• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

2. Bảng giá đất phường Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Phường Diên Hồng sắp xếp từ: Phường 6, Phường 8 (Quận 10) và một phần Phường 14 (Quận 10).

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
315Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngTHÀNH THÁI TÔ HIẾN THÀNH → BẮC HẢIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp223.200.000111.600.00089.280.00071.424.000
422Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên Hồng3 THÁNG 2 LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp200.800.000100.400.00080.320.00064.256.000
423Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngLÝ THƯỜNG KIỆT NGUYỄN CHÍ THANH → BẮC HẢIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp200.800.000100.400.00080.320.00064.256.000
488Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNGUYỄN TRI PHƯƠNG 3 THÁNG 2 → NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp188.600.00094.300.00075.440.00060.352.000
558Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNGUYỄN CHÍ THANH LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp180.600.00090.300.00072.240.00057.792.000
600Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngTHÀNH THÁI 3 THÁNG 2 → TÔ HIẾN THÀNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp176.500.00088.250.00070.600.00056.480.000
616Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngTÔ HIẾN THÀNH LÝ THƯỜNG KIỆT → THÀNH THÁIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp174.500.00087.250.00069.800.00055.840.000
826Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngTHÀNH THÁI TÔ HIẾN THÀNH → BẮC HẢIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp156.200.00078.100.00062.480.00049.984.000
984Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNGUYỄN KIM 3 THÁNG 2 → NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp143.800.00071.900.00057.520.00046.016.000
1020Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNGÔ QUYỀN 3 THÁNG 2 → NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp141.500.00070.750.00056.600.00045.280.000
1031Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngLÝ THƯỜNG KIỆT NGUYỄN CHÍ THANH → BẮC HẢIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp140.600.00070.300.00056.240.00044.992.000
1032Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên Hồng3 THÁNG 2 LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp140.600.00070.300.00056.240.00044.992.000
1144Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngĐÀO DUY TỪ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp134.200.00067.100.00053.680.00042.944.000
1147Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNHẬT TẢO LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp133.900.00066.950.00053.560.00042.848.000
1148Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngTHÀNH THÁI TÔ HIẾN THÀNH → BẮC HẢIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp133.900.00066.950.00053.560.00042.848.000
1179Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNGUYỄN TRI PHƯƠNG 3 THÁNG 2 → NGUYỄN CHÍ THANHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp132.000.00066.000.00052.800.00042.240.000
1214Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngVĨNH VIỄN NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGUYỄN LÂMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp130.300.00065.150.00052.120.00041.696.000
1308Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngBẮC HẢI THÀNH THÁI → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp127.800.00063.900.00051.120.00040.896.000
1320Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngVĨNH VIỄN NGUYỄN KIM → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp127.300.00063.650.00050.920.00040.736.000
1341Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNGUYỄN LÂM TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp126.800.00063.400.00050.720.00040.576.000
1352Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNGUYỄN CHÍ THANH LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp126.400.00063.200.00050.560.00040.448.000
1359Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngTÂN PHƯỚC LÝ THƯỜNG KIỆT → NGÔ QUYỀNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp126.000.00063.000.00050.400.00040.320.000
1384Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngBÀ HẠT NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGUYỄN KIMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp125.200.00062.600.00050.080.00040.064.000
1414Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngTHÀNH THÁI 3 THÁNG 2 → TÔ HIẾN THÀNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp123.600.00061.800.00049.440.00039.552.000
1449Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNGUYỄN TIỂU LA 3 THÁNG 2 → HÒA HẢOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp122.800.00061.400.00049.120.00039.296.000
1450Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNGUYỄN TIỂU LA ĐÀO DUY TỪ → NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp122.800.00061.400.00049.120.00039.296.000
1462Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngTÔ HIẾN THÀNH LÝ THƯỜNG KIỆT → THÀNH THÁIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp122.200.00061.100.00048.880.00039.104.000
1509Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên Hồng3 THÁNG 2 LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.500.00060.250.00048.200.00038.560.000
1510Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngLÝ THƯỜNG KIỆT NGUYỄN CHÍ THANH → BẮC HẢIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.500.00060.250.00048.200.00038.560.000
1543Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngHÒA HẢO NGUYỄN TRI PHƯƠNG → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp118.700.00059.350.00047.480.00037.984.000
1657Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNGUYỄN TRI PHƯƠNG 3 THÁNG 2 → NGUYỄN CHÍ THANHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp113.200.00056.600.00045.280.00036.224.000
1773Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNGUYỄN CHÍ THANH LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp108.400.00054.200.00043.360.00034.688.000
1841Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngTHÀNH THÁI 3 THÁNG 2 → TÔ HIẾN THÀNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp105.900.00052.950.00042.360.00033.888.000
1877Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngTÔ HIẾN THÀNH LÝ THƯỜNG KIỆT → THÀNH THÁIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp104.700.00052.350.00041.880.00033.504.000
2024Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNGUYỄN KIM 3 THÁNG 2 → NGUYỄN CHÍ THANHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp100.700.00050.350.00040.280.00032.224.000
2039Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNGUYỄN NGỌC LỘC TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp100.400.00050.200.00040.160.00032.128.000
2047Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngVĨNH VIỄN NGUYỄN LÂM → NGUYỄN KIMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp100.300.00050.150.00040.120.00032.096.000
2083Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNGÔ QUYỀN 3 THÁNG 2 → NGUYỄN CHÍ THANHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp99.100.00049.550.00039.640.00031.712.000
2092Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngTAM ĐẢO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp98.800.00049.400.00039.520.00031.616.000
2338Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngĐÀO DUY TỪ TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp93.900.00046.950.00037.560.00030.048.000
2340Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNHẬT TẢO LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp93.700.00046.850.00037.480.00029.984.000
2445Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngHƯNG LONG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp91.900.00045.950.00036.760.00029.408.000
2470Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngVĨNH VIỄN NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGUYỄN LÂMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp91.200.00045.600.00036.480.00029.184.000
2625Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngBẮC HẢI THÀNH THÁI → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp89.500.00044.750.00035.800.00028.640.000
2648Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngVĨNH VIỄN NGUYỄN KIM → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
2690Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNGUYỄN LÂM TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp88.800.00044.400.00035.520.00028.416.000
2772Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngTÂN PHƯỚC LÝ THƯỜNG KIỆT → NGÔ QUYỀNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp88.200.00044.100.00035.280.00028.224.000
2803Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngBÀ HẠT NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGUYỄN KIMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.600.00043.800.00035.040.00028.032.000
2857Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNGUYỄN KIM 3 THÁNG 2 → NGUYỄN CHÍ THANHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp86.300.00043.150.00034.520.00027.616.000
2991Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNGÔ QUYỀN 3 THÁNG 2 → NGUYỄN CHÍ THANHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp84.900.00042.450.00033.960.00027.168.000
2928Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNGUYỄN TIỂU LA 3 THÁNG 2 → HÒA HẢOĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp86.000.00043.000.00034.400.00027.520.000
2929Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNGUYỄN TIỂU LA ĐÀO DUY TỪ → NGUYỄN CHÍ THANHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp86.000.00043.000.00034.400.00027.520.000
3074Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngHÒA HẢO NGUYỄN TRI PHƯƠNG → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp83.100.00041.550.00033.240.00026.592.000
2991Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNGÔ QUYỀN 3 THÁNG 2 → NGUYỄN CHÍ THANHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp84.900.00042.450.00033.960.00027.168.000
3074Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngHÒA HẢO NGUYỄN TRI PHƯƠNG → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp83.100.00041.550.00033.240.00026.592.000
3262Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngĐÀO DUY TỪ TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp80.500.00040.250.00032.200.00025.760.000
3269Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNHẬT TẢO LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp80.300.00040.150.00032.120.00025.696.000
3393Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngVĨNH VIỄN NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGUYỄN LÂMĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp78.200.00039.100.00031.280.00025.024.000
3559Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngBẮC HẢI THÀNH THÁI → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp76.700.00038.350.00030.680.00024.544.000
3583Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngVĨNH VIỄN NGUYỄN KIM → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp76.400.00038.200.00030.560.00024.448.000
3596Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNGUYỄN LÂM TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp76.100.00038.050.00030.440.00024.352.000
3632Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngTÂN PHƯỚC LÝ THƯỜNG KIỆT → NGÔ QUYỀNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp75.600.00037.800.00030.240.00024.192.000
3650Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngBÀ HẠT NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGUYỄN KIMĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp75.100.00037.550.00030.040.00024.032.000
3262Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngĐÀO DUY TỪ TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp80.500.00040.250.00032.200.00025.760.000
3269Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNHẬT TẢO LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp80.300.00040.150.00032.120.00025.696.000
3751Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNGUYỄN TIỂU LA 3 THÁNG 2 → HÒA HẢOĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp73.700.00036.850.00029.480.00023.584.000
3752Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNGUYỄN TIỂU LA ĐÀO DUY TỪ → NGUYỄN CHÍ THANHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp73.700.00036.850.00029.480.00023.584.000
3936Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngHÒA HẢO NGUYỄN TRI PHƯƠNG → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp71.200.00035.600.00028.480.00022.784.000
3972Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNGUYỄN NGỌC LỘC TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp70.300.00035.150.00028.120.00022.496.000
3977Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngVĨNH VIỄN NGUYỄN LÂM → NGUYỄN KIMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp70.200.00035.100.00028.080.00022.464.000
3393Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngVĨNH VIỄN NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGUYỄN LÂMĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp78.200.00039.100.00031.280.00025.024.000
4045Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngTAM ĐẢO TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp69.200.00034.600.00027.680.00022.144.000
3559Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngBẮC HẢI THÀNH THÁI → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp76.700.00038.350.00030.680.00024.544.000
3583Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngVĨNH VIỄN NGUYỄN KIM → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp76.400.00038.200.00030.560.00024.448.000
3596Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNGUYỄN LÂM TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp76.100.00038.050.00030.440.00024.352.000
3632Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngTÂN PHƯỚC LÝ THƯỜNG KIỆT → NGÔ QUYỀNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp75.600.00037.800.00030.240.00024.192.000
3650Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngBÀ HẠT NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGUYỄN KIMĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp75.100.00037.550.00030.040.00024.032.000
3751Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNGUYỄN TIỂU LA 3 THÁNG 2 → HÒA HẢOĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp73.700.00036.850.00029.480.00023.584.000
3752Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNGUYỄN TIỂU LA ĐÀO DUY TỪ → NGUYỄN CHÍ THANHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp73.700.00036.850.00029.480.00023.584.000
3936Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngHÒA HẢO NGUYỄN TRI PHƯƠNG → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp71.200.00035.600.00028.480.00022.784.000
3972Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNGUYỄN NGỌC LỘC TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp70.300.00035.150.00028.120.00022.496.000
3977Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngVĨNH VIỄN NGUYỄN LÂM → NGUYỄN KIMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp70.200.00035.100.00028.080.00022.464.000
4045Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngTAM ĐẢO TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp69.200.00034.600.00027.680.00022.144.000
4486Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngHƯNG LONG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp64.300.00032.150.00025.720.00020.576.000
4816Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngVĨNH VIỄN NGUYỄN LÂM → NGUYỄN KIMĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp60.200.00030.100.00024.080.00019.264.000
4888Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngTAM ĐẢO TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp59.300.00029.650.00023.720.00018.976.000
5328Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngHƯNG LONG TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp55.100.00027.550.00022.040.00017.632.000
5328Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngHƯNG LONG TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp55.100.00027.550.00022.040.00017.632.000
6010Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNGUYỄN NGỌC LỘC TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp50.200.00025.100.00020.080.00016.064.000
6010Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngNGUYỄN NGỌC LỘC TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp50.200.00025.100.00020.080.00016.064.000
30505Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngPhường Diên Hồng (Khu vực I)Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp2.160.0001.725.0001.380.0000
30505Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngPhường Diên Hồng (Khu vực I)Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp2.160.0001.725.0001.380.0000
30505Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngPhường Diên Hồng (Khu vực I)Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp2.160.0001.725.0001.380.0000
32425Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngPhường Diên Hồng (Khu vực I)Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp1.440.0001.150.0009200
32425Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngPhường Diên Hồng (Khu vực I)Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp1.440.0001.150.0009200
33145Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngPhường Diên Hồng (Khu vực I)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33146Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngPhường Diên Hồng (Khu vực I)Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33147Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngPhường Diên Hồng (Khu vực I)Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33148Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngPhường Diên Hồng (Khu vực I)Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33145Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngPhường Diên Hồng (Khu vực I)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33146Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngPhường Diên Hồng (Khu vực I)Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33147Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngPhường Diên Hồng (Khu vực I)Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33148Thành phố Hồ Chí Minh Phường Diên HồngPhường Diên Hồng (Khu vực I)Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
5/5 - (85 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Hiệp Lực, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hiệp Lực, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026
Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026
Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.