• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương

Bảng giá đất huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương cũ (hiện nay là thành phố Hải Phòng) mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hải Dương sáp nhập vào thành phố Hải Phòng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hải Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Hải Phòng.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen gia loc tinh hai duong
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Gia Lộc – tỉnh Hải Dương

3. Bảng giá đất huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

3.2. Bảng giá đất huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu theo chính quyền địa phương 02 cấp tại thành phố Hải Phòng:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Phường Thủy NguyênTại đây58Xã Tân MinhTại đây
2Phường Thiên HươngTại đây59Xã Tiên MinhTại đây
3Phường Hòa BìnhTại đây60Xã Chấn HưngTại đây
4Phường Nam TriệuTại đây61Xã Hùng ThắngTại đây
5Phường Bạch ĐằngTại đây62Xã Vĩnh BảoTại đây
6Phường Lưu KiếmTại đây63Xã Nguyễn Bỉnh KhiêmTại đây
7Phường Lê Ích MộcTại đây64Xã Vĩnh AmTại đây
8Phường Hồng BàngTại đây65Xã Vĩnh HảiTại đây
9Phường Hồng AnTại đây66Xã Vĩnh HòaTại đây
10Phường Ngô QuyềnTại đây67Xã Vĩnh ThịnhTại đây
11Phường Gia ViênTại đây68Xã Vĩnh ThuậnTại đây
12Phường Lê ChânTại đây69Xã Việt KhêTại đây
13Phường An BiênTại đây70Xã Nam An PhụTại đây
14Phường Hải AnTại đây71Xã Nam SáchTại đây
15Phường Đông HảiTại đây72Xã Thái TânTại đây
16Phường Kiến AnTại đây73Xã Trần PhúTại đây
17Phường Phù LiễnTại đây74Xã Hợp TiếnTại đây
18Phường Nam Đồ SơnTại đây75Xã An PhúTại đây
19Phường Đồ SơnTại đây76Xã Thanh HàTại đây
20Phường Hưng ĐạoTại đây77Xã Hà TâyTại đây
21Phường Dương KinhTại đây78Xã Hà BắcTại đây
22Phường An DươngTại đây79Xã Hà NamTại đây
23Phường An HảiTại đây80Xã Hà ĐôngTại đây
24Phường An PhongTại đây81Xã Mao ĐiềnTại đây
25Phường Hải DươngTại đây82Xã Cẩm GiàngTại đây
26Phường Lê Thanh NghịTại đây83Xã Cẩm GiangTại đây
27Phường Việt HòaTại đây84Xã Tuệ TĩnhTại đây
28Phường Thành ĐôngTại đây85Xã Kẻ SặtTại đây
29Phường Nam ĐồngTại đây86Xã Bình GiangTại đây
30Phường Tân HưngTại đây87Xã Đường AnTại đây
31Phường Thạch KhôiTại đây88Xã Thượng HồngTại đây
32Phường Tứ MinhTại đây89Xã Gia LộcTại đây
33Phường Ái QuốcTại đây90Xã Yết KiêuTại đây
34Phường Chu Văn AnTại đây91Xã Gia PhúcTại đây
35Phường Chí LinhTại đây92Xã Trường TânTại đây
36Phường Trần Hưng ĐạoTại đây93Xã Tứ KỳTại đây
37Phường Nguyễn TrãiTại đây94Xã Tân KỳTại đây
38Phường Trần Nhân TôngTại đây95Xã Đại SơnTại đây
39Phường Lê Đại HànhTại đây96Xã Chí MinhTại đây
40Phường Kinh MônTại đây97Xã Lạc PhượngTại đây
41Phường Nguyễn Đại NăngTại đây98Xã Nguyên GiápTại đây
42Phường Trần LiễuTại đây99Xã Ninh GiangTại đây
43Phường Bắc An PhụTại đây100Xã Vĩnh LạiTại đây
44Phường Phạm Sư MạnhTại đây101Xã Khúc Thừa DụTại đây
45Phường Nhị ChiểuTại đây102Xã Tân AnTại đây
46Xã An HưngTại đây103Xã Hồng ChâuTại đây
47Xã An KhánhTại đây104Xã Thanh MiệnTại đây
48Xã An QuangTại đây105Xã Bắc Thanh MiệnTại đây
49Xã An TrườngTại đây106Xã Hải HưngTại đây
50Xã An LãoTại đây107Xã Nguyễn Lương BằngTại đây
51Xã Kiến ThụyTại đây108Xã Nam Thanh MiệnTại đây
52Xã Kiến MinhTại đây109Xã Phú TháiTại đây
53Xã Kiến HảiTại đây110Xã Lai KhêTại đây
54Xã Kiến HưngTại đây111Xã An ThànhTại đây
55Xã Nghi DươngTại đây112Xã Kim ThànhTại đây
56Xã Quyết ThắngTại đây113Đặc khu Cát HảiTại đây
57Xã Tiên LãngTại đây114Đặc khu Bạch Long VĩTại đây
Bảng giá đất Thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Gia LộcĐường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ Đài tưởng niệm - đến ngã tư chợ CuốiĐất ở đô thị47.500.00018.000.0007.000.000-
2Huyện Gia LộcĐường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ ngã ba Gia Lộc - đến Đài tưởng niệmĐất ở đô thị44.000.00015.000.0006.000.000-
3Huyện Gia LộcĐường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ ngã 4 chợ Cuối - đến Trạm Y tế thị trấnĐất ở đô thị30.800.00010.800.0004.500.000-
4Huyện Gia LộcĐường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ Trạm Y tế thị trấn Gia Lộc - đến cầu Thống NhấtĐất ở đô thị22.000.0007.500.0003.000.000-
5Huyện Gia LộcĐường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ Phố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối) - đến ngã tư chợ CuốiĐất ở đô thị37.500.00014.400.0007.000.000-
6Huyện Gia LộcĐường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ ngã tư chợ Cuối - đến cổng Công an huyệnĐất ở đô thị30.000.00011.000.0006.000.000-
7Huyện Gia LộcĐường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ cổng Công an huyện - đến Sân vận động huyện số nhà 152Đất ở đô thị25.200.0009.000.0004.500.000-
8Huyện Gia LộcĐoạn bên đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC đoạn từ Sân vân động huyện số nhà 152 - đến Cầu GỗĐất ở đô thị32.500.00013.200.0007.000.000-
9Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ ngã ba Gia Lộc - đến hết khu dân cư đô thị phía BắcĐất ở đô thị30.000.00011.000.0006.000.000-
10Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ khu dân cư ngã tư cầu Gỗ - đến đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải PhòngĐất ở đô thị16.800.0006.600.0004.500.000-
11Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ Khu dân cư đô thị phía Bắc - đến hết Khu dân cư đô thị phía Tây thị trấn Gia LộcĐất ở đô thị18.000.0007.500.0003.000.000-
12Huyện Gia LộcPhố Cuối - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến Giếng trònĐất ở đô thị24.000.00011.000.0006.000.000-
13Huyện Gia LộcPhố Cuối - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn còn lại -Đất ở đô thị12.000.0005.200.0002.500.000-
14Huyện Gia LộcPhố Giỗ - THỊ TRẤN GIA LỘC đoạn từ ngã tư bưu điện - đến Quốc lộ 38B hay đường Yết KiêuĐất ở đô thị16.800.0006.600.0004.500.000-
15Huyện Gia LộcĐất ven Tỉnh lộ 393/đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ cầu Gỗ đến nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp - đến nút giao Đại lộ Võ Nguyên GiápĐất ở đô thị16.800.0006.600.0004.500.000-
16Huyện Gia LộcĐất ven Tỉnh lộ 393/đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp - đến đường gom cao tốc HN-HP (Cống chui về xã Lê Lợi)Đất ở đô thị9.600.0004.500.0002.000.000-
17Huyện Gia LộcKhu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Nguyễn Dương Kỳ -Đất ở đô thị22.400.0009.000.0004.500.000-
18Huyện Gia LộcKhu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Lê Duy Lương -Đất ở đô thị22.400.0009.000.0004.500.000-
19Huyện Gia LộcKhu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết Kiêu Bn ≥12m) -Đất ở đô thị22.400.0009.000.0004.500.000-
20Huyện Gia LộcKhu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Phố Gia Phúc (Điểm đầu: Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37; Điểm cuối: Đường Yết Kiêu/QL.38B) -Đất ở đô thị22.400.0009.000.0004.500.000-
21Huyện Gia LộcKhu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Phố Hạ Hồng (Điểm đầu: Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37; Điểm cuối: Phố Gia Phúc) -Đất ở đô thị22.400.0009.000.0004.500.000-
22Huyện Gia LộcKhu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Phố Vĩnh Dụ (Điểm đầu: Phố Hạ Hồng; - Điểm cuối: Phố Gia Phúc) -Đất ở đô thị22.400.0009.000.0004.500.000-
23Huyện Gia LộcPhố Đỗ Quang - THỊ TRẤN GIA LỘC đoạn còn lại -Đất ở đô thị9.600.0004.500.0002.000.000-
24Huyện Gia LộcPhố Chiến Thắng - THỊ TRẤN GIA LỘC -Đất ở đô thị22.400.0009.000.0004.500.000-
25Huyện Gia LộcKhu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Phạm Ngọc Uyên -Đất ở đô thị19.600.0009.000.0004.500.000-
26Huyện Gia LộcKhu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Đoàn Thượng -Đất ở đô thị19.600.0009.000.0004.500.000-
27Huyện Gia LộcKhu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Trần Công Hiến -Đất ở đô thị19.600.0009.000.0004.500.000-
28Huyện Gia LộcKhu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Phạm Trấn -Đất ở đô thị19.600.0009.000.0004.500.000-
29Huyện Gia LộcCác vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC -Đất ở đô thị18.200.0006.600.0004.500.000-
30Huyện Gia LộcĐất ven đường gom đường Ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng - THỊ TRẤN GIA LỘC -Đất ở đô thị12.000.0005.200.0002.500.000-
31Huyện Gia LộcPhố Nguyễn Hới - THỊ TRẤN GIA LỘC -Đất ở đô thị9.000.0004.500.0002.000.000-
32Huyện Gia LộcCác đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN GIA LỘC -Đất ở đô thị5.100.0003.000.0001.000.000-
33Huyện Gia LộcĐại lộ Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN GIA LỘC đường 62 kéo dài thuộc thị trấn Gia Lộc -Đất ở đô thị18.000.0009.000.0006.000.000-
34Huyện Gia LộcKhu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế thị trấn) - THỊ TRẤN GIA LỘC Trục đường chính khu dân cư kết nối với đường Nguyễn Chế Nghĩa, có mặt cắt đường Bn ≥ 15m -Đất ở đô thị22.400.000---
35Huyện Gia LộcKhu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế thị trấn) - THỊ TRẤN GIA LỘC Các tuyến đường còn lại có mặt cắt đường Bn ≥ 12,5m -Đất ở đô thị19.600.000---
36Huyện Gia LộcĐường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ Đài tưởng niệm - đến ngã tư chợ CuốiĐất TM-DV đô thị22.750.00010.920.0004.900.000-
37Huyện Gia LộcĐường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ ngã ba Gia Lộc - đến Đài tưởng niệmĐất TM-DV đô thị18.200.0009.100.0004.200.000-
38Huyện Gia LộcĐường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ ngã 4 chợ Cuối - đến Trạm Y tế thị trấnĐất TM-DV đô thị12.740.0005.460.0003.150.000-
39Huyện Gia LộcĐường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ Trạm Y tế thị trấn Gia Lộc - đến cầu Thống NhấtĐất TM-DV đô thị9.100.0004.550.0002.100.000-
40Huyện Gia LộcĐường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ Phố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối) - đến ngã tư chợ CuốiĐất TM-DV đô thị22.750.00010.920.0004.900.000-
41Huyện Gia LộcĐường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ ngã tư chợ Cuối - đến cổng Công an huyệnĐất TM-DV đô thị18.200.0009.100.0004.200.000-
42Huyện Gia LộcĐường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ cổng Công an huyện - đến Sân vận động huyện số nhà 152Đất TM-DV đô thị12.740.0005.460.0003.150.000-
43Huyện Gia LộcĐoạn bên đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC đoạn từ Sân vân động huyện số nhà 152 - đến Cầu GỗĐất TM-DV đô thị22.750.00010.920.0004.900.000-
44Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ ngã ba Gia Lộc - đến hết khu dân cư đô thị phía BắcĐất TM-DV đô thị18.200.0009.100.0004.200.000-
45Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ khu dân cư ngã tư cầu Gỗ - đến đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải PhòngĐất TM-DV đô thị12.740.0005.460.0003.150.000-
46Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ Khu dân cư đô thị phía Bắc - đến hết Khu dân cư đô thị phía Tây thị trấn Gia LộcĐất TM-DV đô thị9.100.0004.550.0002.100.000-
47Huyện Gia LộcPhố Cuối - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến Giếng trònĐất TM-DV đô thị18.200.0009.100.0004.200.000-
48Huyện Gia LộcPhố Cuối - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn còn lại -Đất TM-DV đô thị7.280.0003.640.0001.750.000-
49Huyện Gia LộcPhố Giỗ - THỊ TRẤN GIA LỘC đoạn từ ngã tư bưu điện - đến Quốc lộ 38B hay đường Yết KiêuĐất TM-DV đô thị12.740.0005.460.0003.150.000-
50Huyện Gia LộcĐất ven Tỉnh lộ 393/đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ cầu Gỗ đến nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp - đến nút giao Đại lộ Võ Nguyên GiápĐất TM-DV đô thị12.740.0005.460.0003.150.000-
51Huyện Gia LộcĐất ven Tỉnh lộ 393/đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp - đến đường gom cao tốc HN-HP (Cống chui về xã Lê Lợi)Đất TM-DV đô thị5.460.0002.730.0001.400.000-
52Huyện Gia LộcKhu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Nguyễn Dương Kỳ -Đất TM-DV đô thị12.740.0005.460.0003.150.000-
53Huyện Gia LộcKhu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Lê Duy Lương -Đất TM-DV đô thị12.740.0005.460.0003.150.000-
54Huyện Gia LộcKhu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết Kiêu Bn ≥12m) -Đất TM-DV đô thị12.740.0005.460.0003.150.000-
55Huyện Gia LộcKhu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Phố Gia Phúc (Điểm đầu: Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37; Điểm cuối: Đường Yết Kiêu/QL.38B) -Đất TM-DV đô thị12.740.0005.460.0003.150.000-
56Huyện Gia LộcKhu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Phố Hạ Hồng (Điểm đầu: Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37; Điểm cuối: Phố Gia Phúc) -Đất TM-DV đô thị12.740.0005.460.0003.150.000-
57Huyện Gia LộcKhu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Phố Vĩnh Dụ (Điểm đầu: Phố Hạ Hồng; - Điểm cuối: Phố Gia Phúc) -Đất TM-DV đô thị12.740.0005.460.0003.150.000-
58Huyện Gia LộcPhố Đỗ Quang - THỊ TRẤN GIA LỘC đoạn còn lại -Đất TM-DV đô thị5.460.0002.730.0001.400.000-
59Huyện Gia LộcPhố Chiến Thắng - THỊ TRẤN GIA LỘC -Đất TM-DV đô thị12.740.0005.460.0003.150.000-
60Huyện Gia LộcKhu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Phạm Ngọc Uyên -Đất TM-DV đô thị12.740.0005.460.0003.150.000-
61Huyện Gia LộcKhu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Đoàn Thượng -Đất TM-DV đô thị12.740.0005.460.0003.150.000-
62Huyện Gia LộcKhu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Trần Công Hiến -Đất TM-DV đô thị12.740.0005.460.0003.150.000-
63Huyện Gia LộcKhu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Phạm Trấn -Đất TM-DV đô thị12.740.0005.460.0003.150.000-
64Huyện Gia LộcCác vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC -Đất TM-DV đô thị12.740.0005.460.0003.150.000-
65Huyện Gia LộcĐất ven đường gom đường Ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng - THỊ TRẤN GIA LỘC -Đất TM-DV đô thị9.100.0004.550.0001.750.000-
66Huyện Gia LộcPhố Nguyễn Hới - THỊ TRẤN GIA LỘC -Đất TM-DV đô thị5.460.0002.730.0001.400.000-
67Huyện Gia LộcCác đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN GIA LỘC -Đất TM-DV đô thị2.730.0001.820.000700.000-
68Huyện Gia LộcĐại lộ Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN GIA LỘC đường 62 kéo dài thuộc thị trấn Gia Lộc -Đất TM-DV đô thị13.650.0006.825.0004.200.000-
69Huyện Gia LộcĐường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ Đài tưởng niệm - đến ngã tư chợ CuốiĐất SX-KD đô thị15.000.0007.200.0004.200.000-
70Huyện Gia LộcĐường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ ngã ba Gia Lộc - đến Đài tưởng niệmĐất SX-KD đô thị12.000.0006.000.0003.600.000-
71Huyện Gia LộcĐường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ ngã 4 chợ Cuối - đến Trạm Y tế thị trấnĐất SX-KD đô thị8.400.0003.600.0002.700.000-
72Huyện Gia LộcĐường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ Trạm Y tế thị trấn Gia Lộc - đến cầu Thống NhấtĐất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0001.800.000-
73Huyện Gia LộcĐường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ Phố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối) - đến ngã tư chợ CuốiĐất SX-KD đô thị15.000.0007.200.0004.200.000-
74Huyện Gia LộcĐường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ ngã tư chợ Cuối - đến cổng Công an huyệnĐất SX-KD đô thị12.000.0006.000.0003.600.000-
75Huyện Gia LộcĐường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ cổng Công an huyện - đến Sân vận động huyện số nhà 152Đất SX-KD đô thị8.400.0003.600.0002.700.000-
76Huyện Gia LộcĐoạn bên đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC đoạn từ Sân vân động huyện số nhà 152 - đến Cầu GỗĐất SX-KD đô thị15.000.0007.200.0004.200.000-
77Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ ngã ba Gia Lộc - đến hết khu dân cư đô thị phía BắcĐất SX-KD đô thị12.000.0006.000.0003.600.000-
78Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ khu dân cư ngã tư cầu Gỗ - đến đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải PhòngĐất SX-KD đô thị8.400.0003.600.0002.700.000-
79Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ Khu dân cư đô thị phía Bắc - đến hết Khu dân cư đô thị phía Tây thị trấn Gia LộcĐất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0001.800.000-
80Huyện Gia LộcPhố Cuối - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến Giếng trònĐất SX-KD đô thị12.000.0006.000.0003.600.000-
81Huyện Gia LộcPhố Cuối - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn còn lại -Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.500.000-
82Huyện Gia LộcPhố Giỗ - THỊ TRẤN GIA LỘC đoạn từ ngã tư bưu điện - đến Quốc lộ 38B hay đường Yết KiêuĐất SX-KD đô thị8.400.0003.600.0002.700.000-
83Huyện Gia LộcĐất ven Tỉnh lộ 393/đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ cầu Gỗ đến nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp - đến nút giao Đại lộ Võ Nguyên GiápĐất SX-KD đô thị8.400.0003.600.0002.700.000-
84Huyện Gia LộcĐất ven Tỉnh lộ 393/đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp - đến đường gom cao tốc HN-HP (Cống chui về xã Lê Lợi)Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.200.000-
85Huyện Gia LộcKhu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Nguyễn Dương Kỳ -Đất SX-KD đô thị8.400.0003.600.0002.700.000-
86Huyện Gia LộcKhu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Lê Duy Lương -Đất SX-KD đô thị8.400.0003.600.0002.700.000-
87Huyện Gia LộcKhu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết Kiêu Bn ≥12m) -Đất SX-KD đô thị8.400.0003.600.0002.700.000-
88Huyện Gia LộcKhu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Phố Gia Phúc (Điểm đầu: Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37; Điểm cuối: Đường Yết Kiêu/QL.38B) -Đất SX-KD đô thị8.400.0003.600.0002.700.000-
89Huyện Gia LộcKhu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Phố Hạ Hồng (Điểm đầu: Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37; Điểm cuối: Phố Gia Phúc) -Đất SX-KD đô thị8.400.0003.600.0002.700.000-
90Huyện Gia LộcKhu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Phố Vĩnh Dụ (Điểm đầu: Phố Hạ Hồng; - Điểm cuối: Phố Gia Phúc) -Đất SX-KD đô thị8.400.0003.600.0002.700.000-
91Huyện Gia LộcPhố Đỗ Quang - THỊ TRẤN GIA LỘC đoạn còn lại -Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.200.000-
92Huyện Gia LộcPhố Chiến Thắng - THỊ TRẤN GIA LỘC -Đất SX-KD đô thị8.400.0003.600.0002.700.000-
93Huyện Gia LộcKhu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Phạm Ngọc Uyên -Đất SX-KD đô thị8.400.0003.600.0002.700.000-
94Huyện Gia LộcKhu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Đoàn Thượng -Đất SX-KD đô thị8.400.0003.600.0002.700.000-
95Huyện Gia LộcKhu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Trần Công Hiến -Đất SX-KD đô thị8.400.0003.600.0002.700.000-
96Huyện Gia LộcKhu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Phạm Trấn -Đất SX-KD đô thị8.400.0003.600.0002.700.000-
97Huyện Gia LộcCác vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC -Đất SX-KD đô thị8.400.0003.600.0002.700.000-
98Huyện Gia LộcĐất ven đường gom đường Ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng - THỊ TRẤN GIA LỘC -Đất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
99Huyện Gia LộcPhố Nguyễn Hới - THỊ TRẤN GIA LỘC -Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.200.000-
100Huyện Gia LộcCác đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN GIA LỘC -Đất SX-KD đô thị1.800.0001.200.000600.000-
101Huyện Gia LộcĐại lộ Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN GIA LỘC đường 62 kéo dài thuộc thị trấn Gia Lộc -Đất SX-KD đô thị9.000.0004.500.0003.600.000-
102Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân từ cổng Công ty JOTON ngã ba Gia Lộc - đến giáp đất thị trấn Gia LộcĐất ở nông thôn40.000.00015.000.0008.000.0006.000.000
103Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân từ cổng Công ty JOTON ngã ba Gia Lộc - đến giáp Kho bạc huyện mớiĐất ở nông thôn25.500.00011.250.0006.000.0004.500.000
104Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân Đoạn còn lại thuộc xã Gia Tân -Đất ở nông thôn24.000.00011.250.0006.000.0004.500.000
105Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 37 (Khu vực điểm dân cư xã Hồng Hưng) -Đất ở nông thôn19.800.0008.250.0004.400.0003.300.000
106Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Hoàng Diệu) -Đất ở nông thôn19.000.0007.500.0004.000.0003.000.000
107Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 38B Khu vực dân cư ngã tư Trạm Bóng, xã Quang Minh -Đất ở nông thôn36.000.00013.600.0007.200.0005.400.000
108Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 38B Đoạn qua các xã Toàn Thắng, xã Đoàn Thượng, xã Đức Xương, xã Đồng Quang -Đất ở nông thôn10.400.0004.800.0003.200.0002.400.000
109Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 38B Đoạn còn lại thuộc xã Quang Minh -Đất ở nông thôn10.400.0004.800.0003.200.0002.400.000
110Huyện Gia LộcĐất ven đường tỉnh 395 Đoạn thuộc điểm dân cư Yết Kiêu - từ cổng Cơ sở kinh doanh vật tư NN và thức ăn chăn nuôi Minh Phương - đến qua ngã 3 rẽ vào UBND xã Yết Kiêu 50,0mĐất ở nông thôn30.600.00012.000.0007.200.0005.400.000
111Huyện Gia LộcĐất ven đường tỉnh 395 Đoạn thuộc xã Gia Tân và đoạn còn lại của xã Yết Kiêu cũ -Đất ở nông thôn12.000.0005.200.0003.200.0002.400.000
112Huyện Gia LộcĐất ven đường tỉnh 395 Đoạn còn lại (thuộc xã Tân Tiến, Gia Khánh, Gia Hòa cũ, Trùng Khánh cũ) -Đất ở nông thôn10.500.0004.500.0002.800.0002.100.000
113Huyện Gia LộcĐất ven đường 62m kéo dài thuộc huyện Gia Lộc -Đất ở nông thôn18.000.0009.000.0006.000.0004.500.000
114Huyện Gia LộcĐất ven đường tỉnh 392 Đoạn thuộc xã Quang Minh -Đất ở nông thôn15.000.0007.500.0004.000.0003.000.000
115Huyện Gia LộcĐất ven đường tỉnh 392 Đoạn thuộc xã Đức Xương và xã Nhật Tân -Đất ở nông thôn9.000.0003.600.0002.400.0001.800.000
116Huyện Gia LộcĐất ven đường tỉnh 393 (đoạn thuộc xã Lê Lợi, Phạm Trấn) -Đất ở nông thôn9.000.0003.600.0002.400.0001.800.000
117Huyện Gia LộcĐất ven đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh) -Đất ở nông thôn9.000.0003.600.0002.400.0001.800.000
118Huyện Gia LộcĐất ven đường gom đường Ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (ngoài thị trấn Gia Lộc) -Đất ở nông thôn8.000.0004.000.0003.200.0002.400.000
119Huyện Gia LộcĐất ven đường trục Bắc-Nam -Đất ở nông thôn8.000.0004.000.0003.200.0002.400.000
120Huyện Gia LộcHuyện lộ 39H - Đất ven đường huyện từ ngã tư Cao Dương, Gia Khánh - đến hết xã Gia KhánhĐất ở nông thôn9.000.0003.600.0002.400.0001.800.000
121Huyện Gia LộcHuyện lộ 39H - Đất ven đường huyện đoạn còn lại xã Gia Lương -Đất ở nông thôn7.200.0003.780.0002.000.0001.600.000
122Huyện Gia LộcHuyện lộ 39E - Đất ven đường huyện đường trục xã Gia Tân -Đất ở nông thôn7.200.0003.780.0002.000.0001.600.000
123Huyện Gia LộcHuyện lộ 191D - Đất ven đường huyện trục Gia Khánh- Hoàng Diệu -Đất ở nông thôn7.200.0003.780.0002.000.0001.600.000
124Huyện Gia LộcHuyện lộ 191C - Đất ven đường huyện trục Cầu Cờ, Hoàng Diệu- Đoản Thượng -Đất ở nông thôn7.200.0003.780.0002.000.0001.600.000
125Huyện Gia LộcHuyện lộ 11 - Đất ven đường huyện địa phận xã Thống Kênh - đến điểm giao huyện lộ 191C, xã Hồng HưngĐất ở nông thôn7.200.0003.780.0002.000.0001.600.000
126Huyện Gia LộcĐất ven đường huyện Huyện lộ từ Thống Nhất - Trùng Khánh cũ (đường viện cây) -Đất ở nông thôn7.200.0003.780.0002.000.0001.600.000
127Huyện Gia LộcĐất ven đường huyện Huyện lộ từ điểm giao với 395 Yết Kiêu- cầu ô Xuyên -Đất ở nông thôn7.200.0003.780.0002.000.0001.600.000
128Huyện Gia LộcĐất ven đường huyện Đường 38b cũ qua thôn Đông Cầu, Quang Minh -Đất ở nông thôn15.000.0007.500.0004.000.0003.000.000
129Huyện Gia LộcĐường 20C - Đất ven đường huyện từ Cống Đôn, xã Đồng Quang- đấu nối tỉnh lộ 392 xã Nhật Tân -Đất ở nông thôn7.200.0003.780.0002.000.0001.600.000
130Huyện Gia LộcĐất ven đường huyện Đất ven đường huyện còn lại -Đất ở nông thôn4.500.0002.100.0001.000.000800.000
131Huyện Gia LộcKhu dân cư Trạm Bóng, xã Quang Minh Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 10,5m -Đất ở nông thôn23.400.000---
132Huyện Gia LộcKhu dân cư Trạm Bóng, xã Quang Minh Trục đường song song với tỉnh lộ 392, có mặt cắt Bn ≥ 7,5m và trục đường chính đô thị kết nối với Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 12m -Đất ở nông thôn13.000.000---
133Huyện Gia LộcKhu dân cư Trạm Bóng, xã Quang Minh Trục đường chính đô thị kết nối với với Tỉnh lộ 392 mặt cắt đường Bn ≥ 12m và trục đường đối diện chợ mặt cắt đường Bn ≥ 10,5m -Đất ở nông thôn10.400.000---
134Huyện Gia LộcKhu dân cư Trạm Bóng, xã Quang Minh Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mặt cắt Bn ≥ 7,5m -Đất ở nông thôn9.100.000---
135Huyện Gia LộcKhu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân Đường gom song song với tỉnh lộ 395 mặt cắt Bn ≥ 10,5m -Đất ở nông thôn12.000.000---
136Huyện Gia LộcKhu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân Đất trục chính đấu nối tỉnh lộ 395, Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân, mặt cắt Bn ≥ 7,5m -Đất ở nông thôn10.200.000---
137Huyện Gia LộcKhu dân cư mới thôn Cao Duệ (đất đấu giá xã Nhật Tân), trục chính có mặt cắt Bn=7,5m -Đất ở nông thôn10.200.000---
138Huyện Gia LộcKhu dân cư mới trường trung học cơ sở Yết Kiêu cạnh đường 395, có mặt cắt đường Bn ≥ 10,5m -Đất ở nông thôn12.800.000---
139Huyện Gia LộcĐiểm dân cư mới thôn Chệnh, xã Yết Kiêu ven tỉnh lộ 395 Các thửa đất giáp đường gom song song với tỉnh lộ 395 có mặt cắt Bn ≥ 12m -Đất ở nông thôn10.500.000---
140Huyện Gia LộcĐiểm dân cư mới thôn Chệnh, xã Yết Kiêu ven tỉnh lộ 396 Các thửa đất giáp đường nội bộ KDC có mặt cắt Bn≥10,5m -Đất ở nông thôn8.000.000---
141Huyện Gia LộcKhu dân cư mới thôn Cao Dương, xã Gia Khánh (đường đấu nối và song song đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh) đường nội bộ có mặt cắt Bn ≥ 10,5m -Đất ở nông thôn8.000.000---
142Huyện Gia LộcKhu dân cư mới thôn Côi Hạ, xã Phạm Trấn, ven đường đấu nối tỉnh lộ 393 vào thôn Côi Hạ, có mặt cắt Bn ≥ 12,5m -Đất ở nông thôn10.200.000---
143Huyện Gia LộcKhu dân cư số 1, xã Quang Minh Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn≥10,5m -Đất ở nông thôn27.000.000---
144Huyện Gia LộcKhu dân cư số 1, xã Quang Minh Trục đường chính khu dân cư kết nối với Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 12m -Đất ở nông thôn13.000.000---
145Huyện Gia LộcKhu dân cư số 1, xã Quang Minh Các tuyến đường còn lại có mặt cắt Bn≥7,5m -Đất ở nông thôn10.400.000---
146Huyện Gia LộcĐiểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Tân Tiến Trục đường gom tỉnh lộ 395, đường tiếp nối tỉnh lộ 395, có mặt cắt Bn ≥ 10,5m -Đất ở nông thôn12.000.000---
147Huyện Gia LộcĐiểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Tân Tiến Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư, có mặt cắt Bn ≥ 7,5m -Đất ở nông thôn8.000.000---
148Huyện Gia LộcKhu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn≥10,5m -Đất ở nông thôn23.400.000---
149Huyện Gia LộcKhu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương Trục đường chính kết nối với Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 12m -Đất ở nông thôn13.000.000---
150Huyện Gia LộcKhu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương Các tuyến đường còn lại có mặt cắt Bn ≥ 7,5m -Đất ở nông thôn10.400.000---
151Huyện Gia LộcKhu dân cư trạm bơm thôn Đươi, xã Đoàn Thượng Tuyến đường có mặt cắt Bn ≥ 7,5m -Đất ở nông thôn7.200.000---
152Huyện Gia LộcĐiểm dân cư mới (vị trí UBND xã cũ) xã Đoàn Thượng Các tuyến đường có mặt cắt Bn ≥ 7,5m -Đất ở nông thôn7.200.000---
153Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân từ cổng Công ty JOTON ngã ba Gia Lộc - đến giáp đất thị trấn Gia LộcĐất TM-DV nông thôn18.200.0009.100.0005.600.0004.200.000
154Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân từ cổng Công ty JOTON ngã ba Gia Lộc - đến giáp Kho bạc huyện mớiĐất TM-DV nông thôn13.650.0006.825.0004.200.0003.150.000
155Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân Đoạn còn lại thuộc xã Gia Tân -Đất TM-DV nông thôn13.650.0006.825.0004.200.0003.150.000
156Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 37 (Khu vực điểm dân cư xã Hồng Hưng) -Đất TM-DV nông thôn10.010.0005.005.0003.080.0002.310.000
157Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Hoàng Diệu) -Đất TM-DV nông thôn9.100.0004.550.0002.800.0002.100.000
158Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 38B Khu vực dân cư ngã tư Trạm Bóng, xã Quang Minh -Đất TM-DV nông thôn16.380.0007.280.0005.040.0003.780.000
159Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 38B Đoạn qua các xã Toàn Thắng, xã Đoàn Thượng, xã Đức Xương, xã Đồng Quang -Đất TM-DV nông thôn7.280.0003.640.0002.240.0001.680.000
160Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 38B Đoạn còn lại thuộc xã Quang Minh -Đất TM-DV nông thôn7.280.0003.640.0002.240.0001.680.000
161Huyện Gia LộcĐất ven đường tỉnh 395 Đoạn thuộc điểm dân cư Yết Kiêu - từ cổng Cơ sở kinh doanh vật tư NN và thức ăn chăn nuôi Minh Phương - đến qua ngã 3 rẽ vào UBND xã Yết Kiêu 50,0mĐất TM-DV nông thôn16.380.0007.280.0005.040.0003.780.000
162Huyện Gia LộcĐất ven đường tỉnh 395 Đoạn thuộc xã Gia Tân và đoạn còn lại của xã Yết Kiêu cũ -Đất TM-DV nông thôn7.280.0003.640.0002.240.0001.680.000
163Huyện Gia LộcĐất ven đường tỉnh 395 Đoạn còn lại (thuộc xã Tân Tiến, Gia Khánh, Gia Hòa cũ, Trùng Khánh cũ) -Đất TM-DV nông thôn6.370.0003.185.0001.960.0001.470.000
164Huyện Gia LộcĐất ven đường 62m kéo dài thuộc huyện Gia Lộc -Đất TM-DV nông thôn13.650.0006.825.0004.200.0003.150.000
165Huyện Gia LộcĐất ven đường tỉnh 392 Đoạn thuộc xã Quang Minh -Đất TM-DV nông thôn9.100.0004.550.0002.800.0002.100.000
166Huyện Gia LộcĐất ven đường tỉnh 392 Đoạn thuộc xã Đức Xương và xã Nhật Tân -Đất TM-DV nông thôn5.460.0002.730.0001.680.0001.260.000
167Huyện Gia LộcĐất ven đường tỉnh 393 (đoạn thuộc xã Lê Lợi, Phạm Trấn) -Đất TM-DV nông thôn5.460.0002.730.0001.680.0001.260.000
168Huyện Gia LộcĐất ven đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh) -Đất TM-DV nông thôn5.460.0002.730.0001.680.0001.260.000
169Huyện Gia LộcĐất ven đường gom đường Ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (ngoài thị trấn Gia Lộc) -Đất TM-DV nông thôn7.280.0003.640.0002.240.0001.680.000
170Huyện Gia LộcĐất ven đường trục Bắc-Nam -Đất TM-DV nông thôn7.280.0003.640.0002.240.0001.680.000
171Huyện Gia LộcHuyện lộ 39H - Đất ven đường huyện từ ngã tư Cao Dương, Gia Khánh - đến hết xã Gia KhánhĐất TM-DV nông thôn6.300.0002.520.0001.680.0001.260.000
172Huyện Gia LộcHuyện lộ 39H - Đất ven đường huyện đoạn còn lại xã Gia Lương -Đất TM-DV nông thôn5.040.0002.646.0001.400.0001.120.000
173Huyện Gia LộcHuyện lộ 39E - Đất ven đường huyện đường trục xã Gia Tân -Đất TM-DV nông thôn5.040.0002.646.0001.400.0001.120.000
174Huyện Gia LộcHuyện lộ 191D - Đất ven đường huyện trục Gia Khánh- Hoàng Diệu -Đất TM-DV nông thôn5.040.0002.646.0001.400.0001.120.000
175Huyện Gia LộcHuyện lộ 191C - Đất ven đường huyện trục Cầu Cờ, Hoàng Diệu- Đoản Thượng -Đất TM-DV nông thôn5.040.0002.646.0001.400.0001.120.000
176Huyện Gia LộcHuyện lộ 11 - Đất ven đường huyện địa phận xã Thống Kênh - đến điểm giao huyện lộ 191C, xã Hồng HưngĐất TM-DV nông thôn5.040.0002.646.0001.400.0001.120.000
177Huyện Gia LộcĐất ven đường huyện Huyện lộ từ Thống Nhất - Trùng Khánh cũ (đường viện cây) -Đất TM-DV nông thôn5.040.0002.646.0001.400.0001.120.000
178Huyện Gia LộcĐất ven đường huyện Huyện lộ từ điểm giao với 395 Yết Kiêu- cầu ô Xuyên -Đất TM-DV nông thôn5.040.0002.646.0001.400.0001.120.000
179Huyện Gia LộcĐất ven đường huyện Đường 38b cũ qua thôn Đông Cầu, Quang Minh -Đất TM-DV nông thôn10.500.0005.250.0002.800.0002.100.000
180Huyện Gia LộcĐường 20C - Đất ven đường huyện từ Cống Đôn, xã Đồng Quang- đấu nối tỉnh lộ 392 xã Nhật Tân -Đất TM-DV nông thôn5.040.0002.646.0001.400.0001.120.000
181Huyện Gia LộcĐất ven đường huyện Đất ven đường huyện còn lại -Đất TM-DV nông thôn2.275.0001.274.000700.000560.000
182Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân từ cổng Công ty JOTON ngã ba Gia Lộc - đến giáp đất thị trấn Gia LộcĐất SX-KD nông thôn12.000.0006.000.0004.800.0003.600.000
183Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân từ cổng Công ty JOTON ngã ba Gia Lộc - đến giáp Kho bạc huyện mớiĐất SX-KD nông thôn9.000.0004.500.0003.600.0002.700.000
184Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân Đoạn còn lại thuộc xã Gia Tân -Đất SX-KD nông thôn9.000.0004.500.0003.600.0002.700.000
185Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 37 (Khu vực điểm dân cư xã Hồng Hưng) -Đất SX-KD nông thôn6.600.0003.300.0002.640.0001.980.000
186Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Hoàng Diệu) -Đất SX-KD nông thôn6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
187Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 38B Khu vực dân cư ngã tư Trạm Bóng, xã Quang Minh -Đất SX-KD nông thôn10.800.0004.800.0004.320.0003.240.000
188Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 38B Đoạn qua các xã Toàn Thắng, xã Đoàn Thượng, xã Đức Xương, xã Đồng Quang -Đất SX-KD nông thôn4.800.0002.400.0001.920.0001.440.000
189Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 38B Đoạn còn lại thuộc xã Quang Minh -Đất SX-KD nông thôn4.800.0002.400.0001.920.0001.440.000
190Huyện Gia LộcĐất ven đường tỉnh 395 Đoạn thuộc điểm dân cư Yết Kiêu - từ cổng Cơ sở kinh doanh vật tư NN và thức ăn chăn nuôi Minh Phương - đến qua ngã 3 rẽ vào UBND xã Yết Kiêu 50,0mĐất SX-KD nông thôn10.800.0004.800.0004.320.0003.240.000
191Huyện Gia LộcĐất ven đường tỉnh 395 Đoạn thuộc xã Gia Tân và đoạn còn lại của xã Yết Kiêu cũ -Đất SX-KD nông thôn4.800.0002.400.0001.920.0001.440.000
192Huyện Gia LộcĐất ven đường tỉnh 395 Đoạn còn lại (thuộc xã Tân Tiến, Gia Khánh, Gia Hòa cũ, Trùng Khánh cũ) -Đất SX-KD nông thôn4.200.0002.100.0001.680.0001.260.000
193Huyện Gia LộcĐất ven đường 62m kéo dài thuộc huyện Gia Lộc -Đất SX-KD nông thôn9.000.0004.500.0003.600.0002.700.000
194Huyện Gia LộcĐất ven đường tỉnh 392 Đoạn thuộc xã Quang Minh -Đất SX-KD nông thôn6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
195Huyện Gia LộcĐất ven đường tỉnh 392 Đoạn thuộc xã Đức Xương và xã Nhật Tân -Đất SX-KD nông thôn3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
196Huyện Gia LộcĐất ven đường tỉnh 393 (đoạn thuộc xã Lê Lợi, Phạm Trấn) -Đất SX-KD nông thôn3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
197Huyện Gia LộcĐất ven đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh) -Đất SX-KD nông thôn3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
198Huyện Gia LộcĐất ven đường gom đường Ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (ngoài thị trấn Gia Lộc) -Đất SX-KD nông thôn4.800.0002.400.0001.920.0001.440.000
199Huyện Gia LộcĐất ven đường trục Bắc-Nam -Đất SX-KD nông thôn4.800.0002.400.0001.920.0001.440.000
200Huyện Gia LộcHuyện lộ 39H - Đất ven đường huyện từ ngã tư Cao Dương, Gia Khánh - đến hết xã Gia KhánhĐất SX-KD nông thôn5.400.0002.160.0001.440.0001.080.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (924 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang 2026
Bảng giá đất Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang 2026
Bảng giá đất huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Phú Lạc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Phú Lạc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.