Bảng giá đất phường Gia Viên, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Gia Viên, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất phường Gia Viên, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất phường Gia Viên, TP. Hải Phòng
Phường Gia Viên sắp xếp từ: Phường Đằng Giang, một phần phường Cầu Đất, Lạch Tray, phần còn lại của phường Gia Viên và Đông Khê.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường Gia Viên | Cầu Đất Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000.000 | 50.400.000 | 40.500.000 | 31.500.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Trần Phú Ngã tư Cầu Đất → Ngã tư Điện Biên Phủ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000.000 | 50.100.000 | 39.500.000 | 29.500.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Lạch Tray Ngã tư Thành đội → Ngã tư Quán Mau | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000.000 | 49.100.000 | 39.000.000 | 29.300.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Điện Biên Phủ Ngã tư Trần Hưng Đạo → Ngã sáu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000.000 | 49.100.000 | 39.000.000 | 29.300.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Lê Hồng Phong Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000.000 | 48.600.000 | 37.800.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Lương Khánh Thiện Cầu Đất → Ngã ba Trần Bình Trọng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000.000 | 48.600.000 | 37.800.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Lê Lợi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.000.000 | 48.000.000 | 38.500.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Lương Khánh Thiện Ngã ba Trần Bình Trọng → Ngã sáu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Lạch Tray Ngã tư Quán Mau → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Trần Bình Trọng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Trần Nhật Duật Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Nguyễn Khuyến Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Phạm Ngũ Lão Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đà Nẵng Ngã sáu (Đà Nẵng) → Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh Thiện Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Văn Cao Ngã tư Nguyễn Bỉnh Khiêm → Hết địa phận phường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 24.300.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường Lê Quang Đạo Lê Lợi → Đông Khê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000.000 | 40.500.000 | 33.800.000 | 23.600.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Cầu Đất Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000.000 | 22.680.000 | 18.225.000 | 14.175.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường Lê Quang Đạo Đông Khê → An Đà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.000.000 | 35.100.000 | 29.300.000 | 20.500.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Trần Phú Ngã tư Cầu Đất → Ngã tư Điện Biên Phủ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.000.000 | 22.545.000 | 17.775.000 | 13.275.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Phạm Minh Đức Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 | 36.000.000 | 31.500.000 | 22.100.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường Lê Quang Đạo An Đà → Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Điện Biên Phủ Ngã tư Trần Hưng Đạo → Ngã sáu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000.000 | 22.095.000 | 17.550.000 | 13.185.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Lạch Tray Ngã tư Thành đội → Ngã tư Quán Mau | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000.000 | 22.095.000 | 17.550.000 | 13.185.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Lê Hồng Phong Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 21.870.000 | 17.010.000 | 12.150.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Lương Khánh Thiện Cầu Đất → Ngã ba Trần Bình Trọng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 21.870.000 | 17.010.000 | 12.150.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Nguyễn Bình Văn Cao → Lạch Tray | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đỗ Nhuận Văn Cao → Hết địa phận phường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | An Đà Lạch Tray → Đường Lê Quang Đạo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 27.000.000 | 22.000.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Cầu Đất Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000.000 | 17.640.000 | 14.175.000 | 11.025.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Lê Lợi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.000.000 | 21.600.000 | 17.325.000 | 12.150.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Trần Phú Ngã tư Cầu Đất → Ngã tư Điện Biên Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.500.000 | 17.535.000 | 13.825.000 | 10.325.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | An Đà Đường Lê Quang Đạo → Ngã ba đi Đông Khê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đà Nẵng Ngã sáu (Đà Nẵng) → Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Chu Văn An Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Vũ Trọng Khánh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Trần Nhật Duật Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Trần Bình Trọng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Lương Văn Can Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Phạm Ngũ Lão Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Phố Cấm Lê Lợi → Nguyễn Hữu Tuệ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Nguyễn Khuyến Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Nguyễn Bỉnh Khiêm Lạch Tray → Lê Hồng Phong | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Lương Khánh Thiện Ngã ba Trần Bình Trọng → Ngã sáu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Lạch Tray Ngã tư Quán Mau → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường vào khu DA Đầm Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường Thiên Lôi Lạch Tray → Hết địa phận phường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Lạch Tray Ngã tư Thành đội → Ngã tư Quán Mau | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.500.000 | 17.185.000 | 13.650.000 | 10.255.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Điện Biên Phủ Ngã tư Trần Hưng Đạo → Ngã sáu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.500.000 | 17.185.000 | 13.650.000 | 10.255.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Lê Lợi Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.000.000 | 16.800.000 | 13.475.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Lê Hồng Phong Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 17.010.000 | 13.230.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Lương Khánh Thiện Cầu Đất → Ngã ba Trần Bình Trọng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 17.010.000 | 13.230.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh Thiện Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Văn Cao Ngã tư Nguyễn Bỉnh Khiêm → Hết địa phận phường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.500.000 | 18.225.000 | 14.580.000 | 10.935.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Phó Đức Chính Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Phố Cấm Nguyễn Hữu Tuệ → Đầu ngõ 161 lối vào Đầm Lác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Ngõ 275 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường rộng trên 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đội Cấn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đông Khê Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | An Đà Ngã ba đi Đông Khê → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 21.900.000 | 18.250.000 | 14.600.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 21.900.000 | 18.250.000 | 14.600.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 21.900.000 | 18.250.000 | 14.600.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 21.900.000 | 18.250.000 | 14.600.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 21.900.000 | 18.250.000 | 14.600.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường Lê Quang Đạo Lê Lợi → Đông Khê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 18.225.000 | 15.210.000 | 10.620.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đà Nẵng Ngã sáu (Đà Nẵng) → Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Bạch Thái Bưởi Cầu Vượt Lạch Tray → Hết địa phận phường (giáp cầu vượt Nguyễn Bỉnh Khiêm và đường Lê Hồng Phong) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Nguyễn Khuyến Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Phạm Ngũ Lão Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Trần Bình Trọng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Trần Nhật Duật Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường rộng trên 12m đến ≤ 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường rộng ≤ 12m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Lương Khánh Thiện Ngã ba Trần Bình Trọng → Ngã sáu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Lạch Tray Ngã tư Quán Mau → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Phụng Pháp Nguyễn Bỉnh Khiêm → Đỗ Nhuận | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.000.000 | 20.400.000 | 17.000.000 | 13.600.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường Lê Quang Đạo Đông Khê → An Đà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.750.000 | 15.795.000 | 13.185.000 | 9.225.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Phạm Minh Đức Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 16.200.000 | 14.175.000 | 9.945.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Văn Cao Ngã tư Nguyễn Bỉnh Khiêm → Hết địa phận phường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 14.175.000 | 11.340.000 | 8.505.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường vành đai hồ Tiên Nga Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường ngõ 89 An Đà Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường mương Đông Bắc (dự án 1B) Hồ An Biên → Đường Đà Nẵng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường vào khu dân cư Đồng Rào Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường vòng hồ An Biên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường vòng hồ Nhà hát Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 8m, 9m,10m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Nguyễn Hữu Tuệ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đoạn đường 81 An Đà An Đà → Đường vòng hồ An Biên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường rộng trên 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 8m, 9m,10m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường Lê Quang Đạo Lê Lợi → Đông Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 14.175.000 | 11.830.000 | 8.260.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đỗ Nhuận Văn Cao → Hết địa phận phường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 14.580.000 | 12.150.000 | 8.505.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | An Đà Lạch Tray → Đường Lê Quang Đạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 12.150.000 | 9.900.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Nguyễn Bình Văn Cao → Lạch Tray | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 14.580.000 | 12.150.000 | 8.505.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường Lê Quang Đạo Đông Khê → An Đà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.250.000 | 12.285.000 | 10.255.000 | 7.175.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường Lê Quang Đạo An Đà → Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Phạm Minh Đức Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 12.600.000 | 11.025.000 | 7.735.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 5m, 6m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 5m, 6m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường vào khu DA Đầm Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường Thiên Lôi Lạch Tray → Hết địa phận phường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Nguyễn Bỉnh Khiêm Lạch Tray → Lê Hồng Phong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Phố Cấm Lê Lợi → Nguyễn Hữu Tuệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Lương Văn Can Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Vũ Trọng Khánh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | An Đà Đường Lê Quang Đạo → Ngã ba đi Đông Khê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Chu Văn An Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đỗ Nhuận Văn Cao → Hết địa phận phường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | An Đà Lạch Tray → Đường Lê Quang Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 9.450.000 | 7.700.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Nguyễn Bình Văn Cao → Lạch Tray | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường Bùi Viện Giáp địa phận phường Lê Chân → Giáp địa phận phường Hải An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.250.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 8.100.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | An Đà Ngã ba đi Đông Khê → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đông Khê Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đội Cấn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường rộng trên 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Phố Cấm Nguyễn Hữu Tuệ → Đầu ngõ 161 lối vào Đầm Lác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Ngõ 275 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Phó Đức Chính Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Vũ Trọng Khánh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Nguyễn Bỉnh Khiêm Lạch Tray → Lê Hồng Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Phố Cấm Lê Lợi → Nguyễn Hữu Tuệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường Thiên Lôi Lạch Tray → Hết địa phận phường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường vào khu DA Đầm Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Lương Văn Can Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | An Đà Đường Lê Quang Đạo → Ngã ba đi Đông Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Chu Văn An Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.425.000 | 9.855.000 | 8.213.000 | 6.570.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.425.000 | 9.855.000 | 8.213.000 | 6.570.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.425.000 | 9.855.000 | 8.213.000 | 6.570.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.425.000 | 9.855.000 | 8.213.000 | 6.570.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.425.000 | 9.855.000 | 8.213.000 | 6.570.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường rộng trên 12m đến ≤ 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường rộng ≤ 12m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Bạch Thái Bưởi Cầu Vượt Lạch Tray → Hết địa phận phường (giáp cầu vượt Nguyễn Bỉnh Khiêm và đường Lê Hồng Phong) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường Bùi Viện Giáp địa phận phường Lê Chân → Giáp địa phận phường Hải An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Phụng Pháp Nguyễn Bỉnh Khiêm → Đỗ Nhuận | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 9.180.000 | 7.650.000 | 6.120.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đông Khê Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đội Cấn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | An Đà Ngã ba đi Đông Khê → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Ngõ 275 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Phố Cấm Nguyễn Hữu Tuệ → Đầu ngõ 161 lối vào Đầm Lác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Phó Đức Chính Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường rộng trên 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường vành đai hồ Tiên Nga Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường ngõ 89 An Đà Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường mương Đông Bắc (dự án 1B) Hồ An Biên → Đường Đà Nẵng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường vào khu dân cư Đồng Rào Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường vòng hồ Nhà hát Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường vòng hồ An Biên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 8m, 9m,10m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Nguyễn Hữu Tuệ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đoạn đường 81 An Đà An Đà → Đường vòng hồ An Biên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường rộng trên 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 8m, 9m,10m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.775.000 | 7.665.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.775.000 | 7.665.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.775.000 | 7.665.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.775.000 | 7.665.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.775.000 | 7.665.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường rộng trên 12m đến ≤ 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường rộng ≤ 12m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Bạch Thái Bưởi Cầu Vượt Lạch Tray → Hết địa phận phường (giáp cầu vượt Nguyễn Bỉnh Khiêm và đường Lê Hồng Phong) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Phụng Pháp Nguyễn Bỉnh Khiêm → Đỗ Nhuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 7.140.000 | 5.950.000 | 4.760.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.088.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 5m, 6m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 8m, 9m,10m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường vòng hồ Nhà hát Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường vòng hồ An Biên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 5m, 6m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường rộng trên 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.301.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 8m, 9m,10m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 5m, 6m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 5m, 6m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
