Bảng giá đất Thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Dương sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất Thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
3.2. Bảng giá đất Thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Sài Gòn | Tại đây | 85 | Phường Thuận An | Tại đây |
| 2 | Phường Tân Định | Tại đây | 86 | Phường Thuận Giao | Tại đây |
| 3 | Phường Bến Thành | Tại đây | 87 | Phường Thủ Dầu Một | Tại đây |
| 4 | Phường Cầu Ông Lãnh | Tại đây | 88 | Phường Phú Lợi | Tại đây |
| 5 | Phường Bàn Cờ | Tại đây | 89 | Phường Chánh Hiệp | Tại đây |
| 6 | Phường Xuân Hòa | Tại đây | 90 | Phường Bình Dương | Tại đây |
| 7 | Phường Nhiêu Lộc | Tại đây | 91 | Phường Hòa Lợi | Tại đây |
| 8 | Phường Xóm Chiếu | Tại đây | 92 | Phường Phú An | Tại đây |
| 9 | Phường Khánh Hội | Tại đây | 93 | Phường Tây Nam | Tại đây |
| 10 | Phường Vĩnh Hội | Tại đây | 94 | Phường Long Nguyên | Tại đây |
| 11 | Phường Chợ Quán | Tại đây | 95 | Phường Bến Cát | Tại đây |
| 12 | Phường An Đông | Tại đây | 96 | Phường Chánh Phú Hòa | Tại đây |
| 13 | Phường Chợ Lớn | Tại đây | 97 | Phường Vĩnh Tân | Tại đây |
| 14 | Phường Bình Tây | Tại đây | 98 | Phường Bình Cơ | Tại đây |
| 15 | Phường Bình Tiên | Tại đây | 99 | Phường Tân Uyên | Tại đây |
| 16 | Phường Bình Phú | Tại đây | 100 | Phường Tân Hiệp | Tại đây |
| 17 | Phường Phú Lâm | Tại đây | 101 | Phường Tân Khánh | Tại đây |
| 18 | Phường Tân Thuận | Tại đây | 102 | Phường Vũng Tàu | Tại đây |
| 19 | Phường Phú Thuận | Tại đây | 103 | Phường Tam Thắng | Tại đây |
| 20 | Phường Tân Mỹ | Tại đây | 104 | Phường Rạch Dừa | Tại đây |
| 21 | Phường Tân Hưng | Tại đây | 105 | Phường Phước Thắng | Tại đây |
| 22 | Phường Chánh Hưng | Tại đây | 106 | Phường Long Hương | Tại đây |
| 23 | Phường Phú Định | Tại đây | 107 | Phường Bà Rịa | Tại đây |
| 24 | Phường Bình Đông | Tại đây | 108 | Phường Tam Long | Tại đây |
| 25 | Phường Diên Hồng | Tại đây | 109 | Phường Tân Hải | Tại đây |
| 26 | Phường Vườn Lài | Tại đây | 110 | Phường Tân Phước | Tại đây |
| 27 | Phường Hòa Hưng | Tại đây | 111 | Phường Phú Mỹ | Tại đây |
| 28 | Phường Minh Phụng | Tại đây | 112 | Phường Tân Thành | Tại đây |
| 29 | Phường Bình Thới | Tại đây | 113 | Xã Vĩnh Lộc | Tại đây |
| 30 | Phường Hòa Bình | Tại đây | 114 | Xã Tân Vĩnh Lộc | Tại đây |
| 31 | Phường Phú Thọ | Tại đây | 115 | Xã Bình Lợi | Tại đây |
| 32 | Phường Đông Hưng Thuận | Tại đây | 116 | Xã Tân Nhựt | Tại đây |
| 33 | Phường Trung Mỹ Tây | Tại đây | 117 | Xã Bình Chánh | Tại đây |
| 34 | Phường Tân Thới Hiệp | Tại đây | 118 | Xã Hưng Long | Tại đây |
| 35 | Phường Thới An | Tại đây | 119 | Xã Bình Hưng | Tại đây |
| 36 | Phường An Phú Đông | Tại đây | 120 | Xã Bình Khánh | Tại đây |
| 37 | Phường An Lạc | Tại đây | 121 | Xã An Thới Đông | Tại đây |
| 38 | Phường Bình Tân | Tại đây | 122 | Xã Cần Giờ | Tại đây |
| 39 | Phường Tân Tạo | Tại đây | 123 | Xã Củ Chi | Tại đây |
| 40 | Phường Bình Trị Đông | Tại đây | 124 | Xã Tân An Hội | Tại đây |
| 41 | Phường Bình Hưng Hòa | Tại đây | 125 | Xã Thái Mỹ | Tại đây |
| 42 | Phường Gia Định | Tại đây | 126 | Xã An Nhơn Tây | Tại đây |
| 43 | Phường Bình Thạnh | Tại đây | 127 | Xã Nhuận Đức | Tại đây |
| 44 | Phường Bình Lợi Trung | Tại đây | 128 | Xã Phú Hòa Đông | Tại đây |
| 45 | Phường Thạnh Mỹ Tây | Tại đây | 129 | Xã Bình Mỹ | Tại đây |
| 46 | Phường Bình Quới | Tại đây | 130 | Xã Đông Thạnh | Tại đây |
| 47 | Phường Hạnh Thông | Tại đây | 131 | Xã Hóc Môn | Tại đây |
| 48 | Phường An Nhơn | Tại đây | 132 | Xã Xuân Thới Sơn | Tại đây |
| 49 | Phường Gò Vấp | Tại đây | 133 | Xã Bà Điểm | Tại đây |
| 50 | Phường An Hội Đông | Tại đây | 134 | Xã Nhà Bè | Tại đây |
| 51 | Phường Thông Tây Hội | Tại đây | 135 | Xã Hiệp Phước | Tại đây |
| 52 | Phường An Hội Tây | Tại đây | 136 | Xã Thường Tân | Tại đây |
| 53 | Phường Đức Nhuận | Tại đây | 137 | Xã Bắc Tân Uyên | Tại đây |
| 54 | Phường Cầu Kiệu | Tại đây | 138 | Xã Phú Giáo | Tại đây |
| 55 | Phường Phú Nhuận | Tại đây | 139 | Xã Phước Hòa | Tại đây |
| 56 | Phường Tân Sơn Hòa | Tại đây | 140 | Xã Phước Thành | Tại đây |
| 57 | Phường Tân Sơn Nhất | Tại đây | 141 | Xã An Long | Tại đây |
| 58 | Phường Tân Hòa | Tại đây | 142 | Xã Trừ Văn Thố | Tại đây |
| 59 | Phường Bảy Hiền | Tại đây | 143 | Xã Bàu Bàng | Tại đây |
| 60 | Phường Tân Bình | Tại đây | 144 | Xã Long Hòa | Tại đây |
| 61 | Phường Tân Sơn | Tại đây | 145 | Xã Thanh An | Tại đây |
| 62 | Phường Tây Thạnh | Tại đây | 146 | Xã Dầu Tiếng | Tại đây |
| 63 | Phường Tân Sơn Nhì | Tại đây | 147 | Xã Minh Thạnh | Tại đây |
| 64 | Phường Phú Thọ Hòa | Tại đây | 148 | Xã Châu Pha | Tại đây |
| 65 | Phường Tân Phú | Tại đây | 149 | Xã Long Hải | Tại đây |
| 66 | Phường Phú Thạnh | Tại đây | 150 | Xã Long Điền | Tại đây |
| 67 | Phường Hiệp Bình | Tại đây | 151 | Xã Phước Hải | Tại đây |
| 68 | Phường Thủ Đức | Tại đây | 152 | Xã Đất Đỏ | Tại đây |
| 69 | Phường Tam Bình | Tại đây | 153 | Xã Nghĩa Thành | Tại đây |
| 70 | Phường Linh Xuân | Tại đây | 154 | Xã Ngãi Giao | Tại đây |
| 71 | Phường Tăng Nhơn Phú | Tại đây | 155 | Xã Kim Long | Tại đây |
| 72 | Phường Long Bình | Tại đây | 156 | Xã Châu Đức | Tại đây |
| 73 | Phường Long Phước | Tại đây | 157 | Xã Bình Giã | Tại đây |
| 74 | Phường Long Trường | Tại đây | 158 | Xã Xuân Sơn | Tại đây |
| 75 | Phường Cát Lái | Tại đây | 159 | Xã Hồ Tràm | Tại đây |
| 76 | Phường Bình Trưng | Tại đây | 160 | Xã Xuyên Mộc | Tại đây |
| 77 | Phường Phước Long | Tại đây | 161 | Xã Hòa Hội | Tại đây |
| 78 | Phường An Khánh | Tại đây | 162 | Xã Bàu Lâm | Tại đây |
| 79 | Phường Đông Hòa | Tại đây | 163 | Đặc khu Côn Đảo | Tại đây |
| 80 | Phường Dĩ An | Tại đây | 164 | Phường Thới Hòa | Tại đây |
| 81 | Phường Tân Đông Hiệp | Tại đây | 165 | Xã Long Sơn | Tại đây |
| 82 | Phường An Phú | Tại đây | 166 | Xã Hòa Hiệp | Tại đây |
| 83 | Phường Bình Hòa | Tại đây | 167 | Xã Bình Châu | Tại đây |
| 84 | Phường Lái Thiêu | Tại đây | 168 | Xã Thạnh An | Tại đây |
Bảng giá đất Thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương trước đây:
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành phố Bến Cát | Bến xe vào chợ Bến Cát (Lô D) - Đường loại 1 Hùng Vương (thửa đất số 98 và 766, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 71 và 235, tờ bản đồ 29 | Đất ở đô thị | 22.770.000 | 12.520.000 | 10.250.000 | 7.280.000 |
| 2 | Thành phố Bến Cát | Lô A chợ Bến Cát - Đường loại 1 Thửa đất số 162, tờ bản đồ 29 - Ngô Quyền (thửa đất số 353, tờ bản đồ 29) | Đất ở đô thị | 22.770.000 | 12.520.000 | 10.250.000 | 7.280.000 |
| 3 | Thành phố Bến Cát | Ngô Quyền (Lô C chợ Bến Cát) - Đường loại 1 Hùng Vương - Đầu thửa đất số 1 và 215, tờ bản đồ 35 | Đất ở đô thị | 22.770.000 | 12.520.000 | 10.250.000 | 7.280.000 |
| 4 | Thành phố Bến Cát | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 2 ĐT.741 (Nguyễn Văn Thành) - Đường Sáu Tòng đi ĐT.741 | Đất ở đô thị | 15.870.000 | 10.320.000 | 7.940.000 | 6.350.000 |
| 5 | Thành phố Bến Cát | ĐH.606 (Hùng Vương) - Đường loại 2 Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Công An) - Cầu Đò | Đất ở đô thị | 15.870.000 | 8.730.000 | 7.140.000 | 5.070.000 |
| 6 | Thành phố Bến Cát | ĐT.741 - Đường loại 2 Đại lộ Bình Dương (Ngã 4 Sở Sao) - ĐH.601 | Đất ở đô thị | 15.870.000 | 10.320.000 | 7.940.000 | 6.350.000 |
| 7 | Thành phố Bến Cát | Đường 30/4 - Đường loại 2 Kho Bạc thành phố Bến Cát - Cầu Quan | Đất ở đô thị | 14.280.000 | 7.850.000 | 6.430.000 | 4.560.000 |
| 8 | Thành phố Bến Cát | Lô B chợ Bến Cát - Đường loại 2 Thửa đất số 234, tờ bản đồ 29 - Ngô Quyền (thửa đất số 355, tờ bản đồ 29) | Đất ở đô thị | 14.280.000 | 7.850.000 | 6.430.000 | 4.560.000 |
| 9 | Thành phố Bến Cát | DA1-1 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3 ĐH.604 (Đường 2/9) - Vòng xoay (TC3) | Đất ở đô thị | 8.690.000 | 5.650.000 | 4.350.000 | 3.480.000 |
| 10 | Thành phố Bến Cát | DA1-2 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3 TC1 - Vòng xoay (NA3) | Đất ở đô thị | 8.690.000 | 5.650.000 | 4.350.000 | 3.480.000 |
| 11 | Thành phố Bến Cát | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3 Đường Sáu Tòng đi ĐT.741 - Ngã 3 đường vào Bến Lớn | Đất ở đô thị | 8.690.000 | 5.660.000 | 4.350.000 | 3.480.000 |
| 12 | Thành phố Bến Cát | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3 Ngã 3 đường vào Bến Lớn - Đường ngã ba Lăngxi Cầu Mắm | Đất ở đô thị | 8.210.000 | 5.350.000 | 4.110.000 | 3.280.000 |
| 13 | Thành phố Bến Cát | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3 Đường ngã ba Lăngxi Cầu Mắm - Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh | Đất ở đô thị | 7.210.000 | 4.700.000 | 3.610.000 | 2.880.000 |
| 14 | Thành phố Bến Cát | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3 Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh - Đường TC1 | Đất ở đô thị | 8.210.000 | 5.350.000 | 4.110.000 | 3.280.000 |
| 15 | Thành phố Bến Cát | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3 Đường TC1 - Ngã 3 Công An | Đất ở đô thị | 9.660.000 | 6.280.000 | 4.830.000 | 3.860.000 |
| 16 | Thành phố Bến Cát | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3 Ngã 3 Công An - Ranh xã Lai Hưng | Đất ở đô thị | 7.730.000 | 5.020.000 | 3.870.000 | 3.090.000 |
| 17 | Thành phố Bến Cát | ĐH.606 (Đường Hùng Vương) - Đường loại 3 Cầu Đò - Ngã 4 An Điền + 200m | Đất ở đô thị | 8.210.000 | 5.340.000 | 4.530.000 | 3.290.000 |
| 18 | Thành phố Bến Cát | ĐT.741 - Đường loại 3 ĐH.601 - Giáp ranh Tân Bình (Bắc Tân Uyên) | Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.770.000 | 2.900.000 | 2.320.000 |
| 19 | Thành phố Bến Cát | ĐT.749A - Đường loại 3 Cầu Quan - Ranh xã Long Nguyên | Đất ở đô thị | 7.730.000 | 5.020.000 | 3.870.000 | 3.090.000 |
| 20 | Thành phố Bến Cát | Đường 30/4 - Đường loại 3 Kho Bạc thành phố Bến Cát - Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) | Đất ở đô thị | 10.300.000 | 6.700.000 | 5.150.000 | 4.120.000 |
| 21 | Thành phố Bến Cát | Đường Lò Heo - Đường loại 3 Hùng Vương (thửa đất số 22, tờ bản đồ 29) - Đường hàng Vú Sữa (thửa đất số 468, tờ bản đồ 29) | Đất ở đô thị | 8.690.000 | 5.650.000 | 4.350.000 | 3.480.000 |
| 22 | Thành phố Bến Cát | Đường xung quanh chợ cũ Bến Cát - Đường loại 3 Đường 30/4 (thửa đất số 44, tờ bản đồ 29) - Đường Lò Heo (thửa đất số 64, tờ bản đồ 29) | Đất ở đô thị | 6.760.000 | 4.390.000 | 3.380.000 | 2.700.000 |
| 23 | Thành phố Bến Cát | Đường xung quanh chợ cũ Bến Cát - Đường loại 3 Đường 30/4 (thửa đất số 41, tờ bản đồ 29) - Đường Lò Heo (thửa đất số 60, tờ bản đồ 29) | Đất ở đô thị | 6.760.000 | 4.390.000 | 3.380.000 | 2.700.000 |
| 24 | Thành phố Bến Cát | Đường xung quanh chợ cũ Bến Cát - Đường loại 3 Đường Lò Heo (thửa đất số 81, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 137 và 849, tờ bản đồ 29 | Đất ở đô thị | 6.760.000 | 4.390.000 | 3.380.000 | 2.700.000 |
| 25 | Thành phố Bến Cát | Lê Lai - Đường loại 3 ĐT.741 - Ranh Hòa Lợi - Hòa Phú | Đất ở đô thị | 7.660.000 | 4.990.000 | 3.830.000 | 3.060.000 |
| 26 | Thành phố Bến Cát | Mỹ Phước - Bàu Bàng - Đường loại 3 Giáp đường Mỹ Phước - Tân Vạn - Ranh thành phố Bến Cát - huyện Bàu Bàng | Đất ở đô thị | 7.210.000 | 4.690.000 | 3.610.000 | 2.880.000 |
| 27 | Thành phố Bến Cát | Mỹ Phước - Tân Vạn (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3 Ranh thành phố Thủ Dầu Một - thành phố Bến Cát - Giáp đường Mỹ Phước - Bàu Bàng | Đất ở đô thị | 8.240.000 | 5.370.000 | 4.120.000 | 3.300.000 |
| 28 | Thành phố Bến Cát | NA2 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - XA2 | Đất ở đô thị | 7.210.000 | 4.700.000 | 3.610.000 | 2.880.000 |
| 29 | Thành phố Bến Cát | NA3 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3 Mỹ Phước - Tân Vạn - Vòng xoay (DA1-1) | Đất ở đô thị | 7.730.000 | 5.020.000 | 3.870.000 | 3.090.000 |
| 30 | Thành phố Bến Cát | NE8 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - ĐT.741 | Đất ở đô thị | 8.210.000 | 5.350.000 | 4.110.000 | 3.280.000 |
| 31 | Thành phố Bến Cát | Ngô Quyền (đường vành đai) - Đường loại 3 Đầu thửa đất số 1 và 215, tờ bản đồ 35 - Đại lộ Bình Dương | Đất ở đô thị | 7.730.000 | 5.040.000 | 3.870.000 | 3.090.000 |
| 32 | Thành phố Bến Cát | TC1 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3 DA1-2 - N8 | Đất ở đô thị | 8.690.000 | 5.660.000 | 4.350.000 | 3.480.000 |
| 33 | Thành phố Bến Cát | TC2 - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Vòng xoay (TC3) | Đất ở đô thị | 8.690.000 | 5.650.000 | 4.350.000 | 3.480.000 |
| 34 | Thành phố Bến Cát | TC3 - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Vòng xoay (TC2) | Đất ở đô thị | 8.690.000 | 5.650.000 | 4.350.000 | 3.480.000 |
| 35 | Thành phố Bến Cát | Tuyến đường số 1 (Trung tâm Hội nghị quảng trường thành phố Bến Cát) - Đường loại 3 Đường 30/4 - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 9.270.000 | 6.040.000 | 4.640.000 | 3.710.000 |
| 36 | Thành phố Bến Cát | Trục đường Phòng Tài chính cũ - Đường loại 3 Đường 30/4 (Kho Bạc) - Đại lộ Bình Dương (Bảo hiểm xã hội) | Đất ở đô thị | 8.690.000 | 5.650.000 | 4.350.000 | 3.480.000 |
| 37 | Thành phố Bến Cát | Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - ĐT.741 | Đất ở đô thị | 8.210.000 | 5.350.000 | 4.110.000 | 3.280.000 |
| 38 | Thành phố Bến Cát | Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Sông Thị Tính | Đất ở đô thị | 8.210.000 | 5.350.000 | 4.110.000 | 3.280.000 |
| 39 | Thành phố Bến Cát | Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) - Đường loại 3 ĐT.741 - Khu liên hợp | Đất ở đô thị | 8.210.000 | 5.350.000 | 4.110.000 | 3.280.000 |
| 40 | Thành phố Bến Cát | Bến Đồn - Vĩnh Tân - Đường loại 4 ĐT.741 - Ranh Vĩnh Tân | Đất ở đô thị | 4.530.000 | 2.950.000 | 2.270.000 | 1.810.000 |
| 41 | Thành phố Bến Cát | DA1-1 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4 ĐH.604 (Đường 2/9) - Vòng xoay (TC3) | Đất ở đô thị | 4.040.000 | 2.630.000 | 2.020.000 | 1.620.000 |
| 42 | Thành phố Bến Cát | DA1-2 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4 TC1 - Vòng xoay (NA3) | Đất ở đô thị | 4.040.000 | 2.630.000 | 2.020.000 | 1.620.000 |
| 43 | Thành phố Bến Cát | DJ10 - Đường loại 4 NE8 - KJ2 | Đất ở đô thị | 4.230.000 | 2.760.000 | 2.120.000 | 1.690.000 |
| 44 | Thành phố Bến Cát | DJ9 - Đường loại 4 NE8 - KJ2 | Đất ở đô thị | 4.230.000 | 2.760.000 | 2.120.000 | 1.690.000 |
| 45 | Thành phố Bến Cát | Đại lộ Bình Dương (đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 4 Ranh thành phố Thủ Dầu Một - thành phố Bến Cát - Ranh huyện Bàu Bàng | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.810.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 46 | Thành phố Bến Cát | ĐH.601 - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - ĐT.741 | Đất ở đô thị | 4.230.000 | 2.760.000 | 2.120.000 | 1.690.000 |
| 47 | Thành phố Bến Cát | ĐH.602 (đường Ngã ba Lăngxi) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương + 50m | Đất ở đô thị | 4.510.000 | 2.940.000 | 2.260.000 | 1.800.000 |
| 48 | Thành phố Bến Cát | ĐH.602 (đường Ngã ba Lăngxi) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương + 50m - Cách ĐT.741 50m | Đất ở đô thị | 3.940.000 | 2.570.000 | 1.970.000 | 1.580.000 |
| 49 | Thành phố Bến Cát | ĐH.602 (đường Ngã ba Lăngxi) - Đường loại 4 Cách ĐT.741 50m - ĐT.741 | Đất ở đô thị | 4.510.000 | 2.940.000 | 2.260.000 | 1.800.000 |
| 50 | Thành phố Bến Cát | ĐH.603 - Đường loại 4 Ngã 3 Của Rờ Quẹt - Ranh huyện Bàu Bàng | Đất ở đô thị | 3.380.000 | 2.200.000 | 1.690.000 | 1.350.000 |
| 51 | Thành phố Bến Cát | ĐH.604 (Đường 2/9) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Ngã 4 Ông Giáo | Đất ở đô thị | 4.830.000 | 3.150.000 | 2.420.000 | 1.930.000 |
| 52 | Thành phố Bến Cát | ĐH.604 (Đường 2/9) - Đường loại 4 Ngã 4 Ông Giáo - ĐT.741 | Đất ở đô thị | 4.230.000 | 2.760.000 | 2.120.000 | 1.690.000 |
| 53 | Thành phố Bến Cát | ĐH.605 - Đường loại 4 Ngã 4 Ông Giáo - ĐT.741 (Ngã 3 ông Kiểm) | Đất ở đô thị | 3.940.000 | 2.570.000 | 1.970.000 | 1.580.000 |
| 54 | Thành phố Bến Cát | ĐH.606 (Đường Hùng Vương) - Đường loại 4 Ngã 4 An Điền + 200m - Ngã 3 Rạch Bắp | Đất ở đô thị | 4.830.000 | 3.140.000 | 2.660.000 | 1.940.000 |
| 55 | Thành phố Bến Cát | ĐH.616 (Đường ngã ba Lăngxi Cầu Mắm) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Cầu Mắm | Đất ở đô thị | 4.190.000 | 2.730.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| 56 | Thành phố Bến Cát | ĐT.744 - Đường loại 4 Ranh xã Phú An và phường An Tây - Ngã 3 Rạch Bắp | Đất ở đô thị | 4.830.000 | 3.140.000 | 2.660.000 | 1.940.000 |
| 57 | Thành phố Bến Cát | ĐT.744 - Đường loại 4 Ngã 3 Rạch Bắp - Ranh xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng | Đất ở đô thị | 4.190.000 | 2.730.000 | 2.310.000 | 1.680.000 |
| 58 | Thành phố Bến Cát | ĐT.748 (Tỉnh lộ 16) - Đường loại 4 Ranh xã Phú An và phường An Điền - Cách ngã 4 An Điền 100m | Đất ở đô thị | 4.190.000 | 2.730.000 | 2.310.000 | 1.680.000 |
| 59 | Thành phố Bến Cát | ĐT.748 (Tỉnh lộ 16) - Đường loại 4 Cách ngã 4 An Điền 100m - Ngã 4 An Điền + 100m | Đất ở đô thị | 5.150.000 | 3.350.000 | 2.840.000 | 2.060.000 |
| 60 | Thành phố Bến Cát | ĐT.748 (Tỉnh lộ 16) - Đường loại 4 Ngã 4 An Điền + 100m - Ranh xã An Lập | Đất ở đô thị | 3.860.000 | 2.510.000 | 2.130.000 | 1.550.000 |
| 61 | Thành phố Bến Cát | Đường bến Chà Vi (ĐH.607) - Đường loại 4 Ngã 3 Cầu Củi (Đại lộ Bình Dương) - Ranh huyện Bàu Bàng | Đất ở đô thị | 4.530.000 | 2.950.000 | 2.270.000 | 1.810.000 |
| 62 | Thành phố Bến Cát | Đường Cầu Đò 2 - Đường loại 4 Đường QL13 - Đình Bến Tranh - ĐT.748 | Đất ở đô thị | 4.230.000 | 2.760.000 | 2.120.000 | 1.690.000 |
| 63 | Thành phố Bến Cát | Đường Cây Da - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương (thửa đất số 286, tờ bản đồ 9) - Đường bến Chà Vi (ĐH.607) | Đất ở đô thị | 3.660.000 | 2.380.000 | 1.830.000 | 1.460.000 |
| 64 | Thành phố Bến Cát | Đường đấu nối ĐT.741-NE4 - Đường loại 4 Đường NE4 KCN Mỹ Phước 3 - ĐT.741 | Đất ở đô thị | 4.530.000 | 2.950.000 | 2.270.000 | 1.810.000 |
| 65 | Thành phố Bến Cát | Đường hàng Vú Sữa - Đường loại 4 Đường 30/4 - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 4.830.000 | 3.150.000 | 2.420.000 | 1.930.000 |
| 66 | Thành phố Bến Cát | Đường nhà hát - Đường loại 4 Tuyến đường số 1 (Trung tâm Hội nghị) - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 3.940.000 | 2.570.000 | 1.970.000 | 1.580.000 |
| 67 | Thành phố Bến Cát | Đường QL13 - Đình Bến Tranh - Đường loại 4 Ngô Quyền - Đường Cầu Đò 2 | Đất ở đô thị | 4.230.000 | 2.760.000 | 2.120.000 | 1.690.000 |
| 68 | Thành phố Bến Cát | Đường QL13 - Đình Bến Tranh - Đường loại 4 Đường Cầu Đò 2 - Đình Bến Tranh | Đất ở đô thị | 3.660.000 | 2.380.000 | 1.830.000 | 1.460.000 |
| 69 | Thành phố Bến Cát | Đường rạch Cây É - Đường loại 4 Ngã 3 Công An - Đường 30/4 | Đất ở đô thị | 3.620.000 | 2.360.000 | 1.810.000 | 1.450.000 |
| 70 | Thành phố Bến Cát | Đường vào Bến Lớn - Đường loại 4 Ngã 3 đường vào Bến Lớn - Trại giam Bến Lớn | Đất ở đô thị | 4.830.000 | 3.150.000 | 2.420.000 | 1.930.000 |
| 71 | Thành phố Bến Cát | Mỹ Phước - Tân Vạn (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4 Ranh thành phố Thủ Dầu Một - thành phố Bến Cát - Giáp đường Mỹ Phước - Bàu Bàng | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.410.000 | 1.850.000 | 1.480.000 |
| 72 | Thành phố Bến Cát | NA2 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - XA2 | Đất ở đô thị | 4.040.000 | 2.630.000 | 2.020.000 | 1.620.000 |
| 73 | Thành phố Bến Cát | NA3 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4 Mỹ Phước - Tân Vạn - Vòng xoay (DA1-1) | Đất ở đô thị | 4.040.000 | 2.630.000 | 2.020.000 | 1.620.000 |
| 74 | Thành phố Bến Cát | NE8 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - ĐT.741 | Đất ở đô thị | 4.330.000 | 2.820.000 | 2.170.000 | 1.730.000 |
| 75 | Thành phố Bến Cát | TC1 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4 DA1-2 - N8 | Đất ở đô thị | 4.040.000 | 2.630.000 | 2.020.000 | 1.620.000 |
| 76 | Thành phố Bến Cát | Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh - Đường loại 4 Sông Thị Tính - ĐT.748 | Đất ở đô thị | 3.860.000 | 2.510.000 | 2.130.000 | 1.550.000 |
| 77 | Thành phố Bến Cát | Đường nội bộ khu TĐC Vườn Tiêu - Đường loại 4 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.120.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| 78 | Thành phố Bến Cát | Đường nội bộ khu TĐC Vườn Tiêu - Đường loại 4 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 8.470.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| 79 | Thành phố Bến Cát | Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc phường Mỹ Phước - | Đất ở đô thị | 4.040.000 | 2.630.000 | 2.020.000 | 1.620.000 |
| 80 | Thành phố Bến Cát | Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc phường Mỹ Phước - | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.440.000 | 1.880.000 | 1.500.000 |
| 81 | Thành phố Bến Cát | Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại - | Đất ở đô thị | 2.960.000 | 1.930.000 | 1.480.000 | 1.180.000 |
| 82 | Thành phố Bến Cát | Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.760.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| 83 | Thành phố Bến Cát | Đại lộ Bình Dương đi Bàu Trâm A - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - KDC Thới Hòa | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.660.000 | 1.270.000 | 1.020.000 |
| 84 | Thành phố Bến Cát | Đại lộ Bình Dương đi đường điện 500Kv - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương (Quán bà 8 Mò) - Đường điện 500Kv | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.660.000 | 1.270.000 | 1.020.000 |
| 85 | Thành phố Bến Cát | Đại lộ Bình Dương đi Hố Le - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương (nhà ông Kỳ Văn) - Hố Le | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.660.000 | 1.270.000 | 1.020.000 |
| 86 | Thành phố Bến Cát | Đại lộ Bình Dương đi Kho đạn - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Khu dân cư Thới Hòa | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.660.000 | 1.270.000 | 1.020.000 |
| 87 | Thành phố Bến Cát | Đại lộ Bình Dương đi Mỹ Phước 3 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Khu dân cư Mỹ Phước 3 | Đất ở đô thị | 2.370.000 | 1.550.000 | 1.190.000 | 950.000 |
| 88 | Thành phố Bến Cát | Đại lộ Bình Dương đi Nhà nghỉ Hào Kiệt - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Nhà ông Kỳ | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.660.000 | 1.270.000 | 1.020.000 |
| 89 | Thành phố Bến Cát | Đại lộ Bình Dương đi Nhà ông tư Phúc - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Nhà ông tư Phúc | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.660.000 | 1.270.000 | 1.020.000 |
| 90 | Thành phố Bến Cát | Đại lộ Bình Dương đi Nhà ông tư sáu Tửng - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương (Tư Quẹt) - Nhà ông Sáu Tửng | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.660.000 | 1.270.000 | 1.020.000 |
| 91 | Thành phố Bến Cát | ĐH.608 - Đường loại 5 Ngã 3 Chú Lường - Ngã 4 Thùng Thơ (ĐT.744) | Đất ở đô thị | 2.990.000 | 1.950.000 | 1.650.000 | 1.200.000 |
| 92 | Thành phố Bến Cát | ĐH.608 - Đường loại 5 Ngã 4 Thùng Thơ (ĐT.744) - Ngã 3 Ông Thiệu | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.640.000 | 1.390.000 | 1.010.000 |
| 93 | Thành phố Bến Cát | ĐH.609 - Đường loại 5 Ranh xã Phú An và phường An Tây - Bến đò An Tây | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.640.000 | 1.390.000 | 1.010.000 |
| 94 | Thành phố Bến Cát | ĐH.609 (nhánh 1, ĐX.610.416 ) - Đường loại 5 ĐT.744 (thửa đất số 35, tờ bản đồ 24) - ĐH.609 (thửa đất số 420, tờ bản đồ 23) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.440.000 | 1.100.000 | 880.000 |
| 95 | Thành phố Bến Cát | ĐH.609 (nhánh 2) - Đường loại 5 ĐT.744 (UBND phường An Tây) - ĐH.609 (Đình làng An Tây) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.440.000 | 1.100.000 | 880.000 |
| 96 | Thành phố Bến Cát | Đường Chánh Phú Hòa - Vĩnh Tân - Đường loại 5 ĐT.741 - Suối Ông Lốc | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.660.000 | 1.270.000 | 1.020.000 |
| 97 | Thành phố Bến Cát | Đường Kho Lúa - Đường loại 5 ĐT.744 (trạm điện An Tây) - Khu công nghiệp An Tây | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.440.000 | 1.100.000 | 880.000 |
| 98 | Thành phố Bến Cát | Đường Sáu Tòng đi ĐT.741 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - ĐT.741 | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.660.000 | 1.270.000 | 1.020.000 |
| 99 | Thành phố Bến Cát | ĐX.604.140 - Đường loại 5 ĐT.741 - Khu TĐC Hòa Lợi | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.660.000 | 1.270.000 | 1.020.000 |
| 100 | Thành phố Bến Cát | ĐX.605.162A - Đường loại 5 ĐT.741 - Giáp ranh Tân Bình (Suối Tre) | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.660.000 | 1.270.000 | 1.020.000 |
| 101 | Thành phố Bến Cát | ĐX.610.423 (Trường Tiểu học An Tây A) - Đường loại 5 ĐT.744 - ĐH.609 | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.640.000 | 1.390.000 | 1.010.000 |
| 102 | Thành phố Bến Cát | ĐX.610.424 (Út Lăng) - Đường loại 5 ĐT.744 - ĐH.609 | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.640.000 | 1.390.000 | 1.010.000 |
| 103 | Thành phố Bến Cát | ĐX.610.456 - Đường loại 5 ĐT.744 - KCN Mai Trung | Đất ở đô thị | 2.370.000 | 1.530.000 | 1.300.000 | 950.000 |
| 104 | Thành phố Bến Cát | ĐX.610.465 (Nguyễn Công Thanh) - Đường loại 5 ĐT.744 - ĐH.609 | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.640.000 | 1.390.000 | 1.010.000 |
| 105 | Thành phố Bến Cát | Hai Hoàng - Bà Buôn - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương - Trường học | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.660.000 | 1.270.000 | 1.020.000 |
| 106 | Thành phố Bến Cát | Tư Chi - Hai Hừng - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương đi Hố Le | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.660.000 | 1.270.000 | 1.020.000 |
| 107 | Thành phố Bến Cát | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc phường Mỹ Phước - | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 2.040.000 | 1.560.000 | 1.250.000 |
| 108 | Thành phố Bến Cát | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc phường Mỹ Phước - | Đất ở đô thị | 2.770.000 | 1.810.000 | 1.390.000 | 1.110.000 |
| 109 | Thành phố Bến Cát | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.570.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 110 | Thành phố Bến Cát | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 111 | Thành phố Bến Cát | Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 2.370.000 | 1.550.000 | 1.190.000 | 950.000 |
| 112 | Thành phố Bến Cát | Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.440.000 | 1.100.000 | 880.000 |
| 113 | Thành phố Bến Cát | Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.440.000 | 1.100.000 | 880.000 |
| 114 | Thành phố Bến Cát | Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - | Đất ở đô thị | 2.030.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 810.000 |
| 115 | Thành phố Bến Cát | Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.440.000 | 1.100.000 | 880.000 |
| 116 | Thành phố Bến Cát | Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 2.030.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 810.000 |
| 117 | Thành phố Bến Cát | Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - | Đất ở đô thị | 2.030.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 810.000 |
| 118 | Thành phố Bến Cát | Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - | Đất ở đô thị | 1.860.000 | 1.210.000 | 930.000 | 740.000 |
| 119 | Thành phố Bến Cát | Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 2.030.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 810.000 |
| 120 | Thành phố Bến Cát | Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 1.860.000 | 1.210.000 | 930.000 | 740.000 |
| 121 | Thành phố Bến Cát | Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - | Đất ở đô thị | 1.860.000 | 1.210.000 | 930.000 | 740.000 |
| 122 | Thành phố Bến Cát | Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - | Đất ở đô thị | 1.690.000 | 1.100.000 | 850.000 | 680.000 |
| 123 | Thành phố Bến Cát | Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 1.860.000 | 1.210.000 | 930.000 | 740.000 |
| 124 | Thành phố Bến Cát | Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 1.690.000 | 1.100.000 | 850.000 | 680.000 |
| 125 | Thành phố Bến Cát | Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - | Đất ở đô thị | 1.690.000 | 1.100.000 | 850.000 | 680.000 |
| 126 | Thành phố Bến Cát | Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - | Đất ở đô thị | 1.520.000 | 990.000 | 760.000 | 610.000 |
| 127 | Thành phố Bến Cát | Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 1.690.000 | 1.100.000 | 850.000 | 680.000 |
| 128 | Thành phố Bến Cát | Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 1.520.000 | 990.000 | 760.000 | 610.000 |
| 129 | Thành phố Bến Cát | Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 - | Đất ở đô thị | 1.520.000 | 990.000 | 760.000 | 610.000 |
| 130 | Thành phố Bến Cát | Đường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 - | Đất ở đô thị | 1.350.000 | 880.000 | 680.000 | 540.000 |
| 131 | Thành phố Bến Cát | Bến xe vào chợ Bến Cát (Lô D) - Đường loại 1 Hùng Vương (thửa đất số 98 và 766, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 71 và 235, tờ bản đồ 29 | Đất TM-DV đô thị | 18.216.000 | 10.016.000 | 8.200.000 | 5.824.000 |
| 132 | Thành phố Bến Cát | Lô A chợ Bến Cát - Đường loại 1 Thửa đất số 162, tờ bản đồ 29 - Ngô Quyền (thửa đất số 353, tờ bản đồ 29) | Đất TM-DV đô thị | 18.216.000 | 10.016.000 | 8.200.000 | 5.824.000 |
| 133 | Thành phố Bến Cát | Ngô Quyền (Lô C chợ Bến Cát) - Đường loại 1 Hùng Vương - Đầu thửa đất số 1 và 215, tờ bản đồ 35 | Đất TM-DV đô thị | 18.216.000 | 10.016.000 | 8.200.000 | 5.824.000 |
| 134 | Thành phố Bến Cát | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 2 ĐT.741 (Nguyễn Văn Thành) - Đường Sáu Tòng đi ĐT.741 | Đất TM-DV đô thị | 12.696.000 | 8.256.000 | 6.352.000 | 5.080.000 |
| 135 | Thành phố Bến Cát | ĐH.606 (Hùng Vương) - Đường loại 2 Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Công An) - Cầu Đò | Đất TM-DV đô thị | 12.696.000 | 6.984.000 | 5.712.000 | 4.056.000 |
| 136 | Thành phố Bến Cát | ĐT.741 - Đường loại 2 Đại lộ Bình Dương (Ngã 4 Sở Sao) - ĐH.601 | Đất TM-DV đô thị | 12.696.000 | 8.256.000 | 6.352.000 | 5.080.000 |
| 137 | Thành phố Bến Cát | Đường 30/4 - Đường loại 2 Kho Bạc thành phố Bến Cát - Cầu Quan | Đất TM-DV đô thị | 11.424.000 | 6.280.000 | 5.144.000 | 3.648.000 |
| 138 | Thành phố Bến Cát | Lô B chợ Bến Cát - Đường loại 2 Thửa đất số 234, tờ bản đồ 29 - Ngô Quyền (thửa đất số 355, tờ bản đồ 29) | Đất TM-DV đô thị | 11.424.000 | 6.280.000 | 5.144.000 | 3.648.000 |
| 139 | Thành phố Bến Cát | DA1-1 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3 ĐH.604 (Đường 2/9) - Vòng xoay (TC3) | Đất TM-DV đô thị | 6.952.000 | 4.520.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| 140 | Thành phố Bến Cát | DA1-2 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3 TC1 - Vòng xoay (NA3) | Đất TM-DV đô thị | 6.952.000 | 4.520.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| 141 | Thành phố Bến Cát | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3 Đường Sáu Tòng đi ĐT.741 - Ngã 3 đường vào Bến Lớn | Đất TM-DV đô thị | 6.952.000 | 4.528.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| 142 | Thành phố Bến Cát | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3 Ngã 3 đường vào Bến Lớn - Đường ngã ba Lăngxi Cầu Mắm | Đất TM-DV đô thị | 6.568.000 | 4.280.000 | 3.288.000 | 2.624.000 |
| 143 | Thành phố Bến Cát | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3 Đường ngã ba Lăngxi Cầu Mắm - Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh | Đất TM-DV đô thị | 5.768.000 | 3.760.000 | 2.888.000 | 2.304.000 |
| 144 | Thành phố Bến Cát | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3 Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh - Đường TC1 | Đất TM-DV đô thị | 6.568.000 | 4.280.000 | 3.288.000 | 2.624.000 |
| 145 | Thành phố Bến Cát | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3 Đường TC1 - Ngã 3 Công An | Đất TM-DV đô thị | 7.728.000 | 5.024.000 | 3.864.000 | 3.088.000 |
| 146 | Thành phố Bến Cát | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3 Ngã 3 Công An - Ranh xã Lai Hưng | Đất TM-DV đô thị | 6.184.000 | 4.016.000 | 3.096.000 | 2.472.000 |
| 147 | Thành phố Bến Cát | ĐH.606 (Đường Hùng Vương) - Đường loại 3 Cầu Đò - Ngã 4 An Điền + 200m | Đất TM-DV đô thị | 6.568.000 | 4.272.000 | 3.624.000 | 2.632.000 |
| 148 | Thành phố Bến Cát | ĐT.741 - Đường loại 3 ĐH.601 - Giáp ranh Tân Bình (Bắc Tân Uyên) | Đất TM-DV đô thị | 4.640.000 | 3.016.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| 149 | Thành phố Bến Cát | ĐT.749A - Đường loại 3 Cầu Quan - Ranh xã Long Nguyên | Đất TM-DV đô thị | 6.184.000 | 4.016.000 | 3.096.000 | 2.472.000 |
| 150 | Thành phố Bến Cát | Đường 30/4 - Đường loại 3 Kho Bạc thành phố Bến Cát - Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) | Đất TM-DV đô thị | 8.240.000 | 5.360.000 | 4.120.000 | 3.296.000 |
| 151 | Thành phố Bến Cát | Đường Lò Heo - Đường loại 3 Hùng Vương (thửa đất số 22, tờ bản đồ 29) - Đường hàng Vú Sữa (thửa đất số 468, tờ bản đồ 29) | Đất TM-DV đô thị | 6.952.000 | 4.520.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| 152 | Thành phố Bến Cát | Đường xung quanh chợ cũ Bến Cát - Đường loại 3 Đường 30/4 (thửa đất số 44, tờ bản đồ 29) - Đường Lò Heo (thửa đất số 64, tờ bản đồ 29) | Đất TM-DV đô thị | 5.408.000 | 3.512.000 | 2.704.000 | 2.160.000 |
| 153 | Thành phố Bến Cát | Đường xung quanh chợ cũ Bến Cát - Đường loại 3 Đường 30/4 (thửa đất số 41, tờ bản đồ 29) - Đường Lò Heo (thửa đất số 60, tờ bản đồ 29) | Đất TM-DV đô thị | 5.408.000 | 3.512.000 | 2.704.000 | 2.160.000 |
| 154 | Thành phố Bến Cát | Đường xung quanh chợ cũ Bến Cát - Đường loại 3 Đường Lò Heo (thửa đất số 81, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 137 và 849, tờ bản đồ 29 | Đất TM-DV đô thị | 5.408.000 | 3.512.000 | 2.704.000 | 2.160.000 |
| 155 | Thành phố Bến Cát | Lê Lai - Đường loại 3 ĐT.741 - Ranh Hòa Lợi - Hòa Phú | Đất TM-DV đô thị | 6.128.000 | 3.992.000 | 3.064.000 | 2.448.000 |
| 156 | Thành phố Bến Cát | Mỹ Phước - Bàu Bàng - Đường loại 3 Giáp đường Mỹ Phước - Tân Vạn - Ranh thành phố Bến Cát - huyện Bàu Bàng | Đất TM-DV đô thị | 5.768.000 | 3.752.000 | 2.888.000 | 2.304.000 |
| 157 | Thành phố Bến Cát | Mỹ Phước - Tân Vạn (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3 Ranh thành phố Thủ Dầu Một - thành phố Bến Cát - Giáp đường Mỹ Phước - Bàu Bàng | Đất TM-DV đô thị | 6.592.000 | 4.296.000 | 3.296.000 | 2.640.000 |
| 158 | Thành phố Bến Cát | NA2 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - XA2 | Đất TM-DV đô thị | 5.768.000 | 3.760.000 | 2.888.000 | 2.304.000 |
| 159 | Thành phố Bến Cát | NA3 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3 Mỹ Phước - Tân Vạn - Vòng xoay (DA1-1) | Đất TM-DV đô thị | 6.184.000 | 4.016.000 | 3.096.000 | 2.472.000 |
| 160 | Thành phố Bến Cát | NE8 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - ĐT.741 | Đất TM-DV đô thị | 6.568.000 | 4.280.000 | 3.288.000 | 2.624.000 |
| 161 | Thành phố Bến Cát | Ngô Quyền (đường vành đai) - Đường loại 3 Đầu thửa đất số 1 và 215, tờ bản đồ 35 - Đại lộ Bình Dương | Đất TM-DV đô thị | 6.184.000 | 4.032.000 | 3.096.000 | 2.472.000 |
| 162 | Thành phố Bến Cát | TC1 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3 DA1-2 - N8 | Đất TM-DV đô thị | 6.952.000 | 4.528.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| 163 | Thành phố Bến Cát | TC2 - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Vòng xoay (TC3) | Đất TM-DV đô thị | 6.952.000 | 4.520.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| 164 | Thành phố Bến Cát | TC3 - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Vòng xoay (TC2) | Đất TM-DV đô thị | 6.952.000 | 4.520.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| 165 | Thành phố Bến Cát | Tuyến đường số 1 (Trung tâm Hội nghị quảng trường thành phố Bến Cát) - Đường loại 3 Đường 30/4 - Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 7.416.000 | 4.832.000 | 3.712.000 | 2.968.000 |
| 166 | Thành phố Bến Cát | Trục đường Phòng Tài chính cũ - Đường loại 3 Đường 30/4 (Kho Bạc) - Đại lộ Bình Dương (Bảo hiểm xã hội) | Đất TM-DV đô thị | 6.952.000 | 4.520.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| 167 | Thành phố Bến Cát | Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - ĐT.741 | Đất TM-DV đô thị | 6.568.000 | 4.280.000 | 3.288.000 | 2.624.000 |
| 168 | Thành phố Bến Cát | Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Sông Thị Tính | Đất TM-DV đô thị | 6.568.000 | 4.280.000 | 3.288.000 | 2.624.000 |
| 169 | Thành phố Bến Cát | Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) - Đường loại 3 ĐT.741 - Khu liên hợp | Đất TM-DV đô thị | 6.568.000 | 4.280.000 | 3.288.000 | 2.624.000 |
| 170 | Thành phố Bến Cát | Bến Đồn - Vĩnh Tân - Đường loại 4 ĐT.741 - Ranh Vĩnh Tân | Đất TM-DV đô thị | 3.624.000 | 2.360.000 | 1.816.000 | 1.448.000 |
| 171 | Thành phố Bến Cát | DA1-1 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4 ĐH.604 (Đường 2/9) - Vòng xoay (TC3) | Đất TM-DV đô thị | 3.232.000 | 2.104.000 | 1.616.000 | 1.296.000 |
| 172 | Thành phố Bến Cát | DA1-2 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4 TC1 - Vòng xoay (NA3) | Đất TM-DV đô thị | 3.232.000 | 2.104.000 | 1.616.000 | 1.296.000 |
| 173 | Thành phố Bến Cát | DJ10 - Đường loại 4 NE8 - KJ2 | Đất TM-DV đô thị | 3.384.000 | 2.208.000 | 1.696.000 | 1.352.000 |
| 174 | Thành phố Bến Cát | DJ9 - Đường loại 4 NE8 - KJ2 | Đất TM-DV đô thị | 3.384.000 | 2.208.000 | 1.696.000 | 1.352.000 |
| 175 | Thành phố Bến Cát | Đại lộ Bình Dương (đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 4 Ranh thành phố Thủ Dầu Một - thành phố Bến Cát - Ranh huyện Bàu Bàng | Đất TM-DV đô thị | 3.448.000 | 2.248.000 | 1.728.000 | 1.376.000 |
| 176 | Thành phố Bến Cát | ĐH.601 - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - ĐT.741 | Đất TM-DV đô thị | 3.384.000 | 2.208.000 | 1.696.000 | 1.352.000 |
| 177 | Thành phố Bến Cát | ĐH.602 (đường Ngã ba Lăngxi) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương + 50m | Đất TM-DV đô thị | 3.608.000 | 2.352.000 | 1.808.000 | 1.440.000 |
| 178 | Thành phố Bến Cát | ĐH.602 (đường Ngã ba Lăngxi) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương + 50m - Cách ĐT.741 50m | Đất TM-DV đô thị | 3.152.000 | 2.056.000 | 1.576.000 | 1.264.000 |
| 179 | Thành phố Bến Cát | ĐH.602 (đường Ngã ba Lăngxi) - Đường loại 4 Cách ĐT.741 50m - ĐT.741 | Đất TM-DV đô thị | 3.608.000 | 2.352.000 | 1.808.000 | 1.440.000 |
| 180 | Thành phố Bến Cát | ĐH.603 - Đường loại 4 Ngã 3 Của Rờ Quẹt - Ranh huyện Bàu Bàng | Đất TM-DV đô thị | 2.704.000 | 1.760.000 | 1.352.000 | 1.080.000 |
| 181 | Thành phố Bến Cát | ĐH.604 (Đường 2/9) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Ngã 4 Ông Giáo | Đất TM-DV đô thị | 3.864.000 | 2.520.000 | 1.936.000 | 1.544.000 |
| 182 | Thành phố Bến Cát | ĐH.604 (Đường 2/9) - Đường loại 4 Ngã 4 Ông Giáo - ĐT.741 | Đất TM-DV đô thị | 3.384.000 | 2.208.000 | 1.696.000 | 1.352.000 |
| 183 | Thành phố Bến Cát | ĐH.605 - Đường loại 4 Ngã 4 Ông Giáo - ĐT.741 (Ngã 3 ông Kiểm) | Đất TM-DV đô thị | 3.152.000 | 2.056.000 | 1.576.000 | 1.264.000 |
| 184 | Thành phố Bến Cát | ĐH.606 (Đường Hùng Vương) - Đường loại 4 Ngã 4 An Điền + 200m - Ngã 3 Rạch Bắp | Đất TM-DV đô thị | 3.864.000 | 2.512.000 | 2.128.000 | 1.552.000 |
| 185 | Thành phố Bến Cát | ĐH.616 (Đường ngã ba Lăngxi Cầu Mắm) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Cầu Mắm | Đất TM-DV đô thị | 3.352.000 | 2.184.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| 186 | Thành phố Bến Cát | ĐT.744 - Đường loại 4 Ranh xã Phú An và phường An Tây - Ngã 3 Rạch Bắp | Đất TM-DV đô thị | 3.864.000 | 2.512.000 | 2.128.000 | 1.552.000 |
| 187 | Thành phố Bến Cát | ĐT.744 - Đường loại 4 Ngã 3 Rạch Bắp - Ranh xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng | Đất TM-DV đô thị | 3.352.000 | 2.184.000 | 1.848.000 | 1.344.000 |
| 188 | Thành phố Bến Cát | ĐT.748 (Tỉnh lộ 16) - Đường loại 4 Ranh xã Phú An và phường An Điền - Cách ngã 4 An Điền 100m | Đất TM-DV đô thị | 3.352.000 | 2.184.000 | 1.848.000 | 1.344.000 |
| 189 | Thành phố Bến Cát | ĐT.748 (Tỉnh lộ 16) - Đường loại 4 Cách ngã 4 An Điền 100m - Ngã 4 An Điền + 100m | Đất TM-DV đô thị | 4.120.000 | 2.680.000 | 2.272.000 | 1.648.000 |
| 190 | Thành phố Bến Cát | ĐT.748 (Tỉnh lộ 16) - Đường loại 4 Ngã 4 An Điền + 100m - Ranh xã An Lập | Đất TM-DV đô thị | 3.088.000 | 2.008.000 | 1.704.000 | 1.240.000 |
| 191 | Thành phố Bến Cát | Đường bến Chà Vi (ĐH.607) - Đường loại 4 Ngã 3 Cầu Củi (Đại lộ Bình Dương) - Ranh huyện Bàu Bàng | Đất TM-DV đô thị | 3.624.000 | 2.360.000 | 1.816.000 | 1.448.000 |
| 192 | Thành phố Bến Cát | Đường Cầu Đò 2 - Đường loại 4 Đường QL13 - Đình Bến Tranh - ĐT.748 | Đất TM-DV đô thị | 3.384.000 | 2.208.000 | 1.696.000 | 1.352.000 |
| 193 | Thành phố Bến Cát | Đường Cây Da - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương (thửa đất số 286, tờ bản đồ 9) - Đường bến Chà Vi (ĐH.607) | Đất TM-DV đô thị | 2.928.000 | 1.904.000 | 1.464.000 | 1.168.000 |
| 194 | Thành phố Bến Cát | Đường đấu nối ĐT.741-NE4 - Đường loại 4 Đường NE4 KCN Mỹ Phước 3 - ĐT.741 | Đất TM-DV đô thị | 3.624.000 | 2.360.000 | 1.816.000 | 1.448.000 |
| 195 | Thành phố Bến Cát | Đường hàng Vú Sữa - Đường loại 4 Đường 30/4 - Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 3.864.000 | 2.520.000 | 1.936.000 | 1.544.000 |
| 196 | Thành phố Bến Cát | Đường nhà hát - Đường loại 4 Tuyến đường số 1 (Trung tâm Hội nghị) - Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 3.152.000 | 2.056.000 | 1.576.000 | 1.264.000 |
| 197 | Thành phố Bến Cát | Đường QL13 - Đình Bến Tranh - Đường loại 4 Ngô Quyền - Đường Cầu Đò 2 | Đất TM-DV đô thị | 3.384.000 | 2.208.000 | 1.696.000 | 1.352.000 |
| 198 | Thành phố Bến Cát | Đường QL13 - Đình Bến Tranh - Đường loại 4 Đường Cầu Đò 2 - Đình Bến Tranh | Đất TM-DV đô thị | 2.928.000 | 1.904.000 | 1.464.000 | 1.168.000 |
| 199 | Thành phố Bến Cát | Đường rạch Cây É - Đường loại 4 Ngã 3 Công An - Đường 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 2.896.000 | 1.888.000 | 1.448.000 | 1.160.000 |
| 200 | Thành phố Bến Cát | Đường vào Bến Lớn - Đường loại 4 Ngã 3 đường vào Bến Lớn - Trại giam Bến Lớn | Đất TM-DV đô thị | 3.864.000 | 2.520.000 | 1.936.000 | 1.544.000 |


