• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đông Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
09/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Đông Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Đông Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất xã Đông Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Đông Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đông Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

2. Bảng giá đất xã Đông Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất xã Đông Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Đông Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Xã Đông Thạnh sắp xếp từ: Các xã Thới Tam Thôn, Nhị Bình và Đông Thạnh.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
5843Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN ẢNH THỦ TÔ KÝ → PHƯỜNG HIỆP THÀNH - QUẬN 12Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.500.00025.750.00020.600.00016.480.000
5843Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN ẢNH THỦ TÔ KÝ → PHƯỜNG HIỆP THÀNH - QUẬN 12Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.500.00025.750.00020.600.00016.480.000
6156Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhQUANG TRUNG TRẦN THỊ BỐC → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp49.000.00024.500.00019.600.00015.680.000
6156Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhQUANG TRUNG TRẦN THỊ BỐC → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp49.000.00024.500.00019.600.00015.680.000
6365Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTÔ KÝ NGUYỄN ẢNH THỦ → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.800.00023.900.00019.120.00015.296.000
7765Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhLÊ THỊ HÀ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00020.000.00016.000.00012.800.000
7765Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhLÊ THỊ HÀ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00020.000.00016.000.00012.800.000
9394Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTRỊNH THỊ MIẾNG (ĐƯỜNG TRUNG CHÁNH-TÂN HIỆP) BÙI VĂN NGỮ (NGÃ 3 BẦU) → NGUYỄN THỊ NGÂUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.400.00016.200.00012.960.00010.368.000
10508Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhLÊ VĂN KHƯƠNG CẦU DỪA → ĐẶNG THÚC VỊNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.700.00013.850.00011.080.0008.864.000
10637Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐẶNG THÚC VỊNH NGÃ 3 CHÙA → NGÃ 4 THỚI TỨĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.500.00013.750.00011.000.0008.800.000
10815Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhPHẠM THỊ GIÂY TÔ KÝ → NGUYỄN THỊ THẢNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
11112Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhBÙI VĂN NGỮ NGÃ 3 BẦU → NGUYỄN ẢNH THỦĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.100.00013.050.00010.440.0008.352.000
11299Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN ẢNH THỦ TÔ KÝ → PHƯỜNG HIỆP THÀNH - QUẬN 12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.800.00012.900.00010.320.0008.256.000
11592Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhQUANG TRUNG TRẦN THỊ BỐC → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.250.0009.800.0007.840.000
11766Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐẶNG THÚC VỊNH NGÃ 4 THỚI TỨ → CẦU RẠCH TRAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0009.600.0007.680.000
11782Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTÔ KÝ NGUYỄN ẢNH THỦ → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.900.00011.950.0009.560.0007.648.000
11810Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTHỚI TAM THÔN 13 TRỊNH THỊ MIẾNG → PHẠM THỊ GIÂYĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.800.00011.900.0009.520.0007.616.000
11857Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTUYẾN 9 XÃ THỚI TAM THÔN ĐẶNG THÚC VỊNH → NGUYỄN THỊ NGÂUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.600.00011.800.0009.440.0007.552.000
12076Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTHỚI TAM THÔN 15-16 TRỊNH THỊ MIẾNG → NGUYỄN THỊ THẢNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12077Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTHỚI TAM THÔN 7 (NGUYỄN THỊ NGHÉ) TRỊNH THỊ MIẾNG → TRẦN THỊ BỐCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12078Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐÔNG THẠNH 4 ĐẶNG THÚC VỊNH → TRỊNH THỊ DỐIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12116Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhBÙI CÔNG TRỪNG CẦU VÕNG → NGÃ 3 ĐỒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.900.00011.450.0009.160.0007.328.000
12370Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐƯỜNG TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI RẠCH HÓC MÔN → TRẦN THỊ BỐCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.100.00011.050.0008.840.0007.072.000
12809Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN ẢNH THỦ TÔ KÝ → PHƯỜNG HIỆP THÀNH - QUẬN 12Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.600.00010.300.0008.240.0006.592.000
12817Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN ẢNH THỦ TÔ KÝ → PHƯỜNG HIỆP THÀNH - QUẬN 12Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.600.00010.300.0008.240.0006.592.000
12974Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhLÊ THỊ HÀ TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00010.000.0008.000.0006.400.000
13129Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhQUANG TRUNG TRẦN THỊ BỐC → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.600.0009.800.0007.840.0006.272.000
13268Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐÔNG THẠNH 5 ĐẶNG THÚC VỊNH → TRỊNH THỊ DỐIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.200.0009.600.0007.680.0006.144.000
13269Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐÔNG THẠNH 6 ĐÔNG THẠNH 4 → TRỊNH THỊ DỐIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.200.0009.600.0007.680.0006.144.000
13270Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ PHA ĐẶNG THÚC VỊNH → TRỊNH THỊ DỐIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.200.0009.600.0007.680.0006.144.000
13295Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTÔ KÝ NGUYỄN ẢNH THỦ → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.100.0009.550.0007.640.0006.112.000
13619Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTRỊNH THỊ DỐI KÊNH TRẦN QUANG CƠ → ĐẶNG THÚC VỊNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0007.200.0005.760.000
12809Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN ẢNH THỦ TÔ KÝ → PHƯỜNG HIỆP THÀNH - QUẬN 12Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.600.00010.300.0008.240.0006.592.000
12817Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN ẢNH THỦ TÔ KÝ → PHƯỜNG HIỆP THÀNH - QUẬN 12Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.600.00010.300.0008.240.0006.592.000
12974Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhLÊ THỊ HÀ TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00010.000.0008.000.0006.400.000
13966Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhBÙI THỊ LÙNG TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI → TRỊNH THỊ MIẾNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.200.0008.600.0006.880.0005.504.000
13967Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ NGÂU ĐẶNG THÚC VINH → ĐỔ VĂN DẬYĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.200.0008.600.0006.880.0005.504.000
13968Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ SÁU TRẦN THỊ BỐC → NGUYỄN THỊ NGÂUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.200.0008.600.0006.880.0005.504.000
14002Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ THẢNH ĐẶNG THÚC VỊNH → KÊNH TRẦN QUANG CƠĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.100.0008.550.0006.840.0005.472.000
13129Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhQUANG TRUNG TRẦN THỊ BỐC → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.600.0009.800.0007.840.0006.272.000
13268Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐÔNG THẠNH 5 ĐẶNG THÚC VỊNH → TRỊNH THỊ DỐIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.200.0009.600.0007.680.0006.144.000
13269Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐÔNG THẠNH 6 ĐÔNG THẠNH 4 → TRỊNH THỊ DỐIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.200.0009.600.0007.680.0006.144.000
13270Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ PHA ĐẶNG THÚC VỊNH → TRỊNH THỊ DỐIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.200.0009.600.0007.680.0006.144.000
13295Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTÔ KÝ NGUYỄN ẢNH THỦ → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.100.0009.550.0007.640.0006.112.000
13619Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTRỊNH THỊ DỐI KÊNH TRẦN QUANG CƠ → ĐẶNG THÚC VỊNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0007.200.0005.760.000
13966Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhBÙI THỊ LÙNG TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI → TRỊNH THỊ MIẾNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.200.0008.600.0006.880.0005.504.000
13967Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ NGÂU ĐẶNG THÚC VINH → ĐỔ VĂN DẬYĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.200.0008.600.0006.880.0005.504.000
13968Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ SÁU TRẦN THỊ BỐC → NGUYỄN THỊ NGÂUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.200.0008.600.0006.880.0005.504.000
14002Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ THẢNH ĐẶNG THÚC VỊNH → KÊNH TRẦN QUANG CƠĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.100.0008.550.0006.840.0005.472.000
14414Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTRỊNH THỊ MIẾNG (ĐƯỜNG TRUNG CHÁNH-TÂN HIỆP) BÙI VĂN NGỮ (NGÃ 3 BẦU) → NGUYỄN THỊ NGÂUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.200.0008.100.0006.480.0005.184.000
14543Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhLÊ THỊ HÀ TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.0008.000.0006.400.0005.120.000
14414Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTRỊNH THỊ MIẾNG (ĐƯỜNG TRUNG CHÁNH-TÂN HIỆP) BÙI VĂN NGỮ (NGÃ 3 BẦU) → NGUYỄN THỊ NGÂUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.200.0008.100.0006.480.0005.184.000
14888Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐÔNG THẠNH 8 LÊ VĂN KHƯƠNG → ĐÔNG THẠNH 7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14889Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNHỊ BÌNH 19 + HẠI BỊCH 2 BÙI CÔNG TRỪNG → RẠCH ÚT HOÀNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14543Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhLÊ THỊ HÀ TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.0008.000.0006.400.0005.120.000
14888Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐÔNG THẠNH 8 LÊ VĂN KHƯƠNG → ĐÔNG THẠNH 7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14889Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNHỊ BÌNH 19 + HẠI BỊCH 2 BÙI CÔNG TRỪNG → RẠCH ÚT HOÀNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
15632Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhLÊ VĂN KHƯƠNG CẦU DỪA → ĐẶNG THÚC VỊNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.900.0006.950.0005.560.0004.448.000
15908Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhPHẠM THỊ GIÂY TÔ KÝ → NGUYỄN THỊ THẢNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
15952Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNHỊ BÌNH 3 Đ. BÙI CÔNG TRỪNG → SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.0006.750.0005.400.0004.320.000
15953Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTRẦN THỊ BỐC QUANG TRUNG → TRỊNH THỊ MIẾNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.0006.750.0005.400.0004.320.000
16176Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhBÙI VĂN NGỮ NGÃ 3 BẦU → NGUYỄN ẢNH THỦĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
15908Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhPHẠM THỊ GIÂY TÔ KÝ → NGUYỄN THỊ THẢNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
15952Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNHỊ BÌNH 3 Đ. BÙI CÔNG TRỪNG → SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.0006.750.0005.400.0004.320.000
15953Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTRẦN THỊ BỐC QUANG TRUNG → TRỊNH THỊ MIẾNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.0006.750.0005.400.0004.320.000
16390Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTRỊNH THỊ MIẾNG (ĐƯỜNG TRUNG CHÁNH-TÂN HIỆP) BÙI VĂN NGỮ (NGÃ 3 BẦU) → NGUYỄN THỊ NGÂUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16176Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhBÙI VĂN NGỮ NGÃ 3 BẦU → NGUYỄN ẢNH THỦĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16390Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTRỊNH THỊ MIẾNG (ĐƯỜNG TRUNG CHÁNH-TÂN HIỆP) BÙI VĂN NGỮ (NGÃ 3 BẦU) → NGUYỄN THỊ NGÂUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16787Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐẶNG THÚC VỊNH NGÃ 4 THỚI TỨ → CẦU RẠCH TRAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0006.000.0004.800.0003.840.000
16788Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ ÚT ĐẶNG THÚC VỊNH → ĐÔNG THẠNH 1-2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0006.000.0004.800.0003.840.000
16789Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhHUỲNH THỊ NA NGUYỄN THỊ THẢNH → ĐẶNG THÚC VỊNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0006.000.0004.800.0003.840.000
16790Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhHUỲNH THỊ NA ĐẶNG THÚC VỊNH → ĐÔNG THẠNH 2-3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0006.000.0004.800.0003.840.000
16791Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ SÁNG NGUYỄN THỊ PHA → TAM ĐÔNG 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0006.000.0004.800.0003.840.000
16792Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ ĐIỆP HUỲNH THỊ NA → ĐT 2-3-1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0006.000.0004.800.0003.840.000
16793Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhVÕ THỊ ĐẦY ĐẶNG THÚC VỊNH → CẦU BÀ MỄNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0006.000.0004.800.0003.840.000
16794Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhPHÙNG THỊ CHUYỆN ĐẶNG THÚC VỊNH → NGUYỄN THỊ SÁUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0006.000.0004.800.0003.840.000
16879Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTHỚI TAM THÔN 13 TRỊNH THỊ MIẾNG → PHẠM THỊ GIÂYĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.900.0005.950.0004.760.0003.808.000
16894Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTUYẾN 9 XÃ THỚI TAM THÔN ĐẶNG THÚC VỊNH → NGUYỄN THỊ NGÂUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.800.0005.900.0004.720.0003.776.000
16918Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNHỊ BÌNH 16 BÙI CÔNG TRỪNG → SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.700.0005.850.0004.680.0003.744.000
16919Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNHỊ BÌNH 2+12 NHỊ BÌNH 8 → BÙI CÔNG TRỪNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.700.0005.850.0004.680.0003.744.000
16920Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNHỊ BÌNH 17 BÙI CÔNG TRỪNG → SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.700.0005.850.0004.680.0003.744.000
16921Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNHỊ BÌNH 18 BÙI CÔNG TRỪNG → RẠCH RỖNG GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.700.0005.850.0004.680.0003.744.000
16922Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNHỊ BÌNH 7 VÕ THỊ ĐẦY → RẠCH BÀ HỒNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.700.0005.850.0004.680.0003.744.000
17072Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNHỊ BÌNH 14 BÙI CÔNG TRỪNG → SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17073Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhBÙI CÔNG TRỪNG CẦU VÕNG → NGÃ 3 ĐỒNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17074Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐÔNG THẠNH 7 TRỊNH THỊ DỐI → CẦU BẾN ĐÁĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17075Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐÔNG THẠNH 4 ĐẶNG THÚC VỊNH → TRỊNH THỊ DỐIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17076Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTHỚI TAM THÔN 7 (NGUYỄN THỊ NGHÉ) TRỊNH THỊ MIẾNG → TRẦN THỊ BỐCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17077Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTHỚI TAM THÔN 15-16 TRỊNH THỊ MIẾNG → NGUYỄN THỊ THẢNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16787Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐẶNG THÚC VỊNH NGÃ 4 THỚI TỨ → CẦU RẠCH TRAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0006.000.0004.800.0003.840.000
16788Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ ÚT ĐẶNG THÚC VỊNH → ĐÔNG THẠNH 1-2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0006.000.0004.800.0003.840.000
16789Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhHUỲNH THỊ NA NGUYỄN THỊ THẢNH → ĐẶNG THÚC VỊNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0006.000.0004.800.0003.840.000
16790Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhHUỲNH THỊ NA ĐẶNG THÚC VỊNH → ĐÔNG THẠNH 2-3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0006.000.0004.800.0003.840.000
16791Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ SÁNG NGUYỄN THỊ PHA → TAM ĐÔNG 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0006.000.0004.800.0003.840.000
16792Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ ĐIỆP HUỲNH THỊ NA → ĐT 2-3-1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0006.000.0004.800.0003.840.000
16793Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhVÕ THỊ ĐẦY ĐẶNG THÚC VỊNH → CẦU BÀ MỄNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0006.000.0004.800.0003.840.000
16794Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhPHÙNG THỊ CHUYỆN ĐẶNG THÚC VỊNH → NGUYỄN THỊ SÁUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0006.000.0004.800.0003.840.000
16879Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTHỚI TAM THÔN 13 TRỊNH THỊ MIẾNG → PHẠM THỊ GIÂYĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.900.0005.950.0004.760.0003.808.000
16894Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTUYẾN 9 XÃ THỚI TAM THÔN ĐẶNG THÚC VỊNH → NGUYỄN THỊ NGÂUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.800.0005.900.0004.720.0003.776.000
16918Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNHỊ BÌNH 16 BÙI CÔNG TRỪNG → SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.700.0005.850.0004.680.0003.744.000
16919Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNHỊ BÌNH 2+12 NHỊ BÌNH 8 → BÙI CÔNG TRỪNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.700.0005.850.0004.680.0003.744.000
16920Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNHỊ BÌNH 17 BÙI CÔNG TRỪNG → SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.700.0005.850.0004.680.0003.744.000
16921Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNHỊ BÌNH 18 BÙI CÔNG TRỪNG → RẠCH RỖNG GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.700.0005.850.0004.680.0003.744.000
16922Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNHỊ BÌNH 7 VÕ THỊ ĐẦY → RẠCH BÀ HỒNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.700.0005.850.0004.680.0003.744.000
17354Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐẶNG THÚC VỊNH NGÃ 3 CHÙA → NGÃ 4 THỚI TỨĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
17072Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNHỊ BÌNH 14 BÙI CÔNG TRỪNG → SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17073Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhBÙI CÔNG TRỪNG CẦU VÕNG → NGÃ 3 ĐỒNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17074Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐÔNG THẠNH 7 TRỊNH THỊ DỐI → CẦU BẾN ĐÁĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17075Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐÔNG THẠNH 4 ĐẶNG THÚC VỊNH → TRỊNH THỊ DỐIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17076Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTHỚI TAM THÔN 7 (NGUYỄN THỊ NGHÉ) TRỊNH THỊ MIẾNG → TRẦN THỊ BỐCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17077Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTHỚI TAM THÔN 15-16 TRỊNH THỊ MIẾNG → NGUYỄN THỊ THẢNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17225Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNHỊ BÌNH 8 Đ. BÙI CÔNG TRỪNG (NGÃ 3 CÂY KHẾ) → GIÁP ĐƯỜNG NHỊ BÌNH 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.100.0005.550.0004.440.0003.552.000
17226Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNHỊ BÌNH 9 Đ. BÙI CÔNG TRỪNG (BÊN HÔNG ỦY BAN XÃ) → SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.100.0005.550.0004.440.0003.552.000
17227Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNHỊ BÌNH 9A NHỊ BÌNH 9 → NHỊ BÌNH 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.100.0005.550.0004.440.0003.552.000
17228Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐƯỜNG TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI RẠCH HÓC MÔN → TRẦN THỊ BỐCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.100.0005.550.0004.440.0003.552.000
17229Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhLÊ VĂN KHƯƠNG CẦU DỪA → ĐẶNG THÚC VỊNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.100.0005.550.0004.440.0003.552.000
17354Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐẶNG THÚC VỊNH NGÃ 3 CHÙA → NGÃ 4 THỚI TỨĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
17463Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhPHẠM THỊ GIÂY TÔ KÝ → NGUYỄN THỊ THẢNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.800.0005.400.0004.320.0003.456.000
17463Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhPHẠM THỊ GIÂY TÔ KÝ → NGUYỄN THỊ THẢNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.800.0005.400.0004.320.0003.456.000
17497Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNHỊ BÌNH 5 NHỊ BÌNH 3 → RẠCH BÀ MỄNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17498Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNHỊ BÌNH 15 TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17712Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhLIÊN XÃ THỊ TRẤN - THỚI TAM THÔN NGÃ 3 CHÙA → LÊ THỊ HÀĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.400.0005.200.0004.160.0003.328.000
17713Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhBÙI VĂN NGỮ NGÃ 3 BẦU → NGUYỄN ẢNH THỦĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.400.0005.200.0004.160.0003.328.000
18257Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐẶNG THÚC VỊNH NGÃ 4 THỚI TỨ → CẦU RẠCH TRAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000
18258Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐÔNG THẠNH 5 ĐẶNG THÚC VỊNH → TRỊNH THỊ DỐIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000
18259Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐÔNG THẠNH 6 ĐÔNG THẠNH 4 → TRỊNH THỊ DỐIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000
18260Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ PHA ĐẶNG THÚC VỊNH → TRỊNH THỊ DỐIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000
18261Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhVÕ THỊ ĐẦY CẦU BÀ MỄN → NHỊ BÌNH 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000
18339Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTHỚI TAM THÔN 13 TRỊNH THỊ MIẾNG → PHẠM THỊ GIÂYĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.0004.750.0003.800.0003.040.000
18380Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTUYẾN 9 XÃ THỚI TAM THÔN ĐẶNG THÚC VỊNH → NGUYỄN THỊ NGÂUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.400.0004.700.0003.760.0003.008.000
18581Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTHỚI TAM THÔN 7 (NGUYỄN THỊ NGHÉ) TRỊNH THỊ MIẾNG → TRẦN THỊ BỐCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18582Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTHỚI TAM THÔN 15-16 TRỊNH THỊ MIẾNG → NGUYỄN THỊ THẢNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18583Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTRUNG ĐÔNG 11 (THỚI TAM THÔN) TRỊNH THỊ MIẾNG → KÊNH T2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18584Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTRUNG ĐÔNG 12 (THỚI TAM THÔN) TRỊNH THỊ MIẾNG → KÊNH T1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18585Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐÔNG THẠNH 4 ĐẶNG THÚC VỊNH → TRỊNH THỊ DỐIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18586Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhBÙI CÔNG TRỪNG CẦU VÕNG → NGÃ 3 ĐỒNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18257Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐẶNG THÚC VỊNH NGÃ 4 THỚI TỨ → CẦU RẠCH TRAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000
18258Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐÔNG THẠNH 5 ĐẶNG THÚC VỊNH → TRỊNH THỊ DỐIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000
18259Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐÔNG THẠNH 6 ĐÔNG THẠNH 4 → TRỊNH THỊ DỐIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000
18260Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ PHA ĐẶNG THÚC VỊNH → TRỊNH THỊ DỐIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000
18261Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhVÕ THỊ ĐẦY CẦU BÀ MỄN → NHỊ BÌNH 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000
18339Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTHỚI TAM THÔN 13 TRỊNH THỊ MIẾNG → PHẠM THỊ GIÂYĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.0004.750.0003.800.0003.040.000
18380Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTUYẾN 9 XÃ THỚI TAM THÔN ĐẶNG THÚC VỊNH → NGUYỄN THỊ NGÂUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.400.0004.700.0003.760.0003.008.000
18759Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhHUỲNH THỊ NA ĐÔNG THẠNH 2-3 → SÔNG RẠCH TRAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0004.500.0003.600.0002.880.000
18760Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTRỊNH THỊ DỐI KÊNH TRẦN QUANG CƠ → ĐẶNG THÚC VỊNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0004.500.0003.600.0002.880.000
18581Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTHỚI TAM THÔN 7 (NGUYỄN THỊ NGHÉ) TRỊNH THỊ MIẾNG → TRẦN THỊ BỐCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18582Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTHỚI TAM THÔN 15-16 TRỊNH THỊ MIẾNG → NGUYỄN THỊ THẢNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18583Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTRUNG ĐÔNG 11 (THỚI TAM THÔN) TRỊNH THỊ MIẾNG → KÊNH T2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18584Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTRUNG ĐÔNG 12 (THỚI TAM THÔN) TRỊNH THỊ MIẾNG → KÊNH T1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18585Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐÔNG THẠNH 4 ĐẶNG THÚC VỊNH → TRỊNH THỊ DỐIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18586Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhBÙI CÔNG TRỪNG CẦU VÕNG → NGÃ 3 ĐỒNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18925Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐƯỜNG TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI RẠCH HÓC MÔN → TRẦN THỊ BỐCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000
18925Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐƯỜNG TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI RẠCH HÓC MÔN → TRẦN THỊ BỐCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000
18759Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhHUỲNH THỊ NA ĐÔNG THẠNH 2-3 → SÔNG RẠCH TRAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0004.500.0003.600.0002.880.000
18760Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTRỊNH THỊ DỐI KÊNH TRẦN QUANG CƠ → ĐẶNG THÚC VỊNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0004.500.0003.600.0002.880.000
19094Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhBÙI THỊ LÙNG TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI → TRỊNH THỊ MIẾNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
19095Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ NGÂU ĐẶNG THÚC VINH → ĐỔ VĂN DẬYĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
19094Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhBÙI THỊ LÙNG TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI → TRỊNH THỊ MIẾNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
19095Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ NGÂU ĐẶNG THÚC VINH → ĐỔ VĂN DẬYĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
19096Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ THẢNH ĐẶNG THÚC VỊNH → KÊNH TRẦN QUANG CƠĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
19097Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ SÁU TRẦN THỊ BỐC → NGUYỄN THỊ NGÂUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
19098Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTRUNG ĐÔNG 7 (THỚI TAM THÔN) NGUYỄN THỊ NGÂU → CẦU ĐỘI 4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
19099Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTRUNG ĐÔNG 8 (THỚI TAM THÔN) NGUYỄN THỊ NGÂU → RẠCH HÓC MÔNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
18925Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐƯỜNG TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI RẠCH HÓC MÔN → TRẦN THỊ BỐCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000
19096Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ THẢNH ĐẶNG THÚC VỊNH → KÊNH TRẦN QUANG CƠĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
19097Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ SÁU TRẦN THỊ BỐC → NGUYỄN THỊ NGÂUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
19098Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTRUNG ĐÔNG 7 (THỚI TAM THÔN) NGUYỄN THỊ NGÂU → CẦU ĐỘI 4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
19099Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTRUNG ĐÔNG 8 (THỚI TAM THÔN) NGUYỄN THỊ NGÂU → RẠCH HÓC MÔNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
19094Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhBÙI THỊ LÙNG TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI → TRỊNH THỊ MIẾNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
19095Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ NGÂU ĐẶNG THÚC VINH → ĐỔ VĂN DẬYĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
19096Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ THẢNH ĐẶNG THÚC VỊNH → KÊNH TRẦN QUANG CƠĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
19097Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ SÁU TRẦN THỊ BỐC → NGUYỄN THỊ NGÂUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
19098Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTRUNG ĐÔNG 7 (THỚI TAM THÔN) NGUYỄN THỊ NGÂU → CẦU ĐỘI 4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
19099Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTRUNG ĐÔNG 8 (THỚI TAM THÔN) NGUYỄN THỊ NGÂU → RẠCH HÓC MÔNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
19414Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhLIÊN XÃ THỊ TRẤN - THỚI TAM THÔN NGÃ 3 CHÙA → LÊ THỊ HÀĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.300.0004.150.0003.320.0002.656.000
19414Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhLIÊN XÃ THỊ TRẤN - THỚI TAM THÔN NGÃ 3 CHÙA → LÊ THỊ HÀĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.300.0004.150.0003.320.0002.656.000
20081Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐÔNG THẠNH 8 LÊ VĂN KHƯƠNG → ĐÔNG THẠNH 7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20082Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐÔNG THẠNH 7 CẦU BẾN ĐÁ → RANH PHƯỜNG THỚI ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20083Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐÔNG THẠNH 6 ĐÔNG THẠNH 4 → TRỊNH THỊ DỐIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20084Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐÔNG THẠNH 5 ĐẶNG THÚC VỊNH → TRỊNH THỊ DỐIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20085Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ PHA ĐẶNG THÚC VỊNH → TRỊNH THỊ DỐIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20086Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNHỊ BÌNH 19 + HẠI BỊCH 2 BÙI CÔNG TRỪNG → RẠCH ÚT HOÀNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20526Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTRỊNH THỊ DỐI KÊNH TRẦN QUANG CƠ → ĐẶNG THÚC VỊNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0003.600.0002.880.0002.304.000
21065Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhBÙI THỊ LÙNG TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI → TRỊNH THỊ MIẾNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21066Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ NGÂU ĐẶNG THÚC VINH → ĐỔ VĂN DẬYĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21067Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ SÁU TRẦN THỊ BỐC → NGUYỄN THỊ NGÂUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21272Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ THẢNH ĐẶNG THÚC VỊNH → KÊNH TRẦN QUANG CƠĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21273Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNHỊ BÌNH 3 Đ. BÙI CÔNG TRỪNG → SÔNG SÀI GÒNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21274Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhTRẦN THỊ BỐC QUANG TRUNG → TRỊNH THỊ MIẾNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
22213Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhĐÔNG THẠNH 8 LÊ VĂN KHƯƠNG → ĐÔNG THẠNH 7Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
22214Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNHỊ BÌNH 19 + HẠI BỊCH 2 BÙI CÔNG TRỪNG → RẠCH ÚT HOÀNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
22429Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ ÚT ĐẶNG THÚC VỊNH → ĐÔNG THẠNH 1-2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
22430Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ SÁNG NGUYỄN THỊ PHA → TAM ĐÔNG 11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
22431Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ ĐIỆP HUỲNH THỊ NA → ĐT 2-3-1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
22432Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhHUỲNH THỊ NA NGUYỄN THỊ THẢNH → ĐẶNG THÚC VỊNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
22433Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhHUỲNH THỊ NA ĐẶNG THÚC VỊNH → ĐÔNG THẠNH 2-3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
22434Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhPHÙNG THỊ CHUYỆN ĐẶNG THÚC VỊNH → NGUYỄN THỊ SÁUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
22435Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhVÕ THỊ ĐẦY ĐẶNG THÚC VỊNH → CẦU BÀ MỄNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
22429Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ ÚT ĐẶNG THÚC VỊNH → ĐÔNG THẠNH 1-2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
22430Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông ThạnhNGUYỄN THỊ SÁNG NGUYỄN THỊ PHA → TAM ĐÔNG 11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
Đánh giá bài viết!
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa 2026

18/01/2026
Bảng giá đất huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa 2026

18/01/2026
Bảng giá đất huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026

18/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.