• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
07/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Bảng giá đất huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen con dao tinh ba ria vung tau
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

3. Bảng giá đất huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

3.2. Bảng giá đất huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Phường Sài GònTại đây85Phường Thuận AnTại đây
2Phường Tân ĐịnhTại đây86Phường Thuận GiaoTại đây
3Phường Bến ThànhTại đây87Phường Thủ Dầu MộtTại đây
4Phường Cầu Ông LãnhTại đây88Phường Phú LợiTại đây
5Phường Bàn CờTại đây89Phường Chánh HiệpTại đây
6Phường Xuân HòaTại đây90Phường Bình DươngTại đây
7Phường Nhiêu LộcTại đây91Phường Hòa LợiTại đây
8Phường Xóm ChiếuTại đây92Phường Phú AnTại đây
9Phường Khánh HộiTại đây93Phường Tây NamTại đây
10Phường Vĩnh HộiTại đây94Phường Long NguyênTại đây
11Phường Chợ QuánTại đây95Phường Bến CátTại đây
12Phường An ĐôngTại đây96Phường Chánh Phú HòaTại đây
13Phường Chợ LớnTại đây97Phường Vĩnh TânTại đây
14Phường Bình TâyTại đây98Phường Bình CơTại đây
15Phường Bình TiênTại đây99Phường Tân UyênTại đây
16Phường Bình PhúTại đây100Phường Tân HiệpTại đây
17Phường Phú LâmTại đây101Phường Tân KhánhTại đây
18Phường Tân ThuậnTại đây102Phường Vũng TàuTại đây
19Phường Phú ThuậnTại đây103Phường Tam ThắngTại đây
20Phường Tân MỹTại đây104Phường Rạch DừaTại đây
21Phường Tân HưngTại đây105Phường Phước ThắngTại đây
22Phường Chánh HưngTại đây106Phường Long HươngTại đây
23Phường Phú ĐịnhTại đây107Phường Bà RịaTại đây
24Phường Bình ĐôngTại đây108Phường Tam LongTại đây
25Phường Diên HồngTại đây109Phường Tân HảiTại đây
26Phường Vườn LàiTại đây110Phường Tân PhướcTại đây
27Phường Hòa HưngTại đây111Phường Phú MỹTại đây
28Phường Minh PhụngTại đây112Phường Tân ThànhTại đây
29Phường Bình ThớiTại đây113Xã Vĩnh LộcTại đây
30Phường Hòa BìnhTại đây114Xã Tân Vĩnh LộcTại đây
31Phường Phú ThọTại đây115Xã Bình LợiTại đây
32Phường Đông Hưng ThuậnTại đây116Xã Tân NhựtTại đây
33Phường Trung Mỹ TâyTại đây117Xã Bình ChánhTại đây
34Phường Tân Thới HiệpTại đây118Xã Hưng LongTại đây
35Phường Thới AnTại đây119Xã Bình HưngTại đây
36Phường An Phú ĐôngTại đây120Xã Bình KhánhTại đây
37Phường An LạcTại đây121Xã An Thới ĐôngTại đây
38Phường Bình TânTại đây122Xã Cần GiờTại đây
39Phường Tân TạoTại đây123Xã Củ ChiTại đây
40Phường Bình Trị ĐôngTại đây124Xã Tân An HộiTại đây
41Phường Bình Hưng HòaTại đây125Xã Thái MỹTại đây
42Phường Gia ĐịnhTại đây126Xã An Nhơn TâyTại đây
43Phường Bình ThạnhTại đây127Xã Nhuận ĐứcTại đây
44Phường Bình Lợi TrungTại đây128Xã Phú Hòa ĐôngTại đây
45Phường Thạnh Mỹ TâyTại đây129Xã Bình MỹTại đây
46Phường Bình QuớiTại đây130Xã Đông ThạnhTại đây
47Phường Hạnh ThôngTại đây131Xã Hóc MônTại đây
48Phường An NhơnTại đây132Xã Xuân Thới SơnTại đây
49Phường Gò VấpTại đây133Xã Bà ĐiểmTại đây
50Phường An Hội ĐôngTại đây134Xã Nhà BèTại đây
51Phường Thông Tây HộiTại đây135Xã Hiệp PhướcTại đây
52Phường An Hội TâyTại đây136Xã Thường TânTại đây
53Phường Đức NhuậnTại đây137Xã Bắc Tân UyênTại đây
54Phường Cầu KiệuTại đây138Xã Phú GiáoTại đây
55Phường Phú NhuậnTại đây139Xã Phước HòaTại đây
56Phường Tân Sơn HòaTại đây140Xã Phước ThànhTại đây
57Phường Tân Sơn NhấtTại đây141Xã An LongTại đây
58Phường Tân HòaTại đây142Xã Trừ Văn ThốTại đây
59Phường Bảy HiềnTại đây143Xã Bàu BàngTại đây
60Phường Tân BìnhTại đây144Xã Long HòaTại đây
61Phường Tân SơnTại đây145Xã Thanh AnTại đây
62Phường Tây ThạnhTại đây146Xã Dầu TiếngTại đây
63Phường Tân Sơn NhìTại đây147Xã Minh ThạnhTại đây
64Phường Phú Thọ HòaTại đây148Xã Châu PhaTại đây
65Phường Tân PhúTại đây149Xã Long HảiTại đây
66Phường Phú ThạnhTại đây150Xã Long ĐiềnTại đây
67Phường Hiệp BìnhTại đây151Xã Phước HảiTại đây
68Phường Thủ ĐứcTại đây152Xã Đất ĐỏTại đây
69Phường Tam BìnhTại đây153Xã Nghĩa ThànhTại đây
70Phường Linh XuânTại đây154Xã Ngãi GiaoTại đây
71Phường Tăng Nhơn PhúTại đây155Xã Kim LongTại đây
72Phường Long BìnhTại đây156Xã Châu ĐứcTại đây
73Phường Long PhướcTại đây157Xã Bình GiãTại đây
74Phường Long TrườngTại đây158Xã Xuân SơnTại đây
75Phường Cát LáiTại đây159Xã Hồ TràmTại đây
76Phường Bình TrưngTại đây160Xã Xuyên MộcTại đây
77Phường Phước LongTại đây161Xã Hòa HộiTại đây
78Phường An KhánhTại đây162Xã Bàu LâmTại đây
79Phường Đông HòaTại đây163Đặc khu Côn ĐảoTại đây
80Phường Dĩ AnTại đây164Phường Thới HòaTại đây
81Phường Tân Đông HiệpTại đây165Xã Long SơnTại đây
82Phường An PhúTại đây166Xã Hòa HiệpTại đây
83Phường Bình HòaTại đây167Xã Bình ChâuTại đây
84Phường Lái ThiêuTại đây168Xã Thạnh AnTại đây
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Côn ĐảoĐường Bến Đầm Ngã 3 An Hải - Hà Huy GiápĐất ở nông thôn12.796.0008.957.0006.397.0005.119.000
2Huyện Côn ĐảoĐường Bến Đầm Hà Huy Giáp - Đường trục phía BắcĐất ở nông thôn12.796.0008.957.0006.397.0005.119.000
3Huyện Côn ĐảoĐường Bến Đầm Đường trục phía Bắc - Giáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến ĐầmĐất ở nông thôn11.196.0007.837.0005.598.0004.478.000
4Huyện Côn ĐảoĐường Bến Đầm Giáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến Đầm - Đường xuống cầu cảng Bến ĐầmĐất ở nông thôn12.796.0008.957.0006.397.0005.119.000
5Huyện Côn ĐảoĐường Bến Đầm Đường xuống cầu cảng Bến Đầm - Đến đường Tây BắcĐất ở nông thôn11.196.0007.837.0005.598.0004.478.000
6Huyện Côn ĐảoĐường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8) Sân bay Côn Sơn - Đường Tây Bắc (Trạm Kiểm lâm Cỏ Ống)Đất ở nông thôn9.598.0006.718.0004.799.0003.839.000
7Huyện Côn ĐảoĐường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8) Đường Tây Bắc (Trạm Kiểm lâm Cỏ Ống) - Đường Nguyễn Công TộcĐất ở nông thôn9.598.0006.718.0004.799.0003.839.000
8Huyện Côn ĐảoĐường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8) Đường Nguyễn Công Tộc - Ngã 3 Tam LộĐất ở nông thôn9.598.0006.718.0004.799.0003.839.000
9Huyện Côn ĐảoCác tuyến đường chưa xác định tên, đã được huyện trải nhựa và đưa vào sử dụng -Đất ở nông thôn12.796.0008.957.0006.397.0005.119.000
10Huyện Côn ĐảoĐường Quy hoạch nhánh 1 (Trần Cao Vân) Trần Phú - Phạm Văn ĐồngĐất ở nông thôn15.995.00011.196.0007.997.0006.397.000
11Huyện Côn ĐảoĐường Quy hoạch nhánh 2 (Lê Thanh Nghị) Hồ Thanh Tòng - Nguyễn Văn LinhĐất ở nông thôn15.995.00011.196.0007.997.0006.397.000
12Huyện Côn ĐảoĐường Quy hoạch nhánh 2 (Cao Văn Ngọc) Trần Phú - Phạm Văn ĐồngĐất ở nông thôn15.995.00011.196.0007.997.0006.397.000
13Huyện Côn ĐảoĐường Quy hoạch nhánh 3 (đường vòng cung phía sau Trường mầm non Tuổi thơ) (Huỳnh Tịnh Của) Hồ Thanh Tòng - Hồ Thanh TòngĐất ở nông thôn15.995.00011.196.0007.997.0006.397.000
14Huyện Côn ĐảoĐường Quy hoạch nhánh 4 (Nguyễn Hữu Tiến) Phạm Văn Đồng - Hồ Thanh TòngĐất ở nông thôn15.995.00011.196.0007.997.0006.397.000
15Huyện Côn ĐảoHà Huy Giáp Hồ Văn Mịch (điểm chờ Nguyễn Văn Linh nối dài) - Đường Bến ĐầmĐất ở nông thôn18.000.00012.600.0009.000.0007.200.000
16Huyện Côn ĐảoHồ Thanh Tòng Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn LinhĐất ở nông thôn20.243.00014.170.00010.121.0008.100.000
17Huyện Côn ĐảoHồ Văn Mịch Huỳnh Thúc Kháng - Hoàng Phi YếnĐất ở nông thôn12.796.0008.957.0006.397.0005.119.000
18Huyện Côn ĐảoHoàng Phi Yến Ngã 3 đi An Hải - Huỳnh Thúc KhángĐất ở nông thôn12.796.0008.957.0006.397.0005.119.000
19Huyện Côn ĐảoHoàng Phi Yến Huỳnh Thúc Kháng - Hồ Văn MịchĐất ở nông thôn12.796.0008.957.0006.397.0005.119.000
20Huyện Côn ĐảoHoàng Quốc Việt Phạm Hùng - Vũ Văn HiếuĐất ở nông thôn18.000.00012.600.0009.000.0007.200.000
21Huyện Côn ĐảoHuỳnh Thúc Kháng Hoàng Phi Yến - Hồ Văn MịchĐất ở nông thôn15.995.00011.196.0007.997.0006.397.000
22Huyện Côn ĐảoHuỳnh Thúc Kháng Hồ Văn Mịch - Ngã 3 Tam lộ (Võ Thị Sáu – Phan Chu Trinh – Huỳnh Thúc Kháng)Đất ở nông thôn15.995.00011.196.0007.997.0006.397.000
23Huyện Côn ĐảoLê Duẩn Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn LinhĐất ở nông thôn22.493.00015.745.00011.246.0008.996.000
24Huyện Côn ĐảoLê Đức Thọ Nguyễn An Ninh - Tôn Đức ThắngĐất ở nông thôn15.995.00011.196.0007.997.0006.397.000
25Huyện Côn ĐảoLê Hồng Phong Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn LinhĐất ở nông thôn22.493.00015.745.00011.246.0008.996.000
26Huyện Côn ĐảoLê Văn Việt Lê Duẩn - Lê Đức ThọĐất ở nông thôn19.994.00013.995.0009.997.0007.997.000
27Huyện Côn ĐảoLương Thế Trân Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Văn LinhĐất ở nông thôn22.493.00015.745.00011.246.0008.996.000
28Huyện Côn ĐảoNgô Gia Tự Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn LinhĐất ở nông thôn22.493.00015.745.00011.246.0008.996.000
29Huyện Côn ĐảoNguyễn An Ninh Nguyễn Huệ - Cổng vào nghĩa trang Hàng DươngĐất ở nông thôn22.493.00015.745.00011.246.0008.996.000
30Huyện Côn ĐảoNguyễn An Ninh (đường Lưu Chí Hiếu) Giáp tường rào nghĩa trang Hàng Dương - Nguyễn Văn CừĐất ở nông thôn18.000.00012.600.0009.000.0007.200.000
31Huyện Côn ĐảoNguyễn Đức Thuận Ngã 4 Tôn Đức Thắng - Ngã 3 An HảiĐất ở nông thôn22.493.00015.745.00011.246.0008.996.000
32Huyện Côn ĐảoNguyễn Duy Trinh Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn LinhĐất ở nông thôn22.493.00015.745.00011.246.0008.996.000
33Huyện Côn ĐảoNguyễn Huệ Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Văn CừĐất ở nông thôn22.493.00015.745.00011.246.0008.996.000
34Huyện Côn ĐảoNguyễn Thị Minh Khai Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn LinhĐất ở nông thôn22.493.00015.745.00011.246.0008.996.000
35Huyện Côn ĐảoNguyễn Văn Cừ Nguyễn Huệ - Lò VôiĐất ở nông thôn18.000.00012.600.0009.000.0007.200.000
36Huyện Côn ĐảoNguyễn Văn Cừ Lò Vôi - Nguyễn An Ninh (Lưu Chí Hiếu)Đất ở nông thôn12.796.0008.957.0006.397.0005.119.000
37Huyện Côn ĐảoNguyễn Văn Cừ Nguyễn An Ninh (Lưu Chí Hiếu) - Phan Chu TrinhĐất ở nông thôn12.796.0008.957.0006.397.0005.119.000
38Huyện Côn ĐảoNguyễn Văn Linh Huỳnh Thúc Kháng - Nguyễn An NinhĐất ở nông thôn22.493.00015.745.00011.246.0008.996.000
39Huyện Côn ĐảoNguyễn Văn Linh Vũ Văn Hiếu - Nguyễn An NinhĐất ở nông thôn12.496.0008.747.0006.248.0004.998.000
40Huyện Côn ĐảoPhạm Hùng Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn LinhĐất ở nông thôn22.493.00015.745.00011.246.0008.996.000
41Huyện Côn ĐảoPhạm Quốc Sắc Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn LinhĐất ở nông thôn22.493.00015.745.00011.246.0008.996.000
42Huyện Côn ĐảoPhạm Văn Đồng Vũ Văn Hiếu - Nguyễn An NinhĐất ở nông thôn22.493.00015.745.00011.246.0008.996.000
43Huyện Côn ĐảoPhan Chu Trinh Ngã 3 Tam Lộ - Nguyễn An NinhĐất ở nông thôn7.109.0004.976.0003.554.0002.844.000
44Huyện Côn ĐảoPhan Chu Trinh Nguyễn Văn Cừ - Võ Thị SáuĐất ở nông thôn12.796.0008.957.0006.397.0005.119.000
45Huyện Côn ĐảoTạ Uyên Huỳnh Thúc Kháng - Huỳnh Thúc KhángĐất ở nông thôn1.440.0001.008.000720.000576.000
46Huyện Côn ĐảoTô Hiệu Nguyễn Huệ - Hồ Thanh TòngĐất ở nông thôn22.493.00015.745.00011.246.0008.996.000
47Huyện Côn ĐảoTôn Đức Thắng Ngã 4 Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn CừĐất ở nông thôn22.493.00015.745.00011.246.0008.996.000
48Huyện Côn ĐảoTrần Huy Liệu (đường Nguyễn Văn Trỗi cũ) Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn LinhĐất ở nông thôn22.493.00015.745.00011.246.0008.996.000
49Huyện Côn ĐảoTrần Phú Vũ Văn Hiếu - Trần Huy LiệuĐất ở nông thôn22.493.00015.745.00011.246.0008.996.000
50Huyện Côn ĐảoVõ Thị Sáu Nguyễn Huệ - Đài tiếp hình (Nguyễn Văn Linh)Đất ở nông thôn22.493.00015.745.00011.246.0008.996.000
51Huyện Côn ĐảoVõ Thị Sáu Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn15.995.00011.196.0007.997.0006.397.000
52Huyện Côn ĐảoVũ Văn Hiếu Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Văn LinhĐất ở nông thôn22.493.00015.745.00011.246.0008.996.000
53Huyện Côn ĐảoĐường Song Hành (Song song với đường Nguyễn Huệ) Lê Hồng Phong - Vũ Văn HiếuĐất ở nông thôn22.493.00015.745.00011.246.0008.996.000
54Huyện Côn ĐảoĐường Nội Bộ số 8 (Trần Phú) Trần Huy Liệu - Tô HiệuĐất ở nông thôn22.493.00015.745.00011.246.0008.996.000
55Huyện Côn ĐảoĐường Nội bộ số 8 (Hồ Văn Năm) Tô Hiệu - Nội bộ số 8 (Trần Phú)Đất ở nông thôn22.493.00015.745.00011.246.0008.996.000
56Huyện Côn ĐảoĐường Nội bộ Quy hoạch lô G (G1) (Nguyễn Văn Tiếp) Nguyễn Văn Linh - Hồ Thanh TòngĐất ở nông thôn12.796.0008.957.0006.397.0005.119.000
57Huyện Côn ĐảoĐường Nội bộ Quy hoạch lô G (G2) (Đặng Xuân Thiều) Nguyễn Văn Linh - Hồ Thanh TòngĐất ở nông thôn12.796.0008.957.0006.397.0005.119.000
58Huyện Côn ĐảoĐường Nội bộ Quy hoạch lô G (G3) (Trần Xuân Độ) Nguyễn Văn Linh - Hồ Thanh TòngĐất ở nông thôn12.796.0008.957.0006.397.0005.119.000
59Huyện Côn ĐảoĐường Nội bộ Quy hoạch lô G (G4) Nguyễn Văn Linh - Giáp nhà dân (đường cụt)Đất ở nông thôn12.796.0008.957.0006.397.0005.119.000
60Huyện Côn ĐảoĐường vào bãi Đầm Trầu Cỏ Ống - Bãi biển Đầm TrầuĐất ở nông thôn12.796.0008.957.0006.397.0005.119.000
61Huyện Côn ĐảoDương Văn Mạnh Ngô Gia Tự - Đường Song HànhĐất ở nông thôn15.995.00011.196.0007.997.0006.397.000
62Huyện Côn ĐảoĐường 3/2 Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn An NinhĐất ở nông thôn15.995.00011.196.0007.997.0006.397.000
63Huyện Côn ĐảoĐường Bến Đầm 6 -Đất ở nông thôn12.796.0008.957.0006.397.0005.119.000
64Huyện Côn ĐảoĐường Bến Đầm 7 -Đất ở nông thôn12.796.0008.957.0006.397.0005.119.000
65Huyện Côn ĐảoĐường D1 Nguyễn Văn Linh - N3Đất ở nông thôn15.995.00011.196.0007.997.0006.397.000
66Huyện Côn ĐảoĐường N1 Đường D1 - Quy hoạch phía TâyĐất ở nông thôn15.995.00011.196.0007.997.0006.397.000
67Huyện Côn ĐảoĐường N2 Đường D1 - Quy hoạch phía TâyĐất ở nông thôn8.886.0006.220.0004.443.0003.554.000
68Huyện Côn ĐảoĐường N3 Đường D1 - Quy hoạch phía TâyĐất ở nông thôn8.886.0006.220.0004.443.0003.554.000
69Huyện Côn ĐảoĐường Quy hoạch phía Tây Hùng Vương - Nguyễn Tất ThànhĐất ở nông thôn15.995.00011.196.0007.997.0006.397.000
70Huyện Côn ĐảoHùng Vương Nguyễn Văn Cừ - Đường 30/4 (Đường Bến Đầm)Đất ở nông thôn12.496.0008.747.0006.248.0004.998.000
71Huyện Côn ĐảoLê Văn Lương (nối dài) Võ Thị Sáu - Lê DuẩnĐất ở nông thôn22.493.00015.745.00011.246.0008.996.000
72Huyện Côn ĐảoLê Văn Sỹ Hùng Vương - Nguyễn Tất ThànhĐất ở nông thôn7.109.0004.976.0003.554.0002.844.000
73Huyện Côn ĐảoLê Xuân Trứ Nguyễn Văn Linh - Nguyễn HuệĐất ở nông thôn22.493.00015.745.00011.246.0008.996.000
74Huyện Côn ĐảoLương Văn Can Nguyễn Văn linh - Võ Thị SáuĐất ở nông thôn15.995.00011.196.0007.997.0006.397.000
75Huyện Côn ĐảoLý Thường Kiệt Lưu Chí Hiếu - Phan Chu TrinhĐất ở nông thôn12.796.0008.957.0006.397.0005.119.000
76Huyện Côn ĐảoMa Thiên Lãnh Huỳnh Thúc Kháng - Võ Văn KiệtĐất ở nông thôn12.796.0008.957.0006.397.0005.119.000
77Huyện Côn ĐảoNam Kỳ Khởi Nghĩa Hùng Vương - Nguyễn Tất ThànhĐất ở nông thôn7.109.0004.976.0003.554.0002.844.000
78Huyện Côn ĐảoNgô Đức Kế Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn LinhĐất ở nông thôn15.995.00011.196.0007.997.0006.397.000
79Huyện Côn ĐảoNguyễn Chí Diễu Trần Huy Liệu (đường Nguyễn Văn Trổi cũ) - Đường 3/2Đất ở nông thôn15.995.00011.196.0007.997.0006.397.000
80Huyện Côn ĐảoNguyễn Hới Nguyễn Văn Cừ - Lưu Chí HiếuĐất ở nông thôn12.796.0008.957.0006.397.0005.119.000
81Huyện Côn ĐảoNguyễn Tất Thành Hồ Văn Mịch - Ma Thiên LãnhĐất ở nông thôn7.109.0004.976.0003.554.0002.844.000
82Huyện Côn ĐảoPhan Thành Trung Hùng Vương - Nguyễn Tất ThànhĐất ở nông thôn12.796.0008.957.0006.397.0005.119.000
83Huyện Côn ĐảoTuyến đường N7 Hùng Vương - Huỳnh Thúc KhángĐất ở nông thôn7.109.0004.976.0003.554.0002.844.000
84Huyện Côn ĐảoTrương Thúc Phan Võ Thị Sáu - Lê DuẩnĐất ở nông thôn22.493.00015.745.00011.246.0008.996.000
85Huyện Côn ĐảoVõ Văn Kiệt Đường Bến Đầm (đường 30/4) - Ma Thiên LãnhĐất ở nông thôn15.995.00011.196.0007.997.0006.397.000
86Huyện Côn ĐảoĐường Bến Đầm Ngã 3 An Hải - Hà Huy GiápĐất TM -DV nông thôn7.677.6005.374.2003.838.2003.071.400
87Huyện Côn ĐảoĐường Bến Đầm Hà Huy Giáp - Đường trục phía BắcĐất TM -DV nông thôn7.677.6005.374.2003.838.2003.071.400
88Huyện Côn ĐảoĐường Bến Đầm Đường trục phía Bắc - Giáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến ĐầmĐất TM -DV nông thôn6.717.6004.702.2003.358.8002.686.800
89Huyện Côn ĐảoĐường Bến Đầm Giáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến Đầm - Đường xuống cầu cảng Bến ĐầmĐất TM -DV nông thôn7.677.6005.374.2003.838.2003.071.400
90Huyện Côn ĐảoĐường Bến Đầm Đường xuống cầu cảng Bến Đầm - Đến đường Tây BắcĐất TM -DV nông thôn6.717.6004.702.2003.358.8002.686.800
91Huyện Côn ĐảoĐường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8) Sân bay Côn Sơn - Đường Tây Bắc (Trạm Kiểm lâm Cỏ Ống)Đất TM -DV nông thôn5.758.8004.030.8002.879.4002.303.400
92Huyện Côn ĐảoĐường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8) Đường Tây Bắc (Trạm Kiểm lâm Cỏ Ống) - Đường Nguyễn Công TộcĐất TM -DV nông thôn5.758.8004.030.8002.879.4002.303.400
93Huyện Côn ĐảoĐường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8) Đường Nguyễn Công Tộc - Ngã 3 Tam LộĐất TM -DV nông thôn5.758.8004.030.8002.879.4002.303.400
94Huyện Côn ĐảoCác tuyến đường chưa xác định tên, đã được huyện trải nhựa và đưa vào sử dụng -Đất TM -DV nông thôn7.677.6005.374.2003.838.2003.071.400
95Huyện Côn ĐảoĐường Quy hoạch nhánh 1 (Trần Cao Vân) Trần Phú - Phạm Văn ĐồngĐất TM -DV nông thôn9.597.0006.717.6004.798.2003.838.200
96Huyện Côn ĐảoĐường Quy hoạch nhánh 2 (Lê Thanh Nghị) Hồ Thanh Tòng - Nguyễn Văn LinhĐất TM -DV nông thôn9.597.0006.717.6004.798.2003.838.200
97Huyện Côn ĐảoĐường Quy hoạch nhánh 2 (Cao Văn Ngọc) Trần Phú - Phạm Văn ĐồngĐất TM -DV nông thôn9.597.0006.717.6004.798.2003.838.200
98Huyện Côn ĐảoĐường Quy hoạch nhánh 3 (đường vòng cung phía sau Trường mầm non Tuổi thơ) (Huỳnh Tịnh Của) Hồ Thanh Tòng - Hồ Thanh TòngĐất TM -DV nông thôn9.597.0006.717.6004.798.2003.838.200
99Huyện Côn ĐảoĐường Quy hoạch nhánh 4 (Nguyễn Hữu Tiến) Phạm Văn Đồng - Hồ Thanh TòngĐất TM -DV nông thôn9.597.0006.717.6004.798.2003.838.200
100Huyện Côn ĐảoHà Huy Giáp Hồ Văn Mịch (điểm chờ Nguyễn Văn Linh nối dài) - Đường Bến ĐầmĐất TM -DV nông thôn10.800.0007.560.0005.400.0004.320.000
101Huyện Côn ĐảoHồ Thanh Tòng Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn LinhĐất TM -DV nông thôn12.145.8008.502.0006.072.6004.860.000
102Huyện Côn ĐảoHồ Văn Mịch Huỳnh Thúc Kháng - Hoàng Phi YếnĐất TM -DV nông thôn7.677.6005.374.2003.838.2003.071.400
103Huyện Côn ĐảoHoàng Phi Yến Ngã 3 đi An Hải - Huỳnh Thúc KhángĐất TM -DV nông thôn7.677.6005.374.2003.838.2003.071.400
104Huyện Côn ĐảoHoàng Phi Yến Huỳnh Thúc Kháng - Hồ Văn MịchĐất TM -DV nông thôn7.677.6005.374.2003.838.2003.071.400
105Huyện Côn ĐảoHoàng Quốc Việt Phạm Hùng - Vũ Văn HiếuĐất TM -DV nông thôn10.800.0007.560.0005.400.0004.320.000
106Huyện Côn ĐảoHuỳnh Thúc Kháng Hoàng Phi Yến - Hồ Văn MịchĐất TM -DV nông thôn9.597.0006.717.6004.798.2003.838.200
107Huyện Côn ĐảoHuỳnh Thúc Kháng Hồ Văn Mịch - Ngã 3 Tam lộ (Võ Thị Sáu – Phan Chu Trinh – Huỳnh Thúc Kháng)Đất TM -DV nông thôn9.597.0006.717.6004.798.2003.838.200
108Huyện Côn ĐảoLê Duẩn Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn LinhĐất TM -DV nông thôn13.495.8009.447.0006.747.6005.397.600
109Huyện Côn ĐảoLê Đức Thọ Nguyễn An Ninh - Tôn Đức ThắngĐất TM -DV nông thôn9.597.0006.717.6004.798.2003.838.200
110Huyện Côn ĐảoLê Hồng Phong Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn LinhĐất TM -DV nông thôn13.495.8009.447.0006.747.6005.397.600
111Huyện Côn ĐảoLê Văn Việt Lê Duẩn - Lê Đức ThọĐất TM -DV nông thôn11.996.4008.397.0005.998.2004.798.200
112Huyện Côn ĐảoLương Thế Trân Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Văn LinhĐất TM -DV nông thôn13.495.8009.447.0006.747.6005.397.600
113Huyện Côn ĐảoNgô Gia Tự Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn LinhĐất TM -DV nông thôn13.495.8009.447.0006.747.6005.397.600
114Huyện Côn ĐảoNguyễn An Ninh Nguyễn Huệ - Cổng vào nghĩa trang Hàng DươngĐất TM -DV nông thôn13.495.8009.447.0006.747.6005.397.600
115Huyện Côn ĐảoNguyễn An Ninh (đường Lưu Chí Hiếu) Giáp tường rào nghĩa trang Hàng Dương - Nguyễn Văn CừĐất TM -DV nông thôn10.800.0007.560.0005.400.0004.320.000
116Huyện Côn ĐảoNguyễn Đức Thuận Ngã 4 Tôn Đức Thắng - Ngã 3 An HảiĐất TM -DV nông thôn13.495.8009.447.0006.747.6005.397.600
117Huyện Côn ĐảoNguyễn Duy Trinh Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn LinhĐất TM -DV nông thôn13.495.8009.447.0006.747.6005.397.600
118Huyện Côn ĐảoNguyễn Huệ Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Văn CừĐất TM -DV nông thôn13.495.8009.447.0006.747.6005.397.600
119Huyện Côn ĐảoNguyễn Thị Minh Khai Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn LinhĐất TM -DV nông thôn13.495.8009.447.0006.747.6005.397.600
120Huyện Côn ĐảoNguyễn Văn Cừ Nguyễn Huệ - Lò VôiĐất TM -DV nông thôn10.800.0007.560.0005.400.0004.320.000
121Huyện Côn ĐảoNguyễn Văn Cừ Lò Vôi - Nguyễn An Ninh (Lưu Chí Hiếu)Đất TM -DV nông thôn7.677.6005.374.2003.838.2003.071.400
122Huyện Côn ĐảoNguyễn Văn Cừ Nguyễn An Ninh (Lưu Chí Hiếu) - Phan Chu TrinhĐất TM -DV nông thôn7.677.6005.374.2003.838.2003.071.400
123Huyện Côn ĐảoNguyễn Văn Linh Huỳnh Thúc Kháng - Nguyễn An NinhĐất TM -DV nông thôn13.495.8009.447.0006.747.6005.397.600
124Huyện Côn ĐảoNguyễn Văn Linh Vũ Văn Hiếu - Nguyễn An NinhĐất TM -DV nông thôn7.497.6005.248.2003.748.8002.998.800
125Huyện Côn ĐảoPhạm Hùng Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn LinhĐất TM -DV nông thôn13.495.8009.447.0006.747.6005.397.600
126Huyện Côn ĐảoPhạm Quốc Sắc Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn LinhĐất TM -DV nông thôn13.495.8009.447.0006.747.6005.397.600
127Huyện Côn ĐảoPhạm Văn Đồng Vũ Văn Hiếu - Nguyễn An NinhĐất TM -DV nông thôn13.495.8009.447.0006.747.6005.397.600
128Huyện Côn ĐảoPhan Chu Trinh Ngã 3 Tam Lộ - Nguyễn An NinhĐất TM -DV nông thôn4.265.4002.985.6002.132.4001.706.400
129Huyện Côn ĐảoPhan Chu Trinh Nguyễn Văn Cừ - Võ Thị SáuĐất TM -DV nông thôn7.677.6005.374.2003.838.2003.071.400
130Huyện Côn ĐảoTạ Uyên Huỳnh Thúc Kháng - Huỳnh Thúc KhángĐất TM -DV nông thôn864.000604.800432.000345.600
131Huyện Côn ĐảoTô Hiệu Nguyễn Huệ - Hồ Thanh TòngĐất TM -DV nông thôn13.495.8009.447.0006.747.6005.397.600
132Huyện Côn ĐảoTôn Đức Thắng Ngã 4 Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn CừĐất TM -DV nông thôn13.495.8009.447.0006.747.6005.397.600
133Huyện Côn ĐảoTrần Huy Liệu (đường Nguyễn Văn Trỗi cũ) Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn LinhĐất TM -DV nông thôn13.495.8009.447.0006.747.6005.397.600
134Huyện Côn ĐảoTrần Phú Vũ Văn Hiếu - Trần Huy LiệuĐất TM -DV nông thôn13.495.8009.447.0006.747.6005.397.600
135Huyện Côn ĐảoVõ Thị Sáu Nguyễn Huệ - Đài tiếp hình (Nguyễn Văn Linh)Đất TM -DV nông thôn13.495.8009.447.0006.747.6005.397.600
136Huyện Côn ĐảoVõ Thị Sáu Đoạn còn lại -Đất TM -DV nông thôn9.597.0006.717.6004.798.2003.838.200
137Huyện Côn ĐảoVũ Văn Hiếu Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Văn LinhĐất TM -DV nông thôn13.495.8009.447.0006.747.6005.397.600
138Huyện Côn ĐảoĐường Song Hành (Song song với đường Nguyễn Huệ) Lê Hồng Phong - Vũ Văn HiếuĐất TM -DV nông thôn13.495.8009.447.0006.747.6005.397.600
139Huyện Côn ĐảoĐường Nội Bộ số 8 (Trần Phú) Trần Huy Liệu - Tô HiệuĐất TM -DV nông thôn13.495.8009.447.0006.747.6005.397.600
140Huyện Côn ĐảoĐường Nội bộ số 8 (Hồ Văn Năm) Tô Hiệu - Nội bộ số 8 (Trần Phú)Đất TM -DV nông thôn13.495.8009.447.0006.747.6005.397.600
141Huyện Côn ĐảoĐường Nội bộ Quy hoạch lô G (G1) (Nguyễn Văn Tiếp) Nguyễn Văn Linh - Hồ Thanh TòngĐất TM -DV nông thôn7.677.6005.374.2003.838.2003.071.400
142Huyện Côn ĐảoĐường Nội bộ Quy hoạch lô G (G2) (Đặng Xuân Thiều) Nguyễn Văn Linh - Hồ Thanh TòngĐất TM -DV nông thôn7.677.6005.374.2003.838.2003.071.400
143Huyện Côn ĐảoĐường Nội bộ Quy hoạch lô G (G3) (Trần Xuân Độ) Nguyễn Văn Linh - Hồ Thanh TòngĐất TM -DV nông thôn7.677.6005.374.2003.838.2003.071.400
144Huyện Côn ĐảoĐường Nội bộ Quy hoạch lô G (G4) Nguyễn Văn Linh - Giáp nhà dân (đường cụt)Đất TM -DV nông thôn7.677.6005.374.2003.838.2003.071.400
145Huyện Côn ĐảoĐường vào bãi Đầm Trầu Cỏ Ống - Bãi biển Đầm TrầuĐất TM -DV nông thôn7.677.6005.374.2003.838.2003.071.400
146Huyện Côn ĐảoDương Văn Mạnh Ngô Gia Tự - Đường Song HànhĐất TM -DV nông thôn9.597.0006.717.6004.798.2003.838.200
147Huyện Côn ĐảoĐường 3/2 Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn An NinhĐất TM -DV nông thôn9.597.0006.717.6004.798.2003.838.200
148Huyện Côn ĐảoĐường Bến Đầm 6 -Đất TM -DV nông thôn7.677.6005.374.2003.838.2003.071.400
149Huyện Côn ĐảoĐường Bến Đầm 7 -Đất TM -DV nông thôn7.677.6005.374.2003.838.2003.071.400
150Huyện Côn ĐảoĐường D1 Nguyễn Văn Linh - N3Đất TM -DV nông thôn9.597.0006.717.6004.798.2003.838.200
151Huyện Côn ĐảoĐường N1 Đường D1 - Quy hoạch phía TâyĐất TM -DV nông thôn9.597.0006.717.6004.798.2003.838.200
152Huyện Côn ĐảoĐường N2 Đường D1 - Quy hoạch phía TâyĐất TM -DV nông thôn5.331.6003.732.0002.665.8002.132.400
153Huyện Côn ĐảoĐường N3 Đường D1 - Quy hoạch phía TâyĐất TM -DV nông thôn5.331.6003.732.0002.665.8002.132.400
154Huyện Côn ĐảoĐường Quy hoạch phía Tây Hùng Vương - Nguyễn Tất ThànhĐất TM -DV nông thôn9.597.0006.717.6004.798.2003.838.200
155Huyện Côn ĐảoHùng Vương Nguyễn Văn Cừ - Đường 30/4 (Đường Bến Đầm)Đất TM -DV nông thôn7.497.6005.248.2003.748.8002.998.800
156Huyện Côn ĐảoLê Văn Lương (nối dài) Võ Thị Sáu - Lê DuẩnĐất TM -DV nông thôn13.495.8009.447.0006.747.6005.397.600
157Huyện Côn ĐảoLê Văn Sỹ Hùng Vương - Nguyễn Tất ThànhĐất TM -DV nông thôn4.265.4002.985.6002.132.4001.706.400
158Huyện Côn ĐảoLê Xuân Trứ Nguyễn Văn Linh - Nguyễn HuệĐất TM -DV nông thôn13.495.8009.447.0006.747.6005.397.600
159Huyện Côn ĐảoLương Văn Can Nguyễn Văn linh - Võ Thị SáuĐất TM -DV nông thôn9.597.0006.717.6004.798.2003.838.200
160Huyện Côn ĐảoLý Thường Kiệt Lưu Chí Hiếu - Phan Chu TrinhĐất TM -DV nông thôn7.677.6005.374.2003.838.2003.071.400
161Huyện Côn ĐảoMa Thiên Lãnh Huỳnh Thúc Kháng - Võ Văn KiệtĐất TM -DV nông thôn7.677.6005.374.2003.838.2003.071.400
162Huyện Côn ĐảoNam Kỳ Khởi Nghĩa Hùng Vương - Nguyễn Tất ThànhĐất TM -DV nông thôn4.265.4002.985.6002.132.4001.706.400
163Huyện Côn ĐảoNgô Đức Kế Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn LinhĐất TM -DV nông thôn9.597.0006.717.6004.798.2003.838.200
164Huyện Côn ĐảoNguyễn Chí Diễu Trần Huy Liệu (đường Nguyễn Văn Trổi cũ) - Đường 3/2Đất TM -DV nông thôn9.597.0006.717.6004.798.2003.838.200
165Huyện Côn ĐảoNguyễn Hới Nguyễn Văn Cừ - Lưu Chí HiếuĐất TM -DV nông thôn7.677.6005.374.2003.838.2003.071.400
166Huyện Côn ĐảoNguyễn Tất Thành Hồ Văn Mịch - Ma Thiên LãnhĐất TM -DV nông thôn4.265.4002.985.6002.132.4001.706.400
167Huyện Côn ĐảoPhan Thành Trung Hùng Vương - Nguyễn Tất ThànhĐất TM -DV nông thôn7.677.6005.374.2003.838.2003.071.400
168Huyện Côn ĐảoTuyến đường N7 Hùng Vương - Huỳnh Thúc KhángĐất TM -DV nông thôn4.265.4002.985.6002.132.4001.706.400
169Huyện Côn ĐảoTrương Thúc Phan Võ Thị Sáu - Lê DuẩnĐất TM -DV nông thôn13.495.8009.447.0006.747.6005.397.600
170Huyện Côn ĐảoVõ Văn Kiệt Đường Bến Đầm (đường 30/4) - Ma Thiên LãnhĐất TM -DV nông thôn9.597.0006.717.6004.798.2003.838.200
171Huyện Côn ĐảoĐường Bến Đầm Ngã 3 An Hải - Hà Huy GiápĐất SX - KD nông thôn7.677.6005.374.2003.838.2003.071.400
172Huyện Côn ĐảoĐường Bến Đầm Hà Huy Giáp - Đường trục phía BắcĐất SX - KD nông thôn7.677.6005.374.2003.838.2003.071.400
173Huyện Côn ĐảoĐường Bến Đầm Đường trục phía Bắc - Giáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến ĐầmĐất SX - KD nông thôn6.717.6004.702.2003.358.8002.686.800
174Huyện Côn ĐảoĐường Bến Đầm Giáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến Đầm - Đường xuống cầu cảng Bến ĐầmĐất SX - KD nông thôn7.677.6005.374.2003.838.2003.071.400
175Huyện Côn ĐảoĐường Bến Đầm Đường xuống cầu cảng Bến Đầm - Đến đường Tây BắcĐất SX - KD nông thôn6.717.6004.702.2003.358.8002.686.800
176Huyện Côn ĐảoĐường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8) Sân bay Côn Sơn - Đường Tây Bắc (Trạm Kiểm lâm Cỏ Ống)Đất SX - KD nông thôn5.758.8004.030.8002.879.4002.303.400
177Huyện Côn ĐảoĐường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8) Đường Tây Bắc (Trạm Kiểm lâm Cỏ Ống) - Đường Nguyễn Công TộcĐất SX - KD nông thôn5.758.8004.030.8002.879.4002.303.400
178Huyện Côn ĐảoĐường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8) Đường Nguyễn Công Tộc - Ngã 3 Tam LộĐất SX - KD nông thôn5.758.8004.030.8002.879.4002.303.400
179Huyện Côn ĐảoCác tuyến đường chưa xác định tên, đã được huyện trải nhựa và đưa vào sử dụng -Đất SX - KD nông thôn7.677.6005.374.2003.838.2003.071.400
180Huyện Côn ĐảoĐường Quy hoạch nhánh 1 (Trần Cao Vân) Trần Phú - Phạm Văn ĐồngĐất SX - KD nông thôn9.597.0006.717.6004.798.2003.838.200
181Huyện Côn ĐảoĐường Quy hoạch nhánh 2 (Lê Thanh Nghị) Hồ Thanh Tòng - Nguyễn Văn LinhĐất SX - KD nông thôn9.597.0006.717.6004.798.2003.838.200
182Huyện Côn ĐảoĐường Quy hoạch nhánh 2 (Cao Văn Ngọc) Trần Phú - Phạm Văn ĐồngĐất SX - KD nông thôn9.597.0006.717.6004.798.2003.838.200
183Huyện Côn ĐảoĐường Quy hoạch nhánh 3 (đường vòng cung phía sau Trường mầm non Tuổi thơ) (Huỳnh Tịnh Của) Hồ Thanh Tòng - Hồ Thanh TòngĐất SX - KD nông thôn9.597.0006.717.6004.798.2003.838.200
184Huyện Côn ĐảoĐường Quy hoạch nhánh 4 (Nguyễn Hữu Tiến) Phạm Văn Đồng - Hồ Thanh TòngĐất SX - KD nông thôn9.597.0006.717.6004.798.2003.838.200
185Huyện Côn ĐảoHà Huy Giáp Hồ Văn Mịch (điểm chờ Nguyễn Văn Linh nối dài) - Đường Bến ĐầmĐất SX - KD nông thôn10.800.0007.560.0005.400.0004.320.000
186Huyện Côn ĐảoHồ Thanh Tòng Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn LinhĐất SX - KD nông thôn12.145.8008.502.0006.072.6004.860.000
187Huyện Côn ĐảoHồ Văn Mịch Huỳnh Thúc Kháng - Hoàng Phi YếnĐất SX - KD nông thôn7.677.6005.374.2003.838.2003.071.400
188Huyện Côn ĐảoHoàng Phi Yến Ngã 3 đi An Hải - Huỳnh Thúc KhángĐất SX - KD nông thôn7.677.6005.374.2003.838.2003.071.400
189Huyện Côn ĐảoHoàng Phi Yến Huỳnh Thúc Kháng - Hồ Văn MịchĐất SX - KD nông thôn7.677.6005.374.2003.838.2003.071.400
190Huyện Côn ĐảoHoàng Quốc Việt Phạm Hùng - Vũ Văn HiếuĐất SX - KD nông thôn10.800.0007.560.0005.400.0004.320.000
191Huyện Côn ĐảoHuỳnh Thúc Kháng Hoàng Phi Yến - Hồ Văn MịchĐất SX - KD nông thôn9.597.0006.717.6004.798.2003.838.200
192Huyện Côn ĐảoHuỳnh Thúc Kháng Hồ Văn Mịch - Ngã 3 Tam lộ (Võ Thị Sáu – Phan Chu Trinh – Huỳnh Thúc Kháng)Đất SX - KD nông thôn9.597.0006.717.6004.798.2003.838.200
193Huyện Côn ĐảoLê Duẩn Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn LinhĐất SX - KD nông thôn13.495.8009.447.0006.747.6005.397.600
194Huyện Côn ĐảoLê Đức Thọ Nguyễn An Ninh - Tôn Đức ThắngĐất SX - KD nông thôn9.597.0006.717.6004.798.2003.838.200
195Huyện Côn ĐảoLê Hồng Phong Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn LinhĐất SX - KD nông thôn13.495.8009.447.0006.747.6005.397.600
196Huyện Côn ĐảoLê Văn Việt Lê Duẩn - Lê Đức ThọĐất SX - KD nông thôn11.996.4008.397.0005.998.2004.798.200
197Huyện Côn ĐảoLương Thế Trân Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Văn LinhĐất SX - KD nông thôn13.495.8009.447.0006.747.6005.397.600
198Huyện Côn ĐảoNgô Gia Tự Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn LinhĐất SX - KD nông thôn13.495.8009.447.0006.747.6005.397.600
199Huyện Côn ĐảoNguyễn An Ninh Nguyễn Huệ - Cổng vào nghĩa trang Hàng DươngĐất SX - KD nông thôn13.495.8009.447.0006.747.6005.397.600
200Huyện Côn ĐảoNguyễn An Ninh (đường Lưu Chí Hiếu) Giáp tường rào nghĩa trang Hàng Dương - Nguyễn Văn CừĐất SX - KD nông thôn10.800.0007.560.0005.400.0004.320.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (966 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Tuy An Nam, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Tuy An Nam, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn 2026
Bảng giá đất huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn 2026
Bảng giá đất huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre 2026
Bảng giá đất huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.