• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
07/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Bảng giá đất thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thanh pho ba ria tinh ba ria vung tau
Hình minh họa. Bảng giá đất thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

3. Bảng giá đất Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

3.2. Bảng giá đất Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Phường Sài GònTại đây85Phường Thuận AnTại đây
2Phường Tân ĐịnhTại đây86Phường Thuận GiaoTại đây
3Phường Bến ThànhTại đây87Phường Thủ Dầu MộtTại đây
4Phường Cầu Ông LãnhTại đây88Phường Phú LợiTại đây
5Phường Bàn CờTại đây89Phường Chánh HiệpTại đây
6Phường Xuân HòaTại đây90Phường Bình DươngTại đây
7Phường Nhiêu LộcTại đây91Phường Hòa LợiTại đây
8Phường Xóm ChiếuTại đây92Phường Phú AnTại đây
9Phường Khánh HộiTại đây93Phường Tây NamTại đây
10Phường Vĩnh HộiTại đây94Phường Long NguyênTại đây
11Phường Chợ QuánTại đây95Phường Bến CátTại đây
12Phường An ĐôngTại đây96Phường Chánh Phú HòaTại đây
13Phường Chợ LớnTại đây97Phường Vĩnh TânTại đây
14Phường Bình TâyTại đây98Phường Bình CơTại đây
15Phường Bình TiênTại đây99Phường Tân UyênTại đây
16Phường Bình PhúTại đây100Phường Tân HiệpTại đây
17Phường Phú LâmTại đây101Phường Tân KhánhTại đây
18Phường Tân ThuậnTại đây102Phường Vũng TàuTại đây
19Phường Phú ThuậnTại đây103Phường Tam ThắngTại đây
20Phường Tân MỹTại đây104Phường Rạch DừaTại đây
21Phường Tân HưngTại đây105Phường Phước ThắngTại đây
22Phường Chánh HưngTại đây106Phường Long HươngTại đây
23Phường Phú ĐịnhTại đây107Phường Bà RịaTại đây
24Phường Bình ĐôngTại đây108Phường Tam LongTại đây
25Phường Diên HồngTại đây109Phường Tân HảiTại đây
26Phường Vườn LàiTại đây110Phường Tân PhướcTại đây
27Phường Hòa HưngTại đây111Phường Phú MỹTại đây
28Phường Minh PhụngTại đây112Phường Tân ThànhTại đây
29Phường Bình ThớiTại đây113Xã Vĩnh LộcTại đây
30Phường Hòa BìnhTại đây114Xã Tân Vĩnh LộcTại đây
31Phường Phú ThọTại đây115Xã Bình LợiTại đây
32Phường Đông Hưng ThuậnTại đây116Xã Tân NhựtTại đây
33Phường Trung Mỹ TâyTại đây117Xã Bình ChánhTại đây
34Phường Tân Thới HiệpTại đây118Xã Hưng LongTại đây
35Phường Thới AnTại đây119Xã Bình HưngTại đây
36Phường An Phú ĐôngTại đây120Xã Bình KhánhTại đây
37Phường An LạcTại đây121Xã An Thới ĐôngTại đây
38Phường Bình TânTại đây122Xã Cần GiờTại đây
39Phường Tân TạoTại đây123Xã Củ ChiTại đây
40Phường Bình Trị ĐôngTại đây124Xã Tân An HộiTại đây
41Phường Bình Hưng HòaTại đây125Xã Thái MỹTại đây
42Phường Gia ĐịnhTại đây126Xã An Nhơn TâyTại đây
43Phường Bình ThạnhTại đây127Xã Nhuận ĐứcTại đây
44Phường Bình Lợi TrungTại đây128Xã Phú Hòa ĐôngTại đây
45Phường Thạnh Mỹ TâyTại đây129Xã Bình MỹTại đây
46Phường Bình QuớiTại đây130Xã Đông ThạnhTại đây
47Phường Hạnh ThôngTại đây131Xã Hóc MônTại đây
48Phường An NhơnTại đây132Xã Xuân Thới SơnTại đây
49Phường Gò VấpTại đây133Xã Bà ĐiểmTại đây
50Phường An Hội ĐôngTại đây134Xã Nhà BèTại đây
51Phường Thông Tây HộiTại đây135Xã Hiệp PhướcTại đây
52Phường An Hội TâyTại đây136Xã Thường TânTại đây
53Phường Đức NhuậnTại đây137Xã Bắc Tân UyênTại đây
54Phường Cầu KiệuTại đây138Xã Phú GiáoTại đây
55Phường Phú NhuậnTại đây139Xã Phước HòaTại đây
56Phường Tân Sơn HòaTại đây140Xã Phước ThànhTại đây
57Phường Tân Sơn NhấtTại đây141Xã An LongTại đây
58Phường Tân HòaTại đây142Xã Trừ Văn ThốTại đây
59Phường Bảy HiềnTại đây143Xã Bàu BàngTại đây
60Phường Tân BìnhTại đây144Xã Long HòaTại đây
61Phường Tân SơnTại đây145Xã Thanh AnTại đây
62Phường Tây ThạnhTại đây146Xã Dầu TiếngTại đây
63Phường Tân Sơn NhìTại đây147Xã Minh ThạnhTại đây
64Phường Phú Thọ HòaTại đây148Xã Châu PhaTại đây
65Phường Tân PhúTại đây149Xã Long HảiTại đây
66Phường Phú ThạnhTại đây150Xã Long ĐiềnTại đây
67Phường Hiệp BìnhTại đây151Xã Phước HảiTại đây
68Phường Thủ ĐứcTại đây152Xã Đất ĐỏTại đây
69Phường Tam BìnhTại đây153Xã Nghĩa ThànhTại đây
70Phường Linh XuânTại đây154Xã Ngãi GiaoTại đây
71Phường Tăng Nhơn PhúTại đây155Xã Kim LongTại đây
72Phường Long BìnhTại đây156Xã Châu ĐứcTại đây
73Phường Long PhướcTại đây157Xã Bình GiãTại đây
74Phường Long TrườngTại đây158Xã Xuân SơnTại đây
75Phường Cát LáiTại đây159Xã Hồ TràmTại đây
76Phường Bình TrưngTại đây160Xã Xuyên MộcTại đây
77Phường Phước LongTại đây161Xã Hòa HộiTại đây
78Phường An KhánhTại đây162Xã Bàu LâmTại đây
79Phường Đông HòaTại đây163Đặc khu Côn ĐảoTại đây
80Phường Dĩ AnTại đây164Phường Thới HòaTại đây
81Phường Tân Đông HiệpTại đây165Xã Long SơnTại đây
82Phường An PhúTại đây166Xã Hòa HiệpTại đây
83Phường Bình HòaTại đây167Xã Bình ChâuTại đây
84Phường Lái ThiêuTại đây168Xã Thạnh AnTại đây
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành Phố Bà RịaBạch Đằng Nguyễn Huệ - Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị21.360.00014.952.00010.680.0008.544.000
2Thành Phố Bà RịaBạch Đằng Nguyễn Đình Chiểu - Vòng xoay Chi LăngĐất ở đô thị21.360.00014.952.00010.680.0008.544.000
3Thành Phố Bà RịaBạch Đằng Vòng xoay Chi Lăng - Nguyễn Hữu ThọĐất ở đô thị29.904.00020.933.00014.952.00011.962.000
4Thành Phố Bà RịaBạch Đằng Nguyễn Hữu Thọ - Lê DuẩnĐất ở đô thị21.360.00014.952.00010.680.0008.544.000
5Thành Phố Bà RịaBạch Đằng Lê Duẩn - Phạm Văn ĐồngĐất ở đô thị17.088.00011.962.0008.544.0006.835.000
6Thành Phố Bà RịaBạch Đằng Phạm Văn Đồng - Phạm HùngĐất ở đô thị17.088.00011.962.0008.544.0006.835.000
7Thành Phố Bà RịaBình Giã Nguyễn Hữu Cảnh - Trương Tấn BửuĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
8Thành Phố Bà RịaHẻm 60 (Bùi Lâm) Ngã 3 Bùi Lâm - Giáo xứ Dũng LạcĐất ở đô thị11.962.0008.374.0005.981.0004.784.000
9Thành Phố Bà RịaCác đường xương (trải nhựa ) còn lại thuộc phường Long Toàn -Đất ở đô thị8.373.0005.861.0004.187.0003.349.000
10Thành Phố Bà RịaCách Mạng Tháng Tám Tô Nguyệt Đình - Cầu Long HươngĐất ở đô thị21.360.00014.952.0001.068.0008.544.000
11Thành Phố Bà RịaCách Mạng Tháng Tám Cầu Long Hương - Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị29.904.00020.933.00014.952.00011.962.000
12Thành Phố Bà RịaCách Mạng Tháng Tám Tôn Đức Thắng - Cầu Thủ LựuĐất ở đô thị29.904.00020.933.00014.952.00011.962.000
13Thành Phố Bà RịaCách Mạng Tháng Tám Cầu Thủ Lựu - Giáp Long ĐiềnĐất ở đô thị21.360.00014.952.00010.466.0008.544.000
14Thành Phố Bà RịaChâu Văn Biết Lê Duẩn - Hết nhựaĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
15Thành Phố Bà RịaChi Lăng Nguyễn Thanh Đằng - Đường phía Đông khu bờ kè sông Dinh GĐ2Đất ở đô thị21.360.00014.952.00010.680.0008.544.000
16Thành Phố Bà RịaCù Chính Lan Trần Quang Diệu - Điện Biên PhủĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
17Thành Phố Bà RịaDuy Tân (Nguyễn Khuyến) Nguyễn An Ninh - Cầu Đình Long HươngĐất ở đô thị8.373.0005.861.0004.187.0003.349.000
18Thành Phố Bà RịaDương Bạch Mai QL 51 - Bạch ĐằngĐất ở đô thị29.904.00020.933.00014.952.00011.962.000
19Thành Phố Bà RịaĐặng Nguyên Cẩn Nguyễn Thái Bình - Giáp ranh huyện Long ĐiềnĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
20Thành Phố Bà RịaĐặng Văn Ngữ Cù Chính Lan - Hết nhựaĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
21Thành Phố Bà RịaĐặng Văn Ngữ Đoạn đường bê tông còn lại -Đất ở đô thị7.476.0005.233.0003.738.0002.990.000
22Thành Phố Bà RịaĐiện Biên Phủ Cầu Điện Biên Phủ - Nguyễn Thanh ĐằngĐất ở đô thị21.360.00014.952.00010.680.0008.544.000
23Thành Phố Bà RịaĐiện Biên Phủ Nguyễn Thanh Đằng - Hết ranh phường Long ToànĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
24Thành Phố Bà RịaĐoàn Giỏi (A1 - TĐC Bắc 55) Nguyễn Thị Minh Khai - Huỳnh Tấn PhátĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
25Thành Phố Bà RịaĐỗ Nhuận (Đường phía Tây chợ Kim Dinh) Quốc lộ 51 - Trịnh Đình ThảoĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
26Thành Phố Bà RịaBùi Lâm Nguyễn Tất Thành - Nam Quốc CangĐất ở đô thị11.962.0008.374.0005.981.0004.784.000
27Thành Phố Bà RịaĐường 27/4 Nhà Tròn - Điện Biên PhủĐất ở đô thị29.904.00020.933.00014.952.00011.962.000
28Thành Phố Bà RịaĐường 27/4 Điện Biên Phủ - Phạm Ngọc ThạchĐất ở đô thị21.360.00014.952.00010.680.0008.544.000
29Thành Phố Bà RịaĐường 27/4 Phạm Ngọc Thạch - Cầu Nhà máy nước (Hoàng Diệu)Đất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
30Thành Phố Bà RịaĐường 27/4 Nhà Tròn (CMT8) - Chi LăngĐất ở đô thị21.360.00014.952.00010.680.0008.544.000
31Thành Phố Bà RịaĐường bên hông trung tâm huấn luyện chó đua Võ Thị Sáu - Hết nhựaĐất ở đô thị7.326.0005.129.0003.663.0002.931.000
32Thành Phố Bà RịaNguyễn Thành Long Đường 27/4 - Lê Thành DuyĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
33Thành Phố Bà RịaĐường phía Đông khu bờ kè sông Dinh giai đoạn 2 Nguyễn Thành Long - Lê Thành DuyĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
34Thành Phố Bà RịaĐường trong khu trung tâm thương mại phường Long Hương -Đất ở đô thị11.214.0007.850.0005.608.0004.486.000
35Thành Phố Bà RịaĐường vào Nhà máy điện Bà Rịa Quốc lộ 51 - Hết đường nhựaĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
36Thành Phố Bà RịaĐường vào trụ sở khu phố 3 Nguyễn Minh Khanh - Đường bên hông Trung tâm huấn luyện chó đuaĐất ở đô thị7.326.0005.129.0003.663.0002.931.000
37Thành Phố Bà RịaH1 - Hà Huy Tập (Đường phía Nam trường Nguyễn Du) Hà Huy Tập - Hết nhựaĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
38Thành Phố Bà RịaH2 - Cách Mạng Tháng Tám (hẻm đình Phước Lễ) Cách Mạng Tháng Tám - Bạch ĐằngĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
39Thành Phố Bà RịaH2 - Lê Duẩn (Khu giáo chức) Lê Duẩn - Bạch ĐằngĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
40Thành Phố Bà RịaH2 – Nguyễn Thị Định (Đường vào trường Biên phòng) Nguyễn Thị Định - Trường Biên phòngĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
41Thành Phố Bà RịaĐoàn Chuẩn (tên cũ: H3 – Hà Huy Tập) Hà Huy Tập - Hết nhựaĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
42Thành Phố Bà RịaH4 - CMT8 (Khu giáo chức) Cách Mạng Tháng Tám - H2 - Lê DuẩnĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
43Thành Phố Bà RịaH4 - Lê Duẩn (Khu giáo chức) Lê Duẩn - H6 - CMT8Đất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
44Thành Phố Bà RịaH4 – Nguyễn Thị Định (Đường vào trường Biên phòng) Nguyễn Thị Định - Hết nhựaĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
45Thành Phố Bà RịaH6 - CMT8 (Khu giáo chức) Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
46Thành Phố Bà RịaHà Huy Tập Phường Phước Nguyên Cách Mạng Tháng Tám - Hết nhựaĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
47Thành Phố Bà RịaHà Huy Tập - Phường Phước Trung Cách Mạng Tháng Tám - Trường ChinhĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
48Thành Phố Bà RịaHai Bà Trưng Lê Thành Duy - Lê LợiĐất ở đô thị2.136.00014.952.0001.068.0008.544.000
49Thành Phố Bà RịaHai Bà Trưng Lê Lợi - Nguyễn Thanh ĐằngĐất ở đô thị2.136.00014.952.0001.068.0008.544.000
50Thành Phố Bà RịaHoàng Diệu Cầu NM Nước - Hùng VươngĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
51Thành Phố Bà RịaHoàng Đạo Thành (TĐC Đông QL56) Mộng Huê Lầu - Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị8.971.0006.280.0004.486.0003.588.000
52Thành Phố Bà RịaHoàng Hoa Thám Hùng Vương - Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị11.962.0008.374.0005.981.0004.784.000
53Thành Phố Bà RịaHoàng Việt Trọn đường -Đất ở đô thị11.214.0007.850.0005.608.0004.486.000
54Thành Phố Bà RịaHồ Tri Tân Bên hông Trường C.III -Đất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
55Thành Phố Bà RịaHuệ Đăng Trọn đường -Đất ở đô thị21.360.00014.952.00010.680.0008.544.000
56Thành Phố Bà RịaHùng Vương Ngã 4 Xóm Cát - Phạm Ngọc ThạchĐất ở đô thị21.360.00014.952.00010.680.0008.544.000
57Thành Phố Bà RịaHùng Vương Phạm Ngọc Thạch - Mô XoàiĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
58Thành Phố Bà RịaHương lộ 2 Ngã 5 Long Điền - Hết địa phận phường Long TâmĐất ở đô thị8.373.0005.861.0004.187.0003.349.000
59Thành Phố Bà RịaHuỳnh Khương Ninh Phan Văn Trị - Giáp ranh TX Phú MỹĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
60Thành Phố Bà RịaHuỳnh Ngọc Hay -Đất ở đô thị2.136.00014.952.00010.680.0008.544.000
61Thành Phố Bà RịaHuỳnh Tấn Phát Đường 27/4 - Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
62Thành Phố Bà RịaHuỳnh Tịnh Của Trọn đường -Đất ở đô thị29.904.00020.933.00014.952.00011.962.000
63Thành Phố Bà RịaKha Vạn Cân Võ Văn Kiệt - Trần PhúĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
64Thành Phố Bà RịaLâm Quang Ky Hùng Vương - Mộng Huê LầuĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
65Thành Phố Bà RịaLê Bảo Tịnh (Khu TĐC Đông QL56) Lâm Quang Ky - Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị8.971.0006.280.0004.486.0003.588.000
66Thành Phố Bà RịaLê Bình (D4) (TĐC Đông QL56) Trần Nguyên Đán - Hoàng Đạo ThànhĐất ở đô thị8.971.0006.280.0004.486.0003.588.000
67Thành Phố Bà RịaLê Duẩn Trọn đường -Đất ở đô thị17.088.00011.962.0008.544.0006.835.000
68Thành Phố Bà RịaLê Lai Trọn đường -Đất ở đô thị2.136.00014.952.0001.068.0008.544.000
69Thành Phố Bà RịaLê Lợi Chi Lăng - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị2.136.00014.952.0001.068.0008.544.000
70Thành Phố Bà RịaLê Lợi Hai Bà Trưng - Huỳnh Ngọc HayĐất ở đô thị2.136.00014.952.0001.068.0008.544.000
71Thành Phố Bà RịaLê Lợi Huỳnh Ngọc Hay - Điện Biên PhủĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
72Thành Phố Bà RịaLê Quý Đôn Huỳnh Tịnh Của - Dương Bạch MaiĐất ở đô thị29.904.00020.933.00014.952.00011.962.000
73Thành Phố Bà RịaLê Quý Đôn Dương Bạch Mai - Nguyễn Thanh ĐằngĐất ở đô thị29.904.00020.933.00014.952.00011.962.000
74Thành Phố Bà RịaLê Quý Đôn Nguyễn Thanh Đằng - Chi LăngĐất ở đô thị21.360.00014.952.0001.068.0008.544.000
75Thành Phố Bà RịaLê Thành Duy Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
76Thành Phố Bà RịaLê Thành Duy Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thanh ĐằngĐất ở đô thị21.360.00014.952.00010.680.0008.544.000
77Thành Phố Bà RịaLê Thành Duy Nguyễn Thanh Đằng - Nguyễn Hữu ThọĐất ở đô thị21.360.00014.952.00010.680.0008.544.000
78Thành Phố Bà RịaLê Thị Bạch Vân (Khu tái định cư Đông QL56) Lâm Quang Ky - Nguyễn Mạnh TườngĐất ở đô thị8.971.0006.280.0004.486.0003.588.000
79Thành Phố Bà RịaLê Văn Duyệt - Phường Long Toàn Nguyễn Văn Cừ - Phạm Văn BạchĐất ở đô thị7.326.0005.129.0003.663.0002.931.000
80Thành Phố Bà RịaLê Văn Duyệt - Phường Long Toàn Nguyễn Văn Cừ - Khu phố 5Đất ở đô thị7.326.0005.129.0003.663.0002.931.000
81Thành Phố Bà RịaLương Thế Vinh Trọn đường -Đất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
82Thành Phố Bà RịaLê Đại Hành (tên cũ: Lý Đại Hành–phường Kim Dinh) Quốc lộ 51 - Tuyến tránh QL56Đất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
83Thành Phố Bà RịaLý Thường Kiệt Dương Bạch Mai - Nguyễn Thanh ĐằngĐất ở đô thị29.904.00020.933.00014.952.00011.962.000
84Thành Phố Bà RịaLý Thường Kiệt Nguyễn Thanh Đằng - Chi LăngĐất ở đô thị21.360.00014.952.00010.680.0008.544.000
85Thành Phố Bà RịaLý Tự Trọng Trọn đường -Đất ở đô thị21.360.00014.952.00010.680.0008.544.000
86Thành Phố Bà RịaMô Xoài (P. Phước Hưng - đường bên hông Tỉnh đội) Hùng Vương - Văn Tiến DũngĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
87Thành Phố Bà RịaMộng Huê Lầu (Khu tái định cư Đông QL56) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Mạnh TườngĐất ở đô thị8.971.0006.280.0004.486.0003.588.000
88Thành Phố Bà RịaNam Quốc Can Trần Hưng Đạo - Điện Biên PhủĐất ở đô thị11.962.0008.374.0005.981.0004.784.000
89Thành Phố Bà RịaNgô Đình Chất (A5 - TĐC Bắc 55) Nguyễn Bính - Huỳnh Tấn PhátĐất ở đô thị8.971.0006.280.0004.486.0003.588.000
90Thành Phố Bà RịaNgô Đức Kế Trọn đường -Đất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
91Thành Phố Bà RịaNgô Gia Tự Nguyễn Thanh Đằng - Lê DuẩnĐất ở đô thị21.360.00014.952.00010.680.0008.544.000
92Thành Phố Bà RịaNgô Văn Tịnh (Cánh Đồng Mắt Mèo) Cách Mạng Tháng Tám - Quốc lộ 51Đất ở đô thị11.214.0007.850.0005.608.0004.486.000
93Thành Phố Bà RịaNguyên Hồng (Đường phía sau UBND phường Phước Trung) Lê Duẩn - Hết nhựaĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
94Thành Phố Bà RịaNguyễn An Ninh Nguyễn Hữu Cảnh - Trương Phúc PhanĐất ở đô thị11.214.0007.850.0005.608.0004.486.000
95Thành Phố Bà RịaNguyễn Bính (Nguyễn Lương Bằng - tái định cư Bắc 55) Phi Yến - Lê DuẩnĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
96Thành Phố Bà RịaNguyễn Bình Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị11.962.0008.374.0005.981.0004.784.000
97Thành Phố Bà RịaNguyễn Bình Nguyễn Văn Linh - Huỳnh Tấn PhátĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
98Thành Phố Bà RịaNguyễn Chánh (Hoàng Văn Thái - TĐC Bắc 55) Tôn Đức Thắng - Lê DuẩnĐất ở đô thị11.962.0008.374.0005.981.0004.784.000
99Thành Phố Bà RịaNguyễn Chí Thanh CMT8 - Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị11.962.0008.374.0005.981.0004.784.000
100Thành Phố Bà RịaNguyễn Cư Trinh CMT8 - Nguyễn An NinhĐất ở đô thị11.214.0007.850.0005.608.0004.486.000
101Thành Phố Bà RịaNguyễn Du Trọn đường -Đất ở đô thị21.360.00014.952.00010.680.0008.544.000
102Thành Phố Bà RịaNguyễn Đình Chiểu Quốc lộ 51 - Huỳnh Ngọc HayĐất ở đô thị21.360.00014.952.00010.680.0008.544.000
103Thành Phố Bà RịaNguyễn Đình Chiểu Huỳnh Ngọc Hay - Đường 27/4Đất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
104Thành Phố Bà RịaNguyễn Hồng Lam (TĐC Đông QL56) Nguyễn Mạnh Tường - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị8.971.0006.280.0004.486.0003.588.000
105Thành Phố Bà RịaNguyễn Huệ Trọn đường -Đất ở đô thị2.136.00014.952.00010.680.0008.544.000
106Thành Phố Bà RịaNguyễn Hữu Cảnh Quốc lộ 51 - Suối Lồ ỒĐất ở đô thị11.214.0007.850.0005.608.0004.486.000
107Thành Phố Bà RịaNguyễn Hữu Thọ Quốc lộ 51 - CMT8Đất ở đô thị29.904.00020.933.00014.952.00011.962.000
108Thành Phố Bà RịaNguyễn Hữu Thọ Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị21.360.00014.952.00010.680.0008.544.000
109Thành Phố Bà RịaNguyễn Hữu Thọ Nguyễn Văn Linh - Hùng VươngĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
110Thành Phố Bà RịaNguyễn Khoa Đăng Nguyễn Văn Hưởng - Nguyễn Phúc ChuĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
111Thành Phố Bà RịaNguyễn Mạnh Hùng Nguyễn Văn Cừ - Hẻm 492 Điện Biên PhủĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
112Thành Phố Bà RịaNguyễn Mạnh Hùng Nguyễn Văn Cừ - Giáp đường mòn KP1, giáp huyện Long ĐiềnĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
113Thành Phố Bà RịaNguyễn Mạnh Tường Hùng Vương - Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị8.971.0006.280.0004.486.0003.588.000
114Thành Phố Bà RịaNguyễn Minh Khanh (Đinh Tiên Hoàng) Võ Thị Sáu - Hết đường nhựaĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
115Thành Phố Bà RịaNguyễn Tất Thành (quy hoạch số 2 cũ) Quốc lộ 51 - Điện Biên PhủĐất ở đô thị21.360.00014.952.0001.068.0008.544.000
116Thành Phố Bà RịaNguyễn Tất Thành (quy hoạch số 2 cũ) Điện Biên Phủ - Hùng VươngĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
117Thành Phố Bà RịaĐường 3/2 (tên cũ: Nguyễn Tất Thành (nối dài) Hoàng Diệu - Giáp ranh xã Tân HưngĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
118Thành Phố Bà RịaNguyễn Thái Bình Đoạn đã thảm nhựa -Đất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
119Thành Phố Bà RịaNguyễn Thái Bình Đoạn đường đất còn lại -Đất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
120Thành Phố Bà RịaNguyễn Thành Châu Trọn đường -Đất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
121Thành Phố Bà RịaNguyễn Thanh Đằng Quốc lộ 51 - Ngã 4 Xóm CátĐất ở đô thị29.904.00020.933.00014.952.00011.962.000
122Thành Phố Bà RịaNguyễn Thị Định CMT8 - Phạm HùngĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
123Thành Phố Bà RịaNguyễn Thị Minh Khai Tôn Đức Thắng - Lê DuẩnĐất ở đô thị11.962.0008.374.0005.981.0004.784.000
124Thành Phố Bà RịaNguyễn Trãi Trọn đường -Đất ở đô thị21.360.00014.952.00010.680.0008.544.000
125Thành Phố Bà RịaNguyễn Văn Cừ CMT8 - Chợ Long ToànĐất ở đô thị21.360.00014.952.00010.680.0008.544.000
126Thành Phố Bà RịaNguyễn Văn Cừ Chợ Long Toàn - Võ Thị SáuĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
127Thành Phố Bà RịaNguyễn Văn Hưởng Trần Hưng Đạo - Chu Văn AnĐất ở đô thị11.962.0008.374.0005.981.0004.784.000
128Thành Phố Bà RịaNguyễn Văn Linh Nguyễn Thanh Đằng - Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị17.088.00011.962.0008.544.0006.835.000
129Thành Phố Bà RịaNguyễn Văn Linh Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị ĐịnhĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
130Thành Phố Bà RịaNguyễn Văn Trỗi 27/4 - Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
131Thành Phố Bà RịaPhạm Hùng Trần Hưng Đạo - Trường ChinhĐất ở đô thị21.360.00014.952.00010.680.0008.544.000
132Thành Phố Bà RịaPhạm Hữu Chí Trọn đường -Đất ở đô thị21.360.00014.952.00010.680.0008.544.000
133Thành Phố Bà RịaPhạm Ngọc Thạch Trọn đường -Đất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
134Thành Phố Bà RịaPhạm Ngọc Thạch (Khu tái định cư Đông QL56) 27-Thg4 - Hùng VươngĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
135Thành Phố Bà RịaPhạm Ngọc Thạch (Khu tái định cư Đông QL56) Hùng Vương - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị11.962.0008.374.0005.981.0004.784.000
136Thành Phố Bà RịaPhạm Thiều Trọn đường -Đất ở đô thị7.326.0005.129.0003.663.0002.931.000
137Thành Phố Bà RịaPhạm Văn Bạch Trọn đường -Đất ở đô thị7.326.0005.129.0003.663.0002.931.000
138Thành Phố Bà RịaPhạm Văn Đồng Trường Chinh - Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
139Thành Phố Bà RịaPhạm Văn Đồng Cách Mạng Tháng Tám - Điện Biên PhủĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
140Thành Phố Bà RịaPhan Châu Trinh (đường phía Bắc TTHC tỉnh) Nguyễn Tất Thành - Phạm Văn ĐồngĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
141Thành Phố Bà RịaH2- Phan Châu Trinh (đường vào khu nhà ở công ty Địa Lợi) Phan Châu Trinh - Hết nhựaĐất ở đô thị8.971.0006.280.0004.486.0003.588.000
142Thành Phố Bà RịaPhan Đăng Lưu Cầu Điện Biên Phủ - Nguyễn Hữu CảnhĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
143Thành Phố Bà RịaH1 - Nguyễn Văn Hưởng - Phân lô Long Kiên Nguyễn Văn Hưởng - Hết đường trải nhựaĐất ở đô thị7.326.0005.129.0003.663.0002.931.000
144Thành Phố Bà RịaH3 - Nguyễn Văn Hưởng - Phân lô Long Kiên Nguyễn Văn Hưởng - Nhà thờ Long KiênĐất ở đô thị7.326.0005.129.0003.663.0002.931.000
145Thành Phố Bà RịaH3 - Nguyễn Văn Hưởng - Phân lô Long Kiên Nhà thờ Long Kiên - Hết đường trải nhựaĐất ở đô thị7.326.0005.129.0003.663.0002.931.000
146Thành Phố Bà RịaH1- Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo - Thái Văn LungĐất ở đô thị7.326.0005.129.0003.663.0002.931.000
147Thành Phố Bà RịaH3- Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo - Nhà thờ Long KiênĐất ở đô thị7.326.0005.129.0003.663.0002.931.000
148Thành Phố Bà RịaPhan Văn Trị (Đường vào KCN khí thấp áp) Quốc lộ 51 - Hết nhựaĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
149Thành Phố Bà RịaPhan Văn Trị (số 5 cũ) Quốc lộ 51 - Trịnh Đình ThảoĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
150Thành Phố Bà RịaPhan Văn Trị (số 5 cũ) Trịnh Đình Thảo - Giáp ranh TX Phú MỹĐất ở đô thị7.850.0005.495.0003.925.0003.140.000
151Thành Phố Bà RịaPhi Yến (A2 - tái định cư Bắc 55) Nguyễn Văn Linh - Huỳnh Tấn PhátĐất ở đô thị8.971.0006.280.0004.486.0003.588.000
152Thành Phố Bà RịaQuốc lộ 51 Cầu Cỏ May - Trạm thu phíĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
153Thành Phố Bà RịaQuốc lộ 51 Trạm thu phí - Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuân ĐộĐất ở đô thị17.088.00011.962.0008.544.0006.835.000
154Thành Phố Bà RịaQuốc lộ 51 Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuân Độ - Cầu Sông DinhĐất ở đô thị21.360.00014.952.00010.680.0008.544.000
155Thành Phố Bà RịaQuốc lộ 51 Cầu Sông Dinh - Nguyễn Hữu CảnhĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
156Thành Phố Bà RịaQuốc lộ 51 Tô Nguyệt Đình - Nguyễn Hữu CảnhĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
157Thành Phố Bà RịaQuốc lộ 51 Ngã 3 Hỏa Táng - Giáp TX Phú MỹĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
158Thành Phố Bà RịaRạch Gầm - Xoài Mút Quốc lộ 51 - Trịnh Đình ThảoĐất ở đô thị8.373.0005.861.0004.187.0003.349.000
159Thành Phố Bà RịaTạ Quang Bửu Trọn đường -Đất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
160Thành Phố Bà RịaTạ Uyên (A4 - tái định cư Bắc 55) Nguyễn Bính - Huỳnh Tấn PhátĐất ở đô thị8.971.0006.280.0004.486.0003.588.000
161Thành Phố Bà RịaTô Hiệu (A3 - tái định cư Bắc 55) Nguyễn Bính - Huỳnh Tấn PhátĐất ở đô thị8.971.0006.280.0004.486.0003.588.000
162Thành Phố Bà RịaTô Ký (P. Phước Trùng) Bạch Đằng - Ngô Gia TựĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
163Thành Phố Bà RịaTô Nguyệt Đình Quốc lộ 51 - Nguyễn An NinhĐất ở đô thị11.214.000785.0005.608.0004.486.000
164Thành Phố Bà RịaTôn Đức Thắng Cách Mạng Tháng Tám - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
165Thành Phố Bà RịaTôn Đức Thắng (TĐC Đông QL56) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị11.962.0008.374.0005.981.0004.784.000
166Thành Phố Bà RịaTỉnh lộ 44 Vòng xoay Long Toàn - Vũng VằnĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
167Thành Phố Bà RịaTrần Chánh Chiếu Võ Thị Sáu - Phạm Văn BạchĐất ở đô thị7.326.0005.128.0003.663.0002.931.000
168Thành Phố Bà RịaTrần Đại Nghĩa CMT8 - Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị11.962.0008.374.0005.981.0004.784.000
169Thành Phố Bà RịaTrần Huy Liệu Trần Hưng Đạo - Võ Thị SáuĐất ở đô thị11.962.0008.374.0005.981.0004.784.000
170Thành Phố Bà RịaTrần Hưng Đạo Vòng xoay Xóm Cát - Phạm HùngĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
171Thành Phố Bà RịaTrần Nguyên Đán (TĐC Đông QL56) Nguyễn Hồng Lam - Mộng Huê LầuĐất ở đô thị8.971.000628.0004.486.0003.588.000
172Thành Phố Bà RịaTrần Phú Võ Thị Sáu - Hết địa phận phường Long TâmĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
173Thành Phố Bà RịaTrần Quang Diệu Trọn đường -Đất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
174Thành Phố Bà RịaTrần Xuân Độ (P.Phước Trung) Trọn đường -Đất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
175Thành Phố Bà RịaTrần Xuân Soạn (Cánh đồng Mắt Mèo) Cách Mạng Tháng Tám - Quốc lộ 51Đất ở đô thị11.214.0007.850.0005.608.0004.486.000
176Thành Phố Bà RịaTrịnh Đình Thảo Rạch Gầm - Xoài Mút - Phan Văn TrịĐất ở đô thị11.962.0008.374.0005.981.0004.784.000
177Thành Phố Bà RịaTrịnh Đình Thảo (Đường bên hông núi Đức Mẹ) Nguyễn Hữu Cảnh - Trương Tấn BửuĐất ở đô thị8.373.0005.861.0004.187.0003.349.000
178Thành Phố Bà RịaTrương Công Quyền (Đường số 22 - Kim Dinh) Quốc lộ 51 - Trịnh Đình ThảoĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
179Thành Phố Bà RịaTrương Định Đường 27/4 - Hùng VươngĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
180Thành Phố Bà RịaTrương Hán Siêu Trọn đường (đã thảm nhựa) -Đất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
181Thành Phố Bà RịaTrương Phúc Phan -Đất ở đô thị11.214.0007.850.0005.608.0004.486.000
182Thành Phố Bà RịaTrương Tấn Bửu Quốc lộ 51 - Trịnh Đình ThảoĐất ở đô thị8.373.0005.861.0004.187.0003.349.000
183Thành Phố Bà RịaTrương Vĩnh Ký Trọn đường -Đất ở đô thị2.136.00014.952.0001.068.0008.544.000
184Thành Phố Bà RịaTrường Chinh Nguyễn Hữu Thọ - Phạm Văn ĐồngĐất ở đô thị17.088.00011.962.0008.544.0006.835.000
185Thành Phố Bà RịaTrường Chinh Phạm Văn Đồng - Tỉnh lộ 44AĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
186Thành Phố Bà RịaTú Mỡ Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị11.962.0008.374.0005.981.0004.784.000
187Thành Phố Bà RịaTuệ Tĩnh Trọn đường -Đất ở đô thị7.326.0005.129.0003.663.0002.931.000
188Thành Phố Bà RịaUng Văn Khiêm (P. Long Toàn) Phạm Văn Bạch - Võ Văn TầnĐất ở đô thị7.326.0005.128.0003.663.0002.931.000
189Thành Phố Bà RịaVăn Tiến Dũng - Phường Phước Hưng Ranh xã Tân Hưng, phường Phước Hưng - Mô Xoài (đường bên hông tỉnh đội)Đất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
190Thành Phố Bà RịaVõ Ngọc Chấn Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn An NinhĐất ở đô thị11.214.0007.850.0005.608.0004.486.000
191Thành Phố Bà RịaVõ Ngọc Chấn Nguyễn An Ninh - Phan Đăng LưuĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
192Thành Phố Bà RịaVõ Thị Sáu Hùng Vương - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
193Thành Phố Bà RịaVõ Thị Sáu Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
194Thành Phố Bà RịaVõ Thị Sáu Nguyễn Văn Cừ - Ngã 5 Long ĐiềnĐất ở đô thị14.952.00010.466.0007.476.0005.981.000
195Thành Phố Bà RịaVõ Văn Kiệt Võ Thị Sáu - Ranh P. Long Tâm, xã Hòa LongĐất ở đô thị2.136.00014.952.0001.068.0008.544.000
196Thành Phố Bà RịaVõ Văn Tần Trọn đường -Đất ở đô thị7.326.0005.129.0003.663.0002.931.000
197Thành Phố Bà RịaVũ Trọng Phụng (Cánh Đồng Mắt Mèo) Hoàng Việt - Ngô Văn TịnhĐất ở đô thị11.214.0007.850.0005.608.0004.486.000
198Thành Phố Bà RịaVõ Duy Ninh (P. Long Toàn) Võ Thị Sáu - Lý Thái TổĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
199Thành Phố Bà RịaCao Triều Phát - Khu Gò Cát Trọn đường -Đất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
200Thành Phố Bà RịaChu Văn An - Khu Gò Cát Nguyễn Phúc Chu - Lê Hữu TrácĐất ở đô thị10.466.0007.326.0005.233.0004.187.000
Xem thêm (Trang 1/6): 1[2][3] ...6
4.8/5 - (963 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình 2026
Bảng giá đất huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình 2026
Bảng giá đất xã Trần Phú, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Trần Phú, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.