Bảng giá đất phường Phạm Sư Mạnh, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Phạm Sư Mạnh, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất phường Phạm Sư Mạnh, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất phường Phạm Sư Mạnh, TP. Hải Phòng
Phường Phạm Sư Mạnh sắp xếp từ: Các phường Phạm Thái, An Sinh và Hiệp Sơn.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Quốc lộ 17 B Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường Trần Hưng Đạo Cầu Tây → Hết trường PTTH Kinh Môn II | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp trường PTTH Kinh Môn II → Hết nhà nghỉ Tú Linh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 | 11.500.000 | 5.800.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường Trần Hưng Đạo Nhà nghỉ Tú Linh → Cống Kỳ Đầu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 11.700.000 | 5.800.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường Trần Hưng Đạo Nhà nghỉ Tú Linh → Cống Kỳ Đầu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 11.700.000 | 5.800.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Dân Chủ Ngã ba chợ An Sinh → Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Kim Xuyên Đoạn nối Tỉnh lộ 389 → Ngã ba chợ An Sinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường Trần Hưng Đạo Cống Kỳ Đầu → Cống Quảng Trí | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 9.300.000 | 4.700.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Kim Xuyên Ngã ba chợ An Sinh → Cầu cụ Tảng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Điểm dân cư mới thuộc phường Hiệp Sơn cũ và trong khu dân cư cụm công nghiệp Hiệp Sơn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Quốc lộ 17 B Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.025.000 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường Trần Hưng Đạo Cầu Tây → Hết trường PTTH Kinh Môn II | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Kim Xuyên Cầu cụ Tảng → Bãi xe số 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp trường PTTH Kinh Môn II → Hết nhà nghỉ Tú Linh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.050.000 | 4.025.000 | 2.030.000 | 1.610.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Dân Chủ Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ → Chùa Gạo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Quốc lộ 17 B Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.875.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường Trần Hưng Đạo Cầu Tây → Hết trường PTTH Kinh Môn II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường Trần Hưng Đạo Nhà nghỉ Tú Linh → Cống Kỳ Đầu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.095.000 | 2.030.000 | 1.610.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường ven sông Nguyễn Lân Ông Nguyễn Văn Tân (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 74) → Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Đình Đông Ông Phạm Bá Cơ (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 32) → Ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố An Sinh Cổng ông Khái (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 37) → Cổng ông Mợi (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 44) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Đình Tây Ông Nguyễn Thành Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 30) → Bà Lương Thị Nga (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 31) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Dương Nham Ông Nguyễn Văn Thãi (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 32) → Ông Nguyễn Văn Cư (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 31) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Thái Sơn Bà Trịnh Thị Chuyên (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 68) → Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Kính Chủ Ông Nguyễn Trung Hải (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 31) → Ông Phạm Mạnh Cữ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 34) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Nghĩa Vũ Cầu Nghĩa Vũ → Đèo Nẻo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Phạm Mệnh Ông Nguyễn Văn Nhẫn (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 40) → Đất UBND phường quản lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 38) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Phạm Trấn Ông Tô Sỹ Quảng (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 31) → Ông Lê Văn Phích (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 35) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Dân Chủ Ngã ba chợ An Sinh → Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Bát Vần Km 21+160/ĐT389/Số thửa 210, tờ bản đồ số 44 → Cống núi sải sông Nguyễn Lân/Số thửa 70, tờ bản đồ số 26 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Hạnh Phúc Km 21+60/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 44 → Ngã ba cuối KDC số 1 Hiệp Thượng/Số thửa 29, tờ bản đồ số 42 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thạch Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Song Sơn Km 21+60/ĐT389/Số thửa 124, tờ bản đồ số 44 → Ngã ba KDC số 3 Hiệp Thượng/Số thửa 437, tờ bản đồ số 49 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Thành Sơn Km 20+800/ĐT389/Số thửa 18, tờ bản đồ số 44 → cống Bờ Đơm sông Nguyễn Lân/Số thửa 68, tờ bản đồ số 25 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Trung Đình Km 22/ĐT389/Số thửa 102, tờ bản đồ số 50 → Cống Trung Đình sông Nguyễn Lân/Số thửa 129, tờ bản đồ số 27 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Vườn Cám Km 22+300/ĐT389/Số thửa 13, tờ bản đồ số 51 → Cống Tràng Vương sông Nguyễn Lân/Số thửa 06, tờ bản đồ số 33 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Kim Xuyên Đoạn nối Tỉnh lộ 389 → Ngã ba chợ An Sinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 2.975.000 | 1.505.000 | 1.190.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp trường PTTH Kinh Môn II → Hết nhà nghỉ Tú Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.750.000 | 2.875.000 | 1.450.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường Trần Hưng Đạo Cống Kỳ Đầu → Cống Quảng Trí | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.255.000 | 1.645.000 | 1.330.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Thái Sơn kéo dài Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) → Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Nam An kéo dài Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) → Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Nam An Bà Mai Thị Lạng (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 83) → Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường từ nhà ông Tỉnh - Mầm Non Ông Phạm Văn Tỉnh (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74) → Trường Mầm non (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 74) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường từ nhà ông Hà đến ông Dạn Ông Đỗ Văn Hà (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 74) → Ông Nguyễn Văn Dạn (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 77) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường từ nhà ông Mai đến ô Kha Ông Nguyễn Văn Mai (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 74) → Ông Phạm Văn Kha (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 74) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Đông Bắc Ông Vũ Văn Luân (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 68) → Ông Lê Văn Xuyên (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 67) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Đông An Ông Nguyễn Văn Thùy (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 79) → Ông Trịnh Văn Phiên (thửa đất số 99, tờ bản đồ số 83) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Bờ Hồ Ông Phạm Văn Luận (thửa đất số 267, tờ bản đồ số 68) → Ông Trần Văn Bỷ (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 71) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Chu Văn An Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) → Ông Phạm Văn Thìn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Tân An Km 21+720/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 45 → Nhà trẻ khu dân cư số 4 An Cường/số thửa 26, tờ bản đồ số 46 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thượng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường trục chính Khu dân cư An Cường Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Hạ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường Trần Hưng Đạo Nhà nghỉ Tú Linh → Cống Kỳ Đầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.925.000 | 1.450.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Kim Xuyên Ngã ba chợ An Sinh → Cầu cụ Tảng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 980 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Dân Chủ Ngã ba chợ An Sinh → Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Kim Xuyên Đoạn nối Tỉnh lộ 389 → Ngã ba chợ An Sinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.075.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Điểm dân cư mới thuộc phường Hiệp Sơn cũ và trong khu dân cư cụm công nghiệp Hiệp Sơn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 960 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Các đường còn lại trong phạm vi phường Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Các đường, phố còn lại trong phạm vi phường Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường Trần Hưng Đạo Cống Kỳ Đầu → Cống Quảng Trí | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.325.000 | 1.175.000 | 950 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Kim Xuyên Ngã ba chợ An Sinh → Cầu cụ Tảng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Kim Xuyên Cầu cụ Tảng → Bãi xe số 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 870 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Điểm dân cư mới thuộc phường Hiệp Sơn cũ và trong khu dân cư cụm công nghiệp Hiệp Sơn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Dân Chủ Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ → Chùa Gạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Kim Xuyên Cầu cụ Tảng → Bãi xe số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Thái Sơn Bà Trịnh Thị Chuyên (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 68) → Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Phạm Trấn Ông Tô Sỹ Quảng (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 31) → Ông Lê Văn Phích (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 35) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Phạm Mệnh Ông Nguyễn Văn Nhẫn (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 40) → Đất UBND phường quản lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 38) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Kính Chủ Ông Nguyễn Trung Hải (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 31) → Ông Phạm Mạnh Cữ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 34) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Nghĩa Vũ Cầu Nghĩa Vũ → Đèo Nẻo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Đình Tây Ông Nguyễn Thành Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 30) → Bà Lương Thị Nga (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 31) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Dương Nham Ông Nguyễn Văn Thãi (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 32) → Ông Nguyễn Văn Cư (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 31) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Đình Đông Ông Phạm Bá Cơ (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 32) → Ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố An Sinh Cổng ông Khái (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 37) → Cổng ông Mợi (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 44) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường ven sông Nguyễn Lân Ông Nguyễn Văn Tân (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 74) → Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Song Sơn Km 21+60/ĐT389/Số thửa 124, tờ bản đồ số 44 → Ngã ba KDC số 3 Hiệp Thượng/Số thửa 437, tờ bản đồ số 49 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Trung Đình Km 22/ĐT389/Số thửa 102, tờ bản đồ số 50 → Cống Trung Đình sông Nguyễn Lân/Số thửa 129, tờ bản đồ số 27 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Thành Sơn Km 20+800/ĐT389/Số thửa 18, tờ bản đồ số 44 → cống Bờ Đơm sông Nguyễn Lân/Số thửa 68, tờ bản đồ số 25 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Vườn Cám Km 22+300/ĐT389/Số thửa 13, tờ bản đồ số 51 → Cống Tràng Vương sông Nguyễn Lân/Số thửa 06, tờ bản đồ số 33 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thạch Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Bát Vần Km 21+160/ĐT389/Số thửa 210, tờ bản đồ số 44 → Cống núi sải sông Nguyễn Lân/Số thửa 70, tờ bản đồ số 26 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Hạnh Phúc Km 21+60/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 44 → Ngã ba cuối KDC số 1 Hiệp Thượng/Số thửa 29, tờ bản đồ số 42 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Dân Chủ Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ → Chùa Gạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Thái Sơn kéo dài Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) → Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Nam An kéo dài Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) → Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Nam An Bà Mai Thị Lạng (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 83) → Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Chu Văn An Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) → Ông Phạm Văn Thìn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Bờ Hồ Ông Phạm Văn Luận (thửa đất số 267, tờ bản đồ số 68) → Ông Trần Văn Bỷ (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 71) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Đông Bắc Ông Vũ Văn Luân (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 68) → Ông Lê Văn Xuyên (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 67) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Đông An Ông Nguyễn Văn Thùy (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 79) → Ông Trịnh Văn Phiên (thửa đất số 99, tờ bản đồ số 83) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường từ nhà ông Tỉnh - Mầm Non Ông Phạm Văn Tỉnh (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74) → Trường Mầm non (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 74) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường từ nhà ông Mai đến ô Kha Ông Nguyễn Văn Mai (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 74) → Ông Phạm Văn Kha (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 74) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường từ nhà ông Hà đến ông Dạn Ông Đỗ Văn Hà (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 74) → Ông Nguyễn Văn Dạn (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 77) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Nghĩa Vũ Cầu Nghĩa Vũ → Đèo Nẻo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Phạm Mệnh Ông Nguyễn Văn Nhẫn (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 40) → Đất UBND phường quản lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 38) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Tân An Km 21+720/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 45 → Nhà trẻ khu dân cư số 4 An Cường/số thửa 26, tờ bản đồ số 46 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Thái Sơn Bà Trịnh Thị Chuyên (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 68) → Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Phạm Trấn Ông Tô Sỹ Quảng (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 31) → Ông Lê Văn Phích (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 35) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường ven sông Nguyễn Lân Ông Nguyễn Văn Tân (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 74) → Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố An Sinh Cổng ông Khái (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 37) → Cổng ông Mợi (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 44) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thượng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Hạ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường trục chính Khu dân cư An Cường Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Dương Nham Ông Nguyễn Văn Thãi (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 32) → Ông Nguyễn Văn Cư (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 31) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Kính Chủ Ông Nguyễn Trung Hải (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 31) → Ông Phạm Mạnh Cữ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 34) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Đình Tây Ông Nguyễn Thành Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 30) → Bà Lương Thị Nga (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 31) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Đình Đông Ông Phạm Bá Cơ (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 32) → Ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Song Sơn Km 21+60/ĐT389/Số thửa 124, tờ bản đồ số 44 → Ngã ba KDC số 3 Hiệp Thượng/Số thửa 437, tờ bản đồ số 49 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Thành Sơn Km 20+800/ĐT389/Số thửa 18, tờ bản đồ số 44 → cống Bờ Đơm sông Nguyễn Lân/Số thửa 68, tờ bản đồ số 25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Trung Đình Km 22/ĐT389/Số thửa 102, tờ bản đồ số 50 → Cống Trung Đình sông Nguyễn Lân/Số thửa 129, tờ bản đồ số 27 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Vườn Cám Km 22+300/ĐT389/Số thửa 13, tờ bản đồ số 51 → Cống Tràng Vương sông Nguyễn Lân/Số thửa 06, tờ bản đồ số 33 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Bát Vần Km 21+160/ĐT389/Số thửa 210, tờ bản đồ số 44 → Cống núi sải sông Nguyễn Lân/Số thửa 70, tờ bản đồ số 26 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Hạnh Phúc Km 21+60/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 44 → Ngã ba cuối KDC số 1 Hiệp Thượng/Số thửa 29, tờ bản đồ số 42 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thạch Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Các đường, phố còn lại trong phạm vi phường Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Các đường còn lại trong phạm vi phường Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Thái Sơn kéo dài Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) → Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.375.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Nam An kéo dài Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) → Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.375.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Nam An Bà Mai Thị Lạng (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 83) → Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.375.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường từ nhà ông Hà đến ông Dạn Ông Đỗ Văn Hà (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 74) → Ông Nguyễn Văn Dạn (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 77) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.375.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường từ nhà ông Mai đến ô Kha Ông Nguyễn Văn Mai (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 74) → Ông Phạm Văn Kha (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 74) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.375.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường từ nhà ông Tỉnh - Mầm Non Ông Phạm Văn Tỉnh (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74) → Trường Mầm non (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 74) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.375.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Đông Bắc Ông Vũ Văn Luân (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 68) → Ông Lê Văn Xuyên (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 67) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.375.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Đông An Ông Nguyễn Văn Thùy (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 79) → Ông Trịnh Văn Phiên (thửa đất số 99, tờ bản đồ số 83) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.375.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Bờ Hồ Ông Phạm Văn Luận (thửa đất số 267, tờ bản đồ số 68) → Ông Trần Văn Bỷ (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 71) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.375.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Chu Văn An Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) → Ông Phạm Văn Thìn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.375.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Phố Tân An Km 21+720/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 45 → Nhà trẻ khu dân cư số 4 An Cường/số thửa 26, tờ bản đồ số 46 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thượng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Hạ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Đường trục chính Khu dân cư An Cường Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Các đường, phố còn lại trong phạm vi phường Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 950 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Phạm Sư Mạnh | Các đường còn lại trong phạm vi phường Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 950 | 900 | 850 |
