• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Quyết định 28/2021/QĐ-UBND ban hành quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 33/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa đổi tại Nghị quyết 58/2021/NQ-HĐND ngày 29/7/2021);

– Quyết định 28/2021/QĐ- UBND ngày 15/10/2021 của UBND tỉnh Cao Bằng ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen bao lac cao bang
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bảo Lạc – tỉnh Cao Bằng

3. Bảng giá đất huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị.

– Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các tuyến đường, trục đường (được quy định cụ thể tại bảng giá đất các huyện, thành phố).

– Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đường phố đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.

– Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường phố, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5 m đến dưới 3m.

– Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn.

– Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên (được quy định cụ thể tại bảng giá đất các huyện, thành phố).

– Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường giao thông, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;

– Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường giao thông, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.

– Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

3.2. Bảng giá đất huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
669Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ cổng Bưu điện dọc theo tuyến phố - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) ngã ba đầu cầu Gò LuồngĐất ở đô thị2.920.0002.190.0001.643.0001.150.000
670Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ nhà ông Tô Văn Thẩm (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến sát cầu thị trấn (nhà Bà Lữ Thị Tươi (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 76)Đất ở đô thị2.920.0002.190.0001.643.0001.150.000
671Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường vào tổ dân phố 4 - đến nhà ông Trần Văn Quyền (hết thửa đất số 162, tờ bản đồ số 76)Đất ở đô thị2.920.0002.190.0001.643.0001.150.000
672Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường bờ sông tiếp giáp cầu Bảo Lạc 2 (Trung tâm chợ) - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) Tổ dân phố 3 (ngã ba cầu gò Luồng)Đất ở đô thị2.920.0002.190.0001.643.0001.150.000
673Huyện Bảo LạcĐoạn đường phía sau Tổ dân phố 2 - Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Từ giáp cầu Bảo Lạc 2 theo bờ kè sông Nieo lên giáp vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) Tổ dân phố 2 (giáp đường bê tông lên Điện lự -Đất ở đô thị2.920.0002.190.0001.643.0001.150.000
674Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn từ nhà bà Lê Mai Hoa (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đường bê tông cạnh Điện lựcĐất ở đô thị2.920.0002.190.0001.643.0001.150.000
675Huyện Bảo LạcĐường loại III - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn giáp đường rẽ đi xã Phan Thanh (ngã ba cầu gò Luồng) đi qua Tổ dân phố 4 đi xã Khánh Xuân - đến nhà bà Mông Thị Tươi (hết thửa đất số 351, tờ bản đồ số 32) (Tổ dân phố 4)Đất ở đô thị1.985.0001.489.0001.116.000781.000
676Huyện Bảo LạcĐường loại III - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn từ giáp ranh cống sát Bưu điện theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Nông Hoàng Hà (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 1)Đất ở đô thị1.985.0001.489.0001.116.000781.000
677Huyện Bảo LạcĐường loại III - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường dọc Quốc lộ 34 đường đi Bảo Lâm từ nhà ông Đàm Trí Tuệ (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đoạn đường tránh Quốc Lộ 34 (Nhà ông Lý Hải Hầu (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 66)Đất ở đô thị1.985.0001.489.0001.116.000781.000
678Huyện Bảo LạcĐường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ nhà ông Nông Hoàng Hà (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 1) đến chùa Vân An -Đất ở đô thị1.345.0001.009.000757.000529.000
679Huyện Bảo LạcĐường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Bế Kim Doanh (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 72) lên - đến cổng Huyện đội.Đất ở đô thị1.345.0001.009.000757.000529.000
680Huyện Bảo LạcĐường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An dọc theo đường tránh Quốc lộ 34 - đến nhà ông Phan Công Hoan (hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) (Tổ dân phố 5)Đất ở đô thị1.345.0001.009.000757.000529.000
681Huyện Bảo LạcĐường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) (Tổ dân phố 2) theo đường bờ kè sông Nieo lên Tổ dân phố 1 -Đất ở đô thị1.345.0001.009.000757.000529.000
682Huyện Bảo LạcĐường loại V - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ tiếp giáp xóm Pác Riệu (xã Thượng Hà) theo đường 217 đi Tổ dân phố 4 hết địa phận Thị Trấn Bảo Lạc (giáp xã Cô Ba -Đất ở đô thị972.000730.000547.000383.000
683Huyện Bảo LạcĐường loại V - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ nhà ông Phan Công Hoan (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới hành chính trị trấn Bảo Lạc (giáp xã Thượng Hà)Đất ở đô thị972.000730.000547.000383.000
684Huyện Bảo LạcĐường loại V - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An theo Quốc lộ 34 - đến giáp địa phận xã Hồng TrịĐất ở đô thị972.000730.000547.000383.000
685Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ cổng Bưu điện dọc theo tuyến phố - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) ngã ba đầu cầu Gò LuồngĐất TM - DV đô thị2.336.0001.752.0001.314.400920.000
686Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ nhà ông Tô Văn Thẩm (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến sát cầu thị trấn (nhà Bà Lữ Thị Tươi (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 76)Đất TM - DV đô thị2.336.0001.752.0001.314.400920.000
687Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường vào tổ dân phố 4 - đến nhà ông Trần Văn Quyền (hết thửa đất số 162, tờ bản đồ số 76)Đất TM - DV đô thị2.336.0001.752.0001.314.400920.000
688Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường bờ sông tiếp giáp cầu Bảo Lạc 2 (Trung tâm chợ) - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) Tổ dân phố 3 (ngã ba cầu gò Luồng)Đất TM - DV đô thị2.336.0001.752.0001.314.400920.000
689Huyện Bảo LạcĐoạn đường phía sau Tổ dân phố 2 - Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Từ giáp cầu Bảo Lạc 2 theo bờ kè sông Nieo lên giáp vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) Tổ dân phố 2 (giáp đường bê tông lên Điện lự -Đất TM - DV đô thị2.336.0001.752.0001.314.400920.000
690Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn từ nhà bà Lê Mai Hoa (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đường bê tông cạnh Điện lựcĐất TM - DV đô thị2.336.0001.752.0001.314.400920.000
691Huyện Bảo LạcĐường loại III - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn giáp đường rẽ đi xã Phan Thanh (ngã ba cầu gò Luồng) đi qua Tổ dân phố 4 đi xã Khánh Xuân - đến nhà bà Mông Thị Tươi (hết thửa đất số 351, tờ bản đồ số 32) (Tổ dân phố 4)Đất TM - DV đô thị1.588.0001.191.200892.800624.800
692Huyện Bảo LạcĐường loại III - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn từ giáp ranh cống sát Bưu điện theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Nông Hoàng Hà (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 1)Đất TM - DV đô thị1.588.0001.191.200892.800624.800
693Huyện Bảo LạcĐường loại III - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường dọc Quốc lộ 34 đường đi Bảo Lâm từ nhà ông Đàm Trí Tuệ (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đoạn đường tránh Quốc Lộ 34 (Nhà ông Lý Hải Hầu (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 66)Đất TM - DV đô thị1.588.0001.191.200892.800624.800
694Huyện Bảo LạcĐường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ nhà ông Nông Hoàng Hà (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 1) đến chùa Vân An -Đất TM - DV đô thị1.076.000807.200605.600423.200
695Huyện Bảo LạcĐường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Bế Kim Doanh (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 72) lên - đến cổng Huyện đội.Đất TM - DV đô thị1.076.000807.200605.600423.200
696Huyện Bảo LạcĐường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An dọc theo đường tránh Quốc lộ 34 - đến nhà ông Phan Công Hoan (hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) (Tổ dân phố 5)Đất TM - DV đô thị1.076.000807.200605.600423.200
697Huyện Bảo LạcĐường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) (Tổ dân phố 2) theo đường bờ kè sông Nieo lên Tổ dân phố 1 -Đất TM - DV đô thị1.076.000807.200605.600423.200
698Huyện Bảo LạcĐường loại V - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ tiếp giáp xóm Pác Riệu (xã Thượng Hà) theo đường 217 đi Tổ dân phố 4 hết địa phận Thị Trấn Bảo Lạc (giáp xã Cô Ba -Đất TM - DV đô thị777.600584.000437.600306.400
699Huyện Bảo LạcĐường loại V - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ nhà ông Phan Công Hoan (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới hành chính trị trấn Bảo Lạc (giáp xã Thượng Hà)Đất TM - DV đô thị777.600584.000437.600306.400
700Huyện Bảo LạcĐường loại V - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An theo Quốc lộ 34 - đến giáp địa phận xã Hồng TrịĐất TM - DV đô thị777.600584.000437.600306.400
701Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ cổng Bưu điện dọc theo tuyến phố - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) ngã ba đầu cầu Gò LuồngĐất SX - KD đô thị1.752.0001.314.000985.800690.000
702Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ nhà ông Tô Văn Thẩm (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến sát cầu thị trấn (nhà Bà Lữ Thị Tươi (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 76)Đất SX - KD đô thị1.752.0001.314.000985.800690.000
703Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường vào tổ dân phố 4 - đến nhà ông Trần Văn Quyền (hết thửa đất số 162, tờ bản đồ số 76)Đất SX - KD đô thị1.752.0001.314.000985.800690.000
704Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường bờ sông tiếp giáp cầu Bảo Lạc 2 (Trung tâm chợ) - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) Tổ dân phố 3 (ngã ba cầu gò Luồng)Đất SX - KD đô thị1.752.0001.314.000985.800690.000
705Huyện Bảo LạcĐoạn đường phía sau Tổ dân phố 2 - Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Từ giáp cầu Bảo Lạc 2 theo bờ kè sông Nieo lên giáp vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) Tổ dân phố 2 (giáp đường bê tông lên Điện lự -Đất SX - KD đô thị1.752.0001.314.000985.800690.000
706Huyện Bảo LạcĐường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn từ nhà bà Lê Mai Hoa (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đường bê tông cạnh Điện lựcĐất SX - KD đô thị1.752.0001.314.000985.800690.000
707Huyện Bảo LạcĐường loại III - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn giáp đường rẽ đi xã Phan Thanh (ngã ba cầu gò Luồng) đi qua Tổ dân phố 4 đi xã Khánh Xuân - đến nhà bà Mông Thị Tươi (hết thửa đất số 351, tờ bản đồ số 32) (Tổ dân phố 4)Đất SX - KD đô thị1.191.000893.400669.600468.600
708Huyện Bảo LạcĐường loại III - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn từ giáp ranh cống sát Bưu điện theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Nông Hoàng Hà (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 1)Đất SX - KD đô thị1.191.000893.400669.600468.600
709Huyện Bảo LạcĐường loại III - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường dọc Quốc lộ 34 đường đi Bảo Lâm từ nhà ông Đàm Trí Tuệ (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đoạn đường tránh Quốc Lộ 34 (Nhà ông Lý Hải Hầu (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 66)Đất SX - KD đô thị1.191.000893.400669.600468.600
710Huyện Bảo LạcĐường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ nhà ông Nông Hoàng Hà (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 1) đến chùa Vân An -Đất SX - KD đô thị807.000605.400454.200317.400
711Huyện Bảo LạcĐường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Bế Kim Doanh (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 72) lên - đến cổng Huyện đội.Đất SX - KD đô thị807.000605.400454.200317.400
712Huyện Bảo LạcĐường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An dọc theo đường tránh Quốc lộ 34 - đến nhà ông Phan Công Hoan (hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) (Tổ dân phố 5)Đất SX - KD đô thị807.000605.400454.200317.400
713Huyện Bảo LạcĐường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) (Tổ dân phố 2) theo đường bờ kè sông Nieo lên Tổ dân phố 1 -Đất SX - KD đô thị807.000605.400454.200317.400
714Huyện Bảo LạcĐường loại V - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ tiếp giáp xóm Pác Riệu (xã Thượng Hà) theo đường 217 đi Tổ dân phố 4 hết địa phận Thị Trấn Bảo Lạc (giáp xã Cô Ba -Đất SX - KD đô thị583.200438.000328.200229.800
715Huyện Bảo LạcĐường loại V - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ nhà ông Phan Công Hoan (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới hành chính trị trấn Bảo Lạc (giáp xã Thượng Hà)Đất SX - KD đô thị583.200438.000328.200229.800
716Huyện Bảo LạcĐường loại V - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An theo Quốc lộ 34 - đến giáp địa phận xã Hồng TrịĐất SX - KD đô thị583.200438.000328.200229.800
717Huyện Bảo LạcXã Hồng Tri - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận xã Hồng Trị (tiếp giáp xã Kim Cúc)Đất ở nông thôn311.000233.000175.000140.000
718Huyện Bảo LạcCác vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 - Xã Bảo Toàn - Xã Miền Núi Từ giáp xã Thượng Hà - đến giáp xã Vĩnh Quang (huyện Bảo Lâm)Đất ở nông thôn311.000233.000175.000140.000
719Huyện Bảo LạcXã Cô Ba - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ giáp ranh địa giới Thị trấn Bảo Lạc - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã.Đất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
720Huyện Bảo LạcXã Cô Ba - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô (đường rẽ từ Nà Tao) - đến đầu cầu vượt Sông Gâm và đoạn đường vượt qua đường ngầm vào mốc 589 (khe hổ nhảy)Đất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
721Huyện Bảo LạcXã Cốc Pảng - Xã Miền Núi Đất mặt tiền của đoạn đường từ suối Cốc Pàng - đến trạm xá (đường đi Đức Hạnh) và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Cốc PàngĐất ở nông thôn412.000309.000231.000185.000
722Huyện Bảo LạcCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô - Xã Cốc Pảng - Xã Miền Núi Từ đường rẽ từ đầu cầu bê tông xóm Cốc Pàng đi vào mốc 535 -Đất ở nông thôn412.000309.000231.000185.000
723Huyện Bảo LạcXã Cốc Pảng - Xã Miền Núi Đoạn đường từ Trụ sở UBND xã cũ - đến đoạn đường rẽ đi xóm Nà Nộc (Khuổi Tẳng cũ)Đất ở nông thôn350.000262.000197.000158.000
724Huyện Bảo LạcCác vị trí đất mặt tiền của xã Đình Phùng dọc Quốc lộ 34 mới - Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi Từ vị trí (giáp xã Huy Giáp) - đến hết địa phận xã Đình Phùng (giáp xã Ca Thành huyện nguyên Bình).Đất ở nông thôn311.000233.000175.000140.000
725Huyện Bảo LạcĐường tỉnh lộ 202 - Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi Từ tiếp giáp Xã Yên Lạc (Huyện Nguyên Bình) - đến hết địa phận xã Đình Phùng tiếp giáp xã Huy GiápĐất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
726Huyện Bảo LạcCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường đi Bản Chồi, đi xóm Phiêng Buống - Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi Từ trục đường Quốc lộ 34 xóm Phiêng Chầu 1 - đến xóm Bản BuốngĐất ở nông thôn225.000169.000127.000101.000
727Huyện Bảo LạcXã Đình Phùng - Xã Miền Núi Đoạn đường từ đầu cầu treo xóm Phiêng Chầu I dọc theo đường giao thông nông thôn - đến hết nhà máy thủy Điện Nặm PắtĐất ở nông thôn225.000169.000127.000101.000
728Huyện Bảo LạcXã Đình Phùng - Xã Miền Núi Đọan đường từ xóm Lũng Vài giáp xã Huy Giáp theo đường Quốc lộ 34 cũ - đến hết địa phận xã Đình Phùng (giáp xã Yên Lạc huyện Nguyên Bình)Đất ở nông thôn225.000169.000127.000101.000
729Huyện Bảo LạcXã Hồng An - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô - đến trung tâm xãĐất ở nông thôn225.000169.000127.000101.000
730Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đoạn đường nhà ông Đặng Phụ Tịnh xã Huy Giáp - đến giáp ngã ba đường đi xã Xuân trường và các vị trí xung quanh chợ trung tâm và chợ nông sản xã Huy GiápĐất ở nông thôn483.000362.000271.000217.000
731Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đoạn đường từ cây xăng Bản Ngà (thuộc đất trung tâm cụm xã Huy Giáp) theo Quốc lộ 34 đi Cao Băng - đến hết địa phận Xã Huy Giáp, giáp xã Đình PhùngĐất ở nông thôn483.000362.000271.000217.000
732Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 34 lên Bản Ngà dọc theo đường 215 - đến điểm trường Bản NgàĐất ở nông thôn483.000362.000271.000217.000
733Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đoạn đường từ ngã ba đi Pác Lũng rẽ đi đường xã Xuân Trường - đến Trường bán trú xã Huy Giáp.Đất ở nông thôn412.000309.000231.000185.000
734Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đoạn đường từ cây xăng Bản Ngà theo Quốc lộ 34 mới - đến hết địa phận xã Huy Giáp (Giáp xã Hưng Đạo)Đất ở nông thôn311.000233.000175.000140.000
735Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đường tỉnh lộ 202 đoạn từ tiếp giáp xã Đình Phùng qua địa phận xã Huy Giáp - đến tiếp giáp xã Hưng Đạo.Đất ở nông thôn311.000233.000175.000140.000
736Huyện Bảo LạcĐất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 - Xã Hưng Đạo - Xã Miền Núi Từ trường trung học cơ sở xã Hưng Đạo - đến cây đa trường tiểu học (cũ) và đất xung quanh chợ mới xã Hưng ĐạoĐất ở nông thôn350.000262.000197.000158.000
737Huyện Bảo LạcCác vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 mới - Xã Hưng Đạo - Xã Miền Núi Đoạn từ tiếp giáp Trường THCS - đến hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Huy Giáp) và đoạn từ cây đa xóm Bản Riển đến hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Kim Cúc)Đất ở nông thôn311.000233.000175.000140.000
738Huyện Bảo LạcXã Hưng Thịnh - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền từ ngã ba Kim Cúc lên - đến hết xóm Khuổi Mực (cũ) thuộc xóm Khuổi MựcĐất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
739Huyện Bảo LạcXã Kim Cúc - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp xã Hồng trị theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận xã Kim Cúc (giáp xã Hưng Thịnh)Đất ở nông thôn311.000233.000175.000140.000
740Huyện Bảo LạcCác vị trí đất mặt tiền theo đường ô tô - Xã Khánh Xuân - Xã Miền Núi Từ giáp ranh địa giới thị trấn (Pác Pẹt) - đến trụ sở UBND xãĐất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
741Huyện Bảo LạcXã Khánh Xuân - Xã Miền Núi Đoạn đường từ đầu cầu vượt Sông Gâm - đến cầu ngầm vào mốc 589 (khe hổ nhảy)Đất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
742Huyện Bảo LạcXã Phan Thanh - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô giáp ranh địa giới thị trấn đi - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã.Đất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
743Huyện Bảo LạcXã Sơn Lập - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền dọc theo trục đường ô tô từ giáp Xã Sơn Lộ - đến UBND Xã Sơn LậpĐất ở nông thôn225.000169.000127.000101.000
744Huyện Bảo LạcXã Sơn Lập - Xã Miền Núi Các vị trí đất trung tâm xã Sơn Lập -Đất ở nông thôn225.000169.000127.000101.000
745Huyện Bảo LạcXã Sơn Lô - Xã Miền Núi Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng qua UBND Xã - đến giáp đất Bằng Thành - Pác NặmĐất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
746Huyện Bảo LạcXã Sơn Lô - Xã Miền Núi Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng theo đường Sơn Lập - đến khe suối Bản Khuông và đất xung quanh chợ xã Sơn LộĐất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
747Huyện Bảo LạcXã Sơn Lô - Xã Miền Núi Đoạn từ ngã ba bản Khuông theo đường đi xã Hưng Thịnh - đến điểm trường tiểu học cũĐất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
748Huyện Bảo LạcXã Thượng Hà - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ xóm Pác Riệu (giáp Bảo Lạc) theo đường 217 - đến giáp xã Cốc PàngĐất ở nông thôn311.000233.000175.000140.000
749Huyện Bảo LạcXã Thượng Hà - Xã Miền Núi Đoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Thượng Hà (giáp xã Bảo Toàn).Đất ở nông thôn311.000233.000175.000140.000
750Huyện Bảo LạcXã Xuân trường - Xã Miền Núi Đoạn đường từ chân dốc Ngàm Pá Thốc dọc Quốc lộ 4A - đến Cảm BẻĐất ở nông thôn311.000233.000175.000140.000
751Huyện Bảo LạcXã Xuân trường - Xã Miền Núi Đoạn đường từ ngã ba truyền hình dọc theo tỉnh lộ 215 - đến đập tràn Thua TổngĐất ở nông thôn311.000233.000175.000140.000
752Huyện Bảo LạcXã Xuân trường - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ đầu cầu Nà Đấng - đến xóm Khuổi Hẩu (hết thửa đất số 35 tờ bản đồ số 66)Đất ở nông thôn265.000265.000148.000120.000
753Huyện Bảo LạcXã Hồng Tri - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận xã Hồng Trị (tiếp giáp xã Kim Cúc)Đất TM - DV nông thôn248.800186.400140.000112.000
754Huyện Bảo LạcCác vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 - Xã Bảo Toàn - Xã Miền Núi Từ giáp xã Thượng Hà - đến giáp xã Vĩnh Quang (huyện Bảo Lâm)Đất TM - DV nông thôn248.800186.400140.000112.000
755Huyện Bảo LạcXã Cô Ba - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ giáp ranh địa giới Thị trấn Bảo Lạc - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã.Đất TM - DV nông thôn212.000159.200118.40096.000
756Huyện Bảo LạcXã Cô Ba - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô (đường rẽ từ Nà Tao) - đến đầu cầu vượt Sông Gâm và đoạn đường vượt qua đường ngầm vào mốc 589 (khe hổ nhảy)Đất TM - DV nông thôn212.000159.200118.40096.000
757Huyện Bảo LạcXã Cốc Pảng - Xã Miền Núi Đất mặt tiền của đoạn đường từ suối Cốc Pàng - đến trạm xá (đường đi Đức Hạnh) và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Cốc PàngĐất TM - DV nông thôn329.600247.200184.800148.000
758Huyện Bảo LạcCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô - Xã Cốc Pảng - Xã Miền Núi Từ đường rẽ từ đầu cầu bê tông xóm Cốc Pàng đi vào mốc 535 -Đất TM - DV nông thôn329.600247.200184.800148.000
759Huyện Bảo LạcXã Cốc Pảng - Xã Miền Núi Đoạn đường từ Trụ sở UBND xã cũ - đến đoạn đường rẽ đi xóm Nà Nộc (Khuổi Tẳng cũ)Đất TM - DV nông thôn280.000209.600157.600126.400
760Huyện Bảo LạcCác vị trí đất mặt tiền của xã Đình Phùng dọc Quốc lộ 34 mới - Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi Từ vị trí (giáp xã Huy Giáp) - đến hết địa phận xã Đình Phùng (giáp xã Ca Thành huyện nguyên Bình).Đất TM - DV nông thôn248.800186.400140.000112.000
761Huyện Bảo LạcĐường tỉnh lộ 202 - Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi Từ tiếp giáp Xã Yên Lạc (Huyện Nguyên Bình) - đến hết địa phận xã Đình Phùng tiếp giáp xã Huy GiápĐất TM - DV nông thôn212.000159.200118.40096.000
762Huyện Bảo LạcCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường đi Bản Chồi, đi xóm Phiêng Buống - Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi Từ trục đường Quốc lộ 34 xóm Phiêng Chầu 1 - đến xóm Bản BuốngĐất TM - DV nông thôn180.000135.200101.60080.800
763Huyện Bảo LạcXã Đình Phùng - Xã Miền Núi Đoạn đường từ đầu cầu treo xóm Phiêng Chầu I dọc theo đường giao thông nông thôn - đến hết nhà máy thủy Điện Nặm PắtĐất TM - DV nông thôn180.000135.200101.60080.800
764Huyện Bảo LạcXã Đình Phùng - Xã Miền Núi Đọan đường từ xóm Lũng Vài giáp xã Huy Giáp theo đường Quốc lộ 34 cũ - đến hết địa phận xã Đình Phùng (giáp xã Yên Lạc huyện Nguyên Bình)Đất TM - DV nông thôn180.000135.200101.60080.800
765Huyện Bảo LạcXã Hồng An - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô - đến trung tâm xãĐất TM - DV nông thôn180.000135.200101.60080.800
766Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đoạn đường nhà ông Đặng Phụ Tịnh xã Huy Giáp - đến giáp ngã ba đường đi xã Xuân trường và các vị trí xung quanh chợ trung tâm và chợ nông sản xã Huy GiápĐất TM - DV nông thôn386.400289.600216.800173.600
767Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đoạn đường từ cây xăng Bản Ngà (thuộc đất trung tâm cụm xã Huy Giáp) theo Quốc lộ 34 đi Cao Băng - đến hết địa phận Xã Huy Giáp, giáp xã Đình PhùngĐất TM - DV nông thôn386.400289.600216.800173.600
768Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 34 lên Bản Ngà dọc theo đường 215 - đến điểm trường Bản NgàĐất TM - DV nông thôn386.400289.600216.800173.600
769Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đoạn đường từ ngã ba đi Pác Lũng rẽ đi đường xã Xuân Trường - đến Trường bán trú xã Huy Giáp.Đất TM - DV nông thôn329.600247.200184.800148.000
770Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đoạn đường từ cây xăng Bản Ngà theo Quốc lộ 34 mới - đến hết địa phận xã Huy Giáp (Giáp xã Hưng Đạo)Đất TM - DV nông thôn248.800186.400140.000112.000
771Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đường tỉnh lộ 202 đoạn từ tiếp giáp xã Đình Phùng qua địa phận xã Huy Giáp - đến tiếp giáp xã Hưng Đạo.Đất TM - DV nông thôn248.800186.400140.000112.000
772Huyện Bảo LạcĐất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 - Xã Hưng Đạo - Xã Miền Núi Từ trường trung học cơ sở xã Hưng Đạo - đến cây đa trường tiểu học (cũ) và đất xung quanh chợ mới xã Hưng ĐạoĐất TM - DV nông thôn280.000209.600157.600126.400
773Huyện Bảo LạcCác vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 mới - Xã Hưng Đạo - Xã Miền Núi Đoạn từ tiếp giáp Trường THCS - đến hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Huy Giáp) và đoạn từ cây đa xóm Bản Riển đến hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Kim Cúc)Đất TM - DV nông thôn248.800186.400140.000112.000
774Huyện Bảo LạcXã Hưng Thịnh - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền từ ngã ba Kim Cúc lên - đến hết xóm Khuổi Mực (cũ) thuộc xóm Khuổi MựcĐất TM - DV nông thôn212.000159.200118.40096.000
775Huyện Bảo LạcXã Kim Cúc - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp xã Hồng trị theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận xã Kim Cúc (giáp xã Hưng Thịnh)Đất TM - DV nông thôn248.800186.400140.000112.000
776Huyện Bảo LạcCác vị trí đất mặt tiền theo đường ô tô - Xã Khánh Xuân - Xã Miền Núi Từ giáp ranh địa giới thị trấn (Pác Pẹt) - đến trụ sở UBND xãĐất TM - DV nông thôn212.000159.200118.40096.000
777Huyện Bảo LạcXã Khánh Xuân - Xã Miền Núi Đoạn đường từ đầu cầu vượt Sông Gâm - đến cầu ngầm vào mốc 589 (khe hổ nhảy)Đất TM - DV nông thôn212.000159.200118.40096.000
778Huyện Bảo LạcXã Phan Thanh - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô giáp ranh địa giới thị trấn đi - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã.Đất TM - DV nông thôn212.000159.200118.40096.000
779Huyện Bảo LạcXã Sơn Lập - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền dọc theo trục đường ô tô từ giáp Xã Sơn Lộ - đến UBND Xã Sơn LậpĐất TM - DV nông thôn180.000135.200101.60080.800
780Huyện Bảo LạcXã Sơn Lập - Xã Miền Núi Các vị trí đất trung tâm xã Sơn Lập -Đất TM - DV nông thôn180.000135.200101.60080.800
781Huyện Bảo LạcXã Sơn Lô - Xã Miền Núi Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng qua UBND Xã - đến giáp đất Bằng Thành - Pác NặmĐất TM - DV nông thôn212.000159.200118.40096.000
782Huyện Bảo LạcXã Sơn Lô - Xã Miền Núi Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng theo đường Sơn Lập - đến khe suối Bản Khuông và đất xung quanh chợ xã Sơn LộĐất TM - DV nông thôn212.000159.200118.40096.000
783Huyện Bảo LạcXã Sơn Lô - Xã Miền Núi Đoạn từ ngã ba bản Khuông theo đường đi xã Hưng Thịnh - đến điểm trường tiểu học cũĐất TM - DV nông thôn212.000159.200118.40096.000
784Huyện Bảo LạcXã Thượng Hà - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ xóm Pác Riệu (giáp Bảo Lạc) theo đường 217 - đến giáp xã Cốc PàngĐất TM - DV nông thôn248.800186.400140.000112.000
785Huyện Bảo LạcXã Thượng Hà - Xã Miền Núi Đoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Thượng Hà (giáp xã Bảo Toàn).Đất TM - DV nông thôn248.800186.400140.000112.000
786Huyện Bảo LạcXã Xuân trường - Xã Miền Núi Đoạn đường từ chân dốc Ngàm Pá Thốc dọc Quốc lộ 4A - đến Cảm BẻĐất TM - DV nông thôn248.800186.400140.000112.000
787Huyện Bảo LạcXã Xuân trường - Xã Miền Núi Đoạn đường từ ngã ba truyền hình dọc theo tỉnh lộ 215 - đến đập tràn Thua TổngĐất TM - DV nông thôn248.800186.400140.000112.000
788Huyện Bảo LạcXã Xuân trường - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ đầu cầu Nà Đấng - đến xóm Khuổi Hẩu (hết thửa đất số 35 tờ bản đồ số 66)Đất TM - DV nông thôn212.000212.000118.40096.000
789Huyện Bảo LạcXã Hồng Tri - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận xã Hồng Trị (tiếp giáp xã Kim Cúc)Đất SX - KD nông thôn186.600139.800105.00084.000
790Huyện Bảo LạcCác vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 - Xã Bảo Toàn - Xã Miền Núi Từ giáp xã Thượng Hà - đến giáp xã Vĩnh Quang (huyện Bảo Lâm)Đất SX - KD nông thôn186.600139.800105.00084.000
791Huyện Bảo LạcXã Cô Ba - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ giáp ranh địa giới Thị trấn Bảo Lạc - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã.Đất SX - KD nông thôn159.000119.40088.80072.000
792Huyện Bảo LạcXã Cô Ba - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô (đường rẽ từ Nà Tao) - đến đầu cầu vượt Sông Gâm và đoạn đường vượt qua đường ngầm vào mốc 589 (khe hổ nhảy)Đất SX - KD nông thôn159.000119.40088.80072.000
793Huyện Bảo LạcXã Cốc Pảng - Xã Miền Núi Đất mặt tiền của đoạn đường từ suối Cốc Pàng - đến trạm xá (đường đi Đức Hạnh) và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Cốc PàngĐất SX - KD nông thôn247.200185.400138.600111.000
794Huyện Bảo LạcCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô - Xã Cốc Pảng - Xã Miền Núi Từ đường rẽ từ đầu cầu bê tông xóm Cốc Pàng đi vào mốc 535 -Đất SX - KD nông thôn247.200185.400138.600111.000
795Huyện Bảo LạcXã Cốc Pảng - Xã Miền Núi Đoạn đường từ Trụ sở UBND xã cũ - đến đoạn đường rẽ đi xóm Nà Nộc (Khuổi Tẳng cũ)Đất SX - KD nông thôn210.000157.200118.20094.800
796Huyện Bảo LạcCác vị trí đất mặt tiền của xã Đình Phùng dọc Quốc lộ 34 mới - Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi Từ vị trí (giáp xã Huy Giáp) - đến hết địa phận xã Đình Phùng (giáp xã Ca Thành huyện nguyên Bình).Đất SX - KD nông thôn186.600139.800105.00084.000
797Huyện Bảo LạcĐường tỉnh lộ 202 - Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi Từ tiếp giáp Xã Yên Lạc (Huyện Nguyên Bình) - đến hết địa phận xã Đình Phùng tiếp giáp xã Huy GiápĐất SX - KD nông thôn159.000119.40088.80072.000
798Huyện Bảo LạcCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường đi Bản Chồi, đi xóm Phiêng Buống - Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi Từ trục đường Quốc lộ 34 xóm Phiêng Chầu 1 - đến xóm Bản BuốngĐất SX - KD nông thôn135.000101.40076.20060.600
799Huyện Bảo LạcXã Đình Phùng - Xã Miền Núi Đoạn đường từ đầu cầu treo xóm Phiêng Chầu I dọc theo đường giao thông nông thôn - đến hết nhà máy thủy Điện Nặm PắtĐất SX - KD nông thôn135.000101.40076.20060.600
800Huyện Bảo LạcXã Đình Phùng - Xã Miền Núi Đọan đường từ xóm Lũng Vài giáp xã Huy Giáp theo đường Quốc lộ 34 cũ - đến hết địa phận xã Đình Phùng (giáp xã Yên Lạc huyện Nguyên Bình)Đất SX - KD nông thôn135.000101.40076.20060.600
801Huyện Bảo LạcXã Hồng An - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô - đến trung tâm xãĐất SX - KD nông thôn135.000101.40076.20060.600
802Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đoạn đường nhà ông Đặng Phụ Tịnh xã Huy Giáp - đến giáp ngã ba đường đi xã Xuân trường và các vị trí xung quanh chợ trung tâm và chợ nông sản xã Huy GiápĐất SX - KD nông thôn289.800217.200162.600130.200
803Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đoạn đường từ cây xăng Bản Ngà (thuộc đất trung tâm cụm xã Huy Giáp) theo Quốc lộ 34 đi Cao Băng - đến hết địa phận Xã Huy Giáp, giáp xã Đình PhùngĐất SX - KD nông thôn289.800217.200162.600130.200
804Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 34 lên Bản Ngà dọc theo đường 215 - đến điểm trường Bản NgàĐất SX - KD nông thôn289.800217.200162.600130.200
805Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đoạn đường từ ngã ba đi Pác Lũng rẽ đi đường xã Xuân Trường - đến Trường bán trú xã Huy Giáp.Đất SX - KD nông thôn247.200185.400138.600111.000
806Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đoạn đường từ cây xăng Bản Ngà theo Quốc lộ 34 mới - đến hết địa phận xã Huy Giáp (Giáp xã Hưng Đạo)Đất SX - KD nông thôn186.600139.800105.00084.000
807Huyện Bảo LạcXã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đường tỉnh lộ 202 đoạn từ tiếp giáp xã Đình Phùng qua địa phận xã Huy Giáp - đến tiếp giáp xã Hưng Đạo.Đất SX - KD nông thôn186.600139.800105.00084.000
808Huyện Bảo LạcĐất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 - Xã Hưng Đạo - Xã Miền Núi Từ trường trung học cơ sở xã Hưng Đạo - đến cây đa trường tiểu học (cũ) và đất xung quanh chợ mới xã Hưng ĐạoĐất SX - KD nông thôn210.000157.200118.20094.800
809Huyện Bảo LạcCác vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 mới - Xã Hưng Đạo - Xã Miền Núi Đoạn từ tiếp giáp Trường THCS - đến hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Huy Giáp) và đoạn từ cây đa xóm Bản Riển đến hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Kim Cúc)Đất SX - KD nông thôn186.600139.800105.00084.000
810Huyện Bảo LạcXã Hưng Thịnh - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền từ ngã ba Kim Cúc lên - đến hết xóm Khuổi Mực (cũ) thuộc xóm Khuổi MựcĐất SX - KD nông thôn159.000119.40088.80072.000
811Huyện Bảo LạcXã Kim Cúc - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp xã Hồng trị theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận xã Kim Cúc (giáp xã Hưng Thịnh)Đất SX - KD nông thôn186.600139.800105.00084.000
812Huyện Bảo LạcCác vị trí đất mặt tiền theo đường ô tô - Xã Khánh Xuân - Xã Miền Núi Từ giáp ranh địa giới thị trấn (Pác Pẹt) - đến trụ sở UBND xãĐất SX - KD nông thôn159.000119.40088.80072.000
813Huyện Bảo LạcXã Khánh Xuân - Xã Miền Núi Đoạn đường từ đầu cầu vượt Sông Gâm - đến cầu ngầm vào mốc 589 (khe hổ nhảy)Đất SX - KD nông thôn159.000119.40088.80072.000
814Huyện Bảo LạcXã Phan Thanh - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô giáp ranh địa giới thị trấn đi - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã.Đất SX - KD nông thôn159.000119.40088.80072.000
815Huyện Bảo LạcXã Sơn Lập - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền dọc theo trục đường ô tô từ giáp Xã Sơn Lộ - đến UBND Xã Sơn LậpĐất SX - KD nông thôn135.000101.40076.20060.600
816Huyện Bảo LạcXã Sơn Lập - Xã Miền Núi Các vị trí đất trung tâm xã Sơn Lập -Đất SX - KD nông thôn135.000101.40076.20060.600
817Huyện Bảo LạcXã Sơn Lô - Xã Miền Núi Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng qua UBND Xã - đến giáp đất Bằng Thành - Pác NặmĐất SX - KD nông thôn159.000119.40088.80072.000
818Huyện Bảo LạcXã Sơn Lô - Xã Miền Núi Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng theo đường Sơn Lập - đến khe suối Bản Khuông và đất xung quanh chợ xã Sơn LộĐất SX - KD nông thôn159.000119.40088.80072.000
819Huyện Bảo LạcXã Sơn Lô - Xã Miền Núi Đoạn từ ngã ba bản Khuông theo đường đi xã Hưng Thịnh - đến điểm trường tiểu học cũĐất SX - KD nông thôn159.000119.40088.80072.000
820Huyện Bảo LạcXã Thượng Hà - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ xóm Pác Riệu (giáp Bảo Lạc) theo đường 217 - đến giáp xã Cốc PàngĐất SX - KD nông thôn186.600139.800105.00084.000
821Huyện Bảo LạcXã Thượng Hà - Xã Miền Núi Đoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Thượng Hà (giáp xã Bảo Toàn).Đất SX - KD nông thôn186.600139.800105.00084.000
822Huyện Bảo LạcXã Xuân trường - Xã Miền Núi Đoạn đường từ chân dốc Ngàm Pá Thốc dọc Quốc lộ 4A - đến Cảm BẻĐất SX - KD nông thôn186.600139.800105.00084.000
823Huyện Bảo LạcXã Xuân trường - Xã Miền Núi Đoạn đường từ ngã ba truyền hình dọc theo tỉnh lộ 215 - đến đập tràn Thua TổngĐất SX - KD nông thôn186.600139.800105.00084.000
824Huyện Bảo LạcXã Xuân trường - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ đầu cầu Nà Đấng - đến xóm Khuổi Hẩu (hết thửa đất số 35 tờ bản đồ số 66)Đất SX - KD nông thôn159.000159.00088.80072.000
825Huyện Bảo LạcXã Trung Du Đất chuyên trồng lúa nước -Đất trồng lúa72.00050.00029.0000
826Huyện Bảo LạcXã Trung Du Đất trồng lúa nước còn lại -Đất trồng lúa65.00045.00026.0000
827Huyện Bảo LạcXã Trung Du Đất trồng lúa nương -Đất trồng lúa45.00032.00018.0000
828Huyện Bảo LạcXã Miền Núi Đất chuyên trồng lúa nước -Đất trồng lúa61.00042.00024.0000
829Huyện Bảo LạcXã Miền Núi Đất trồng lúa nước còn lại -Đất trồng lúa55.00039.00022.0000
830Huyện Bảo LạcXã Miền Núi Đất trồng lúa nương -Đất trồng lúa39.00027.00015.0000
831Huyện Bảo LạcXã Trung Du Đất bằng trồng cây hàng năm khác -Đất trồng cây hàng năm59.00042.00024.0000
832Huyện Bảo LạcXã Trung Du Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -Đất trồng cây hàng năm42.00029.00017.0000
833Huyện Bảo LạcXã Miền Núi Đất bằng trồng cây hàng năm khác -Đất trồng cây hàng năm51.00035.00020.0000
834Huyện Bảo LạcXã Miền Núi Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -Đất trồng cây hàng năm35.00025.00014.0000
835Huyện Bảo LạcXã Trung Du -Đất trồng cây lâu năm57.00040.00027.0000
836Huyện Bảo LạcXã Miền Núi -Đất trồng cây lâu năm48.00034.00019.0000
837Huyện Bảo LạcXã Trung Du -Đất rừng sản xuất11.000000
838Huyện Bảo LạcXã Miền Núi -Đất rừng sản xuất9.000000
839Huyện Bảo LạcXã Trung Du -Đất nuôi trồng thủy sản41.00028.00016.0000
840Huyện Bảo LạcXã Miền Núi -Đất nuôi trồng thủy sản35.00025.00014.0000
5/5 - (103 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa 2026

18/01/2026
Bảng giá đất huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa 2026

18/01/2026
Bảng giá đất huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026

18/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.