• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh

3. Bảng giá đất Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

3.2. Bảng giá đất Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Phường Sài GònTại đây85Phường Thuận AnTại đây
2Phường Tân ĐịnhTại đây86Phường Thuận GiaoTại đây
3Phường Bến ThànhTại đây87Phường Thủ Dầu MộtTại đây
4Phường Cầu Ông LãnhTại đây88Phường Phú LợiTại đây
5Phường Bàn CờTại đây89Phường Chánh HiệpTại đây
6Phường Xuân HòaTại đây90Phường Bình DươngTại đây
7Phường Nhiêu LộcTại đây91Phường Hòa LợiTại đây
8Phường Xóm ChiếuTại đây92Phường Phú AnTại đây
9Phường Khánh HộiTại đây93Phường Tây NamTại đây
10Phường Vĩnh HộiTại đây94Phường Long NguyênTại đây
11Phường Chợ QuánTại đây95Phường Bến CátTại đây
12Phường An ĐôngTại đây96Phường Chánh Phú HòaTại đây
13Phường Chợ LớnTại đây97Phường Vĩnh TânTại đây
14Phường Bình TâyTại đây98Phường Bình CơTại đây
15Phường Bình TiênTại đây99Phường Tân UyênTại đây
16Phường Bình PhúTại đây100Phường Tân HiệpTại đây
17Phường Phú LâmTại đây101Phường Tân KhánhTại đây
18Phường Tân ThuậnTại đây102Phường Vũng TàuTại đây
19Phường Phú ThuậnTại đây103Phường Tam ThắngTại đây
20Phường Tân MỹTại đây104Phường Rạch DừaTại đây
21Phường Tân HưngTại đây105Phường Phước ThắngTại đây
22Phường Chánh HưngTại đây106Phường Long HươngTại đây
23Phường Phú ĐịnhTại đây107Phường Bà RịaTại đây
24Phường Bình ĐôngTại đây108Phường Tam LongTại đây
25Phường Diên HồngTại đây109Phường Tân HảiTại đây
26Phường Vườn LàiTại đây110Phường Tân PhướcTại đây
27Phường Hòa HưngTại đây111Phường Phú MỹTại đây
28Phường Minh PhụngTại đây112Phường Tân ThànhTại đây
29Phường Bình ThớiTại đây113Xã Vĩnh LộcTại đây
30Phường Hòa BìnhTại đây114Xã Tân Vĩnh LộcTại đây
31Phường Phú ThọTại đây115Xã Bình LợiTại đây
32Phường Đông Hưng ThuậnTại đây116Xã Tân NhựtTại đây
33Phường Trung Mỹ TâyTại đây117Xã Bình ChánhTại đây
34Phường Tân Thới HiệpTại đây118Xã Hưng LongTại đây
35Phường Thới AnTại đây119Xã Bình HưngTại đây
36Phường An Phú ĐôngTại đây120Xã Bình KhánhTại đây
37Phường An LạcTại đây121Xã An Thới ĐôngTại đây
38Phường Bình TânTại đây122Xã Cần GiờTại đây
39Phường Tân TạoTại đây123Xã Củ ChiTại đây
40Phường Bình Trị ĐôngTại đây124Xã Tân An HộiTại đây
41Phường Bình Hưng HòaTại đây125Xã Thái MỹTại đây
42Phường Gia ĐịnhTại đây126Xã An Nhơn TâyTại đây
43Phường Bình ThạnhTại đây127Xã Nhuận ĐứcTại đây
44Phường Bình Lợi TrungTại đây128Xã Phú Hòa ĐôngTại đây
45Phường Thạnh Mỹ TâyTại đây129Xã Bình MỹTại đây
46Phường Bình QuớiTại đây130Xã Đông ThạnhTại đây
47Phường Hạnh ThôngTại đây131Xã Hóc MônTại đây
48Phường An NhơnTại đây132Xã Xuân Thới SơnTại đây
49Phường Gò VấpTại đây133Xã Bà ĐiểmTại đây
50Phường An Hội ĐôngTại đây134Xã Nhà BèTại đây
51Phường Thông Tây HộiTại đây135Xã Hiệp PhướcTại đây
52Phường An Hội TâyTại đây136Xã Thường TânTại đây
53Phường Đức NhuậnTại đây137Xã Bắc Tân UyênTại đây
54Phường Cầu KiệuTại đây138Xã Phú GiáoTại đây
55Phường Phú NhuậnTại đây139Xã Phước HòaTại đây
56Phường Tân Sơn HòaTại đây140Xã Phước ThànhTại đây
57Phường Tân Sơn NhấtTại đây141Xã An LongTại đây
58Phường Tân HòaTại đây142Xã Trừ Văn ThốTại đây
59Phường Bảy HiềnTại đây143Xã Bàu BàngTại đây
60Phường Tân BìnhTại đây144Xã Long HòaTại đây
61Phường Tân SơnTại đây145Xã Thanh AnTại đây
62Phường Tây ThạnhTại đây146Xã Dầu TiếngTại đây
63Phường Tân Sơn NhìTại đây147Xã Minh ThạnhTại đây
64Phường Phú Thọ HòaTại đây148Xã Châu PhaTại đây
65Phường Tân PhúTại đây149Xã Long HảiTại đây
66Phường Phú ThạnhTại đây150Xã Long ĐiềnTại đây
67Phường Hiệp BìnhTại đây151Xã Phước HảiTại đây
68Phường Thủ ĐứcTại đây152Xã Đất ĐỏTại đây
69Phường Tam BìnhTại đây153Xã Nghĩa ThànhTại đây
70Phường Linh XuânTại đây154Xã Ngãi GiaoTại đây
71Phường Tăng Nhơn PhúTại đây155Xã Kim LongTại đây
72Phường Long BìnhTại đây156Xã Châu ĐứcTại đây
73Phường Long PhướcTại đây157Xã Bình GiãTại đây
74Phường Long TrườngTại đây158Xã Xuân SơnTại đây
75Phường Cát LáiTại đây159Xã Hồ TràmTại đây
76Phường Bình TrưngTại đây160Xã Xuyên MộcTại đây
77Phường Phước LongTại đây161Xã Hòa HộiTại đây
78Phường An KhánhTại đây162Xã Bàu LâmTại đây
79Phường Đông HòaTại đây163Đặc khu Côn ĐảoTại đây
80Phường Dĩ AnTại đây164Phường Thới HòaTại đây
81Phường Tân Đông HiệpTại đây165Xã Long SơnTại đây
82Phường An PhúTại đây166Xã Hòa HiệpTại đây
83Phường Bình HòaTại đây167Xã Bình ChâuTại đây
84Phường Lái ThiêuTại đây168Xã Thạnh AnTại đây
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Quận 5AN BÌNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị108.100.00054.050.00043.240.00034.592.000
2Quận 5AN DƯƠNG VƯƠNG NGUYỄN VĂN CỪ - NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất ở đô thị260.000.000130.000.000104.000.00083.200.000
3Quận 5AN DƯƠNG VƯƠNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG - NGÔ QUYỀNĐất ở đô thị200.300.000100.150.00080.120.00064.096.000
4Quận 5AN ĐIỀM TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị111.200.00055.600.00044.480.00035.584.000
5Quận 5BẠCH VÂN VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN TUẤN KHẢIĐất ở đô thị149.200.00074.600.00059.680.00047.744.000
6Quận 5BẠCH VÂN TRẦN TUẤN KHẢI - AN BÌNHĐất ở đô thị129.300.00064.650.00051.720.00041.376.000
7Quận 5BÀ TRIỆU NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆTĐất ở đô thị149.200.00074.600.00059.680.00047.744.000
8Quận 5BÀ TRIỆU LÝ THƯỜNG KIỆT - TRIỆU QUANG PHỤCĐất ở đô thị114.900.00057.450.00045.960.00036.768.000
9Quận 5BÃI SẬY KIM BIÊN - NGÔ NHÂN TỊNHĐất ở đô thị93.700.00046.850.00037.480.00029.984.000
10Quận 5BÙI HỮU NGHĨA TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị167.300.00083.650.00066.920.00053.536.000
11Quận 5CAO ĐẠT TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị149.200.00074.600.00059.680.00047.744.000
12Quận 5CHÂU VĂN LIÊM TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị222.900.000111.450.00089.160.00071.328.000
13Quận 5CHIÊU ANH CÁC TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị139.300.00069.650.00055.720.00044.576.000
14Quận 5CÔNG TRƯỜNG AN ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị174.600.00087.300.00069.840.00055.872.000
15Quận 5DƯƠNG TỬ GIANG HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG - NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở đô thị162.000.00081.000.00064.800.00051.840.000
16Quận 5ĐẶNG THÁI THÂN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị138.400.00069.200.00055.360.00044.288.000
17Quận 5ĐÀO TẤN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị119.400.00059.700.00047.760.00038.208.000
18Quận 5ĐỖ NGỌC THẠNH HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG - NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở đô thị153.400.00076.700.00061.360.00049.088.000
19Quận 5ĐỖ VĂN SỬU TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị99.500.00049.750.00039.800.00031.840.000
20Quận 5GIA PHÚ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị108.200.00054.100.00043.280.00034.624.000
21Quận 5GÒ CÔNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị119.400.00059.700.00047.760.00038.208.000
22Quận 5HÀ TÔN QUYỀN HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở đô thị149.200.00074.600.00059.680.00047.744.000
23Quận 5HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ) - CHÂU VĂN LIÊMĐất ở đô thị173.700.00086.850.00069.480.00055.584.000
24Quận 5HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG CHÂU VĂN LIÊM - HỌC LẠCĐất ở đô thị205.700.000102.850.00082.280.00065.824.000
25Quận 5HỒNG BÀNG NGÔ QUYỀN - NGUYỄN THỊ NHỎĐất ở đô thị181.700.00090.850.00072.680.00058.144.000
26Quận 5HỌC LẠC TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị167.300.00083.650.00066.920.00053.536.000
27Quận 5HÙNG VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị179.100.00089.550.00071.640.00057.312.000
28Quận 5HUỲNH MẪN ĐẠT VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN HƯNG ĐẠOĐất ở đô thị129.300.00064.650.00051.720.00041.376.000
29Quận 5HUỲNH MẪN ĐẠT TRẦN HƯNG ĐẠO - TRẦN PHÚĐất ở đô thị149.200.00074.600.00059.680.00047.744.000
30Quận 5KIM BIÊN VÕ VĂN KIỆT - BÃI SẬYĐất ở đô thị146.500.00073.250.00058.600.00046.880.000
31Quận 5KIM BIÊN PHAN VĂN KHỎE - HẢI THƯỢNG LÃN ÔNGĐất ở đô thị146.500.00073.250.00058.600.00046.880.000
32Quận 5KÝ HOÀ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị111.200.00055.600.00044.480.00035.584.000
33Quận 5LÃO TỬ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị109.900.00054.950.00043.960.00035.168.000
34Quận 5LÊ HỒNG PHONG HÙNG VƯƠNG - NGUYỄN TRÃIĐất ở đô thị179.100.00089.550.00071.640.00057.312.000
35Quận 5LÊ HỒNG PHONG NGUYỄN TRÃI - TRẦN HƯNG ĐẠOĐất ở đô thị137.900.00068.950.00055.160.00044.128.000
36Quận 5LÊ QUANG ĐỊNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị128.400.00064.200.00051.360.00041.088.000
37Quận 5LƯƠNG NHỮ HỌC TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị135.700.00067.850.00054.280.00043.424.000
38Quận 5LƯU XUÂN TÍN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị91.800.00045.900.00036.720.00029.376.000
39Quận 5LÝ THƯỜNG KIỆT HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở đô thị159.200.00079.600.00063.680.00050.944.000
40Quận 5MẠC CỬU TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị142.900.00071.450.00057.160.00045.728.000
41Quận 5MẠC THIÊN TÍCH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị123.000.00061.500.00049.200.00039.360.000
42Quận 5NGHĨA THỤC TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị124.800.00062.400.00049.920.00039.936.000
43Quận 5NGÔ GIA TỰ NGUYỄN TRI PHƯƠNG - NGÔ QUYỀNĐất ở đô thị162.400.00081.200.00064.960.00051.968.000
44Quận 5NGÔ NHÂN TỊNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị148.900.00074.450.00059.560.00047.648.000
45Quận 5NGÔ QUYỀN VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN HƯNG ĐẠOĐất ở đô thị109.000.00054.500.00043.600.00034.880.000
46Quận 5NGÔ QUYỀN TRẦN HƯNG ĐẠO - AN DƯƠNG VƯƠNGĐất ở đô thị136.100.00068.050.00054.440.00043.552.000
47Quận 5NGÔ QUYỀN AN DƯƠNG VƯƠNG - NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở đô thị109.000.00054.500.00043.600.00034.880.000
48Quận 5NGUYỄN AN KHƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị123.000.00061.500.00049.200.00039.360.000
49Quận 5NGUYỄN ÁN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị97.700.00048.850.00039.080.00031.264.000
50Quận 5NGUYỄN BIỂU NGUYỄN TRÃI - CAO ĐẠTĐất ở đô thị162.800.00081.400.00065.120.00052.096.000
51Quận 5NGUYỄN BIỂU CAO ĐẠT - VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ)Đất ở đô thị135.700.00067.850.00054.280.00043.424.000
52Quận 5NGUYỄN CHÍ THANH TRẦN NHÂN TÔN - NGUYỄN THỊ NHỎĐất ở đô thị180.600.00090.300.00072.240.00057.792.000
53Quận 5NGUYỄN DUY DƯƠNG NGUYỄN TRÃI - NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở đô thị149.200.00074.600.00059.680.00047.744.000
54Quận 5NGUYỄN KIM HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở đô thị112.600.00056.300.00045.040.00036.032.000
55Quận 5NGUYỄN THI TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị146.500.00073.250.00058.600.00046.880.000
56Quận 5NGUYỄN THỊ NHỎ TRANG TỬ - NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở đô thị131.700.00065.850.00052.680.00042.144.000
57Quận 5NGUYỄN THỜI TRUNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị95.000.00047.500.00038.000.00030.400.000
58Quận 5NGUYỄN TRÃI NGUYỄN VĂN CỪ - NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất ở đô thị283.000.000141.500.000113.200.00090.560.000
59Quận 5NGUYỄN TRÃI NGUYỄN TRI PHƯƠNG - HỌC LẠCĐất ở đô thị218.900.000109.450.00087.560.00070.048.000
60Quận 5NGUYỄN TRÃI HỌC LẠC - HỒNG BÀNGĐất ở đô thị189.100.00094.550.00075.640.00060.512.000
61Quận 5NGUYỄN TRI PHƯƠNG VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN HƯNG ĐẠOĐất ở đô thị145.200.00072.600.00058.080.00046.464.000
62Quận 5NGUYỄN TRI PHƯƠNG TRẦN HƯNG ĐẠO - NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở đô thị188.600.00094.300.00075.440.00060.352.000
63Quận 5NGUYỄN VĂN CỪ VÕ VĂN KIỆT (BẾN CHƯƠNG DƯƠNG cũ) - TRẦN HƯNG ĐẠOĐất ở đô thị144.000.00072.000.00057.600.00046.080.000
64Quận 5NGUYỄN VĂN CỪ TRẦN HƯNG ĐẠO - NGÃ SÁU NGUYỄN VĂN CỪĐất ở đô thị183.100.00091.550.00073.240.00058.592.000
65Quận 5NGUYỄN VĂN ĐỪNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị113.500.00056.750.00045.400.00036.320.000
66Quận 5NHIÊU TÂM TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị169.100.00084.550.00067.640.00054.112.000
67Quận 5PHẠM BÂN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị104.000.00052.000.00041.600.00033.280.000
68Quận 5PHẠM HỮU CHÍ NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆTĐất ở đô thị123.900.00061.950.00049.560.00039.648.000
69Quận 5PHẠM HỮU CHÍ TRIỆU QUANG PHỤC - THUẬN KIỀUĐất ở đô thị95.400.00047.700.00038.160.00030.528.000
70Quận 5PHẠM HỮU CHÍ THUẬN KIỀU - NGUYỄN THỊ NHỎĐất ở đô thị108.100.00054.050.00043.240.00034.592.000
71Quận 5PHẠM ĐÔN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị111.700.00055.850.00044.680.00035.744.000
72Quận 5PHAN HUY CHÚ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị93.200.00046.600.00037.280.00029.824.000
73Quận 5PHAN PHÚ TIÊN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị88.200.00044.100.00035.280.00028.224.000
74Quận 5PHAN VĂN KHOẺ KIM BIÊN - NGÔ NHÂN TỊNHĐất ở đô thị100.100.00050.050.00040.040.00032.032.000
75Quận 5PHAN VĂN TRỊ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị149.000.00074.500.00059.600.00047.680.000
76Quận 5PHƯỚC HƯNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị189.100.00094.550.00075.640.00060.512.000
77Quận 5PHÓ CƠ ĐIỀU PHẠM HỮU CHÍ - NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở đô thị124.200.00062.100.00049.680.00039.744.000
78Quận 5PHÙ ĐỔNG THIÊN VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị114.400.00057.200.00045.760.00036.608.000
79Quận 5PHÙNG HƯNG VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ) - TRỊNH HOÀI ĐỨCĐất ở đô thị149.200.00074.600.00059.680.00047.744.000
80Quận 5PHÙNG HƯNG TRỊNH HOÀI ĐỨC - HỒNG BÀNGĐất ở đô thị169.100.00084.550.00067.640.00054.112.000
81Quận 5PHÚ GIÁO TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị119.400.00059.700.00047.760.00038.208.000
82Quận 5PHÚ HỮU TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị137.400.00068.700.00054.960.00043.968.000
83Quận 5PHÚ ĐINH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị76.900.00038.450.00030.760.00024.608.000
84Quận 5SƯ VẠN HẠNH AN DƯƠNG VƯƠNG - NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở đô thị131.100.00065.550.00052.440.00041.952.000
85Quận 5TÂN HÀNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị108.500.00054.250.00043.400.00034.720.000
86Quận 5TÂN HƯNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị125.200.00062.600.00050.080.00040.064.000
87Quận 5TÂN THÀNH THUẬN KIỀU - ĐỖ NGỌC THẠNHĐất ở đô thị139.300.00069.650.00055.720.00044.576.000
88Quận 5TÂN THÀNH ĐỖ NGỌC THẠNH - TẠ UYÊNĐất ở đô thị159.200.00079.600.00063.680.00050.944.000
89Quận 5TÂN THÀNH TẠ UYÊN - NGUYỄN THỊ NHỎĐất ở đô thị139.300.00069.650.00055.720.00044.576.000
90Quận 5TĂNG BẠT HỔ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị138.000.00069.000.00055.200.00044.160.000
91Quận 5TẠ UYÊN HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở đô thị218.900.000109.450.00087.560.00070.048.000
92Quận 5TẢN ĐÀ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị182.700.00091.350.00073.080.00058.464.000
93Quận 5THUẬN KIỀU HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở đô thị136.900.00068.450.00054.760.00043.808.000
94Quận 5TỐNG DUY TÂN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị81.500.00040.750.00032.600.00026.080.000
95Quận 5TRẦN BÌNH TRỌNG VÕ VĂN KIỆT - HÙNG VƯƠNGĐất ở đô thị189.500.00094.750.00075.800.00060.640.000
96Quận 5TRẦN CHÁNH CHIẾU TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị129.300.00064.650.00051.720.00041.376.000
97Quận 5TRẦN HOÀ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị113.000.00056.500.00045.200.00036.160.000
98Quận 5TRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN VĂN CỪ - NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất ở đô thị251.600.000125.800.000100.640.00080.512.000
99Quận 5TRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN TRI PHƯƠNG - CHÂU VĂN LIÊMĐất ở đô thị194.200.00097.100.00077.680.00062.144.000
100Quận 5TRẦN HƯNG ĐẠO CHÂU VĂN LIÊM - HỌC LẠCĐất ở đô thị211.100.000105.550.00084.440.00067.552.000
101Quận 5TRẦN NHÂN TÔN AN DƯƠNG VƯƠNG - HÙNG VƯƠNGĐất ở đô thị116.600.00058.300.00046.640.00037.312.000
102Quận 5TRẦN ĐIỆN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị119.400.00059.700.00047.760.00038.208.000
103Quận 5TRẦN PHÚ TRẦN HƯNG ĐẠO - NGUYỄN TRÃIĐất ở đô thị137.900.00068.950.00055.160.00044.128.000
104Quận 5TRẦN PHÚ NGUYỄN TRÃI - AN DƯƠNG VƯƠNGĐất ở đô thị179.100.00089.550.00071.640.00057.312.000
105Quận 5TRẦN PHÚ AN DƯƠNG VƯƠNG - NGÃ SÁU NGUYỄN VĂN CỪĐất ở đô thị153.400.00076.700.00061.360.00049.088.000
106Quận 5TRẦN TƯỚNG CÔNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị113.000.00056.500.00045.200.00036.160.000
107Quận 5TRẦN TUẤN KHẢI TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị137.400.00068.700.00054.960.00043.968.000
108Quận 5VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) NGUYỄN VĂN CỪ - HẢI THƯỢNG LÃN ÔNGĐất ở đô thị157.800.00078.900.00063.120.00050.496.000
109Quận 5VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ) ĐOẠN CÒN LẠI -Đất ở đô thị140.800.00070.400.00056.320.00045.056.000
110Quận 5TRẦN XUÂN HOÀ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị115.400.00057.700.00046.160.00036.928.000
111Quận 5TRANG TỬ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị136.100.00068.050.00054.440.00043.552.000
112Quận 5TRIỆU QUANG PHỤC VÕ VĂN KIỆT - HỒNG BÀNGĐất ở đô thị142.900.00071.450.00057.160.00045.728.000
113Quận 5TRIỆU QUANG PHỤC HỒNG BÀNG - BÀ TRIỆUĐất ở đô thị142.900.00071.450.00057.160.00045.728.000
114Quận 5TRỊNH HOÀI ĐỨC TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị169.100.00084.550.00067.640.00054.112.000
115Quận 5VẠN KIẾP TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị131.100.00065.550.00052.440.00041.952.000
116Quận 5VẠN TƯỢNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị149.200.00074.600.00059.680.00047.744.000
117Quận 5VÕ TRƯỜNG TOẢN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị111.700.00055.850.00044.680.00035.744.000
118Quận 5VŨ CHÍ HIẾU TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị169.100.00084.550.00067.640.00054.112.000
119Quận 5XÓM CHỈ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị78.200.00039.100.00031.280.00025.024.000
120Quận 5XÓM VÔI TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị119.400.00059.700.00047.760.00038.208.000
121Quận 5YẾT KIÊU TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị145.600.00072.800.00058.240.00046.592.000
122Quận 5AN BÌNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị86.500.00043.250.00034.600.00027.680.000
123Quận 5AN DƯƠNG VƯƠNG NGUYỄN VĂN CỪ - NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất TM - DV đô thị208.000.000104.000.00083.200.00066.560.000
124Quận 5AN DƯƠNG VƯƠNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG - NGÔ QUYỀNĐất TM - DV đô thị160.200.00080.100.00064.080.00051.264.000
125Quận 5AN ĐIỀM TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị89.000.00044.500.00035.600.00028.480.000
126Quận 5BẠCH VÂN VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN TUẤN KHẢIĐất TM - DV đô thị119.400.00059.700.00047.760.00038.208.000
127Quận 5BẠCH VÂN TRẦN TUẤN KHẢI - AN BÌNHĐất TM - DV đô thị103.400.00051.700.00041.360.00033.088.000
128Quận 5BÀ TRIỆU NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆTĐất TM - DV đô thị119.400.00059.700.00047.760.00038.208.000
129Quận 5BÀ TRIỆU LÝ THƯỜNG KIỆT - TRIỆU QUANG PHỤCĐất TM - DV đô thị91.900.00045.950.00036.760.00029.408.000
130Quận 5BÃI SẬY KIM BIÊN - NGÔ NHÂN TỊNHĐất TM - DV đô thị75.000.00037.500.00030.000.00024.000.000
131Quận 5BÙI HỮU NGHĨA TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị133.800.00066.900.00053.520.00042.816.000
132Quận 5CAO ĐẠT TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị119.400.00059.700.00047.760.00038.208.000
133Quận 5CHÂU VĂN LIÊM TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị178.300.00089.150.00071.320.00057.056.000
134Quận 5CHIÊU ANH CÁC TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị111.400.00055.700.00044.560.00035.648.000
135Quận 5CÔNG TRƯỜNG AN ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị139.700.00069.850.00055.880.00044.704.000
136Quận 5DƯƠNG TỬ GIANG HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG - NGUYỄN CHÍ THANHĐất TM - DV đô thị129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
137Quận 5ĐẶNG THÁI THÂN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị110.700.00055.350.00044.280.00035.424.000
138Quận 5ĐÀO TẤN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị95.500.00047.750.00038.200.00030.560.000
139Quận 5ĐỖ NGỌC THẠNH HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG - NGUYỄN CHÍ THANHĐất TM - DV đô thị122.700.00061.350.00049.080.00039.264.000
140Quận 5ĐỖ VĂN SỬU TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị79.600.00039.800.00031.840.00025.472.000
141Quận 5GIA PHÚ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị86.600.00043.300.00034.640.00027.712.000
142Quận 5GÒ CÔNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị95.500.00047.750.00038.200.00030.560.000
143Quận 5HÀ TÔN QUYỀN HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANHĐất TM - DV đô thị119.400.00059.700.00047.760.00038.208.000
144Quận 5HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ) - CHÂU VĂN LIÊMĐất TM - DV đô thị139.000.00069.500.00055.600.00044.480.000
145Quận 5HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG CHÂU VĂN LIÊM - HỌC LẠCĐất TM - DV đô thị164.600.00082.300.00065.840.00052.672.000
146Quận 5HỒNG BÀNG NGÔ QUYỀN - NGUYỄN THỊ NHỎĐất TM - DV đô thị145.400.00072.700.00058.160.00046.528.000
147Quận 5HỌC LẠC TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị133.800.00066.900.00053.520.00042.816.000
148Quận 5HÙNG VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị143.300.00071.650.00057.320.00045.856.000
149Quận 5HUỲNH MẪN ĐẠT VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN HƯNG ĐẠOĐất TM - DV đô thị103.400.00051.700.00041.360.00033.088.000
150Quận 5HUỲNH MẪN ĐẠT TRẦN HƯNG ĐẠO - TRẦN PHÚĐất TM - DV đô thị119.400.00059.700.00047.760.00038.208.000
151Quận 5KIM BIÊN VÕ VĂN KIỆT - BÃI SẬYĐất TM - DV đô thị117.200.00058.600.00046.880.00037.504.000
152Quận 5KIM BIÊN PHAN VĂN KHỎE - HẢI THƯỢNG LÃN ÔNGĐất TM - DV đô thị117.200.00058.600.00046.880.00037.504.000
153Quận 5KÝ HOÀ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị89.000.00044.500.00035.600.00028.480.000
154Quận 5LÃO TỬ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị87.900.00043.950.00035.160.00028.128.000
155Quận 5LÊ HỒNG PHONG HÙNG VƯƠNG - NGUYỄN TRÃIĐất TM - DV đô thị143.300.00071.650.00057.320.00045.856.000
156Quận 5LÊ HỒNG PHONG NGUYỄN TRÃI - TRẦN HƯNG ĐẠOĐất TM - DV đô thị110.300.00055.150.00044.120.00035.296.000
157Quận 5LÊ QUANG ĐỊNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị102.700.00051.350.00041.080.00032.864.000
158Quận 5LƯƠNG NHỮ HỌC TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị108.600.00054.300.00043.440.00034.752.000
159Quận 5LƯU XUÂN TÍN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị73.400.00036.700.00029.360.00023.488.000
160Quận 5LÝ THƯỜNG KIỆT HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANHĐất TM - DV đô thị127.400.00063.700.00050.960.00040.768.000
161Quận 5MẠC CỬU TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị114.300.00057.150.00045.720.00036.576.000
162Quận 5MẠC THIÊN TÍCH TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị98.400.00049.200.00039.360.00031.488.000
163Quận 5NGHĨA THỤC TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị99.800.00049.900.00039.920.00031.936.000
164Quận 5NGÔ GIA TỰ NGUYỄN TRI PHƯƠNG - NGÔ QUYỀNĐất TM - DV đô thị129.900.00064.950.00051.960.00041.568.000
165Quận 5NGÔ NHÂN TỊNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị119.100.00059.550.00047.640.00038.112.000
166Quận 5NGÔ QUYỀN VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN HƯNG ĐẠOĐất TM - DV đô thị87.200.00043.600.00034.880.00027.904.000
167Quận 5NGÔ QUYỀN TRẦN HƯNG ĐẠO - AN DƯƠNG VƯƠNGĐất TM - DV đô thị108.900.00054.450.00043.560.00034.848.000
168Quận 5NGÔ QUYỀN AN DƯƠNG VƯƠNG - NGUYỄN CHÍ THANHĐất TM - DV đô thị87.200.00043.600.00034.880.00027.904.000
169Quận 5NGUYỄN AN KHƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị98.400.00049.200.00039.360.00031.488.000
170Quận 5NGUYỄN ÁN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị78.200.00039.100.00031.280.00025.024.000
171Quận 5NGUYỄN BIỂU NGUYỄN TRÃI - CAO ĐẠTĐất TM - DV đô thị130.200.00065.100.00052.080.00041.664.000
172Quận 5NGUYỄN BIỂU CAO ĐẠT - VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ)Đất TM - DV đô thị108.600.00054.300.00043.440.00034.752.000
173Quận 5NGUYỄN CHÍ THANH TRẦN NHÂN TÔN - NGUYỄN THỊ NHỎĐất TM - DV đô thị144.500.00072.250.00057.800.00046.240.000
174Quận 5NGUYỄN DUY DƯƠNG NGUYỄN TRÃI - NGUYỄN CHÍ THANHĐất TM - DV đô thị119.400.00059.700.00047.760.00038.208.000
175Quận 5NGUYỄN KIM HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANHĐất TM - DV đô thị90.100.00045.050.00036.040.00028.832.000
176Quận 5NGUYỄN THI TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị117.200.00058.600.00046.880.00037.504.000
177Quận 5NGUYỄN THỊ NHỎ TRANG TỬ - NGUYỄN CHÍ THANHĐất TM - DV đô thị105.400.00052.700.00042.160.00033.728.000
178Quận 5NGUYỄN THỜI TRUNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị76.000.00038.000.00030.400.00024.320.000
179Quận 5NGUYỄN TRÃI NGUYỄN VĂN CỪ - NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất TM - DV đô thị226.400.000113.200.00090.560.00072.448.000
180Quận 5NGUYỄN TRÃI NGUYỄN TRI PHƯƠNG - HỌC LẠCĐất TM - DV đô thị175.100.00087.550.00070.040.00056.032.000
181Quận 5NGUYỄN TRÃI HỌC LẠC - HỒNG BÀNGĐất TM - DV đô thị151.300.00075.650.00060.520.00048.416.000
182Quận 5NGUYỄN TRI PHƯƠNG VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN HƯNG ĐẠOĐất TM - DV đô thị116.200.00058.100.00046.480.00037.184.000
183Quận 5NGUYỄN TRI PHƯƠNG TRẦN HƯNG ĐẠO - NGUYỄN CHÍ THANHĐất TM - DV đô thị150.900.00075.450.00060.360.00048.288.000
184Quận 5NGUYỄN VĂN CỪ VÕ VĂN KIỆT (BẾN CHƯƠNG DƯƠNG cũ) - TRẦN HƯNG ĐẠOĐất TM - DV đô thị115.200.00057.600.00046.080.00036.864.000
185Quận 5NGUYỄN VĂN CỪ TRẦN HƯNG ĐẠO - NGÃ SÁU NGUYỄN VĂN CỪĐất TM - DV đô thị146.500.00073.250.00058.600.00046.880.000
186Quận 5NGUYỄN VĂN ĐỪNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị90.800.00045.400.00036.320.00029.056.000
187Quận 5NHIÊU TÂM TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị135.300.00067.650.00054.120.00043.296.000
188Quận 5PHẠM BÂN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị83.200.00041.600.00033.280.00026.624.000
189Quận 5PHẠM HỮU CHÍ NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆTĐất TM - DV đô thị99.100.00049.550.00039.640.00031.712.000
190Quận 5PHẠM HỮU CHÍ TRIỆU QUANG PHỤC - THUẬN KIỀUĐất TM - DV đô thị76.300.00038.150.00030.520.00024.416.000
191Quận 5PHẠM HỮU CHÍ THUẬN KIỀU - NGUYỄN THỊ NHỎĐất TM - DV đô thị86.500.00043.250.00034.600.00027.680.000
192Quận 5PHẠM ĐÔN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị89.400.00044.700.00035.760.00028.608.000
193Quận 5PHAN HUY CHÚ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị74.600.00037.300.00029.840.00023.872.000
194Quận 5PHAN PHÚ TIÊN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị70.600.00035.300.00028.240.00022.592.000
195Quận 5PHAN VĂN KHOẺ KIM BIÊN - NGÔ NHÂN TỊNHĐất TM - DV đô thị80.100.00040.050.00032.040.00025.632.000
196Quận 5PHAN VĂN TRỊ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị119.200.00059.600.00047.680.00038.144.000
197Quận 5PHƯỚC HƯNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị151.300.00075.650.00060.520.00048.416.000
198Quận 5PHÓ CƠ ĐIỀU PHẠM HỮU CHÍ - NGUYỄN CHÍ THANHĐất TM - DV đô thị99.400.00049.700.00039.760.00031.808.000
199Quận 5PHÙ ĐỔNG THIÊN VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị91.500.00045.750.00036.600.00029.280.000
200Quận 5PHÙNG HƯNG VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ) - TRỊNH HOÀI ĐỨCĐất TM - DV đô thị119.400.00059.700.00047.760.00038.208.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (917 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Phong Quang, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Phong Quang, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất tỉnh Bình Định mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Bình Định mới nhất 2026
Bảng giá đất xã Phú Hòa 2, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Phú Hòa 2, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.