Bảng giá đất huyện Gia Lộc – tỉnh Hải Dương

0 5.045

Bảng giá đất huyện Gia Lộc – tỉnh Hải Dương mới nhất theo Quyết định 55/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương (sửa đổi tại Quyết định 29/2021/QĐ-UBND ngày 17/12/2021)


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 55/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương;

– Quyết định 29/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương kèm theo Quyết định 55/2019/QĐ-UBND;

– Quyết định 25/2023/QĐ-UBND sửa đổi nội dung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương kèm theo Quyết định 55/2019/QĐ-UBND sửa đổi tại Quyết định 29/2021/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Gia Lộc – tỉnh Hải Dương

3. Bảng giá đất huyện Gia Lộc – tỉnh Hải Dương mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất ở nông thôn

* Đất ven đô thị, ven đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ), các đầu mối giao thông, khu thương mại, du lịch và các điểm dân cư:

– Vị trí 1: Đất có vị trí nằm giáp trục đường giao thông chính, khu thương mại, du lịch và điểm dân cư có điều kiện thuận lợi và có giá đất cao nhất;

– Vị trí 2: Đất có vị trí nằm giáp các đường, ngõ lối đi ra đường giao thông chính có mặt cắt ngõ (ký hiệu là Bn) Bn ≥ 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng đến đầu thửa đất (ký hiệu là D) D < 200m;

– Vị trí 3: Đất có vị trí nằm sát các đường, ngõ chính lối đi ra đường giao thông chính có mặt cắt ngõ Bn ≥ 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng đến đầu thửa đất 200m ≤ D < 400m; nằm sát các ngõ có mặt cắt ngõ 2m ≤ Bn < 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông chính đến đầu thửa đất D < 200m;

– Vị trí 4: Đất có vị trí nằm giáp các ngõ chính lối đi ra đường giao thông chính có mặt cắt ngõ Bn ≥ 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng đến đầu thửa đất 400m ≤ D < 600m; nằm sát các ngõ có mặt cắt ngõ 2m ≤ Bn < 3m và có chiều sâu ngõ hẻm tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông chính đến đầu thửa đất 200m ≤ D < 400m;

– Vị trí 5: Đất có vị trí nằm giáp các ngõ chính lối đi ra đường giao thông chính có mặt cắt ngõ Bn ≥ 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng đến đầu thửa đất 600m ≤ D < 800m; nằm sát các ngõ có mặt cắt ngõ 2m ≤ Bn < 3m và có chiều sâu ngõ hẻm tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông chính đến đầu thửa đất 400m ≤ D < 600m;

– Vị trí 6: Đất có vị trí nằm giáp các ngõ chính lối đi ra đường giao thông chính có mặt cắt ngõ Bn ≥ 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng đến đầu thửa đất 800m ≤ D < 1.000m; nằm sát các ngõ có mặt cắt ngõ 2m ≤ Bn < 3m và có chiều sâu ngõ hẻm tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông chính đến đầu thửa đất 600m ≤ D < 800m; Đất ở vị trí tiếp theo của thửa đất có chiều sâu lớn hơn 100m;

* Đối với đất ở tại các vị trí còn lại ở nông thôn

– Vị trí 1: Đất có vị trí nằm tại trung tâm xã, gần trường học, chợ, trạm y tế, nằm giáp đường giao thông chính hoặc các đầu mối giao thông của xã, có điều kiện thuận lợi và có giá đất cao nhất;

– Vị trí 2: Đất có vị trí nằm tiếp giáp với đường giao thông chính, đường liên xã có điều kiện thuận lợi và có giá đất thấp hơn vị trí 1;

– Vị trí 3: Đất có vị trí nằm tiếp giáp với đường liên thôn, có điều kiện thuận lợi và có giá đất thấp hơn vị trí 2;

– Vị trí 4: Đất có vị trí nằm tiếp giáp với các đường ngõ ra đường giao thông chính, đường huyện lộ, đường liên xã và đất có vị trí nằm ven các trục đường khác của xã, có điều kiện thuận lợi và giá đất thấp hơn vị trí 3;

– Vị trí 5: Đất các vị trí còn lại, có giá đất thấp nhất;

– Trường hợp vị trí đất vừa xác định được theo khu vực ven đô thị, ven đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ), các đầu mối giao thông, khu thương mại, du lịch và các điểm dân cư; vừa xác định được vị trí theo khu vực còn lại ở nông thôn thì tính giá đất theo cách xác định vị trí có giá đất cao hơn.

3.1.2. Đối với đất ở đô thị

– Vị trí 1: Đất nằm sát cạnh các đường, phố (mặt tiền);

– Vị trí 2: Đất nằm sát cạnh các ngố của đường, phố có mặt cắt ngõ Bn ≥ 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng sát mép vỉa hè đường chính đến đầu thửa đất < 200m;

– Vị trí 3: Đất có vị trí nằm sát cạnh các ngõ hẻm (ngách) có mặt cắt ngõ 2m ≤ Bn < 3m và có chiều sâu ngõ hẻm tính từ đầu ngõ hẻm đến đầu thửa đất < 100m hoặc nằm sát cạnh các ngõ có mặt cắt ngõ Bn ≥ 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng sát mép vỉa hè đường chính đến đầu thửa đất ≥ 200m;

– Vị trí 4: Đất có vị trí còn lại có điều kiện về sản xuất, kinh doanh, sinh hoạt kém thuận lợi.

3.1.3. Đối với đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn (ngoài khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề)

*Đất ven đô thị, ven đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ), các đầu mối giao thông, khu thương mại, du lịch và các điểm dân cư:

– Vị trí 1: Đất có vị trí nằm giáp trục đường giao thông chính, khu thương mại, du lịch và điểm dân cư có điều kiện thuận lợi và có giá đất cao nhất;

– Vị trí 2: Đất có vị trí nằm giáp các đường, ngõ lối đi ra đường giao thông chính có mặt cắt ngõ (ký hiệu là Bn) Bn ≥ 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng đến đầu thửa đất (ký hiệu là D) D < 200m;

– Vị trí 3: Đất có vị trí nằm sát các đường, ngõ chính, lối đi ra đường giao thông chính có mặt cắt ngõ Bn ≥ 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng đến đầu thửa đất 200m ≤ D < 400m; nằm sát các ngõ có mặt cắt ngõ 2m ≤ Bn < 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông chính đến đầu thửa đất D < 200m;

– Vị trí 4: Đất các khu vực còn lại;

* Vị trí đất tại các vị trí còn lại ở nông thôn:

– Vị trí 1: Đất có vị trí nằm tại trung tâm xã, gần trường học, chợ, trạm y tế, nằm giáp đường giao thông chính hoặc các đầu mối giao thông của xã, có điều kiện thuận lợi và có giá đất cao nhất;

– Vị trí 2: Đất có vị trí nằm tiếp giáp với đường giao thông chính, đường liên xã có điều kiện thuận lợi và có giá đất thấp hơn vị trí 1;

– Vị trí 3: Đất các vị trí còn lại.

3.2. Bảng giá đất huyện Gia Lộc – tỉnh Hải Dương

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tânđoạn còn lại thuộc xã Gia Tân15.000.0007.500.0006.000.0004.500.0003.800.000Đất ở nông thôn
2Huyện Gia LộcĐất ven đường tỉnh 395 (đoạn thuộc điểm dân cư Yết Kiêu) (Vị trí 6)3.600.000----Đất ở nông thôn
3Huyện Gia LộcĐất ven đường tỉnh 395 (đoạn thuộc điểm dân cư Yết Kiêu)18.000.0008.000.0007.200.0005.400.0004.500.000Đất ở nông thôn
4Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 38B (khu vực điểm dân cư Trạm Bóng xã Quang Minh) (Vị trí 6)3.600.000----Đất ở nông thôn
5Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 38B (khu vực điểm dân cư Trạm Bóng xã Quang Minh)18.000.0008.000.0007.200.0005.400.0004.500.000Đất ở nông thôn
6Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân (Vị trí 6)đoạn từ ngã tư Gia Lộc - đến giáp đất thị trấn Gia Lộc4.000.000----Đất ở nông thôn
7Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tânđoạn từ ngã tư Gia Lộc - đến giáp đất thị trấn Gia Lộc20.000.00010.000.0008.000.0006.000.0005.000.000Đất ở nông thôn
8Huyện Gia LộcCác đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại III - Nhóm B1.800.0001.200.000600.000480.000-Đất SX-KD đô thị
9Huyện Gia LộcCác đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại III - Nhóm B2.100.0001.400.000700.000560.000-Đất TM-DV đô thị
10Huyện Gia LộcCác đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại III - Nhóm B3.000.0002.000.0001.000.000800.000-Đất ở đô thị
11Huyện Gia LộcĐất ven tỉnh lộ 393 - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại III - Nhóm An toàn thực phẩmtừ nút giao đường 62m - đến giáp xã Lê Lợi3.600.0001.800.0001.200.000720.000-Đất SX-KD đô thị
12Huyện Gia LộcĐất ven tỉnh lộ 393 - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại III - Nhóm An toàn thực phẩmtừ nút giao đường 62m - đến giáp xã Lê Lợi4.200.0002.100.0001.400.000840.000-Đất TM-DV đô thị
13Huyện Gia LộcĐất ven tỉnh lộ 393 - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại III - Nhóm An toàn thực phẩmtừ nút giao đường 62m - đến giáp xã Lê Lợi6.000.0003.000.0002.000.0001.200.000-Đất ở đô thị
14Huyện Gia LộcPhố Nguyễn Hới - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại III - Nhóm A3.600.0001.800.0001.200.000720.000-Đất SX-KD đô thị
15Huyện Gia LộcPhố Nguyễn Hới - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại III - Nhóm A4.200.0002.100.0001.400.000840.000-Đất TM-DV đô thị
16Huyện Gia LộcPhố Nguyễn Hới - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại III - Nhóm A6.000.0003.000.0002.000.0001.200.000-Đất ở đô thị
17Huyện Gia LộcPhố Cuối còn lại - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại II - Nhóm B4.800.0002.400.0001.500.000960.000-Đất SX-KD đô thị
18Huyện Gia LộcPhố Cuối còn lại - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại II - Nhóm B5.600.0002.800.0001.750.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
19Huyện Gia LộcPhố Cuối còn lại - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại II - Nhóm B8.000.0004.000.0002.500.0001.600.000-Đất ở đô thị
20Huyện Gia LộcCác vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc - Thị trấn Gia Lộc - Đườ6.000.0003.000.0001.800.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
21Huyện Gia LộcCác vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc - Thị trấn Gia Lộc - Đườ7.000.0003.500.0002.100.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
22Huyện Gia LộcCác vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc - Thị trấn Gia Lộc - Đườ10.000.0005.000.0003.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
23Huyện Gia LộcPhố Giỗ - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại II - Nhóm Atừ Kho lương thực - đến trường mầm non6.000.0003.000.0001.800.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
24Huyện Gia LộcPhố Giỗ - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại II - Nhóm Atừ Kho lương thực - đến trường mầm non7.000.0003.500.0002.100.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
25Huyện Gia LộcPhố Giỗ - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại II - Nhóm Atừ Kho lương thực - đến trường mầm non10.000.0005.000.0003.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
26Huyện Gia LộcĐường Yết Kiêu - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại II - Nhóm Atừ Khu dân cư mới phía Bắc - đến giáp Khu dân cư phía Tây thị trấn Gia Lộc6.000.0003.000.0001.800.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
27Huyện Gia LộcĐường Yết Kiêu - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại II - Nhóm Atừ Khu dân cư mới phía Bắc - đến giáp Khu dân cư phía Tây thị trấn Gia Lộc7.000.0003.500.0002.100.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
28Huyện Gia LộcĐường Yết Kiêu - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại II - Nhóm Atừ Khu dân cư mới phía Bắc - đến giáp Khu dân cư phía Tây thị trấn Gia Lộc10.000.0005.000.0003.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
29Huyện Gia LộcĐường Nguyễn Chế Nghĩa - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại II - Nhóm Atừ Trạm Y tế thị trấn Gia Lộc - đến cầu Thống Nhất6.000.0003.000.0001.800.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
30Huyện Gia LộcĐường Nguyễn Chế Nghĩa - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại II - Nhóm Atừ Trạm Y tế thị trấn Gia Lộc - đến cầu Thống Nhất7.000.0003.500.0002.100.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
31Huyện Gia LộcĐường Nguyễn Chế Nghĩa - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại II - Nhóm Atừ Trạm Y tế thị trấn Gia Lộc - đến cầu Thống Nhất10.000.0005.000.0003.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
32Huyện Gia LộcĐất ven Tỉnh lộ 393 - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm Ctừ Cầu Gỗ - đến nút giao đường 62 m8.400.0003.600.0002.700.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
33Huyện Gia LộcĐất ven Tỉnh lộ 393 - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm Ctừ Cầu Gỗ - đến nút giao đường 62 m9.800.0004.200.0003.150.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
34Huyện Gia LộcĐất ven Tỉnh lộ 393 - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm Ctừ Cầu Gỗ - đến nút giao đường 62 m14.000.0006.000.0004.500.0003.000.000-Đất ở đô thị
35Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 38B - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C8.400.0003.600.0002.700.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
36Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 38B - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C9.800.0004.200.0003.150.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
37Huyện Gia LộcĐất ven Quốc lộ 38B - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C14.000.0006.000.0004.500.0003.000.000-Đất ở đô thị
38Huyện Gia LộcĐường gom Khu đô thị phía Tây bên Quốc lộ 38 và đường Chiến Thắng - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố lo8.400.0003.600.0002.700.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
39Huyện Gia LộcĐường gom Khu đô thị phía Tây bên Quốc lộ 38 và đường Chiến Thắng - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố lo9.800.0004.200.0003.150.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
40Huyện Gia LộcĐường gom Khu đô thị phía Tây bên Quốc lộ 38 và đường Chiến Thắng - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố lo14.000.0006.000.0004.500.0003.000.000-Đất ở đô thị
41Huyện Gia LộcPhố Giỗ - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm Ctừ ngã tư bưu điện - đến quốc lộ 388.400.0003.600.0002.700.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
42Huyện Gia LộcPhố Giỗ - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm Ctừ ngã tư bưu điện - đến quốc lộ 389.800.0004.200.0003.150.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
43Huyện Gia LộcPhố Giỗ - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm Ctừ ngã tư bưu điện - đến quốc lộ 3814.000.0006.000.0004.500.0003.000.000-Đất ở đô thị
44Huyện Gia LộcĐường thuộc khu đô thị mới phía Bắc có Bn>=7,5m - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C8.400.0003.600.0002.700.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
45Huyện Gia LộcĐường thuộc khu đô thị mới phía Bắc có Bn>=7,5m - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C9.800.0004.200.0003.150.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
46Huyện Gia LộcĐường thuộc khu đô thị mới phía Bắc có Bn>=7,5m - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C14.000.0006.000.0004.500.0003.000.000-Đất ở đô thị
47Huyện Gia LộcPhố Đỗ Quang - đoạn nối đường Nguyễn Chế Nghĩa (thuộc KĐT mới phía Bắc) với đường Yết Kiêu Bn >=12m)8.400.0003.600.0002.700.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
48Huyện Gia LộcPhố Đỗ Quang - đoạn nối đường Nguyễn Chế Nghĩa (thuộc KĐT mới phía Bắc) với đường Yết Kiêu Bn >=12m)9.800.0004.200.0003.150.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
49Huyện Gia LộcPhố Đỗ Quang - đoạn nối đường Nguyễn Chế Nghĩa (thuộc KĐT mới phía Bắc) với đường Yết Kiêu Bn >=12m)14.000.0006.000.0004.500.0003.000.000-Đất ở đô thị
50Huyện Gia LộcPhố Chiến Thắng - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C8.400.0003.600.0002.700.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
51Huyện Gia LộcPhố Chiến Thắng - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C9.800.0004.200.0003.150.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
52Huyện Gia LộcPhố Chiến Thắng - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C14.000.0006.000.0004.500.0003.000.000-Đất ở đô thị
53Huyện Gia LộcĐường Lê Duy Lương thuộc Khu đô thị mới phía Bắc - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C8.400.0003.600.0002.700.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
54Huyện Gia LộcĐường Lê Duy Lương thuộc Khu đô thị mới phía Bắc - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C9.800.0004.200.0003.150.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
55Huyện Gia LộcĐường Lê Duy Lương thuộc Khu đô thị mới phía Bắc - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C14.000.0006.000.0004.500.0003.000.000-Đất ở đô thị
56Huyện Gia LộcĐường Nguyễn Dương Kỳ thuộc Khu đô thị mới phía Bắc - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C8.400.0003.600.0002.700.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
57Huyện Gia LộcĐường Nguyễn Dương Kỳ thuộc Khu đô thị mới phía Bắc - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C9.800.0004.200.0003.150.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
58Huyện Gia LộcĐường Nguyễn Dương Kỳ thuộc Khu đô thị mới phía Bắc - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C14.000.0006.000.0004.500.0003.000.000-Đất ở đô thị
59Huyện Gia LộcĐường Phạm Trấn thuộc Khu đô thị mới phía Tây - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C8.400.0003.600.0002.700.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
60Huyện Gia LộcĐường Phạm Trấn thuộc Khu đô thị mới phía Tây - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C9.800.0004.200.0003.150.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
61Huyện Gia LộcĐường Phạm Trấn thuộc Khu đô thị mới phía Tây - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C14.000.0006.000.0004.500.0003.000.000-Đất ở đô thị
62Huyện Gia LộcĐường Trần Công Hiến thuộc Khu đô thị mới phía Tây - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C8.400.0003.600.0002.700.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
63Huyện Gia LộcĐường Trần Công Hiến thuộc Khu đô thị mới phía Tây - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C9.800.0004.200.0003.150.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
64Huyện Gia LộcĐường Trần Công Hiến thuộc Khu đô thị mới phía Tây - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C14.000.0006.000.0004.500.0003.000.000-Đất ở đô thị
65Huyện Gia LộcĐường Đoàn Thượng thuộc khu đô thị mới phía Tây - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C8.400.0003.600.0002.700.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
66Huyện Gia LộcĐường Đoàn Thượng thuộc khu đô thị mới phía Tây - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C9.800.0004.200.0003.150.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
67Huyện Gia LộcĐường Đoàn Thượng thuộc khu đô thị mới phía Tây - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C14.000.0006.000.0004.500.0003.000.000-Đất ở đô thị
68Huyện Gia LộcĐường Phạm Ngọc Uyên thuộc Khu đô thị mới phía Tây - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C8.400.0003.600.0002.700.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
69Huyện Gia LộcĐường Phạm Ngọc Uyên thuộc Khu đô thị mới phía Tây - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C9.800.0004.200.0003.150.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
70Huyện Gia LộcĐường Phạm Ngọc Uyên thuộc Khu đô thị mới phía Tây - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C14.000.0006.000.0004.500.0003.000.000-Đất ở đô thị
71Huyện Gia LộcĐường Yết Kiêu - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm Ctừ ngã 3 cây xăng cũ - đến hết Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Gia Lộc8.400.0003.600.0002.700.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
72Huyện Gia LộcĐường Yết Kiêu - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm Ctừ ngã 3 cây xăng cũ - đến hết Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Gia Lộc9.800.0004.200.0003.150.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
73Huyện Gia LộcĐường Yết Kiêu - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm Ctừ ngã 3 cây xăng cũ - đến hết Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Gia Lộc14.000.0006.000.0004.500.0003.000.000-Đất ở đô thị
74Huyện Gia LộcĐường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm Ctừ Công an huyện - đến Cầu Gỗ8.400.0003.600.0002.700.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
75Huyện Gia LộcĐường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm Ctừ Công an huyện - đến Cầu Gỗ9.800.0004.200.0003.150.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
76Huyện Gia LộcĐường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm Ctừ Công an huyện - đến Cầu Gỗ14.000.0006.000.0004.500.0003.000.000-Đất ở đô thị
77Huyện Gia LộcĐường Nguyễn Chế Nghĩa - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm Ctừ ngã 4 chợ Cuối - đến Trạm Y tế thị trấn8.400.0003.600.0002.700.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
78Huyện Gia LộcĐường Nguyễn Chế Nghĩa - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm Ctừ ngã 4 chợ Cuối - đến Trạm Y tế thị trấn9.800.0004.200.0003.150.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
79Huyện Gia LộcĐường Nguyễn Chế Nghĩa - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm Ctừ ngã 4 chợ Cuối - đến Trạm Y tế thị trấn14.000.0006.000.0004.500.0003.000.000-Đất ở đô thị
80Huyện Gia LộcĐoạn bên Quốc lộ 37 và Quốc lộ 38 thuộc Khu đô thị phía Bắc - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I -12.000.0006.000.0003.600.0002.400.000-Đất SX-KD đô thị
81Huyện Gia LộcĐoạn bên Quốc lộ 37 và Quốc lộ 38 thuộc Khu đô thị phía Bắc - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I -14.000.0007.000.0004.200.0002.800.000-Đất TM-DV đô thị
82Huyện Gia LộcĐoạn bên Quốc lộ 37 và Quốc lộ 38 thuộc Khu đô thị phía Bắc - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I -20.000.00010.000.0006.000.0004.000.000-Đất ở đô thị
83Huyện Gia LộcPhố Cuối - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm Btừ ngã tư Bưu điện - đến Giếng tròn12.000.0006.000.0003.600.0002.400.000-Đất SX-KD đô thị
84Huyện Gia LộcPhố Cuối - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm Btừ ngã tư Bưu điện - đến Giếng tròn14.000.0007.000.0004.200.0002.800.000-Đất TM-DV đô thị
85Huyện Gia LộcPhố Cuối - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm Btừ ngã tư Bưu điện - đến Giếng tròn20.000.00010.000.0006.000.0004.000.000-Đất ở đô thị
86Huyện Gia LộcĐường Nguyễn Chế Nghĩa - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm Btừ ngã tư đường 62m - đến Đài tưởng niệm12.000.0006.000.0003.600.0002.400.000-Đất SX-KD đô thị
87Huyện Gia LộcĐường Nguyễn Chế Nghĩa - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm Btừ ngã tư đường 62m - đến Đài tưởng niệm14.000.0007.000.0004.200.0002.800.000-Đất TM-DV đô thị
88Huyện Gia LộcĐường Nguyễn Chế Nghĩa - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm Btừ ngã tư đường 62m - đến Đài tưởng niệm20.000.00010.000.0006.000.0004.000.000-Đất ở đô thị
89Huyện Gia LộcĐường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm Btừ ngã 4 chợ Cuối - đến cổng Công an huyện12.000.0006.000.0003.600.0002.400.000-Đất SX-KD đô thị
90Huyện Gia LộcĐường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm Btừ ngã 4 chợ Cuối - đến cổng Công an huyện14.000.0007.000.0004.200.0002.800.000-Đất TM-DV đô thị
91Huyện Gia LộcĐường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm Btừ ngã 4 chợ Cuối - đến cổng Công an huyện20.000.00010.000.0006.000.0004.000.000-Đất ở đô thị
92Huyện Gia LộcĐoạn bên đường Lê Thanh Nghị thuộc Khu đô thị mới phía Tây - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I -15.000.0007.200.0004.200.0003.000.000-Đất SX-KD đô thị
93Huyện Gia LộcĐoạn bên đường Lê Thanh Nghị thuộc Khu đô thị mới phía Tây - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I -17.500.0008.400.0004.900.0003.500.000-Đất TM-DV đô thị
94Huyện Gia LộcĐoạn bên đường Lê Thanh Nghị thuộc Khu đô thị mới phía Tây - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I -25.000.00012.000.0007.000.0005.000.000-Đất ở đô thị
95Huyện Gia LộcĐường Nguyễn Chế Nghĩa - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm Atừ Đài tưởng niệm - đến ngã tư chợ Cuối15.000.0007.200.0004.200.0003.000.000-Đất SX-KD đô thị
96Huyện Gia LộcĐường Nguyễn Chế Nghĩa - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm Atừ Đài tưởng niệm - đến ngã tư chợ Cuối17.500.0008.400.0004.900.0003.500.000-Đất TM-DV đô thị
97Huyện Gia LộcĐường Nguyễn Chế Nghĩa - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm Atừ Đài tưởng niệm - đến ngã tư chợ Cuối25.000.00012.000.0007.000.0005.000.000-Đất ở đô thị
98Huyện Gia LộcĐường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm Atừ ngã tư chợ Cuối - đến cổng sau chợ Cuối15.000.0007.200.0004.200.0003.000.000-Đất SX-KD đô thị
99Huyện Gia LộcĐường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm Atừ ngã tư chợ Cuối - đến cổng sau chợ Cuối17.500.0008.400.0004.900.0003.500.000-Đất TM-DV đô thị
100Huyện Gia LộcĐường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm Atừ ngã tư chợ Cuối - đến cổng sau chợ Cuối25.000.00012.000.0007.000.0005.000.000-Đất ở đô th
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x