Bảng giá đất huyện Bàu Bàng – tỉnh Bình Dương

0 10.211

Bảng giá đất huyện Bàu Bàng – tỉnh Bình Dương mới nhất theo Quyết định 36/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 20/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương

– Quyết định 36/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bàu Bàng – tỉnh Bình Dương

3. Bảng giá đất huyện Bàu Bàng – tỉnh Bình Dương mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Phân loại khu vực:

+ Khu vực 1 (KV1): bao gồm: đất trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông do Trung ương (QL) và tỉnh (ĐT) quản lý; đất trên các trục đường giao thông trên địa bàn các phường, thị trấn, đầu mối giao thông, khu thương mại, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu du lịch, khu dân cư mới.

+ Khu vực 2 (KV2): là đất trên địa bàn các xã và nằm ven các trục đường còn lại.

– Phân loại vị trí:

+ Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp với đường và cách HLATĐB trong phạm vi 50 mét.

+ Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách HLATĐB trong phạm vi 100 mét hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 cách HLATĐB trong phạm vi từ trên 50 mét đến 100 mét.

+ Vị trí 3: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách HLATĐB trong phạm vi 200 mét hoặc phần thửa đất sau vị trí 2 cách HLATĐB trong phạm vi từ trên 100 mét đến 200 mét.

+ Vị trí 4: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách HLATĐB trên 200 mét hoặc phần thửa đất còn lại sau vị trí 3.

3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Phân loại khu vực:

+ Khu vực 1 (KV1): là đất trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông do Trung ương (QL) và tỉnh (ĐT) quản lý, đầu mối giao thông, khu thương mại, khu công nghiệp, khu sản xuất, khu du lịch, khu dân cư – đô thị mới.

+ Khu vực 2 (KV2): là đất trên địa bàn các xã và nằm ven các trục đường còn lại.

– Phân loại vị trí: áp dụng theo quy định trên

3.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Phân loại đường phố: các tuyến đường trên địa bàn các phường, thị trấn được phân loại từ đường phố loại 1 đến đường phố loại 5 tùy từng huyện, thị xã, thành phố và được phân loại cụ thể trong các phụ lục kèm theo.

– Phân loại vị trí: áp dụng theo quy định về phân loại vị trí như trên

3.2. Bảng giá đất huyện Bàu Bàng – tỉnh Bình Dương

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Bàu BàngĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai UyênRanh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh xã Trừ Văn Thố3.200.0002.080.0001.600.0001.280.000-Đất ở đô thị
2Huyện Bàu BàngĐT-741B (ĐH-612; Bố Lá - Bến Súc) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai UyênRanh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ngã 3 Bia chiến thắng Bàu Bàng2.400.0001.560.0001.200.000960.000-Đất ở đô thị
3Huyện Bàu BàngĐT-749C (ĐH-611) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai UyênNgã 3 Bàu Bàng - Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai Uyên2.240.0001.456.0001.120.000896.000-Đất ở đô thị
4Huyện Bàu BàngĐT-750 - Đường loại 1 - Thị trấn Lai UyênNgã 3 Bằng Lăng - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú Giáo2.240.0001.456.0001.120.000896.000-Đất ở đô thị
5Huyện Bàu BàngĐH-610 (đường Bến Ván) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênĐại lộ Bình Dương - Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai Uyên1.540.0001.001.000770.000616.000-Đất ở đô thị
6Huyện Bàu BàngĐH-613 - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênBia Bàu Bàng - Tân Long1.540.0001.001.000770.000616.000-Đất ở đô thị
7Huyện Bàu BàngĐH-618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênĐại lộ Bình Dương (Tiểu học Lai Uyên) - ĐH-6131.540.0001.001.000770.000616.000-Đất ở đô thị
8Huyện Bàu BàngĐH-618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênĐH-613 - Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên1.320.000858.000660.000528.000-Đất ở đô thị
9Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênBề rộng mặt đường từ 9m trở lên -1.430.000930.000715.000572.000-Đất ở đô thị
10Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênBề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -1.210.000787.000605.000484.000-Đất ở đô thị
11Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Lai UyênBề rộng mặt đường từ 9m trở lên -1.600.0001.040.000800.000640.000-Đất ở đô thị
12Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Lai UyênBề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -1.440.000936.000720.000576.000-Đất ở đô thị
13Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -1.400.000910.000700.000560.000-Đất ở đô thị
14Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -1.330.000865.000665.000532.000-Đất ở đô thị
15Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -1.330.000865.000665.000532.000-Đất ở đô thị
16Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -1.260.000819.000630.000504.000-Đất ở đô thị
17Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -1.330.000865.000665.000532.000-Đất ở đô thị
18Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -1.260.000819.000630.000504.000-Đất ở đô thị
19Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -1.260.000819.000630.000504.000-Đất ở đô thị
20Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -1.190.000774.000595.000476.000-Đất ở đô thị
21Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -1.260.000819.000630.000504.000-Đất ở đô thị
22Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -1.190.000774.000595.000476.000-Đất ở đô thị
23Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -1.190.000774.000595.000476.000-Đất ở đô thị
24Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -1.120.000728.000560.000448.000-Đất ở đô thị
25Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã ph -1.190.000774.000595.000476.000-Đất ở đô thị
26Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã ph -1.120.000728.000560.000448.000-Đất ở đô thị
27Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã phân loạ -1.120.000728.000560.000448.000-Đất ở đô thị
28Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã phân loạ -1.050.000683.000525.000420.000-Đất ở đô thị
29Huyện Bàu BàngĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai UyênRanh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh xã Trừ Văn Thố2.560.0001.660.0001.280.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
30Huyện Bàu BàngĐT-741B (ĐH-612; Bố Lá - Bến Súc) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai UyênRanh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ngã 3 Bia chiến thắng Bàu Bàng1.920.0001.245.000960.000765.000-Đất TM-DV đô thị
31Huyện Bàu BàngĐT-749C (ĐH-611) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai UyênNgã 3 Bàu Bàng - Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai Uyên1.792.0001.162.000896.000714.000-Đất TM-DV đô thị
32Huyện Bàu BàngĐT-750 - Đường loại 1 - Thị trấn Lai UyênNgã 3 Bằng Lăng - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú Giáo1.792.0001.162.000896.000714.000-Đất TM-DV đô thị
33Huyện Bàu BàngĐH-610 (đường Bến Ván) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênĐại lộ Bình Dương - Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai Uyên1.232.000798.000616.000490.000-Đất TM-DV đô thị
34Huyện Bàu BàngĐH-613 - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênBia Bàu Bàng - Tân Long1.232.000798.000616.000490.000-Đất TM-DV đô thị
35Huyện Bàu BàngĐH-618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênĐại lộ Bình Dương (Tiểu học Lai Uyên) - ĐH-6131.232.000798.000616.000490.000-Đất TM-DV đô thị
36Huyện Bàu BàngĐH-618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênĐH-613 - Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên1.056.000684.000528.000420.000-Đất TM-DV đô thị
37Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênBề rộng mặt đường từ 9m trở lên -1.144.000741.000572.000455.000-Đất TM-DV đô thị
38Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênBề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -968.000627.000484.000385.000-Đất TM-DV đô thị
39Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Lai UyênBề rộng mặt đường từ 9m trở lên -1.280.000830.000640.000510.000-Đất TM-DV đô thị
40Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Lai UyênBề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -1.152.000747.000576.000459.000-Đất TM-DV đô thị
41Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -1.120.000730.000560.000450.000-Đất TM-DV đô thị
42Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -1.064.000694.000532.000428.000-Đất TM-DV đô thị
43Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -1.064.000694.000532.000428.000-Đất TM-DV đô thị
44Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -1.008.000657.000504.000405.000-Đất TM-DV đô thị
45Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -1.064.000694.000532.000428.000-Đất TM-DV đô thị
46Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -1.008.000657.000504.000405.000-Đất TM-DV đô thị
47Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -1.008.000657.000504.000405.000-Đất TM-DV đô thị
48Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -952.000621.000476.000383.000-Đất TM-DV đô thị
49Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -1.008.000657.000504.000405.000-Đất TM-DV đô thị
50Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -952.000621.000476.000383.000-Đất TM-DV đô thị
51Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -952.000621.000476.000383.000-Đất TM-DV đô thị
52Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -896.000584.000448.000360.000-Đất TM-DV đô thị
53Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã ph -952.000621.000476.000383.000-Đất TM-DV đô thị
54Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã ph -896.000584.000448.000360.000-Đất TM-DV đô thị
55Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã phân loạ -896.000584.000448.000360.000-Đất TM-DV đô thị
56Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã phân loạ -840.000548.000420.000338.000-Đất TM-DV đô thị
57Huyện Bàu BàngĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai UyênRanh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh xã Trừ Văn Thố2.080.0001.350.0001.040.000830.000-Đất SX-KD đô thị
58Huyện Bàu BàngĐT-741B (ĐH-612; Bố Lá - Bến Súc) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai UyênRanh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ngã 3 Bia chiến thắng Bàu Bàng1.560.0001.013.000780.000623.000-Đất SX-KD đô thị
59Huyện Bàu BàngĐT-749C (ĐH-611) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai UyênNgã 3 Bàu Bàng - Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai Uyên1.456.000945.000728.000581.000-Đất SX-KD đô thị
60Huyện Bàu BàngĐT-750 - Đường loại 1 - Thị trấn Lai UyênNgã 3 Bằng Lăng - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú Giáo1.456.000945.000728.000581.000-Đất SX-KD đô thị
61Huyện Bàu BàngĐH-610 (đường Bến Ván) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênĐại lộ Bình Dương - Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai Uyên1.001.000651.000504.000399.000-Đất SX-KD đô thị
62Huyện Bàu BàngĐH-613 - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênBia Bàu Bàng - Tân Long1.001.000651.000504.000399.000-Đất SX-KD đô thị
63Huyện Bàu BàngĐH-618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênĐại lộ Bình Dương (Tiểu học Lai Uyên) - ĐH-6131.001.000651.000504.000399.000-Đất SX-KD đô thị
64Huyện Bàu BàngĐH-618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênĐH-613 - Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên858.000558.000432.000342.000-Đất SX-KD đô thị
65Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênBề rộng mặt đường từ 9m trở lên -930.000605.000468.000371.000-Đất SX-KD đô thị
66Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênBề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -787.000512.000396.000314.000-Đất SX-KD đô thị
67Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn Lai UyênBề rộng mặt đường từ 9m trở lên -1.040.000680.000520.000420.000-Đất SX-KD đô thị
68Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn Lai UyênBề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -936.000612.000468.000378.000-Đất SX-KD đô thị
69Huyện Bàu BàngĐường loại 3 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -910.000590.000460.000360.000-Đất SX-KD đô thị
70Huyện Bàu BàngĐường loại 3 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -865.000561.000437.000342.000-Đất SX-KD đô thị
71Huyện Bàu BàngĐường loại 3 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -865.000561.000437.000342.000-Đất SX-KD đô thị
72Huyện Bàu BàngĐường loại 3 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -819.000531.000414.000324.000-Đất SX-KD đô thị
73Huyện Bàu BàngĐường loại 3 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -865.000561.000437.000342.000-Đất SX-KD đô thị
74Huyện Bàu BàngĐường loại 3 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -819.000531.000414.000324.000-Đất SX-KD đô thị
75Huyện Bàu BàngĐường loại 3 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -819.000531.000414.000324.000-Đất SX-KD đô thị
76Huyện Bàu BàngĐường loại 3 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -774.000502.000391.000306.000-Đất SX-KD đô thị
77Huyện Bàu BàngĐường loại 3 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -819.000531.000414.000324.000-Đất SX-KD đô thị
78Huyện Bàu BàngĐường loại 3 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -774.000502.000391.000306.000-Đất SX-KD đô thị
79Huyện Bàu BàngĐường loại 3 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -774.000502.000391.000306.000-Đất SX-KD đô thị
80Huyện Bàu BàngĐường loại 3 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -728.000472.000368.000288.000-Đất SX-KD đô thị
81Huyện Bàu BàngĐường loại 3 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã ph -774.000502.000391.000306.000-Đất SX-KD đô thị
82Huyện Bàu BàngĐường loại 3 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã ph -728.000472.000368.000288.000-Đất SX-KD đô thị
83Huyện Bàu BàngĐường loại 3 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã phân loạ -728.000472.000368.000288.000-Đất SX-KD đô thị
84Huyện Bàu BàngĐường loại 3 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã phân loạ -683.000443.000345.000270.000-Đất SX-KD đô thị
85Huyện Bàu BàngĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1Ranh phường Mỹ Phước thị xã Bến Cát - Ranh xã Lai Hưng huyện Bàu Bàng - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên1.800.0001.170.000990.000720.000-Đất ở nông thôn
86Huyện Bàu BàngĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh xã Trừ Văn Thố - Cầu Tham Rớt1.800.0001.170.000990.000720.000-Đất ở nông thôn
87Huyện Bàu BàngĐH-620 (cũ ĐH-603) - Khu vực 1Ranh phường Chánh Phú Hòa - Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Bến Tượng)1.080.000702.000594.000432.000-Đất ở nông thôn
88Huyện Bàu BàngĐT-741B (ĐH-612; Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1Ngã 3 Bố Lá - Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên1.350.000878.000743.000540.000-Đất ở nông thôn
89Huyện Bàu BàngĐT-749A (Tỉnh lộ 30) - Khu vực 1Ranh phường Mỹ Phước (Cầu Quan) - Ranh xã Long Tân1.260.000819.000693.000504.000-Đất ở nông thôn
90Huyện Bàu BàngĐT-749C (ĐH-611) - Khu vực 1Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ngã 3 đòn gánh (ĐT-749A)1.260.000819.000693.000504.000-Đất ở nông thôn
91Huyện Bàu BàngĐT-750 - Khu vực 1Ngã 3 Trừ Văn Thố - Ranh xã Long Hòa1.260.000819.000693.000504.000-Đất ở nông thôn
92Huyện Bàu BàngĐT-750 - Khu vực 1Ngã 3 Bằng Lăng - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú Giáo1.260.000819.000693.000504.000-Đất ở nông thôn
93Huyện Bàu BàngĐường Hồ Chí Minh (đoạn đã thông tuyến) - Khu vực 1Ranh Long Tân (Dầu Tiếng) - Ranh tỉnh Bình Phước900.000585.000495.000360.000-Đất ở nông thôn
94Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Khu vực 1Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -1.170.000761.000644.000468.000-Đất ở nông thôn
95Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Khu vực 1Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -990.000644.000545.000396.000-Đất ở nông thôn
96Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Khu vực 1Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -1.080.000702.000594.000432.000-Đất ở nông thôn
97Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Khu vực 1Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -900.000585.000495.000360.000-Đất ở nông thôn
98Huyện Bàu BàngĐH-607 (đường bến Chà Vi) - Khu vực 2Ranh phường Mỹ Phước - ĐH-620938.000609.000518.000378.000-Đất ở nông thôn
99Huyện Bàu BàngĐH-610 (đường Bến Ván) - Khu vực 2ĐT-749A (Ngã 3 trường Tiểu học Long Bình) - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên938.000609.000518.000378.000-Đất ở nông thôn
100Huyện Bàu BàngĐH-611 (cũ ĐH-615) - Khu vực 2Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Cầu Đôi) - ĐT-749A (Ngã ba đối diện bưu điện xã Long Nguyên)938.000609.000518.000378.000-Đất ở nông thôn
101Huyện Bàu BàngĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai UyênRanh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh xã Trừ Văn Thố3.200.0002.080.0001.600.0001.280.000-Đất ở đô thị
102Huyện Bàu BàngĐT-741B (ĐH-612; Bố Lá - Bến Súc) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai UyênRanh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ngã 3 Bia chiến thắng Bàu Bàng2.400.0001.560.0001.200.000960.000-Đất ở đô thị
103Huyện Bàu BàngĐT-749C (ĐH-611) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai UyênNgã 3 Bàu Bàng - Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai Uyên2.240.0001.456.0001.120.000896.000-Đất ở đô thị
104Huyện Bàu BàngĐT-750 - Đường loại 1 - Thị trấn Lai UyênNgã 3 Bằng Lăng - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú Giáo2.240.0001.456.0001.120.000896.000-Đất ở đô thị
105Huyện Bàu BàngĐH-610 (đường Bến Ván) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênĐại lộ Bình Dương - Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai Uyên1.540.0001.001.000770.000616.000-Đất ở đô thị
106Huyện Bàu BàngĐH-613 - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênBia Bàu Bàng - Tân Long1.540.0001.001.000770.000616.000-Đất ở đô thị
107Huyện Bàu BàngĐH-618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênĐại lộ Bình Dương (Tiểu học Lai Uyên) - ĐH-6131.540.0001.001.000770.000616.000-Đất ở đô thị
108Huyện Bàu BàngĐH-618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênĐH-613 - Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên1.320.000858.000660.000528.000-Đất ở đô thị
109Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênBề rộng mặt đường từ 9m trở lên -1.430.000930.000715.000572.000-Đất ở đô thị
110Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênBề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -1.210.000787.000605.000484.000-Đất ở đô thị
111Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Lai UyênBề rộng mặt đường từ 9m trở lên -1.600.0001.040.000800.000640.000-Đất ở đô thị
112Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Lai UyênBề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -1.440.000936.000720.000576.000-Đất ở đô thị
113Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -1.400.000910.000700.000560.000-Đất ở đô thị
114Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -1.330.000865.000665.000532.000-Đất ở đô thị
115Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -1.330.000865.000665.000532.000-Đất ở đô thị
116Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -1.260.000819.000630.000504.000-Đất ở đô thị
117Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -1.330.000865.000665.000532.000-Đất ở đô thị
118Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -1.260.000819.000630.000504.000-Đất ở đô thị
119Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -1.260.000819.000630.000504.000-Đất ở đô thị
120Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -1.190.000774.000595.000476.000-Đất ở đô thị
121Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -1.260.000819.000630.000504.000-Đất ở đô thị
122Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -1.190.000774.000595.000476.000-Đất ở đô thị
123Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -1.190.000774.000595.000476.000-Đất ở đô thị
124Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -1.120.000728.000560.000448.000-Đất ở đô thị
125Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã ph -1.190.000774.000595.000476.000-Đất ở đô thị
126Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã ph -1.120.000728.000560.000448.000-Đất ở đô thị
127Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã phân loạ -1.120.000728.000560.000448.000-Đất ở đô thị
128Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã phân loạ -1.050.000683.000525.000420.000-Đất ở đô thị
129Huyện Bàu BàngĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai UyênRanh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh xã Trừ Văn Thố2.560.0001.660.0001.280.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
130Huyện Bàu BàngĐT-741B (ĐH-612; Bố Lá - Bến Súc) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai UyênRanh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ngã 3 Bia chiến thắng Bàu Bàng1.920.0001.245.000960.000765.000-Đất TM-DV đô thị
131Huyện Bàu BàngĐT-749C (ĐH-611) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai UyênNgã 3 Bàu Bàng - Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai Uyên1.792.0001.162.000896.000714.000-Đất TM-DV đô thị
132Huyện Bàu BàngĐT-750 - Đường loại 1 - Thị trấn Lai UyênNgã 3 Bằng Lăng - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú Giáo1.792.0001.162.000896.000714.000-Đất TM-DV đô thị
133Huyện Bàu BàngĐH-610 (đường Bến Ván) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênĐại lộ Bình Dương - Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai Uyên1.232.000798.000616.000490.000-Đất TM-DV đô thị
134Huyện Bàu BàngĐH-613 - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênBia Bàu Bàng - Tân Long1.232.000798.000616.000490.000-Đất TM-DV đô thị
135Huyện Bàu BàngĐH-618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênĐại lộ Bình Dương (Tiểu học Lai Uyên) - ĐH-6131.232.000798.000616.000490.000-Đất TM-DV đô thị
136Huyện Bàu BàngĐH-618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênĐH-613 - Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên1.056.000684.000528.000420.000-Đất TM-DV đô thị
137Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênBề rộng mặt đường từ 9m trở lên -1.144.000741.000572.000455.000-Đất TM-DV đô thị
138Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênBề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -968.000627.000484.000385.000-Đất TM-DV đô thị
139Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Lai UyênBề rộng mặt đường từ 9m trở lên -1.280.000830.000640.000510.000-Đất TM-DV đô thị
140Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Lai UyênBề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -1.152.000747.000576.000459.000-Đất TM-DV đô thị
141Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -1.120.000730.000560.000450.000-Đất TM-DV đô thị
142Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -1.064.000694.000532.000428.000-Đất TM-DV đô thị
143Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -1.064.000694.000532.000428.000-Đất TM-DV đô thị
144Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -1.008.000657.000504.000405.000-Đất TM-DV đô thị
145Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -1.064.000694.000532.000428.000-Đất TM-DV đô thị
146Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -1.008.000657.000504.000405.000-Đất TM-DV đô thị
147Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -1.008.000657.000504.000405.000-Đất TM-DV đô thị
148Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -952.000621.000476.000383.000-Đất TM-DV đô thị
149Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -1.008.000657.000504.000405.000-Đất TM-DV đô thị
150Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -952.000621.000476.000383.000-Đất TM-DV đô thị
151Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -952.000621.000476.000383.000-Đất TM-DV đô thị
152Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -896.000584.000448.000360.000-Đất TM-DV đô thị
153Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã ph -952.000621.000476.000383.000-Đất TM-DV đô thị
154Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã ph -896.000584.000448.000360.000-Đất TM-DV đô thị
155Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã phân loạ -896.000584.000448.000360.000-Đất TM-DV đô thị
156Huyện Bàu BàngĐường loại 4 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã phân loạ -840.000548.000420.000338.000-Đất TM-DV đô thị
157Huyện Bàu BàngĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai UyênRanh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh xã Trừ Văn Thố2.080.0001.350.0001.040.000830.000-Đất SX-KD đô thị
158Huyện Bàu BàngĐT-741B (ĐH-612; Bố Lá - Bến Súc) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai UyênRanh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ngã 3 Bia chiến thắng Bàu Bàng1.560.0001.013.000780.000623.000-Đất SX-KD đô thị
159Huyện Bàu BàngĐT-749C (ĐH-611) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai UyênNgã 3 Bàu Bàng - Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai Uyên1.456.000945.000728.000581.000-Đất SX-KD đô thị
160Huyện Bàu BàngĐT-750 - Đường loại 1 - Thị trấn Lai UyênNgã 3 Bằng Lăng - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú Giáo1.456.000945.000728.000581.000-Đất SX-KD đô thị
161Huyện Bàu BàngĐH-610 (đường Bến Ván) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênĐại lộ Bình Dương - Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai Uyên1.001.000651.000504.000399.000-Đất SX-KD đô thị
162Huyện Bàu BàngĐH-613 - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênBia Bàu Bàng - Tân Long1.001.000651.000504.000399.000-Đất SX-KD đô thị
163Huyện Bàu BàngĐH-618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênĐại lộ Bình Dương (Tiểu học Lai Uyên) - ĐH-6131.001.000651.000504.000399.000-Đất SX-KD đô thị
164Huyện Bàu BàngĐH-618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênĐH-613 - Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên858.000558.000432.000342.000-Đất SX-KD đô thị
165Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênBề rộng mặt đường từ 9m trở lên -930.000605.000468.000371.000-Đất SX-KD đô thị
166Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn Lai UyênBề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -787.000512.000396.000314.000-Đất SX-KD đô thị
167Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn Lai UyênBề rộng mặt đường từ 9m trở lên -1.040.000680.000520.000420.000-Đất SX-KD đô thị
168Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn Lai UyênBề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -936.000612.000468.000378.000-Đất SX-KD đô thị
169Huyện Bàu BàngĐường loại 3 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -910.000590.000460.000360.000-Đất SX-KD đô thị
170Huyện Bàu BàngĐường loại 3 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -865.000561.000437.000342.000-Đất SX-KD đô thị
171Huyện Bàu BàngĐường loại 3 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -865.000561.000437.000342.000-Đất SX-KD đô thị
172Huyện Bàu BàngĐường loại 3 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -819.000531.000414.000324.000-Đất SX-KD đô thị
173Huyện Bàu BàngĐường loại 3 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -865.000561.000437.000342.000-Đất SX-KD đô thị
174Huyện Bàu BàngĐường loại 3 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -819.000531.000414.000324.000-Đất SX-KD đô thị
175Huyện Bàu BàngĐường loại 3 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -819.000531.000414.000324.000-Đất SX-KD đô thị
176Huyện Bàu BàngĐường loại 3 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -774.000502.000391.000306.000-Đất SX-KD đô thị
177Huyện Bàu BàngĐường loại 3 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -819.000531.000414.000324.000-Đất SX-KD đô thị
178Huyện Bàu BàngĐường loại 3 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -774.000502.000391.000306.000-Đất SX-KD đô thị
179Huyện Bàu BàngĐường loại 3 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -774.000502.000391.000306.000-Đất SX-KD đô thị
180Huyện Bàu BàngĐường loại 3 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -728.000472.000368.000288.000-Đất SX-KD đô thị
181Huyện Bàu BàngĐường loại 3 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã ph -774.000502.000391.000306.000-Đất SX-KD đô thị
182Huyện Bàu BàngĐường loại 3 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã ph -728.000472.000368.000288.000-Đất SX-KD đô thị
183Huyện Bàu BàngĐường loại 3 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã phân loạ -728.000472.000368.000288.000-Đất SX-KD đô thị
184Huyện Bàu BàngĐường loại 3 - Thị trấn Lai UyênĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 (đã phân loạ -683.000443.000345.000270.000-Đất SX-KD đô thị
185Huyện Bàu BàngĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1Ranh phường Mỹ Phước thị xã Bến Cát - Ranh xã Lai Hưng huyện Bàu Bàng - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên1.800.0001.170.000990.000720.000-Đất ở nông thôn
186Huyện Bàu BàngĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh xã Trừ Văn Thố - Cầu Tham Rớt1.800.0001.170.000990.000720.000-Đất ở nông thôn
187Huyện Bàu BàngĐH-620 (cũ ĐH-603) - Khu vực 1Ranh phường Chánh Phú Hòa - Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Bến Tượng)1.080.000702.000594.000432.000-Đất ở nông thôn
188Huyện Bàu BàngĐT-741B (ĐH-612; Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1Ngã 3 Bố Lá - Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên1.350.000878.000743.000540.000-Đất ở nông thôn
189Huyện Bàu BàngĐT-749A (Tỉnh lộ 30) - Khu vực 1Ranh phường Mỹ Phước (Cầu Quan) - Ranh xã Long Tân1.260.000819.000693.000504.000-Đất ở nông thôn
190Huyện Bàu BàngĐT-749C (ĐH-611) - Khu vực 1Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ngã 3 đòn gánh (ĐT-749A)1.260.000819.000693.000504.000-Đất ở nông thôn
191Huyện Bàu BàngĐT-750 - Khu vực 1Ngã 3 Trừ Văn Thố - Ranh xã Long Hòa1.260.000819.000693.000504.000-Đất ở nông thôn
192Huyện Bàu BàngĐT-750 - Khu vực 1Ngã 3 Bằng Lăng - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú Giáo1.260.000819.000693.000504.000-Đất ở nông thôn
193Huyện Bàu BàngĐường Hồ Chí Minh (đoạn đã thông tuyến) - Khu vực 1Ranh Long Tân (Dầu Tiếng) - Ranh tỉnh Bình Phước900.000585.000495.000360.000-Đất ở nông thôn
194Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Khu vực 1Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -1.170.000761.000644.000468.000-Đất ở nông thôn
195Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Khu vực 1Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -990.000644.000545.000396.000-Đất ở nông thôn
196Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Khu vực 1Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -1.080.000702.000594.000432.000-Đất ở nông thôn
197Huyện Bàu BàngĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Khu vực 1Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -900.000585.000495.000360.000-Đất ở nông thôn
198Huyện Bàu BàngĐH-607 (đường bến Chà Vi) - Khu vực 2Ranh phường Mỹ Phước - ĐH-620938.000609.000518.000378.000-Đất ở nông thôn
199Huyện Bàu BàngĐH-610 (đường Bến Ván) - Khu vực 2ĐT-749A (Ngã 3 trường Tiểu học Long Bình) - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên938.000609.000518.000378.000-Đất ở nông thôn
200Huyện Bàu BàngĐH-611 (cũ ĐH-615) - Khu vực 2Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Cầu Đôi) - ĐT-749A (Ngã ba đối diện bưu điện xã Long Nguyên)938.000609.000518.000378.000-Đất ở nông thôn
5/5 - (100 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận