Bảng giá đất Thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Dương sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
3.2. Bảng giá đất Thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Sài Gòn | Tại đây | 85 | Phường Thuận An | Tại đây |
| 2 | Phường Tân Định | Tại đây | 86 | Phường Thuận Giao | Tại đây |
| 3 | Phường Bến Thành | Tại đây | 87 | Phường Thủ Dầu Một | Tại đây |
| 4 | Phường Cầu Ông Lãnh | Tại đây | 88 | Phường Phú Lợi | Tại đây |
| 5 | Phường Bàn Cờ | Tại đây | 89 | Phường Chánh Hiệp | Tại đây |
| 6 | Phường Xuân Hòa | Tại đây | 90 | Phường Bình Dương | Tại đây |
| 7 | Phường Nhiêu Lộc | Tại đây | 91 | Phường Hòa Lợi | Tại đây |
| 8 | Phường Xóm Chiếu | Tại đây | 92 | Phường Phú An | Tại đây |
| 9 | Phường Khánh Hội | Tại đây | 93 | Phường Tây Nam | Tại đây |
| 10 | Phường Vĩnh Hội | Tại đây | 94 | Phường Long Nguyên | Tại đây |
| 11 | Phường Chợ Quán | Tại đây | 95 | Phường Bến Cát | Tại đây |
| 12 | Phường An Đông | Tại đây | 96 | Phường Chánh Phú Hòa | Tại đây |
| 13 | Phường Chợ Lớn | Tại đây | 97 | Phường Vĩnh Tân | Tại đây |
| 14 | Phường Bình Tây | Tại đây | 98 | Phường Bình Cơ | Tại đây |
| 15 | Phường Bình Tiên | Tại đây | 99 | Phường Tân Uyên | Tại đây |
| 16 | Phường Bình Phú | Tại đây | 100 | Phường Tân Hiệp | Tại đây |
| 17 | Phường Phú Lâm | Tại đây | 101 | Phường Tân Khánh | Tại đây |
| 18 | Phường Tân Thuận | Tại đây | 102 | Phường Vũng Tàu | Tại đây |
| 19 | Phường Phú Thuận | Tại đây | 103 | Phường Tam Thắng | Tại đây |
| 20 | Phường Tân Mỹ | Tại đây | 104 | Phường Rạch Dừa | Tại đây |
| 21 | Phường Tân Hưng | Tại đây | 105 | Phường Phước Thắng | Tại đây |
| 22 | Phường Chánh Hưng | Tại đây | 106 | Phường Long Hương | Tại đây |
| 23 | Phường Phú Định | Tại đây | 107 | Phường Bà Rịa | Tại đây |
| 24 | Phường Bình Đông | Tại đây | 108 | Phường Tam Long | Tại đây |
| 25 | Phường Diên Hồng | Tại đây | 109 | Phường Tân Hải | Tại đây |
| 26 | Phường Vườn Lài | Tại đây | 110 | Phường Tân Phước | Tại đây |
| 27 | Phường Hòa Hưng | Tại đây | 111 | Phường Phú Mỹ | Tại đây |
| 28 | Phường Minh Phụng | Tại đây | 112 | Phường Tân Thành | Tại đây |
| 29 | Phường Bình Thới | Tại đây | 113 | Xã Vĩnh Lộc | Tại đây |
| 30 | Phường Hòa Bình | Tại đây | 114 | Xã Tân Vĩnh Lộc | Tại đây |
| 31 | Phường Phú Thọ | Tại đây | 115 | Xã Bình Lợi | Tại đây |
| 32 | Phường Đông Hưng Thuận | Tại đây | 116 | Xã Tân Nhựt | Tại đây |
| 33 | Phường Trung Mỹ Tây | Tại đây | 117 | Xã Bình Chánh | Tại đây |
| 34 | Phường Tân Thới Hiệp | Tại đây | 118 | Xã Hưng Long | Tại đây |
| 35 | Phường Thới An | Tại đây | 119 | Xã Bình Hưng | Tại đây |
| 36 | Phường An Phú Đông | Tại đây | 120 | Xã Bình Khánh | Tại đây |
| 37 | Phường An Lạc | Tại đây | 121 | Xã An Thới Đông | Tại đây |
| 38 | Phường Bình Tân | Tại đây | 122 | Xã Cần Giờ | Tại đây |
| 39 | Phường Tân Tạo | Tại đây | 123 | Xã Củ Chi | Tại đây |
| 40 | Phường Bình Trị Đông | Tại đây | 124 | Xã Tân An Hội | Tại đây |
| 41 | Phường Bình Hưng Hòa | Tại đây | 125 | Xã Thái Mỹ | Tại đây |
| 42 | Phường Gia Định | Tại đây | 126 | Xã An Nhơn Tây | Tại đây |
| 43 | Phường Bình Thạnh | Tại đây | 127 | Xã Nhuận Đức | Tại đây |
| 44 | Phường Bình Lợi Trung | Tại đây | 128 | Xã Phú Hòa Đông | Tại đây |
| 45 | Phường Thạnh Mỹ Tây | Tại đây | 129 | Xã Bình Mỹ | Tại đây |
| 46 | Phường Bình Quới | Tại đây | 130 | Xã Đông Thạnh | Tại đây |
| 47 | Phường Hạnh Thông | Tại đây | 131 | Xã Hóc Môn | Tại đây |
| 48 | Phường An Nhơn | Tại đây | 132 | Xã Xuân Thới Sơn | Tại đây |
| 49 | Phường Gò Vấp | Tại đây | 133 | Xã Bà Điểm | Tại đây |
| 50 | Phường An Hội Đông | Tại đây | 134 | Xã Nhà Bè | Tại đây |
| 51 | Phường Thông Tây Hội | Tại đây | 135 | Xã Hiệp Phước | Tại đây |
| 52 | Phường An Hội Tây | Tại đây | 136 | Xã Thường Tân | Tại đây |
| 53 | Phường Đức Nhuận | Tại đây | 137 | Xã Bắc Tân Uyên | Tại đây |
| 54 | Phường Cầu Kiệu | Tại đây | 138 | Xã Phú Giáo | Tại đây |
| 55 | Phường Phú Nhuận | Tại đây | 139 | Xã Phước Hòa | Tại đây |
| 56 | Phường Tân Sơn Hòa | Tại đây | 140 | Xã Phước Thành | Tại đây |
| 57 | Phường Tân Sơn Nhất | Tại đây | 141 | Xã An Long | Tại đây |
| 58 | Phường Tân Hòa | Tại đây | 142 | Xã Trừ Văn Thố | Tại đây |
| 59 | Phường Bảy Hiền | Tại đây | 143 | Xã Bàu Bàng | Tại đây |
| 60 | Phường Tân Bình | Tại đây | 144 | Xã Long Hòa | Tại đây |
| 61 | Phường Tân Sơn | Tại đây | 145 | Xã Thanh An | Tại đây |
| 62 | Phường Tây Thạnh | Tại đây | 146 | Xã Dầu Tiếng | Tại đây |
| 63 | Phường Tân Sơn Nhì | Tại đây | 147 | Xã Minh Thạnh | Tại đây |
| 64 | Phường Phú Thọ Hòa | Tại đây | 148 | Xã Châu Pha | Tại đây |
| 65 | Phường Tân Phú | Tại đây | 149 | Xã Long Hải | Tại đây |
| 66 | Phường Phú Thạnh | Tại đây | 150 | Xã Long Điền | Tại đây |
| 67 | Phường Hiệp Bình | Tại đây | 151 | Xã Phước Hải | Tại đây |
| 68 | Phường Thủ Đức | Tại đây | 152 | Xã Đất Đỏ | Tại đây |
| 69 | Phường Tam Bình | Tại đây | 153 | Xã Nghĩa Thành | Tại đây |
| 70 | Phường Linh Xuân | Tại đây | 154 | Xã Ngãi Giao | Tại đây |
| 71 | Phường Tăng Nhơn Phú | Tại đây | 155 | Xã Kim Long | Tại đây |
| 72 | Phường Long Bình | Tại đây | 156 | Xã Châu Đức | Tại đây |
| 73 | Phường Long Phước | Tại đây | 157 | Xã Bình Giã | Tại đây |
| 74 | Phường Long Trường | Tại đây | 158 | Xã Xuân Sơn | Tại đây |
| 75 | Phường Cát Lái | Tại đây | 159 | Xã Hồ Tràm | Tại đây |
| 76 | Phường Bình Trưng | Tại đây | 160 | Xã Xuyên Mộc | Tại đây |
| 77 | Phường Phước Long | Tại đây | 161 | Xã Hòa Hội | Tại đây |
| 78 | Phường An Khánh | Tại đây | 162 | Xã Bàu Lâm | Tại đây |
| 79 | Phường Đông Hòa | Tại đây | 163 | Đặc khu Côn Đảo | Tại đây |
| 80 | Phường Dĩ An | Tại đây | 164 | Phường Thới Hòa | Tại đây |
| 81 | Phường Tân Đông Hiệp | Tại đây | 165 | Xã Long Sơn | Tại đây |
| 82 | Phường An Phú | Tại đây | 166 | Xã Hòa Hiệp | Tại đây |
| 83 | Phường Bình Hòa | Tại đây | 167 | Xã Bình Châu | Tại đây |
| 84 | Phường Lái Thiêu | Tại đây | 168 | Xã Thạnh An | Tại đây |
Bảng giá đất Thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương trước đây:
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành phố Tân Uyên | Hai trục đường phố chợ mới (Uyên Hưng) - Đường loại 1 - | Đất ở đô thị | 21.250.000 | 11.690.000 | 9.560.000 | 6.790.000 |
| 2 | Thành phố Tân Uyên | Các tuyến đường thuộc chợ Tân Phước Khánh - Đường loại 2 - | Đất ở đô thị | 8.760.000 | 5.690.000 | 4.380.000 | 3.500.000 |
| 3 | Thành phố Tân Uyên | ĐH.426 - Đường loại 2 ĐT.747A (trước UBND P.Thái Hoà) - ĐT.747B (quán phở Hương) | Đất ở đô thị | 10.160.000 | 5.590.000 | 4.570.000 | 3.250.000 |
| 4 | Thành phố Tân Uyên | ĐT.742 - Đường loại 2 Ranh TP.Thủ Dầu Một - Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 14.810.000 | 8.150.000 | 6.660.000 | 4.730.000 |
| 5 | Thành phố Tân Uyên | ĐT.746 - Đường loại 2 Ranh Tân Phước Khánh - Bình Chuẩn (hướng ngã 3 cây xăng) - Ranh Tân Phước Khánh - Tân Vĩnh Hiệp (Cầu Hố Đại) | Đất ở đô thị | 12.700.000 | 6.990.000 | 5.720.000 | 4.060.000 |
| 6 | Thành phố Tân Uyên | ĐT.746 - Đường loại 2 Cầu Hố Đại (ranh Tân Phước Khánh - Tân Vĩnh Hiệp) - Cầu Tân Hội (ranh Tân Vĩnh Hiệp - Tân Hiệp) | Đất ở đô thị | 10.950.000 | 7.120.000 | 5.480.000 | 4.380.000 |
| 7 | Thành phố Tân Uyên | ĐT.746 - Đường loại 2 Cầu Tân Hội (ranh Tân Vĩnh Hiệp - Tân Hiệp) - Ngã 3 Bình Hóa | Đất ở đô thị | 9.220.000 | 5.990.000 | 4.610.000 | 3.690.000 |
| 8 | Thành phố Tân Uyên | ĐT.746 - Đường loại 2 ĐT.747A (Ngã 3 Bưu điện) - Huỳnh Văn Nghệ (Ngã 3 Mười Muộn) | Đất ở đô thị | 11.430.000 | 6.290.000 | 5.140.000 | 3.650.000 |
| 9 | Thành phố Tân Uyên | ĐT.746 - Đường loại 2 Huỳnh Văn Nghệ (Ngã 3 Mười Muộn) - Ranh Uyên Hưng - Tân Mỹ | Đất ở đô thị | 7.740.000 | 5.030.000 | 3.870.000 | 3.100.000 |
| 10 | Thành phố Tân Uyên | ĐT.747A - Đường loại 2 Ranh tỉnh Đồng Nai (Cầu Ông Tiếp) - Ranh Thái Hòa - Thạnh Phước | Đất ở đô thị | 11.430.000 | 6.290.000 | 5.140.000 | 3.650.000 |
| 11 | Thành phố Tân Uyên | ĐT.747A - Đường loại 2 Ranh Thái Hòa - Thạnh Phước - Ranh Uyên Hưng - Khánh Bình + Đường vào nhà máy nước | Đất ở đô thị | 9.140.000 | 5.940.000 | 4.570.000 | 3.660.000 |
| 12 | Thành phố Tân Uyên | ĐT.747A - Đường loại 2 Ranh Uyên Hưng - Khánh Bình + Đường vào nhà máy nước - Cầu Rạch Tre | Đất ở đô thị | 10.280.000 | 6.680.000 | 5.140.000 | 4.110.000 |
| 13 | Thành phố Tân Uyên | ĐT.747A - Đường loại 2 Cầu Rạch Tre - ĐT.746 (Ngã 3 Bưu điện) | Đất ở đô thị | 13.750.000 | 7.560.000 | 6.190.000 | 4.390.000 |
| 14 | Thành phố Tân Uyên | ĐT.747A - Đường loại 2 ĐT.746 (Ngã 3 Bưu điện) - Tố Hữu (Dốc Bà Nghĩa) | Đất ở đô thị | 11.430.000 | 6.290.000 | 5.140.000 | 3.650.000 |
| 15 | Thành phố Tân Uyên | ĐT.747A - Đường loại 2 Tố Hữu (Dốc Bà Nghĩa) - ĐT.747B (ranh phường Hội Nghĩa) | Đất ở đô thị | 8.890.000 | 4.890.000 | 4.000.000 | 2.840.000 |
| 16 | Thành phố Tân Uyên | ĐT.747A - Đường loại 2 ĐT.747B (ranh phường Hội Nghĩa) - Cầu Bình Cơ (ranh Hội Nghĩa - Bình Mỹ) | Đất ở đô thị | 8.130.000 | 5.280.000 | 4.070.000 | 3.250.000 |
| 17 | Thành phố Tân Uyên | ĐT.747B - Đường loại 2 ĐT.747A (Ngã 3 chợ Tân Ba) - ĐT.743A (Ngã 4 chùa Thầy Thỏ) | Đất ở đô thị | 9.270.000 | 6.030.000 | 4.640.000 | 3.710.000 |
| 18 | Thành phố Tân Uyên | ĐT.747B - Đường loại 2 ĐT.743A (Ngã 4 chùa Thầy Thỏ) - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 9.330.000 | 6.060.000 | 4.670.000 | 3.730.000 |
| 19 | Thành phố Tân Uyên | ĐT.747B - Đường loại 2 Võ Thị Sáu - ĐT.747A | Đất ở đô thị | 9.490.000 | 6.170.000 | 4.750.000 | 3.800.000 |
| 20 | Thành phố Tân Uyên | Đường số 13 khu dân cư thương mại Uyên Hưng - Đường loại 2 ĐT.747A - Đường số 8 khu dân cư thương mại Uyên Hưng | Đất ở đô thị | 12.700.000 | 6.990.000 | 5.720.000 | 4.060.000 |
| 21 | Thành phố Tân Uyên | Đường số 3, 5 khu dân cư thương mại Uyên Hưng - Đường loại 2 ĐT.747A - Trương Thị Nở | Đất ở đô thị | 11.430.000 | 6.290.000 | 5.140.000 | 3.650.000 |
| 22 | Thành phố Tân Uyên | Huỳnh Thị Chấu - Đường loại 2 ĐT.747A (Trụ sở khối Mặt trận - Đoàn thể phường Uyên Hưng - Khu phố 2) - ĐT.747A (Khu phố 1 - Phường Uyên Hưng) | Đất ở đô thị | 8.130.000 | 5.280.000 | 4.070.000 | 3.250.000 |
| 23 | Thành phố Tân Uyên | Huỳnh Văn Nghệ (ĐH.422) - Đường loại 2 ĐT.746 (Ngã 3 Mười Muộn) - Tố Hữu (Ngã 3 thành Đội) | Đất ở đô thị | 8.510.000 | 5.530.000 | 4.260.000 | 3.400.000 |
| 24 | Thành phố Tân Uyên | Lý Tự Trọng (ĐH.403) - Đường loại 2 ĐT.746 (Ngã 3 Bọt Sái) - Ranh Tân Phước Khánh - Bình Chuẩn (hướng ngã 4 Bình Chuẩn) | Đất ở đô thị | 12.700.000 | 6.990.000 | 5.720.000 | 4.060.000 |
| 25 | Thành phố Tân Uyên | Nguyễn Hữu Cảnh (ĐH.420) - Đường loại 2 ĐT.747A (quán ông Tú) - ĐT.746 (dốc Cây Quéo) | Đất ở đô thị | 7.740.000 | 5.030.000 | 3.870.000 | 3.100.000 |
| 26 | Thành phố Tân Uyên | Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2B) - Đường loại 2 Ranh Tân Hiệp - Phú Tân - ĐT.746 | Đất ở đô thị | 8.510.000 | 5.530.000 | 4.260.000 | 3.400.000 |
| 27 | Thành phố Tân Uyên | Tố Hữu (ĐH.412) - Đường loại 2 Huỳnh Văn Nghệ (Ngã 3 Thành Đội) - ĐT.747A (dốc Bà Nghĩa) | Đất ở đô thị | 8.510.000 | 5.530.000 | 4.260.000 | 3.400.000 |
| 28 | Thành phố Tân Uyên | Tô Vĩnh Diện (ĐH.417) - Đường loại 2 ĐT.746 - Cầu Xéo | Đất ở đô thị | 10.160.000 | 5.590.000 | 4.570.000 | 3.250.000 |
| 29 | Thành phố Tân Uyên | Tô Vĩnh Diện (ĐH.417) - Đường loại 2 Cầu Xéo - ĐT.747B | Đất ở đô thị | 8.890.000 | 4.890.000 | 4.000.000 | 2.840.000 |
| 30 | Thành phố Tân Uyên | Trần Công An (ĐH.401) - Đường loại 2 Ranh thành phố Dĩ An + Thái Hòa 50 - Ranh Thái Hòa - An Phú (Thuận An) | Đất ở đô thị | 7.950.000 | 4.370.000 | 3.580.000 | 2.540.000 |
| 31 | Thành phố Tân Uyên | Uyên Hưng 01 (Trục đường phố chợ cũ) - Đường loại 2 ĐT.747A (thửa đất số 110, tờ bản đồ 21) - Huỳnh Thị Chấu (thửa đất số 59, tờ bản đồ 28) | Đất ở đô thị | 14.810.000 | 8.150.000 | 6.660.000 | 4.730.000 |
| 32 | Thành phố Tân Uyên | Uyên Hưng 05 (Trục đường phố chợ cũ) - Đường loại 2 ĐT.747A (thửa đất số 51, tờ bản đồ 22) - Huỳnh Thị Chấu (thửa đất số 83, tờ bản đồ 28) | Đất ở đô thị | 14.810.000 | 8.150.000 | 6.660.000 | 4.730.000 |
| 33 | Thành phố Tân Uyên | Các đường còn lại trong khu dân cư thương mại Uyên Hưng - Đường loại 3 - | Đất ở đô thị | 5.470.000 | 3.560.000 | 2.740.000 | 2.190.000 |
| 34 | Thành phố Tân Uyên | Cao Bá Quát (Tân Phước Khánh 22) - Đường loại 3 ĐT.746 (Ngã 3 ông Lực) - Trần Đại Nghĩa | Đất ở đô thị | 5.150.000 | 3.350.000 | 2.580.000 | 2.060.000 |
| 35 | Thành phố Tân Uyên | Đặng Thùy Trâm (Tân Phước Khánh 25, Tân Phước Khánh 26) - Đường loại 3 ĐT.746 (Cổng Công Xi) - Tô Vĩnh Diện (Chùa Long Khánh) | Đất ở đô thị | 5.150.000 | 3.350.000 | 2.580.000 | 2.060.000 |
| 36 | Thành phố Tân Uyên | ĐH.408 - Đường loại 3 ĐT.742 (Phú Chánh) - Phú Chánh 33 (thửa đất số 770, tờ bản đồ 5) | Đất ở đô thị | 5.150.000 | 3.330.000 | 2.830.000 | 2.050.000 |
| 37 | Thành phố Tân Uyên | Đoàn Thị Liên - Đường loại 3 Trương Thị Nở (Khu phố 3) - ĐT.747A (Khu phố 3 - Phường Uyên Hưng) | Đất ở đô thị | 6.570.000 | 4.270.000 | 3.290.000 | 2.630.000 |
| 38 | Thành phố Tân Uyên | ĐT.742 - Đường loại 3 Nguyễn Tri Phương - Phú Chánh 25 và Phú Chánh 39 | Đất ở đô thị | 5.470.000 | 3.560.000 | 3.020.000 | 2.190.000 |
| 39 | Thành phố Tân Uyên | ĐT.742 - Đường loại 3 Phú Chánh 25 và Phú Chánh 39 - ĐH.410 và NB5 (phường Vĩnh Tân) | Đất ở đô thị | 5.150.000 | 3.350.000 | 2.840.000 | 2.060.000 |
| 40 | Thành phố Tân Uyên | ĐT.742 - Đường loại 3 ĐH.410 và NB5 (phường Vĩnh Tân) - Ranh Vĩnh Tân - Tân Bình | Đất ở đô thị | 4.830.000 | 3.140.000 | 2.660.000 | 1.940.000 |
| 41 | Thành phố Tân Uyên | ĐT.746 - Đường loại 3 Ranh Hội Nghĩa - Tân Lập - ĐT.747A (Hội Nghĩa) | Đất ở đô thị | 5.150.000 | 3.330.000 | 2.830.000 | 2.050.000 |
| 42 | Thành phố Tân Uyên | ĐT.746B - Đường loại 3 ĐT.746 - ĐT.747A | Đất ở đô thị | 5.150.000 | 3.350.000 | 2.580.000 | 2.060.000 |
| 43 | Thành phố Tân Uyên | ĐT.746B - Đường loại 3 ĐT.747A - Ranh Uyên Hưng - Tân Mỹ | Đất ở đô thị | 4.510.000 | 2.940.000 | 2.260.000 | 1.800.000 |
| 44 | Thành phố Tân Uyên | Đường dẫn vào cầu Thạnh Hội - Đường loại 3 - | Đất ở đô thị | 5.150.000 | 3.350.000 | 2.580.000 | 2.060.000 |
| 45 | Thành phố Tân Uyên | Huỳnh Văn Nghệ (ĐH.411) - Đường loại 3 Tố Hữu (Ngã 3 thành Đội) - Ranh Tân Mỹ - Uyên Hưng | Đất ở đô thị | 5.150.000 | 3.350.000 | 2.580.000 | 2.060.000 |
| 46 | Thành phố Tân Uyên | Lê Quang Định (ĐH.406) - Đường loại 3 ĐT.747B (Cầu Khánh Vân) - ĐT.746 | Đất ở đô thị | 5.150.000 | 3.350.000 | 2.580.000 | 2.060.000 |
| 47 | Thành phố Tân Uyên | Tản Đà (Tân Phước Khánh 21) - Đường loại 3 ĐT.746 (Ngã 3 ông Lực) - Giáp Sư đoàn 7 (thửa đất số 84, tờ bản đồ 7) | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 48 | Thành phố Tân Uyên | Tân Phước Khánh 40 - Đường loại 3 Tân Phước Khánh 44 - Ranh Thuận An (thửa đất số 6, tờ bản đồ 12) | Đất ở đô thị | 4.640.000 | 3.020.000 | 2.320.000 | 1.860.000 |
| 49 | Thành phố Tân Uyên | Tân Phước Khánh 44 - Đường loại 3 ĐT.746 (thửa đất số 86, tờ bản đồ 11) - Giao Bình Chuẩn 15 (Thửa đất số 48, tờ bản đồ 11) | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 50 | Thành phố Tân Uyên | Trần Công An (ĐH.401) - Đường loại 3 Thái Hòa 50 - Cầu Thạnh Hội (Thái Hòa - Thạnh Phước) | Đất ở đô thị | 6.020.000 | 3.910.000 | 3.010.000 | 2.410.000 |
| 51 | Thành phố Tân Uyên | Trần Đại Nghĩa (ĐH.405) - Đường loại 3 ĐT.746 - Ranh Tân Phước Khánh - Tân Vĩnh Hiệp | Đất ở đô thị | 5.410.000 | 3.520.000 | 2.710.000 | 2.160.000 |
| 52 | Thành phố Tân Uyên | Trịnh Hoài Đức (ĐH.418) - Đường loại 3 Cây số 18 (giáp ĐT.747A) - ĐT.746 (Ngã 4 nhà thờ Bến Sắn) | Đất ở đô thị | 5.150.000 | 3.350.000 | 2.580.000 | 2.060.000 |
| 53 | Thành phố Tân Uyên | Trương Thị Nở - Đường loại 3 ĐT.746B (Khu phố 3) - ĐT.747A (Khu phố 3 - Phường Uyên Hưng) | Đất ở đô thị | 6.570.000 | 4.270.000 | 3.290.000 | 2.630.000 |
| 54 | Thành phố Tân Uyên | Uyên Hưng 02 (Đường Khu phố 1) - Đường loại 3 ĐT.747A - Huỳnh Thị Chấu | Đất ở đô thị | 6.570.000 | 4.270.000 | 3.290.000 | 2.630.000 |
| 55 | Thành phố Tân Uyên | Uyên Hưng 06 (Đường Khu phố 2) - Đường loại 3 ĐT.747A - Uyên Hưng 08 | Đất ở đô thị | 6.570.000 | 4.270.000 | 3.290.000 | 2.630.000 |
| 56 | Thành phố Tân Uyên | Uyên Hưng 08 (Đường phố) - Đường loại 3 Huỳnh Thị Chấu - Uyên Hưng 05 | Đất ở đô thị | 6.960.000 | 4.520.000 | 3.480.000 | 2.780.000 |
| 57 | Thành phố Tân Uyên | Uyên Hưng 11 (Đường Khu phố 3) - Đường loại 3 ĐT.747A (Quán Út Kịch) - Hết khu tập thể Ngân hàng | Đất ở đô thị | 6.570.000 | 4.270.000 | 3.290.000 | 2.630.000 |
| 58 | Thành phố Tân Uyên | Võ Thị Sáu (ĐH.402) - Đường loại 3 Lý Tự Trọng (ĐH.403) - ĐT.747B (tỉnh lộ 11) | Đất ở đô thị | 5.670.000 | 3.690.000 | 2.840.000 | 2.270.000 |
| 59 | Thành phố Tân Uyên | Bùi Văn Bình (Thạnh Phước 03) - Đường loại 4 ĐT.747A (Ngã 3 cổng Đình Tân Lương) - Giáp suối Cái | Đất ở đô thị | 4.350.000 | 2.830.000 | 2.180.000 | 1.740.000 |
| 60 | Thành phố Tân Uyên | Dư Khánh (Thạnh Phước 25) - Đường loại 4 ĐT.747A (Cổng chùa Hưng Long) - ĐT.747A (Cổng đình Dư Khánh) | Đất ở đô thị | 4.490.000 | 2.920.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| 61 | Thành phố Tân Uyên | Đào Duy Anh (Khánh Bình 09) - Đường loại 4 ĐT.747B - Nguyễn Văn Hỗn | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.410.000 |
| 62 | Thành phố Tân Uyên | ĐH.404 - Đường loại 4 ĐT.746 (Gốc Gòn) - Ranh Tân Vĩnh Hiệp - Phú Tân | Đất ở đô thị | 4.830.000 | 3.130.000 | 2.650.000 | 1.930.000 |
| 63 | Thành phố Tân Uyên | ĐH.410 - Đường loại 4 Ranh Bình Mỹ - Vĩnh Tân - Ngã 3 Khu phố 6 phường Vĩnh Tân | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.290.000 | 1.940.000 | 1.410.000 |
| 64 | Thành phố Tân Uyên | ĐH.410 - Đường loại 4 Ngã 3 Khu phố 6 phường Vĩnh Tân - ĐT.742 Vĩnh Tân | Đất ở đô thị | 3.860.000 | 2.500.000 | 2.120.000 | 1.540.000 |
| 65 | Thành phố Tân Uyên | ĐH.419 - Đường loại 4 ĐT.742 (Vĩnh Tân) - Giáp KCN VSIP II | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.290.000 | 1.940.000 | 1.410.000 |
| 66 | Thành phố Tân Uyên | ĐH.423 (Mở rộng tuyến đường Nguyễn Khuyến) - Đường loại 4 Vĩnh Lợi (ĐH.409, Ngã tư Bà Tri) - Ranh Tân Hiệp và Hội Nghĩa (thửa đất số 10 và 38, tờ bản đồ 4) | Đất ở đô thị | 3.860.000 | 2.510.000 | 1.930.000 | 1.540.000 |
| 67 | Thành phố Tân Uyên | ĐH.423 (Mở rộng tuyến đường Nguyễn Khuyến) - Đường loại 4 Ranh Tân Hiệp và Hội Nghĩa (thửa đất số 10, tờ bản đồ 4) - ĐT.747A (Hội Nghĩa) | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.410.000 |
| 68 | Thành phố Tân Uyên | ĐH.424 - Đường loại 4 ĐT.742 (Vĩnh Tân) - Giáp KCN VSIP II | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.290.000 | 1.940.000 | 1.410.000 |
| 69 | Thành phố Tân Uyên | Đường vào cầu Bạch Đằng - Đường loại 4 ĐT.747A - Thửa đất số 479 và 832, tờ bản đồ 52 | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.410.000 |
| 70 | Thành phố Tân Uyên | Đường vào Khu TĐC Cụm Công nghiệp Phú Chánh 1 - Đường loại 4 ĐT.742 (thửa đất số 232, tờ bản đồ 11) - Khu TĐC Cụm Công nghiệp Phú Chánh 1 (thửa đất số 234, tờ bản đồ 11) | Đất ở đô thị | 3.860.000 | 2.510.000 | 1.930.000 | 1.540.000 |
| 71 | Thành phố Tân Uyên | Hàn Mặc Tử (Tân Phước Khánh 13) - Đường loại 4 ĐT.746 (Ngã 3 Nam Việt) - Lý Tự Trọng (Cây xăng) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.740.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| 72 | Thành phố Tân Uyên | Hồ Thiện Nhân (Thạnh Phước 01) - Đường loại 4 ĐT.747A (Ngã 3 đường khu TĐC Cảng Thạnh Phước) - Sông Đồng Nai | Đất ở đô thị | 4.350.000 | 2.830.000 | 2.180.000 | 1.740.000 |
| 73 | Thành phố Tân Uyên | Hồ Văn Mên (Tân Phước Khánh 39) - Đường loại 4 Võ Thị Sáu (Cổng 7 mẫu) - Tân Phước Khánh 36 | Đất ở đô thị | 3.720.000 | 2.420.000 | 1.860.000 | 1.490.000 |
| 74 | Thành phố Tân Uyên | Hồ Văn Mên (Tân Phước Khánh 39, nhánh) - Đường loại 4 Hồ Văn Mên (thửa đất số 497, tờ bản đồ 15, phường Tân Phước Khánh) - Thửa đất số 66, 168 và 852, tờ bản đồ 8 (phường Thái Hòa) | Đất ở đô thị | 3.720.000 | 2.420.000 | 1.860.000 | 1.490.000 |
| 75 | Thành phố Tân Uyên | Huỳnh Văn Cù (Tân Phước Khánh 33) - Đường loại 4 Tô Vĩnh Diện (Trường tiểu học Tân Phước Khánh B) - Võ Thị Sáu (Trường THCS Tân Phước Khánh) | Đất ở đô thị | 3.720.000 | 2.420.000 | 1.860.000 | 1.490.000 |
| 76 | Thành phố Tân Uyên | Kỳ Đồng (Tân Hiệp 49) - Đường loại 4 ĐT.746 - Tân Hiệp 50, Tân Hiệp 51 | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.410.000 |
| 77 | Thành phố Tân Uyên | Khánh Bình 06 - Đường loại 4 Lê Quang Định (thửa đất số 429, tờ bản đồ 45) - Thửa đất số 750, tờ bản đồ 39 | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.410.000 |
| 78 | Thành phố Tân Uyên | Khánh Bình 11 - Đường loại 4 Khánh Bình 06 (thửa đất số 200, tờ bản đồ 45) - Nguyễn Văn Hỗn (thửa đất số 1809, tờ bản đồ 45) | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.410.000 |
| 79 | Thành phố Tân Uyên | Khánh Bình 13 - Đường loại 4 ĐT.746 (thửa đất số 28, tờ bản đồ 27) - Tân Hiệp 06 (thửa đất số 210, tờ bản đồ 22) | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.410.000 |
| 80 | Thành phố Tân Uyên | Khánh Bình 14 - Đường loại 4 ĐT.746 (thửa đất số 84, tờ bản đồ 31) - Tân Hiệp 06 (thửa đất số 577, tờ bản đồ 21, phường Tân Hiệp) | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.410.000 |
| 81 | Thành phố Tân Uyên | Lãnh Binh Thăng (Tân Phước Khánh 54) - Đường loại 4 Trần Đại Nghĩa - Tản Đà (Tân Phước Khánh 21) | Đất ở đô thị | 3.720.000 | 2.420.000 | 1.860.000 | 1.490.000 |
| 82 | Thành phố Tân Uyên | Lê Quý Đôn (ĐH.421) - Đường loại 4 ĐT.747A (Gò Tượng) - Tố Hữu (vành đai ĐH.412) | Đất ở đô thị | 4.350.000 | 2.830.000 | 2.180.000 | 1.740.000 |
| 83 | Thành phố Tân Uyên | Lê Thị Cộng - Đường loại 4 ĐT.747A (Công ty Bayer) - Tố Hữu (ĐH.412) | Đất ở đô thị | 4.350.000 | 2.830.000 | 2.180.000 | 1.740.000 |
| 84 | Thành phố Tân Uyên | Lê Thị Trung (Khánh Bình 26) - Đường loại 4 ĐT.746 (Chợ Quang Vinh 1) - Trịnh Hoài Đức | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.740.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| 85 | Thành phố Tân Uyên | Lương Đình Của (Tân Phước Khánh 28) - Đường loại 4 Võ Thị Sáu - Tô Vĩnh Diện (Chùa Long Khánh) | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.410.000 |
| 86 | Thành phố Tân Uyên | Nam Cao (Tân Hiệp 07) - Đường loại 4 Vĩnh Lợi (thửa đất số 77, tờ bản đồ 17) - Tân Hiệp 17 (thửa đất số 148, tờ bản đồ 16) | Đất ở đô thị | 3.860.000 | 2.510.000 | 1.930.000 | 1.540.000 |
| 87 | Thành phố Tân Uyên | Nguyễn Bính (Tân Hiệp 44) - Đường loại 4 ĐT.746 - Tân Hiệp 48 | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.410.000 |
| 88 | Thành phố Tân Uyên | Nguyễn Đức Thuận (Tân Phước Khánh 30) - Đường loại 4 Tô Vĩnh Diện (Km 1 + 900) - Tô Vĩnh Diện (Km 2 + 250) | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.410.000 |
| 89 | Thành phố Tân Uyên | Nguyễn Khuyến (ĐH.423) - Đường loại 4 ĐT.746 (Ngã 4 Nhà thờ Bến Sắn) - Vĩnh Lợi (ĐH.409, Ngã tư Bà Tri) | Đất ở đô thị | 3.760.000 | 2.450.000 | 1.880.000 | 1.500.000 |
| 90 | Thành phố Tân Uyên | Nguyễn Tri Phương (ĐH.407) - Đường loại 4 ĐT.746 (Ngã 3 Tân Long - Phường Tân Hiệp) - Ranh Phú Chánh - Tân Hiệp | Đất ở đô thị | 3.980.000 | 2.590.000 | 1.990.000 | 1.590.000 |
| 91 | Thành phố Tân Uyên | Nguyễn Tri Phương (ĐH.407) - Đường loại 4 Ranh Phú Chánh - Tân Hiệp - ĐT.742 (Phú Chánh) | Đất ở đô thị | 3.860.000 | 2.500.000 | 2.120.000 | 1.540.000 |
| 92 | Thành phố Tân Uyên | Nguyễn Văn Hỗn (Khánh Bình 05) - Đường loại 4 Lê Quang Định - Trịnh Hoài Đức (ranh Trại phong Bến Sắn) | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.410.000 |
| 93 | Thành phố Tân Uyên | Phan Đình Phùng (ĐH.425) - Đường loại 4 ĐT.747A (Cầu Rạch Tre) - Nguyễn Hữu Cảnh (ĐH.420) | Đất ở đô thị | 3.860.000 | 2.510.000 | 1.930.000 | 1.540.000 |
| 94 | Thành phố Tân Uyên | Tân Hiệp 03 - Đường loại 4 Tô Hoài (thửa đất số 100, tờ bản đồ 18) - ĐT.747B (thửa đất số 43, tờ bản đồ 19) | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.410.000 |
| 95 | Thành phố Tân Uyên | Tân Hiệp 04 - Đường loại 4 Vĩnh Lợi (thửa đất số 262, tờ bản đồ 18) - Nguyễn Khuyến (ĐH.423, thửa đất số 1128, tờ bản đồ 20) | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.410.000 |
| 96 | Thành phố Tân Uyên | Tân Hiệp 05 - Đường loại 4 Tân Hiệp 04 (thửa đất số 1367, tờ bản đồ 17) - Đường D3 KCN Nam Tân Uyên (thửa đất số 1321, tờ bản đồ 18) | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.410.000 |
| 97 | Thành phố Tân Uyên | Tân Hiệp 06 - Đường loại 4 Tân Hiệp 04 (thửa đất số 590, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 557, tờ bản đồ 21 | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.410.000 |
| 98 | Thành phố Tân Uyên | Tân Hiệp 17 - Đường loại 4 Nguyễn Khuyến (thửa đất số 223, tờ bản đồ 16) - Nguyễn Khuyến (thửa đất số 582, tờ bản đồ 20) | Đất ở đô thị | 3.860.000 | 2.510.000 | 1.930.000 | 1.540.000 |
| 99 | Thành phố Tân Uyên | Tân Hiệp 32 - Đường loại 4 Nguyễn Tri Phương (thửa đất số 691, tờ bản đồ 37) - Đường số 85 khu liên hợp Dịch vụ - Đô thị Bình Dương (thửa đất số 206 và 209, tờ bản đồ 37) | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.410.000 |
| 100 | Thành phố Tân Uyên | Tân Phước Khánh 07 - Đường loại 4 Tô Vĩnh Diện (thửa đất số 1318, tờ 4) - Võ Thị Sáu (thửa đất số 606, tờ bản đồ 14) | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.410.000 |
| 101 | Thành phố Tân Uyên | Tân Phước Khánh 32 - Đường loại 4 Tân Phước Khánh 7 (thửa đất số 32, tờ bản đồ 10) - ĐT.747B (thửa đất số 399, tờ bản đồ 10) | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.410.000 |
| 102 | Thành phố Tân Uyên | Tân Phước Khánh 43 - Đường loại 4 ĐT.746 (thửa đất số 94, tờ bản đồ 11) - Tân Phước Khánh 44 (thửa đất số 26, tờ bản đồ 11) | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.410.000 |
| 103 | Thành phố Tân Uyên | Tô Hoài (Tân Hiệp 01) - Đường loại 4 Vĩnh Lợi (thửa đất số 291, tờ bản đồ 18) - Thửa đất số 995 và 628, tờ bản đồ 13 | Đất ở đô thị | 3.860.000 | 2.510.000 | 1.930.000 | 1.540.000 |
| 104 | Thành phố Tân Uyên | Tô Hoài (Tân Hiệp 01) - Đường loại 4 Thửa đất số 995 và 628, tờ bản đồ 13 - Giáp đường nội bộ Cụm công nghiệp Thành phố Đẹp (Công ty KOLON) | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.410.000 |
| 105 | Thành phố Tân Uyên | Từ Văn Phước - Đường loại 4 Huỳnh Văn Nghệ (ĐH.422) - Tố Hữu (ĐH.412) | Đất ở đô thị | 3.140.000 | 2.050.000 | 1.570.000 | 1.260.000 |
| 106 | Thành phố Tân Uyên | Thạnh Phước 08 - Đường loại 4 ĐT.747A (Ngã 3 Đồi 16) - Thửa đất số 55, tờ bản đồ 01 | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.410.000 |
| 107 | Thành phố Tân Uyên | Thạnh Phước 15 - Đường loại 4 ĐT.747A (Ngã 3 Gò Trắc) - Thửa đất số 795, 501 và 502, tờ bản đồ 05 | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.410.000 |
| 108 | Thành phố Tân Uyên | Trần Đại Nghĩa (ĐH.405) - Đường loại 4 Suối Chợ (ranh Tân Phước Khánh - Tân Vĩnh Hiệp) - ĐH.404 (ranh Phú Tân) | Đất ở đô thị | 4.830.000 | 3.130.000 | 2.650.000 | 1.930.000 |
| 109 | Thành phố Tân Uyên | Trần Văn Ơn (Tân Phước Khánh 52) - Đường loại 4 Tô Vĩnh Diện (Đối diện Văn phòng Khu phố Khánh Lộc) - Tô Vĩnh Diện | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.410.000 |
| 110 | Thành phố Tân Uyên | Trịnh Công Sơn (Tân Phước Khánh 10) - Đường loại 4 Lý Tự Trọng - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 3.860.000 | 2.510.000 | 1.930.000 | 1.540.000 |
| 111 | Thành phố Tân Uyên | Uyên Hưng 09 - Đường loại 4 ĐT.747A (thửa đất số 52, tờ bản đồ 26) - Uyên Hưng 12 (thửa đất số 104, tờ bản đồ 47) | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.410.000 |
| 112 | Thành phố Tân Uyên | Uyên Hưng 12 (Trương Thị Nở nối dài) - Đường loại 4 ĐT.746B - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.410.000 |
| 113 | Thành phố Tân Uyên | Uyên Hưng 13 - Đường loại 4 ĐT.747A (thửa đất số 99, tờ bản đồ 59) - Thửa đất số 127, tờ bản đồ 59 | Đất ở đô thị | 4.490.000 | 2.920.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| 114 | Thành phố Tân Uyên | Uyên Hưng 13 - Đường loại 4 Thửa đất số 225, tờ bản đồ 59 - Uyên Hưng 46 (thửa đất số 100, tờ bản đồ 59) | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.410.000 |
| 115 | Thành phố Tân Uyên | Uyên Hưng 28 - Đường loại 4 Tố Hữu (thửa đất số 117, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 410, tờ bản đồ 30 | Đất ở đô thị | 4.490.000 | 2.920.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| 116 | Thành phố Tân Uyên | Uyên Hưng 28 - Đường loại 4 Thửa đất số 410, tờ bản đồ 30 - Ranh Khu công nghiệp | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.410.000 |
| 117 | Thành phố Tân Uyên | Uyên Hưng 46 - Đường loại 4 ĐT.747A (thửa đất số 99, tờ bản đồ 59) - Thửa đất số 127 và 626, tờ bản đồ 59 và thửa đất số 198, tờ bản đồ 30 | Đất ở đô thị | 4.490.000 | 2.920.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| 118 | Thành phố Tân Uyên | Uyên Hưng 52 - Đường loại 4 ĐT.747A (thửa đất số 562, tờ bản đồ 52) - Sông Đồng Nai | Đất ở đô thị | 4.490.000 | 2.920.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| 119 | Thành phố Tân Uyên | Vĩnh Lợi (ĐH.409) - Đường loại 4 ĐT.747B (Khánh Bình) - Cầu Vĩnh Lợi (Ranh Tân Hiệp - Vĩnh Tân) | Đất ở đô thị | 4.430.000 | 2.890.000 | 2.220.000 | 1.770.000 |
| 120 | Thành phố Tân Uyên | Vĩnh Lợi (ĐH.409) - Đường loại 4 Cầu Vĩnh Lợi (Ranh Tân Hiệp - Vĩnh Tân) - ĐH.410 (Khu phố 6 Vĩnh Tân) | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.290.000 | 1.940.000 | 1.410.000 |
| 121 | Thành phố Tân Uyên | Xuân Diệu (Tân Hiệp 20) - Đường loại 4 Nguyễn Khuyến (thửa đất số 1655, tờ bản đồ 20) - Nguyễn Tri Phương (thửa đất số 834, tờ bản đồ 37) | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.410.000 |
| 122 | Thành phố Tân Uyên | Yết Kiêu (Tân Phước Khánh 01, Tân Phước Khánh 02) - Đường loại 4 ĐT.746 - Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 3.530.000 | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.410.000 |
| 123 | Thành phố Tân Uyên | Đường nội bộ khu TĐC trên địa bàn phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước Khánh, Tân Hiệp - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.120.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| 124 | Thành phố Tân Uyên | Đường nội bộ khu TĐC trên địa bàn phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước Khánh, Tân Hiệp - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 8.470.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| 125 | Thành phố Tân Uyên | Đường nội bộ khu trên địa bàn phường còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 7.170.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| 126 | Thành phố Tân Uyên | Đường nội bộ khu trên địa bàn phường còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.840.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| 127 | Thành phố Tân Uyên | Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư còn lại. - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước Khánh - | Đất ở đô thị | 3.380.000 | 2.200.000 | 1.690.000 | 1.350.000 |
| 128 | Thành phố Tân Uyên | Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư còn lại. - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước Khánh - | Đất ở đô thị | 3.140.000 | 2.050.000 | 1.570.000 | 1.260.000 |
| 129 | Thành phố Tân Uyên | Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư còn lại. - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại - | Đất ở đô thị | 2.660.000 | 1.730.000 | 1.330.000 | 1.060.000 |
| 130 | Thành phố Tân Uyên | Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư còn lại. - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại - | Đất ở đô thị | 2.420.000 | 1.580.000 | 1.210.000 | 970.000 |
| 131 | Thành phố Tân Uyên | Đường nội bộ cụm Công nghiệp Thành phố Đẹp - Đường loại 5 - | Đất ở đô thị | 2.750.000 | 1.790.000 | 1.380.000 | 1.100.000 |
| 132 | Thành phố Tân Uyên | Đường ống nước thô thuộc phường Thái Hòa - Đường loại 5 ĐT.747A (thửa đất số 117, tờ bản đồ 16) - Ranh thành phố Dĩ An | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 133 | Thành phố Tân Uyên | Đường ống nước thô thuộc phường Thái Hòa - Đường loại 5 ĐT.747A (thửa đất số 107, tờ bản đồ 16) - Nhà máy nước (thửa đất số 827, tờ bản đồ 16) | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.660.000 | 1.270.000 | 1.020.000 |
| 134 | Thành phố Tân Uyên | Đường vào nhà máy xử lý nước - Đường loại 5 ĐT.747A (thửa đất số 8, tờ bản đồ 54, phường Uyên Hưng) - Nhà máy nước (thửa đất số 371, tờ bản đồ 54, phường Uyên Hưng) | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 135 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 01 - Đường loại 5 ĐT.747A (thửa đất số 21, tờ bản đồ 17) - Hội Nghĩa 05 (thửa đất số 877, tờ bản đồ 12) | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.660.000 | 1.270.000 | 1.020.000 |
| 136 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 02 - Đường loại 5 ĐT.747A (thửa đất số 23, tờ bản đồ 17) - Hội Nghĩa 01 (thửa đất số 59, tờ bản đồ 17) | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.660.000 | 1.270.000 | 1.020.000 |
| 137 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 03 - Đường loại 5 ĐT.747A (thửa đất số 197, tờ bản đồ 12) - Hội Nghĩa 01 (thửa đất số 764, tờ bản đồ 12) | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.660.000 | 1.270.000 | 1.020.000 |
| 138 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 04 - Đường loại 5 ĐT.747A (thửa đất số 159, tờ bản đồ 12) - Hội Nghĩa 01 (thửa đất số 227, tờ bản đồ 12) | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.660.000 | 1.270.000 | 1.020.000 |
| 139 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 05 - Đường loại 5 ĐT.747A (thửa đất số 151, tờ bản đồ 12) - Hội Nghĩa 01 (thửa đất số 877, tờ bản đồ 12) | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.660.000 | 1.270.000 | 1.020.000 |
| 140 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 06 - Đường loại 5 ĐT.747A (thửa đất số 126, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 464, tờ bản đồ 12 | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.660.000 | 1.270.000 | 1.020.000 |
| 141 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 07 - Đường loại 5 ĐT.747A (thửa đất số 319, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 63, tờ bản đồ 12 | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.660.000 | 1.270.000 | 1.020.000 |
| 142 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 08 - Đường loại 5 ĐT.747A (thửa đất số 185, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 276, tờ bản đồ 12 | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.660.000 | 1.270.000 | 1.020.000 |
| 143 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 09 - Đường loại 5 ĐT.747A (thửa đất số 69, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 791, tờ bản đồ 12 | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.660.000 | 1.270.000 | 1.020.000 |
| 144 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 10 - Đường loại 5 ĐT.747A (thửa đất số 721, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 729, tờ bản đồ 12 | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.660.000 | 1.270.000 | 1.020.000 |
| 145 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 11 - Đường loại 5 ĐT.747A (thửa đất số 579, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 09, tờ bản đồ 12 | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.660.000 | 1.270.000 | 1.020.000 |
| 146 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 12 - Đường loại 5 ĐT.747A (thửa đất số 12, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 618, tờ bản đồ 11 | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.660.000 | 1.270.000 | 1.020.000 |
| 147 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 13 - Đường loại 5 ĐT.747A (thửa đất số 96, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 64, tờ bản đồ 11 | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.660.000 | 1.270.000 | 1.020.000 |
| 148 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 14 - Đường loại 5 ĐT.747A (thửa đất số 47, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 323, tờ bản đồ 11 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 149 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 15 - Đường loại 5 ĐT.747A (thửa đất số 299, tờ bản đồ 7) - Hội Nghĩa 19 (thửa đất số 833, tờ bản đồ 7) | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.660.000 | 1.270.000 | 1.020.000 |
| 150 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 16 - Đường loại 5 ĐT.747A (thửa đất số 279, tờ bản đồ 7) - Hội Nghĩa 19 (thửa đất số 396, tờ bản đồ 7 | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.660.000 | 1.270.000 | 1.020.000 |
| 151 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 17 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 485, tờ bản đồ 7) - Hội Nghĩa 15 (thửa đất số 115, tờ bản đồ 7) | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 152 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 18 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 1015, tờ bản đồ 7) - Hội Nghĩa 15 (thửa đất số 1104, tờ bản đồ 7) | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 153 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 19 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 52, tờ bản đồ 7) - Hội Nghĩa 15 (thửa đất số 833, tờ bản đồ 7) | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 154 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 20 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 24, tờ bản đồ 7) - Hội Nghĩa 21 (thửa đất số 54, tờ bản đồ 7) | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 155 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 21 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 9, tờ bản đồ 7) - Hội Nghĩa 15 (thửa đất số 114, tờ bản đồ 7) | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 156 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 22 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 809, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 37, tờ bản đồ 7 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 157 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 23 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 1147, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 1059, tờ bản đồ 7 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 158 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 24 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 1352, tờ bản đồ 4) - Thửa đất số 160, tờ bản đồ 4 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 159 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 25 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 1231, tờ bản đồ 4) - Thửa đất số 574, tờ bản đồ 4 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 160 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 26 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 120, tờ bản đồ 4) - Thửa đất số 159, tờ bản đồ 4 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 161 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 27 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 985, tờ bản đồ 4) - Thửa đất số 839, tờ bản đồ 4 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 162 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 28 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 201, tờ bản đồ 4) - Thửa đất số 116, tờ bản đồ 4 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 163 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 29 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 481, tờ bản đồ 5) - Thửa đất số 673, tờ bản đồ 5 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 164 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 30 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 73, tờ bản đồ 5) - Thửa đất số 513, tờ bản đồ 5 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 165 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 31 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 175, tờ bản đồ 5) - Thửa đất số 753, tờ bản đồ 5 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 166 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 32 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 11, tờ bản đồ 5) - Thửa đất số 227, tờ bản đồ 5 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 167 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 33 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 06, tờ bản đồ 5) - Thửa đất số 123, tờ bản đồ 3 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 168 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 34 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 205, tờ bản đồ 3) - Thửa đất số 58, tờ bản đồ 3 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 169 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 35 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 424, tờ bản đồ 3) - Thửa đất số 605, tờ bản đồ 3 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 170 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 36 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 616, tờ bản đồ 3) - Thửa đất số 325, tờ bản đồ 3 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 171 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 37 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 66, tờ bản đồ 3) - Thửa đất số 334, tờ bản đồ 3 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 172 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 38 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 36, tờ bản đồ 2) - Thửa đất số 144, tờ bản đồ 2 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 173 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 39 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 405, tờ bản đồ 2) - Thửa đất số 15, tờ bản đồ 2 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 174 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 40 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 188, tờ bản đồ 2) - Thửa đất số 11, tờ bản đồ 2 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 175 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 41 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 473, tờ bản đồ 2) - Thửa đất số 638, tờ bản đồ 2 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 176 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 42 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 840, tờ bản đồ 2) - Thửa đất số 20, tờ bản đồ 2 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 177 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 43 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 714, tờ bản đồ 2) - Thửa đất số 580, tờ bản đồ 2 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 178 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 44 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 582, tờ bản đồ 5) - Thửa đất số 651, tờ bản đồ 2 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 179 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 45 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 833, tờ bản đồ 5) - Thửa đất số 441, tờ bản đồ 2 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 180 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 46 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 53, tờ bản đồ 5) - Thửa đất số 32, tờ bản đồ 5 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 181 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 47 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 66, tờ bản đồ 5) - Thửa đất số 34, tờ bản đồ 5 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 182 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 48 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 95, tờ bản đồ 5) - Thửa đất số 927, tờ bản đồ 5 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 183 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 49 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 113, tờ bản đồ 5) - Thửa đất số 989, tờ bản đồ 5 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 184 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 50 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 24, tờ bản đồ 4) - Thửa đất số 1279, tờ bản đồ 4 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 185 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 51 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 1115, tờ bản đồ 4) - Thửa đất số 1211, tờ bản đồ 4 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 186 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 52 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 44, tờ bản đồ 4) - Thửa đất số 807, tờ bản đồ 4 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 187 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 53 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 67, tờ bản đồ 4) - Thửa đất số 267, tờ bản đồ 4 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 188 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 54 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 85, tờ bản đồ 4) - Thửa đất số 1221, tờ bản đồ 4 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 189 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 55 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 970, tờ bản đồ 4) - Thửa đất số 1202, tờ bản đồ 4 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 190 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 56 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 319, tờ bản đồ 4) - Thửa đất số 62, tờ bản đồ 4 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 191 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 57 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 136, tờ bản đồ 4) - Thửa đất số 296, tờ bản đồ 4 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 192 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 58 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 147, tờ bản đồ 4) - Thửa đất số 343, tờ bản đồ 4 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 193 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 59 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 204, tờ bản đồ 4) - Thửa đất số 100, tờ bản đồ 4 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 194 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 60 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 16, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 526, tờ bản đồ 4 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 195 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 61 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 234, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 130, tờ bản đồ 4 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 196 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 62 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 1005, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 637, tờ bản đồ 6 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 197 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 63 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 65, tờ bản đồ 7) - Hội Nghĩa 65 (thửa đất số 28, tờ bản đồ 7) | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 198 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 64 - Đường loại 5 ĐT.746 (thửa đất số 83, tờ bản đồ 7) - Hội Nghĩa 65 (thửa đất số 45, tờ bản đồ 7) | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 199 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 65 - Đường loại 5 ĐT.747A (thửa đất số 374, tờ bản đồ 6) - Hội Nghĩa 62 (thửa đất số 192, tờ bản đồ 6) | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.660.000 | 1.270.000 | 1.020.000 |
| 200 | Thành phố Tân Uyên | Hội Nghĩa 66 - Đường loại 5 ĐT.747A (thửa đất số 971, tờ bản đồ 6) - Thửa đất số 216, tờ bản đồ 6 | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |



