• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
06/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương

Bảng giá đất huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Dương sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen bau bang tinh binh duong
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương

3. Bảng giá đất huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

3.2. Bảng giá đất huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Phường Sài GònTại đây85Phường Thuận AnTại đây
2Phường Tân ĐịnhTại đây86Phường Thuận GiaoTại đây
3Phường Bến ThànhTại đây87Phường Thủ Dầu MộtTại đây
4Phường Cầu Ông LãnhTại đây88Phường Phú LợiTại đây
5Phường Bàn CờTại đây89Phường Chánh HiệpTại đây
6Phường Xuân HòaTại đây90Phường Bình DươngTại đây
7Phường Nhiêu LộcTại đây91Phường Hòa LợiTại đây
8Phường Xóm ChiếuTại đây92Phường Phú AnTại đây
9Phường Khánh HộiTại đây93Phường Tây NamTại đây
10Phường Vĩnh HộiTại đây94Phường Long NguyênTại đây
11Phường Chợ QuánTại đây95Phường Bến CátTại đây
12Phường An ĐôngTại đây96Phường Chánh Phú HòaTại đây
13Phường Chợ LớnTại đây97Phường Vĩnh TânTại đây
14Phường Bình TâyTại đây98Phường Bình CơTại đây
15Phường Bình TiênTại đây99Phường Tân UyênTại đây
16Phường Bình PhúTại đây100Phường Tân HiệpTại đây
17Phường Phú LâmTại đây101Phường Tân KhánhTại đây
18Phường Tân ThuậnTại đây102Phường Vũng TàuTại đây
19Phường Phú ThuậnTại đây103Phường Tam ThắngTại đây
20Phường Tân MỹTại đây104Phường Rạch DừaTại đây
21Phường Tân HưngTại đây105Phường Phước ThắngTại đây
22Phường Chánh HưngTại đây106Phường Long HươngTại đây
23Phường Phú ĐịnhTại đây107Phường Bà RịaTại đây
24Phường Bình ĐôngTại đây108Phường Tam LongTại đây
25Phường Diên HồngTại đây109Phường Tân HảiTại đây
26Phường Vườn LàiTại đây110Phường Tân PhướcTại đây
27Phường Hòa HưngTại đây111Phường Phú MỹTại đây
28Phường Minh PhụngTại đây112Phường Tân ThànhTại đây
29Phường Bình ThớiTại đây113Xã Vĩnh LộcTại đây
30Phường Hòa BìnhTại đây114Xã Tân Vĩnh LộcTại đây
31Phường Phú ThọTại đây115Xã Bình LợiTại đây
32Phường Đông Hưng ThuậnTại đây116Xã Tân NhựtTại đây
33Phường Trung Mỹ TâyTại đây117Xã Bình ChánhTại đây
34Phường Tân Thới HiệpTại đây118Xã Hưng LongTại đây
35Phường Thới AnTại đây119Xã Bình HưngTại đây
36Phường An Phú ĐôngTại đây120Xã Bình KhánhTại đây
37Phường An LạcTại đây121Xã An Thới ĐôngTại đây
38Phường Bình TânTại đây122Xã Cần GiờTại đây
39Phường Tân TạoTại đây123Xã Củ ChiTại đây
40Phường Bình Trị ĐôngTại đây124Xã Tân An HộiTại đây
41Phường Bình Hưng HòaTại đây125Xã Thái MỹTại đây
42Phường Gia ĐịnhTại đây126Xã An Nhơn TâyTại đây
43Phường Bình ThạnhTại đây127Xã Nhuận ĐứcTại đây
44Phường Bình Lợi TrungTại đây128Xã Phú Hòa ĐôngTại đây
45Phường Thạnh Mỹ TâyTại đây129Xã Bình MỹTại đây
46Phường Bình QuớiTại đây130Xã Đông ThạnhTại đây
47Phường Hạnh ThôngTại đây131Xã Hóc MônTại đây
48Phường An NhơnTại đây132Xã Xuân Thới SơnTại đây
49Phường Gò VấpTại đây133Xã Bà ĐiểmTại đây
50Phường An Hội ĐôngTại đây134Xã Nhà BèTại đây
51Phường Thông Tây HộiTại đây135Xã Hiệp PhướcTại đây
52Phường An Hội TâyTại đây136Xã Thường TânTại đây
53Phường Đức NhuậnTại đây137Xã Bắc Tân UyênTại đây
54Phường Cầu KiệuTại đây138Xã Phú GiáoTại đây
55Phường Phú NhuậnTại đây139Xã Phước HòaTại đây
56Phường Tân Sơn HòaTại đây140Xã Phước ThànhTại đây
57Phường Tân Sơn NhấtTại đây141Xã An LongTại đây
58Phường Tân HòaTại đây142Xã Trừ Văn ThốTại đây
59Phường Bảy HiềnTại đây143Xã Bàu BàngTại đây
60Phường Tân BìnhTại đây144Xã Long HòaTại đây
61Phường Tân SơnTại đây145Xã Thanh AnTại đây
62Phường Tây ThạnhTại đây146Xã Dầu TiếngTại đây
63Phường Tân Sơn NhìTại đây147Xã Minh ThạnhTại đây
64Phường Phú Thọ HòaTại đây148Xã Châu PhaTại đây
65Phường Tân PhúTại đây149Xã Long HảiTại đây
66Phường Phú ThạnhTại đây150Xã Long ĐiềnTại đây
67Phường Hiệp BìnhTại đây151Xã Phước HảiTại đây
68Phường Thủ ĐứcTại đây152Xã Đất ĐỏTại đây
69Phường Tam BìnhTại đây153Xã Nghĩa ThànhTại đây
70Phường Linh XuânTại đây154Xã Ngãi GiaoTại đây
71Phường Tăng Nhơn PhúTại đây155Xã Kim LongTại đây
72Phường Long BìnhTại đây156Xã Châu ĐứcTại đây
73Phường Long PhướcTại đây157Xã Bình GiãTại đây
74Phường Long TrườngTại đây158Xã Xuân SơnTại đây
75Phường Cát LáiTại đây159Xã Hồ TràmTại đây
76Phường Bình TrưngTại đây160Xã Xuyên MộcTại đây
77Phường Phước LongTại đây161Xã Hòa HộiTại đây
78Phường An KhánhTại đây162Xã Bàu LâmTại đây
79Phường Đông HòaTại đây163Đặc khu Côn ĐảoTại đây
80Phường Dĩ AnTại đây164Phường Thới HòaTại đây
81Phường Tân Đông HiệpTại đây165Xã Long SơnTại đây
82Phường An PhúTại đây166Xã Hòa HiệpTại đây
83Phường Bình HòaTại đây167Xã Bình ChâuTại đây
84Phường Lái ThiêuTại đây168Xã Thạnh AnTại đây
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Bàu BàngĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh xã Trừ Văn ThốĐất ở đô thị5.630.0003.660.0002.820.0002.250.000
2Huyện Bàu BàngĐT.741B (ĐH.612; Bố Lá - Bến Súc) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ngã 3 Bia chiến thắng Bàu BàngĐất ở đô thị4.420.0002.870.0002.210.0001.770.000
3Huyện Bàu BàngĐT.749C (ĐH.611) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Ngã 3 Bàu Bàng - Ranh xã Long Nguyên -Ranh thị trấn Lai UyênĐất ở đô thị4.120.0002.680.0002.060.0001.650.000
4Huyện Bàu BàngĐT.750 - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Bằng Lăng) - Ranh thị trấn Lai Uyên + Trừ Văn Thố huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú GiáoĐất ở đô thị3.940.0002.560.0001.970.0001.580.000
5Huyện Bàu BàngĐT.750 - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Trừ Văn Thố) - Ranh xã Long HòaĐất ở đô thị3.940.0002.560.0001.970.0001.580.000
6Huyện Bàu BàngTạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Ranh huyện Phú Giáo - huyện Bàu Bàng - Khu dân cư 5F, thị trấn Lai UyênĐất ở đô thị4.510.0002.930.0002.260.0001.800.000
7Huyện Bàu BàngTạo lực Mỹ Phước - Bàu Bàng - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13)Đất ở đô thị5.630.0003.660.0002.820.0002.250.000
8Huyện Bàu BàngĐH.610 (đường Bến Ván) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Đại lộ Bình Dương - Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai UyênĐất ở đô thị2.830.0001.840.0001.420.0001.130.000
9Huyện Bàu BàngĐH.618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Đại lộ Bình Dương (Tiểu học Lai Uyên) - ĐT.741C (cũ ĐH.613)Đất ở đô thị2.480.0001.610.0001.240.000990.000
10Huyện Bàu BàngĐH.618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên ĐT.741C (cũ ĐH.613) - Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai UyênĐất ở đô thị2.130.0001.380.0001.070.000850.000
11Huyện Bàu BàngĐT.741C (cũ ĐH.613) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Bia Bàu Bàng - Ranh xã Tân LongĐất ở đô thị2.830.0001.840.0001.420.0001.130.000
12Huyện Bàu BàngĐT.750 - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú Giáo - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Phước Hòa huyện Phú GiáoĐất ở đô thị2.830.0001.840.0001.420.0001.130.000
13Huyện Bàu BàngĐường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -Đất ở đô thị2.200.0001.430.0001.100.000880.000
14Huyện Bàu BàngĐường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -Đất ở đô thị1.860.0001.210.000930.000740.000
15Huyện Bàu BàngĐường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Lai Uyên Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -Đất ở đô thị2.460.0001.600.0001.230.000980.000
16Huyện Bàu BàngĐường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Lai Uyên Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -Đất ở đô thị2.220.0001.440.0001.110.000890.000
17Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị2.090.0001.360.0001.050.000840.000
18Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
19Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
20Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -Đất ở đô thị1.880.0001.220.000940.000750.000
21Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị1.990.0001.290.0001.000.000800.000
22Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị1.880.0001.220.000940.000750.000
23Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -Đất ở đô thị1.880.0001.220.000940.000750.000
24Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -Đất ở đô thị1.780.0001.160.000890.000710.000
25Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị1.880.0001.220.000940.000750.000
26Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị1.780.0001.160.000890.000710.000
27Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -Đất ở đô thị1.780.0001.160.000890.000710.000
28Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -Đất ở đô thị1.670.0001.090.000840.000670.000
29Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị1.780.0001.160.000890.000710.000
30Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất ở đô thị1.670.0001.090.000840.000670.000
31Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -Đất ở đô thị1.670.0001.090.000840.000670.000
32Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -Đất ở đô thị1.570.0001.020.000790.000630.000
33Huyện Bàu BàngĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh xã Trừ Văn ThốĐất TM-DV đô thị4.504.0002.928.0002.256.0001.800.000
34Huyện Bàu BàngĐT.741B (ĐH.612; Bố Lá - Bến Súc) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ngã 3 Bia chiến thắng Bàu BàngĐất TM-DV đô thị3.536.0002.296.0001.768.0001.416.000
35Huyện Bàu BàngĐT.749C (ĐH.611) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Ngã 3 Bàu Bàng - Ranh xã Long Nguyên -Ranh thị trấn Lai UyênĐất TM-DV đô thị3.296.0002.144.0001.648.0001.320.000
36Huyện Bàu BàngĐT.750 - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Bằng Lăng) - Ranh thị trấn Lai Uyên + Trừ Văn Thố huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú GiáoĐất TM-DV đô thị3.152.0002.048.0001.576.0001.264.000
37Huyện Bàu BàngĐT.750 - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Trừ Văn Thố) - Ranh xã Long HòaĐất TM-DV đô thị3.152.0002.048.0001.576.0001.264.000
38Huyện Bàu BàngTạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Ranh huyện Phú Giáo - huyện Bàu Bàng - Khu dân cư 5F, thị trấn Lai UyênĐất TM-DV đô thị3.608.0002.344.0001.808.0001.440.000
39Huyện Bàu BàngTạo lực Mỹ Phước - Bàu Bàng - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13)Đất TM-DV đô thị4.504.0002.928.0002.256.0001.800.000
40Huyện Bàu BàngĐH.610 (đường Bến Ván) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Đại lộ Bình Dương - Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai UyênĐất TM-DV đô thị2.264.0001.472.0001.136.000904.000
41Huyện Bàu BàngĐH.618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Đại lộ Bình Dương (Tiểu học Lai Uyên) - ĐT.741C (cũ ĐH.613)Đất TM-DV đô thị1.984.0001.288.000992.000792.000
42Huyện Bàu BàngĐH.618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên ĐT.741C (cũ ĐH.613) - Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai UyênĐất TM-DV đô thị1.704.0001.104.000856.000680.000
43Huyện Bàu BàngĐT.741C (cũ ĐH.613) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Bia Bàu Bàng - Ranh xã Tân LongĐất TM-DV đô thị2.264.0001.472.0001.136.000904.000
44Huyện Bàu BàngĐT.750 - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú Giáo - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Phước Hòa huyện Phú GiáoĐất TM-DV đô thị2.264.0001.472.0001.136.000904.000
45Huyện Bàu BàngĐường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -Đất TM-DV đô thị1.760.0001.144.000880.000704.000
46Huyện Bàu BàngĐường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -Đất TM-DV đô thị1.488.000968.000744.000592.000
47Huyện Bàu BàngĐường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Lai Uyên Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -Đất TM-DV đô thị1.968.0001.280.000984.000784.000
48Huyện Bàu BàngĐường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Lai Uyên Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -Đất TM-DV đô thị1.776.0001.152.000888.000712.000
49Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất TM-DV đô thị1.672.0001.088.000840.000672.000
50Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất TM-DV đô thị1.592.0001.032.000800.000640.000
51Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -Đất TM-DV đô thị1.592.0001.032.000800.000640.000
52Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -Đất TM-DV đô thị1.504.000976.000752.000600.000
53Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất TM-DV đô thị1.592.0001.032.000800.000640.000
54Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất TM-DV đô thị1.504.000976.000752.000600.000
55Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -Đất TM-DV đô thị1.504.000976.000752.000600.000
56Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -Đất TM-DV đô thị1.424.000928.000712.000568.000
57Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất TM-DV đô thị1.504.000976.000752.000600.000
58Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất TM-DV đô thị1.424.000928.000712.000568.000
59Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -Đất TM-DV đô thị1.424.000928.000712.000568.000
60Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -Đất TM-DV đô thị1.336.000872.000672.000536.000
61Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất TM-DV đô thị1.424.000928.000712.000568.000
62Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất TM-DV đô thị1.336.000872.000672.000536.000
63Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -Đất TM-DV đô thị1.336.000872.000672.000536.000
64Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -Đất TM-DV đô thị1.256.000816.000632.000504.000
65Huyện Bàu BàngĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh xã Trừ Văn ThốĐất SX-KD đô thị3.659.5002.379.0001.833.0001.462.500
66Huyện Bàu BàngĐT.741B (ĐH.612; Bố Lá - Bến Súc) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ngã 3 Bia chiến thắng Bàu BàngĐất SX-KD đô thị2.873.0001.865.5001.436.5001.150.500
67Huyện Bàu BàngĐT.749C (ĐH.611) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Ngã 3 Bàu Bàng - Ranh xã Long Nguyên -Ranh thị trấn Lai UyênĐất SX-KD đô thị2.678.0001.742.0001.339.0001.072.500
68Huyện Bàu BàngĐT.750 - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Bằng Lăng) - Ranh thị trấn Lai Uyên + Trừ Văn Thố huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú GiáoĐất SX-KD đô thị2.561.0001.664.0001.280.5001.027.000
69Huyện Bàu BàngĐT.750 - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Trừ Văn Thố) - Ranh xã Long HòaĐất SX-KD đô thị2.561.0001.664.0001.280.5001.027.000
70Huyện Bàu BàngTạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Ranh huyện Phú Giáo - huyện Bàu Bàng - Khu dân cư 5F, thị trấn Lai UyênĐất SX-KD đô thị2.931.5001.904.5001.469.0001.170.000
71Huyện Bàu BàngTạo lực Mỹ Phước - Bàu Bàng - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13)Đất SX-KD đô thị3.659.5002.379.0001.833.0001.462.500
72Huyện Bàu BàngĐH.610 (đường Bến Ván) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Đại lộ Bình Dương - Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai UyênĐất SX-KD đô thị1.839.5001.196.000923.000734.500
73Huyện Bàu BàngĐH.618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Đại lộ Bình Dương (Tiểu học Lai Uyên) - ĐT.741C (cũ ĐH.613)Đất SX-KD đô thị1.612.0001.046.500806.000643.500
74Huyện Bàu BàngĐH.618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên ĐT.741C (cũ ĐH.613) - Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai UyênĐất SX-KD đô thị1.384.500897.000695.500552.500
75Huyện Bàu BàngĐT.741C (cũ ĐH.613) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Bia Bàu Bàng - Ranh xã Tân LongĐất SX-KD đô thị1.839.5001.196.000923.000734.500
76Huyện Bàu BàngĐT.750 - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú Giáo - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Phước Hòa huyện Phú GiáoĐất SX-KD đô thị1.839.5001.196.000923.000734.500
77Huyện Bàu BàngĐường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -Đất SX-KD đô thị1.430.000929.500715.000572.000
78Huyện Bàu BàngĐường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -Đất SX-KD đô thị1.209.000786.500604.500481.000
79Huyện Bàu BàngĐường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Lai Uyên Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -Đất SX-KD đô thị1.599.0001.040.000799.500637.000
80Huyện Bàu BàngĐường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Lai Uyên Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -Đất SX-KD đô thị1.443.000936.000721.500578.500
81Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất SX-KD đô thị1.358.500884.000682.500546.000
82Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất SX-KD đô thị1.293.500838.500650.000520.000
83Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -Đất SX-KD đô thị1.293.500838.500650.000520.000
84Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -Đất SX-KD đô thị1.222.000793.000611.000487.500
85Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất SX-KD đô thị1.293.500838.500650.000520.000
86Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất SX-KD đô thị1.222.000793.000611.000487.500
87Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -Đất SX-KD đô thị1.222.000793.000611.000487.500
88Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -Đất SX-KD đô thị1.157.000754.000578.500461.500
89Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất SX-KD đô thị1.222.000793.000611.000487.500
90Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất SX-KD đô thị1.157.000754.000578.500461.500
91Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -Đất SX-KD đô thị1.157.000754.000578.500461.500
92Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -Đất SX-KD đô thị1.085.500708.500546.000435.500
93Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất SX-KD đô thị1.157.000754.000578.500461.500
94Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -Đất SX-KD đô thị1.085.500708.500546.000435.500
95Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -Đất SX-KD đô thị1.085.500708.500546.000435.500
96Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -Đất SX-KD đô thị1.020.500663.000513.500409.500
97Huyện Bàu BàngĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1 Ranh phường Mỹ Phước thành phố Bến Cát - Ranh xã Lai Hưng huyện Bàu Bàng - Cuối thửa đất số 564, tờ bản đồ 34 (Lai Hưng)Đất ở nông thôn6.100.0003.970.0003.360.0002.440.000
98Huyện Bàu BàngĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1 Cuối thửa đất số 564, tờ bản đồ 34 (Lai Hưng) - Cuối thửa đất số 755, tờ bản đồ 7 (Lai Hưng)Đất ở nông thôn3.170.0002.060.0001.740.0001.270.000
99Huyện Bàu BàngĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1 Cuối thửa đất số 755, tờ bản đồ 7 (Lai Hưng) - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai UyênĐất ở nông thôn5.630.0003.660.0003.100.0002.250.000
100Huyện Bàu BàngĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1 Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh xã Trừ Văn Thố - Cầu Tham RớtĐất ở nông thôn3.170.0002.060.0001.740.0001.270.000
101Huyện Bàu BàngĐH.607 (đường bến Chà Vi) - Khu vực 1 Ranh phường Mỹ Phước (thửa đất số 53, tờ bản đồ 45) - Cuối thửa đất số 1197, tờ bản đồ 32 (Lai Hưng)Đất ở nông thôn3.600.0002.340.0001.980.0001.440.000
102Huyện Bàu BàngĐH.607 (đường bến Chà Vi) - Khu vực 1 Cuối thửa đất số 1197, tờ bản đồ 32 (Lai Hưng) - ĐH.620Đất ở nông thôn2.030.0001.320.0001.120.000810.000
103Huyện Bàu BàngĐH.610 (đường Bến Ván) - Khu vực 1 ĐT.749A (Ngã 3 trường Tiểu học Long Bình) - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai UyênĐất ở nông thôn2.260.0001.470.0001.240.000900.000
104Huyện Bàu BàngĐH.617 (đường Trâu Sữa) - Khu vực 1 Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Trâu Sữa) - Trung tâm Nghiên cứu và huấn luyện Chăn nuôi Gia súc lớn (Ngã 3 tại Công ty San Miguel)Đất ở nông thôn2.030.0001.320.0001.120.000810.000
105Huyện Bàu BàngĐH.619 (đường KDC Long Nguyên) - Khu vực 1 Ngã 3 Lâm Trường (ĐT.749A) - Ngã 3 UBND xã Long NguyênĐất ở nông thôn2.030.0001.320.0001.120.000810.000
106Huyện Bàu BàngĐH.620 (cũ ĐH.603) - Khu vực 1 Ranh phường Chánh Phú Hòa - Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Bến Tượng)Đất ở nông thôn1.740.0001.130.000960.000700.000
107Huyện Bàu BàngĐT.741B (ĐH.612; Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1 Ngã 3 Bố Lá - Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai UyênĐất ở nông thôn2.330.0001.510.0001.280.000930.000
108Huyện Bàu BàngĐT.749A (Tỉnh lộ 30) - Khu vực 1 Ranh phường Mỹ Phước (Long Nguyên 26) - Cuối thửa đất số 314, tờ bản đồ 64 (Long Nguyên)Đất ở nông thôn6.100.0003.970.0003.360.0002.440.000
109Huyện Bàu BàngĐT.749A (Tỉnh lộ 30) - Khu vực 1 Cuối thửa đất số 314, tờ bản đồ 64 (Long Nguyên) - Ranh xã Long TânĐất ở nông thôn2.170.0001.410.0001.190.000870.000
110Huyện Bàu BàngĐT.749C (ĐH.611) - Khu vực 1 Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ngã 3 đòn gánh (ĐT.749A)Đất ở nông thôn2.030.0001.320.0001.120.000810.000
111Huyện Bàu BàngĐT.750 - Khu vực 1 Ngã 3 Trừ Văn Thố - Ranh xã Long HòaĐất ở nông thôn2.320.0001.510.0001.280.000930.000
112Huyện Bàu BàngĐT.750 - Khu vực 1 Ngã 3 Bằng Lăng - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú GiáoĐất ở nông thôn2.320.0001.510.0001.280.000930.000
113Huyện Bàu BàngĐường vào Khu nhà ở nông thôn Nam Long - Khu vực 1 ĐH.610 (đường Bến Ván) - Đầu thửa đất số 63, tờ bản đồ 37 (Lai Hưng)Đất ở nông thôn1.450.000940.000800.000580.000
114Huyện Bàu BàngHồ Chí Minh (đoạn đã thông tuyến) - Khu vực 1 Ranh Long Tân (Dầu Tiếng) - Ranh tỉnh Bình PhướcĐất ở nông thôn1.450.000940.000800.000580.000
115Huyện Bàu BàngLong Nguyên 107 (đường giáp ranh KDC Long Nguyên) - Khu vực 1 ĐH.619 (đường KDC Long Nguyên, thửa đất số 1955, tờ bản đồ 77) - ĐH.619 (đường KDC Long Nguyên, thửa đất số 7173, tờ bản đồ 77)Đất ở nông thôn2.030.0001.320.0001.120.000810.000
116Huyện Bàu BàngLong Nguyên 174 (đường giáp ranh Khu nhà ở nông thôn Nam Long 3) - Khu vực 1 ĐH.619 (đường KDC Long Nguyên, thửa đất số 3257, tờ bản đồ 77) - Khu dân cư Sài Gòn LandĐất ở nông thôn2.030.0001.320.0001.120.000810.000
117Huyện Bàu BàngTạo lực Mỹ Phước - Bàu Bàng - Khu vực 1 Ranh thành phố Bến Cát - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai UyênĐất ở nông thôn2.690.0001.750.0001.480.0001.080.000
118Huyện Bàu BàngTrừ Văn Thố 123 (Thiếu Niên 3) - Khu vực 1 Ranh tỉnh Bình Dương và Bình Phước - Hết ranh Khu nhà ở nông thôn Nam Long 2Đất ở nông thôn2.030.0001.320.0001.120.000810.000
119Huyện Bàu BàngTrừ Văn Thố 123 (Thiếu Niên 3) - Khu vực 1 Hết ranh Khu nhà ở nông thôn Nam Long 2 - Ranh tỉnh Bình Phước (cầu suối bến Ông Thanh) + Kênh Phước Hòa (Cây Trường II)Đất ở nông thôn2.030.0001.320.0001.120.000810.000
120Huyện Bàu BàngTrừ Văn Thố 126 - Khu vực 1 Trừ Văn Thố 123 (Thiếu Niên 3) - Thửa đất số 246, tờ bản đồ 20 (Trừ Văn Thố)Đất ở nông thôn2.030.0001.320.0001.120.000810.000
121Huyện Bàu BàngTrừ Văn Thố 126 - Khu vực 1 Thửa đất số 246, tờ bản đồ 20 (Trừ Văn Thố) - Thửa đất bà Nguyễn Thị QuyênĐất ở nông thôn2.030.0001.320.0001.120.000810.000
122Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -Đất ở nông thôn1.800.0001.170.000990.000720.000
123Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -Đất ở nông thôn1.520.000990.000840.000610.000
124Huyện Bàu BàngĐường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -Đất ở nông thôn1.660.0001.080.000910.000660.000
125Huyện Bàu BàngĐường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -Đất ở nông thôn1.390.000900.000760.000560.000
126Huyện Bàu BàngĐH.611 (cũ ĐH.615) - Khu vực 2 Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Cầu Đôi) - ĐT.749A (Ngã ba đối diện bưu điện xã Long Nguyên)Đất ở nông thôn1.400.000910.000770.000560.000
127Huyện Bàu BàngĐH.614 - Khu vực 2 ĐT.750 - Ranh xã Long TânĐất ở nông thôn1.730.0001.120.000950.000690.000
128Huyện Bàu BàngĐH.615 (đường nhựa Long Nguyên - Long Tân) - Khu vực 2 ĐT.749A - Ranh xã Long Tân (đi ngã 4 Hóc Măng)Đất ở nông thôn1.400.000910.000770.000560.000
129Huyện Bàu BàngĐH.618 - Khu vực 2 Ranh xã Tân Hưng - Ranh TT Lai Uyên - ĐT.741BĐất ở nông thôn1.510.000980.000830.000600.000
130Huyện Bàu BàngĐường ấp Cầu Đôi - Khu vực 2 Đại lộ Bình Dương (xã Lai Hưng) - ĐH.611Đất ở nông thôn1.400.000910.000770.000560.000
131Huyện Bàu BàngĐường liên xã Long Nguyên - An Lập - Khu vực 2 ĐH.615 (xã Long Nguyên) - Ranh xã An LậpĐất ở nông thôn1.400.000910.000770.000560.000
132Huyện Bàu BàngĐường từ Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, xã Trừ Văn Thố) đi ĐT.750 (xã Cây Trường II) - Khu vực 2 Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, xã Trừ Văn Thố) - ĐT.750 (xã Cây Trường II)Đất ở nông thôn1.730.0001.120.000950.000690.000
133Huyện Bàu BàngLong Nguyên 26 (đường liên xã Long Nguyên) - Khu vực 2 ĐT.749A (Long Nguyên) - ĐT.749A (ranh Mỹ Phước)Đất ở nông thôn1.400.000910.000770.000560.000
134Huyện Bàu BàngKhu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -Đất ở nông thôn1.300.000850.000720.000520.000
135Huyện Bàu BàngKhu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -Đất ở nông thôn1.200.000780.000660.000480.000
136Huyện Bàu BàngKhu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -Đất ở nông thôn1.200.000780.000660.000480.000
137Huyện Bàu BàngKhu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -Đất ở nông thôn1.100.000720.000610.000440.000
138Huyện Bàu BàngKhu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -Đất ở nông thôn1.200.000780.000660.000480.000
139Huyện Bàu BàngKhu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -Đất ở nông thôn1.100.000720.000610.000440.000
140Huyện Bàu BàngKhu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -Đất ở nông thôn1.100.000720.000610.000440.000
141Huyện Bàu BàngKhu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -Đất ở nông thôn1.000.000650.000550.000400.000
142Huyện Bàu BàngĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1 Ranh phường Mỹ Phước thành phố Bến Cát - Ranh xã Lai Hưng huyện Bàu Bàng - Cuối thửa đất số 564, tờ bản đồ 34 (Lai Hưng)Đất TM-DV nông thôn4.880.0003.176.0002.688.0001.952.000
143Huyện Bàu BàngĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1 Cuối thửa đất số 564, tờ bản đồ 34 (Lai Hưng) - Cuối thửa đất số 755, tờ bản đồ 7 (Lai Hưng)Đất TM-DV nông thôn2.536.0001.648.0001.392.0001.016.000
144Huyện Bàu BàngĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1 Cuối thửa đất số 755, tờ bản đồ 7 (Lai Hưng) - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai UyênĐất TM-DV nông thôn4.504.0002.928.0002.480.0001.800.000
145Huyện Bàu BàngĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1 Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh xã Trừ Văn Thố - Cầu Tham RớtĐất TM-DV nông thôn2.536.0001.648.0001.392.0001.016.000
146Huyện Bàu BàngĐH.607 (đường bến Chà Vi) - Khu vực 1 Ranh phường Mỹ Phước (thửa đất số 53, tờ bản đồ 45) - Cuối thửa đất số 1197, tờ bản đồ 32 (Lai Hưng)Đất TM-DV nông thôn2.880.0001.872.0001.584.0001.152.000
147Huyện Bàu BàngĐH.607 (đường bến Chà Vi) - Khu vực 1 Cuối thửa đất số 1197, tờ bản đồ 32 (Lai Hưng) - ĐH.620Đất TM-DV nông thôn1.624.0001.056.000896.000648.000
148Huyện Bàu BàngĐH.610 (đường Bến Ván) - Khu vực 1 ĐT.749A (Ngã 3 trường Tiểu học Long Bình) - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai UyênĐất TM-DV nông thôn1.808.0001.176.000992.000720.000
149Huyện Bàu BàngĐH.617 (đường Trâu Sữa) - Khu vực 1 Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Trâu Sữa) - Trung tâm Nghiên cứu và huấn luyện Chăn nuôi Gia súc lớn (Ngã 3 tại Công ty San Miguel)Đất TM-DV nông thôn1.624.0001.056.000896.000648.000
150Huyện Bàu BàngĐH.619 (đường KDC Long Nguyên) - Khu vực 1 Ngã 3 Lâm Trường (ĐT.749A) - Ngã 3 UBND xã Long NguyênĐất TM-DV nông thôn1.624.0001.056.000896.000648.000
151Huyện Bàu BàngĐH.620 (cũ ĐH.603) - Khu vực 1 Ranh phường Chánh Phú Hòa - Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Bến Tượng)Đất TM-DV nông thôn1.392.000904.000768.000560.000
152Huyện Bàu BàngĐT.741B (ĐH.612; Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1 Ngã 3 Bố Lá - Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai UyênĐất TM-DV nông thôn1.864.0001.208.0001.024.000744.000
153Huyện Bàu BàngĐT.749A (Tỉnh lộ 30) - Khu vực 1 Ranh phường Mỹ Phước (Long Nguyên 26) - Cuối thửa đất số 314, tờ bản đồ 64 (Long Nguyên)Đất TM-DV nông thôn4.880.0003.176.0002.688.0001.952.000
154Huyện Bàu BàngĐT.749A (Tỉnh lộ 30) - Khu vực 1 Cuối thửa đất số 314, tờ bản đồ 64 (Long Nguyên) - Ranh xã Long TânĐất TM-DV nông thôn1.736.0001.128.000952.000696.000
155Huyện Bàu BàngĐT.749C (ĐH.611) - Khu vực 1 Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ngã 3 đòn gánh (ĐT.749A)Đất TM-DV nông thôn1.624.0001.056.000896.000648.000
156Huyện Bàu BàngĐT.750 - Khu vực 1 Ngã 3 Trừ Văn Thố - Ranh xã Long HòaĐất TM-DV nông thôn1.856.0001.208.0001.024.000744.000
157Huyện Bàu BàngĐT.750 - Khu vực 1 Ngã 3 Bằng Lăng - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú GiáoĐất TM-DV nông thôn1.856.0001.208.0001.024.000744.000
158Huyện Bàu BàngĐường vào Khu nhà ở nông thôn Nam Long - Khu vực 1 ĐH.610 (đường Bến Ván) - Đầu thửa đất số 63, tờ bản đồ 37 (Lai Hưng)Đất TM-DV nông thôn1.160.000752.000640.000464.000
159Huyện Bàu BàngHồ Chí Minh (đoạn đã thông tuyến) - Khu vực 1 Ranh Long Tân (Dầu Tiếng) - Ranh tỉnh Bình PhướcĐất TM-DV nông thôn1.160.000752.000640.000464.000
160Huyện Bàu BàngLong Nguyên 107 (đường giáp ranh KDC Long Nguyên) - Khu vực 1 ĐH.619 (đường KDC Long Nguyên, thửa đất số 1955, tờ bản đồ 77) - ĐH.619 (đường KDC Long Nguyên, thửa đất số 7173, tờ bản đồ 77)Đất TM-DV nông thôn1.624.0001.056.000896.000648.000
161Huyện Bàu BàngLong Nguyên 174 (đường giáp ranh Khu nhà ở nông thôn Nam Long 3) - Khu vực 1 ĐH.619 (đường KDC Long Nguyên, thửa đất số 3257, tờ bản đồ 77) - Khu dân cư Sài Gòn LandĐất TM-DV nông thôn1.624.0001.056.000896.000648.000
162Huyện Bàu BàngTạo lực Mỹ Phước - Bàu Bàng - Khu vực 1 Ranh thành phố Bến Cát - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai UyênĐất TM-DV nông thôn2.152.0001.400.0001.184.000864.000
163Huyện Bàu BàngTrừ Văn Thố 123 (Thiếu Niên 3) - Khu vực 1 Ranh tỉnh Bình Dương và Bình Phước - Hết ranh Khu nhà ở nông thôn Nam Long 2Đất TM-DV nông thôn1.624.0001.056.000896.000648.000
164Huyện Bàu BàngTrừ Văn Thố 123 (Thiếu Niên 3) - Khu vực 1 Hết ranh Khu nhà ở nông thôn Nam Long 2 - Ranh tỉnh Bình Phước (cầu suối bến Ông Thanh) + Kênh Phước Hòa (Cây Trường II)Đất TM-DV nông thôn1.624.0001.056.000896.000648.000
165Huyện Bàu BàngTrừ Văn Thố 126 - Khu vực 1 Trừ Văn Thố 123 (Thiếu Niên 3) - Thửa đất số 246, tờ bản đồ 20 (Trừ Văn Thố)Đất TM-DV nông thôn1.624.0001.056.000896.000648.000
166Huyện Bàu BàngTrừ Văn Thố 126 - Khu vực 1 Thửa đất số 246, tờ bản đồ 20 (Trừ Văn Thố) - Thửa đất bà Nguyễn Thị QuyênĐất TM-DV nông thôn1.624.0001.056.000896.000648.000
167Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -Đất TM-DV nông thôn1.440.000936.000792.000576.000
168Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -Đất TM-DV nông thôn1.216.000792.000672.000488.000
169Huyện Bàu BàngĐường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -Đất TM-DV nông thôn1.328.000864.000728.000528.000
170Huyện Bàu BàngĐường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -Đất TM-DV nông thôn1.112.000720.000608.000448.000
171Huyện Bàu BàngĐH.611 (cũ ĐH.615) - Khu vực 2 Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Cầu Đôi) - ĐT.749A (Ngã ba đối diện bưu điện xã Long Nguyên)Đất TM-DV nông thôn1.120.000728.000616.000448.000
172Huyện Bàu BàngĐH.614 - Khu vực 2 ĐT.750 - Ranh xã Long TânĐất TM-DV nông thôn1.384.000896.000760.000552.000
173Huyện Bàu BàngĐH.615 (đường nhựa Long Nguyên - Long Tân) - Khu vực 2 ĐT.749A - Ranh xã Long Tân (đi ngã 4 Hóc Măng)Đất TM-DV nông thôn1.120.000728.000616.000448.000
174Huyện Bàu BàngĐH.618 - Khu vực 2 Ranh xã Tân Hưng - Ranh TT Lai Uyên - ĐT.741BĐất TM-DV nông thôn1.208.000784.000664.000480.000
175Huyện Bàu BàngĐường ấp Cầu Đôi - Khu vực 2 Đại lộ Bình Dương (xã Lai Hưng) - ĐH.611Đất TM-DV nông thôn1.120.000728.000616.000448.000
176Huyện Bàu BàngĐường liên xã Long Nguyên - An Lập - Khu vực 2 ĐH.615 (xã Long Nguyên) - Ranh xã An LậpĐất TM-DV nông thôn1.120.000728.000616.000448.000
177Huyện Bàu BàngĐường từ Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, xã Trừ Văn Thố) đi ĐT.750 (xã Cây Trường II) - Khu vực 2 Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, xã Trừ Văn Thố) - ĐT.750 (xã Cây Trường II)Đất TM-DV nông thôn1.384.000896.000760.000552.000
178Huyện Bàu BàngLong Nguyên 26 (đường liên xã Long Nguyên) - Khu vực 2 ĐT.749A (Long Nguyên) - ĐT.749A (ranh Mỹ Phước)Đất TM-DV nông thôn1.120.000728.000616.000448.000
179Huyện Bàu BàngKhu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -Đất TM-DV nông thôn1.040.000680.000576.000416.000
180Huyện Bàu BàngKhu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -Đất TM-DV nông thôn960.000624.000528.000384.000
181Huyện Bàu BàngKhu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -Đất TM-DV nông thôn960.000624.000528.000384.000
182Huyện Bàu BàngKhu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -Đất TM-DV nông thôn880.000576.000488.000352.000
183Huyện Bàu BàngKhu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -Đất TM-DV nông thôn960.000624.000528.000384.000
184Huyện Bàu BàngKhu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -Đất TM-DV nông thôn880.000576.000488.000352.000
185Huyện Bàu BàngKhu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -Đất TM-DV nông thôn880.000576.000488.000352.000
186Huyện Bàu BàngKhu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -Đất TM-DV nông thôn800.000520.000440.000320.000
187Huyện Bàu BàngĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1 Ranh phường Mỹ Phước thành phố Bến Cát - Ranh xã Lai Hưng huyện Bàu Bàng - Cuối thửa đất số 564, tờ bản đồ 34 (Lai Hưng)Đất SX-KD nông thôn3.965.0002.580.5002.184.0001.586.000
188Huyện Bàu BàngĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1 Cuối thửa đất số 564, tờ bản đồ 34 (Lai Hưng) - Cuối thửa đất số 755, tờ bản đồ 7 (Lai Hưng)Đất SX-KD nông thôn2.060.5001.339.0001.131.000825.500
189Huyện Bàu BàngĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1 Cuối thửa đất số 755, tờ bản đồ 7 (Lai Hưng) - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai UyênĐất SX-KD nông thôn3.659.5002.379.0002.015.0001.462.500
190Huyện Bàu BàngĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1 Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh xã Trừ Văn Thố - Cầu Tham RớtĐất SX-KD nông thôn2.060.5001.339.0001.131.000825.500
191Huyện Bàu BàngĐH.607 (đường bến Chà Vi) - Khu vực 1 Ranh phường Mỹ Phước (thửa đất số 53, tờ bản đồ 45) - Cuối thửa đất số 1197, tờ bản đồ 32 (Lai Hưng)Đất SX-KD nông thôn2.340.0001.521.0001.287.000936.000
192Huyện Bàu BàngĐH.607 (đường bến Chà Vi) - Khu vực 1 Cuối thửa đất số 1197, tờ bản đồ 32 (Lai Hưng) - ĐH.620Đất SX-KD nông thôn1.319.500858.000728.000526.500
193Huyện Bàu BàngĐH.610 (đường Bến Ván) - Khu vực 1 ĐT.749A (Ngã 3 trường Tiểu học Long Bình) - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai UyênĐất SX-KD nông thôn1.469.000955.500806.000585.000
194Huyện Bàu BàngĐH.617 (đường Trâu Sữa) - Khu vực 1 Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Trâu Sữa) - Trung tâm Nghiên cứu và huấn luyện Chăn nuôi Gia súc lớn (Ngã 3 tại Công ty San Miguel)Đất SX-KD nông thôn1.319.500858.000728.000526.500
195Huyện Bàu BàngĐH.619 (đường KDC Long Nguyên) - Khu vực 1 Ngã 3 Lâm Trường (ĐT.749A) - Ngã 3 UBND xã Long NguyênĐất SX-KD nông thôn1.319.500858.000728.000526.500
196Huyện Bàu BàngĐH.620 (cũ ĐH.603) - Khu vực 1 Ranh phường Chánh Phú Hòa - Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Bến Tượng)Đất SX-KD nông thôn1.131.000734.500624.000455.000
197Huyện Bàu BàngĐT.741B (ĐH.612; Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1 Ngã 3 Bố Lá - Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai UyênĐất SX-KD nông thôn1.514.500981.500832.000604.500
198Huyện Bàu BàngĐT.749A (Tỉnh lộ 30) - Khu vực 1 Ranh phường Mỹ Phước (Long Nguyên 26) - Cuối thửa đất số 314, tờ bản đồ 64 (Long Nguyên)Đất SX-KD nông thôn3.965.0002.580.5002.184.0001.586.000
199Huyện Bàu BàngĐT.749A (Tỉnh lộ 30) - Khu vực 1 Cuối thửa đất số 314, tờ bản đồ 64 (Long Nguyên) - Ranh xã Long TânĐất SX-KD nông thôn1.410.500916.500773.500565.500
200Huyện Bàu BàngĐT.749C (ĐH.611) - Khu vực 1 Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ngã 3 đòn gánh (ĐT.749A)Đất SX-KD nông thôn1.319.500858.000728.000526.500
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (906 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện An Lão, tỉnh Bình Định 2026
Bảng giá đất huyện An Lão, tỉnh Bình Định 2026
Bảng giá đất xã Ea Khăl, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Ea Khăl, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất phường Trần Nhân Tông, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Trần Nhân Tông, TP. Hải Phòng năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.