Bảng giá đất huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Dương sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
3.2. Bảng giá đất huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Sài Gòn | Tại đây | 85 | Phường Thuận An | Tại đây |
| 2 | Phường Tân Định | Tại đây | 86 | Phường Thuận Giao | Tại đây |
| 3 | Phường Bến Thành | Tại đây | 87 | Phường Thủ Dầu Một | Tại đây |
| 4 | Phường Cầu Ông Lãnh | Tại đây | 88 | Phường Phú Lợi | Tại đây |
| 5 | Phường Bàn Cờ | Tại đây | 89 | Phường Chánh Hiệp | Tại đây |
| 6 | Phường Xuân Hòa | Tại đây | 90 | Phường Bình Dương | Tại đây |
| 7 | Phường Nhiêu Lộc | Tại đây | 91 | Phường Hòa Lợi | Tại đây |
| 8 | Phường Xóm Chiếu | Tại đây | 92 | Phường Phú An | Tại đây |
| 9 | Phường Khánh Hội | Tại đây | 93 | Phường Tây Nam | Tại đây |
| 10 | Phường Vĩnh Hội | Tại đây | 94 | Phường Long Nguyên | Tại đây |
| 11 | Phường Chợ Quán | Tại đây | 95 | Phường Bến Cát | Tại đây |
| 12 | Phường An Đông | Tại đây | 96 | Phường Chánh Phú Hòa | Tại đây |
| 13 | Phường Chợ Lớn | Tại đây | 97 | Phường Vĩnh Tân | Tại đây |
| 14 | Phường Bình Tây | Tại đây | 98 | Phường Bình Cơ | Tại đây |
| 15 | Phường Bình Tiên | Tại đây | 99 | Phường Tân Uyên | Tại đây |
| 16 | Phường Bình Phú | Tại đây | 100 | Phường Tân Hiệp | Tại đây |
| 17 | Phường Phú Lâm | Tại đây | 101 | Phường Tân Khánh | Tại đây |
| 18 | Phường Tân Thuận | Tại đây | 102 | Phường Vũng Tàu | Tại đây |
| 19 | Phường Phú Thuận | Tại đây | 103 | Phường Tam Thắng | Tại đây |
| 20 | Phường Tân Mỹ | Tại đây | 104 | Phường Rạch Dừa | Tại đây |
| 21 | Phường Tân Hưng | Tại đây | 105 | Phường Phước Thắng | Tại đây |
| 22 | Phường Chánh Hưng | Tại đây | 106 | Phường Long Hương | Tại đây |
| 23 | Phường Phú Định | Tại đây | 107 | Phường Bà Rịa | Tại đây |
| 24 | Phường Bình Đông | Tại đây | 108 | Phường Tam Long | Tại đây |
| 25 | Phường Diên Hồng | Tại đây | 109 | Phường Tân Hải | Tại đây |
| 26 | Phường Vườn Lài | Tại đây | 110 | Phường Tân Phước | Tại đây |
| 27 | Phường Hòa Hưng | Tại đây | 111 | Phường Phú Mỹ | Tại đây |
| 28 | Phường Minh Phụng | Tại đây | 112 | Phường Tân Thành | Tại đây |
| 29 | Phường Bình Thới | Tại đây | 113 | Xã Vĩnh Lộc | Tại đây |
| 30 | Phường Hòa Bình | Tại đây | 114 | Xã Tân Vĩnh Lộc | Tại đây |
| 31 | Phường Phú Thọ | Tại đây | 115 | Xã Bình Lợi | Tại đây |
| 32 | Phường Đông Hưng Thuận | Tại đây | 116 | Xã Tân Nhựt | Tại đây |
| 33 | Phường Trung Mỹ Tây | Tại đây | 117 | Xã Bình Chánh | Tại đây |
| 34 | Phường Tân Thới Hiệp | Tại đây | 118 | Xã Hưng Long | Tại đây |
| 35 | Phường Thới An | Tại đây | 119 | Xã Bình Hưng | Tại đây |
| 36 | Phường An Phú Đông | Tại đây | 120 | Xã Bình Khánh | Tại đây |
| 37 | Phường An Lạc | Tại đây | 121 | Xã An Thới Đông | Tại đây |
| 38 | Phường Bình Tân | Tại đây | 122 | Xã Cần Giờ | Tại đây |
| 39 | Phường Tân Tạo | Tại đây | 123 | Xã Củ Chi | Tại đây |
| 40 | Phường Bình Trị Đông | Tại đây | 124 | Xã Tân An Hội | Tại đây |
| 41 | Phường Bình Hưng Hòa | Tại đây | 125 | Xã Thái Mỹ | Tại đây |
| 42 | Phường Gia Định | Tại đây | 126 | Xã An Nhơn Tây | Tại đây |
| 43 | Phường Bình Thạnh | Tại đây | 127 | Xã Nhuận Đức | Tại đây |
| 44 | Phường Bình Lợi Trung | Tại đây | 128 | Xã Phú Hòa Đông | Tại đây |
| 45 | Phường Thạnh Mỹ Tây | Tại đây | 129 | Xã Bình Mỹ | Tại đây |
| 46 | Phường Bình Quới | Tại đây | 130 | Xã Đông Thạnh | Tại đây |
| 47 | Phường Hạnh Thông | Tại đây | 131 | Xã Hóc Môn | Tại đây |
| 48 | Phường An Nhơn | Tại đây | 132 | Xã Xuân Thới Sơn | Tại đây |
| 49 | Phường Gò Vấp | Tại đây | 133 | Xã Bà Điểm | Tại đây |
| 50 | Phường An Hội Đông | Tại đây | 134 | Xã Nhà Bè | Tại đây |
| 51 | Phường Thông Tây Hội | Tại đây | 135 | Xã Hiệp Phước | Tại đây |
| 52 | Phường An Hội Tây | Tại đây | 136 | Xã Thường Tân | Tại đây |
| 53 | Phường Đức Nhuận | Tại đây | 137 | Xã Bắc Tân Uyên | Tại đây |
| 54 | Phường Cầu Kiệu | Tại đây | 138 | Xã Phú Giáo | Tại đây |
| 55 | Phường Phú Nhuận | Tại đây | 139 | Xã Phước Hòa | Tại đây |
| 56 | Phường Tân Sơn Hòa | Tại đây | 140 | Xã Phước Thành | Tại đây |
| 57 | Phường Tân Sơn Nhất | Tại đây | 141 | Xã An Long | Tại đây |
| 58 | Phường Tân Hòa | Tại đây | 142 | Xã Trừ Văn Thố | Tại đây |
| 59 | Phường Bảy Hiền | Tại đây | 143 | Xã Bàu Bàng | Tại đây |
| 60 | Phường Tân Bình | Tại đây | 144 | Xã Long Hòa | Tại đây |
| 61 | Phường Tân Sơn | Tại đây | 145 | Xã Thanh An | Tại đây |
| 62 | Phường Tây Thạnh | Tại đây | 146 | Xã Dầu Tiếng | Tại đây |
| 63 | Phường Tân Sơn Nhì | Tại đây | 147 | Xã Minh Thạnh | Tại đây |
| 64 | Phường Phú Thọ Hòa | Tại đây | 148 | Xã Châu Pha | Tại đây |
| 65 | Phường Tân Phú | Tại đây | 149 | Xã Long Hải | Tại đây |
| 66 | Phường Phú Thạnh | Tại đây | 150 | Xã Long Điền | Tại đây |
| 67 | Phường Hiệp Bình | Tại đây | 151 | Xã Phước Hải | Tại đây |
| 68 | Phường Thủ Đức | Tại đây | 152 | Xã Đất Đỏ | Tại đây |
| 69 | Phường Tam Bình | Tại đây | 153 | Xã Nghĩa Thành | Tại đây |
| 70 | Phường Linh Xuân | Tại đây | 154 | Xã Ngãi Giao | Tại đây |
| 71 | Phường Tăng Nhơn Phú | Tại đây | 155 | Xã Kim Long | Tại đây |
| 72 | Phường Long Bình | Tại đây | 156 | Xã Châu Đức | Tại đây |
| 73 | Phường Long Phước | Tại đây | 157 | Xã Bình Giã | Tại đây |
| 74 | Phường Long Trường | Tại đây | 158 | Xã Xuân Sơn | Tại đây |
| 75 | Phường Cát Lái | Tại đây | 159 | Xã Hồ Tràm | Tại đây |
| 76 | Phường Bình Trưng | Tại đây | 160 | Xã Xuyên Mộc | Tại đây |
| 77 | Phường Phước Long | Tại đây | 161 | Xã Hòa Hội | Tại đây |
| 78 | Phường An Khánh | Tại đây | 162 | Xã Bàu Lâm | Tại đây |
| 79 | Phường Đông Hòa | Tại đây | 163 | Đặc khu Côn Đảo | Tại đây |
| 80 | Phường Dĩ An | Tại đây | 164 | Phường Thới Hòa | Tại đây |
| 81 | Phường Tân Đông Hiệp | Tại đây | 165 | Xã Long Sơn | Tại đây |
| 82 | Phường An Phú | Tại đây | 166 | Xã Hòa Hiệp | Tại đây |
| 83 | Phường Bình Hòa | Tại đây | 167 | Xã Bình Châu | Tại đây |
| 84 | Phường Lái Thiêu | Tại đây | 168 | Xã Thạnh An | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương trước đây:
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Bàu Bàng | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh xã Trừ Văn Thố | Đất ở đô thị | 5.630.000 | 3.660.000 | 2.820.000 | 2.250.000 |
| 2 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.741B (ĐH.612; Bố Lá - Bến Súc) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ngã 3 Bia chiến thắng Bàu Bàng | Đất ở đô thị | 4.420.000 | 2.870.000 | 2.210.000 | 1.770.000 |
| 3 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.749C (ĐH.611) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Ngã 3 Bàu Bàng - Ranh xã Long Nguyên -Ranh thị trấn Lai Uyên | Đất ở đô thị | 4.120.000 | 2.680.000 | 2.060.000 | 1.650.000 |
| 4 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.750 - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Bằng Lăng) - Ranh thị trấn Lai Uyên + Trừ Văn Thố huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú Giáo | Đất ở đô thị | 3.940.000 | 2.560.000 | 1.970.000 | 1.580.000 |
| 5 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.750 - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Trừ Văn Thố) - Ranh xã Long Hòa | Đất ở đô thị | 3.940.000 | 2.560.000 | 1.970.000 | 1.580.000 |
| 6 | Huyện Bàu Bàng | Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Ranh huyện Phú Giáo - huyện Bàu Bàng - Khu dân cư 5F, thị trấn Lai Uyên | Đất ở đô thị | 4.510.000 | 2.930.000 | 2.260.000 | 1.800.000 |
| 7 | Huyện Bàu Bàng | Tạo lực Mỹ Phước - Bàu Bàng - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) | Đất ở đô thị | 5.630.000 | 3.660.000 | 2.820.000 | 2.250.000 |
| 8 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.610 (đường Bến Ván) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Đại lộ Bình Dương - Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai Uyên | Đất ở đô thị | 2.830.000 | 1.840.000 | 1.420.000 | 1.130.000 |
| 9 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Đại lộ Bình Dương (Tiểu học Lai Uyên) - ĐT.741C (cũ ĐH.613) | Đất ở đô thị | 2.480.000 | 1.610.000 | 1.240.000 | 990.000 |
| 10 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên ĐT.741C (cũ ĐH.613) - Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên | Đất ở đô thị | 2.130.000 | 1.380.000 | 1.070.000 | 850.000 |
| 11 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.741C (cũ ĐH.613) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Bia Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long | Đất ở đô thị | 2.830.000 | 1.840.000 | 1.420.000 | 1.130.000 |
| 12 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.750 - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú Giáo - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Phước Hòa huyện Phú Giáo | Đất ở đô thị | 2.830.000 | 1.840.000 | 1.420.000 | 1.130.000 |
| 13 | Huyện Bàu Bàng | Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.430.000 | 1.100.000 | 880.000 |
| 14 | Huyện Bàu Bàng | Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | Đất ở đô thị | 1.860.000 | 1.210.000 | 930.000 | 740.000 |
| 15 | Huyện Bàu Bàng | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Lai Uyên Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | Đất ở đô thị | 2.460.000 | 1.600.000 | 1.230.000 | 980.000 |
| 16 | Huyện Bàu Bàng | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Lai Uyên Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | Đất ở đô thị | 2.220.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 890.000 |
| 17 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 2.090.000 | 1.360.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| 18 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 19 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 20 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - | Đất ở đô thị | 1.880.000 | 1.220.000 | 940.000 | 750.000 |
| 21 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 22 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 1.880.000 | 1.220.000 | 940.000 | 750.000 |
| 23 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - | Đất ở đô thị | 1.880.000 | 1.220.000 | 940.000 | 750.000 |
| 24 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - | Đất ở đô thị | 1.780.000 | 1.160.000 | 890.000 | 710.000 |
| 25 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 1.880.000 | 1.220.000 | 940.000 | 750.000 |
| 26 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 1.780.000 | 1.160.000 | 890.000 | 710.000 |
| 27 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - | Đất ở đô thị | 1.780.000 | 1.160.000 | 890.000 | 710.000 |
| 28 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - | Đất ở đô thị | 1.670.000 | 1.090.000 | 840.000 | 670.000 |
| 29 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 1.780.000 | 1.160.000 | 890.000 | 710.000 |
| 30 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 1.670.000 | 1.090.000 | 840.000 | 670.000 |
| 31 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - | Đất ở đô thị | 1.670.000 | 1.090.000 | 840.000 | 670.000 |
| 32 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - | Đất ở đô thị | 1.570.000 | 1.020.000 | 790.000 | 630.000 |
| 33 | Huyện Bàu Bàng | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh xã Trừ Văn Thố | Đất TM-DV đô thị | 4.504.000 | 2.928.000 | 2.256.000 | 1.800.000 |
| 34 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.741B (ĐH.612; Bố Lá - Bến Súc) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ngã 3 Bia chiến thắng Bàu Bàng | Đất TM-DV đô thị | 3.536.000 | 2.296.000 | 1.768.000 | 1.416.000 |
| 35 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.749C (ĐH.611) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Ngã 3 Bàu Bàng - Ranh xã Long Nguyên -Ranh thị trấn Lai Uyên | Đất TM-DV đô thị | 3.296.000 | 2.144.000 | 1.648.000 | 1.320.000 |
| 36 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.750 - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Bằng Lăng) - Ranh thị trấn Lai Uyên + Trừ Văn Thố huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú Giáo | Đất TM-DV đô thị | 3.152.000 | 2.048.000 | 1.576.000 | 1.264.000 |
| 37 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.750 - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Trừ Văn Thố) - Ranh xã Long Hòa | Đất TM-DV đô thị | 3.152.000 | 2.048.000 | 1.576.000 | 1.264.000 |
| 38 | Huyện Bàu Bàng | Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Ranh huyện Phú Giáo - huyện Bàu Bàng - Khu dân cư 5F, thị trấn Lai Uyên | Đất TM-DV đô thị | 3.608.000 | 2.344.000 | 1.808.000 | 1.440.000 |
| 39 | Huyện Bàu Bàng | Tạo lực Mỹ Phước - Bàu Bàng - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) | Đất TM-DV đô thị | 4.504.000 | 2.928.000 | 2.256.000 | 1.800.000 |
| 40 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.610 (đường Bến Ván) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Đại lộ Bình Dương - Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai Uyên | Đất TM-DV đô thị | 2.264.000 | 1.472.000 | 1.136.000 | 904.000 |
| 41 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Đại lộ Bình Dương (Tiểu học Lai Uyên) - ĐT.741C (cũ ĐH.613) | Đất TM-DV đô thị | 1.984.000 | 1.288.000 | 992.000 | 792.000 |
| 42 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên ĐT.741C (cũ ĐH.613) - Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên | Đất TM-DV đô thị | 1.704.000 | 1.104.000 | 856.000 | 680.000 |
| 43 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.741C (cũ ĐH.613) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Bia Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long | Đất TM-DV đô thị | 2.264.000 | 1.472.000 | 1.136.000 | 904.000 |
| 44 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.750 - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú Giáo - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Phước Hòa huyện Phú Giáo | Đất TM-DV đô thị | 2.264.000 | 1.472.000 | 1.136.000 | 904.000 |
| 45 | Huyện Bàu Bàng | Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.144.000 | 880.000 | 704.000 |
| 46 | Huyện Bàu Bàng | Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | Đất TM-DV đô thị | 1.488.000 | 968.000 | 744.000 | 592.000 |
| 47 | Huyện Bàu Bàng | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Lai Uyên Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 1.968.000 | 1.280.000 | 984.000 | 784.000 |
| 48 | Huyện Bàu Bàng | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Lai Uyên Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | Đất TM-DV đô thị | 1.776.000 | 1.152.000 | 888.000 | 712.000 |
| 49 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất TM-DV đô thị | 1.672.000 | 1.088.000 | 840.000 | 672.000 |
| 50 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất TM-DV đô thị | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 |
| 51 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - | Đất TM-DV đô thị | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 |
| 52 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - | Đất TM-DV đô thị | 1.504.000 | 976.000 | 752.000 | 600.000 |
| 53 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất TM-DV đô thị | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 |
| 54 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất TM-DV đô thị | 1.504.000 | 976.000 | 752.000 | 600.000 |
| 55 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - | Đất TM-DV đô thị | 1.504.000 | 976.000 | 752.000 | 600.000 |
| 56 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - | Đất TM-DV đô thị | 1.424.000 | 928.000 | 712.000 | 568.000 |
| 57 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất TM-DV đô thị | 1.504.000 | 976.000 | 752.000 | 600.000 |
| 58 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất TM-DV đô thị | 1.424.000 | 928.000 | 712.000 | 568.000 |
| 59 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - | Đất TM-DV đô thị | 1.424.000 | 928.000 | 712.000 | 568.000 |
| 60 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - | Đất TM-DV đô thị | 1.336.000 | 872.000 | 672.000 | 536.000 |
| 61 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất TM-DV đô thị | 1.424.000 | 928.000 | 712.000 | 568.000 |
| 62 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất TM-DV đô thị | 1.336.000 | 872.000 | 672.000 | 536.000 |
| 63 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - | Đất TM-DV đô thị | 1.336.000 | 872.000 | 672.000 | 536.000 |
| 64 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - | Đất TM-DV đô thị | 1.256.000 | 816.000 | 632.000 | 504.000 |
| 65 | Huyện Bàu Bàng | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh xã Trừ Văn Thố | Đất SX-KD đô thị | 3.659.500 | 2.379.000 | 1.833.000 | 1.462.500 |
| 66 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.741B (ĐH.612; Bố Lá - Bến Súc) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ngã 3 Bia chiến thắng Bàu Bàng | Đất SX-KD đô thị | 2.873.000 | 1.865.500 | 1.436.500 | 1.150.500 |
| 67 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.749C (ĐH.611) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Ngã 3 Bàu Bàng - Ranh xã Long Nguyên -Ranh thị trấn Lai Uyên | Đất SX-KD đô thị | 2.678.000 | 1.742.000 | 1.339.000 | 1.072.500 |
| 68 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.750 - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Bằng Lăng) - Ranh thị trấn Lai Uyên + Trừ Văn Thố huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú Giáo | Đất SX-KD đô thị | 2.561.000 | 1.664.000 | 1.280.500 | 1.027.000 |
| 69 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.750 - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Trừ Văn Thố) - Ranh xã Long Hòa | Đất SX-KD đô thị | 2.561.000 | 1.664.000 | 1.280.500 | 1.027.000 |
| 70 | Huyện Bàu Bàng | Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Ranh huyện Phú Giáo - huyện Bàu Bàng - Khu dân cư 5F, thị trấn Lai Uyên | Đất SX-KD đô thị | 2.931.500 | 1.904.500 | 1.469.000 | 1.170.000 |
| 71 | Huyện Bàu Bàng | Tạo lực Mỹ Phước - Bàu Bàng - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) | Đất SX-KD đô thị | 3.659.500 | 2.379.000 | 1.833.000 | 1.462.500 |
| 72 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.610 (đường Bến Ván) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Đại lộ Bình Dương - Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai Uyên | Đất SX-KD đô thị | 1.839.500 | 1.196.000 | 923.000 | 734.500 |
| 73 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Đại lộ Bình Dương (Tiểu học Lai Uyên) - ĐT.741C (cũ ĐH.613) | Đất SX-KD đô thị | 1.612.000 | 1.046.500 | 806.000 | 643.500 |
| 74 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên ĐT.741C (cũ ĐH.613) - Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên | Đất SX-KD đô thị | 1.384.500 | 897.000 | 695.500 | 552.500 |
| 75 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.741C (cũ ĐH.613) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Bia Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long | Đất SX-KD đô thị | 1.839.500 | 1.196.000 | 923.000 | 734.500 |
| 76 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.750 - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú Giáo - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Phước Hòa huyện Phú Giáo | Đất SX-KD đô thị | 1.839.500 | 1.196.000 | 923.000 | 734.500 |
| 77 | Huyện Bàu Bàng | Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 1.430.000 | 929.500 | 715.000 | 572.000 |
| 78 | Huyện Bàu Bàng | Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | Đất SX-KD đô thị | 1.209.000 | 786.500 | 604.500 | 481.000 |
| 79 | Huyện Bàu Bàng | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Lai Uyên Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 1.599.000 | 1.040.000 | 799.500 | 637.000 |
| 80 | Huyện Bàu Bàng | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Lai Uyên Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | Đất SX-KD đô thị | 1.443.000 | 936.000 | 721.500 | 578.500 |
| 81 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất SX-KD đô thị | 1.358.500 | 884.000 | 682.500 | 546.000 |
| 82 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất SX-KD đô thị | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 |
| 83 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - | Đất SX-KD đô thị | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 |
| 84 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - | Đất SX-KD đô thị | 1.222.000 | 793.000 | 611.000 | 487.500 |
| 85 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất SX-KD đô thị | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 |
| 86 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất SX-KD đô thị | 1.222.000 | 793.000 | 611.000 | 487.500 |
| 87 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - | Đất SX-KD đô thị | 1.222.000 | 793.000 | 611.000 | 487.500 |
| 88 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - | Đất SX-KD đô thị | 1.157.000 | 754.000 | 578.500 | 461.500 |
| 89 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất SX-KD đô thị | 1.222.000 | 793.000 | 611.000 | 487.500 |
| 90 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất SX-KD đô thị | 1.157.000 | 754.000 | 578.500 | 461.500 |
| 91 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - | Đất SX-KD đô thị | 1.157.000 | 754.000 | 578.500 | 461.500 |
| 92 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - | Đất SX-KD đô thị | 1.085.500 | 708.500 | 546.000 | 435.500 |
| 93 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất SX-KD đô thị | 1.157.000 | 754.000 | 578.500 | 461.500 |
| 94 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất SX-KD đô thị | 1.085.500 | 708.500 | 546.000 | 435.500 |
| 95 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - | Đất SX-KD đô thị | 1.085.500 | 708.500 | 546.000 | 435.500 |
| 96 | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - | Đất SX-KD đô thị | 1.020.500 | 663.000 | 513.500 | 409.500 |
| 97 | Huyện Bàu Bàng | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1 Ranh phường Mỹ Phước thành phố Bến Cát - Ranh xã Lai Hưng huyện Bàu Bàng - Cuối thửa đất số 564, tờ bản đồ 34 (Lai Hưng) | Đất ở nông thôn | 6.100.000 | 3.970.000 | 3.360.000 | 2.440.000 |
| 98 | Huyện Bàu Bàng | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1 Cuối thửa đất số 564, tờ bản đồ 34 (Lai Hưng) - Cuối thửa đất số 755, tờ bản đồ 7 (Lai Hưng) | Đất ở nông thôn | 3.170.000 | 2.060.000 | 1.740.000 | 1.270.000 |
| 99 | Huyện Bàu Bàng | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1 Cuối thửa đất số 755, tờ bản đồ 7 (Lai Hưng) - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên | Đất ở nông thôn | 5.630.000 | 3.660.000 | 3.100.000 | 2.250.000 |
| 100 | Huyện Bàu Bàng | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1 Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh xã Trừ Văn Thố - Cầu Tham Rớt | Đất ở nông thôn | 3.170.000 | 2.060.000 | 1.740.000 | 1.270.000 |
| 101 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.607 (đường bến Chà Vi) - Khu vực 1 Ranh phường Mỹ Phước (thửa đất số 53, tờ bản đồ 45) - Cuối thửa đất số 1197, tờ bản đồ 32 (Lai Hưng) | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.340.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| 102 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.607 (đường bến Chà Vi) - Khu vực 1 Cuối thửa đất số 1197, tờ bản đồ 32 (Lai Hưng) - ĐH.620 | Đất ở nông thôn | 2.030.000 | 1.320.000 | 1.120.000 | 810.000 |
| 103 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.610 (đường Bến Ván) - Khu vực 1 ĐT.749A (Ngã 3 trường Tiểu học Long Bình) - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên | Đất ở nông thôn | 2.260.000 | 1.470.000 | 1.240.000 | 900.000 |
| 104 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.617 (đường Trâu Sữa) - Khu vực 1 Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Trâu Sữa) - Trung tâm Nghiên cứu và huấn luyện Chăn nuôi Gia súc lớn (Ngã 3 tại Công ty San Miguel) | Đất ở nông thôn | 2.030.000 | 1.320.000 | 1.120.000 | 810.000 |
| 105 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.619 (đường KDC Long Nguyên) - Khu vực 1 Ngã 3 Lâm Trường (ĐT.749A) - Ngã 3 UBND xã Long Nguyên | Đất ở nông thôn | 2.030.000 | 1.320.000 | 1.120.000 | 810.000 |
| 106 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.620 (cũ ĐH.603) - Khu vực 1 Ranh phường Chánh Phú Hòa - Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Bến Tượng) | Đất ở nông thôn | 1.740.000 | 1.130.000 | 960.000 | 700.000 |
| 107 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.741B (ĐH.612; Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1 Ngã 3 Bố Lá - Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên | Đất ở nông thôn | 2.330.000 | 1.510.000 | 1.280.000 | 930.000 |
| 108 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.749A (Tỉnh lộ 30) - Khu vực 1 Ranh phường Mỹ Phước (Long Nguyên 26) - Cuối thửa đất số 314, tờ bản đồ 64 (Long Nguyên) | Đất ở nông thôn | 6.100.000 | 3.970.000 | 3.360.000 | 2.440.000 |
| 109 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.749A (Tỉnh lộ 30) - Khu vực 1 Cuối thửa đất số 314, tờ bản đồ 64 (Long Nguyên) - Ranh xã Long Tân | Đất ở nông thôn | 2.170.000 | 1.410.000 | 1.190.000 | 870.000 |
| 110 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.749C (ĐH.611) - Khu vực 1 Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ngã 3 đòn gánh (ĐT.749A) | Đất ở nông thôn | 2.030.000 | 1.320.000 | 1.120.000 | 810.000 |
| 111 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.750 - Khu vực 1 Ngã 3 Trừ Văn Thố - Ranh xã Long Hòa | Đất ở nông thôn | 2.320.000 | 1.510.000 | 1.280.000 | 930.000 |
| 112 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.750 - Khu vực 1 Ngã 3 Bằng Lăng - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú Giáo | Đất ở nông thôn | 2.320.000 | 1.510.000 | 1.280.000 | 930.000 |
| 113 | Huyện Bàu Bàng | Đường vào Khu nhà ở nông thôn Nam Long - Khu vực 1 ĐH.610 (đường Bến Ván) - Đầu thửa đất số 63, tờ bản đồ 37 (Lai Hưng) | Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 940.000 | 800.000 | 580.000 |
| 114 | Huyện Bàu Bàng | Hồ Chí Minh (đoạn đã thông tuyến) - Khu vực 1 Ranh Long Tân (Dầu Tiếng) - Ranh tỉnh Bình Phước | Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 940.000 | 800.000 | 580.000 |
| 115 | Huyện Bàu Bàng | Long Nguyên 107 (đường giáp ranh KDC Long Nguyên) - Khu vực 1 ĐH.619 (đường KDC Long Nguyên, thửa đất số 1955, tờ bản đồ 77) - ĐH.619 (đường KDC Long Nguyên, thửa đất số 7173, tờ bản đồ 77) | Đất ở nông thôn | 2.030.000 | 1.320.000 | 1.120.000 | 810.000 |
| 116 | Huyện Bàu Bàng | Long Nguyên 174 (đường giáp ranh Khu nhà ở nông thôn Nam Long 3) - Khu vực 1 ĐH.619 (đường KDC Long Nguyên, thửa đất số 3257, tờ bản đồ 77) - Khu dân cư Sài Gòn Land | Đất ở nông thôn | 2.030.000 | 1.320.000 | 1.120.000 | 810.000 |
| 117 | Huyện Bàu Bàng | Tạo lực Mỹ Phước - Bàu Bàng - Khu vực 1 Ranh thành phố Bến Cát - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên | Đất ở nông thôn | 2.690.000 | 1.750.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| 118 | Huyện Bàu Bàng | Trừ Văn Thố 123 (Thiếu Niên 3) - Khu vực 1 Ranh tỉnh Bình Dương và Bình Phước - Hết ranh Khu nhà ở nông thôn Nam Long 2 | Đất ở nông thôn | 2.030.000 | 1.320.000 | 1.120.000 | 810.000 |
| 119 | Huyện Bàu Bàng | Trừ Văn Thố 123 (Thiếu Niên 3) - Khu vực 1 Hết ranh Khu nhà ở nông thôn Nam Long 2 - Ranh tỉnh Bình Phước (cầu suối bến Ông Thanh) + Kênh Phước Hòa (Cây Trường II) | Đất ở nông thôn | 2.030.000 | 1.320.000 | 1.120.000 | 810.000 |
| 120 | Huyện Bàu Bàng | Trừ Văn Thố 126 - Khu vực 1 Trừ Văn Thố 123 (Thiếu Niên 3) - Thửa đất số 246, tờ bản đồ 20 (Trừ Văn Thố) | Đất ở nông thôn | 2.030.000 | 1.320.000 | 1.120.000 | 810.000 |
| 121 | Huyện Bàu Bàng | Trừ Văn Thố 126 - Khu vực 1 Thửa đất số 246, tờ bản đồ 20 (Trừ Văn Thố) - Thửa đất bà Nguyễn Thị Quyên | Đất ở nông thôn | 2.030.000 | 1.320.000 | 1.120.000 | 810.000 |
| 122 | Huyện Bàu Bàng | Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.170.000 | 990.000 | 720.000 |
| 123 | Huyện Bàu Bàng | Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | Đất ở nông thôn | 1.520.000 | 990.000 | 840.000 | 610.000 |
| 124 | Huyện Bàu Bàng | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | Đất ở nông thôn | 1.660.000 | 1.080.000 | 910.000 | 660.000 |
| 125 | Huyện Bàu Bàng | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | Đất ở nông thôn | 1.390.000 | 900.000 | 760.000 | 560.000 |
| 126 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.611 (cũ ĐH.615) - Khu vực 2 Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Cầu Đôi) - ĐT.749A (Ngã ba đối diện bưu điện xã Long Nguyên) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 |
| 127 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.614 - Khu vực 2 ĐT.750 - Ranh xã Long Tân | Đất ở nông thôn | 1.730.000 | 1.120.000 | 950.000 | 690.000 |
| 128 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.615 (đường nhựa Long Nguyên - Long Tân) - Khu vực 2 ĐT.749A - Ranh xã Long Tân (đi ngã 4 Hóc Măng) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 |
| 129 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.618 - Khu vực 2 Ranh xã Tân Hưng - Ranh TT Lai Uyên - ĐT.741B | Đất ở nông thôn | 1.510.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 |
| 130 | Huyện Bàu Bàng | Đường ấp Cầu Đôi - Khu vực 2 Đại lộ Bình Dương (xã Lai Hưng) - ĐH.611 | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 |
| 131 | Huyện Bàu Bàng | Đường liên xã Long Nguyên - An Lập - Khu vực 2 ĐH.615 (xã Long Nguyên) - Ranh xã An Lập | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 |
| 132 | Huyện Bàu Bàng | Đường từ Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, xã Trừ Văn Thố) đi ĐT.750 (xã Cây Trường II) - Khu vực 2 Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, xã Trừ Văn Thố) - ĐT.750 (xã Cây Trường II) | Đất ở nông thôn | 1.730.000 | 1.120.000 | 950.000 | 690.000 |
| 133 | Huyện Bàu Bàng | Long Nguyên 26 (đường liên xã Long Nguyên) - Khu vực 2 ĐT.749A (Long Nguyên) - ĐT.749A (ranh Mỹ Phước) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 |
| 134 | Huyện Bàu Bàng | Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 |
| 135 | Huyện Bàu Bàng | Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 780.000 | 660.000 | 480.000 |
| 136 | Huyện Bàu Bàng | Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 780.000 | 660.000 | 480.000 |
| 137 | Huyện Bàu Bàng | Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 720.000 | 610.000 | 440.000 |
| 138 | Huyện Bàu Bàng | Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 780.000 | 660.000 | 480.000 |
| 139 | Huyện Bàu Bàng | Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 720.000 | 610.000 | 440.000 |
| 140 | Huyện Bàu Bàng | Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 720.000 | 610.000 | 440.000 |
| 141 | Huyện Bàu Bàng | Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 | 400.000 |
| 142 | Huyện Bàu Bàng | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1 Ranh phường Mỹ Phước thành phố Bến Cát - Ranh xã Lai Hưng huyện Bàu Bàng - Cuối thửa đất số 564, tờ bản đồ 34 (Lai Hưng) | Đất TM-DV nông thôn | 4.880.000 | 3.176.000 | 2.688.000 | 1.952.000 |
| 143 | Huyện Bàu Bàng | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1 Cuối thửa đất số 564, tờ bản đồ 34 (Lai Hưng) - Cuối thửa đất số 755, tờ bản đồ 7 (Lai Hưng) | Đất TM-DV nông thôn | 2.536.000 | 1.648.000 | 1.392.000 | 1.016.000 |
| 144 | Huyện Bàu Bàng | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1 Cuối thửa đất số 755, tờ bản đồ 7 (Lai Hưng) - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên | Đất TM-DV nông thôn | 4.504.000 | 2.928.000 | 2.480.000 | 1.800.000 |
| 145 | Huyện Bàu Bàng | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1 Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh xã Trừ Văn Thố - Cầu Tham Rớt | Đất TM-DV nông thôn | 2.536.000 | 1.648.000 | 1.392.000 | 1.016.000 |
| 146 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.607 (đường bến Chà Vi) - Khu vực 1 Ranh phường Mỹ Phước (thửa đất số 53, tờ bản đồ 45) - Cuối thửa đất số 1197, tờ bản đồ 32 (Lai Hưng) | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.872.000 | 1.584.000 | 1.152.000 |
| 147 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.607 (đường bến Chà Vi) - Khu vực 1 Cuối thửa đất số 1197, tờ bản đồ 32 (Lai Hưng) - ĐH.620 | Đất TM-DV nông thôn | 1.624.000 | 1.056.000 | 896.000 | 648.000 |
| 148 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.610 (đường Bến Ván) - Khu vực 1 ĐT.749A (Ngã 3 trường Tiểu học Long Bình) - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên | Đất TM-DV nông thôn | 1.808.000 | 1.176.000 | 992.000 | 720.000 |
| 149 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.617 (đường Trâu Sữa) - Khu vực 1 Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Trâu Sữa) - Trung tâm Nghiên cứu và huấn luyện Chăn nuôi Gia súc lớn (Ngã 3 tại Công ty San Miguel) | Đất TM-DV nông thôn | 1.624.000 | 1.056.000 | 896.000 | 648.000 |
| 150 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.619 (đường KDC Long Nguyên) - Khu vực 1 Ngã 3 Lâm Trường (ĐT.749A) - Ngã 3 UBND xã Long Nguyên | Đất TM-DV nông thôn | 1.624.000 | 1.056.000 | 896.000 | 648.000 |
| 151 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.620 (cũ ĐH.603) - Khu vực 1 Ranh phường Chánh Phú Hòa - Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Bến Tượng) | Đất TM-DV nông thôn | 1.392.000 | 904.000 | 768.000 | 560.000 |
| 152 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.741B (ĐH.612; Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1 Ngã 3 Bố Lá - Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên | Đất TM-DV nông thôn | 1.864.000 | 1.208.000 | 1.024.000 | 744.000 |
| 153 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.749A (Tỉnh lộ 30) - Khu vực 1 Ranh phường Mỹ Phước (Long Nguyên 26) - Cuối thửa đất số 314, tờ bản đồ 64 (Long Nguyên) | Đất TM-DV nông thôn | 4.880.000 | 3.176.000 | 2.688.000 | 1.952.000 |
| 154 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.749A (Tỉnh lộ 30) - Khu vực 1 Cuối thửa đất số 314, tờ bản đồ 64 (Long Nguyên) - Ranh xã Long Tân | Đất TM-DV nông thôn | 1.736.000 | 1.128.000 | 952.000 | 696.000 |
| 155 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.749C (ĐH.611) - Khu vực 1 Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ngã 3 đòn gánh (ĐT.749A) | Đất TM-DV nông thôn | 1.624.000 | 1.056.000 | 896.000 | 648.000 |
| 156 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.750 - Khu vực 1 Ngã 3 Trừ Văn Thố - Ranh xã Long Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 1.856.000 | 1.208.000 | 1.024.000 | 744.000 |
| 157 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.750 - Khu vực 1 Ngã 3 Bằng Lăng - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú Giáo | Đất TM-DV nông thôn | 1.856.000 | 1.208.000 | 1.024.000 | 744.000 |
| 158 | Huyện Bàu Bàng | Đường vào Khu nhà ở nông thôn Nam Long - Khu vực 1 ĐH.610 (đường Bến Ván) - Đầu thửa đất số 63, tờ bản đồ 37 (Lai Hưng) | Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 752.000 | 640.000 | 464.000 |
| 159 | Huyện Bàu Bàng | Hồ Chí Minh (đoạn đã thông tuyến) - Khu vực 1 Ranh Long Tân (Dầu Tiếng) - Ranh tỉnh Bình Phước | Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 752.000 | 640.000 | 464.000 |
| 160 | Huyện Bàu Bàng | Long Nguyên 107 (đường giáp ranh KDC Long Nguyên) - Khu vực 1 ĐH.619 (đường KDC Long Nguyên, thửa đất số 1955, tờ bản đồ 77) - ĐH.619 (đường KDC Long Nguyên, thửa đất số 7173, tờ bản đồ 77) | Đất TM-DV nông thôn | 1.624.000 | 1.056.000 | 896.000 | 648.000 |
| 161 | Huyện Bàu Bàng | Long Nguyên 174 (đường giáp ranh Khu nhà ở nông thôn Nam Long 3) - Khu vực 1 ĐH.619 (đường KDC Long Nguyên, thửa đất số 3257, tờ bản đồ 77) - Khu dân cư Sài Gòn Land | Đất TM-DV nông thôn | 1.624.000 | 1.056.000 | 896.000 | 648.000 |
| 162 | Huyện Bàu Bàng | Tạo lực Mỹ Phước - Bàu Bàng - Khu vực 1 Ranh thành phố Bến Cát - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên | Đất TM-DV nông thôn | 2.152.000 | 1.400.000 | 1.184.000 | 864.000 |
| 163 | Huyện Bàu Bàng | Trừ Văn Thố 123 (Thiếu Niên 3) - Khu vực 1 Ranh tỉnh Bình Dương và Bình Phước - Hết ranh Khu nhà ở nông thôn Nam Long 2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.624.000 | 1.056.000 | 896.000 | 648.000 |
| 164 | Huyện Bàu Bàng | Trừ Văn Thố 123 (Thiếu Niên 3) - Khu vực 1 Hết ranh Khu nhà ở nông thôn Nam Long 2 - Ranh tỉnh Bình Phước (cầu suối bến Ông Thanh) + Kênh Phước Hòa (Cây Trường II) | Đất TM-DV nông thôn | 1.624.000 | 1.056.000 | 896.000 | 648.000 |
| 165 | Huyện Bàu Bàng | Trừ Văn Thố 126 - Khu vực 1 Trừ Văn Thố 123 (Thiếu Niên 3) - Thửa đất số 246, tờ bản đồ 20 (Trừ Văn Thố) | Đất TM-DV nông thôn | 1.624.000 | 1.056.000 | 896.000 | 648.000 |
| 166 | Huyện Bàu Bàng | Trừ Văn Thố 126 - Khu vực 1 Thửa đất số 246, tờ bản đồ 20 (Trừ Văn Thố) - Thửa đất bà Nguyễn Thị Quyên | Đất TM-DV nông thôn | 1.624.000 | 1.056.000 | 896.000 | 648.000 |
| 167 | Huyện Bàu Bàng | Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 936.000 | 792.000 | 576.000 |
| 168 | Huyện Bàu Bàng | Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.216.000 | 792.000 | 672.000 | 488.000 |
| 169 | Huyện Bàu Bàng | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 1.328.000 | 864.000 | 728.000 | 528.000 |
| 170 | Huyện Bàu Bàng | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.112.000 | 720.000 | 608.000 | 448.000 |
| 171 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.611 (cũ ĐH.615) - Khu vực 2 Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Cầu Đôi) - ĐT.749A (Ngã ba đối diện bưu điện xã Long Nguyên) | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 |
| 172 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.614 - Khu vực 2 ĐT.750 - Ranh xã Long Tân | Đất TM-DV nông thôn | 1.384.000 | 896.000 | 760.000 | 552.000 |
| 173 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.615 (đường nhựa Long Nguyên - Long Tân) - Khu vực 2 ĐT.749A - Ranh xã Long Tân (đi ngã 4 Hóc Măng) | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 |
| 174 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.618 - Khu vực 2 Ranh xã Tân Hưng - Ranh TT Lai Uyên - ĐT.741B | Đất TM-DV nông thôn | 1.208.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 |
| 175 | Huyện Bàu Bàng | Đường ấp Cầu Đôi - Khu vực 2 Đại lộ Bình Dương (xã Lai Hưng) - ĐH.611 | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 |
| 176 | Huyện Bàu Bàng | Đường liên xã Long Nguyên - An Lập - Khu vực 2 ĐH.615 (xã Long Nguyên) - Ranh xã An Lập | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 |
| 177 | Huyện Bàu Bàng | Đường từ Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, xã Trừ Văn Thố) đi ĐT.750 (xã Cây Trường II) - Khu vực 2 Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, xã Trừ Văn Thố) - ĐT.750 (xã Cây Trường II) | Đất TM-DV nông thôn | 1.384.000 | 896.000 | 760.000 | 552.000 |
| 178 | Huyện Bàu Bàng | Long Nguyên 26 (đường liên xã Long Nguyên) - Khu vực 2 ĐT.749A (Long Nguyên) - ĐT.749A (ranh Mỹ Phước) | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 |
| 179 | Huyện Bàu Bàng | Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 |
| 180 | Huyện Bàu Bàng | Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 624.000 | 528.000 | 384.000 |
| 181 | Huyện Bàu Bàng | Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 624.000 | 528.000 | 384.000 |
| 182 | Huyện Bàu Bàng | Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 576.000 | 488.000 | 352.000 |
| 183 | Huyện Bàu Bàng | Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 624.000 | 528.000 | 384.000 |
| 184 | Huyện Bàu Bàng | Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 576.000 | 488.000 | 352.000 |
| 185 | Huyện Bàu Bàng | Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 576.000 | 488.000 | 352.000 |
| 186 | Huyện Bàu Bàng | Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 520.000 | 440.000 | 320.000 |
| 187 | Huyện Bàu Bàng | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1 Ranh phường Mỹ Phước thành phố Bến Cát - Ranh xã Lai Hưng huyện Bàu Bàng - Cuối thửa đất số 564, tờ bản đồ 34 (Lai Hưng) | Đất SX-KD nông thôn | 3.965.000 | 2.580.500 | 2.184.000 | 1.586.000 |
| 188 | Huyện Bàu Bàng | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1 Cuối thửa đất số 564, tờ bản đồ 34 (Lai Hưng) - Cuối thửa đất số 755, tờ bản đồ 7 (Lai Hưng) | Đất SX-KD nông thôn | 2.060.500 | 1.339.000 | 1.131.000 | 825.500 |
| 189 | Huyện Bàu Bàng | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1 Cuối thửa đất số 755, tờ bản đồ 7 (Lai Hưng) - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên | Đất SX-KD nông thôn | 3.659.500 | 2.379.000 | 2.015.000 | 1.462.500 |
| 190 | Huyện Bàu Bàng | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1 Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh xã Trừ Văn Thố - Cầu Tham Rớt | Đất SX-KD nông thôn | 2.060.500 | 1.339.000 | 1.131.000 | 825.500 |
| 191 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.607 (đường bến Chà Vi) - Khu vực 1 Ranh phường Mỹ Phước (thửa đất số 53, tờ bản đồ 45) - Cuối thửa đất số 1197, tờ bản đồ 32 (Lai Hưng) | Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 1.521.000 | 1.287.000 | 936.000 |
| 192 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.607 (đường bến Chà Vi) - Khu vực 1 Cuối thửa đất số 1197, tờ bản đồ 32 (Lai Hưng) - ĐH.620 | Đất SX-KD nông thôn | 1.319.500 | 858.000 | 728.000 | 526.500 |
| 193 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.610 (đường Bến Ván) - Khu vực 1 ĐT.749A (Ngã 3 trường Tiểu học Long Bình) - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên | Đất SX-KD nông thôn | 1.469.000 | 955.500 | 806.000 | 585.000 |
| 194 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.617 (đường Trâu Sữa) - Khu vực 1 Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Trâu Sữa) - Trung tâm Nghiên cứu và huấn luyện Chăn nuôi Gia súc lớn (Ngã 3 tại Công ty San Miguel) | Đất SX-KD nông thôn | 1.319.500 | 858.000 | 728.000 | 526.500 |
| 195 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.619 (đường KDC Long Nguyên) - Khu vực 1 Ngã 3 Lâm Trường (ĐT.749A) - Ngã 3 UBND xã Long Nguyên | Đất SX-KD nông thôn | 1.319.500 | 858.000 | 728.000 | 526.500 |
| 196 | Huyện Bàu Bàng | ĐH.620 (cũ ĐH.603) - Khu vực 1 Ranh phường Chánh Phú Hòa - Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Bến Tượng) | Đất SX-KD nông thôn | 1.131.000 | 734.500 | 624.000 | 455.000 |
| 197 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.741B (ĐH.612; Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1 Ngã 3 Bố Lá - Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên | Đất SX-KD nông thôn | 1.514.500 | 981.500 | 832.000 | 604.500 |
| 198 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.749A (Tỉnh lộ 30) - Khu vực 1 Ranh phường Mỹ Phước (Long Nguyên 26) - Cuối thửa đất số 314, tờ bản đồ 64 (Long Nguyên) | Đất SX-KD nông thôn | 3.965.000 | 2.580.500 | 2.184.000 | 1.586.000 |
| 199 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.749A (Tỉnh lộ 30) - Khu vực 1 Cuối thửa đất số 314, tờ bản đồ 64 (Long Nguyên) - Ranh xã Long Tân | Đất SX-KD nông thôn | 1.410.500 | 916.500 | 773.500 | 565.500 |
| 200 | Huyện Bàu Bàng | ĐT.749C (ĐH.611) - Khu vực 1 Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ngã 3 đòn gánh (ĐT.749A) | Đất SX-KD nông thôn | 1.319.500 | 858.000 | 728.000 | 526.500 |



