Bảng giá đất phường Nguyễn Trãi, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Nguyễn Trãi, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất phường Nguyễn Trãi, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất phường Nguyễn Trãi, TP. Hải Phòng
Phường Nguyễn Trãi sắp xếp từ: Phường Bến Tắm, xã Bắc An và Hoàng Hoa Thám.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường Quyết Thắng Giáp phường Trần Nhân Tông → Trạm Kiểm Lâm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các lô tiếp giáp với đường tỉnh lộ 398B mặt cắt đường Bn = 17,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường Đồng Tâm Đường Quyết Thắng → Tây cầu Chế Biến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.800.000 | 6.400.000 | 4.100.000 | 3.300.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 19,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Khu dân cư mới khu 3: Các lô tiếp giáp với đường huyện lộ 185,có mặt cắt đường Bn = 17,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường Quyết Tiến Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Khu dân cư mới khu 3: Các lô tiếp giáp với đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 14,0m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Các đường trục chính còn lại của TDP Trung Tâm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường Đồng Tâm Đoạn còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường Quyết Thắng Đoạn còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường Bắc Nội Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Các đường trục chính thuộc TDP Trường Quan (địa phận Khu 2 cũ), TDP Khu 3, một phần của TDP Phú Lợi (địa phận Khu 9 cũ), TDP Chế Biến, một phần của TDP Bắc Nội (phần thuộc địa phận khu Bắc Nội cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường Quyết Thắng Giáp phường Trần Nhân Tông → Trạm Kiểm Lâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các lô tiếp giáp với đường tỉnh lộ 398B mặt cắt đường Bn = 17,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường Đồng Tâm Đường Quyết Thắng → Tây cầu Chế Biến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.830.000 | 2.560.000 | 1.640.000 | 1.320.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 19,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Các đường trục chính thuộc phần còn lại của TDP Bắc Nội (địa phận khu Trại Mét cũ), phần còn lại của TDP Phú Lợi (địa phận Khu Hố Gồm cũ), TDP Hố Dầu, phần còn lại của TDP Trường Quan (địa phận Khu Trại Quan cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường 398B Cầu Khơ Me → Dốc Thanh Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các lô tiếp giáp với đường tỉnh lộ 398B mặt cắt đường Bn = 17,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường Quyết Thắng Giáp phường Trần Nhân Tông → Trạm Kiểm Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường 185 TDP Vành Liệng → TDP Mệnh Trường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường Quyết Tiến Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.160.000 | 960 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường trong TDP Trại Gạo Đường 398B → Nhà văn hóa Tổ dân phố Trại Gạo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Khu dân cư mới khu 3: Các lô tiếp giáp với đường huyện lộ 185,có mặt cắt đường Bn = 17,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường Đồng Tâm Đường Quyết Thắng → Tây cầu Chế Biến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.450.000 | 1.920.000 | 1.230.000 | 990 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Khu dân cư mới khu 3: Các lô tiếp giáp với đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 14,0m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường trong TDP Trại Gạo Nhà văn hóa Tổ dân phố Trại Gạo → Chùa Đá Súng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường Chín Hạ - Đại Bộ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 19,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường 185 Bãi Thảo 2 → Bãi Thảo 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường 398B Dốc Thanh Mai → Cầu Đồng Châu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường 186 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (Ngã ba Hố Sếu ) đến Hồ Sen Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.750.000 | 1.450.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường TDP Mệnh Trường đi TDP Hố Giải Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 950 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường Quyết Tiến Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Khu dân cư mới khu 3: Các lô tiếp giáp với đường huyện lộ 185,có mặt cắt đường Bn = 17,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Các đường trục chính còn lại của TDP Trung Tâm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường Bắc Nội Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường Đồng Tâm Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường Quyết Thắng Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 880 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (Đường đi khu dân cư Trại gạo) đến nhà ông Chu xuân Thao Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Tuyến đường từ nhà văn hóa Đá Bạc tới nhà ông Trần Văn Năm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Tuyến đường từ sân bóng Đá Bạc đến nhà ông Chúng Văn Nam Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Tuyến từ đường 398B đến Ngã ba Thanh Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Khu dân cư mới khu 3: Các lô tiếp giáp với đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 14,0m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Các đường trục chính thuộc TDP Trường Quan (địa phận Khu 2 cũ), TDP Khu 3, một phần của TDP Phú Lợi (địa phận Khu 9 cũ), TDP Chế Biến, một phần của TDP Bắc Nội (phần thuộc địa phận khu Bắc Nội cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Các đường trục chính thuộc phần còn lại Tổ dân phố Hố Sếu, TDP Đá Bạc, TDP Tân Lập Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Các đường trục chính các TDP Bãi Thảo 1; Bãi Thảo 2; Bãi Thảo 3; Mệnh Trường; Vành Liệng; Lộc Đa; Chín Hạ; Chín Thượng; Trại Sắt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 950 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Các đường trục chính các TDP Chín Thượng; Trại Sắt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 950 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Các đường trục chính thuộc phần còn lại của TDP Bắc Nội (địa phận khu Trại Mét cũ), phần còn lại của TDP Phú Lợi (địa phận Khu Hố Gồm cũ), TDP Hố Dầu, phần còn lại của TDP Trường Quan (địa phận Khu Trại Quan cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường 398B Cầu Khơ Me → Dốc Thanh Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Các tuyến đường trục chính thuộc phần còn lại TDP Thanh Mai, TDP Đồng Châu, TDP Hố Giải Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (Ngã ba Hố Sếu ) đến Hồ Sen Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.225.000 | 1.015.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường 185 TDP Vành Liệng → TDP Mệnh Trường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường trong TDP Trại Gạo Đường 398B → Nhà văn hóa Tổ dân phố Trại Gạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường Bắc Nội Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường Quyết Thắng Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường Đồng Tâm Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Các đường trục chính còn lại của TDP Trung Tâm Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Tuyến từ đường 398B đến Ngã ba Thanh Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 1.190.000 | 980 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Tuyến đường từ sân bóng Đá Bạc đến nhà ông Chúng Văn Nam Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 1.190.000 | 980 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Tuyến đường từ nhà văn hóa Đá Bạc tới nhà ông Trần Văn Năm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 1.190.000 | 980 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (Đường đi khu dân cư Trại gạo) đến nhà ông Chu xuân Thao Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 1.190.000 | 980 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường Chín Hạ - Đại Bộ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường trong TDP Trại Gạo Nhà văn hóa Tổ dân phố Trại Gạo → Chùa Đá Súng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Các đường trục chính thuộc TDP Trường Quan (địa phận Khu 2 cũ), TDP Khu 3, một phần của TDP Phú Lợi (địa phận Khu 9 cũ), TDP Chế Biến, một phần của TDP Bắc Nội (phần thuộc địa phận khu Bắc Nội cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường 185 Bãi Thảo 2 → Bãi Thảo 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường 398B Dốc Thanh Mai → Cầu Đồng Châu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường 186 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Các đường trục chính thuộc phần còn lại Tổ dân phố Hố Sếu, TDP Đá Bạc, TDP Tân Lập Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Các tuyến đường trục chính thuộc phần còn lại TDP Thanh Mai, TDP Đồng Châu, TDP Hố Giải Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.050.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Các đường trục chính các TDP Chín Thượng; Trại Sắt Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 1.100.000 | 950 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Các đường trục chính các TDP Bãi Thảo 1; Bãi Thảo 2; Bãi Thảo 3; Mệnh Trường; Vành Liệng; Lộc Đa; Chín Hạ; Chín Thượng; Trại Sắt Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 1.100.000 | 950 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường TDP Mệnh Trường đi TDP Hố Giải Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 1.100.000 | 950 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Các đường trục chính thuộc phần còn lại của TDP Bắc Nội (địa phận khu Trại Mét cũ), phần còn lại của TDP Phú Lợi (địa phận Khu Hố Gồm cũ), TDP Hố Dầu, phần còn lại của TDP Trường Quan (địa phận Khu Trại Quan cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.000.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường 398B Cầu Khơ Me → Dốc Thanh Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.000.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (Ngã ba Hố Sếu ) đến Hồ Sen Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.170.000 | 1.000.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (Đường đi khu dân cư Trại gạo) đến nhà ông Chu xuân Thao Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Tuyến từ đường 398B đến Ngã ba Thanh Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Tuyến đường từ nhà văn hóa Đá Bạc tới nhà ông Trần Văn Năm Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Tuyến đường từ sân bóng Đá Bạc đến nhà ông Chúng Văn Nam Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường trong TDP Trại Gạo Đường 398B → Nhà văn hóa Tổ dân phố Trại Gạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường trong TDP Trại Gạo Nhà văn hóa Tổ dân phố Trại Gạo → Chùa Đá Súng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường TDP Mệnh Trường đi TDP Hố Giải Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Các tuyến đường trục chính thuộc phần còn lại TDP Thanh Mai, TDP Đồng Châu, TDP Hố Giải Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường Chín Hạ - Đại Bộ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường 398B Dốc Thanh Mai → Cầu Đồng Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường 185 TDP Vành Liệng → TDP Mệnh Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường 185 Bãi Thảo 2 → Bãi Thảo 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Đường 186 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Các đường trục chính thuộc phần còn lại Tổ dân phố Hố Sếu, TDP Đá Bạc, TDP Tân Lập Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Các đường trục chính các TDP Chín Thượng; Trại Sắt Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Trãi | Các đường trục chính các TDP Bãi Thảo 1; Bãi Thảo 2; Bãi Thảo 3; Mệnh Trường; Vành Liệng; Lộc Đa; Chín Hạ; Chín Thượng; Trại Sắt Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
