Bảng giá đất huyện Bảo Lạc – tỉnh Cao Bằng

0 5.180

Bảng giá đất huyện Bảo Lạc – tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Quyết định 28/2021/QĐ-UBND ban hành quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 33/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa đổi tại Nghị quyết 58/2021/NQ-HĐND ngày 29/7/2021)

– Quyết định 28/2021/QĐ- UBND ngày 15/10/2021 của UBND tỉnh Cao Bằng ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bảo Lạc – tỉnh Cao Bằng

3. Bảng giá đất huyện Bảo Lạc – tỉnh Cao Bằng mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị.

– Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các tuyến đường, trục đường (được quy định cụ thể tại bảng giá đất các huyện, thành phố).

– Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đường phố đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.

– Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường phố, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5 m đến dưới 3m.

– Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn.

– Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên (được quy định cụ thể tại bảng giá đất các huyện, thành phố).

– Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường giao thông, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;

– Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường giao thông, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.

– Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

3.2. Bảng giá đất huyện Bảo Lạc – tỉnh Cao Bằng

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Bảo LạcXã Xuân Trường - Xã miền núiĐoạn đường từ ngã ba truyền hình dọc theo tỉnh lộ 215 - đến đập tràn Thua Tổng162.000121.80091.20073.200-Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Bảo LạcXã Xuân Trường - Xã miền núiĐoạn đường từ ngã ba truyền hình dọc theo tỉnh lộ 215 - đến đập tràn Thua Tổng216.000162.400121.60097.600-Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Bảo LạcXã Xuân Trường - Xã miền núiĐoạn đường từ ngã ba truyền hình dọc theo tỉnh lộ 215 - đến đập tràn Thua Tổng270.000203.000152.000122.000-Đất ở nông thôn
4Huyện Bảo LạcXã Xuân Trường - Xã miền núiĐoạn đường từ chân dốc Ngàm Pá Thốc dọc Quốc lộ 4A - đến Cảm Bẻ162.000121.80091.20073.200-Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Bảo LạcXã Xuân Trường - Xã miền núiĐoạn đường từ chân dốc Ngàm Pá Thốc dọc Quốc lộ 4A - đến Cảm Bẻ216.000162.400121.60097.600-Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Bảo LạcXã Xuân Trường - Xã miền núiĐoạn đường từ chân dốc Ngàm Pá Thốc dọc Quốc lộ 4A - đến Cảm Bẻ270.000203.000152.000122.000-Đất ở nông thôn
7Huyện Bảo LạcXã Thượng Hà - Xã miền núiĐoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Thượng Hà (giáp xã Bảo Toàn)162.000121.80091.20073.200-Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Bảo LạcXã Thượng Hà - Xã miền núiĐoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Thượng Hà (giáp xã Bảo Toàn)216.000162.400121.60097.600-Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Bảo LạcXã Thượng Hà - Xã miền núiĐoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Thượng Hà (giáp xã Bảo Toàn)270.000203.000152.000122.000-Đất ở nông thôn
10Huyện Bảo LạcXã Thượng Hà - Xã miền núiĐất mặt tiền từ Phiêng Sinh (giáp Bảo Lạc) theo đường 217 - đến giáp xã Cốc Pàng162.000121.80091.20073.200-Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Bảo LạcXã Thượng Hà - Xã miền núiĐất mặt tiền từ Phiêng Sinh (giáp Bảo Lạc) theo đường 217 - đến giáp xã Cốc Pàng216.000162.400121.60097.600-Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Bảo LạcXã Thượng Hà - Xã miền núiĐất mặt tiền từ Phiêng Sinh (giáp Bảo Lạc) theo đường 217 - đến giáp xã Cốc Pàng270.000203.000152.000122.000-Đất ở nông thôn
13Huyện Bảo LạcXã Sơn Lộ - Xã miền núiĐoạn từ ngã ba bản Khuông theo đường đi xã Hưng Thịnh - đến điểm trường tiểu học cũ138.000103.80077.40062.400-Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Bảo LạcXã Sơn Lộ - Xã miền núiĐoạn từ ngã ba bản Khuông theo đường đi xã Hưng Thịnh - đến điểm trường tiểu học cũ184.000138.400103.20083.200-Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Bảo LạcXã Sơn Lộ - Xã miền núiĐoạn từ ngã ba bản Khuông theo đường đi xã Hưng Thịnh - đến điểm trường tiểu học cũ230.000173.000129.000104.000-Đất ở nông thôn
16Huyện Bảo LạcXã Sơn Lộ - Xã miền núiĐoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng theo đường Sơn Lập - đến khe suối Bản Khuông và đất xung quanh chợ xã Sơn Lộ138.000103.80077.40062.400-Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Bảo LạcXã Sơn Lộ - Xã miền núiĐoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng theo đường Sơn Lập - đến khe suối Bản Khuông và đất xung quanh chợ xã Sơn Lộ184.000138.400103.20083.200-Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Bảo LạcXã Sơn Lộ - Xã miền núiĐoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng theo đường Sơn Lập - đến khe suối Bản Khuông và đất xung quanh chợ xã Sơn Lộ230.000173.000129.000104.000-Đất ở nông thôn
19Huyện Bảo LạcXã Sơn Lộ - Xã miền núiĐoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng qua UBND Xã - đến giáp đất Bằng Thành - Pác Nặm138.000103.80077.40062.400-Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Bảo LạcXã Sơn Lộ - Xã miền núiĐoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng qua UBND Xã - đến giáp đất Bằng Thành - Pác Nặm184.000138.400103.20083.200-Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Bảo LạcXã Sơn Lộ - Xã miền núiĐoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng qua UBND Xã - đến giáp đất Bằng Thành - Pác Nặm230.000173.000129.000104.000-Đất ở nông thôn
22Huyện Bảo LạcXã Sơn Lập - Xã miền núiCác vị trí đất trung tâm xã Sơn Lập -117.60088.20066.00052.800-Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Bảo LạcXã Sơn Lập - Xã miền núiCác vị trí đất trung tâm xã Sơn Lập -156.800117.60088.00070.400-Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Bảo LạcXã Sơn Lập - Xã miền núiCác vị trí đất trung tâm xã Sơn Lập -196.000147.000110.00088.000-Đất ở nông thôn
25Huyện Bảo LạcXã Sơn Lập - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền dọc theo trục đường ô tô từ giáp Xã Sơn Lộ - đến UBND Xã Sơn Lập117.60088.20066.00052.800-Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Bảo LạcXã Sơn Lập - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền dọc theo trục đường ô tô từ giáp Xã Sơn Lộ - đến UBND Xã Sơn Lập156.800117.60088.00070.400-Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Bảo LạcXã Sơn Lập - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền dọc theo trục đường ô tô từ giáp Xã Sơn Lộ - đến UBND Xã Sơn Lập196.000147.000110.00088.000-Đất ở nông thôn
28Huyện Bảo LạcXã Phan Thanh - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô giáp ranh địa giới thị trấn đi - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã138.000103.80077.40062.400-Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Bảo LạcXã Phan Thanh - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô giáp ranh địa giới thị trấn đi - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã184.000138.400103.20083.200-Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Bảo LạcXã Phan Thanh - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô giáp ranh địa giới thị trấn đi - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã230.000173.000129.000104.000-Đất ở nông thôn
31Huyện Bảo LạcXã Khánh Xuân - Xã miền núiĐoạn đường từ đầu cầu vượt Sông Gâm - đến cầu ngầm vào mốc 589 (khe hổ nhảy)138.000103.80077.40062.400-Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Bảo LạcXã Khánh Xuân - Xã miền núiĐoạn đường từ đầu cầu vượt Sông Gâm - đến cầu ngầm vào mốc 589 (khe hổ nhảy)184.000138.400103.20083.200-Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Bảo LạcXã Khánh Xuân - Xã miền núiĐoạn đường từ đầu cầu vượt Sông Gâm - đến cầu ngầm vào mốc 589 (khe hổ nhảy)230.000173.000129.000104.000-Đất ở nông thôn
34Huyện Bảo LạcXã Khánh Xuân - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền theo đường ô tô từ giáp ranh địa giới thị trấn (Pác Pẹt) - đến trụ sở UBND xã138.000103.80077.40062.400-Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Bảo LạcXã Khánh Xuân - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền theo đường ô tô từ giáp ranh địa giới thị trấn (Pác Pẹt) - đến trụ sở UBND xã184.000138.400103.20083.200-Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Bảo LạcXã Khánh Xuân - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền theo đường ô tô từ giáp ranh địa giới thị trấn (Pác Pẹt) - đến trụ sở UBND xã230.000173.000129.000104.000-Đất ở nông thôn
37Huyện Bảo LạcXã Kim Cúc - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp xã Hồng trị theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận xã Kim Cúc (giáp xã Hưng Thịnh)162.000121.80091.20073.200-Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Bảo LạcXã Kim Cúc - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp xã Hồng trị theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận xã Kim Cúc (giáp xã Hưng Thịnh)216.000162.400121.60097.600-Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Bảo LạcXã Kim Cúc - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp xã Hồng trị theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận xã Kim Cúc (giáp xã Hưng Thịnh)270.000203.000152.000122.000-Đất ở nông thôn
40Huyện Bảo LạcXã Hưng Thịnh - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền từ ngã ba Kim Cúc lên - đến hết xóm Khuổi Mực138.000103.80077.40062.400-Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Bảo LạcXã Hưng Thịnh - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền từ ngã ba Kim Cúc lên - đến hết xóm Khuổi Mực184.000138.400103.20083.200-Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Bảo LạcXã Hưng Thịnh - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền từ ngã ba Kim Cúc lên - đến hết xóm Khuổi Mực230.000173.000129.000104.000-Đất ở nông thôn
43Huyện Bảo LạcĐất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 mới - Xã Hưng Đạo - Xã miền núiđoạn từ tiếp giáp Trường THCS - đến hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Huy Giáp) và đoạn từ cây đa xóm Bản Riển đến hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Kim Cúc)162.000121.80091.20073.200-Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Bảo LạcĐất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 mới - Xã Hưng Đạo - Xã miền núiđoạn từ tiếp giáp Trường THCS - đến hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Huy Giáp) và đoạn từ cây đa xóm Bản Riển đến hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Kim Cúc)216.000162.400121.60097.600-Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Bảo LạcĐất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 mới - Xã Hưng Đạo - Xã miền núiđoạn từ tiếp giáp Trường THCS - đến hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Huy Giáp) và đoạn từ cây đa xóm Bản Riển đến hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Kim Cúc)270.000203.000152.000122.000-Đất ở nông thôn
46Huyện Bảo LạcĐất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 - Xã Hưng Đạo - Xã miền núitừ trường trung học cơ sở xã Hưng Đạo - đến cây đa trường tiểu học (cũ) và đất xung quanh chợ mới xã Hưng Đạo182.400136.800102.60082.200-Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Bảo LạcĐất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 - Xã Hưng Đạo - Xã miền núitừ trường trung học cơ sở xã Hưng Đạo - đến cây đa trường tiểu học (cũ) và đất xung quanh chợ mới xã Hưng Đạo243.200182.400136.800109.600-Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Bảo LạcĐất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 - Xã Hưng Đạo - Xã miền núitừ trường trung học cơ sở xã Hưng Đạo - đến cây đa trường tiểu học (cũ) và đất xung quanh chợ mới xã Hưng Đạo304.000228.000171.000137.000-Đất ở nông thôn
49Huyện Bảo LạcĐường tỉnh lộ 202 - Xã Huy Giáp - Xã miền núiđoạn từ tiếp giáp xã Đình Phùng qua địa phận xã Huy Giáp - đến tiếp giáp xã Hưng Đạo162.000121.80091.20073.200-Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Bảo LạcĐường tỉnh lộ 202 - Xã Huy Giáp - Xã miền núiđoạn từ tiếp giáp xã Đình Phùng qua địa phận xã Huy Giáp - đến tiếp giáp xã Hưng Đạo216.000162.400121.60097.600-Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Bảo LạcĐường tỉnh lộ 202 - Xã Huy Giáp - Xã miền núiđoạn từ tiếp giáp xã Đình Phùng qua địa phận xã Huy Giáp - đến tiếp giáp xã Hưng Đạo270.000203.000152.000122.000-Đất ở nông thôn
52Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã miền núiĐoạn đường từ cây xăng Bản Ngà theo Quốc lộ 34 mới - đến hết địa phận xã Huy Giáp (Giáp xã Hưng Đạo)162.000121.80091.20073.200-Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã miền núiĐoạn đường từ cây xăng Bản Ngà theo Quốc lộ 34 mới - đến hết địa phận xã Huy Giáp (Giáp xã Hưng Đạo)216.000162.400121.60097.600-Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã miền núiĐoạn đường từ cây xăng Bản Ngà theo Quốc lộ 34 mới - đến hết địa phận xã Huy Giáp (Giáp xã Hưng Đạo)270.000203.000152.000122.000-Đất ở nông thôn
55Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã miền núiĐoạn đường từ ngã ba đi Pác Lũng rẽ đi đường xã Xuân Trường - đến Trường bán trú xã Huy Giáp214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã miền núiĐoạn đường từ ngã ba đi Pác Lũng rẽ đi đường xã Xuân Trường - đến Trường bán trú xã Huy Giáp286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã miền núiĐoạn đường từ ngã ba đi Pác Lũng rẽ đi đường xã Xuân Trường - đến Trường bán trú xã Huy Giáp358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
58Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã miền núiĐoạn đường rẽ từ Quốc lộ 34 lên Bản Ngà dọc theo đường 215 - đến điểm trường Bản Ngà252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã miền núiĐoạn đường rẽ từ Quốc lộ 34 lên Bản Ngà dọc theo đường 215 - đến điểm trường Bản Ngà336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã miền núiĐoạn đường rẽ từ Quốc lộ 34 lên Bản Ngà dọc theo đường 215 - đến điểm trường Bản Ngà420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
61Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã miền núiĐoạn đường từ cây xăng Bản Ngà (thuộc đất trung tâm cụm xã Huy Giáp) theo Quốc lộ 34 đi Cao Băng - đến hết địa phận Xã Huy Giáp, giáp xã Đình Phùng252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã miền núiĐoạn đường từ cây xăng Bản Ngà (thuộc đất trung tâm cụm xã Huy Giáp) theo Quốc lộ 34 đi Cao Băng - đến hết địa phận Xã Huy Giáp, giáp xã Đình Phùng336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã miền núiĐoạn đường từ cây xăng Bản Ngà (thuộc đất trung tâm cụm xã Huy Giáp) theo Quốc lộ 34 đi Cao Băng - đến hết địa phận Xã Huy Giáp, giáp xã Đình Phùng420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
64Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã miền núiĐoạn đường nhà ông Đặng Phụ Tịnh xã Huy Giáp - đến giáp ngã ba đường đi xã Xuân trường và các vị trí xung quanh chợ trung tâm và chợ nông sản xã Huy Giáp252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã miền núiĐoạn đường nhà ông Đặng Phụ Tịnh xã Huy Giáp - đến giáp ngã ba đường đi xã Xuân trường và các vị trí xung quanh chợ trung tâm và chợ nông sản xã Huy Giáp336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã miền núiĐoạn đường nhà ông Đặng Phụ Tịnh xã Huy Giáp - đến giáp ngã ba đường đi xã Xuân trường và các vị trí xung quanh chợ trung tâm và chợ nông sản xã Huy Giáp420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
67Huyện Bảo LạcXã Hồng An - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô - đến trung tâm xã117.60088.20066.00052.800-Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Bảo LạcXã Hồng An - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô - đến trung tâm xã156.800117.60088.00070.400-Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Bảo LạcXã Hồng An - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô - đến trung tâm xã196.000147.000110.00088.000-Đất ở nông thôn
70Huyện Bảo LạcXã Đình Phùng - Xã miền núiĐọan đường từ xóm Lũng Vài giáp xã Huy Giáp theo đường Quốc lộ 34 cũ - đến hết địa phận xã Đình Phùng (giáp xã Yên Lạc huyện Nguyên Bình)117.60088.20066.00052.800-Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Bảo LạcXã Đình Phùng - Xã miền núiĐọan đường từ xóm Lũng Vài giáp xã Huy Giáp theo đường Quốc lộ 34 cũ - đến hết địa phận xã Đình Phùng (giáp xã Yên Lạc huyện Nguyên Bình)156.800117.60088.00070.400-Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Bảo LạcXã Đình Phùng - Xã miền núiĐọan đường từ xóm Lũng Vài giáp xã Huy Giáp theo đường Quốc lộ 34 cũ - đến hết địa phận xã Đình Phùng (giáp xã Yên Lạc huyện Nguyên Bình)196.000147.000110.00088.000-Đất ở nông thôn
73Huyện Bảo LạcXã Đình Phùng - Xã miền núiĐoạn đường từ đầu cầu treo xóm Phiêng Chầu I dọc theo đường giao thông nông thôn - đến hết nhà máy thủy Điện Nặm Pắt117.60088.20066.00052.800-Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Bảo LạcXã Đình Phùng - Xã miền núiĐoạn đường từ đầu cầu treo xóm Phiêng Chầu I dọc theo đường giao thông nông thôn - đến hết nhà máy thủy Điện Nặm Pắt156.800117.60088.00070.400-Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Bảo LạcXã Đình Phùng - Xã miền núiĐoạn đường từ đầu cầu treo xóm Phiêng Chầu I dọc theo đường giao thông nông thôn - đến hết nhà máy thủy Điện Nặm Pắt196.000147.000110.00088.000-Đất ở nông thôn
76Huyện Bảo LạcXã Đình Phùng - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường đi Bản Chồi, đi xóm Phiêng Buống -117.60088.20066.00052.800-Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Bảo LạcXã Đình Phùng - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường đi Bản Chồi, đi xóm Phiêng Buống -156.800117.60088.00070.400-Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Bảo LạcXã Đình Phùng - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường đi Bản Chồi, đi xóm Phiêng Buống -196.000147.000110.00088.000-Đất ở nông thôn
79Huyện Bảo LạcĐường tỉnh lộ 202 - Xã Đình Phùng - Xã miền núitừ tiếp giáp Xã Yên Lạc (Huyện Nguyên Bình) - đến hết địa phận xã Đình Phùng tiếp giáp xã Huy Giáp138.000103.80077.40062.400-Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Bảo LạcĐường tỉnh lộ 202 - Xã Đình Phùng - Xã miền núitừ tiếp giáp Xã Yên Lạc (Huyện Nguyên Bình) - đến hết địa phận xã Đình Phùng tiếp giáp xã Huy Giáp184.000138.400103.20083.200-Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Bảo LạcĐường tỉnh lộ 202 - Xã Đình Phùng - Xã miền núitừ tiếp giáp Xã Yên Lạc (Huyện Nguyên Bình) - đến hết địa phận xã Đình Phùng tiếp giáp xã Huy Giáp230.000173.000129.000104.000-Đất ở nông thôn
82Huyện Bảo LạcXã Đình Phùng - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền của xã Đình Phùng dọc Quốc lộ 34 mới từ vị trí (giáp xã Huy Giáp) - đến hết địa phận xã Đình Phùng (giáp xã Ca Thành huyện nguyên Bình)162.000121.80091.20073.200-Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Bảo LạcXã Đình Phùng - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền của xã Đình Phùng dọc Quốc lộ 34 mới từ vị trí (giáp xã Huy Giáp) - đến hết địa phận xã Đình Phùng (giáp xã Ca Thành huyện nguyên Bình)216.000162.400121.60097.600-Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Bảo LạcXã Đình Phùng - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền của xã Đình Phùng dọc Quốc lộ 34 mới từ vị trí (giáp xã Huy Giáp) - đến hết địa phận xã Đình Phùng (giáp xã Ca Thành huyện nguyên Bình)270.000203.000152.000122.000-Đất ở nông thôn
85Huyện Bảo LạcXã Cốc Pàng - Xã miền núiĐoạn đường từ Trụ sở UBND xã cũ - đến đoạn đường rẽ đi Khuổi Tẩng182.400136.800102.60082.200-Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Bảo LạcXã Cốc Pàng - Xã miền núiĐoạn đường từ Trụ sở UBND xã cũ - đến đoạn đường rẽ đi Khuổi Tẩng243.200182.400136.800109.600-Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Bảo LạcXã Cốc Pàng - Xã miền núiĐoạn đường từ Trụ sở UBND xã cũ - đến đoạn đường rẽ đi Khuổi Tẩng304.000228.000171.000137.000-Đất ở nông thôn
88Huyện Bảo LạcXã Cốc Pàng - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ đường rẽ từ đầu cầu bê tông xóm Cốc Pàng đi vào mốc 535 -214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Bảo LạcXã Cốc Pàng - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ đường rẽ từ đầu cầu bê tông xóm Cốc Pàng đi vào mốc 535 -286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Bảo LạcXã Cốc Pàng - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ đường rẽ từ đầu cầu bê tông xóm Cốc Pàng đi vào mốc 535 -358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
91Huyện Bảo LạcXã Cốc Pàng - Xã miền núiĐất mặt tiền của đoạn đường từ suối Cốc Pàng - đến trạm xá (đường đi Đức Hạnh) và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Cốc Pàng214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Bảo LạcXã Cốc Pàng - Xã miền núiĐất mặt tiền của đoạn đường từ suối Cốc Pàng - đến trạm xá (đường đi Đức Hạnh) và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Cốc Pàng286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Bảo LạcXã Cốc Pàng - Xã miền núiĐất mặt tiền của đoạn đường từ suối Cốc Pàng - đến trạm xá (đường đi Đức Hạnh) và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Cốc Pàng358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
94Huyện Bảo LạcXã Cô Ba - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô (đường rẽ từ Nà Tao) - đến đầu cầu vượt Sông Gâm và đoạn đường vượt qua đường ngầm vào mốc 589 (khe hổ nhảy)138.000103.80077.40062.400-Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Bảo LạcXã Cô Ba - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô (đường rẽ từ Nà Tao) - đến đầu cầu vượt Sông Gâm và đoạn đường vượt qua đường ngầm vào mốc 589 (khe hổ nhảy)184.000138.400103.20083.200-Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Bảo LạcXã Cô Ba - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô (đường rẽ từ Nà Tao) - đến đầu cầu vượt Sông Gâm và đoạn đường vượt qua đường ngầm vào mốc 589 (khe hổ nhảy)230.000173.000129.000104.000-Đất ở nông thôn
97Huyện Bảo LạcXã Cô Ba - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ giáp ranh địa giới Thị trấn Bảo Lạc - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã138.000103.80077.40062.400-Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Bảo LạcXã Cô Ba - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ giáp ranh địa giới Thị trấn Bảo Lạc - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã184.000138.400103.20083.200-Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Bảo LạcXã Cô Ba - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ giáp ranh địa giới Thị trấn Bảo Lạc - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã230.000173.000129.000104.000-Đất ở nông thôn
100Huyện Bảo LạcXã Bảo Toàn - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 từ giáp xã Thượng Hà - đến giáp xã Vĩnh Quang (huyện Bảo Lâm)162.000121.80091.20073.200-Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Bảo LạcXã Bảo Toàn - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 từ giáp xã Thượng Hà - đến giáp xã Vĩnh Quang (huyện Bảo Lâm)216.000162.400121.60097.600-Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Bảo LạcXã Bảo Toàn - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 từ giáp xã Thượng Hà - đến giáp xã Vĩnh Quang (huyện Bảo Lâm)270.000203.000152.000122.000-Đất ở nông thôn
103Huyện Bảo LạcXã Hồng Trị - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận xã Hồng Trị (tiếp giáp xã Kim Cúc)162.000121.80091.20073.200-Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Bảo LạcXã Hồng Trị - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận xã Hồng Trị (tiếp giáp xã Kim Cúc)216.000162.400121.60097.600-Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Bảo LạcXã Hồng Trị - Xã miền núiCác vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận xã Hồng Trị (tiếp giáp xã Kim Cúc)270.000203.000152.000122.000-Đất ở nông thôn
106Huyện Bảo LạcĐường loại V - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường từ ngã ba chùa Vân An theo Quốc lộ 34 - đến giáp địa phận xã Hồng Trị486.000364.800273.600191.400-Đất SX-KD đô thị
107Huyện Bảo LạcĐường loại V - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường từ ngã ba chùa Vân An theo Quốc lộ 34 - đến giáp địa phận xã Hồng Trị648.000486.400364.800255.200-Đất TM-DV đô thị
108Huyện Bảo LạcĐường loại V - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường từ ngã ba chùa Vân An theo Quốc lộ 34 - đến giáp địa phận xã Hồng Trị810.000608.000456.000319.000-Đất ở đô thị
109Huyện Bảo LạcĐường loại V - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường từ nhà ông Phan Công Hoan (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới hành chính trị trấn Bảo Lạc (giáp xã Thượng Hà)486.000364.800273.600191.400-Đất SX-KD đô thị
110Huyện Bảo LạcĐường loại V - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường từ nhà ông Phan Công Hoan (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới hành chính trị trấn Bảo Lạc (giáp xã Thượng Hà)648.000486.400364.800255.200-Đất TM-DV đô thị
111Huyện Bảo LạcĐường loại V - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường từ nhà ông Phan Công Hoan (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới hành chính trị trấn Bảo Lạc (giáp xã Thượng Hà)810.000608.000456.000319.000-Đất ở đô thị
112Huyện Bảo LạcĐường loại V - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường từ tiếp giáp xóm Phiêng Sỉnh (xã Thượng Hà) theo đường 217 đi xóm Nà sài hết địa phận Thị Trấn Bảo Lạc (giáp xã Cô Ba) -486.000364.800273.600191.400-Đất SX-KD đô thị
113Huyện Bảo LạcĐường loại V - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường từ tiếp giáp xóm Phiêng Sỉnh (xã Thượng Hà) theo đường 217 đi xóm Nà sài hết địa phận Thị Trấn Bảo Lạc (giáp xã Cô Ba) -648.000486.400364.800255.200-Đất TM-DV đô thị
114Huyện Bảo LạcĐường loại V - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường từ tiếp giáp xóm Phiêng Sỉnh (xã Thượng Hà) theo đường 217 đi xóm Nà sài hết địa phận Thị Trấn Bảo Lạc (giáp xã Cô Ba) -810.000608.000456.000319.000-Đất ở đô thị
115Huyện Bảo LạcĐường loại IV - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường từ vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) (Tổ dân phố 2) theo đường bờ kè sông Nieo lên Tổ dân phố 10 -672.600504.600378.600264.600-Đất SX-KD đô thị
116Huyện Bảo LạcĐường loại IV - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường từ vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) (Tổ dân phố 2) theo đường bờ kè sông Nieo lên Tổ dân phố 10 -896.800672.800504.800352.800-Đất TM-DV đô thị
117Huyện Bảo LạcĐường loại IV - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường từ vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) (Tổ dân phố 2) theo đường bờ kè sông Nieo lên Tổ dân phố 10 -1.121.000841.000631.000441.000-Đất ở đô thị
118Huyện Bảo LạcĐường loại IV - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường từ ngã ba chùa Vân An dọc theo đường tránh Quốc lộ 34 - đến nhà ông Phan Công Hoan (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) (Tổ dân phố 8)672.600504.600378.600264.600-Đất SX-KD đô thị
119Huyện Bảo LạcĐường loại IV - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường từ ngã ba chùa Vân An dọc theo đường tránh Quốc lộ 34 - đến nhà ông Phan Công Hoan (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) (Tổ dân phố 8)896.800672.800504.800352.800-Đất TM-DV đô thị
120Huyện Bảo LạcĐường loại IV - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường từ ngã ba chùa Vân An dọc theo đường tránh Quốc lộ 34 - đến nhà ông Phan Công Hoan (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) (Tổ dân phố 8)1.121.000841.000631.000441.000-Đất ở đô thị
121Huyện Bảo LạcĐường loại IV - Thị trấn Bảo LạcĐoạn tiếp giáp từ nhà ông Bế Kim Doanh (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 72) lên - đến cổng Huyện đội672.600504.600378.600264.600-Đất SX-KD đô thị
122Huyện Bảo LạcĐường loại IV - Thị trấn Bảo LạcĐoạn tiếp giáp từ nhà ông Bế Kim Doanh (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 72) lên - đến cổng Huyện đội896.800672.800504.800352.800-Đất TM-DV đô thị
123Huyện Bảo LạcĐường loại IV - Thị trấn Bảo LạcĐoạn tiếp giáp từ nhà ông Bế Kim Doanh (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 72) lên - đến cổng Huyện đội1.121.000841.000631.000441.000-Đất ở đô thị
124Huyện Bảo LạcĐường loại IV - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường từ nhà ông Nông Hoàng Hà (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 10) - đến chùa Vân An672.600504.600378.600264.600-Đất SX-KD đô thị
125Huyện Bảo LạcĐường loại IV - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường từ nhà ông Nông Hoàng Hà (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 10) - đến chùa Vân An896.800672.800504.800352.800-Đất TM-DV đô thị
126Huyện Bảo LạcĐường loại IV - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường từ nhà ông Nông Hoàng Hà (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 10) - đến chùa Vân An1.121.000841.000631.000441.000-Đất ở đô thị
127Huyện Bảo LạcĐường loại III - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường dọc Quốc lộ 34 đường đi Bảo Lâm từ nhà ông Đàm Trí Tuệ (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đoạn đường tránh Quốc Lộ 34 (Nhà ông Lý Hải Hầu (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 66)992.400744.600558.000390.600-Đất SX-KD đô thị
128Huyện Bảo LạcĐường loại III - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường dọc Quốc lộ 34 đường đi Bảo Lâm từ nhà ông Đàm Trí Tuệ (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đoạn đường tránh Quốc Lộ 34 (Nhà ông Lý Hải Hầu (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 66)1.323.200992.800744.000520.800-Đất TM-DV đô thị
129Huyện Bảo LạcĐường loại III - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường dọc Quốc lộ 34 đường đi Bảo Lâm từ nhà ông Đàm Trí Tuệ (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đoạn đường tránh Quốc Lộ 34 (Nhà ông Lý Hải Hầu (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 66)1.654.0001.241.000930.000651.000-Đất ở đô thị
130Huyện Bảo LạcĐường loại III - Thị trấn Bảo LạcĐoạn từ giáp ranh cống sát Bưu điện theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Nông Hoàng Hà (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 10)992.400744.600558.000390.600-Đất SX-KD đô thị
131Huyện Bảo LạcĐường loại III - Thị trấn Bảo LạcĐoạn từ giáp ranh cống sát Bưu điện theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Nông Hoàng Hà (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 10)1.323.200992.800744.000520.800-Đất TM-DV đô thị
132Huyện Bảo LạcĐường loại III - Thị trấn Bảo LạcĐoạn từ giáp ranh cống sát Bưu điện theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Nông Hoàng Hà (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 10)1.654.0001.241.000930.000651.000-Đất ở đô thị
133Huyện Bảo LạcĐường loại III - Thị trấn Bảo LạcĐoạn giáp đường rẽ đi xã Phan Thanh (ngã ba cầu gò Luồng) đi qua Tổ dân phố 9 đi xã Khánh xuân - đến nhà bà Mông Thị Tươi (thửa đất số 351, tờ bản đồ số 32) (Tổ dân phố 9)992.400744.600558.000390.600-Đất SX-KD đô thị
134Huyện Bảo LạcĐường loại III - Thị trấn Bảo LạcĐoạn giáp đường rẽ đi xã Phan Thanh (ngã ba cầu gò Luồng) đi qua Tổ dân phố 9 đi xã Khánh xuân - đến nhà bà Mông Thị Tươi (thửa đất số 351, tờ bản đồ số 32) (Tổ dân phố 9)1.323.200992.800744.000520.800-Đất TM-DV đô thị
135Huyện Bảo LạcĐường loại III - Thị trấn Bảo LạcĐoạn giáp đường rẽ đi xã Phan Thanh (ngã ba cầu gò Luồng) đi qua Tổ dân phố 9 đi xã Khánh xuân - đến nhà bà Mông Thị Tươi (thửa đất số 351, tờ bản đồ số 32) (Tổ dân phố 9)1.654.0001.241.000930.000651.000-Đất ở đô thị
136Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo LạcĐoạn từ nhà bà Lê Mai Hoa (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đường bê tông cạnh Điện lực1.459.8001.095.000821.400574.800-Đất SX-KD đô thị
137Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo LạcĐoạn từ nhà bà Lê Mai Hoa (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đường bê tông cạnh Điện lực1.946.4001.460.0001.095.200766.400-Đất TM-DV đô thị
138Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo LạcĐoạn từ nhà bà Lê Mai Hoa (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đường bê tông cạnh Điện lực2.433.0001.825.0001.369.000958.000-Đất ở đô thị
139Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường phía sau Tổ dân phố 2 từ giáp cầu Bảo Lạc 2 theo bờ kè sông Nieo lên giáp vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) Tổ dân phố -1.459.8001.095.000821.400574.800-Đất SX-KD đô thị
140Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường phía sau Tổ dân phố 2 từ giáp cầu Bảo Lạc 2 theo bờ kè sông Nieo lên giáp vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) Tổ dân phố -1.946.4001.460.0001.095.200766.400-Đất TM-DV đô thị
141Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường phía sau Tổ dân phố 2 từ giáp cầu Bảo Lạc 2 theo bờ kè sông Nieo lên giáp vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) Tổ dân phố -2.433.0001.825.0001.369.000958.000-Đất ở đô thị
142Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường bờ sông tiếp giáp cầu Bảo Lạc 2 (Trung tâm chợ) - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) Tổ dân phố 3 (ngã ba cầu gò Luồng)1.459.8001.095.000821.400574.800-Đất SX-KD đô thị
143Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường bờ sông tiếp giáp cầu Bảo Lạc 2 (Trung tâm chợ) - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) Tổ dân phố 3 (ngã ba cầu gò Luồng)1.946.4001.460.0001.095.200766.400-Đất TM-DV đô thị
144Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường bờ sông tiếp giáp cầu Bảo Lạc 2 (Trung tâm chợ) - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) Tổ dân phố 3 (ngã ba cầu gò Luồng)2.433.0001.825.0001.369.000958.000-Đất ở đô thị
145Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường vào khu 4 - đến nhà ông Trần Văn Quyền (thửa đất số 162, tờ bản đồ số 76)1.459.8001.095.000821.400574.800-Đất SX-KD đô thị
146Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường vào khu 4 - đến nhà ông Trần Văn Quyền (thửa đất số 162, tờ bản đồ số 76)1.946.4001.460.0001.095.200766.400-Đất TM-DV đô thị
147Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường vào khu 4 - đến nhà ông Trần Văn Quyền (thửa đất số 162, tờ bản đồ số 76)2.433.0001.825.0001.369.000958.000-Đất ở đô thị
148Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường từ nhà ông Tô Văn Thẩm (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến sát cầu thị trấn (nhà Bà Lữ Thị Tươi (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 76)1.459.8001.095.000821.400574.800-Đất SX-KD đô thị
149Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường từ nhà ông Tô Văn Thẩm (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến sát cầu thị trấn (nhà Bà Lữ Thị Tươi (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 76)1.946.4001.460.0001.095.200766.400-Đất TM-DV đô thị
150Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường từ nhà ông Tô Văn Thẩm (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến sát cầu thị trấn (nhà Bà Lữ Thị Tươi (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 76)2.433.0001.825.0001.369.000958.000-Đất ở đô thị
151Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường từ cổng Bưu điện dọc theo tuyến phố - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) ngã ba đầu cầu Gò Luồng1.459.8001.095.000821.400574.800-Đất SX-KD đô thị
152Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường từ cổng Bưu điện dọc theo tuyến phố - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) ngã ba đầu cầu Gò Luồng1.946.4001.460.0001.095.200766.400-Đất TM-DV đô thị
153Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo LạcĐoạn đường từ cổng Bưu điện dọc theo tuyến phố - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) ngã ba đầu cầu Gò Luồng2.433.0001.825.0001.369.000958.000-Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x