Bảng giá đất Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Dương sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
3.2. Bảng giá đất Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Sài Gòn | Tại đây | 85 | Phường Thuận An | Tại đây |
| 2 | Phường Tân Định | Tại đây | 86 | Phường Thuận Giao | Tại đây |
| 3 | Phường Bến Thành | Tại đây | 87 | Phường Thủ Dầu Một | Tại đây |
| 4 | Phường Cầu Ông Lãnh | Tại đây | 88 | Phường Phú Lợi | Tại đây |
| 5 | Phường Bàn Cờ | Tại đây | 89 | Phường Chánh Hiệp | Tại đây |
| 6 | Phường Xuân Hòa | Tại đây | 90 | Phường Bình Dương | Tại đây |
| 7 | Phường Nhiêu Lộc | Tại đây | 91 | Phường Hòa Lợi | Tại đây |
| 8 | Phường Xóm Chiếu | Tại đây | 92 | Phường Phú An | Tại đây |
| 9 | Phường Khánh Hội | Tại đây | 93 | Phường Tây Nam | Tại đây |
| 10 | Phường Vĩnh Hội | Tại đây | 94 | Phường Long Nguyên | Tại đây |
| 11 | Phường Chợ Quán | Tại đây | 95 | Phường Bến Cát | Tại đây |
| 12 | Phường An Đông | Tại đây | 96 | Phường Chánh Phú Hòa | Tại đây |
| 13 | Phường Chợ Lớn | Tại đây | 97 | Phường Vĩnh Tân | Tại đây |
| 14 | Phường Bình Tây | Tại đây | 98 | Phường Bình Cơ | Tại đây |
| 15 | Phường Bình Tiên | Tại đây | 99 | Phường Tân Uyên | Tại đây |
| 16 | Phường Bình Phú | Tại đây | 100 | Phường Tân Hiệp | Tại đây |
| 17 | Phường Phú Lâm | Tại đây | 101 | Phường Tân Khánh | Tại đây |
| 18 | Phường Tân Thuận | Tại đây | 102 | Phường Vũng Tàu | Tại đây |
| 19 | Phường Phú Thuận | Tại đây | 103 | Phường Tam Thắng | Tại đây |
| 20 | Phường Tân Mỹ | Tại đây | 104 | Phường Rạch Dừa | Tại đây |
| 21 | Phường Tân Hưng | Tại đây | 105 | Phường Phước Thắng | Tại đây |
| 22 | Phường Chánh Hưng | Tại đây | 106 | Phường Long Hương | Tại đây |
| 23 | Phường Phú Định | Tại đây | 107 | Phường Bà Rịa | Tại đây |
| 24 | Phường Bình Đông | Tại đây | 108 | Phường Tam Long | Tại đây |
| 25 | Phường Diên Hồng | Tại đây | 109 | Phường Tân Hải | Tại đây |
| 26 | Phường Vườn Lài | Tại đây | 110 | Phường Tân Phước | Tại đây |
| 27 | Phường Hòa Hưng | Tại đây | 111 | Phường Phú Mỹ | Tại đây |
| 28 | Phường Minh Phụng | Tại đây | 112 | Phường Tân Thành | Tại đây |
| 29 | Phường Bình Thới | Tại đây | 113 | Xã Vĩnh Lộc | Tại đây |
| 30 | Phường Hòa Bình | Tại đây | 114 | Xã Tân Vĩnh Lộc | Tại đây |
| 31 | Phường Phú Thọ | Tại đây | 115 | Xã Bình Lợi | Tại đây |
| 32 | Phường Đông Hưng Thuận | Tại đây | 116 | Xã Tân Nhựt | Tại đây |
| 33 | Phường Trung Mỹ Tây | Tại đây | 117 | Xã Bình Chánh | Tại đây |
| 34 | Phường Tân Thới Hiệp | Tại đây | 118 | Xã Hưng Long | Tại đây |
| 35 | Phường Thới An | Tại đây | 119 | Xã Bình Hưng | Tại đây |
| 36 | Phường An Phú Đông | Tại đây | 120 | Xã Bình Khánh | Tại đây |
| 37 | Phường An Lạc | Tại đây | 121 | Xã An Thới Đông | Tại đây |
| 38 | Phường Bình Tân | Tại đây | 122 | Xã Cần Giờ | Tại đây |
| 39 | Phường Tân Tạo | Tại đây | 123 | Xã Củ Chi | Tại đây |
| 40 | Phường Bình Trị Đông | Tại đây | 124 | Xã Tân An Hội | Tại đây |
| 41 | Phường Bình Hưng Hòa | Tại đây | 125 | Xã Thái Mỹ | Tại đây |
| 42 | Phường Gia Định | Tại đây | 126 | Xã An Nhơn Tây | Tại đây |
| 43 | Phường Bình Thạnh | Tại đây | 127 | Xã Nhuận Đức | Tại đây |
| 44 | Phường Bình Lợi Trung | Tại đây | 128 | Xã Phú Hòa Đông | Tại đây |
| 45 | Phường Thạnh Mỹ Tây | Tại đây | 129 | Xã Bình Mỹ | Tại đây |
| 46 | Phường Bình Quới | Tại đây | 130 | Xã Đông Thạnh | Tại đây |
| 47 | Phường Hạnh Thông | Tại đây | 131 | Xã Hóc Môn | Tại đây |
| 48 | Phường An Nhơn | Tại đây | 132 | Xã Xuân Thới Sơn | Tại đây |
| 49 | Phường Gò Vấp | Tại đây | 133 | Xã Bà Điểm | Tại đây |
| 50 | Phường An Hội Đông | Tại đây | 134 | Xã Nhà Bè | Tại đây |
| 51 | Phường Thông Tây Hội | Tại đây | 135 | Xã Hiệp Phước | Tại đây |
| 52 | Phường An Hội Tây | Tại đây | 136 | Xã Thường Tân | Tại đây |
| 53 | Phường Đức Nhuận | Tại đây | 137 | Xã Bắc Tân Uyên | Tại đây |
| 54 | Phường Cầu Kiệu | Tại đây | 138 | Xã Phú Giáo | Tại đây |
| 55 | Phường Phú Nhuận | Tại đây | 139 | Xã Phước Hòa | Tại đây |
| 56 | Phường Tân Sơn Hòa | Tại đây | 140 | Xã Phước Thành | Tại đây |
| 57 | Phường Tân Sơn Nhất | Tại đây | 141 | Xã An Long | Tại đây |
| 58 | Phường Tân Hòa | Tại đây | 142 | Xã Trừ Văn Thố | Tại đây |
| 59 | Phường Bảy Hiền | Tại đây | 143 | Xã Bàu Bàng | Tại đây |
| 60 | Phường Tân Bình | Tại đây | 144 | Xã Long Hòa | Tại đây |
| 61 | Phường Tân Sơn | Tại đây | 145 | Xã Thanh An | Tại đây |
| 62 | Phường Tây Thạnh | Tại đây | 146 | Xã Dầu Tiếng | Tại đây |
| 63 | Phường Tân Sơn Nhì | Tại đây | 147 | Xã Minh Thạnh | Tại đây |
| 64 | Phường Phú Thọ Hòa | Tại đây | 148 | Xã Châu Pha | Tại đây |
| 65 | Phường Tân Phú | Tại đây | 149 | Xã Long Hải | Tại đây |
| 66 | Phường Phú Thạnh | Tại đây | 150 | Xã Long Điền | Tại đây |
| 67 | Phường Hiệp Bình | Tại đây | 151 | Xã Phước Hải | Tại đây |
| 68 | Phường Thủ Đức | Tại đây | 152 | Xã Đất Đỏ | Tại đây |
| 69 | Phường Tam Bình | Tại đây | 153 | Xã Nghĩa Thành | Tại đây |
| 70 | Phường Linh Xuân | Tại đây | 154 | Xã Ngãi Giao | Tại đây |
| 71 | Phường Tăng Nhơn Phú | Tại đây | 155 | Xã Kim Long | Tại đây |
| 72 | Phường Long Bình | Tại đây | 156 | Xã Châu Đức | Tại đây |
| 73 | Phường Long Phước | Tại đây | 157 | Xã Bình Giã | Tại đây |
| 74 | Phường Long Trường | Tại đây | 158 | Xã Xuân Sơn | Tại đây |
| 75 | Phường Cát Lái | Tại đây | 159 | Xã Hồ Tràm | Tại đây |
| 76 | Phường Bình Trưng | Tại đây | 160 | Xã Xuyên Mộc | Tại đây |
| 77 | Phường Phước Long | Tại đây | 161 | Xã Hòa Hội | Tại đây |
| 78 | Phường An Khánh | Tại đây | 162 | Xã Bàu Lâm | Tại đây |
| 79 | Phường Đông Hòa | Tại đây | 163 | Đặc khu Côn Đảo | Tại đây |
| 80 | Phường Dĩ An | Tại đây | 164 | Phường Thới Hòa | Tại đây |
| 81 | Phường Tân Đông Hiệp | Tại đây | 165 | Xã Long Sơn | Tại đây |
| 82 | Phường An Phú | Tại đây | 166 | Xã Hòa Hiệp | Tại đây |
| 83 | Phường Bình Hòa | Tại đây | 167 | Xã Bình Châu | Tại đây |
| 84 | Phường Lái Thiêu | Tại đây | 168 | Xã Thạnh An | Tại đây |
Bảng giá đất Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương trước đây:
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành phố Thủ Dầu Một | Bác sĩ Yersin - Đường loại 1 Ngã 6 - Đại lộ Bình Dương | Đất ở đô thị | 52.160.000 | 20.860.000 | 15.650.000 | 10.430.000 |
| 2 | Thành phố Thủ Dầu Một | Bạch Đằng - Đường loại 1 Nguyễn Tri Phương - Cầu ông Kiểm | Đất ở đô thị | 52.160.000 | 20.860.000 | 15.650.000 | 10.430.000 |
| 3 | Thành phố Thủ Dầu Một | Cách Mạng Tháng Tám - Đường loại 1 Phan Đình Giót - Mũi Dùi | Đất ở đô thị | 52.160.000 | 20.860.000 | 15.650.000 | 10.430.000 |
| 4 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1 Ngã 4 Sân Banh - Mũi Dùi | Đất ở đô thị | 52.160.000 | 20.860.000 | 15.650.000 | 10.430.000 |
| 5 | Thành phố Thủ Dầu Một | Điều Ong - Đường loại 1 Bạch Đằng - Ngô Tùng Châu | Đất ở đô thị | 47.820.000 | 19.130.000 | 14.350.000 | 9.560.000 |
| 6 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đinh Bộ Lĩnh - Đường loại 1 Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 52.160.000 | 20.860.000 | 15.650.000 | 10.430.000 |
| 7 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đoàn Trần Nghiệp - Đường loại 1 Hùng Vương - Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 52.160.000 | 20.860.000 | 15.650.000 | 10.430.000 |
| 8 | Thành phố Thủ Dầu Một | Hùng Vương - Đường loại 1 Trần Hưng Đạo - Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở đô thị | 52.160.000 | 20.860.000 | 15.650.000 | 10.430.000 |
| 9 | Thành phố Thủ Dầu Một | Lê Lợi - Đường loại 1 Nguyễn Thái Học - Quang Trung | Đất ở đô thị | 41.730.000 | 16.690.000 | 12.520.000 | 8.350.000 |
| 10 | Thành phố Thủ Dầu Một | Nguyễn Du - Đường loại 1 Cách Mạng Tháng Tám - Bác sĩ Yersin | Đất ở đô thị | 52.160.000 | 20.860.000 | 15.650.000 | 10.430.000 |
| 11 | Thành phố Thủ Dầu Một | Nguyễn Thái Học - Đường loại 1 Lê Lợi - Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 52.160.000 | 20.860.000 | 15.650.000 | 10.430.000 |
| 12 | Thành phố Thủ Dầu Một | Quang Trung - Đường loại 1 Ngã 6 - Cổng UBND thành phố Thủ Dầu Một | Đất ở đô thị | 52.160.000 | 20.860.000 | 15.650.000 | 10.430.000 |
| 13 | Thành phố Thủ Dầu Một | Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 Ngã 6 - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 52.160.000 | 20.860.000 | 15.650.000 | 10.430.000 |
| 14 | Thành phố Thủ Dầu Một | Bà Triệu - Đường loại 2 Hùng Vương - Trừ Văn Thố | Đất ở đô thị | 27.930.000 | 12.570.000 | 9.780.000 | 7.260.000 |
| 15 | Thành phố Thủ Dầu Một | Bạch Đằng - Đường loại 2 Cầu ông Kiểm - Cổng Trường Sỹ quan công binh + Nguyễn Văn Tiết | Đất ở đô thị | 34.910.000 | 15.720.000 | 12.230.000 | 9.080.000 |
| 16 | Thành phố Thủ Dầu Một | Cách Mạng Tháng Tám (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu 3 phường Chánh Nghĩa) - Đường loại 2 Phan Đình Giót - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 34.910.000 | 15.720.000 | 12.230.000 | 9.080.000 |
| 17 | Thành phố Thủ Dầu Một | Cách Mạng Tháng Tám (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu 3 phường Chánh Nghĩa) - Đường loại 2 Lê Hồng Phong - Ranh Thuận An | Đất ở đô thị | 24.440.000 | 13.440.000 | 11.000.000 | 7.820.000 |
| 18 | Thành phố Thủ Dầu Một | D1 (đường phố chính của Khu dân cư Phú Hòa 1) - Đường loại 2 Lê Hồng Phong - Trần Văn Ơn | Đất ở đô thị | 27.930.000 | 15.360.000 | 12.570.000 | 8.940.000 |
| 19 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 2 Suối Cát - Ngã 4 Sân Banh | Đất ở đô thị | 38.410.000 | 15.360.000 | 11.520.000 | 7.680.000 |
| 20 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 2 Mũi Dùi - Suối Giữa (Ranh Hiệp Thành - Định Hòa) | Đất ở đô thị | 36.660.000 | 14.660.000 | 11.000.000 | 7.330.000 |
| 21 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 2 Suối Giữa (Ranh Hiệp Thành - Định Hòa) - Nguyễn Văn Thành | Đất ở đô thị | 31.420.000 | 14.150.000 | 11.000.000 | 8.170.000 |
| 22 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường 30/4 - Đường loại 2 Phú Lợi - Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở đô thị | 27.930.000 | 15.360.000 | 12.570.000 | 8.940.000 |
| 23 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường 30/4 - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 24.440.000 | 13.440.000 | 11.000.000 | 7.820.000 |
| 24 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường N8 (tổ 8 khu 6, Phú Hòa) - Đường loại 2 Đường 30/4 - Trần Văn Ơn | Đất ở đô thị | 20.950.000 | 12.570.000 | 9.440.000 | 6.700.000 |
| 25 | Thành phố Thủ Dầu Một | Hai Bà Trưng - Đường loại 2 Văn Công Khai - Đoàn Trần Nghiệp | Đất ở đô thị | 34.910.000 | 15.720.000 | 12.230.000 | 9.080.000 |
| 26 | Thành phố Thủ Dầu Một | Hoàng Văn Thụ - Đường loại 2 Thích Quảng Đức - Cuối tuyến (đường N9) | Đất ở đô thị | 33.170.000 | 18.240.000 | 14.930.000 | 10.610.000 |
| 27 | Thành phố Thủ Dầu Một | Huỳnh Văn Cù - Đường loại 2 Ngã 4 chợ Cây Dừa - Đại lộ Bình Dương | Đất ở đô thị | 34.910.000 | 15.720.000 | 12.230.000 | 9.080.000 |
| 28 | Thành phố Thủ Dầu Một | Huỳnh Văn Lũy (ĐT.742) - Đường loại 2 Đại lộ Bình Dương - Cuối đường Lê Hồng Phong (Ngã 3 Phú Thuận) | Đất ở đô thị | 34.910.000 | 15.720.000 | 12.230.000 | 9.080.000 |
| 29 | Thành phố Thủ Dầu Một | Huỳnh Văn Lũy (ĐT.742) - Đường loại 2 Cuối đường Lê Hồng Phong (Ngã 3 Phú Thuận) - Mỹ Phước - Tân Vạn | Đất ở đô thị | 31.420.000 | 14.150.000 | 11.000.000 | 8.170.000 |
| 30 | Thành phố Thủ Dầu Một | Huỳnh Văn Lũy (ĐT.742) - Đường loại 2 Mỹ Phước - Tân Vạn - Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) | Đất ở đô thị | 23.380.000 | 10.530.000 | 8.190.000 | 6.080.000 |
| 31 | Thành phố Thủ Dầu Một | Lý Thường Kiệt - Đường loại 2 Nguyễn Thái Học - Văn Công Khai | Đất ở đô thị | 34.910.000 | 15.720.000 | 12.230.000 | 9.080.000 |
| 32 | Thành phố Thủ Dầu Một | Lý Thường Kiệt - Đường loại 2 Văn Công Khai - Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở đô thị | 27.930.000 | 12.570.000 | 9.780.000 | 7.260.000 |
| 33 | Thành phố Thủ Dầu Một | Ngô Gia Tự - Đường loại 2 Đại lộ Bình Dương - Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh | Đất ở đô thị | 27.930.000 | 15.360.000 | 12.570.000 | 8.940.000 |
| 34 | Thành phố Thủ Dầu Một | Ngô Quyền - Đường loại 2 Bạch Đằng - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 34.910.000 | 15.720.000 | 12.230.000 | 9.080.000 |
| 35 | Thành phố Thủ Dầu Một | Ngô Tùng Châu - Đường loại 2 Nguyễn Thái Học - Đinh Bộ Lĩnh | Đất ở đô thị | 27.930.000 | 12.570.000 | 9.780.000 | 7.260.000 |
| 36 | Thành phố Thủ Dầu Một | Nguyễn An Ninh - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 27.930.000 | 15.360.000 | 12.570.000 | 8.940.000 |
| 37 | Thành phố Thủ Dầu Một | Nguyễn Đình Chiểu - Đường loại 2 Trần Hưng Đạo - Võ Thành Long | Đất ở đô thị | 27.930.000 | 12.570.000 | 9.780.000 | 7.260.000 |
| 38 | Thành phố Thủ Dầu Một | Nguyễn Trãi - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 31.420.000 | 14.150.000 | 11.000.000 | 8.170.000 |
| 39 | Thành phố Thủ Dầu Một | Nguyễn Tri Phương - Đường loại 2 Cầu Thầy Năng - Cầu Thủ Ngữ | Đất ở đô thị | 32.000.000 | 14.410.000 | 11.210.000 | 8.320.000 |
| 40 | Thành phố Thủ Dầu Một | Phan Đình Giót - Đường loại 2 Thích Quảng Đức - Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở đô thị | 27.930.000 | 12.570.000 | 9.780.000 | 7.260.000 |
| 41 | Thành phố Thủ Dầu Một | Phú Lợi (ĐT.743A) - Đường loại 2 Đại lộ Bình Dương - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 40.730.000 | 18.340.000 | 14.260.000 | 10.590.000 |
| 42 | Thành phố Thủ Dầu Một | Thầy Giáo Chương - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 27.930.000 | 12.570.000 | 9.780.000 | 7.260.000 |
| 43 | Thành phố Thủ Dầu Một | Thích Quảng Đức - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Đường 30/4 | Đất ở đô thị | 34.910.000 | 15.720.000 | 12.230.000 | 9.080.000 |
| 44 | Thành phố Thủ Dầu Một | Trần Tử Bình - Đường loại 2 Lý Thường Kiệt - Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở đô thị | 27.930.000 | 12.570.000 | 9.780.000 | 7.260.000 |
| 45 | Thành phố Thủ Dầu Một | Trần Văn Ơn - Đường loại 2 Phú Lợi - Đại lộ Bình Dương | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 13.200.000 | 10.800.000 | 7.680.000 |
| 46 | Thành phố Thủ Dầu Một | Trừ Văn Thố - Đường loại 2 Văn Công Khai - Đinh Bộ Lĩnh | Đất ở đô thị | 27.930.000 | 12.570.000 | 9.780.000 | 7.260.000 |
| 47 | Thành phố Thủ Dầu Một | Văn Công Khai - Đường loại 2 Hùng Vương - Bàu Bàng | Đất ở đô thị | 34.910.000 | 15.720.000 | 12.230.000 | 9.080.000 |
| 48 | Thành phố Thủ Dầu Một | Võ Thành Long - Đường loại 2 Bác sĩ Yersin - Thích Quảng Đức | Đất ở đô thị | 27.930.000 | 12.570.000 | 9.780.000 | 7.260.000 |
| 49 | Thành phố Thủ Dầu Một | Võ Thành Long - Đường loại 2 Võ Thành Long - Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở đô thị | 20.950.000 | 9.430.000 | 7.340.000 | 5.450.000 |
| 50 | Thành phố Thủ Dầu Một | An Dương Vương - Đường loại 3 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Trần Cao Vân | Đất ở đô thị | 14.170.000 | 7.790.000 | 6.380.000 | 4.530.000 |
| 51 | Thành phố Thủ Dầu Một | Âu Cơ - Đường loại 3 Bác sĩ Yersin - Cuối tuyến | Đất ở đô thị | 19.870.000 | 11.920.000 | 8.950.000 | 6.350.000 |
| 52 | Thành phố Thủ Dầu Một | Bàu Bàng - Đường loại 3 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 10.600.000 | 7.960.000 | 5.640.000 |
| 53 | Thành phố Thủ Dầu Một | Bắc Sơn - Đường loại 3 Trường Sa - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 13.160.000 | 7.240.000 | 5.920.000 | 4.210.000 |
| 54 | Thành phố Thủ Dầu Một | Bùi Quốc Khánh - Đường loại 3 Lò Chén - Nguyễn Tri Phương + Đường 30/4 | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 10.600.000 | 7.960.000 | 5.640.000 |
| 55 | Thành phố Thủ Dầu Một | Bùi Thị Xuân - Đường loại 3 Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) | Đất ở đô thị | 16.190.000 | 8.900.000 | 7.290.000 | 5.180.000 |
| 56 | Thành phố Thủ Dầu Một | Cao Thắng - Đường loại 3 Chu Văn An - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) | Đất ở đô thị | 15.180.000 | 8.350.000 | 6.830.000 | 4.860.000 |
| 57 | Thành phố Thủ Dầu Một | Chu Văn An (Vòng xoay) - Đường loại 3 Đường XT1A (Hùng Vương) - Đường XT1A (Hùng Vương) | Đất ở đô thị | 15.490.000 | 8.520.000 | 6.970.000 | 4.960.000 |
| 58 | Thành phố Thủ Dầu Một | Duy Tân - Đường loại 3 Chu Văn An - Võ Văn Tần | Đất ở đô thị | 17.200.000 | 9.460.000 | 7.740.000 | 5.500.000 |
| 59 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 3 Nguyễn Văn Thành - Ranh Tân Định - Bến Cát | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 11.930.000 | 9.280.000 | 6.890.000 |
| 60 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đào Duy Từ - Đường loại 3 Chu Văn An - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 14.170.000 | 7.790.000 | 6.380.000 | 4.530.000 |
| 61 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đoàn Thị Điểm - Đường loại 3 Đồng Khởi - Huỳnh Văn Lũy | Đất ở đô thị | 14.170.000 | 7.790.000 | 6.380.000 | 4.530.000 |
| 62 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đoàn Thị Liên - Đường loại 3 Mẫu giáo Đoàn Thị Liên - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 10.600.000 | 7.960.000 | 5.640.000 |
| 63 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đồng Khởi - Đường loại 3 Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) | Đất ở đô thị | 17.420.000 | 9.580.000 | 7.840.000 | 5.570.000 |
| 64 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường Chùa Hội Khánh - Đường loại 3 Bác sĩ Yersin - Cty TNHH Hồng Đức | Đất ở đô thị | 19.870.000 | 11.920.000 | 8.950.000 | 6.350.000 |
| 65 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường Chùa Hội Khánh - Đường loại 3 Cty TNHH Hồng Đức - Cuối tuyến | Đất ở đô thị | 15.460.000 | 9.280.000 | 6.960.000 | 4.940.000 |
| 66 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường DA7 (Khu liên hợp) - Đường loại 3 Nguyễn Trung Trực - Đường DM5 | Đất ở đô thị | 12.140.000 | 6.680.000 | 5.460.000 | 3.880.000 |
| 67 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường DT6 (Lê Lợi) - Đường loại 3 Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) | Đất ở đô thị | 18.220.000 | 10.020.000 | 8.200.000 | 5.830.000 |
| 68 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường liên phường Hiệp Thành - Phú Lợi - Đường loại 3 Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Bình | Đất ở đô thị | 12.140.000 | 6.680.000 | 5.460.000 | 3.880.000 |
| 69 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường vào Công ty Shijar (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC Khu 9, Phú Hòa) - Đường loại 3 Phú Lợi (ĐT.743A) - Cuối tuyến (giáp đường nhựa KDC ARECO) | Đất ở đô thị | 14.170.000 | 8.500.000 | 6.380.000 | 4.530.000 |
| 70 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường vào Khu dân cư K8 - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Khu dân cư Thanh Lễ | Đất ở đô thị | 15.460.000 | 9.280.000 | 6.960.000 | 4.940.000 |
| 71 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường ven sông Sài Gòn - Đường loại 3 Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến nhựa | Đất ở đô thị | 15.460.000 | 8.500.000 | 6.960.000 | 4.950.000 |
| 72 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường XT1A (Hùng Vương) - Đường loại 3 Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 18.220.000 | 10.020.000 | 8.200.000 | 5.830.000 |
| 73 | Thành phố Thủ Dầu Một | ĐX-001 (Đường vào Trung tâm Chính trị - Hành chính tập trung) - Đường loại 3 Phạm Ngọc Thạch - Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) | Đất ở đô thị | 15.460.000 | 8.500.000 | 6.960.000 | 4.950.000 |
| 74 | Thành phố Thủ Dầu Một | Hoàng Cầm - Đường loại 3 Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) - Đồng Khởi | Đất ở đô thị | 14.170.000 | 7.790.000 | 6.380.000 | 4.530.000 |
| 75 | Thành phố Thủ Dầu Một | Hoàng Hoa Thám - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 9.710.000 | 7.950.000 | 5.650.000 |
| 76 | Thành phố Thủ Dầu Một | Hoàng Sa - Đường loại 3 Lê Duẩn - Trường Sa | Đất ở đô thị | 16.190.000 | 8.900.000 | 7.290.000 | 5.180.000 |
| 77 | Thành phố Thủ Dầu Một | Hồ Văn Huê - Đường loại 3 Hùng Vương - Đồng Khởi | Đất ở đô thị | 14.170.000 | 7.790.000 | 6.380.000 | 4.530.000 |
| 78 | Thành phố Thủ Dầu Một | Hồ Xuân Hương - Đường loại 3 Tôn Đức Thắng - Đường N3 | Đất ở đô thị | 14.170.000 | 7.790.000 | 6.380.000 | 4.530.000 |
| 79 | Thành phố Thủ Dầu Một | Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3 Ngô Thời Nhiệm - Lý Thái Tổ (Tạo lực 4) | Đất ở đô thị | 15.490.000 | 8.520.000 | 6.970.000 | 4.960.000 |
| 80 | Thành phố Thủ Dầu Một | Huỳnh Văn Cù - Đường loại 3 Cầu Phú Cường - Ngã 4 chợ Cây Dừa | Đất ở đô thị | 22.080.000 | 12.140.000 | 9.940.000 | 7.070.000 |
| 81 | Thành phố Thủ Dầu Một | Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Đường loại 3 Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) - Ranh Phú Chánh | Đất ở đô thị | 22.080.000 | 12.140.000 | 9.940.000 | 7.070.000 |
| 82 | Thành phố Thủ Dầu Một | Huỳnh Văn Nghệ - Đường loại 3 Lê Hồng Phong - Phú Lợi | Đất ở đô thị | 19.870.000 | 11.920.000 | 8.950.000 | 6.350.000 |
| 83 | Thành phố Thủ Dầu Một | Hữu Nghị - Đường loại 3 Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 15.490.000 | 8.520.000 | 6.970.000 | 4.960.000 |
| 84 | Thành phố Thủ Dầu Một | Kim Đồng - Đường loại 3 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 14.170.000 | 7.790.000 | 6.380.000 | 4.530.000 |
| 85 | Thành phố Thủ Dầu Một | Lạc Long Quân - Đường loại 3 Nguyễn Văn Tiết - Tiểu chủng viện Thiên Chúa giáo (trường Đảng cũ) | Đất ở đô thị | 14.350.000 | 8.610.000 | 6.460.000 | 4.590.000 |
| 86 | Thành phố Thủ Dầu Một | Lãnh Binh Thăng - Đường loại 3 Hùng Vương - Đồng Khởi | Đất ở đô thị | 14.170.000 | 7.790.000 | 6.380.000 | 4.530.000 |
| 87 | Thành phố Thủ Dầu Một | Lào Cai - Đường loại 3 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 14.350.000 | 8.610.000 | 6.460.000 | 4.590.000 |
| 88 | Thành phố Thủ Dầu Một | Lê Duẩn - Đường loại 3 Chu Văn An - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) | Đất ở đô thị | 16.460.000 | 9.050.000 | 7.410.000 | 5.270.000 |
| 89 | Thành phố Thủ Dầu Một | Lê Hoàn - Đường loại 3 Chu Văn An - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) | Đất ở đô thị | 18.220.000 | 10.020.000 | 8.200.000 | 5.830.000 |
| 90 | Thành phố Thủ Dầu Một | Lê Hồng Phong - Đường loại 3 Huỳnh Văn Lũy - Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở đô thị | 22.080.000 | 12.140.000 | 9.940.000 | 7.070.000 |
| 91 | Thành phố Thủ Dầu Một | Lê Hồng Phong - Đường loại 3 Cách Mạng Tháng Tám - Võ Minh Đức | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 10.600.000 | 7.960.000 | 5.640.000 |
| 92 | Thành phố Thủ Dầu Một | Lê Quý Đôn - Đường loại 3 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 14.170.000 | 7.790.000 | 6.380.000 | 4.530.000 |
| 93 | Thành phố Thủ Dầu Một | Lê Thị Trung - Đường loại 3 Huỳnh Văn Lũy - Phú Lợi | Đất ở đô thị | 22.080.000 | 13.250.000 | 9.950.000 | 7.060.000 |
| 94 | Thành phố Thủ Dầu Một | Lê Văn Tám - Đường loại 3 Nguyễn Trãi - Thầy Giáo Chương | Đất ở đô thị | 19.870.000 | 10.930.000 | 8.940.000 | 6.360.000 |
| 95 | Thành phố Thủ Dầu Một | Lò Chén - Đường loại 3 Cách Mạng Tháng Tám - Bàu Bàng | Đất ở đô thị | 22.080.000 | 13.250.000 | 9.950.000 | 7.060.000 |
| 96 | Thành phố Thủ Dầu Một | Lương Thế Vinh - Đường loại 3 Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 14.170.000 | 7.790.000 | 6.380.000 | 4.530.000 |
| 97 | Thành phố Thủ Dầu Một | Lý Thái Tổ (Tạo lực 4) - Đường loại 3 Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) | Đất ở đô thị | 17.950.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 5.740.000 |
| 98 | Thành phố Thủ Dầu Một | Mỹ Phước - Tân Vạn - Đường loại 3 Nguyễn Văn Thành - Ranh thành phố Thuận An | Đất ở đô thị | 15.460.000 | 9.280.000 | 6.960.000 | 4.940.000 |
| 99 | Thành phố Thủ Dầu Một | Nam Kỳ Khởi Nghĩa (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 9.710.000 | 7.950.000 | 5.650.000 |
| 100 | Thành phố Thủ Dầu Một | Ngô Chí Quốc - Đường loại 3 Ngô Quyền - Nguyễn Văn Tiết | Đất ở đô thị | 22.080.000 | 12.140.000 | 9.940.000 | 7.070.000 |
| 101 | Thành phố Thủ Dầu Một | Ngô Thời Nhiệm - Đường loại 3 Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 14.170.000 | 7.790.000 | 6.380.000 | 4.530.000 |
| 102 | Thành phố Thủ Dầu Một | Ngô Văn Trị - Đường loại 3 Đoàn Thị Liên - Phú Lợi | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 10.600.000 | 7.960.000 | 5.640.000 |
| 103 | Thành phố Thủ Dầu Một | Nguyễn Biểu - Đường loại 3 Tôn Đức Thắng - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 14.170.000 | 7.790.000 | 6.380.000 | 4.530.000 |
| 104 | Thành phố Thủ Dầu Một | Nguyễn Bình (Đường từ kho K8 đến Huỳnh Văn Lũy) - Đường loại 3 Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Văn Lũy | Đất ở đô thị | 14.350.000 | 8.610.000 | 6.460.000 | 4.590.000 |
| 105 | Thành phố Thủ Dầu Một | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường loại 3 Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 14.170.000 | 7.790.000 | 6.380.000 | 4.530.000 |
| 106 | Thành phố Thủ Dầu Một | Nguyễn Chí Thanh - Đường loại 3 Ngã 3 Suối Giữa - Cầu Ông Cộ | Đất ở đô thị | 14.350.000 | 8.610.000 | 6.460.000 | 4.590.000 |
| 107 | Thành phố Thủ Dầu Một | Nguyễn Đức Thuận - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 16.560.000 | 9.940.000 | 7.460.000 | 5.290.000 |
| 108 | Thành phố Thủ Dầu Một | Nguyễn Hữu Cảnh (Đường từ 30/4 đến Lê Hồng Phong) - Đường loại 3 Đường 30/4 (Sân Banh) - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 10.600.000 | 7.960.000 | 5.640.000 |
| 109 | Thành phố Thủ Dầu Một | Nguyễn Thái Bình (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC Khu 9, Phú Hòa) - Đường loại 3 Phú Lợi (ĐT.743A) - Ranh Thuận An | Đất ở đô thị | 12.140.000 | 7.280.000 | 5.470.000 | 3.880.000 |
| 110 | Thành phố Thủ Dầu Một | Nguyễn Thị Định - Đường loại 3 Tôn Đức Thắng - Lê Hoàn | Đất ở đô thị | 16.190.000 | 8.900.000 | 7.290.000 | 5.180.000 |
| 111 | Thành phố Thủ Dầu Một | Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 3 Phú Lợi - Ranh Thuận An | Đất ở đô thị | 14.350.000 | 8.610.000 | 6.460.000 | 4.590.000 |
| 112 | Thành phố Thủ Dầu Một | Nguyễn Thượng Hiền - Đường loại 3 Đồng Khởi - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 14.170.000 | 7.790.000 | 6.380.000 | 4.530.000 |
| 113 | Thành phố Thủ Dầu Một | Nguyễn Tri Phương - Đường loại 3 Cầu Thủ Ngữ - Đường 30/4 | Đất ở đô thị | 18.770.000 | 11.260.000 | 8.460.000 | 6.000.000 |
| 114 | Thành phố Thủ Dầu Một | Nguyễn Trung Trực - Đường loại 3 Đồng Khởi - Huỳnh Văn Lũy | Đất ở đô thị | 14.170.000 | 7.790.000 | 6.380.000 | 4.530.000 |
| 115 | Thành phố Thủ Dầu Một | Nguyễn Văn Bé (đường liên khu 11, 12) - Đường loại 3 Bạch Đằng - Huỳnh Văn Cù | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 10.600.000 | 7.960.000 | 5.640.000 |
| 116 | Thành phố Thủ Dầu Một | Nguyễn Văn Hỗn - Đường loại 3 Bác sĩ Yersin - Âu Cơ | Đất ở đô thị | 22.080.000 | 13.250.000 | 9.950.000 | 7.060.000 |
| 117 | Thành phố Thủ Dầu Một | Nguyễn Văn Lên - Đường loại 3 Huỳnh Văn Lũy - Đoàn Thị Liên | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 10.600.000 | 7.960.000 | 5.640.000 |
| 118 | Thành phố Thủ Dầu Một | Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Đường loại 3 Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) | Đất ở đô thị | 17.950.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 5.740.000 |
| 119 | Thành phố Thủ Dầu Một | Nguyễn Văn Lộng - Đường loại 3 Đại Lộ Bình Dương - Huỳnh Văn Cù | Đất ở đô thị | 14.170.000 | 8.500.000 | 6.380.000 | 4.530.000 |
| 120 | Thành phố Thủ Dầu Một | Nguyễn Văn Tiết - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở đô thị | 22.080.000 | 12.140.000 | 9.940.000 | 7.070.000 |
| 121 | Thành phố Thủ Dầu Một | Nguyễn Văn Tiết - Đường loại 3 Cách Mạng Tháng Tám - Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 9.710.000 | 7.950.000 | 5.650.000 |
| 122 | Thành phố Thủ Dầu Một | Nguyễn Văn Thành - Đường loại 3 Ngã 4 Sở Sao - Ranh Hòa Lợi | Đất ở đô thị | 22.080.000 | 12.140.000 | 9.940.000 | 7.070.000 |
| 123 | Thành phố Thủ Dầu Một | Nguyễn Văn Trỗi (cũ Phạm Ngũ Lão nối dài) - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Huỳnh Văn Lũy | Đất ở đô thị | 14.350.000 | 8.610.000 | 6.460.000 | 4.590.000 |
| 124 | Thành phố Thủ Dầu Một | Phạm Hồng Thái (cũ đường DB12) - Đường loại 3 Đồng Khởi - Đoàn Thị Điểm | Đất ở đô thị | 12.140.000 | 6.680.000 | 5.460.000 | 3.880.000 |
| 125 | Thành phố Thủ Dầu Một | Phạm Hùng - Đường loại 3 Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 17.200.000 | 9.460.000 | 7.740.000 | 5.500.000 |
| 126 | Thành phố Thủ Dầu Một | Phạm Ngọc Thạch - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Đức Thuận | Đất ở đô thị | 20.240.000 | 11.130.000 | 9.110.000 | 6.480.000 |
| 127 | Thành phố Thủ Dầu Một | Phạm Ngọc Thạch - Đường loại 3 Nguyễn Đức Thuận - Huỳnh Văn Lũy | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 9.710.000 | 7.950.000 | 5.650.000 |
| 128 | Thành phố Thủ Dầu Một | Phạm Ngũ Lão - Đường loại 3 Bác sĩ Yersin - Đại lộ Bình Dương | Đất ở đô thị | 22.080.000 | 12.140.000 | 9.940.000 | 7.070.000 |
| 129 | Thành phố Thủ Dầu Một | Phạm Thị Tân (Đường ngã tư Thành Đội đến đường Huỳnh Văn Lũy) - Đường loại 3 Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Văn Lũy | Đất ở đô thị | 15.460.000 | 9.280.000 | 6.960.000 | 4.940.000 |
| 130 | Thành phố Thủ Dầu Một | Phạm Văn Đồng (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3 Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) | Đất ở đô thị | 16.460.000 | 9.050.000 | 7.410.000 | 5.270.000 |
| 131 | Thành phố Thủ Dầu Một | Phó Đức Chính - Đường loại 3 Hùng Vương - Ngô Thời Nhiệm | Đất ở đô thị | 14.170.000 | 7.790.000 | 6.380.000 | 4.530.000 |
| 132 | Thành phố Thủ Dầu Một | Phú Lợi (ĐT.743A) - Đường loại 3 Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 22.080.000 | 12.140.000 | 9.940.000 | 7.070.000 |
| 133 | Thành phố Thủ Dầu Một | Phú Lợi (ĐT.743A) - Đường loại 3 Nguyễn Thị Minh Khai - Ranh Thuận An | Đất ở đô thị | 14.350.000 | 8.610.000 | 6.460.000 | 4.590.000 |
| 134 | Thành phố Thủ Dầu Một | Tô Vĩnh Diện (cũ đường nhánh Phạm Ngũ Lão nối dài) - Đường loại 3 Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 12.140.000 | 7.280.000 | 5.470.000 | 3.880.000 |
| 135 | Thành phố Thủ Dầu Một | Tôn Đức Thắng (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3 Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) | Đất ở đô thị | 16.190.000 | 8.900.000 | 7.290.000 | 5.180.000 |
| 136 | Thành phố Thủ Dầu Một | Tôn Thất Tùng - Đường loại 3 Tôn Đức Thắng - Kênh thoát nước mưa | Đất ở đô thị | 14.170.000 | 7.790.000 | 6.380.000 | 4.530.000 |
| 137 | Thành phố Thủ Dầu Một | Tú Xương - Đường loại 3 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Tiết | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 10.600.000 | 7.960.000 | 5.640.000 |
| 138 | Thành phố Thủ Dầu Một | Tuyến nhánh Hai Bà Trưng - Đường loại 3 Hai Bà Trưng - Rạch Thầy Năng | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 9.710.000 | 7.950.000 | 5.650.000 |
| 139 | Thành phố Thủ Dầu Một | Thành Thái - Đường loại 3 Hùng Vương - Đồng Khởi | Đất ở đô thị | 14.170.000 | 7.790.000 | 6.380.000 | 4.530.000 |
| 140 | Thành phố Thủ Dầu Một | Thi Sách - Đường loại 3 Đồng Khởi - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 14.170.000 | 7.790.000 | 6.380.000 | 4.530.000 |
| 141 | Thành phố Thủ Dầu Một | Trần Bình Trọng - Đường loại 3 Cách Mạng Tháng Tám - Đại lộ Bình Dương | Đất ở đô thị | 15.460.000 | 9.280.000 | 6.960.000 | 4.940.000 |
| 142 | Thành phố Thủ Dầu Một | Trần Cao Vân - Đường loại 3 An Dương Vương - Trần Đại Nghĩa | Đất ở đô thị | 14.170.000 | 7.790.000 | 6.380.000 | 4.530.000 |
| 143 | Thành phố Thủ Dầu Một | Trần Đại Nghĩa - Đường loại 3 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Trần Cao Vân | Đất ở đô thị | 14.170.000 | 7.790.000 | 6.380.000 | 4.530.000 |
| 144 | Thành phố Thủ Dầu Một | Trần Ngọc Lên - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Huỳnh Văn Luỹ | Đất ở đô thị | 14.350.000 | 8.610.000 | 6.460.000 | 4.590.000 |
| 145 | Thành phố Thủ Dầu Một | Trần Nhân Tông - Đường loại 3 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 16.190.000 | 8.900.000 | 7.290.000 | 5.180.000 |
| 146 | Thành phố Thủ Dầu Một | Trần Phú - Đường loại 3 Thích Quảng Đức - Ranh Khu dân cư Chánh Nghĩa | Đất ở đô thị | 22.080.000 | 12.140.000 | 9.940.000 | 7.070.000 |
| 147 | Thành phố Thủ Dầu Một | Trần Phú - Đường loại 3 Ranh Khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường 30/4 | Đất ở đô thị | 19.870.000 | 11.920.000 | 8.950.000 | 6.350.000 |
| 148 | Thành phố Thủ Dầu Một | Trần Quang Diệu - Đường loại 3 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Nguyễn Biểu | Đất ở đô thị | 14.170.000 | 7.790.000 | 6.380.000 | 4.530.000 |
| 149 | Thành phố Thủ Dầu Một | Trần Quý Cáp - Đường loại 3 Trần Nhân Tông - Đào Duy Từ | Đất ở đô thị | 14.170.000 | 7.790.000 | 6.380.000 | 4.530.000 |
| 150 | Thành phố Thủ Dầu Một | Trịnh Hoài Đức - Đường loại 3 Ngô Văn Trị - Cuối tuyến | Đất ở đô thị | 16.560.000 | 9.940.000 | 7.460.000 | 5.290.000 |
| 151 | Thành phố Thủ Dầu Một | Trương Định (Đường Khu Hoàng Hoa Thám) - Đường loại 3 Đường vào Khu dân cư K8 - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 15.460.000 | 10.060.000 | 7.730.000 | 6.180.000 |
| 152 | Thành phố Thủ Dầu Một | Trường Sa - Đường loại 3 Đồng Khởi - Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) | Đất ở đô thị | 15.490.000 | 8.520.000 | 6.970.000 | 4.960.000 |
| 153 | Thành phố Thủ Dầu Một | Trường Sơn - Đường loại 3 Bắc Sơn - Trường Sa | Đất ở đô thị | 14.170.000 | 7.790.000 | 6.380.000 | 4.530.000 |
| 154 | Thành phố Thủ Dầu Một | Võ Minh Đức - Đường loại 3 Đường 30/4 - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 14.350.000 | 8.610.000 | 6.460.000 | 4.590.000 |
| 155 | Thành phố Thủ Dầu Một | Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5, trừ đất thuộc KCN VSIP 2 và KCN Mapletree) - Đường loại 3 Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi) - Ranh Khu liên hợp (Phú Chánh) | Đất ở đô thị | 17.420.000 | 9.580.000 | 7.840.000 | 5.570.000 |
| 156 | Thành phố Thủ Dầu Một | Võ Thị Sáu - Đường loại 3 Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) | Đất ở đô thị | 16.190.000 | 8.900.000 | 7.290.000 | 5.180.000 |
| 157 | Thành phố Thủ Dầu Một | Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 3 Đường D1 KCN Sóng Thần 3 - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) | Đất ở đô thị | 8.420.000 | 5.050.000 | 3.790.000 | 2.690.000 |
| 158 | Thành phố Thủ Dầu Một | Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 3 Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) - Ranh Định Hòa - Hòa Phú | Đất ở đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 3.320.000 |
| 159 | Thành phố Thủ Dầu Một | Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 3 Ranh Định Hòa - Hòa Phú - Đại lộ Bình Dương | Đất ở đô thị | 12.970.000 | 7.780.000 | 5.840.000 | 4.150.000 |
| 160 | Thành phố Thủ Dầu Một | Võ Văn Tần - Đường loại 3 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Đồng Khởi | Đất ở đô thị | 16.190.000 | 8.900.000 | 7.290.000 | 5.180.000 |
| 161 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường nội bộ khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường loại 3 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | Đất ở đô thị | 20.980.000 | 11.540.000 | 9.440.000 | 6.710.000 |
| 162 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường nội bộ khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường loại 3 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m - | Đất ở đô thị | 18.770.000 | 10.320.000 | 8.450.000 | 6.010.000 |
| 163 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường nội bộ khu dân cư Phú Hòa 1 - Đường loại 3 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | Đất ở đô thị | 19.870.000 | 10.930.000 | 8.940.000 | 6.360.000 |
| 164 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường nội bộ khu dân cư Phú Hòa 1 - Đường loại 3 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m - | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 9.710.000 | 7.950.000 | 5.650.000 |
| 165 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường nội bộ khu dân cư Trường Chính trị - Đường loại 3 - | Đất ở đô thị | 19.870.000 | 10.930.000 | 8.940.000 | 6.360.000 |
| 166 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường nội bộ khu TĐC Khu 3 phường Chánh Nghĩa (khu TĐC Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước - Môi trường Bình Dương) - Đường loại 3 Thửa đất tiếp giáp đường Cách Mạng Tháng Tám - | Đất ở đô thị | 77.400.000 | 46.440.000 | 34.870.000 | 24.740.000 |
| 167 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường nội bộ khu TĐC Khu 3 phường Chánh Nghĩa (khu TĐC Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước - Môi trường Bình Dương) - Đường loại 3 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | Đất ở đô thị | 48.000.000 | 28.800.000 | 21.620.000 | 15.340.000 |
| 168 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường nội bộ khu TĐC Khu 3 phường Chánh Nghĩa (khu TĐC Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước - Môi trường Bình Dương) - Đường loại 3 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m - | Đất ở đô thị | 35.200.000 | 21.120.000 | 15.860.000 | 11.250.000 |
| 169 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3 Thửa đất tiếp giáp đường D1 (Lê Hồng Phong nối dài) - | Đất ở đô thị | 38.000.000 | 22.800.000 | 17.120.000 | 12.150.000 |
| 170 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3 Thửa đất tiếp giáp đường D4 - | Đất ở đô thị | 36.000.000 | 21.600.000 | 16.220.000 | 11.510.000 |
| 171 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3 Thửa đất tiếp giáp đường D3 - | Đất ở đô thị | 35.000.000 | 21.000.000 | 15.770.000 | 11.190.000 |
| 172 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | Đất ở đô thị | 33.000.000 | 19.800.000 | 14.870.000 | 10.550.000 |
| 173 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường nội bộ khu TĐC liên kế phường Định Hòa - Đường loại 3 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m - | Đất ở đô thị | 31.000.000 | 18.600.000 | 13.960.000 | 9.910.000 |
| 174 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường nội bộ khu TĐC Khu 9 phường Phú Hòa - Đường loại 3 Thửa đất tiếp giáp đường vào Công ty Shijar và đường Nguyễn Thái Bình - | Đất ở đô thị | 35.500.000 | 21.300.000 | 15.990.000 | 11.350.000 |
| 175 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường nội bộ khu TĐC Khu 9 phường Phú Hòa - Đường loại 3 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | Đất ở đô thị | 35.500.000 | 21.300.000 | 15.990.000 | 11.350.000 |
| 176 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường nội bộ khu TĐC Khu 9 phường Phú Hòa - Đường loại 3 Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường dưới 9m - | Đất ở đô thị | 33.700.000 | 20.220.000 | 15.180.000 | 10.770.000 |
| 177 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường nội bộ còn lại thuộc các khu đô thị mới trong Khu Liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương (phường Hoà Phú). - Đường loại 3 Bề rộng mặt đường từ 9 m trở lên - | Đất ở đô thị | 13.550.000 | 7.450.000 | 6.100.000 | 4.340.000 |
| 178 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường nội bộ còn lại thuộc các khu đô thị mới trong Khu Liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương (phường Hoà Phú). - Đường loại 3 Bề rộng mặt đường dưới 9 m - | Đất ở đô thị | 12.580.000 | 6.920.000 | 5.660.000 | 4.030.000 |
| 179 | Thành phố Thủ Dầu Một | An Mỹ - Phú Mỹ (cũ An Mỹ) - Đường loại 4 Huỳnh Văn Lũy - Ranh Khu Công nghiệp Đại Đăng | Đất ở đô thị | 10.340.000 | 6.730.000 | 5.170.000 | 4.140.000 |
| 180 | Thành phố Thủ Dầu Một | An Mỹ - Phú Mỹ nối dài (cũ An Mỹ nối dài, đường nối An Mỹ - Phú Mỹ) - Đường loại 4 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002 | Đất ở đô thị | 8.860.000 | 5.770.000 | 4.430.000 | 3.540.000 |
| 181 | Thành phố Thủ Dầu Một | Bùi Ngọc Thu - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 9.600.000 | 6.250.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| 182 | Thành phố Thủ Dầu Một | Bùi Ngọc Thu - Đường loại 4 Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống | Đất ở đô thị | 8.120.000 | 5.290.000 | 4.060.000 | 3.250.000 |
| 183 | Thành phố Thủ Dầu Một | Bùi Văn Bình - Đường loại 4 Phú Lợi - Mỹ Phước - Tân Vạn | Đất ở đô thị | 11.070.000 | 7.210.000 | 5.540.000 | 4.430.000 |
| 184 | Thành phố Thủ Dầu Một | Cao Thắng - Đường loại 4 Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Đường XA3 | Đất ở đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.810.000 |
| 185 | Thành phố Thủ Dầu Một | Điện Biên Phủ (Tạo lực 1, trừ đất thuộc các KCN) - Đường loại 4 Mỹ Phước - Tân Vạn - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) | Đất ở đô thị | 12.180.000 | 7.310.000 | 5.490.000 | 3.890.000 |
| 186 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đồng Cây Viết - Đường loại 4 Huỳnh Văn Lũy - Đường N1 (KCN Đại Đăng) | Đất ở đô thị | 11.070.000 | 7.210.000 | 5.540.000 | 4.430.000 |
| 187 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường 1/12 (Đường vào nhà tù Phú Lợi) - Đường loại 4 Phú Lợi - Khu di tích nhà tù Phú Lợi | Đất ở đô thị | 10.340.000 | 6.730.000 | 5.170.000 | 4.140.000 |
| 188 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường D13 - Đường loại 4 Đường 30/4 - Ranh phường An Thạnh | Đất ở đô thị | 8.860.000 | 5.320.000 | 3.990.000 | 2.830.000 |
| 189 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường N6 (đường Liên khu 6, 7 8, 9, Phú Hòa) - Đường loại 4 Trần Văn Ơn - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 11.070.000 | 7.210.000 | 5.540.000 | 4.430.000 |
| 190 | Thành phố Thủ Dầu Một | Đường nội bộ Khu gia đình Sư 7 - Quân đoàn 4 - Đường loại 4 - | Đất ở đô thị | 8.120.000 | 4.870.000 | 3.660.000 | 2.600.000 |
| 191 | Thành phố Thủ Dầu Một | ĐX-001 - Đường loại 4 Mỹ Phước - Tân Vạn - Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 8.860.000 | 5.770.000 | 4.430.000 | 3.540.000 |
| 192 | Thành phố Thủ Dầu Một | ĐX-002 (cũ ĐX-002 và 1 đoạn An Mỹ - Phú Mỹ nối dài) - Đường loại 4 ĐX-005 - Đồng Cây Viết | Đất ở đô thị | 8.860.000 | 5.770.000 | 4.430.000 | 3.540.000 |
| 193 | Thành phố Thủ Dầu Một | ĐX-033 (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC Phú Mỹ, khu phố 1) - Đường loại 4 ĐX-032 - ĐX-038 | Đất ở đô thị | 8.120.000 | 5.290.000 | 4.060.000 | 3.250.000 |
| 194 | Thành phố Thủ Dầu Một | ĐX-038 (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC Phú Mỹ, khu phố 1) - Đường loại 4 ĐX-033 - KCN Đại Đăng | Đất ở đô thị | 8.120.000 | 5.290.000 | 4.060.000 | 3.250.000 |
| 195 | Thành phố Thủ Dầu Một | Hồ Văn Cống - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Phan Đăng Lưu | Đất ở đô thị | 8.860.000 | 5.770.000 | 4.430.000 | 3.540.000 |
| 196 | Thành phố Thủ Dầu Một | Huỳnh Thị Chấu - Đường loại 4 Bùi Ngọc Thu - Phan Đăng Lưu | Đất ở đô thị | 5.910.000 | 3.850.000 | 2.960.000 | 2.360.000 |
| 197 | Thành phố Thủ Dầu Một | Huỳnh Thị Hiếu - Đường loại 4 Nguyễn Chí Thanh - Đình Tân An | Đất ở đô thị | 7.330.000 | 4.770.000 | 3.670.000 | 2.930.000 |
| 198 | Thành phố Thủ Dầu Một | Hữu Nghị - Đường loại 4 Đường số 1 Định Hòa - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) | Đất ở đô thị | 10.830.000 | 6.500.000 | 4.880.000 | 3.460.000 |
| 199 | Thành phố Thủ Dầu Một | Hữu Nghị - Đường loại 4 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Đường N2 Hòa Lợi | Đất ở đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.810.000 |
| 200 | Thành phố Thủ Dầu Một | Lê Chí Dân - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 10.340.000 | 6.730.000 | 5.170.000 | 4.140.000 |



