• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh

3. Bảng giá đất huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

3.2. Bảng giá đất huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Phường Sài GònTại đây85Phường Thuận AnTại đây
2Phường Tân ĐịnhTại đây86Phường Thuận GiaoTại đây
3Phường Bến ThànhTại đây87Phường Thủ Dầu MộtTại đây
4Phường Cầu Ông LãnhTại đây88Phường Phú LợiTại đây
5Phường Bàn CờTại đây89Phường Chánh HiệpTại đây
6Phường Xuân HòaTại đây90Phường Bình DươngTại đây
7Phường Nhiêu LộcTại đây91Phường Hòa LợiTại đây
8Phường Xóm ChiếuTại đây92Phường Phú AnTại đây
9Phường Khánh HộiTại đây93Phường Tây NamTại đây
10Phường Vĩnh HộiTại đây94Phường Long NguyênTại đây
11Phường Chợ QuánTại đây95Phường Bến CátTại đây
12Phường An ĐôngTại đây96Phường Chánh Phú HòaTại đây
13Phường Chợ LớnTại đây97Phường Vĩnh TânTại đây
14Phường Bình TâyTại đây98Phường Bình CơTại đây
15Phường Bình TiênTại đây99Phường Tân UyênTại đây
16Phường Bình PhúTại đây100Phường Tân HiệpTại đây
17Phường Phú LâmTại đây101Phường Tân KhánhTại đây
18Phường Tân ThuậnTại đây102Phường Vũng TàuTại đây
19Phường Phú ThuậnTại đây103Phường Tam ThắngTại đây
20Phường Tân MỹTại đây104Phường Rạch DừaTại đây
21Phường Tân HưngTại đây105Phường Phước ThắngTại đây
22Phường Chánh HưngTại đây106Phường Long HươngTại đây
23Phường Phú ĐịnhTại đây107Phường Bà RịaTại đây
24Phường Bình ĐôngTại đây108Phường Tam LongTại đây
25Phường Diên HồngTại đây109Phường Tân HảiTại đây
26Phường Vườn LàiTại đây110Phường Tân PhướcTại đây
27Phường Hòa HưngTại đây111Phường Phú MỹTại đây
28Phường Minh PhụngTại đây112Phường Tân ThànhTại đây
29Phường Bình ThớiTại đây113Xã Vĩnh LộcTại đây
30Phường Hòa BìnhTại đây114Xã Tân Vĩnh LộcTại đây
31Phường Phú ThọTại đây115Xã Bình LợiTại đây
32Phường Đông Hưng ThuậnTại đây116Xã Tân NhựtTại đây
33Phường Trung Mỹ TâyTại đây117Xã Bình ChánhTại đây
34Phường Tân Thới HiệpTại đây118Xã Hưng LongTại đây
35Phường Thới AnTại đây119Xã Bình HưngTại đây
36Phường An Phú ĐôngTại đây120Xã Bình KhánhTại đây
37Phường An LạcTại đây121Xã An Thới ĐôngTại đây
38Phường Bình TânTại đây122Xã Cần GiờTại đây
39Phường Tân TạoTại đây123Xã Củ ChiTại đây
40Phường Bình Trị ĐôngTại đây124Xã Tân An HộiTại đây
41Phường Bình Hưng HòaTại đây125Xã Thái MỹTại đây
42Phường Gia ĐịnhTại đây126Xã An Nhơn TâyTại đây
43Phường Bình ThạnhTại đây127Xã Nhuận ĐứcTại đây
44Phường Bình Lợi TrungTại đây128Xã Phú Hòa ĐôngTại đây
45Phường Thạnh Mỹ TâyTại đây129Xã Bình MỹTại đây
46Phường Bình QuớiTại đây130Xã Đông ThạnhTại đây
47Phường Hạnh ThôngTại đây131Xã Hóc MônTại đây
48Phường An NhơnTại đây132Xã Xuân Thới SơnTại đây
49Phường Gò VấpTại đây133Xã Bà ĐiểmTại đây
50Phường An Hội ĐôngTại đây134Xã Nhà BèTại đây
51Phường Thông Tây HộiTại đây135Xã Hiệp PhướcTại đây
52Phường An Hội TâyTại đây136Xã Thường TânTại đây
53Phường Đức NhuậnTại đây137Xã Bắc Tân UyênTại đây
54Phường Cầu KiệuTại đây138Xã Phú GiáoTại đây
55Phường Phú NhuậnTại đây139Xã Phước HòaTại đây
56Phường Tân Sơn HòaTại đây140Xã Phước ThànhTại đây
57Phường Tân Sơn NhấtTại đây141Xã An LongTại đây
58Phường Tân HòaTại đây142Xã Trừ Văn ThốTại đây
59Phường Bảy HiềnTại đây143Xã Bàu BàngTại đây
60Phường Tân BìnhTại đây144Xã Long HòaTại đây
61Phường Tân SơnTại đây145Xã Thanh AnTại đây
62Phường Tây ThạnhTại đây146Xã Dầu TiếngTại đây
63Phường Tân Sơn NhìTại đây147Xã Minh ThạnhTại đây
64Phường Phú Thọ HòaTại đây148Xã Châu PhaTại đây
65Phường Tân PhúTại đây149Xã Long HảiTại đây
66Phường Phú ThạnhTại đây150Xã Long ĐiềnTại đây
67Phường Hiệp BìnhTại đây151Xã Phước HảiTại đây
68Phường Thủ ĐứcTại đây152Xã Đất ĐỏTại đây
69Phường Tam BìnhTại đây153Xã Nghĩa ThànhTại đây
70Phường Linh XuânTại đây154Xã Ngãi GiaoTại đây
71Phường Tăng Nhơn PhúTại đây155Xã Kim LongTại đây
72Phường Long BìnhTại đây156Xã Châu ĐứcTại đây
73Phường Long PhướcTại đây157Xã Bình GiãTại đây
74Phường Long TrườngTại đây158Xã Xuân SơnTại đây
75Phường Cát LáiTại đây159Xã Hồ TràmTại đây
76Phường Bình TrưngTại đây160Xã Xuyên MộcTại đây
77Phường Phước LongTại đây161Xã Hòa HộiTại đây
78Phường An KhánhTại đây162Xã Bàu LâmTại đây
79Phường Đông HòaTại đây163Đặc khu Côn ĐảoTại đây
80Phường Dĩ AnTại đây164Phường Thới HòaTại đây
81Phường Tân Đông HiệpTại đây165Xã Long SơnTại đây
82Phường An PhúTại đây166Xã Hòa HiệpTại đây
83Phường Bình HòaTại đây167Xã Bình ChâuTại đây
84Phường Lái ThiêuTại đây168Xã Thạnh AnTại đây
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Cần GiờĐƯỜNG AN THỚI ĐÔNG SÔNG SOÀI RẠP - + 1KMĐất ở4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
2Huyện Cần GiờĐƯỜNG AN THỚI ĐÔNG RỪNG SÁCĐất ở4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
3Huyện Cần GiờBÀ XÁN RỪNG SÁC - CẦU TẮC TÂY ĐENĐất ở4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
4Huyện Cần GiờĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ ĐỒNG HÒA CẦU ĐÒ ĐỒNG HÒA - DUYÊN HẢIĐất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
5Huyện Cần GiờBÙI LÂM DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNGĐất ở11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
6Huyện Cần GiờĐẶNG VĂN KIỀU BẾN ĐÒ CƠ KHÍ - DUYÊN HẢIĐất ở11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
7Huyện Cần GiờĐÀO CỬ DUYÊN HẢI - TẮC XUẤTĐất ở16.800.0008.400.0006.720.0005.376.000
8Huyện Cần GiờĐÀO CỬ TẮC XUẤT - LÊ HÙNG YÊNĐất ở16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
9Huyện Cần GiờĐÀO CỬ LÊ HÙNG YÊN - GIỒNG CHÁYĐất ở16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
10Huyện Cần GiờĐÊ EC RỪNG SÁC - TRẦN QUANG QUỜNĐất ở3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
11Huyện Cần GiờDƯƠNG VĂN HẠNH ĐÊ MUỐI ÔNG TIÊN - AO LÀNGĐất ở6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
12Huyện Cần GiờDƯƠNG VĂN HẠNH AO LÀNG - ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNHĐất ở7.300.0003.650.0002.920.0002.336.000
13Huyện Cần GiờDƯƠNG VĂN HẠNH ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH - ĐÊ SOÀI RẠPĐất ở6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
14Huyện Cần GiờDUYÊN HẢI CHỢ CẦN GIỜ - NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁCĐất ở15.200.0007.600.0006.080.0004.864.000
15Huyện Cần GiờDUYÊN HẢI NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC - CẦU RẠCH LỠĐất ở13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16Huyện Cần GiờDUYÊN HẢI CẦU RẠCH LỠ - THẠNH THỚIĐất ở13.200.0006.600.0005.280.0004.224.000
17Huyện Cần GiờDUYÊN HẢI THẠNH THỚI - NGUYỄN VĂN MẠNH (GẦN UBND XÃ CŨ)Đất ở11.400.0005.700.0004.560.0003.648.000
18Huyện Cần GiờDUYÊN HẢI NGUYỄN VĂN MẠNH (GẦN UBND XÃ CŨ) - CHỢ ĐỒNG HÒAĐất ở9.700.0004.850.0003.880.0003.104.000
19Huyện Cần GiờĐƯỜNG CHÍNH VÀO KHU DÂN CƯ ĐỒNG TRANH BẾN ĐÒ ĐỒNG TRANH - DUYÊN HẢIĐất ở5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
20Huyện Cần GiờGIỒNG AO TẮC XUẤT - GIỒNG CHÁYĐất ở8.500.0004.250.0003.400.0002.720.000
21Huyện Cần GiờHÀ QUANG VÓC RỪNG SÁC - CẦU KHÁNH VÂNĐất ở4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
22Huyện Cần GiờHÀ QUANG VÓC CẦU KHÁNH VÂN - ĐÊ ECĐất ở3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
23Huyện Cần GiờKHU DÂN CƯ AN PHƯỚC TRỌN KHU -Đất ở3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
24Huyện Cần GiờKHU DÂN CƯ THẠNH BÌNH TRỌN KHU -Đất ở3.000.0001.500.0001.200.000960.000
25Huyện Cần GiờKHU DÂN CƯ THẠNH HÒA TRỌN KHU -Đất ở3.000.0001.500.0001.200.000960.000
26Huyện Cần GiờKHU DÂN CƯ THIỀNG LIỀNG TRỌN KHU -Đất ở2.300.0001.150.000920.000736.000
27Huyện Cần GiờLÊ HÙNG YÊN DUYÊN HẢI - LƯƠNG VĂN NHOĐất ở9.700.0004.850.0003.880.0003.104.000
28Huyện Cần GiờLÊ THƯƠNG DUYÊN HẢI - ĐẶNG VĂN KIỀUĐất ở12.300.0006.150.0004.920.0003.936.000
29Huyện Cần GiờLÊ TRỌNG MÂN ĐÀO CỬ - CẦU CẢNG ĐÔNG LẠNHĐất ở12.300.0006.150.0004.920.0003.936.000
30Huyện Cần GiờLƯƠNG VĂN NHO TẮC XUẤT - GIỒNG CHÁYĐất ở15.200.0007.600.0006.080.0004.864.000
31Huyện Cần GiờLƯƠNG VĂN NHO GIỒNG CHÁY - RỪNG SÁCĐất ở15.200.0007.600.0006.080.0004.864.000
32Huyện Cần GiờLÝ NHƠN RỪNG SÁC - CẦU VÀM SÁT IIĐất ở4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
33Huyện Cần GiờLÝ NHƠN CẦU VÀM SÁT II - DƯƠNG VĂN HẠNHĐất ở4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
34Huyện Cần GiờNGUYỄN CÔNG BAO TAM THÔN HIỆP (KM 4+660) - TAM THÔN HIỆP (KM 5+520)Đất ở4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
35Huyện Cần GiờNGUYỄN PHAN VINH LÊ TRỌNG MÂN - BIỂN ĐÔNGĐất ở7.600.0003.800.0003.040.0002.432.000
36Huyện Cần GiờNGUYỄN VĂN MẠNH DUYÊN HẢI (NGÃ 3 ÔNG THỬ) - DUYÊN HẢI (NGÃ BA ÔNG ÚT )Đất ở7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
37Huyện Cần GiờPHAN ĐỨC DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNGĐất ở7.400.0003.700.0002.960.0002.368.000
38Huyện Cần GiờPHAN TRỌNG TUỆ DUYÊN HẢI - LƯƠNG VĂN NHOĐất ở7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
39Huyện Cần GiờQUẢNG XUYÊN RẠCH GIÔNG - KÊNH BA TỔNGĐất ở4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
40Huyện Cần GiờRỪNG SÁC PHÀ BÌNH KHÁNH - CẦU VƯỢT BẾN LỨC-LONG THÀNHĐất ở18.800.0009.400.0007.520.0006.016.000
41Huyện Cần GiờRỪNG SÁC CẦU VƯỢT BẾN LỨC-LONG THÀNH - HÀ QUANG VÓCĐất ở18.800.0009.400.0007.520.0006.016.000
42Huyện Cần GiờRỪNG SÁC HÀ QUANG VÓC - CẦU RẠCH LÁĐất ở18.800.0009.400.0007.520.0006.016.000
43Huyện Cần GiờRỪNG SÁC CẦU RẠCH LÁ - CẦU AN NGHĨAĐất ở10.400.0005.200.0004.160.0003.328.000
44Huyện Cần GiờRỪNG SÁC CẦU HÀ THANH - DUYÊN HẢIĐất ở10.400.0005.200.0004.160.0003.328.000
45Huyện Cần GiờTẮC XUẤT BẾN TẮC XUẤT - BIỂN ĐÔNGĐất ở10.400.0005.200.0004.160.0003.328.000
46Huyện Cần GiờTAM THÔN HIỆP RỪNG SÁC - CẦU TẮC TÂY ĐENĐất ở4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
47Huyện Cần GiờTHẠNH THỚI LƯƠNG VĂN NHO - DUYÊN HẢIĐất ở9.500.0004.750.0003.800.0003.040.000
48Huyện Cần GiờTHẠNH THỚI DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNGĐất ở9.500.0004.750.0003.800.0003.040.000
49Huyện Cần GiờTRẦN QUANG ĐẠO TẮC SÔNG CHÀ - RẠCH THỦ HUYĐất ở12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
50Huyện Cần GiờTRẦN QUANG QUỜN RỪNG SÁC - CẦU KHO ĐỒNGĐất ở4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
51Huyện Cần GiờTRẦN QUANG QUỜN CẦU KHO ĐỒNG - ĐÊ ECĐất ở3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
52Huyện Cần GiờKHU DÂN CƯ AN HÒA TRỌN KHU -Đất ở3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
53Huyện Cần GiờKHU DÂN CƯ AN LỘC TRỌN KHU -Đất ở3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
54Huyện Cần GiờĐƯỜNG ĐÊ SOÀI RẠP ĐƯỜNG LÝ NHƠN - BỜ SÔNG SOÀI RẠPĐất ở4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
55Huyện Cần GiờĐƯỜNG ĐÊ SOÀI RẠP BỜ SÔNG SOÀI RẠP - DƯƠNG VĂN HẠNHĐất ở3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
56Huyện Cần GiờGIỒNG CHÁY GIỒNG CHÁY - DUYÊN HẢIĐất ở13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
57Huyện Cần GiờĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ DOI LẦU LÝ NHƠN - BẾ ĐÒ DOI LẦU (BẾN ĐÒ CŨ)Đất ở3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
58Huyện Cần GiờHÒA HIỆP THẠNH THỚI - CẦU NÒĐất ở9.500.0004.750.0003.800.0003.040.000
59Huyện Cần GiờHÒA HIỆP CẦU NÒ - PHAN TRỌNG TUỆĐất ở7.600.0003.800.0003.040.0002.432.000
60Huyện Cần GiờĐƯỜNG LIÊN XÃ AN THỚI ĐÔNG - LÝ NHƠN ĐƯỜNG CẦU RẠCH GIÔNG 2 - KÊNH NGAYĐất ở3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
61Huyện Cần GiờĐƯỜNG LIÊN XÃ AN THỚI ĐÔNG - LÝ NHƠN KÊNH NGAY - ĐƯỜNG RA BỀN ĐÒ DOI LẦUĐất ở3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
62Huyện Cần GiờĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở4.400.0002.200.0001.760.0001.408.000
63Huyện Cần GiờĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
64Huyện Cần GiờĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
65Huyện Cần GiờĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
66Huyện Cần GiờĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
67Huyện Cần GiờĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở5.100.0002.550.0002.040.0001.632.000
68Huyện Cần GiờĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ VÀM SÁT II TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
69Huyện Cần GiờĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
70Huyện Cần GiờĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
71Huyện Cần GiờĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở6.600.0003.300.0002.640.0002.112.000
72Huyện Cần GiờĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 25M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
73Huyện Cần GiờĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ HÒA HIỆP NỀN ĐẤT SỐ 50 KHU D -Đất ở5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
74Huyện Cần GiờĐƯỜNG AN THỚI ĐÔNG SÔNG SOÀI RẠP - + 1KMĐất TM-DV2.800.0001.400.0001.120.000896.000
75Huyện Cần Giờ#ERROR!Đất TM-DV2.800.0001.400.0001.120.000896.000
76Huyện Cần GiờBÀ XÁN RỪNG SÁC - CẦU TẮC TÂY ĐENĐất TM-DV2.800.0001.400.0001.120.000896.000
77Huyện Cần GiờĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ ĐỒNG HÒA CẦU ĐÒ ĐỒNG HÒA - DUYÊN HẢIĐất TM-DV4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
78Huyện Cần GiờBÙI LÂM DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNGĐất TM-DV7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
79Huyện Cần GiờĐẶNG VĂN KIỀU BẾN ĐÒ CƠ KHÍ - DUYÊN HẢIĐất TM-DV7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
80Huyện Cần GiờĐÀO CỬ DUYÊN HẢI - TẮC XUẤTĐất TM-DV10.100.0005.050.0004.040.0003.232.000
81Huyện Cần GiờĐÀO CỬ TẮC XUẤT - LÊ HÙNG YÊNĐất TM-DV9.700.0004.850.0003.880.0003.104.000
82Huyện Cần GiờĐÀO CỬ LÊ HÙNG YÊN - GIỒNG CHÁYĐất TM-DV9.700.0004.850.0003.880.0003.104.000
83Huyện Cần GiờĐÊ EC RỪNG SÁC - TRẦN QUANG QUỜNĐất TM-DV2.300.0001.150.000920.000736.000
84Huyện Cần GiờDƯƠNG VĂN HẠNH ĐÊ MUỐI ÔNG TIÊN - AO LÀNGĐất TM-DV3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
85Huyện Cần GiờDƯƠNG VĂN HẠNH AO LÀNG - ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNHĐất TM-DV4.400.0002.200.0001.760.0001.408.000
86Huyện Cần GiờDƯƠNG VĂN HẠNH ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH - ĐÊ SOÀI RẠPĐất TM-DV3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
87Huyện Cần GiờDUYÊN HẢI CHỢ CẦN GIỜ - NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁCĐất TM-DV9.100.0004.550.0003.640.0002.912.000
88Huyện Cần GiờDUYÊN HẢI NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC - CẦU RẠCH LỠĐất TM-DV7.800.0003.900.0003.120.0002.496.000
89Huyện Cần GiờDUYÊN HẢI CẦU RẠCH LỠ - THẠNH THỚIĐất TM-DV7.900.0003.950.0003.160.0002.528.000
90Huyện Cần GiờDUYÊN HẢI THẠNH THỚI - NGUYỄN VĂN MẠNH (GẦN UBND XÃ CŨ)Đất TM-DV6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
91Huyện Cần GiờDUYÊN HẢI NGUYỄN VĂN MẠNH (GẦN UBND XÃ CŨ) - CHỢ ĐỒNG HÒAĐất TM-DV5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
92Huyện Cần GiờĐƯỜNG CHÍNH VÀO KHU DÂN CƯ ĐỒNG TRANH BẾN ĐÒ ĐỒNG TRANH - DUYÊN HẢIĐất TM-DV3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
93Huyện Cần GiờGIỒNG AO TẮC XUẤT - GIỒNG CHÁYĐất TM-DV5.100.0002.550.0002.040.0001.632.000
94Huyện Cần GiờHÀ QUANG VÓC RỪNG SÁC - CẦU KHÁNH VÂNĐất TM-DV2.800.0001.400.0001.120.000896.000
95Huyện Cần GiờHÀ QUANG VÓC CẦU KHÁNH VÂN - ĐÊ ECĐất TM-DV2.300.0001.150.000920.000736.000
96Huyện Cần GiờKHU DÂN CƯ AN PHƯỚC TRỌN KHU -Đất TM-DV2.300.0001.150.000920.000736.000
97Huyện Cần GiờKHU DÂN CƯ THẠNH BÌNH TRỌN KHU -Đất TM-DV1.800.000900.000720.000576.000
98Huyện Cần GiờKHU DÂN CƯ THẠNH HÒA TRỌN KHU -Đất TM-DV1.800.000900.000720.000576.000
99Huyện Cần GiờKHU DÂN CƯ THIỀNG LIỀNG TRỌN KHU -Đất TM-DV1.400.000700.000560.000448.000
100Huyện Cần GiờLÊ HÙNG YÊN DUYÊN HẢI - LƯƠNG VĂN NHOĐất TM-DV5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
101Huyện Cần GiờLÊ THƯƠNG DUYÊN HẢI - ĐẶNG VĂN KIỀUĐất TM-DV7.400.0003.700.0002.960.0002.368.000
102Huyện Cần GiờLÊ TRỌNG MÂN ĐÀO CỬ - CẦU CẢNG ĐÔNG LẠNHĐất TM-DV7.400.0003.700.0002.960.0002.368.000
103Huyện Cần GiờLƯƠNG VĂN NHO TẮC XUẤT - GIỒNG CHÁYĐất TM-DV9.100.0004.550.0003.640.0002.912.000
104Huyện Cần GiờLƯƠNG VĂN NHO GIỒNG CHÁY - RỪNG SÁCĐất TM-DV9.100.0004.550.0003.640.0002.912.000
105Huyện Cần GiờLÝ NHƠN RỪNG SÁC - CẦU VÀM SÁT IIĐất TM-DV2.800.0001.400.0001.120.000896.000
106Huyện Cần GiờLÝ NHƠN CẦU VÀM SÁT II - DƯƠNG VĂN HẠNHĐất TM-DV2.800.0001.400.0001.120.000896.000
107Huyện Cần GiờNGUYỄN CÔNG BAO TAM THÔN HIỆP (KM 4+660) - TAM THÔN HIỆP (KM 5+520)Đất TM-DV2.800.0001.400.0001.120.000896.000
108Huyện Cần GiờNGUYỄN PHAN VINH LÊ TRỌNG MÂN - BIỂN ĐÔNGĐất TM-DV4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
109Huyện Cần GiờNGUYỄN VĂN MẠNH DUYÊN HẢI (NGÃ 3 ÔNG THỬ) - DUYÊN HẢI (NGÃ BA ÔNG ÚT )Đất TM-DV4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
110Huyện Cần GiờPHAN ĐỨC DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNGĐất TM-DV4.400.0002.200.0001.760.0001.408.000
111Huyện Cần GiờPHAN TRỌNG TUỆ DUYÊN HẢI - LƯƠNG VĂN NHOĐất TM-DV4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
112Huyện Cần GiờQUẢNG XUYÊN RẠCH GIÔNG - KÊNH BA TỔNGĐất TM-DV2.600.0001.300.0001.040.000832.000
113Huyện Cần GiờRỪNG SÁC PHÀ BÌNH KHÁNH - CẦU VƯỢT BẾN LỨC-LONG THÀNHĐất TM-DV11.300.0005.650.0004.520.0003.616.000
114Huyện Cần GiờRỪNG SÁC CẦU VƯỢT BẾN LỨC-LONG THÀNH - HÀ QUANG VÓCĐất TM-DV11.300.0005.650.0004.520.0003.616.000
115Huyện Cần GiờRỪNG SÁC HÀ QUANG VÓC - CẦU RẠCH LÁĐất TM-DV11.300.0005.650.0004.520.0003.616.000
116Huyện Cần GiờRỪNG SÁC CẦU RẠCH LÁ - CẦU AN NGHĨAĐất TM-DV6.200.0003.100.0002.480.0001.984.000
117Huyện Cần GiờRỪNG SÁC CẦU HÀ THANH - DUYÊN HẢIĐất TM-DV6.200.0003.100.0002.480.0001.984.000
118Huyện Cần GiờTẮC XUẤT BẾN TẮC XUẤT - BIỂN ĐÔNGĐất TM-DV6.200.0003.100.0002.480.0001.984.000
119Huyện Cần GiờTAM THÔN HIỆP RỪNG SÁC - CẦU TẮC TÂY ĐENĐất TM-DV2.800.0001.400.0001.120.000896.000
120Huyện Cần GiờTHẠNH THỚI LƯƠNG VĂN NHO - DUYÊN HẢIĐất TM-DV5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
121Huyện Cần GiờTHẠNH THỚI DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNGĐất TM-DV5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
122Huyện Cần GiờTRẦN QUANG ĐẠO TẮC SÔNG CHÀ - RẠCH THỦ HUYĐất TM-DV7.300.0003.650.0002.920.0002.336.000
123Huyện Cần GiờTRẦN QUANG QUỜN RỪNG SÁC - CẦU KHO ĐỒNGĐất TM-DV2.800.0001.400.0001.120.000896.000
124Huyện Cần GiờTRẦN QUANG QUỜN CẦU KHO ĐỒNG - ĐÊ ECĐất TM-DV2.300.0001.150.000920.000736.000
125Huyện Cần GiờKHU DÂN CƯ AN HÒA TRỌN KHU -Đất TM-DV2.300.0001.150.000920.000736.000
126Huyện Cần GiờKHU DÂN CƯ AN LỘC TRỌN KHU -Đất TM-DV2.300.0001.150.000920.000736.000
127Huyện Cần GiờĐƯỜNG ĐÊ SOÀI RẠP ĐƯỜNG LÝ NHƠN - BỜ SÔNG SOÀI RẠPĐất TM-DV2.800.0001.400.0001.120.000896.000
128Huyện Cần GiờĐƯỜNG ĐÊ SOÀI RẠP BỜ SÔNG SOÀI RẠP - DƯƠNG VĂN HẠNHĐất TM-DV2.300.0001.150.000920.000736.000
129Huyện Cần GiờGIỒNG CHÁY GIỒNG CHÁY - DUYÊN HẢIĐất TM-DV7.800.0003.900.0003.120.0002.496.000
130Huyện Cần GiờĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ DOI LẦU LÝ NHƠN - BẾ ĐÒ DOI LẦU (BẾN ĐÒ CŨ)Đất TM-DV2.300.0001.150.000920.000736.000
131Huyện Cần GiờHÒA HIỆP THẠNH THỚI - CẦU NÒĐất TM-DV5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
132Huyện Cần GiờHÒA HIỆP CẦU NÒ - PHAN TRỌNG TUỆĐất TM-DV4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
133Huyện Cần GiờĐƯỜNG LIÊN XÃ AN THỚI ĐÔNG - LÝ NHƠN ĐƯỜNG CẦU RẠCH GIÔNG 2 - KÊNH NGAYĐất TM-DV2.300.0001.150.000920.000736.000
134Huyện Cần GiờĐƯỜNG LIÊN XÃ AN THỚI ĐÔNG - LÝ NHƠN KÊNH NGAY - ĐƯỜNG RA BỀN ĐÒ DOI LẦUĐất TM-DV2.300.0001.150.000920.000736.000
135Huyện Cần GiờĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV2.600.0001.300.0001.040.000832.000
136Huyện Cần GiờĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV2.800.0001.400.0001.120.000896.000
137Huyện Cần GiờĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV2.900.0001.450.0001.160.000928.000
138Huyện Cần GiờĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV2.900.0001.450.0001.160.000928.000
139Huyện Cần GiờĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV2.900.0001.450.0001.160.000928.000
140Huyện Cần GiờĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV3.100.0001.550.0001.240.000992.000
141Huyện Cần GiờĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ VÀM SÁT II TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV2.300.0001.150.000920.000736.000
142Huyện Cần GiờĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
143Huyện Cần GiờĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
144Huyện Cần GiờĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV4.000.0002.000.0001.600.0001.280.000
145Huyện Cần GiờĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 25M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
146Huyện Cần GiờĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ HÒA HIỆP NỀN ĐẤT SỐ 50 KHU D -Đất TM-DV3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
147Huyện Cần GiờĐƯỜNG AN THỚI ĐÔNG SÔNG SOÀI RẠP - + 1KMĐất SX-KD1.900.000950.000760.000608.000
148Huyện Cần Giờ#ERROR!Đất SX-KD1.900.000950.000760.000608.000
149Huyện Cần GiờBÀ XÁN RỪNG SÁC - CẦU TẮC TÂY ĐENĐất SX-KD1.900.000950.000760.000608.000
150Huyện Cần GiờĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ ĐỒNG HÒA CẦU ĐÒ ĐỒNG HÒA - DUYÊN HẢIĐất SX-KD2.800.0001.400.0001.120.000896.000
151Huyện Cần GiờBÙI LÂM DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNGĐất SX-KD4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
152Huyện Cần GiờĐẶNG VĂN KIỀU BẾN ĐÒ CƠ KHÍ - DUYÊN HẢIĐất SX-KD4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
153Huyện Cần GiờĐÀO CỬ DUYÊN HẢI - TẮC XUẤTĐất SX-KD6.700.0003.350.0002.680.0002.144.000
154Huyện Cần GiờĐÀO CỬ TẮC XUẤT - LÊ HÙNG YÊNĐất SX-KD6.400.0003.200.0002.560.0002.048.000
155Huyện Cần GiờĐÀO CỬ LÊ HÙNG YÊN - GIỒNG CHÁYĐất SX-KD6.400.0003.200.0002.560.0002.048.000
156Huyện Cần GiờĐÊ EC RỪNG SÁC - TRẦN QUANG QUỜNĐất SX-KD1.500.000750.000600.000480.000
157Huyện Cần GiờDƯƠNG VĂN HẠNH ĐÊ MUỐI ÔNG TIÊN - AO LÀNGĐất SX-KD2.400.0001.200.000960.000768.000
158Huyện Cần GiờDƯƠNG VĂN HẠNH AO LÀNG - ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNHĐất SX-KD2.900.0001.450.0001.160.000928.000
159Huyện Cần GiờDƯƠNG VĂN HẠNH ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH - ĐÊ SOÀI RẠPĐất SX-KD2.400.0001.200.000960.000768.000
160Huyện Cần GiờDUYÊN HẢI CHỢ CẦN GIỜ - NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁCĐất SX-KD6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
161Huyện Cần GiờDUYÊN HẢI NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC - CẦU RẠCH LỠĐất SX-KD5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
162Huyện Cần GiờDUYÊN HẢI CẦU RẠCH LỠ - THẠNH THỚIĐất SX-KD5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
163Huyện Cần GiờDUYÊN HẢI THẠNH THỚI - NGUYỄN VĂN MẠNH (GẦN UBND XÃ CŨ)Đất SX-KD4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
164Huyện Cần GiờDUYÊN HẢI NGUYỄN VĂN MẠNH (GẦN UBND XÃ CŨ) - CHỢ ĐỒNG HÒAĐất SX-KD3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
165Huyện Cần GiờĐƯỜNG CHÍNH VÀO KHU DÂN CƯ ĐỒNG TRANH BẾN ĐÒ ĐỒNG TRANH - DUYÊN HẢIĐất SX-KD2.300.0001.150.000920.000736.000
166Huyện Cần GiờGIỒNG AO TẮC XUẤT - GIỒNG CHÁYĐất SX-KD3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
167Huyện Cần GiờHÀ QUANG VÓC RỪNG SÁC - CẦU KHÁNH VÂNĐất SX-KD1.900.000950.000760.000608.000
168Huyện Cần GiờHÀ QUANG VÓC CẦU KHÁNH VÂN - ĐÊ ECĐất SX-KD1.500.000750.000600.000480.000
169Huyện Cần GiờKHU DÂN CƯ AN PHƯỚC TRỌN KHU -Đất SX-KD1.500.000750.000600.000480.000
170Huyện Cần GiờKHU DÂN CƯ THẠNH BÌNH TRỌN KHU -Đất SX-KD1.200.000600.000480.000384.000
171Huyện Cần GiờKHU DÂN CƯ THẠNH HÒA TRỌN KHU -Đất SX-KD1.200.000600.000480.000384.000
172Huyện Cần GiờKHU DÂN CƯ THIỀNG LIỀNG TRỌN KHU -Đất SX-KD900.000450.000360.000288.000
173Huyện Cần GiờLÊ HÙNG YÊN DUYÊN HẢI - LƯƠNG VĂN NHOĐất SX-KD3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
174Huyện Cần GiờLÊ THƯƠNG DUYÊN HẢI - ĐẶNG VĂN KIỀUĐất SX-KD4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
175Huyện Cần GiờLÊ TRỌNG MÂN ĐÀO CỬ - CẦU CẢNG ĐÔNG LẠNHĐất SX-KD4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
176Huyện Cần GiờLƯƠNG VĂN NHO TẮC XUẤT - GIỒNG CHÁYĐất SX-KD6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
177Huyện Cần GiờLƯƠNG VĂN NHO GIỒNG CHÁY - RỪNG SÁCĐất SX-KD6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
178Huyện Cần GiờLÝ NHƠN RỪNG SÁC - CẦU VÀM SÁT IIĐất SX-KD1.900.000950.000760.000608.000
179Huyện Cần GiờLÝ NHƠN CẦU VÀM SÁT II - DƯƠNG VĂN HẠNHĐất SX-KD1.900.000950.000760.000608.000
180Huyện Cần GiờNGUYỄN CÔNG BAO TAM THÔN HIỆP (KM 4+660) - TAM THÔN HIỆP (KM 5+520)Đất SX-KD1.900.000950.000760.000608.000
181Huyện Cần GiờNGUYỄN PHAN VINH LÊ TRỌNG MÂN - BIỂN ĐÔNGĐất SX-KD3.000.0001.500.0001.200.000960.000
182Huyện Cần GiờNGUYỄN VĂN MẠNH DUYÊN HẢI (NGÃ 3 ÔNG THỬ) - DUYÊN HẢI (NGÃ BA ÔNG ÚT )Đất SX-KD3.100.0001.550.0001.240.000992.000
183Huyện Cần GiờPHAN ĐỨC DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNGĐất SX-KD3.000.0001.500.0001.200.000960.000
184Huyện Cần GiờPHAN TRỌNG TUỆ DUYÊN HẢI - LƯƠNG VĂN NHOĐất SX-KD3.100.0001.550.0001.240.000992.000
185Huyện Cần GiờQUẢNG XUYÊN RẠCH GIÔNG - KÊNH BA TỔNGĐất SX-KD1.700.000850.000680.000544.000
186Huyện Cần GiờRỪNG SÁC PHÀ BÌNH KHÁNH - CẦU VƯỢT BẾN LỨC-LONG THÀNHĐất SX-KD7.500.0003.750.0003.000.0002.400.000
187Huyện Cần GiờRỪNG SÁC CẦU VƯỢT BẾN LỨC-LONG THÀNH - HÀ QUANG VÓCĐất SX-KD7.500.0003.750.0003.000.0002.400.000
188Huyện Cần GiờRỪNG SÁC HÀ QUANG VÓC - CẦU RẠCH LÁĐất SX-KD7.500.0003.750.0003.000.0002.400.000
189Huyện Cần GiờRỪNG SÁC CẦU RẠCH LÁ - CẦU AN NGHĨAĐất SX-KD4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000
190Huyện Cần GiờRỪNG SÁC CẦU HÀ THANH - DUYÊN HẢIĐất SX-KD4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000
191Huyện Cần GiờTẮC XUẤT BẾN TẮC XUẤT - BIỂN ĐÔNGĐất SX-KD4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000
192Huyện Cần GiờTAM THÔN HIỆP RỪNG SÁC - CẦU TẮC TÂY ĐENĐất SX-KD1.900.000950.000760.000608.000
193Huyện Cần GiờTHẠNH THỚI LƯƠNG VĂN NHO - DUYÊN HẢIĐất SX-KD3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
194Huyện Cần GiờTHẠNH THỚI DUYÊN HẢI - BIỂN ĐÔNGĐất SX-KD3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
195Huyện Cần GiờTRẦN QUANG ĐẠO TẮC SÔNG CHÀ - RẠCH THỦ HUYĐất SX-KD4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
196Huyện Cần GiờTRẦN QUANG QUỜN RỪNG SÁC - CẦU KHO ĐỒNGĐất SX-KD1.900.000950.000760.000608.000
197Huyện Cần GiờTRẦN QUANG QUỜN CẦU KHO ĐỒNG - ĐÊ ECĐất SX-KD1.500.000750.000600.000480.000
198Huyện Cần GiờKHU DÂN CƯ AN HÒA TRỌN KHU -Đất SX-KD1.500.000750.000600.000480.000
199Huyện Cần GiờKHU DÂN CƯ AN LỘC TRỌN KHU -Đất SX-KD1.500.000750.000600.000480.000
200Huyện Cần GiờĐƯỜNG ĐÊ SOÀI RẠP ĐƯỜNG LÝ NHƠN - BỜ SÔNG SOÀI RẠPĐất SX-KD1.900.000950.000760.000608.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (1016 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng 2026
Bảng giá đất quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng 2026
Bảng giá đất phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Trần Đề, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Trần Đề, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.