Bảng giá đất huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương cũ (hiện nay là thành phố Hải Phòng) mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hải Dương sáp nhập vào thành phố Hải Phòng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hải Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Hải Phòng.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
3.2. Bảng giá đất huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu theo chính quyền địa phương 02 cấp tại thành phố Hải Phòng:
| STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Thủy Nguyên | Tại đây | 58 | Xã Tân Minh | Tại đây |
| 2 | Phường Thiên Hương | Tại đây | 59 | Xã Tiên Minh | Tại đây |
| 3 | Phường Hòa Bình | Tại đây | 60 | Xã Chấn Hưng | Tại đây |
| 4 | Phường Nam Triệu | Tại đây | 61 | Xã Hùng Thắng | Tại đây |
| 5 | Phường Bạch Đằng | Tại đây | 62 | Xã Vĩnh Bảo | Tại đây |
| 6 | Phường Lưu Kiếm | Tại đây | 63 | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Tại đây |
| 7 | Phường Lê Ích Mộc | Tại đây | 64 | Xã Vĩnh Am | Tại đây |
| 8 | Phường Hồng Bàng | Tại đây | 65 | Xã Vĩnh Hải | Tại đây |
| 9 | Phường Hồng An | Tại đây | 66 | Xã Vĩnh Hòa | Tại đây |
| 10 | Phường Ngô Quyền | Tại đây | 67 | Xã Vĩnh Thịnh | Tại đây |
| 11 | Phường Gia Viên | Tại đây | 68 | Xã Vĩnh Thuận | Tại đây |
| 12 | Phường Lê Chân | Tại đây | 69 | Xã Việt Khê | Tại đây |
| 13 | Phường An Biên | Tại đây | 70 | Xã Nam An Phụ | Tại đây |
| 14 | Phường Hải An | Tại đây | 71 | Xã Nam Sách | Tại đây |
| 15 | Phường Đông Hải | Tại đây | 72 | Xã Thái Tân | Tại đây |
| 16 | Phường Kiến An | Tại đây | 73 | Xã Trần Phú | Tại đây |
| 17 | Phường Phù Liễn | Tại đây | 74 | Xã Hợp Tiến | Tại đây |
| 18 | Phường Nam Đồ Sơn | Tại đây | 75 | Xã An Phú | Tại đây |
| 19 | Phường Đồ Sơn | Tại đây | 76 | Xã Thanh Hà | Tại đây |
| 20 | Phường Hưng Đạo | Tại đây | 77 | Xã Hà Tây | Tại đây |
| 21 | Phường Dương Kinh | Tại đây | 78 | Xã Hà Bắc | Tại đây |
| 22 | Phường An Dương | Tại đây | 79 | Xã Hà Nam | Tại đây |
| 23 | Phường An Hải | Tại đây | 80 | Xã Hà Đông | Tại đây |
| 24 | Phường An Phong | Tại đây | 81 | Xã Mao Điền | Tại đây |
| 25 | Phường Hải Dương | Tại đây | 82 | Xã Cẩm Giàng | Tại đây |
| 26 | Phường Lê Thanh Nghị | Tại đây | 83 | Xã Cẩm Giang | Tại đây |
| 27 | Phường Việt Hòa | Tại đây | 84 | Xã Tuệ Tĩnh | Tại đây |
| 28 | Phường Thành Đông | Tại đây | 85 | Xã Kẻ Sặt | Tại đây |
| 29 | Phường Nam Đồng | Tại đây | 86 | Xã Bình Giang | Tại đây |
| 30 | Phường Tân Hưng | Tại đây | 87 | Xã Đường An | Tại đây |
| 31 | Phường Thạch Khôi | Tại đây | 88 | Xã Thượng Hồng | Tại đây |
| 32 | Phường Tứ Minh | Tại đây | 89 | Xã Gia Lộc | Tại đây |
| 33 | Phường Ái Quốc | Tại đây | 90 | Xã Yết Kiêu | Tại đây |
| 34 | Phường Chu Văn An | Tại đây | 91 | Xã Gia Phúc | Tại đây |
| 35 | Phường Chí Linh | Tại đây | 92 | Xã Trường Tân | Tại đây |
| 36 | Phường Trần Hưng Đạo | Tại đây | 93 | Xã Tứ Kỳ | Tại đây |
| 37 | Phường Nguyễn Trãi | Tại đây | 94 | Xã Tân Kỳ | Tại đây |
| 38 | Phường Trần Nhân Tông | Tại đây | 95 | Xã Đại Sơn | Tại đây |
| 39 | Phường Lê Đại Hành | Tại đây | 96 | Xã Chí Minh | Tại đây |
| 40 | Phường Kinh Môn | Tại đây | 97 | Xã Lạc Phượng | Tại đây |
| 41 | Phường Nguyễn Đại Năng | Tại đây | 98 | Xã Nguyên Giáp | Tại đây |
| 42 | Phường Trần Liễu | Tại đây | 99 | Xã Ninh Giang | Tại đây |
| 43 | Phường Bắc An Phụ | Tại đây | 100 | Xã Vĩnh Lại | Tại đây |
| 44 | Phường Phạm Sư Mạnh | Tại đây | 101 | Xã Khúc Thừa Dụ | Tại đây |
| 45 | Phường Nhị Chiểu | Tại đây | 102 | Xã Tân An | Tại đây |
| 46 | Xã An Hưng | Tại đây | 103 | Xã Hồng Châu | Tại đây |
| 47 | Xã An Khánh | Tại đây | 104 | Xã Thanh Miện | Tại đây |
| 48 | Xã An Quang | Tại đây | 105 | Xã Bắc Thanh Miện | Tại đây |
| 49 | Xã An Trường | Tại đây | 106 | Xã Hải Hưng | Tại đây |
| 50 | Xã An Lão | Tại đây | 107 | Xã Nguyễn Lương Bằng | Tại đây |
| 51 | Xã Kiến Thụy | Tại đây | 108 | Xã Nam Thanh Miện | Tại đây |
| 52 | Xã Kiến Minh | Tại đây | 109 | Xã Phú Thái | Tại đây |
| 53 | Xã Kiến Hải | Tại đây | 110 | Xã Lai Khê | Tại đây |
| 54 | Xã Kiến Hưng | Tại đây | 111 | Xã An Thành | Tại đây |
| 55 | Xã Nghi Dương | Tại đây | 112 | Xã Kim Thành | Tại đây |
| 56 | Xã Quyết Thắng | Tại đây | 113 | Đặc khu Cát Hải | Tại đây |
| 57 | Xã Tiên Lãng | Tại đây | 114 | Đặc khu Bạch Long Vĩ | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương trước đây:
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Gia Lộc | Đường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ Đài tưởng niệm - đến ngã tư chợ Cuối | Đất ở đô thị | 47.500.000 | 18.000.000 | 7.000.000 | - |
| 2 | Huyện Gia Lộc | Đường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ ngã ba Gia Lộc - đến Đài tưởng niệm | Đất ở đô thị | 44.000.000 | 15.000.000 | 6.000.000 | - |
| 3 | Huyện Gia Lộc | Đường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ ngã 4 chợ Cuối - đến Trạm Y tế thị trấn | Đất ở đô thị | 30.800.000 | 10.800.000 | 4.500.000 | - |
| 4 | Huyện Gia Lộc | Đường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ Trạm Y tế thị trấn Gia Lộc - đến cầu Thống Nhất | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 7.500.000 | 3.000.000 | - |
| 5 | Huyện Gia Lộc | Đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ Phố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối) - đến ngã tư chợ Cuối | Đất ở đô thị | 37.500.000 | 14.400.000 | 7.000.000 | - |
| 6 | Huyện Gia Lộc | Đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ ngã tư chợ Cuối - đến cổng Công an huyện | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | - |
| 7 | Huyện Gia Lộc | Đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ cổng Công an huyện - đến Sân vận động huyện số nhà 152 | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 8 | Huyện Gia Lộc | Đoạn bên đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC đoạn từ Sân vân động huyện số nhà 152 - đến Cầu Gỗ | Đất ở đô thị | 32.500.000 | 13.200.000 | 7.000.000 | - |
| 9 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ ngã ba Gia Lộc - đến hết khu dân cư đô thị phía Bắc | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | - |
| 10 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ khu dân cư ngã tư cầu Gỗ - đến đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 6.600.000 | 4.500.000 | - |
| 11 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ Khu dân cư đô thị phía Bắc - đến hết Khu dân cư đô thị phía Tây thị trấn Gia Lộc | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.500.000 | 3.000.000 | - |
| 12 | Huyện Gia Lộc | Phố Cuối - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến Giếng tròn | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | - |
| 13 | Huyện Gia Lộc | Phố Cuối - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 5.200.000 | 2.500.000 | - |
| 14 | Huyện Gia Lộc | Phố Giỗ - THỊ TRẤN GIA LỘC đoạn từ ngã tư bưu điện - đến Quốc lộ 38B hay đường Yết Kiêu | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 6.600.000 | 4.500.000 | - |
| 15 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Tỉnh lộ 393/đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ cầu Gỗ đến nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp - đến nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 6.600.000 | 4.500.000 | - |
| 16 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Tỉnh lộ 393/đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp - đến đường gom cao tốc HN-HP (Cống chui về xã Lê Lợi) | Đất ở đô thị | 9.600.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | - |
| 17 | Huyện Gia Lộc | Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Nguyễn Dương Kỳ - | Đất ở đô thị | 22.400.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 18 | Huyện Gia Lộc | Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Lê Duy Lương - | Đất ở đô thị | 22.400.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 19 | Huyện Gia Lộc | Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết Kiêu Bn ≥12m) - | Đất ở đô thị | 22.400.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 20 | Huyện Gia Lộc | Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Phố Gia Phúc (Điểm đầu: Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37; Điểm cuối: Đường Yết Kiêu/QL.38B) - | Đất ở đô thị | 22.400.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 21 | Huyện Gia Lộc | Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Phố Hạ Hồng (Điểm đầu: Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37; Điểm cuối: Phố Gia Phúc) - | Đất ở đô thị | 22.400.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 22 | Huyện Gia Lộc | Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Phố Vĩnh Dụ (Điểm đầu: Phố Hạ Hồng; - Điểm cuối: Phố Gia Phúc) - | Đất ở đô thị | 22.400.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 23 | Huyện Gia Lộc | Phố Đỗ Quang - THỊ TRẤN GIA LỘC đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 9.600.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | - |
| 24 | Huyện Gia Lộc | Phố Chiến Thắng - THỊ TRẤN GIA LỘC - | Đất ở đô thị | 22.400.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 25 | Huyện Gia Lộc | Khu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Phạm Ngọc Uyên - | Đất ở đô thị | 19.600.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 26 | Huyện Gia Lộc | Khu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Đoàn Thượng - | Đất ở đô thị | 19.600.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 27 | Huyện Gia Lộc | Khu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Trần Công Hiến - | Đất ở đô thị | 19.600.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 28 | Huyện Gia Lộc | Khu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Phạm Trấn - | Đất ở đô thị | 19.600.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 29 | Huyện Gia Lộc | Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC - | Đất ở đô thị | 18.200.000 | 6.600.000 | 4.500.000 | - |
| 30 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường gom đường Ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng - THỊ TRẤN GIA LỘC - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 5.200.000 | 2.500.000 | - |
| 31 | Huyện Gia Lộc | Phố Nguyễn Hới - THỊ TRẤN GIA LỘC - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | - |
| 32 | Huyện Gia Lộc | Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN GIA LỘC - | Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.000.000 | 1.000.000 | - |
| 33 | Huyện Gia Lộc | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN GIA LỘC đường 62 kéo dài thuộc thị trấn Gia Lộc - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | - |
| 34 | Huyện Gia Lộc | Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế thị trấn) - THỊ TRẤN GIA LỘC Trục đường chính khu dân cư kết nối với đường Nguyễn Chế Nghĩa, có mặt cắt đường Bn ≥ 15m - | Đất ở đô thị | 22.400.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Gia Lộc | Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế thị trấn) - THỊ TRẤN GIA LỘC Các tuyến đường còn lại có mặt cắt đường Bn ≥ 12,5m - | Đất ở đô thị | 19.600.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Gia Lộc | Đường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ Đài tưởng niệm - đến ngã tư chợ Cuối | Đất TM-DV đô thị | 22.750.000 | 10.920.000 | 4.900.000 | - |
| 37 | Huyện Gia Lộc | Đường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ ngã ba Gia Lộc - đến Đài tưởng niệm | Đất TM-DV đô thị | 18.200.000 | 9.100.000 | 4.200.000 | - |
| 38 | Huyện Gia Lộc | Đường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ ngã 4 chợ Cuối - đến Trạm Y tế thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 12.740.000 | 5.460.000 | 3.150.000 | - |
| 39 | Huyện Gia Lộc | Đường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ Trạm Y tế thị trấn Gia Lộc - đến cầu Thống Nhất | Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.100.000 | - |
| 40 | Huyện Gia Lộc | Đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ Phố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối) - đến ngã tư chợ Cuối | Đất TM-DV đô thị | 22.750.000 | 10.920.000 | 4.900.000 | - |
| 41 | Huyện Gia Lộc | Đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ ngã tư chợ Cuối - đến cổng Công an huyện | Đất TM-DV đô thị | 18.200.000 | 9.100.000 | 4.200.000 | - |
| 42 | Huyện Gia Lộc | Đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ cổng Công an huyện - đến Sân vận động huyện số nhà 152 | Đất TM-DV đô thị | 12.740.000 | 5.460.000 | 3.150.000 | - |
| 43 | Huyện Gia Lộc | Đoạn bên đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC đoạn từ Sân vân động huyện số nhà 152 - đến Cầu Gỗ | Đất TM-DV đô thị | 22.750.000 | 10.920.000 | 4.900.000 | - |
| 44 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ ngã ba Gia Lộc - đến hết khu dân cư đô thị phía Bắc | Đất TM-DV đô thị | 18.200.000 | 9.100.000 | 4.200.000 | - |
| 45 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ khu dân cư ngã tư cầu Gỗ - đến đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng | Đất TM-DV đô thị | 12.740.000 | 5.460.000 | 3.150.000 | - |
| 46 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ Khu dân cư đô thị phía Bắc - đến hết Khu dân cư đô thị phía Tây thị trấn Gia Lộc | Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.100.000 | - |
| 47 | Huyện Gia Lộc | Phố Cuối - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến Giếng tròn | Đất TM-DV đô thị | 18.200.000 | 9.100.000 | 4.200.000 | - |
| 48 | Huyện Gia Lộc | Phố Cuối - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.750.000 | - |
| 49 | Huyện Gia Lộc | Phố Giỗ - THỊ TRẤN GIA LỘC đoạn từ ngã tư bưu điện - đến Quốc lộ 38B hay đường Yết Kiêu | Đất TM-DV đô thị | 12.740.000 | 5.460.000 | 3.150.000 | - |
| 50 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Tỉnh lộ 393/đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ cầu Gỗ đến nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp - đến nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV đô thị | 12.740.000 | 5.460.000 | 3.150.000 | - |
| 51 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Tỉnh lộ 393/đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp - đến đường gom cao tốc HN-HP (Cống chui về xã Lê Lợi) | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.400.000 | - |
| 52 | Huyện Gia Lộc | Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Nguyễn Dương Kỳ - | Đất TM-DV đô thị | 12.740.000 | 5.460.000 | 3.150.000 | - |
| 53 | Huyện Gia Lộc | Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Lê Duy Lương - | Đất TM-DV đô thị | 12.740.000 | 5.460.000 | 3.150.000 | - |
| 54 | Huyện Gia Lộc | Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết Kiêu Bn ≥12m) - | Đất TM-DV đô thị | 12.740.000 | 5.460.000 | 3.150.000 | - |
| 55 | Huyện Gia Lộc | Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Phố Gia Phúc (Điểm đầu: Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37; Điểm cuối: Đường Yết Kiêu/QL.38B) - | Đất TM-DV đô thị | 12.740.000 | 5.460.000 | 3.150.000 | - |
| 56 | Huyện Gia Lộc | Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Phố Hạ Hồng (Điểm đầu: Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37; Điểm cuối: Phố Gia Phúc) - | Đất TM-DV đô thị | 12.740.000 | 5.460.000 | 3.150.000 | - |
| 57 | Huyện Gia Lộc | Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Phố Vĩnh Dụ (Điểm đầu: Phố Hạ Hồng; - Điểm cuối: Phố Gia Phúc) - | Đất TM-DV đô thị | 12.740.000 | 5.460.000 | 3.150.000 | - |
| 58 | Huyện Gia Lộc | Phố Đỗ Quang - THỊ TRẤN GIA LỘC đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.400.000 | - |
| 59 | Huyện Gia Lộc | Phố Chiến Thắng - THỊ TRẤN GIA LỘC - | Đất TM-DV đô thị | 12.740.000 | 5.460.000 | 3.150.000 | - |
| 60 | Huyện Gia Lộc | Khu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Phạm Ngọc Uyên - | Đất TM-DV đô thị | 12.740.000 | 5.460.000 | 3.150.000 | - |
| 61 | Huyện Gia Lộc | Khu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Đoàn Thượng - | Đất TM-DV đô thị | 12.740.000 | 5.460.000 | 3.150.000 | - |
| 62 | Huyện Gia Lộc | Khu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Trần Công Hiến - | Đất TM-DV đô thị | 12.740.000 | 5.460.000 | 3.150.000 | - |
| 63 | Huyện Gia Lộc | Khu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Phạm Trấn - | Đất TM-DV đô thị | 12.740.000 | 5.460.000 | 3.150.000 | - |
| 64 | Huyện Gia Lộc | Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC - | Đất TM-DV đô thị | 12.740.000 | 5.460.000 | 3.150.000 | - |
| 65 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường gom đường Ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng - THỊ TRẤN GIA LỘC - | Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.550.000 | 1.750.000 | - |
| 66 | Huyện Gia Lộc | Phố Nguyễn Hới - THỊ TRẤN GIA LỘC - | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.400.000 | - |
| 67 | Huyện Gia Lộc | Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN GIA LỘC - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.820.000 | 700.000 | - |
| 68 | Huyện Gia Lộc | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN GIA LỘC đường 62 kéo dài thuộc thị trấn Gia Lộc - | Đất TM-DV đô thị | 13.650.000 | 6.825.000 | 4.200.000 | - |
| 69 | Huyện Gia Lộc | Đường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ Đài tưởng niệm - đến ngã tư chợ Cuối | Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | - |
| 70 | Huyện Gia Lộc | Đường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ ngã ba Gia Lộc - đến Đài tưởng niệm | Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | - |
| 71 | Huyện Gia Lộc | Đường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ ngã 4 chợ Cuối - đến Trạm Y tế thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | - |
| 72 | Huyện Gia Lộc | Đường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ Trạm Y tế thị trấn Gia Lộc - đến cầu Thống Nhất | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | - |
| 73 | Huyện Gia Lộc | Đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ Phố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối) - đến ngã tư chợ Cuối | Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | - |
| 74 | Huyện Gia Lộc | Đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ ngã tư chợ Cuối - đến cổng Công an huyện | Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | - |
| 75 | Huyện Gia Lộc | Đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ cổng Công an huyện - đến Sân vận động huyện số nhà 152 | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | - |
| 76 | Huyện Gia Lộc | Đoạn bên đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC đoạn từ Sân vân động huyện số nhà 152 - đến Cầu Gỗ | Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | - |
| 77 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ ngã ba Gia Lộc - đến hết khu dân cư đô thị phía Bắc | Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | - |
| 78 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ khu dân cư ngã tư cầu Gỗ - đến đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | - |
| 79 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ Khu dân cư đô thị phía Bắc - đến hết Khu dân cư đô thị phía Tây thị trấn Gia Lộc | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | - |
| 80 | Huyện Gia Lộc | Phố Cuối - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến Giếng tròn | Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | - |
| 81 | Huyện Gia Lộc | Phố Cuối - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | - |
| 82 | Huyện Gia Lộc | Phố Giỗ - THỊ TRẤN GIA LỘC đoạn từ ngã tư bưu điện - đến Quốc lộ 38B hay đường Yết Kiêu | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | - |
| 83 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Tỉnh lộ 393/đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ cầu Gỗ đến nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp - đến nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | - |
| 84 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Tỉnh lộ 393/đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC Đoạn từ nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp - đến đường gom cao tốc HN-HP (Cống chui về xã Lê Lợi) | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | - |
| 85 | Huyện Gia Lộc | Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Nguyễn Dương Kỳ - | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | - |
| 86 | Huyện Gia Lộc | Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Lê Duy Lương - | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | - |
| 87 | Huyện Gia Lộc | Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết Kiêu Bn ≥12m) - | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | - |
| 88 | Huyện Gia Lộc | Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Phố Gia Phúc (Điểm đầu: Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37; Điểm cuối: Đường Yết Kiêu/QL.38B) - | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | - |
| 89 | Huyện Gia Lộc | Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Phố Hạ Hồng (Điểm đầu: Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37; Điểm cuối: Phố Gia Phúc) - | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | - |
| 90 | Huyện Gia Lộc | Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC Phố Vĩnh Dụ (Điểm đầu: Phố Hạ Hồng; - Điểm cuối: Phố Gia Phúc) - | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | - |
| 91 | Huyện Gia Lộc | Phố Đỗ Quang - THỊ TRẤN GIA LỘC đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | - |
| 92 | Huyện Gia Lộc | Phố Chiến Thắng - THỊ TRẤN GIA LỘC - | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | - |
| 93 | Huyện Gia Lộc | Khu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Phạm Ngọc Uyên - | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | - |
| 94 | Huyện Gia Lộc | Khu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Đoàn Thượng - | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | - |
| 95 | Huyện Gia Lộc | Khu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Trần Công Hiến - | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | - |
| 96 | Huyện Gia Lộc | Khu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC Đường Phạm Trấn - | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | - |
| 97 | Huyện Gia Lộc | Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC - | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | - |
| 98 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường gom đường Ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng - THỊ TRẤN GIA LỘC - | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 99 | Huyện Gia Lộc | Phố Nguyễn Hới - THỊ TRẤN GIA LỘC - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | - |
| 100 | Huyện Gia Lộc | Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN GIA LỘC - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 101 | Huyện Gia Lộc | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN GIA LỘC đường 62 kéo dài thuộc thị trấn Gia Lộc - | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | - |
| 102 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân từ cổng Công ty JOTON ngã ba Gia Lộc - đến giáp đất thị trấn Gia Lộc | Đất ở nông thôn | 40.000.000 | 15.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 |
| 103 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân từ cổng Công ty JOTON ngã ba Gia Lộc - đến giáp Kho bạc huyện mới | Đất ở nông thôn | 25.500.000 | 11.250.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| 104 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân Đoạn còn lại thuộc xã Gia Tân - | Đất ở nông thôn | 24.000.000 | 11.250.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| 105 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 37 (Khu vực điểm dân cư xã Hồng Hưng) - | Đất ở nông thôn | 19.800.000 | 8.250.000 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| 106 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Hoàng Diệu) - | Đất ở nông thôn | 19.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| 107 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 38B Khu vực dân cư ngã tư Trạm Bóng, xã Quang Minh - | Đất ở nông thôn | 36.000.000 | 13.600.000 | 7.200.000 | 5.400.000 |
| 108 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 38B Đoạn qua các xã Toàn Thắng, xã Đoàn Thượng, xã Đức Xương, xã Đồng Quang - | Đất ở nông thôn | 10.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| 109 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 38B Đoạn còn lại thuộc xã Quang Minh - | Đất ở nông thôn | 10.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| 110 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường tỉnh 395 Đoạn thuộc điểm dân cư Yết Kiêu - từ cổng Cơ sở kinh doanh vật tư NN và thức ăn chăn nuôi Minh Phương - đến qua ngã 3 rẽ vào UBND xã Yết Kiêu 50,0m | Đất ở nông thôn | 30.600.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 |
| 111 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường tỉnh 395 Đoạn thuộc xã Gia Tân và đoạn còn lại của xã Yết Kiêu cũ - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 5.200.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| 112 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường tỉnh 395 Đoạn còn lại (thuộc xã Tân Tiến, Gia Khánh, Gia Hòa cũ, Trùng Khánh cũ) - | Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 4.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| 113 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường 62m kéo dài thuộc huyện Gia Lộc - | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| 114 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường tỉnh 392 Đoạn thuộc xã Quang Minh - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| 115 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường tỉnh 392 Đoạn thuộc xã Đức Xương và xã Nhật Tân - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 116 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường tỉnh 393 (đoạn thuộc xã Lê Lợi, Phạm Trấn) - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 117 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh) - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 118 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường gom đường Ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (ngoài thị trấn Gia Lộc) - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| 119 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường trục Bắc-Nam - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| 120 | Huyện Gia Lộc | Huyện lộ 39H - Đất ven đường huyện từ ngã tư Cao Dương, Gia Khánh - đến hết xã Gia Khánh | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 121 | Huyện Gia Lộc | Huyện lộ 39H - Đất ven đường huyện đoạn còn lại xã Gia Lương - | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 3.780.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| 122 | Huyện Gia Lộc | Huyện lộ 39E - Đất ven đường huyện đường trục xã Gia Tân - | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 3.780.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| 123 | Huyện Gia Lộc | Huyện lộ 191D - Đất ven đường huyện trục Gia Khánh- Hoàng Diệu - | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 3.780.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| 124 | Huyện Gia Lộc | Huyện lộ 191C - Đất ven đường huyện trục Cầu Cờ, Hoàng Diệu- Đoản Thượng - | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 3.780.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| 125 | Huyện Gia Lộc | Huyện lộ 11 - Đất ven đường huyện địa phận xã Thống Kênh - đến điểm giao huyện lộ 191C, xã Hồng Hưng | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 3.780.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| 126 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường huyện Huyện lộ từ Thống Nhất - Trùng Khánh cũ (đường viện cây) - | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 3.780.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| 127 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường huyện Huyện lộ từ điểm giao với 395 Yết Kiêu- cầu ô Xuyên - | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 3.780.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| 128 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường huyện Đường 38b cũ qua thôn Đông Cầu, Quang Minh - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| 129 | Huyện Gia Lộc | Đường 20C - Đất ven đường huyện từ Cống Đôn, xã Đồng Quang- đấu nối tỉnh lộ 392 xã Nhật Tân - | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 3.780.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| 130 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường huyện Đất ven đường huyện còn lại - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 131 | Huyện Gia Lộc | Khu dân cư Trạm Bóng, xã Quang Minh Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 10,5m - | Đất ở nông thôn | 23.400.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Gia Lộc | Khu dân cư Trạm Bóng, xã Quang Minh Trục đường song song với tỉnh lộ 392, có mặt cắt Bn ≥ 7,5m và trục đường chính đô thị kết nối với Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 12m - | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Gia Lộc | Khu dân cư Trạm Bóng, xã Quang Minh Trục đường chính đô thị kết nối với với Tỉnh lộ 392 mặt cắt đường Bn ≥ 12m và trục đường đối diện chợ mặt cắt đường Bn ≥ 10,5m - | Đất ở nông thôn | 10.400.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Gia Lộc | Khu dân cư Trạm Bóng, xã Quang Minh Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mặt cắt Bn ≥ 7,5m - | Đất ở nông thôn | 9.100.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Gia Lộc | Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân Đường gom song song với tỉnh lộ 395 mặt cắt Bn ≥ 10,5m - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Gia Lộc | Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân Đất trục chính đấu nối tỉnh lộ 395, Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân, mặt cắt Bn ≥ 7,5m - | Đất ở nông thôn | 10.200.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Gia Lộc | Khu dân cư mới thôn Cao Duệ (đất đấu giá xã Nhật Tân), trục chính có mặt cắt Bn=7,5m - | Đất ở nông thôn | 10.200.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Gia Lộc | Khu dân cư mới trường trung học cơ sở Yết Kiêu cạnh đường 395, có mặt cắt đường Bn ≥ 10,5m - | Đất ở nông thôn | 12.800.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Gia Lộc | Điểm dân cư mới thôn Chệnh, xã Yết Kiêu ven tỉnh lộ 395 Các thửa đất giáp đường gom song song với tỉnh lộ 395 có mặt cắt Bn ≥ 12m - | Đất ở nông thôn | 10.500.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Gia Lộc | Điểm dân cư mới thôn Chệnh, xã Yết Kiêu ven tỉnh lộ 396 Các thửa đất giáp đường nội bộ KDC có mặt cắt Bn≥10,5m - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Gia Lộc | Khu dân cư mới thôn Cao Dương, xã Gia Khánh (đường đấu nối và song song đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh) đường nội bộ có mặt cắt Bn ≥ 10,5m - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Gia Lộc | Khu dân cư mới thôn Côi Hạ, xã Phạm Trấn, ven đường đấu nối tỉnh lộ 393 vào thôn Côi Hạ, có mặt cắt Bn ≥ 12,5m - | Đất ở nông thôn | 10.200.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Gia Lộc | Khu dân cư số 1, xã Quang Minh Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn≥10,5m - | Đất ở nông thôn | 27.000.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Gia Lộc | Khu dân cư số 1, xã Quang Minh Trục đường chính khu dân cư kết nối với Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 12m - | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Gia Lộc | Khu dân cư số 1, xã Quang Minh Các tuyến đường còn lại có mặt cắt Bn≥7,5m - | Đất ở nông thôn | 10.400.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Gia Lộc | Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Tân Tiến Trục đường gom tỉnh lộ 395, đường tiếp nối tỉnh lộ 395, có mặt cắt Bn ≥ 10,5m - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Gia Lộc | Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Tân Tiến Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư, có mặt cắt Bn ≥ 7,5m - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Gia Lộc | Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn≥10,5m - | Đất ở nông thôn | 23.400.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Gia Lộc | Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương Trục đường chính kết nối với Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 12m - | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Gia Lộc | Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương Các tuyến đường còn lại có mặt cắt Bn ≥ 7,5m - | Đất ở nông thôn | 10.400.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Gia Lộc | Khu dân cư trạm bơm thôn Đươi, xã Đoàn Thượng Tuyến đường có mặt cắt Bn ≥ 7,5m - | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Gia Lộc | Điểm dân cư mới (vị trí UBND xã cũ) xã Đoàn Thượng Các tuyến đường có mặt cắt Bn ≥ 7,5m - | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân từ cổng Công ty JOTON ngã ba Gia Lộc - đến giáp đất thị trấn Gia Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 18.200.000 | 9.100.000 | 5.600.000 | 4.200.000 |
| 154 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân từ cổng Công ty JOTON ngã ba Gia Lộc - đến giáp Kho bạc huyện mới | Đất TM-DV nông thôn | 13.650.000 | 6.825.000 | 4.200.000 | 3.150.000 |
| 155 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân Đoạn còn lại thuộc xã Gia Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 13.650.000 | 6.825.000 | 4.200.000 | 3.150.000 |
| 156 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 37 (Khu vực điểm dân cư xã Hồng Hưng) - | Đất TM-DV nông thôn | 10.010.000 | 5.005.000 | 3.080.000 | 2.310.000 |
| 157 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Hoàng Diệu) - | Đất TM-DV nông thôn | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| 158 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 38B Khu vực dân cư ngã tư Trạm Bóng, xã Quang Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 16.380.000 | 7.280.000 | 5.040.000 | 3.780.000 |
| 159 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 38B Đoạn qua các xã Toàn Thắng, xã Đoàn Thượng, xã Đức Xương, xã Đồng Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 7.280.000 | 3.640.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| 160 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 38B Đoạn còn lại thuộc xã Quang Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 7.280.000 | 3.640.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| 161 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường tỉnh 395 Đoạn thuộc điểm dân cư Yết Kiêu - từ cổng Cơ sở kinh doanh vật tư NN và thức ăn chăn nuôi Minh Phương - đến qua ngã 3 rẽ vào UBND xã Yết Kiêu 50,0m | Đất TM-DV nông thôn | 16.380.000 | 7.280.000 | 5.040.000 | 3.780.000 |
| 162 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường tỉnh 395 Đoạn thuộc xã Gia Tân và đoạn còn lại của xã Yết Kiêu cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 7.280.000 | 3.640.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| 163 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường tỉnh 395 Đoạn còn lại (thuộc xã Tân Tiến, Gia Khánh, Gia Hòa cũ, Trùng Khánh cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.960.000 | 1.470.000 |
| 164 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường 62m kéo dài thuộc huyện Gia Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 13.650.000 | 6.825.000 | 4.200.000 | 3.150.000 |
| 165 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường tỉnh 392 Đoạn thuộc xã Quang Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| 166 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường tỉnh 392 Đoạn thuộc xã Đức Xương và xã Nhật Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 167 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường tỉnh 393 (đoạn thuộc xã Lê Lợi, Phạm Trấn) - | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 168 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh) - | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 169 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường gom đường Ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (ngoài thị trấn Gia Lộc) - | Đất TM-DV nông thôn | 7.280.000 | 3.640.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| 170 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường trục Bắc-Nam - | Đất TM-DV nông thôn | 7.280.000 | 3.640.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| 171 | Huyện Gia Lộc | Huyện lộ 39H - Đất ven đường huyện từ ngã tư Cao Dương, Gia Khánh - đến hết xã Gia Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 172 | Huyện Gia Lộc | Huyện lộ 39H - Đất ven đường huyện đoạn còn lại xã Gia Lương - | Đất TM-DV nông thôn | 5.040.000 | 2.646.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| 173 | Huyện Gia Lộc | Huyện lộ 39E - Đất ven đường huyện đường trục xã Gia Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 5.040.000 | 2.646.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| 174 | Huyện Gia Lộc | Huyện lộ 191D - Đất ven đường huyện trục Gia Khánh- Hoàng Diệu - | Đất TM-DV nông thôn | 5.040.000 | 2.646.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| 175 | Huyện Gia Lộc | Huyện lộ 191C - Đất ven đường huyện trục Cầu Cờ, Hoàng Diệu- Đoản Thượng - | Đất TM-DV nông thôn | 5.040.000 | 2.646.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| 176 | Huyện Gia Lộc | Huyện lộ 11 - Đất ven đường huyện địa phận xã Thống Kênh - đến điểm giao huyện lộ 191C, xã Hồng Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 5.040.000 | 2.646.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| 177 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường huyện Huyện lộ từ Thống Nhất - Trùng Khánh cũ (đường viện cây) - | Đất TM-DV nông thôn | 5.040.000 | 2.646.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| 178 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường huyện Huyện lộ từ điểm giao với 395 Yết Kiêu- cầu ô Xuyên - | Đất TM-DV nông thôn | 5.040.000 | 2.646.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| 179 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường huyện Đường 38b cũ qua thôn Đông Cầu, Quang Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| 180 | Huyện Gia Lộc | Đường 20C - Đất ven đường huyện từ Cống Đôn, xã Đồng Quang- đấu nối tỉnh lộ 392 xã Nhật Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 5.040.000 | 2.646.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| 181 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường huyện Đất ven đường huyện còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.274.000 | 700.000 | 560.000 |
| 182 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân từ cổng Công ty JOTON ngã ba Gia Lộc - đến giáp đất thị trấn Gia Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| 183 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân từ cổng Công ty JOTON ngã ba Gia Lộc - đến giáp Kho bạc huyện mới | Đất SX-KD nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| 184 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân Đoạn còn lại thuộc xã Gia Tân - | Đất SX-KD nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| 185 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 37 (Khu vực điểm dân cư xã Hồng Hưng) - | Đất SX-KD nông thôn | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| 186 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Hoàng Diệu) - | Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 187 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 38B Khu vực dân cư ngã tư Trạm Bóng, xã Quang Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 10.800.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| 188 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 38B Đoạn qua các xã Toàn Thắng, xã Đoàn Thượng, xã Đức Xương, xã Đồng Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 189 | Huyện Gia Lộc | Đất ven Quốc lộ 38B Đoạn còn lại thuộc xã Quang Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 190 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường tỉnh 395 Đoạn thuộc điểm dân cư Yết Kiêu - từ cổng Cơ sở kinh doanh vật tư NN và thức ăn chăn nuôi Minh Phương - đến qua ngã 3 rẽ vào UBND xã Yết Kiêu 50,0m | Đất SX-KD nông thôn | 10.800.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| 191 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường tỉnh 395 Đoạn thuộc xã Gia Tân và đoạn còn lại của xã Yết Kiêu cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 192 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường tỉnh 395 Đoạn còn lại (thuộc xã Tân Tiến, Gia Khánh, Gia Hòa cũ, Trùng Khánh cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 193 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường 62m kéo dài thuộc huyện Gia Lộc - | Đất SX-KD nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| 194 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường tỉnh 392 Đoạn thuộc xã Quang Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 195 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường tỉnh 392 Đoạn thuộc xã Đức Xương và xã Nhật Tân - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 196 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường tỉnh 393 (đoạn thuộc xã Lê Lợi, Phạm Trấn) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 197 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 198 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường gom đường Ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (ngoài thị trấn Gia Lộc) - | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 199 | Huyện Gia Lộc | Đất ven đường trục Bắc-Nam - | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 200 | Huyện Gia Lộc | Huyện lộ 39H - Đất ven đường huyện từ ngã tư Cao Dương, Gia Khánh - đến hết xã Gia Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |



