Bảng giá đất Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương cũ (hiện nay là thành phố Hải Phòng) mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hải Dương sáp nhập vào thành phố Hải Phòng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hải Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Hải Phòng.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
3.2. Bảng giá đất Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu theo chính quyền địa phương 02 cấp tại thành phố Hải Phòng:
| STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Thủy Nguyên | Tại đây | 58 | Xã Tân Minh | Tại đây |
| 2 | Phường Thiên Hương | Tại đây | 59 | Xã Tiên Minh | Tại đây |
| 3 | Phường Hòa Bình | Tại đây | 60 | Xã Chấn Hưng | Tại đây |
| 4 | Phường Nam Triệu | Tại đây | 61 | Xã Hùng Thắng | Tại đây |
| 5 | Phường Bạch Đằng | Tại đây | 62 | Xã Vĩnh Bảo | Tại đây |
| 6 | Phường Lưu Kiếm | Tại đây | 63 | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Tại đây |
| 7 | Phường Lê Ích Mộc | Tại đây | 64 | Xã Vĩnh Am | Tại đây |
| 8 | Phường Hồng Bàng | Tại đây | 65 | Xã Vĩnh Hải | Tại đây |
| 9 | Phường Hồng An | Tại đây | 66 | Xã Vĩnh Hòa | Tại đây |
| 10 | Phường Ngô Quyền | Tại đây | 67 | Xã Vĩnh Thịnh | Tại đây |
| 11 | Phường Gia Viên | Tại đây | 68 | Xã Vĩnh Thuận | Tại đây |
| 12 | Phường Lê Chân | Tại đây | 69 | Xã Việt Khê | Tại đây |
| 13 | Phường An Biên | Tại đây | 70 | Xã Nam An Phụ | Tại đây |
| 14 | Phường Hải An | Tại đây | 71 | Xã Nam Sách | Tại đây |
| 15 | Phường Đông Hải | Tại đây | 72 | Xã Thái Tân | Tại đây |
| 16 | Phường Kiến An | Tại đây | 73 | Xã Trần Phú | Tại đây |
| 17 | Phường Phù Liễn | Tại đây | 74 | Xã Hợp Tiến | Tại đây |
| 18 | Phường Nam Đồ Sơn | Tại đây | 75 | Xã An Phú | Tại đây |
| 19 | Phường Đồ Sơn | Tại đây | 76 | Xã Thanh Hà | Tại đây |
| 20 | Phường Hưng Đạo | Tại đây | 77 | Xã Hà Tây | Tại đây |
| 21 | Phường Dương Kinh | Tại đây | 78 | Xã Hà Bắc | Tại đây |
| 22 | Phường An Dương | Tại đây | 79 | Xã Hà Nam | Tại đây |
| 23 | Phường An Hải | Tại đây | 80 | Xã Hà Đông | Tại đây |
| 24 | Phường An Phong | Tại đây | 81 | Xã Mao Điền | Tại đây |
| 25 | Phường Hải Dương | Tại đây | 82 | Xã Cẩm Giàng | Tại đây |
| 26 | Phường Lê Thanh Nghị | Tại đây | 83 | Xã Cẩm Giang | Tại đây |
| 27 | Phường Việt Hòa | Tại đây | 84 | Xã Tuệ Tĩnh | Tại đây |
| 28 | Phường Thành Đông | Tại đây | 85 | Xã Kẻ Sặt | Tại đây |
| 29 | Phường Nam Đồng | Tại đây | 86 | Xã Bình Giang | Tại đây |
| 30 | Phường Tân Hưng | Tại đây | 87 | Xã Đường An | Tại đây |
| 31 | Phường Thạch Khôi | Tại đây | 88 | Xã Thượng Hồng | Tại đây |
| 32 | Phường Tứ Minh | Tại đây | 89 | Xã Gia Lộc | Tại đây |
| 33 | Phường Ái Quốc | Tại đây | 90 | Xã Yết Kiêu | Tại đây |
| 34 | Phường Chu Văn An | Tại đây | 91 | Xã Gia Phúc | Tại đây |
| 35 | Phường Chí Linh | Tại đây | 92 | Xã Trường Tân | Tại đây |
| 36 | Phường Trần Hưng Đạo | Tại đây | 93 | Xã Tứ Kỳ | Tại đây |
| 37 | Phường Nguyễn Trãi | Tại đây | 94 | Xã Tân Kỳ | Tại đây |
| 38 | Phường Trần Nhân Tông | Tại đây | 95 | Xã Đại Sơn | Tại đây |
| 39 | Phường Lê Đại Hành | Tại đây | 96 | Xã Chí Minh | Tại đây |
| 40 | Phường Kinh Môn | Tại đây | 97 | Xã Lạc Phượng | Tại đây |
| 41 | Phường Nguyễn Đại Năng | Tại đây | 98 | Xã Nguyên Giáp | Tại đây |
| 42 | Phường Trần Liễu | Tại đây | 99 | Xã Ninh Giang | Tại đây |
| 43 | Phường Bắc An Phụ | Tại đây | 100 | Xã Vĩnh Lại | Tại đây |
| 44 | Phường Phạm Sư Mạnh | Tại đây | 101 | Xã Khúc Thừa Dụ | Tại đây |
| 45 | Phường Nhị Chiểu | Tại đây | 102 | Xã Tân An | Tại đây |
| 46 | Xã An Hưng | Tại đây | 103 | Xã Hồng Châu | Tại đây |
| 47 | Xã An Khánh | Tại đây | 104 | Xã Thanh Miện | Tại đây |
| 48 | Xã An Quang | Tại đây | 105 | Xã Bắc Thanh Miện | Tại đây |
| 49 | Xã An Trường | Tại đây | 106 | Xã Hải Hưng | Tại đây |
| 50 | Xã An Lão | Tại đây | 107 | Xã Nguyễn Lương Bằng | Tại đây |
| 51 | Xã Kiến Thụy | Tại đây | 108 | Xã Nam Thanh Miện | Tại đây |
| 52 | Xã Kiến Minh | Tại đây | 109 | Xã Phú Thái | Tại đây |
| 53 | Xã Kiến Hải | Tại đây | 110 | Xã Lai Khê | Tại đây |
| 54 | Xã Kiến Hưng | Tại đây | 111 | Xã An Thành | Tại đây |
| 55 | Xã Nghi Dương | Tại đây | 112 | Xã Kim Thành | Tại đây |
| 56 | Xã Quyết Thắng | Tại đây | 113 | Đặc khu Cát Hải | Tại đây |
| 57 | Xã Tiên Lãng | Tại đây | 114 | Đặc khu Bạch Long Vĩ | Tại đây |
Bảng giá đất Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương trước đây:
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành phố Chí Linh | Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m - | Đất ở đô thị | 100.000.000 | 52.000.000 | 27.000.000 | - |
| 2 | Thành phố Chí Linh | Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn < 20,5m - | Đất ở đô thị | 70.000.000 | 38.000.000 | 21.000.000 | - |
| 3 | Thành phố Chí Linh | Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn < 17,5m - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 16.000.000 | 8.500.000 | - |
| 4 | Thành phố Chí Linh | Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ ngã 4 Sao Đỏ - đến đường An Ninh | Đất ở đô thị | 56.000.000 | 29.000.000 | 16.000.000 | - |
| 5 | Thành phố Chí Linh | Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ đường An Ninh - đến đường Đoàn Kết | Đất ở đô thị | 42.000.000 | 22.000.000 | 11.500.000 | - |
| 6 | Thành phố Chí Linh | Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ đường Đoàn Kết - đến cổng Trường Cơ giới | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 16.000.000 | 8.500.000 | - |
| 7 | Thành phố Chí Linh | Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ cổng Trường Cơ giới - đến hết đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 13.000.000 | 7.000.000 | - |
| 8 | Thành phố Chí Linh | Đường Nguyễn Trãi - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến cổng số 3 chợ Sao Đỏ | Đất ở đô thị | 56.000.000 | 29.000.000 | 16.000.000 | - |
| 9 | Thành phố Chí Linh | Đường Nguyễn Trãi - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến cây xăng Quân đội | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 16.000.000 | 8.500.000 | - |
| 10 | Thành phố Chí Linh | Đường Nguyễn Trãi - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ cây xăng Quân đội - đến Chợ Mật Sơn | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.500.000 | 6.400.000 | - |
| 11 | Thành phố Chí Linh | Đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Hữu Nghị | Đất ở đô thị | 54.000.000 | 28.000.000 | 15.000.000 | - |
| 12 | Thành phố Chí Linh | Đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ đường Hữu Nghị - đến Quốc lộ 37 | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 16.000.000 | 8.500.000 | - |
| 13 | Thành phố Chí Linh | Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17,50m ( Lô D) - | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 21.000.000 | 11.000.000 | - |
| 14 | Thành phố Chí Linh | Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17,0m (Lô A, Lô B) - | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 21.000.000 | 11.000.000 | - |
| 15 | Thành phố Chí Linh | Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17,50m (Cuối Hồ tiếp giáp Lô D) - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.500.000 | 6.400.000 | - |
| 16 | Thành phố Chí Linh | Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17m (Lô C) - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 16.000.000 | 8.500.000 | - |
| 17 | Thành phố Chí Linh | Phố Thanh Niên - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ QL37 lỗi rẽ cổng chợ số 1 - đến giáp KDC Việt Tiên sơn) | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 16.000.000 | 8.500.000 | - |
| 18 | Thành phố Chí Linh | Phố Thanh Niên - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 11.000.000 | 5.800.000 | - |
| 19 | Thành phố Chí Linh | Quốc lộ 37 - PHƯỜNG SAO ĐỎ đoạn từ đường Quốc lộ 18 - đến cầu chui đường sắt | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.500.000 | 6.400.000 | - |
| 20 | Thành phố Chí Linh | Phố Hữu Nghị - PHƯỜNG SAO ĐỎ - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 16.000.000 | 8.500.000 | - |
| 21 | Thành phố Chí Linh | Phố Bạch Đằng - PHƯỜNG SAO ĐỎ - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.500.000 | 6.400.000 | - |
| 22 | Thành phố Chí Linh | Phố Nguyễn Thị Duệ - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ đường Nguyễn Thái Học - đến cổng chính Trường Cơ điện | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.500.000 | 6.400.000 | - |
| 23 | Thành phố Chí Linh | Phố Nguyễn Thị Duệ - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ cổng chính Trường Cơ điện - đến đường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 14.400.000 | 7.400.000 | 4.100.000 | - |
| 24 | Thành phố Chí Linh | Phố Nguyễn Huệ - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ ngã 4 Sao Đỏ - đến đường tàu | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.500.000 | 6.000.000 | - |
| 25 | Thành phố Chí Linh | Phố Nguyễn Huệ - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ đường tàu - đến bốt điện | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.200.000 | 5.100.000 | - |
| 26 | Thành phố Chí Linh | Phố Nguyễn Huệ - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 10.800.000 | 5.600.000 | 3.350.000 | - |
| 27 | Thành phố Chí Linh | Khu dân cư Việt Tiên Sơn - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.200.000 | 5.100.000 | - |
| 28 | Thành phố Chí Linh | Khu dân cư Việt Tiên Sơn - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m - | Đất ở đô thị | 14.400.000 | 7.400.000 | 4.100.000 | - |
| 29 | Thành phố Chí Linh | Khu dân cư Việt Tiên Sơn - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các lô tiếp giáp đường có 9m ≤ mặt cắt đường ≤ 11,5m - | Đất ở đô thị | 10.800.000 | 5.600.000 | 3.350.000 | - |
| 30 | Thành phố Chí Linh | Khu dân cư Licogi 17 - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 45,5m - | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 13.000.000 | 7.000.000 | - |
| 31 | Thành phố Chí Linh | Khu dân cư Licogi 17 - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 13,5m - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 11.000.000 | 5.800.000 | - |
| 32 | Thành phố Chí Linh | Khu dân cư Licogi 17 - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các lô tiếp giáp đường đường còn lại - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.600.000 | 4.200.000 | - |
| 33 | Thành phố Chí Linh | Phố Trần Bình Trọng - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Rạp hát | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 13.000.000 | 7.000.000 | - |
| 34 | Thành phố Chí Linh | Phố Trần Bình Trọng - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ Xí nghiệp cơ giới - đến Rạp hát | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 11.000.000 | 5.800.000 | - |
| 35 | Thành phố Chí Linh | Phố Trần Bình Trọng - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt đường Bn = 20,5m) - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 11.000.000 | 5.800.000 | - |
| 36 | Thành phố Chí Linh | Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m - | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.100.000 | 4.400.000 | - |
| 37 | Thành phố Chí Linh | Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,0m - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | - |
| 38 | Thành phố Chí Linh | Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 5.800.000 | 3.500.000 | - |
| 39 | Thành phố Chí Linh | Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=16,0m; Bn=12,0m - | Đất ở đô thị | 9.600.000 | 4.900.000 | 3.000.000 | - |
| 40 | Thành phố Chí Linh | Phố An Ninh - PHƯỜNG SAO ĐỎ - | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 13.000.000 | 7.000.000 | - |
| 41 | Thành phố Chí Linh | Phố Chu Văn An - PHƯỜNG SAO ĐỎ - | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 13.000.000 | 7.000.000 | - |
| 42 | Thành phố Chí Linh | Phố Đoàn Kết - PHƯỜNG SAO ĐỎ - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 11.000.000 | 5.800.000 | - |
| 43 | Thành phố Chí Linh | Đường Yết Kiêu - PHƯỜNG SAO ĐỎ - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 11.000.000 | 5.800.000 | - |
| 44 | Thành phố Chí Linh | Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo) - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 30m - | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.100.000 | 4.400.000 | - |
| 45 | Thành phố Chí Linh | Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo) - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20m ≤ Bn < 30m - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | - |
| 46 | Thành phố Chí Linh | Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo) - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn< 20m - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 5.800.000 | 3.500.000 | - |
| 47 | Thành phố Chí Linh | Phố Xuân Diệu - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ lô số CL4 -14 đến lô số CL1-18 của Khu dân cư Licogi 17 - | Đất ở đô thị | 14.400.000 | 7.400.000 | 4.100.000 | - |
| 48 | Thành phố Chí Linh | Phố Xuân Diệu - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.950.000 | - |
| 49 | Thành phố Chí Linh | Phố Thống Nhất - PHƯỜNG SAO ĐỎ - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | - |
| 50 | Thành phố Chí Linh | Phố Thắng Lợi - PHƯỜNG SAO ĐỎ - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | - |
| 51 | Thành phố Chí Linh | Phố Hồng Hà - PHƯỜNG SAO ĐỎ - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | - |
| 52 | Thành phố Chí Linh | Phố Trần Quốc Toản - PHƯỜNG SAO ĐỎ - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | - |
| 53 | Thành phố Chí Linh | Phố Mạc Thị Bưởi - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến trường cao đẳng nghề Licogi | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | - |
| 54 | Thành phố Chí Linh | Phố Mạc Thị Bưởi - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt đường Bn = 13,5m) - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.200.000 | 3.150.000 | - |
| 55 | Thành phố Chí Linh | Phố Bình Minh - PHƯỜNG SAO ĐỎ - | Đất ở đô thị | 10.800.000 | 5.600.000 | 3.350.000 | - |
| 56 | Thành phố Chí Linh | Phố 30/4, thuộc KDC Nguyễn Trãi II - PHƯỜNG SAO ĐỎ - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.200.000 | 3.150.000 | - |
| 57 | Thành phố Chí Linh | Phố Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ QL 18 - đến điểm cuối đất trường Quân sự Quân khu 3 | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 5.800.000 | 3.500.000 | - |
| 58 | Thành phố Chí Linh | Phố Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG SAO ĐỎ Nguyễn Chí Thanh (đoạn còn lại) - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | - |
| 59 | Thành phố Chí Linh | Khu dân cư Đồng Cơ Điện - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=19,5m - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.200.000 | 3.150.000 | - |
| 60 | Thành phố Chí Linh | Khu dân cư Đồng Cơ Điện - PHƯỜNG SAO ĐỎ Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.600.000 | 2.450.000 | - |
| 61 | Thành phố Chí Linh | Đường trong dự án xây dựng điểm dân cư Rạp hát cũ phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh Bn = 14,0m - PHƯỜNG SAO ĐỎ - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.200.000 | 3.150.000 | - |
| 62 | Thành phố Chí Linh | Phố Trần Phú - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường tàu | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 11.000.000 | 5.800.000 | - |
| 63 | Thành phố Chí Linh | Phố Trần Phú - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.200.000 | 3.150.000 | - |
| 64 | Thành phố Chí Linh | Phố Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG SAO ĐỎ - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.600.000 | 4.200.000 | - |
| 65 | Thành phố Chí Linh | Phố Tôn Đức Thắng - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường tàu | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 11.000.000 | 5.800.000 | - |
| 66 | Thành phố Chí Linh | Phố Tôn Đức Thắng - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.200.000 | 3.150.000 | - |
| 67 | Thành phố Chí Linh | Phố Lý Thường Kiệt - PHƯỜNG SAO ĐỎ - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.600.000 | 4.200.000 | - |
| 68 | Thành phố Chí Linh | Phố Vũ Trọng Phụng - PHƯỜNG SAO ĐỎ - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.600.000 | 4.200.000 | - |
| 69 | Thành phố Chí Linh | Phố Lê Hồng Phong - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường tàu | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.600.000 | 4.200.000 | - |
| 70 | Thành phố Chí Linh | Phố Lê Hồng Phong - PHƯỜNG SAO ĐỎ Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | - |
| 71 | Thành phố Chí Linh | Phố Thái Hưng - PHƯỜNG SAO ĐỎ - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.200.000 | 3.150.000 | - |
| 72 | Thành phố Chí Linh | Phố Nguyễn Văn Trỗi - PHƯỜNG SAO ĐỎ - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | - |
| 73 | Thành phố Chí Linh | Phố Kim Đồng - PHƯỜNG SAO ĐỎ - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.200.000 | 3.150.000 | - |
| 74 | Thành phố Chí Linh | Phố Nguyễn Du - PHƯỜNG SAO ĐỎ - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.200.000 | 3.150.000 | - |
| 75 | Thành phố Chí Linh | Các đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG SAO ĐỎ - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | - |
| 76 | Thành phố Chí Linh | Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG THÁI HỌC Đoạn thuộc khu dân cư Mít Sắt - | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 13.000.000 | 7.000.000 | - |
| 77 | Thành phố Chí Linh | Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG THÁI HỌC Đoạn từ Quán Cát - đến cầu Ninh Chấp thuộc Khu dân cư Ninh Chấp 5 | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 12.000.000 | 6.200.000 | - |
| 78 | Thành phố Chí Linh | Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG THÁI HỌC Đoạn từ cầu Ninh Chấp - đến giáp phường Tân Dân thuộc Khu dân cư Lạc Sơn | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | - |
| 79 | Thành phố Chí Linh | Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG THÁI HỌC Đoạn từ đỉnh Ba Đèo - đến Quán Cát thuộc Khu dân cư Ninh Chấp 7 | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | - |
| 80 | Thành phố Chí Linh | Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG THÁI HỌC Đoạn từ giáp phường Sao Đỏ - đến đình Ba Đèo thuộc Khu dân cư Ba Đèo - Bầu Bí | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | - |
| 81 | Thành phố Chí Linh | Đường Yết Kiêu - PHƯỜNG THÁI HỌC - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 11.000.000 | 5.800.000 | - |
| 82 | Thành phố Chí Linh | Khu tái định cư Đồng Đỗ - PHƯỜNG THÁI HỌC Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=38m - | Đất ở đô thị | 17.600.000 | 9.000.000 | 4.900.000 | - |
| 83 | Thành phố Chí Linh | Khu tái định cư Đồng Đỗ - PHƯỜNG THÁI HỌC Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m) - | Đất ở đô thị | 12.600.000 | 6.500.000 | 3.700.000 | - |
| 84 | Thành phố Chí Linh | Khu tái định cư Đồng Đỗ - PHƯỜNG THÁI HỌC Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m - | Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.200.000 | 2.750.000 | - |
| 85 | Thành phố Chí Linh | Khu tái định cư Đồng Đỗ - PHƯỜNG THÁI HỌC Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | - |
| 86 | Thành phố Chí Linh | Khu tái định cư Đồng Đỗ - PHƯỜNG THÁI HỌC Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=11,5m - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.900.000 | 2.150.000 | - |
| 87 | Thành phố Chí Linh | Phố Hòa Bình- PHƯỜNG THÁI HỌC đoạn từ giáp phường Sao Đỏ - đến giáp phường Văn Đức | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.100.000 | 4.400.000 | - |
| 88 | Thành phố Chí Linh | Phố Thiên - PHƯỜNG THÁI HỌC đoạn từ Quốc lộ 37 - đến đầu đường Lê Đại Hành | Đất ở đô thị | 14.400.000 | 7.400.000 | 4.100.000 | - |
| 89 | Thành phố Chí Linh | Khu dân cư Lạc Sơn - PHƯỜNG THÁI HỌC Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=29,5m - | Đất ở đô thị | 11.700.000 | 6.000.000 | 3.520.000 | - |
| 90 | Thành phố Chí Linh | Khu dân cư Lạc Sơn - PHƯỜNG THÁI HỌC Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=17,5m - | Đất ở đô thị | 9.600.000 | 4.900.000 | 3.000.000 | - |
| 91 | Thành phố Chí Linh | Đường Lê Đại Hành - PHƯỜNG THÁI HỌC đoạn giáp Phố Thiên - đến giáp phường An Lạc | Đất ở đô thị | 10.400.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | - |
| 92 | Thành phố Chí Linh | Các đường trong Khu dân cư Lạc Sơn - PHƯỜNG THÁI HỌC - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | - |
| 93 | Thành phố Chí Linh | Phố Ninh Chấp - PHƯỜNG THÁI HỌC đoạn từ QL37 - đến ngã tư cổng ông Đệ | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | - |
| 94 | Thành phố Chí Linh | Phố Lam Sơn - PHƯỜNG THÁI HỌC đoạn từ QL37 - đến giáp phường Chí Minh | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | - |
| 95 | Thành phố Chí Linh | Đường Trần Quốc Chẩn - PHƯỜNG THÁI HỌC đoạn từ QL37 - đến giáp phường Chí Minh | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | - |
| 96 | Thành phố Chí Linh | Đường tránh Quốc lộ 18 - PHƯỜNG THÁI HỌC đoạn từ giáp phường Chí Minh - đến Quốc lộ 37 | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | - |
| 97 | Thành phố Chí Linh | Đường nối Quốc lộ 37 với đường 184 - PHƯỜNG THÁI HỌC - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | - |
| 98 | Thành phố Chí Linh | Đường 184 - PHƯỜNG THÁI HỌC đoạn từ giáp phố Thiên - đến giáp đất phường Văn Đức | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | - |
| 99 | Thành phố Chí Linh | Các đường trong Khu dân cư Ba Đèo - Bầu Bí - PHƯỜNG THÁI HỌC - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | - |
| 100 | Thành phố Chí Linh | Các đường trong Khu dân cư Ninh Chấp 5 - PHƯỜNG THÁI HỌC - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | - |
| 101 | Thành phố Chí Linh | Các đường trong Khu dân cư Ninh Chấp 7 - PHƯỜNG THÁI HỌC - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | - |
| 102 | Thành phố Chí Linh | Các đường trong Khu dân cư Mít Sắt - PHƯỜNG THÁI HỌC - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | - |
| 103 | Thành phố Chí Linh | Các đường trong Khu dân cư Ninh Chấp 6 - PHƯỜNG THÁI HỌC - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | - |
| 104 | Thành phố Chí Linh | Các đường trong Khu dân cư Miễu Sơn - PHƯỜNG THÁI HỌC - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.750.000 | - |
| 105 | Thành phố Chí Linh | Các đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG THÁI HỌC - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | - |
| 106 | Thành phố Chí Linh | Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) - PHƯỜNG HOÀNG TÂN đoạn từ giáp phường Cộng Hòa - đến tiếp giáp phường Hoàng Tiến | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.600.000 | 4.200.000 | - |
| 107 | Thành phố Chí Linh | Phố Đại Tân (Đường tỉnh lộ 398B) - PHƯỜNG HOÀNG TÂN Đoạn từ ngã ba Hoàng Tân hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 68 (trường Mầm non Hoàng Tân) - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.600.000 | 4.200.000 | - |
| 108 | Thành phố Chí Linh | Phố Đại Tân (Đường tỉnh lộ 398B) - PHƯỜNG HOÀNG TÂN Đoạn từ tiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 68 (trường Mầm non Hoàng Tân) - đến tiếp giáp Phường Bến Tắm | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.700.000 | 3.380.000 | - |
| 109 | Thành phố Chí Linh | Đường vào nhà văn hóa khu dân cư Đại Tân - PHƯỜNG HOÀNG TÂN đoạn từ tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18) - đến tiếp giáp phố Đại Tân (đường tỉnh 398B) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | - |
| 110 | Thành phố Chí Linh | Điểm dân cư Áp phích - PHƯỜNG HOÀNG TÂN Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 20,5m - | Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.200.000 | 2.750.000 | - |
| 111 | Thành phố Chí Linh | Điểm dân cư Áp phích - PHƯỜNG HOÀNG TÂN Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5m - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 3.650.000 | 2.470.000 | - |
| 112 | Thành phố Chí Linh | Điểm dân cư Áp phích - PHƯỜNG HOÀNG TÂN Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 11,5m - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | - |
| 113 | Thành phố Chí Linh | Phố Đại Bộ - PHƯỜNG HOÀNG TÂN Đoạn từ giáp phố Đại Tân - đến giáp Điểm dân cư Áp phích | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | - |
| 114 | Thành phố Chí Linh | Phố Đại Bộ - PHƯỜNG HOÀNG TÂN Đoạn từ tiếp giáp điểm dân cư áp phích Đại Bộ - đến tiếp giáp địa phận xã Bắc An | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | - |
| 115 | Thành phố Chí Linh | Đường đi nhà máy giầy Đại Bộ - PHƯỜNG HOÀNG TÂN đoạn từ tiếp giáp điểm dân cư áp phích Đại Bộ - đến nhà máy giầy Đại Bộ | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | - |
| 116 | Thành phố Chí Linh | Phố Bát Giáo - PHƯỜNG HOÀNG TÂN Đoạn từ đường Lê Thanh Nghị (QL 18) - đến hết Điểm dân cư phía tây đường Bát Giáo, KDC Đại Bát | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | - |
| 117 | Thành phố Chí Linh | Phố Bát Giáo - PHƯỜNG HOÀNG TÂN Đoạn từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 87 - đến hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 90 xóm Bát Giáo | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | - |
| 118 | Thành phố Chí Linh | Phố Trần Cung - PHƯỜNG HOÀNG TÂN đoạn từ tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18), vòng qua Đình Đọ Xá; Cảng Đại Tân - đến tiếp giáp vào đường Lê Thanh Nghị (QL18) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | - |
| 119 | Thành phố Chí Linh | Đường liên phường Hoàng Tân - Bến Tắm - PHƯỜNG HOÀNG TÂN đoạn từ nhà văn hóa Đại Bát, đi qua xóm 10 Đại Bát; một phần KDC Đồng Tân; một phần KDC Bến Tắm - đến hết hộ gia đình Ông Duẫn (Thửa số 39, tờ bản đồ số 91) tiếp giáp phường Bến Tắm | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | - |
| 120 | Thành phố Chí Linh | Đường xóm Minh Tân đi Quản Tàu, KDC Đồng Tân - PHƯỜNG HOÀNG TÂN đoạn từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 76 xóm Minh Tân - đến hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 71 giáp phường Bến Tắm | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | - |
| 121 | Thành phố Chí Linh | Các đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG HOÀNG TÂN - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | - |
| 122 | Thành phố Chí Linh | Đoạn từ đê Ninh Công đến ngã tư Khê Khẩu - PHƯỜNG VĂN ĐỨC - | Đất ở đô thị | 10.500 | 5.550.000 | 3.320.000 | - |
| 123 | Thành phố Chí Linh | Đoạn từ Trại Mít đến hết UBND phường Văn Đức cũ - PHƯỜNG VĂN ĐỨC - | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 5.550.000 | 3.320.000 | - |
| 124 | Thành phố Chí Linh | Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 (mặt cắt đường Bn =7,5m) - PHƯỜNG VĂN ĐỨC - | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 5.550.000 | 3.320.000 | - |
| 125 | Thành phố Chí Linh | Khu dân cư mới Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại (mặt cắt đường Bn =7,5 m) - PHƯỜNG VĂN ĐỨC - | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 5.550.000 | 3.320.000 | - |
| 126 | Thành phố Chí Linh | Khu dân cư mới Vĩnh Đại (mặt cắt đường Bn=7,5m; Bn=5,5m) - PHƯỜNG VĂN ĐỨC - | Đất ở đô thị | 9.600.000 | 4.900.000 | 3.000.000 | - |
| 127 | Thành phố Chí Linh | Khu dân cư mới Con Nhạn 1 (mặt cắt đường Bn=5,0m) - PHƯỜNG VĂN ĐỨC - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | - |
| 128 | Thành phố Chí Linh | Khu dân cư mới Con Nhạn 2 (mặt cắt đường Bn=5,0m) - PHƯỜNG VĂN ĐỨC - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | - |
| 129 | Thành phố Chí Linh | Các đường thuộc khu dân cư Đông Xá - PHƯỜNG VĂN ĐỨC - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | - |
| 130 | Thành phố Chí Linh | Các đường thuộc khu dân cư Vĩnh Long - PHƯỜNG VĂN ĐỨC - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | - |
| 131 | Thành phố Chí Linh | Các đường thuộc khu dân cư Bích Nham - PHƯỜNG VĂN ĐỨC - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | - |
| 132 | Thành phố Chí Linh | Các đường thuộc khu dân cư Bến Đò - PHƯỜNG VĂN ĐỨC - | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | - |
| 133 | Thành phố Chí Linh | Các đường thuộc khu dân cư Bích Thủy - PHƯỜNG VĂN ĐỨC - | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | - |
| 134 | Thành phố Chí Linh | Các đường thuộc khu dân cư Kênh Mai 2 - PHƯỜNG VĂN ĐỨC - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | - |
| 135 | Thành phố Chí Linh | Các đường thuộc khu dân cư Kênh Mai 1 - PHƯỜNG VĂN ĐỨC - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | - |
| 136 | Thành phố Chí Linh | Đường Lê Thánh Tông - PHƯỜNG PHẢ LẠI đoạn từ cầu Phả Lại - đến giáp địa giới phường Văn An | Đất ở đô thị | 14.400 | 7.400.000 | 4.100.000 | - |
| 137 | Thành phố Chí Linh | Thanh Xuân - PHƯỜNG PHẢ LẠI đoạn từ ngã 3 Thạch Thủy - đến giáp địa giới phường Văn An | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.800.000 | 3.800.000 | - |
| 138 | Thành phố Chí Linh | Đường Sùng Nghiêm - PHƯỜNG PHẢ LẠI đoạn từ ngã 3 UBND phường cũ - đến đường Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.800.000 | 3.800.000 | - |
| 139 | Thành phố Chí Linh | Khu đấu giá Ao Lầy - PHƯỜNG PHẢ LẠI - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.800.000 | 3.800.000 | - |
| 140 | Thành phố Chí Linh | Đường trong Khu tái định cư Phao Sơn - PHƯỜNG PHẢ LẠI - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.700.000 | 3.380.000 | - |
| 141 | Thành phố Chí Linh | Đường Đặng Tính - PHƯỜNG PHẢ LẠI - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.800.000 | 3.800.000 | - |
| 142 | Thành phố Chí Linh | Đường Thành Phao - PHƯỜNG PHẢ LẠI Đoạn từ ngã ba UBND phường cũ - đến đường Lê Thánh Tông | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.200.000 | 3.150.000 | - |
| 143 | Thành phố Chí Linh | Đường trong Khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (mặt cắt đường Bn=10m) - PHƯỜNG PHẢ LẠI - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.200.000 | 3.150.000 | - |
| 144 | Thành phố Chí Linh | Đường trong Khu tái định cư Thạch Thủy - PHƯỜNG PHẢ LẠI - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.700.000 | 3.380.000 | - |
| 145 | Thành phố Chí Linh | Trần Khánh Dư - PHƯỜNG PHẢ LẠI đoạn từ Cổng làng văn hóa Bình Dương - đến ga Cổ Thành | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | - |
| 146 | Thành phố Chí Linh | Đường Lục Đầu Giang - PHƯỜNG PHẢ LẠI đoạn từ đường Lê Thánh Tông ra bến phà Phả Lại - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | - |
| 147 | Thành phố Chí Linh | Đường Phao Sơn tiếp giáp đường Thành Phao - đến giáp địa giới xã Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | - |
| 148 | Thành phố Chí Linh | Đường Thanh Bình - PHƯỜNG PHẢ LẠI đoạn từ đường Thành Phao - đến hết KDC số 13 Cao Đường | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.750.000 | - |
| 149 | Thành phố Chí Linh | Khu đấu giá Cao Đường - PHƯỜNG PHẢ LẠI - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.750.000 | - |
| 150 | Thành phố Chí Linh | Đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG PHẢ LẠI - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | - |
| 151 | Thành phố Chí Linh | Quốc lộ 37 - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC đoạn từ chân cầu bình - đến thửa 08 tờ số 57 | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 12.000.000 | 6.200.000 | - |
| 152 | Thành phố Chí Linh | Khu dân cư mới Đồng Giỏ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m - | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 12.000.000 | 6.200.000 | - |
| 153 | Thành phố Chí Linh | Khu dân cư mới Đồng Giỏ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19,0m - | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.700.000 | 4.700.000 | - |
| 154 | Thành phố Chí Linh | Khu dân cư mới Đồng Giỏ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≥ Bn >14m - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.600.000 | 4.200.000 | - |
| 155 | Thành phố Chí Linh | Khu dân cư mới Đồng Giỏ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC Các lô giáp các đường còn lại trong KDC mới Đồng Giỏ - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.200.000 | 3.150.000 | - |
| 156 | Thành phố Chí Linh | Khu dân cư Đông Triều (Khu 1) - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m - | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 12.000.000 | 6.200.000 | - |
| 157 | Thành phố Chí Linh | Khu dân cư Đông Triều (Khu 1) - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC Các lô giáp đường có mặt cắt đường Bn = 17,5m - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.200.000 | 3.150.000 | - |
| 158 | Thành phố Chí Linh | Khu dân cư Đông Triều (Khu 2) - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m - | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 12.000.000 | 6.200.000 | - |
| 159 | Thành phố Chí Linh | Khu dân cư Đông Triều (Khu 2) - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC Các lô giáp đường có mặt cắt 17,5m = Bn = 20,5m) - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.200.000 | 3.150.000 | - |
| 160 | Thành phố Chí Linh | Đường 183 cũ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC Đoạn từ ngã 3 xưởng gỗ - đến nhà văn hóa Trụ Thượng | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.700.000 | 4.700.000 | - |
| 161 | Thành phố Chí Linh | Đường 183 cũ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC Đoạn từ nhà văn hóa Trụ Thượng - đến hết chợ Bình | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 6.900.000 | 3.850.000 | - |
| 162 | Thành phố Chí Linh | Khu dân cư xã Đồng Lạc (Đồng Nội) Mặt cắt đường Bn = 29,5m - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC - | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 6.900.000 | 3.850.000 | - |
| 163 | Thành phố Chí Linh | Đường trục phường - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC Đoạn từ chợ Bình - đến cuối KDC Trụ Hạ | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.950.000 | - |
| 164 | Thành phố Chí Linh | Đường trục phường - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC Đoạn từ trụ sở UBND phường - đến cuối KDC Tế Sơn | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.200.000 | 2.250.000 | - |
| 165 | Thành phố Chí Linh | Đường trục phường - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC Đoạn từ đầu KDC Thủ Chính - đến cuối KDC Mạc Ngạn | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.200.000 | 2.250.000 | - |
| 166 | Thành phố Chí Linh | Đường chính trong KDC Trụ Thượng, KDC Trụ Hạ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.750.000 | - |
| 167 | Thành phố Chí Linh | Các đường còn lại thuộc phường - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | - |
| 168 | Thành phố Chí Linh | Lê Đại Hành - PHƯỜNG AN LẠC đoạn từ giáp phường Thái Học - đến cầu Bờ Đập | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | - |
| 169 | Thành phố Chí Linh | Các đoạn còn lại thuộc đường Lê Đại Hành - PHƯỜNG AN LẠC - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.600.000 | 2.450.000 | - |
| 170 | Thành phố Chí Linh | Khu dân cư Trung Tâm - PHƯỜNG AN LẠC Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19 m - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | - |
| 171 | Thành phố Chí Linh | Khu dân cư Trung Tâm - PHƯỜNG AN LẠC Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 14 m - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | - |
| 172 | Thành phố Chí Linh | Khu dân cư Mộ Đạo - PHƯỜNG AN LẠC mặt cắt đường Bn = 17,5 m - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | - |
| 173 | Thành phố Chí Linh | Di Tích - PHƯỜNG AN LẠC đoạn từ cầu Nguyệt Giang - đến ngã tư Đồng Nội | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.950.000 | - |
| 174 | Thành phố Chí Linh | Khu dân cư mới thôn Đại - PHƯỜNG AN LẠC mặt cắt đường Bn = 18 m - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.600.000 | 2.450.000 | - |
| 175 | Thành phố Chí Linh | Đường từ Ngã 4 Nền Nghè đến ngã tư Đồng Nội - PHƯỜNG AN LẠC - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | - |
| 176 | Thành phố Chí Linh | Đường từ Ngã ba Cây Đa đến ngã ba Bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) - PHƯỜNG AN LẠC - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | - |
| 177 | Thành phố Chí Linh | Ngã tư Đồng Nội đến ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) - PHƯỜNG AN LẠC - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | - |
| 178 | Thành phố Chí Linh | Ngã 3 chợ Bờ Đa đến cầu xã - PHƯỜNG AN LẠC - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | - |
| 179 | Thành phố Chí Linh | Các đường thuộc KDC Bờ Dọc - PHƯỜNG AN LẠC - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | - |
| 180 | Thành phố Chí Linh | Các đường thuộc KDC Bờ Chùa - PHƯỜNG AN LẠC - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | - |
| 181 | Thành phố Chí Linh | Các đường thuộc KDC An Bài - PHƯỜNG AN LẠC - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | - |
| 182 | Thành phố Chí Linh | Các đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG AN LẠC - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | - |
| 183 | Thành phố Chí Linh | Đường Lê Thánh Tông (QL 18 đoạn thuộc Khu dân cư Trại Sen) - PHƯỜNG VĂN AN - | Đất ở đô thị | 17.100 | 8.750.000 | 4.750.000 | - |
| 184 | Thành phố Chí Linh | Đường Lê Thánh Tông (QL 18 đoạn thuộc KDC Trại Thượng) - PHƯỜNG VĂN AN - | Đất ở đô thị | 15.200.000 | 6.400.000 | 3.300.000 | - |
| 185 | Thành phố Chí Linh | Đường Lê Thánh Tông (QL 18 đoạn thuộc KDC Tường) - PHƯỜNG VĂN AN - | Đất ở đô thị | 15.200.000 | 6.400.000 | 3.300.000 | - |
| 186 | Thành phố Chí Linh | Đường Lê Thánh Tông (QL 18 đoạn thuộc KDC Hữu Lộc) - PHƯỜNG VĂN AN - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.100.000 | 3.950.000 | - |
| 187 | Thành phố Chí Linh | Đường trong Khu dân cư Hữu Lộc - PHƯỜNG VĂN AN - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.500.000 | 1.850.000 | - |
| 188 | Thành phố Chí Linh | Đường trong Khu dân cư Trại Sen - PHƯỜNG VĂN AN - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.500.000 | 1.850.000 | - |
| 189 | Thành phố Chí Linh | Đường trong Khu dân cư Trại Thượng - PHƯỜNG VĂN AN - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.500.000 | 1.850.000 | - |
| 190 | Thành phố Chí Linh | Đường trong Khu dân cư Tường - PHƯỜNG VĂN AN - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.500.000 | 1.850.000 | - |
| 191 | Thành phố Chí Linh | Đường trong khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (thuộc địa bàn phường Văn An) - PHƯỜNG VĂN AN - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.500.000 | 1.850.000 | - |
| 192 | Thành phố Chí Linh | Đường trong Khu dân cư Kinh Trung - PHƯỜNG VĂN AN - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.500.000 | 1.850.000 | - |
| 193 | Thành phố Chí Linh | Đường trong Khu dân cư Kiệt Đoài - PHƯỜNG VĂN AN - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.500.000 | 1.850.000 | - |
| 194 | Thành phố Chí Linh | Đường trong Khu dân cư Kỳ Đặc - PHƯỜNG VĂN AN - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.500.000 | 1.850.000 | - |
| 195 | Thành phố Chí Linh | Đường trong Khu dân cư Kiệt Đông - PHƯỜNG VĂN AN - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.500.000 | 1.850.000 | - |
| 196 | Thành phố Chí Linh | Đường trong Khu dân cư Kiệt Thượng - PHƯỜNG VĂN AN - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.500.000 | 1.850.000 | - |
| 197 | Thành phố Chí Linh | Các đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG VĂN AN - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | - |
| 198 | Thành phố Chí Linh | Quốc lộ 18 - PHƯỜNG CỘNG HÒA Đoạn từ cổng chợ số 3 Sao Đỏ - đến hết Quán Sui thuộc Khu dân cư Lôi Động | Đất ở đô thị | 25.500.000 | 13.200.000 | 7.050.000 | - |
| 199 | Thành phố Chí Linh | Quốc lộ 18 - PHƯỜNG CỘNG HÒA Đoạn từ Quán Sui - đến phố Ngái | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | - |
| 200 | Thành phố Chí Linh | Quốc lộ 18 - PHƯỜNG CỘNG HÒA Đoạn thuộc phố Ngái Chi Ngãi 1 và Chi Ngãi 2 - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 4.300.000 | 2.800.000 | - |



