• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
06/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất Thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương

Bảng giá đất Thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Dương sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương

3. Bảng giá đất Thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

3.2. Bảng giá đất Thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Phường Sài GònTại đây85Phường Thuận AnTại đây
2Phường Tân ĐịnhTại đây86Phường Thuận GiaoTại đây
3Phường Bến ThànhTại đây87Phường Thủ Dầu MộtTại đây
4Phường Cầu Ông LãnhTại đây88Phường Phú LợiTại đây
5Phường Bàn CờTại đây89Phường Chánh HiệpTại đây
6Phường Xuân HòaTại đây90Phường Bình DươngTại đây
7Phường Nhiêu LộcTại đây91Phường Hòa LợiTại đây
8Phường Xóm ChiếuTại đây92Phường Phú AnTại đây
9Phường Khánh HộiTại đây93Phường Tây NamTại đây
10Phường Vĩnh HộiTại đây94Phường Long NguyênTại đây
11Phường Chợ QuánTại đây95Phường Bến CátTại đây
12Phường An ĐôngTại đây96Phường Chánh Phú HòaTại đây
13Phường Chợ LớnTại đây97Phường Vĩnh TânTại đây
14Phường Bình TâyTại đây98Phường Bình CơTại đây
15Phường Bình TiênTại đây99Phường Tân UyênTại đây
16Phường Bình PhúTại đây100Phường Tân HiệpTại đây
17Phường Phú LâmTại đây101Phường Tân KhánhTại đây
18Phường Tân ThuậnTại đây102Phường Vũng TàuTại đây
19Phường Phú ThuậnTại đây103Phường Tam ThắngTại đây
20Phường Tân MỹTại đây104Phường Rạch DừaTại đây
21Phường Tân HưngTại đây105Phường Phước ThắngTại đây
22Phường Chánh HưngTại đây106Phường Long HươngTại đây
23Phường Phú ĐịnhTại đây107Phường Bà RịaTại đây
24Phường Bình ĐôngTại đây108Phường Tam LongTại đây
25Phường Diên HồngTại đây109Phường Tân HảiTại đây
26Phường Vườn LàiTại đây110Phường Tân PhướcTại đây
27Phường Hòa HưngTại đây111Phường Phú MỹTại đây
28Phường Minh PhụngTại đây112Phường Tân ThànhTại đây
29Phường Bình ThớiTại đây113Xã Vĩnh LộcTại đây
30Phường Hòa BìnhTại đây114Xã Tân Vĩnh LộcTại đây
31Phường Phú ThọTại đây115Xã Bình LợiTại đây
32Phường Đông Hưng ThuậnTại đây116Xã Tân NhựtTại đây
33Phường Trung Mỹ TâyTại đây117Xã Bình ChánhTại đây
34Phường Tân Thới HiệpTại đây118Xã Hưng LongTại đây
35Phường Thới AnTại đây119Xã Bình HưngTại đây
36Phường An Phú ĐôngTại đây120Xã Bình KhánhTại đây
37Phường An LạcTại đây121Xã An Thới ĐôngTại đây
38Phường Bình TânTại đây122Xã Cần GiờTại đây
39Phường Tân TạoTại đây123Xã Củ ChiTại đây
40Phường Bình Trị ĐôngTại đây124Xã Tân An HộiTại đây
41Phường Bình Hưng HòaTại đây125Xã Thái MỹTại đây
42Phường Gia ĐịnhTại đây126Xã An Nhơn TâyTại đây
43Phường Bình ThạnhTại đây127Xã Nhuận ĐứcTại đây
44Phường Bình Lợi TrungTại đây128Xã Phú Hòa ĐôngTại đây
45Phường Thạnh Mỹ TâyTại đây129Xã Bình MỹTại đây
46Phường Bình QuớiTại đây130Xã Đông ThạnhTại đây
47Phường Hạnh ThôngTại đây131Xã Hóc MônTại đây
48Phường An NhơnTại đây132Xã Xuân Thới SơnTại đây
49Phường Gò VấpTại đây133Xã Bà ĐiểmTại đây
50Phường An Hội ĐôngTại đây134Xã Nhà BèTại đây
51Phường Thông Tây HộiTại đây135Xã Hiệp PhướcTại đây
52Phường An Hội TâyTại đây136Xã Thường TânTại đây
53Phường Đức NhuậnTại đây137Xã Bắc Tân UyênTại đây
54Phường Cầu KiệuTại đây138Xã Phú GiáoTại đây
55Phường Phú NhuậnTại đây139Xã Phước HòaTại đây
56Phường Tân Sơn HòaTại đây140Xã Phước ThànhTại đây
57Phường Tân Sơn NhấtTại đây141Xã An LongTại đây
58Phường Tân HòaTại đây142Xã Trừ Văn ThốTại đây
59Phường Bảy HiềnTại đây143Xã Bàu BàngTại đây
60Phường Tân BìnhTại đây144Xã Long HòaTại đây
61Phường Tân SơnTại đây145Xã Thanh AnTại đây
62Phường Tây ThạnhTại đây146Xã Dầu TiếngTại đây
63Phường Tân Sơn NhìTại đây147Xã Minh ThạnhTại đây
64Phường Phú Thọ HòaTại đây148Xã Châu PhaTại đây
65Phường Tân PhúTại đây149Xã Long HảiTại đây
66Phường Phú ThạnhTại đây150Xã Long ĐiềnTại đây
67Phường Hiệp BìnhTại đây151Xã Phước HảiTại đây
68Phường Thủ ĐứcTại đây152Xã Đất ĐỏTại đây
69Phường Tam BìnhTại đây153Xã Nghĩa ThànhTại đây
70Phường Linh XuânTại đây154Xã Ngãi GiaoTại đây
71Phường Tăng Nhơn PhúTại đây155Xã Kim LongTại đây
72Phường Long BìnhTại đây156Xã Châu ĐứcTại đây
73Phường Long PhướcTại đây157Xã Bình GiãTại đây
74Phường Long TrườngTại đây158Xã Xuân SơnTại đây
75Phường Cát LáiTại đây159Xã Hồ TràmTại đây
76Phường Bình TrưngTại đây160Xã Xuyên MộcTại đây
77Phường Phước LongTại đây161Xã Hòa HộiTại đây
78Phường An KhánhTại đây162Xã Bàu LâmTại đây
79Phường Đông HòaTại đây163Đặc khu Côn ĐảoTại đây
80Phường Dĩ AnTại đây164Phường Thới HòaTại đây
81Phường Tân Đông HiệpTại đây165Xã Long SơnTại đây
82Phường An PhúTại đây166Xã Hòa HiệpTại đây
83Phường Bình HòaTại đây167Xã Bình ChâuTại đây
84Phường Lái ThiêuTại đây168Xã Thạnh AnTại đây
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất Thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Bến CátBến xe vào chợ Bến Cát (Lô D) - Đường loại 1 Hùng Vương (thửa đất số 98 và 766, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 71 và 235, tờ bản đồ 29Đất ở đô thị22.770.00012.520.00010.250.0007.280.000
2Thành phố Bến CátLô A chợ Bến Cát - Đường loại 1 Thửa đất số 162, tờ bản đồ 29 - Ngô Quyền (thửa đất số 353, tờ bản đồ 29)Đất ở đô thị22.770.00012.520.00010.250.0007.280.000
3Thành phố Bến CátNgô Quyền (Lô C chợ Bến Cát) - Đường loại 1 Hùng Vương - Đầu thửa đất số 1 và 215, tờ bản đồ 35Đất ở đô thị22.770.00012.520.00010.250.0007.280.000
4Thành phố Bến CátĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 2 ĐT.741 (Nguyễn Văn Thành) - Đường Sáu Tòng đi ĐT.741Đất ở đô thị15.870.00010.320.0007.940.0006.350.000
5Thành phố Bến CátĐH.606 (Hùng Vương) - Đường loại 2 Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Công An) - Cầu ĐòĐất ở đô thị15.870.0008.730.0007.140.0005.070.000
6Thành phố Bến CátĐT.741 - Đường loại 2 Đại lộ Bình Dương (Ngã 4 Sở Sao) - ĐH.601Đất ở đô thị15.870.00010.320.0007.940.0006.350.000
7Thành phố Bến CátĐường 30/4 - Đường loại 2 Kho Bạc thành phố Bến Cát - Cầu QuanĐất ở đô thị14.280.0007.850.0006.430.0004.560.000
8Thành phố Bến CátLô B chợ Bến Cát - Đường loại 2 Thửa đất số 234, tờ bản đồ 29 - Ngô Quyền (thửa đất số 355, tờ bản đồ 29)Đất ở đô thị14.280.0007.850.0006.430.0004.560.000
9Thành phố Bến CátDA1-1 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3 ĐH.604 (Đường 2/9) - Vòng xoay (TC3)Đất ở đô thị8.690.0005.650.0004.350.0003.480.000
10Thành phố Bến CátDA1-2 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3 TC1 - Vòng xoay (NA3)Đất ở đô thị8.690.0005.650.0004.350.0003.480.000
11Thành phố Bến CátĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3 Đường Sáu Tòng đi ĐT.741 - Ngã 3 đường vào Bến LớnĐất ở đô thị8.690.0005.660.0004.350.0003.480.000
12Thành phố Bến CátĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3 Ngã 3 đường vào Bến Lớn - Đường ngã ba Lăngxi Cầu MắmĐất ở đô thị8.210.0005.350.0004.110.0003.280.000
13Thành phố Bến CátĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3 Đường ngã ba Lăngxi Cầu Mắm - Vành đai 4 thành phố Hồ Chí MinhĐất ở đô thị7.210.0004.700.0003.610.0002.880.000
14Thành phố Bến CátĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3 Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh - Đường TC1Đất ở đô thị8.210.0005.350.0004.110.0003.280.000
15Thành phố Bến CátĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3 Đường TC1 - Ngã 3 Công AnĐất ở đô thị9.660.0006.280.0004.830.0003.860.000
16Thành phố Bến CátĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3 Ngã 3 Công An - Ranh xã Lai HưngĐất ở đô thị7.730.0005.020.0003.870.0003.090.000
17Thành phố Bến CátĐH.606 (Đường Hùng Vương) - Đường loại 3 Cầu Đò - Ngã 4 An Điền + 200mĐất ở đô thị8.210.0005.340.0004.530.0003.290.000
18Thành phố Bến CátĐT.741 - Đường loại 3 ĐH.601 - Giáp ranh Tân Bình (Bắc Tân Uyên)Đất ở đô thị5.800.0003.770.0002.900.0002.320.000
19Thành phố Bến CátĐT.749A - Đường loại 3 Cầu Quan - Ranh xã Long NguyênĐất ở đô thị7.730.0005.020.0003.870.0003.090.000
20Thành phố Bến CátĐường 30/4 - Đường loại 3 Kho Bạc thành phố Bến Cát - Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13)Đất ở đô thị10.300.0006.700.0005.150.0004.120.000
21Thành phố Bến CátĐường Lò Heo - Đường loại 3 Hùng Vương (thửa đất số 22, tờ bản đồ 29) - Đường hàng Vú Sữa (thửa đất số 468, tờ bản đồ 29)Đất ở đô thị8.690.0005.650.0004.350.0003.480.000
22Thành phố Bến CátĐường xung quanh chợ cũ Bến Cát - Đường loại 3 Đường 30/4 (thửa đất số 44, tờ bản đồ 29) - Đường Lò Heo (thửa đất số 64, tờ bản đồ 29)Đất ở đô thị6.760.0004.390.0003.380.0002.700.000
23Thành phố Bến CátĐường xung quanh chợ cũ Bến Cát - Đường loại 3 Đường 30/4 (thửa đất số 41, tờ bản đồ 29) - Đường Lò Heo (thửa đất số 60, tờ bản đồ 29)Đất ở đô thị6.760.0004.390.0003.380.0002.700.000
24Thành phố Bến CátĐường xung quanh chợ cũ Bến Cát - Đường loại 3 Đường Lò Heo (thửa đất số 81, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 137 và 849, tờ bản đồ 29Đất ở đô thị6.760.0004.390.0003.380.0002.700.000
25Thành phố Bến CátLê Lai - Đường loại 3 ĐT.741 - Ranh Hòa Lợi - Hòa PhúĐất ở đô thị7.660.0004.990.0003.830.0003.060.000
26Thành phố Bến CátMỹ Phước - Bàu Bàng - Đường loại 3 Giáp đường Mỹ Phước - Tân Vạn - Ranh thành phố Bến Cát - huyện Bàu BàngĐất ở đô thị7.210.0004.690.0003.610.0002.880.000
27Thành phố Bến CátMỹ Phước - Tân Vạn (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3 Ranh thành phố Thủ Dầu Một - thành phố Bến Cát - Giáp đường Mỹ Phước - Bàu BàngĐất ở đô thị8.240.0005.370.0004.120.0003.300.000
28Thành phố Bến CátNA2 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - XA2Đất ở đô thị7.210.0004.700.0003.610.0002.880.000
29Thành phố Bến CátNA3 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3 Mỹ Phước - Tân Vạn - Vòng xoay (DA1-1)Đất ở đô thị7.730.0005.020.0003.870.0003.090.000
30Thành phố Bến CátNE8 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - ĐT.741Đất ở đô thị8.210.0005.350.0004.110.0003.280.000
31Thành phố Bến CátNgô Quyền (đường vành đai) - Đường loại 3 Đầu thửa đất số 1 và 215, tờ bản đồ 35 - Đại lộ Bình DươngĐất ở đô thị7.730.0005.040.0003.870.0003.090.000
32Thành phố Bến CátTC1 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3 DA1-2 - N8Đất ở đô thị8.690.0005.660.0004.350.0003.480.000
33Thành phố Bến CátTC2 - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Vòng xoay (TC3)Đất ở đô thị8.690.0005.650.0004.350.0003.480.000
34Thành phố Bến CátTC3 - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Vòng xoay (TC2)Đất ở đô thị8.690.0005.650.0004.350.0003.480.000
35Thành phố Bến CátTuyến đường số 1 (Trung tâm Hội nghị quảng trường thành phố Bến Cát) - Đường loại 3 Đường 30/4 - Ngô QuyềnĐất ở đô thị9.270.0006.040.0004.640.0003.710.000
36Thành phố Bến CátTrục đường Phòng Tài chính cũ - Đường loại 3 Đường 30/4 (Kho Bạc) - Đại lộ Bình Dương (Bảo hiểm xã hội)Đất ở đô thị8.690.0005.650.0004.350.0003.480.000
37Thành phố Bến CátVành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - ĐT.741Đất ở đô thị8.210.0005.350.0004.110.0003.280.000
38Thành phố Bến CátVành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Sông Thị TínhĐất ở đô thị8.210.0005.350.0004.110.0003.280.000
39Thành phố Bến CátVõ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) - Đường loại 3 ĐT.741 - Khu liên hợpĐất ở đô thị8.210.0005.350.0004.110.0003.280.000
40Thành phố Bến CátBến Đồn - Vĩnh Tân - Đường loại 4 ĐT.741 - Ranh Vĩnh TânĐất ở đô thị4.530.0002.950.0002.270.0001.810.000
41Thành phố Bến CátDA1-1 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4 ĐH.604 (Đường 2/9) - Vòng xoay (TC3)Đất ở đô thị4.040.0002.630.0002.020.0001.620.000
42Thành phố Bến CátDA1-2 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4 TC1 - Vòng xoay (NA3)Đất ở đô thị4.040.0002.630.0002.020.0001.620.000
43Thành phố Bến CátDJ10 - Đường loại 4 NE8 - KJ2Đất ở đô thị4.230.0002.760.0002.120.0001.690.000
44Thành phố Bến CátDJ9 - Đường loại 4 NE8 - KJ2Đất ở đô thị4.230.0002.760.0002.120.0001.690.000
45Thành phố Bến CátĐại lộ Bình Dương (đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 4 Ranh thành phố Thủ Dầu Một - thành phố Bến Cát - Ranh huyện Bàu BàngĐất ở đô thị4.310.0002.810.0002.160.0001.720.000
46Thành phố Bến CátĐH.601 - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - ĐT.741Đất ở đô thị4.230.0002.760.0002.120.0001.690.000
47Thành phố Bến CátĐH.602 (đường Ngã ba Lăngxi) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương + 50mĐất ở đô thị4.510.0002.940.0002.260.0001.800.000
48Thành phố Bến CátĐH.602 (đường Ngã ba Lăngxi) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương + 50m - Cách ĐT.741 50mĐất ở đô thị3.940.0002.570.0001.970.0001.580.000
49Thành phố Bến CátĐH.602 (đường Ngã ba Lăngxi) - Đường loại 4 Cách ĐT.741 50m - ĐT.741Đất ở đô thị4.510.0002.940.0002.260.0001.800.000
50Thành phố Bến CátĐH.603 - Đường loại 4 Ngã 3 Của Rờ Quẹt - Ranh huyện Bàu BàngĐất ở đô thị3.380.0002.200.0001.690.0001.350.000
51Thành phố Bến CátĐH.604 (Đường 2/9) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Ngã 4 Ông GiáoĐất ở đô thị4.830.0003.150.0002.420.0001.930.000
52Thành phố Bến CátĐH.604 (Đường 2/9) - Đường loại 4 Ngã 4 Ông Giáo - ĐT.741Đất ở đô thị4.230.0002.760.0002.120.0001.690.000
53Thành phố Bến CátĐH.605 - Đường loại 4 Ngã 4 Ông Giáo - ĐT.741 (Ngã 3 ông Kiểm)Đất ở đô thị3.940.0002.570.0001.970.0001.580.000
54Thành phố Bến CátĐH.606 (Đường Hùng Vương) - Đường loại 4 Ngã 4 An Điền + 200m - Ngã 3 Rạch BắpĐất ở đô thị4.830.0003.140.0002.660.0001.940.000
55Thành phố Bến CátĐH.616 (Đường ngã ba Lăngxi Cầu Mắm) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Cầu MắmĐất ở đô thị4.190.0002.730.0002.100.0001.680.000
56Thành phố Bến CátĐT.744 - Đường loại 4 Ranh xã Phú An và phường An Tây - Ngã 3 Rạch BắpĐất ở đô thị4.830.0003.140.0002.660.0001.940.000
57Thành phố Bến CátĐT.744 - Đường loại 4 Ngã 3 Rạch Bắp - Ranh xã Thanh Tuyền, huyện Dầu TiếngĐất ở đô thị4.190.0002.730.0002.310.0001.680.000
58Thành phố Bến CátĐT.748 (Tỉnh lộ 16) - Đường loại 4 Ranh xã Phú An và phường An Điền - Cách ngã 4 An Điền 100mĐất ở đô thị4.190.0002.730.0002.310.0001.680.000
59Thành phố Bến CátĐT.748 (Tỉnh lộ 16) - Đường loại 4 Cách ngã 4 An Điền 100m - Ngã 4 An Điền + 100mĐất ở đô thị5.150.0003.350.0002.840.0002.060.000
60Thành phố Bến CátĐT.748 (Tỉnh lộ 16) - Đường loại 4 Ngã 4 An Điền + 100m - Ranh xã An LậpĐất ở đô thị3.860.0002.510.0002.130.0001.550.000
61Thành phố Bến CátĐường bến Chà Vi (ĐH.607) - Đường loại 4 Ngã 3 Cầu Củi (Đại lộ Bình Dương) - Ranh huyện Bàu BàngĐất ở đô thị4.530.0002.950.0002.270.0001.810.000
62Thành phố Bến CátĐường Cầu Đò 2 - Đường loại 4 Đường QL13 - Đình Bến Tranh - ĐT.748Đất ở đô thị4.230.0002.760.0002.120.0001.690.000
63Thành phố Bến CátĐường Cây Da - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương (thửa đất số 286, tờ bản đồ 9) - Đường bến Chà Vi (ĐH.607)Đất ở đô thị3.660.0002.380.0001.830.0001.460.000
64Thành phố Bến CátĐường đấu nối ĐT.741-NE4 - Đường loại 4 Đường NE4 KCN Mỹ Phước 3 - ĐT.741Đất ở đô thị4.530.0002.950.0002.270.0001.810.000
65Thành phố Bến CátĐường hàng Vú Sữa - Đường loại 4 Đường 30/4 - Ngô QuyềnĐất ở đô thị4.830.0003.150.0002.420.0001.930.000
66Thành phố Bến CátĐường nhà hát - Đường loại 4 Tuyến đường số 1 (Trung tâm Hội nghị) - Ngô QuyềnĐất ở đô thị3.940.0002.570.0001.970.0001.580.000
67Thành phố Bến CátĐường QL13 - Đình Bến Tranh - Đường loại 4 Ngô Quyền - Đường Cầu Đò 2Đất ở đô thị4.230.0002.760.0002.120.0001.690.000
68Thành phố Bến CátĐường QL13 - Đình Bến Tranh - Đường loại 4 Đường Cầu Đò 2 - Đình Bến TranhĐất ở đô thị3.660.0002.380.0001.830.0001.460.000
69Thành phố Bến CátĐường rạch Cây É - Đường loại 4 Ngã 3 Công An - Đường 30/4Đất ở đô thị3.620.0002.360.0001.810.0001.450.000
70Thành phố Bến CátĐường vào Bến Lớn - Đường loại 4 Ngã 3 đường vào Bến Lớn - Trại giam Bến LớnĐất ở đô thị4.830.0003.150.0002.420.0001.930.000
71Thành phố Bến CátMỹ Phước - Tân Vạn (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4 Ranh thành phố Thủ Dầu Một - thành phố Bến Cát - Giáp đường Mỹ Phước - Bàu BàngĐất ở đô thị3.700.0002.410.0001.850.0001.480.000
72Thành phố Bến CátNA2 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - XA2Đất ở đô thị4.040.0002.630.0002.020.0001.620.000
73Thành phố Bến CátNA3 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4 Mỹ Phước - Tân Vạn - Vòng xoay (DA1-1)Đất ở đô thị4.040.0002.630.0002.020.0001.620.000
74Thành phố Bến CátNE8 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - ĐT.741Đất ở đô thị4.330.0002.820.0002.170.0001.730.000
75Thành phố Bến CátTC1 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4 DA1-2 - N8Đất ở đô thị4.040.0002.630.0002.020.0001.620.000
76Thành phố Bến CátVành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh - Đường loại 4 Sông Thị Tính - ĐT.748Đất ở đô thị3.860.0002.510.0002.130.0001.550.000
77Thành phố Bến CátĐường nội bộ khu TĐC Vườn Tiêu - Đường loại 4 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -Đất ở đô thị14.000.0009.120.0007.000.0005.600.000
78Thành phố Bến CátĐường nội bộ khu TĐC Vườn Tiêu - Đường loại 4 Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -Đất ở đô thị13.000.0008.470.0006.500.0005.200.000
79Thành phố Bến CátĐường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc phường Mỹ Phước -Đất ở đô thị4.040.0002.630.0002.020.0001.620.000
80Thành phố Bến CátĐường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc phường Mỹ Phước -Đất ở đô thị3.750.0002.440.0001.880.0001.500.000
81Thành phố Bến CátĐường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại -Đất ở đô thị2.960.0001.930.0001.480.0001.180.000
82Thành phố Bến CátĐường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại -Đất ở đô thị2.700.0001.760.0001.350.0001.080.000
83Thành phố Bến CátĐại lộ Bình Dương đi Bàu Trâm A - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - KDC Thới HòaĐất ở đô thị2.540.0001.660.0001.270.0001.020.000
84Thành phố Bến CátĐại lộ Bình Dương đi đường điện 500Kv - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương (Quán bà 8 Mò) - Đường điện 500KvĐất ở đô thị2.540.0001.660.0001.270.0001.020.000
85Thành phố Bến CátĐại lộ Bình Dương đi Hố Le - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương (nhà ông Kỳ Văn) - Hố LeĐất ở đô thị2.540.0001.660.0001.270.0001.020.000
86Thành phố Bến CátĐại lộ Bình Dương đi Kho đạn - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Khu dân cư Thới HòaĐất ở đô thị2.540.0001.660.0001.270.0001.020.000
87Thành phố Bến CátĐại lộ Bình Dương đi Mỹ Phước 3 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Khu dân cư Mỹ Phước 3Đất ở đô thị2.370.0001.550.0001.190.000950.000
88Thành phố Bến CátĐại lộ Bình Dương đi Nhà nghỉ Hào Kiệt - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Nhà ông KỳĐất ở đô thị2.540.0001.660.0001.270.0001.020.000
89Thành phố Bến CátĐại lộ Bình Dương đi Nhà ông tư Phúc - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Nhà ông tư PhúcĐất ở đô thị2.540.0001.660.0001.270.0001.020.000
90Thành phố Bến CátĐại lộ Bình Dương đi Nhà ông tư sáu Tửng - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương (Tư Quẹt) - Nhà ông Sáu TửngĐất ở đô thị2.540.0001.660.0001.270.0001.020.000
91Thành phố Bến CátĐH.608 - Đường loại 5 Ngã 3 Chú Lường - Ngã 4 Thùng Thơ (ĐT.744)Đất ở đô thị2.990.0001.950.0001.650.0001.200.000
92Thành phố Bến CátĐH.608 - Đường loại 5 Ngã 4 Thùng Thơ (ĐT.744) - Ngã 3 Ông ThiệuĐất ở đô thị2.540.0001.640.0001.390.0001.010.000
93Thành phố Bến CátĐH.609 - Đường loại 5 Ranh xã Phú An và phường An Tây - Bến đò An TâyĐất ở đô thị2.540.0001.640.0001.390.0001.010.000
94Thành phố Bến CátĐH.609 (nhánh 1, ĐX.610.416 ) - Đường loại 5 ĐT.744 (thửa đất số 35, tờ bản đồ 24) - ĐH.609 (thửa đất số 420, tờ bản đồ 23)Đất ở đô thị2.200.0001.440.0001.100.000880.000
95Thành phố Bến CátĐH.609 (nhánh 2) - Đường loại 5 ĐT.744 (UBND phường An Tây) - ĐH.609 (Đình làng An Tây)Đất ở đô thị2.200.0001.440.0001.100.000880.000
96Thành phố Bến CátĐường Chánh Phú Hòa - Vĩnh Tân - Đường loại 5 ĐT.741 - Suối Ông LốcĐất ở đô thị2.540.0001.660.0001.270.0001.020.000
97Thành phố Bến CátĐường Kho Lúa - Đường loại 5 ĐT.744 (trạm điện An Tây) - Khu công nghiệp An TâyĐất ở đô thị2.200.0001.440.0001.100.000880.000
98Thành phố Bến CátĐường Sáu Tòng đi ĐT.741 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - ĐT.741Đất ở đô thị2.540.0001.660.0001.270.0001.020.000
99Thành phố Bến CátĐX.604.140 - Đường loại 5 ĐT.741 - Khu TĐC Hòa LợiĐất ở đô thị2.540.0001.660.0001.270.0001.020.000
100Thành phố Bến CátĐX.605.162A - Đường loại 5 ĐT.741 - Giáp ranh Tân Bình (Suối Tre)Đất ở đô thị2.540.0001.660.0001.270.0001.020.000
101Thành phố Bến CátĐX.610.423 (Trường Tiểu học An Tây A) - Đường loại 5 ĐT.744 - ĐH.609Đất ở đô thị2.540.0001.640.0001.390.0001.010.000
102Thành phố Bến CátĐX.610.424 (Út Lăng) - Đường loại 5 ĐT.744 - ĐH.609Đất ở đô thị2.540.0001.640.0001.390.0001.010.000
103Thành phố Bến CátĐX.610.456 - Đường loại 5 ĐT.744 - KCN Mai TrungĐất ở đô thị2.370.0001.530.0001.300.000950.000
104Thành phố Bến CátĐX.610.465 (Nguyễn Công Thanh) - Đường loại 5 ĐT.744 - ĐH.609Đất ở đô thị2.540.0001.640.0001.390.0001.010.000
105Thành phố Bến CátHai Hoàng - Bà Buôn - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương - Trường họcĐất ở đô thị2.540.0001.660.0001.270.0001.020.000
106Thành phố Bến CátTư Chi - Hai Hừng - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương đi Hố LeĐất ở đô thị2.540.0001.660.0001.270.0001.020.000
107Thành phố Bến CátĐường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc phường Mỹ Phước -Đất ở đô thị3.120.0002.040.0001.560.0001.250.000
108Thành phố Bến CátĐường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc phường Mỹ Phước -Đất ở đô thị2.770.0001.810.0001.390.0001.110.000
109Thành phố Bến CátĐường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại -Đất ở đô thị2.400.0001.570.0001.200.000960.000
110Thành phố Bến CátĐường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại -Đất ở đô thị2.100.0001.370.0001.050.000840.000
111Thành phố Bến CátĐường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị2.370.0001.550.0001.190.000950.000
112Thành phố Bến CátĐường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị2.200.0001.440.0001.100.000880.000
113Thành phố Bến CátĐường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -Đất ở đô thị2.200.0001.440.0001.100.000880.000
114Thành phố Bến CátĐường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -Đất ở đô thị2.030.0001.320.0001.020.000810.000
115Thành phố Bến CátĐường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị2.200.0001.440.0001.100.000880.000
116Thành phố Bến CátĐường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị2.030.0001.320.0001.020.000810.000
117Thành phố Bến CátĐường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -Đất ở đô thị2.030.0001.320.0001.020.000810.000
118Thành phố Bến CátĐường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -Đất ở đô thị1.860.0001.210.000930.000740.000
119Thành phố Bến CátĐường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị2.030.0001.320.0001.020.000810.000
120Thành phố Bến CátĐường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị1.860.0001.210.000930.000740.000
121Thành phố Bến CátĐường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -Đất ở đô thị1.860.0001.210.000930.000740.000
122Thành phố Bến CátĐường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -Đất ở đô thị1.690.0001.100.000850.000680.000
123Thành phố Bến CátĐường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị1.860.0001.210.000930.000740.000
124Thành phố Bến CátĐường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị1.690.0001.100.000850.000680.000
125Thành phố Bến CátĐường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -Đất ở đô thị1.690.0001.100.000850.000680.000
126Thành phố Bến CátĐường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -Đất ở đô thị1.520.000990.000760.000610.000
127Thành phố Bến CátĐường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị1.690.0001.100.000850.000680.000
128Thành phố Bến CátĐường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị1.520.000990.000760.000610.000
129Thành phố Bến CátĐường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 -Đất ở đô thị1.520.000990.000760.000610.000
130Thành phố Bến CátĐường loại 5 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 -Đất ở đô thị1.350.000880.000680.000540.000
131Thành phố Bến CátBến xe vào chợ Bến Cát (Lô D) - Đường loại 1 Hùng Vương (thửa đất số 98 và 766, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 71 và 235, tờ bản đồ 29Đất TM-DV đô thị18.216.00010.016.0008.200.0005.824.000
132Thành phố Bến CátLô A chợ Bến Cát - Đường loại 1 Thửa đất số 162, tờ bản đồ 29 - Ngô Quyền (thửa đất số 353, tờ bản đồ 29)Đất TM-DV đô thị18.216.00010.016.0008.200.0005.824.000
133Thành phố Bến CátNgô Quyền (Lô C chợ Bến Cát) - Đường loại 1 Hùng Vương - Đầu thửa đất số 1 và 215, tờ bản đồ 35Đất TM-DV đô thị18.216.00010.016.0008.200.0005.824.000
134Thành phố Bến CátĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 2 ĐT.741 (Nguyễn Văn Thành) - Đường Sáu Tòng đi ĐT.741Đất TM-DV đô thị12.696.0008.256.0006.352.0005.080.000
135Thành phố Bến CátĐH.606 (Hùng Vương) - Đường loại 2 Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Công An) - Cầu ĐòĐất TM-DV đô thị12.696.0006.984.0005.712.0004.056.000
136Thành phố Bến CátĐT.741 - Đường loại 2 Đại lộ Bình Dương (Ngã 4 Sở Sao) - ĐH.601Đất TM-DV đô thị12.696.0008.256.0006.352.0005.080.000
137Thành phố Bến CátĐường 30/4 - Đường loại 2 Kho Bạc thành phố Bến Cát - Cầu QuanĐất TM-DV đô thị11.424.0006.280.0005.144.0003.648.000
138Thành phố Bến CátLô B chợ Bến Cát - Đường loại 2 Thửa đất số 234, tờ bản đồ 29 - Ngô Quyền (thửa đất số 355, tờ bản đồ 29)Đất TM-DV đô thị11.424.0006.280.0005.144.0003.648.000
139Thành phố Bến CátDA1-1 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3 ĐH.604 (Đường 2/9) - Vòng xoay (TC3)Đất TM-DV đô thị6.952.0004.520.0003.480.0002.784.000
140Thành phố Bến CátDA1-2 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3 TC1 - Vòng xoay (NA3)Đất TM-DV đô thị6.952.0004.520.0003.480.0002.784.000
141Thành phố Bến CátĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3 Đường Sáu Tòng đi ĐT.741 - Ngã 3 đường vào Bến LớnĐất TM-DV đô thị6.952.0004.528.0003.480.0002.784.000
142Thành phố Bến CátĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3 Ngã 3 đường vào Bến Lớn - Đường ngã ba Lăngxi Cầu MắmĐất TM-DV đô thị6.568.0004.280.0003.288.0002.624.000
143Thành phố Bến CátĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3 Đường ngã ba Lăngxi Cầu Mắm - Vành đai 4 thành phố Hồ Chí MinhĐất TM-DV đô thị5.768.0003.760.0002.888.0002.304.000
144Thành phố Bến CátĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3 Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh - Đường TC1Đất TM-DV đô thị6.568.0004.280.0003.288.0002.624.000
145Thành phố Bến CátĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3 Đường TC1 - Ngã 3 Công AnĐất TM-DV đô thị7.728.0005.024.0003.864.0003.088.000
146Thành phố Bến CátĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3 Ngã 3 Công An - Ranh xã Lai HưngĐất TM-DV đô thị6.184.0004.016.0003.096.0002.472.000
147Thành phố Bến CátĐH.606 (Đường Hùng Vương) - Đường loại 3 Cầu Đò - Ngã 4 An Điền + 200mĐất TM-DV đô thị6.568.0004.272.0003.624.0002.632.000
148Thành phố Bến CátĐT.741 - Đường loại 3 ĐH.601 - Giáp ranh Tân Bình (Bắc Tân Uyên)Đất TM-DV đô thị4.640.0003.016.0002.320.0001.856.000
149Thành phố Bến CátĐT.749A - Đường loại 3 Cầu Quan - Ranh xã Long NguyênĐất TM-DV đô thị6.184.0004.016.0003.096.0002.472.000
150Thành phố Bến CátĐường 30/4 - Đường loại 3 Kho Bạc thành phố Bến Cát - Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13)Đất TM-DV đô thị8.240.0005.360.0004.120.0003.296.000
151Thành phố Bến CátĐường Lò Heo - Đường loại 3 Hùng Vương (thửa đất số 22, tờ bản đồ 29) - Đường hàng Vú Sữa (thửa đất số 468, tờ bản đồ 29)Đất TM-DV đô thị6.952.0004.520.0003.480.0002.784.000
152Thành phố Bến CátĐường xung quanh chợ cũ Bến Cát - Đường loại 3 Đường 30/4 (thửa đất số 44, tờ bản đồ 29) - Đường Lò Heo (thửa đất số 64, tờ bản đồ 29)Đất TM-DV đô thị5.408.0003.512.0002.704.0002.160.000
153Thành phố Bến CátĐường xung quanh chợ cũ Bến Cát - Đường loại 3 Đường 30/4 (thửa đất số 41, tờ bản đồ 29) - Đường Lò Heo (thửa đất số 60, tờ bản đồ 29)Đất TM-DV đô thị5.408.0003.512.0002.704.0002.160.000
154Thành phố Bến CátĐường xung quanh chợ cũ Bến Cát - Đường loại 3 Đường Lò Heo (thửa đất số 81, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 137 và 849, tờ bản đồ 29Đất TM-DV đô thị5.408.0003.512.0002.704.0002.160.000
155Thành phố Bến CátLê Lai - Đường loại 3 ĐT.741 - Ranh Hòa Lợi - Hòa PhúĐất TM-DV đô thị6.128.0003.992.0003.064.0002.448.000
156Thành phố Bến CátMỹ Phước - Bàu Bàng - Đường loại 3 Giáp đường Mỹ Phước - Tân Vạn - Ranh thành phố Bến Cát - huyện Bàu BàngĐất TM-DV đô thị5.768.0003.752.0002.888.0002.304.000
157Thành phố Bến CátMỹ Phước - Tân Vạn (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3 Ranh thành phố Thủ Dầu Một - thành phố Bến Cát - Giáp đường Mỹ Phước - Bàu BàngĐất TM-DV đô thị6.592.0004.296.0003.296.0002.640.000
158Thành phố Bến CátNA2 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - XA2Đất TM-DV đô thị5.768.0003.760.0002.888.0002.304.000
159Thành phố Bến CátNA3 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3 Mỹ Phước - Tân Vạn - Vòng xoay (DA1-1)Đất TM-DV đô thị6.184.0004.016.0003.096.0002.472.000
160Thành phố Bến CátNE8 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - ĐT.741Đất TM-DV đô thị6.568.0004.280.0003.288.0002.624.000
161Thành phố Bến CátNgô Quyền (đường vành đai) - Đường loại 3 Đầu thửa đất số 1 và 215, tờ bản đồ 35 - Đại lộ Bình DươngĐất TM-DV đô thị6.184.0004.032.0003.096.0002.472.000
162Thành phố Bến CátTC1 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3 DA1-2 - N8Đất TM-DV đô thị6.952.0004.528.0003.480.0002.784.000
163Thành phố Bến CátTC2 - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Vòng xoay (TC3)Đất TM-DV đô thị6.952.0004.520.0003.480.0002.784.000
164Thành phố Bến CátTC3 - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Vòng xoay (TC2)Đất TM-DV đô thị6.952.0004.520.0003.480.0002.784.000
165Thành phố Bến CátTuyến đường số 1 (Trung tâm Hội nghị quảng trường thành phố Bến Cát) - Đường loại 3 Đường 30/4 - Ngô QuyềnĐất TM-DV đô thị7.416.0004.832.0003.712.0002.968.000
166Thành phố Bến CátTrục đường Phòng Tài chính cũ - Đường loại 3 Đường 30/4 (Kho Bạc) - Đại lộ Bình Dương (Bảo hiểm xã hội)Đất TM-DV đô thị6.952.0004.520.0003.480.0002.784.000
167Thành phố Bến CátVành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - ĐT.741Đất TM-DV đô thị6.568.0004.280.0003.288.0002.624.000
168Thành phố Bến CátVành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Sông Thị TínhĐất TM-DV đô thị6.568.0004.280.0003.288.0002.624.000
169Thành phố Bến CátVõ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) - Đường loại 3 ĐT.741 - Khu liên hợpĐất TM-DV đô thị6.568.0004.280.0003.288.0002.624.000
170Thành phố Bến CátBến Đồn - Vĩnh Tân - Đường loại 4 ĐT.741 - Ranh Vĩnh TânĐất TM-DV đô thị3.624.0002.360.0001.816.0001.448.000
171Thành phố Bến CátDA1-1 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4 ĐH.604 (Đường 2/9) - Vòng xoay (TC3)Đất TM-DV đô thị3.232.0002.104.0001.616.0001.296.000
172Thành phố Bến CátDA1-2 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4 TC1 - Vòng xoay (NA3)Đất TM-DV đô thị3.232.0002.104.0001.616.0001.296.000
173Thành phố Bến CátDJ10 - Đường loại 4 NE8 - KJ2Đất TM-DV đô thị3.384.0002.208.0001.696.0001.352.000
174Thành phố Bến CátDJ9 - Đường loại 4 NE8 - KJ2Đất TM-DV đô thị3.384.0002.208.0001.696.0001.352.000
175Thành phố Bến CátĐại lộ Bình Dương (đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 4 Ranh thành phố Thủ Dầu Một - thành phố Bến Cát - Ranh huyện Bàu BàngĐất TM-DV đô thị3.448.0002.248.0001.728.0001.376.000
176Thành phố Bến CátĐH.601 - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - ĐT.741Đất TM-DV đô thị3.384.0002.208.0001.696.0001.352.000
177Thành phố Bến CátĐH.602 (đường Ngã ba Lăngxi) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương + 50mĐất TM-DV đô thị3.608.0002.352.0001.808.0001.440.000
178Thành phố Bến CátĐH.602 (đường Ngã ba Lăngxi) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương + 50m - Cách ĐT.741 50mĐất TM-DV đô thị3.152.0002.056.0001.576.0001.264.000
179Thành phố Bến CátĐH.602 (đường Ngã ba Lăngxi) - Đường loại 4 Cách ĐT.741 50m - ĐT.741Đất TM-DV đô thị3.608.0002.352.0001.808.0001.440.000
180Thành phố Bến CátĐH.603 - Đường loại 4 Ngã 3 Của Rờ Quẹt - Ranh huyện Bàu BàngĐất TM-DV đô thị2.704.0001.760.0001.352.0001.080.000
181Thành phố Bến CátĐH.604 (Đường 2/9) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Ngã 4 Ông GiáoĐất TM-DV đô thị3.864.0002.520.0001.936.0001.544.000
182Thành phố Bến CátĐH.604 (Đường 2/9) - Đường loại 4 Ngã 4 Ông Giáo - ĐT.741Đất TM-DV đô thị3.384.0002.208.0001.696.0001.352.000
183Thành phố Bến CátĐH.605 - Đường loại 4 Ngã 4 Ông Giáo - ĐT.741 (Ngã 3 ông Kiểm)Đất TM-DV đô thị3.152.0002.056.0001.576.0001.264.000
184Thành phố Bến CátĐH.606 (Đường Hùng Vương) - Đường loại 4 Ngã 4 An Điền + 200m - Ngã 3 Rạch BắpĐất TM-DV đô thị3.864.0002.512.0002.128.0001.552.000
185Thành phố Bến CátĐH.616 (Đường ngã ba Lăngxi Cầu Mắm) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Cầu MắmĐất TM-DV đô thị3.352.0002.184.0001.680.0001.344.000
186Thành phố Bến CátĐT.744 - Đường loại 4 Ranh xã Phú An và phường An Tây - Ngã 3 Rạch BắpĐất TM-DV đô thị3.864.0002.512.0002.128.0001.552.000
187Thành phố Bến CátĐT.744 - Đường loại 4 Ngã 3 Rạch Bắp - Ranh xã Thanh Tuyền, huyện Dầu TiếngĐất TM-DV đô thị3.352.0002.184.0001.848.0001.344.000
188Thành phố Bến CátĐT.748 (Tỉnh lộ 16) - Đường loại 4 Ranh xã Phú An và phường An Điền - Cách ngã 4 An Điền 100mĐất TM-DV đô thị3.352.0002.184.0001.848.0001.344.000
189Thành phố Bến CátĐT.748 (Tỉnh lộ 16) - Đường loại 4 Cách ngã 4 An Điền 100m - Ngã 4 An Điền + 100mĐất TM-DV đô thị4.120.0002.680.0002.272.0001.648.000
190Thành phố Bến CátĐT.748 (Tỉnh lộ 16) - Đường loại 4 Ngã 4 An Điền + 100m - Ranh xã An LậpĐất TM-DV đô thị3.088.0002.008.0001.704.0001.240.000
191Thành phố Bến CátĐường bến Chà Vi (ĐH.607) - Đường loại 4 Ngã 3 Cầu Củi (Đại lộ Bình Dương) - Ranh huyện Bàu BàngĐất TM-DV đô thị3.624.0002.360.0001.816.0001.448.000
192Thành phố Bến CátĐường Cầu Đò 2 - Đường loại 4 Đường QL13 - Đình Bến Tranh - ĐT.748Đất TM-DV đô thị3.384.0002.208.0001.696.0001.352.000
193Thành phố Bến CátĐường Cây Da - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương (thửa đất số 286, tờ bản đồ 9) - Đường bến Chà Vi (ĐH.607)Đất TM-DV đô thị2.928.0001.904.0001.464.0001.168.000
194Thành phố Bến CátĐường đấu nối ĐT.741-NE4 - Đường loại 4 Đường NE4 KCN Mỹ Phước 3 - ĐT.741Đất TM-DV đô thị3.624.0002.360.0001.816.0001.448.000
195Thành phố Bến CátĐường hàng Vú Sữa - Đường loại 4 Đường 30/4 - Ngô QuyềnĐất TM-DV đô thị3.864.0002.520.0001.936.0001.544.000
196Thành phố Bến CátĐường nhà hát - Đường loại 4 Tuyến đường số 1 (Trung tâm Hội nghị) - Ngô QuyềnĐất TM-DV đô thị3.152.0002.056.0001.576.0001.264.000
197Thành phố Bến CátĐường QL13 - Đình Bến Tranh - Đường loại 4 Ngô Quyền - Đường Cầu Đò 2Đất TM-DV đô thị3.384.0002.208.0001.696.0001.352.000
198Thành phố Bến CátĐường QL13 - Đình Bến Tranh - Đường loại 4 Đường Cầu Đò 2 - Đình Bến TranhĐất TM-DV đô thị2.928.0001.904.0001.464.0001.168.000
199Thành phố Bến CátĐường rạch Cây É - Đường loại 4 Ngã 3 Công An - Đường 30/4Đất TM-DV đô thị2.896.0001.888.0001.448.0001.160.000
200Thành phố Bến CátĐường vào Bến Lớn - Đường loại 4 Ngã 3 đường vào Bến Lớn - Trại giam Bến LớnĐất TM-DV đô thị3.864.0002.520.0001.936.0001.544.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
5/5 - (981 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương 2026
Bảng giá đất Thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương 2026
Bảng giá đất phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Kiến Minh, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Kiến Minh, TP. Hải Phòng năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.