• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Hồng Bàng, TP. Hải Phòng năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
27/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Hồng Bàng, TP. Hải Phòng
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất phường Hồng Bàng, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất phường Hồng Bàng, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Hồng Bàng, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Hồng Bàng, TP. Hải Phòng năm 2026

2. Bảng giá đất phường Hồng Bàng, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất phường Hồng Bàng, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.2. Bảng giá đất phường Hồng Bàng, TP. Hải Phòng

Phường Hồng Bàng sắp xếp từ: Các phường Hoàng Văn Thụ, Minh Khai, Phan Bội Châu, Thượng Lý, Sở Dầu, Hùng Vương và một phần phường Gia Viên.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Hải Phòng phường Hồng BàngQuang Trung Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp160.000.00050.400.00040.500.00031.500.000
7Hải Phòng phường Hồng BàngTrần Hưng Đạo Ngã tư Cầu Đất → Ngã tư Điện Biên PhủĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp150.000.00050.100.00039.500.00029.500.000
9Hải Phòng phường Hồng BàngĐiện Biên Phủ Cầu Lạc Long → Ngã tư Trần Hưng ĐạoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp150.000.00050.100.00039.500.00029.500.000
10Hải Phòng phường Hồng BàngĐinh Tiên Hoàng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp145.000.00049.500.00038.300.00029.300.000
11Hải Phòng phường Hồng BàngHoàng Văn Thụ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp145.000.00049.500.00038.300.00029.300.000
22Hải Phòng phường Hồng BàngTrần Hưng Đạo Ngã tư Điện Biên Phủ → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp120.000.00048.600.00037.800.00027.000.000
23Hải Phòng phường Hồng BàngMinh Khai Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp120.000.00048.600.00037.800.00027.000.000
24Hải Phòng phường Hồng BàngPhan Bội Châu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp120.000.00048.600.00037.800.00027.000.000
27Hải Phòng phường Hồng BàngLãn Ông Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp120.000.00048.600.00037.800.00027.000.000
43Hải Phòng phường Hồng BàngLý Tự Trọng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
44Hải Phòng phường Hồng BàngNguyễn Tri Phương Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
45Hải Phòng phường Hồng BàngTam Bạc Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
46Hải Phòng phường Hồng BàngTrần Quang Khải Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
48Hải Phòng phường Hồng BàngLê Đại Hành Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
49Hải Phòng phường Hồng BàngHoàng Diệu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
55Hải Phòng phường Hồng BàngBạch Đằng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp90.000.00040.500.00032.400.00024.300.000
76Hải Phòng phường Hồng BàngQuang Trung Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp80.000.00022.680.00018.225.00014.175.000
77Hải Phòng phường Hồng BàngBến Bính Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp80.000.00038.500.00028.800.00021.600.000
78Hải Phòng phường Hồng BàngLý Thường Kiệt Điện Biên Phủ → Ngã ba Phạm Hồng TháiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp80.000.00038.500.00028.800.00021.600.000
94Hải Phòng phường Hồng BàngĐiện Biên Phủ Cầu Lạc Long → Ngã tư Trần Hưng ĐạoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp75.000.00022.545.00017.775.00013.275.000
96Hải Phòng phường Hồng BàngTrần Hưng Đạo Ngã tư Cầu Đất → Ngã tư Điện Biên PhủĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp75.000.00022.545.00017.775.00013.275.000
104Hải Phòng phường Hồng BàngĐinh Tiên Hoàng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp72.500.00022.275.00017.235.00013.185.000
105Hải Phòng phường Hồng BàngHoàng Văn Thụ Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp72.500.00022.275.00017.235.00013.185.000
111Hải Phòng phường Hồng BàngHồ Xuân Hương Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
112Hải Phòng phường Hồng BàngKý Con Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp70.000.00036.000.00031.500.00020.200.000
113Hải Phòng phường Hồng BàngKỳ Đồng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
114Hải Phòng phường Hồng BàngĐường Hà Nội Cầu Xi Măng → Ngã năm Thượng LýĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
115Hải Phòng phường Hồng BàngCù Chính Lan Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
119Hải Phòng phường Hồng BàngThất Khê Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
120Hải Phòng phường Hồng BàngThế Lữ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
121Hải Phòng phường Hồng BàngPhan Chu Trinh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
122Hải Phòng phường Hồng BàngPhạm Bá Trực Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
123Hải Phòng phường Hồng BàngPhạm Hồng Thái Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
180Hải Phòng phường Hồng BàngTrần Hưng Đạo Ngã tư Điện Biên Phủ → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp60.000.00021.870.00017.010.00012.150.000
181Hải Phòng phường Hồng BàngTôn Thất Thuyết Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.000.00032.400.00027.000.00018.900.000
182Hải Phòng phường Hồng BàngTrạng Trình Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.000.00032.400.00027.000.00018.900.000
184Hải Phòng phường Hồng BàngPhan Bội Châu Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp60.000.00021.870.00017.010.00012.150.000
185Hải Phòng phường Hồng BàngNguyễn Thái Học Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.000.00032.400.00027.000.00018.900.000
186Hải Phòng phường Hồng BàngNguyễn Thượng Hiền Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.000.00032.400.00027.000.00018.900.000
187Hải Phòng phường Hồng BàngMinh Khai Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp60.000.00021.870.00017.010.00012.150.000
188Hải Phòng phường Hồng BàngTôn Đản Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.000.00032.400.00027.000.00018.900.000
189Hải Phòng phường Hồng BàngChiều rộng đường từ 20m trở lên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.000.000000
190Hải Phòng phường Hồng BàngĐường Hà Nội Ngã năm Thượng Lý → Ngã ba Sở DầuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.000.00032.400.00027.000.00018.900.000
191Hải Phòng phường Hồng BàngLãn Ông Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp60.000.00021.870.00017.010.00012.150.000
192Hải Phòng phường Hồng BàngHoàng Ngân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.000.00032.400.00027.000.00018.900.000
230Hải Phòng phường Hồng BàngQuang Trung Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp56.000.00017.640.00014.175.00011.025.000
236Hải Phòng phường Hồng BàngChiều rộng đường từ 15m đến dưới 20m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.000.000000
253Hải Phòng phường Hồng BàngĐiện Biên Phủ Cầu Lạc Long → Ngã tư Trần Hưng ĐạoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp52.500.00017.535.00013.825.00010.325.000
255Hải Phòng phường Hồng BàngTrần Hưng Đạo Ngã tư Cầu Đất → Ngã tư Điện Biên PhủĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp52.500.00017.535.00013.825.00010.325.000
264Hải Phòng phường Hồng BàngĐinh Tiên Hoàng Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp50.750.00017.325.00013.405.00010.255.000
265Hải Phòng phường Hồng BàngHoàng Văn Thụ Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp50.750.00017.325.00013.405.00010.255.000
268Hải Phòng phường Hồng BàngHoàng Diệu Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp50.000.00020.250.00016.200.00012.150.000
269Hải Phòng phường Hồng BàngLê Đại Hành Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp50.000.00020.250.00016.200.00012.150.000
270Hải Phòng phường Hồng BàngĐường Hà Nội Ngã ba Sở Dầu → Ngã ba đường Dầu LửaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
271Hải Phòng phường Hồng BàngĐường Hùng Vương Cầu Quay → Ngã năm Thượng LýĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.000.00027.000.00022.500.00018.000.000
272Hải Phòng phường Hồng BàngĐường Cầu Bính Ngã năm Cầu Bính → Cầu BínhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.000.00027.000.00022.500.00018.000.000
273Hải Phòng phường Hồng BàngChiều rộng đường từ 10m đến dưới 15m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.000.000000
274Hải Phòng phường Hồng BàngTrần Quang Khải Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp50.000.00020.250.00016.200.00012.150.000
278Hải Phòng phường Hồng BàngTam Bạc Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp50.000.00020.250.00016.200.00012.150.000
279Hải Phòng phường Hồng BàngLý Tự Trọng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp50.000.00020.250.00016.200.00012.150.000
280Hải Phòng phường Hồng BàngNguyễn Tri Phương Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp50.000.00020.250.00016.200.00012.150.000
431Hải Phòng phường Hồng BàngMinh Khai Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp42.000.00017.010.00013.230.0009.450.000
432Hải Phòng phường Hồng BàngPhan Bội Châu Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp42.000.00017.010.00013.230.0009.450.000
433Hải Phòng phường Hồng BàngTrần Hưng Đạo Ngã tư Điện Biên Phủ → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp42.000.00017.010.00013.230.0009.450.000
434Hải Phòng phường Hồng BàngLãn Ông Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp42.000.00017.010.00013.230.0009.450.000
456Hải Phòng phường Hồng BàngBạch Đằng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00018.225.00014.580.00010.935.000
494Hải Phòng phường Hồng BàngVũ Hải Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
495Hải Phòng phường Hồng BàngTôn Đức Thắng Ngã ba Sở Dầu → Ngã tư MetroĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
496Hải Phòng phường Hồng BàngPhan Đình Phùng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
497Hải Phòng phường Hồng BàngChiều rộng đường từ 15m trở lên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
499Hải Phòng phường Hồng BàngHạ Lý Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
500Hải Phòng phường Hồng BàngĐường Hồng Bàng Ngã năm Thượng Lý → Ngã tư Tôn Đức ThắngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
501Hải Phòng phường Hồng BàngĐường Hà Nội Ngã ba đường Dầu Lửa → Giáp địa phận phường Hồng AnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
502Hải Phòng phường Hồng BàngChiều rộng đường từ 8m trở lên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
503Hải Phòng phường Hồng BàngChương Dương Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
582Hải Phòng phường Hồng BàngLý Thường Kiệt Điện Biên Phủ → Ngã ba Phạm Hồng TháiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.000.00017.325.00012.960.0009.720.000
583Hải Phòng phường Hồng BàngBến Bính Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.000.00017.325.00012.960.0009.720.000
621Hải Phòng phường Hồng BàngCao Thắng Đầu đường → Cuối đường (Ngã ba đường Cao Thắng và đường Chương Dương)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
623Hải Phòng phường Hồng BàngLý Tự Trọng Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00015.750.00012.600.0009.450.000
624Hải Phòng phường Hồng BàngLê Đại Hành Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00015.750.00012.600.0009.450.000
625Hải Phòng phường Hồng BàngHoàng Diệu Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00015.750.00012.600.0009.450.000
628Hải Phòng phường Hồng BàngTôn Đức Thắng Ngã tư Metro → Cống Cái TắtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
629Hải Phòng phường Hồng BàngTrần Quang Khải Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00015.750.00012.600.0009.450.000
630Hải Phòng phường Hồng BàngNguyễn Tri Phương Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00015.750.00012.600.0009.450.000
631Hải Phòng phường Hồng BàngTam Bạc Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00015.750.00012.600.0009.450.000
751Hải Phòng phường Hồng BàngPhạm Bá Trực Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
752Hải Phòng phường Hồng BàngPhan Chu Trinh Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
756Hải Phòng phường Hồng BàngHồ Xuân Hương Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
757Hải Phòng phường Hồng BàngKỳ Đồng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
758Hải Phòng phường Hồng BàngKý Con Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.00016.200.00014.175.0009.090.000
759Hải Phòng phường Hồng BàngĐường Hà Nội Cầu Xi Măng → Ngã năm Thượng LýĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
760Hải Phòng phường Hồng BàngCù Chính Lan Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
761Hải Phòng phường Hồng BàngBạch Đằng Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.00014.175.00011.340.0008.505.000
829Hải Phòng phường Hồng BàngBãi Sậy Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
830Hải Phòng phường Hồng BàngChiều rộng đường từ 10m đến dưới 15m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
833Hải Phòng phường Hồng BàngChiều rộng đường từ 20m trở lên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00018.200.00015.000.00012.000.000
834Hải Phòng phường Hồng BàngChiều rộng đường từ 6m đến dưới 8m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
835Hải Phòng phường Hồng BàngĐường nam Sông Cấm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
836Hải Phòng phường Hồng BàngĐường nối QL5 mới và QL5 cũ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
837Hải Phòng phường Hồng BàngDự án TĐC Tam Bạc có chiều rộng đường trên 11m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00021.000.00016.500.00012.000.000
838Hải Phòng phường Hồng BàngĐường 5 mới Ngã tư Tôn Đức Thắng → Giáp địa phận phường Nam SơnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
1029Hải Phòng phường Hồng BàngLý Thường Kiệt Điện Biên Phủ → Ngã ba Phạm Hồng TháiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00013.475.00010.080.0007.560.000
1030Hải Phòng phường Hồng BàngBến Bính Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00013.475.00010.080.0007.560.000
1089Hải Phòng phường Hồng BàngĐường Hà Nội Ngã năm Thượng Lý → Ngã ba Sở DầuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.00014.580.00012.150.0008.505.000
1090Hải Phòng phường Hồng BàngHoàng Ngân Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.00014.580.00012.150.0008.505.000
1091Hải Phòng phường Hồng BàngChiều rộng đường từ 20m trở lên Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.000000
1092Hải Phòng phường Hồng BàngNguyễn Thượng Hiền Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.00014.580.00012.150.0008.505.000
1093Hải Phòng phường Hồng BàngNguyễn Thái Học Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.00014.580.00012.150.0008.505.000
1094Hải Phòng phường Hồng BàngTôn Đản Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.00014.580.00012.150.0008.505.000
1096Hải Phòng phường Hồng BàngTôn Thất Thuyết Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.00014.580.00012.150.0008.505.000
1098Hải Phòng phường Hồng BàngTrạng Trình Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.00014.580.00012.150.0008.505.000
1241Hải Phòng phường Hồng BàngTrương Văn Lực Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
1242Hải Phòng phường Hồng BàngVạn Kiếp Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
1243Hải Phòng phường Hồng BàngTản Viên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
1244Hải Phòng phường Hồng BàngNguyễn Hồng Quân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
1245Hải Phòng phường Hồng BàngChiều rộng đường từ 30m trở lên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
1246Hải Phòng phường Hồng BàngChiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
1247Hải Phòng phường Hồng BàngChiều rộng đường từ 8m đến dưới 10m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
1248Hải Phòng phường Hồng BàngChiều rộng đường từ 8m đến dưới 20m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
1249Hải Phòng phường Hồng BàngHùng Duệ Vương Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
1250Hải Phòng phường Hồng BàngChi Lăng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
1376Hải Phòng phường Hồng BàngChiều rộng đường từ 15m đến dưới 20m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.750.000000
1390Hải Phòng phường Hồng BàngPhan Chu Trinh Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
1391Hải Phòng phường Hồng BàngPhạm Hồng Thái Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
1392Hải Phòng phường Hồng BàngPhạm Bá Trực Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
1393Hải Phòng phường Hồng BàngThế Lữ Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
1394Hải Phòng phường Hồng BàngThất Khê Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
1395Hải Phòng phường Hồng BàngKỳ Đồng Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
1396Hải Phòng phường Hồng BàngKý Con Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.600.00011.025.0007.070.000
1397Hải Phòng phường Hồng BàngHồ Xuân Hương Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
1398Hải Phòng phường Hồng BàngĐường Hà Nội Cầu Xi Măng → Ngã năm Thượng LýĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
1399Hải Phòng phường Hồng BàngCù Chính Lan Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
1628Hải Phòng phường Hồng BàngChiều rộng đường từ 10m đến dưới 15m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.000000
1629Hải Phòng phường Hồng BàngĐường Cầu Bính Ngã năm Cầu Bính → Cầu BínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00012.150.00010.125.0008.100.000
1630Hải Phòng phường Hồng BàngĐường Hà Nội Ngã ba Sở Dầu → Ngã ba đường Dầu LửaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
1631Hải Phòng phường Hồng BàngĐường Hùng Vương Cầu Quay → Ngã năm Thượng LýĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00012.150.00010.125.0008.100.000
1768Hải Phòng phường Hồng BàngĐường Hà Nội Ngã năm Thượng Lý → Ngã ba Sở DầuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00011.340.0009.450.0006.615.000
1769Hải Phòng phường Hồng BàngHoàng Ngân Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00011.340.0009.450.0006.615.000
1770Hải Phòng phường Hồng BàngChiều rộng đường từ 20m trở lên Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.000000
1773Hải Phòng phường Hồng BàngTrạng Trình Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00011.340.0009.450.0006.615.000
1774Hải Phòng phường Hồng BàngTôn Đản Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00011.340.0009.450.0006.615.000
1775Hải Phòng phường Hồng BàngTôn Thất Thuyết Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00011.340.0009.450.0006.615.000
1776Hải Phòng phường Hồng BàngNguyễn Thái Học Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00011.340.0009.450.0006.615.000
1777Hải Phòng phường Hồng BàngNguyễn Thượng Hiền Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00011.340.0009.450.0006.615.000
1861Hải Phòng phường Hồng BàngPhạm Phú Thứ Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp20.250.00012.150.0009.900.0007.875.000
1871Hải Phòng phường Hồng BàngTiên Dung Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1872Hải Phòng phường Hồng BàngNguyễn Trung Thành Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1873Hải Phòng phường Hồng BàngTiền Đức Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1874Hải Phòng phường Hồng BàngQuỳnh Cư Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1875Hải Phòng phường Hồng BàngQuang Đàm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1876Hải Phòng phường Hồng BàngChiều rộng đường từ 20m đến dưới 30m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1877Hải Phòng phường Hồng BàngChiều rộng đường từ 6m đến dưới 8m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1878Hải Phòng phường Hồng BàngChiều rộng đường từ 6 m đến dưới 8 m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1879Hải Phòng phường Hồng BàngDầu Lửa Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1880Hải Phòng phường Hồng BàngĐình Hạ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1881Hải Phòng phường Hồng BàngLệnh Bá - Chính Trọng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1882Hải Phòng phường Hồng BàngĐốc Tít Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1883Hải Phòng phường Hồng BàngĐội Văn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1885Hải Phòng phường Hồng BàngCam Lộ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1886Hải Phòng phường Hồng BàngAn Trì Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1887Hải Phòng phường Hồng BàngAn Trực Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1889Hải Phòng phường Hồng BàngAn Chân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1890Hải Phòng phường Hồng BàngAn Lạc Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
2185Hải Phòng phường Hồng BàngChiều rộng đường từ 15m đến dưới 20m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.250.000000
2345Hải Phòng phường Hồng BàngChiều rộng đường từ 15m trở lên Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
2346Hải Phòng phường Hồng BàngChương Dương Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
2347Hải Phòng phường Hồng BàngChiều rộng đường từ 8m trở lên Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
2348Hải Phòng phường Hồng BàngĐường Hồng Bàng Ngã năm Thượng Lý → Ngã tư Tôn Đức ThắngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
2349Hải Phòng phường Hồng BàngĐường Hà Nội Ngã ba đường Dầu Lửa → Giáp địa phận phường Hồng AnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
2350Hải Phòng phường Hồng BàngHạ Lý Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
2351Hải Phòng phường Hồng BàngPhan Đình Phùng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
2352Hải Phòng phường Hồng BàngTôn Đức Thắng Ngã ba Sở Dầu → Ngã tư MetroĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
2354Hải Phòng phường Hồng BàngVũ Hải Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
2531Hải Phòng phường Hồng BàngĐường Hùng Vương Cầu Quay → Ngã năm Thượng LýĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0009.450.0007.875.0006.300.000
2532Hải Phòng phường Hồng BàngĐường Hà Nội Ngã ba Sở Dầu → Ngã ba đường Dầu LửaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
2533Hải Phòng phường Hồng BàngĐường Cầu Bính Ngã năm Cầu Bính → Cầu BínhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0009.450.0007.875.0006.300.000
2534Hải Phòng phường Hồng BàngChiều rộng đường từ 10m đến dưới 15m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.000000
2791Hải Phòng phường Hồng BàngTôn Đức Thắng Ngã tư Metro → Cống Cái TắtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
2792Hải Phòng phường Hồng BàngPhạm Phú Thứ Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0009.450.0007.700.0006.125.000
2793Hải Phòng phường Hồng BàngCao Thắng Đầu đường → Cuối đường (Ngã ba đường Cao Thắng và đường Chương Dương)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
3016Hải Phòng phường Hồng BàngNúi Voi Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
3017Hải Phòng phường Hồng BàngQuý Minh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
3018Hải Phòng phường Hồng BàngTán Thuật Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
3019Hải Phòng phường Hồng BàngThanh Niên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
3020Hải Phòng phường Hồng BàngTrại Sơn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
3021Hải Phòng phường Hồng BàngCao Sơn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
3022Hải Phòng phường Hồng BàngHàm Nghi Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
3023Hải Phòng phường Hồng BàngCử Bình Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
3024Hải Phòng phường Hồng BàngChiều rộng đường từ 8m đến dưới 20m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
3025Hải Phòng phường Hồng BàngĐào Đài Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
3026Hải Phòng phường Hồng BàngĐào Đô Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
3027Hải Phòng phường Hồng BàngChiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
3028Hải Phòng phường Hồng BàngChiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
3336Hải Phòng phường Hồng BàngChiều rộng đường từ 8m trở lên Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
3337Hải Phòng phường Hồng BàngChương Dương Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
3338Hải Phòng phường Hồng BàngHạ Lý Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
3339Hải Phòng phường Hồng BàngĐường Hà Nội Ngã ba đường Dầu Lửa → Giáp địa phận phường Hồng AnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
3340Hải Phòng phường Hồng BàngĐường Hồng Bàng Ngã năm Thượng Lý → Ngã tư Tôn Đức ThắngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
3341Hải Phòng phường Hồng BàngChiều rộng đường từ 15m trở lên Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
3346Hải Phòng phường Hồng BàngVũ Hải Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
5/5 - (76 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa 2026

18/01/2026
Bảng giá đất huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa 2026

18/01/2026
Bảng giá đất huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026

18/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.