Bảng giá đất huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

0 10.520

Bảng giá đất huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất theo Quyết định 38/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (01/01/2020-31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 38/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (01/01/2020-31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

– Quyết định 25/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 38/2019/QĐ-UBND quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (01/01/2020-31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

3. Bảng giá đất huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Cách xác định vị trí đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn và trong đô thị

a) Đối với thửa đất mặt tiền (có cạnh tiếp giáp với đường có quy định giá trong bảng giá đất)

Vị trí 1 là đất thuộc thửa đất này trong phạm vi cự ly từ trên 0m đến 50m;

Vị trí 2 là đất thuộc thửa đất này trong phạm vi cự ly từ trên 50m đến 100m;

Vị trí 3 là đất thuộc thửa đất này trong phạm vi cự ly từ trên 100m đến 150m;

Vị trí 4 là đất thuộc thửa đất này trong phạm vi cự ly từ trên 150m đến 200m;

Vị trí 5 là đất thuộc thửa đất này trong phạm vi cự ly từ trên 200m.

b) Đối với thửa đất trong hẻm, ngõ xóm (có cạnh tiếp giáp với đường không quy định giá trong bảng giá đất)

Vị trí đất trong hẻm, ngõ xóm phụ thuộc vào các yếu tố sau:

Chiều rộng hẻm, ngõ xóm;

Chiều dài hẻm, ngõ xóm là khoảng cách từ thửa đất trong hẻm, ngõ xóm ra đường chính.

Chiều rộng hẻm, ngõ xóm xác định theo các khoảng rộng (viết tắt là: R) sau:

R ≥ 4m; 1,5m < R < 4m; R ≤ 1,5m.

Chiều dài hẻm, ngõ xóm (viết tắt là: L) được xác định theo các đoạn:

L ≤ 100m; 100m < L ≤ 200m; 200m < L ≤ 300m; L > 300m.

Vị trí đất trong hẻm, ngõ xóm xác định bắt đầu từ vị trí 2 áp dụng cho những thửa đất nằm ở mặt tiền đường hẻm, đường ngõ xóm có các yếu tố chiều rộng và chiều dài của hẻm, ngõ xóm thuận lợi nhất.

Cụ thể như sau:

Vị trí 2: Áp dụng cho những thửa đất nằm ở mặt tiền đường hẻm, đường ngõ xóm, có chiều rộng từ 4m trở lên và kéo dài đến 100m tính từ đường chính; vị trí 3 được tính sau mét thứ 100 đến mét thứ 200; vị trí 4 được tính sau mét thứ 200 đến mét thứ 300; vị trí 5 được tính sau mét thứ 300;

Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất nằm ở mặt tiền đường hẻm, đường ngõ xóm có chiều rộng lớn hơn 1,5m và nhỏ hơn 4m, kéo dài đến 100m tính từ đường chính; vị trí 4 được tính sau mét thứ 100 đến mét thứ 200; vị trí 5 được tính sau mét thứ 200;

Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất nằm ở mặt tiền đường hẻm, đường ngõ xóm, có chiều rộng từ 1,5m trở xuống và kéo dài đến mét thứ 100 tính từ đường chính; vị trí 5 được tính sau mét thứ 100;

Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất trong các trường hợp còn lại, không thuộc vị trí 1, 2, 3, 4 đã quy định trên đây.

3.2. Bảng giá đất huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Côn ĐảoĐường vào bãi Đầm TrầuCỏ Ống Bãi biển Đầm Trầu1.536.000998.000768.000568.000461.000Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Côn ĐảoĐường vào bãi Đầm TrầuCỏ Ống Bãi biển Đầm Trầu1.536.000998.000768.000568.000461.000Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Côn ĐảoĐường vào bãi Đầm TrầuCỏ Ống Bãi biển Đầm Trầu2.560.0001.664.0001.280.000947.000768.000Đất ở nông thôn
4Huyện Côn ĐảoĐường Nội bộ Quy hoạch lô G (G4)Nguyễn Văn Linh Giáp nhà dân (đường cụt)1.536.000998.000768.000568.000461.000Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Côn ĐảoĐường Nội bộ Quy hoạch lô G (G4)Nguyễn Văn Linh Giáp nhà dân (đường cụt)1.536.000998.000768.000568.000461.000Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Côn ĐảoĐường Nội bộ Quy hoạch lô G (G4)Nguyễn Văn Linh Giáp nhà dân (đường cụt)2.560.0001.664.0001.280.000947.000768.000Đất ở nông thôn
7Huyện Côn ĐảoĐường Nội bộ Quy hoạch lô G (G3)Nguyễn Văn Linh Hồ Thanh Tòng1.536.000998.000768.000568.000461.000Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Côn ĐảoĐường Nội bộ Quy hoạch lô G (G3)Nguyễn Văn Linh Hồ Thanh Tòng1.536.000998.000768.000568.000461.000Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Côn ĐảoĐường Nội bộ Quy hoạch lô G (G3)Nguyễn Văn Linh Hồ Thanh Tòng2.560.0001.664.0001.280.000947.000768.000Đất ở nông thôn
10Huyện Côn ĐảoĐường Nội bộ Quy hoạch lô G (G2)Nguyễn Văn Linh Hồ Thanh Tòng1.536.000998.000768.000568.000461.000Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Côn ĐảoĐường Nội bộ Quy hoạch lô G (G2)Nguyễn Văn Linh Hồ Thanh Tòng1.536.000998.000768.000568.000461.000Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Côn ĐảoĐường Nội bộ Quy hoạch lô G (G2)Nguyễn Văn Linh Hồ Thanh Tòng2.560.0001.664.0001.280.000947.000768.000Đất ở nông thôn
13Huyện Côn ĐảoĐường Nội bộ Quy hoạch lô G (G1)Nguyễn Văn Linh Hồ Thanh Tòng1.536.000998.000768.000568.000461.000Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Côn ĐảoĐường Nội bộ Quy hoạch lô G (G1)Nguyễn Văn Linh Hồ Thanh Tòng1.536.000998.000768.000568.000461.000Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Côn ĐảoĐường Nội bộ Quy hoạch lô G (G1)Nguyễn Văn Linh Hồ Thanh Tòng2.560.0001.664.0001.280.000947.000768.000Đất ở nông thôn
16Huyện Côn ĐảoĐường Nội Bộ số 8Trần Huy Liệu Tô Hiệu2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Côn ĐảoĐường Nội Bộ số 8Trần Huy Liệu Tô Hiệu2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Côn ĐảoĐường Nội Bộ số 8Trần Huy Liệu Tô Hiệu4.500.0002.925.0002.250.0001.665.0001.350.000Đất ở nông thôn
19Huyện Côn ĐảoĐường Song Hành (Song song với đường Nguyễn Huệ)Phạm Hùng Hồ Văn Mịch2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Côn ĐảoĐường Song Hành (Song song với đường Nguyễn Huệ)Phạm Hùng Hồ Văn Mịch2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Côn ĐảoĐường Song Hành (Song song với đường Nguyễn Huệ)Phạm Hùng Hồ Văn Mịch4.500.0002.925.0002.250.0001.665.0001.350.000Đất ở nông thôn
22Huyện Côn ĐảoVũ Văn HiếuNguyễn Đức Thuận Nguyễn Văn Linh2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Côn ĐảoVũ Văn HiếuNguyễn Đức Thuận Nguyễn Văn Linh2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Côn ĐảoVũ Văn HiếuNguyễn Đức Thuận Nguyễn Văn Linh4.500.0002.925.0002.250.0001.665.0001.350.000Đất ở nông thôn
25Huyện Côn ĐảoVõ Thị SáuĐoạn còn lại1.920.0001.248.000960.000710.000576.000Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Côn ĐảoVõ Thị SáuĐoạn còn lại1.920.0001.248.000960.000710.000576.000Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Côn ĐảoVõ Thị SáuĐoạn còn lại3.200.0002.080.0001.600.0001.184.000960.000Đất ở nông thôn
28Huyện Côn ĐảoVõ Thị SáuNguyễn Huệ Đài tiếp hình (Nguyễn Văn Linh)2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Côn ĐảoVõ Thị SáuNguyễn Huệ Đài tiếp hình (Nguyễn Văn Linh)2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Côn ĐảoVõ Thị SáuNguyễn Huệ Đài tiếp hình (Nguyễn Văn Linh)4.500.0002.925.0002.250.0001.665.0001.350.000Đất ở nông thôn
31Huyện Côn ĐảoTrần PhúVũ Văn Hiếu Trần Huy Liệu2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Côn ĐảoTrần PhúVũ Văn Hiếu Trần Huy Liệu2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Côn ĐảoTrần PhúVũ Văn Hiếu Trần Huy Liệu4.500.0002.925.0002.250.0001.665.0001.350.000Đất ở nông thôn
34Huyện Côn ĐảoTrần Huy Liệu (đường Nguyễn Văn Trỗi cũ)Nguyễn Huệ Nguyễn Văn Linh2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Côn ĐảoTrần Huy Liệu (đường Nguyễn Văn Trỗi cũ)Nguyễn Huệ Nguyễn Văn Linh2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Côn ĐảoTrần Huy Liệu (đường Nguyễn Văn Trỗi cũ)Nguyễn Huệ Nguyễn Văn Linh4.500.0002.925.0002.250.0001.665.0001.350.000Đất ở nông thôn
37Huyện Côn ĐảoTôn Đức ThắngNgã 4 Tôn Đức Thắng Nguyễn Văn Cừ2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Côn ĐảoTôn Đức ThắngNgã 4 Tôn Đức Thắng Nguyễn Văn Cừ2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Côn ĐảoTôn Đức ThắngNgã 4 Tôn Đức Thắng Nguyễn Văn Cừ4.500.0002.925.0002.250.0001.665.0001.350.000Đất ở nông thôn
40Huyện Côn ĐảoTô HiệuNguyễn Huệ Hồ Thanh Tòng2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Côn ĐảoTô HiệuNguyễn Huệ Hồ Thanh Tòng2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Côn ĐảoTô HiệuNguyễn Huệ Hồ Thanh Tòng4.500.0002.925.0002.250.0001.665.0001.350.000Đất ở nông thôn
43Huyện Côn ĐảoTạ UyênHuỳnh Thúc Kháng Huỳnh Thúc Kháng1.728.0001.123.000864.000640.000518.000Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Côn ĐảoTạ UyênHuỳnh Thúc Kháng Huỳnh Thúc Kháng1.728.0001.123.000864.000640.000518.000Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Côn ĐảoTạ UyênHuỳnh Thúc Kháng Huỳnh Thúc Kháng2.880.0001.872.0001.440.0001.066.000864.000Đất ở nông thôn
46Huyện Côn ĐảoPhan Chu TrinhNguyễn An Ninh Ngã ba Võ Thị Sáu, Huỳnh Thúc Kháng1.536.000998.000768.000568.000461.000Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Côn ĐảoPhan Chu TrinhNguyễn An Ninh Ngã ba Võ Thị Sáu, Huỳnh Thúc Kháng1.536.000998.000768.000568.000461.000Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Côn ĐảoPhan Chu TrinhNguyễn An Ninh Ngã ba Võ Thị Sáu, Huỳnh Thúc Kháng2.560.0001.664.0001.280.000947.000768.000Đất ở nông thôn
49Huyện Côn ĐảoPhan Chu TrinhNgã 3 Tam Lộ Nguyễn An Ninh1.536.000998.000768.000568.000461.000Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Côn ĐảoPhan Chu TrinhNgã 3 Tam Lộ Nguyễn An Ninh1.536.000998.000768.000568.000461.000Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Côn ĐảoPhan Chu TrinhNgã 3 Tam Lộ Nguyễn An Ninh2.560.0001.664.0001.280.000947.000768.000Đất ở nông thôn
52Huyện Côn ĐảoPhạm Văn ĐồngVũ Văn Hiếu Nguyễn An Ninh2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Côn ĐảoPhạm Văn ĐồngVũ Văn Hiếu Nguyễn An Ninh2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Côn ĐảoPhạm Văn ĐồngVũ Văn Hiếu Nguyễn An Ninh4.500.0002.925.0002.250.0001.665.0001.350.000Đất ở nông thôn
55Huyện Côn ĐảoPhạm Quốc SắcVõ Thị Sáu Nguyễn Văn Linh2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Côn ĐảoPhạm Quốc SắcVõ Thị Sáu Nguyễn Văn Linh2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Côn ĐảoPhạm Quốc SắcVõ Thị Sáu Nguyễn Văn Linh4.500.0002.925.0002.250.0001.665.0001.350.000Đất ở nông thôn
58Huyện Côn ĐảoPhạm HùngTôn Đức Thắng Nguyễn Văn Linh2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Côn ĐảoPhạm HùngTôn Đức Thắng Nguyễn Văn Linh2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Côn ĐảoPhạm HùngTôn Đức Thắng Nguyễn Văn Linh4.500.0002.925.0002.250.0001.665.0001.350.000Đất ở nông thôn
61Huyện Côn ĐảoNguyễn Văn LinhVũ Văn Hiếu Nguyễn An Ninh2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Côn ĐảoNguyễn Văn LinhVũ Văn Hiếu Nguyễn An Ninh2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Côn ĐảoNguyễn Văn LinhVũ Văn Hiếu Nguyễn An Ninh4.500.0002.925.0002.250.0001.665.0001.350.000Đất ở nông thôn
64Huyện Côn ĐảoNguyễn Văn LinhHuỳnh Thúc Kháng Vũ Văn Hiếu2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Côn ĐảoNguyễn Văn LinhHuỳnh Thúc Kháng Vũ Văn Hiếu2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Côn ĐảoNguyễn Văn LinhHuỳnh Thúc Kháng Vũ Văn Hiếu4.500.0002.925.0002.250.0001.665.0001.350.000Đất ở nông thôn
67Huyện Côn ĐảoNguyễn Văn CừNguyễn An Ninh (Lưu Chí Hiếu) Tam Lộ1.536.000998.000768.000568.000461.000Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Côn ĐảoNguyễn Văn CừNguyễn An Ninh (Lưu Chí Hiếu) Tam Lộ1.536.000998.000768.000568.000461.000Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Côn ĐảoNguyễn Văn CừNguyễn An Ninh (Lưu Chí Hiếu) Tam Lộ2.560.0001.664.0001.280.000947.000768.000Đất ở nông thôn
70Huyện Côn ĐảoNguyễn Văn CừLò Vôi Nguyễn An Ninh (Lưu Chí Hiếu)1.536.000998.000768.000568.000461.000Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Côn ĐảoNguyễn Văn CừLò Vôi Nguyễn An Ninh (Lưu Chí Hiếu)1.536.000998.000768.000568.000461.000Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Côn ĐảoNguyễn Văn CừLò Vôi Nguyễn An Ninh (Lưu Chí Hiếu)2.560.0001.664.0001.280.000947.000768.000Đất ở nông thôn
73Huyện Côn ĐảoNguyễn Văn CừCông viên Võ Thị Sáu Lò Vôi2.160.0001.404.0001.080.000799.000648.000Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Côn ĐảoNguyễn Văn CừCông viên Võ Thị Sáu Lò Vôi2.160.0001.404.0001.080.000799.000648.000Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Côn ĐảoNguyễn Văn CừCông viên Võ Thị Sáu Lò Vôi3.600.0002.340.0001.800.0001.332.0001.080.000Đất ở nông thôn
76Huyện Côn ĐảoNguyễn Thị Minh KhaiTôn Đức Thắng Nguyễn Văn Linh2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Côn ĐảoNguyễn Thị Minh KhaiTôn Đức Thắng Nguyễn Văn Linh2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Côn ĐảoNguyễn Thị Minh KhaiTôn Đức Thắng Nguyễn Văn Linh4.500.0002.925.0002.250.0001.665.0001.350.000Đất ở nông thôn
79Huyện Côn ĐảoĐường Song Hành (Song song với đường Nguyễn Huệ)Nguyễn Đức Thuận Nguyễn Văn Cừ2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Côn ĐảoĐường Song Hành (Song song với đường Nguyễn Huệ)Nguyễn Đức Thuận Nguyễn Văn Cừ2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Côn ĐảoĐường Song Hành (Song song với đường Nguyễn Huệ)Nguyễn Đức Thuận Nguyễn Văn Cừ4.500.0002.925.0002.250.0001.665.0001.350.000Đất ở nông thôn
82Huyện Côn ĐảoNguyễn Duy TrinhNguyễn Huệ Nguyễn Văn Linh2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Côn ĐảoNguyễn Duy TrinhNguyễn Huệ Nguyễn Văn Linh2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Côn ĐảoNguyễn Duy TrinhNguyễn Huệ Nguyễn Văn Linh4.500.0002.925.0002.250.0001.665.0001.350.000Đất ở nông thôn
85Huyện Côn ĐảoNguyễn Đức ThuậnNgã 4 Tôn Đức Thắng Ngã 3 An Hải2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Côn ĐảoNguyễn Đức ThuậnNgã 4 Tôn Đức Thắng Ngã 3 An Hải2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Côn ĐảoNguyễn Đức ThuậnNgã 4 Tôn Đức Thắng Ngã 3 An Hải4.500.0002.925.0002.250.0001.665.0001.350.000Đất ở nông thôn
88Huyện Côn ĐảoNguyễn An NinhNguyễn Văn Linh Nguyễn Văn Cừ2.160.0001.404.0001.080.000799.000648.000Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Côn ĐảoNguyễn An NinhNguyễn Văn Linh Nguyễn Văn Cừ2.160.0001.404.0001.080.000799.000648.000Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Côn ĐảoNguyễn An NinhNguyễn Văn Linh Nguyễn Văn Cừ3.600.0002.340.0001.800.0001.332.0001.080.000Đất ở nông thôn
91Huyện Côn ĐảoNguyễn An NinhNguyễn Huệ Nguyễn Văn Linh2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Côn ĐảoNguyễn An NinhNguyễn Huệ Nguyễn Văn Linh2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Côn ĐảoNguyễn An NinhNguyễn Huệ Nguyễn Văn Linh4.500.0002.925.0002.250.0001.665.0001.350.000Đất ở nông thôn
94Huyện Côn ĐảoNgô Gia TựNguyễn Huệ Nguyễn Văn Linh2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Côn ĐảoNgô Gia TựNguyễn Huệ Nguyễn Văn Linh2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Côn ĐảoNgô Gia TựNguyễn Huệ Nguyễn Văn Linh4.500.0002.925.0002.250.0001.665.0001.350.000Đất ở nông thôn
97Huyện Côn ĐảoLương Thế TrânNguyễn Đức Thuận Nguyễn Văn Linh2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Côn ĐảoLương Thế TrânNguyễn Đức Thuận Nguyễn Văn Linh2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Côn ĐảoLương Thế TrânNguyễn Đức Thuận Nguyễn Văn Linh4.500.0002.925.0002.250.0001.665.0001.350.000Đất ở nông thôn
100Huyện Côn ĐảoLê Văn ViệtLê Duẩn Lê Đức Thọ2.400.0001.560.0001.200.000888.000720.000Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Côn ĐảoLê Văn ViệtLê Duẩn Lê Đức Thọ2.400.0001.560.0001.200.000888.000720.000Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Côn ĐảoLê Văn ViệtLê Duẩn Lê Đức Thọ4.000.0002.600.0002.000.0001.480.0001.200.000Đất ở nông thôn
103Huyện Côn ĐảoLê Hồng PhongTôn Đức Thắng Nguyễn Văn Linh2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Côn ĐảoLê Hồng PhongTôn Đức Thắng Nguyễn Văn Linh2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Côn ĐảoLê Hồng PhongTôn Đức Thắng Nguyễn Văn Linh4.500.0002.925.0002.250.0001.665.0001.350.000Đất ở nông thôn
106Huyện Côn ĐảoLê Đức ThọNguyễn An Ninh Tôn Đức Thắng1.920.0001.248.000960.000710.000576.000Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Côn ĐảoLê Đức ThọNguyễn An Ninh Tôn Đức Thắng1.920.0001.248.000960.000710.000576.000Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Côn ĐảoLê Đức ThọNguyễn An Ninh Tôn Đức Thắng3.200.0002.080.0001.600.0001.184.000960.000Đất ở nông thôn
109Huyện Côn ĐảoLê DuẩnTôn Đức Thắng Nguyễn Văn Linh2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Côn ĐảoLê DuẩnTôn Đức Thắng Nguyễn Văn Linh2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Côn ĐảoLê DuẩnTôn Đức Thắng Nguyễn Văn Linh4.500.0002.925.0002.250.0001.665.0001.350.000Đất ở nông thôn
112Huyện Côn ĐảoHuỳnh Thúc KhángHồ Văn Mịch Ngã 3 Tam lộ (Võ Thị Sáu - Phan Chu Trinh - Huỳnh Thúc Kháng)1.920.0001.248.000960.000710.000576.000Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Côn ĐảoHuỳnh Thúc KhángHồ Văn Mịch Ngã 3 Tam lộ (Võ Thị Sáu - Phan Chu Trinh - Huỳnh Thúc Kháng)1.920.0001.248.000960.000710.000576.000Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Côn ĐảoHuỳnh Thúc KhángHồ Văn Mịch Ngã 3 Tam lộ (Võ Thị Sáu - Phan Chu Trinh - Huỳnh Thúc Kháng)3.200.0002.080.0001.600.0001.184.000960.000Đất ở nông thôn
115Huyện Côn ĐảoHuỳnh Thúc KhángHoàng Phi Yến Hồ Văn Mịch1.920.0001.248.000960.000710.000576.000Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Côn ĐảoHuỳnh Thúc KhángHoàng Phi Yến Hồ Văn Mịch1.920.0001.248.000960.000710.000576.000Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Côn ĐảoHuỳnh Thúc KhángHoàng Phi Yến Hồ Văn Mịch3.200.0002.080.0001.600.0001.184.000960.000Đất ở nông thôn
118Huyện Côn ĐảoHoàng Quốc ViệtPhạm Hùng Vũ Văn Hiếu2.160.0001.404.0001.080.000799.000648.000Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Côn ĐảoHoàng Quốc ViệtPhạm Hùng Vũ Văn Hiếu2.160.0001.404.0001.080.000799.000648.000Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Côn ĐảoHoàng Quốc ViệtPhạm Hùng Vũ Văn Hiếu3.600.0002.340.0001.800.0001.332.0001.080.000Đất ở nông thôn
121Huyện Côn ĐảoHoàng Phi YếnHuỳnh Thúc Kháng Hồ Văn Mịch1.536.000998.000768.000568.000461.000Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Côn ĐảoHoàng Phi YếnHuỳnh Thúc Kháng Hồ Văn Mịch1.536.000998.000768.000568.000461.000Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Côn ĐảoHoàng Phi YếnHuỳnh Thúc Kháng Hồ Văn Mịch2.560.0001.664.0001.280.000947.000768.000Đất ở nông thôn
124Huyện Côn ĐảoHoàng Phi YếnNgã 3 đi An Hải Huỳnh Thúc Kháng1.536.000998.000768.000568.000461.000Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Côn ĐảoHoàng Phi YếnNgã 3 đi An Hải Huỳnh Thúc Kháng1.536.000998.000768.000568.000461.000Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Côn ĐảoHoàng Phi YếnNgã 3 đi An Hải Huỳnh Thúc Kháng2.560.0001.664.0001.280.000947.000768.000Đất ở nông thôn
127Huyện Côn ĐảoHồ Văn MịchHuỳnh Thúc Kháng Hà Huy Giáp (điểm chờ Nguyễn Văn Linh nối dài)1.536.000998.000768.000568.000461.000Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Côn ĐảoHồ Văn MịchHuỳnh Thúc Kháng Hà Huy Giáp (điểm chờ Nguyễn Văn Linh nối dài)1.536.000998.000768.000568.000461.000Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Côn ĐảoHồ Văn MịchHuỳnh Thúc Kháng Hà Huy Giáp (điểm chờ Nguyễn Văn Linh nối dài)2.560.0001.664.0001.280.000947.000768.000Đất ở nông thôn
130Huyện Côn ĐảoHồ Thanh TòngNguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Linh2.430.0001.580.0001.215.000899.000729.000Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Côn ĐảoHồ Thanh TòngNguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Linh2.430.0001.580.0001.215.000899.000729.000Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Côn ĐảoHồ Thanh TòngNguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Linh4.050.0002.633.0002.025.0001.499.0001.215.000Đất ở nông thôn
133Huyện Côn ĐảoHà Huy GiápHồ Văn Mịch (điểm chờ Nguyễn Văn Linh nối dài) Đường Bến Đầm2.160.0001.404.0001.080.000799.000648.000Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Côn ĐảoHà Huy GiápHồ Văn Mịch (điểm chờ Nguyễn Văn Linh nối dài) Đường Bến Đầm2.160.0001.404.0001.080.000799.000648.000Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Côn ĐảoHà Huy GiápHồ Văn Mịch (điểm chờ Nguyễn Văn Linh nối dài) Đường Bến Đầm3.600.0002.340.0001.800.0001.332.0001.080.000Đất ở nông thôn
136Huyện Côn ĐảoĐường quy hoạch nhánh 4Phạm Văn Đồng Hồ Thanh Tòng1.920.0001.248.000960.000710.000576.000Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Côn ĐảoĐường quy hoạch nhánh 4Phạm Văn Đồng Hồ Thanh Tòng1.920.0001.248.000960.000710.000576.000Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Côn ĐảoĐường quy hoạch nhánh 4Phạm Văn Đồng Hồ Thanh Tòng3.200.0002.080.0001.600.0001.184.000960.000Đất ở nông thôn
139Huyện Côn ĐảoĐường quy hoạch Nhánh 3 (đường vòng cung phía sau Trường Mầm non Tuổi Thơ)Hồ Thanh Tòng Hồ Thanh Tòng1.920.0001.248.000960.000710.000576.000Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Côn ĐảoĐường quy hoạch Nhánh 3 (đường vòng cung phía sau Trường Mầm non Tuổi Thơ)Hồ Thanh Tòng Hồ Thanh Tòng1.920.0001.248.000960.000710.000576.000Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Côn ĐảoĐường quy hoạch Nhánh 3 (đường vòng cung phía sau Trường Mầm non Tuổi Thơ)Hồ Thanh Tòng Hồ Thanh Tòng3.200.0002.080.0001.600.0001.184.000960.000Đất ở nông thôn
142Huyện Côn ĐảoĐường quy hoạch Nhánh 2Trọn đường1.920.0001.248.000960.000710.000576.000Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Côn ĐảoĐường quy hoạch Nhánh 2Trọn đường1.920.0001.248.000960.000710.000576.000Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Côn ĐảoĐường quy hoạch Nhánh 2Trọn đường3.200.0002.080.0001.600.0001.184.000960.000Đất ở nông thôn
145Huyện Côn ĐảoĐường quy hoạch Nhánh 1Trần Phú Phạm Văn Đồng1.920.0001.248.000960.000710.000576.000Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Côn ĐảoĐường quy hoạch Nhánh 1Trần Phú Phạm Văn Đồng1.920.0001.248.000960.000710.000576.000Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Côn ĐảoĐường quy hoạch Nhánh 1Trần Phú Phạm Văn Đồng3.200.0002.080.0001.600.0001.184.000960.000Đất ở nông thôn
148Huyện Côn ĐảoCác tuyến đường chưa xác định tên, đã được huyện trải nhựa và đưa vào sử dụng1.536.000998.000768.000568.000461.000Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Côn ĐảoCác tuyến đường chưa xác định tên, đã được huyện trải nhựa và đưa vào sử dụng1.536.000998.000768.000568.000461.000Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Côn ĐảoCác tuyến đường chưa xác định tên, đã được huyện trải nhựa và đưa vào sử dụng2.560.0001.664.0001.280.000947.000768.000Đất ở nông thôn
151Huyện Côn ĐảoĐường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8)Đường Nguyễn Công Tộc Ngã 3 Tam Lộ1.152.000749.000576.000426.000346.000Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Côn ĐảoĐường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8)Đường Nguyễn Công Tộc Ngã 3 Tam Lộ1.152.000749.000576.000426.000346.000Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Côn ĐảoĐường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8)Đường Nguyễn Công Tộc Ngã 3 Tam Lộ1.920.0001.248.000960.000710.000576.000Đất ở nông thôn
154Huyện Côn ĐảoĐường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8)Đường Tây Bắc (Trạm Kiểm lâm Cỏ Ống) Đường Nguyễn Công Tộc1.152.000749.000576.000426.000346.000Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Côn ĐảoĐường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8)Đường Tây Bắc (Trạm Kiểm lâm Cỏ Ống) Đường Nguyễn Công Tộc1.152.000749.000576.000426.000346.000Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Côn ĐảoĐường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8)Đường Tây Bắc (Trạm Kiểm lâm Cỏ Ống) Đường Nguyễn Công Tộc1.920.0001.248.000960.000710.000576.000Đất ở nông thôn
157Huyện Côn ĐảoĐường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8)Sân bay Côn Sơn Đường Tây Bắc (Trạm Kiểm lâm Cỏ Ống)1.152.000749.000576.000426.000346.000Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Côn ĐảoĐường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8)Sân bay Côn Sơn Đường Tây Bắc (Trạm Kiểm lâm Cỏ Ống)1.152.000749.000576.000426.000346.000Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Côn ĐảoĐường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8)Sân bay Côn Sơn Đường Tây Bắc (Trạm Kiểm lâm Cỏ Ống)1.920.0001.248.000960.000710.000576.000Đất ở nông thôn
160Huyện Côn ĐảoBến ĐầmĐường xuống cầu cảng Bến Đầm Đến hết tuyến1.344.000874.000672.000497.000403.000Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Côn ĐảoBến ĐầmĐường xuống cầu cảng Bến Đầm Đến hết tuyến1.344.000874.000672.000497.000403.000Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Côn ĐảoBến ĐầmĐường xuống cầu cảng Bến Đầm Đến hết tuyến2.240.0001.456.0001.120.000829.000672.000Đất ở nông thôn
163Huyện Côn ĐảoBến ĐầmGiáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến Đầm Đường xuống cầu cảng Bến Đầm1.536.000998.000768.000568.000461.000Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Côn ĐảoBến ĐầmGiáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến Đầm Đường xuống cầu cảng Bến Đầm1.536.000998.000768.000568.000461.000Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Côn ĐảoBến ĐầmGiáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến Đầm Đường xuống cầu cảng Bến Đầm2.560.0001.664.0001.280.000947.000768.000Đất ở nông thôn
166Huyện Côn ĐảoBến ĐầmĐường Tây Bắc Giáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến Đầm1.344.000874.000672.000497.000403.000Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Côn ĐảoBến ĐầmĐường Tây Bắc Giáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến Đầm1.344.000874.000672.000497.000403.000Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Côn ĐảoBến ĐầmĐường Tây Bắc Giáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến Đầm2.240.0001.456.0001.120.000829.000672.000Đất ở nông thôn
169Huyện Côn ĐảoBến ĐầmHà Huy Giáp Đường Tây Bắc1.536.000998.000768.000568.000461.000Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Côn ĐảoBến ĐầmHà Huy Giáp Đường Tây Bắc1.536.000998.000768.000568.000461.000Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Côn ĐảoBến ĐầmHà Huy Giáp Đường Tây Bắc2.560.0001.664.0001.280.000947.000768.000Đất ở nông thôn
172Huyện Côn ĐảoBến ĐầmNgã 3 An Hải Hà Huy Giáp1.536.000998.000768.000568.000461.000Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Côn ĐảoBến ĐầmNgã 3 An Hải Hà Huy Giáp1.536.000998.000768.000568.000461.000Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Côn ĐảoBến ĐầmNgã 3 An Hải Hà Huy Giáp2.560.0001.664.0001.280.000947.000768.000Đất ở nông thôn

5/5 - (100 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap