Bảng giá đất huyện Mường Tè – tỉnh Lai Châu

0 5.016

Bảng giá đất huyện Mường Tè – tỉnh Lai Châu mới nhất theo Quyết định 45/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu (sửa đổi bởi Quyết định 44/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 44/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 quy định về giá đất 5 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu;

– Quyết định 45/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu (sửa đổi bởi Quyết định 44/2021/QĐ-UBND);

– Quyết định 44/2021/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu kèm theo Quyết định 45/2019/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mường Tè – tỉnh Lai Châu

3. Bảng giá đất huyện Mường Tè – tỉnh Lai Châu mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:

+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤ 500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong chợ hoặc gần chợ trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.

Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

– Vị trí 2:

+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1, có khoảng cách từ 500 mét trở lên và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.

Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.

+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.

+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

– Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.

– Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.

Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.

3.1.3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;

– Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.

– Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.

– Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

3.2. Bảng giá đất các huyện Mường Tè – tỉnh Lai Châu

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Mường TèCác vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn80----Đất SX-KD đô thị
2Huyện Mường TèCác vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn110----Đất TM-DV đô thị
3Huyện Mường TèCác vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn160----Đất ở đô thị
4Huyện Mường TèĐường nội thị (đường giáp núi)Ngã ba Ban quản lý rừng phòng hộ trung tâm - Hết đất Công ty THHH MTV số 15500290230--Đất SX-KD đô thị
5Huyện Mường TèĐường nội thị (đường giáp núi)Ngã ba Ban quản lý rừng phòng hộ trung tâm - Hết đất Công ty THHH MTV số 15700400320--Đất TM-DV đô thị
6Huyện Mường TèĐường nội thị (đường giáp núi)Ngã ba Ban quản lý rừng phòng hộ trung tâm - Hết đất Công ty THHH MTV số 151.000.000570450--Đất ở đô thị
7Huyện Mường TèĐường nội thị nhánh 1 (Khu tái định cư thị trấn)Ngã tư từ nhà ông Hà - Ngã ba hết đất nhà ông Thảo700370280--Đất SX-KD đô thị
8Huyện Mường TèĐường nội thị nhánh 1 (Khu tái định cư thị trấn)Ngã tư từ nhà ông Hà - Ngã ba hết đất nhà ông Thảo1.000.000520390--Đất TM-DV đô thị
9Huyện Mường TèĐường nội thị nhánh 1 (Khu tái định cư thị trấn)Ngã tư từ nhà ông Hà - Ngã ba hết đất nhà ông Thảo1.400.000740550--Đất ở đô thị
10Huyện Mường TèĐường nội thị nhánh B2, B3, B4; nhánh 6 (Khu tái định cư thị trấn)Ngã ba phía sau nhà ông Thọ - Hết đất nhà bà Châm600330260--Đất SX-KD đô thị
11Huyện Mường TèĐường nội thị nhánh B2, B3, B4; nhánh 6 (Khu tái định cư thị trấn)Ngã ba phía sau nhà ông Thọ - Hết đất nhà bà Châm840460360--Đất TM-DV đô thị
12Huyện Mường TèĐường nội thị nhánh B2, B3, B4; nhánh 6 (Khu tái định cư thị trấn)Ngã ba phía sau nhà ông Thọ - Hết đất nhà bà Châm1.200.000650520--Đất ở đô thị
13Huyện Mường TèĐường nội thị (Khu tái định cư đông nam thị trấn)Từ nhà ông Phiên - Ngã ba đi Vàng San650350280--Đất SX-KD đô thị
14Huyện Mường TèĐường nội thị (Khu tái định cư đông nam thị trấn)Từ nhà ông Phiên - Ngã ba đi Vàng San910490390--Đất TM-DV đô thị
15Huyện Mường TèĐường nội thị (Khu tái định cư đông nam thị trấn)Từ nhà ông Phiên - Ngã ba đi Vàng San1.300.000700550--Đất ở đô thị
16Huyện Mường TèĐường nội thị (đường giáp núi)Ngã ba cầu Mường Tè 1 - Trung tâm y tế huyện380250230--Đất SX-KD đô thị
17Huyện Mường TèĐường nội thị (đường giáp núi)Ngã ba cầu Mường Tè 1 - Trung tâm y tế huyện530350320--Đất TM-DV đô thị
18Huyện Mường TèĐường nội thị (đường giáp núi)Ngã ba cầu Mường Tè 1 - Trung tâm y tế huyện750500450--Đất ở đô thị
19Huyện Mường TèĐường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)Cầu Nậm Cấu mới - Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1)550300280--Đất SX-KD đô thị
20Huyện Mường TèĐường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)Cầu Nậm Cấu mới - Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1)800420390--Đất TM-DV đô thị
21Huyện Mường TèĐường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)Cầu Nậm Cấu mới - Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1)1.100.000600550--Đất ở đô thị
22Huyện Mường TèĐường 32mGiáp đất nhà bà Hoa Anh - Ngã ba đi cầu TĐC khu phố 1700----Đất SX-KD đô thị
23Huyện Mường TèĐường 32mGiáp đất nhà bà Hoa Anh - Ngã ba đi cầu TĐC khu phố 11.000.000----Đất TM-DV đô thị
24Huyện Mường TèĐường 32mGiáp đất nhà bà Hoa Anh - Ngã ba đi cầu TĐC khu phố 11.400.000----Đất ở đô thị
25Huyện Mường TèĐường nội thị (đường giáp núi)Đầu cầu TĐC khu phố 1 - Hết ranh giới trường tiểu học (Khu 11)500290220--Đất SX-KD đô thị
26Huyện Mường TèĐường nội thị (đường giáp núi)Đầu cầu TĐC khu phố 1 - Hết ranh giới trường tiểu học (Khu 11)700400330--Đất TM-DV đô thị
27Huyện Mường TèĐường nội thị (đường giáp núi)Đầu cầu TĐC khu phố 1 - Hết ranh giới trường tiểu học (Khu 11)1.000.000570470--Đất ở đô thị
28Huyện Mường TèĐường nội thị (đường giáp núi)Ngã ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thị trấn - Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San300230180--Đất SX-KD đô thị
29Huyện Mường TèĐường nội thị (đường giáp núi)Ngã ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thị trấn - Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San420320250--Đất TM-DV đô thị
30Huyện Mường TèĐường nội thị (đường giáp núi)Ngã ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thị trấn - Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San600450360--Đất ở đô thị
31Huyện Mường TèĐường nội thị (đường giáp núi)Tiếp giáp cầu Nậm Cấu - Tiếp giáp NVH khu phố 12550300220--Đất SX-KD đô thị
32Huyện Mường TèĐường nội thị (đường giáp núi)Tiếp giáp cầu Nậm Cấu - Tiếp giáp NVH khu phố 12800420340--Đất TM-DV đô thị
33Huyện Mường TèĐường nội thị (đường giáp núi)Tiếp giáp cầu Nậm Cấu - Tiếp giáp NVH khu phố 121.100.000600480--Đất ở đô thị
34Huyện Mường TèĐường nội thị (đường giáp núi)Ngã ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thị trấn - Ngã ba đi trung tâm xã Vang San300----Đất SX-KD đô thị
35Huyện Mường TèĐường nội thị (đường giáp núi)Ngã ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thị trấn - Ngã ba đi trung tâm xã Vang San420----Đất TM-DV đô thị
36Huyện Mường TèĐường nội thị (đường giáp núi)Ngã ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thị trấn - Ngã ba đi trung tâm xã Vang San600----Đất ở đô thị
37Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Giáp vị trí 1 đường đôi - Giáp bờ kè suối Nậm Cấu300----Đất SX-KD đô thị
38Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Giáp vị trí 1 đường đôi - Giáp bờ kè suối Nậm Cấu420----Đất TM-DV đô thị
39Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Giáp vị trí 1 đường đôi - Giáp bờ kè suối Nậm Cấu600----Đất ở đô thị
40Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Phía sau nhà bà Vìn - Hết ranh giới đất Quán phố mới300----Đất SX-KD đô thị
41Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Phía sau nhà bà Vìn - Hết ranh giới đất Quán phố mới420----Đất TM-DV đô thị
42Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Phía sau nhà bà Vìn - Hết ranh giới đất Quán phố mới600----Đất ở đô thị
43Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Phía sau nhà ông Lưu Dung - Hết ranh giới đất Trạm BVTV (cũ)380250230--Đất SX-KD đô thị
44Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Phía sau nhà ông Lưu Dung - Hết ranh giới đất Trạm BVTV (cũ)530350320--Đất TM-DV đô thị
45Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Phía sau nhà ông Lưu Dung - Hết ranh giới đất Trạm BVTV (cũ)750500450--Đất ở đô thị
46Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa - Đến nhà Lỳ Ma Xá400270220--Đất SX-KD đô thị
47Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa - Đến nhà Lỳ Ma Xá560380310--Đất TM-DV đô thị
48Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa - Đến nhà Lỳ Ma Xá800540440--Đất ở đô thị
49Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Phía sau nhà ông Phong- Thúy - Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà380250230--Đất SX-KD đô thị
50Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Phía sau nhà ông Phong- Thúy - Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà530350320--Đất TM-DV đô thị
51Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Phía sau nhà ông Phong- Thúy - Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà750500450--Đất ở đô thị
52Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Phía sau nhà ông Phà - Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Po380250230--Đất SX-KD đô thị
53Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Phía sau nhà ông Phà - Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Po530350320--Đất TM-DV đô thị
54Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Phía sau nhà ông Phà - Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Po750500450--Đất ở đô thị
55Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Phía sau nhà ông Hải - Hết ranh giới đất nhà VH khu 5380250230--Đất SX-KD đô thị
56Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Phía sau nhà ông Hải - Hết ranh giới đất nhà VH khu 5530350320--Đất TM-DV đô thị
57Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Phía sau nhà ông Hải - Hết ranh giới đất nhà VH khu 5750500450--Đất ở đô thị
58Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Phía sau nhà bà Gấm - tiếp giáp Trung tâm dạy nghề380250230--Đất SX-KD đô thị
59Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Phía sau nhà bà Gấm - tiếp giáp Trung tâm dạy nghề530350320--Đất TM-DV đô thị
60Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Phía sau nhà bà Gấm - tiếp giáp Trung tâm dạy nghề750500450--Đất ở đô thị
61Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Phía sau Công ty Thương Mại - Hết gianh giới nhà ông Sách380250230--Đất SX-KD đô thị
62Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Phía sau Công ty Thương Mại - Hết gianh giới nhà ông Sách530350320--Đất TM-DV đô thị
63Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Phía sau Công ty Thương Mại - Hết gianh giới nhà ông Sách750500450--Đất ở đô thị
64Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Ranh giới đất NH chính sách - Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự huyện380250230--Đất SX-KD đô thị
65Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Ranh giới đất NH chính sách - Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự huyện530350320--Đất TM-DV đô thị
66Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Ranh giới đất NH chính sách - Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự huyện750500450--Đất ở đô thị
67Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX - Hết đất nhà bà Chim400270220--Đất SX-KD đô thị
68Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX - Hết đất nhà bà Chim560380310--Đất TM-DV đô thị
69Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX - Hết đất nhà bà Chim800540440--Đất ở đô thị
70Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Ranh giới đất nhà ông Bắc - Hết ranh giới đất TTGDTX huyện380250230--Đất SX-KD đô thị
71Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Ranh giới đất nhà ông Bắc - Hết ranh giới đất TTGDTX huyện530350320--Đất TM-DV đô thị
72Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Ranh giới đất nhà ông Bắc - Hết ranh giới đất TTGDTX huyện750500450--Đất ở đô thị
73Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Phía sau cây xăng Bảo Toàn - Trước cửa nhà ông Đại380250230--Đất SX-KD đô thị
74Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Phía sau cây xăng Bảo Toàn - Trước cửa nhà ông Đại530350320--Đất TM-DV đô thị
75Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Phía sau cây xăng Bảo Toàn - Trước cửa nhà ông Đại750500450--Đất ở đô thị
76Huyện Mường TèĐường vòng qua ĐảoTiếp giáp với công ty Thương Mại - Tiếp giáp Đài truyền hình480280230--Đất SX-KD đô thị
77Huyện Mường TèĐường vòng qua ĐảoTiếp giáp với công ty Thương Mại - Tiếp giáp Đài truyền hình670390320--Đất TM-DV đô thị
78Huyện Mường TèĐường vòng qua ĐảoTiếp giáp với công ty Thương Mại - Tiếp giáp Đài truyền hình950550450--Đất ở đô thị
79Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Phía sau nhà ông Dũng-Hạnh - Đến bờ kè tam cấp380250230--Đất SX-KD đô thị
80Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Phía sau nhà ông Dũng-Hạnh - Đến bờ kè tam cấp530350320--Đất TM-DV đô thị
81Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Phía sau nhà ông Dũng-Hạnh - Đến bờ kè tam cấp750500450--Đất ở đô thị
82Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Sau công ty Thương Mại - Hết đường bê tông tiếp giáp khu phố 9380250230--Đất SX-KD đô thị
83Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Sau công ty Thương Mại - Hết đường bê tông tiếp giáp khu phố 9530350320--Đất TM-DV đô thị
84Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Sau công ty Thương Mại - Hết đường bê tông tiếp giáp khu phố 9750500450--Đất ở đô thị
85Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái - Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều500290230--Đất SX-KD đô thị
86Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái - Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều700400320--Đất TM-DV đô thị
87Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái - Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều1.000.000570450--Đất ở đô thị
88Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Ranh giới đất Đài truyền hình - Ngã ba Bến xe khách500290230--Đất SX-KD đô thị
89Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Ranh giới đất Đài truyền hình - Ngã ba Bến xe khách700400320--Đất TM-DV đô thị
90Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Ranh giới đất Đài truyền hình - Ngã ba Bến xe khách1.000.000570450--Đất ở đô thị
91Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Sau Công ty THHH MTV số 15 - Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Phú500290230--Đất SX-KD đô thị
92Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Sau Công ty THHH MTV số 15 - Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Phú700400320--Đất TM-DV đô thị
93Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Sau Công ty THHH MTV số 15 - Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Phú1.000.000570450--Đất ở đô thị
94Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Ngã tư khu phố 8 - Trụ sở UBND huyện500290230--Đất SX-KD đô thị
95Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Ngã tư khu phố 8 - Trụ sở UBND huyện700400320--Đất TM-DV đô thị
96Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Ngã tư khu phố 8 - Trụ sở UBND huyện1.000.000570450--Đất ở đô thị
97Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Ngã tư khu phố 8 - Hết ranh giới công ty Thương Mại500290230--Đất SX-KD đô thị
98Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Ngã tư khu phố 8 - Hết ranh giới công ty Thương Mại700400320--Đất TM-DV đô thị
99Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Ngã tư khu phố 8 - Hết ranh giới công ty Thương Mại1.000.000570450--Đất ở đô thị
100Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Nhà ông Quang Thiều - Hết nhà ông Linh500290230--Đất SX-KD đô thị
101Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Nhà ông Quang Thiều - Hết nhà ông Linh700400320--Đất TM-DV đô thị
102Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Nhà ông Quang Thiều - Hết nhà ông Linh1.000.000570450--Đất ở đô thị
103Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Tiếp giáp nhà ông Linh - Giáp địa phận xã Bum Nưa380250230--Đất SX-KD đô thị
104Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Tiếp giáp nhà ông Linh - Giáp địa phận xã Bum Nưa530350320--Đất TM-DV đô thị
105Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Tiếp giáp nhà ông Linh - Giáp địa phận xã Bum Nưa750500450--Đất ở đô thị
106Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Tiếp giáp bến xe - Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan văn Thái)450280240--Đất SX-KD đô thị
107Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Tiếp giáp bến xe - Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan văn Thái)630390330--Đất TM-DV đô thị
108Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Tiếp giáp bến xe - Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan văn Thái)900550470--Đất ở đô thị
109Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Tiếp giáp nhà ông Sung Giang - Hết gianh giới bến khách của Huyện450280240--Đất SX-KD đô thị
110Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Tiếp giáp nhà ông Sung Giang - Hết gianh giới bến khách của Huyện630390330--Đất TM-DV đô thị
111Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Tiếp giáp nhà ông Sung Giang - Hết gianh giới bến khách của Huyện900550470--Đất ở đô thị
112Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Cầu Mường Tè 1 - Nhà ông Sung Giang550300220--Đất SX-KD đô thị
113Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Cầu Mường Tè 1 - Nhà ông Sung Giang770420300--Đất TM-DV đô thị
114Huyện Mường TèĐường nội thị (QL4H)Cầu Mường Tè 1 - Nhà ông Sung Giang1.100.000600430--Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x