• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn khu vực chợ xã
3.1.3. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị
3.2. Bảng giá đất Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Quyết định 25/2024/QĐ-UBND ngày 19/7/2024 sửa đổi Quy định bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long kèm theo Quyết định 37/2019/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 213/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 về thông qua bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

– Nghị quyết 06/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 sửa đổi Điều 1 Nghị quyết 213/NQ-HĐND thông qua bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

– Quyết định 37/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (được đính chính tại Quyết định 695/QĐ-UBND ngày 18/3/2020);

– Quyết định 17/2020/QĐ-UBND ngày 19/5/2020 sửa đổi Quyết định 37/2019/QĐ-UBND quy định bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

– Quyết định 25/2024/QĐ-UBND ngày 19/7/2024 sửa đổi Quy định bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long kèm theo Quyết định 37/2019/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thanh pho vinh long tinh vinh long 1
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long

3. Bảng giá đất Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1: Áp dụng cho thửa đất có 01 mặt tiếp giáp trực tiếp với đường giao thông (mặt lộ), thuộc cùng một chủ sử dụng và trong phạm vi 50m theo chiều sâu vuông góc với đường giao thông với vị trí được tính từ hành lang lộ giới trở vào.

– Vị trí 2: Áp dụng cho thửa đất trong phạm vi 50m theo chiều sâu vuông góc với đường giao thông với vị trí được tính từ hành lang lộ giới trở vào nhưng khác chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường giao thông hoặc thửa đất trong phạm vi 50m nhưng không tiếp giáp trực tiếp với mặt lộ (do ngăn cách bởi kinh, rạch, mương nước hoặc đường dân sinh).

– Vị trí 3: Áp dụng cho thửa đất cùng chủ sử dụng hoặc cùng thửa đất thuộc vị trí 02 nhưng khác chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường giao thông hoặc thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt lộ (do ngăn cách bởi kinh, rạch, mương nước hoặc đường dân sinh) trong phạm vi từ trên 50m đến 100m.

– Vị trí 4: Áp dụng cho thửa đất cùng chủ sử dụng hoặc cùng thửa đất thuộc vị trí 03 trong phạm vi từ trên 100m đến 150m.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn khu vực chợ xã

– Vị trí 1: Áp dụng cho thửa đất đối diện với nhà lồng chợ;

– Vị trí 2: Áp dụng cho khu vực còn lại (không đối diện với nhà lồng chợ) của chợ nhưng kém sinh lợi hơn vị trí 1.

3.1.3. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị

1. Giá đất trong các phụ lục VII, phụ lục VIII và phụ lục IX được xác định theo vị trí như sau:

a) Vị trí 1:

– Đất ven đường phố: Áp dụng cho thửa đất thuộc các phường của Thị xã Bình Minh và thị xã Bình Minh, thị trấn các huyện: Áp dụng cho thửa đất tiếp giáp mặt đường; thửa đất tiếp giáp và cùng chủ sử dụng với thửa đất tiếp giáp mặt đường; thửa đất không tiếp giáp trực tiếp đường phố do bị ngăn cách bởi kinh, rạch, mương nước.

– Đất ven quốc lộ: Áp dụng cho thửa đất thuộc phường Trường An, phường Tân Ngãi, phường Tân Hòa, phường Tân Hội và thị trấn của các huyện có 1 mặt tiếp giáp lộ của một chủ sử dụng và trong phạm vi 50m theo chiều sâu thửa đất.

b) Vị trí 2:

– Đất trong hẻm của đường phố: Áp dụng cho thửa đất trong hẻm có chiều rộng (đầu hẻm) trên 3m và được tính theo chiều sâu từ đầu hẻm đến 150m. Mức giá được tính bằng 30% giá đất của vị trí 1. Áp dụng như sau:

+ Đối với những đường phố thuộc phường 1 của Thị xã Bình Minh có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 5.100.000 đồng/m2 trở lên;

+ Đối với những đường phố thuộc phường 2, phường 3, phường 4, phường 5, phường 8 và phường 9 của Thị xã Bình Minh có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 3.400.000 đồng/m2 trở lên;

+ Đối với những đường phố thuộc phường Trường An, phường Tân Ngãi, phường Tân Hòa và phường Tân Hội của Thị xã Bình Minh có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 1.700.000 đồng/m2 trở lên;

+ Đối với những đường phố các phường của thị xã Bình Minh có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 2.300.000 đồng/m2 trở lên.

– Đất ven quốc lộ thuộc phường Trường An, phường Tân Ngãi, phường Tân Hòa, phường Tân Hội và thị trấn của các huyện, được tính bằng 65% giá đất của vị trí 1. Trong các trường hợp như sau:

+ Áp dụng cho thửa đất không tiếp giáp lộ, trong phạm vi 50m theo chiều sâu được tính từ hành lang lộ giới trở vào nhưng khác chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp đường giao thông;

+ Áp dụng thửa đất trong phạm vi 50m nhưng không tiếp giáp trực tiếp với mặt lộ (do ngăn cách bởi kinh, rạch, mương nước hoặc đường dân sinh).

c) Vị trí 3:

– Đất trong hẻm của đường phố: Áp dụng cho thửa đất trong hẻm có chiều rộng (đầu hẻm) từ 2-3m và được tính theo chiều sâu từ đầu hẻm đến 150m. Mức giá đất được tính bằng 25% giá đất của vị trí 1. Áp dụng như sau:

+ Đối với những đường phố thuộc phường 1 của Thị xã Bình Minh có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 5.100.000 đồng/m2 trở lên;

+ Đối với những đường phố thuộc phường 2, phường 3, phường 4, phường 5, phường 8 và phường 9 của Thị xã Bình Minh có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 3.400.000 đồng/m2 trở lên;

+ Đối với những đường phố thuộc phường Trường An, phường Tân Ngãi, phường Tân Hòa và phường Tân Hội của Thị xã Bình Minh có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 1.700.000 đồng/m2 trở lên;

+ Đối với những đường phố thuộc các phường thị xã Bình Minh có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 2.300.000 đồng/m2 trở lên.

– Đất ven quốc lộ thuộc phường Trường An, phường Tân Ngãi, phường Tân Hòa, phường Tân Hội và thị trấn của các huyện, được tính bằng 50% giá đất của vị trí 1. Trong các trường hợp như sau:

+ Áp dụng cho thửa đất cùng chủ sử dụng hoặc cùng thửa đất thuộc vị trí 2 nhưng khác chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường giao thông, trong phạm vi từ trên 50m đến 100m theo chiều sâu kể từ hành lang lộ giới trở vào;

+ Áp dụng cho thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt lộ (do ngăn cách bởi kinh, rạch, mương nước hoặc đường dân sinh) trong phạm vi từ trên 50m đến 100m theo chiều sâu kể từ hành lang lộ giới trở vào.

d) Vị trí 4:

– Đất trong hẻm của đường phố: Áp dụng cho thửa đất trong hẻm có chiều rộng (đầu hẻm) trên 3m thuộc đoạn trên 150m đến 250m của hẻm. Mức giá được tính bằng 21% giá đất của vị trí 1. Áp dụng như sau:

+ Đối với những đường phố thuộc phường 1 của Thị xã Bình Minh có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 5.100.000 đồng/m2 trở lên, nhưng không thấp hơn giá đất cùng loại đất tại vị trí còn lại của phường 1;

+ Đối với những đường phố thuộc phường 2, phường 3, phường 4, Phường 5, phường 8 và phường 9 của Thị xã Bình Minh có giá đất tiếp giáp đường phố từ 3.400.000 đồng/m2 trở lên, nhưng không thấp hơn giá đất cùng loại đất tại vị trí còn lại của các phường này thuộc Thị xã Bình Minh;

+ Đối với những đường phố thuộc phường Trường An, phường Tân Ngãi, phường Tân Hòa và phường Tân Hội của Thị xã Bình Minh có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 1.700.000 đồng/m2 trở lên, nhưng không thấp hơn giá đất cùng loại đất tại vị trí còn lại của các phường này thuộc Thị xã Bình Minh;

+ Đối với những đường phố thuộc các phường của thị xã Bình Minh có giá đất tiếp giáp đường phố từ 2.300.000 đồng/m2 trở lên, nhưng không thấp hơn giá đất cùng loại đất tại vị trí còn lại của các phường của thị xã Bình Minh.

– Đất ven quốc lộ thuộc phường Trường An, phường Tân Ngãi, phường Tân Hòa, phường Tân Hội và thị trấn của huyện: Áp dụng cho thửa đất cùng chủ sử dụng hoặc cùng thửa đất thuộc vị trí 3 trong phạm vi từ trên 100m đến 150m theo chiều sâu kể từ hành lang lộ giới trở vào. Mức giá được tính bằng 35% giá đất của vị trí 1 ven quốc lộ (không thấp hơn giá đất vị trí còn lại).

e) Vị trí 5:

– Đất trong hẻm của đường phố: Áp dụng cho thửa đất trong hẻm có chiều rộng (đầu hẻm) nhỏ hơn 2m được tính từ đầu hẻm đến 150m. Mức giá được tính bằng 20% giá đất của vị trí 1. Áp dụng như sau:

+ Đối với những đường phố thuộc phường 1 của Thị xã Bình Minh có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 5.100.000 đồng/m2 trở lên;

+ Đối với những đường phố thuộc các phường 2, phường 3, phường 4, phường 5, phường 8 và phường 9 của Thị xã Bình Minh có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 3.400.000 đồng/m2 trở lên;

+ Đối với những đường phố thuộc phường Trường An, phường Tân Ngãi, phường Tân Hòa và phường Tân Hội của Thị xã Bình Minh có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 1.700.000 đồng/m2 trở lên;

+ Đối với những đường phố thuộc các phường của thị xã Bình Minh có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 2.300.000 đồng/m2 trở lên.

f) Vị trí 6:

– Đất trong hẻm của đường phố: Áp dụng cho thửa đất trong hẻm có chiều rộng (đầu hẻm) từ 2-3m thuộc đoạn từ trên 150m đến 250m của hẻm. Mức giá được tính bằng 17,5% giá đất của vị trí 1. Áp dụng như sau:

+ Đối với những đường phố thuộc phường 1 của Thị xã Bình Minh có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 5.100.000 đồng/m2 trở lên, nhưng không thấp hơn giá đất cùng loại đất tại vị trí còn lại của phường 1;

+ Đối với những đường phố thuộc phường 2, phường 3, phường 4, phường 5, phường 8 và phường 9 của Thị xã Bình Minh có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 3.400.000 đồng/m2 trở lên, nhưng không thấp hơn giá đất cùng loại đất tại vị trí còn lại của các phường này thuộc Thị xã Bình Minh;

+ Đối với những đường phố thuộc phường Trường An, phường Tân Ngãi, phường Tân Hòa và phường Tân Hội của Thị xã Bình Minh có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 1.700.000 đồng/m2 trở lên, nhưng không thấp hơn giá đất cùng loại đất tại vị trí còn lại của các phường này thuộc Thị xã Bình Minh;

+ Đối với những đường phố các phường của thị xã Bình Minh có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 2.300.000 đồng/m2 trở lên, nhưng không thấp hơn giá đất cùng loại đất tại vị trí còn lại của các phường của thị xã Bình Minh.

g) Vị trí 7:

– Đất trong hẻm của đường phố: Áp dụng cho thửa đất trong hẻm có chiều rộng (đầu hẻm) nhỏ hơn 2m thuộc đoạn từ trên 150m đến 250m của hẻm. Mức giá được tính bằng 14% giá đất của vị trí 1. Áp dụng như sau:

+ Đối với những đường phố thuộc phường 1 của Thị xã Bình Minh có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 5.100.000 đồng/m2 trở lên, nhưng không thấp hơn giá đất cùng loại đất tại vị trí còn lại của phường 1;

+ Đối với những đường phố thuộc các phường 2, phường 3, phường 4, phường 5, phường 8 và phường 9 của Thị xã Bình Minh có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 3.400.000 đồng/m2 trở lên, nhưng không thấp hơn giá đất cùng loại đất tại vị trí còn lại của các phường này thuộc Thị xã Bình Minh;

+ Đối với những đường phố thuộc phường Trường An, phường Tân Ngãi, phường Tân Hòa và phường Tân Hội của Thị xã Bình Minh có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 1.700.000 đồng/m2 trở lên, nhưng không thấp hơn giá đất cùng loại đất tại vị trí còn lại của các phường này thuộc Thị xã Bình Minh;

+ Đối với những đường phố thuộc các phường của thị xã Bình Minh có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 2.300.000 đồng/m2 trở lên, nhưng không thấp hơn giá đất cùng loại đất tại vị trí còn lại của các phường của thị xã Bình Minh.

h) Vị trí còn lại:

Áp dụng cho thửa đất: Đất phi nông nghiệp tại đô thị còn lại không thuộc các vị trí từ 1 đến 7 nêu trên thuộc thị trấn của các huyện, các phường của Thị xã Bình Minh và các phường của thị xã Bình Minh.

2. Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực chợ các phường của Thị xã Bình Minh, các phường của thị xã Bình Minh (trừ phường Đông Thuận) và các thị trấn thuộc huyện được tính theo giá đất của đường giao thông tại vị trí đó.

3.2. Bảng giá đất Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thị Xã Bình MinhĐường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch VồnĐất ở đô thị7.100.0002.130.0001.775.0001.491.000
2Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch VồnĐất ở đô thị1.243.000---
3Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch VồnĐất ở đô thị994---
4Thị Xã Bình MinhĐường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Cầu Rạch Vồn - Ngã ba cây meĐất ở đô thị4.200.0001.260.0001.050.000-
5Thị Xã Bình MinhĐường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn ThảnhĐất ở đô thị7.800.0002.340.0001.950.0001.638.000
6Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn ThảnhĐất ở đô thị1.365.000---
7Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn ThảnhĐất ở đô thị1.092.000---
8Thị Xã Bình MinhĐường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Cầu Mỹ BồnĐất ở đô thị4.500.0001.350.0001.125.000945
9Thị Xã Bình MinhĐường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Đoạn vào Chùa Sóc Mỹ Bồn - Chùa Sóc Mỹ BồnĐất ở đô thị1.000.000---
10Thị Xã Bình MinhĐường Phạm Ngũ Lão - Phường Cái Vồn Giáp Đường Ngô Quyền - đường Bình ĐịnhĐất ở đô thị4.500.0001.350.0001.125.000945
11Thị Xã Bình MinhĐường Trần Hưng Đạo (khu chùa Bà cặp chợ) - Phường Cái Vồn giáp chùa Bà - giáp đường Bạch ĐằngĐất ở đô thị3.200.000960--
12Thị Xã Bình MinhKhu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn -Đất ở đô thị7.100.0002.130.0001.775.0001.491.000
13Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn -Đất ở đô thị1.243.000---
14Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn -Đất ở đô thị994---
15Thị Xã Bình MinhKhu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn -Đất ở đô thị6.500.0001.950.0001.625.0001.365.000
16Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn -Đất ở đô thị1.138.000---
17Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn -Đất ở đô thị910---
18Thị Xã Bình MinhKhu dân cư chợ mới (Khu C) - Phường Cái Vồn -Đất ở đô thị4.500.0001.350.0001.125.000945
19Thị Xã Bình MinhĐường Bạch Đằng - Phường Cái Vồn đường Bình Định - Cầu Cái Vồn nhỏĐất ở đô thị4.500.0001.350.0001.125.000945
20Thị Xã Bình MinhĐường Bình Định - Phường Cái Vồn đường Ngô Quyền tại phòng TC - KH cũ - Đường Bạch ĐằngĐất ở đô thị4.500.0001.350.0001.125.000945
21Thị Xã Bình MinhĐường Quang Trung - Phường Cái Vồn Đường Ngô Quyền - Đường Bạch ĐằngĐất ở đô thị3.900.0001.170.000975-
22Thị Xã Bình MinhĐường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựaĐất ở đô thị9.360.0002.808.0002.340.0001.966.000
23Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựaĐất ở đô thị1.638.000---
24Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựaĐất ở đô thị1.310.000---
25Thị Xã Bình MinhĐường Lưu Nhơn Sâm - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Nhỏ - Đường Nguyễn Văn ThảnhĐất ở đô thị3.840.0001.152.000960-
26Thị Xã Bình MinhĐường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ TảiĐất ở đô thị7.200.0002.160.0001.800.0001.512.000
27Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ TảiĐất ở đô thị1.260.000---
28Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ TảiĐất ở đô thị1.008.000---
29Thị Xã Bình MinhĐường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái DầuĐất ở đô thị7.200.0002.160.0001.800.0001.512.000
30Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái DầuĐất ở đô thị1.260.000---
31Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái DầuĐất ở đô thị1.008.000---
32Thị Xã Bình MinhKhu TĐC PMU 1A + PMU 18 - Phường Cái Vồn -Đất ở đô thị2.000.000---
33Thị Xã Bình MinhĐường 3 tháng 2 (đoạn mới) - Phường Cái Vồn Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) - sông Tắc Từ TảiĐất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.0001.260.000
34Thị Xã Bình MinhVị Trí 6 - Đường 3 tháng 2 (đoạn mới) - Phường Cái Vồn Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) - sông Tắc Từ TảiĐất ở đô thị1.050.000---
35Thị Xã Bình MinhĐường bê tông khóm 2 - Phường Cái Vồn (Đoạn từ Đường Nguyễn Văn Thảnh (QL54) - Đường 3 tháng 2 (Đường trước TT hành chính))Đất ở đô thị1.020.000---
36Thị Xã Bình MinhĐất ở tại đô thị còn lại của phường Cái Vồn -Đất ở đô thị820---
37Thị Xã Bình MinhQuốc lộ 1 (1A cũ ) - Phường Thành Phước Ngã 3 bùng binh xuống Bến phà mới - Giáp Bến phà cũ Đến Giáp Đường Nguyễn Văn ThảnhĐất ở đô thị3.000.000---
38Thị Xã Bình MinhHai dãy phố Chợ Bà (trong nhà lồng chợ) - Phường Thành Phước -Đất ở đô thị1.300.000---
39Thị Xã Bình MinhĐường vào bến xe cũ - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Bến xe cũĐất ở đô thị1.300.000---
40Thị Xã Bình MinhĐường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Bình Minh - cầu Cái DầuĐất ở đô thị7.200.0002.160.0001.800.0001.512.000
41Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Bình Minh - cầu Cái DầuĐất ở đô thị1.260.000---
42Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Bình Minh - cầu Cái DầuĐất ở đô thị1.008.000---
43Thị Xã Bình MinhĐường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước cầu Cái Dầu - Ngã ba bùng binh - Cầu Thành LợiĐất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.0001.260.000
44Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước cầu Cái Dầu - Ngã ba bùng binh - Cầu Thành LợiĐất ở đô thị1.050.000---
45Thị Xã Bình MinhĐường Phan Văn Quân - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - giáp đường cặp kênh Hai QuýĐất ở đô thị3.400.0001.020.000--
46Thị Xã Bình MinhĐường Huỳnh Văn Đạt - Phường Thành Phước Cầu Thành Lợi - cầu Khóm 5 (qua xã Thuận An)Đất ở đô thị3.000.000---
47Thị Xã Bình MinhĐường Trung Tâm hành chính nhánh trái - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Đường 2 tháng 9Đất ở đô thị2.000.000---
48Thị Xã Bình MinhĐường 2 tháng 9 - Phường Thành Phước Giáp Đường Trung Tâm hành chính nhánh trái, Trung Tâm hành chính nhánh phải - Đường Huỳnh Văn ĐạtĐất ở đô thị2.000.000---
49Thị Xã Bình MinhĐường Trung Tâm hành chính nhánh phải - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Đường 2 tháng 9Đất ở đô thị1.500.000---
50Thị Xã Bình MinhĐường vào xí nghiệp xi măng 406 - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Xí nghiệp xi măng 406Đất ở đô thị1.500.000---
51Thị Xã Bình MinhĐường vào xí nghiệp Mê Kông - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Xí nghiệp Mê KôngĐất ở đô thị1.500.000---
52Thị Xã Bình MinhChợ Khóm 1, Phường Thành Phước - Phường Thành Phước (bao gồm các Đường trong Khu dân cư) -Đất ở đô thị4.500.000---
53Thị Xã Bình MinhĐường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới) - Phường Thành Phước ngã tư bùng binh cầu Cái Dầu - sông Tắc Từ TảiĐất ở đô thị3.000.000---
54Thị Xã Bình MinhĐường cặp kênh Hai Quý - Phường Thành Phước đường Phan Văn Quân - hết đường nhựaĐất ở đô thị1.000.000---
55Thị Xã Bình MinhĐất ở tại đô thị còn lại của phường Thành Phước -Đất ở đô thị820---
56Thị Xã Bình MinhĐường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ ) - Phường Đông Thuận sông Chà Và lớn - cầu Đông BìnhĐất ở đô thị1.560.000---
57Thị Xã Bình MinhĐường Lưu Nhơn Sâm - Phường Đông Thuận Cầu Cái Vồn nhỏ - Cầu Phù Ly (Đông Bình)Đất ở đô thị3.600.0001.080.000--
58Thị Xã Bình MinhĐường Phù Ly (ĐH.53) - Phường Đông Thuận cổng Chùa Phù Ly - Cầu rạch Trường họcĐất ở đô thị940---
59Thị Xã Bình MinhTái định cư cầu Cần Thơ và tái định cư khu công nghiệp - Phường Đông Thuận (trừ các vị trí tính theo Đường Lưu Nhơn Sâm đi ngang qua) -Đất ở đô thị2.000.000---
60Thị Xã Bình MinhTuyến dân cư vùng ngập lũ (tuyến 1) - Phường Đông Thuận -Đất ở đô thị2.500.000---
61Thị Xã Bình MinhKhu vực chợ phường Đông Thuận - Phường Đông Thuận -Đất ở đô thị2.145.0001.394.000--
62Thị Xã Bình MinhĐất ở tại đô thị còn lại của phường Đông Thuận -Đất ở đô thị820---
63Thị Xã Bình MinhĐường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch VồnĐất TM-DV đô thị6.035.0001.811.0001.509.0001.267.000
64Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch VồnĐất TM-DV đô thị1.057.000---
65Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch VồnĐất TM-DV đô thị845---
66Thị Xã Bình MinhĐường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Cầu Rạch Vồn - Ngã ba cây meĐất TM-DV đô thị3.570.0001.071.000893-
67Thị Xã Bình MinhĐường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn ThảnhĐất TM-DV đô thị6.630.0001.989.0001.658.0001.392.000
68Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn ThảnhĐất TM-DV đô thị1.160.000---
69Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn ThảnhĐất TM-DV đô thị928---
70Thị Xã Bình MinhĐường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Cầu Mỹ BồnĐất TM-DV đô thị3.825.0001.148.000956803
71Thị Xã Bình MinhĐường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Đoạn vào Chùa Sóc Mỹ Bồn - Chùa Sóc Mỹ BồnĐất TM-DV đô thị850---
72Thị Xã Bình MinhĐường Phạm Ngũ Lão - Phường Cái Vồn Giáp Đường Ngô Quyền - đường Bình ĐịnhĐất TM-DV đô thị3.825.0001.148.000956803
73Thị Xã Bình MinhĐường Trần Hưng Đạo (khu chùa Bà cặp chợ) - Phường Cái Vồn giáp chùa Bà - giáp đường Bạch ĐằngĐất TM-DV đô thị2.720.000816--
74Thị Xã Bình MinhKhu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn -Đất TM-DV đô thị6.035.0001.811.0001.509.0001.267.000
75Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn -Đất TM-DV đô thị1.057.000---
76Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn -Đất TM-DV đô thị845---
77Thị Xã Bình MinhKhu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn -Đất TM-DV đô thị5.525.0001.658.0001.381.0001.160.000
78Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn -Đất TM-DV đô thị967---
79Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn -Đất TM-DV đô thị774---
80Thị Xã Bình MinhKhu dân cư chợ mới (Khu C) - Phường Cái Vồn -Đất TM-DV đô thị3.825.0001.148.000956803
81Thị Xã Bình MinhĐường Bạch Đằng - Phường Cái Vồn đường Bình Định - Cầu Cái Vồn nhỏĐất TM-DV đô thị3.825.0001.148.000956803
82Thị Xã Bình MinhĐường Bình Định - Phường Cái Vồn đường Ngô Quyền tại phòng TC - KH cũ - Đường Bạch ĐằngĐất TM-DV đô thị3.825.0001.148.000956803
83Thị Xã Bình MinhĐường Quang Trung - Phường Cái Vồn Đường Ngô Quyền - Đường Bạch ĐằngĐất TM-DV đô thị3.315.000995829-
84Thị Xã Bình MinhĐường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựaĐất TM-DV đô thị7.956.0002.387.0001.989.0001.671.000
85Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựaĐất TM-DV đô thị1.392.000---
86Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựaĐất TM-DV đô thị1.114.000---
87Thị Xã Bình MinhĐường Lưu Nhơn Sâm - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Nhỏ - Đường Nguyễn Văn ThảnhĐất TM-DV đô thị3.264.000979816-
88Thị Xã Bình MinhĐường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ TảiĐất TM-DV đô thị6.120.0001.836.0001.530.0001.285.000
89Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ TảiĐất TM-DV đô thị1.071.000---
90Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ TảiĐất TM-DV đô thị857---
91Thị Xã Bình MinhĐường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái DầuĐất TM-DV đô thị6.120.0001.836.0001.530.0001.285.000
92Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái DầuĐất TM-DV đô thị1.071.000---
93Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái DầuĐất TM-DV đô thị857---
94Thị Xã Bình MinhKhu TĐC PMU 1A + PMU 18 - Phường Cái Vồn -Đất TM-DV đô thị1.700.000---
95Thị Xã Bình MinhĐường 3 tháng 2 (đoạn mới) - Phường Cái Vồn Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) - sông Tắc Từ TảiĐất TM-DV đô thị5.100.0001.530.0001.275.0001.071.000
96Thị Xã Bình MinhVị Trí 6 - Đường 3 tháng 2 (đoạn mới) - Phường Cái Vồn Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) - sông Tắc Từ TảiĐất TM-DV đô thị893---
97Thị Xã Bình MinhĐường bê tông khóm 2 - Phường Cái Vồn (Đoạn từ Đường Nguyễn Văn Thảnh (QL54) - Đường 3 tháng 2 (Đường trước TT hành chính))Đất TM-DV đô thị867---
98Thị Xã Bình MinhĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Cái Vồn -Đất TM-DV đô thị697---
99Thị Xã Bình MinhQuốc lộ 1 (1A cũ ) - Phường Thành Phước Ngã 3 bùng binh xuống Bến phà mới - Giáp Bến phà cũ Đến Giáp Đường Nguyễn Văn ThảnhĐất TM-DV đô thị2.550.000---
100Thị Xã Bình MinhHai dãy phố Chợ Bà (trong nhà lồng chợ) - Phường Thành Phước -Đất TM-DV đô thị1.105.000---
101Thị Xã Bình MinhĐường vào bến xe cũ - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Bến xe cũĐất TM-DV đô thị1.105.000---
102Thị Xã Bình MinhĐường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Bình Minh - cầu Cái DầuĐất TM-DV đô thị6.120.0001.836.0001.530.0001.285.000
103Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Bình Minh - cầu Cái DầuĐất TM-DV đô thị1.071.000---
104Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Bình Minh - cầu Cái DầuĐất TM-DV đô thị857---
105Thị Xã Bình MinhĐường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước cầu Cái Dầu - Ngã ba bùng binh - Cầu Thành LợiĐất TM-DV đô thị5.100.0001.530.0001.275.0001.071.000
106Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước cầu Cái Dầu - Ngã ba bùng binh - Cầu Thành LợiĐất TM-DV đô thị893---
107Thị Xã Bình MinhĐường Phan Văn Quân - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - giáp đường cặp kênh Hai QuýĐất TM-DV đô thị2.890.000867--
108Thị Xã Bình MinhĐường Huỳnh Văn Đạt - Phường Thành Phước Cầu Thành Lợi - cầu Khóm 5 (qua xã Thuận An)Đất TM-DV đô thị2.550.000---
109Thị Xã Bình MinhĐường Trung Tâm hành chính nhánh trái - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Đường 2 tháng 9Đất TM-DV đô thị1.700.000---
110Thị Xã Bình MinhĐường 2 tháng 9 - Phường Thành Phước Giáp Đường Trung Tâm hành chính nhánh trái, Trung Tâm hành chính nhánh phải - Đường Huỳnh Văn ĐạtĐất TM-DV đô thị1.700.000---
111Thị Xã Bình MinhĐường Trung Tâm hành chính nhánh phải - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Đường 2 tháng 9Đất TM-DV đô thị1.275.000---
112Thị Xã Bình MinhĐường vào xí nghiệp xi măng 406 - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Xí nghiệp xi măng 406Đất TM-DV đô thị1.275.000---
113Thị Xã Bình MinhĐường vào xí nghiệp Mê Kông - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Xí nghiệp Mê KôngĐất TM-DV đô thị1.275.000---
114Thị Xã Bình MinhChợ Khóm 1, Phường Thành Phước - Phường Thành Phước (bao gồm các Đường trong Khu dân cư) -Đất TM-DV đô thị3.825.000---
115Thị Xã Bình MinhĐường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới) - Phường Thành Phước ngã tư bùng binh cầu Cái Dầu - sông Tắc Từ TảiĐất TM-DV đô thị2.550.000---
116Thị Xã Bình MinhĐường cặp kênh Hai Quý - Phường Thành Phước đường Phan Văn Quân - hết đường nhựaĐất TM-DV đô thị850---
117Thị Xã Bình MinhĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Thành Phước -Đất TM-DV đô thị697---
118Thị Xã Bình MinhĐường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ ) - Phường Đông Thuận sông Chà Và lớn - cầu Đông BìnhĐất TM-DV đô thị1.326.000---
119Thị Xã Bình MinhĐường Lưu Nhơn Sâm - Phường Đông Thuận Cầu Cái Vồn nhỏ - Cầu Phù Ly (Đông Bình)Đất TM-DV đô thị3.060.000918--
120Thị Xã Bình MinhĐường Phù Ly (ĐH.53) - Phường Đông Thuận cổng Chùa Phù Ly - Cầu rạch Trường họcĐất TM-DV đô thị799---
121Thị Xã Bình MinhTái định cư cầu Cần Thơ và tái định cư khu công nghiệp - Phường Đông Thuận (trừ các vị trí tính theo Đường Lưu Nhơn Sâm đi ngang qua) -Đất TM-DV đô thị1.700.000---
122Thị Xã Bình MinhTuyến dân cư vùng ngập lũ (tuyến 1) - Phường Đông Thuận -Đất TM-DV đô thị2.125.000---
123Thị Xã Bình MinhKhu vực chợ phường Đông Thuận - Phường Đông Thuận -Đất TM-DV đô thị1.823.0001.185.000--
124Thị Xã Bình MinhĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Đông Thuận -Đất TM-DV đô thị697---
125Thị Xã Bình MinhĐường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch VồnĐất SX-KD đô thị5.325.0001.598.0001.331.0001.118.000
126Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch VồnĐất SX-KD đô thị932---
127Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch VồnĐất SX-KD đô thị746---
128Thị Xã Bình MinhĐường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Cầu Rạch Vồn - Ngã ba cây meĐất SX-KD đô thị3.150.000945788-
129Thị Xã Bình MinhĐường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn ThảnhĐất SX-KD đô thị5.850.0001.755.0001.463.0001.229.000
130Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn ThảnhĐất SX-KD đô thị1.024.000---
131Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn ThảnhĐất SX-KD đô thị819---
132Thị Xã Bình MinhĐường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Cầu Mỹ BồnĐất SX-KD đô thị3.375.0001.013.000844709
133Thị Xã Bình MinhĐường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Đoạn vào Chùa Sóc Mỹ Bồn - Chùa Sóc Mỹ BồnĐất SX-KD đô thị750---
134Thị Xã Bình MinhĐường Phạm Ngũ Lão - Phường Cái Vồn Giáp Đường Ngô Quyền - đường Bình ĐịnhĐất SX-KD đô thị3.375.0001.013.000844709
135Thị Xã Bình MinhĐường Trần Hưng Đạo (khu chùa Bà cặp chợ) - Phường Cái Vồn giáp chùa Bà - giáp đường Bạch ĐằngĐất SX-KD đô thị2.400.000720--
136Thị Xã Bình MinhKhu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn -Đất SX-KD đô thị5.325.0001.598.0001.331.0001.118.000
137Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn -Đất SX-KD đô thị932---
138Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn -Đất SX-KD đô thị746---
139Thị Xã Bình MinhKhu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn -Đất SX-KD đô thị4.875.0001.463.0001.219.0001.024.000
140Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn -Đất SX-KD đô thị854---
141Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn -Đất SX-KD đô thị683---
142Thị Xã Bình MinhKhu dân cư chợ mới (Khu C) - Phường Cái Vồn -Đất SX-KD đô thị3.375.0001.013.000844709
143Thị Xã Bình MinhĐường Bạch Đằng - Phường Cái Vồn đường Bình Định - Cầu Cái Vồn nhỏĐất SX-KD đô thị3.375.0001.013.000844709
144Thị Xã Bình MinhĐường Bình Định - Phường Cái Vồn đường Ngô Quyền tại phòng TC - KH cũ - Đường Bạch ĐằngĐất SX-KD đô thị3.375.0001.013.000844709
145Thị Xã Bình MinhĐường Quang Trung - Phường Cái Vồn Đường Ngô Quyền - Đường Bạch ĐằngĐất SX-KD đô thị2.925.000878731-
146Thị Xã Bình MinhĐường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựaĐất SX-KD đô thị7.020.0002.106.0001.755.0001.475.000
147Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựaĐất SX-KD đô thị1.229.000---
148Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựaĐất SX-KD đô thị983---
149Thị Xã Bình MinhĐường Lưu Nhơn Sâm - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Nhỏ - Đường Nguyễn Văn ThảnhĐất SX-KD đô thị2.880.000864720-
150Thị Xã Bình MinhĐường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ TảiĐất SX-KD đô thị5.400.0001.620.0001.350.0001.134.000
151Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ TảiĐất SX-KD đô thị945---
152Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ TảiĐất SX-KD đô thị756---
153Thị Xã Bình MinhĐường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái DầuĐất SX-KD đô thị5.400.0001.620.0001.350.0001.134.000
154Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái DầuĐất SX-KD đô thị945---
155Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái DầuĐất SX-KD đô thị756---
156Thị Xã Bình MinhKhu TĐC PMU 1A + PMU 18 - Phường Cái Vồn -Đất SX-KD đô thị1.500.000---
157Thị Xã Bình MinhĐường 3 tháng 2 (đoạn mới) - Phường Cái Vồn Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) - sông Tắc Từ TảiĐất SX-KD đô thị4.500.0001.350.0001.125.000945
158Thị Xã Bình MinhVị Trí 6 - Đường 3 tháng 2 (đoạn mới) - Phường Cái Vồn Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) - sông Tắc Từ TảiĐất SX-KD đô thị788---
159Thị Xã Bình MinhĐường bê tông khóm 2 - Phường Cái Vồn (Đoạn từ Đường Nguyễn Văn Thảnh (QL54) - Đường 3 tháng 2 (Đường trước TT hành chính))Đất SX-KD đô thị765---
160Thị Xã Bình MinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Cái Vồn -Đất SX-KD đô thị615---
161Thị Xã Bình MinhQuốc lộ 1 (1A cũ ) - Phường Thành Phước Ngã 3 bùng binh xuống Bến phà mới - Giáp Bến phà cũ Đến Giáp Đường Nguyễn Văn ThảnhĐất SX-KD đô thị2.250.000---
162Thị Xã Bình MinhHai dãy phố Chợ Bà (trong nhà lồng chợ) - Phường Thành Phước -Đất SX-KD đô thị975---
163Thị Xã Bình MinhĐường vào bến xe cũ - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Bến xe cũĐất SX-KD đô thị975---
164Thị Xã Bình MinhĐường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Bình Minh - cầu Cái DầuĐất SX-KD đô thị5.400.0001.620.0001.350.0001.134.000
165Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Bình Minh - cầu Cái DầuĐất SX-KD đô thị945---
166Thị Xã Bình MinhVị trí 7 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Bình Minh - cầu Cái DầuĐất SX-KD đô thị756---
167Thị Xã Bình MinhĐường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước cầu Cái Dầu - Ngã ba bùng binh - Cầu Thành LợiĐất SX-KD đô thị4.500.0001.350.0001.125.000945
168Thị Xã Bình MinhVị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước cầu Cái Dầu - Ngã ba bùng binh - Cầu Thành LợiĐất SX-KD đô thị788---
169Thị Xã Bình MinhĐường Phan Văn Quân - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - giáp đường cặp kênh Hai QuýĐất SX-KD đô thị2.550.000765--
170Thị Xã Bình MinhĐường Huỳnh Văn Đạt - Phường Thành Phước Cầu Thành Lợi - cầu Khóm 5 (qua xã Thuận An)Đất SX-KD đô thị2.250.000---
171Thị Xã Bình MinhĐường Trung Tâm hành chính nhánh trái - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Đường 2 tháng 9Đất SX-KD đô thị1.500.000---
172Thị Xã Bình MinhĐường 2 tháng 9 - Phường Thành Phước Giáp Đường Trung Tâm hành chính nhánh trái, Trung Tâm hành chính nhánh phải - Đường Huỳnh Văn ĐạtĐất SX-KD đô thị1.500.000---
173Thị Xã Bình MinhĐường Trung Tâm hành chính nhánh phải - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Đường 2 tháng 9Đất SX-KD đô thị1.125.000---
174Thị Xã Bình MinhĐường vào xí nghiệp xi măng 406 - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Xí nghiệp xi măng 406Đất SX-KD đô thị1.125.000---
175Thị Xã Bình MinhĐường vào xí nghiệp Mê Kông - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Xí nghiệp Mê KôngĐất SX-KD đô thị1.125.000---
176Thị Xã Bình MinhChợ Khóm 1, Phường Thành Phước - Phường Thành Phước (bao gồm các Đường trong Khu dân cư) -Đất SX-KD đô thị3.375.000---
177Thị Xã Bình MinhĐường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới) - Phường Thành Phước ngã tư bùng binh cầu Cái Dầu - sông Tắc Từ TảiĐất SX-KD đô thị2.250.000---
178Thị Xã Bình MinhĐường cặp kênh Hai Quý - Phường Thành Phước đường Phan Văn Quân - hết đường nhựaĐất SX-KD đô thị750---
179Thị Xã Bình MinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Thành Phước -Đất SX-KD đô thị615---
180Thị Xã Bình MinhĐường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ ) - Phường Đông Thuận sông Chà Và lớn - cầu Đông BìnhĐất SX-KD đô thị1.170.000---
181Thị Xã Bình MinhĐường Lưu Nhơn Sâm - Phường Đông Thuận Cầu Cái Vồn nhỏ - Cầu Phù Ly (Đông Bình)Đất SX-KD đô thị2.700.000810--
182Thị Xã Bình MinhĐường Phù Ly (ĐH.53) - Phường Đông Thuận cổng Chùa Phù Ly - Cầu rạch Trường họcĐất SX-KD đô thị705---
183Thị Xã Bình MinhTái định cư cầu Cần Thơ và tái định cư khu công nghiệp - Phường Đông Thuận (trừ các vị trí tính theo Đường Lưu Nhơn Sâm đi ngang qua) -Đất SX-KD đô thị1.500.000---
184Thị Xã Bình MinhTuyến dân cư vùng ngập lũ (tuyến 1) - Phường Đông Thuận -Đất SX-KD đô thị1.875.000---
185Thị Xã Bình MinhKhu vực chợ phường Đông Thuận - Phường Đông Thuận -Đất SX-KD đô thị1.609.0001.046.000--
186Thị Xã Bình MinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Đông Thuận -Đất SX-KD đô thị615---
187Thị Xã Bình MinhQuốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Thuận An - Xã Thuận An Giáp ranh Tam Bình - Cầu Cái Vồn lớnĐất ở nông thôn3.600.0002.340.0001.800.0001.260.000
188Thị Xã Bình MinhĐường nút giao số 1 - Xã Thuận An Đường dẫn vào Cầu Cần Thơ (Xã Thuận An) -Đất ở nông thôn1.200.000780600420
189Thị Xã Bình MinhĐường 910 - Xã Thuận An Cầu Mỹ Bồn - Ngã tư Tầm GiuộcĐất ở nông thôn1.080.000702540378
190Thị Xã Bình MinhĐường 910 - Xã Thuận An Ngã tư Tầm Giuộc - Cầu Kinh T1 (Giáp huyện Bình Tân)Đất ở nông thôn660429--
191Thị Xã Bình MinhĐường vào xã Thuận An (ĐH.50) Giáp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Nút giao số 1Đất ở nông thôn800520400-
192Thị Xã Bình MinhĐường vào xã Thuận An (ĐH.50) nút giao số 1 - UBND Xã Thuận An (cũ) và Cầu Rạch Múc nhỏĐất ở nông thôn1.200.000780600420
193Thị Xã Bình MinhĐường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) - Xã Thuận An Cầu rạch Múc Nhỏ - Cầu Khoán Tiết (Giáp H.BTân)Đất ở nông thôn1.560.0001.014.000780546
194Thị Xã Bình MinhĐường huyện - Xã Thuận An Cầu Khoán Tiết - Cầu Miểu Bà - Quốc lộ 1 (1A cũ)Đất ở nông thôn480---
195Thị Xã Bình MinhĐường từ trạm y tế đến chùa Ông - Xã Thuận An Nút giao Đường Thuận An – Rậy Sậy - Đến Chùa ÔngĐất ở nông thôn400---
196Thị Xã Bình MinhĐường từ Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) đến Đường tỉnh 910 (2 nhánh) - Xã Thuận An Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) - Đường tỉnh 910Đất ở nông thôn480---
197Thị Xã Bình MinhĐường xã còn lại - Xã Thuận An -Đất ở nông thôn350---
198Thị Xã Bình MinhĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Thuận An -Đất ở nông thôn340---
199Thị Xã Bình MinhĐường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Mỹ Hòa Xã Mỹ Hòa -Đất ở nông thôn1.000.000650500350
200Thị Xã Bình MinhĐường xe 4 bánh khu công nghiệp - khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hòa Khu công nghiệp - Khu dân cư vượt lũ Mỹ HòaĐất ở nông thôn850553425-
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4/5 - (51 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Cao Minh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Cao Minh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

13/01/2026
Bảng giá đất xã Nghiên Loan, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Nghiên Loan, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

13/01/2026
Bảng giá đất xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

13/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.