• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Phạm Sư Mạnh, TP. Hải Phòng năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
27/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Phạm Sư Mạnh, TP. Hải Phòng
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất phường Phạm Sư Mạnh, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất phường Phạm Sư Mạnh, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Phạm Sư Mạnh, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Phạm Sư Mạnh, TP. Hải Phòng năm 2026

2. Bảng giá đất phường Phạm Sư Mạnh, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất phường Phạm Sư Mạnh, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.2. Bảng giá đất phường Phạm Sư Mạnh, TP. Hải Phòng

Phường Phạm Sư Mạnh sắp xếp từ: Các phường Phạm Thái, An Sinh và Hiệp Sơn.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
735Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhQuốc lộ 17 B Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.00014.000.0007.000.0005.600.000
811Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường Trần Hưng Đạo Cầu Tây → Hết trường PTTH Kinh Môn IIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00014.000.0007.000.0005.600.000
1567Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp trường PTTH Kinh Môn II → Hết nhà nghỉ Tú LinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0005.800.0004.600.000
1947Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường Trần Hưng Đạo Nhà nghỉ Tú Linh → Cống Kỳ ĐầuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00011.700.0005.800.0004.600.000
2087Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường Trần Hưng Đạo Nhà nghỉ Tú Linh → Cống Kỳ ĐầuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00011.700.0005.800.0004.600.000
2293Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Dân Chủ Ngã ba chợ An Sinh → Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
2607Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Kim Xuyên Đoạn nối Tỉnh lộ 389 → Ngã ba chợ An SinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.000.0008.500.0004.300.0003.400.000
2725Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường Trần Hưng Đạo Cống Kỳ Đầu → Cống Quảng TríĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.0009.300.0004.700.0003.800.000
3300Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Kim Xuyên Ngã ba chợ An Sinh → Cầu cụ TảngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0007.000.0003.500.0002.800.000
3860Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐiểm dân cư mới thuộc phường Hiệp Sơn cũ và trong khu dân cư cụm công nghiệp Hiệp Sơn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0006.000.0003.000.0002.400.000
4293Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhQuốc lộ 17 B Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.025.0004.900.0002.450.0001.960.000
4450Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường Trần Hưng Đạo Cầu Tây → Hết trường PTTH Kinh Môn IIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0004.900.0002.450.0001.960.000
4746Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Kim Xuyên Cầu cụ Tảng → Bãi xe số 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0005.000.0002.500.0002.000.000
6035Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp trường PTTH Kinh Môn II → Hết nhà nghỉ Tú LinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.050.0004.025.0002.030.0001.610.000
6052Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Dân Chủ Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ → Chùa GạoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.000.0002.000.0001.600.000
6231Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhQuốc lộ 17 B Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.875.0003.500.0001.750.0001.400.000
6396Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường Trần Hưng Đạo Cầu Tây → Hết trường PTTH Kinh Môn IIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.0003.500.0001.750.0001.400.000
6724Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường Trần Hưng Đạo Nhà nghỉ Tú Linh → Cống Kỳ ĐầuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.095.0002.030.0001.610.000
6725Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường ven sông Nguyễn Lân Ông Nguyễn Văn Tân (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 74) → Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0002.800.0001.400.0001.100.000
6726Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Đình Đông Ông Phạm Bá Cơ (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 32) → Ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0001.800.0001.400.000
6727Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố An Sinh Cổng ông Khái (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 37) → Cổng ông Mợi (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 44)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0001.800.0001.400.000
6728Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Đình Tây Ông Nguyễn Thành Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 30) → Bà Lương Thị Nga (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 31)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0001.800.0001.400.000
6729Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Dương Nham Ông Nguyễn Văn Thãi (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 32) → Ông Nguyễn Văn Cư (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 31)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0001.800.0001.400.000
6730Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Thái Sơn Bà Trịnh Thị Chuyên (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 68) → Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0001.800.0001.400.000
6731Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Kính Chủ Ông Nguyễn Trung Hải (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 31) → Ông Phạm Mạnh Cữ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 34)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0001.800.0001.400.000
6732Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Nghĩa Vũ Cầu Nghĩa Vũ → Đèo NẻoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0001.800.0001.400.000
6733Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Phạm Mệnh Ông Nguyễn Văn Nhẫn (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 40) → Đất UBND phường quản lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 38)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0001.800.0001.400.000
6734Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Phạm Trấn Ông Tô Sỹ Quảng (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 31) → Ông Lê Văn Phích (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 35)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0001.800.0001.400.000
7465Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Dân Chủ Ngã ba chợ An Sinh → Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.150.0001.575.0001.260.000
7786Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Bát Vần Km 21+160/ĐT389/Số thửa 210, tờ bản đồ số 44 → Cống núi sải sông Nguyễn Lân/Số thửa 70, tờ bản đồ số 26Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
7787Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Hạnh Phúc Km 21+60/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 44 → Ngã ba cuối KDC số 1 Hiệp Thượng/Số thửa 29, tờ bản đồ số 42Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
7788Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường trục chính Khu dân cư Hiệp Thạch Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
7791Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Song Sơn Km 21+60/ĐT389/Số thửa 124, tờ bản đồ số 44 → Ngã ba KDC số 3 Hiệp Thượng/Số thửa 437, tờ bản đồ số 49Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
7792Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Thành Sơn Km 20+800/ĐT389/Số thửa 18, tờ bản đồ số 44 → cống Bờ Đơm sông Nguyễn Lân/Số thửa 68, tờ bản đồ số 25Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
7793Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Trung Đình Km 22/ĐT389/Số thửa 102, tờ bản đồ số 50 → Cống Trung Đình sông Nguyễn Lân/Số thửa 129, tờ bản đồ số 27Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
7794Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Vườn Cám Km 22+300/ĐT389/Số thửa 13, tờ bản đồ số 51 → Cống Tràng Vương sông Nguyễn Lân/Số thửa 06, tờ bản đồ số 33Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
8026Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Kim Xuyên Đoạn nối Tỉnh lộ 389 → Ngã ba chợ An SinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.950.0002.975.0001.505.0001.190.000
8111Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp trường PTTH Kinh Môn II → Hết nhà nghỉ Tú LinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.750.0002.875.0001.450.0001.150.000
8182Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường Trần Hưng Đạo Cống Kỳ Đầu → Cống Quảng TríĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.255.0001.645.0001.330.000
8241Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Thái Sơn kéo dài Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) → Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.800.0001.400.0001.100.000
8242Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Nam An kéo dài Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) → Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.800.0001.400.0001.100.000
8243Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Nam An Bà Mai Thị Lạng (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 83) → Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.800.0001.400.0001.100.000
8244Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường từ nhà ông Tỉnh - Mầm Non Ông Phạm Văn Tỉnh (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74) → Trường Mầm non (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 74)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.800.0001.400.0001.100.000
8245Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường từ nhà ông Hà đến ông Dạn Ông Đỗ Văn Hà (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 74) → Ông Nguyễn Văn Dạn (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 77)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0001.375.0001.100.000
8246Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường từ nhà ông Mai đến ô Kha Ông Nguyễn Văn Mai (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 74) → Ông Phạm Văn Kha (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 74)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.800.0001.400.0001.100.000
8247Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Đông Bắc Ông Vũ Văn Luân (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 68) → Ông Lê Văn Xuyên (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 67)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.800.0001.800.0001.100.000
8248Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Đông An Ông Nguyễn Văn Thùy (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 79) → Ông Trịnh Văn Phiên (thửa đất số 99, tờ bản đồ số 83)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.800.0001.400.0001.100.000
8249Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Bờ Hồ Ông Phạm Văn Luận (thửa đất số 267, tờ bản đồ số 68) → Ông Trần Văn Bỷ (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 71)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.800.0001.800.0001.100.000
8250Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Chu Văn An Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) → Ông Phạm Văn Thìn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.800.0001.400.0001.100.000
9008Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Tân An Km 21+720/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 45 → Nhà trẻ khu dân cư số 4 An Cường/số thửa 26, tờ bản đồ số 46Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0001.300.0001.000.000
9009Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường trục chính Khu dân cư Hiệp Thượng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0001.300.0001.000.000
9010Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường trục chính Khu dân cư An Cường Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0001.300.0001.000.000
9011Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường trục chính Khu dân cư Hiệp Hạ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0001.300.0001.000.000
9012Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường Trần Hưng Đạo Nhà nghỉ Tú Linh → Cống Kỳ ĐầuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.925.0001.450.0001.150.000
9244Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Kim Xuyên Ngã ba chợ An Sinh → Cầu cụ TảngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.900.0002.450.0001.225.000980
9526Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Dân Chủ Ngã ba chợ An Sinh → Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.125.000900
10020Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Kim Xuyên Đoạn nối Tỉnh lộ 389 → Ngã ba chợ An SinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.250.0002.125.0001.075.000850
10067Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐiểm dân cư mới thuộc phường Hiệp Sơn cũ và trong khu dân cư cụm công nghiệp Hiệp Sơn Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.400.0001.200.000960
10373Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhCác đường còn lại trong phạm vi phường Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.000.0001.300.0001.000.000
10374Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhCác đường, phố còn lại trong phạm vi phường Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.200.0001.100.0001.000.000
10375Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường Trần Hưng Đạo Cống Kỳ Đầu → Cống Quảng TríĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.325.0001.175.000950
11067Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Kim Xuyên Ngã ba chợ An Sinh → Cầu cụ TảngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0001.750.0001.050.000850
11068Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Kim Xuyên Cầu cụ Tảng → Bãi xe số 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.000.0001.400.000870
11826Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐiểm dân cư mới thuộc phường Hiệp Sơn cũ và trong khu dân cư cụm công nghiệp Hiệp Sơn Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.500.0001.100.000850
12093Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Dân Chủ Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ → Chùa GạoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.600.0001.200.000865
12584Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Kim Xuyên Cầu cụ Tảng → Bãi xe số 1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.250.0001.000.000850
12751Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Thái Sơn Bà Trịnh Thị Chuyên (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 68) → Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.400.0001.100.000865
12752Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Phạm Trấn Ông Tô Sỹ Quảng (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 31) → Ông Lê Văn Phích (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 35)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.400.0001.100.000865
12753Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Phạm Mệnh Ông Nguyễn Văn Nhẫn (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 40) → Đất UBND phường quản lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 38)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.400.0001.100.000865
12754Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Kính Chủ Ông Nguyễn Trung Hải (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 31) → Ông Phạm Mạnh Cữ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 34)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.400.0001.100.000865
12755Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Nghĩa Vũ Cầu Nghĩa Vũ → Đèo NẻoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.400.0001.100.000865
12760Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Đình Tây Ông Nguyễn Thành Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 30) → Bà Lương Thị Nga (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 31)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.400.0001.100.000865
12761Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Dương Nham Ông Nguyễn Văn Thãi (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 32) → Ông Nguyễn Văn Cư (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 31)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.400.0001.100.000865
12762Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Đình Đông Ông Phạm Bá Cơ (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 32) → Ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.400.0001.100.000865
12763Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố An Sinh Cổng ông Khái (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 37) → Cổng ông Mợi (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 44)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.400.0001.100.000865
12764Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường ven sông Nguyễn Lân Ông Nguyễn Văn Tân (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 74) → Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.400.0001.100.000865
13257Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Song Sơn Km 21+60/ĐT389/Số thửa 124, tờ bản đồ số 44 → Ngã ba KDC số 3 Hiệp Thượng/Số thửa 437, tờ bản đồ số 49Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.200.0001.000.000865
13258Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Trung Đình Km 22/ĐT389/Số thửa 102, tờ bản đồ số 50 → Cống Trung Đình sông Nguyễn Lân/Số thửa 129, tờ bản đồ số 27Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.200.0001.000.000865
13259Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Thành Sơn Km 20+800/ĐT389/Số thửa 18, tờ bản đồ số 44 → cống Bờ Đơm sông Nguyễn Lân/Số thửa 68, tờ bản đồ số 25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.200.0001.000.000865
13260Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Vườn Cám Km 22+300/ĐT389/Số thửa 13, tờ bản đồ số 51 → Cống Tràng Vương sông Nguyễn Lân/Số thửa 06, tờ bản đồ số 33Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.200.0001.000.000865
13264Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường trục chính Khu dân cư Hiệp Thạch Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.200.0001.000.000865
13265Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Bát Vần Km 21+160/ĐT389/Số thửa 210, tờ bản đồ số 44 → Cống núi sải sông Nguyễn Lân/Số thửa 70, tờ bản đồ số 26Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.200.0001.000.000865
13266Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Hạnh Phúc Km 21+60/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 44 → Ngã ba cuối KDC số 1 Hiệp Thượng/Số thửa 29, tờ bản đồ số 42Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.200.0001.000.000865
13467Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Dân Chủ Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ → Chùa GạoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.000.000900850
13523Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Thái Sơn kéo dài Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) → Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.925.0001.200.0001.000.000865
13524Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Nam An kéo dài Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) → Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.925.0001.200.0001.000.000865
13525Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Nam An Bà Mai Thị Lạng (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 83) → Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.925.0001.200.0001.000.000865
13526Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Chu Văn An Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) → Ông Phạm Văn Thìn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.925.0001.200.0001.000.000865
13527Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Bờ Hồ Ông Phạm Văn Luận (thửa đất số 267, tờ bản đồ số 68) → Ông Trần Văn Bỷ (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 71)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.925.0001.200.0001.000.000865
13528Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Đông Bắc Ông Vũ Văn Luân (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 68) → Ông Lê Văn Xuyên (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 67)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.925.0001.200.0001.000.000865
13529Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Đông An Ông Nguyễn Văn Thùy (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 79) → Ông Trịnh Văn Phiên (thửa đất số 99, tờ bản đồ số 83)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.925.0001.200.0001.000.000865
13530Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường từ nhà ông Tỉnh - Mầm Non Ông Phạm Văn Tỉnh (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74) → Trường Mầm non (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 74)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.925.0001.200.0001.000.000865
13531Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường từ nhà ông Mai đến ô Kha Ông Nguyễn Văn Mai (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 74) → Ông Phạm Văn Kha (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 74)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.925.0001.200.0001.000.000865
13532Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường từ nhà ông Hà đến ông Dạn Ông Đỗ Văn Hà (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 74) → Ông Nguyễn Văn Dạn (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 77)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.925.0001.200.0001.000.000865
13763Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Nghĩa Vũ Cầu Nghĩa Vũ → Đèo NẻoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.200.0001.000.000850
13764Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Phạm Mệnh Ông Nguyễn Văn Nhẫn (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 40) → Đất UBND phường quản lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 38)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.200.0001.000.000850
13765Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Tân An Km 21+720/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 45 → Nhà trẻ khu dân cư số 4 An Cường/số thửa 26, tờ bản đồ số 46Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.200.0001.000.000865
13766Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Thái Sơn Bà Trịnh Thị Chuyên (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 68) → Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.200.0001.000.000850
13767Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Phạm Trấn Ông Tô Sỹ Quảng (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 31) → Ông Lê Văn Phích (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 35)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.200.0001.000.000850
13770Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường ven sông Nguyễn Lân Ông Nguyễn Văn Tân (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 74) → Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.200.0001.000.000850
13771Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố An Sinh Cổng ông Khái (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 37) → Cổng ông Mợi (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 44)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.200.0001.000.000850
13772Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường trục chính Khu dân cư Hiệp Thượng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.200.0001.000.000865
13773Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường trục chính Khu dân cư Hiệp Hạ Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.200.0001.000.000865
13774Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường trục chính Khu dân cư An Cường Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.200.0001.000.000865
13775Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Dương Nham Ông Nguyễn Văn Thãi (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 32) → Ông Nguyễn Văn Cư (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 31)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.200.0001.000.000850
13776Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Kính Chủ Ông Nguyễn Trung Hải (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 31) → Ông Phạm Mạnh Cữ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 34)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.200.0001.000.000850
13777Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Đình Tây Ông Nguyễn Thành Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 30) → Bà Lương Thị Nga (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 31)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.200.0001.000.000850
13778Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Đình Đông Ông Phạm Bá Cơ (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 32) → Ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.200.0001.000.000850
14114Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Song Sơn Km 21+60/ĐT389/Số thửa 124, tờ bản đồ số 44 → Ngã ba KDC số 3 Hiệp Thượng/Số thửa 437, tờ bản đồ số 49Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.0001.000.000900850
14115Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Thành Sơn Km 20+800/ĐT389/Số thửa 18, tờ bản đồ số 44 → cống Bờ Đơm sông Nguyễn Lân/Số thửa 68, tờ bản đồ số 25Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.0001.000.000900850
14116Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Trung Đình Km 22/ĐT389/Số thửa 102, tờ bản đồ số 50 → Cống Trung Đình sông Nguyễn Lân/Số thửa 129, tờ bản đồ số 27Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.0001.000.000900850
14117Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Vườn Cám Km 22+300/ĐT389/Số thửa 13, tờ bản đồ số 51 → Cống Tràng Vương sông Nguyễn Lân/Số thửa 06, tờ bản đồ số 33Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.0001.000.000900850
14126Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Bát Vần Km 21+160/ĐT389/Số thửa 210, tờ bản đồ số 44 → Cống núi sải sông Nguyễn Lân/Số thửa 70, tờ bản đồ số 26Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.0001.000.000900850
14127Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Hạnh Phúc Km 21+60/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 44 → Ngã ba cuối KDC số 1 Hiệp Thượng/Số thửa 29, tờ bản đồ số 42Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.0001.000.000900850
14128Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường trục chính Khu dân cư Hiệp Thạch Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.0001.000.000900850
14202Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhCác đường, phố còn lại trong phạm vi phường Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.0001.100.0001.000.000865
14205Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhCác đường còn lại trong phạm vi phường Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.0001.100.0001.000.000865
14293Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Thái Sơn kéo dài Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) → Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.375.0001.000.000900850
14294Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Nam An kéo dài Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) → Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.375.0001.000.000900850
14295Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Nam An Bà Mai Thị Lạng (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 83) → Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.375.0001.000.000900850
14296Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường từ nhà ông Hà đến ông Dạn Ông Đỗ Văn Hà (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 74) → Ông Nguyễn Văn Dạn (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 77)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.375.0001.000.000900850
14297Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường từ nhà ông Mai đến ô Kha Ông Nguyễn Văn Mai (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 74) → Ông Phạm Văn Kha (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 74)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.375.0001.000.000900850
14298Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường từ nhà ông Tỉnh - Mầm Non Ông Phạm Văn Tỉnh (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74) → Trường Mầm non (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 74)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.375.0001.000.000900850
14299Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Đông Bắc Ông Vũ Văn Luân (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 68) → Ông Lê Văn Xuyên (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 67)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.375.0001.000.000900850
14300Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Đông An Ông Nguyễn Văn Thùy (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 79) → Ông Trịnh Văn Phiên (thửa đất số 99, tờ bản đồ số 83)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.375.0001.000.000900850
14301Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Bờ Hồ Ông Phạm Văn Luận (thửa đất số 267, tờ bản đồ số 68) → Ông Trần Văn Bỷ (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 71)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.375.0001.000.000900850
14302Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Chu Văn An Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) → Ông Phạm Văn Thìn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.375.0001.000.000900850
14400Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhPhố Tân An Km 21+720/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 45 → Nhà trẻ khu dân cư số 4 An Cường/số thửa 26, tờ bản đồ số 46Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.0001.000.000900850
14401Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường trục chính Khu dân cư Hiệp Thượng Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.0001.000.000900850
14402Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường trục chính Khu dân cư Hiệp Hạ Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.0001.000.000900850
14403Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhĐường trục chính Khu dân cư An Cường Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.0001.000.000900850
14609Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhCác đường, phố còn lại trong phạm vi phường Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000950900850
14610Hải Phòng phường Phạm Sư MạnhCác đường còn lại trong phạm vi phường Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000950900850
5/5 - (82 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Hiệp Lực, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hiệp Lực, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026
Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026
Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.