• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương

Bảng giá đất Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương cũ (hiện nay là thành phố Hải Phòng) mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hải Dương sáp nhập vào thành phố Hải Phòng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hải Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Hải Phòng.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thanh pho chi linh tinh hai duong
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Chí Linh – tỉnh Hải Dương

3. Bảng giá đất Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

3.2. Bảng giá đất Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu theo chính quyền địa phương 02 cấp tại thành phố Hải Phòng:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Phường Thủy NguyênTại đây58Xã Tân MinhTại đây
2Phường Thiên HươngTại đây59Xã Tiên MinhTại đây
3Phường Hòa BìnhTại đây60Xã Chấn HưngTại đây
4Phường Nam TriệuTại đây61Xã Hùng ThắngTại đây
5Phường Bạch ĐằngTại đây62Xã Vĩnh BảoTại đây
6Phường Lưu KiếmTại đây63Xã Nguyễn Bỉnh KhiêmTại đây
7Phường Lê Ích MộcTại đây64Xã Vĩnh AmTại đây
8Phường Hồng BàngTại đây65Xã Vĩnh HảiTại đây
9Phường Hồng AnTại đây66Xã Vĩnh HòaTại đây
10Phường Ngô QuyềnTại đây67Xã Vĩnh ThịnhTại đây
11Phường Gia ViênTại đây68Xã Vĩnh ThuậnTại đây
12Phường Lê ChânTại đây69Xã Việt KhêTại đây
13Phường An BiênTại đây70Xã Nam An PhụTại đây
14Phường Hải AnTại đây71Xã Nam SáchTại đây
15Phường Đông HảiTại đây72Xã Thái TânTại đây
16Phường Kiến AnTại đây73Xã Trần PhúTại đây
17Phường Phù LiễnTại đây74Xã Hợp TiếnTại đây
18Phường Nam Đồ SơnTại đây75Xã An PhúTại đây
19Phường Đồ SơnTại đây76Xã Thanh HàTại đây
20Phường Hưng ĐạoTại đây77Xã Hà TâyTại đây
21Phường Dương KinhTại đây78Xã Hà BắcTại đây
22Phường An DươngTại đây79Xã Hà NamTại đây
23Phường An HảiTại đây80Xã Hà ĐôngTại đây
24Phường An PhongTại đây81Xã Mao ĐiềnTại đây
25Phường Hải DươngTại đây82Xã Cẩm GiàngTại đây
26Phường Lê Thanh NghịTại đây83Xã Cẩm GiangTại đây
27Phường Việt HòaTại đây84Xã Tuệ TĩnhTại đây
28Phường Thành ĐôngTại đây85Xã Kẻ SặtTại đây
29Phường Nam ĐồngTại đây86Xã Bình GiangTại đây
30Phường Tân HưngTại đây87Xã Đường AnTại đây
31Phường Thạch KhôiTại đây88Xã Thượng HồngTại đây
32Phường Tứ MinhTại đây89Xã Gia LộcTại đây
33Phường Ái QuốcTại đây90Xã Yết KiêuTại đây
34Phường Chu Văn AnTại đây91Xã Gia PhúcTại đây
35Phường Chí LinhTại đây92Xã Trường TânTại đây
36Phường Trần Hưng ĐạoTại đây93Xã Tứ KỳTại đây
37Phường Nguyễn TrãiTại đây94Xã Tân KỳTại đây
38Phường Trần Nhân TôngTại đây95Xã Đại SơnTại đây
39Phường Lê Đại HànhTại đây96Xã Chí MinhTại đây
40Phường Kinh MônTại đây97Xã Lạc PhượngTại đây
41Phường Nguyễn Đại NăngTại đây98Xã Nguyên GiápTại đây
42Phường Trần LiễuTại đây99Xã Ninh GiangTại đây
43Phường Bắc An PhụTại đây100Xã Vĩnh LạiTại đây
44Phường Phạm Sư MạnhTại đây101Xã Khúc Thừa DụTại đây
45Phường Nhị ChiểuTại đây102Xã Tân AnTại đây
46Xã An HưngTại đây103Xã Hồng ChâuTại đây
47Xã An KhánhTại đây104Xã Thanh MiệnTại đây
48Xã An QuangTại đây105Xã Bắc Thanh MiệnTại đây
49Xã An TrườngTại đây106Xã Hải HưngTại đây
50Xã An LãoTại đây107Xã Nguyễn Lương BằngTại đây
51Xã Kiến ThụyTại đây108Xã Nam Thanh MiệnTại đây
52Xã Kiến MinhTại đây109Xã Phú TháiTại đây
53Xã Kiến HảiTại đây110Xã Lai KhêTại đây
54Xã Kiến HưngTại đây111Xã An ThànhTại đây
55Xã Nghi DươngTại đây112Xã Kim ThànhTại đây
56Xã Quyết ThắngTại đây113Đặc khu Cát HảiTại đây
57Xã Tiên LãngTại đây114Đặc khu Bạch Long VĩTại đây
Bảng giá đất Thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Chí LinhPhố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m -Đất ở đô thị100.000.00052.000.00027.000.000-
2Thành phố Chí LinhPhố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn < 20,5m -Đất ở đô thị70.000.00038.000.00021.000.000-
3Thành phố Chí LinhPhố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn < 17,5m -Đất ở đô thị30.000.00016.000.0008.500.000-
4Thành phố Chí LinhĐường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ ngã 4 Sao Đỏ - đến đường An NinhĐất ở đô thị56.000.00029.000.00016.000.000-
5Thành phố Chí LinhĐường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ đường An Ninh - đến đường Đoàn KếtĐất ở đô thị42.000.00022.000.00011.500.000-
6Thành phố Chí LinhĐường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ đường Đoàn Kết - đến cổng Trường Cơ giớiĐất ở đô thị30.000.00016.000.0008.500.000-
7Thành phố Chí LinhĐường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ cổng Trường Cơ giới - đến hết đường Hùng VươngĐất ở đô thị25.000.00013.000.0007.000.000-
8Thành phố Chí LinhĐường Nguyễn Trãi - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến cổng số 3 chợ Sao ĐỏĐất ở đô thị56.000.00029.000.00016.000.000-
9Thành phố Chí LinhĐường Nguyễn Trãi - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến cây xăng Quân độiĐất ở đô thị30.000.00016.000.0008.500.000-
10Thành phố Chí LinhĐường Nguyễn Trãi - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ cây xăng Quân đội - đến Chợ Mật SơnĐất ở đô thị24.000.00012.500.0006.400.000-
11Thành phố Chí LinhĐường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Hữu NghịĐất ở đô thị54.000.00028.000.00015.000.000-
12Thành phố Chí LinhĐường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ đường Hữu Nghị - đến Quốc lộ 37Đất ở đô thị30.000.00016.000.0008.500.000-
13Thành phố Chí LinhPhố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17,50m ( Lô D) -Đất ở đô thị40.000.00021.000.00011.000.000-
14Thành phố Chí LinhPhố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17,0m (Lô A, Lô B) -Đất ở đô thị40.000.00021.000.00011.000.000-
15Thành phố Chí LinhPhố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17,50m (Cuối Hồ tiếp giáp Lô D) -Đất ở đô thị24.000.00012.500.0006.400.000-
16Thành phố Chí LinhPhố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17m (Lô C) -Đất ở đô thị30.000.00016.000.0008.500.000-
17Thành phố Chí LinhPhố Thanh Niên - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ QL37 lỗi rẽ cổng chợ số 1 - đến giáp KDC Việt Tiên sơn)Đất ở đô thị30.000.00016.000.0008.500.000-
18Thành phố Chí LinhPhố Thanh Niên - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn còn lại -Đất ở đô thị20.000.00011.000.0005.800.000-
19Thành phố Chí LinhQuốc lộ 37 - PHƯỜNG SAO ĐỎ đoạn từ đường Quốc lộ 18 - đến cầu chui đường sắtĐất ở đô thị24.000.00012.500.0006.400.000-
20Thành phố Chí LinhPhố Hữu Nghị - PHƯỜNG SAO ĐỎ -Đất ở đô thị30.000.00016.000.0008.500.000-
21Thành phố Chí LinhPhố Bạch Đằng - PHƯỜNG SAO ĐỎ -Đất ở đô thị24.000.00012.500.0006.400.000-
22Thành phố Chí LinhPhố Nguyễn Thị Duệ - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ đường Nguyễn Thái Học - đến cổng chính Trường Cơ điệnĐất ở đô thị24.000.00012.500.0006.400.000-
23Thành phố Chí LinhPhố Nguyễn Thị Duệ - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ cổng chính Trường Cơ điện - đến đường Chu Văn AnĐất ở đô thị14.400.0007.400.0004.100.000-
24Thành phố Chí LinhPhố Nguyễn Huệ - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ ngã 4 Sao Đỏ - đến đường tàuĐất ở đô thị21.000.00011.500.0006.000.000-
25Thành phố Chí LinhPhố Nguyễn Huệ - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ đường tàu - đến bốt điệnĐất ở đô thị18.000.0009.200.0005.100.000-
26Thành phố Chí LinhPhố Nguyễn Huệ - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn còn lại -Đất ở đô thị10.800.0005.600.0003.350.000-
27Thành phố Chí LinhKhu dân cư Việt Tiên Sơn - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m -Đất ở đô thị18.000.0009.200.0005.100.000-
28Thành phố Chí LinhKhu dân cư Việt Tiên Sơn - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m -Đất ở đô thị14.400.0007.400.0004.100.000-
29Thành phố Chí LinhKhu dân cư Việt Tiên Sơn - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các lô tiếp giáp đường có 9m ≤ mặt cắt đường ≤ 11,5m -Đất ở đô thị10.800.0005.600.0003.350.000-
30Thành phố Chí LinhKhu dân cư Licogi 17 - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 45,5m -Đất ở đô thị25.000.00013.000.0007.000.000-
31Thành phố Chí LinhKhu dân cư Licogi 17 - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 13,5m -Đất ở đô thị20.000.00011.000.0005.800.000-
32Thành phố Chí LinhKhu dân cư Licogi 17 - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các lô tiếp giáp đường đường còn lại -Đất ở đô thị15.000.0007.600.0004.200.000-
33Thành phố Chí LinhPhố Trần Bình Trọng - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Rạp hátĐất ở đô thị25.000.00013.000.0007.000.000-
34Thành phố Chí LinhPhố Trần Bình Trọng - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ Xí nghiệp cơ giới - đến Rạp hátĐất ở đô thị20.000.00011.000.0005.800.000-
35Thành phố Chí LinhPhố Trần Bình Trọng - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt đường Bn = 20,5m) -Đất ở đô thị20.000.00011.000.0005.800.000-
36Thành phố Chí LinhKhu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m -Đất ở đô thị16.000.0008.100.0004.400.000-
37Thành phố Chí LinhKhu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,0m -Đất ở đô thị12.000.0006.300.0003.600.000-
38Thành phố Chí LinhKhu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m -Đất ở đô thị11.200.0005.800.0003.500.000-
39Thành phố Chí LinhKhu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=16,0m; Bn=12,0m -Đất ở đô thị9.600.0004.900.0003.000.000-
40Thành phố Chí LinhPhố An Ninh - PHƯỜNG SAO ĐỎ -Đất ở đô thị25.000.00013.000.0007.000.000-
41Thành phố Chí LinhPhố Chu Văn An - PHƯỜNG SAO ĐỎ -Đất ở đô thị25.000.00013.000.0007.000.000-
42Thành phố Chí LinhPhố Đoàn Kết - PHƯỜNG SAO ĐỎ -Đất ở đô thị20.000.00011.000.0005.800.000-
43Thành phố Chí LinhĐường Yết Kiêu - PHƯỜNG SAO ĐỎ -Đất ở đô thị20.000.00011.000.0005.800.000-
44Thành phố Chí LinhKhu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo) - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 30m -Đất ở đô thị16.000.0008.100.0004.400.000-
45Thành phố Chí LinhKhu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo) - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20m ≤ Bn < 30m -Đất ở đô thị12.000.0006.300.0003.600.000-
46Thành phố Chí LinhKhu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo) - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn< 20m -Đất ở đô thị11.200.0005.800.0003.500.000-
47Thành phố Chí LinhPhố Xuân Diệu - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ lô số CL4 -14 đến lô số CL1-18 của Khu dân cư Licogi 17 -Đất ở đô thị14.400.0007.400.0004.100.000-
48Thành phố Chí LinhPhố Xuân Diệu - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn còn lại -Đất ở đô thị9.000.0004.600.0002.950.000-
49Thành phố Chí LinhPhố Thống Nhất - PHƯỜNG SAO ĐỎ -Đất ở đô thị12.000.0006.300.0003.600.000-
50Thành phố Chí LinhPhố Thắng Lợi - PHƯỜNG SAO ĐỎ -Đất ở đô thị12.000.0006.300.0003.600.000-
51Thành phố Chí LinhPhố Hồng Hà - PHƯỜNG SAO ĐỎ -Đất ở đô thị12.000.0006.300.0003.600.000-
52Thành phố Chí LinhPhố Trần Quốc Toản - PHƯỜNG SAO ĐỎ -Đất ở đô thị12.000.0006.300.0003.600.000-
53Thành phố Chí LinhPhố Mạc Thị Bưởi - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến trường cao đẳng nghề LicogiĐất ở đô thị12.000.0006.300.0003.600.000-
54Thành phố Chí LinhPhố Mạc Thị Bưởi - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt đường Bn = 13,5m) -Đất ở đô thị10.000.0005.200.0003.150.000-
55Thành phố Chí LinhPhố Bình Minh - PHƯỜNG SAO ĐỎ -Đất ở đô thị10.800.0005.600.0003.350.000-
56Thành phố Chí LinhPhố 30/4, thuộc KDC Nguyễn Trãi II - PHƯỜNG SAO ĐỎ -Đất ở đô thị10.000.0005.200.0003.150.000-
57Thành phố Chí LinhPhố Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ QL 18 - đến điểm cuối đất trường Quân sự Quân khu 3Đất ở đô thị11.200.0005.800.0003.500.000-
58Thành phố Chí LinhPhố Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG SAO ĐỎ Nguyễn Chí Thanh (đoạn còn lại) -Đất ở đô thị6.000.0003.100.0002.200.000-
59Thành phố Chí LinhKhu dân cư Đồng Cơ Điện - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=19,5m -Đất ở đô thị10.000.0005.200.0003.150.000-
60Thành phố Chí LinhKhu dân cư Đồng Cơ Điện - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m -Đất ở đô thị7.000.0003.600.0002.450.000-
61Thành phố Chí LinhĐường trong dự án xây dựng điểm dân cư Rạp hát cũ phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh Bn = 14,0m - PHƯỜNG SAO ĐỎ -Đất ở đô thị10.000.0005.200.0003.150.000-
62Thành phố Chí LinhPhố Trần Phú - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường tàuĐất ở đô thị20.000.00011.000.0005.800.000-
63Thành phố Chí LinhPhố Trần Phú - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn còn lại -Đất ở đô thị10.000.0005.200.0003.150.000-
64Thành phố Chí LinhPhố Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG SAO ĐỎ -Đất ở đô thị15.000.0007.600.0004.200.000-
65Thành phố Chí LinhPhố Tôn Đức Thắng - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường tàuĐất ở đô thị20.000.00011.000.0005.800.000-
66Thành phố Chí LinhPhố Tôn Đức Thắng - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn còn lại -Đất ở đô thị10.000.0005.200.0003.150.000-
67Thành phố Chí LinhPhố Lý Thường Kiệt - PHƯỜNG SAO ĐỎ -Đất ở đô thị15.000.0007.600.0004.200.000-
68Thành phố Chí LinhPhố Vũ Trọng Phụng - PHƯỜNG SAO ĐỎ -Đất ở đô thị15.000.0007.600.0004.200.000-
69Thành phố Chí LinhPhố Lê Hồng Phong - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường tàuĐất ở đô thị15.000.0007.600.0004.200.000-
70Thành phố Chí LinhPhố Lê Hồng Phong - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn còn lại -Đất ở đô thị7.500.0003.800.0002.500.000-
71Thành phố Chí LinhPhố Thái Hưng - PHƯỜNG SAO ĐỎ -Đất ở đô thị10.000.0005.200.0003.150.000-
72Thành phố Chí LinhPhố Nguyễn Văn Trỗi - PHƯỜNG SAO ĐỎ -Đất ở đô thị12.000.0006.300.0003.600.000-
73Thành phố Chí LinhPhố Kim Đồng - PHƯỜNG SAO ĐỎ -Đất ở đô thị10.000.0005.200.0003.150.000-
74Thành phố Chí LinhPhố Nguyễn Du - PHƯỜNG SAO ĐỎ -Đất ở đô thị10.000.0005.200.0003.150.000-
75Thành phố Chí LinhCác đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG SAO ĐỎ -Đất ở đô thị6.000.0003.100.0002.200.000-
76Thành phố Chí LinhĐường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG THÁI HỌC Đoạn thuộc khu dân cư Mít Sắt -Đất ở đô thị25.000.00013.000.0007.000.000-
77Thành phố Chí LinhĐường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG THÁI HỌC Đoạn từ Quán Cát - đến cầu Ninh Chấp thuộc Khu dân cư Ninh Chấp 5Đất ở đô thị22.000.00012.000.0006.200.000-
78Thành phố Chí LinhĐường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG THÁI HỌC Đoạn từ cầu Ninh Chấp - đến giáp phường Tân Dân thuộc Khu dân cư Lạc SơnĐất ở đô thị12.000.0006.300.0003.600.000-
79Thành phố Chí LinhĐường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG THÁI HỌC Đoạn từ đỉnh Ba Đèo - đến Quán Cát thuộc Khu dân cư Ninh Chấp 7Đất ở đô thị12.000.0006.300.0003.600.000-
80Thành phố Chí LinhĐường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG THÁI HỌC Đoạn từ giáp phường Sao Đỏ - đến đình Ba Đèo thuộc Khu dân cư Ba Đèo - Bầu BíĐất ở đô thị12.000.0006.300.0003.600.000-
81Thành phố Chí LinhĐường Yết Kiêu - PHƯỜNG THÁI HỌC -Đất ở đô thị20.000.00011.000.0005.800.000-
82Thành phố Chí LinhKhu tái định cư Đồng Đỗ - PHƯỜNG THÁI HỌC Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=38m -Đất ở đô thị17.600.0009.000.0004.900.000-
83Thành phố Chí LinhKhu tái định cư Đồng Đỗ - PHƯỜNG THÁI HỌC Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m) -Đất ở đô thị12.600.0006.500.0003.700.000-
84Thành phố Chí LinhKhu tái định cư Đồng Đỗ - PHƯỜNG THÁI HỌC Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m -Đất ở đô thị8.200.0004.200.0002.750.000-
85Thành phố Chí LinhKhu tái định cư Đồng Đỗ - PHƯỜNG THÁI HỌC Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m -Đất ở đô thị6.000.0003.100.0002.200.000-
86Thành phố Chí LinhKhu tái định cư Đồng Đỗ - PHƯỜNG THÁI HỌC Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=11,5m -Đất ở đô thị5.600.0002.900.0002.150.000-
87Thành phố Chí LinhPhố Hòa Bình- PHƯỜNG THÁI HỌC đoạn từ giáp phường Sao Đỏ - đến giáp phường Văn ĐứcĐất ở đô thị16.000.0008.100.0004.400.000-
88Thành phố Chí LinhPhố Thiên - PHƯỜNG THÁI HỌC đoạn từ Quốc lộ 37 - đến đầu đường Lê Đại HànhĐất ở đô thị14.400.0007.400.0004.100.000-
89Thành phố Chí LinhKhu dân cư Lạc Sơn - PHƯỜNG THÁI HỌC Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=29,5m -Đất ở đô thị11.700.0006.000.0003.520.000-
90Thành phố Chí LinhKhu dân cư Lạc Sơn - PHƯỜNG THÁI HỌC Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=17,5m -Đất ở đô thị9.600.0004.900.0003.000.000-
91Thành phố Chí LinhĐường Lê Đại Hành - PHƯỜNG THÁI HỌC đoạn giáp Phố Thiên - đến giáp phường An LạcĐất ở đô thị10.400.0005.500.0003.300.000-
92Thành phố Chí LinhCác đường trong Khu dân cư Lạc Sơn - PHƯỜNG THÁI HỌC -Đất ở đô thị7.500.0003.800.0002.500.000-
93Thành phố Chí LinhPhố Ninh Chấp - PHƯỜNG THÁI HỌC đoạn từ QL37 - đến ngã tư cổng ông ĐệĐất ở đô thị7.500.0003.800.0002.500.000-
94Thành phố Chí LinhPhố Lam Sơn - PHƯỜNG THÁI HỌC đoạn từ QL37 - đến giáp phường Chí MinhĐất ở đô thị7.500.0003.800.0002.500.000-
95Thành phố Chí LinhĐường Trần Quốc Chẩn - PHƯỜNG THÁI HỌC đoạn từ QL37 - đến giáp phường Chí MinhĐất ở đô thị7.500.0003.800.0002.500.000-
96Thành phố Chí LinhĐường tránh Quốc lộ 18 - PHƯỜNG THÁI HỌC đoạn từ giáp phường Chí Minh - đến Quốc lộ 37Đất ở đô thị7.500.0003.800.0002.500.000-
97Thành phố Chí LinhĐường nối Quốc lộ 37 với đường 184 - PHƯỜNG THÁI HỌC -Đất ở đô thị7.500.0003.800.0002.500.000-
98Thành phố Chí LinhĐường 184 - PHƯỜNG THÁI HỌC đoạn từ giáp phố Thiên - đến giáp đất phường Văn ĐứcĐất ở đô thị6.000.0003.100.0002.200.000-
99Thành phố Chí LinhCác đường trong Khu dân cư Ba Đèo - Bầu Bí - PHƯỜNG THÁI HỌC -Đất ở đô thị6.000.0003.100.0002.200.000-
100Thành phố Chí LinhCác đường trong Khu dân cư Ninh Chấp 5 - PHƯỜNG THÁI HỌC -Đất ở đô thị6.000.0003.100.0002.200.000-
101Thành phố Chí LinhCác đường trong Khu dân cư Ninh Chấp 7 - PHƯỜNG THÁI HỌC -Đất ở đô thị6.000.0003.100.0002.200.000-
102Thành phố Chí LinhCác đường trong Khu dân cư Mít Sắt - PHƯỜNG THÁI HỌC -Đất ở đô thị6.000.0003.100.0002.200.000-
103Thành phố Chí LinhCác đường trong Khu dân cư Ninh Chấp 6 - PHƯỜNG THÁI HỌC -Đất ở đô thị6.000.0003.100.0002.200.000-
104Thành phố Chí LinhCác đường trong Khu dân cư Miễu Sơn - PHƯỜNG THÁI HỌC -Đất ở đô thị4.500.0002.300.0001.750.000-
105Thành phố Chí LinhCác đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG THÁI HỌC -Đất ở đô thị3.800.0002.000.0001.500.000-
106Thành phố Chí LinhĐường Lê Thanh Nghị (QL 18) - PHƯỜNG HOÀNG TÂN đoạn từ giáp phường Cộng Hòa - đến tiếp giáp phường Hoàng TiếnĐất ở đô thị15.000.0007.600.0004.200.000-
107Thành phố Chí LinhPhố Đại Tân (Đường tỉnh lộ 398B) - PHƯỜNG HOÀNG TÂN Đoạn từ ngã ba Hoàng Tân hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 68 (trường Mầm non Hoàng Tân) -Đất ở đô thị15.000.0007.600.0004.200.000-
108Thành phố Chí LinhPhố Đại Tân (Đường tỉnh lộ 398B) - PHƯỜNG HOÀNG TÂN Đoạn từ tiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 68 (trường Mầm non Hoàng Tân) - đến tiếp giáp Phường Bến TắmĐất ở đô thị11.000.0005.700.0003.380.000-
109Thành phố Chí LinhĐường vào nhà văn hóa khu dân cư Đại Tân - PHƯỜNG HOÀNG TÂN đoạn từ tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18) - đến tiếp giáp phố Đại Tân (đường tỉnh 398B)Đất ở đô thị8.000.0004.100.0002.700.000-
110Thành phố Chí LinhĐiểm dân cư Áp phích - PHƯỜNG HOÀNG TÂN Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 20,5m -Đất ở đô thị8.200.0004.200.0002.750.000-
111Thành phố Chí LinhĐiểm dân cư Áp phích - PHƯỜNG HOÀNG TÂN Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5m -Đất ở đô thị7.200.0003.650.0002.470.000-
112Thành phố Chí LinhĐiểm dân cư Áp phích - PHƯỜNG HOÀNG TÂN Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 11,5m -Đất ở đô thị5.000.0002.600.0001.900.000-
113Thành phố Chí LinhPhố Đại Bộ - PHƯỜNG HOÀNG TÂN Đoạn từ giáp phố Đại Tân - đến giáp Điểm dân cư Áp phíchĐất ở đô thị8.000.0004.100.0002.700.000-
114Thành phố Chí LinhPhố Đại Bộ - PHƯỜNG HOÀNG TÂN Đoạn từ tiếp giáp điểm dân cư áp phích Đại Bộ - đến tiếp giáp địa phận xã Bắc AnĐất ở đô thị6.000.0003.100.0002.200.000-
115Thành phố Chí LinhĐường đi nhà máy giầy Đại Bộ - PHƯỜNG HOÀNG TÂN đoạn từ tiếp giáp điểm dân cư áp phích Đại Bộ - đến nhà máy giầy Đại BộĐất ở đô thị6.000.0003.100.0002.200.000-
116Thành phố Chí LinhPhố Bát Giáo - PHƯỜNG HOÀNG TÂN Đoạn từ đường Lê Thanh Nghị (QL 18) - đến hết Điểm dân cư phía tây đường Bát Giáo, KDC Đại BátĐất ở đô thị8.000.0004.100.0002.700.000-
117Thành phố Chí LinhPhố Bát Giáo - PHƯỜNG HOÀNG TÂN Đoạn từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 87 - đến hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 90 xóm Bát GiáoĐất ở đô thị6.000.0003.100.0002.200.000-
118Thành phố Chí LinhPhố Trần Cung - PHƯỜNG HOÀNG TÂN đoạn từ tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18), vòng qua Đình Đọ Xá; Cảng Đại Tân - đến tiếp giáp vào đường Lê Thanh Nghị (QL18)Đất ở đô thị6.000.0003.100.0002.200.000-
119Thành phố Chí LinhĐường liên phường Hoàng Tân - Bến Tắm - PHƯỜNG HOÀNG TÂN đoạn từ nhà văn hóa Đại Bát, đi qua xóm 10 Đại Bát; một phần KDC Đồng Tân; một phần KDC Bến Tắm - đến hết hộ gia đình Ông Duẫn (Thửa số 39, tờ bản đồ số 91) tiếp giáp phường Bến TắmĐất ở đô thị5.000.0002.600.0001.900.000-
120Thành phố Chí LinhĐường xóm Minh Tân đi Quản Tàu, KDC Đồng Tân - PHƯỜNG HOÀNG TÂN đoạn từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 76 xóm Minh Tân - đến hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 71 giáp phường Bến TắmĐất ở đô thị5.000.0002.600.0001.900.000-
121Thành phố Chí LinhCác đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG HOÀNG TÂN -Đất ở đô thị4.000.0002.100.0001.600.000-
122Thành phố Chí LinhĐoạn từ đê Ninh Công đến ngã tư Khê Khẩu - PHƯỜNG VĂN ĐỨC -Đất ở đô thị10.5005.550.0003.320.000-
123Thành phố Chí LinhĐoạn từ Trại Mít đến hết UBND phường Văn Đức cũ - PHƯỜNG VĂN ĐỨC -Đất ở đô thị10.500.0005.550.0003.320.000-
124Thành phố Chí LinhĐiểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 (mặt cắt đường Bn =7,5m) - PHƯỜNG VĂN ĐỨC -Đất ở đô thị10.500.0005.550.0003.320.000-
125Thành phố Chí LinhKhu dân cư mới Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại (mặt cắt đường Bn =7,5 m) - PHƯỜNG VĂN ĐỨC -Đất ở đô thị10.500.0005.550.0003.320.000-
126Thành phố Chí LinhKhu dân cư mới Vĩnh Đại (mặt cắt đường Bn=7,5m; Bn=5,5m) - PHƯỜNG VĂN ĐỨC -Đất ở đô thị9.600.0004.900.0003.000.000-
127Thành phố Chí LinhKhu dân cư mới Con Nhạn 1 (mặt cắt đường Bn=5,0m) - PHƯỜNG VĂN ĐỨC -Đất ở đô thị6.000.0003.100.0002.200.000-
128Thành phố Chí LinhKhu dân cư mới Con Nhạn 2 (mặt cắt đường Bn=5,0m) - PHƯỜNG VĂN ĐỨC -Đất ở đô thị6.000.0003.100.0002.200.000-
129Thành phố Chí LinhCác đường thuộc khu dân cư Đông Xá - PHƯỜNG VĂN ĐỨC -Đất ở đô thị6.000.0003.100.0002.200.000-
130Thành phố Chí LinhCác đường thuộc khu dân cư Vĩnh Long - PHƯỜNG VĂN ĐỨC -Đất ở đô thị6.000.0003.100.0002.200.000-
131Thành phố Chí LinhCác đường thuộc khu dân cư Bích Nham - PHƯỜNG VĂN ĐỨC -Đất ở đô thị6.000.0003.100.0002.200.000-
132Thành phố Chí LinhCác đường thuộc khu dân cư Bến Đò - PHƯỜNG VĂN ĐỨC -Đất ở đô thị5.400.0002.800.0002.100.000-
133Thành phố Chí LinhCác đường thuộc khu dân cư Bích Thủy - PHƯỜNG VĂN ĐỨC -Đất ở đô thị5.400.0002.800.0002.100.000-
134Thành phố Chí LinhCác đường thuộc khu dân cư Kênh Mai 2 - PHƯỜNG VĂN ĐỨC -Đất ở đô thị3.000.0001.700.0001.300.000-
135Thành phố Chí LinhCác đường thuộc khu dân cư Kênh Mai 1 - PHƯỜNG VĂN ĐỨC -Đất ở đô thị3.000.0001.700.0001.300.000-
136Thành phố Chí LinhĐường Lê Thánh Tông - PHƯỜNG PHẢ LẠI đoạn từ cầu Phả Lại - đến giáp địa giới phường Văn AnĐất ở đô thị14.4007.400.0004.100.000-
137Thành phố Chí LinhThanh Xuân - PHƯỜNG PHẢ LẠI đoạn từ ngã 3 Thạch Thủy - đến giáp địa giới phường Văn AnĐất ở đô thị13.000.0006.800.0003.800.000-
138Thành phố Chí LinhĐường Sùng Nghiêm - PHƯỜNG PHẢ LẠI đoạn từ ngã 3 UBND phường cũ - đến đường Trần Khánh DưĐất ở đô thị13.000.0006.800.0003.800.000-
139Thành phố Chí LinhKhu đấu giá Ao Lầy - PHƯỜNG PHẢ LẠI -Đất ở đô thị13.000.0006.800.0003.800.000-
140Thành phố Chí LinhĐường trong Khu tái định cư Phao Sơn - PHƯỜNG PHẢ LẠI -Đất ở đô thị11.000.0005.700.0003.380.000-
141Thành phố Chí LinhĐường Đặng Tính - PHƯỜNG PHẢ LẠI -Đất ở đô thị13.000.0006.800.0003.800.000-
142Thành phố Chí LinhĐường Thành Phao - PHƯỜNG PHẢ LẠI Đoạn từ ngã ba UBND phường cũ - đến đường Lê Thánh TôngĐất ở đô thị10.000.0005.200.0003.150.000-
143Thành phố Chí LinhĐường trong Khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (mặt cắt đường Bn=10m) - PHƯỜNG PHẢ LẠI -Đất ở đô thị10.000.0005.200.0003.150.000-
144Thành phố Chí LinhĐường trong Khu tái định cư Thạch Thủy - PHƯỜNG PHẢ LẠI -Đất ở đô thị11.000.0005.700.0003.380.000-
145Thành phố Chí LinhTrần Khánh Dư - PHƯỜNG PHẢ LẠI đoạn từ Cổng làng văn hóa Bình Dương - đến ga Cổ ThànhĐất ở đô thị8.000.0004.100.0002.700.000-
146Thành phố Chí LinhĐường Lục Đầu Giang - PHƯỜNG PHẢ LẠI đoạn từ đường Lê Thánh Tông ra bến phà Phả Lại -Đất ở đô thị6.000.0003.100.0002.200.000-
147Thành phố Chí LinhĐường Phao Sơn tiếp giáp đường Thành Phao - đến giáp địa giới xã Hưng ĐạoĐất ở đô thị6.000.0003.100.0002.200.000-
148Thành phố Chí LinhĐường Thanh Bình - PHƯỜNG PHẢ LẠI đoạn từ đường Thành Phao - đến hết KDC số 13 Cao ĐườngĐất ở đô thị4.500.0002.300.0001.750.000-
149Thành phố Chí LinhKhu đấu giá Cao Đường - PHƯỜNG PHẢ LẠI -Đất ở đô thị4.500.0002.300.0001.750.000-
150Thành phố Chí LinhĐường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG PHẢ LẠI -Đất ở đô thị3.000.0001.700.0001.300.000-
151Thành phố Chí LinhQuốc lộ 37 - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC đoạn từ chân cầu bình - đến thửa 08 tờ số 57Đất ở đô thị22.000.00012.000.0006.200.000-
152Thành phố Chí LinhKhu dân cư mới Đồng Giỏ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m -Đất ở đô thị22.000.00012.000.0006.200.000-
153Thành phố Chí LinhKhu dân cư mới Đồng Giỏ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19,0m -Đất ở đô thị17.000.0008.700.0004.700.000-
154Thành phố Chí LinhKhu dân cư mới Đồng Giỏ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≥ Bn >14m -Đất ở đô thị15.000.0007.600.0004.200.000-
155Thành phố Chí LinhKhu dân cư mới Đồng Giỏ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC Các lô giáp các đường còn lại trong KDC mới Đồng Giỏ -Đất ở đô thị10.000.0005.200.0003.150.000-
156Thành phố Chí LinhKhu dân cư Đông Triều (Khu 1) - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m -Đất ở đô thị22.000.00012.000.0006.200.000-
157Thành phố Chí LinhKhu dân cư Đông Triều (Khu 1) - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC Các lô giáp đường có mặt cắt đường Bn = 17,5m -Đất ở đô thị10.000.0005.200.0003.150.000-
158Thành phố Chí LinhKhu dân cư Đông Triều (Khu 2) - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m -Đất ở đô thị22.000.00012.000.0006.200.000-
159Thành phố Chí LinhKhu dân cư Đông Triều (Khu 2) - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC Các lô giáp đường có mặt cắt 17,5m = Bn = 20,5m) -Đất ở đô thị10.000.0005.200.0003.150.000-
160Thành phố Chí LinhĐường 183 cũ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC Đoạn từ ngã 3 xưởng gỗ - đến nhà văn hóa Trụ ThượngĐất ở đô thị17.000.0008.700.0004.700.000-
161Thành phố Chí LinhĐường 183 cũ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC Đoạn từ nhà văn hóa Trụ Thượng - đến hết chợ BìnhĐất ở đô thị13.500.0006.900.0003.850.000-
162Thành phố Chí LinhKhu dân cư xã Đồng Lạc (Đồng Nội) Mặt cắt đường Bn = 29,5m - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC -Đất ở đô thị13.500.0006.900.0003.850.000-
163Thành phố Chí LinhĐường trục phường - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC Đoạn từ chợ Bình - đến cuối KDC Trụ HạĐất ở đô thị9.000.0004.600.0002.950.000-
164Thành phố Chí LinhĐường trục phường - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC Đoạn từ trụ sở UBND phường - đến cuối KDC Tế SơnĐất ở đô thị6.300.0003.200.0002.250.000-
165Thành phố Chí LinhĐường trục phường - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC Đoạn từ đầu KDC Thủ Chính - đến cuối KDC Mạc NgạnĐất ở đô thị6.300.0003.200.0002.250.000-
166Thành phố Chí LinhĐường chính trong KDC Trụ Thượng, KDC Trụ Hạ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC -Đất ở đô thị4.500.0002.300.0001.750.000-
167Thành phố Chí LinhCác đường còn lại thuộc phường - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC -Đất ở đô thị3.000.0001.700.0001.300.000-
168Thành phố Chí LinhLê Đại Hành - PHƯỜNG AN LẠC đoạn từ giáp phường Thái Học - đến cầu Bờ ĐậpĐất ở đô thị12.000.0006.300.0003.600.000-
169Thành phố Chí LinhCác đoạn còn lại thuộc đường Lê Đại Hành - PHƯỜNG AN LẠC -Đất ở đô thị7.000.0003.600.0002.450.000-
170Thành phố Chí LinhKhu dân cư Trung Tâm - PHƯỜNG AN LẠC Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19 m -Đất ở đô thị12.000.0006.300.0003.600.000-
171Thành phố Chí LinhKhu dân cư Trung Tâm - PHƯỜNG AN LẠC Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 14 m -Đất ở đô thị6.000.0003.100.0002.200.000-
172Thành phố Chí LinhKhu dân cư Mộ Đạo - PHƯỜNG AN LẠC mặt cắt đường Bn = 17,5 m -Đất ở đô thị12.000.0006.300.0003.600.000-
173Thành phố Chí LinhDi Tích - PHƯỜNG AN LẠC đoạn từ cầu Nguyệt Giang - đến ngã tư Đồng NộiĐất ở đô thị9.000.0004.600.0002.950.000-
174Thành phố Chí LinhKhu dân cư mới thôn Đại - PHƯỜNG AN LẠC mặt cắt đường Bn = 18 m -Đất ở đô thị7.000.0003.600.0002.450.000-
175Thành phố Chí LinhĐường từ Ngã 4 Nền Nghè đến ngã tư Đồng Nội - PHƯỜNG AN LẠC -Đất ở đô thị5.000.0002.600.0001.900.000-
176Thành phố Chí LinhĐường từ Ngã ba Cây Đa đến ngã ba Bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) - PHƯỜNG AN LẠC -Đất ở đô thị5.000.0002.600.0001.900.000-
177Thành phố Chí LinhNgã tư Đồng Nội đến ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) - PHƯỜNG AN LẠC -Đất ở đô thị5.000.0002.600.0001.900.000-
178Thành phố Chí LinhNgã 3 chợ Bờ Đa đến cầu xã - PHƯỜNG AN LẠC -Đất ở đô thị5.000.0002.600.0001.900.000-
179Thành phố Chí LinhCác đường thuộc KDC Bờ Dọc - PHƯỜNG AN LẠC -Đất ở đô thị4.000.0002.100.0001.600.000-
180Thành phố Chí LinhCác đường thuộc KDC Bờ Chùa - PHƯỜNG AN LẠC -Đất ở đô thị4.000.0002.100.0001.600.000-
181Thành phố Chí LinhCác đường thuộc KDC An Bài - PHƯỜNG AN LẠC -Đất ở đô thị4.000.0002.100.0001.600.000-
182Thành phố Chí LinhCác đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG AN LẠC -Đất ở đô thị3.000.0001.700.0001.300.000-
183Thành phố Chí LinhĐường Lê Thánh Tông (QL 18 đoạn thuộc Khu dân cư Trại Sen) - PHƯỜNG VĂN AN -Đất ở đô thị17.1008.750.0004.750.000-
184Thành phố Chí LinhĐường Lê Thánh Tông (QL 18 đoạn thuộc KDC Trại Thượng) - PHƯỜNG VĂN AN -Đất ở đô thị15.200.0006.400.0003.300.000-
185Thành phố Chí LinhĐường Lê Thánh Tông (QL 18 đoạn thuộc KDC Tường) - PHƯỜNG VĂN AN -Đất ở đô thị15.200.0006.400.0003.300.000-
186Thành phố Chí LinhĐường Lê Thánh Tông (QL 18 đoạn thuộc KDC Hữu Lộc) - PHƯỜNG VĂN AN -Đất ở đô thị14.000.0007.100.0003.950.000-
187Thành phố Chí LinhĐường trong Khu dân cư Hữu Lộc - PHƯỜNG VĂN AN -Đất ở đô thị4.800.0002.500.0001.850.000-
188Thành phố Chí LinhĐường trong Khu dân cư Trại Sen - PHƯỜNG VĂN AN -Đất ở đô thị4.800.0002.500.0001.850.000-
189Thành phố Chí LinhĐường trong Khu dân cư Trại Thượng - PHƯỜNG VĂN AN -Đất ở đô thị4.800.0002.500.0001.850.000-
190Thành phố Chí LinhĐường trong Khu dân cư Tường - PHƯỜNG VĂN AN -Đất ở đô thị4.800.0002.500.0001.850.000-
191Thành phố Chí LinhĐường trong khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (thuộc địa bàn phường Văn An) - PHƯỜNG VĂN AN -Đất ở đô thị4.800.0002.500.0001.850.000-
192Thành phố Chí LinhĐường trong Khu dân cư Kinh Trung - PHƯỜNG VĂN AN -Đất ở đô thị4.800.0002.500.0001.850.000-
193Thành phố Chí LinhĐường trong Khu dân cư Kiệt Đoài - PHƯỜNG VĂN AN -Đất ở đô thị4.800.0002.500.0001.850.000-
194Thành phố Chí LinhĐường trong Khu dân cư Kỳ Đặc - PHƯỜNG VĂN AN -Đất ở đô thị4.800.0002.500.0001.850.000-
195Thành phố Chí LinhĐường trong Khu dân cư Kiệt Đông - PHƯỜNG VĂN AN -Đất ở đô thị4.800.0002.500.0001.850.000-
196Thành phố Chí LinhĐường trong Khu dân cư Kiệt Thượng - PHƯỜNG VĂN AN -Đất ở đô thị4.800.0002.500.0001.850.000-
197Thành phố Chí LinhCác đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG VĂN AN -Đất ở đô thị3.600.0001.900.0001.400.000-
198Thành phố Chí LinhQuốc lộ 18 - PHƯỜNG CỘNG HÒA Đoạn từ cổng chợ số 3 Sao Đỏ - đến hết Quán Sui thuộc Khu dân cư Lôi ĐộngĐất ở đô thị25.500.00013.200.0007.050.000-
199Thành phố Chí LinhQuốc lộ 18 - PHƯỜNG CỘNG HÒA Đoạn từ Quán Sui - đến phố NgáiĐất ở đô thị12.000.0006.300.0003.600.000-
200Thành phố Chí LinhQuốc lộ 18 - PHƯỜNG CỘNG HÒA Đoạn thuộc phố Ngái Chi Ngãi 1 và Chi Ngãi 2 -Đất ở đô thị8.400.0004.300.0002.800.000-
Xem thêm (Trang 1/6): 1[2][3] ...6
4.9/5 - (1276 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng 2026
Bảng giá đất huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng 2026
Bảng giá đất xã Đông Hiệp, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Đông Hiệp, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long 2026
Bảng giá đất Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.