• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
06/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

Bảng giá đất Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Dương sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tp thu dau mot tinh binh duong
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

3. Bảng giá đất Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

3.2. Bảng giá đất Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Phường Sài GònTại đây85Phường Thuận AnTại đây
2Phường Tân ĐịnhTại đây86Phường Thuận GiaoTại đây
3Phường Bến ThànhTại đây87Phường Thủ Dầu MộtTại đây
4Phường Cầu Ông LãnhTại đây88Phường Phú LợiTại đây
5Phường Bàn CờTại đây89Phường Chánh HiệpTại đây
6Phường Xuân HòaTại đây90Phường Bình DươngTại đây
7Phường Nhiêu LộcTại đây91Phường Hòa LợiTại đây
8Phường Xóm ChiếuTại đây92Phường Phú AnTại đây
9Phường Khánh HộiTại đây93Phường Tây NamTại đây
10Phường Vĩnh HộiTại đây94Phường Long NguyênTại đây
11Phường Chợ QuánTại đây95Phường Bến CátTại đây
12Phường An ĐôngTại đây96Phường Chánh Phú HòaTại đây
13Phường Chợ LớnTại đây97Phường Vĩnh TânTại đây
14Phường Bình TâyTại đây98Phường Bình CơTại đây
15Phường Bình TiênTại đây99Phường Tân UyênTại đây
16Phường Bình PhúTại đây100Phường Tân HiệpTại đây
17Phường Phú LâmTại đây101Phường Tân KhánhTại đây
18Phường Tân ThuậnTại đây102Phường Vũng TàuTại đây
19Phường Phú ThuậnTại đây103Phường Tam ThắngTại đây
20Phường Tân MỹTại đây104Phường Rạch DừaTại đây
21Phường Tân HưngTại đây105Phường Phước ThắngTại đây
22Phường Chánh HưngTại đây106Phường Long HươngTại đây
23Phường Phú ĐịnhTại đây107Phường Bà RịaTại đây
24Phường Bình ĐôngTại đây108Phường Tam LongTại đây
25Phường Diên HồngTại đây109Phường Tân HảiTại đây
26Phường Vườn LàiTại đây110Phường Tân PhướcTại đây
27Phường Hòa HưngTại đây111Phường Phú MỹTại đây
28Phường Minh PhụngTại đây112Phường Tân ThànhTại đây
29Phường Bình ThớiTại đây113Xã Vĩnh LộcTại đây
30Phường Hòa BìnhTại đây114Xã Tân Vĩnh LộcTại đây
31Phường Phú ThọTại đây115Xã Bình LợiTại đây
32Phường Đông Hưng ThuậnTại đây116Xã Tân NhựtTại đây
33Phường Trung Mỹ TâyTại đây117Xã Bình ChánhTại đây
34Phường Tân Thới HiệpTại đây118Xã Hưng LongTại đây
35Phường Thới AnTại đây119Xã Bình HưngTại đây
36Phường An Phú ĐôngTại đây120Xã Bình KhánhTại đây
37Phường An LạcTại đây121Xã An Thới ĐôngTại đây
38Phường Bình TânTại đây122Xã Cần GiờTại đây
39Phường Tân TạoTại đây123Xã Củ ChiTại đây
40Phường Bình Trị ĐôngTại đây124Xã Tân An HộiTại đây
41Phường Bình Hưng HòaTại đây125Xã Thái MỹTại đây
42Phường Gia ĐịnhTại đây126Xã An Nhơn TâyTại đây
43Phường Bình ThạnhTại đây127Xã Nhuận ĐứcTại đây
44Phường Bình Lợi TrungTại đây128Xã Phú Hòa ĐôngTại đây
45Phường Thạnh Mỹ TâyTại đây129Xã Bình MỹTại đây
46Phường Bình QuớiTại đây130Xã Đông ThạnhTại đây
47Phường Hạnh ThôngTại đây131Xã Hóc MônTại đây
48Phường An NhơnTại đây132Xã Xuân Thới SơnTại đây
49Phường Gò VấpTại đây133Xã Bà ĐiểmTại đây
50Phường An Hội ĐôngTại đây134Xã Nhà BèTại đây
51Phường Thông Tây HộiTại đây135Xã Hiệp PhướcTại đây
52Phường An Hội TâyTại đây136Xã Thường TânTại đây
53Phường Đức NhuậnTại đây137Xã Bắc Tân UyênTại đây
54Phường Cầu KiệuTại đây138Xã Phú GiáoTại đây
55Phường Phú NhuậnTại đây139Xã Phước HòaTại đây
56Phường Tân Sơn HòaTại đây140Xã Phước ThànhTại đây
57Phường Tân Sơn NhấtTại đây141Xã An LongTại đây
58Phường Tân HòaTại đây142Xã Trừ Văn ThốTại đây
59Phường Bảy HiềnTại đây143Xã Bàu BàngTại đây
60Phường Tân BìnhTại đây144Xã Long HòaTại đây
61Phường Tân SơnTại đây145Xã Thanh AnTại đây
62Phường Tây ThạnhTại đây146Xã Dầu TiếngTại đây
63Phường Tân Sơn NhìTại đây147Xã Minh ThạnhTại đây
64Phường Phú Thọ HòaTại đây148Xã Châu PhaTại đây
65Phường Tân PhúTại đây149Xã Long HảiTại đây
66Phường Phú ThạnhTại đây150Xã Long ĐiềnTại đây
67Phường Hiệp BìnhTại đây151Xã Phước HảiTại đây
68Phường Thủ ĐứcTại đây152Xã Đất ĐỏTại đây
69Phường Tam BìnhTại đây153Xã Nghĩa ThànhTại đây
70Phường Linh XuânTại đây154Xã Ngãi GiaoTại đây
71Phường Tăng Nhơn PhúTại đây155Xã Kim LongTại đây
72Phường Long BìnhTại đây156Xã Châu ĐứcTại đây
73Phường Long PhướcTại đây157Xã Bình GiãTại đây
74Phường Long TrườngTại đây158Xã Xuân SơnTại đây
75Phường Cát LáiTại đây159Xã Hồ TràmTại đây
76Phường Bình TrưngTại đây160Xã Xuyên MộcTại đây
77Phường Phước LongTại đây161Xã Hòa HộiTại đây
78Phường An KhánhTại đây162Xã Bàu LâmTại đây
79Phường Đông HòaTại đây163Đặc khu Côn ĐảoTại đây
80Phường Dĩ AnTại đây164Phường Thới HòaTại đây
81Phường Tân Đông HiệpTại đây165Xã Long SơnTại đây
82Phường An PhúTại đây166Xã Hòa HiệpTại đây
83Phường Bình HòaTại đây167Xã Bình ChâuTại đây
84Phường Lái ThiêuTại đây168Xã Thạnh AnTại đây
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Thủ Dầu MộtBác sĩ Yersin - Đường loại 1 Ngã 6 - Đại lộ Bình DươngĐất ở đô thị52.160.00020.860.00015.650.00010.430.000
2Thành phố Thủ Dầu MộtBạch Đằng - Đường loại 1 Nguyễn Tri Phương - Cầu ông KiểmĐất ở đô thị52.160.00020.860.00015.650.00010.430.000
3Thành phố Thủ Dầu MộtCách Mạng Tháng Tám - Đường loại 1 Phan Đình Giót - Mũi DùiĐất ở đô thị52.160.00020.860.00015.650.00010.430.000
4Thành phố Thủ Dầu MộtĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1 Ngã 4 Sân Banh - Mũi DùiĐất ở đô thị52.160.00020.860.00015.650.00010.430.000
5Thành phố Thủ Dầu MộtĐiều Ong - Đường loại 1 Bạch Đằng - Ngô Tùng ChâuĐất ở đô thị47.820.00019.130.00014.350.0009.560.000
6Thành phố Thủ Dầu MộtĐinh Bộ Lĩnh - Đường loại 1 Bạch Đằng - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị52.160.00020.860.00015.650.00010.430.000
7Thành phố Thủ Dầu MộtĐoàn Trần Nghiệp - Đường loại 1 Hùng Vương - Bạch ĐằngĐất ở đô thị52.160.00020.860.00015.650.00010.430.000
8Thành phố Thủ Dầu MộtHùng Vương - Đường loại 1 Trần Hưng Đạo - Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị52.160.00020.860.00015.650.00010.430.000
9Thành phố Thủ Dầu MộtLê Lợi - Đường loại 1 Nguyễn Thái Học - Quang TrungĐất ở đô thị41.730.00016.690.00012.520.0008.350.000
10Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Du - Đường loại 1 Cách Mạng Tháng Tám - Bác sĩ YersinĐất ở đô thị52.160.00020.860.00015.650.00010.430.000
11Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Thái Học - Đường loại 1 Lê Lợi - Bạch ĐằngĐất ở đô thị52.160.00020.860.00015.650.00010.430.000
12Thành phố Thủ Dầu MộtQuang Trung - Đường loại 1 Ngã 6 - Cổng UBND thành phố Thủ Dầu MộtĐất ở đô thị52.160.00020.860.00015.650.00010.430.000
13Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Hưng Đạo - Đường loại 1 Ngã 6 - Lê LợiĐất ở đô thị52.160.00020.860.00015.650.00010.430.000
14Thành phố Thủ Dầu MộtBà Triệu - Đường loại 2 Hùng Vương - Trừ Văn ThốĐất ở đô thị27.930.00012.570.0009.780.0007.260.000
15Thành phố Thủ Dầu MộtBạch Đằng - Đường loại 2 Cầu ông Kiểm - Cổng Trường Sỹ quan công binh + Nguyễn Văn TiếtĐất ở đô thị34.910.00015.720.00012.230.0009.080.000
16Thành phố Thủ Dầu MộtCách Mạng Tháng Tám (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu 3 phường Chánh Nghĩa) - Đường loại 2 Phan Đình Giót - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị34.910.00015.720.00012.230.0009.080.000
17Thành phố Thủ Dầu MộtCách Mạng Tháng Tám (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu 3 phường Chánh Nghĩa) - Đường loại 2 Lê Hồng Phong - Ranh Thuận AnĐất ở đô thị24.440.00013.440.00011.000.0007.820.000
18Thành phố Thủ Dầu MộtD1 (đường phố chính của Khu dân cư Phú Hòa 1) - Đường loại 2 Lê Hồng Phong - Trần Văn ƠnĐất ở đô thị27.930.00015.360.00012.570.0008.940.000
19Thành phố Thủ Dầu MộtĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 2 Suối Cát - Ngã 4 Sân BanhĐất ở đô thị38.410.00015.360.00011.520.0007.680.000
20Thành phố Thủ Dầu MộtĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 2 Mũi Dùi - Suối Giữa (Ranh Hiệp Thành - Định Hòa)Đất ở đô thị36.660.00014.660.00011.000.0007.330.000
21Thành phố Thủ Dầu MộtĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 2 Suối Giữa (Ranh Hiệp Thành - Định Hòa) - Nguyễn Văn ThànhĐất ở đô thị31.420.00014.150.00011.000.0008.170.000
22Thành phố Thủ Dầu MộtĐường 30/4 - Đường loại 2 Phú Lợi - Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị27.930.00015.360.00012.570.0008.940.000
23Thành phố Thủ Dầu MộtĐường 30/4 - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị24.440.00013.440.00011.000.0007.820.000
24Thành phố Thủ Dầu MộtĐường N8 (tổ 8 khu 6, Phú Hòa) - Đường loại 2 Đường 30/4 - Trần Văn ƠnĐất ở đô thị20.950.00012.570.0009.440.0006.700.000
25Thành phố Thủ Dầu MộtHai Bà Trưng - Đường loại 2 Văn Công Khai - Đoàn Trần NghiệpĐất ở đô thị34.910.00015.720.00012.230.0009.080.000
26Thành phố Thủ Dầu MộtHoàng Văn Thụ - Đường loại 2 Thích Quảng Đức - Cuối tuyến (đường N9)Đất ở đô thị33.170.00018.240.00014.930.00010.610.000
27Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Cù - Đường loại 2 Ngã 4 chợ Cây Dừa - Đại lộ Bình DươngĐất ở đô thị34.910.00015.720.00012.230.0009.080.000
28Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Lũy (ĐT.742) - Đường loại 2 Đại lộ Bình Dương - Cuối đường Lê Hồng Phong (Ngã 3 Phú Thuận)Đất ở đô thị34.910.00015.720.00012.230.0009.080.000
29Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Lũy (ĐT.742) - Đường loại 2 Cuối đường Lê Hồng Phong (Ngã 3 Phú Thuận) - Mỹ Phước - Tân VạnĐất ở đô thị31.420.00014.150.00011.000.0008.170.000
30Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Lũy (ĐT.742) - Đường loại 2 Mỹ Phước - Tân Vạn - Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6)Đất ở đô thị23.380.00010.530.0008.190.0006.080.000
31Thành phố Thủ Dầu MộtLý Thường Kiệt - Đường loại 2 Nguyễn Thái Học - Văn Công KhaiĐất ở đô thị34.910.00015.720.00012.230.0009.080.000
32Thành phố Thủ Dầu MộtLý Thường Kiệt - Đường loại 2 Văn Công Khai - Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị27.930.00012.570.0009.780.0007.260.000
33Thành phố Thủ Dầu MộtNgô Gia Tự - Đường loại 2 Đại lộ Bình Dương - Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnhĐất ở đô thị27.930.00015.360.00012.570.0008.940.000
34Thành phố Thủ Dầu MộtNgô Quyền - Đường loại 2 Bạch Đằng - Phạm Ngũ LãoĐất ở đô thị34.910.00015.720.00012.230.0009.080.000
35Thành phố Thủ Dầu MộtNgô Tùng Châu - Đường loại 2 Nguyễn Thái Học - Đinh Bộ LĩnhĐất ở đô thị27.930.00012.570.0009.780.0007.260.000
36Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn An Ninh - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị27.930.00015.360.00012.570.0008.940.000
37Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Đình Chiểu - Đường loại 2 Trần Hưng Đạo - Võ Thành LongĐất ở đô thị27.930.00012.570.0009.780.0007.260.000
38Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Trãi - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Hùng VươngĐất ở đô thị31.420.00014.150.00011.000.0008.170.000
39Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Tri Phương - Đường loại 2 Cầu Thầy Năng - Cầu Thủ NgữĐất ở đô thị32.000.00014.410.00011.210.0008.320.000
40Thành phố Thủ Dầu MộtPhan Đình Giót - Đường loại 2 Thích Quảng Đức - Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị27.930.00012.570.0009.780.0007.260.000
41Thành phố Thủ Dầu MộtPhú Lợi (ĐT.743A) - Đường loại 2 Đại lộ Bình Dương - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị40.730.00018.340.00014.260.00010.590.000
42Thành phố Thủ Dầu MộtThầy Giáo Chương - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Hùng VươngĐất ở đô thị27.930.00012.570.0009.780.0007.260.000
43Thành phố Thủ Dầu MộtThích Quảng Đức - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Đường 30/4Đất ở đô thị34.910.00015.720.00012.230.0009.080.000
44Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Tử Bình - Đường loại 2 Lý Thường Kiệt - Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị27.930.00012.570.0009.780.0007.260.000
45Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Văn Ơn - Đường loại 2 Phú Lợi - Đại lộ Bình DươngĐất ở đô thị24.000.00013.200.00010.800.0007.680.000
46Thành phố Thủ Dầu MộtTrừ Văn Thố - Đường loại 2 Văn Công Khai - Đinh Bộ LĩnhĐất ở đô thị27.930.00012.570.0009.780.0007.260.000
47Thành phố Thủ Dầu MộtVăn Công Khai - Đường loại 2 Hùng Vương - Bàu BàngĐất ở đô thị34.910.00015.720.00012.230.0009.080.000
48Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Thành Long - Đường loại 2 Bác sĩ Yersin - Thích Quảng ĐứcĐất ở đô thị27.930.00012.570.0009.780.0007.260.000
49Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Thành Long - Đường loại 2 Võ Thành Long - Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị20.950.0009.430.0007.340.0005.450.000
50Thành phố Thủ Dầu MộtAn Dương Vương - Đường loại 3 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Trần Cao VânĐất ở đô thị14.170.0007.790.0006.380.0004.530.000
51Thành phố Thủ Dầu MộtÂu Cơ - Đường loại 3 Bác sĩ Yersin - Cuối tuyếnĐất ở đô thị19.870.00011.920.0008.950.0006.350.000
52Thành phố Thủ Dầu MộtBàu Bàng - Đường loại 3 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị17.660.00010.600.0007.960.0005.640.000
53Thành phố Thủ Dầu MộtBắc Sơn - Đường loại 3 Trường Sa - Hùng VươngĐất ở đô thị13.160.0007.240.0005.920.0004.210.000
54Thành phố Thủ Dầu MộtBùi Quốc Khánh - Đường loại 3 Lò Chén - Nguyễn Tri Phương + Đường 30/4Đất ở đô thị17.660.00010.600.0007.960.0005.640.000
55Thành phố Thủ Dầu MộtBùi Thị Xuân - Đường loại 3 Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)Đất ở đô thị16.190.0008.900.0007.290.0005.180.000
56Thành phố Thủ Dầu MộtCao Thắng - Đường loại 3 Chu Văn An - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)Đất ở đô thị15.180.0008.350.0006.830.0004.860.000
57Thành phố Thủ Dầu MộtChu Văn An (Vòng xoay) - Đường loại 3 Đường XT1A (Hùng Vương) - Đường XT1A (Hùng Vương)Đất ở đô thị15.490.0008.520.0006.970.0004.960.000
58Thành phố Thủ Dầu MộtDuy Tân - Đường loại 3 Chu Văn An - Võ Văn TầnĐất ở đô thị17.200.0009.460.0007.740.0005.500.000
59Thành phố Thủ Dầu MộtĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 3 Nguyễn Văn Thành - Ranh Tân Định - Bến CátĐất ở đô thị26.500.00011.930.0009.280.0006.890.000
60Thành phố Thủ Dầu MộtĐào Duy Từ - Đường loại 3 Chu Văn An - Nguyễn Thị ĐịnhĐất ở đô thị14.170.0007.790.0006.380.0004.530.000
61Thành phố Thủ Dầu MộtĐoàn Thị Điểm - Đường loại 3 Đồng Khởi - Huỳnh Văn LũyĐất ở đô thị14.170.0007.790.0006.380.0004.530.000
62Thành phố Thủ Dầu MộtĐoàn Thị Liên - Đường loại 3 Mẫu giáo Đoàn Thị Liên - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị17.660.00010.600.0007.960.0005.640.000
63Thành phố Thủ Dầu MộtĐồng Khởi - Đường loại 3 Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)Đất ở đô thị17.420.0009.580.0007.840.0005.570.000
64Thành phố Thủ Dầu MộtĐường Chùa Hội Khánh - Đường loại 3 Bác sĩ Yersin - Cty TNHH Hồng ĐứcĐất ở đô thị19.870.00011.920.0008.950.0006.350.000
65Thành phố Thủ Dầu MộtĐường Chùa Hội Khánh - Đường loại 3 Cty TNHH Hồng Đức - Cuối tuyếnĐất ở đô thị15.460.0009.280.0006.960.0004.940.000
66Thành phố Thủ Dầu MộtĐường DA7 (Khu liên hợp) - Đường loại 3 Nguyễn Trung Trực - Đường DM5Đất ở đô thị12.140.0006.680.0005.460.0003.880.000
67Thành phố Thủ Dầu MộtĐường DT6 (Lê Lợi) - Đường loại 3 Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)Đất ở đô thị18.220.00010.020.0008.200.0005.830.000
68Thành phố Thủ Dầu MộtĐường liên phường Hiệp Thành - Phú Lợi - Đường loại 3 Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn BìnhĐất ở đô thị12.140.0006.680.0005.460.0003.880.000
69Thành phố Thủ Dầu MộtĐường vào Công ty Shijar (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC Khu 9, Phú Hòa) - Đường loại 3 Phú Lợi (ĐT.743A) - Cuối tuyến (giáp đường nhựa KDC ARECO)Đất ở đô thị14.170.0008.500.0006.380.0004.530.000
70Thành phố Thủ Dầu MộtĐường vào Khu dân cư K8 - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Khu dân cư Thanh LễĐất ở đô thị15.460.0009.280.0006.960.0004.940.000
71Thành phố Thủ Dầu MộtĐường ven sông Sài Gòn - Đường loại 3 Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến nhựaĐất ở đô thị15.460.0008.500.0006.960.0004.950.000
72Thành phố Thủ Dầu MộtĐường XT1A (Hùng Vương) - Đường loại 3 Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) - Chu Văn AnĐất ở đô thị18.220.00010.020.0008.200.0005.830.000
73Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-001 (Đường vào Trung tâm Chính trị - Hành chính tập trung) - Đường loại 3 Phạm Ngọc Thạch - Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6)Đất ở đô thị15.460.0008.500.0006.960.0004.950.000
74Thành phố Thủ Dầu MộtHoàng Cầm - Đường loại 3 Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) - Đồng KhởiĐất ở đô thị14.170.0007.790.0006.380.0004.530.000
75Thành phố Thủ Dầu MộtHoàng Hoa Thám - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình DươngĐất ở đô thị17.660.0009.710.0007.950.0005.650.000
76Thành phố Thủ Dầu MộtHoàng Sa - Đường loại 3 Lê Duẩn - Trường SaĐất ở đô thị16.190.0008.900.0007.290.0005.180.000
77Thành phố Thủ Dầu MộtHồ Văn Huê - Đường loại 3 Hùng Vương - Đồng KhởiĐất ở đô thị14.170.0007.790.0006.380.0004.530.000
78Thành phố Thủ Dầu MộtHồ Xuân Hương - Đường loại 3 Tôn Đức Thắng - Đường N3Đất ở đô thị14.170.0007.790.0006.380.0004.530.000
79Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3 Ngô Thời Nhiệm - Lý Thái Tổ (Tạo lực 4)Đất ở đô thị15.490.0008.520.0006.970.0004.960.000
80Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Cù - Đường loại 3 Cầu Phú Cường - Ngã 4 chợ Cây DừaĐất ở đô thị22.080.00012.140.0009.940.0007.070.000
81Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Đường loại 3 Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) - Ranh Phú ChánhĐất ở đô thị22.080.00012.140.0009.940.0007.070.000
82Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Nghệ - Đường loại 3 Lê Hồng Phong - Phú LợiĐất ở đô thị19.870.00011.920.0008.950.0006.350.000
83Thành phố Thủ Dầu MộtHữu Nghị - Đường loại 3 Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Phạm Văn ĐồngĐất ở đô thị15.490.0008.520.0006.970.0004.960.000
84Thành phố Thủ Dầu MộtKim Đồng - Đường loại 3 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Phạm Văn ĐồngĐất ở đô thị14.170.0007.790.0006.380.0004.530.000
85Thành phố Thủ Dầu MộtLạc Long Quân - Đường loại 3 Nguyễn Văn Tiết - Tiểu chủng viện Thiên Chúa giáo (trường Đảng cũ)Đất ở đô thị14.350.0008.610.0006.460.0004.590.000
86Thành phố Thủ Dầu MộtLãnh Binh Thăng - Đường loại 3 Hùng Vương - Đồng KhởiĐất ở đô thị14.170.0007.790.0006.380.0004.530.000
87Thành phố Thủ Dầu MộtLào Cai - Đường loại 3 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị14.350.0008.610.0006.460.0004.590.000
88Thành phố Thủ Dầu MộtLê Duẩn - Đường loại 3 Chu Văn An - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)Đất ở đô thị16.460.0009.050.0007.410.0005.270.000
89Thành phố Thủ Dầu MộtLê Hoàn - Đường loại 3 Chu Văn An - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)Đất ở đô thị18.220.00010.020.0008.200.0005.830.000
90Thành phố Thủ Dầu MộtLê Hồng Phong - Đường loại 3 Huỳnh Văn Lũy - Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị22.080.00012.140.0009.940.0007.070.000
91Thành phố Thủ Dầu MộtLê Hồng Phong - Đường loại 3 Cách Mạng Tháng Tám - Võ Minh ĐứcĐất ở đô thị17.660.00010.600.0007.960.0005.640.000
92Thành phố Thủ Dầu MộtLê Quý Đôn - Đường loại 3 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Võ Thị SáuĐất ở đô thị14.170.0007.790.0006.380.0004.530.000
93Thành phố Thủ Dầu MộtLê Thị Trung - Đường loại 3 Huỳnh Văn Lũy - Phú LợiĐất ở đô thị22.080.00013.250.0009.950.0007.060.000
94Thành phố Thủ Dầu MộtLê Văn Tám - Đường loại 3 Nguyễn Trãi - Thầy Giáo ChươngĐất ở đô thị19.870.00010.930.0008.940.0006.360.000
95Thành phố Thủ Dầu MộtLò Chén - Đường loại 3 Cách Mạng Tháng Tám - Bàu BàngĐất ở đô thị22.080.00013.250.0009.950.0007.060.000
96Thành phố Thủ Dầu MộtLương Thế Vinh - Đường loại 3 Lê Duẩn - Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị14.170.0007.790.0006.380.0004.530.000
97Thành phố Thủ Dầu MộtLý Thái Tổ (Tạo lực 4) - Đường loại 3 Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)Đất ở đô thị17.950.0009.870.0008.080.0005.740.000
98Thành phố Thủ Dầu MộtMỹ Phước - Tân Vạn - Đường loại 3 Nguyễn Văn Thành - Ranh thành phố Thuận AnĐất ở đô thị15.460.0009.280.0006.960.0004.940.000
99Thành phố Thủ Dầu MộtNam Kỳ Khởi Nghĩa (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6)Đất ở đô thị17.660.0009.710.0007.950.0005.650.000
100Thành phố Thủ Dầu MộtNgô Chí Quốc - Đường loại 3 Ngô Quyền - Nguyễn Văn TiếtĐất ở đô thị22.080.00012.140.0009.940.0007.070.000
101Thành phố Thủ Dầu MộtNgô Thời Nhiệm - Đường loại 3 Hùng Vương - Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị14.170.0007.790.0006.380.0004.530.000
102Thành phố Thủ Dầu MộtNgô Văn Trị - Đường loại 3 Đoàn Thị Liên - Phú LợiĐất ở đô thị17.660.00010.600.0007.960.0005.640.000
103Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Biểu - Đường loại 3 Tôn Đức Thắng - Lê LợiĐất ở đô thị14.170.0007.790.0006.380.0004.530.000
104Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Bình (Đường từ kho K8 đến Huỳnh Văn Lũy) - Đường loại 3 Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Văn LũyĐất ở đô thị14.350.0008.610.0006.460.0004.590.000
105Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Bỉnh Khiêm - Đường loại 3 Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị14.170.0007.790.0006.380.0004.530.000
106Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Chí Thanh - Đường loại 3 Ngã 3 Suối Giữa - Cầu Ông CộĐất ở đô thị14.350.0008.610.0006.460.0004.590.000
107Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Đức Thuận - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Phạm Ngọc ThạchĐất ở đô thị16.560.0009.940.0007.460.0005.290.000
108Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Hữu Cảnh (Đường từ 30/4 đến Lê Hồng Phong) - Đường loại 3 Đường 30/4 (Sân Banh) - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị17.660.00010.600.0007.960.0005.640.000
109Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Thái Bình (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC Khu 9, Phú Hòa) - Đường loại 3 Phú Lợi (ĐT.743A) - Ranh Thuận AnĐất ở đô thị12.140.0007.280.0005.470.0003.880.000
110Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Thị Định - Đường loại 3 Tôn Đức Thắng - Lê HoànĐất ở đô thị16.190.0008.900.0007.290.0005.180.000
111Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 3 Phú Lợi - Ranh Thuận AnĐất ở đô thị14.350.0008.610.0006.460.0004.590.000
112Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Thượng Hiền - Đường loại 3 Đồng Khởi - Chu Văn AnĐất ở đô thị14.170.0007.790.0006.380.0004.530.000
113Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Tri Phương - Đường loại 3 Cầu Thủ Ngữ - Đường 30/4Đất ở đô thị18.770.00011.260.0008.460.0006.000.000
114Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Trung Trực - Đường loại 3 Đồng Khởi - Huỳnh Văn LũyĐất ở đô thị14.170.0007.790.0006.380.0004.530.000
115Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Bé (đường liên khu 11, 12) - Đường loại 3 Bạch Đằng - Huỳnh Văn CùĐất ở đô thị17.660.00010.600.0007.960.0005.640.000
116Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Hỗn - Đường loại 3 Bác sĩ Yersin - Âu CơĐất ở đô thị22.080.00013.250.0009.950.0007.060.000
117Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Lên - Đường loại 3 Huỳnh Văn Lũy - Đoàn Thị LiênĐất ở đô thị17.660.00010.600.0007.960.0005.640.000
118Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Đường loại 3 Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)Đất ở đô thị17.950.0009.870.0008.080.0005.740.000
119Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Lộng - Đường loại 3 Đại Lộ Bình Dương - Huỳnh Văn CùĐất ở đô thị14.170.0008.500.0006.380.0004.530.000
120Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Tiết - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị22.080.00012.140.0009.940.0007.070.000
121Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Tiết - Đường loại 3 Cách Mạng Tháng Tám - Bạch ĐằngĐất ở đô thị17.660.0009.710.0007.950.0005.650.000
122Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Thành - Đường loại 3 Ngã 4 Sở Sao - Ranh Hòa LợiĐất ở đô thị22.080.00012.140.0009.940.0007.070.000
123Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Trỗi (cũ Phạm Ngũ Lão nối dài) - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Huỳnh Văn LũyĐất ở đô thị14.350.0008.610.0006.460.0004.590.000
124Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Hồng Thái (cũ đường DB12) - Đường loại 3 Đồng Khởi - Đoàn Thị ĐiểmĐất ở đô thị12.140.0006.680.0005.460.0003.880.000
125Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Hùng - Đường loại 3 Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị17.200.0009.460.0007.740.0005.500.000
126Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Ngọc Thạch - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Đức ThuậnĐất ở đô thị20.240.00011.130.0009.110.0006.480.000
127Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Ngọc Thạch - Đường loại 3 Nguyễn Đức Thuận - Huỳnh Văn LũyĐất ở đô thị17.660.0009.710.0007.950.0005.650.000
128Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Ngũ Lão - Đường loại 3 Bác sĩ Yersin - Đại lộ Bình DươngĐất ở đô thị22.080.00012.140.0009.940.0007.070.000
129Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Thị Tân (Đường ngã tư Thành Đội đến đường Huỳnh Văn Lũy) - Đường loại 3 Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Văn LũyĐất ở đô thị15.460.0009.280.0006.960.0004.940.000
130Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Văn Đồng (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3 Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)Đất ở đô thị16.460.0009.050.0007.410.0005.270.000
131Thành phố Thủ Dầu MộtPhó Đức Chính - Đường loại 3 Hùng Vương - Ngô Thời NhiệmĐất ở đô thị14.170.0007.790.0006.380.0004.530.000
132Thành phố Thủ Dầu MộtPhú Lợi (ĐT.743A) - Đường loại 3 Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị22.080.00012.140.0009.940.0007.070.000
133Thành phố Thủ Dầu MộtPhú Lợi (ĐT.743A) - Đường loại 3 Nguyễn Thị Minh Khai - Ranh Thuận AnĐất ở đô thị14.350.0008.610.0006.460.0004.590.000
134Thành phố Thủ Dầu MộtTô Vĩnh Diện (cũ đường nhánh Phạm Ngũ Lão nối dài) - Đường loại 3 Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị12.140.0007.280.0005.470.0003.880.000
135Thành phố Thủ Dầu MộtTôn Đức Thắng (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3 Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)Đất ở đô thị16.190.0008.900.0007.290.0005.180.000
136Thành phố Thủ Dầu MộtTôn Thất Tùng - Đường loại 3 Tôn Đức Thắng - Kênh thoát nước mưaĐất ở đô thị14.170.0007.790.0006.380.0004.530.000
137Thành phố Thủ Dầu MộtTú Xương - Đường loại 3 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn TiếtĐất ở đô thị17.660.00010.600.0007.960.0005.640.000
138Thành phố Thủ Dầu MộtTuyến nhánh Hai Bà Trưng - Đường loại 3 Hai Bà Trưng - Rạch Thầy NăngĐất ở đô thị17.660.0009.710.0007.950.0005.650.000
139Thành phố Thủ Dầu MộtThành Thái - Đường loại 3 Hùng Vương - Đồng KhởiĐất ở đô thị14.170.0007.790.0006.380.0004.530.000
140Thành phố Thủ Dầu MộtThi Sách - Đường loại 3 Đồng Khởi - Chu Văn AnĐất ở đô thị14.170.0007.790.0006.380.0004.530.000
141Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Bình Trọng - Đường loại 3 Cách Mạng Tháng Tám - Đại lộ Bình DươngĐất ở đô thị15.460.0009.280.0006.960.0004.940.000
142Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Cao Vân - Đường loại 3 An Dương Vương - Trần Đại NghĩaĐất ở đô thị14.170.0007.790.0006.380.0004.530.000
143Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Đại Nghĩa - Đường loại 3 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Trần Cao VânĐất ở đô thị14.170.0007.790.0006.380.0004.530.000
144Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Ngọc Lên - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Huỳnh Văn LuỹĐất ở đô thị14.350.0008.610.0006.460.0004.590.000
145Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Nhân Tông - Đường loại 3 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Lê DuẩnĐất ở đô thị16.190.0008.900.0007.290.0005.180.000
146Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Phú - Đường loại 3 Thích Quảng Đức - Ranh Khu dân cư Chánh NghĩaĐất ở đô thị22.080.00012.140.0009.940.0007.070.000
147Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Phú - Đường loại 3 Ranh Khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường 30/4Đất ở đô thị19.870.00011.920.0008.950.0006.350.000
148Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Quang Diệu - Đường loại 3 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Nguyễn BiểuĐất ở đô thị14.170.0007.790.0006.380.0004.530.000
149Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Quý Cáp - Đường loại 3 Trần Nhân Tông - Đào Duy TừĐất ở đô thị14.170.0007.790.0006.380.0004.530.000
150Thành phố Thủ Dầu MộtTrịnh Hoài Đức - Đường loại 3 Ngô Văn Trị - Cuối tuyếnĐất ở đô thị16.560.0009.940.0007.460.0005.290.000
151Thành phố Thủ Dầu MộtTrương Định (Đường Khu Hoàng Hoa Thám) - Đường loại 3 Đường vào Khu dân cư K8 - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị15.460.00010.060.0007.730.0006.180.000
152Thành phố Thủ Dầu MộtTrường Sa - Đường loại 3 Đồng Khởi - Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6)Đất ở đô thị15.490.0008.520.0006.970.0004.960.000
153Thành phố Thủ Dầu MộtTrường Sơn - Đường loại 3 Bắc Sơn - Trường SaĐất ở đô thị14.170.0007.790.0006.380.0004.530.000
154Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Minh Đức - Đường loại 3 Đường 30/4 - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị14.350.0008.610.0006.460.0004.590.000
155Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Nguyên Giáp (Tạo lực 5, trừ đất thuộc KCN VSIP 2 và KCN Mapletree) - Đường loại 3 Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi) - Ranh Khu liên hợp (Phú Chánh)Đất ở đô thị17.420.0009.580.0007.840.0005.570.000
156Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Thị Sáu - Đường loại 3 Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)Đất ở đô thị16.190.0008.900.0007.290.0005.180.000
157Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 3 Đường D1 KCN Sóng Thần 3 - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)Đất ở đô thị8.420.0005.050.0003.790.0002.690.000
158Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 3 Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) - Ranh Định Hòa - Hòa PhúĐất ở đô thị10.400.0006.240.0004.680.0003.320.000
159Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 3 Ranh Định Hòa - Hòa Phú - Đại lộ Bình DươngĐất ở đô thị12.970.0007.780.0005.840.0004.150.000
160Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Văn Tần - Đường loại 3 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Đồng KhởiĐất ở đô thị16.190.0008.900.0007.290.0005.180.000
161Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường loại 3 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -Đất ở đô thị20.980.00011.540.0009.440.0006.710.000
162Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường loại 3 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m -Đất ở đô thị18.770.00010.320.0008.450.0006.010.000
163Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ khu dân cư Phú Hòa 1 - Đường loại 3 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -Đất ở đô thị19.870.00010.930.0008.940.0006.360.000
164Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ khu dân cư Phú Hòa 1 - Đường loại 3 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m -Đất ở đô thị17.660.0009.710.0007.950.0005.650.000
165Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ khu dân cư Trường Chính trị - Đường loại 3 -Đất ở đô thị19.870.00010.930.0008.940.0006.360.000
166Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ khu TĐC Khu 3 phường Chánh Nghĩa (khu TĐC Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước - Môi trường Bình Dương) - Đường loại 3 Thửa đất tiếp giáp đường Cách Mạng Tháng Tám -Đất ở đô thị77.400.00046.440.00034.870.00024.740.000
167Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ khu TĐC Khu 3 phường Chánh Nghĩa (khu TĐC Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước - Môi trường Bình Dương) - Đường loại 3 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -Đất ở đô thị48.000.00028.800.00021.620.00015.340.000
168Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ khu TĐC Khu 3 phường Chánh Nghĩa (khu TĐC Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước - Môi trường Bình Dương) - Đường loại 3 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m -Đất ở đô thị35.200.00021.120.00015.860.00011.250.000
169Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3 Thửa đất tiếp giáp đường D1 (Lê Hồng Phong nối dài) -Đất ở đô thị38.000.00022.800.00017.120.00012.150.000
170Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3 Thửa đất tiếp giáp đường D4 -Đất ở đô thị36.000.00021.600.00016.220.00011.510.000
171Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3 Thửa đất tiếp giáp đường D3 -Đất ở đô thị35.000.00021.000.00015.770.00011.190.000
172Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -Đất ở đô thị33.000.00019.800.00014.870.00010.550.000
173Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m -Đất ở đô thị31.000.00018.600.00013.960.0009.910.000
174Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ khu TĐC Khu 9 phường Phú Hòa - Đường loại 3 Thửa đất tiếp giáp đường vào Công ty Shijar và đường Nguyễn Thái Bình -Đất ở đô thị35.500.00021.300.00015.990.00011.350.000
175Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ khu TĐC Khu 9 phường Phú Hòa - Đường loại 3 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -Đất ở đô thị35.500.00021.300.00015.990.00011.350.000
176Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ khu TĐC Khu 9 phường Phú Hòa - Đường loại 3 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m -Đất ở đô thị33.700.00020.220.00015.180.00010.770.000
177Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ còn lại thuộc các khu đô thị mới trong Khu Liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương (phường Hoà Phú). - Đường loại 3 Bề rộng mặt đường từ 9 m trở lên -Đất ở đô thị13.550.0007.450.0006.100.0004.340.000
178Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ còn lại thuộc các khu đô thị mới trong Khu Liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương (phường Hoà Phú). - Đường loại 3 Bề rộng mặt đường dưới 9 m -Đất ở đô thị12.580.0006.920.0005.660.0004.030.000
179Thành phố Thủ Dầu MộtAn Mỹ - Phú Mỹ (cũ An Mỹ) - Đường loại 4 Huỳnh Văn Lũy - Ranh Khu Công nghiệp Đại ĐăngĐất ở đô thị10.340.0006.730.0005.170.0004.140.000
180Thành phố Thủ Dầu MộtAn Mỹ - Phú Mỹ nối dài (cũ An Mỹ nối dài, đường nối An Mỹ - Phú Mỹ) - Đường loại 4 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002Đất ở đô thị8.860.0005.770.0004.430.0003.540.000
181Thành phố Thủ Dầu MộtBùi Ngọc Thu - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị9.600.0006.250.0004.800.0003.840.000
182Thành phố Thủ Dầu MộtBùi Ngọc Thu - Đường loại 4 Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn CốngĐất ở đô thị8.120.0005.290.0004.060.0003.250.000
183Thành phố Thủ Dầu MộtBùi Văn Bình - Đường loại 4 Phú Lợi - Mỹ Phước - Tân VạnĐất ở đô thị11.070.0007.210.0005.540.0004.430.000
184Thành phố Thủ Dầu MộtCao Thắng - Đường loại 4 Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Đường XA3Đất ở đô thị8.800.0005.280.0003.960.0002.810.000
185Thành phố Thủ Dầu MộtĐiện Biên Phủ (Tạo lực 1, trừ đất thuộc các KCN) - Đường loại 4 Mỹ Phước - Tân Vạn - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)Đất ở đô thị12.180.0007.310.0005.490.0003.890.000
186Thành phố Thủ Dầu MộtĐồng Cây Viết - Đường loại 4 Huỳnh Văn Lũy - Đường N1 (KCN Đại Đăng)Đất ở đô thị11.070.0007.210.0005.540.0004.430.000
187Thành phố Thủ Dầu MộtĐường 1/12 (Đường vào nhà tù Phú Lợi) - Đường loại 4 Phú Lợi - Khu di tích nhà tù Phú LợiĐất ở đô thị10.340.0006.730.0005.170.0004.140.000
188Thành phố Thủ Dầu MộtĐường D13 - Đường loại 4 Đường 30/4 - Ranh phường An ThạnhĐất ở đô thị8.860.0005.320.0003.990.0002.830.000
189Thành phố Thủ Dầu MộtĐường N6 (đường Liên khu 6, 7 8, 9, Phú Hòa) - Đường loại 4 Trần Văn Ơn - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị11.070.0007.210.0005.540.0004.430.000
190Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ Khu gia đình Sư 7 - Quân đoàn 4 - Đường loại 4 -Đất ở đô thị8.120.0004.870.0003.660.0002.600.000
191Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-001 - Đường loại 4 Mỹ Phước - Tân Vạn - Phạm Ngọc ThạchĐất ở đô thị8.860.0005.770.0004.430.0003.540.000
192Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-002 (cũ ĐX-002 và 1 đoạn An Mỹ - Phú Mỹ nối dài) - Đường loại 4 ĐX-005 - Đồng Cây ViếtĐất ở đô thị8.860.0005.770.0004.430.0003.540.000
193Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-033 (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC Phú Mỹ, khu phố 1) - Đường loại 4 ĐX-032 - ĐX-038Đất ở đô thị8.120.0005.290.0004.060.0003.250.000
194Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-038 (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC Phú Mỹ, khu phố 1) - Đường loại 4 ĐX-033 - KCN Đại ĐăngĐất ở đô thị8.120.0005.290.0004.060.0003.250.000
195Thành phố Thủ Dầu MộtHồ Văn Cống - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Phan Đăng LưuĐất ở đô thị8.860.0005.770.0004.430.0003.540.000
196Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Thị Chấu - Đường loại 4 Bùi Ngọc Thu - Phan Đăng LưuĐất ở đô thị5.910.0003.850.0002.960.0002.360.000
197Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Thị Hiếu - Đường loại 4 Nguyễn Chí Thanh - Đình Tân AnĐất ở đô thị7.330.0004.770.0003.670.0002.930.000
198Thành phố Thủ Dầu MộtHữu Nghị - Đường loại 4 Đường số 1 Định Hòa - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)Đất ở đô thị10.830.0006.500.0004.880.0003.460.000
199Thành phố Thủ Dầu MộtHữu Nghị - Đường loại 4 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Đường N2 Hòa LợiĐất ở đô thị8.800.0005.280.0003.960.0002.810.000
200Thành phố Thủ Dầu MộtLê Chí Dân - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị10.340.0006.730.0005.170.0004.140.000
Xem thêm (Trang 1/7): 1[2][3] ...7
4.8/5 - (1430 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất 2026
Bảng giá đất Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.