Bảng giá đất huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Quyết định 28/2021/QĐ-UBND ban hành quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 33/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa đổi tại Nghị quyết 58/2021/NQ-HĐND ngày 29/7/2021);
– Quyết định 28/2021/QĐ- UBND ngày 15/10/2021 của UBND tỉnh Cao Bằng ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị.
– Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các tuyến đường, trục đường (được quy định cụ thể tại bảng giá đất các huyện, thành phố).
– Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đường phố đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
– Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường phố, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5 m đến dưới 3m.
– Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn.
– Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên (được quy định cụ thể tại bảng giá đất các huyện, thành phố).
– Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường giao thông, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
– Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường giao thông, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
– Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
3.2. Bảng giá đất huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ cổng Bưu điện dọc theo tuyến phố - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) ngã ba đầu cầu Gò Luồng | Đất ở đô thị | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.643.000 | 1.150.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ nhà ông Tô Văn Thẩm (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến sát cầu thị trấn (nhà Bà Lữ Thị Tươi (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 76) | Đất ở đô thị | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.643.000 | 1.150.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường vào tổ dân phố 4 - đến nhà ông Trần Văn Quyền (hết thửa đất số 162, tờ bản đồ số 76) | Đất ở đô thị | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.643.000 | 1.150.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường bờ sông tiếp giáp cầu Bảo Lạc 2 (Trung tâm chợ) - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) Tổ dân phố 3 (ngã ba cầu gò Luồng) | Đất ở đô thị | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.643.000 | 1.150.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đoạn đường phía sau Tổ dân phố 2 - Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Từ giáp cầu Bảo Lạc 2 theo bờ kè sông Nieo lên giáp vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) Tổ dân phố 2 (giáp đường bê tông lên Điện lự - | Đất ở đô thị | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.643.000 | 1.150.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn từ nhà bà Lê Mai Hoa (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đường bê tông cạnh Điện lực | Đất ở đô thị | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.643.000 | 1.150.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại III - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn giáp đường rẽ đi xã Phan Thanh (ngã ba cầu gò Luồng) đi qua Tổ dân phố 4 đi xã Khánh Xuân - đến nhà bà Mông Thị Tươi (hết thửa đất số 351, tờ bản đồ số 32) (Tổ dân phố 4) | Đất ở đô thị | 1.985.000 | 1.489.000 | 1.116.000 | 781.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại III - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn từ giáp ranh cống sát Bưu điện theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Nông Hoàng Hà (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 1) | Đất ở đô thị | 1.985.000 | 1.489.000 | 1.116.000 | 781.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại III - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường dọc Quốc lộ 34 đường đi Bảo Lâm từ nhà ông Đàm Trí Tuệ (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đoạn đường tránh Quốc Lộ 34 (Nhà ông Lý Hải Hầu (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 66) | Đất ở đô thị | 1.985.000 | 1.489.000 | 1.116.000 | 781.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ nhà ông Nông Hoàng Hà (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 1) đến chùa Vân An - | Đất ở đô thị | 1.345.000 | 1.009.000 | 757.000 | 529.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Bế Kim Doanh (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 72) lên - đến cổng Huyện đội. | Đất ở đô thị | 1.345.000 | 1.009.000 | 757.000 | 529.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An dọc theo đường tránh Quốc lộ 34 - đến nhà ông Phan Công Hoan (hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) (Tổ dân phố 5) | Đất ở đô thị | 1.345.000 | 1.009.000 | 757.000 | 529.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) (Tổ dân phố 2) theo đường bờ kè sông Nieo lên Tổ dân phố 1 - | Đất ở đô thị | 1.345.000 | 1.009.000 | 757.000 | 529.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại V - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ tiếp giáp xóm Pác Riệu (xã Thượng Hà) theo đường 217 đi Tổ dân phố 4 hết địa phận Thị Trấn Bảo Lạc (giáp xã Cô Ba - | Đất ở đô thị | 972.000 | 730.000 | 547.000 | 383.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại V - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ nhà ông Phan Công Hoan (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới hành chính trị trấn Bảo Lạc (giáp xã Thượng Hà) | Đất ở đô thị | 972.000 | 730.000 | 547.000 | 383.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại V - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An theo Quốc lộ 34 - đến giáp địa phận xã Hồng Trị | Đất ở đô thị | 972.000 | 730.000 | 547.000 | 383.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ cổng Bưu điện dọc theo tuyến phố - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) ngã ba đầu cầu Gò Luồng | Đất TM - DV đô thị | 2.336.000 | 1.752.000 | 1.314.400 | 920.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ nhà ông Tô Văn Thẩm (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến sát cầu thị trấn (nhà Bà Lữ Thị Tươi (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 76) | Đất TM - DV đô thị | 2.336.000 | 1.752.000 | 1.314.400 | 920.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường vào tổ dân phố 4 - đến nhà ông Trần Văn Quyền (hết thửa đất số 162, tờ bản đồ số 76) | Đất TM - DV đô thị | 2.336.000 | 1.752.000 | 1.314.400 | 920.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường bờ sông tiếp giáp cầu Bảo Lạc 2 (Trung tâm chợ) - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) Tổ dân phố 3 (ngã ba cầu gò Luồng) | Đất TM - DV đô thị | 2.336.000 | 1.752.000 | 1.314.400 | 920.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đoạn đường phía sau Tổ dân phố 2 - Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Từ giáp cầu Bảo Lạc 2 theo bờ kè sông Nieo lên giáp vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) Tổ dân phố 2 (giáp đường bê tông lên Điện lự - | Đất TM - DV đô thị | 2.336.000 | 1.752.000 | 1.314.400 | 920.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn từ nhà bà Lê Mai Hoa (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đường bê tông cạnh Điện lực | Đất TM - DV đô thị | 2.336.000 | 1.752.000 | 1.314.400 | 920.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại III - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn giáp đường rẽ đi xã Phan Thanh (ngã ba cầu gò Luồng) đi qua Tổ dân phố 4 đi xã Khánh Xuân - đến nhà bà Mông Thị Tươi (hết thửa đất số 351, tờ bản đồ số 32) (Tổ dân phố 4) | Đất TM - DV đô thị | 1.588.000 | 1.191.200 | 892.800 | 624.800 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại III - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn từ giáp ranh cống sát Bưu điện theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Nông Hoàng Hà (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 1) | Đất TM - DV đô thị | 1.588.000 | 1.191.200 | 892.800 | 624.800 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại III - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường dọc Quốc lộ 34 đường đi Bảo Lâm từ nhà ông Đàm Trí Tuệ (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đoạn đường tránh Quốc Lộ 34 (Nhà ông Lý Hải Hầu (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 66) | Đất TM - DV đô thị | 1.588.000 | 1.191.200 | 892.800 | 624.800 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ nhà ông Nông Hoàng Hà (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 1) đến chùa Vân An - | Đất TM - DV đô thị | 1.076.000 | 807.200 | 605.600 | 423.200 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Bế Kim Doanh (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 72) lên - đến cổng Huyện đội. | Đất TM - DV đô thị | 1.076.000 | 807.200 | 605.600 | 423.200 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An dọc theo đường tránh Quốc lộ 34 - đến nhà ông Phan Công Hoan (hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) (Tổ dân phố 5) | Đất TM - DV đô thị | 1.076.000 | 807.200 | 605.600 | 423.200 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) (Tổ dân phố 2) theo đường bờ kè sông Nieo lên Tổ dân phố 1 - | Đất TM - DV đô thị | 1.076.000 | 807.200 | 605.600 | 423.200 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại V - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ tiếp giáp xóm Pác Riệu (xã Thượng Hà) theo đường 217 đi Tổ dân phố 4 hết địa phận Thị Trấn Bảo Lạc (giáp xã Cô Ba - | Đất TM - DV đô thị | 777.600 | 584.000 | 437.600 | 306.400 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại V - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ nhà ông Phan Công Hoan (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới hành chính trị trấn Bảo Lạc (giáp xã Thượng Hà) | Đất TM - DV đô thị | 777.600 | 584.000 | 437.600 | 306.400 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại V - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An theo Quốc lộ 34 - đến giáp địa phận xã Hồng Trị | Đất TM - DV đô thị | 777.600 | 584.000 | 437.600 | 306.400 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ cổng Bưu điện dọc theo tuyến phố - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) ngã ba đầu cầu Gò Luồng | Đất SX - KD đô thị | 1.752.000 | 1.314.000 | 985.800 | 690.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ nhà ông Tô Văn Thẩm (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến sát cầu thị trấn (nhà Bà Lữ Thị Tươi (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 76) | Đất SX - KD đô thị | 1.752.000 | 1.314.000 | 985.800 | 690.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường vào tổ dân phố 4 - đến nhà ông Trần Văn Quyền (hết thửa đất số 162, tờ bản đồ số 76) | Đất SX - KD đô thị | 1.752.000 | 1.314.000 | 985.800 | 690.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường bờ sông tiếp giáp cầu Bảo Lạc 2 (Trung tâm chợ) - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) Tổ dân phố 3 (ngã ba cầu gò Luồng) | Đất SX - KD đô thị | 1.752.000 | 1.314.000 | 985.800 | 690.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đoạn đường phía sau Tổ dân phố 2 - Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Từ giáp cầu Bảo Lạc 2 theo bờ kè sông Nieo lên giáp vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) Tổ dân phố 2 (giáp đường bê tông lên Điện lự - | Đất SX - KD đô thị | 1.752.000 | 1.314.000 | 985.800 | 690.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn từ nhà bà Lê Mai Hoa (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đường bê tông cạnh Điện lực | Đất SX - KD đô thị | 1.752.000 | 1.314.000 | 985.800 | 690.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại III - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn giáp đường rẽ đi xã Phan Thanh (ngã ba cầu gò Luồng) đi qua Tổ dân phố 4 đi xã Khánh Xuân - đến nhà bà Mông Thị Tươi (hết thửa đất số 351, tờ bản đồ số 32) (Tổ dân phố 4) | Đất SX - KD đô thị | 1.191.000 | 893.400 | 669.600 | 468.600 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại III - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn từ giáp ranh cống sát Bưu điện theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Nông Hoàng Hà (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 1) | Đất SX - KD đô thị | 1.191.000 | 893.400 | 669.600 | 468.600 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại III - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường dọc Quốc lộ 34 đường đi Bảo Lâm từ nhà ông Đàm Trí Tuệ (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đoạn đường tránh Quốc Lộ 34 (Nhà ông Lý Hải Hầu (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 66) | Đất SX - KD đô thị | 1.191.000 | 893.400 | 669.600 | 468.600 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ nhà ông Nông Hoàng Hà (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 1) đến chùa Vân An - | Đất SX - KD đô thị | 807.000 | 605.400 | 454.200 | 317.400 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Bế Kim Doanh (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 72) lên - đến cổng Huyện đội. | Đất SX - KD đô thị | 807.000 | 605.400 | 454.200 | 317.400 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An dọc theo đường tránh Quốc lộ 34 - đến nhà ông Phan Công Hoan (hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) (Tổ dân phố 5) | Đất SX - KD đô thị | 807.000 | 605.400 | 454.200 | 317.400 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) (Tổ dân phố 2) theo đường bờ kè sông Nieo lên Tổ dân phố 1 - | Đất SX - KD đô thị | 807.000 | 605.400 | 454.200 | 317.400 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại V - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ tiếp giáp xóm Pác Riệu (xã Thượng Hà) theo đường 217 đi Tổ dân phố 4 hết địa phận Thị Trấn Bảo Lạc (giáp xã Cô Ba - | Đất SX - KD đô thị | 583.200 | 438.000 | 328.200 | 229.800 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại V - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ nhà ông Phan Công Hoan (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới hành chính trị trấn Bảo Lạc (giáp xã Thượng Hà) | Đất SX - KD đô thị | 583.200 | 438.000 | 328.200 | 229.800 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường loại V - Thị trấn Bảo Lạc Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An theo Quốc lộ 34 - đến giáp địa phận xã Hồng Trị | Đất SX - KD đô thị | 583.200 | 438.000 | 328.200 | 229.800 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Hồng Tri - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận xã Hồng Trị (tiếp giáp xã Kim Cúc) | Đất ở nông thôn | 311.000 | 233.000 | 175.000 | 140.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Các vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 - Xã Bảo Toàn - Xã Miền Núi Từ giáp xã Thượng Hà - đến giáp xã Vĩnh Quang (huyện Bảo Lâm) | Đất ở nông thôn | 311.000 | 233.000 | 175.000 | 140.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Cô Ba - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ giáp ranh địa giới Thị trấn Bảo Lạc - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã. | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Cô Ba - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô (đường rẽ từ Nà Tao) - đến đầu cầu vượt Sông Gâm và đoạn đường vượt qua đường ngầm vào mốc 589 (khe hổ nhảy) | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Cốc Pảng - Xã Miền Núi Đất mặt tiền của đoạn đường từ suối Cốc Pàng - đến trạm xá (đường đi Đức Hạnh) và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Cốc Pàng | Đất ở nông thôn | 412.000 | 309.000 | 231.000 | 185.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô - Xã Cốc Pảng - Xã Miền Núi Từ đường rẽ từ đầu cầu bê tông xóm Cốc Pàng đi vào mốc 535 - | Đất ở nông thôn | 412.000 | 309.000 | 231.000 | 185.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Cốc Pảng - Xã Miền Núi Đoạn đường từ Trụ sở UBND xã cũ - đến đoạn đường rẽ đi xóm Nà Nộc (Khuổi Tẳng cũ) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 262.000 | 197.000 | 158.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Các vị trí đất mặt tiền của xã Đình Phùng dọc Quốc lộ 34 mới - Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi Từ vị trí (giáp xã Huy Giáp) - đến hết địa phận xã Đình Phùng (giáp xã Ca Thành huyện nguyên Bình). | Đất ở nông thôn | 311.000 | 233.000 | 175.000 | 140.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường tỉnh lộ 202 - Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi Từ tiếp giáp Xã Yên Lạc (Huyện Nguyên Bình) - đến hết địa phận xã Đình Phùng tiếp giáp xã Huy Giáp | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường đi Bản Chồi, đi xóm Phiêng Buống - Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi Từ trục đường Quốc lộ 34 xóm Phiêng Chầu 1 - đến xóm Bản Buống | Đất ở nông thôn | 225.000 | 169.000 | 127.000 | 101.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi Đoạn đường từ đầu cầu treo xóm Phiêng Chầu I dọc theo đường giao thông nông thôn - đến hết nhà máy thủy Điện Nặm Pắt | Đất ở nông thôn | 225.000 | 169.000 | 127.000 | 101.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi Đọan đường từ xóm Lũng Vài giáp xã Huy Giáp theo đường Quốc lộ 34 cũ - đến hết địa phận xã Đình Phùng (giáp xã Yên Lạc huyện Nguyên Bình) | Đất ở nông thôn | 225.000 | 169.000 | 127.000 | 101.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Hồng An - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô - đến trung tâm xã | Đất ở nông thôn | 225.000 | 169.000 | 127.000 | 101.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đoạn đường nhà ông Đặng Phụ Tịnh xã Huy Giáp - đến giáp ngã ba đường đi xã Xuân trường và các vị trí xung quanh chợ trung tâm và chợ nông sản xã Huy Giáp | Đất ở nông thôn | 483.000 | 362.000 | 271.000 | 217.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đoạn đường từ cây xăng Bản Ngà (thuộc đất trung tâm cụm xã Huy Giáp) theo Quốc lộ 34 đi Cao Băng - đến hết địa phận Xã Huy Giáp, giáp xã Đình Phùng | Đất ở nông thôn | 483.000 | 362.000 | 271.000 | 217.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 34 lên Bản Ngà dọc theo đường 215 - đến điểm trường Bản Ngà | Đất ở nông thôn | 483.000 | 362.000 | 271.000 | 217.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đoạn đường từ ngã ba đi Pác Lũng rẽ đi đường xã Xuân Trường - đến Trường bán trú xã Huy Giáp. | Đất ở nông thôn | 412.000 | 309.000 | 231.000 | 185.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đoạn đường từ cây xăng Bản Ngà theo Quốc lộ 34 mới - đến hết địa phận xã Huy Giáp (Giáp xã Hưng Đạo) | Đất ở nông thôn | 311.000 | 233.000 | 175.000 | 140.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đường tỉnh lộ 202 đoạn từ tiếp giáp xã Đình Phùng qua địa phận xã Huy Giáp - đến tiếp giáp xã Hưng Đạo. | Đất ở nông thôn | 311.000 | 233.000 | 175.000 | 140.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 - Xã Hưng Đạo - Xã Miền Núi Từ trường trung học cơ sở xã Hưng Đạo - đến cây đa trường tiểu học (cũ) và đất xung quanh chợ mới xã Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 350.000 | 262.000 | 197.000 | 158.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Các vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 mới - Xã Hưng Đạo - Xã Miền Núi Đoạn từ tiếp giáp Trường THCS - đến hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Huy Giáp) và đoạn từ cây đa xóm Bản Riển đến hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Kim Cúc) | Đất ở nông thôn | 311.000 | 233.000 | 175.000 | 140.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Hưng Thịnh - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền từ ngã ba Kim Cúc lên - đến hết xóm Khuổi Mực (cũ) thuộc xóm Khuổi Mực | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Kim Cúc - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp xã Hồng trị theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận xã Kim Cúc (giáp xã Hưng Thịnh) | Đất ở nông thôn | 311.000 | 233.000 | 175.000 | 140.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Các vị trí đất mặt tiền theo đường ô tô - Xã Khánh Xuân - Xã Miền Núi Từ giáp ranh địa giới thị trấn (Pác Pẹt) - đến trụ sở UBND xã | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Khánh Xuân - Xã Miền Núi Đoạn đường từ đầu cầu vượt Sông Gâm - đến cầu ngầm vào mốc 589 (khe hổ nhảy) | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Phan Thanh - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô giáp ranh địa giới thị trấn đi - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã. | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Sơn Lập - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền dọc theo trục đường ô tô từ giáp Xã Sơn Lộ - đến UBND Xã Sơn Lập | Đất ở nông thôn | 225.000 | 169.000 | 127.000 | 101.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Sơn Lập - Xã Miền Núi Các vị trí đất trung tâm xã Sơn Lập - | Đất ở nông thôn | 225.000 | 169.000 | 127.000 | 101.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Sơn Lô - Xã Miền Núi Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng qua UBND Xã - đến giáp đất Bằng Thành - Pác Nặm | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Sơn Lô - Xã Miền Núi Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng theo đường Sơn Lập - đến khe suối Bản Khuông và đất xung quanh chợ xã Sơn Lộ | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Sơn Lô - Xã Miền Núi Đoạn từ ngã ba bản Khuông theo đường đi xã Hưng Thịnh - đến điểm trường tiểu học cũ | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Thượng Hà - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ xóm Pác Riệu (giáp Bảo Lạc) theo đường 217 - đến giáp xã Cốc Pàng | Đất ở nông thôn | 311.000 | 233.000 | 175.000 | 140.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Thượng Hà - Xã Miền Núi Đoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Thượng Hà (giáp xã Bảo Toàn). | Đất ở nông thôn | 311.000 | 233.000 | 175.000 | 140.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Xuân trường - Xã Miền Núi Đoạn đường từ chân dốc Ngàm Pá Thốc dọc Quốc lộ 4A - đến Cảm Bẻ | Đất ở nông thôn | 311.000 | 233.000 | 175.000 | 140.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Xuân trường - Xã Miền Núi Đoạn đường từ ngã ba truyền hình dọc theo tỉnh lộ 215 - đến đập tràn Thua Tổng | Đất ở nông thôn | 311.000 | 233.000 | 175.000 | 140.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Xuân trường - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ đầu cầu Nà Đấng - đến xóm Khuổi Hẩu (hết thửa đất số 35 tờ bản đồ số 66) | Đất ở nông thôn | 265.000 | 265.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Hồng Tri - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận xã Hồng Trị (tiếp giáp xã Kim Cúc) | Đất TM - DV nông thôn | 248.800 | 186.400 | 140.000 | 112.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Các vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 - Xã Bảo Toàn - Xã Miền Núi Từ giáp xã Thượng Hà - đến giáp xã Vĩnh Quang (huyện Bảo Lâm) | Đất TM - DV nông thôn | 248.800 | 186.400 | 140.000 | 112.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Cô Ba - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ giáp ranh địa giới Thị trấn Bảo Lạc - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã. | Đất TM - DV nông thôn | 212.000 | 159.200 | 118.400 | 96.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Cô Ba - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô (đường rẽ từ Nà Tao) - đến đầu cầu vượt Sông Gâm và đoạn đường vượt qua đường ngầm vào mốc 589 (khe hổ nhảy) | Đất TM - DV nông thôn | 212.000 | 159.200 | 118.400 | 96.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Cốc Pảng - Xã Miền Núi Đất mặt tiền của đoạn đường từ suối Cốc Pàng - đến trạm xá (đường đi Đức Hạnh) và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Cốc Pàng | Đất TM - DV nông thôn | 329.600 | 247.200 | 184.800 | 148.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô - Xã Cốc Pảng - Xã Miền Núi Từ đường rẽ từ đầu cầu bê tông xóm Cốc Pàng đi vào mốc 535 - | Đất TM - DV nông thôn | 329.600 | 247.200 | 184.800 | 148.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Cốc Pảng - Xã Miền Núi Đoạn đường từ Trụ sở UBND xã cũ - đến đoạn đường rẽ đi xóm Nà Nộc (Khuổi Tẳng cũ) | Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 209.600 | 157.600 | 126.400 |
| Huyện Bảo Lạc | Các vị trí đất mặt tiền của xã Đình Phùng dọc Quốc lộ 34 mới - Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi Từ vị trí (giáp xã Huy Giáp) - đến hết địa phận xã Đình Phùng (giáp xã Ca Thành huyện nguyên Bình). | Đất TM - DV nông thôn | 248.800 | 186.400 | 140.000 | 112.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường tỉnh lộ 202 - Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi Từ tiếp giáp Xã Yên Lạc (Huyện Nguyên Bình) - đến hết địa phận xã Đình Phùng tiếp giáp xã Huy Giáp | Đất TM - DV nông thôn | 212.000 | 159.200 | 118.400 | 96.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường đi Bản Chồi, đi xóm Phiêng Buống - Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi Từ trục đường Quốc lộ 34 xóm Phiêng Chầu 1 - đến xóm Bản Buống | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | 135.200 | 101.600 | 80.800 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi Đoạn đường từ đầu cầu treo xóm Phiêng Chầu I dọc theo đường giao thông nông thôn - đến hết nhà máy thủy Điện Nặm Pắt | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | 135.200 | 101.600 | 80.800 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi Đọan đường từ xóm Lũng Vài giáp xã Huy Giáp theo đường Quốc lộ 34 cũ - đến hết địa phận xã Đình Phùng (giáp xã Yên Lạc huyện Nguyên Bình) | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | 135.200 | 101.600 | 80.800 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Hồng An - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô - đến trung tâm xã | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | 135.200 | 101.600 | 80.800 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đoạn đường nhà ông Đặng Phụ Tịnh xã Huy Giáp - đến giáp ngã ba đường đi xã Xuân trường và các vị trí xung quanh chợ trung tâm và chợ nông sản xã Huy Giáp | Đất TM - DV nông thôn | 386.400 | 289.600 | 216.800 | 173.600 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đoạn đường từ cây xăng Bản Ngà (thuộc đất trung tâm cụm xã Huy Giáp) theo Quốc lộ 34 đi Cao Băng - đến hết địa phận Xã Huy Giáp, giáp xã Đình Phùng | Đất TM - DV nông thôn | 386.400 | 289.600 | 216.800 | 173.600 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 34 lên Bản Ngà dọc theo đường 215 - đến điểm trường Bản Ngà | Đất TM - DV nông thôn | 386.400 | 289.600 | 216.800 | 173.600 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đoạn đường từ ngã ba đi Pác Lũng rẽ đi đường xã Xuân Trường - đến Trường bán trú xã Huy Giáp. | Đất TM - DV nông thôn | 329.600 | 247.200 | 184.800 | 148.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đoạn đường từ cây xăng Bản Ngà theo Quốc lộ 34 mới - đến hết địa phận xã Huy Giáp (Giáp xã Hưng Đạo) | Đất TM - DV nông thôn | 248.800 | 186.400 | 140.000 | 112.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đường tỉnh lộ 202 đoạn từ tiếp giáp xã Đình Phùng qua địa phận xã Huy Giáp - đến tiếp giáp xã Hưng Đạo. | Đất TM - DV nông thôn | 248.800 | 186.400 | 140.000 | 112.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 - Xã Hưng Đạo - Xã Miền Núi Từ trường trung học cơ sở xã Hưng Đạo - đến cây đa trường tiểu học (cũ) và đất xung quanh chợ mới xã Hưng Đạo | Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 209.600 | 157.600 | 126.400 |
| Huyện Bảo Lạc | Các vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 mới - Xã Hưng Đạo - Xã Miền Núi Đoạn từ tiếp giáp Trường THCS - đến hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Huy Giáp) và đoạn từ cây đa xóm Bản Riển đến hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Kim Cúc) | Đất TM - DV nông thôn | 248.800 | 186.400 | 140.000 | 112.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Hưng Thịnh - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền từ ngã ba Kim Cúc lên - đến hết xóm Khuổi Mực (cũ) thuộc xóm Khuổi Mực | Đất TM - DV nông thôn | 212.000 | 159.200 | 118.400 | 96.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Kim Cúc - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp xã Hồng trị theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận xã Kim Cúc (giáp xã Hưng Thịnh) | Đất TM - DV nông thôn | 248.800 | 186.400 | 140.000 | 112.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Các vị trí đất mặt tiền theo đường ô tô - Xã Khánh Xuân - Xã Miền Núi Từ giáp ranh địa giới thị trấn (Pác Pẹt) - đến trụ sở UBND xã | Đất TM - DV nông thôn | 212.000 | 159.200 | 118.400 | 96.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Khánh Xuân - Xã Miền Núi Đoạn đường từ đầu cầu vượt Sông Gâm - đến cầu ngầm vào mốc 589 (khe hổ nhảy) | Đất TM - DV nông thôn | 212.000 | 159.200 | 118.400 | 96.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Phan Thanh - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô giáp ranh địa giới thị trấn đi - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã. | Đất TM - DV nông thôn | 212.000 | 159.200 | 118.400 | 96.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Sơn Lập - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền dọc theo trục đường ô tô từ giáp Xã Sơn Lộ - đến UBND Xã Sơn Lập | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | 135.200 | 101.600 | 80.800 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Sơn Lập - Xã Miền Núi Các vị trí đất trung tâm xã Sơn Lập - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | 135.200 | 101.600 | 80.800 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Sơn Lô - Xã Miền Núi Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng qua UBND Xã - đến giáp đất Bằng Thành - Pác Nặm | Đất TM - DV nông thôn | 212.000 | 159.200 | 118.400 | 96.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Sơn Lô - Xã Miền Núi Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng theo đường Sơn Lập - đến khe suối Bản Khuông và đất xung quanh chợ xã Sơn Lộ | Đất TM - DV nông thôn | 212.000 | 159.200 | 118.400 | 96.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Sơn Lô - Xã Miền Núi Đoạn từ ngã ba bản Khuông theo đường đi xã Hưng Thịnh - đến điểm trường tiểu học cũ | Đất TM - DV nông thôn | 212.000 | 159.200 | 118.400 | 96.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Thượng Hà - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ xóm Pác Riệu (giáp Bảo Lạc) theo đường 217 - đến giáp xã Cốc Pàng | Đất TM - DV nông thôn | 248.800 | 186.400 | 140.000 | 112.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Thượng Hà - Xã Miền Núi Đoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Thượng Hà (giáp xã Bảo Toàn). | Đất TM - DV nông thôn | 248.800 | 186.400 | 140.000 | 112.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Xuân trường - Xã Miền Núi Đoạn đường từ chân dốc Ngàm Pá Thốc dọc Quốc lộ 4A - đến Cảm Bẻ | Đất TM - DV nông thôn | 248.800 | 186.400 | 140.000 | 112.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Xuân trường - Xã Miền Núi Đoạn đường từ ngã ba truyền hình dọc theo tỉnh lộ 215 - đến đập tràn Thua Tổng | Đất TM - DV nông thôn | 248.800 | 186.400 | 140.000 | 112.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Xuân trường - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ đầu cầu Nà Đấng - đến xóm Khuổi Hẩu (hết thửa đất số 35 tờ bản đồ số 66) | Đất TM - DV nông thôn | 212.000 | 212.000 | 118.400 | 96.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Hồng Tri - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận xã Hồng Trị (tiếp giáp xã Kim Cúc) | Đất SX - KD nông thôn | 186.600 | 139.800 | 105.000 | 84.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Các vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 - Xã Bảo Toàn - Xã Miền Núi Từ giáp xã Thượng Hà - đến giáp xã Vĩnh Quang (huyện Bảo Lâm) | Đất SX - KD nông thôn | 186.600 | 139.800 | 105.000 | 84.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Cô Ba - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ giáp ranh địa giới Thị trấn Bảo Lạc - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã. | Đất SX - KD nông thôn | 159.000 | 119.400 | 88.800 | 72.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Cô Ba - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô (đường rẽ từ Nà Tao) - đến đầu cầu vượt Sông Gâm và đoạn đường vượt qua đường ngầm vào mốc 589 (khe hổ nhảy) | Đất SX - KD nông thôn | 159.000 | 119.400 | 88.800 | 72.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Cốc Pảng - Xã Miền Núi Đất mặt tiền của đoạn đường từ suối Cốc Pàng - đến trạm xá (đường đi Đức Hạnh) và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Cốc Pàng | Đất SX - KD nông thôn | 247.200 | 185.400 | 138.600 | 111.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô - Xã Cốc Pảng - Xã Miền Núi Từ đường rẽ từ đầu cầu bê tông xóm Cốc Pàng đi vào mốc 535 - | Đất SX - KD nông thôn | 247.200 | 185.400 | 138.600 | 111.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Cốc Pảng - Xã Miền Núi Đoạn đường từ Trụ sở UBND xã cũ - đến đoạn đường rẽ đi xóm Nà Nộc (Khuổi Tẳng cũ) | Đất SX - KD nông thôn | 210.000 | 157.200 | 118.200 | 94.800 |
| Huyện Bảo Lạc | Các vị trí đất mặt tiền của xã Đình Phùng dọc Quốc lộ 34 mới - Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi Từ vị trí (giáp xã Huy Giáp) - đến hết địa phận xã Đình Phùng (giáp xã Ca Thành huyện nguyên Bình). | Đất SX - KD nông thôn | 186.600 | 139.800 | 105.000 | 84.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đường tỉnh lộ 202 - Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi Từ tiếp giáp Xã Yên Lạc (Huyện Nguyên Bình) - đến hết địa phận xã Đình Phùng tiếp giáp xã Huy Giáp | Đất SX - KD nông thôn | 159.000 | 119.400 | 88.800 | 72.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường đi Bản Chồi, đi xóm Phiêng Buống - Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi Từ trục đường Quốc lộ 34 xóm Phiêng Chầu 1 - đến xóm Bản Buống | Đất SX - KD nông thôn | 135.000 | 101.400 | 76.200 | 60.600 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi Đoạn đường từ đầu cầu treo xóm Phiêng Chầu I dọc theo đường giao thông nông thôn - đến hết nhà máy thủy Điện Nặm Pắt | Đất SX - KD nông thôn | 135.000 | 101.400 | 76.200 | 60.600 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi Đọan đường từ xóm Lũng Vài giáp xã Huy Giáp theo đường Quốc lộ 34 cũ - đến hết địa phận xã Đình Phùng (giáp xã Yên Lạc huyện Nguyên Bình) | Đất SX - KD nông thôn | 135.000 | 101.400 | 76.200 | 60.600 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Hồng An - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô - đến trung tâm xã | Đất SX - KD nông thôn | 135.000 | 101.400 | 76.200 | 60.600 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đoạn đường nhà ông Đặng Phụ Tịnh xã Huy Giáp - đến giáp ngã ba đường đi xã Xuân trường và các vị trí xung quanh chợ trung tâm và chợ nông sản xã Huy Giáp | Đất SX - KD nông thôn | 289.800 | 217.200 | 162.600 | 130.200 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đoạn đường từ cây xăng Bản Ngà (thuộc đất trung tâm cụm xã Huy Giáp) theo Quốc lộ 34 đi Cao Băng - đến hết địa phận Xã Huy Giáp, giáp xã Đình Phùng | Đất SX - KD nông thôn | 289.800 | 217.200 | 162.600 | 130.200 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 34 lên Bản Ngà dọc theo đường 215 - đến điểm trường Bản Ngà | Đất SX - KD nông thôn | 289.800 | 217.200 | 162.600 | 130.200 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đoạn đường từ ngã ba đi Pác Lũng rẽ đi đường xã Xuân Trường - đến Trường bán trú xã Huy Giáp. | Đất SX - KD nông thôn | 247.200 | 185.400 | 138.600 | 111.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đoạn đường từ cây xăng Bản Ngà theo Quốc lộ 34 mới - đến hết địa phận xã Huy Giáp (Giáp xã Hưng Đạo) | Đất SX - KD nông thôn | 186.600 | 139.800 | 105.000 | 84.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi Đường tỉnh lộ 202 đoạn từ tiếp giáp xã Đình Phùng qua địa phận xã Huy Giáp - đến tiếp giáp xã Hưng Đạo. | Đất SX - KD nông thôn | 186.600 | 139.800 | 105.000 | 84.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 - Xã Hưng Đạo - Xã Miền Núi Từ trường trung học cơ sở xã Hưng Đạo - đến cây đa trường tiểu học (cũ) và đất xung quanh chợ mới xã Hưng Đạo | Đất SX - KD nông thôn | 210.000 | 157.200 | 118.200 | 94.800 |
| Huyện Bảo Lạc | Các vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 mới - Xã Hưng Đạo - Xã Miền Núi Đoạn từ tiếp giáp Trường THCS - đến hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Huy Giáp) và đoạn từ cây đa xóm Bản Riển đến hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Kim Cúc) | Đất SX - KD nông thôn | 186.600 | 139.800 | 105.000 | 84.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Hưng Thịnh - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền từ ngã ba Kim Cúc lên - đến hết xóm Khuổi Mực (cũ) thuộc xóm Khuổi Mực | Đất SX - KD nông thôn | 159.000 | 119.400 | 88.800 | 72.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Kim Cúc - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp xã Hồng trị theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận xã Kim Cúc (giáp xã Hưng Thịnh) | Đất SX - KD nông thôn | 186.600 | 139.800 | 105.000 | 84.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Các vị trí đất mặt tiền theo đường ô tô - Xã Khánh Xuân - Xã Miền Núi Từ giáp ranh địa giới thị trấn (Pác Pẹt) - đến trụ sở UBND xã | Đất SX - KD nông thôn | 159.000 | 119.400 | 88.800 | 72.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Khánh Xuân - Xã Miền Núi Đoạn đường từ đầu cầu vượt Sông Gâm - đến cầu ngầm vào mốc 589 (khe hổ nhảy) | Đất SX - KD nông thôn | 159.000 | 119.400 | 88.800 | 72.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Phan Thanh - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô giáp ranh địa giới thị trấn đi - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã. | Đất SX - KD nông thôn | 159.000 | 119.400 | 88.800 | 72.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Sơn Lập - Xã Miền Núi Các vị trí đất mặt tiền dọc theo trục đường ô tô từ giáp Xã Sơn Lộ - đến UBND Xã Sơn Lập | Đất SX - KD nông thôn | 135.000 | 101.400 | 76.200 | 60.600 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Sơn Lập - Xã Miền Núi Các vị trí đất trung tâm xã Sơn Lập - | Đất SX - KD nông thôn | 135.000 | 101.400 | 76.200 | 60.600 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Sơn Lô - Xã Miền Núi Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng qua UBND Xã - đến giáp đất Bằng Thành - Pác Nặm | Đất SX - KD nông thôn | 159.000 | 119.400 | 88.800 | 72.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Sơn Lô - Xã Miền Núi Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng theo đường Sơn Lập - đến khe suối Bản Khuông và đất xung quanh chợ xã Sơn Lộ | Đất SX - KD nông thôn | 159.000 | 119.400 | 88.800 | 72.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Sơn Lô - Xã Miền Núi Đoạn từ ngã ba bản Khuông theo đường đi xã Hưng Thịnh - đến điểm trường tiểu học cũ | Đất SX - KD nông thôn | 159.000 | 119.400 | 88.800 | 72.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Thượng Hà - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ xóm Pác Riệu (giáp Bảo Lạc) theo đường 217 - đến giáp xã Cốc Pàng | Đất SX - KD nông thôn | 186.600 | 139.800 | 105.000 | 84.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Thượng Hà - Xã Miền Núi Đoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Thượng Hà (giáp xã Bảo Toàn). | Đất SX - KD nông thôn | 186.600 | 139.800 | 105.000 | 84.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Xuân trường - Xã Miền Núi Đoạn đường từ chân dốc Ngàm Pá Thốc dọc Quốc lộ 4A - đến Cảm Bẻ | Đất SX - KD nông thôn | 186.600 | 139.800 | 105.000 | 84.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Xuân trường - Xã Miền Núi Đoạn đường từ ngã ba truyền hình dọc theo tỉnh lộ 215 - đến đập tràn Thua Tổng | Đất SX - KD nông thôn | 186.600 | 139.800 | 105.000 | 84.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Xuân trường - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ đầu cầu Nà Đấng - đến xóm Khuổi Hẩu (hết thửa đất số 35 tờ bản đồ số 66) | Đất SX - KD nông thôn | 159.000 | 159.000 | 88.800 | 72.000 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Trung Du Đất chuyên trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 72.000 | 50.000 | 29.000 | 0 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Trung Du Đất trồng lúa nước còn lại - | Đất trồng lúa | 65.000 | 45.000 | 26.000 | 0 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Trung Du Đất trồng lúa nương - | Đất trồng lúa | 45.000 | 32.000 | 18.000 | 0 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Miền Núi Đất chuyên trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 61.000 | 42.000 | 24.000 | 0 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Miền Núi Đất trồng lúa nước còn lại - | Đất trồng lúa | 55.000 | 39.000 | 22.000 | 0 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Miền Núi Đất trồng lúa nương - | Đất trồng lúa | 39.000 | 27.000 | 15.000 | 0 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Trung Du Đất bằng trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 59.000 | 42.000 | 24.000 | 0 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Trung Du Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 29.000 | 17.000 | 0 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Miền Núi Đất bằng trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 51.000 | 35.000 | 20.000 | 0 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Miền Núi Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 25.000 | 14.000 | 0 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Trung Du - | Đất trồng cây lâu năm | 57.000 | 40.000 | 27.000 | 0 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Miền Núi - | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 34.000 | 19.000 | 0 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Trung Du - | Đất rừng sản xuất | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Miền Núi - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Trung Du - | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 28.000 | 16.000 | 0 |
| Huyện Bảo Lạc | Xã Miền Núi - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 25.000 | 14.000 | 0 |

