• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh

3. Bảng giá đất Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

3.2. Bảng giá đất Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Phường Sài GònTại đây85Phường Thuận AnTại đây
2Phường Tân ĐịnhTại đây86Phường Thuận GiaoTại đây
3Phường Bến ThànhTại đây87Phường Thủ Dầu MộtTại đây
4Phường Cầu Ông LãnhTại đây88Phường Phú LợiTại đây
5Phường Bàn CờTại đây89Phường Chánh HiệpTại đây
6Phường Xuân HòaTại đây90Phường Bình DươngTại đây
7Phường Nhiêu LộcTại đây91Phường Hòa LợiTại đây
8Phường Xóm ChiếuTại đây92Phường Phú AnTại đây
9Phường Khánh HộiTại đây93Phường Tây NamTại đây
10Phường Vĩnh HộiTại đây94Phường Long NguyênTại đây
11Phường Chợ QuánTại đây95Phường Bến CátTại đây
12Phường An ĐôngTại đây96Phường Chánh Phú HòaTại đây
13Phường Chợ LớnTại đây97Phường Vĩnh TânTại đây
14Phường Bình TâyTại đây98Phường Bình CơTại đây
15Phường Bình TiênTại đây99Phường Tân UyênTại đây
16Phường Bình PhúTại đây100Phường Tân HiệpTại đây
17Phường Phú LâmTại đây101Phường Tân KhánhTại đây
18Phường Tân ThuậnTại đây102Phường Vũng TàuTại đây
19Phường Phú ThuậnTại đây103Phường Tam ThắngTại đây
20Phường Tân MỹTại đây104Phường Rạch DừaTại đây
21Phường Tân HưngTại đây105Phường Phước ThắngTại đây
22Phường Chánh HưngTại đây106Phường Long HươngTại đây
23Phường Phú ĐịnhTại đây107Phường Bà RịaTại đây
24Phường Bình ĐôngTại đây108Phường Tam LongTại đây
25Phường Diên HồngTại đây109Phường Tân HảiTại đây
26Phường Vườn LàiTại đây110Phường Tân PhướcTại đây
27Phường Hòa HưngTại đây111Phường Phú MỹTại đây
28Phường Minh PhụngTại đây112Phường Tân ThànhTại đây
29Phường Bình ThớiTại đây113Xã Vĩnh LộcTại đây
30Phường Hòa BìnhTại đây114Xã Tân Vĩnh LộcTại đây
31Phường Phú ThọTại đây115Xã Bình LợiTại đây
32Phường Đông Hưng ThuậnTại đây116Xã Tân NhựtTại đây
33Phường Trung Mỹ TâyTại đây117Xã Bình ChánhTại đây
34Phường Tân Thới HiệpTại đây118Xã Hưng LongTại đây
35Phường Thới AnTại đây119Xã Bình HưngTại đây
36Phường An Phú ĐôngTại đây120Xã Bình KhánhTại đây
37Phường An LạcTại đây121Xã An Thới ĐôngTại đây
38Phường Bình TânTại đây122Xã Cần GiờTại đây
39Phường Tân TạoTại đây123Xã Củ ChiTại đây
40Phường Bình Trị ĐôngTại đây124Xã Tân An HộiTại đây
41Phường Bình Hưng HòaTại đây125Xã Thái MỹTại đây
42Phường Gia ĐịnhTại đây126Xã An Nhơn TâyTại đây
43Phường Bình ThạnhTại đây127Xã Nhuận ĐứcTại đây
44Phường Bình Lợi TrungTại đây128Xã Phú Hòa ĐôngTại đây
45Phường Thạnh Mỹ TâyTại đây129Xã Bình MỹTại đây
46Phường Bình QuớiTại đây130Xã Đông ThạnhTại đây
47Phường Hạnh ThôngTại đây131Xã Hóc MônTại đây
48Phường An NhơnTại đây132Xã Xuân Thới SơnTại đây
49Phường Gò VấpTại đây133Xã Bà ĐiểmTại đây
50Phường An Hội ĐôngTại đây134Xã Nhà BèTại đây
51Phường Thông Tây HộiTại đây135Xã Hiệp PhướcTại đây
52Phường An Hội TâyTại đây136Xã Thường TânTại đây
53Phường Đức NhuậnTại đây137Xã Bắc Tân UyênTại đây
54Phường Cầu KiệuTại đây138Xã Phú GiáoTại đây
55Phường Phú NhuậnTại đây139Xã Phước HòaTại đây
56Phường Tân Sơn HòaTại đây140Xã Phước ThànhTại đây
57Phường Tân Sơn NhấtTại đây141Xã An LongTại đây
58Phường Tân HòaTại đây142Xã Trừ Văn ThốTại đây
59Phường Bảy HiềnTại đây143Xã Bàu BàngTại đây
60Phường Tân BìnhTại đây144Xã Long HòaTại đây
61Phường Tân SơnTại đây145Xã Thanh AnTại đây
62Phường Tây ThạnhTại đây146Xã Dầu TiếngTại đây
63Phường Tân Sơn NhìTại đây147Xã Minh ThạnhTại đây
64Phường Phú Thọ HòaTại đây148Xã Châu PhaTại đây
65Phường Tân PhúTại đây149Xã Long HảiTại đây
66Phường Phú ThạnhTại đây150Xã Long ĐiềnTại đây
67Phường Hiệp BìnhTại đây151Xã Phước HảiTại đây
68Phường Thủ ĐứcTại đây152Xã Đất ĐỏTại đây
69Phường Tam BìnhTại đây153Xã Nghĩa ThànhTại đây
70Phường Linh XuânTại đây154Xã Ngãi GiaoTại đây
71Phường Tăng Nhơn PhúTại đây155Xã Kim LongTại đây
72Phường Long BìnhTại đây156Xã Châu ĐứcTại đây
73Phường Long PhướcTại đây157Xã Bình GiãTại đây
74Phường Long TrườngTại đây158Xã Xuân SơnTại đây
75Phường Cát LáiTại đây159Xã Hồ TràmTại đây
76Phường Bình TrưngTại đây160Xã Xuyên MộcTại đây
77Phường Phước LongTại đây161Xã Hòa HộiTại đây
78Phường An KhánhTại đây162Xã Bàu LâmTại đây
79Phường Đông HòaTại đây163Đặc khu Côn ĐảoTại đây
80Phường Dĩ AnTại đây164Phường Thới HòaTại đây
81Phường Tân Đông HiệpTại đây165Xã Long SơnTại đây
82Phường An PhúTại đây166Xã Hòa HiệpTại đây
83Phường Bình HòaTại đây167Xã Bình ChâuTại đây
84Phường Lái ThiêuTại đây168Xã Thạnh AnTại đây
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh trước đây:

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Quận 5 AN BÌNH TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 108.100.000 54.050.000 43.240.000 34.592.000
2 Quận 5 AN DƯƠNG VƯƠNG NGUYỄN VĂN CỪ - NGUYỄN TRI PHƯƠNG Đất ở đô thị 260.000.000 130.000.000 104.000.000 83.200.000
3 Quận 5 AN DƯƠNG VƯƠNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG - NGÔ QUYỀN Đất ở đô thị 200.300.000 100.150.000 80.120.000 64.096.000
4 Quận 5 AN ĐIỀM TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 111.200.000 55.600.000 44.480.000 35.584.000
5 Quận 5 BẠCH VÂN VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN TUẤN KHẢI Đất ở đô thị 149.200.000 74.600.000 59.680.000 47.744.000
6 Quận 5 BẠCH VÂN TRẦN TUẤN KHẢI - AN BÌNH Đất ở đô thị 129.300.000 64.650.000 51.720.000 41.376.000
7 Quận 5 BÀ TRIỆU NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆT Đất ở đô thị 149.200.000 74.600.000 59.680.000 47.744.000
8 Quận 5 BÀ TRIỆU LÝ THƯỜNG KIỆT - TRIỆU QUANG PHỤC Đất ở đô thị 114.900.000 57.450.000 45.960.000 36.768.000
9 Quận 5 BÃI SẬY KIM BIÊN - NGÔ NHÂN TỊNH Đất ở đô thị 93.700.000 46.850.000 37.480.000 29.984.000
10 Quận 5 BÙI HỮU NGHĨA TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 167.300.000 83.650.000 66.920.000 53.536.000
11 Quận 5 CAO ĐẠT TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 149.200.000 74.600.000 59.680.000 47.744.000
12 Quận 5 CHÂU VĂN LIÊM TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 222.900.000 111.450.000 89.160.000 71.328.000
13 Quận 5 CHIÊU ANH CÁC TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 139.300.000 69.650.000 55.720.000 44.576.000
14 Quận 5 CÔNG TRƯỜNG AN ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 174.600.000 87.300.000 69.840.000 55.872.000
15 Quận 5 DƯƠNG TỬ GIANG HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG - NGUYỄN CHÍ THANH Đất ở đô thị 162.000.000 81.000.000 64.800.000 51.840.000
16 Quận 5 ĐẶNG THÁI THÂN TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 138.400.000 69.200.000 55.360.000 44.288.000
17 Quận 5 ĐÀO TẤN TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 119.400.000 59.700.000 47.760.000 38.208.000
18 Quận 5 ĐỖ NGỌC THẠNH HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG - NGUYỄN CHÍ THANH Đất ở đô thị 153.400.000 76.700.000 61.360.000 49.088.000
19 Quận 5 ĐỖ VĂN SỬU TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 99.500.000 49.750.000 39.800.000 31.840.000
20 Quận 5 GIA PHÚ TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 108.200.000 54.100.000 43.280.000 34.624.000
21 Quận 5 GÒ CÔNG TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 119.400.000 59.700.000 47.760.000 38.208.000
22 Quận 5 HÀ TÔN QUYỀN HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANH Đất ở đô thị 149.200.000 74.600.000 59.680.000 47.744.000
23 Quận 5 HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ) - CHÂU VĂN LIÊM Đất ở đô thị 173.700.000 86.850.000 69.480.000 55.584.000
24 Quận 5 HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG CHÂU VĂN LIÊM - HỌC LẠC Đất ở đô thị 205.700.000 102.850.000 82.280.000 65.824.000
25 Quận 5 HỒNG BÀNG NGÔ QUYỀN - NGUYỄN THỊ NHỎ Đất ở đô thị 181.700.000 90.850.000 72.680.000 58.144.000
26 Quận 5 HỌC LẠC TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 167.300.000 83.650.000 66.920.000 53.536.000
27 Quận 5 HÙNG VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 179.100.000 89.550.000 71.640.000 57.312.000
28 Quận 5 HUỲNH MẪN ĐẠT VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN HƯNG ĐẠO Đất ở đô thị 129.300.000 64.650.000 51.720.000 41.376.000
29 Quận 5 HUỲNH MẪN ĐẠT TRẦN HƯNG ĐẠO - TRẦN PHÚ Đất ở đô thị 149.200.000 74.600.000 59.680.000 47.744.000
30 Quận 5 KIM BIÊN VÕ VĂN KIỆT - BÃI SẬY Đất ở đô thị 146.500.000 73.250.000 58.600.000 46.880.000
31 Quận 5 KIM BIÊN PHAN VĂN KHỎE - HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG Đất ở đô thị 146.500.000 73.250.000 58.600.000 46.880.000
32 Quận 5 KÝ HOÀ TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 111.200.000 55.600.000 44.480.000 35.584.000
33 Quận 5 LÃO TỬ TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 109.900.000 54.950.000 43.960.000 35.168.000
34 Quận 5 LÊ HỒNG PHONG HÙNG VƯƠNG - NGUYỄN TRÃI Đất ở đô thị 179.100.000 89.550.000 71.640.000 57.312.000
35 Quận 5 LÊ HỒNG PHONG NGUYỄN TRÃI - TRẦN HƯNG ĐẠO Đất ở đô thị 137.900.000 68.950.000 55.160.000 44.128.000
36 Quận 5 LÊ QUANG ĐỊNH TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 128.400.000 64.200.000 51.360.000 41.088.000
37 Quận 5 LƯƠNG NHỮ HỌC TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 135.700.000 67.850.000 54.280.000 43.424.000
38 Quận 5 LƯU XUÂN TÍN TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 91.800.000 45.900.000 36.720.000 29.376.000
39 Quận 5 LÝ THƯỜNG KIỆT HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANH Đất ở đô thị 159.200.000 79.600.000 63.680.000 50.944.000
40 Quận 5 MẠC CỬU TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 142.900.000 71.450.000 57.160.000 45.728.000
41 Quận 5 MẠC THIÊN TÍCH TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 123.000.000 61.500.000 49.200.000 39.360.000
42 Quận 5 NGHĨA THỤC TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 124.800.000 62.400.000 49.920.000 39.936.000
43 Quận 5 NGÔ GIA TỰ NGUYỄN TRI PHƯƠNG - NGÔ QUYỀN Đất ở đô thị 162.400.000 81.200.000 64.960.000 51.968.000
44 Quận 5 NGÔ NHÂN TỊNH TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 148.900.000 74.450.000 59.560.000 47.648.000
45 Quận 5 NGÔ QUYỀN VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN HƯNG ĐẠO Đất ở đô thị 109.000.000 54.500.000 43.600.000 34.880.000
46 Quận 5 NGÔ QUYỀN TRẦN HƯNG ĐẠO - AN DƯƠNG VƯƠNG Đất ở đô thị 136.100.000 68.050.000 54.440.000 43.552.000
47 Quận 5 NGÔ QUYỀN AN DƯƠNG VƯƠNG - NGUYỄN CHÍ THANH Đất ở đô thị 109.000.000 54.500.000 43.600.000 34.880.000
48 Quận 5 NGUYỄN AN KHƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 123.000.000 61.500.000 49.200.000 39.360.000
49 Quận 5 NGUYỄN ÁN TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 97.700.000 48.850.000 39.080.000 31.264.000
50 Quận 5 NGUYỄN BIỂU NGUYỄN TRÃI - CAO ĐẠT Đất ở đô thị 162.800.000 81.400.000 65.120.000 52.096.000
51 Quận 5 NGUYỄN BIỂU CAO ĐẠT - VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) Đất ở đô thị 135.700.000 67.850.000 54.280.000 43.424.000
52 Quận 5 NGUYỄN CHÍ THANH TRẦN NHÂN TÔN - NGUYỄN THỊ NHỎ Đất ở đô thị 180.600.000 90.300.000 72.240.000 57.792.000
53 Quận 5 NGUYỄN DUY DƯƠNG NGUYỄN TRÃI - NGUYỄN CHÍ THANH Đất ở đô thị 149.200.000 74.600.000 59.680.000 47.744.000
54 Quận 5 NGUYỄN KIM HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANH Đất ở đô thị 112.600.000 56.300.000 45.040.000 36.032.000
55 Quận 5 NGUYỄN THI TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 146.500.000 73.250.000 58.600.000 46.880.000
56 Quận 5 NGUYỄN THỊ NHỎ TRANG TỬ - NGUYỄN CHÍ THANH Đất ở đô thị 131.700.000 65.850.000 52.680.000 42.144.000
57 Quận 5 NGUYỄN THỜI TRUNG TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 95.000.000 47.500.000 38.000.000 30.400.000
58 Quận 5 NGUYỄN TRÃI NGUYỄN VĂN CỪ - NGUYỄN TRI PHƯƠNG Đất ở đô thị 283.000.000 141.500.000 113.200.000 90.560.000
59 Quận 5 NGUYỄN TRÃI NGUYỄN TRI PHƯƠNG - HỌC LẠC Đất ở đô thị 218.900.000 109.450.000 87.560.000 70.048.000
60 Quận 5 NGUYỄN TRÃI HỌC LẠC - HỒNG BÀNG Đất ở đô thị 189.100.000 94.550.000 75.640.000 60.512.000
61 Quận 5 NGUYỄN TRI PHƯƠNG VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN HƯNG ĐẠO Đất ở đô thị 145.200.000 72.600.000 58.080.000 46.464.000
62 Quận 5 NGUYỄN TRI PHƯƠNG TRẦN HƯNG ĐẠO - NGUYỄN CHÍ THANH Đất ở đô thị 188.600.000 94.300.000 75.440.000 60.352.000
63 Quận 5 NGUYỄN VĂN CỪ VÕ VĂN KIỆT (BẾN CHƯƠNG DƯƠNG cũ) - TRẦN HƯNG ĐẠO Đất ở đô thị 144.000.000 72.000.000 57.600.000 46.080.000
64 Quận 5 NGUYỄN VĂN CỪ TRẦN HƯNG ĐẠO - NGÃ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ Đất ở đô thị 183.100.000 91.550.000 73.240.000 58.592.000
65 Quận 5 NGUYỄN VĂN ĐỪNG TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 113.500.000 56.750.000 45.400.000 36.320.000
66 Quận 5 NHIÊU TÂM TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 169.100.000 84.550.000 67.640.000 54.112.000
67 Quận 5 PHẠM BÂN TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 104.000.000 52.000.000 41.600.000 33.280.000
68 Quận 5 PHẠM HỮU CHÍ NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆT Đất ở đô thị 123.900.000 61.950.000 49.560.000 39.648.000
69 Quận 5 PHẠM HỮU CHÍ TRIỆU QUANG PHỤC - THUẬN KIỀU Đất ở đô thị 95.400.000 47.700.000 38.160.000 30.528.000
70 Quận 5 PHẠM HỮU CHÍ THUẬN KIỀU - NGUYỄN THỊ NHỎ Đất ở đô thị 108.100.000 54.050.000 43.240.000 34.592.000
71 Quận 5 PHẠM ĐÔN TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 111.700.000 55.850.000 44.680.000 35.744.000
72 Quận 5 PHAN HUY CHÚ TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 93.200.000 46.600.000 37.280.000 29.824.000
73 Quận 5 PHAN PHÚ TIÊN TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 88.200.000 44.100.000 35.280.000 28.224.000
74 Quận 5 PHAN VĂN KHOẺ KIM BIÊN - NGÔ NHÂN TỊNH Đất ở đô thị 100.100.000 50.050.000 40.040.000 32.032.000
75 Quận 5 PHAN VĂN TRỊ TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 149.000.000 74.500.000 59.600.000 47.680.000
76 Quận 5 PHƯỚC HƯNG TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 189.100.000 94.550.000 75.640.000 60.512.000
77 Quận 5 PHÓ CƠ ĐIỀU PHẠM HỮU CHÍ - NGUYỄN CHÍ THANH Đất ở đô thị 124.200.000 62.100.000 49.680.000 39.744.000
78 Quận 5 PHÙ ĐỔNG THIÊN VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 114.400.000 57.200.000 45.760.000 36.608.000
79 Quận 5 PHÙNG HƯNG VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ) - TRỊNH HOÀI ĐỨC Đất ở đô thị 149.200.000 74.600.000 59.680.000 47.744.000
80 Quận 5 PHÙNG HƯNG TRỊNH HOÀI ĐỨC - HỒNG BÀNG Đất ở đô thị 169.100.000 84.550.000 67.640.000 54.112.000
81 Quận 5 PHÚ GIÁO TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 119.400.000 59.700.000 47.760.000 38.208.000
82 Quận 5 PHÚ HỮU TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 137.400.000 68.700.000 54.960.000 43.968.000
83 Quận 5 PHÚ ĐINH TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 76.900.000 38.450.000 30.760.000 24.608.000
84 Quận 5 SƯ VẠN HẠNH AN DƯƠNG VƯƠNG - NGUYỄN CHÍ THANH Đất ở đô thị 131.100.000 65.550.000 52.440.000 41.952.000
85 Quận 5 TÂN HÀNG TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 108.500.000 54.250.000 43.400.000 34.720.000
86 Quận 5 TÂN HƯNG TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 125.200.000 62.600.000 50.080.000 40.064.000
87 Quận 5 TÂN THÀNH THUẬN KIỀU - ĐỖ NGỌC THẠNH Đất ở đô thị 139.300.000 69.650.000 55.720.000 44.576.000
88 Quận 5 TÂN THÀNH ĐỖ NGỌC THẠNH - TẠ UYÊN Đất ở đô thị 159.200.000 79.600.000 63.680.000 50.944.000
89 Quận 5 TÂN THÀNH TẠ UYÊN - NGUYỄN THỊ NHỎ Đất ở đô thị 139.300.000 69.650.000 55.720.000 44.576.000
90 Quận 5 TĂNG BẠT HỔ TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 138.000.000 69.000.000 55.200.000 44.160.000
91 Quận 5 TẠ UYÊN HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANH Đất ở đô thị 218.900.000 109.450.000 87.560.000 70.048.000
92 Quận 5 TẢN ĐÀ TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 182.700.000 91.350.000 73.080.000 58.464.000
93 Quận 5 THUẬN KIỀU HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANH Đất ở đô thị 136.900.000 68.450.000 54.760.000 43.808.000
94 Quận 5 TỐNG DUY TÂN TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 81.500.000 40.750.000 32.600.000 26.080.000
95 Quận 5 TRẦN BÌNH TRỌNG VÕ VĂN KIỆT - HÙNG VƯƠNG Đất ở đô thị 189.500.000 94.750.000 75.800.000 60.640.000
96 Quận 5 TRẦN CHÁNH CHIẾU TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 129.300.000 64.650.000 51.720.000 41.376.000
97 Quận 5 TRẦN HOÀ TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 113.000.000 56.500.000 45.200.000 36.160.000
98 Quận 5 TRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN VĂN CỪ - NGUYỄN TRI PHƯƠNG Đất ở đô thị 251.600.000 125.800.000 100.640.000 80.512.000
99 Quận 5 TRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN TRI PHƯƠNG - CHÂU VĂN LIÊM Đất ở đô thị 194.200.000 97.100.000 77.680.000 62.144.000
100 Quận 5 TRẦN HƯNG ĐẠO CHÂU VĂN LIÊM - HỌC LẠC Đất ở đô thị 211.100.000 105.550.000 84.440.000 67.552.000
101 Quận 5 TRẦN NHÂN TÔN AN DƯƠNG VƯƠNG - HÙNG VƯƠNG Đất ở đô thị 116.600.000 58.300.000 46.640.000 37.312.000
102 Quận 5 TRẦN ĐIỆN TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 119.400.000 59.700.000 47.760.000 38.208.000
103 Quận 5 TRẦN PHÚ TRẦN HƯNG ĐẠO - NGUYỄN TRÃI Đất ở đô thị 137.900.000 68.950.000 55.160.000 44.128.000
104 Quận 5 TRẦN PHÚ NGUYỄN TRÃI - AN DƯƠNG VƯƠNG Đất ở đô thị 179.100.000 89.550.000 71.640.000 57.312.000
105 Quận 5 TRẦN PHÚ AN DƯƠNG VƯƠNG - NGÃ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ Đất ở đô thị 153.400.000 76.700.000 61.360.000 49.088.000
106 Quận 5 TRẦN TƯỚNG CÔNG TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 113.000.000 56.500.000 45.200.000 36.160.000
107 Quận 5 TRẦN TUẤN KHẢI TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 137.400.000 68.700.000 54.960.000 43.968.000
108 Quận 5 VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) NGUYỄN VĂN CỪ - HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG Đất ở đô thị 157.800.000 78.900.000 63.120.000 50.496.000
109 Quận 5 VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ) ĐOẠN CÒN LẠI - Đất ở đô thị 140.800.000 70.400.000 56.320.000 45.056.000
110 Quận 5 TRẦN XUÂN HOÀ TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 115.400.000 57.700.000 46.160.000 36.928.000
111 Quận 5 TRANG TỬ TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 136.100.000 68.050.000 54.440.000 43.552.000
112 Quận 5 TRIỆU QUANG PHỤC VÕ VĂN KIỆT - HỒNG BÀNG Đất ở đô thị 142.900.000 71.450.000 57.160.000 45.728.000
113 Quận 5 TRIỆU QUANG PHỤC HỒNG BÀNG - BÀ TRIỆU Đất ở đô thị 142.900.000 71.450.000 57.160.000 45.728.000
114 Quận 5 TRỊNH HOÀI ĐỨC TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 169.100.000 84.550.000 67.640.000 54.112.000
115 Quận 5 VẠN KIẾP TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 131.100.000 65.550.000 52.440.000 41.952.000
116 Quận 5 VẠN TƯỢNG TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 149.200.000 74.600.000 59.680.000 47.744.000
117 Quận 5 VÕ TRƯỜNG TOẢN TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 111.700.000 55.850.000 44.680.000 35.744.000
118 Quận 5 VŨ CHÍ HIẾU TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 169.100.000 84.550.000 67.640.000 54.112.000
119 Quận 5 XÓM CHỈ TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 78.200.000 39.100.000 31.280.000 25.024.000
120 Quận 5 XÓM VÔI TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 119.400.000 59.700.000 47.760.000 38.208.000
121 Quận 5 YẾT KIÊU TRỌN ĐƯỜNG - Đất ở đô thị 145.600.000 72.800.000 58.240.000 46.592.000
122 Quận 5 AN BÌNH TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 86.500.000 43.250.000 34.600.000 27.680.000
123 Quận 5 AN DƯƠNG VƯƠNG NGUYỄN VĂN CỪ - NGUYỄN TRI PHƯƠNG Đất TM - DV đô thị 208.000.000 104.000.000 83.200.000 66.560.000
124 Quận 5 AN DƯƠNG VƯƠNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG - NGÔ QUYỀN Đất TM - DV đô thị 160.200.000 80.100.000 64.080.000 51.264.000
125 Quận 5 AN ĐIỀM TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 89.000.000 44.500.000 35.600.000 28.480.000
126 Quận 5 BẠCH VÂN VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN TUẤN KHẢI Đất TM - DV đô thị 119.400.000 59.700.000 47.760.000 38.208.000
127 Quận 5 BẠCH VÂN TRẦN TUẤN KHẢI - AN BÌNH Đất TM - DV đô thị 103.400.000 51.700.000 41.360.000 33.088.000
128 Quận 5 BÀ TRIỆU NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆT Đất TM - DV đô thị 119.400.000 59.700.000 47.760.000 38.208.000
129 Quận 5 BÀ TRIỆU LÝ THƯỜNG KIỆT - TRIỆU QUANG PHỤC Đất TM - DV đô thị 91.900.000 45.950.000 36.760.000 29.408.000
130 Quận 5 BÃI SẬY KIM BIÊN - NGÔ NHÂN TỊNH Đất TM - DV đô thị 75.000.000 37.500.000 30.000.000 24.000.000
131 Quận 5 BÙI HỮU NGHĨA TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 133.800.000 66.900.000 53.520.000 42.816.000
132 Quận 5 CAO ĐẠT TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 119.400.000 59.700.000 47.760.000 38.208.000
133 Quận 5 CHÂU VĂN LIÊM TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 178.300.000 89.150.000 71.320.000 57.056.000
134 Quận 5 CHIÊU ANH CÁC TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 111.400.000 55.700.000 44.560.000 35.648.000
135 Quận 5 CÔNG TRƯỜNG AN ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 139.700.000 69.850.000 55.880.000 44.704.000
136 Quận 5 DƯƠNG TỬ GIANG HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG - NGUYỄN CHÍ THANH Đất TM - DV đô thị 129.600.000 64.800.000 51.840.000 41.472.000
137 Quận 5 ĐẶNG THÁI THÂN TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 110.700.000 55.350.000 44.280.000 35.424.000
138 Quận 5 ĐÀO TẤN TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 95.500.000 47.750.000 38.200.000 30.560.000
139 Quận 5 ĐỖ NGỌC THẠNH HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG - NGUYỄN CHÍ THANH Đất TM - DV đô thị 122.700.000 61.350.000 49.080.000 39.264.000
140 Quận 5 ĐỖ VĂN SỬU TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 79.600.000 39.800.000 31.840.000 25.472.000
141 Quận 5 GIA PHÚ TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 86.600.000 43.300.000 34.640.000 27.712.000
142 Quận 5 GÒ CÔNG TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 95.500.000 47.750.000 38.200.000 30.560.000
143 Quận 5 HÀ TÔN QUYỀN HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANH Đất TM - DV đô thị 119.400.000 59.700.000 47.760.000 38.208.000
144 Quận 5 HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ) - CHÂU VĂN LIÊM Đất TM - DV đô thị 139.000.000 69.500.000 55.600.000 44.480.000
145 Quận 5 HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG CHÂU VĂN LIÊM - HỌC LẠC Đất TM - DV đô thị 164.600.000 82.300.000 65.840.000 52.672.000
146 Quận 5 HỒNG BÀNG NGÔ QUYỀN - NGUYỄN THỊ NHỎ Đất TM - DV đô thị 145.400.000 72.700.000 58.160.000 46.528.000
147 Quận 5 HỌC LẠC TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 133.800.000 66.900.000 53.520.000 42.816.000
148 Quận 5 HÙNG VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 143.300.000 71.650.000 57.320.000 45.856.000
149 Quận 5 HUỲNH MẪN ĐẠT VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN HƯNG ĐẠO Đất TM - DV đô thị 103.400.000 51.700.000 41.360.000 33.088.000
150 Quận 5 HUỲNH MẪN ĐẠT TRẦN HƯNG ĐẠO - TRẦN PHÚ Đất TM - DV đô thị 119.400.000 59.700.000 47.760.000 38.208.000
151 Quận 5 KIM BIÊN VÕ VĂN KIỆT - BÃI SẬY Đất TM - DV đô thị 117.200.000 58.600.000 46.880.000 37.504.000
152 Quận 5 KIM BIÊN PHAN VĂN KHỎE - HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG Đất TM - DV đô thị 117.200.000 58.600.000 46.880.000 37.504.000
153 Quận 5 KÝ HOÀ TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 89.000.000 44.500.000 35.600.000 28.480.000
154 Quận 5 LÃO TỬ TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 87.900.000 43.950.000 35.160.000 28.128.000
155 Quận 5 LÊ HỒNG PHONG HÙNG VƯƠNG - NGUYỄN TRÃI Đất TM - DV đô thị 143.300.000 71.650.000 57.320.000 45.856.000
156 Quận 5 LÊ HỒNG PHONG NGUYỄN TRÃI - TRẦN HƯNG ĐẠO Đất TM - DV đô thị 110.300.000 55.150.000 44.120.000 35.296.000
157 Quận 5 LÊ QUANG ĐỊNH TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 102.700.000 51.350.000 41.080.000 32.864.000
158 Quận 5 LƯƠNG NHỮ HỌC TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 108.600.000 54.300.000 43.440.000 34.752.000
159 Quận 5 LƯU XUÂN TÍN TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 73.400.000 36.700.000 29.360.000 23.488.000
160 Quận 5 LÝ THƯỜNG KIỆT HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANH Đất TM - DV đô thị 127.400.000 63.700.000 50.960.000 40.768.000
161 Quận 5 MẠC CỬU TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 114.300.000 57.150.000 45.720.000 36.576.000
162 Quận 5 MẠC THIÊN TÍCH TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 98.400.000 49.200.000 39.360.000 31.488.000
163 Quận 5 NGHĨA THỤC TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 99.800.000 49.900.000 39.920.000 31.936.000
164 Quận 5 NGÔ GIA TỰ NGUYỄN TRI PHƯƠNG - NGÔ QUYỀN Đất TM - DV đô thị 129.900.000 64.950.000 51.960.000 41.568.000
165 Quận 5 NGÔ NHÂN TỊNH TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 119.100.000 59.550.000 47.640.000 38.112.000
166 Quận 5 NGÔ QUYỀN VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN HƯNG ĐẠO Đất TM - DV đô thị 87.200.000 43.600.000 34.880.000 27.904.000
167 Quận 5 NGÔ QUYỀN TRẦN HƯNG ĐẠO - AN DƯƠNG VƯƠNG Đất TM - DV đô thị 108.900.000 54.450.000 43.560.000 34.848.000
168 Quận 5 NGÔ QUYỀN AN DƯƠNG VƯƠNG - NGUYỄN CHÍ THANH Đất TM - DV đô thị 87.200.000 43.600.000 34.880.000 27.904.000
169 Quận 5 NGUYỄN AN KHƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 98.400.000 49.200.000 39.360.000 31.488.000
170 Quận 5 NGUYỄN ÁN TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 78.200.000 39.100.000 31.280.000 25.024.000
171 Quận 5 NGUYỄN BIỂU NGUYỄN TRÃI - CAO ĐẠT Đất TM - DV đô thị 130.200.000 65.100.000 52.080.000 41.664.000
172 Quận 5 NGUYỄN BIỂU CAO ĐẠT - VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) Đất TM - DV đô thị 108.600.000 54.300.000 43.440.000 34.752.000
173 Quận 5 NGUYỄN CHÍ THANH TRẦN NHÂN TÔN - NGUYỄN THỊ NHỎ Đất TM - DV đô thị 144.500.000 72.250.000 57.800.000 46.240.000
174 Quận 5 NGUYỄN DUY DƯƠNG NGUYỄN TRÃI - NGUYỄN CHÍ THANH Đất TM - DV đô thị 119.400.000 59.700.000 47.760.000 38.208.000
175 Quận 5 NGUYỄN KIM HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANH Đất TM - DV đô thị 90.100.000 45.050.000 36.040.000 28.832.000
176 Quận 5 NGUYỄN THI TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 117.200.000 58.600.000 46.880.000 37.504.000
177 Quận 5 NGUYỄN THỊ NHỎ TRANG TỬ - NGUYỄN CHÍ THANH Đất TM - DV đô thị 105.400.000 52.700.000 42.160.000 33.728.000
178 Quận 5 NGUYỄN THỜI TRUNG TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 76.000.000 38.000.000 30.400.000 24.320.000
179 Quận 5 NGUYỄN TRÃI NGUYỄN VĂN CỪ - NGUYỄN TRI PHƯƠNG Đất TM - DV đô thị 226.400.000 113.200.000 90.560.000 72.448.000
180 Quận 5 NGUYỄN TRÃI NGUYỄN TRI PHƯƠNG - HỌC LẠC Đất TM - DV đô thị 175.100.000 87.550.000 70.040.000 56.032.000
181 Quận 5 NGUYỄN TRÃI HỌC LẠC - HỒNG BÀNG Đất TM - DV đô thị 151.300.000 75.650.000 60.520.000 48.416.000
182 Quận 5 NGUYỄN TRI PHƯƠNG VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN HƯNG ĐẠO Đất TM - DV đô thị 116.200.000 58.100.000 46.480.000 37.184.000
183 Quận 5 NGUYỄN TRI PHƯƠNG TRẦN HƯNG ĐẠO - NGUYỄN CHÍ THANH Đất TM - DV đô thị 150.900.000 75.450.000 60.360.000 48.288.000
184 Quận 5 NGUYỄN VĂN CỪ VÕ VĂN KIỆT (BẾN CHƯƠNG DƯƠNG cũ) - TRẦN HƯNG ĐẠO Đất TM - DV đô thị 115.200.000 57.600.000 46.080.000 36.864.000
185 Quận 5 NGUYỄN VĂN CỪ TRẦN HƯNG ĐẠO - NGÃ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ Đất TM - DV đô thị 146.500.000 73.250.000 58.600.000 46.880.000
186 Quận 5 NGUYỄN VĂN ĐỪNG TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 90.800.000 45.400.000 36.320.000 29.056.000
187 Quận 5 NHIÊU TÂM TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 135.300.000 67.650.000 54.120.000 43.296.000
188 Quận 5 PHẠM BÂN TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 83.200.000 41.600.000 33.280.000 26.624.000
189 Quận 5 PHẠM HỮU CHÍ NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆT Đất TM - DV đô thị 99.100.000 49.550.000 39.640.000 31.712.000
190 Quận 5 PHẠM HỮU CHÍ TRIỆU QUANG PHỤC - THUẬN KIỀU Đất TM - DV đô thị 76.300.000 38.150.000 30.520.000 24.416.000
191 Quận 5 PHẠM HỮU CHÍ THUẬN KIỀU - NGUYỄN THỊ NHỎ Đất TM - DV đô thị 86.500.000 43.250.000 34.600.000 27.680.000
192 Quận 5 PHẠM ĐÔN TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 89.400.000 44.700.000 35.760.000 28.608.000
193 Quận 5 PHAN HUY CHÚ TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 74.600.000 37.300.000 29.840.000 23.872.000
194 Quận 5 PHAN PHÚ TIÊN TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 70.600.000 35.300.000 28.240.000 22.592.000
195 Quận 5 PHAN VĂN KHOẺ KIM BIÊN - NGÔ NHÂN TỊNH Đất TM - DV đô thị 80.100.000 40.050.000 32.040.000 25.632.000
196 Quận 5 PHAN VĂN TRỊ TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 119.200.000 59.600.000 47.680.000 38.144.000
197 Quận 5 PHƯỚC HƯNG TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 151.300.000 75.650.000 60.520.000 48.416.000
198 Quận 5 PHÓ CƠ ĐIỀU PHẠM HỮU CHÍ - NGUYỄN CHÍ THANH Đất TM - DV đô thị 99.400.000 49.700.000 39.760.000 31.808.000
199 Quận 5 PHÙ ĐỔNG THIÊN VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 91.500.000 45.750.000 36.600.000 29.280.000
200 Quận 5 PHÙNG HƯNG VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ) - TRỊNH HOÀI ĐỨC Đất TM - DV đô thị 119.400.000 59.700.000 47.760.000 38.208.000
201 Quận 5 PHÙNG HƯNG TRỊNH HOÀI ĐỨC - HỒNG BÀNG Đất TM - DV đô thị 135.300.000 67.650.000 54.120.000 43.296.000
202 Quận 5 PHÚ GIÁO TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 95.500.000 47.750.000 38.200.000 30.560.000
203 Quận 5 PHÚ HỮU TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 109.900.000 54.950.000 43.960.000 35.168.000
204 Quận 5 PHÚ ĐINH TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 61.500.000 30.750.000 24.600.000 19.680.000
205 Quận 5 SƯ VẠN HẠNH AN DƯƠNG VƯƠNG - NGUYỄN CHÍ THANH Đất TM - DV đô thị 104.900.000 52.450.000 41.960.000 33.568.000
206 Quận 5 TÂN HÀNG TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 86.800.000 43.400.000 34.720.000 27.776.000
207 Quận 5 TÂN HƯNG TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 100.200.000 50.100.000 40.080.000 32.064.000
208 Quận 5 TÂN THÀNH THUẬN KIỀU - ĐỖ NGỌC THẠNH Đất TM - DV đô thị 111.400.000 55.700.000 44.560.000 35.648.000
209 Quận 5 TÂN THÀNH ĐỖ NGỌC THẠNH - TẠ UYÊN Đất TM - DV đô thị 127.400.000 63.700.000 50.960.000 40.768.000
210 Quận 5 TÂN THÀNH TẠ UYÊN - NGUYỄN THỊ NHỎ Đất TM - DV đô thị 111.400.000 55.700.000 44.560.000 35.648.000
211 Quận 5 TĂNG BẠT HỔ TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 110.400.000 55.200.000 44.160.000 35.328.000
212 Quận 5 TẠ UYÊN HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANH Đất TM - DV đô thị 175.100.000 87.550.000 70.040.000 56.032.000
213 Quận 5 TẢN ĐÀ TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 146.200.000 73.100.000 58.480.000 46.784.000
214 Quận 5 THUẬN KIỀU HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANH Đất TM - DV đô thị 109.500.000 54.750.000 43.800.000 35.040.000
215 Quận 5 TỐNG DUY TÂN TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 65.200.000 32.600.000 26.080.000 20.864.000
216 Quận 5 TRẦN BÌNH TRỌNG VÕ VĂN KIỆT - HÙNG VƯƠNG Đất TM - DV đô thị 151.600.000 75.800.000 60.640.000 48.512.000
217 Quận 5 TRẦN CHÁNH CHIẾU TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 103.400.000 51.700.000 41.360.000 33.088.000
218 Quận 5 TRẦN HOÀ TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 90.400.000 45.200.000 36.160.000 28.928.000
219 Quận 5 TRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN VĂN CỪ - NGUYỄN TRI PHƯƠNG Đất TM - DV đô thị 201.300.000 100.650.000 80.520.000 64.416.000
220 Quận 5 TRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN TRI PHƯƠNG - CHÂU VĂN LIÊM Đất TM - DV đô thị 155.400.000 77.700.000 62.160.000 49.728.000
221 Quận 5 TRẦN HƯNG ĐẠO CHÂU VĂN LIÊM - HỌC LẠC Đất TM - DV đô thị 168.900.000 84.450.000 67.560.000 54.048.000
222 Quận 5 TRẦN NHÂN TÔN AN DƯƠNG VƯƠNG - HÙNG VƯƠNG Đất TM - DV đô thị 93.300.000 46.650.000 37.320.000 29.856.000
223 Quận 5 TRẦN ĐIỆN TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 95.500.000 47.750.000 38.200.000 30.560.000
224 Quận 5 TRẦN PHÚ TRẦN HƯNG ĐẠO - NGUYỄN TRÃI Đất TM - DV đô thị 110.300.000 55.150.000 44.120.000 35.296.000
225 Quận 5 TRẦN PHÚ NGUYỄN TRÃI - AN DƯƠNG VƯƠNG Đất TM - DV đô thị 143.300.000 71.650.000 57.320.000 45.856.000
226 Quận 5 TRẦN PHÚ AN DƯƠNG VƯƠNG - NGÃ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ Đất TM - DV đô thị 122.700.000 61.350.000 49.080.000 39.264.000
227 Quận 5 TRẦN TƯỚNG CÔNG TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 90.400.000 45.200.000 36.160.000 28.928.000
228 Quận 5 TRẦN TUẤN KHẢI TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 109.900.000 54.950.000 43.960.000 35.168.000
229 Quận 5 VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) NGUYỄN VĂN CỪ - HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG Đất TM - DV đô thị 126.200.000 63.100.000 50.480.000 40.384.000
230 Quận 5 VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ) ĐOẠN CÒN LẠI - Đất TM - DV đô thị 112.600.000 56.300.000 45.040.000 36.032.000
231 Quận 5 TRẦN XUÂN HOÀ TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 92.300.000 46.150.000 36.920.000 29.536.000
232 Quận 5 TRANG TỬ TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 108.900.000 54.450.000 43.560.000 34.848.000
233 Quận 5 TRIỆU QUANG PHỤC VÕ VĂN KIỆT - HỒNG BÀNG Đất TM - DV đô thị 114.300.000 57.150.000 45.720.000 36.576.000
234 Quận 5 TRIỆU QUANG PHỤC HỒNG BÀNG - BÀ TRIỆU Đất TM - DV đô thị 114.300.000 57.150.000 45.720.000 36.576.000
235 Quận 5 TRỊNH HOÀI ĐỨC TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 135.300.000 67.650.000 54.120.000 43.296.000
236 Quận 5 VẠN KIẾP TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 104.900.000 52.450.000 41.960.000 33.568.000
237 Quận 5 VẠN TƯỢNG TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 119.400.000 59.700.000 47.760.000 38.208.000
238 Quận 5 VÕ TRƯỜNG TOẢN TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 89.400.000 44.700.000 35.760.000 28.608.000
239 Quận 5 VŨ CHÍ HIẾU TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 135.300.000 67.650.000 54.120.000 43.296.000
240 Quận 5 XÓM CHỈ TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 62.600.000 31.300.000 25.040.000 20.032.000
241 Quận 5 XÓM VÔI TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 95.500.000 47.750.000 38.200.000 30.560.000
242 Quận 5 YẾT KIÊU TRỌN ĐƯỜNG - Đất TM - DV đô thị 116.500.000 58.250.000 46.600.000 37.280.000
243 Quận 5 AN BÌNH TRỌN ĐƯỜNG - Đất SX - KD đô thị 64.900.000 32.450.000 25.960.000 20.768.000
244 Quận 5 AN DƯƠNG VƯƠNG NGUYỄN VĂN CỪ - NGUYỄN TRI PHƯƠNG Đất SX - KD đô thị 156.000.000 78.000.000 62.400.000 49.920.000
245 Quận 5 AN DƯƠNG VƯƠNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG - NGÔ QUYỀN Đất SX - KD đô thị 120.200.000 60.100.000 48.080.000 38.464.000
246 Quận 5 AN ĐIỀM TRỌN ĐƯỜNG - Đất SX - KD đô thị 66.700.000 33.350.000 26.680.000 21.344.000
247 Quận 5 BẠCH VÂN VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN TUẤN KHẢI Đất SX - KD đô thị 89.500.000 44.750.000 35.800.000 28.640.000
248 Quận 5 BẠCH VÂN TRẦN TUẤN KHẢI - AN BÌNH Đất SX - KD đô thị 77.600.000 38.800.000 31.040.000 24.832.000
249 Quận 5 BÀ TRIỆU NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆT Đất SX - KD đô thị 89.500.000 44.750.000 35.800.000 28.640.000
250 Quận 5 BÀ TRIỆU LÝ THƯỜNG KIỆT - TRIỆU QUANG PHỤC Đất SX - KD đô thị 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
251 Quận 5 BÃI SẬY KIM BIÊN - NGÔ NHÂN TỊNH Đất SX - KD đô thị 56.200.000 28.100.000 22.480.000 17.984.000
252 Quận 5 BÙI HỮU NGHĨA TRỌN ĐƯỜNG - Đất SX - KD đô thị 100.400.000 50.200.000 40.160.000 32.128.000
253 Quận 5 CAO ĐẠT TRỌN ĐƯỜNG - Đất SX - KD đô thị 89.500.000 44.750.000 35.800.000 28.640.000
254 Quận 5 CHÂU VĂN LIÊM TRỌN ĐƯỜNG - Đất SX - KD đô thị 133.700.000 66.850.000 53.480.000 42.784.000
255 Quận 5 CHIÊU ANH CÁC TRỌN ĐƯỜNG - Đất SX - KD đô thị 83.600.000 41.800.000 33.440.000 26.752.000
256 Quận 5 CÔNG TRƯỜNG AN ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG - Đất SX - KD đô thị 104.800.000 52.400.000 41.920.000 33.536.000
257 Quận 5 DƯƠNG TỬ GIANG HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG - NGUYỄN CHÍ THANH Đất SX - KD đô thị 97.200.000 48.600.000 38.880.000 31.104.000
258 Quận 5 ĐẶNG THÁI THÂN TRỌN ĐƯỜNG - Đất SX - KD đô thị 83.000.000 41.500.000 33.200.000 26.560.000
259 Quận 5 ĐÀO TẤN TRỌN ĐƯỜNG - Đất SX - KD đô thị 71.600.000 35.800.000 28.640.000 22.912.000
260 Quận 5 ĐỖ NGỌC THẠNH HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG - NGUYỄN CHÍ THANH Đất SX - KD đô thị 92.000.000 46.000.000 36.800.000 29.440.000
261 Quận 5 ĐỖ VĂN SỬU TRỌN ĐƯỜNG - Đất SX - KD đô thị 59.700.000 29.850.000 23.880.000 19.104.000
262 Quận 5 GIA PHÚ TRỌN ĐƯỜNG - Đất SX - KD đô thị 64.900.000 32.450.000 25.960.000 20.768.000
263 Quận 5 GÒ CÔNG TRỌN ĐƯỜNG - Đất SX - KD đô thị 71.600.000 35.800.000 28.640.000 22.912.000
264 Quận 5 HÀ TÔN QUYỀN HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANH Đất SX - KD đô thị 89.500.000 44.750.000 35.800.000 28.640.000
265 Quận 5 HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ) - CHÂU VĂN LIÊM Đất SX - KD đô thị 104.200.000 52.100.000 41.680.000 33.344.000
266 Quận 5 HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG CHÂU VĂN LIÊM - HỌC LẠC Đất SX - KD đô thị 123.400.000 61.700.000 49.360.000 39.488.000
267 Quận 5 HỒNG BÀNG NGÔ QUYỀN - NGUYỄN THỊ NHỎ Đất SX - KD đô thị 109.000.000 54.500.000 43.600.000 34.880.000
268 Quận 5 HỌC LẠC TRỌN ĐƯỜNG - Đất SX - KD đô thị 100.400.000 50.200.000 40.160.000 32.128.000
269 Quận 5 HÙNG VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG - Đất SX - KD đô thị 107.500.000 53.750.000 43.000.000 34.400.000
270 Quận 5 HUỲNH MẪN ĐẠT VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN HƯNG ĐẠO Đất SX - KD đô thị 77.600.000 38.800.000 31.040.000 24.832.000
271 Quận 5 HUỲNH MẪN ĐẠT TRẦN HƯNG ĐẠO - TRẦN PHÚ Đất SX - KD đô thị 89.500.000 44.750.000 35.800.000 28.640.000
272 Quận 5 KIM BIÊN VÕ VĂN KIỆT - BÃI SẬY Đất SX - KD đô thị 87.900.000 43.950.000 35.160.000 28.128.000
273 Quận 5 KIM BIÊN PHAN VĂN KHỎE - HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG Đất SX - KD đô thị 87.900.000 43.950.000 35.160.000 28.128.000
274 Quận 5 KÝ HOÀ TRỌN ĐƯỜNG - Đất SX - KD đô thị 66.700.000 33.350.000 26.680.000 21.344.000
275 Quận 5 LÃO TỬ TRỌN ĐƯỜNG - Đất SX - KD đô thị 65.900.000 32.950.000 26.360.000 21.088.000
276 Quận 5 LÊ HỒNG PHONG HÙNG VƯƠNG - NGUYỄN TRÃI Đất SX - KD đô thị 107.500.000 53.750.000 43.000.000 34.400.000
277 Quận 5 LÊ HỒNG PHONG NGUYỄN TRÃI - TRẦN HƯNG ĐẠO Đất SX - KD đô thị 82.700.000 41.350.000 33.080.000 26.464.000
278 Quận 5 LÊ QUANG ĐỊNH TRỌN ĐƯỜNG - Đất SX - KD đô thị 77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
279 Quận 5 LƯƠNG NHỮ HỌC TRỌN ĐƯỜNG - Đất SX - KD đô thị 81.400.000 40.700.000 32.560.000 26.048.000
280 Quận 5 LƯU XUÂN TÍN TRỌN ĐƯỜNG - Đất SX - KD đô thị 55.100.000 27.550.000 22.040.000 17.632.000
281 Quận 5 LÝ THƯỜNG KIỆT HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANH Đất SX - KD đô thị 95.500.000 47.750.000 38.200.000 30.560.000
282 Quận 5 MẠC CỬU TRỌN ĐƯỜNG - Đất SX - KD đô thị 85.700.000 42.850.000 34.280.000 27.424.000
283 Quận 5 MẠC THIÊN TÍCH TRỌN ĐƯỜNG - Đất SX - KD đô thị 73.800.000 36.900.000 29.520.000 23.616.000
284 Quận 5 NGHĨA THỤC TRỌN ĐƯỜNG - Đất SX - KD đô thị 74.900.000 37.450.000 29.960.000 23.968.000
285 Quận 5 NGÔ GIA TỰ NGUYỄN TRI PHƯƠNG - NGÔ QUYỀN Đất SX - KD đô thị 97.400.000 48.700.000 38.960.000 31.168.000
286 Quận 5 NGÔ NHÂN TỊNH TRỌN ĐƯỜNG - Đất SX - KD đô thị 89.300.000 44.650.000 35.720.000 28.576.000
287 Quận 5 NGÔ QUYỀN VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN HƯNG ĐẠO Đất SX - KD đô thị 65.400.000 32.700.000 26.160.000 20.928.000
288 Quận 5 NGÔ QUYỀN TRẦN HƯNG ĐẠO - AN DƯƠNG VƯƠNG Đất SX - KD đô thị 81.700.000 40.850.000 32.680.000 26.144.000
289 Quận 5 NGÔ QUYỀN AN DƯƠNG VƯƠNG - NGUYỄN CHÍ THANH Đất SX - KD đô thị 65.400.000 32.700.000 26.160.000 20.928.000
290 Quận 5 NGUYỄN AN KHƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG - Đất SX - KD đô thị 73.800.000 36.900.000 29.520.000 23.616.000
291 Quận 5 NGUYỄN ÁN TRỌN ĐƯỜNG - Đất SX - KD đô thị 58.600.000 29.300.000 23.440.000 18.752.000
292 Quận 5 NGUYỄN BIỂU NGUYỄN TRÃI - CAO ĐẠT Đất SX - KD đô thị 97.700.000 48.850.000 39.080.000 31.264.000
293 Quận 5 NGUYỄN BIỂU CAO ĐẠT - VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) Đất SX - KD đô thị 81.400.000 40.700.000 32.560.000 26.048.000
294 Quận 5 NGUYỄN CHÍ THANH TRẦN NHÂN TÔN - NGUYỄN THỊ NHỎ Đất SX - KD đô thị 108.400.000 54.200.000 43.360.000 34.688.000
295 Quận 5 NGUYỄN DUY DƯƠNG NGUYỄN TRÃI - NGUYỄN CHÍ THANH Đất SX - KD đô thị 89.500.000 44.750.000 35.800.000 28.640.000
296 Quận 5 NGUYỄN KIM HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANH Đất SX - KD đô thị 67.600.000 33.800.000 27.040.000 21.632.000
297 Quận 5 NGUYỄN THI TRỌN ĐƯỜNG - Đất SX - KD đô thị 87.900.000 43.950.000 35.160.000 28.128.000
298 Quận 5 NGUYỄN THỊ NHỎ TRANG TỬ - NGUYỄN CHÍ THANH Đất SX - KD đô thị 79.000.000 39.500.000 31.600.000 25.280.000
299 Quận 5 NGUYỄN THỜI TRUNG TRỌN ĐƯỜNG - Đất SX - KD đô thị 57.000.000 28.500.000 22.800.000 18.240.000
300 Quận 5 NGUYỄN TRÃI NGUYỄN VĂN CỪ - NGUYỄN TRI PHƯƠNG Đất SX - KD đô thị 169.800.000 84.900.000 67.920.000 54.336.000
  • Trang 1
  • Trang 2
4.8/5 - (917 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Hoằng Phú, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Phú, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
Bảng giá đất xã Hoằng Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
Bảng giá đất xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

07/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.