Bảng giá đất TP. Thủ Dầu Một – tỉnh Bình Dương

0 10.526

Bảng giá đất Thành phố Thủ Dầu Một – tỉnh Bình Dương mới nhất theo Quyết định 36/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 20/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương

– Quyết định 36/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất TP. Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương

3. Bảng giá đất Thành phố Thủ Dầu Một – tỉnh Bình Dương mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Phân loại khu vực:

+ Khu vực 1 (KV1): bao gồm: đất trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông do Trung ương (QL) và tỉnh (ĐT) quản lý; đất trên các trục đường giao thông trên địa bàn các phường, thị trấn, đầu mối giao thông, khu thương mại, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu du lịch, khu dân cư mới.

+ Khu vực 2 (KV2): là đất trên địa bàn các xã và nằm ven các trục đường còn lại.

– Phân loại vị trí:

+ Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp với đường và cách HLATĐB trong phạm vi 50 mét.

+ Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách HLATĐB trong phạm vi 100 mét hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 cách HLATĐB trong phạm vi từ trên 50 mét đến 100 mét.

+ Vị trí 3: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách HLATĐB trong phạm vi 200 mét hoặc phần thửa đất sau vị trí 2 cách HLATĐB trong phạm vi từ trên 100 mét đến 200 mét.

+ Vị trí 4: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách HLATĐB trên 200 mét hoặc phần thửa đất còn lại sau vị trí 3.

3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Phân loại khu vực:

+ Khu vực 1 (KV1): là đất trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông do Trung ương (QL) và tỉnh (ĐT) quản lý, đầu mối giao thông, khu thương mại, khu công nghiệp, khu sản xuất, khu du lịch, khu dân cư – đô thị mới.

+ Khu vực 2 (KV2): là đất trên địa bàn các xã và nằm ven các trục đường còn lại.

– Phân loại vị trí: áp dụng theo quy định trên

3.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Phân loại đường phố: các tuyến đường trên địa bàn các phường, thị trấn được phân loại từ đường phố loại 1 đến đường phố loại 5 tùy từng huyện, thị xã, thành phố và được phân loại cụ thể trong các phụ lục kèm theo.

– Phân loại vị trí: áp dụng theo quy định về phân loại vị trí như trên

3.2. Bảng giá đất Thành phố Thủ Dầu Một – tỉnh Bình Dương

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Thành phố Thủ Dầu MộtBác sĩ Yersin - Đường loại 1Ngã 6 - Đại lộ Bình Dương37.800.00015.120.00011.340.0007.560.000-Đất ở đô thị
2Thành phố Thủ Dầu MộtBạch Đằng - Đường loại 1Nguyễn Tri Phương - Cầu ông Kiểm37.800.00015.120.00011.340.0007.560.000-Đất ở đô thị
3Thành phố Thủ Dầu MộtCách Mạng Tháng Tám - Đường loại 1Phan Đình Giót - Mũi Dùi37.800.00015.120.00011.340.0007.560.000-Đất ở đô thị
4Thành phố Thủ Dầu MộtĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1Suối Cát - Ngã 4 Sân Banh28.350.00011.340.0008.505.0005.670.000-Đất ở đô thị
5Thành phố Thủ Dầu MộtĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1Ngã 4 Sân Banh - Mũi Dùi37.800.00015.120.00011.340.0007.560.000-Đất ở đô thị
6Thành phố Thủ Dầu MộtĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1Mũi Dùi - Suối Giữa (Ranh Hiệp Thành - Định Hòa)30.240.00012.096.0009.072.0006.048.000-Đất ở đô thị
7Thành phố Thủ Dầu MộtĐiểu Ong - Đường loại 1Bạch Đằng - Ngô Tùng Châu37.800.00015.120.00011.340.0007.560.000-Đất ở đô thị
8Thành phố Thủ Dầu MộtĐinh Bộ Lĩnh - Đường loại 1Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo37.800.00015.120.00011.340.0007.560.000-Đất ở đô thị
9Thành phố Thủ Dầu MộtĐoàn Trần Nghiệp - Đường loại 1Hùng Vương - Bạch Đằng37.800.00015.120.00011.340.0007.560.000-Đất ở đô thị
10Thành phố Thủ Dầu MộtHùng Vương - Đường loại 1Trần Hưng Đạo - Cách Mạng Tháng Tám37.800.00015.120.00011.340.0007.560.000-Đất ở đô thị
11Thành phố Thủ Dầu MộtLê Lợi - Đường loại 1Nguyễn Thái Học - Quang Trung30.240.00012.096.0009.072.0006.048.000-Đất ở đô thị
12Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Du - Đường loại 1Cách Mạng Tháng Tám - BS Yersin37.800.00015.120.00011.340.0007.560.000-Đất ở đô thị
13Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Thái Học - Đường loại 1Lê Lợi - Bạch Đằng37.800.00015.120.00011.340.0007.560.000-Đất ở đô thị
14Thành phố Thủ Dầu MộtQuang Trung - Đường loại 1Ngã 6 - Cổng UBND thành phố Thủ Dầu Một37.800.00015.120.00011.340.0007.560.000-Đất ở đô thị
15Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Hưng Đạo - Đường loại 1Ngã 6 - Lê Lợi37.800.00015.120.00011.340.0007.560.000-Đất ở đô thị
16Thành phố Thủ Dầu MộtBà Triệu - Đường loại 2Hùng Vương - Trừ Văn Thố20.240.0009.112.0007.088.0005.264.000-Đất ở đô thị
17Thành phố Thủ Dầu MộtBạch Đằng - Đường loại 2Cầu ông Kiểm - Cổng Trường Sỹ quan công binh + Nguyễn Văn Tiết25.300.00011.390.0008.860.0006.580.000-Đất ở đô thị
18Thành phố Thủ Dầu MộtCách Mạng Tháng Tám - Đường loại 2Phan Đình Giót - Lê Hồng Phong25.300.00011.390.0008.860.0006.580.000-Đất ở đô thị
19Thành phố Thủ Dầu MộtĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 2Suối Giữa (Ranh Hiệp Thành - Định Hòa) - Ranh Tân Định - Bến Cát25.300.00011.390.0008.860.0006.580.000-Đất ở đô thị
20Thành phố Thủ Dầu MộtHai Bà Trưng - Đường loại 2Văn Công Khai - Đoàn Trần Nghiệp25.300.00011.390.0008.860.0006.580.000-Đất ở đô thị
21Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Cù - Đường loại 2Ngã 4 chợ Cây Dừa - Đại lộ Bình Dương25.300.00011.390.0008.860.0006.580.000-Đất ở đô thị
22Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Lũy (ĐT-742) - Đường loại 2Đại lộ Bình Dương - Cuối đường Lê Hồng Phong (Ngã 3 Phú Thuận)25.300.00011.390.0008.860.0006.580.000-Đất ở đô thị
23Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Lũy (ĐT-742) - Đường loại 2Cuối đường Lê Hồng Phong (Ngã 3 Phú Thuận) - Ranh phường Phú Lợi - phường Phú Mỹ22.770.00010.251.0007.974.0005.922.000-Đất ở đô thị
24Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Lũy (ĐT-742) - Đường loại 2Ranh Phú Lợi - Phú Mỹ - Ranh khu liên hợp17.710.0007.973.0006.202.0004.606.000-Đất ở đô thị
25Thành phố Thủ Dầu MộtLý Thường Kiệt - Đường loại 2Nguyễn Thái Học - Văn Công Khai25.300.00011.390.0008.860.0006.580.000-Đất ở đô thị
26Thành phố Thủ Dầu MộtLý Thường Kiệt - Đường loại 2Văn Công Khai - Cách Mạng Tháng Tám20.240.0009.112.0007.088.0005.264.000-Đất ở đô thị
27Thành phố Thủ Dầu MộtNgô Quyền - Đường loại 2Bạch Đằng - Phạm Ngũ Lão25.300.00011.390.0008.860.0006.580.000-Đất ở đô thị
28Thành phố Thủ Dầu MộtNgô Tùng Châu - Đường loại 2Nguyễn Thái Học - Đinh Bộ Lĩnh20.240.0009.112.0007.088.0005.264.000-Đất ở đô thị
29Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Đình Chiểu - Đường loại 2Trần Hưng Đạo - Võ Thành Long20.240.0009.112.0007.088.0005.264.000-Đất ở đô thị
30Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Trãi - Đường loại 2Cách Mạng Tháng Tám - Hùng Vương22.770.00010.251.0007.974.0005.922.000-Đất ở đô thị
31Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Tri Phương - Đường loại 2Cầu Thầy Năng - Cầu Thủ Ngữ25.300.00011.390.0008.860.0006.580.000-Đất ở đô thị
32Thành phố Thủ Dầu MộtPhan Đình Giót - Đường loại 2Thích Quảng Đức - Cách Mạng Tháng Tám20.240.0009.112.0007.088.0005.264.000-Đất ở đô thị
33Thành phố Thủ Dầu MộtPhú Lợi (ĐT-743) - Đường loại 2Đại lộ Bình Dương - Lê Hồng Phong25.300.00011.390.0008.860.0006.580.000-Đất ở đô thị
34Thành phố Thủ Dầu MộtThầy Giáo Chương - Đường loại 2Cách Mạng Tháng Tám - Hùng Vương20.240.0009.112.0007.088.0005.264.000-Đất ở đô thị
35Thành phố Thủ Dầu MộtThích Quảng Đức - Đường loại 2Cách Mạng Tháng Tám - Đường 30/425.300.00011.390.0008.860.0006.580.000-Đất ở đô thị
36Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Tử Bình - Đường loại 2Lý Thường Kiệt - Cách Mạng Tháng Tám20.240.0009.112.0007.088.0005.264.000-Đất ở đô thị
37Thành phố Thủ Dầu MộtTrừ Văn Thố - Đường loại 2Văn Công Khai - Đinh Bộ Lĩnh20.240.0009.112.0007.088.0005.264.000-Đất ở đô thị
38Thành phố Thủ Dầu MộtVăn Công Khai - Đường loại 2Hùng Vương - Bàu Bàng25.300.00011.390.0008.860.0006.580.000-Đất ở đô thị
39Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Thành Long - Đường loại 2BS Yersin - Thích Quảng Đức20.240.0009.112.0007.088.0005.264.000-Đất ở đô thị
40Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Thành Long - Đường loại 2Võ Thành Long - Cách Mạng Tháng Tám15.180.0006.834.0005.316.0003.948.000-Đất ở đô thị
41Thành phố Thủ Dầu MộtBùi Thị Xuân - Đường loại 3Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
42Thành phố Thủ Dầu MộtCách Mạng Tháng Tám - Đường loại 3Lê Hồng Phong - Ranh Thuận An16.000.0008.800.0007.200.0005.120.000-Đất ở đô thị
43Thành phố Thủ Dầu MộtCao Thắng - Đường loại 3Chu Văn An - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)12.000.0006.600.0005.400.0003.840.000-Đất ở đô thị
44Thành phố Thủ Dầu MộtChu Văn An (Vòng xoay) - Đường loại 3Đường XT1A - Đường XT1A12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
45Thành phố Thủ Dầu MộtD1 (đường phố chính của Khu dân cư Phú Hòa 1) - Đường loại 3Lê Hồng Phong - Trần Văn Ơn12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
46Thành phố Thủ Dầu MộtDuy Tân - Đường loại 3Chu Văn An - Võ Văn Tần13.600.0007.480.0006.120.0004.352.000-Đất ở đô thị
47Thành phố Thủ Dầu MộtĐồng Khởi - Đường loại 3Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)14.400.0007.920.0006.480.0004.608.000-Đất ở đô thị
48Thành phố Thủ Dầu MộtĐường 30/4 - Đường loại 3Phú Lợi - Cách Mạng Tháng Tám16.000.0008.800.0007.200.0005.120.000-Đất ở đô thị
49Thành phố Thủ Dầu MộtĐường 30/4 - Đường loại 3Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tri Phương13.600.0007.480.0006.120.0004.352.000-Đất ở đô thị
50Thành phố Thủ Dầu MộtĐường DB12, DA7 (Khu liên hợp) - Đường loại 3-9.600.0005.280.0004.320.0003.072.000-Đất ở đô thị
51Thành phố Thủ Dầu MộtĐường DT6 (Lê Lợi) - Đường loại 3Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)14.400.0007.920.0006.480.0004.608.000-Đất ở đô thị
52Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ Khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường loại 3Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -15.200.0008.360.0006.840.0004.864.000-Đất ở đô thị
53Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ Khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường loại 4Bề rộng mặt đường dưới 9m -13.600.0007.480.0006.120.0004.352.000-Đất ở đô thị
54Thành phố Thủ Dầu MộtĐường XT1A (Hùng Vương) - Đường loại 3Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) - Chu Văn An14.400.0007.920.0006.480.0004.608.000-Đất ở đô thị
55Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-001 (Đường vào Trung tâm Chính trị - Hành chính tập trung) - Đường loại 3Phạm Ngọc Thạch - Trần Ngọc Lên11.200.0006.160.0005.040.0003.584.000-Đất ở đô thị
56Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-001 (Đường vào Trung tâm Chính trị - Hành chính tập trung) - Đường loại 3Trần Ngọc Lên - Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6)9.600.0005.280.0004.320.0003.072.000-Đất ở đô thị
57Thành phố Thủ Dầu MộtHoàng Hoa Thám - Đường loại 3Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
58Thành phố Thủ Dầu MộtHoàng Sa - Đường loại 3Lê Duẩn - Trường Sa12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
59Thành phố Thủ Dầu MộtHoàng Văn Thụ - Đường loại 3Thích Quảng Đức - Cuối tuyến (đường N9)16.000.0008.800.0007.200.0005.120.000-Đất ở đô thị
60Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3Đường DM2 - Lý Thái Tổ (Tạo lực 4)12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
61Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Cù - Đường loại 3Cầu Phú Cường - Ngã 4 chợ Cây Dừa16.000.0008.800.0007.200.0005.120.000-Đất ở đô thị
62Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Đường loại 3Ranh Phú Mỹ - Ranh Phú Chánh16.000.0008.800.0007.200.0005.120.000-Đất ở đô thị
63Thành phố Thủ Dầu MộtHữu Nghị - Đường loại 3Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Phạm Văn Đồng12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
64Thành phố Thủ Dầu MộtLê Duẩn - Đường loại 3Chu Văn An - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)13.600.0007.480.0006.120.0004.352.000-Đất ở đô thị
65Thành phố Thủ Dầu MộtLê Hoàn - Đường loại 3Chu Văn An - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)14.400.0007.920.0006.480.0004.608.000-Đất ở đô thị
66Thành phố Thủ Dầu MộtLê Hồng Phong - Đường loại 3Huỳnh Văn Lũy - Cách Mạng Tháng Tám16.000.0008.800.0007.200.0005.120.000-Đất ở đô thị
67Thành phố Thủ Dầu MộtLê Văn Tám - Đường loại 3Nguyễn Trãi - Thầy Giáo Chương14.400.0007.920.0006.480.0004.608.000-Đất ở đô thị
68Thành phố Thủ Dầu MộtLý Thái Tổ (Tạo lực 4) - Đường loại 3Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)13.600.0007.480.0006.120.0004.352.000-Đất ở đô thị
69Thành phố Thủ Dầu MộtNam Kỳ khởi Nghĩa (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Tạo lực 6 (Võ Văn Kiệt)12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
70Thành phố Thủ Dầu MộtNgô Chí Quốc - Đường loại 3Ngô Quyền - Nguyễn Văn Tiết16.000.0008.800.0007.200.0005.120.000-Đất ở đô thị
71Thành phố Thủ Dầu MộtNgô Gia Tự - Đường loại 3Đại lộ Bình Dương - Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh16.000.0008.800.0007.200.0005.120.000-Đất ở đô thị
72Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn An Ninh - Đường loại 3Cách Mạng Tháng Tám - Lý Thường Kiệt16.000.0008.800.0007.200.0005.120.000-Đất ở đô thị
73Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Thị Định - Đường loại 3Tôn Đức Thắng - Lê Hoàn12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
74Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Đường loại 3Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)13.600.0007.480.0006.120.0004.352.000-Đất ở đô thị
75Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Tiết - Đường loại 3Đại lộ Bình Dương - Cách Mạng Tháng Tám16.000.0008.800.0007.200.0005.120.000-Đất ở đô thị
76Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Tiết - Đường loại 3Cách Mạng Tháng Tám - Bạch Đằng12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
77Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Thành - Đường loại 3Ngã 4 Sở Sao - Ranh Hòa Lợi16.000.0008.800.0007.200.0005.120.000-Đất ở đô thị
78Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Hùng - Đường loại 3Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Tôn Đức Thắng13.600.0007.480.0006.120.0004.352.000-Đất ở đô thị
79Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Ngọc Thạch - Đường loại 3Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Đức Thuận16.000.0008.800.0007.200.0005.120.000-Đất ở đô thị
80Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Ngọc Thạch - Đường loại 4Nguyễn Đức Thuận - Huỳnh Văn Lũy12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
81Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Ngũ Lão - Đường loại 3BS Yersin - Đại lộ Bình Dương16.000.0008.800.0007.200.0005.120.000-Đất ở đô thị
82Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Văn Đồng (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)13.600.0007.480.0006.120.0004.352.000-Đất ở đô thị
83Thành phố Thủ Dầu MộtPhú Lợi (ĐT-743) - Đường loại 3Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai16.000.0008.800.0007.200.0005.120.000-Đất ở đô thị
84Thành phố Thủ Dầu MộtTôn Đức Thắng (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
85Thành phố Thủ Dầu MộtTuyến nhánh Hai Bà Trưng - Đường loại 3Hai Bà Trưng - Rạch Thầy Năng12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
86Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Nhân Tông - Đường loại 3Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Lê Duẩn12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
87Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Phú - Đường loại 3Thích Quảng Đức - Ranh Khu dân cư Chánh Nghĩa16.000.0008.800.0007.200.0005.120.000-Đất ở đô thị
88Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Văn Ơn - Đường loại 3Phú Lợi - Đại lộ Bình Dương12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
89Thành phố Thủ Dầu MộtTrường Sa - Đường loại 3Đường XT1A + Đường D3 - Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) + Đường XT1A12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
90Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Nguyên Giáp (Tạo lực 5, trừ đất thuộc KCN VSIP 2 và KCN Mapletree) - Đường loại 3Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi) - Ranh Khu liên hợp (Phú Chánh)14.400.0007.920.0006.480.0004.608.000-Đất ở đô thị
91Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Thị Sáu - Đường loại 3Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
92Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Văn Tần - Đường loại 3Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Đồng Khởi12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
93Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ còn lại thuộc các khu đô thị mới trong Khu Liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương (phường Hoà Phú). - Đường loại 3Bề rộng mặt đường từ 9 m trở lên -11.200.0006.160.0005.040.0003.584.000-Đất ở đô thị
94Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ còn lại thuộc các khu đô thị mới trong Khu Liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương (phường Hoà Phú). - Đường loại 3Bề rộng mặt đường dưới 9 m -10.400.0005.720.0004.680.0003.328.000-Đất ở đô thị
95Thành phố Thủ Dầu MộtÂu Cơ - Đường loại 4BS Yersin - Cuối tuyến10.700.0006.420.0004.820.0003.420.000-Đất ở đô thị
96Thành phố Thủ Dầu MộtBàu Bàng - Đường loại 4Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tri Phương10.700.0006.420.0004.820.0003.420.000-Đất ở đô thị
97Thành phố Thủ Dầu MộtBùi Quốc Khánh - Đường loại 4Lò Chén - Nguyễn Tri Phương + Đường 30/410.700.0006.420.0004.820.0003.420.000-Đất ở đô thị
98Thành phố Thủ Dầu MộtCao Thắng - Đường loại 4Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Đường XA36.955.0004.173.0003.133.0002.223.000-Đất ở đô thị
99Thành phố Thủ Dầu MộtĐiện Biên Phủ (Tạo lực 1, trừ đất thuộc các KCN) - Đường loại 4Mỹ Phước - Tân Vạn - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)9.630.0005.778.0004.338.0003.078.000-Đất ở đô thị
100Thành phố Thủ Dầu MộtĐoàn Thị Liên - Đường loại 4Mẫu giáo Đoàn Thị Liên - Lê Hồng Phong10.700.0006.420.0004.820.0003.420.000-Đất ở đô thị
101Thành phố Thủ Dầu MộtBác sĩ Yersin - Đường loại 1Ngã 6 - Đại lộ Bình Dương37.800.00015.120.00011.340.0007.560.000-Đất ở đô thị
102Thành phố Thủ Dầu MộtBạch Đằng - Đường loại 1Nguyễn Tri Phương - Cầu ông Kiểm37.800.00015.120.00011.340.0007.560.000-Đất ở đô thị
103Thành phố Thủ Dầu MộtCách Mạng Tháng Tám - Đường loại 1Phan Đình Giót - Mũi Dùi37.800.00015.120.00011.340.0007.560.000-Đất ở đô thị
104Thành phố Thủ Dầu MộtĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1Suối Cát - Ngã 4 Sân Banh28.350.00011.340.0008.505.0005.670.000-Đất ở đô thị
105Thành phố Thủ Dầu MộtĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1Ngã 4 Sân Banh - Mũi Dùi37.800.00015.120.00011.340.0007.560.000-Đất ở đô thị
106Thành phố Thủ Dầu MộtĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1Mũi Dùi - Suối Giữa (Ranh Hiệp Thành - Định Hòa)30.240.00012.096.0009.072.0006.048.000-Đất ở đô thị
107Thành phố Thủ Dầu MộtĐiểu Ong - Đường loại 1Bạch Đằng - Ngô Tùng Châu37.800.00015.120.00011.340.0007.560.000-Đất ở đô thị
108Thành phố Thủ Dầu MộtĐinh Bộ Lĩnh - Đường loại 1Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo37.800.00015.120.00011.340.0007.560.000-Đất ở đô thị
109Thành phố Thủ Dầu MộtĐoàn Trần Nghiệp - Đường loại 1Hùng Vương - Bạch Đằng37.800.00015.120.00011.340.0007.560.000-Đất ở đô thị
110Thành phố Thủ Dầu MộtHùng Vương - Đường loại 1Trần Hưng Đạo - Cách Mạng Tháng Tám37.800.00015.120.00011.340.0007.560.000-Đất ở đô thị
111Thành phố Thủ Dầu MộtLê Lợi - Đường loại 1Nguyễn Thái Học - Quang Trung30.240.00012.096.0009.072.0006.048.000-Đất ở đô thị
112Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Du - Đường loại 1Cách Mạng Tháng Tám - BS Yersin37.800.00015.120.00011.340.0007.560.000-Đất ở đô thị
113Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Thái Học - Đường loại 1Lê Lợi - Bạch Đằng37.800.00015.120.00011.340.0007.560.000-Đất ở đô thị
114Thành phố Thủ Dầu MộtQuang Trung - Đường loại 1Ngã 6 - Cổng UBND thành phố Thủ Dầu Một37.800.00015.120.00011.340.0007.560.000-Đất ở đô thị
115Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Hưng Đạo - Đường loại 1Ngã 6 - Lê Lợi37.800.00015.120.00011.340.0007.560.000-Đất ở đô thị
116Thành phố Thủ Dầu MộtBà Triệu - Đường loại 2Hùng Vương - Trừ Văn Thố20.240.0009.112.0007.088.0005.264.000-Đất ở đô thị
117Thành phố Thủ Dầu MộtBạch Đằng - Đường loại 2Cầu ông Kiểm - Cổng Trường Sỹ quan công binh + Nguyễn Văn Tiết25.300.00011.390.0008.860.0006.580.000-Đất ở đô thị
118Thành phố Thủ Dầu MộtCách Mạng Tháng Tám - Đường loại 2Phan Đình Giót - Lê Hồng Phong25.300.00011.390.0008.860.0006.580.000-Đất ở đô thị
119Thành phố Thủ Dầu MộtĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 2Suối Giữa (Ranh Hiệp Thành - Định Hòa) - Ranh Tân Định - Bến Cát25.300.00011.390.0008.860.0006.580.000-Đất ở đô thị
120Thành phố Thủ Dầu MộtHai Bà Trưng - Đường loại 2Văn Công Khai - Đoàn Trần Nghiệp25.300.00011.390.0008.860.0006.580.000-Đất ở đô thị
121Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Cù - Đường loại 2Ngã 4 chợ Cây Dừa - Đại lộ Bình Dương25.300.00011.390.0008.860.0006.580.000-Đất ở đô thị
122Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Lũy (ĐT-742) - Đường loại 2Đại lộ Bình Dương - Cuối đường Lê Hồng Phong (Ngã 3 Phú Thuận)25.300.00011.390.0008.860.0006.580.000-Đất ở đô thị
123Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Lũy (ĐT-742) - Đường loại 2Cuối đường Lê Hồng Phong (Ngã 3 Phú Thuận) - Ranh phường Phú Lợi - phường Phú Mỹ22.770.00010.251.0007.974.0005.922.000-Đất ở đô thị
124Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Lũy (ĐT-742) - Đường loại 2Ranh Phú Lợi - Phú Mỹ - Ranh khu liên hợp17.710.0007.973.0006.202.0004.606.000-Đất ở đô thị
125Thành phố Thủ Dầu MộtLý Thường Kiệt - Đường loại 2Nguyễn Thái Học - Văn Công Khai25.300.00011.390.0008.860.0006.580.000-Đất ở đô thị
126Thành phố Thủ Dầu MộtLý Thường Kiệt - Đường loại 2Văn Công Khai - Cách Mạng Tháng Tám20.240.0009.112.0007.088.0005.264.000-Đất ở đô thị
127Thành phố Thủ Dầu MộtNgô Quyền - Đường loại 2Bạch Đằng - Phạm Ngũ Lão25.300.00011.390.0008.860.0006.580.000-Đất ở đô thị
128Thành phố Thủ Dầu MộtNgô Tùng Châu - Đường loại 2Nguyễn Thái Học - Đinh Bộ Lĩnh20.240.0009.112.0007.088.0005.264.000-Đất ở đô thị
129Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Đình Chiểu - Đường loại 2Trần Hưng Đạo - Võ Thành Long20.240.0009.112.0007.088.0005.264.000-Đất ở đô thị
130Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Trãi - Đường loại 2Cách Mạng Tháng Tám - Hùng Vương22.770.00010.251.0007.974.0005.922.000-Đất ở đô thị
131Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Tri Phương - Đường loại 2Cầu Thầy Năng - Cầu Thủ Ngữ25.300.00011.390.0008.860.0006.580.000-Đất ở đô thị
132Thành phố Thủ Dầu MộtPhan Đình Giót - Đường loại 2Thích Quảng Đức - Cách Mạng Tháng Tám20.240.0009.112.0007.088.0005.264.000-Đất ở đô thị
133Thành phố Thủ Dầu MộtPhú Lợi (ĐT-743) - Đường loại 2Đại lộ Bình Dương - Lê Hồng Phong25.300.00011.390.0008.860.0006.580.000-Đất ở đô thị
134Thành phố Thủ Dầu MộtThầy Giáo Chương - Đường loại 2Cách Mạng Tháng Tám - Hùng Vương20.240.0009.112.0007.088.0005.264.000-Đất ở đô thị
135Thành phố Thủ Dầu MộtThích Quảng Đức - Đường loại 2Cách Mạng Tháng Tám - Đường 30/425.300.00011.390.0008.860.0006.580.000-Đất ở đô thị
136Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Tử Bình - Đường loại 2Lý Thường Kiệt - Cách Mạng Tháng Tám20.240.0009.112.0007.088.0005.264.000-Đất ở đô thị
137Thành phố Thủ Dầu MộtTrừ Văn Thố - Đường loại 2Văn Công Khai - Đinh Bộ Lĩnh20.240.0009.112.0007.088.0005.264.000-Đất ở đô thị
138Thành phố Thủ Dầu MộtVăn Công Khai - Đường loại 2Hùng Vương - Bàu Bàng25.300.00011.390.0008.860.0006.580.000-Đất ở đô thị
139Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Thành Long - Đường loại 2BS Yersin - Thích Quảng Đức20.240.0009.112.0007.088.0005.264.000-Đất ở đô thị
140Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Thành Long - Đường loại 2Võ Thành Long - Cách Mạng Tháng Tám15.180.0006.834.0005.316.0003.948.000-Đất ở đô thị
141Thành phố Thủ Dầu MộtBùi Thị Xuân - Đường loại 3Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
142Thành phố Thủ Dầu MộtCách Mạng Tháng Tám - Đường loại 3Lê Hồng Phong - Ranh Thuận An16.000.0008.800.0007.200.0005.120.000-Đất ở đô thị
143Thành phố Thủ Dầu MộtCao Thắng - Đường loại 3Chu Văn An - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)12.000.0006.600.0005.400.0003.840.000-Đất ở đô thị
144Thành phố Thủ Dầu MộtChu Văn An (Vòng xoay) - Đường loại 3Đường XT1A - Đường XT1A12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
145Thành phố Thủ Dầu MộtD1 (đường phố chính của Khu dân cư Phú Hòa 1) - Đường loại 3Lê Hồng Phong - Trần Văn Ơn12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
146Thành phố Thủ Dầu MộtDuy Tân - Đường loại 3Chu Văn An - Võ Văn Tần13.600.0007.480.0006.120.0004.352.000-Đất ở đô thị
147Thành phố Thủ Dầu MộtĐồng Khởi - Đường loại 3Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)14.400.0007.920.0006.480.0004.608.000-Đất ở đô thị
148Thành phố Thủ Dầu MộtĐường 30/4 - Đường loại 3Phú Lợi - Cách Mạng Tháng Tám16.000.0008.800.0007.200.0005.120.000-Đất ở đô thị
149Thành phố Thủ Dầu MộtĐường 30/4 - Đường loại 3Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tri Phương13.600.0007.480.0006.120.0004.352.000-Đất ở đô thị
150Thành phố Thủ Dầu MộtĐường DB12, DA7 (Khu liên hợp) - Đường loại 3-9.600.0005.280.0004.320.0003.072.000-Đất ở đô thị
151Thành phố Thủ Dầu MộtĐường DT6 (Lê Lợi) - Đường loại 3Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)14.400.0007.920.0006.480.0004.608.000-Đất ở đô thị
152Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ Khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường loại 3Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -15.200.0008.360.0006.840.0004.864.000-Đất ở đô thị
153Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ Khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường loại 4Bề rộng mặt đường dưới 9m -13.600.0007.480.0006.120.0004.352.000-Đất ở đô thị
154Thành phố Thủ Dầu MộtĐường XT1A (Hùng Vương) - Đường loại 3Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) - Chu Văn An14.400.0007.920.0006.480.0004.608.000-Đất ở đô thị
155Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-001 (Đường vào Trung tâm Chính trị - Hành chính tập trung) - Đường loại 3Phạm Ngọc Thạch - Trần Ngọc Lên11.200.0006.160.0005.040.0003.584.000-Đất ở đô thị
156Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-001 (Đường vào Trung tâm Chính trị - Hành chính tập trung) - Đường loại 3Trần Ngọc Lên - Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6)9.600.0005.280.0004.320.0003.072.000-Đất ở đô thị
157Thành phố Thủ Dầu MộtHoàng Hoa Thám - Đường loại 3Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
158Thành phố Thủ Dầu MộtHoàng Sa - Đường loại 3Lê Duẩn - Trường Sa12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
159Thành phố Thủ Dầu MộtHoàng Văn Thụ - Đường loại 3Thích Quảng Đức - Cuối tuyến (đường N9)16.000.0008.800.0007.200.0005.120.000-Đất ở đô thị
160Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3Đường DM2 - Lý Thái Tổ (Tạo lực 4)12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
161Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Cù - Đường loại 3Cầu Phú Cường - Ngã 4 chợ Cây Dừa16.000.0008.800.0007.200.0005.120.000-Đất ở đô thị
162Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Đường loại 3Ranh Phú Mỹ - Ranh Phú Chánh16.000.0008.800.0007.200.0005.120.000-Đất ở đô thị
163Thành phố Thủ Dầu MộtHữu Nghị - Đường loại 3Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Phạm Văn Đồng12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
164Thành phố Thủ Dầu MộtLê Duẩn - Đường loại 3Chu Văn An - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)13.600.0007.480.0006.120.0004.352.000-Đất ở đô thị
165Thành phố Thủ Dầu MộtLê Hoàn - Đường loại 3Chu Văn An - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)14.400.0007.920.0006.480.0004.608.000-Đất ở đô thị
166Thành phố Thủ Dầu MộtLê Hồng Phong - Đường loại 3Huỳnh Văn Lũy - Cách Mạng Tháng Tám16.000.0008.800.0007.200.0005.120.000-Đất ở đô thị
167Thành phố Thủ Dầu MộtLê Văn Tám - Đường loại 3Nguyễn Trãi - Thầy Giáo Chương14.400.0007.920.0006.480.0004.608.000-Đất ở đô thị
168Thành phố Thủ Dầu MộtLý Thái Tổ (Tạo lực 4) - Đường loại 3Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)13.600.0007.480.0006.120.0004.352.000-Đất ở đô thị
169Thành phố Thủ Dầu MộtNam Kỳ khởi Nghĩa (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Tạo lực 6 (Võ Văn Kiệt)12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
170Thành phố Thủ Dầu MộtNgô Chí Quốc - Đường loại 3Ngô Quyền - Nguyễn Văn Tiết16.000.0008.800.0007.200.0005.120.000-Đất ở đô thị
171Thành phố Thủ Dầu MộtNgô Gia Tự - Đường loại 3Đại lộ Bình Dương - Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh16.000.0008.800.0007.200.0005.120.000-Đất ở đô thị
172Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn An Ninh - Đường loại 3Cách Mạng Tháng Tám - Lý Thường Kiệt16.000.0008.800.0007.200.0005.120.000-Đất ở đô thị
173Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Thị Định - Đường loại 3Tôn Đức Thắng - Lê Hoàn12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
174Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Đường loại 3Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)13.600.0007.480.0006.120.0004.352.000-Đất ở đô thị
175Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Tiết - Đường loại 3Đại lộ Bình Dương - Cách Mạng Tháng Tám16.000.0008.800.0007.200.0005.120.000-Đất ở đô thị
176Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Tiết - Đường loại 3Cách Mạng Tháng Tám - Bạch Đằng12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
177Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Thành - Đường loại 3Ngã 4 Sở Sao - Ranh Hòa Lợi16.000.0008.800.0007.200.0005.120.000-Đất ở đô thị
178Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Hùng - Đường loại 3Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Tôn Đức Thắng13.600.0007.480.0006.120.0004.352.000-Đất ở đô thị
179Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Ngọc Thạch - Đường loại 3Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Đức Thuận16.000.0008.800.0007.200.0005.120.000-Đất ở đô thị
180Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Ngọc Thạch - Đường loại 4Nguyễn Đức Thuận - Huỳnh Văn Lũy12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
181Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Ngũ Lão - Đường loại 3BS Yersin - Đại lộ Bình Dương16.000.0008.800.0007.200.0005.120.000-Đất ở đô thị
182Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Văn Đồng (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)13.600.0007.480.0006.120.0004.352.000-Đất ở đô thị
183Thành phố Thủ Dầu MộtPhú Lợi (ĐT-743) - Đường loại 3Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai16.000.0008.800.0007.200.0005.120.000-Đất ở đô thị
184Thành phố Thủ Dầu MộtTôn Đức Thắng (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
185Thành phố Thủ Dầu MộtTuyến nhánh Hai Bà Trưng - Đường loại 3Hai Bà Trưng - Rạch Thầy Năng12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
186Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Nhân Tông - Đường loại 3Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Lê Duẩn12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
187Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Phú - Đường loại 3Thích Quảng Đức - Ranh Khu dân cư Chánh Nghĩa16.000.0008.800.0007.200.0005.120.000-Đất ở đô thị
188Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Văn Ơn - Đường loại 3Phú Lợi - Đại lộ Bình Dương12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
189Thành phố Thủ Dầu MộtTrường Sa - Đường loại 3Đường XT1A + Đường D3 - Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) + Đường XT1A12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
190Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Nguyên Giáp (Tạo lực 5, trừ đất thuộc KCN VSIP 2 và KCN Mapletree) - Đường loại 3Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi) - Ranh Khu liên hợp (Phú Chánh)14.400.0007.920.0006.480.0004.608.000-Đất ở đô thị
191Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Thị Sáu - Đường loại 3Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
192Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Văn Tần - Đường loại 3Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Đồng Khởi12.800.0007.040.0005.760.0004.096.000-Đất ở đô thị
193Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ còn lại thuộc các khu đô thị mới trong Khu Liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương (phường Hoà Phú). - Đường loại 3Bề rộng mặt đường từ 9 m trở lên -11.200.0006.160.0005.040.0003.584.000-Đất ở đô thị
194Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ còn lại thuộc các khu đô thị mới trong Khu Liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương (phường Hoà Phú). - Đường loại 3Bề rộng mặt đường dưới 9 m -10.400.0005.720.0004.680.0003.328.000-Đất ở đô thị
195Thành phố Thủ Dầu MộtÂu Cơ - Đường loại 4BS Yersin - Cuối tuyến10.700.0006.420.0004.820.0003.420.000-Đất ở đô thị
196Thành phố Thủ Dầu MộtBàu Bàng - Đường loại 4Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tri Phương10.700.0006.420.0004.820.0003.420.000-Đất ở đô thị
197Thành phố Thủ Dầu MộtBùi Quốc Khánh - Đường loại 4Lò Chén - Nguyễn Tri Phương + Đường 30/410.700.0006.420.0004.820.0003.420.000-Đất ở đô thị
198Thành phố Thủ Dầu MộtCao Thắng - Đường loại 4Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Đường XA36.955.0004.173.0003.133.0002.223.000-Đất ở đô thị
199Thành phố Thủ Dầu MộtĐiện Biên Phủ (Tạo lực 1, trừ đất thuộc các KCN) - Đường loại 4Mỹ Phước - Tân Vạn - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)9.630.0005.778.0004.338.0003.078.000-Đất ở đô thị
200Thành phố Thủ Dầu MộtĐoàn Thị Liên - Đường loại 4Mẫu giáo Đoàn Thị Liên - Lê Hồng Phong10.700.0006.420.0004.820.0003.420.000-Đất ở đô thị
201Thành phố Thủ Dầu MộtĐường Chùa Hội Khánh - Đường loại 4BS Yersin - Cty TNHH Hồng Đức10.700.0006.420.0004.820.0003.420.000-Đất ở đô thị
202Thành phố Thủ Dầu MộtĐường Chùa Hội Khánh - Đường loại 4Cty TNHH Hồng Đức - Cuối tuyến8.560.0005.136.0003.856.0002.736.000-Đất ở đô thị
203Thành phố Thủ Dầu MộtĐường N8 (tổ 8 khu 6, Phú Hòa) - Đường loại 4Đường 30/4 - Trần Văn Ơn6.420.0003.852.0002.892.0002.052.000-Đất ở đô thị
204Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 4 - Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ khu dân cư Trường Chính trị -9.630.0005.778.0004.338.0003.078.000-Đất ở đô thị
205Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 4 - Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ khu TĐC Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước - Môi trường Bình Dương -9.630.0005.778.0004.338.0003.078.000-Đất ở đô thị
206Thành phố Thủ Dầu MộtĐường vào Khu dân cư K8 - Đường loại 4Đại lộ Bình Dương - Khu dân cư Thanh Lễ10.700.0006.420.0004.820.0003.420.000-Đất ở đô thị
207Thành phố Thủ Dầu MộtĐường vào Công ty Shijar - Đường loại 4Phú Lợi (ĐT-743) - Cuối tuyến (giáp đường nhựa KDC ARECO)7.490.0004.494.0003.374.0002.394.000-Đất ở đô thị
208Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Nghệ - Đường loại 4Lê Hồng Phong - Phú Lợi10.700.0006.420.0004.820.0003.420.000-Đất ở đô thị
209Thành phố Thủ Dầu MộtHữu Nghị - Đường loại 4Đường số 1 Định Hòa - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)8.560.0005.136.0003.856.0002.736.000-Đất ở đô thị
210Thành phố Thủ Dầu MộtHữu Nghị - Đường loại 4Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Đường N2 Hòa Lợi6.955.0004.173.0003.133.0002.223.000-Đất ở đô thị
211Thành phố Thủ Dầu MộtLào Cai - Đường loại 4Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tri Phương8.560.0005.136.0003.856.0002.736.000-Đất ở đô thị
212Thành phố Thủ Dầu MộtLê Duẩn - Đường loại 4Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi)8.025.0004.815.0003.615.0002.565.000-Đất ở đô thị
213Thành phố Thủ Dầu MộtLê Hồng Phong - Đường loại 4Cách Mạng Tháng Tám - Võ Minh Đức10.700.0006.420.0004.820.0003.420.000-Đất ở đô thị
214Thành phố Thủ Dầu MộtLê Lai (trừ đất thuộc các KCN) - Đường loại 4Ranh KLH, KCN Phú Gia - Ranh Hòa Lợi - Hòa Phú6.420.0003.852.0002.892.0002.052.000-Đất ở đô thị
215Thành phố Thủ Dầu MộtLê Thị Trung - Đường loại 4Huỳnh Văn Lũy - Phú Lợi10.700.0006.420.0004.820.0003.420.000-Đất ở đô thị
216Thành phố Thủ Dầu MộtLò Chén - Đường loại 4Cách Mạng Tháng Tám - Bàu Bàng10.700.0006.420.0004.820.0003.420.000-Đất ở đô thị
217Thành phố Thủ Dầu MộtLý Thái Tổ (Tạo Lực 4, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3 và KCN Kim Huy) - Đường loại 4Điện Biên Phủ (Tạo lực 1) - Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7)8.560.0005.136.0003.856.0002.736.000-Đất ở đô thị
218Thành phố Thủ Dầu MộtMỹ Phước - Tân Vạn - Đường loại 4Nguyễn Văn Thành - Ranh thị xã Thuận An10.700.0006.420.0004.820.0003.420.000-Đất ở đô thị
219Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Bình (Đường từ kho K8 đến Huỳnh Văn Lũy) - Đường loại 4Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Văn Lũy8.560.0005.136.0003.856.0002.736.000-Đất ở đô thị
220Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Chí Thanh - Đường loại 4Ngã 3 Suối Giữa - Cầu Ông Cộ8.560.0005.136.0003.856.0002.736.000-Đất ở đô thị
221Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Đức Thuận - Đường loại 4Đại lộ Bình Dương - Phạm Ngọc Thạch8.560.0005.136.0003.856.0002.736.000-Đất ở đô thị
222Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Hữu Cảnh (Đường từ 30/4 đến Lê Hồng Phong) - Đường loại 4Đường 30/4 (Sân Banh) - Lê Hồng Phong10.700.0006.420.0004.820.0003.420.000-Đất ở đô thị
223Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Thái Bình - Đường loại 4Mỹ Phước - Tân Vạn - Ranh Thuận An7.490.0004.494.0003.374.0002.394.000-Đất ở đô thị
224Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4Phú Lợi - Ranh Thuận An10.700.0006.420.0004.820.0003.420.000-Đất ở đô thị
225Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Tri Phương - Đường loại 4Cầu Thủ Ngữ - Đường 30/410.165.0006.099.0004.579.0003.249.000-Đất ở đô thị
226Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Bé (Đường liên khu 11, 12) - Đường loại 4Bạch Đằng - Huỳnh Văn Cù8.560.0005.136.0003.856.0002.736.000-Đất ở đô thị
227Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Hỗn - Đường loại 4BS Yersin - Âu Cơ10.700.0006.420.0004.820.0003.420.000-Đất ở đô thị
228Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Lên - Đường loại 4Huỳnh Văn Lũy - Đoàn Thị Liên10.700.0006.420.0004.820.0003.420.000-Đất ở đô thị
229Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, trừ đất thuộc KCN Kim Huy) - Đường loại 4Ranh Tân Vĩnh Hiệp - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)8.560.0005.136.0003.856.0002.736.000-Đất ở đô thị
230Thành phố Thủ Dầu MộtNgô Văn Trị - Đường loại 4Đoàn Thị Liên - Phú Lợi10.700.0006.420.0004.820.0003.420.000-Đất ở đô thị
231Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Lộng - Đường loại 4Đại Lộ Bình Dương - Huỳnh Văn Cù10.700.0006.420.0004.820.0003.420.000-Đất ở đô thị
232Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Trỗi (cũ Phạm Ngũ Lão nối dài) - Đường loại 4Đại lộ Bình Dương - Huỳnh Văn Lũy8.560.0005.136.0003.856.0002.736.000-Đất ở đô thị
233Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Hùng - Đường loại 4Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi)6.955.0004.173.0003.133.0002.223.000-Đất ở đô thị
234Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Thị Tân (Đường ngã tư Thành Đội đến đường Huỳnh Văn Lũy) - Đường loại 4Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Văn Lũy8.560.0005.136.0003.856.0002.736.000-Đất ở đô thị
235Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Văn Đồng - Đường loại 4Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi)7.490.0004.494.0003.374.0002.394.000-Đất ở đô thị
236Thành phố Thủ Dầu MộtPhú Lợi (ĐT-743) - Đường loại 4Nguyễn Thị Minh Khai - Ranh Thuận An10.700.0006.420.0004.820.0003.420.000-Đất ở đô thị
237Thành phố Thủ Dầu MộtTôn Đức Thắng - Đường loại 4Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Đường NH9 Khu Hòa Lợi6.955.0004.173.0003.133.0002.223.000-Đất ở đô thị
238Thành phố Thủ Dầu MộtTô Vĩnh Diện (cũ đường nhánh Phạm Ngũ Lão nối dài) - Đường loại 4Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Văn Trỗi8.560.0005.136.0003.856.0002.736.000-Đất ở đô thị
239Thành phố Thủ Dầu MộtTú Xương - Đường loại 4Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Tiết10.700.0006.420.0004.820.0003.420.000-Đất ở đô thị
240Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Bình Trọng - Đường loại 4Cách Mạng Tháng Tám - Đại lộ Bình Dương10.700.0006.420.0004.820.0003.420.000-Đất ở đô thị
241Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Ngọc Lên - Đường loại 4Đại lộ Bình Dương - Cầu Cháy9.630.0005.778.0004.338.0003.078.000-Đất ở đô thị
242Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Phú - Đường loại 4Ranh Khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường 30/49.630.0005.778.0004.338.0003.078.000-Đất ở đô thị
243Thành phố Thủ Dầu MộtTrịnh Hoài Đức - Đường loại 4Ngô Văn Trị - Cuối tuyến10.700.0006.420.0004.820.0003.420.000-Đất ở đô thị
244Thành phố Thủ Dầu MộtTrường Chinh - Đường loại 4Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) - Đường số 9 Phú Chánh A8.560.0005.136.0003.856.0002.736.000-Đất ở đô thị
245Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Minh Đức - Đường loại 4Đường 30/4 - Lê Hồng Phong10.700.0006.420.0004.820.0003.420.000-Đất ở đô thị
246Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 4Điện Biên Phủ (Tạo lực 1) - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)6.955.0004.173.0003.133.0002.223.000-Đất ở đô thị
247Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 4Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) - Ranh Định Hòa - Hòa Phú8.560.0005.136.0003.856.0002.736.000-Đất ở đô thị
248Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 4Ranh Định Hòa - Hòa Phú - Đại lộ Bình Dương10.700.0006.420.0004.820.0003.420.000-Đất ở đô thị
249Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -6.955.0004.173.0003.133.0002.223.000-Đất ở đô thị
250Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4Bề rộng mặt đường từ 6m đến dưới 9m -6.420.0003.852.0002.892.0002.052.000-Đất ở đô thị
251Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4Bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 6m -5.885.0003.531.0002.651.0001.881.000-Đất ở đô thị
252Thành phố Thủ Dầu MộtAn Mỹ - Phú Mỹ (cũ An Mỹ) - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - Ranh Khu Công nghiệp Đại Đăng3.975.0002.587.5001.987.5001.590.000-Đất ở đô thị
253Thành phố Thủ Dầu MộtAn Mỹ - Phú Mỹ nối dài (cũ An Mỹ nối dài) - Đường loại 5An Mỹ - Phú Mỹ - An Mỹ - Phú Mỹ nối dài, ĐX-0023.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
254Thành phố Thủ Dầu MộtBùi Ngọc Thu - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Chí Thanh4.240.0002.760.0002.120.0001.696.000-Đất ở đô thị
255Thành phố Thủ Dầu MộtBùi Ngọc Thu - Đường loại 6Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống3.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
256Thành phố Thủ Dầu MộtBùi Văn Bình - Đường loại 5Phú Lợi - Mỹ Phước - Tân Vạn5.300.0003.450.0002.650.0002.120.000-Đất ở đô thị
257Thành phố Thủ Dầu MộtĐiện Biên Phủ (Tạo lực 1, đất thuộc các KCN) - Đường loại 5Mỹ Phước - Tân Vạn - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)4.240.0002.760.0002.120.0001.696.000-Đất ở đô thị
258Thành phố Thủ Dầu MộtĐồng Cây Viết - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - Đường N1 (KCN Đại Đăng)3.975.0002.587.5001.987.5001.590.000-Đất ở đô thị
259Thành phố Thủ Dầu MộtĐường 1/12 (Đường vào nhà tù Phú Lợi) - Đường loại 5Phú Lợi - Khu di tích nhà tù Phú Lợi4.770.0003.105.0002.385.0001.908.000-Đất ở đô thị
260Thành phố Thủ Dầu MộtĐường Mội Chợ (ĐX-104) - Đường loại 5Bùi Ngọc Thu - Đại lộ Bình Dương3.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
261Thành phố Thủ Dầu MộtĐường N6 (đường Liên khu 6, 7 8, 9, Phú Hòa) - Đường loại 5Trần Văn Ơn - Lê Hồng Phong4.240.0002.760.0002.120.0001.696.000-Đất ở đô thị
262Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-001 - Đường loại 5Mỹ Phước - Tân Vạn - Phạm Ngọc Thạch3.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
263Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-002 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - An Mỹ - Phú Mỹ nối dài3.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
264Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-002 - Đường loại 5An Mỹ - Phú Mỹ nối dài - Đồng Cây Viết3.445.0002.242.5001.722.5001.378.000-Đất ở đô thị
265Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-003 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0013.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
266Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-004 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0013.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
267Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-005 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - Nhà ông Khương3.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
268Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-005 - Đường loại 5Nhà ông Khương - ĐX-0063.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
269Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-006 - Đường loại 5ĐX-002 - Khu liên hợp3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
270Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-007 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0023.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
271Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-008 - Đường loại 5ĐX-002 - ĐX-0583.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
272Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-009 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0023.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
273Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-010 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0023.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
274Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-011 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0023.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
275Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-012 - Đường loại 5An Mỹ - Phú Mỹ nối dài - Huỳnh Văn Lũy3.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
276Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-013 - Đường loại 5An Mỹ - Phú Mỹ - ĐX-0023.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
277Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-014 - Đường loại 5An Mỹ - Phú Mỹ - An Mỹ - Phú Mỹ nối dài3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
278Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-015 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0143.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
279Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-016 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0143.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
280Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-017 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0143.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
281Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-018 - Đường loại 5ĐX-014 - An Mỹ - Phú Mỹ nối dài3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
282Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-018 (nhánh) - Đường loại 5ĐX-018 - ĐX-0023.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
283Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-019 - Đường loại 5ĐX-014 - ĐX-0023.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
284Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-020 - Đường loại 5ĐX-021 - Huỳnh Văn Lũy3.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
285Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-021 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - An Mỹ - Phú Mỹ3.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
286Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-022 - Đường loại 5ĐX-023 - An Mỹ - Phú Mỹ3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
287Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-023 - Đường loại 5An Mỹ - Phú Mỹ - ĐX-0263.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
288Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-023 (nhánh) - Đường loại 5ĐX-023 - ĐX-0253.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
289Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-024 - Đường loại 5ĐX-022 - ĐX-0253.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
290Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-025 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0023.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
291Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-026 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - Đồng Cây Viết3.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
292Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-027 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0263.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
293Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-027 - Đường loại 5ĐX-026 - ĐX-0023.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
294Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-028 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - Đồng Cây Viết3.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
295Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-029 - Đường loại 5ĐX-027 - Đồng Cây Viết3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
296Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-030 - Đường loại 5ĐX-026 - ĐX-0023.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
297Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-031 - Đường loại 5ĐX-013 - Khu tái định cư Phú Mỹ3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
298Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-032 - Đường loại 5Đồng Cây Viết - ĐX-0333.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
299Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-033 - Đường loại 5Đồng Cây Viết - ĐX-0383.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
300Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-034 - Đường loại 5Đồng Cây Viết - Mỹ Phước - Tân Vạn3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
301Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-035 - Đường loại 5ĐX-034 - Đồng Cây Viết3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
302Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-036 - Đường loại 5Đồng Cây Viết - ĐX-0373.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
303Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-037 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0343.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
304Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-038 - Đường loại 5ĐX-034 - KCN Đại Đăng3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
305Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-039 - Đường loại 5ĐX-037 - ĐX-0383.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
306Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-040 - Đường loại 5Phạm Ngọc Thạch - Sân golf3.445.0002.242.5001.722.5001.378.000-Đất ở đô thị
307Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-041 - Đường loại 5ĐX-043 - ĐX-0443.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
308Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-042 - Đường loại 5ĐX-044 - ĐX-0433.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
309Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-043 - Đường loại 5Phạm Ngọc Thạch - ĐX-0423.445.0002.242.5001.722.5001.378.000-Đất ở đô thị
310Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-044 - Đường loại 5Phạm Ngọc Thạch - ĐX-0433.445.0002.242.5001.722.5001.378.000-Đất ở đô thị
311Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-045 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - Phạm Ngọc Thạch3.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
312Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-046 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0013.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
313Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-047 - Đường loại 5ĐX-001 - Phạm Ngọc Thạch3.445.0002.242.5001.722.5001.378.000-Đất ở đô thị
314Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-048 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0013.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
315Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-049 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - Ông Út Gìn3.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
316Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-050 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - Phạm Ngọc Thạch3.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
317Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-051 - Đường loại 5Phạm Ngọc Thạch - Mỹ Phước - Tân Vạn3.445.0002.242.5001.722.5001.378.000-Đất ở đô thị
318Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-052 - Đường loại 5Khu liên hợp - ĐX-0543.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
319Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-054 - Đường loại 5An Mỹ - Phú Mỹ - ĐX-0133.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
320Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-055 - Đường loại 5ĐX-001 - Mỹ Phước - Tân Vạn3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
321Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-056 - Đường loại 5ĐX-040 - Xưởng Phạm Đức3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
322Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-057 - Đường loại 5ĐX-040 - Xưởng giấy3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
323Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-058 - Đường loại 5ĐX-006 - Khu liên hợp3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
324Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-059 - Đường loại 5ĐX-054 - Khu liên hợp3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
325Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-060 - Đường loại 5ĐX-013 - ĐX-0023.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
326Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-061 - Đường loại 5Nguyễn Văn Thành - ĐX-0623.445.0002.242.5001.722.5001.378.000-Đất ở đô thị
327Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-062 - Đường loại 5Nguyễn Văn Thành - Ranh Khu liên hợp3.445.0002.242.5001.722.5001.378.000-Đất ở đô thị
328Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-063 - Đường loại 5Truông Bồng Bông - Ranh Khu liên hợp3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
329Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-064 - Đường loại 5Nguyễn Văn Thành - Ranh Khu liên hợp3.445.0002.242.5001.722.5001.378.000-Đất ở đô thị
330Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-065 - Đường loại 5Nguyễn Văn Thành - Trần Ngọc Lên3.445.0002.242.5001.722.5001.378.000-Đất ở đô thị
331Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-066 - Đường loại 5Nguyễn Văn Thành - ĐX-0693.445.0002.242.5001.722.5001.378.000-Đất ở đô thị
332Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-067 - Đường loại 5Nguyễn Văn Thành - ĐX-0693.445.0002.242.5001.722.5001.378.000-Đất ở đô thị
333Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-068 - Đường loại 5Nguyễn Văn Thành - ĐX-0693.445.0002.242.5001.722.5001.378.000-Đất ở đô thị
334Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-069 - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - ĐX-0653.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
335Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-070 - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - Cuối tuyến3.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
336Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-071 - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - ĐX-0653.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
337Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-072 - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - ĐX-0713.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
338Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-073 - Đường loại 5Trần Ngọc Lên - ĐX-0713.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
339Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-074 - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - ĐX-0733.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
340Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-075 - Đường loại 5Trần Ngọc Lên - ĐX-0653.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
341Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-076 - Đường loại 5Trần Ngọc Lên - ĐX-0813.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
342Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-077 - Đường loại 5ĐX-082 - ĐX-0783.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
343Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-078 - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - Ranh Khu liên hợp3.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
344Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-079 - Đường loại 5ĐX-082 - ĐX-0783.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
345Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-080 (KP1 - KP2) - Đường loại 5ĐX-082 - Trần Ngọc Lên3.445.0002.242.5001.722.5001.378.000-Đất ở đô thị
346Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-081 - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - ĐX-0823.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
347Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-082 (Cây Dầu Đôi) - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - Mỹ Phước - Tân Vạn3.975.0002.587.5001.987.5001.590.000-Đất ở đô thị
348Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-082 (Cây Dầu Đôi) - Đường loại 6Mỹ Phước - Tân Vạn - Mỹ Phước - Tân Vạn3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
349Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-082 (Cây Dầu Đôi) - Đường loại 7Mỹ Phước - Tân Vạn - Trần Ngọc Lên3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
350Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-083 - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - ĐX-0823.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
351Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-084 - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - ĐX-0833.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
352Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-085 - Đường loại 5Khu hành chính phường Hiệp An, ĐX-087 - Lê Chí Dân3.445.0002.242.5001.722.5001.378.000-Đất ở đô thị
353Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-086 - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Chí Thanh3.445.0002.242.5001.722.5001.378.000-Đất ở đô thị
354Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-087 - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Khu Hành chính phường Hiệp An3.445.0002.242.5001.722.5001.378.000-Đất ở đô thị
355Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-088 - Đường loại 5Đường khu hành chính Hiệp An - Đại lộ Bình Dương3.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
356Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-089 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - Khu Hành chính phường Hiệp An3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
357Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-090 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - Phan Đăng Lưu3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
358Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-091 - Đường loại 5Khu Hành chính phường Hiệp An - Đại lộ Bình Dương3.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
359Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-092 - Đường loại 5ĐX-088 - Phan Đăng Lưu3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
360Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-093 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - ĐX-0913.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
361Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-094 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - ĐX-0953.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
362Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-095 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - Nguyễn Chí Thanh3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
363Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-096 - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thị Chấu3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
364Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-097 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - Bùi Ngọc Thu3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
365Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-098 - Đường loại 5Huỳnh Thị Chấu - Bùi Ngọc Thu3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
366Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-099 - Đường loại 5ĐX-095 - Bùi Ngọc Thu2.915.0001.897.5001.457.5001.166.000-Đất ở đô thị
367Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-100 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - Phan Đăng Lưu2.915.0001.897.5001.457.5001.166.000-Đất ở đô thị
368Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-101 - Đường loại 5ĐX-102 - Đại lộ Bình Dương3.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
369Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-102 - Đường loại 5ĐX-101 - Nguyễn Chí Thanh3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
370Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-105 - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương3.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
371Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-106 - Đường loại 5ĐX-101 - Đại lộ Bình Dương3.445.0002.242.5001.722.5001.378.000-Đất ở đô thị
372Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-108 - Đường loại 5Huỳnh Thị Hiếu - Tư Bẹt2.915.0001.897.5001.457.5001.166.000-Đất ở đô thị
373Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-109 - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Bà Quý3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
374Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-110 - Đường loại 5Văn phòng khu phố 9 - Huỳnh Thị Hiếu2.915.0001.897.5001.457.5001.166.000-Đất ở đô thị
375Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-111 - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Văn phòng khu phố 83.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
376Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-112 - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thị Hiếu3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
377Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-113 - Đường loại 5ĐX-133 - ĐX-1172.915.0001.897.5001.457.5001.166.000-Đất ở đô thị
378Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-114 - Đường loại 5Bờ bao - Hoàng Đình Bôi2.915.0001.897.5001.457.5001.166.000-Đất ở đô thị
379Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-115 - Đường loại 5Lê Chí Dân - Phan Đăng Lưu3.445.0002.242.5001.722.5001.378.000-Đất ở đô thị
380Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-117 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - ĐX-1192.915.0001.897.5001.457.5001.166.000-Đất ở đô thị
381Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-118 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - 6 Mai3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
382Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-119 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - ĐX-1174.240.0002.760.0002.120.0001.696.000-Đất ở đô thị
383Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-120 - Đường loại 5Huỳnh Thị Hiếu - 8 Vân2.915.0001.897.5001.457.5001.166.000-Đất ở đô thị
384Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-121 - Đường loại 5Huỳnh Thị Hiếu - Cầu ông Bồi2.915.0001.897.5001.457.5001.166.000-Đất ở đô thị
385Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-122 - Đường loại 56 Én - 2 Phen2.915.0001.897.5001.457.5001.166.000-Đất ở đô thị
386Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-123 - Đường loại 5Huỳnh Thị Hiếu - Ông 2 Xe2.915.0001.897.5001.457.5001.166.000-Đất ở đô thị
387Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-124 - Đường loại 5Huỳnh Thị Hiếu - Rạch Bầu3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
388Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-125 - Đường loại 5Huỳnh Thị Hiếu - Cuối tuyến2.915.0001.897.5001.457.5001.166.000-Đất ở đô thị
389Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-126 - Đường loại 5Huỳnh Thị Hiếu - 4 Thanh2.915.0001.897.5001.457.5001.166.000-Đất ở đô thị
390Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-127 - Đường loại 5Lê Chí Dân - Cuối tuyến2.915.0001.897.5001.457.5001.166.000-Đất ở đô thị
391Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-128 - Đường loại 5Huỳnh Thị Hiếu - Cầu 3 Tuội2.915.0001.897.5001.457.5001.166.000-Đất ở đô thị
392Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-129 - Đường loại 5Huỳnh Thị Hiếu - Út Văn2.915.0001.897.5001.457.5001.166.000-Đất ở đô thị
393Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-130 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - 7 Xuyển2.915.0001.897.5001.457.5001.166.000-Đất ở đô thị
394Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-131 - Đường loại 5Lê Chí Dân - Ông 8 Trình2.915.0001.897.5001.457.5001.166.000-Đất ở đô thị
395Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-132 - Đường loại 5Lê Chí Dân - Huỳnh Thị Hiếu2.915.0001.897.5001.457.5001.166.000-Đất ở đô thị
396Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-133 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - Lê Chí Dân2.915.0001.897.5001.457.5001.166.000-Đất ở đô thị
397Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-134 - Đường loại 5Lê Chí Dân - 7 Đài2.915.0001.897.5001.457.5001.166.000-Đất ở đô thị
398Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-139 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - Bà Chè2.915.0001.897.5001.457.5001.166.000-Đất ở đô thị
399Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-141 - Đường loại 5Cổng Đình - Cầu ván2.915.0001.897.5001.457.5001.166.000-Đất ở đô thị
400Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-142 - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Trường Đông Nam3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
401Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-143 - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
402Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-144 - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
403Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-145 - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Bùi Ngọc Thu3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
404Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-146 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - Lê Chí Dân2.915.0001.897.5001.457.5001.166.000-Đất ở đô thị
405Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-148 - Đường loại 5Lê Văn Tách - Lê Chí Dân2.915.0001.897.5001.457.5001.166.000-Đất ở đô thị
406Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-149 - Đường loại 5Lê Văn Tách - Lê Chí Dân2.915.0001.897.5001.457.5001.166.000-Đất ở đô thị
407Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-150 - Đường loại 5Hồ Văn Cống - Lê Văn Tách2.915.0001.897.5001.457.5001.166.000-Đất ở đô thị
408Thành phố Thủ Dầu MộtHồ Văn Cống - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - Phan Đăng Lưu5.300.0003.450.0002.650.0002.120.000-Đất ở đô thị
409Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Thị Chấu - Đường loại 5Bùi Ngọc Thu - Phan Đăng Lưu3.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
410Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Thị Hiếu - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Rạch Bến Chành3.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
411Thành phố Thủ Dầu MộtHữu Nghị - Đường loại 5Phạm Văn Đồng - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)3.975.0002.587.5001.987.5001.590.000-Đất ở đô thị
412Thành phố Thủ Dầu MộtLạc Long Quân - Đường loại 5Nguyễn Văn Tiết - Tiểu chủng viện Thiên Chúa giáo (trường Đảng cũ)5.300.0003.450.0002.650.0002.120.000-Đất ở đô thị
413Thành phố Thủ Dầu MộtLê Chí Dân - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Chí Thanh4.505.0002.932.5002.252.5001.802.000-Đất ở đô thị
414Thành phố Thủ Dầu MộtLê Chí Dân - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống3.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
415Thành phố Thủ Dầu MộtLê Lai (đất thuộc các KCN) - Đường loại 5Ranh KLH, KCN Phú Gia - Ranh Hòa Lợi - Hòa Phú3.975.0002.587.5001.987.5001.590.000-Đất ở đô thị
416Thành phố Thủ Dầu MộtLê Văn Tách - Đường loại 5Hồ Văn Cống - Cuối tuyến3.975.0002.587.5001.987.5001.590.000-Đất ở đô thị
417Thành phố Thủ Dầu MộtLò Lu - Đường loại 5Hồ Văn Cống - Lê Chí Dân3.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
418Thành phố Thủ Dầu MộtLý Thái Tổ (Tạo Lực 4, đất thuộc KCN Sóng Thần 3 và KCN Kim Huy) - Đường loại 5Điện Biên Phủ (Tạo lực 1) - Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7)3.975.0002.587.5001.987.5001.590.000-Đất ở đô thị
419Thành phố Thủ Dầu MộtLý Tự Trọng - Đường loại 5Nguyễn Tri Phương - Phan Bội Châu5.300.0003.450.0002.650.0002.120.000-Đất ở đô thị
420Thành phố Thủ Dầu MộtMạc Đĩnh Chi (ĐX-124) - Đường loại 5Lê Chí Dân - Huỳnh Thị Hiếu3.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
421Thành phố Thủ Dầu MộtMội Thầy Thơ (ĐX-103) - Đường loại 5Bùi Ngọc Thu - ĐX-1052.915.0001.897.5001.457.5001.166.000-Đất ở đô thị
422Thành phố Thủ Dầu MộtNam Kỳ Khởi Nghĩa (đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 5Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) - NT9 (Khu liên hợp)3.975.0002.587.5001.987.5001.590.000-Đất ở đô thị
423Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Đức Cảnh (Đường vào khu hành chính phường Hiệp An) - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - Lê Chí Dân4.240.0002.760.0002.120.0001.696.000-Đất ở đô thị
424Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Cừ - Đường loại 5Huỳnh Văn Cù - Lê Chí Dân4.240.0002.760.0002.120.0001.696.000-Đất ở đô thị
425Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, đất thuộc các KCN) - Đường loại 5Ranh Tân Vĩnh Hiệp - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)3.975.0002.587.5001.987.5001.590.000-Đất ở đô thị
426Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, đất thuộc các KCN) - Đường loại 5Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Ranh Hòa Lợi3.975.0002.587.5001.987.5001.590.000-Đất ở đô thị
427Thành phố Thủ Dầu MộtNgô Thị Lan (đường Nguyễn Tri Phương ra sông Sài Gòn) - Đường loại 5Nguyễn Tri Phương - Sông Sài Gòn4.505.0002.932.5002.252.5001.802.000-Đất ở đô thị
428Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Hùng - Đường loại 5Tôn Đức Thắng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)3.975.0002.587.5001.987.5001.590.000-Đất ở đô thị
429Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Văn Đồng (đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 5Tôn Đức Thắng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)3.975.0002.587.5001.987.5001.590.000-Đất ở đô thị
430Thành phố Thủ Dầu MộtPhan Bội Châu - Đường loại 5Võ Minh Đức - Cảng Bà Lụa5.300.0003.450.0002.650.0002.120.000-Đất ở đô thị
431Thành phố Thủ Dầu MộtPhan Đăng Lưu - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Chí Thanh4.240.0002.760.0002.120.0001.696.000-Đất ở đô thị
432Thành phố Thủ Dầu MộtPhan Đăng Lưu - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thị Hiếu3.975.0002.587.5001.987.5001.590.000-Đất ở đô thị
433Thành phố Thủ Dầu MộtTôn Đức Thắng (đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 5Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)3.975.0002.587.5001.987.5001.590.000-Đất ở đô thị
434Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Ngọc Lên - Đường loại 5Cầu Cháy - Huỳnh Văn Luỹ4.770.0003.105.0002.385.0001.908.000-Đất ở đô thị
435Thành phố Thủ Dầu MộtTruông Bồng Bông - Đường loại 5Nguyễn Văn Thành - Nghĩa trang Truông Bồng Bông3.975.0002.587.5001.987.5001.590.000-Đất ở đô thị
436Thành phố Thủ Dầu MộtTrương Định (Đường Khu Hoàng Hoa Thám) - Đường loại 5Đường vào Khu dân cư K8 - Nguyễn Văn Trỗi4.770.0003.105.0002.385.0001.908.000-Đất ở đô thị
437Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Nguyên Giáp (Tạo lực 5, đất thuộc KCN VSIP 2 và KCN Mapletree) - Đường loại 5Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi) - Ranh Khu liên hợp (Phú Chánh)3.975.0002.587.5001.987.5001.590.000-Đất ở đô thị
438Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 5Đường D1 KCN Sóng Thần 3 - Đường D2 KCN Sóng Thần 33.975.0002.587.5001.987.5001.590.000-Đất ở đô thị
439Thành phố Thủ Dầu MộtXóm Guốc - Đường loại 5Phan Bội Châu - Lý Tự Trọng5.300.0003.450.0002.650.0002.120.000-Đất ở đô thị
440Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất - Đường loại 5Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -3.975.0002.587.5001.987.5001.590.000-Đất ở đô thị
441Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất - Đường loại 5Bề rộng mặt đường từ 6m đến dưới 9m -3.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
442Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất - Đường loại 5Bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 6m -3.445.0002.242.5001.722.5001.378.000-Đất ở đô thị
443Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -3.975.0002.587.5001.987.5001.590.000-Đất ở đô thị
444Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -3.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
445Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -3.710.0002.415.0001.855.0001.484.000-Đất ở đô thị
446Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -3.445.0002.242.5001.722.5001.378.000-Đất ở đô thị
447Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -3.445.0002.242.5001.722.5001.378.000-Đất ở đô thị
448Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
449Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
450Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -2.915.0001.897.5001.457.5001.166.000-Đất ở đô thị
451Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -3.180.0002.070.0001.590.0001.272.000-Đất ở đô thị
452Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -2.915.0001.897.5001.457.5001.166.000-Đất ở đô thị
453Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -2.915.0001.897.5001.457.5001.166.000-Đất ở đô thị
454Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -2.650.0001.725.0001.325.0001.060.000-Đất ở đô thị
455Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -2.915.0001.897.5001.457.5001.166.000-Đất ở đô thị
456Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -2.650.0001.725.0001.325.0001.060.000-Đất ở đô thị
457Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -2.650.0001.725.0001.325.0001.060.000-Đất ở đô thị
458Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -2.385.0001.552.5001.192.500954.000-Đất ở đô thị
459Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph -2.650.0001.725.0001.325.0001.060.000-Đất ở đô thị
460Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph -2.385.0001.552.5001.192.500954.000-Đất ở đô thị
461Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ -2.385.0001.552.5001.192.500954.000-Đất ở đô thị
462Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ -2.120.0001.380.0001.060.000848.000-Đất ở đô thị
463Thành phố Thủ Dầu MộtBác sĩ Yersin - Đường loại 1Ngã 6 - Đại lộ Bình Dương30.240.00012.100.0009.070.0006.050.000-Đất TM-DV đô thị
464Thành phố Thủ Dầu MộtBạch Đằng - Đường loại 1Nguyễn Tri Phương - Cầu ông Kiểm30.240.00012.100.0009.070.0006.050.000-Đất TM-DV đô thị
465Thành phố Thủ Dầu MộtCách Mạng Tháng Tám - Đường loại 1Phan Đình Giót - Mũi Dùi30.240.00012.100.0009.070.0006.050.000-Đất TM-DV đô thị
466Thành phố Thủ Dầu MộtĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1Suối Cát - Ngã 4 Sân Banh22.680.0009.075.0006.802.5004.537.500-Đất TM-DV đô thị
467Thành phố Thủ Dầu MộtĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1Ngã 4 Sân Banh - Mũi Dùi30.240.00012.100.0009.070.0006.050.000-Đất TM-DV đô thị
468Thành phố Thủ Dầu MộtĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1Mũi Dùi - Suối Giữa (Ranh Hiệp Thành - Định Hòa)24.192.0009.680.0007.256.0004.840.000-Đất TM-DV đô thị
469Thành phố Thủ Dầu MộtĐiểu Ong - Đường loại 1Bạch Đằng - Ngô Tùng Châu30.240.00012.100.0009.070.0006.050.000-Đất TM-DV đô thị
470Thành phố Thủ Dầu MộtĐinh Bộ Lĩnh - Đường loại 1Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo30.240.00012.100.0009.070.0006.050.000-Đất TM-DV đô thị
471Thành phố Thủ Dầu MộtĐoàn Trần Nghiệp - Đường loại 1Hùng Vương - Bạch Đằng30.240.00012.100.0009.070.0006.050.000-Đất TM-DV đô thị
472Thành phố Thủ Dầu MộtHùng Vương - Đường loại 1Trần Hưng Đạo - Cách Mạng Tháng Tám30.240.00012.100.0009.070.0006.050.000-Đất TM-DV đô thị
473Thành phố Thủ Dầu MộtLê Lợi - Đường loại 1Nguyễn Thái Học - Quang Trung24.192.0009.680.0007.256.0004.840.000-Đất TM-DV đô thị
474Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Du - Đường loại 1Cách Mạng Tháng Tám - BS Yersin30.240.00012.100.0009.070.0006.050.000-Đất TM-DV đô thị
475Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Thái Học - Đường loại 1Lê Lợi - Bạch Đằng30.240.00012.100.0009.070.0006.050.000-Đất TM-DV đô thị
476Thành phố Thủ Dầu MộtQuang Trung - Đường loại 1Ngã 6 - Cổng UBND thành phố Thủ Dầu Một30.240.00012.100.0009.070.0006.050.000-Đất TM-DV đô thị
477Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Hưng Đạo - Đường loại 1Ngã 6 - Lê Lợi30.240.00012.100.0009.070.0006.050.000-Đất TM-DV đô thị
478Thành phố Thủ Dầu MộtBà Triệu - Đường loại 2Hùng Vương - Trừ Văn Thố16.192.0007.288.0005.664.0004.208.000-Đất TM-DV đô thị
479Thành phố Thủ Dầu MộtBạch Đằng - Đường loại 2Cầu ông Kiểm - Cổng Trường Sỹ quan công binh + Nguyễn Văn Tiết20.240.0009.110.0007.080.0005.260.000-Đất TM-DV đô thị
480Thành phố Thủ Dầu MộtCách Mạng Tháng Tám - Đường loại 2Phan Đình Giót - Lê Hồng Phong20.240.0009.110.0007.080.0005.260.000-Đất TM-DV đô thị
481Thành phố Thủ Dầu MộtĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 2Suối Giữa (Ranh Hiệp Thành - Định Hòa) - Ranh Tân Định - Bến Cát20.240.0009.110.0007.080.0005.260.000-Đất TM-DV đô thị
482Thành phố Thủ Dầu MộtHai Bà Trưng - Đường loại 2Văn Công Khai - Đoàn Trần Nghiệp20.240.0009.110.0007.080.0005.260.000-Đất TM-DV đô thị
483Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Cù - Đường loại 2Ngã 4 chợ Cây Dừa - Đại lộ Bình Dương20.240.0009.110.0007.080.0005.260.000-Đất TM-DV đô thị
484Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Lũy (ĐT-742) - Đường loại 2Đại lộ Bình Dương - Cuối đường Lê Hồng Phong (Ngã 3 Phú Thuận)20.240.0009.110.0007.080.0005.260.000-Đất TM-DV đô thị
485Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Lũy (ĐT-742) - Đường loại 2Cuối đường Lê Hồng Phong (Ngã 3 Phú Thuận) - Ranh phường Phú Lợi - phường Phú Mỹ18.216.0008.199.0006.372.0004.734.000-Đất TM-DV đô thị
486Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Lũy (ĐT-742) - Đường loại 2Ranh Phú Lợi - Phú Mỹ - Ranh khu liên hợp14.168.0006.377.0004.956.0003.682.000-Đất TM-DV đô thị
487Thành phố Thủ Dầu MộtLý Thường Kiệt - Đường loại 2Nguyễn Thái Học - Văn Công Khai20.240.0009.110.0007.080.0005.260.000-Đất TM-DV đô thị
488Thành phố Thủ Dầu MộtLý Thường Kiệt - Đường loại 2Văn Công Khai - Cách Mạng Tháng Tám16.192.0007.288.0005.664.0004.208.000-Đất TM-DV đô thị
489Thành phố Thủ Dầu MộtNgô Quyền - Đường loại 2Bạch Đằng - Phạm Ngũ Lão20.240.0009.110.0007.080.0005.260.000-Đất TM-DV đô thị
490Thành phố Thủ Dầu MộtNgô Tùng Châu - Đường loại 2Nguyễn Thái Học - Đinh Bộ Lĩnh16.192.0007.288.0005.664.0004.208.000-Đất TM-DV đô thị
491Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Đình Chiểu - Đường loại 2Trần Hưng Đạo - Võ Thành Long16.192.0007.288.0005.664.0004.208.000-Đất TM-DV đô thị
492Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Trãi - Đường loại 2Cách Mạng Tháng Tám - Hùng Vương18.216.0008.199.0006.372.0004.734.000-Đất TM-DV đô thị
493Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Tri Phương - Đường loại 2Cầu Thầy Năng - Cầu Thủ Ngữ20.240.0009.110.0007.080.0005.260.000-Đất TM-DV đô thị
494Thành phố Thủ Dầu MộtPhan Đình Giót - Đường loại 2Thích Quảng Đức - Cách Mạng Tháng Tám16.192.0007.288.0005.664.0004.208.000-Đất TM-DV đô thị
495Thành phố Thủ Dầu MộtPhú Lợi (ĐT-743) - Đường loại 2Đại lộ Bình Dương - Lê Hồng Phong20.240.0009.110.0007.080.0005.260.000-Đất TM-DV đô thị
496Thành phố Thủ Dầu MộtThầy Giáo Chương - Đường loại 2Cách Mạng Tháng Tám - Hùng Vương16.192.0007.288.0005.664.0004.208.000-Đất TM-DV đô thị
497Thành phố Thủ Dầu MộtThích Quảng Đức - Đường loại 2Cách Mạng Tháng Tám - Đường 30/420.240.0009.110.0007.080.0005.260.000-Đất TM-DV đô thị
498Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Tử Bình - Đường loại 2Lý Thường Kiệt - Cách Mạng Tháng Tám16.192.0007.288.0005.664.0004.208.000-Đất TM-DV đô thị
499Thành phố Thủ Dầu MộtTrừ Văn Thố - Đường loại 2Văn Công Khai - Đinh Bộ Lĩnh16.192.0007.288.0005.664.0004.208.000-Đất TM-DV đô thị
500Thành phố Thủ Dầu MộtVăn Công Khai - Đường loại 2Hùng Vương - Bàu Bàng20.240.0009.110.0007.080.0005.260.000-Đất TM-DV đô thị
501Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Thành Long - Đường loại 2BS Yersin - Thích Quảng Đức16.192.0007.288.0005.664.0004.208.000-Đất TM-DV đô thị
502Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Thành Long - Đường loại 2Võ Thành Long - Cách Mạng Tháng Tám12.144.0005.466.0004.248.0003.156.000-Đất TM-DV đô thị
503Thành phố Thủ Dầu MộtBùi Thị Xuân - Đường loại 3Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)10.240.0005.632.0004.608.0003.280.000-Đất TM-DV đô thị
504Thành phố Thủ Dầu MộtCách Mạng Tháng Tám - Đường loại 3Lê Hồng Phong - Ranh Thuận An12.800.0007.040.0005.760.0004.100.000-Đất TM-DV đô thị
505Thành phố Thủ Dầu MộtCao Thắng - Đường loại 3Chu Văn An - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)9.600.0005.280.0004.320.0003.075.000-Đất TM-DV đô thị
506Thành phố Thủ Dầu MộtChu Văn An (Vòng xoay) - Đường loại 3Đường XT1A - Đường XT1A10.240.0005.632.0004.608.0003.280.000-Đất TM-DV đô thị
507Thành phố Thủ Dầu MộtD1 (đường phố chính của Khu dân cư Phú Hòa 1) - Đường loại 3Lê Hồng Phong - Trần Văn Ơn10.240.0005.632.0004.608.0003.280.000-Đất TM-DV đô thị
508Thành phố Thủ Dầu MộtDuy Tân - Đường loại 3Chu Văn An - Võ Văn Tần10.880.0005.984.0004.896.0003.485.000-Đất TM-DV đô thị
509Thành phố Thủ Dầu MộtĐồng Khởi - Đường loại 3Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)11.520.0006.336.0005.184.0003.690.000-Đất TM-DV đô thị
510Thành phố Thủ Dầu MộtĐường 30/4 - Đường loại 3Phú Lợi - Cách Mạng Tháng Tám12.800.0007.040.0005.760.0004.100.000-Đất TM-DV đô thị
511Thành phố Thủ Dầu MộtĐường 30/5 - Đường loại 3Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tri Phương10.880.0005.984.0004.896.0003.485.000-Đất TM-DV đô thị
512Thành phố Thủ Dầu MộtĐường DB12, DA7 (Khu liên hợp) - Đường loại 3-7.680.0004.224.0003.456.0002.460.000-Đất TM-DV đô thị
513Thành phố Thủ Dầu MộtĐường DT6 (Lê Lợi) - Đường loại 3Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)11.520.0006.336.0005.184.0003.690.000-Đất TM-DV đô thị
514Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ Khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường loại 3Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -12.160.0006.688.0005.472.0003.895.000-Đất TM-DV đô thị
515Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ Khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường loại 3Bề rộng mặt đường dưới 9m -10.880.0005.984.0004.896.0003.485.000-Đất TM-DV đô thị
516Thành phố Thủ Dầu MộtĐường XT1A (Hùng Vương) - Đường loại 3Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) - Chu Văn An11.520.0006.336.0005.184.0003.690.000-Đất TM-DV đô thị
517Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-001 (Đường vào Trung tâm Chính trị - Hành chính tập trung) - Đường loại 3Phạm Ngọc Thạch - Trần Ngọc Lên8.960.0004.928.0004.032.0002.870.000-Đất TM-DV đô thị
518Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-001 (Đường vào Trung tâm Chính trị - Hành chính tập trung) - Đường loại 3Trần Ngọc Lên - Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6)7.680.0004.224.0003.456.0002.460.000-Đất TM-DV đô thị
519Thành phố Thủ Dầu MộtHoàng Hoa Thám - Đường loại 3Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương10.240.0005.632.0004.608.0003.280.000-Đất TM-DV đô thị
520Thành phố Thủ Dầu MộtHoàng Sa - Đường loại 3Lê Duẩn - Trường Sa10.240.0005.632.0004.608.0003.280.000-Đất TM-DV đô thị
521Thành phố Thủ Dầu MộtHoàng Văn Thụ - Đường loại 3Thích Quảng Đức - Cuối tuyến (đường N9)12.800.0007.040.0005.760.0004.100.000-Đất TM-DV đô thị
522Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3Đường DM2 - Lý Thái Tổ (Tạo lực 4)10.240.0005.632.0004.608.0003.280.000-Đất TM-DV đô thị
523Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Cù - Đường loại 3Cầu Phú Cường - Ngã 4 chợ Cây Dừa12.800.0007.040.0005.760.0004.100.000-Đất TM-DV đô thị
524Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Đường loại 3Ranh Phú Mỹ - Ranh Phú Chánh12.800.0007.040.0005.760.0004.100.000-Đất TM-DV đô thị
525Thành phố Thủ Dầu MộtHữu Nghị - Đường loại 3Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Phạm Văn Đồng10.240.0005.632.0004.608.0003.280.000-Đất TM-DV đô thị
526Thành phố Thủ Dầu MộtLê Duẩn - Đường loại 3Chu Văn An - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)10.880.0005.984.0004.896.0003.485.000-Đất TM-DV đô thị
527Thành phố Thủ Dầu MộtLê Hoàn - Đường loại 3Chu Văn An - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)11.520.0006.336.0005.184.0003.690.000-Đất TM-DV đô thị
528Thành phố Thủ Dầu MộtLê Hồng Phong - Đường loại 3Huỳnh Văn Lũy - Cách Mạng Tháng Tám12.800.0007.040.0005.760.0004.100.000-Đất TM-DV đô thị
529Thành phố Thủ Dầu MộtLê Văn Tám - Đường loại 3Nguyễn Trãi - Thầy Giáo Chương11.520.0006.336.0005.184.0003.690.000-Đất TM-DV đô thị
530Thành phố Thủ Dầu MộtLý Thái Tổ (Tạo lực 4) - Đường loại 3Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)10.880.0005.984.0004.896.0003.485.000-Đất TM-DV đô thị
531Thành phố Thủ Dầu MộtNam Kỳ khởi Nghĩa (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Tạo lực 6 (Võ Văn Kiệt)10.240.0005.632.0004.608.0003.280.000-Đất TM-DV đô thị
532Thành phố Thủ Dầu MộtNgô Chí Quốc - Đường loại 3Ngô Quyền - Nguyễn Văn Tiết12.800.0007.040.0005.760.0004.100.000-Đất TM-DV đô thị
533Thành phố Thủ Dầu MộtNgô Gia Tự - Đường loại 3Đại lộ Bình Dương - Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh12.800.0007.040.0005.760.0004.100.000-Đất TM-DV đô thị
534Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn An Ninh - Đường loại 3Cách Mạng Tháng Tám - Lý Thường Kiệt12.800.0007.040.0005.760.0004.100.000-Đất TM-DV đô thị
535Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Thị Định - Đường loại 3Tôn Đức Thắng - Lê Hoàn10.240.0005.632.0004.608.0003.280.000-Đất TM-DV đô thị
536Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Đường loại 3Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)10.880.0005.984.0004.896.0003.485.000-Đất TM-DV đô thị
537Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Tiết - Đường loại 3Đại lộ Bình Dương - Cách Mạng Tháng Tám12.800.0007.040.0005.760.0004.100.000-Đất TM-DV đô thị
538Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Tiết - Đường loại 3Cách Mạng Tháng Tám - Bạch Đằng10.240.0005.632.0004.608.0003.280.000-Đất TM-DV đô thị
539Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Thành - Đường loại 3Ngã 4 Sở Sao - Ranh Hòa Lợi12.800.0007.040.0005.760.0004.100.000-Đất TM-DV đô thị
540Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Hùng - Đường loại 3Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Tôn Đức Thắng10.880.0005.984.0004.896.0003.485.000-Đất TM-DV đô thị
541Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Ngọc Thạch - Đường loại 3Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Đức Thuận12.800.0007.040.0005.760.0004.100.000-Đất TM-DV đô thị
542Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Ngọc Thạch - Đường loại 3Nguyễn Đức Thuận - Huỳnh Văn Lũy10.240.0005.632.0004.608.0003.280.000-Đất TM-DV đô thị
543Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Ngũ Lão - Đường loại 3BS Yersin - Đại lộ Bình Dương12.800.0007.040.0005.760.0004.100.000-Đất TM-DV đô thị
544Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Văn Đồng (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)10.880.0005.984.0004.896.0003.485.000-Đất TM-DV đô thị
545Thành phố Thủ Dầu MộtPhú Lợi (ĐT-743) - Đường loại 3Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai12.800.0007.040.0005.760.0004.100.000-Đất TM-DV đô thị
546Thành phố Thủ Dầu MộtTôn Đức Thắng (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)10.240.0005.632.0004.608.0003.280.000-Đất TM-DV đô thị
547Thành phố Thủ Dầu MộtTuyến nhánh Hai Bà Trưng - Đường loại 3Hai Bà Trưng - Rạch Thầy Năng10.240.0005.632.0004.608.0003.280.000-Đất TM-DV đô thị
548Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Nhân Tông - Đường loại 3Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Lê Duẩn10.240.0005.632.0004.608.0003.280.000-Đất TM-DV đô thị
549Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Phú - Đường loại 3Thích Quảng Đức - Ranh Khu dân cư Chánh Nghĩa12.800.0007.040.0005.760.0004.100.000-Đất TM-DV đô thị
550Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Văn Ơn - Đường loại 3Phú Lợi - Đại lộ Bình Dương10.240.0005.632.0004.608.0003.280.000-Đất TM-DV đô thị
551Thành phố Thủ Dầu MộtTrường Sa - Đường loại 3Đường XT1A + Đường D3 - Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) + Đường XT1A10.240.0005.632.0004.608.0003.280.000-Đất TM-DV đô thị
552Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Nguyên Giáp (Tạo lực 5, trừ đất thuộc KCN VSIP 2 và KCN Mapletree) - Đường loại 3Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi) - Ranh Khu liên hợp (Phú Chánh)11.520.0006.336.0005.184.0003.690.000-Đất TM-DV đô thị
553Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Thị Sáu - Đường loại 3Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)10.240.0005.632.0004.608.0003.280.000-Đất TM-DV đô thị
554Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Văn Tần - Đường loại 3Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Đồng Khởi10.240.0005.632.0004.608.0003.280.000-Đất TM-DV đô thị
555Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ còn lại thuộc các khu đô thị mới trong Khu Liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương (phường Hoà Phú). - Đường loại 3Bề rộng mặt đường từ 9 m trở lên -8.960.0004.928.0004.032.0002.870.000-Đất TM-DV đô thị
556Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ còn lại thuộc các khu đô thị mới trong Khu Liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương (phường Hoà Phú). - Đường loại 3Bề rộng mặt đường dưới 9 m -8.320.0004.576.0003.744.0002.665.000-Đất TM-DV đô thị
557Thành phố Thủ Dầu MộtÂu Cơ - Đường loại 4BS Yersin - Cuối tuyến8.560.0005.140.0003.850.0002.740.000-Đất TM-DV đô thị
558Thành phố Thủ Dầu MộtBàu Bàng - Đường loại 4Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tri Phương8.560.0005.140.0003.850.0002.740.000-Đất TM-DV đô thị
559Thành phố Thủ Dầu MộtBùi Quốc Khánh - Đường loại 4Lò Chén - Nguyễn Tri Phương + Đường 30/48.560.0005.140.0003.850.0002.740.000-Đất TM-DV đô thị
560Thành phố Thủ Dầu MộtCao Thắng - Đường loại 4Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Đường XA35.564.0003.341.0002.502.5001.781.000-Đất TM-DV đô thị
561Thành phố Thủ Dầu MộtĐiện Biên Phủ (Tạo lực 1, trừ đất thuộc các KCN) - Đường loại 4Mỹ Phước - Tân Vạn - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)7.704.0004.626.0003.465.0002.466.000-Đất TM-DV đô thị
562Thành phố Thủ Dầu MộtĐoàn Thị Liên - Đường loại 4Mẫu giáo Đoàn Thị Liên - Lê Hồng Phong8.560.0005.140.0003.850.0002.740.000-Đất TM-DV đô thị
563Thành phố Thủ Dầu MộtĐường Chùa Hội Khánh - Đường loại 4BS Yersin - Cty TNHH Hồng Đức8.560.0005.140.0003.850.0002.740.000-Đất TM-DV đô thị
564Thành phố Thủ Dầu MộtĐường Chùa Hội Khánh - Đường loại 4Cty TNHH Hồng Đức - Cuối tuyến6.848.0004.112.0003.080.0002.192.000-Đất TM-DV đô thị
565Thành phố Thủ Dầu MộtĐường N8 (tổ 8 khu 6, Phú Hòa) - Đường loại 4Đường 30/4 - Trần Văn Ơn5.136.0003.084.0002.310.0001.644.000-Đất TM-DV đô thị
566Thành phố Thủ Dầu MộtThành phố Thủ Dầu Một - Đường loại 4Đường nội bộ khu dân cư Trường Chính trị -7.704.0004.626.0003.465.0002.466.000-Đất TM-DV đô thị
567Thành phố Thủ Dầu MộtThành phố Thủ Dầu Một - Đường loại 4Đường nội bộ khu TĐC Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước - Môi trường Bình Dương -7.704.0004.626.0003.465.0002.466.000-Đất TM-DV đô thị
568Thành phố Thủ Dầu MộtĐường vào Khu dân cư K8 - Đường loại 4Đại lộ Bình Dương - Khu dân cư Thanh Lễ8.560.0005.140.0003.850.0002.740.000-Đất TM-DV đô thị
569Thành phố Thủ Dầu MộtĐường vào Công ty Shijar - Đường loại 4Phú Lợi (ĐT-743) - Cuối tuyến (giáp đường nhựa KDC ARECO)5.992.0003.598.0002.695.0001.918.000-Đất TM-DV đô thị
570Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Nghệ - Đường loại 4Lê Hồng Phong - Phú Lợi8.560.0005.140.0003.850.0002.740.000-Đất TM-DV đô thị
571Thành phố Thủ Dầu MộtHữu Nghị - Đường loại 4Đường số 1 Định Hòa - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)6.848.0004.112.0003.080.0002.192.000-Đất TM-DV đô thị
572Thành phố Thủ Dầu MộtHữu Nghị - Đường loại 4Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Đường N2 Hòa Lợi5.564.0003.341.0002.502.5001.781.000-Đất TM-DV đô thị
573Thành phố Thủ Dầu MộtLào Cai - Đường loại 4Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tri Phương6.848.0004.112.0003.080.0002.192.000-Đất TM-DV đô thị
574Thành phố Thủ Dầu MộtLê Duẩn - Đường loại 4Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi)6.420.0003.855.0002.887.5002.055.000-Đất TM-DV đô thị
575Thành phố Thủ Dầu MộtLê Hồng Phong - Đường loại 4Cách Mạng Tháng Tám - Võ Minh Đức8.560.0005.140.0003.850.0002.740.000-Đất TM-DV đô thị
576Thành phố Thủ Dầu MộtLê Lai (trừ đất thuộc các KCN) - Đường loại 4Ranh KLH, KCN Phú Gia - Ranh Hòa Lợi - Hòa Phú5.136.0003.084.0002.310.0001.644.000-Đất TM-DV đô thị
577Thành phố Thủ Dầu MộtLê Thị Trung - Đường loại 4Huỳnh Văn Lũy - Phú Lợi8.560.0005.140.0003.850.0002.740.000-Đất TM-DV đô thị
578Thành phố Thủ Dầu MộtLò Chén - Đường loại 4Cách Mạng Tháng Tám - Bàu Bàng8.560.0005.140.0003.850.0002.740.000-Đất TM-DV đô thị
579Thành phố Thủ Dầu MộtLý Thái Tổ (Tạo Lực 4, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3 và KCN Kim Huy) - Đường loại 4Điện Biên Phủ (Tạo lực 1) - Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7)6.848.0004.112.0003.080.0002.192.000-Đất TM-DV đô thị
580Thành phố Thủ Dầu MộtMỹ Phước - Tân Vạn - Đường loại 4Nguyễn Văn Thành - Ranh thị xã Thuận An8.560.0005.140.0003.850.0002.740.000-Đất TM-DV đô thị
581Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Bình (Đường từ kho K8 đến Huỳnh Văn Lũy) - Đường loại 4Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Văn Lũy6.848.0004.112.0003.080.0002.192.000-Đất TM-DV đô thị
582Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Chí Thanh - Đường loại 4Ngã 3 Suối Giữa - Cầu Ông Cộ6.848.0004.112.0003.080.0002.192.000-Đất TM-DV đô thị
583Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Đức Thuận - Đường loại 4Đại lộ Bình Dương - Phạm Ngọc Thạch6.848.0004.112.0003.080.0002.192.000-Đất TM-DV đô thị
584Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Hữu Cảnh (Đường từ 30/4 đến Lê Hồng Phong) - Đường loại 4Đường 30/4 (Sân Banh) - Lê Hồng Phong8.560.0005.140.0003.850.0002.740.000-Đất TM-DV đô thị
585Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Thái Bình - Đường loại 4Mỹ Phước - Tân Vạn - Ranh Thuận An5.992.0003.598.0002.695.0001.918.000-Đất TM-DV đô thị
586Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4Phú Lợi - Ranh Thuận An8.560.0005.140.0003.850.0002.740.000-Đất TM-DV đô thị
587Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Tri Phương - Đường loại 4Cầu Thủ Ngữ - Đường 30/48.132.0004.883.0003.657.5002.603.000-Đất TM-DV đô thị
588Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Bé (Đường liên khu 11, 12) - Đường loại 4Bạch Đằng - Huỳnh Văn Cù6.848.0004.112.0003.080.0002.192.000-Đất TM-DV đô thị
589Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Hỗn - Đường loại 4BS Yersin - Âu Cơ8.560.0005.140.0003.850.0002.740.000-Đất TM-DV đô thị
590Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Lên - Đường loại 4Huỳnh Văn Lũy - Đoàn Thị Liên8.560.0005.140.0003.850.0002.740.000-Đất TM-DV đô thị
591Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, trừ đất thuộc KCN Kim Huy) - Đường loại 4Ranh Tân Vĩnh Hiệp - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)6.848.0004.112.0003.080.0002.192.000-Đất TM-DV đô thị
592Thành phố Thủ Dầu MộtNgô Văn Trị - Đường loại 4Đoàn Thị Liên - Phú Lợi8.560.0005.140.0003.850.0002.740.000-Đất TM-DV đô thị
593Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Lộng - Đường loại 4Đại Lộ Bình Dương - Huỳnh Văn Cù8.560.0005.140.0003.850.0002.740.000-Đất TM-DV đô thị
594Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Trỗi (cũ Phạm Ngũ Lão nối dài) - Đường loại 4Đại lộ Bình Dương - Huỳnh Văn Lũy6.848.0004.112.0003.080.0002.192.000-Đất TM-DV đô thị
595Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Hùng - Đường loại 4Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi)5.564.0003.341.0002.502.5001.781.000-Đất TM-DV đô thị
596Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Thị Tân (Đường ngã tư Thành Đội đến đường Huỳnh Văn Lũy) - Đường loại 4Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Văn Lũy6.848.0004.112.0003.080.0002.192.000-Đất TM-DV đô thị
597Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Văn Đồng - Đường loại 4Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi)5.992.0003.598.0002.695.0001.918.000-Đất TM-DV đô thị
598Thành phố Thủ Dầu MộtPhú Lợi (ĐT-743) - Đường loại 4Nguyễn Thị Minh Khai - Ranh Thuận An8.560.0005.140.0003.850.0002.740.000-Đất TM-DV đô thị
599Thành phố Thủ Dầu MộtTôn Đức Thắng - Đường loại 4Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Đường NH9 Khu Hòa Lợi5.564.0003.341.0002.502.5001.781.000-Đất TM-DV đô thị
600Thành phố Thủ Dầu MộtTô Vĩnh Diện (cũ đường nhánh Phạm Ngũ Lão nối dài) - Đường loại 4Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Văn Trỗi6.848.0004.112.0003.080.0002.192.000-Đất TM-DV đô thị
601Thành phố Thủ Dầu MộtTú Xương - Đường loại 4Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Tiết8.560.0005.140.0003.850.0002.740.000-Đất TM-DV đô thị
602Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Bình Trọng - Đường loại 4Cách Mạng Tháng Tám - Đại lộ Bình Dương8.560.0005.140.0003.850.0002.740.000-Đất TM-DV đô thị
603Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Ngọc Lên - Đường loại 4Đại lộ Bình Dương - Cầu Cháy7.704.0004.626.0003.465.0002.466.000-Đất TM-DV đô thị
604Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Phú - Đường loại 4Ranh Khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường 30/47.704.0004.626.0003.465.0002.466.000-Đất TM-DV đô thị
605Thành phố Thủ Dầu MộtTrịnh Hoài Đức - Đường loại 4Ngô Văn Trị - Cuối tuyến8.560.0005.140.0003.850.0002.740.000-Đất TM-DV đô thị
606Thành phố Thủ Dầu MộtTrường Chinh - Đường loại 4Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) - Đường số 9 Phú Chánh A6.848.0004.112.0003.080.0002.192.000-Đất TM-DV đô thị
607Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Minh Đức - Đường loại 4Đường 30/4 - Lê Hồng Phong8.560.0005.140.0003.850.0002.740.000-Đất TM-DV đô thị
608Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 4Điện Biên Phủ (Tạo lực 1) - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)5.564.0003.341.0002.502.5001.781.000-Đất TM-DV đô thị
609Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 4Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) - Ranh Định Hòa - Hòa Phú6.848.0004.112.0003.080.0002.192.000-Đất TM-DV đô thị
610Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 4Ranh Định Hòa - Hòa Phú - Đại lộ Bình Dương8.560.0005.140.0003.850.0002.740.000-Đất TM-DV đô thị
611Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -5.564.0003.341.0002.502.5001.781.000-Đất TM-DV đô thị
612Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4Bề rộng mặt đường từ 6m đến dưới 9m -5.136.0003.084.0002.310.0001.644.000-Đất TM-DV đô thị
613Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4Bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 6m -4.708.0002.827.0002.117.5001.507.000-Đất TM-DV đô thị
614Thành phố Thủ Dầu MộtAn Mỹ - Phú Mỹ (cũ An Mỹ) - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - Ranh Khu Công nghiệp Đại Đăng3.180.0002.070.0001.590.0001.275.000-Đất TM-DV đô thị
615Thành phố Thủ Dầu MộtAn Mỹ - Phú Mỹ nối dài (cũ An Mỹ nối dài) - Đường loại 5An Mỹ - Phú Mỹ - An Mỹ - Phú Mỹ nối dài, ĐX-0022.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
616Thành phố Thủ Dầu MộtBùi Ngọc Thu - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Chí Thanh3.392.0002.208.0001.696.0001.360.000-Đất TM-DV đô thị
617Thành phố Thủ Dầu MộtBùi Ngọc Thu - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống2.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
618Thành phố Thủ Dầu MộtBùi Văn Bình - Đường loại 5Phú Lợi - Mỹ Phước - Tân Vạn4.240.0002.760.0002.120.0001.700.000-Đất TM-DV đô thị
619Thành phố Thủ Dầu MộtĐiện Biên Phủ (Tạo lực 1, đất thuộc các KCN) - Đường loại 5Mỹ Phước - Tân Vạn - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)3.392.0002.208.0001.696.0001.360.000-Đất TM-DV đô thị
620Thành phố Thủ Dầu MộtĐồng Cây Viết - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - Đường N1 (KCN Đại Đăng)3.180.0002.070.0001.590.0001.275.000-Đất TM-DV đô thị
621Thành phố Thủ Dầu MộtĐường 1/12 (Đường vào nhà tù Phú Lợi) - Đường loại 5Phú Lợi - Khu di tích nhà tù Phú Lợi3.816.0002.484.0001.908.0001.530.000-Đất TM-DV đô thị
622Thành phố Thủ Dầu MộtĐường Mội Chợ (ĐX-104) - Đường loại 5Bùi Ngọc Thu - Đại lộ Bình Dương2.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
623Thành phố Thủ Dầu MộtĐường N6 (đường Liên khu 6, 7 8, 9, Phú Hòa) - Đường loại 5Trần Văn Ơn - Lê Hồng Phong3.392.0002.208.0001.696.0001.360.000-Đất TM-DV đô thị
624Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-001 - Đường loại 5Mỹ Phước - Tân Vạn - Phạm Ngọc Thạch2.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
625Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-002 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - An Mỹ - Phú Mỹ nối dài2.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
626Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-002 - Đường loại 5An Mỹ - Phú Mỹ nối dài - Đồng Cây Viết2.756.0001.794.0001.378.0001.105.000-Đất TM-DV đô thị
627Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-003 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0012.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
628Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-004 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0012.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
629Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-005 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - Nhà ông Khương2.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
630Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-005 - Đường loại 5Nhà ông Khương - ĐX-0062.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
631Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-006 - Đường loại 5ĐX-002 - Khu liên hợp2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
632Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-007 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0022.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
633Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-008 - Đường loại 5ĐX-002 - ĐX-0582.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
634Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-009 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0022.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
635Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-010 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0022.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
636Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-011 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0022.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
637Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-012 - Đường loại 5An Mỹ - Phú Mỹ nối dài - Huỳnh Văn Lũy2.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
638Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-013 - Đường loại 5An Mỹ - Phú Mỹ - ĐX-0022.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
639Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-014 - Đường loại 5An Mỹ - Phú Mỹ - An Mỹ - Phú Mỹ nối dài2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
640Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-015 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0142.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
641Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-016 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0142.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
642Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-017 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0142.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
643Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-018 - Đường loại 5ĐX-014 - An Mỹ - Phú Mỹ nối dài2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
644Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-018 (nhánh) - Đường loại 5ĐX-018 - ĐX-0022.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
645Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-019 - Đường loại 5ĐX-014 - ĐX-0022.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
646Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-020 - Đường loại 5ĐX-021 - Huỳnh Văn Lũy2.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
647Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-021 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - An Mỹ - Phú Mỹ2.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
648Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-022 - Đường loại 5ĐX-023 - An Mỹ - Phú Mỹ2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
649Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-023 - Đường loại 5An Mỹ - Phú Mỹ - ĐX-0262.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
650Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-023 (nhánh) - Đường loại 5ĐX-023 - ĐX-0252.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
651Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-024 - Đường loại 5ĐX-022 - ĐX-0252.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
652Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-025 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0022.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
653Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-026 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - Đồng Cây Viết2.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
654Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-027 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0262.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
655Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-027 - Đường loại 5ĐX-026 - ĐX-0022.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
656Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-028 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - Đồng Cây Viết2.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
657Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-029 - Đường loại 5ĐX-027 - Đồng Cây Viết2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
658Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-030 - Đường loại 5ĐX-026 - ĐX-0022.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
659Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-031 - Đường loại 5ĐX-013 - Khu tái định cư Phú Mỹ2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
660Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-032 - Đường loại 5Đồng Cây Viết - ĐX-0332.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
661Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-033 - Đường loại 5Đồng Cây Viết - ĐX-0382.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
662Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-034 - Đường loại 5Đồng Cây Viết - Mỹ Phước - Tân Vạn2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
663Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-035 - Đường loại 5ĐX-034 - Đồng Cây Viết2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
664Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-036 - Đường loại 5Đồng Cây Viết - ĐX-0372.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
665Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-037 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0342.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
666Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-038 - Đường loại 5ĐX-034 - KCN Đại Đăng2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
667Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-039 - Đường loại 5ĐX-037 - ĐX-0382.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
668Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-040 - Đường loại 5Phạm Ngọc Thạch - Sân golf2.756.0001.794.0001.378.0001.105.000-Đất TM-DV đô thị
669Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-041 - Đường loại 5ĐX-043 - ĐX-0442.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
670Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-042 - Đường loại 5ĐX-044 - ĐX-0432.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
671Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-043 - Đường loại 5Phạm Ngọc Thạch - ĐX-0422.756.0001.794.0001.378.0001.105.000-Đất TM-DV đô thị
672Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-044 - Đường loại 5Phạm Ngọc Thạch - ĐX-0432.756.0001.794.0001.378.0001.105.000-Đất TM-DV đô thị
673Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-045 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - Phạm Ngọc Thạch2.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
674Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-046 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0012.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
675Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-047 - Đường loại 5ĐX-001 - Phạm Ngọc Thạch2.756.0001.794.0001.378.0001.105.000-Đất TM-DV đô thị
676Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-048 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0012.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
677Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-049 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - Ông Út Gìn2.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
678Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-050 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - Phạm Ngọc Thạch2.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
679Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-051 - Đường loại 5Phạm Ngọc Thạch - Mỹ Phước - Tân Vạn2.756.0001.794.0001.378.0001.105.000-Đất TM-DV đô thị
680Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-052 - Đường loại 5Khu liên hợp - ĐX-0542.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
681Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-054 - Đường loại 5An Mỹ - Phú Mỹ - ĐX-0132.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
682Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-055 - Đường loại 5ĐX-001 - Mỹ Phước - Tân Vạn2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
683Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-056 - Đường loại 5ĐX-040 - Xưởng Phạm Đức2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
684Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-057 - Đường loại 5ĐX-040 - Xưởng giấy2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
685Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-058 - Đường loại 5ĐX-006 - Khu liên hợp2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
686Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-059 - Đường loại 5ĐX-054 - Khu liên hợp2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
687Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-060 - Đường loại 5ĐX-013 - ĐX-0022.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
688Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-061 - Đường loại 5Nguyễn Văn Thành - ĐX-0622.756.0001.794.0001.378.0001.105.000-Đất TM-DV đô thị
689Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-062 - Đường loại 5Nguyễn Văn Thành - Ranh Khu liên hợp2.756.0001.794.0001.378.0001.105.000-Đất TM-DV đô thị
690Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-063 - Đường loại 5Truông Bồng Bông - Ranh Khu liên hợp2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
691Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-064 - Đường loại 5Nguyễn Văn Thành - Ranh Khu liên hợp2.756.0001.794.0001.378.0001.105.000-Đất TM-DV đô thị
692Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-065 - Đường loại 5Nguyễn Văn Thành - Trần Ngọc Lên2.756.0001.794.0001.378.0001.105.000-Đất TM-DV đô thị
693Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-066 - Đường loại 5Nguyễn Văn Thành - ĐX-0692.756.0001.794.0001.378.0001.105.000-Đất TM-DV đô thị
694Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-067 - Đường loại 5Nguyễn Văn Thành - ĐX-0692.756.0001.794.0001.378.0001.105.000-Đất TM-DV đô thị
695Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-068 - Đường loại 5Nguyễn Văn Thành - ĐX-0692.756.0001.794.0001.378.0001.105.000-Đất TM-DV đô thị
696Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-069 - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - ĐX-0652.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
697Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-070 - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - Cuối tuyến2.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
698Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-071 - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - ĐX-0652.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
699Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-072 - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - ĐX-0712.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
700Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-073 - Đường loại 5Trần Ngọc Lên - ĐX-0712.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
701Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-074 - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - ĐX-0732.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
702Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-075 - Đường loại 5Trần Ngọc Lên - ĐX-0652.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
703Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-076 - Đường loại 5Trần Ngọc Lên - ĐX-0812.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
704Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-077 - Đường loại 5ĐX-082 - ĐX-0782.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
705Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-078 - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - Ranh Khu liên hợp2.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
706Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-079 - Đường loại 5ĐX-082 - ĐX-0782.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
707Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-080 (KP1 - KP2) - Đường loại 5ĐX-082 - Trần Ngọc Lên2.756.0001.794.0001.378.0001.105.000-Đất TM-DV đô thị
708Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-081 - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - ĐX-0822.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
709Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-082 (Cây Dầu Đôi) - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - Mỹ Phước - Tân Vạn3.180.0002.070.0001.590.0001.275.000-Đất TM-DV đô thị
710Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-082 (Cây Dầu Đôi) - Đường loại 5Mỹ Phước - Tân Vạn - Mỹ Phước - Tân Vạn2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
711Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-082 (Cây Dầu Đôi) - Đường loại 5Mỹ Phước - Tân Vạn - Trần Ngọc Lên2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
712Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-083 - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - ĐX-0822.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
713Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-084 - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - ĐX-0832.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
714Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-085 - Đường loại 5Khu hành chính phường Hiệp An, ĐX-087 - Lê Chí Dân2.756.0001.794.0001.378.0001.105.000-Đất TM-DV đô thị
715Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-086 - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Chí Thanh2.756.0001.794.0001.378.0001.105.000-Đất TM-DV đô thị
716Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-087 - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Khu Hành chính phường Hiệp An2.756.0001.794.0001.378.0001.105.000-Đất TM-DV đô thị
717Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-088 - Đường loại 5Đường khu hành chính Hiệp An - Đại lộ Bình Dương2.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
718Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-089 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - Khu Hành chính phường Hiệp An2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
719Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-090 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - Phan Đăng Lưu2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
720Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-091 - Đường loại 5Khu Hành chính phường Hiệp An - Đại lộ Bình Dương2.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
721Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-092 - Đường loại 5ĐX-088 - Phan Đăng Lưu2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
722Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-093 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - ĐX-0912.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
723Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-094 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - ĐX-0952.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
724Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-095 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - Nguyễn Chí Thanh2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
725Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-096 - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thị Chấu2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
726Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-097 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - Bùi Ngọc Thu2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
727Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-098 - Đường loại 5Huỳnh Thị Chấu - Bùi Ngọc Thu2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
728Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-099 - Đường loại 5ĐX-095 - Bùi Ngọc Thu2.332.0001.518.0001.166.000935.000-Đất TM-DV đô thị
729Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-100 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - Phan Đăng Lưu2.332.0001.518.0001.166.000935.000-Đất TM-DV đô thị
730Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-101 - Đường loại 5ĐX-102 - Đại lộ Bình Dương2.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
731Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-102 - Đường loại 5ĐX-101 - Nguyễn Chí Thanh2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
732Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-105 - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương2.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
733Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-106 - Đường loại 5ĐX-101 - Đại lộ Bình Dương2.756.0001.794.0001.378.0001.105.000-Đất TM-DV đô thị
734Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-108 - Đường loại 5Huỳnh Thị Hiếu - Tư Bẹt2.332.0001.518.0001.166.000935.000-Đất TM-DV đô thị
735Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-109 - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Bà Quý2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
736Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-110 - Đường loại 5Văn phòng khu phố 9 - Huỳnh Thị Hiếu2.332.0001.518.0001.166.000935.000-Đất TM-DV đô thị
737Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-111 - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Văn phòng khu phố 82.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
738Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-112 - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thị Hiếu2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
739Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-113 - Đường loại 5ĐX-133 - ĐX-1172.332.0001.518.0001.166.000935.000-Đất TM-DV đô thị
740Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-114 - Đường loại 5Bờ bao - Hoàng Đình Bôi2.332.0001.518.0001.166.000935.000-Đất TM-DV đô thị
741Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-115 - Đường loại 5Lê Chí Dân - Phan Đăng Lưu2.756.0001.794.0001.378.0001.105.000-Đất TM-DV đô thị
742Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-117 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - ĐX-1192.332.0001.518.0001.166.000935.000-Đất TM-DV đô thị
743Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-118 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - 6 Mai2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
744Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-119 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - ĐX-1173.392.0002.208.0001.696.0001.360.000-Đất TM-DV đô thị
745Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-120 - Đường loại 5Huỳnh Thị Hiếu - 8 Vân2.332.0001.518.0001.166.000935.000-Đất TM-DV đô thị
746Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-121 - Đường loại 5Huỳnh Thị Hiếu - Cầu ông Bồi2.332.0001.518.0001.166.000935.000-Đất TM-DV đô thị
747Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-122 - Đường loại 56 Én - 2 Phen2.332.0001.518.0001.166.000935.000-Đất TM-DV đô thị
748Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-123 - Đường loại 5Huỳnh Thị Hiếu - Ông 2 Xe2.332.0001.518.0001.166.000935.000-Đất TM-DV đô thị
749Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-124 - Đường loại 5Huỳnh Thị Hiếu - Rạch Bầu2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
750Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-125 - Đường loại 5Huỳnh Thị Hiếu - Cuối tuyến2.332.0001.518.0001.166.000935.000-Đất TM-DV đô thị
751Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-126 - Đường loại 5Huỳnh Thị Hiếu - 4 Thanh2.332.0001.518.0001.166.000935.000-Đất TM-DV đô thị
752Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-127 - Đường loại 5Lê Chí Dân - Cuối tuyến2.332.0001.518.0001.166.000935.000-Đất TM-DV đô thị
753Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-128 - Đường loại 5Huỳnh Thị Hiếu - Cầu 3 Tuội2.332.0001.518.0001.166.000935.000-Đất TM-DV đô thị
754Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-129 - Đường loại 5Huỳnh Thị Hiếu - Út Văn2.332.0001.518.0001.166.000935.000-Đất TM-DV đô thị
755Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-130 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - 7 Xuyển2.332.0001.518.0001.166.000935.000-Đất TM-DV đô thị
756Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-131 - Đường loại 5Lê Chí Dân - Ông 8 Trình2.332.0001.518.0001.166.000935.000-Đất TM-DV đô thị
757Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-132 - Đường loại 5Lê Chí Dân - Huỳnh Thị Hiếu2.332.0001.518.0001.166.000935.000-Đất TM-DV đô thị
758Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-133 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - Lê Chí Dân2.332.0001.518.0001.166.000935.000-Đất TM-DV đô thị
759Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-134 - Đường loại 5Lê Chí Dân - 7 Đài2.332.0001.518.0001.166.000935.000-Đất TM-DV đô thị
760Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-139 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - Bà Chè2.332.0001.518.0001.166.000935.000-Đất TM-DV đô thị
761Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-141 - Đường loại 5Cổng Đình - Cầu ván2.332.0001.518.0001.166.000935.000-Đất TM-DV đô thị
762Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-142 - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Trường Đông Nam2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
763Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-143 - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
764Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-144 - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
765Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-145 - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Bùi Ngọc Thu2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
766Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-146 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - Lê Chí Dân2.332.0001.518.0001.166.000935.000-Đất TM-DV đô thị
767Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-148 - Đường loại 5Lê Văn Tách - Lê Chí Dân2.332.0001.518.0001.166.000935.000-Đất TM-DV đô thị
768Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-149 - Đường loại 5Lê Văn Tách - Lê Chí Dân2.332.0001.518.0001.166.000935.000-Đất TM-DV đô thị
769Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-150 - Đường loại 5Hồ Văn Cống - Lê Văn Tách2.332.0001.518.0001.166.000935.000-Đất TM-DV đô thị
770Thành phố Thủ Dầu MộtHồ Văn Cống - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - Phan Đăng Lưu4.240.0002.760.0002.120.0001.700.000-Đất TM-DV đô thị
771Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Thị Chấu - Đường loại 5Bùi Ngọc Thu - Phan Đăng Lưu2.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
772Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Thị Hiếu - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Rạch Bến Chành2.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
773Thành phố Thủ Dầu MộtHữu Nghị - Đường loại 5Phạm Văn Đồng - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)3.180.0002.070.0001.590.0001.275.000-Đất TM-DV đô thị
774Thành phố Thủ Dầu MộtLạc Long Quân - Đường loại 5Nguyễn Văn Tiết - Tiểu chủng viện Thiên Chúa giáo (trường Đảng cũ)4.240.0002.760.0002.120.0001.700.000-Đất TM-DV đô thị
775Thành phố Thủ Dầu MộtLê Chí Dân - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Chí Thanh3.604.0002.346.0001.802.0001.445.000-Đất TM-DV đô thị
776Thành phố Thủ Dầu MộtLê Chí Dân - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống2.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
777Thành phố Thủ Dầu MộtLê Lai (đất thuộc các KCN) - Đường loại 5Ranh KLH, KCN Phú Gia - Ranh Hòa Lợi - Hòa Phú3.180.0002.070.0001.590.0001.275.000-Đất TM-DV đô thị
778Thành phố Thủ Dầu MộtLê Văn Tách - Đường loại 5Hồ Văn Cống - Cuối tuyến3.180.0002.070.0001.590.0001.275.000-Đất TM-DV đô thị
779Thành phố Thủ Dầu MộtLò Lu - Đường loại 5Hồ Văn Cống - Lê Chí Dân2.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
780Thành phố Thủ Dầu MộtLý Thái Tổ (Tạo Lực 4, đất thuộc KCN Sóng Thần 3 và KCN Kim Huy) - Đường loại 5Điện Biên Phủ (Tạo lực 1) - Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7)3.180.0002.070.0001.590.0001.275.000-Đất TM-DV đô thị
781Thành phố Thủ Dầu MộtLý Tự Trọng - Đường loại 5Nguyễn Tri Phương - Phan Bội Châu4.240.0002.760.0002.120.0001.700.000-Đất TM-DV đô thị
782Thành phố Thủ Dầu MộtMạc Đĩnh Chi (ĐX-124) - Đường loại 5Lê Chí Dân - Huỳnh Thị Hiếu2.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
783Thành phố Thủ Dầu MộtMội Thầy Thơ (ĐX-103) - Đường loại 5Bùi Ngọc Thu - ĐX-1052.332.0001.518.0001.166.000935.000-Đất TM-DV đô thị
784Thành phố Thủ Dầu MộtNam Kỳ Khởi Nghĩa (đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 5Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) - NT9 (Khu liên hợp)3.180.0002.070.0001.590.0001.275.000-Đất TM-DV đô thị
785Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Đức Cảnh (Đường vào khu hành chính phường Hiệp An) - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - Lê Chí Dân3.392.0002.208.0001.696.0001.360.000-Đất TM-DV đô thị
786Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Cừ - Đường loại 5Huỳnh Văn Cù - Lê Chí Dân3.392.0002.208.0001.696.0001.360.000-Đất TM-DV đô thị
787Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, đất thuộc các KCN) - Đường loại 5Ranh Tân Vĩnh Hiệp - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)3.180.0002.070.0001.590.0001.275.000-Đất TM-DV đô thị
788Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, đất thuộc các KCN) - Đường loại 5Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Ranh Hòa Lợi3.180.0002.070.0001.590.0001.275.000-Đất TM-DV đô thị
789Thành phố Thủ Dầu MộtNgô Thị Lan (đường Nguyễn Tri Phương ra sông Sài Gòn) - Đường loại 5Nguyễn Tri Phương - Sông Sài Gòn3.604.0002.346.0001.802.0001.445.000-Đất TM-DV đô thị
790Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Hùng - Đường loại 5Tôn Đức Thắng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)3.180.0002.070.0001.590.0001.275.000-Đất TM-DV đô thị
791Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Văn Đồng (đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 5Tôn Đức Thắng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)3.180.0002.070.0001.590.0001.275.000-Đất TM-DV đô thị
792Thành phố Thủ Dầu MộtPhan Bội Châu - Đường loại 5Võ Minh Đức - Cảng Bà Lụa4.240.0002.760.0002.120.0001.700.000-Đất TM-DV đô thị
793Thành phố Thủ Dầu MộtPhan Đăng Lưu - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Chí Thanh3.392.0002.208.0001.696.0001.360.000-Đất TM-DV đô thị
794Thành phố Thủ Dầu MộtPhan Đăng Lưu - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thị Hiếu3.180.0002.070.0001.590.0001.275.000-Đất TM-DV đô thị
795Thành phố Thủ Dầu MộtTôn Đức Thắng (đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 5Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)3.180.0002.070.0001.590.0001.275.000-Đất TM-DV đô thị
796Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Ngọc Lên - Đường loại 5Cầu Cháy - Huỳnh Văn Luỹ3.816.0002.484.0001.908.0001.530.000-Đất TM-DV đô thị
797Thành phố Thủ Dầu MộtTruông Bồng Bông - Đường loại 5Nguyễn Văn Thành - Nghĩa trang Truông Bồng Bông3.180.0002.070.0001.590.0001.275.000-Đất TM-DV đô thị
798Thành phố Thủ Dầu MộtTrương Định (Đường Khu Hoàng Hoa Thám) - Đường loại 5Đường vào Khu dân cư K8 - Nguyễn Văn Trỗi3.816.0002.484.0001.908.0001.530.000-Đất TM-DV đô thị
799Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Nguyên Giáp (Tạo lực 5, đất thuộc KCN VSIP 2 và KCN Mapletree) - Đường loại 5Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi) - Ranh Khu liên hợp (Phú Chánh)3.180.0002.070.0001.590.0001.275.000-Đất TM-DV đô thị
800Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 5Đường D1 KCN Sóng Thần 3 - Đường D2 KCN Sóng Thần 33.180.0002.070.0001.590.0001.275.000-Đất TM-DV đô thị
801Thành phố Thủ Dầu MộtXóm Guốc - Đường loại 5Phan Bội Châu - Lý Tự Trọng4.240.0002.760.0002.120.0001.700.000-Đất TM-DV đô thị
802Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất. - Đường loại 5Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -3.180.0002.070.0001.590.0001.275.000-Đất TM-DV đô thị
803Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất. - Đường loại 5Bề rộng mặt đường từ 6m đến dưới 9m -2.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
804Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất. - Đường loại 5Bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 6m -2.756.0001.794.0001.378.0001.105.000-Đất TM-DV đô thị
805Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -3.180.0002.070.0001.590.0001.275.000-Đất TM-DV đô thị
806Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -2.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
807Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -2.968.0001.932.0001.484.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
808Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -2.756.0001.794.0001.378.0001.105.000-Đất TM-DV đô thị
809Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -2.756.0001.794.0001.378.0001.105.000-Đất TM-DV đô thị
810Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
811Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
812Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -2.332.0001.518.0001.166.000935.000-Đất TM-DV đô thị
813Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -2.544.0001.656.0001.272.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
814Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -2.332.0001.518.0001.166.000935.000-Đất TM-DV đô thị
815Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -2.332.0001.518.0001.166.000935.000-Đất TM-DV đô thị
816Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -2.120.0001.380.0001.060.000850.000-Đất TM-DV đô thị
817Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -2.332.0001.518.0001.166.000935.000-Đất TM-DV đô thị
818Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -2.120.0001.380.0001.060.000850.000-Đất TM-DV đô thị
819Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -2.120.0001.380.0001.060.000850.000-Đất TM-DV đô thị
820Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -1.908.0001.242.000954.000765.000-Đất TM-DV đô thị
821Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph -2.120.0001.380.0001.060.000850.000-Đất TM-DV đô thị
822Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph -1.908.0001.242.000954.000765.000-Đất TM-DV đô thị
823Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ -1.908.0001.242.000954.000765.000-Đất TM-DV đô thị
824Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu MộtĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ -1.696.0001.104.000848.000680.000-Đất TM-DV đô thị
825Thành phố Thủ Dầu MộtBác sĩ Yersin - Đường loại 1Ngã 6 - Đại lộ Bình Dương24.570.0009.830.0007.370.0004.910.000-Đất SX-KD đô thị
826Thành phố Thủ Dầu MộtBạch Đằng - Đường loại 1Nguyễn Tri Phương - Cầu ông Kiểm24.570.0009.830.0007.370.0004.910.000-Đất SX-KD đô thị
827Thành phố Thủ Dầu MộtCách Mạng Tháng Tám - Đường loại 1Phan Đình Giót - Mũi Dùi24.570.0009.830.0007.370.0004.910.000-Đất SX-KD đô thị
828Thành phố Thủ Dầu MộtĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1Suối Cát - Ngã 4 Sân Banh18.427.5007.372.5005.527.5003.682.500-Đất SX-KD đô thị
829Thành phố Thủ Dầu MộtĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1Ngã 4 Sân Banh - Mũi Dùi24.570.0009.830.0007.370.0004.910.000-Đất SX-KD đô thị
830Thành phố Thủ Dầu MộtĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1Mũi Dùi - Suối Giữa (Ranh Hiệp Thành - Định Hòa)19.656.0007.864.0005.896.0003.928.000-Đất SX-KD đô thị
831Thành phố Thủ Dầu MộtĐiểu Ong - Đường loại 1Bạch Đằng - Ngô Tùng Châu24.570.0009.830.0007.370.0004.910.000-Đất SX-KD đô thị
832Thành phố Thủ Dầu MộtĐinh Bộ Lĩnh - Đường loại 1Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo24.570.0009.830.0007.370.0004.910.000-Đất SX-KD đô thị
833Thành phố Thủ Dầu MộtĐoàn Trần Nghiệp - Đường loại 1Hùng Vương - Bạch Đằng24.570.0009.830.0007.370.0004.910.000-Đất SX-KD đô thị
834Thành phố Thủ Dầu MộtHùng Vương - Đường loại 1Trần Hưng Đạo - Cách Mạng Tháng Tám24.570.0009.830.0007.370.0004.910.000-Đất SX-KD đô thị
835Thành phố Thủ Dầu MộtLê Lợi - Đường loại 1Nguyễn Thái Học - Quang Trung19.656.0007.864.0005.896.0003.928.000-Đất SX-KD đô thị
836Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Du - Đường loại 1Cách Mạng Tháng Tám - BS Yersin24.570.0009.830.0007.370.0004.910.000-Đất SX-KD đô thị
837Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Thái Học - Đường loại 1Lê Lợi - Bạch Đằng24.570.0009.830.0007.370.0004.910.000-Đất SX-KD đô thị
838Thành phố Thủ Dầu MộtQuang Trung - Đường loại 1Ngã 6 - Cổng UBND thành phố Thủ Dầu Một24.570.0009.830.0007.370.0004.910.000-Đất SX-KD đô thị
839Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Hưng Đạo - Đường loại 1Ngã 6 - Lê Lợi24.570.0009.830.0007.370.0004.910.000-Đất SX-KD đô thị
840Thành phố Thủ Dầu MộtBà Triệu - Đường loại 2Hùng Vương - Trừ Văn Thố13.160.0005.920.0004.608.0003.424.000-Đất SX-KD đô thị
841Thành phố Thủ Dầu MộtBạch Đằng - Đường loại 2Cầu ông Kiểm - Cổng Trường Sỹ quan công binh + Nguyễn Văn Tiết16.450.0007.400.0005.760.0004.280.000-Đất SX-KD đô thị
842Thành phố Thủ Dầu MộtCách Mạng Tháng Tám - Đường loại 2Phan Đình Giót - Lê Hồng Phong16.450.0007.400.0005.760.0004.280.000-Đất SX-KD đô thị
843Thành phố Thủ Dầu MộtĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 2Suối Giữa (Ranh Hiệp Thành - Định Hòa) - Ranh Tân Định - Bến Cát16.450.0007.400.0005.760.0004.280.000-Đất SX-KD đô thị
844Thành phố Thủ Dầu MộtHai Bà Trưng - Đường loại 2Văn Công Khai - Đoàn Trần Nghiệp16.450.0007.400.0005.760.0004.280.000-Đất SX-KD đô thị
845Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Cù - Đường loại 2Ngã 4 chợ Cây Dừa - Đại lộ Bình Dương16.450.0007.400.0005.760.0004.280.000-Đất SX-KD đô thị
846Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Lũy (ĐT-742) - Đường loại 2Đại lộ Bình Dương - Cuối đường Lê Hồng Phong (Ngã 3 Phú Thuận)16.450.0007.400.0005.760.0004.280.000-Đất SX-KD đô thị
847Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Lũy (ĐT-742) - Đường loại 2Cuối đường Lê Hồng Phong (Ngã 3 Phú Thuận) - Ranh phường Phú Lợi - phường Phú Mỹ14.805.0006.660.0005.184.0003.852.000-Đất SX-KD đô thị
848Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Lũy (ĐT-742) - Đường loại 2Ranh Phú Lợi - Phú Mỹ - Ranh khu liên hợp11.515.0005.180.0004.032.0002.996.000-Đất SX-KD đô thị
849Thành phố Thủ Dầu MộtLý Thường Kiệt - Đường loại 2Nguyễn Thái Học - Văn Công Khai16.450.0007.400.0005.760.0004.280.000-Đất SX-KD đô thị
850Thành phố Thủ Dầu MộtLý Thường Kiệt - Đường loại 2Văn Công Khai - Cách Mạng Tháng Tám13.160.0005.920.0004.608.0003.424.000-Đất SX-KD đô thị
851Thành phố Thủ Dầu MộtNgô Quyền - Đường loại 2Bạch Đằng - Phạm Ngũ Lão16.450.0007.400.0005.760.0004.280.000-Đất SX-KD đô thị
852Thành phố Thủ Dầu MộtNgô Tùng Châu - Đường loại 2Nguyễn Thái Học - Đinh Bộ Lĩnh13.160.0005.920.0004.608.0003.424.000-Đất SX-KD đô thị
853Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Đình Chiểu - Đường loại 2Trần Hưng Đạo - Võ Thành Long13.160.0005.920.0004.608.0003.424.000-Đất SX-KD đô thị
854Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Trãi - Đường loại 2Cách Mạng Tháng Tám - Hùng Vương14.805.0006.660.0005.184.0003.852.000-Đất SX-KD đô thị
855Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Tri Phương - Đường loại 2Cầu Thầy Năng - Cầu Thủ Ngữ16.450.0007.400.0005.760.0004.280.000-Đất SX-KD đô thị
856Thành phố Thủ Dầu MộtPhan Đình Giót - Đường loại 2Thích Quảng Đức - Cách Mạng Tháng Tám13.160.0005.920.0004.608.0003.424.000-Đất SX-KD đô thị
857Thành phố Thủ Dầu MộtPhú Lợi (ĐT-743) - Đường loại 2Đại lộ Bình Dương - Lê Hồng Phong16.450.0007.400.0005.760.0004.280.000-Đất SX-KD đô thị
858Thành phố Thủ Dầu MộtThầy Giáo Chương - Đường loại 2Cách Mạng Tháng Tám - Hùng Vương13.160.0005.920.0004.608.0003.424.000-Đất SX-KD đô thị
859Thành phố Thủ Dầu MộtThích Quảng Đức - Đường loại 2Cách Mạng Tháng Tám - Đường 30/416.450.0007.400.0005.760.0004.280.000-Đất SX-KD đô thị
860Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Tử Bình - Đường loại 2Lý Thường Kiệt - Cách Mạng Tháng Tám13.160.0005.920.0004.608.0003.424.000-Đất SX-KD đô thị
861Thành phố Thủ Dầu MộtTrừ Văn Thố - Đường loại 2Văn Công Khai - Đinh Bộ Lĩnh13.160.0005.920.0004.608.0003.424.000-Đất SX-KD đô thị
862Thành phố Thủ Dầu MộtVăn Công Khai - Đường loại 2Hùng Vương - Bàu Bàng16.450.0007.400.0005.760.0004.280.000-Đất SX-KD đô thị
863Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Thành Long - Đường loại 2BS Yersin - Thích Quảng Đức13.160.0005.920.0004.608.0003.424.000-Đất SX-KD đô thị
864Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Thành Long - Đường loại 2Võ Thành Long - Cách Mạng Tháng Tám9.870.0004.440.0003.456.0002.568.000-Đất SX-KD đô thị
865Thành phố Thủ Dầu MộtBùi Thị Xuân - Đường loại 3Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)8.320.0004.576.0003.744.0002.664.000-Đất SX-KD đô thị
866Thành phố Thủ Dầu MộtCách Mạng Tháng Tám - Đường loại 3Lê Hồng Phong - Ranh Thuận An10.400.0005.720.0004.680.0003.330.000-Đất SX-KD đô thị
867Thành phố Thủ Dầu MộtCao Thắng - Đường loại 3Chu Văn An - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)7.800.0004.290.0003.510.0002.497.500-Đất SX-KD đô thị
868Thành phố Thủ Dầu MộtChu Văn An (Vòng xoay) - Đường loại 3Đường XT1A - Đường XT1A8.320.0004.576.0003.744.0002.664.000-Đất SX-KD đô thị
869Thành phố Thủ Dầu MộtD1 (đường phố chính của Khu dân cư Phú Hòa 1) - Đường loại 3Lê Hồng Phong - Trần Văn Ơn8.320.0004.576.0003.744.0002.664.000-Đất SX-KD đô thị
870Thành phố Thủ Dầu MộtDuy Tân - Đường loại 3Chu Văn An - Võ Văn Tần8.840.0004.862.0003.978.0002.830.500-Đất SX-KD đô thị
871Thành phố Thủ Dầu MộtĐồng Khởi - Đường loại 3Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)9.360.0005.148.0004.212.0002.997.000-Đất SX-KD đô thị
872Thành phố Thủ Dầu MộtĐường 30/4 - Đường loại 3Phú Lợi - Cách Mạng Tháng Tám10.400.0005.720.0004.680.0003.330.000-Đất SX-KD đô thị
873Thành phố Thủ Dầu MộtĐường 30/4 - Đường loại 3Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tri Phương8.840.0004.862.0003.978.0002.830.500-Đất SX-KD đô thị
874Thành phố Thủ Dầu MộtĐường DB12, DA7 (Khu liên hợp) - Đường loại 3-6.240.0003.432.0002.808.0001.998.000-Đất SX-KD đô thị
875Thành phố Thủ Dầu MộtĐường DT6 (Lê Lợi) - Đường loại 3Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)9.360.0005.148.0004.212.0002.997.000-Đất SX-KD đô thị
876Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ Khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường loại 3Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -9.880.0005.434.0004.446.0003.163.500-Đất SX-KD đô thị
877Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ Khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường loại 3Bề rộng mặt đường dưới 9m -8.840.0004.862.0003.978.0002.830.500-Đất SX-KD đô thị
878Thành phố Thủ Dầu MộtĐường XT1A (Hùng Vương) - Đường loại 3Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) - Chu Văn An9.360.0005.148.0004.212.0002.997.000-Đất SX-KD đô thị
879Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-001 (Đường vào Trung tâm Chính trị - Hành chính tập trung) - Đường loại 3Phạm Ngọc Thạch - Trần Ngọc Lên7.280.0004.004.0003.276.0002.331.000-Đất SX-KD đô thị
880Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-001 (Đường vào Trung tâm Chính trị - Hành chính tập trung) - Đường loại 3Trần Ngọc Lên - Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6)6.240.0003.432.0002.808.0001.998.000-Đất SX-KD đô thị
881Thành phố Thủ Dầu MộtHoàng Hoa Thám - Đường loại 3Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương8.320.0004.576.0003.744.0002.664.000-Đất SX-KD đô thị
882Thành phố Thủ Dầu MộtHoàng Sa - Đường loại 3Lê Duẩn - Trường Sa8.320.0004.576.0003.744.0002.664.000-Đất SX-KD đô thị
883Thành phố Thủ Dầu MộtHoàng Văn Thụ - Đường loại 3Thích Quảng Đức - Cuối tuyến (đường N9)10.400.0005.720.0004.680.0003.330.000-Đất SX-KD đô thị
884Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3Đường DM2 - Lý Thái Tổ (Tạo lực 4)8.320.0004.576.0003.744.0002.664.000-Đất SX-KD đô thị
885Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Cù - Đường loại 3Cầu Phú Cường - Ngã 4 chợ Cây Dừa10.400.0005.720.0004.680.0003.330.000-Đất SX-KD đô thị
886Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Đường loại 3Ranh Phú Mỹ - Ranh Phú Chánh10.400.0005.720.0004.680.0003.330.000-Đất SX-KD đô thị
887Thành phố Thủ Dầu MộtHữu Nghị - Đường loại 3Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Phạm Văn Đồng8.320.0004.576.0003.744.0002.664.000-Đất SX-KD đô thị
888Thành phố Thủ Dầu MộtLê Duẩn - Đường loại 3Chu Văn An - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)8.840.0004.862.0003.978.0002.830.500-Đất SX-KD đô thị
889Thành phố Thủ Dầu MộtLê Hoàn - Đường loại 3Chu Văn An - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)9.360.0005.148.0004.212.0002.997.000-Đất SX-KD đô thị
890Thành phố Thủ Dầu MộtLê Hồng Phong - Đường loại 3Huỳnh Văn Lũy - Cách Mạng Tháng Tám10.400.0005.720.0004.680.0003.330.000-Đất SX-KD đô thị
891Thành phố Thủ Dầu MộtLê Văn Tám - Đường loại 3Nguyễn Trãi - Thầy Giáo Chương9.360.0005.148.0004.212.0002.997.000-Đất SX-KD đô thị
892Thành phố Thủ Dầu MộtLý Thái Tổ (Tạo lực 4) - Đường loại 3Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)8.840.0004.862.0003.978.0002.830.500-Đất SX-KD đô thị
893Thành phố Thủ Dầu MộtNam Kỳ khởi Nghĩa (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Tạo lực 6 (Võ Văn Kiệt)8.320.0004.576.0003.744.0002.664.000-Đất SX-KD đô thị
894Thành phố Thủ Dầu MộtNgô Chí Quốc - Đường loại 3Ngô Quyền - Nguyễn Văn Tiết10.400.0005.720.0004.680.0003.330.000-Đất SX-KD đô thị
895Thành phố Thủ Dầu MộtNgô Gia Tự - Đường loại 3Đại lộ Bình Dương - Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh10.400.0005.720.0004.680.0003.330.000-Đất SX-KD đô thị
896Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn An Ninh - Đường loại 3Cách Mạng Tháng Tám - Lý Thường Kiệt10.400.0005.720.0004.680.0003.330.000-Đất SX-KD đô thị
897Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Thị Định - Đường loại 3Tôn Đức Thắng - Lê Hoàn8.320.0004.576.0003.744.0002.664.000-Đất SX-KD đô thị
898Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Đường loại 3Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)8.840.0004.862.0003.978.0002.830.500-Đất SX-KD đô thị
899Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Tiết - Đường loại 3Đại lộ Bình Dương - Cách Mạng Tháng Tám10.400.0005.720.0004.680.0003.330.000-Đất SX-KD đô thị
900Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Tiết - Đường loại 3Cách Mạng Tháng Tám - Bạch Đằng8.320.0004.576.0003.744.0002.664.000-Đất SX-KD đô thị
901Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Thành - Đường loại 3Ngã 4 Sở Sao - Ranh Hòa Lợi10.400.0005.720.0004.680.0003.330.000-Đất SX-KD đô thị
902Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Hùng - Đường loại 3Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Tôn Đức Thắng8.840.0004.862.0003.978.0002.830.500-Đất SX-KD đô thị
903Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Ngọc Thạch - Đường loại 3Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Đức Thuận10.400.0005.720.0004.680.0003.330.000-Đất SX-KD đô thị
904Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Ngọc Thạch - Đường loại 3Nguyễn Đức Thuận - Huỳnh Văn Lũy8.320.0004.576.0003.744.0002.664.000-Đất SX-KD đô thị
905Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Ngũ Lão - Đường loại 3BS Yersin - Đại lộ Bình Dương10.400.0005.720.0004.680.0003.330.000-Đất SX-KD đô thị
906Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Văn Đồng (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)8.840.0004.862.0003.978.0002.830.500-Đất SX-KD đô thị
907Thành phố Thủ Dầu MộtPhú Lợi (ĐT-743) - Đường loại 3Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai10.400.0005.720.0004.680.0003.330.000-Đất SX-KD đô thị
908Thành phố Thủ Dầu MộtTôn Đức Thắng (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)8.320.0004.576.0003.744.0002.664.000-Đất SX-KD đô thị
909Thành phố Thủ Dầu MộtTuyến nhánh Hai Bà Trưng - Đường loại 3Hai Bà Trưng - Rạch Thầy Năng8.320.0004.576.0003.744.0002.664.000-Đất SX-KD đô thị
910Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Nhân Tông - Đường loại 3Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Lê Duẩn8.320.0004.576.0003.744.0002.664.000-Đất SX-KD đô thị
911Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Phú - Đường loại 3Thích Quảng Đức - Ranh Khu dân cư Chánh Nghĩa10.400.0005.720.0004.680.0003.330.000-Đất SX-KD đô thị
912Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Văn Ơn - Đường loại 3Phú Lợi - Đại lộ Bình Dương8.320.0004.576.0003.744.0002.664.000-Đất SX-KD đô thị
913Thành phố Thủ Dầu MộtTrường Sa - Đường loại 3Đường XT1A + Đường D3 - Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) + Đường XT1A8.320.0004.576.0003.744.0002.664.000-Đất SX-KD đô thị
914Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Nguyên Giáp (Tạo lực 5, trừ đất thuộc KCN VSIP 2 và KCN Mapletree) - Đường loại 3Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi) - Ranh Khu liên hợp (Phú Chánh)9.360.0005.148.0004.212.0002.997.000-Đất SX-KD đô thị
915Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Thị Sáu - Đường loại 3Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)8.320.0004.576.0003.744.0002.664.000-Đất SX-KD đô thị
916Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Văn Tần - Đường loại 3Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Đồng Khởi8.320.0004.576.0003.744.0002.664.000-Đất SX-KD đô thị
917Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ còn lại thuộc các khu đô thị mới trong Khu Liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương (phường Hoà Phú) - Đường loại 3Bề rộng mặt đường từ 9 m trở lên -7.280.0004.004.0003.276.0002.331.000-Đất SX-KD đô thị
918Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ còn lại thuộc các khu đô thị mới trong Khu Liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương (phường Hoà Phú) - Đường loại 3Bề rộng mặt đường dưới 9 m -6.760.0003.718.0003.042.0002.164.500-Đất SX-KD đô thị
919Thành phố Thủ Dầu MộtÂu Cơ - Đường loại 4BS Yersin - Cuối tuyến6.960.0004.180.0003.130.0002.230.000-Đất SX-KD đô thị
920Thành phố Thủ Dầu MộtBàu Bàng - Đường loại 4Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tri Phương6.960.0004.180.0003.130.0002.230.000-Đất SX-KD đô thị
921Thành phố Thủ Dầu MộtBùi Quốc Khánh - Đường loại 4Lò Chén - Nguyễn Tri Phương + Đường 30/46.960.0004.180.0003.130.0002.230.000-Đất SX-KD đô thị
922Thành phố Thủ Dầu MộtCao Thắng - Đường loại 4Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Đường XA34.524.0002.717.0002.034.5001.449.500-Đất SX-KD đô thị
923Thành phố Thủ Dầu MộtĐiện Biên Phủ (Tạo lực 1, trừ đất thuộc các KCN) - Đường loại 4Mỹ Phước - Tân Vạn - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)6.264.0003.762.0002.817.0002.007.000-Đất SX-KD đô thị
924Thành phố Thủ Dầu MộtĐoàn Thị Liên - Đường loại 4Mẫu giáo Đoàn Thị Liên - Lê Hồng Phong6.960.0004.180.0003.130.0002.230.000-Đất SX-KD đô thị
925Thành phố Thủ Dầu MộtĐường Chùa Hội Khánh - Đường loại 4BS Yersin - Cty TNHH Hồng Đức6.960.0004.180.0003.130.0002.230.000-Đất SX-KD đô thị
926Thành phố Thủ Dầu MộtĐường Chùa Hội Khánh - Đường loại 4Cty TNHH Hồng Đức - Cuối tuyến5.568.0003.344.0002.504.0001.784.000-Đất SX-KD đô thị
927Thành phố Thủ Dầu MộtĐường N8 (tổ 8 khu 6, Phú Hòa) - Đường loại 4Đường 30/4 - Trần Văn Ơn4.176.0002.508.0001.878.0001.338.000-Đất SX-KD đô thị
928Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 4 - Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ khu dân cư Trường Chính trị -6.264.0003.762.0002.817.0002.007.000-Đất SX-KD đô thị
929Thành phố Thủ Dầu MộtĐường loại 4 - Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ khu TĐC Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước - Môi trường Bình Dương -6.264.0003.762.0002.817.0002.007.000-Đất SX-KD đô thị
930Thành phố Thủ Dầu MộtĐường vào Khu dân cư K8 - Đường loại 4Đại lộ Bình Dương - Khu dân cư Thanh Lễ6.960.0004.180.0003.130.0002.230.000-Đất SX-KD đô thị
931Thành phố Thủ Dầu MộtĐường vào Công ty Shijar - Đường loại 4Phú Lợi (ĐT-743) - Cuối tuyến (giáp đường nhựa KDC ARECO)4.872.0002.926.0002.191.0001.561.000-Đất SX-KD đô thị
932Thành phố Thủ Dầu MộtHuỳnh Văn Nghệ - Đường loại 4Lê Hồng Phong - Phú Lợi6.960.0004.180.0003.130.0002.230.000-Đất SX-KD đô thị
933Thành phố Thủ Dầu MộtHữu Nghị - Đường loại 4Đường số 1 Định Hòa - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)5.568.0003.344.0002.504.0001.784.000-Đất SX-KD đô thị
934Thành phố Thủ Dầu MộtHữu Nghị - Đường loại 4Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Đường N2 Hòa Lợi4.524.0002.717.0002.034.5001.449.500-Đất SX-KD đô thị
935Thành phố Thủ Dầu MộtLào Cai - Đường loại 4Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tri Phương5.568.0003.344.0002.504.0001.784.000-Đất SX-KD đô thị
936Thành phố Thủ Dầu MộtLê Duẩn - Đường loại 4Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi)5.220.0003.135.0002.347.5001.672.500-Đất SX-KD đô thị
937Thành phố Thủ Dầu MộtLê Hồng Phong - Đường loại 4Cách Mạng Tháng Tám - Võ Minh Đức6.960.0004.180.0003.130.0002.230.000-Đất SX-KD đô thị
938Thành phố Thủ Dầu MộtLê Lai (trừ đất thuộc các KCN) - Đường loại 4Ranh KLH, KCN Phú Gia - Ranh Hòa Lợi - Hòa Phú4.176.0002.508.0001.878.0001.338.000-Đất SX-KD đô thị
939Thành phố Thủ Dầu MộtLê Thị Trung - Đường loại 4Huỳnh Văn Lũy - Phú Lợi6.960.0004.180.0003.130.0002.230.000-Đất SX-KD đô thị
940Thành phố Thủ Dầu MộtLò Chén - Đường loại 4Cách Mạng Tháng Tám - Bàu Bàng6.960.0004.180.0003.130.0002.230.000-Đất SX-KD đô thị
941Thành phố Thủ Dầu MộtLý Thái Tổ (Tạo Lực 4, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3 và KCN Kim Huy) - Đường loại 4Điện Biên Phủ (Tạo lực 1) - Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7)5.568.0003.344.0002.504.0001.784.000-Đất SX-KD đô thị
942Thành phố Thủ Dầu MộtMỹ Phước - Tân Vạn - Đường loại 4Nguyễn Văn Thành - Ranh thị xã Thuận An6.960.0004.180.0003.130.0002.230.000-Đất SX-KD đô thị
943Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Bình (Đường từ kho K8 đến Huỳnh Văn Lũy) - Đường loại 4Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Văn Lũy5.568.0003.344.0002.504.0001.784.000-Đất SX-KD đô thị
944Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Chí Thanh - Đường loại 4Ngã 3 Suối Giữa - Cầu Ông Cộ5.568.0003.344.0002.504.0001.784.000-Đất SX-KD đô thị
945Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Đức Thuận - Đường loại 4Đại lộ Bình Dương - Phạm Ngọc Thạch5.568.0003.344.0002.504.0001.784.000-Đất SX-KD đô thị
946Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Hữu Cảnh (Đường từ 30/4 đến Lê Hồng Phong) - Đường loại 4Đường 30/4 (Sân Banh) - Lê Hồng Phong6.960.0004.180.0003.130.0002.230.000-Đất SX-KD đô thị
947Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Thái Bình - Đường loại 4Mỹ Phước - Tân Vạn - Ranh Thuận An4.872.0002.926.0002.191.0001.561.000-Đất SX-KD đô thị
948Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4Phú Lợi - Ranh Thuận An6.960.0004.180.0003.130.0002.230.000-Đất SX-KD đô thị
949Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Tri Phương - Đường loại 4Cầu Thủ Ngữ - Đường 30/46.612.0003.971.0002.973.5002.118.500-Đất SX-KD đô thị
950Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Bé (Đường liên khu 11, 12) - Đường loại 4Bạch Đằng - Huỳnh Văn Cù5.568.0003.344.0002.504.0001.784.000-Đất SX-KD đô thị
951Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Hỗn - Đường loại 4BS Yersin - Âu Cơ6.960.0004.180.0003.130.0002.230.000-Đất SX-KD đô thị
952Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Lên - Đường loại 4Huỳnh Văn Lũy - Đoàn Thị Liên6.960.0004.180.0003.130.0002.230.000-Đất SX-KD đô thị
953Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, trừ đất thuộc KCN Kim Huy) - Đường loại 4Ranh Tân Vĩnh Hiệp - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)5.568.0003.344.0002.504.0001.784.000-Đất SX-KD đô thị
954Thành phố Thủ Dầu MộtNgô Văn Trị - Đường loại 4Đoàn Thị Liên - Phú Lợi6.960.0004.180.0003.130.0002.230.000-Đất SX-KD đô thị
955Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Lộng - Đường loại 4Đại Lộ Bình Dương - Huỳnh Văn Cù6.960.0004.180.0003.130.0002.230.000-Đất SX-KD đô thị
956Thành phố Thủ Dầu MộtNguyễn Văn Trỗi (cũ Phạm Ngũ Lão nối dài) - Đường loại 4Đại lộ Bình Dương - Huỳnh Văn Lũy5.568.0003.344.0002.504.0001.784.000-Đất SX-KD đô thị
957Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Hùng - Đường loại 4Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi)4.524.0002.717.0002.034.5001.449.500-Đất SX-KD đô thị
958Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Thị Tân (Đường ngã tư Thành Đội đến đường Huỳnh Văn Lũy) - Đường loại 4Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Văn Lũy5.568.0003.344.0002.504.0001.784.000-Đất SX-KD đô thị
959Thành phố Thủ Dầu MộtPhạm Văn Đồng - Đường loại 4Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi)4.872.0002.926.0002.191.0001.561.000-Đất SX-KD đô thị
960Thành phố Thủ Dầu MộtPhú Lợi (ĐT-743) - Đường loại 4Nguyễn Thị Minh Khai - Ranh Thuận An6.960.0004.180.0003.130.0002.230.000-Đất SX-KD đô thị
961Thành phố Thủ Dầu MộtTôn Đức Thắng - Đường loại 4Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Đường NH9 Khu Hòa Lợi4.524.0002.717.0002.034.5001.449.500-Đất SX-KD đô thị
962Thành phố Thủ Dầu MộtTô Vĩnh Diện (cũ đường nhánh Phạm Ngũ Lão nối dài) - Đường loại 4Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Văn Trỗi5.568.0003.344.0002.504.0001.784.000-Đất SX-KD đô thị
963Thành phố Thủ Dầu MộtTú Xương - Đường loại 4Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Tiết6.960.0004.180.0003.130.0002.230.000-Đất SX-KD đô thị
964Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Bình Trọng - Đường loại 4Cách Mạng Tháng Tám - Đại lộ Bình Dương6.960.0004.180.0003.130.0002.230.000-Đất SX-KD đô thị
965Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Ngọc Lên - Đường loại 4Đại lộ Bình Dương - Cầu Cháy6.264.0003.762.0002.817.0002.007.000-Đất SX-KD đô thị
966Thành phố Thủ Dầu MộtTrần Phú - Đường loại 4Ranh Khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường 30/46.264.0003.762.0002.817.0002.007.000-Đất SX-KD đô thị
967Thành phố Thủ Dầu MộtTrịnh Hoài Đức - Đường loại 4Ngô Văn Trị - Cuối tuyến6.960.0004.180.0003.130.0002.230.000-Đất SX-KD đô thị
968Thành phố Thủ Dầu MộtTrường Chinh - Đường loại 4Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) - Đường số 9 Phú Chánh A5.568.0003.344.0002.504.0001.784.000-Đất SX-KD đô thị
969Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Minh Đức - Đường loại 4Đường 30/4 - Lê Hồng Phong6.960.0004.180.0003.130.0002.230.000-Đất SX-KD đô thị
970Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 4Điện Biên Phủ (Tạo lực 1) - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)4.524.0002.717.0002.034.5001.449.500-Đất SX-KD đô thị
971Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 4Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) - Ranh Định Hòa - Hòa Phú5.568.0003.344.0002.504.0001.784.000-Đất SX-KD đô thị
972Thành phố Thủ Dầu MộtVõ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 4Ranh Định Hòa - Hòa Phú - Đại lộ Bình Dương6.960.0004.180.0003.130.0002.230.000-Đất SX-KD đô thị
973Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -4.524.0002.717.0002.034.5001.449.500-Đất SX-KD đô thị
974Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4Bề rộng mặt đường từ 6m đến dưới 9m -4.176.0002.508.0001.878.0001.338.000-Đất SX-KD đô thị
975Thành phố Thủ Dầu MộtĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4Bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 6m -3.828.0002.299.0001.721.5001.226.500-Đất SX-KD đô thị
976Thành phố Thủ Dầu MộtAn Mỹ - Phú Mỹ (cũ An Mỹ) - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - Ranh Khu Công nghiệp Đại Đăng2.587.5001.680.0001.297.5001.035.000-Đất SX-KD đô thị
977Thành phố Thủ Dầu MộtAn Mỹ - Phú Mỹ nối dài (cũ An Mỹ nối dài) - Đường loại 5An Mỹ - Phú Mỹ - An Mỹ - Phú Mỹ nối dài, ĐX-0022.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
978Thành phố Thủ Dầu MộtBùi Ngọc Thu - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Chí Thanh2.760.0001.792.0001.384.0001.104.000-Đất SX-KD đô thị
979Thành phố Thủ Dầu MộtBùi Ngọc Thu - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống2.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
980Thành phố Thủ Dầu MộtBùi Văn Bình - Đường loại 5Phú Lợi - Mỹ Phước - Tân Vạn3.450.0002.240.0001.730.0001.380.000-Đất SX-KD đô thị
981Thành phố Thủ Dầu MộtĐiện Biên Phủ (Tạo lực 1, đất thuộc các KCN) - Đường loại 5Mỹ Phước - Tân Vạn - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)2.760.0001.792.0001.384.0001.104.000-Đất SX-KD đô thị
982Thành phố Thủ Dầu MộtĐồng Cây Viết - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - Đường N1 (KCN Đại Đăng)2.587.5001.680.0001.297.5001.035.000-Đất SX-KD đô thị
983Thành phố Thủ Dầu MộtĐường 1/12 (Đường vào nhà tù Phú Lợi) - Đường loại 5Phú Lợi - Khu di tích nhà tù Phú Lợi3.105.0002.016.0001.557.0001.242.000-Đất SX-KD đô thị
984Thành phố Thủ Dầu MộtĐường Mội Chợ (ĐX-104) - Đường loại 5Bùi Ngọc Thu - Đại lộ Bình Dương2.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
985Thành phố Thủ Dầu MộtĐường N6 (đường Liên khu 6, 7 8, 9, Phú Hòa) - Đường loại 5Trần Văn Ơn - Lê Hồng Phong2.760.0001.792.0001.384.0001.104.000-Đất SX-KD đô thị
986Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-001 - Đường loại 5Mỹ Phước - Tân Vạn - Phạm Ngọc Thạch2.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
987Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-002 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - An Mỹ - Phú Mỹ nối dài2.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
988Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-002 - Đường loại 5An Mỹ - Phú Mỹ nối dài - Đồng Cây Viết2.242.5001.456.0001.124.500897.000-Đất SX-KD đô thị
989Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-003 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0012.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
990Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-004 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0012.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
991Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-005 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - Nhà ông Khương2.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
992Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-005 - Đường loại 5Nhà ông Khương - ĐX-0062.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
993Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-006 - Đường loại 5ĐX-002 - Khu liên hợp2.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
994Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-007 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0022.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
995Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-008 - Đường loại 5ĐX-002 - ĐX-0582.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
996Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-009 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0022.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
997Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-010 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0022.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
998Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-011 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0022.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
999Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-012 - Đường loại 5An Mỹ - Phú Mỹ nối dài - Huỳnh Văn Lũy2.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
1000Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-013 - Đường loại 5An Mỹ - Phú Mỹ - ĐX-0022.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1001Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-014 - Đường loại 5An Mỹ - Phú Mỹ - An Mỹ - Phú Mỹ nối dài2.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1002Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-015 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0142.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
1003Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-016 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0142.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
1004Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-017 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0142.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
1005Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-018 - Đường loại 5ĐX-014 - An Mỹ - Phú Mỹ nối dài2.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1006Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-018 (nhánh) - Đường loại 5ĐX-018 - ĐX-0022.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1007Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-019 - Đường loại 5ĐX-014 - ĐX-0022.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1008Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-020 - Đường loại 5ĐX-021 - Huỳnh Văn Lũy2.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
1009Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-021 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - An Mỹ - Phú Mỹ2.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
1010Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-022 - Đường loại 5ĐX-023 - An Mỹ - Phú Mỹ2.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1011Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-023 - Đường loại 5An Mỹ - Phú Mỹ - ĐX-0262.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1012Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-023 (nhánh) - Đường loại 5ĐX-023 - ĐX-0252.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1013Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-024 - Đường loại 5ĐX-022 - ĐX-0252.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1014Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-025 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0022.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
1015Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-026 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - Đồng Cây Viết2.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
1016Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-027 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0262.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
1017Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-027 - Đường loại 5ĐX-026 - ĐX-0022.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1018Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-028 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - Đồng Cây Viết2.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
1019Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-029 - Đường loại 5ĐX-027 - Đồng Cây Viết2.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1020Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-030 - Đường loại 5ĐX-026 - ĐX-0022.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1021Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-031 - Đường loại 5ĐX-013 - Khu tái định cư Phú Mỹ2.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1022Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-032 - Đường loại 5Đồng Cây Viết - ĐX-0332.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1023Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-033 - Đường loại 5Đồng Cây Viết - ĐX-0382.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1024Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-034 - Đường loại 5Đồng Cây Viết - Mỹ Phước - Tân Vạn2.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1025Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-035 - Đường loại 5ĐX-034 - Đồng Cây Viết2.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1026Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-036 - Đường loại 5Đồng Cây Viết - ĐX-0372.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1027Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-037 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0342.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
1028Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-038 - Đường loại 5ĐX-034 - KCN Đại Đăng2.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1029Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-039 - Đường loại 5ĐX-037 - ĐX-0382.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1030Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-040 - Đường loại 5Phạm Ngọc Thạch - Sân golf2.242.5001.456.0001.124.500897.000-Đất SX-KD đô thị
1031Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-041 - Đường loại 5ĐX-043 - ĐX-0442.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1032Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-042 - Đường loại 5ĐX-044 - ĐX-0432.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1033Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-043 - Đường loại 5Phạm Ngọc Thạch - ĐX-0422.242.5001.456.0001.124.500897.000-Đất SX-KD đô thị
1034Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-044 - Đường loại 5Phạm Ngọc Thạch - ĐX-0432.242.5001.456.0001.124.500897.000-Đất SX-KD đô thị
1035Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-045 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - Phạm Ngọc Thạch2.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
1036Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-046 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0012.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
1037Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-047 - Đường loại 5ĐX-001 - Phạm Ngọc Thạch2.242.5001.456.0001.124.500897.000-Đất SX-KD đô thị
1038Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-048 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - ĐX-0012.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
1039Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-049 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - Ông Út Gìn2.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
1040Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-050 - Đường loại 5Huỳnh Văn Lũy - Phạm Ngọc Thạch2.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
1041Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-051 - Đường loại 5Phạm Ngọc Thạch - Mỹ Phước - Tân Vạn2.242.5001.456.0001.124.500897.000-Đất SX-KD đô thị
1042Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-052 - Đường loại 5Khu liên hợp - ĐX-0542.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1043Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-054 - Đường loại 5An Mỹ - Phú Mỹ - ĐX-0132.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1044Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-055 - Đường loại 5ĐX-001 - Mỹ Phước - Tân Vạn2.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1045Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-056 - Đường loại 5ĐX-040 - Xưởng Phạm Đức2.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1046Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-057 - Đường loại 5ĐX-040 - Xưởng giấy2.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1047Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-058 - Đường loại 5ĐX-006 - Khu liên hợp2.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1048Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-059 - Đường loại 5ĐX-054 - Khu liên hợp2.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1049Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-060 - Đường loại 5ĐX-013 - ĐX-0022.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1050Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-061 - Đường loại 5Nguyễn Văn Thành - ĐX-0622.242.5001.456.0001.124.500897.000-Đất SX-KD đô thị
1051Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-062 - Đường loại 5Nguyễn Văn Thành - Ranh Khu liên hợp2.242.5001.456.0001.124.500897.000-Đất SX-KD đô thị
1052Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-063 - Đường loại 5Truông Bồng Bông - Ranh Khu liên hợp2.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1053Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-064 - Đường loại 5Nguyễn Văn Thành - Ranh Khu liên hợp2.242.5001.456.0001.124.500897.000-Đất SX-KD đô thị
1054Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-065 - Đường loại 5Nguyễn Văn Thành - Trần Ngọc Lên2.242.5001.456.0001.124.500897.000-Đất SX-KD đô thị
1055Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-066 - Đường loại 5Nguyễn Văn Thành - ĐX-0692.242.5001.456.0001.124.500897.000-Đất SX-KD đô thị
1056Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-067 - Đường loại 5Nguyễn Văn Thành - ĐX-0692.242.5001.456.0001.124.500897.000-Đất SX-KD đô thị
1057Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-068 - Đường loại 5Nguyễn Văn Thành - ĐX-0692.242.5001.456.0001.124.500897.000-Đất SX-KD đô thị
1058Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-069 - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - ĐX-0652.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
1059Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-070 - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - Cuối tuyến2.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
1060Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-071 - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - ĐX-0652.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
1061Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-072 - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - ĐX-0712.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
1062Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-073 - Đường loại 5Trần Ngọc Lên - ĐX-0712.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1063Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-074 - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - ĐX-0732.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
1064Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-075 - Đường loại 5Trần Ngọc Lên - ĐX-0652.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1065Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-076 - Đường loại 5Trần Ngọc Lên - ĐX-0812.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1066Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-077 - Đường loại 5ĐX-082 - ĐX-0782.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1067Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-078 - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - Ranh Khu liên hợp2.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
1068Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-079 - Đường loại 5ĐX-082 - ĐX-0782.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1069Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-080 (KP1 - KP2) - Đường loại 5ĐX-082 - Trần Ngọc Lên2.242.5001.456.0001.124.500897.000-Đất SX-KD đô thị
1070Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-081 - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - ĐX-0822.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
1071Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-082 (Cây Dầu Đôi) - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - Mỹ Phước - Tân Vạn2.587.5001.680.0001.297.5001.035.000-Đất SX-KD đô thị
1072Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-082 (Cây Dầu Đôi) - Đường loại 5Mỹ Phước - Tân Vạn - Mỹ Phước - Tân Vạn2.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1073Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-082 (Cây Dầu Đôi) - Đường loại 5Mỹ Phước - Tân Vạn - Trần Ngọc Lên2.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1074Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-083 - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - ĐX-0822.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
1075Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-084 - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - ĐX-0832.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
1076Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-085 - Đường loại 5Khu hành chính phường Hiệp An, ĐX-087 - Lê Chí Dân2.242.5001.456.0001.124.500897.000-Đất SX-KD đô thị
1077Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-086 - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Chí Thanh2.242.5001.456.0001.124.500897.000-Đất SX-KD đô thị
1078Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-087 - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Khu Hành chính phường Hiệp An2.242.5001.456.0001.124.500897.000-Đất SX-KD đô thị
1079Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-088 - Đường loại 5Đường khu hành chính Hiệp An - Đại lộ Bình Dương2.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
1080Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-089 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - Khu Hành chính phường Hiệp An2.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1081Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-090 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - Phan Đăng Lưu2.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1082Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-091 - Đường loại 5Khu Hành chính phường Hiệp An - Đại lộ Bình Dương2.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
1083Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-092 - Đường loại 5ĐX-088 - Phan Đăng Lưu2.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1084Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-093 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - ĐX-0912.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1085Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-094 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - ĐX-0952.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1086Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-095 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - Nguyễn Chí Thanh2.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1087Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-096 - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thị Chấu2.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1088Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-097 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - Bùi Ngọc Thu2.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1089Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-098 - Đường loại 5Huỳnh Thị Chấu - Bùi Ngọc Thu2.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1090Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-099 - Đường loại 5ĐX-095 - Bùi Ngọc Thu1.897.5001.232.000951.500759.000-Đất SX-KD đô thị
1091Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-100 - Đường loại 5Phan Đăng Lưu - Phan Đăng Lưu1.897.5001.232.000951.500759.000-Đất SX-KD đô thị
1092Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-101 - Đường loại 5ĐX-102 - Đại lộ Bình Dương2.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
1093Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-102 - Đường loại 5ĐX-101 - Nguyễn Chí Thanh2.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1094Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-105 - Đường loại 5Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương2.415.0001.568.0001.211.000966.000-Đất SX-KD đô thị
1095Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-106 - Đường loại 5ĐX-101 - Đại lộ Bình Dương2.242.5001.456.0001.124.500897.000-Đất SX-KD đô thị
1096Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-108 - Đường loại 5Huỳnh Thị Hiếu - Tư Bẹt1.897.5001.232.000951.500759.000-Đất SX-KD đô thị
1097Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-109 - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Bà Quý2.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1098Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-110 - Đường loại 5Văn phòng khu phố 9 - Huỳnh Thị Hiếu1.897.5001.232.000951.500759.000-Đất SX-KD đô thị
1099Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-111 - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Văn phòng khu phố 82.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
1100Thành phố Thủ Dầu MộtĐX-112 - Đường loại 5Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thị Hiếu2.070.0001.344.0001.038.000828.000-Đất SX-KD đô thị
5/5 - (100 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap