Bảng giá đất huyện Tân Trụ – tỉnh Long An

0 5.044

Bảng giá đất huyện Tân Trụ – tỉnh Long An mới nhất theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An (sửa đổi bởi Quyết định 35/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 21/2019/NQ-HĐND ngày 31/12/2019 về bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An (sửa đổi tại Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND ngày 22/6/2020 và Nghị quyết 12/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021)

– Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND (sửa đổi tại Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Trụ – tỉnh Long An

3. Bảng giá đất huyện Tân Trụ – tỉnh Long An mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND (sửa đổi tại Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022)

3.2. Bảng giá đất huyện Tân Trụ – tỉnh Long An mới nhất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Tân TrụKCN An Nhựt TânCác tuyến đường nội bộ -1.323.000----Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Tân TrụKCN An Nhựt TânCác tuyến đường nội bộ ------Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Tân TrụKCN An Nhựt TânCác tuyến đường nội bộ ------Đất ở nông thôn
4Huyện Tân TrụKCN An Nhựt TânĐường trục chính -1.455.000----Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Tân TrụKCN An Nhựt TânĐường trục chính ------Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Tân TrụKCN An Nhựt TânĐường trục chính ------Đất ở nông thôn
7Huyện Tân TrụKCN An Nhựt TânĐường tỉnh 832 -2.000.000----Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Tân TrụKCN An Nhựt TânĐường tỉnh 832 ------Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Tân TrụKCN An Nhựt TânĐường tỉnh 832 ------Đất ở nông thôn
10Huyện Tân TrụCác xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức TânCác vị trí còn lại -210.000168.000105.000--Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Tân TrụCác xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức TânCác vị trí còn lại -240.000192.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Tân TrụCác xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức TânCác vị trí còn lại -300.000240.000150.000--Đất ở nông thôn
13Huyện Tân TrụCác xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình TịnhCác vị trí còn lại -280.000224.000140.000--Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Tân TrụCác xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình TịnhCác vị trí còn lại -320.000256.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Tân TrụCác xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình TịnhCác vị trí còn lại -400.000320.000200.000--Đất ở nông thôn
16Huyện Tân TrụCác xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức TânVị trí tiếp giáp sông, kênh -210.000168.000105.000--Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Tân TrụCác xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức TânVị trí tiếp giáp sông, kênh -240.000192.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Tân TrụCác xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức TânVị trí tiếp giáp sông, kênh -300.000240.000150.000--Đất ở nông thôn
19Huyện Tân TrụCác xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình TịnhVị trí tiếp giáp sông, kênh -280.000224.000140.000--Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Tân TrụCác xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình TịnhVị trí tiếp giáp sông, kênh -320.000256.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Tân TrụCác xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình TịnhVị trí tiếp giáp sông, kênh -400.000320.000200.000--Đất ở nông thôn
22Huyện Tân TrụChợ Nhựt TảoNút giao ngã ba đường vào cầu Nhựt Tảo -2.100.0001.680.0001.050.000--Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Tân TrụChợ Nhựt TảoNút giao ngã ba đường vào cầu Nhựt Tảo -2.400.0001.920.0001.200.000--Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Tân TrụChợ Nhựt TảoNút giao ngã ba đường vào cầu Nhựt Tảo -3.000.0002.400.0001.500.000--Đất ở nông thôn
25Huyện Tân TrụĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân TrụCác xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức Tân -350.000280.000175.000--Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Tân TrụĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân TrụCác xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức Tân -400.000320.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Tân TrụĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân TrụCác xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức Tân -500.000400.000250.000--Đất ở nông thôn
28Huyện Tân TrụĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân TrụCác xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh -420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Tân TrụĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân TrụCác xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh -480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Tân TrụĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân TrụCác xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh -600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
31Huyện Tân TrụLộ Đăng Mỹ-490.000392.000245.000--Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Tân TrụLộ Đăng Mỹ-560.000448.000280.000--Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Tân TrụLộ Đăng Mỹ-700.000560.000350.000--Đất ở nông thôn
34Huyện Tân TrụĐường dân sinh xã Bình Trinh ĐôngNút giao ngã ba ĐT 832 - Đến đường vào cầu Nhựt Tảo1.050.000840.000525.000--Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Tân TrụĐường dân sinh xã Bình Trinh ĐôngNút giao ngã ba ĐT 832 - Đến đường vào cầu Nhựt Tảo1.200.000960.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Tân TrụĐường dân sinh xã Bình Trinh ĐôngNút giao ngã ba ĐT 832 - Đến đường vào cầu Nhựt Tảo1.500.0001.200.000750.000--Đất ở nông thôn
37Huyện Tân TrụĐường dân sinh xã Nhựt NinhNút giao ngã ba ĐT 833 - Đến Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh)980.000784.000490.000--Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Tân TrụĐường dân sinh xã Nhựt NinhNút giao ngã ba ĐT 833 - Đến Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh)1.120.000896.000560.000--Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Tân TrụĐường dân sinh xã Nhựt NinhNút giao ngã ba ĐT 833 - Đến Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh)1.400.0001.120.000700.000--Đất ở nông thôn
40Huyện Tân TrụĐường dân sinh xã Đức TânNút giao ngã ba ĐT 833 - Đến Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Đức Tân)945.000756.000473.000--Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Tân TrụĐường dân sinh xã Đức TânNút giao ngã ba ĐT 833 - Đến Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Đức Tân)1.080.000864.000540.000--Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Tân TrụĐường dân sinh xã Đức TânNút giao ngã ba ĐT 833 - Đến Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Đức Tân)1.350.0001.080.000675.000--Đất ở nông thôn
43Huyện Tân TrụĐường vào Cống Nhựt TảoĐT 833B - Đến Đường Cao Thị Mai1.050.000840.000525.000--Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Tân TrụĐường vào Cống Nhựt TảoĐT 833B - Đến Đường Cao Thị Mai1.200.000960.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Tân TrụĐường vào Cống Nhựt TảoĐT 833B - Đến Đường Cao Thị Mai1.500.0001.200.000750.000--Đất ở nông thôn
46Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Thọ - Xã Lạc Tấn-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Thọ - Xã Lạc Tấn-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Thọ - Xã Lạc Tấn-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
49Huyện Tân TrụĐường Trần Văn Hai - Xã Lạc Tấn-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Tân TrụĐường Trần Văn Hai - Xã Lạc Tấn-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Tân TrụĐường Trần Văn Hai - Xã Lạc Tấn-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
52Huyện Tân TrụĐường Phan Văn Thê - Xã Lạc Tấn-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Tân TrụĐường Phan Văn Thê - Xã Lạc Tấn-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Tân TrụĐường Phan Văn Thê - Xã Lạc Tấn-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
55Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Tiết - Xã Lạc Tấn-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Tiết - Xã Lạc Tấn-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Tiết - Xã Lạc Tấn-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
58Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Hồng - Xã Bình Trinh Đông-350.000280.000175.000--Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Hồng - Xã Bình Trinh Đông-400.000320.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Hồng - Xã Bình Trinh Đông-500.000400.000250.000--Đất ở nông thôn
61Huyện Tân TrụĐường Phạm Công Thượng - Xã Bình Trinh Đông-350.000280.000175.000--Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Tân TrụĐường Phạm Công Thượng - Xã Bình Trinh Đông-400.000320.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Tân TrụĐường Phạm Công Thượng - Xã Bình Trinh Đông-500.000400.000250.000--Đất ở nông thôn
64Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Vịnh - Xã Bình Trinh Đông-350.000280.000175.000--Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Vịnh - Xã Bình Trinh Đông-400.000320.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Vịnh - Xã Bình Trinh Đông-500.000400.000250.000--Đất ở nông thôn
67Huyện Tân TrụĐường Trần Văn Lợi - Xã Bình Trinh Đông-350.000280.000175.000--Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Tân TrụĐường Trần Văn Lợi - Xã Bình Trinh Đông-400.000320.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Tân TrụĐường Trần Văn Lợi - Xã Bình Trinh Đông-500.000400.000250.000--Đất ở nông thôn
70Huyện Tân TrụĐường Phạm Văn Kiểm - Xã Bình Trinh Đông-350.000280.000175.000--Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Tân TrụĐường Phạm Văn Kiểm - Xã Bình Trinh Đông-400.000320.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Tân TrụĐường Phạm Văn Kiểm - Xã Bình Trinh Đông-500.000400.000250.000--Đất ở nông thôn
73Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Thanh - Xã Bình Trinh Đông-350.000280.000175.000--Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Thanh - Xã Bình Trinh Đông-400.000320.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Thanh - Xã Bình Trinh Đông-500.000400.000250.000--Đất ở nông thôn
76Huyện Tân TrụĐường Trần Văn Rỉ - Xã Bình Trinh Đông-350.000280.000175.000--Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Tân TrụĐường Trần Văn Rỉ - Xã Bình Trinh Đông-400.000320.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Tân TrụĐường Trần Văn Rỉ - Xã Bình Trinh Đông-500.000400.000250.000--Đất ở nông thôn
79Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Lũy - Xã Bình Trinh Đông-350.000280.000175.000--Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Lũy - Xã Bình Trinh Đông-400.000320.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Lũy - Xã Bình Trinh Đông-500.000400.000250.000--Đất ở nông thôn
82Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Hai - Xã Bình Trinh Đông-350.000280.000175.000--Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Hai - Xã Bình Trinh Đông-400.000320.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Hai - Xã Bình Trinh Đông-500.000400.000250.000--Đất ở nông thôn
85Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Đầy - Xã Bình Trinh Đông-350.000280.000175.000--Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Đầy - Xã Bình Trinh Đông-400.000320.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Đầy - Xã Bình Trinh Đông-500.000400.000250.000--Đất ở nông thôn
88Huyện Tân TrụĐường Thái Văn Y - Xã Bình Trinh Đông-350.000280.000175.000--Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Tân TrụĐường Thái Văn Y - Xã Bình Trinh Đông-400.000320.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Tân TrụĐường Thái Văn Y - Xã Bình Trinh Đông-500.000400.000250.000--Đất ở nông thôn
91Huyện Tân TrụĐường Phạm Văn Triệu - Xã Bình Trinh Đông-350.000280.000175.000--Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Tân TrụĐường Phạm Văn Triệu - Xã Bình Trinh Đông-400.000320.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Tân TrụĐường Phạm Văn Triệu - Xã Bình Trinh Đông-500.000400.000250.000--Đất ở nông thôn
94Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Ánh - Xã Bình Trinh Đông-350.000280.000175.000--Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Ánh - Xã Bình Trinh Đông-400.000320.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Ánh - Xã Bình Trinh Đông-500.000400.000250.000--Đất ở nông thôn
97Huyện Tân TrụĐường Huỳnh Văn Tung - Xã Bình Trinh Đông-350.000280.000175.000--Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Tân TrụĐường Huỳnh Văn Tung - Xã Bình Trinh Đông-400.000320.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Tân TrụĐường Huỳnh Văn Tung - Xã Bình Trinh Đông-500.000400.000250.000--Đất ở nông thôn
100Huyện Tân TrụĐường Đỗ Văn Đảnh - Xã Nhựt Ninh-350.000280.000175.000--Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Tân TrụĐường Đỗ Văn Đảnh - Xã Nhựt Ninh-400.000320.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Tân TrụĐường Đỗ Văn Đảnh - Xã Nhựt Ninh-500.000400.000250.000--Đất ở nông thôn
103Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Phu - Xã Nhựt Ninh-350.000280.000175.000--Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Phu - Xã Nhựt Ninh-400.000320.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Phu - Xã Nhựt Ninh-500.000400.000250.000--Đất ở nông thôn
106Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Đấu - Xã Nhựt Ninh-350.000280.000175.000--Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Đấu - Xã Nhựt Ninh-400.000320.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Đấu - Xã Nhựt Ninh-500.000400.000250.000--Đất ở nông thôn
109Huyện Tân TrụĐường Lê Văn Tâm - Xã Bình Lãng-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Tân TrụĐường Lê Văn Tâm - Xã Bình Lãng-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Tân TrụĐường Lê Văn Tâm - Xã Bình Lãng-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
112Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Nhiều - Xã Bình Lãng-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Nhiều - Xã Bình Lãng-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Nhiều - Xã Bình Lãng-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
115Huyện Tân TrụĐường Phạm Văn Muộn - Xã Bình Lãng-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Tân TrụĐường Phạm Văn Muộn - Xã Bình Lãng-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Tân TrụĐường Phạm Văn Muộn - Xã Bình Lãng-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
118Huyện Tân TrụĐường Lê Văn Điện - Xã Tân Phước Tây-350.000280.000175.000--Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Tân TrụĐường Lê Văn Điện - Xã Tân Phước Tây-400.000320.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Tân TrụĐường Lê Văn Điện - Xã Tân Phước Tây-500.000400.000250.000--Đất ở nông thôn
121Huyện Tân TrụĐường Phạm Văn Sộn - Xã Tân Phước Tây-350.000280.000175.000--Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Tân TrụĐường Phạm Văn Sộn - Xã Tân Phước Tây-400.000320.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Tân TrụĐường Phạm Văn Sộn - Xã Tân Phước Tây-500.000400.000250.000--Đất ở nông thôn
124Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Lơ - Xã Tân Phước Tây-350.000280.000175.000--Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Lơ - Xã Tân Phước Tây-400.000320.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Lơ - Xã Tân Phước Tây-500.000400.000250.000--Đất ở nông thôn
127Huyện Tân TrụĐường Võ Văn Dần - Xã Tân Phước Tây-350.000280.000175.000--Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Tân TrụĐường Võ Văn Dần - Xã Tân Phước Tây-400.000320.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Tân TrụĐường Võ Văn Dần - Xã Tân Phước Tây-500.000400.000250.000--Đất ở nông thôn
130Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Thị Lầu - Xã Quê Mỹ Thạnh-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Thị Lầu - Xã Quê Mỹ Thạnh-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Thị Lầu - Xã Quê Mỹ Thạnh-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
133Huyện Tân TrụĐường Trương Văn Dầy - Xã Quê Mỹ Thạnh-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Tân TrụĐường Trương Văn Dầy - Xã Quê Mỹ Thạnh-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Tân TrụĐường Trương Văn Dầy - Xã Quê Mỹ Thạnh-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
136Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Phước Sanh - Xã Quê Mỹ Thạnh-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Phước Sanh - Xã Quê Mỹ Thạnh-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Phước Sanh - Xã Quê Mỹ Thạnh-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
139Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Bê - Xã Quê Mỹ Thạnh-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Bê - Xã Quê Mỹ Thạnh-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Bê - Xã Quê Mỹ Thạnh-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
142Huyện Tân TrụĐường Huỳnh Ngọc Xinh - Xã Quê Mỹ Thạnh-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Tân TrụĐường Huỳnh Ngọc Xinh - Xã Quê Mỹ Thạnh-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Tân TrụĐường Huỳnh Ngọc Xinh - Xã Quê Mỹ Thạnh-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
145Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Dè - Xã Quê Mỹ Thạnh-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Dè - Xã Quê Mỹ Thạnh-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Dè - Xã Quê Mỹ Thạnh-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
148Huyện Tân TrụĐường Trần Thị Bông - Xã Quê Mỹ Thạnh-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Tân TrụĐường Trần Thị Bông - Xã Quê Mỹ Thạnh-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Tân TrụĐường Trần Thị Bông - Xã Quê Mỹ Thạnh-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
151Huyện Tân TrụĐường Đinh Văn Nghề - Xã Quê Mỹ Thạnh-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Tân TrụĐường Đinh Văn Nghề - Xã Quê Mỹ Thạnh-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Tân TrụĐường Đinh Văn Nghề - Xã Quê Mỹ Thạnh-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
154Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Thành Lập - Xã Quê Mỹ Thạnh-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Thành Lập - Xã Quê Mỹ Thạnh-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Thành Lập - Xã Quê Mỹ Thạnh-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
157Huyện Tân TrụĐường Đặng Kim Bảng - Xã Quê Mỹ Thạnh-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Tân TrụĐường Đặng Kim Bảng - Xã Quê Mỹ Thạnh-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Tân TrụĐường Đặng Kim Bảng - Xã Quê Mỹ Thạnh-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
160Huyện Tân TrụĐường Phạm Văn Cáo - Xã Quê Mỹ Thạnh-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Tân TrụĐường Phạm Văn Cáo - Xã Quê Mỹ Thạnh-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Tân TrụĐường Phạm Văn Cáo - Xã Quê Mỹ Thạnh-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
163Huyện Tân TrụĐường Bạch Thị Năm - Xã Quê Mỹ Thạnh-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Tân TrụĐường Bạch Thị Năm - Xã Quê Mỹ Thạnh-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Tân TrụĐường Bạch Thị Năm - Xã Quê Mỹ Thạnh-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
166Huyện Tân TrụĐường Bùi Văn Gà - Xã Quê Mỹ Thạnh-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Tân TrụĐường Bùi Văn Gà - Xã Quê Mỹ Thạnh-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Tân TrụĐường Bùi Văn Gà - Xã Quê Mỹ Thạnh-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
169Huyện Tân TrụĐường Lê Văn Hiếu - Xã Quê Mỹ Thạnh-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Tân TrụĐường Lê Văn Hiếu - Xã Quê Mỹ Thạnh-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Tân TrụĐường Lê Văn Hiếu - Xã Quê Mỹ Thạnh-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
172Huyện Tân TrụĐường Phạm Văn Khai - Xã Quê Mỹ Thạnh-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Tân TrụĐường Phạm Văn Khai - Xã Quê Mỹ Thạnh-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Tân TrụĐường Phạm Văn Khai - Xã Quê Mỹ Thạnh-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
175Huyện Tân TrụĐường Phạm Văn Ngự - Xã Quê Mỹ Thạnh-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Tân TrụĐường Phạm Văn Ngự - Xã Quê Mỹ Thạnh-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Tân TrụĐường Phạm Văn Ngự - Xã Quê Mỹ Thạnh-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
178Huyện Tân TrụĐường Trương Văn Chuẩn - Xã Bình Tịnh-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Tân TrụĐường Trương Văn Chuẩn - Xã Bình Tịnh-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Tân TrụĐường Trương Văn Chuẩn - Xã Bình Tịnh-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
181Huyện Tân TrụĐường Trần Văn Danh - Xã Bình Tịnh-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Tân TrụĐường Trần Văn Danh - Xã Bình Tịnh-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Tân TrụĐường Trần Văn Danh - Xã Bình Tịnh-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
184Huyện Tân TrụĐường Trần Văn Soi - Xã Bình Tịnh-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Tân TrụĐường Trần Văn Soi - Xã Bình Tịnh-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Tân TrụĐường Trần Văn Soi - Xã Bình Tịnh-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
187Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Mỹ - Xã Bình Tịnh-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Mỹ - Xã Bình Tịnh-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Mỹ - Xã Bình Tịnh-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
190Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Vơn - Xã Bình Tịnh-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Vơn - Xã Bình Tịnh-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Vơn - Xã Bình Tịnh-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
193Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Trưng - Xã Bình Tịnh-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Trưng - Xã Bình Tịnh-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Trưng - Xã Bình Tịnh-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
196Huyện Tân TrụĐường Trần Văn Rớt - Xã Bình Tịnh-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Tân TrụĐường Trần Văn Rớt - Xã Bình Tịnh-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Tân TrụĐường Trần Văn Rớt - Xã Bình Tịnh-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
199Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Toản - Xã Bình Tịnh-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Toản - Xã Bình Tịnh-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Toản - Xã Bình Tịnh-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
202Huyện Tân TrụĐường Đặng Văn Chúng - Xã Bình Tịnh-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Tân TrụĐường Đặng Văn Chúng - Xã Bình Tịnh-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Tân TrụĐường Đặng Văn Chúng - Xã Bình Tịnh-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
205Huyện Tân TrụĐường Trương Văn Mạnh - Xã Bình Tịnh-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Tân TrụĐường Trương Văn Mạnh - Xã Bình Tịnh-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Tân TrụĐường Trương Văn Mạnh - Xã Bình Tịnh-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
208Huyện Tân TrụĐường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân - Thị trấn Tân Trụ-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Tân TrụĐường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân - Thị trấn Tân Trụ-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Tân TrụĐường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân - Thị trấn Tân Trụ-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
211Huyện Tân TrụĐường Cầu Dừa - Xã Đức Tân-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Tân TrụĐường Cầu Dừa - Xã Đức Tân-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Tân TrụĐường Cầu Dừa - Xã Đức Tân-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
214Huyện Tân TrụĐường nối ĐT 833B đến cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt Tảo - Xã Tân Bình-1.050.000840.000525.000--Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Tân TrụĐường nối ĐT 833B đến cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt Tảo - Xã Tân Bình-1.200.000960.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Tân TrụĐường nối ĐT 833B đến cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt Tảo - Xã Tân Bình-1.500.0001.200.000750.000--Đất ở nông thôn
217Huyện Tân TrụĐường Lê Công Hầu - Xã Tân Bình-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Tân TrụĐường Lê Công Hầu - Xã Tân Bình-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Tân TrụĐường Lê Công Hầu - Xã Tân Bình-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
220Huyện Tân TrụĐường Võ Ngọc Quang - Xã Tân Bình-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Tân TrụĐường Võ Ngọc Quang - Xã Tân Bình-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Tân TrụĐường Võ Ngọc Quang - Xã Tân Bình-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
223Huyện Tân TrụĐường Huỳnh Văn Phi - Xã Tân Bình-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Tân TrụĐường Huỳnh Văn Phi - Xã Tân Bình-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Tân TrụĐường Huỳnh Văn Phi - Xã Tân Bình-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
226Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Côn - Xã Tân Bình-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Côn - Xã Tân Bình-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Côn - Xã Tân Bình-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
229Huyện Tân TrụĐường Bùi Văn Bảng - Xã Tân Bình-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Tân TrụĐường Bùi Văn Bảng - Xã Tân Bình-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Tân TrụĐường Bùi Văn Bảng - Xã Tân Bình-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
232Huyện Tân TrụĐường Lê Văn Tánh - Xã Tân Bình-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Tân TrụĐường Lê Văn Tánh - Xã Tân Bình-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Tân TrụĐường Lê Văn Tánh - Xã Tân Bình-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
235Huyện Tân TrụĐường Phan Văn Phèn - Xã Tân Bình-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Tân TrụĐường Phan Văn Phèn - Xã Tân Bình-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Tân TrụĐường Phan Văn Phèn - Xã Tân Bình-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
238Huyện Tân TrụĐường Phạm Văn Xìa - Xã Tân Bình-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Tân TrụĐường Phạm Văn Xìa - Xã Tân Bình-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Tân TrụĐường Phạm Văn Xìa - Xã Tân Bình-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
241Huyện Tân TrụĐường Bùi Chí Tình - Xã Tân Bình-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Tân TrụĐường Bùi Chí Tình - Xã Tân Bình-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Tân TrụĐường Bùi Chí Tình - Xã Tân Bình-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
244Huyện Tân TrụĐường Châu Thị Năm - Xã Tân Bình-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Tân TrụĐường Châu Thị Năm - Xã Tân Bình-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Tân TrụĐường Châu Thị Năm - Xã Tân Bình-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
247Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Nhỏ - Xã Tân Bình-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Nhỏ - Xã Tân Bình-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Nhỏ - Xã Tân Bình-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
250Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Bung - Xã Tân Bình-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Bung - Xã Tân Bình-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Bung - Xã Tân Bình-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
253Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Đường - Xã Tân Bình-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Đường - Xã Tân Bình-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Đường - Xã Tân Bình-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
256Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Thị Điểm - Xã Tân Bình-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Thị Điểm - Xã Tân Bình-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Thị Điểm - Xã Tân Bình-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
259Huyện Tân TrụĐường Lê Văn Bèo - Xã Tân Bình-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Tân TrụĐường Lê Văn Bèo - Xã Tân Bình-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Tân TrụĐường Lê Văn Bèo - Xã Tân Bình-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
262Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Thị Truyện - Xã Tân Bình-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Thị Truyện - Xã Tân Bình-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Thị Truyện - Xã Tân Bình-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
265Huyện Tân TrụĐường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) - Thị trấn Tân TrụCầu Trắng - Đến ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông)1.050.000840.000525.000--Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Tân TrụĐường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) - Thị trấn Tân TrụCầu Trắng - Đến ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông)1.200.000960.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Tân TrụĐường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) - Thị trấn Tân TrụCầu Trắng - Đến ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông)1.500.0001.200.000750.000--Đất ở nông thôn
268Huyện Tân TrụĐường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Tân TrụĐT 833 - Đến Cầu Tre945.000756.000473.000--Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Tân TrụĐường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Tân TrụĐT 833 - Đến Cầu Tre1.080.000864.000540.000--Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Tân TrụĐường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Tân TrụĐT 833 - Đến Cầu Tre1.350.0001.080.000675.000--Đất ở nông thôn
271Huyện Tân TrụĐH Cầu Quay-770.000616.000385.000--Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Tân TrụĐH Cầu Quay-880.000704.000440.000--Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Tân TrụĐH Cầu Quay-1.100.000880.000550.000--Đất ở nông thôn
274Huyện Tân TrụĐH An Lái-2.100.0001.680.0001.050.000--Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Tân TrụĐH An Lái-2.400.0001.920.0001.200.000--Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Tân TrụĐH An Lái-3.000.0002.400.0001.500.000--Đất ở nông thôn
277Huyện Tân TrụĐường Hà Văn SáuSau mét thứ 200 - Đến hết đường875.000700.000438.000--Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Tân TrụĐường Hà Văn SáuSau mét thứ 200 - Đến hết đường1.000.000800.000500.000--Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Tân TrụĐường Hà Văn SáuSau mét thứ 200 - Đến hết đường1.250.0001.000.000625.000--Đất ở nông thôn
280Huyện Tân TrụĐường Hà Văn SáuĐT 833C vào 200m -1.225.000980.000613.000--Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Tân TrụĐường Hà Văn SáuĐT 833C vào 200m -1.400.0001.120.000700.000--Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Tân TrụĐường Hà Văn SáuĐT 833C vào 200m -1.750.0001.400.000875.000--Đất ở nông thôn
283Huyện Tân TrụĐH Thanh Phong-700.000560.000350.000--Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Tân TrụĐH Thanh Phong-800.000640.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Tân TrụĐH Thanh Phong-1.000.000800.000500.000--Đất ở nông thôn
286Huyện Tân TrụĐH Bình An-700.000560.000350.000--Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Tân TrụĐH Bình An-800.000640.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Tân TrụĐH Bình An-1.000.000800.000500.000--Đất ở nông thôn
289Huyện Tân TrụĐH Cống BầnTrọn đường -945.000756.000473.000--Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Tân TrụĐH Cống BầnTrọn đường -1.080.000864.000540.000--Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Tân TrụĐH Cống BầnTrọn đường -1.350.0001.080.000675.000--Đất ở nông thôn
292Huyện Tân TrụĐH Đình-560.000448.000280.000--Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Tân TrụĐH Đình-640.000512.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Tân TrụĐH Đình-800.000640.000400.000--Đất ở nông thôn
295Huyện Tân TrụĐH Bần Cao-630.000504.000315.000--Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Tân TrụĐH Bần Cao-720.000576.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Tân TrụĐH Bần Cao-900.000720.000450.000--Đất ở nông thôn
298Huyện Tân TrụĐH 25ĐH Bần Cao - Đến Hết đường700.000560.000350.000--Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Tân TrụĐH 25ĐH Bần Cao - Đến Hết đường800.000640.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Tân TrụĐH 25ĐH Bần Cao - Đến Hết đường1.000.000800.000500.000--Đất ở nông thôn
301Huyện Tân TrụĐH 25Hết đất trụ sở UBND xã Tân Phước Tây - Đến ĐH Bần Cao770.000616.000385.000--Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Tân TrụĐH 25Hết đất trụ sở UBND xã Tân Phước Tây - Đến ĐH Bần Cao880.000704.000440.000--Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Tân TrụĐH 25Hết đất trụ sở UBND xã Tân Phước Tây - Đến ĐH Bần Cao1.100.000880.000550.000--Đất ở nông thôn
304Huyện Tân TrụĐH 25Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m - Đến Hết đất trụ sở UBND xã Tân Phước Tây1.120.000896.000560.000--Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Tân TrụĐH 25Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m - Đến Hết đất trụ sở UBND xã Tân Phước Tây1.280.0001.024.000640.000--Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Tân TrụĐH 25Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m - Đến Hết đất trụ sở UBND xã Tân Phước Tây1.600.0001.280.000800.000--Đất ở nông thôn
307Huyện Tân TrụĐH 25Sau mét thứ 200 - Đến Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m1.050.000840.000525.000--Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Tân TrụĐH 25Sau mét thứ 200 - Đến Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m1.200.000960.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Tân TrụĐH 25Sau mét thứ 200 - Đến Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m1.500.0001.200.000750.000--Đất ở nông thôn
310Huyện Tân TrụĐH 25Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Tân Phước Tây) -1.960.0001.568.000980.000--Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Tân TrụĐH 25Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Tân Phước Tây) -2.240.0001.792.0001.120.000--Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Tân TrụĐH 25Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Tân Phước Tây) -2.800.0002.240.0001.400.000--Đất ở nông thôn
313Huyện Tân TrụĐH Đám lá Tối trời-420.000336.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Tân TrụĐH Đám lá Tối trời-480.000384.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Tân TrụĐH Đám lá Tối trời-600.000480.000300.000--Đất ở nông thôn
316Huyện Tân TrụĐH Nhựt Long-630.000504.000315.000--Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Tân TrụĐH Nhựt Long-720.000576.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Tân TrụĐH Nhựt Long-900.000720.000450.000--Đất ở nông thôn
319Huyện Tân TrụĐH Bình HòaTrọn đường -525.000420.000263.000--Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Tân TrụĐH Bình HòaTrọn đường -600.000480.000300.000--Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Tân TrụĐH Bình HòaTrọn đường -750.000600.000375.000--Đất ở nông thôn
322Huyện Tân TrụĐT 833DCầu Nhum - Đến Tiếp giáp ĐT 8322.240.0001.792.0001.120.000--Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Tân TrụĐT 833DCầu Nhum - Đến Tiếp giáp ĐT 8322.560.0002.048.0001.280.000--Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Tân TrụĐT 833DCầu Nhum - Đến Tiếp giáp ĐT 8323.200.0002.560.0001.600.000--Đất ở nông thôn
325Huyện Tân TrụĐT 833DĐT 833C - Đến Cầu Nhum1.610.0001.288.000805.000--Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Tân TrụĐT 833DĐT 833C - Đến Cầu Nhum1.840.0001.472.000920.000--Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Tân TrụĐT 833DĐT 833C - Đến Cầu Nhum2.300.0001.840.0001.150.000--Đất ở nông thôn
328Huyện Tân TrụĐT 833CNgã 3 ĐT 833D - Đến Ranh Thủ Thừa1.610.0001.288.000805.000--Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Tân TrụĐT 833CNgã 3 ĐT 833D - Đến Ranh Thủ Thừa1.840.0001.472.000920.000--Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Tân TrụĐT 833CNgã 3 ĐT 833D - Đến Ranh Thủ Thừa2.300.0001.840.0001.150.000--Đất ở nông thôn
331Huyện Tân TrụĐT 833CCống 6 Liêm - Đến Ngã 3 ĐT 833D1.190.000952.000595.000--Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Tân TrụĐT 833CCống 6 Liêm - Đến Ngã 3 ĐT 833D1.360.0001.088.000680.000--Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Tân TrụĐT 833CCống 6 Liêm - Đến Ngã 3 ĐT 833D1.700.0001.360.000850.000--Đất ở nông thôn
334Huyện Tân TrụĐT 833CSau mét thứ 200 - Đến Cống 6 Liêm1.050.000840.000525.000--Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Tân TrụĐT 833CSau mét thứ 200 - Đến Cống 6 Liêm1.200.000960.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Tân TrụĐT 833CSau mét thứ 200 - Đến Cống 6 Liêm1.500.0001.200.000750.000--Đất ở nông thôn
337Huyện Tân TrụĐT 833CRanh Lạc Tấn và Quê Mỹ Thạnh kéo dài 200 m -1.750.0001.400.000875.000--Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Tân TrụĐT 833CRanh Lạc Tấn và Quê Mỹ Thạnh kéo dài 200 m -2.000.0001.600.0001.000.000--Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Tân TrụĐT 833CRanh Lạc Tấn và Quê Mỹ Thạnh kéo dài 200 m -2.500.0002.000.0001.250.000--Đất ở nông thôn
340Huyện Tân TrụĐT 833CNgã tư Lạc Tấn - Đến Hết ranh Lạc Tấn3.920.0003.136.0001.960.000--Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Tân TrụĐT 833CNgã tư Lạc Tấn - Đến Hết ranh Lạc Tấn4.480.0003.584.0002.240.000--Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Tân TrụĐT 833CNgã tư Lạc Tấn - Đến Hết ranh Lạc Tấn5.600.0004.480.0002.800.000--Đất ở nông thôn
343Huyện Tân TrụĐT 833BĐoạn ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B -1.260.0001.008.000630.000--Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Tân TrụĐT 833BĐoạn ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B -1.440.0001.152.000720.000--Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Tân TrụĐT 833BĐoạn ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B -1.800.0001.440.000900.000--Đất ở nông thôn
346Huyện Tân TrụĐT 833BKênh ấp 1+2 - Đến ĐT 8321.050.000840.000525.000--Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Tân TrụĐT 833BKênh ấp 1+2 - Đến ĐT 8321.200.000960.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Tân TrụĐT 833BKênh ấp 1+2 - Đến ĐT 8321.500.0001.200.000750.000--Đất ở nông thôn
349Huyện Tân TrụĐT 833BCầu Tấn Đức - Đến Kênh ấp 1+21.050.000840.000525.000--Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Tân TrụĐT 833BCầu Tấn Đức - Đến Kênh ấp 1+21.200.000960.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Tân TrụĐT 833BCầu Tấn Đức - Đến Kênh ấp 1+21.500.0001.200.000750.000--Đất ở nông thôn
352Huyện Tân TrụĐT 833BCống 5 Chì - Đến Cầu Tấn Đức875.000700.000438.000--Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Tân TrụĐT 833BCống 5 Chì - Đến Cầu Tấn Đức1.000.000800.000500.000--Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Tân TrụĐT 833BCống 5 Chì - Đến Cầu Tấn Đức1.250.0001.000.000625.000--Đất ở nông thôn
355Huyện Tân TrụĐT 833BSau mét thứ 550 - Đến Cống 5 Chì1.400.0001.120.000700.000--Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Tân TrụĐT 833BSau mét thứ 550 - Đến Cống 5 Chì1.600.0001.280.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Tân TrụĐT 833BSau mét thứ 550 - Đến Cống 5 Chì2.000.0001.600.0001.000.000--Đất ở nông thôn
358Huyện Tân TrụĐT 833BNgã tư Lạc Tấn - Đến Kéo dài 550m về phía Nhựt Tảo4.200.0003.360.0002.100.000--Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Tân TrụĐT 833BNgã tư Lạc Tấn - Đến Kéo dài 550m về phía Nhựt Tảo4.800.0003.840.0002.400.000--Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Tân TrụĐT 833BNgã tư Lạc Tấn - Đến Kéo dài 550m về phía Nhựt Tảo6.000.0004.800.0003.000.000--Đất ở nông thôn
361Huyện Tân TrụĐT 833Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m (về hướng Đức Tân) - Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m về hướng bến đò Tư Sự -945.000756.000473.000--Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Tân TrụĐT 833Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m (về hướng Đức Tân) - Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m về hướng bến đò Tư Sự -1.080.000864.000540.000--Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Tân TrụĐT 833Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m (về hướng Đức Tân) - Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m về hướng bến đò Tư Sự -1.350.0001.080.000675.000--Đất ở nông thôn
364Huyện Tân TrụĐT 833Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) -1.050.000840.000525.000--Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Tân TrụĐT 833Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) -1.200.000960.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Tân TrụĐT 833Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) -1.500.0001.200.000750.000--Đất ở nông thôn
367Huyện Tân TrụĐT 833Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m - Đến hết ĐT 833644.000515.000322.000--Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Tân TrụĐT 833Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m - Đến hết ĐT 833736.000589.000368.000--Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Tân TrụĐT 833Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m - Đến hết ĐT 833920.000736.000460.000--Đất ở nông thôn
370Huyện Tân TrụĐT 833Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m (về hướng Đức Tân) - Đến Bến Đò Tư Sự945.000756.000473.000--Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Tân TrụĐT 833Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m (về hướng Đức Tân) - Đến Bến Đò Tư Sự1.080.000864.000540.000--Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Tân TrụĐT 833Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m (về hướng Đức Tân) - Đến Bến Đò Tư Sự1.350.0001.080.000675.000--Đất ở nông thôn
373Huyện Tân TrụĐT 833Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đến đường vào cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh)644.000515.000322.000--Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Tân TrụĐT 833Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đến đường vào cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh)736.000589.000368.000--Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Tân TrụĐT 833Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đến đường vào cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh)920.000736.000460.000--Đất ở nông thôn
376Huyện Tân TrụĐT 833Ranh thị trấn và Đức Tân - Đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) đường vào cầu Triêm Đức980.000784.000490.000--Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Tân TrụĐT 833Ranh thị trấn và Đức Tân - Đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) đường vào cầu Triêm Đức1.120.000896.000560.000--Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Tân TrụĐT 833Ranh thị trấn và Đức Tân - Đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) đường vào cầu Triêm Đức1.400.0001.120.000700.000--Đất ở nông thôn
379Huyện Tân TrụĐT 833Cách ranh thị trấn và Bình Tịnh 200m - Đến Ranh thị trấn và Bình Tịnh2.240.0001.792.0001.120.000--Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Tân TrụĐT 833Cách ranh thị trấn và Bình Tịnh 200m - Đến Ranh thị trấn và Bình Tịnh2.560.0002.048.0001.280.000--Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Tân TrụĐT 833Cách ranh thị trấn và Bình Tịnh 200m - Đến Ranh thị trấn và Bình Tịnh3.200.0002.560.0001.600.000--Đất ở nông thôn
382Huyện Tân TrụĐT 833Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh) - Đến Cách ranh thị trấn và Bình Tịnh 200m2.100.0001.680.0001.050.000--Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Tân TrụĐT 833Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh) - Đến Cách ranh thị trấn và Bình Tịnh 200m2.400.0001.920.0001.200.000--Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Tân TrụĐT 833Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh) - Đến Cách ranh thị trấn và Bình Tịnh 200m3.000.0002.400.0001.500.000--Đất ở nông thôn
385Huyện Tân TrụĐT 833Sau mét thứ 500 - Đến Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh)1.295.0001.036.000648.000--Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Tân TrụĐT 833Sau mét thứ 500 - Đến Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh)1.480.0001.184.000740.000--Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Tân TrụĐT 833Sau mét thứ 500 - Đến Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh)1.850.0001.480.000925.000--Đất ở nông thôn
388Huyện Tân TrụĐT 833Cầu Bình Lãng - Đến Về Tân Trụ 500m1.610.0001.288.000805.000--Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Tân TrụĐT 833Cầu Bình Lãng - Đến Về Tân Trụ 500m1.840.0001.472.000920.000--Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Tân TrụĐT 833Cầu Bình Lãng - Đến Về Tân Trụ 500m2.300.0001.840.0001.150.000--Đất ở nông thôn
391Huyện Tân TrụĐT 833Cách cầu Bình Lãng 500m - Đến Cầu Bình Lãng2.240.0001.792.0001.120.000--Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Tân TrụĐT 833Cách cầu Bình Lãng 500m - Đến Cầu Bình Lãng2.560.0002.048.0001.280.000--Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Tân TrụĐT 833Cách cầu Bình Lãng 500m - Đến Cầu Bình Lãng3.200.0002.560.0001.600.000--Đất ở nông thôn
394Huyện Tân TrụĐT 833Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - Đến Cách cầu Bình Lãng 500m1.610.0001.288.000805.000--Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Tân TrụĐT 833Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - Đến Cách cầu Bình Lãng 500m1.840.0001.472.000920.000--Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Tân TrụĐT 833Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - Đến Cách cầu Bình Lãng 500m2.300.0001.840.0001.150.000--Đất ở nông thôn
397Huyện Tân TrụĐT 833Từ sau mét thứ 200 - Đến Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ4.620.0003.696.0002.310.000--Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Tân TrụĐT 833Từ sau mét thứ 200 - Đến Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ5.280.0004.224.0002.640.000--Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Tân TrụĐT 833Từ sau mét thứ 200 - Đến Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ6.600.0005.280.0003.300.000--Đất ở nông thôn
400Huyện Tân TrụĐT 833Cầu Ông Liễu kéo dài 200m về ngã tư Lạc Tấn -3.675.0002.940.0001.838.000--Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Tân TrụĐT 833Cầu Ông Liễu kéo dài 200m về ngã tư Lạc Tấn -4.200.0003.360.0002.100.000--Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Tân TrụĐT 833Cầu Ông Liễu kéo dài 200m về ngã tư Lạc Tấn -5.250.0004.200.0002.625.000--Đất ở nông thôn
403Huyện Tân TrụĐT 833Ranh thành phố Tân An - Đến Cầu Ông Liễu2.940.0002.352.0001.470.000--Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Tân TrụĐT 833Ranh thành phố Tân An - Đến Cầu Ông Liễu3.360.0002.688.0001.680.000--Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Tân TrụĐT 833Ranh thành phố Tân An - Đến Cầu Ông Liễu4.200.0003.360.0002.100.000--Đất ở nông thôn
406Huyện Tân TrụĐT 832Ngã tư ĐT 832 – ĐT 833B - đến mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) (xã Tân Bình)1.750.0001.400.000875.000--Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Tân TrụĐT 832Ngã tư ĐT 832 – ĐT 833B - đến mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) (xã Tân Bình)2.000.0001.600.0001.000.000--Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Tân TrụĐT 832Ngã tư ĐT 832 – ĐT 833B - đến mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) (xã Tân Bình)2.500.0002.000.0001.250.000--Đất ở nông thôn
409Huyện Tân TrụĐT 832Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng Nhựt Ninh) - Đến840.000672.000420.000--Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Tân TrụĐT 832Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng Nhựt Ninh) - Đến960.000768.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Tân TrụĐT 832Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng Nhựt Ninh) - Đến1.200.000960.000600.000--Đất ở nông thôn
412Huyện Tân TrụĐT 832Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Bình Trinh Đông) - Đến Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng Nhựt Ninh)1.120.000896.000560.000--Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Tân TrụĐT 832Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Bình Trinh Đông) - Đến Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng Nhựt Ninh)1.280.0001.024.000640.000--Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Tân TrụĐT 832Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Bình Trinh Đông) - Đến Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng Nhựt Ninh)1.600.0001.280.000800.000--Đất ở nông thôn
415Huyện Tân TrụĐT 832Nút giao ngã ba ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông) - Đến đường vào cầu Nhựt Tảo Đến Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Bình Trinh Đông)945.000756.000473.000--Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Tân TrụĐT 832Nút giao ngã ba ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông) - Đến đường vào cầu Nhựt Tảo Đến Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Bình Trinh Đông)1.080.000864.000540.000--Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Tân TrụĐT 832Nút giao ngã ba ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông) - Đến đường vào cầu Nhựt Tảo Đến Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Bình Trinh Đông)1.350.0001.080.000675.000--Đất ở nông thôn
418Huyện Tân TrụĐT 832Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) -1.260.0001.008.000630.000--Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Tân TrụĐT 832Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) -1.440.0001.152.000720.000--Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Tân TrụĐT 832Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) -1.800.0001.440.000900.000--Đất ở nông thôn
421Huyện Tân TrụĐT 832Ngã tư ĐT 832 - Đến ĐT 833B1.750.0001.400.000875.000--Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Tân TrụĐT 832Ngã tư ĐT 832 - Đến ĐT 833B2.000.0001.600.0001.000.000--Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Tân TrụĐT 832Ngã tư ĐT 832 - Đến ĐT 833B2.500.0002.000.0001.250.000--Đất ở nông thôn
424Huyện Tân TrụĐT 832Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Tảo) - Đến ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B1.638.0001.310.000819.000--Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Tân TrụĐT 832Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Tảo) - Đến ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B1.872.0001.498.000936.000--Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Tân TrụĐT 832Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Tảo) - Đến ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B2.340.0001.872.0001.170.000--Đất ở nông thôn
427Huyện Tân TrụĐT 832Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Chánh) - Đến Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Tảo)3.220.0002.576.0001.610.000--Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Tân TrụĐT 832Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Chánh) - Đến Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Tảo)3.680.0002.944.0001.840.000--Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Tân TrụĐT 832Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Chánh) - Đến Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Tảo)4.600.0003.680.0002.300.000--Đất ở nông thôn
430Huyện Tân TrụĐT 832Ranh xã Nhựt Chánh (Bến Lức) - Đến Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Chánh)1.610.0001.288.000805.000--Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Tân TrụĐT 832Ranh xã Nhựt Chánh (Bến Lức) - Đến Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Chánh)1.840.0001.472.000920.000--Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Tân TrụĐT 832Ranh xã Nhựt Chánh (Bến Lức) - Đến Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Chánh)2.300.0001.840.0001.150.000--Đất ở nông thôn
433Huyện Tân TrụCác vị trí còn lại thuộc Thị trấn Tân Trụ-350.000280.000175.000--Đất SX-KD đô thị
434Huyện Tân TrụCác vị trí còn lại thuộc Thị trấn Tân Trụ-400.000320.000200.000--Đất TM-DV đô thị
435Huyện Tân TrụCác vị trí còn lại thuộc Thị trấn Tân Trụ-500.000400.000250.000--Đất ở đô thị
436Huyện Tân TrụTân TrụVị trí tiếp giáp sông, kênh -350.000280.000175.000--Đất SX-KD đô thị
437Huyện Tân TrụTân TrụVị trí tiếp giáp sông, kênh -400.000320.000200.000--Đất TM-DV đô thị
438Huyện Tân TrụTân TrụVị trí tiếp giáp sông, kênh -500.000400.000250.000--Đất ở đô thị
439Huyện Tân TrụChợ Bình Hoà (thị trấn) - Thị trấn Tân TrụDãy phố còn lại -2.100.0001.680.0001.050.000--Đất SX-KD đô thị
440Huyện Tân TrụChợ Bình Hoà (thị trấn) - Thị trấn Tân TrụDãy phố còn lại -2.400.0001.920.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
441Huyện Tân TrụChợ Bình Hoà (thị trấn) - Thị trấn Tân TrụDãy phố còn lại -3.000.0002.400.0001.500.000--Đất ở đô thị
442Huyện Tân TrụChợ Bình Hoà (thị trấn) - Thị trấn Tân TrụDãy đâu lưng 10 căn phố -2.100.0001.680.0001.050.000--Đất SX-KD đô thị
443Huyện Tân TrụChợ Bình Hoà (thị trấn) - Thị trấn Tân TrụDãy đâu lưng 10 căn phố -2.400.0001.920.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
444Huyện Tân TrụChợ Bình Hoà (thị trấn) - Thị trấn Tân TrụDãy đâu lưng 10 căn phố -3.000.0002.400.0001.500.000--Đất ở đô thị
445Huyện Tân TrụChợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân TrụNgã ba giếng nước cũ - Đến sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ)1.120.000896.000560.000--Đất SX-KD đô thị
446Huyện Tân TrụChợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân TrụNgã ba giếng nước cũ - Đến sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ)1.280.0001.024.000640.000--Đất TM-DV đô thị
447Huyện Tân TrụChợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân TrụNgã ba giếng nước cũ - Đến sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ)1.600.0001.280.000800.000--Đất ở đô thị
448Huyện Tân TrụChợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân TrụHẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ -1.400.0001.120.000700.000--Đất SX-KD đô thị
449Huyện Tân TrụChợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân TrụHẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ -1.600.0001.280.000800.000--Đất TM-DV đô thị
450Huyện Tân TrụChợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân TrụHẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ -2.000.0001.600.0001.000.000--Đất ở đô thị
451Huyện Tân TrụChợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân TrụHai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực -2.800.0002.240.0001.400.000--Đất SX-KD đô thị
452Huyện Tân TrụChợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân TrụHai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực -3.200.0002.560.0001.600.000--Đất TM-DV đô thị
453Huyện Tân TrụChợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân TrụHai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực -4.000.0003.200.0002.000.000--Đất ở đô thị
454Huyện Tân TrụĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Trụ-420.000336.000210.000--Đất SX-KD đô thị
455Huyện Tân TrụĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Trụ-480.000384.000240.000--Đất TM-DV đô thị
456Huyện Tân TrụĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Trụ-600.000480.000300.000--Đất ở đô thị
457Huyện Tân TrụLộ Thầy Cai - Thị trấn Tân TrụTrọn đường -455.000364.000228.000--Đất SX-KD đô thị
458Huyện Tân TrụLộ Thầy Cai - Thị trấn Tân TrụTrọn đường -520.000416.000260.000--Đất TM-DV đô thị
459Huyện Tân TrụLộ Thầy Cai - Thị trấn Tân TrụTrọn đường -650.000520.000325.000--Đất ở đô thị
460Huyện Tân TrụĐường vào Cầu Tre mới - Thị trấn Tân TrụNguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre mới1.960.0001.568.000980.000--Đất SX-KD đô thị
461Huyện Tân TrụĐường vào Cầu Tre mới - Thị trấn Tân TrụNguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre mới2.240.0001.792.0001.120.000--Đất TM-DV đô thị
462Huyện Tân TrụĐường vào Cầu Tre mới - Thị trấn Tân TrụNguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre mới2.800.0002.240.0001.400.000--Đất ở đô thị
463Huyện Tân TrụĐường vào Chùa Phước Ân - Thị trấn Tân Trụ-511.000409.000256.000--Đất SX-KD đô thị
464Huyện Tân TrụĐường vào Chùa Phước Ân - Thị trấn Tân Trụ-584.000467.000292.000--Đất TM-DV đô thị
465Huyện Tân TrụĐường vào Chùa Phước Ân - Thị trấn Tân Trụ-730.000584.000365.000--Đất ở đô thị
466Huyện Tân TrụĐường từ cổng Bệnh Viện đa khoa đến đường Cao Thị Mai, - Thị trấn Tân Trụ-1.610.0001.288.000805.000--Đất SX-KD đô thị
467Huyện Tân TrụĐường từ cổng Bệnh Viện đa khoa đến đường Cao Thị Mai, - Thị trấn Tân Trụ-1.840.0001.472.000920.000--Đất TM-DV đô thị
468Huyện Tân TrụĐường từ cổng Bệnh Viện đa khoa đến đường Cao Thị Mai, - Thị trấn Tân Trụ-2.300.0001.840.0001.150.000--Đất ở đô thị
469Huyện Tân TrụĐường Ấp Chiến lược - Thị trấn Tân Trụ-1.050.000840.000525.000--Đất SX-KD đô thị
470Huyện Tân TrụĐường Ấp Chiến lược - Thị trấn Tân Trụ-1.200.000960.000600.000--Đất TM-DV đô thị
471Huyện Tân TrụĐường Ấp Chiến lược - Thị trấn Tân Trụ-1.500.0001.200.000750.000--Đất ở đô thị
472Huyện Tân TrụĐường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân - Thị trấn Tân Trụ-490.000392.000245.000--Đất SX-KD đô thị
473Huyện Tân TrụĐường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân - Thị trấn Tân Trụ-560.000448.000280.000--Đất TM-DV đô thị
474Huyện Tân TrụĐường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân - Thị trấn Tân Trụ-700.000560.000350.000--Đất ở đô thị
475Huyện Tân TrụĐường Cao Thị Mai - Thị trấn Tân TrụThị trấn Tân Trụ - Đến Xã Bình Tịnh1.400.0001.120.000700.000--Đất SX-KD đô thị
476Huyện Tân TrụĐường Cao Thị Mai - Thị trấn Tân TrụThị trấn Tân Trụ - Đến Xã Bình Tịnh1.600.0001.280.000800.000--Đất TM-DV đô thị
477Huyện Tân TrụĐường Cao Thị Mai - Thị trấn Tân TrụThị trấn Tân Trụ - Đến Xã Bình Tịnh2.000.0001.600.0001.000.000--Đất ở đô thị
478Huyện Tân TrụĐường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) - Thị trấn Tân TrụNguyễn Trung Trực - Đến Cầu Trắng (Thị trấn)1.400.0001.120.000700.000--Đất SX-KD đô thị
479Huyện Tân TrụĐường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) - Thị trấn Tân TrụNguyễn Trung Trực - Đến Cầu Trắng (Thị trấn)1.600.0001.280.000800.000--Đất TM-DV đô thị
480Huyện Tân TrụĐường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) - Thị trấn Tân TrụNguyễn Trung Trực - Đến Cầu Trắng (Thị trấn)2.000.0001.600.0001.000.000--Đất ở đô thị
481Huyện Tân TrụĐường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Tân TrụNguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre980.000784.000490.000--Đất SX-KD đô thị
482Huyện Tân TrụĐường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Tân TrụNguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre1.120.000896.000560.000--Đất TM-DV đô thị
483Huyện Tân TrụĐường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Tân TrụNguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre1.400.0001.120.000700.000--Đất ở đô thị
484Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân TrụNguyễn Trung Trực - Đến Cầu Tân Trụ2.310.0001.848.0001.155.000--Đất SX-KD đô thị
485Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân TrụNguyễn Trung Trực - Đến Cầu Tân Trụ2.640.0002.112.0001.320.000--Đất TM-DV đô thị
486Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân TrụNguyễn Trung Trực - Đến Cầu Tân Trụ3.300.0002.640.0001.650.000--Đất ở đô thị
487Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân TrụNguyễn Trung Trực - Đến Hết đường2.100.0001.680.0001.050.000--Đất SX-KD đô thị
488Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân TrụNguyễn Trung Trực - Đến Hết đường2.400.0001.920.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
489Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân TrụNguyễn Trung Trực - Đến Hết đường3.000.0002.400.0001.500.000--Đất ở đô thị
490Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân TrụNguyễn Văn Tiến - Đến Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực)3.360.0002.688.0001.680.000--Đất SX-KD đô thị
491Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân TrụNguyễn Văn Tiến - Đến Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực)3.840.0003.072.0001.920.000--Đất TM-DV đô thị
492Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân TrụNguyễn Văn Tiến - Đến Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực)4.800.0003.840.0002.400.000--Đất ở đô thị
493Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân TrụBến xe Tân Trụ - Đến Nguyễn Văn Tiến3.360.0002.688.0001.680.000--Đất SX-KD đô thị
494Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân TrụBến xe Tân Trụ - Đến Nguyễn Văn Tiến3.840.0003.072.0001.920.000--Đất TM-DV đô thị
495Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân TrụBến xe Tân Trụ - Đến Nguyễn Văn Tiến4.800.0003.840.0002.400.000--Đất ở đô thị
496Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân TrụBến phà - Đến Bến xe Tân Trụ3.360.0002.688.0001.680.000--Đất SX-KD đô thị
497Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân TrụBến phà - Đến Bến xe Tân Trụ3.840.0003.072.0001.920.000--Đất TM-DV đô thị
498Huyện Tân TrụĐường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân TrụBến phà - Đến Bến xe Tân Trụ4.800.0003.840.0002.400.000--Đất ở đô thị
499Huyện Tân TrụĐường Trương Gia Mô - Thị trấn Tân Trụ-1.540.0001.232.000770.000--Đất SX-KD đô thị
500Huyện Tân TrụĐường Trương Gia Mô - Thị trấn Tân Trụ-1.760.0001.408.000880.000--Đất TM-DV đô thị
501Huyện Tân TrụĐường Trương Gia Mô - Thị trấn Tân Trụ-2.200.0001.760.0001.100.000--Đất ở đô thị
502Huyện Tân TrụĐT 833 - Thị trấn Tân TrụCống Bà xã Sáu - Đến Ranh thị trấn và Đức Tân1.400.0001.120.000700.000--Đất SX-KD đô thị
503Huyện Tân TrụĐT 833 - Thị trấn Tân TrụCống Bà xã Sáu - Đến Ranh thị trấn và Đức Tân1.600.0001.280.000800.000--Đất TM-DV đô thị
504Huyện Tân TrụĐT 833 - Thị trấn Tân TrụCống Bà xã Sáu - Đến Ranh thị trấn và Đức Tân2.000.0001.600.0001.000.000--Đất ở đô thị
505Huyện Tân TrụĐT 833 - Thị trấn Tân TrụRanh thị trấn và Bình Tịnh - Đến Cống Bà xã Sáu2.555.0002.044.0001.278.000--Đất SX-KD đô thị
506Huyện Tân TrụĐT 833 - Thị trấn Tân TrụRanh thị trấn và Bình Tịnh - Đến Cống Bà xã Sáu2.920.0002.336.0001.460.000--Đất TM-DV đô thị
507Huyện Tân TrụĐT 833 - Thị trấn Tân TrụRanh thị trấn và Bình Tịnh - Đến Cống Bà xã Sáu3.650.0002.920.0001.825.000--Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x