Bảng giá đất Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Dương sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
3.2. Bảng giá đất Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Sài Gòn | Tại đây | 85 | Phường Thuận An | Tại đây |
| 2 | Phường Tân Định | Tại đây | 86 | Phường Thuận Giao | Tại đây |
| 3 | Phường Bến Thành | Tại đây | 87 | Phường Thủ Dầu Một | Tại đây |
| 4 | Phường Cầu Ông Lãnh | Tại đây | 88 | Phường Phú Lợi | Tại đây |
| 5 | Phường Bàn Cờ | Tại đây | 89 | Phường Chánh Hiệp | Tại đây |
| 6 | Phường Xuân Hòa | Tại đây | 90 | Phường Bình Dương | Tại đây |
| 7 | Phường Nhiêu Lộc | Tại đây | 91 | Phường Hòa Lợi | Tại đây |
| 8 | Phường Xóm Chiếu | Tại đây | 92 | Phường Phú An | Tại đây |
| 9 | Phường Khánh Hội | Tại đây | 93 | Phường Tây Nam | Tại đây |
| 10 | Phường Vĩnh Hội | Tại đây | 94 | Phường Long Nguyên | Tại đây |
| 11 | Phường Chợ Quán | Tại đây | 95 | Phường Bến Cát | Tại đây |
| 12 | Phường An Đông | Tại đây | 96 | Phường Chánh Phú Hòa | Tại đây |
| 13 | Phường Chợ Lớn | Tại đây | 97 | Phường Vĩnh Tân | Tại đây |
| 14 | Phường Bình Tây | Tại đây | 98 | Phường Bình Cơ | Tại đây |
| 15 | Phường Bình Tiên | Tại đây | 99 | Phường Tân Uyên | Tại đây |
| 16 | Phường Bình Phú | Tại đây | 100 | Phường Tân Hiệp | Tại đây |
| 17 | Phường Phú Lâm | Tại đây | 101 | Phường Tân Khánh | Tại đây |
| 18 | Phường Tân Thuận | Tại đây | 102 | Phường Vũng Tàu | Tại đây |
| 19 | Phường Phú Thuận | Tại đây | 103 | Phường Tam Thắng | Tại đây |
| 20 | Phường Tân Mỹ | Tại đây | 104 | Phường Rạch Dừa | Tại đây |
| 21 | Phường Tân Hưng | Tại đây | 105 | Phường Phước Thắng | Tại đây |
| 22 | Phường Chánh Hưng | Tại đây | 106 | Phường Long Hương | Tại đây |
| 23 | Phường Phú Định | Tại đây | 107 | Phường Bà Rịa | Tại đây |
| 24 | Phường Bình Đông | Tại đây | 108 | Phường Tam Long | Tại đây |
| 25 | Phường Diên Hồng | Tại đây | 109 | Phường Tân Hải | Tại đây |
| 26 | Phường Vườn Lài | Tại đây | 110 | Phường Tân Phước | Tại đây |
| 27 | Phường Hòa Hưng | Tại đây | 111 | Phường Phú Mỹ | Tại đây |
| 28 | Phường Minh Phụng | Tại đây | 112 | Phường Tân Thành | Tại đây |
| 29 | Phường Bình Thới | Tại đây | 113 | Xã Vĩnh Lộc | Tại đây |
| 30 | Phường Hòa Bình | Tại đây | 114 | Xã Tân Vĩnh Lộc | Tại đây |
| 31 | Phường Phú Thọ | Tại đây | 115 | Xã Bình Lợi | Tại đây |
| 32 | Phường Đông Hưng Thuận | Tại đây | 116 | Xã Tân Nhựt | Tại đây |
| 33 | Phường Trung Mỹ Tây | Tại đây | 117 | Xã Bình Chánh | Tại đây |
| 34 | Phường Tân Thới Hiệp | Tại đây | 118 | Xã Hưng Long | Tại đây |
| 35 | Phường Thới An | Tại đây | 119 | Xã Bình Hưng | Tại đây |
| 36 | Phường An Phú Đông | Tại đây | 120 | Xã Bình Khánh | Tại đây |
| 37 | Phường An Lạc | Tại đây | 121 | Xã An Thới Đông | Tại đây |
| 38 | Phường Bình Tân | Tại đây | 122 | Xã Cần Giờ | Tại đây |
| 39 | Phường Tân Tạo | Tại đây | 123 | Xã Củ Chi | Tại đây |
| 40 | Phường Bình Trị Đông | Tại đây | 124 | Xã Tân An Hội | Tại đây |
| 41 | Phường Bình Hưng Hòa | Tại đây | 125 | Xã Thái Mỹ | Tại đây |
| 42 | Phường Gia Định | Tại đây | 126 | Xã An Nhơn Tây | Tại đây |
| 43 | Phường Bình Thạnh | Tại đây | 127 | Xã Nhuận Đức | Tại đây |
| 44 | Phường Bình Lợi Trung | Tại đây | 128 | Xã Phú Hòa Đông | Tại đây |
| 45 | Phường Thạnh Mỹ Tây | Tại đây | 129 | Xã Bình Mỹ | Tại đây |
| 46 | Phường Bình Quới | Tại đây | 130 | Xã Đông Thạnh | Tại đây |
| 47 | Phường Hạnh Thông | Tại đây | 131 | Xã Hóc Môn | Tại đây |
| 48 | Phường An Nhơn | Tại đây | 132 | Xã Xuân Thới Sơn | Tại đây |
| 49 | Phường Gò Vấp | Tại đây | 133 | Xã Bà Điểm | Tại đây |
| 50 | Phường An Hội Đông | Tại đây | 134 | Xã Nhà Bè | Tại đây |
| 51 | Phường Thông Tây Hội | Tại đây | 135 | Xã Hiệp Phước | Tại đây |
| 52 | Phường An Hội Tây | Tại đây | 136 | Xã Thường Tân | Tại đây |
| 53 | Phường Đức Nhuận | Tại đây | 137 | Xã Bắc Tân Uyên | Tại đây |
| 54 | Phường Cầu Kiệu | Tại đây | 138 | Xã Phú Giáo | Tại đây |
| 55 | Phường Phú Nhuận | Tại đây | 139 | Xã Phước Hòa | Tại đây |
| 56 | Phường Tân Sơn Hòa | Tại đây | 140 | Xã Phước Thành | Tại đây |
| 57 | Phường Tân Sơn Nhất | Tại đây | 141 | Xã An Long | Tại đây |
| 58 | Phường Tân Hòa | Tại đây | 142 | Xã Trừ Văn Thố | Tại đây |
| 59 | Phường Bảy Hiền | Tại đây | 143 | Xã Bàu Bàng | Tại đây |
| 60 | Phường Tân Bình | Tại đây | 144 | Xã Long Hòa | Tại đây |
| 61 | Phường Tân Sơn | Tại đây | 145 | Xã Thanh An | Tại đây |
| 62 | Phường Tây Thạnh | Tại đây | 146 | Xã Dầu Tiếng | Tại đây |
| 63 | Phường Tân Sơn Nhì | Tại đây | 147 | Xã Minh Thạnh | Tại đây |
| 64 | Phường Phú Thọ Hòa | Tại đây | 148 | Xã Châu Pha | Tại đây |
| 65 | Phường Tân Phú | Tại đây | 149 | Xã Long Hải | Tại đây |
| 66 | Phường Phú Thạnh | Tại đây | 150 | Xã Long Điền | Tại đây |
| 67 | Phường Hiệp Bình | Tại đây | 151 | Xã Phước Hải | Tại đây |
| 68 | Phường Thủ Đức | Tại đây | 152 | Xã Đất Đỏ | Tại đây |
| 69 | Phường Tam Bình | Tại đây | 153 | Xã Nghĩa Thành | Tại đây |
| 70 | Phường Linh Xuân | Tại đây | 154 | Xã Ngãi Giao | Tại đây |
| 71 | Phường Tăng Nhơn Phú | Tại đây | 155 | Xã Kim Long | Tại đây |
| 72 | Phường Long Bình | Tại đây | 156 | Xã Châu Đức | Tại đây |
| 73 | Phường Long Phước | Tại đây | 157 | Xã Bình Giã | Tại đây |
| 74 | Phường Long Trường | Tại đây | 158 | Xã Xuân Sơn | Tại đây |
| 75 | Phường Cát Lái | Tại đây | 159 | Xã Hồ Tràm | Tại đây |
| 76 | Phường Bình Trưng | Tại đây | 160 | Xã Xuyên Mộc | Tại đây |
| 77 | Phường Phước Long | Tại đây | 161 | Xã Hòa Hội | Tại đây |
| 78 | Phường An Khánh | Tại đây | 162 | Xã Bàu Lâm | Tại đây |
| 79 | Phường Đông Hòa | Tại đây | 163 | Đặc khu Côn Đảo | Tại đây |
| 80 | Phường Dĩ An | Tại đây | 164 | Phường Thới Hòa | Tại đây |
| 81 | Phường Tân Đông Hiệp | Tại đây | 165 | Xã Long Sơn | Tại đây |
| 82 | Phường An Phú | Tại đây | 166 | Xã Hòa Hiệp | Tại đây |
| 83 | Phường Bình Hòa | Tại đây | 167 | Xã Bình Châu | Tại đây |
| 84 | Phường Lái Thiêu | Tại đây | 168 | Xã Thạnh An | Tại đây |
Bảng giá đất Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương trước đây:
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành phố Dĩ An | Cô Bắc - Đường loại 1 Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thái Học (cuối thửa đất số 931, tờ bản đồ 57) | Đất ở đô thị | 35.330.000 | 19.430.000 | 15.900.000 | 11.300.000 |
| 2 | Thành phố Dĩ An | Cô Giang - Đường loại 1 Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 35.330.000 | 19.430.000 | 15.900.000 | 11.300.000 |
| 3 | Thành phố Dĩ An | Đường GS 01 khu dân cư Quảng Trường Xanh Areco - Đường loại 1 Nguyễn An Ninh - Quốc lộ 1K | Đất ở đô thị | 35.330.000 | 19.430.000 | 15.900.000 | 11.300.000 |
| 4 | Thành phố Dĩ An | Đường số 9 khu TTHC thành phố Dĩ An - Đường loại 1 Nguyễn Tri Phương - Đường M khu TTHC thành phố Dĩ An | Đất ở đô thị | 35.330.000 | 19.430.000 | 15.900.000 | 11.300.000 |
| 5 | Thành phố Dĩ An | Nguyễn Thái Học - Đường loại 1 Trần Hưng Đạo - Tú Xương (cuối thửa đất số 192, 84, tờ bản đồ 57) | Đất ở đô thị | 35.330.000 | 19.430.000 | 15.900.000 | 11.300.000 |
| 6 | Thành phố Dĩ An | Số 5 - Đường loại 1 Cô Giang - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 35.330.000 | 19.430.000 | 15.900.000 | 11.300.000 |
| 7 | Thành phố Dĩ An | Số 6 - Đường loại 1 Cô Giang - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 35.330.000 | 19.430.000 | 15.900.000 | 11.300.000 |
| 8 | Thành phố Dĩ An | Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 Nguyễn An Ninh - Ngã 3 Ngân hàng cũ - Nguyễn Thái Học (phía bên trái từ đường Nguyễn An Ninh đi vào) và cuối thửa đất số 1182, tờ bản đồ 59 (phía bên phải từ đường Nguyễn An Ninh đi vào) | Đất ở đô thị | 35.330.000 | 19.430.000 | 15.900.000 | 11.300.000 |
| 9 | Thành phố Dĩ An | Các đường trong khu dân cư thương mại ARECO (cổng KCN Sóng Thần - 301) - Đường loại 1 - | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 14.580.000 | 11.930.000 | 8.480.000 |
| 10 | Thành phố Dĩ An | Các đường trong khu Trung tâm Hành chính thành phố Dĩ An (1;3;4;13;14;15;16;B;U;K;L;M) - Đường loại 1 - | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 14.580.000 | 11.930.000 | 8.480.000 |
| 11 | Thành phố Dĩ An | Đại lộ Độc Lập - Đường loại 1 Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Đường số 2 KCN Sóng Thần | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 14.580.000 | 11.930.000 | 8.480.000 |
| 12 | Thành phố Dĩ An | Đường T khu TTHC thành phố Dĩ An - Đường loại 1 Đường số 1 khu TTHC thành phố Dĩ An - Đường số 9 khu TTHC thành phố Dĩ An | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 14.580.000 | 11.930.000 | 8.480.000 |
| 13 | Thành phố Dĩ An | Lý Thường Kiệt - Đường loại 1 Nguyễn An Ninh - Đường sắt | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 14.580.000 | 11.930.000 | 8.480.000 |
| 14 | Thành phố Dĩ An | Nguyễn An Ninh - Đường loại 1 Nguyễn Văn Siêu (phía bên phải đường từ Ngã 3 Cây điệp đi vào) và đường tổ 31 khu phố Đông Tân (phía bên trái đường từ Ngã 3 Cây điệp đi vào) - Ranh phường Linh Xuân, thành phố Thủ Đức | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 14.580.000 | 11.930.000 | 8.480.000 |
| 15 | Thành phố Dĩ An | Nguyễn Trãi (Đường 18 Khu TĐC) - Đường loại 1 Đường số 3 Khu TĐC Sóng Thần - Giáp KCN Sóng Thần | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 14.580.000 | 11.930.000 | 8.480.000 |
| 16 | Thành phố Dĩ An | Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 Ngã 3 Nguyễn Thái Học - Trần Hưng Đạo và đầu thửa đất số 1182, tờ bản đồ 70) - Nguyễn Trung Trực (ranh giới hành chính phường Dĩ An - phường Đông Hòa) và cuối thửa đất số 509, tờ bản đồ 71 | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 14.580.000 | 11.930.000 | 8.480.000 |
| 17 | Thành phố Dĩ An | Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 Nguyễn Trung Trực (ranh giới hành chính phường Dĩ An - phường Đông Hòa) và cuối thửa đất số 509, tờ bản đồ 71 - Quốc lộ 1K (Ngã 3 Cây Lơn) | Đất ở đô thị | 18.550.000 | 10.200.000 | 8.350.000 | 5.940.000 |
| 18 | Thành phố Dĩ An | An Bình (Sóng Thần - Đông Á) - Đường loại 3 Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Trần Thị Vững | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 7.770.000 | 6.360.000 | 4.520.000 |
| 19 | Thành phố Dĩ An | Bế Văn Đàn (Đình Bình Đường) - Đường loại 3 Đường gom cầu Vượt Sóng Thần - Cầu Gió Bay | Đất ở đô thị | 13.250.000 | 8.610.000 | 6.630.000 | 5.300.000 |
| 20 | Thành phố Dĩ An | Các đường khu dân cư Quảng Trường Xanh Areco (trừ đường GS-01) - Đường loại 3 - | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 9.710.000 | 7.950.000 | 5.650.000 |
| 21 | Thành phố Dĩ An | Các đường khu tái định cư Sóng Thần (tại khu phố Thống Nhất 1 và Nhị Đồng 1) đã hoàn thành cơ sở hạ tầng - Đường loại 3 - | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 9.710.000 | 7.950.000 | 5.650.000 |
| 22 | Thành phố Dĩ An | Các đường trong cụm dân cư đô thị (Thành Lễ; Hưng Thịnh; Đại Nam - Giáp Công ty YaZaki) - Đường loại 3 - | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 9.710.000 | 7.950.000 | 5.650.000 |
| 23 | Thành phố Dĩ An | Cao Bá Quát (Đường tổ 23 khu phố Đông Tân) - Đường loại 3 Nguyễn Du - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 13.250.000 | 8.610.000 | 6.630.000 | 5.300.000 |
| 24 | Thành phố Dĩ An | Đặng Văn Mây (trừ các thửa đất thuộc Khu TĐC Tân Đông Hiệp) - Đường loại 3 Lê Hồng Phong - Mạch Thị Liễu | Đất ở đô thị | 16.780.000 | 10.910.000 | 8.390.000 | 6.710.000 |
| 25 | Thành phố Dĩ An | Đi xóm Đương (đường gom) - Đường loại 3 Lý Thường Kiệt - Phạm Ngũ Lão (Ngã 3 ông Cậy) | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 9.180.000 | 7.070.000 | 5.650.000 |
| 26 | Thành phố Dĩ An | Đoàn Thị Kìa (Đi chợ tự phát) - Đường loại 3 ĐT.743A - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 9.180.000 | 7.070.000 | 5.650.000 |
| 27 | Thành phố Dĩ An | Đông Minh - Đường loại 3 Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu (đường ấp Tây đi QL-1K) | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 9.180.000 | 7.070.000 | 5.650.000 |
| 28 | Thành phố Dĩ An | ĐT.743A - Đường loại 3 Ranh phường An Phú (thửa đất số 850, tờ bản đồ 2) - Công viên Tân Đông Hiệp | Đất ở đô thị | 19.320.000 | 10.630.000 | 8.690.000 | 6.180.000 |
| 29 | Thành phố Dĩ An | ĐT.743A - Đường loại 3 Thửa đất số 1088 và 1070, tờ bản đồ 2 (Tân Đông Hiệp) - Cổng 17 | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 9.710.000 | 7.950.000 | 5.650.000 |
| 30 | Thành phố Dĩ An | ĐT.743A - Đường loại 3 Cổng 17 - Ngã 4 Bình Thung | Đất ở đô thị | 15.900.000 | 8.750.000 | 7.160.000 | 5.080.000 |
| 31 | Thành phố Dĩ An | ĐT.743A - Đường loại 3 Ngã 3 Suối Lồ Ồ - Cầu Tân Vạn | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 7.770.000 | 6.360.000 | 4.520.000 |
| 32 | Thành phố Dĩ An | ĐT.743B - Đường loại 3 ĐT.743A - Ranh Bình Dương và Tp.Hồ Chí Minh | Đất ở đô thị | 19.320.000 | 10.630.000 | 8.690.000 | 6.180.000 |
| 33 | Thành phố Dĩ An | ĐT.743C (Lái Thiêu - Dĩ An) - Đường loại 3 Ngã tư 550 - Ngã 3 Đông Tân (cuối thửa đất số 471, tờ bản đồ 18) | Đất ở đô thị | 15.900.000 | 8.750.000 | 7.160.000 | 5.080.000 |
| 34 | Thành phố Dĩ An | Đường 33m (Mỹ Phước - Tân Vạn nối dài) - Đường loại 3 ĐT.743A - Xuyên Á (Quốc lộ 1A) | Đất ở đô thị | 13.250.000 | 8.610.000 | 6.630.000 | 5.300.000 |
| 35 | Thành phố Dĩ An | Đường gom cầu vượt Sóng Thần - Đường loại 3 - | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 7.770.000 | 6.360.000 | 4.520.000 |
| 36 | Thành phố Dĩ An | Đường song hành ĐT.743A (thuộc KDC TTHC Bình Thắng) - Đường loại 3 - | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 7.770.000 | 6.360.000 | 4.520.000 |
| 37 | Thành phố Dĩ An | Đường Trần Hưng Đạo đi Võ Thị Sáu - Đường loại 3 Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 15.900.000 | 10.340.000 | 7.950.000 | 6.360.000 |
| 38 | Thành phố Dĩ An | Đường trên Kênh T5B - Đường loại 3 Đường Trần Hưng Đạo đi Võ Thị Sáu - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 13.250.000 | 8.610.000 | 6.630.000 | 5.300.000 |
| 39 | Thành phố Dĩ An | Đường Trung tâm Thể dục Thể thao thành phố - Đường loại 3 Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 13.250.000 | 8.610.000 | 6.630.000 | 5.300.000 |
| 40 | Thành phố Dĩ An | Đường Vành đai Đại học Quốc gia - Đường loại 3 Tân Lập + Đường cổng Công ty 621 - Trục chính Đông Tây | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 9.180.000 | 7.070.000 | 5.650.000 |
| 41 | Thành phố Dĩ An | Đường Vành đai Đại học Quốc gia - Đường loại 3 Các đoạn đường nhựa còn lại - | Đất ở đô thị | 13.250.000 | 8.610.000 | 6.630.000 | 5.300.000 |
| 42 | Thành phố Dĩ An | Hai Bà Trưng (đường Tua Gò Mả) - Đường loại 3 Trần Hưng Đạo - ĐT.743A (Bệnh viện thành phố) | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 9.180.000 | 7.070.000 | 5.650.000 |
| 43 | Thành phố Dĩ An | Hoàng Hoa Thám (Đường Liên khu phố Tây A, Tây B) - Đường loại 3 Trần Hưng Đạo - Đường Trần Hưng Đạo đi Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 13.250.000 | 8.610.000 | 6.630.000 | 5.300.000 |
| 44 | Thành phố Dĩ An | Hồ Tùng Mậu (Kha Vạn Cân - Hàng Không) - Đường loại 3 Kha Vạn Cân - An Bình (Trại heo Hàng Không) | Đất ở đô thị | 13.250.000 | 8.610.000 | 6.630.000 | 5.300.000 |
| 45 | Thành phố Dĩ An | Kha Vạn Cân - Đường loại 3 Linh Xuân - Linh Tây | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 9.180.000 | 7.070.000 | 5.650.000 |
| 46 | Thành phố Dĩ An | Lê Hồng Phong (đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Đường loại 3 ĐT.743A - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 15.900.000 | 10.340.000 | 7.950.000 | 6.360.000 |
| 47 | Thành phố Dĩ An | Lê Hồng Phong (đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Đường loại 3 Nguyễn Thị Minh Khai - Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập) | Đất ở đô thị | 16.780.000 | 10.910.000 | 8.390.000 | 6.710.000 |
| 48 | Thành phố Dĩ An | Lê Quý Đôn (Đi Khu 5) - Đường loại 3 Lý Thường Kiệt - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 13.250.000 | 8.610.000 | 6.630.000 | 5.300.000 |
| 49 | Thành phố Dĩ An | Lê Trọng Tấn (Đường số 1 Khu công nghiệp Bình Đường) - Đường loại 3 Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - An Bình | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 9.710.000 | 7.950.000 | 5.650.000 |
| 50 | Thành phố Dĩ An | Lê Văn Mầm nối dài (khu đất công phường Tân Đông Hiệp) - Đường loại 3 Lê Văn Mầm (Cổng trại gà, cuối thửa đất số 1673, tờ bản đồ 3) - Ranh KDC Biconsi (đầu thửa đất số 297, tờ bản đồ 62) | Đất ở đô thị | 13.250.000 | 7.290.000 | 5.960.000 | 4.240.000 |
| 51 | Thành phố Dĩ An | Lê Văn Tách (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 3 Nguyễn Tri Phương (Ngã 3 đường Bà Giang - Q.Thủ Đức) - Xuyên Á (Quốc lộ 1A) | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 11.480.000 | 8.830.000 | 7.060.000 |
| 52 | Thành phố Dĩ An | Lý Thường Kiệt - Đường loại 3 Đường sắt - Thắng Lợi (Của Bảy Chích, cuối thửa đất số 5375, tờ bản đồ 39) và đường tổ 1 khu phố Thắng Lợi 2 | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 9.710.000 | 7.950.000 | 5.650.000 |
| 53 | Thành phố Dĩ An | Lý Thường Kiệt - Đường loại 3 Thắng Lợi (Của Bảy Chích, cuối thửa đất số 5375, tờ bản đồ 39) và đường tổ 1 khu phố Thắng Lợi 2 - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 15.900.000 | 8.750.000 | 7.160.000 | 5.080.000 |
| 54 | Thành phố Dĩ An | Lý Thường Kiệt - Đường loại 3 Nguyễn Trãi - ĐT.743C (Lái Thiêu - Dĩ An) | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 9.710.000 | 7.950.000 | 5.650.000 |
| 55 | Thành phố Dĩ An | Mỹ Phước - Tân Vạn (trừ đoạn cầu vượt đường sắt Bắc Nam - tính từ mép 2 đầu cầu vượt) - Đường loại 3 - | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 7.770.000 | 6.360.000 | 4.520.000 |
| 56 | Thành phố Dĩ An | Ngô Thì Nhậm (Cây Găng, cây Sao) - Đường loại 3 Nguyễn An Ninh - Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 9.180.000 | 7.070.000 | 5.650.000 |
| 57 | Thành phố Dĩ An | Ngô Văn Sở (Bình Minh 2) - Đường loại 3 Nguyễn An Ninh - Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 9.180.000 | 7.070.000 | 5.650.000 |
| 58 | Thành phố Dĩ An | Nguyễn An Ninh - Đường loại 3 ĐT.743A - Nguyễn Văn Siêu (phía bên phải đường từ Ngã 3 Cây điệp đi vào) và đường tổ 31 khu phố Đông Tân (phía bên trái đường từ Ngã 3 Cây điệp đi vào) | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 9.710.000 | 7.950.000 | 5.650.000 |
| 59 | Thành phố Dĩ An | Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường tổ 8 khu phố Tân Hòa) - Đường loại 3 Quốc lộ 1K - Công ty Công nghệ xuất nhập khẩu cao su Đông Hòa + Đường ống nước thô 2400mm | Đất ở đô thị | 13.250.000 | 8.610.000 | 6.630.000 | 5.300.000 |
| 60 | Thành phố Dĩ An | Nguyễn Du (Đường Trường cấp III Dĩ An) - Đường loại 3 Nguyễn An Ninh - ĐT.743A | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 7.770.000 | 6.360.000 | 4.520.000 |
| 61 | Thành phố Dĩ An | Nguyễn Đình Chiểu (trừ các thửa đất thuộc Khu TĐC Đồng Chàm) - Đường loại 3 Nguyễn Hữu Cảnh - Cuối ranh KDC Niên Ích (giáp phường Bình An) | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 9.180.000 | 7.070.000 | 5.650.000 |
| 62 | Thành phố Dĩ An | Nguyễn Đình Chiểu (trừ các thửa đất thuộc Khu TĐC Đồng Chàm) - Đường loại 3 Giáp KDC Niên Ích (giáp phường Đông Hòa) - Quốc lộ 1K | Đất ở đô thị | 11.480.000 | 7.460.000 | 5.740.000 | 4.590.000 |
| 63 | Thành phố Dĩ An | Nguyễn Đức Thiệu (Khu tập thể nhà máy toa xe) - Đường loại 3 Lý Thường Kiệt - Đường số 22 KCN Sóng Thần | Đất ở đô thị | 15.900.000 | 10.340.000 | 7.950.000 | 6.360.000 |
| 64 | Thành phố Dĩ An | Nguyễn Hiền (Đi Khu 5) - Đường loại 3 Lê Quý Đôn - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 9.180.000 | 7.070.000 | 5.650.000 |
| 65 | Thành phố Dĩ An | Nguyễn Hữu Cảnh (đường Ấp Đông) - Đường loại 3 Quốc lộ 1K - Hai Bà Trưng (Đường Tua Gò Mả) | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 9.180.000 | 7.070.000 | 5.650.000 |
| 66 | Thành phố Dĩ An | Nguyễn Thái Học (Đi lò muối khu 1) - Đường loại 3 Tú Xương (cuối thửa đất số 84, tờ bản đồ 57 và đầu thửa đất số 1786, tờ bản đồ 58) - Cuối thửa đất số 102, tờ bản đồ 42 và cuối thửa đất số 2099, tờ bản đồ 68 | Đất ở đô thị | 15.900.000 | 8.750.000 | 7.160.000 | 5.080.000 |
| 67 | Thành phố Dĩ An | Nguyễn Thái Học (Đi lò muối khu 1) - Đường loại 3 Cuối thửa đất số 102, tờ bản đồ 42 và cuối thửa đất số 2099, tờ bản đồ 68 - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 7.770.000 | 6.360.000 | 4.520.000 |
| 68 | Thành phố Dĩ An | Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 3 ĐT.743A - Cầu 4 Trụ | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 9.180.000 | 7.070.000 | 5.650.000 |
| 69 | Thành phố Dĩ An | Nguyễn Trãi (Đường Mồi) - Đường loại 3 ĐT.743A - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 7.770.000 | 6.360.000 | 4.520.000 |
| 70 | Thành phố Dĩ An | Nguyễn Trãi (Đường Mồi) - Đường loại 3 Lý Thường Kiệt - Đường số 3 (khu tái định cư) | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 9.710.000 | 7.950.000 | 5.650.000 |
| 71 | Thành phố Dĩ An | Nguyễn Tri Phương (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 3 Nguyễn An Ninh - Đường tổ 27 khu phố Bình Đường 4 (ranh phường Dĩ An) và cuối thửa đất số 1647, tờ bản đồ 2. | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 9.710.000 | 7.950.000 | 5.650.000 |
| 72 | Thành phố Dĩ An | Nguyễn Tri Phương (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 3 Đường tổ 27 khu phố Bình Đường 4 (ranh phường Dĩ An) và đầu thửa đất số 1759, tờ bản đồ 4. - Lê Văn Tách (Ngã 3 đường Bà Giang - Q.Thủ Đức) | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 9.180.000 | 7.070.000 | 5.650.000 |
| 73 | Thành phố Dĩ An | Nguyễn Trung Trực (Silicat) - Đường loại 3 Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 7.770.000 | 6.360.000 | 4.520.000 |
| 74 | Thành phố Dĩ An | Nguyễn Văn Siêu (Đường tổ 26 khu phố Đông Tân) - Đường loại 3 Nguyễn An Ninh - Cao Bá Quát | Đất ở đô thị | 13.250.000 | 8.610.000 | 6.630.000 | 5.300.000 |
| 75 | Thành phố Dĩ An | Nguyễn Văn Trỗi (Đi Khu 4) - Đường loại 3 Nguyễn Du - Nguyễn An Ninh | Đất ở đô thị | 13.250.000 | 8.610.000 | 6.630.000 | 5.300.000 |
| 76 | Thành phố Dĩ An | Nguyễn Xiển (Hương lộ 33) - Đường loại 3 Quốc lộ 1A - Giáp ranh quận 9 | Đất ở đô thị | 13.250.000 | 8.610.000 | 6.630.000 | 5.300.000 |
| 77 | Thành phố Dĩ An | Phạm Hữu Lầu (Mì Hòa Hợp) - Đường loại 3 Lý Thường Kiệt - Nguyễn Đức Thiệu | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 9.180.000 | 7.070.000 | 5.650.000 |
| 78 | Thành phố Dĩ An | Phạm Ngũ Lão (Đi xóm Đương) - Đường loại 3 Đi Xóm Đương (đường gom) - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 11.480.000 | 6.310.000 | 5.170.000 | 3.670.000 |
| 79 | Thành phố Dĩ An | Phan Bội Châu (Chùa Ba Na) - Đường loại 3 Nguyễn An Ninh - ĐT.743A | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 11.480.000 | 8.830.000 | 7.060.000 |
| 80 | Thành phố Dĩ An | Phan Đăng Lưu (Đường tổ 4A, 5A, 6A khu phố Thống Nhất) - Đường loại 3 Lý Thường Kiệt (Chợ Thống Nhất) - Lý Thường Kiệt (Đường ray xe lửa) | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 9.180.000 | 7.070.000 | 5.650.000 |
| 81 | Thành phố Dĩ An | Phan Huy Ích (Bào Ông Cuộn đi xóm Đương) - Đường loại 3 Đường số 7 KDC Nhị Đồng 1 - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 9.180.000 | 7.070.000 | 5.650.000 |
| 82 | Thành phố Dĩ An | Phú Châu - Đường loại 3 Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Nguyễn Đình Thi | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 9.180.000 | 7.070.000 | 5.650.000 |
| 83 | Thành phố Dĩ An | Quốc lộ 1K - Đường loại 3 Ranh tỉnh Đồng Nai - Ranh Quận Thủ Đức, Tp.HCM | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 9.710.000 | 7.950.000 | 5.650.000 |
| 84 | Thành phố Dĩ An | Tân Hòa (đường đình Tân Quý) - Đường loại 3 Quốc lộ 1K - Tô Vĩnh Diện | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 9.180.000 | 7.070.000 | 5.650.000 |
| 85 | Thành phố Dĩ An | Tân Lập (đường Tổ 47) - Đường loại 3 Đường cổng Công ty 621 - Giao đường Nhựa KDC giáp ranh phường Bình Thắng (cuối KDC 710) | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 9.180.000 | 7.070.000 | 5.650.000 |
| 86 | Thành phố Dĩ An | Tất cả các đường còn lại trong Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An - Đường loại 3 - | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 9.710.000 | 7.950.000 | 5.650.000 |
| 87 | Thành phố Dĩ An | Tất cả các đường trong khu nhà ở thương mại đường sắt - Đường loại 3 - | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 9.710.000 | 7.950.000 | 5.650.000 |
| 88 | Thành phố Dĩ An | Tô Vĩnh Diện (đường đi Hầm Đá) - Đường loại 3 Quốc lộ 1K - Ranh Đại học Quốc Gia (đường ống nước thô cũ) | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 9.180.000 | 7.070.000 | 5.650.000 |
| 89 | Thành phố Dĩ An | Thắng Lợi (Đi Khu 4) - Đường loại 3 Lý Thường Kiệt (Của 7 Chích) - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 9.180.000 | 7.070.000 | 5.650.000 |
| 90 | Thành phố Dĩ An | Thống Nhất (Trục chính Đông Tây) - Đường loại 3 Quốc lộ 1K - Trục chính Đông Tây (cuối thửa đất số 118, tờ bản đồ 19) | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 9.180.000 | 7.070.000 | 5.650.000 |
| 91 | Thành phố Dĩ An | Trần Khánh Dư (Đi Khu 5) - Đường loại 3 Nguyễn Hiền - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 9.180.000 | 7.070.000 | 5.650.000 |
| 92 | Thành phố Dĩ An | Trần Khánh Dư (Đi Khu 5) - Đường loại 3 Phạm Ngũ Lão - Đường số 7 Khu TĐC Nhị Đồng 1 | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 9.710.000 | 7.950.000 | 5.650.000 |
| 93 | Thành phố Dĩ An | Trần Nguyên Hãn (Đi Khu 5) - Đường loại 3 Trần Khánh Dư - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 7.770.000 | 6.360.000 | 4.520.000 |
| 94 | Thành phố Dĩ An | Trần Quang Khải (đường Cây Keo) - Đường loại 3 Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 9.180.000 | 7.070.000 | 5.650.000 |
| 95 | Thành phố Dĩ An | Trần Quốc Toản (Công Xi Heo, đường số 10) - Đường loại 3 Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh | Đất ở đô thị | 16.780.000 | 9.230.000 | 7.550.000 | 5.370.000 |
| 96 | Thành phố Dĩ An | Trần Quý Cáp (Đường tổ 7, 8, 9, 10 khu phố Đông Tân) - Đường loại 3 Nguyễn Trãi - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 9.180.000 | 7.070.000 | 5.650.000 |
| 97 | Thành phố Dĩ An | Trần Thị Vững (đường tổ 15, 16, 17) - Đường loại 3 An Bình - Giao đường thuộc phường Linh Tây - Thủ Đức) | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 9.180.000 | 7.070.000 | 5.650.000 |
| 98 | Thành phố Dĩ An | Trần Văn Ơn (đường tổ 9, tổ 10 ấp Tây A) - Đường loại 3 Trần Hưng Đạo (nhà thầy Vinh) - Võ Thị Sáu (đường ấp Tây đi QL-1K) | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 9.180.000 | 7.070.000 | 5.650.000 |
| 99 | Thành phố Dĩ An | Trục chính Đông Tây - Đường loại 3 Xa lộ Hà Nội (Quốc lộ 1A) - Thống Nhất (đoạn đường đất và đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ 19) | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 7.770.000 | 6.360.000 | 4.520.000 |
| 100 | Thành phố Dĩ An | Vành đai Đông Bắc 1 + Đường D1 KDC Đông An - Đường loại 3 ĐT.743A - Ranh KCN Tân Đông Hiệp B | Đất ở đô thị | 14.130.000 | 7.770.000 | 6.360.000 | 4.520.000 |
| 101 | Thành phố Dĩ An | Võ Thị Sáu (đường đi ấp Tây) - Đường loại 3 Quốc lộ 1K - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 15.900.000 | 10.340.000 | 7.950.000 | 6.360.000 |
| 102 | Thành phố Dĩ An | Xa lộ Hà Nội (Quốc lộ 1A) - Đường loại 3 Ranh tỉnh Đồng Nai - Ranh Quận Thủ Đức + Ranh Quận 9, Tp.HCM | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 9.710.000 | 7.950.000 | 5.650.000 |
| 103 | Thành phố Dĩ An | Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Đường loại 3 Tam Bình - Cổng trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh | Đất ở đô thị | 17.660.000 | 9.710.000 | 7.950.000 | 5.650.000 |
| 104 | Thành phố Dĩ An | 30 tháng 4 (Bình Thắng 1 + Bình Thắng 2) - Đường loại 4 Quốc lộ 1A - ĐT.743A | Đất ở đô thị | 7.680.000 | 4.990.000 | 3.840.000 | 3.070.000 |
| 105 | Thành phố Dĩ An | An Phú 09 (Ranh An Phú - Tân Bình) - Đường loại 4 Bùi Thị Xuân (đường Dốc ông Thập) - An Phú 07 | Đất ở đô thị | 6.450.000 | 4.190.000 | 3.230.000 | 2.580.000 |
| 106 | Thành phố Dĩ An | Bà Huyện Thanh Quan (Khu phố Nội Hóa 1) - Đường loại 4 Thống Nhất - Nhà ông Lê Đức Phong | Đất ở đô thị | 7.510.000 | 4.880.000 | 3.760.000 | 3.000.000 |
| 107 | Thành phố Dĩ An | Bình Thung - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - ĐT.743A | Đất ở đô thị | 7.950.000 | 5.170.000 | 3.980.000 | 3.180.000 |
| 108 | Thành phố Dĩ An | Bùi Thị Cội (đường Miễu Cây Gõ) - Đường loại 4 ĐT.743A - Đường sắt Bắc Nam | Đất ở đô thị | 6.450.000 | 4.190.000 | 3.230.000 | 2.580.000 |
| 109 | Thành phố Dĩ An | Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập) - Đường loại 4 Trần Quang Diệu - Ranh Đồng Nai | Đất ở đô thị | 7.950.000 | 5.170.000 | 3.980.000 | 3.180.000 |
| 110 | Thành phố Dĩ An | Bùi Thị Xuân (Đường liên huyện) - Đường loại 4 Trần Quang Diệu - Ranh phường Thái Hòa | Đất ở đô thị | 7.950.000 | 5.170.000 | 3.980.000 | 3.180.000 |
| 111 | Thành phố Dĩ An | Cây Da Xề (đường tổ 3, 8 ấp Tây B) - Đường loại 4 Trần Hưng Đạo - Quốc lộ 1K | Đất ở đô thị | 7.680.000 | 4.990.000 | 3.840.000 | 3.070.000 |
| 112 | Thành phố Dĩ An | Châu Thới - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - Đường Đ3 Khu TĐC ĐHQG | Đất ở đô thị | 8.210.000 | 5.340.000 | 4.110.000 | 3.280.000 |
| 113 | Thành phố Dĩ An | Châu Thới - Đường loại 4 Mỏ đá C.ty CP Đá núi Nhỏ - Đường Đ3 Khu TĐC ĐHQG | Đất ở đô thị | 6.180.000 | 4.020.000 | 3.090.000 | 2.470.000 |
| 114 | Thành phố Dĩ An | Châu Thới - Đường loại 4 ĐT.743A - Mỏ đá Công ty Cổ phần Đá núi Nhỏ | Đất ở đô thị | 7.070.000 | 4.600.000 | 3.540.000 | 2.830.000 |
| 115 | Thành phố Dĩ An | Chiêu Liêu (Miễu Chiêu Liêu) - Đường loại 4 ĐT.743A - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 7.950.000 | 5.170.000 | 3.980.000 | 3.180.000 |
| 116 | Thành phố Dĩ An | Chu Văn An - Đường loại 4 Quốc lộ 1A - Lê Trọng Tấn | Đất ở đô thị | 8.830.000 | 5.740.000 | 4.420.000 | 3.530.000 |
| 117 | Thành phố Dĩ An | DC3 khu TĐC ĐHQG TPHCM - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - Mỹ Phước - Tân Vạn | Đất ở đô thị | 8.570.000 | 5.570.000 | 4.290.000 | 3.430.000 |
| 118 | Thành phố Dĩ An | Dương Đình Nghệ - Đường loại 4 Kha Vạn Cân - Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 6.450.000 | 4.190.000 | 3.230.000 | 2.580.000 |
| 119 | Thành phố Dĩ An | Đào Duy Từ (Đường tổ 12 khu phố Đông A) - Đường loại 4 Nguyễn Văn Cừ - Đường tổ 12, 13 (giáp đất công) | Đất ở đô thị | 7.950.000 | 5.170.000 | 3.980.000 | 3.180.000 |
| 120 | Thành phố Dĩ An | Đào Sư Tích (Đường liên tổ 23 - tổ 27 khu phố Nội Hóa 1) - Đường loại 4 ĐT.743A - Thống Nhất | Đất ở đô thị | 6.450.000 | 4.190.000 | 3.230.000 | 2.580.000 |
| 121 | Thành phố Dĩ An | Đặng Văn Mây (các đoạn đường đất hiện hữu) - Đường loại 4 - | Đất ở đô thị | 6.180.000 | 4.020.000 | 3.090.000 | 2.470.000 |
| 122 | Thành phố Dĩ An | Đình Tân Ninh - Đường loại 4 Lê Hồng Phong - Mỹ Phước - Tân Vạn | Đất ở đô thị | 6.450.000 | 4.190.000 | 3.230.000 | 2.580.000 |
| 123 | Thành phố Dĩ An | Đoàn Thị Điểm - Đường loại 4 Quốc lộ 1A - Bế Văn Đàn | Đất ở đô thị | 7.680.000 | 4.990.000 | 3.840.000 | 3.070.000 |
| 124 | Thành phố Dĩ An | Đỗ Tấn Phong (đường Chùa Huyền Trang) - Đường loại 4 ĐT.743A (Mẫu giáo Hoa Hồng 4) - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 7.330.000 | 4.760.000 | 3.670.000 | 2.930.000 |
| 125 | Thành phố Dĩ An | Đông An (đường Miếu Chập Chạ) - Đường loại 4 ĐT.743A - Đường Bùi Thị Cội đến ban điều hành khu phố Đông An | Đất ở đô thị | 6.450.000 | 4.190.000 | 3.230.000 | 2.580.000 |
| 126 | Thành phố Dĩ An | Đông Tác - Đường loại 4 Hai Bà Trưng (đường Tua Gò Mả) - Trần Quang Khải (Cây Keo) | Đất ở đô thị | 7.330.000 | 4.760.000 | 3.670.000 | 2.930.000 |
| 127 | Thành phố Dĩ An | Đông Thành - Đường loại 4 Lê Hồng Phong (đường Liên phường) - Đường hẻm tổ 17B, 18B khu phố Đông Thành (thửa đất số 1853, tờ bản đồ 5) | Đất ở đô thị | 7.680.000 | 4.990.000 | 3.840.000 | 3.070.000 |
| 128 | Thành phố Dĩ An | Đông Thành A - Đường loại 4 Đỗ Tấn Phong - Mỹ Phước - Tân Vạn | Đất ở đô thị | 7.070.000 | 4.600.000 | 3.540.000 | 2.830.000 |
| 129 | Thành phố Dĩ An | Đông Yên (đường Đình Đông Yên) - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - Nguyễn Thị Út | Đất ở đô thị | 7.950.000 | 5.170.000 | 3.980.000 | 3.180.000 |
| 130 | Thành phố Dĩ An | ĐT.743A (nhánh 16) khu phố Bình Thung 1, Bình Thung 2 - Đường loại 4 ĐT.743A - Cuối tuyến (đầu thửa đất số 1515, tờ bản đồ 14) | Đất ở đô thị | 6.180.000 | 4.020.000 | 3.090.000 | 2.470.000 |
| 131 | Thành phố Dĩ An | ĐT.743A (nhánh 17) khu phố Bình Thung 1 - Đường loại 4 ĐT.743A (nhà ông 6 Bông) - Đường đất (cuối thửa đất số 1770, tờ bản đồ 28) | Đất ở đô thị | 6.180.000 | 4.020.000 | 3.090.000 | 2.470.000 |
| 132 | Thành phố Dĩ An | ĐT.743A (nhánh 19) khu phố Bình Thung 2 - Đường loại 4 ĐT.743A - Hầm đá (cuối chợ Bình An, cuối thửa đất số 809, tờ bản đồ 29) | Đất ở đô thị | 7.070.000 | 4.600.000 | 3.540.000 | 2.830.000 |
| 133 | Thành phố Dĩ An | Đường 5, 12 (Cạnh văn phòng khu phố Tân Lập) - Đường loại 4 Tân Lập - Vành đai Đại học Quốc gia | Đất ở đô thị | 8.830.000 | 5.740.000 | 4.420.000 | 3.530.000 |
| 134 | Thành phố Dĩ An | Đường Bình Thung nhánh 3 - khu phố Châu Thới (đường vào Khu phố Châu Thới) - Đường loại 4 Bình Thung - Mỹ Phước - Tân Vạn | Đất ở đô thị | 6.180.000 | 4.020.000 | 3.090.000 | 2.470.000 |
| 135 | Thành phố Dĩ An | Đường BN2 - Đường loại 4 ĐT.743C - Đường tổ 11 khu phố Tân Long | Đất ở đô thị | 8.210.000 | 5.340.000 | 4.110.000 | 3.280.000 |
| 136 | Thành phố Dĩ An | Đường Cây Mít Nài - Đường loại 4 Ngô Thì Nhậm - Cuối đường | Đất ở đô thị | 7.070.000 | 4.600.000 | 3.540.000 | 2.830.000 |
| 137 | Thành phố Dĩ An | Đường cổng Công ty 621 - Đường loại 4 Xa lộ Hà Nội (Quốc lộ 1A) - Vòng xoay (KTX ĐHQG) | Đất ở đô thị | 8.830.000 | 5.740.000 | 4.420.000 | 3.530.000 |
| 138 | Thành phố Dĩ An | Đường D1 (khu đất công phường Đông Hòa) - Đường loại 4 Đường N1 - Cuối ranh trường Tiểu học Dĩ An C (giáp ranh phường Bình An) | Đất ở đô thị | 8.570.000 | 5.570.000 | 4.290.000 | 3.430.000 |
| 139 | Thành phố Dĩ An | Đường D7 - Đường loại 4 Đặng Văn Mây - ĐT.743A | Đất ở đô thị | 8.570.000 | 5.570.000 | 4.290.000 | 3.430.000 |
| 140 | Thành phố Dĩ An | Đường D9 - Đường loại 4 Lê Văn Mầm (Cổng trại gà, thửa đất số 1673, tờ bản đồ 3) - Ranh KDC Phú Mỹ (thửa đất số 1725, tờ bản đồ 4) | Đất ở đô thị | 8.570.000 | 5.570.000 | 4.290.000 | 3.430.000 |
| 141 | Thành phố Dĩ An | Đường dẫn vào khu tái định cư Đông Hòa - Đường loại 4 Nguyễn Hữu Cảnh - Đường N1 Khu TĐC Đông Hòa | Đất ở đô thị | 8.570.000 | 5.570.000 | 4.290.000 | 3.430.000 |
| 142 | Thành phố Dĩ An | Đường Đồi Không Tên - Đường loại 4 Đường 30/4 - Thống Nhất | Đất ở đô thị | 7.330.000 | 4.760.000 | 3.670.000 | 2.930.000 |
| 143 | Thành phố Dĩ An | Đường ĐT.743A đi KCN Vũng Thiện - Đường loại 4 ĐT.743A - KCN Vũng Thiện | Đất ở đô thị | 6.450.000 | 4.190.000 | 3.230.000 | 2.580.000 |
| 144 | Thành phố Dĩ An | Đường giáp khu dân cư Đông An - Đường loại 4 Đông An (văn phòng khu phố Đông An) - Mỹ Phước - Tân Vạn (Cầu vượt) | Đất ở đô thị | 6.360.000 | 4.130.000 | 3.180.000 | 2.540.000 |
| 145 | Thành phố Dĩ An | Đường Hai Bà Trưng đi ĐT.743A - Đường loại 4 Hai Bà Trưng - ĐT.743A | Đất ở đô thị | 6.180.000 | 4.020.000 | 3.090.000 | 2.470.000 |
| 146 | Thành phố Dĩ An | Đường KDC Bình An - Đường loại 4 ĐT.743A - ĐT.743A | Đất ở đô thị | 8.830.000 | 5.740.000 | 4.420.000 | 3.530.000 |
| 147 | Thành phố Dĩ An | Đường KDC Bình An - Đường loại 4 Các tuyến còn lại - | Đất ở đô thị | 7.950.000 | 5.170.000 | 3.980.000 | 3.180.000 |
| 148 | Thành phố Dĩ An | Đường khu phố Bình Thung 2 (nhánh 14) - Đường loại 4 Châu Thới - Bình Thung | Đất ở đô thị | 6.360.000 | 4.130.000 | 3.180.000 | 2.540.000 |
| 149 | Thành phố Dĩ An | Đường liên huyện/2 - Đường loại 4 Đường liên huyện - Khu Hố Lang (cuối thửa đất số 1231, tờ bản đồ 6 (B2.2)) | Đất ở đô thị | 8.570.000 | 5.570.000 | 4.290.000 | 3.430.000 |
| 150 | Thành phố Dĩ An | Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Bình Thung - Đường loại 4 ĐT.743A - Công ty Khánh Vinh (đường ĐT 743A nhánh 6-5 khu phố Bình Thung 1) | Đất ở đô thị | 6.890.000 | 4.480.000 | 3.450.000 | 2.760.000 |
| 151 | Thành phố Dĩ An | Đường N1 (khu đất công phường Đông Hòa) - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - Đường N3, khu TĐC Đông Hòa | Đất ở đô thị | 8.570.000 | 5.570.000 | 4.290.000 | 3.430.000 |
| 152 | Thành phố Dĩ An | Đường nhánh cụm 3 trường học, khu phố Bình Đường 2 - Đường loại 4 Chu Văn An - Đường số 1 - KDC Hương Sen | Đất ở đô thị | 8.830.000 | 5.740.000 | 4.420.000 | 3.530.000 |
| 153 | Thành phố Dĩ An | Đường song hành Quốc lộ 1K - Đường loại 4 Cuối ranh trường Mầm non Hoa Hồng 3 - Ranh phường Bình An | Đất ở đô thị | 8.830.000 | 5.740.000 | 4.420.000 | 3.530.000 |
| 154 | Thành phố Dĩ An | Đường song hành Xa lộ Hà Nội - Đường loại 4 Đường cổng Công ty 621 - Giáp phường Bình Thắng | Đất ở đô thị | 8.830.000 | 5.740.000 | 4.420.000 | 3.530.000 |
| 155 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 1 khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4 Nguyễn Đình Thi (đầu thửa đất số 1917, tờ bản đồ 57) - Ranh thành phố Thủ Đức và đường nhánh cụt (cuối thửa đất số 2123, 2160, tờ bản đồ 57) | Đất ở đô thị | 7.330.000 | 4.760.000 | 3.670.000 | 2.930.000 |
| 156 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 1 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4 ĐT.743A - Cuối đường nhựa | Đất ở đô thị | 6.450.000 | 4.190.000 | 3.230.000 | 2.580.000 |
| 157 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 1, 2, 3 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4 Đường tổ 1 khu phố Trung Thắng - Đường tổ 3 khu phố Trung Thắng | Đất ở đô thị | 6.450.000 | 4.190.000 | 3.230.000 | 2.580.000 |
| 158 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 10 khu phố Đông Tác - Đường loại 4 Hai Bà Trưng (đầu thửa đất số 1699, tờ bản đồ 70) - Tổ 10 khu phố Đông Tác (cuối thửa đất số 375, tờ bản đồ 70) | Đất ở đô thị | 6.450.000 | 4.190.000 | 3.230.000 | 2.580.000 |
| 159 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 10 khu phố Tây A - Đường loại 4 Trần Văn Ơn - Nhà ông Huyền (cuối thửa đất số 415, tờ bản đồ 5) | Đất ở đô thị | 6.450.000 | 4.190.000 | 3.230.000 | 2.580.000 |
| 160 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 10B, 11 khu phố Bình Đường 2 - Đường loại 4 Ngô Gia Tự - Đường nhánh đường tổ 11, khu phố Bình Đường 2 | Đất ở đô thị | 6.450.000 | 4.190.000 | 3.230.000 | 2.580.000 |
| 161 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 11 (Khu phố Đông A, Đông B) - Đường loại 4 Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở đô thị | 8.830.000 | 5.740.000 | 4.420.000 | 3.530.000 |
| 162 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 11 khu phố Đông Tân - Đường loại 4 Nguyễn Du - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 1518, tờ bản đồ 13) | Đất ở đô thị | 6.450.000 | 4.190.000 | 3.230.000 | 2.580.000 |
| 163 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 11 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 4 Hoàng Hữu Nam - Ranh thành phố Hồ Chí Minh | Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.420.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| 164 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 11 khu phố Tân Long - Đường loại 4 ĐT.743A - Cuối thửa 3136, tờ bản đồ 41 | Đất ở đô thị | 7.950.000 | 5.170.000 | 3.980.000 | 3.180.000 |
| 165 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 11, 12 khu phố Bình Thung 1 (BA 05) - Đường loại 4 Bình Thung - Giáp đất bà Bùi Thị Kim Loan | Đất ở đô thị | 6.180.000 | 4.020.000 | 3.090.000 | 2.470.000 |
| 166 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 11, 12 khu phố Ngãi Thắng - Đường loại 4 Quốc lộ 1A - Nguyễn Xiển | Đất ở đô thị | 7.070.000 | 4.600.000 | 3.540.000 | 2.830.000 |
| 167 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 11, 13, 15, 31 khu phố Thắng Lợi 2 - Đường loại 4 Nguyễn Hiền - Đường tổ 13, 15 (đầu thửa đất số 3234, tờ bản đồ 51) | Đất ở đô thị | 7.070.000 | 4.600.000 | 3.540.000 | 2.830.000 |
| 168 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 12 (Vào chùa Trung Bửu Tự) - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - Vành đai Đại học Quốc gia | Đất ở đô thị | 8.830.000 | 5.740.000 | 4.420.000 | 3.530.000 |
| 169 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 12 khu phố Ngãi Thắng - Đường loại 4 Đường tổ 11, 12 khu phố Ngãi Thắng - Cuối đường | Đất ở đô thị | 7.070.000 | 4.600.000 | 3.540.000 | 2.830.000 |
| 170 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 12 Khu phố Quyết Thắng - Đường loại 4 Nghĩa Sơn - Trường tiểu học Nguyễn Khuyến 2 | Đất ở đô thị | 7.070.000 | 4.600.000 | 3.540.000 | 2.830.000 |
| 171 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 12 khu phố Tân Hòa (vào khu nhà ở Tân Hòa) - Đường loại 4 Thống Nhất - Khu nhà ở Tân Hòa | Đất ở đô thị | 8.830.000 | 5.740.000 | 4.420.000 | 3.530.000 |
| 172 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 12 Khu phố Thống Nhất 2 - Đường loại 4 Nguyễn Đức Thiệu - Nguyễn Đức Thiệu | Đất ở đô thị | 8.830.000 | 5.740.000 | 4.420.000 | 3.530.000 |
| 173 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 12, 13 khu phố Đông Tác - Đường loại 4 Nguyễn Trung Trực - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 6.180.000 | 4.020.000 | 3.090.000 | 2.470.000 |
| 174 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 13 khu phố Quyết Thắng - Đường loại 4 Đường Xi măng Sài Gòn - Cuối đường | Đất ở đô thị | 7.070.000 | 4.600.000 | 3.540.000 | 2.830.000 |
| 175 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 15, 17 (nhánh) khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4 Đường tổ 16, 17 khu phố Bình Đường 3 (đầu thửa đất số 2167, tờ bản đồ 58) - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 2246, tờ bản đồ 58) | Đất ở đô thị | 7.330.000 | 4.760.000 | 3.670.000 | 2.930.000 |
| 176 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 15, 17 khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4 Đường tổ 16, 17 khu phố Bình Đường 3 (cuối thửa số 1968, tờ bản đồ 51) - Cuối tuyến (giáp tường KCN Bình Đường, cuối thửa đất số 1708, tờ bản đồ 51) | Đất ở đô thị | 7.330.000 | 4.760.000 | 3.670.000 | 2.930.000 |
| 177 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 16 khu phố Tân Long - Đường loại 4 ĐT.743A - KCN Sóng Thần 2 (đầu thửa đất số 920, tờ bản đồ 17) | Đất ở đô thị | 6.180.000 | 4.020.000 | 3.090.000 | 2.470.000 |
| 178 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 16, 17 khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4 Trần Thị Vững - Đường sắt (thửa đất số 2253, tờ bản đồ 51) | Đất ở đô thị | 7.330.000 | 4.760.000 | 3.670.000 | 2.930.000 |
| 179 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 16, 17 khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4 Đường tổ 16, 17 khu phố Bình Đường 3 (đầu thửa đất số 2252, tờ bản đồ 51) - Đường sắt (cầu gió bay, cuối thửa đất số 501, tờ bản đồ 51) | Đất ở đô thị | 7.330.000 | 4.760.000 | 3.670.000 | 2.930.000 |
| 180 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 17, 17A khu phố Thống Nhất 2 - Đường loại 4 Nguyễn Đức Thiệu (Chợ Bà Sầm, đầu thửa đất số 825, tờ bản đồ 83) - Nhà ông Năm (đầu thửa đất số 1001, tờ bản đồ 83) | Đất ở đô thị | 8.830.000 | 5.740.000 | 4.420.000 | 3.530.000 |
| 181 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 18 khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4 Quốc lộ 1A (Xuyên Á) - Cuối tuyến (Công ty giấy Xuân Đức, cuối thửa đất số 1094, tờ bản đồ 29) | Đất ở đô thị | 7.330.000 | 4.760.000 | 3.670.000 | 2.930.000 |
| 182 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 18 Khu phố Nội Hóa 1 - Đường loại 4 Trần Đại Nghĩa - Trần Đại Nghĩa nhánh 1, khu phố Nội Hóa 2 | Đất ở đô thị | 6.450.000 | 4.190.000 | 3.230.000 | 2.580.000 |
| 183 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 18, 19, 20 khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4 Quốc lộ 1A (Xuyên Á) - Đường tổ 19, 20 (cuối thửa đất số 2308, tờ bản đồ 25) | Đất ở đô thị | 7.330.000 | 4.760.000 | 3.670.000 | 2.930.000 |
| 184 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 19 khu phố Đông Thành - Đường loại 4 Mỹ Phước - Tân Vạn (đầu thửa đất số 6075, tờ bản đồ 5) - Giáp KDC Tân Đông Hiệp B (cuối thửa đất số 1820, tờ bản đồ 5) | Đất ở đô thị | 6.450.000 | 4.190.000 | 3.230.000 | 2.580.000 |
| 185 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 1A khu phố Tây A - Đường loại 4 Đông Minh - Đường tổ 1 (nhà Chú Sâm và cuối thửa đất số 556, tờ bản đồ 1) | Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.420.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| 186 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 2 khu phố Nhị Đồng 2 - Đường loại 4 Đường GS18 - Khu đô thị - Thương mại - Dịch vụ Quảng Trường Xanh - Cuối tuyến (Ranh thành phố Hồ Chí Minh) | Đất ở đô thị | 7.680.000 | 4.990.000 | 3.840.000 | 3.070.000 |
| 187 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 2 khu phố Thống Nhất 1 - Đường loại 4 Phạm Hữu Lầu - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 1423, tờ bản đồ 46) | Đất ở đô thị | 7.070.000 | 4.600.000 | 3.540.000 | 2.830.000 |
| 188 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 2 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4 Đường tổ 1, 2, 3 khu phố Trung Thắng - Cuối đường nhựa | Đất ở đô thị | 6.450.000 | 4.190.000 | 3.230.000 | 2.580.000 |
| 189 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 2, 8, 9, 11 khu phố Tây B - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - Cây Da Xề (cuối thửa đất số 1806, tờ bản đồ 9) | Đất ở đô thị | 7.070.000 | 4.600.000 | 3.540.000 | 2.830.000 |
| 190 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 20A khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4 Lê Văn Tách - Cuối tuyến (giáp đất bà Nhung, cuối thửa đất số 1955, tờ bản đồ 25) | Đất ở đô thị | 7.330.000 | 4.760.000 | 3.670.000 | 2.930.000 |
| 191 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 21A khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4 Lê Văn Tách - Cuối tuyến (Văn phòng khu phố, thửa đất 2354, tờ bản đồ 21) | Đất ở đô thị | 7.330.000 | 4.760.000 | 3.670.000 | 2.930.000 |
| 192 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 22 khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4 Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 1641, tờ bản đồ 22) | Đất ở đô thị | 7.330.000 | 4.760.000 | 3.670.000 | 2.930.000 |
| 193 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 23 khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4 Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (chùa, cuối thửa đất số 2220, tờ bản đồ 19) | Đất ở đô thị | 7.330.000 | 4.760.000 | 3.670.000 | 2.930.000 |
| 194 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 23A khu phố Đông Chiêu - Đường loại 4 Nguyễn Thị Minh Khai - Đầu thửa đất số 2009, tờ bản đồ 8 | Đất ở đô thị | 6.180.000 | 4.020.000 | 3.090.000 | 2.470.000 |
| 195 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 24 khu phố Bình Minh 1 - Đường loại 4 Trần Quốc Toản - Cuối đường nhựa | Đất ở đô thị | 6.450.000 | 4.190.000 | 3.230.000 | 2.580.000 |
| 196 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 25 khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4 Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (thửa đất số 2242, tờ bản đồ 19) | Đất ở đô thị | 7.330.000 | 4.760.000 | 3.670.000 | 2.930.000 |
| 197 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 25 khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4 Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 1442, tờ bản đồ 19) | Đất ở đô thị | 7.330.000 | 4.760.000 | 3.670.000 | 2.930.000 |
| 198 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 25, 33 khu phố Bình Minh 2 - Đường loại 4 Trần Quốc Toản - Ranh phường Đông Hòa (đường KDC Siêu Thị Đông Hòa) | Đất ở đô thị | 8.830.000 | 5.740.000 | 4.420.000 | 3.530.000 |
| 199 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 26 khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4 Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 1648, tờ bản đồ 11) | Đất ở đô thị | 7.330.000 | 4.760.000 | 3.670.000 | 2.930.000 |
| 200 | Thành phố Dĩ An | Đường tổ 27 khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4 Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (quán cà phê, cuối thửa đất số 955, tờ bản đồ 5) | Đất ở đô thị | 7.330.000 | 4.760.000 | 3.670.000 | 2.930.000 |



