Bảng giá đất thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
3.2. Bảng giá đất Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Sài Gòn | Tại đây | 85 | Phường Thuận An | Tại đây |
| 2 | Phường Tân Định | Tại đây | 86 | Phường Thuận Giao | Tại đây |
| 3 | Phường Bến Thành | Tại đây | 87 | Phường Thủ Dầu Một | Tại đây |
| 4 | Phường Cầu Ông Lãnh | Tại đây | 88 | Phường Phú Lợi | Tại đây |
| 5 | Phường Bàn Cờ | Tại đây | 89 | Phường Chánh Hiệp | Tại đây |
| 6 | Phường Xuân Hòa | Tại đây | 90 | Phường Bình Dương | Tại đây |
| 7 | Phường Nhiêu Lộc | Tại đây | 91 | Phường Hòa Lợi | Tại đây |
| 8 | Phường Xóm Chiếu | Tại đây | 92 | Phường Phú An | Tại đây |
| 9 | Phường Khánh Hội | Tại đây | 93 | Phường Tây Nam | Tại đây |
| 10 | Phường Vĩnh Hội | Tại đây | 94 | Phường Long Nguyên | Tại đây |
| 11 | Phường Chợ Quán | Tại đây | 95 | Phường Bến Cát | Tại đây |
| 12 | Phường An Đông | Tại đây | 96 | Phường Chánh Phú Hòa | Tại đây |
| 13 | Phường Chợ Lớn | Tại đây | 97 | Phường Vĩnh Tân | Tại đây |
| 14 | Phường Bình Tây | Tại đây | 98 | Phường Bình Cơ | Tại đây |
| 15 | Phường Bình Tiên | Tại đây | 99 | Phường Tân Uyên | Tại đây |
| 16 | Phường Bình Phú | Tại đây | 100 | Phường Tân Hiệp | Tại đây |
| 17 | Phường Phú Lâm | Tại đây | 101 | Phường Tân Khánh | Tại đây |
| 18 | Phường Tân Thuận | Tại đây | 102 | Phường Vũng Tàu | Tại đây |
| 19 | Phường Phú Thuận | Tại đây | 103 | Phường Tam Thắng | Tại đây |
| 20 | Phường Tân Mỹ | Tại đây | 104 | Phường Rạch Dừa | Tại đây |
| 21 | Phường Tân Hưng | Tại đây | 105 | Phường Phước Thắng | Tại đây |
| 22 | Phường Chánh Hưng | Tại đây | 106 | Phường Long Hương | Tại đây |
| 23 | Phường Phú Định | Tại đây | 107 | Phường Bà Rịa | Tại đây |
| 24 | Phường Bình Đông | Tại đây | 108 | Phường Tam Long | Tại đây |
| 25 | Phường Diên Hồng | Tại đây | 109 | Phường Tân Hải | Tại đây |
| 26 | Phường Vườn Lài | Tại đây | 110 | Phường Tân Phước | Tại đây |
| 27 | Phường Hòa Hưng | Tại đây | 111 | Phường Phú Mỹ | Tại đây |
| 28 | Phường Minh Phụng | Tại đây | 112 | Phường Tân Thành | Tại đây |
| 29 | Phường Bình Thới | Tại đây | 113 | Xã Vĩnh Lộc | Tại đây |
| 30 | Phường Hòa Bình | Tại đây | 114 | Xã Tân Vĩnh Lộc | Tại đây |
| 31 | Phường Phú Thọ | Tại đây | 115 | Xã Bình Lợi | Tại đây |
| 32 | Phường Đông Hưng Thuận | Tại đây | 116 | Xã Tân Nhựt | Tại đây |
| 33 | Phường Trung Mỹ Tây | Tại đây | 117 | Xã Bình Chánh | Tại đây |
| 34 | Phường Tân Thới Hiệp | Tại đây | 118 | Xã Hưng Long | Tại đây |
| 35 | Phường Thới An | Tại đây | 119 | Xã Bình Hưng | Tại đây |
| 36 | Phường An Phú Đông | Tại đây | 120 | Xã Bình Khánh | Tại đây |
| 37 | Phường An Lạc | Tại đây | 121 | Xã An Thới Đông | Tại đây |
| 38 | Phường Bình Tân | Tại đây | 122 | Xã Cần Giờ | Tại đây |
| 39 | Phường Tân Tạo | Tại đây | 123 | Xã Củ Chi | Tại đây |
| 40 | Phường Bình Trị Đông | Tại đây | 124 | Xã Tân An Hội | Tại đây |
| 41 | Phường Bình Hưng Hòa | Tại đây | 125 | Xã Thái Mỹ | Tại đây |
| 42 | Phường Gia Định | Tại đây | 126 | Xã An Nhơn Tây | Tại đây |
| 43 | Phường Bình Thạnh | Tại đây | 127 | Xã Nhuận Đức | Tại đây |
| 44 | Phường Bình Lợi Trung | Tại đây | 128 | Xã Phú Hòa Đông | Tại đây |
| 45 | Phường Thạnh Mỹ Tây | Tại đây | 129 | Xã Bình Mỹ | Tại đây |
| 46 | Phường Bình Quới | Tại đây | 130 | Xã Đông Thạnh | Tại đây |
| 47 | Phường Hạnh Thông | Tại đây | 131 | Xã Hóc Môn | Tại đây |
| 48 | Phường An Nhơn | Tại đây | 132 | Xã Xuân Thới Sơn | Tại đây |
| 49 | Phường Gò Vấp | Tại đây | 133 | Xã Bà Điểm | Tại đây |
| 50 | Phường An Hội Đông | Tại đây | 134 | Xã Nhà Bè | Tại đây |
| 51 | Phường Thông Tây Hội | Tại đây | 135 | Xã Hiệp Phước | Tại đây |
| 52 | Phường An Hội Tây | Tại đây | 136 | Xã Thường Tân | Tại đây |
| 53 | Phường Đức Nhuận | Tại đây | 137 | Xã Bắc Tân Uyên | Tại đây |
| 54 | Phường Cầu Kiệu | Tại đây | 138 | Xã Phú Giáo | Tại đây |
| 55 | Phường Phú Nhuận | Tại đây | 139 | Xã Phước Hòa | Tại đây |
| 56 | Phường Tân Sơn Hòa | Tại đây | 140 | Xã Phước Thành | Tại đây |
| 57 | Phường Tân Sơn Nhất | Tại đây | 141 | Xã An Long | Tại đây |
| 58 | Phường Tân Hòa | Tại đây | 142 | Xã Trừ Văn Thố | Tại đây |
| 59 | Phường Bảy Hiền | Tại đây | 143 | Xã Bàu Bàng | Tại đây |
| 60 | Phường Tân Bình | Tại đây | 144 | Xã Long Hòa | Tại đây |
| 61 | Phường Tân Sơn | Tại đây | 145 | Xã Thanh An | Tại đây |
| 62 | Phường Tây Thạnh | Tại đây | 146 | Xã Dầu Tiếng | Tại đây |
| 63 | Phường Tân Sơn Nhì | Tại đây | 147 | Xã Minh Thạnh | Tại đây |
| 64 | Phường Phú Thọ Hòa | Tại đây | 148 | Xã Châu Pha | Tại đây |
| 65 | Phường Tân Phú | Tại đây | 149 | Xã Long Hải | Tại đây |
| 66 | Phường Phú Thạnh | Tại đây | 150 | Xã Long Điền | Tại đây |
| 67 | Phường Hiệp Bình | Tại đây | 151 | Xã Phước Hải | Tại đây |
| 68 | Phường Thủ Đức | Tại đây | 152 | Xã Đất Đỏ | Tại đây |
| 69 | Phường Tam Bình | Tại đây | 153 | Xã Nghĩa Thành | Tại đây |
| 70 | Phường Linh Xuân | Tại đây | 154 | Xã Ngãi Giao | Tại đây |
| 71 | Phường Tăng Nhơn Phú | Tại đây | 155 | Xã Kim Long | Tại đây |
| 72 | Phường Long Bình | Tại đây | 156 | Xã Châu Đức | Tại đây |
| 73 | Phường Long Phước | Tại đây | 157 | Xã Bình Giã | Tại đây |
| 74 | Phường Long Trường | Tại đây | 158 | Xã Xuân Sơn | Tại đây |
| 75 | Phường Cát Lái | Tại đây | 159 | Xã Hồ Tràm | Tại đây |
| 76 | Phường Bình Trưng | Tại đây | 160 | Xã Xuyên Mộc | Tại đây |
| 77 | Phường Phước Long | Tại đây | 161 | Xã Hòa Hội | Tại đây |
| 78 | Phường An Khánh | Tại đây | 162 | Xã Bàu Lâm | Tại đây |
| 79 | Phường Đông Hòa | Tại đây | 163 | Đặc khu Côn Đảo | Tại đây |
| 80 | Phường Dĩ An | Tại đây | 164 | Phường Thới Hòa | Tại đây |
| 81 | Phường Tân Đông Hiệp | Tại đây | 165 | Xã Long Sơn | Tại đây |
| 82 | Phường An Phú | Tại đây | 166 | Xã Hòa Hiệp | Tại đây |
| 83 | Phường Bình Hòa | Tại đây | 167 | Xã Bình Châu | Tại đây |
| 84 | Phường Lái Thiêu | Tại đây | 168 | Xã Thạnh An | Tại đây |
Bảng giá đất Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu trước đây:
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành Phố Bà Rịa | Bạch Đằng Nguyễn Huệ - Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 2 | Thành Phố Bà Rịa | Bạch Đằng Nguyễn Đình Chiểu - Vòng xoay Chi Lăng | Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 3 | Thành Phố Bà Rịa | Bạch Đằng Vòng xoay Chi Lăng - Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 29.904.000 | 20.933.000 | 14.952.000 | 11.962.000 |
| 4 | Thành Phố Bà Rịa | Bạch Đằng Nguyễn Hữu Thọ - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 5 | Thành Phố Bà Rịa | Bạch Đằng Lê Duẩn - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 17.088.000 | 11.962.000 | 8.544.000 | 6.835.000 |
| 6 | Thành Phố Bà Rịa | Bạch Đằng Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng | Đất ở đô thị | 17.088.000 | 11.962.000 | 8.544.000 | 6.835.000 |
| 7 | Thành Phố Bà Rịa | Bình Giã Nguyễn Hữu Cảnh - Trương Tấn Bửu | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 8 | Thành Phố Bà Rịa | Hẻm 60 (Bùi Lâm) Ngã 3 Bùi Lâm - Giáo xứ Dũng Lạc | Đất ở đô thị | 11.962.000 | 8.374.000 | 5.981.000 | 4.784.000 |
| 9 | Thành Phố Bà Rịa | Các đường xương (trải nhựa ) còn lại thuộc phường Long Toàn - | Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 10 | Thành Phố Bà Rịa | Cách Mạng Tháng Tám Tô Nguyệt Đình - Cầu Long Hương | Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 1.068.000 | 8.544.000 |
| 11 | Thành Phố Bà Rịa | Cách Mạng Tháng Tám Cầu Long Hương - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 29.904.000 | 20.933.000 | 14.952.000 | 11.962.000 |
| 12 | Thành Phố Bà Rịa | Cách Mạng Tháng Tám Tôn Đức Thắng - Cầu Thủ Lựu | Đất ở đô thị | 29.904.000 | 20.933.000 | 14.952.000 | 11.962.000 |
| 13 | Thành Phố Bà Rịa | Cách Mạng Tháng Tám Cầu Thủ Lựu - Giáp Long Điền | Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.466.000 | 8.544.000 |
| 14 | Thành Phố Bà Rịa | Châu Văn Biết Lê Duẩn - Hết nhựa | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 15 | Thành Phố Bà Rịa | Chi Lăng Nguyễn Thanh Đằng - Đường phía Đông khu bờ kè sông Dinh GĐ2 | Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 16 | Thành Phố Bà Rịa | Cù Chính Lan Trần Quang Diệu - Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 17 | Thành Phố Bà Rịa | Duy Tân (Nguyễn Khuyến) Nguyễn An Ninh - Cầu Đình Long Hương | Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 18 | Thành Phố Bà Rịa | Dương Bạch Mai QL 51 - Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 29.904.000 | 20.933.000 | 14.952.000 | 11.962.000 |
| 19 | Thành Phố Bà Rịa | Đặng Nguyên Cẩn Nguyễn Thái Bình - Giáp ranh huyện Long Điền | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 20 | Thành Phố Bà Rịa | Đặng Văn Ngữ Cù Chính Lan - Hết nhựa | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 21 | Thành Phố Bà Rịa | Đặng Văn Ngữ Đoạn đường bê tông còn lại - | Đất ở đô thị | 7.476.000 | 5.233.000 | 3.738.000 | 2.990.000 |
| 22 | Thành Phố Bà Rịa | Điện Biên Phủ Cầu Điện Biên Phủ - Nguyễn Thanh Đằng | Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 23 | Thành Phố Bà Rịa | Điện Biên Phủ Nguyễn Thanh Đằng - Hết ranh phường Long Toàn | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 24 | Thành Phố Bà Rịa | Đoàn Giỏi (A1 - TĐC Bắc 55) Nguyễn Thị Minh Khai - Huỳnh Tấn Phát | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 25 | Thành Phố Bà Rịa | Đỗ Nhuận (Đường phía Tây chợ Kim Dinh) Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 26 | Thành Phố Bà Rịa | Bùi Lâm Nguyễn Tất Thành - Nam Quốc Cang | Đất ở đô thị | 11.962.000 | 8.374.000 | 5.981.000 | 4.784.000 |
| 27 | Thành Phố Bà Rịa | Đường 27/4 Nhà Tròn - Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 29.904.000 | 20.933.000 | 14.952.000 | 11.962.000 |
| 28 | Thành Phố Bà Rịa | Đường 27/4 Điện Biên Phủ - Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 29 | Thành Phố Bà Rịa | Đường 27/4 Phạm Ngọc Thạch - Cầu Nhà máy nước (Hoàng Diệu) | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 30 | Thành Phố Bà Rịa | Đường 27/4 Nhà Tròn (CMT8) - Chi Lăng | Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 31 | Thành Phố Bà Rịa | Đường bên hông trung tâm huấn luyện chó đua Võ Thị Sáu - Hết nhựa | Đất ở đô thị | 7.326.000 | 5.129.000 | 3.663.000 | 2.931.000 |
| 32 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Thành Long Đường 27/4 - Lê Thành Duy | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 33 | Thành Phố Bà Rịa | Đường phía Đông khu bờ kè sông Dinh giai đoạn 2 Nguyễn Thành Long - Lê Thành Duy | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 34 | Thành Phố Bà Rịa | Đường trong khu trung tâm thương mại phường Long Hương - | Đất ở đô thị | 11.214.000 | 7.850.000 | 5.608.000 | 4.486.000 |
| 35 | Thành Phố Bà Rịa | Đường vào Nhà máy điện Bà Rịa Quốc lộ 51 - Hết đường nhựa | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 36 | Thành Phố Bà Rịa | Đường vào trụ sở khu phố 3 Nguyễn Minh Khanh - Đường bên hông Trung tâm huấn luyện chó đua | Đất ở đô thị | 7.326.000 | 5.129.000 | 3.663.000 | 2.931.000 |
| 37 | Thành Phố Bà Rịa | H1 - Hà Huy Tập (Đường phía Nam trường Nguyễn Du) Hà Huy Tập - Hết nhựa | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 38 | Thành Phố Bà Rịa | H2 - Cách Mạng Tháng Tám (hẻm đình Phước Lễ) Cách Mạng Tháng Tám - Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 39 | Thành Phố Bà Rịa | H2 - Lê Duẩn (Khu giáo chức) Lê Duẩn - Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 40 | Thành Phố Bà Rịa | H2 – Nguyễn Thị Định (Đường vào trường Biên phòng) Nguyễn Thị Định - Trường Biên phòng | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 41 | Thành Phố Bà Rịa | Đoàn Chuẩn (tên cũ: H3 – Hà Huy Tập) Hà Huy Tập - Hết nhựa | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 42 | Thành Phố Bà Rịa | H4 - CMT8 (Khu giáo chức) Cách Mạng Tháng Tám - H2 - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 43 | Thành Phố Bà Rịa | H4 - Lê Duẩn (Khu giáo chức) Lê Duẩn - H6 - CMT8 | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 44 | Thành Phố Bà Rịa | H4 – Nguyễn Thị Định (Đường vào trường Biên phòng) Nguyễn Thị Định - Hết nhựa | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 45 | Thành Phố Bà Rịa | H6 - CMT8 (Khu giáo chức) Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 46 | Thành Phố Bà Rịa | Hà Huy Tập Phường Phước Nguyên Cách Mạng Tháng Tám - Hết nhựa | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 47 | Thành Phố Bà Rịa | Hà Huy Tập - Phường Phước Trung Cách Mạng Tháng Tám - Trường Chinh | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 48 | Thành Phố Bà Rịa | Hai Bà Trưng Lê Thành Duy - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 2.136.000 | 14.952.000 | 1.068.000 | 8.544.000 |
| 49 | Thành Phố Bà Rịa | Hai Bà Trưng Lê Lợi - Nguyễn Thanh Đằng | Đất ở đô thị | 2.136.000 | 14.952.000 | 1.068.000 | 8.544.000 |
| 50 | Thành Phố Bà Rịa | Hoàng Diệu Cầu NM Nước - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 51 | Thành Phố Bà Rịa | Hoàng Đạo Thành (TĐC Đông QL56) Mộng Huê Lầu - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 52 | Thành Phố Bà Rịa | Hoàng Hoa Thám Hùng Vương - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 11.962.000 | 8.374.000 | 5.981.000 | 4.784.000 |
| 53 | Thành Phố Bà Rịa | Hoàng Việt Trọn đường - | Đất ở đô thị | 11.214.000 | 7.850.000 | 5.608.000 | 4.486.000 |
| 54 | Thành Phố Bà Rịa | Hồ Tri Tân Bên hông Trường C.III - | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 55 | Thành Phố Bà Rịa | Huệ Đăng Trọn đường - | Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 56 | Thành Phố Bà Rịa | Hùng Vương Ngã 4 Xóm Cát - Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 57 | Thành Phố Bà Rịa | Hùng Vương Phạm Ngọc Thạch - Mô Xoài | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 58 | Thành Phố Bà Rịa | Hương lộ 2 Ngã 5 Long Điền - Hết địa phận phường Long Tâm | Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 59 | Thành Phố Bà Rịa | Huỳnh Khương Ninh Phan Văn Trị - Giáp ranh TX Phú Mỹ | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 60 | Thành Phố Bà Rịa | Huỳnh Ngọc Hay - | Đất ở đô thị | 2.136.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 61 | Thành Phố Bà Rịa | Huỳnh Tấn Phát Đường 27/4 - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 62 | Thành Phố Bà Rịa | Huỳnh Tịnh Của Trọn đường - | Đất ở đô thị | 29.904.000 | 20.933.000 | 14.952.000 | 11.962.000 |
| 63 | Thành Phố Bà Rịa | Kha Vạn Cân Võ Văn Kiệt - Trần Phú | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 64 | Thành Phố Bà Rịa | Lâm Quang Ky Hùng Vương - Mộng Huê Lầu | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 65 | Thành Phố Bà Rịa | Lê Bảo Tịnh (Khu TĐC Đông QL56) Lâm Quang Ky - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 66 | Thành Phố Bà Rịa | Lê Bình (D4) (TĐC Đông QL56) Trần Nguyên Đán - Hoàng Đạo Thành | Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 67 | Thành Phố Bà Rịa | Lê Duẩn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 17.088.000 | 11.962.000 | 8.544.000 | 6.835.000 |
| 68 | Thành Phố Bà Rịa | Lê Lai Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.136.000 | 14.952.000 | 1.068.000 | 8.544.000 |
| 69 | Thành Phố Bà Rịa | Lê Lợi Chi Lăng - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 2.136.000 | 14.952.000 | 1.068.000 | 8.544.000 |
| 70 | Thành Phố Bà Rịa | Lê Lợi Hai Bà Trưng - Huỳnh Ngọc Hay | Đất ở đô thị | 2.136.000 | 14.952.000 | 1.068.000 | 8.544.000 |
| 71 | Thành Phố Bà Rịa | Lê Lợi Huỳnh Ngọc Hay - Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 72 | Thành Phố Bà Rịa | Lê Quý Đôn Huỳnh Tịnh Của - Dương Bạch Mai | Đất ở đô thị | 29.904.000 | 20.933.000 | 14.952.000 | 11.962.000 |
| 73 | Thành Phố Bà Rịa | Lê Quý Đôn Dương Bạch Mai - Nguyễn Thanh Đằng | Đất ở đô thị | 29.904.000 | 20.933.000 | 14.952.000 | 11.962.000 |
| 74 | Thành Phố Bà Rịa | Lê Quý Đôn Nguyễn Thanh Đằng - Chi Lăng | Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 1.068.000 | 8.544.000 |
| 75 | Thành Phố Bà Rịa | Lê Thành Duy Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 76 | Thành Phố Bà Rịa | Lê Thành Duy Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thanh Đằng | Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 77 | Thành Phố Bà Rịa | Lê Thành Duy Nguyễn Thanh Đằng - Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 78 | Thành Phố Bà Rịa | Lê Thị Bạch Vân (Khu tái định cư Đông QL56) Lâm Quang Ky - Nguyễn Mạnh Tường | Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 79 | Thành Phố Bà Rịa | Lê Văn Duyệt - Phường Long Toàn Nguyễn Văn Cừ - Phạm Văn Bạch | Đất ở đô thị | 7.326.000 | 5.129.000 | 3.663.000 | 2.931.000 |
| 80 | Thành Phố Bà Rịa | Lê Văn Duyệt - Phường Long Toàn Nguyễn Văn Cừ - Khu phố 5 | Đất ở đô thị | 7.326.000 | 5.129.000 | 3.663.000 | 2.931.000 |
| 81 | Thành Phố Bà Rịa | Lương Thế Vinh Trọn đường - | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 82 | Thành Phố Bà Rịa | Lê Đại Hành (tên cũ: Lý Đại Hành–phường Kim Dinh) Quốc lộ 51 - Tuyến tránh QL56 | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 83 | Thành Phố Bà Rịa | Lý Thường Kiệt Dương Bạch Mai - Nguyễn Thanh Đằng | Đất ở đô thị | 29.904.000 | 20.933.000 | 14.952.000 | 11.962.000 |
| 84 | Thành Phố Bà Rịa | Lý Thường Kiệt Nguyễn Thanh Đằng - Chi Lăng | Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 85 | Thành Phố Bà Rịa | Lý Tự Trọng Trọn đường - | Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 86 | Thành Phố Bà Rịa | Mô Xoài (P. Phước Hưng - đường bên hông Tỉnh đội) Hùng Vương - Văn Tiến Dũng | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 87 | Thành Phố Bà Rịa | Mộng Huê Lầu (Khu tái định cư Đông QL56) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Mạnh Tường | Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 88 | Thành Phố Bà Rịa | Nam Quốc Can Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 11.962.000 | 8.374.000 | 5.981.000 | 4.784.000 |
| 89 | Thành Phố Bà Rịa | Ngô Đình Chất (A5 - TĐC Bắc 55) Nguyễn Bính - Huỳnh Tấn Phát | Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 90 | Thành Phố Bà Rịa | Ngô Đức Kế Trọn đường - | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 91 | Thành Phố Bà Rịa | Ngô Gia Tự Nguyễn Thanh Đằng - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 92 | Thành Phố Bà Rịa | Ngô Văn Tịnh (Cánh Đồng Mắt Mèo) Cách Mạng Tháng Tám - Quốc lộ 51 | Đất ở đô thị | 11.214.000 | 7.850.000 | 5.608.000 | 4.486.000 |
| 93 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyên Hồng (Đường phía sau UBND phường Phước Trung) Lê Duẩn - Hết nhựa | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 94 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn An Ninh Nguyễn Hữu Cảnh - Trương Phúc Phan | Đất ở đô thị | 11.214.000 | 7.850.000 | 5.608.000 | 4.486.000 |
| 95 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Bính (Nguyễn Lương Bằng - tái định cư Bắc 55) Phi Yến - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 96 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Bình Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 11.962.000 | 8.374.000 | 5.981.000 | 4.784.000 |
| 97 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Bình Nguyễn Văn Linh - Huỳnh Tấn Phát | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 98 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Chánh (Hoàng Văn Thái - TĐC Bắc 55) Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 11.962.000 | 8.374.000 | 5.981.000 | 4.784.000 |
| 99 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Chí Thanh CMT8 - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 11.962.000 | 8.374.000 | 5.981.000 | 4.784.000 |
| 100 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Cư Trinh CMT8 - Nguyễn An Ninh | Đất ở đô thị | 11.214.000 | 7.850.000 | 5.608.000 | 4.486.000 |
| 101 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Du Trọn đường - | Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 102 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Đình Chiểu Quốc lộ 51 - Huỳnh Ngọc Hay | Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 103 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Đình Chiểu Huỳnh Ngọc Hay - Đường 27/4 | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 104 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Hồng Lam (TĐC Đông QL56) Nguyễn Mạnh Tường - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 105 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Huệ Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.136.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 106 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Hữu Cảnh Quốc lộ 51 - Suối Lồ Ồ | Đất ở đô thị | 11.214.000 | 7.850.000 | 5.608.000 | 4.486.000 |
| 107 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Hữu Thọ Quốc lộ 51 - CMT8 | Đất ở đô thị | 29.904.000 | 20.933.000 | 14.952.000 | 11.962.000 |
| 108 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Hữu Thọ Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 109 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Văn Linh - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 110 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Khoa Đăng Nguyễn Văn Hưởng - Nguyễn Phúc Chu | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 111 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Mạnh Hùng Nguyễn Văn Cừ - Hẻm 492 Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 112 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Mạnh Hùng Nguyễn Văn Cừ - Giáp đường mòn KP1, giáp huyện Long Điền | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 113 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Mạnh Tường Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 114 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Minh Khanh (Đinh Tiên Hoàng) Võ Thị Sáu - Hết đường nhựa | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 115 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Tất Thành (quy hoạch số 2 cũ) Quốc lộ 51 - Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 1.068.000 | 8.544.000 |
| 116 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Tất Thành (quy hoạch số 2 cũ) Điện Biên Phủ - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 117 | Thành Phố Bà Rịa | Đường 3/2 (tên cũ: Nguyễn Tất Thành (nối dài) Hoàng Diệu - Giáp ranh xã Tân Hưng | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 118 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Thái Bình Đoạn đã thảm nhựa - | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 119 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Thái Bình Đoạn đường đất còn lại - | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 120 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Thành Châu Trọn đường - | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 121 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Thanh Đằng Quốc lộ 51 - Ngã 4 Xóm Cát | Đất ở đô thị | 29.904.000 | 20.933.000 | 14.952.000 | 11.962.000 |
| 122 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Thị Định CMT8 - Phạm Hùng | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 123 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Thị Minh Khai Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 11.962.000 | 8.374.000 | 5.981.000 | 4.784.000 |
| 124 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Trãi Trọn đường - | Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 125 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Văn Cừ CMT8 - Chợ Long Toàn | Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 126 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Văn Cừ Chợ Long Toàn - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 127 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Văn Hưởng Trần Hưng Đạo - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 11.962.000 | 8.374.000 | 5.981.000 | 4.784.000 |
| 128 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Văn Linh Nguyễn Thanh Đằng - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 17.088.000 | 11.962.000 | 8.544.000 | 6.835.000 |
| 129 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Văn Linh Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 130 | Thành Phố Bà Rịa | Nguyễn Văn Trỗi 27/4 - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 131 | Thành Phố Bà Rịa | Phạm Hùng Trần Hưng Đạo - Trường Chinh | Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 132 | Thành Phố Bà Rịa | Phạm Hữu Chí Trọn đường - | Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 133 | Thành Phố Bà Rịa | Phạm Ngọc Thạch Trọn đường - | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 134 | Thành Phố Bà Rịa | Phạm Ngọc Thạch (Khu tái định cư Đông QL56) 27-Thg4 - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 135 | Thành Phố Bà Rịa | Phạm Ngọc Thạch (Khu tái định cư Đông QL56) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 11.962.000 | 8.374.000 | 5.981.000 | 4.784.000 |
| 136 | Thành Phố Bà Rịa | Phạm Thiều Trọn đường - | Đất ở đô thị | 7.326.000 | 5.129.000 | 3.663.000 | 2.931.000 |
| 137 | Thành Phố Bà Rịa | Phạm Văn Bạch Trọn đường - | Đất ở đô thị | 7.326.000 | 5.129.000 | 3.663.000 | 2.931.000 |
| 138 | Thành Phố Bà Rịa | Phạm Văn Đồng Trường Chinh - Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 139 | Thành Phố Bà Rịa | Phạm Văn Đồng Cách Mạng Tháng Tám - Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 140 | Thành Phố Bà Rịa | Phan Châu Trinh (đường phía Bắc TTHC tỉnh) Nguyễn Tất Thành - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 141 | Thành Phố Bà Rịa | H2- Phan Châu Trinh (đường vào khu nhà ở công ty Địa Lợi) Phan Châu Trinh - Hết nhựa | Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 142 | Thành Phố Bà Rịa | Phan Đăng Lưu Cầu Điện Biên Phủ - Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 143 | Thành Phố Bà Rịa | H1 - Nguyễn Văn Hưởng - Phân lô Long Kiên Nguyễn Văn Hưởng - Hết đường trải nhựa | Đất ở đô thị | 7.326.000 | 5.129.000 | 3.663.000 | 2.931.000 |
| 144 | Thành Phố Bà Rịa | H3 - Nguyễn Văn Hưởng - Phân lô Long Kiên Nguyễn Văn Hưởng - Nhà thờ Long Kiên | Đất ở đô thị | 7.326.000 | 5.129.000 | 3.663.000 | 2.931.000 |
| 145 | Thành Phố Bà Rịa | H3 - Nguyễn Văn Hưởng - Phân lô Long Kiên Nhà thờ Long Kiên - Hết đường trải nhựa | Đất ở đô thị | 7.326.000 | 5.129.000 | 3.663.000 | 2.931.000 |
| 146 | Thành Phố Bà Rịa | H1- Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo - Thái Văn Lung | Đất ở đô thị | 7.326.000 | 5.129.000 | 3.663.000 | 2.931.000 |
| 147 | Thành Phố Bà Rịa | H3- Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo - Nhà thờ Long Kiên | Đất ở đô thị | 7.326.000 | 5.129.000 | 3.663.000 | 2.931.000 |
| 148 | Thành Phố Bà Rịa | Phan Văn Trị (Đường vào KCN khí thấp áp) Quốc lộ 51 - Hết nhựa | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 149 | Thành Phố Bà Rịa | Phan Văn Trị (số 5 cũ) Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 150 | Thành Phố Bà Rịa | Phan Văn Trị (số 5 cũ) Trịnh Đình Thảo - Giáp ranh TX Phú Mỹ | Đất ở đô thị | 7.850.000 | 5.495.000 | 3.925.000 | 3.140.000 |
| 151 | Thành Phố Bà Rịa | Phi Yến (A2 - tái định cư Bắc 55) Nguyễn Văn Linh - Huỳnh Tấn Phát | Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 152 | Thành Phố Bà Rịa | Quốc lộ 51 Cầu Cỏ May - Trạm thu phí | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 153 | Thành Phố Bà Rịa | Quốc lộ 51 Trạm thu phí - Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuân Độ | Đất ở đô thị | 17.088.000 | 11.962.000 | 8.544.000 | 6.835.000 |
| 154 | Thành Phố Bà Rịa | Quốc lộ 51 Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuân Độ - Cầu Sông Dinh | Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 155 | Thành Phố Bà Rịa | Quốc lộ 51 Cầu Sông Dinh - Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 156 | Thành Phố Bà Rịa | Quốc lộ 51 Tô Nguyệt Đình - Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 157 | Thành Phố Bà Rịa | Quốc lộ 51 Ngã 3 Hỏa Táng - Giáp TX Phú Mỹ | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 158 | Thành Phố Bà Rịa | Rạch Gầm - Xoài Mút Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo | Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 159 | Thành Phố Bà Rịa | Tạ Quang Bửu Trọn đường - | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 160 | Thành Phố Bà Rịa | Tạ Uyên (A4 - tái định cư Bắc 55) Nguyễn Bính - Huỳnh Tấn Phát | Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 161 | Thành Phố Bà Rịa | Tô Hiệu (A3 - tái định cư Bắc 55) Nguyễn Bính - Huỳnh Tấn Phát | Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 162 | Thành Phố Bà Rịa | Tô Ký (P. Phước Trùng) Bạch Đằng - Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 163 | Thành Phố Bà Rịa | Tô Nguyệt Đình Quốc lộ 51 - Nguyễn An Ninh | Đất ở đô thị | 11.214.000 | 785.000 | 5.608.000 | 4.486.000 |
| 164 | Thành Phố Bà Rịa | Tôn Đức Thắng Cách Mạng Tháng Tám - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 165 | Thành Phố Bà Rịa | Tôn Đức Thắng (TĐC Đông QL56) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 11.962.000 | 8.374.000 | 5.981.000 | 4.784.000 |
| 166 | Thành Phố Bà Rịa | Tỉnh lộ 44 Vòng xoay Long Toàn - Vũng Vằn | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 167 | Thành Phố Bà Rịa | Trần Chánh Chiếu Võ Thị Sáu - Phạm Văn Bạch | Đất ở đô thị | 7.326.000 | 5.128.000 | 3.663.000 | 2.931.000 |
| 168 | Thành Phố Bà Rịa | Trần Đại Nghĩa CMT8 - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 11.962.000 | 8.374.000 | 5.981.000 | 4.784.000 |
| 169 | Thành Phố Bà Rịa | Trần Huy Liệu Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 11.962.000 | 8.374.000 | 5.981.000 | 4.784.000 |
| 170 | Thành Phố Bà Rịa | Trần Hưng Đạo Vòng xoay Xóm Cát - Phạm Hùng | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 171 | Thành Phố Bà Rịa | Trần Nguyên Đán (TĐC Đông QL56) Nguyễn Hồng Lam - Mộng Huê Lầu | Đất ở đô thị | 8.971.000 | 628.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 172 | Thành Phố Bà Rịa | Trần Phú Võ Thị Sáu - Hết địa phận phường Long Tâm | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 173 | Thành Phố Bà Rịa | Trần Quang Diệu Trọn đường - | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 174 | Thành Phố Bà Rịa | Trần Xuân Độ (P.Phước Trung) Trọn đường - | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 175 | Thành Phố Bà Rịa | Trần Xuân Soạn (Cánh đồng Mắt Mèo) Cách Mạng Tháng Tám - Quốc lộ 51 | Đất ở đô thị | 11.214.000 | 7.850.000 | 5.608.000 | 4.486.000 |
| 176 | Thành Phố Bà Rịa | Trịnh Đình Thảo Rạch Gầm - Xoài Mút - Phan Văn Trị | Đất ở đô thị | 11.962.000 | 8.374.000 | 5.981.000 | 4.784.000 |
| 177 | Thành Phố Bà Rịa | Trịnh Đình Thảo (Đường bên hông núi Đức Mẹ) Nguyễn Hữu Cảnh - Trương Tấn Bửu | Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 178 | Thành Phố Bà Rịa | Trương Công Quyền (Đường số 22 - Kim Dinh) Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 179 | Thành Phố Bà Rịa | Trương Định Đường 27/4 - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 180 | Thành Phố Bà Rịa | Trương Hán Siêu Trọn đường (đã thảm nhựa) - | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 181 | Thành Phố Bà Rịa | Trương Phúc Phan - | Đất ở đô thị | 11.214.000 | 7.850.000 | 5.608.000 | 4.486.000 |
| 182 | Thành Phố Bà Rịa | Trương Tấn Bửu Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo | Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 183 | Thành Phố Bà Rịa | Trương Vĩnh Ký Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.136.000 | 14.952.000 | 1.068.000 | 8.544.000 |
| 184 | Thành Phố Bà Rịa | Trường Chinh Nguyễn Hữu Thọ - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 17.088.000 | 11.962.000 | 8.544.000 | 6.835.000 |
| 185 | Thành Phố Bà Rịa | Trường Chinh Phạm Văn Đồng - Tỉnh lộ 44A | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 186 | Thành Phố Bà Rịa | Tú Mỡ Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 11.962.000 | 8.374.000 | 5.981.000 | 4.784.000 |
| 187 | Thành Phố Bà Rịa | Tuệ Tĩnh Trọn đường - | Đất ở đô thị | 7.326.000 | 5.129.000 | 3.663.000 | 2.931.000 |
| 188 | Thành Phố Bà Rịa | Ung Văn Khiêm (P. Long Toàn) Phạm Văn Bạch - Võ Văn Tần | Đất ở đô thị | 7.326.000 | 5.128.000 | 3.663.000 | 2.931.000 |
| 189 | Thành Phố Bà Rịa | Văn Tiến Dũng - Phường Phước Hưng Ranh xã Tân Hưng, phường Phước Hưng - Mô Xoài (đường bên hông tỉnh đội) | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 190 | Thành Phố Bà Rịa | Võ Ngọc Chấn Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn An Ninh | Đất ở đô thị | 11.214.000 | 7.850.000 | 5.608.000 | 4.486.000 |
| 191 | Thành Phố Bà Rịa | Võ Ngọc Chấn Nguyễn An Ninh - Phan Đăng Lưu | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 192 | Thành Phố Bà Rịa | Võ Thị Sáu Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 193 | Thành Phố Bà Rịa | Võ Thị Sáu Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 194 | Thành Phố Bà Rịa | Võ Thị Sáu Nguyễn Văn Cừ - Ngã 5 Long Điền | Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 195 | Thành Phố Bà Rịa | Võ Văn Kiệt Võ Thị Sáu - Ranh P. Long Tâm, xã Hòa Long | Đất ở đô thị | 2.136.000 | 14.952.000 | 1.068.000 | 8.544.000 |
| 196 | Thành Phố Bà Rịa | Võ Văn Tần Trọn đường - | Đất ở đô thị | 7.326.000 | 5.129.000 | 3.663.000 | 2.931.000 |
| 197 | Thành Phố Bà Rịa | Vũ Trọng Phụng (Cánh Đồng Mắt Mèo) Hoàng Việt - Ngô Văn Tịnh | Đất ở đô thị | 11.214.000 | 7.850.000 | 5.608.000 | 4.486.000 |
| 198 | Thành Phố Bà Rịa | Võ Duy Ninh (P. Long Toàn) Võ Thị Sáu - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 199 | Thành Phố Bà Rịa | Cao Triều Phát - Khu Gò Cát Trọn đường - | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 200 | Thành Phố Bà Rịa | Chu Văn An - Khu Gò Cát Nguyễn Phúc Chu - Lê Hữu Trác | Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |



