• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
06/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương

Bảng giá đất Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Dương sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tp di an tinh binh duong
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Dĩ An – tỉnh Bình Dương

3. Bảng giá đất Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

3.2. Bảng giá đất Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Phường Sài GònTại đây85Phường Thuận AnTại đây
2Phường Tân ĐịnhTại đây86Phường Thuận GiaoTại đây
3Phường Bến ThànhTại đây87Phường Thủ Dầu MộtTại đây
4Phường Cầu Ông LãnhTại đây88Phường Phú LợiTại đây
5Phường Bàn CờTại đây89Phường Chánh HiệpTại đây
6Phường Xuân HòaTại đây90Phường Bình DươngTại đây
7Phường Nhiêu LộcTại đây91Phường Hòa LợiTại đây
8Phường Xóm ChiếuTại đây92Phường Phú AnTại đây
9Phường Khánh HộiTại đây93Phường Tây NamTại đây
10Phường Vĩnh HộiTại đây94Phường Long NguyênTại đây
11Phường Chợ QuánTại đây95Phường Bến CátTại đây
12Phường An ĐôngTại đây96Phường Chánh Phú HòaTại đây
13Phường Chợ LớnTại đây97Phường Vĩnh TânTại đây
14Phường Bình TâyTại đây98Phường Bình CơTại đây
15Phường Bình TiênTại đây99Phường Tân UyênTại đây
16Phường Bình PhúTại đây100Phường Tân HiệpTại đây
17Phường Phú LâmTại đây101Phường Tân KhánhTại đây
18Phường Tân ThuậnTại đây102Phường Vũng TàuTại đây
19Phường Phú ThuậnTại đây103Phường Tam ThắngTại đây
20Phường Tân MỹTại đây104Phường Rạch DừaTại đây
21Phường Tân HưngTại đây105Phường Phước ThắngTại đây
22Phường Chánh HưngTại đây106Phường Long HươngTại đây
23Phường Phú ĐịnhTại đây107Phường Bà RịaTại đây
24Phường Bình ĐôngTại đây108Phường Tam LongTại đây
25Phường Diên HồngTại đây109Phường Tân HảiTại đây
26Phường Vườn LàiTại đây110Phường Tân PhướcTại đây
27Phường Hòa HưngTại đây111Phường Phú MỹTại đây
28Phường Minh PhụngTại đây112Phường Tân ThànhTại đây
29Phường Bình ThớiTại đây113Xã Vĩnh LộcTại đây
30Phường Hòa BìnhTại đây114Xã Tân Vĩnh LộcTại đây
31Phường Phú ThọTại đây115Xã Bình LợiTại đây
32Phường Đông Hưng ThuậnTại đây116Xã Tân NhựtTại đây
33Phường Trung Mỹ TâyTại đây117Xã Bình ChánhTại đây
34Phường Tân Thới HiệpTại đây118Xã Hưng LongTại đây
35Phường Thới AnTại đây119Xã Bình HưngTại đây
36Phường An Phú ĐôngTại đây120Xã Bình KhánhTại đây
37Phường An LạcTại đây121Xã An Thới ĐôngTại đây
38Phường Bình TânTại đây122Xã Cần GiờTại đây
39Phường Tân TạoTại đây123Xã Củ ChiTại đây
40Phường Bình Trị ĐôngTại đây124Xã Tân An HộiTại đây
41Phường Bình Hưng HòaTại đây125Xã Thái MỹTại đây
42Phường Gia ĐịnhTại đây126Xã An Nhơn TâyTại đây
43Phường Bình ThạnhTại đây127Xã Nhuận ĐứcTại đây
44Phường Bình Lợi TrungTại đây128Xã Phú Hòa ĐôngTại đây
45Phường Thạnh Mỹ TâyTại đây129Xã Bình MỹTại đây
46Phường Bình QuớiTại đây130Xã Đông ThạnhTại đây
47Phường Hạnh ThôngTại đây131Xã Hóc MônTại đây
48Phường An NhơnTại đây132Xã Xuân Thới SơnTại đây
49Phường Gò VấpTại đây133Xã Bà ĐiểmTại đây
50Phường An Hội ĐôngTại đây134Xã Nhà BèTại đây
51Phường Thông Tây HộiTại đây135Xã Hiệp PhướcTại đây
52Phường An Hội TâyTại đây136Xã Thường TânTại đây
53Phường Đức NhuậnTại đây137Xã Bắc Tân UyênTại đây
54Phường Cầu KiệuTại đây138Xã Phú GiáoTại đây
55Phường Phú NhuậnTại đây139Xã Phước HòaTại đây
56Phường Tân Sơn HòaTại đây140Xã Phước ThànhTại đây
57Phường Tân Sơn NhấtTại đây141Xã An LongTại đây
58Phường Tân HòaTại đây142Xã Trừ Văn ThốTại đây
59Phường Bảy HiềnTại đây143Xã Bàu BàngTại đây
60Phường Tân BìnhTại đây144Xã Long HòaTại đây
61Phường Tân SơnTại đây145Xã Thanh AnTại đây
62Phường Tây ThạnhTại đây146Xã Dầu TiếngTại đây
63Phường Tân Sơn NhìTại đây147Xã Minh ThạnhTại đây
64Phường Phú Thọ HòaTại đây148Xã Châu PhaTại đây
65Phường Tân PhúTại đây149Xã Long HảiTại đây
66Phường Phú ThạnhTại đây150Xã Long ĐiềnTại đây
67Phường Hiệp BìnhTại đây151Xã Phước HảiTại đây
68Phường Thủ ĐứcTại đây152Xã Đất ĐỏTại đây
69Phường Tam BìnhTại đây153Xã Nghĩa ThànhTại đây
70Phường Linh XuânTại đây154Xã Ngãi GiaoTại đây
71Phường Tăng Nhơn PhúTại đây155Xã Kim LongTại đây
72Phường Long BìnhTại đây156Xã Châu ĐứcTại đây
73Phường Long PhướcTại đây157Xã Bình GiãTại đây
74Phường Long TrườngTại đây158Xã Xuân SơnTại đây
75Phường Cát LáiTại đây159Xã Hồ TràmTại đây
76Phường Bình TrưngTại đây160Xã Xuyên MộcTại đây
77Phường Phước LongTại đây161Xã Hòa HộiTại đây
78Phường An KhánhTại đây162Xã Bàu LâmTại đây
79Phường Đông HòaTại đây163Đặc khu Côn ĐảoTại đây
80Phường Dĩ AnTại đây164Phường Thới HòaTại đây
81Phường Tân Đông HiệpTại đây165Xã Long SơnTại đây
82Phường An PhúTại đây166Xã Hòa HiệpTại đây
83Phường Bình HòaTại đây167Xã Bình ChâuTại đây
84Phường Lái ThiêuTại đây168Xã Thạnh AnTại đây
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Dĩ AnCô Bắc - Đường loại 1 Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thái Học (cuối thửa đất số 931, tờ bản đồ 57)Đất ở đô thị35.330.00019.430.00015.900.00011.300.000
2Thành phố Dĩ AnCô Giang - Đường loại 1 Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị35.330.00019.430.00015.900.00011.300.000
3Thành phố Dĩ AnĐường GS 01 khu dân cư Quảng Trường Xanh Areco - Đường loại 1 Nguyễn An Ninh - Quốc lộ 1KĐất ở đô thị35.330.00019.430.00015.900.00011.300.000
4Thành phố Dĩ AnĐường số 9 khu TTHC thành phố Dĩ An - Đường loại 1 Nguyễn Tri Phương - Đường M khu TTHC thành phố Dĩ AnĐất ở đô thị35.330.00019.430.00015.900.00011.300.000
5Thành phố Dĩ AnNguyễn Thái Học - Đường loại 1 Trần Hưng Đạo - Tú Xương (cuối thửa đất số 192, 84, tờ bản đồ 57)Đất ở đô thị35.330.00019.430.00015.900.00011.300.000
6Thành phố Dĩ AnSố 5 - Đường loại 1 Cô Giang - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị35.330.00019.430.00015.900.00011.300.000
7Thành phố Dĩ AnSố 6 - Đường loại 1 Cô Giang - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị35.330.00019.430.00015.900.00011.300.000
8Thành phố Dĩ AnTrần Hưng Đạo - Đường loại 1 Nguyễn An Ninh - Ngã 3 Ngân hàng cũ - Nguyễn Thái Học (phía bên trái từ đường Nguyễn An Ninh đi vào) và cuối thửa đất số 1182, tờ bản đồ 59 (phía bên phải từ đường Nguyễn An Ninh đi vào)Đất ở đô thị35.330.00019.430.00015.900.00011.300.000
9Thành phố Dĩ AnCác đường trong khu dân cư thương mại ARECO (cổng KCN Sóng Thần - 301) - Đường loại 1 -Đất ở đô thị26.500.00014.580.00011.930.0008.480.000
10Thành phố Dĩ AnCác đường trong khu Trung tâm Hành chính thành phố Dĩ An (1;3;4;13;14;15;16;B;U;K;L;M) - Đường loại 1 -Đất ở đô thị26.500.00014.580.00011.930.0008.480.000
11Thành phố Dĩ AnĐại lộ Độc Lập - Đường loại 1 Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Đường số 2 KCN Sóng ThầnĐất ở đô thị26.500.00014.580.00011.930.0008.480.000
12Thành phố Dĩ AnĐường T khu TTHC thành phố Dĩ An - Đường loại 1 Đường số 1 khu TTHC thành phố Dĩ An - Đường số 9 khu TTHC thành phố Dĩ AnĐất ở đô thị26.500.00014.580.00011.930.0008.480.000
13Thành phố Dĩ AnLý Thường Kiệt - Đường loại 1 Nguyễn An Ninh - Đường sắtĐất ở đô thị26.500.00014.580.00011.930.0008.480.000
14Thành phố Dĩ AnNguyễn An Ninh - Đường loại 1 Nguyễn Văn Siêu (phía bên phải đường từ Ngã 3 Cây điệp đi vào) và đường tổ 31 khu phố Đông Tân (phía bên trái đường từ Ngã 3 Cây điệp đi vào) - Ranh phường Linh Xuân, thành phố Thủ ĐứcĐất ở đô thị26.500.00014.580.00011.930.0008.480.000
15Thành phố Dĩ AnNguyễn Trãi (Đường 18 Khu TĐC) - Đường loại 1 Đường số 3 Khu TĐC Sóng Thần - Giáp KCN Sóng ThầnĐất ở đô thị26.500.00014.580.00011.930.0008.480.000
16Thành phố Dĩ AnTrần Hưng Đạo - Đường loại 1 Ngã 3 Nguyễn Thái Học - Trần Hưng Đạo và đầu thửa đất số 1182, tờ bản đồ 70) - Nguyễn Trung Trực (ranh giới hành chính phường Dĩ An - phường Đông Hòa) và cuối thửa đất số 509, tờ bản đồ 71Đất ở đô thị26.500.00014.580.00011.930.0008.480.000
17Thành phố Dĩ AnTrần Hưng Đạo - Đường loại 1 Nguyễn Trung Trực (ranh giới hành chính phường Dĩ An - phường Đông Hòa) và cuối thửa đất số 509, tờ bản đồ 71 - Quốc lộ 1K (Ngã 3 Cây Lơn)Đất ở đô thị18.550.00010.200.0008.350.0005.940.000
18Thành phố Dĩ AnAn Bình (Sóng Thần - Đông Á) - Đường loại 3 Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Trần Thị VữngĐất ở đô thị14.130.0007.770.0006.360.0004.520.000
19Thành phố Dĩ AnBế Văn Đàn (Đình Bình Đường) - Đường loại 3 Đường gom cầu Vượt Sóng Thần - Cầu Gió BayĐất ở đô thị13.250.0008.610.0006.630.0005.300.000
20Thành phố Dĩ AnCác đường khu dân cư Quảng Trường Xanh Areco (trừ đường GS-01) - Đường loại 3 -Đất ở đô thị17.660.0009.710.0007.950.0005.650.000
21Thành phố Dĩ AnCác đường khu tái định cư Sóng Thần (tại khu phố Thống Nhất 1 và Nhị Đồng 1) đã hoàn thành cơ sở hạ tầng - Đường loại 3 -Đất ở đô thị17.660.0009.710.0007.950.0005.650.000
22Thành phố Dĩ AnCác đường trong cụm dân cư đô thị (Thành Lễ; Hưng Thịnh; Đại Nam - Giáp Công ty YaZaki) - Đường loại 3 -Đất ở đô thị17.660.0009.710.0007.950.0005.650.000
23Thành phố Dĩ AnCao Bá Quát (Đường tổ 23 khu phố Đông Tân) - Đường loại 3 Nguyễn Du - Phan Bội ChâuĐất ở đô thị13.250.0008.610.0006.630.0005.300.000
24Thành phố Dĩ AnĐặng Văn Mây (trừ các thửa đất thuộc Khu TĐC Tân Đông Hiệp) - Đường loại 3 Lê Hồng Phong - Mạch Thị LiễuĐất ở đô thị16.780.00010.910.0008.390.0006.710.000
25Thành phố Dĩ AnĐi xóm Đương (đường gom) - Đường loại 3 Lý Thường Kiệt - Phạm Ngũ Lão (Ngã 3 ông Cậy)Đất ở đô thị14.130.0009.180.0007.070.0005.650.000
26Thành phố Dĩ AnĐoàn Thị Kìa (Đi chợ tự phát) - Đường loại 3 ĐT.743A - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị14.130.0009.180.0007.070.0005.650.000
27Thành phố Dĩ AnĐông Minh - Đường loại 3 Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu (đường ấp Tây đi QL-1K)Đất ở đô thị14.130.0009.180.0007.070.0005.650.000
28Thành phố Dĩ AnĐT.743A - Đường loại 3 Ranh phường An Phú (thửa đất số 850, tờ bản đồ 2) - Công viên Tân Đông HiệpĐất ở đô thị19.320.00010.630.0008.690.0006.180.000
29Thành phố Dĩ AnĐT.743A - Đường loại 3 Thửa đất số 1088 và 1070, tờ bản đồ 2 (Tân Đông Hiệp) - Cổng 17Đất ở đô thị17.660.0009.710.0007.950.0005.650.000
30Thành phố Dĩ AnĐT.743A - Đường loại 3 Cổng 17 - Ngã 4 Bình ThungĐất ở đô thị15.900.0008.750.0007.160.0005.080.000
31Thành phố Dĩ AnĐT.743A - Đường loại 3 Ngã 3 Suối Lồ Ồ - Cầu Tân VạnĐất ở đô thị14.130.0007.770.0006.360.0004.520.000
32Thành phố Dĩ AnĐT.743B - Đường loại 3 ĐT.743A - Ranh Bình Dương và Tp.Hồ Chí MinhĐất ở đô thị19.320.00010.630.0008.690.0006.180.000
33Thành phố Dĩ AnĐT.743C (Lái Thiêu - Dĩ An) - Đường loại 3 Ngã tư 550 - Ngã 3 Đông Tân (cuối thửa đất số 471, tờ bản đồ 18)Đất ở đô thị15.900.0008.750.0007.160.0005.080.000
34Thành phố Dĩ AnĐường 33m (Mỹ Phước - Tân Vạn nối dài) - Đường loại 3 ĐT.743A - Xuyên Á (Quốc lộ 1A)Đất ở đô thị13.250.0008.610.0006.630.0005.300.000
35Thành phố Dĩ AnĐường gom cầu vượt Sóng Thần - Đường loại 3 -Đất ở đô thị14.130.0007.770.0006.360.0004.520.000
36Thành phố Dĩ AnĐường song hành ĐT.743A (thuộc KDC TTHC Bình Thắng) - Đường loại 3 -Đất ở đô thị14.130.0007.770.0006.360.0004.520.000
37Thành phố Dĩ AnĐường Trần Hưng Đạo đi Võ Thị Sáu - Đường loại 3 Trần Hưng Đạo - Võ Thị SáuĐất ở đô thị15.900.00010.340.0007.950.0006.360.000
38Thành phố Dĩ AnĐường trên Kênh T5B - Đường loại 3 Đường Trần Hưng Đạo đi Võ Thị Sáu - Võ Thị SáuĐất ở đô thị13.250.0008.610.0006.630.0005.300.000
39Thành phố Dĩ AnĐường Trung tâm Thể dục Thể thao thành phố - Đường loại 3 Hai Bà Trưng - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị13.250.0008.610.0006.630.0005.300.000
40Thành phố Dĩ AnĐường Vành đai Đại học Quốc gia - Đường loại 3 Tân Lập + Đường cổng Công ty 621 - Trục chính Đông TâyĐất ở đô thị14.130.0009.180.0007.070.0005.650.000
41Thành phố Dĩ AnĐường Vành đai Đại học Quốc gia - Đường loại 3 Các đoạn đường nhựa còn lại -Đất ở đô thị13.250.0008.610.0006.630.0005.300.000
42Thành phố Dĩ AnHai Bà Trưng (đường Tua Gò Mả) - Đường loại 3 Trần Hưng Đạo - ĐT.743A (Bệnh viện thành phố)Đất ở đô thị14.130.0009.180.0007.070.0005.650.000
43Thành phố Dĩ AnHoàng Hoa Thám (Đường Liên khu phố Tây A, Tây B) - Đường loại 3 Trần Hưng Đạo - Đường Trần Hưng Đạo đi Võ Thị SáuĐất ở đô thị13.250.0008.610.0006.630.0005.300.000
44Thành phố Dĩ AnHồ Tùng Mậu (Kha Vạn Cân - Hàng Không) - Đường loại 3 Kha Vạn Cân - An Bình (Trại heo Hàng Không)Đất ở đô thị13.250.0008.610.0006.630.0005.300.000
45Thành phố Dĩ AnKha Vạn Cân - Đường loại 3 Linh Xuân - Linh TâyĐất ở đô thị14.130.0009.180.0007.070.0005.650.000
46Thành phố Dĩ AnLê Hồng Phong (đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Đường loại 3 ĐT.743A - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị15.900.00010.340.0007.950.0006.360.000
47Thành phố Dĩ AnLê Hồng Phong (đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Đường loại 3 Nguyễn Thị Minh Khai - Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập)Đất ở đô thị16.780.00010.910.0008.390.0006.710.000
48Thành phố Dĩ AnLê Quý Đôn (Đi Khu 5) - Đường loại 3 Lý Thường Kiệt - Phạm Ngũ LãoĐất ở đô thị13.250.0008.610.0006.630.0005.300.000
49Thành phố Dĩ AnLê Trọng Tấn (Đường số 1 Khu công nghiệp Bình Đường) - Đường loại 3 Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - An BìnhĐất ở đô thị17.660.0009.710.0007.950.0005.650.000
50Thành phố Dĩ AnLê Văn Mầm nối dài (khu đất công phường Tân Đông Hiệp) - Đường loại 3 Lê Văn Mầm (Cổng trại gà, cuối thửa đất số 1673, tờ bản đồ 3) - Ranh KDC Biconsi (đầu thửa đất số 297, tờ bản đồ 62)Đất ở đô thị13.250.0007.290.0005.960.0004.240.000
51Thành phố Dĩ AnLê Văn Tách (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 3 Nguyễn Tri Phương (Ngã 3 đường Bà Giang - Q.Thủ Đức) - Xuyên Á (Quốc lộ 1A)Đất ở đô thị17.660.00011.480.0008.830.0007.060.000
52Thành phố Dĩ AnLý Thường Kiệt - Đường loại 3 Đường sắt - Thắng Lợi (Của Bảy Chích, cuối thửa đất số 5375, tờ bản đồ 39) và đường tổ 1 khu phố Thắng Lợi 2Đất ở đô thị17.660.0009.710.0007.950.0005.650.000
53Thành phố Dĩ AnLý Thường Kiệt - Đường loại 3 Thắng Lợi (Của Bảy Chích, cuối thửa đất số 5375, tờ bản đồ 39) và đường tổ 1 khu phố Thắng Lợi 2 - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị15.900.0008.750.0007.160.0005.080.000
54Thành phố Dĩ AnLý Thường Kiệt - Đường loại 3 Nguyễn Trãi - ĐT.743C (Lái Thiêu - Dĩ An)Đất ở đô thị17.660.0009.710.0007.950.0005.650.000
55Thành phố Dĩ AnMỹ Phước - Tân Vạn (trừ đoạn cầu vượt đường sắt Bắc Nam - tính từ mép 2 đầu cầu vượt) - Đường loại 3 -Đất ở đô thị14.130.0007.770.0006.360.0004.520.000
56Thành phố Dĩ AnNgô Thì Nhậm (Cây Găng, cây Sao) - Đường loại 3 Nguyễn An Ninh - Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị14.130.0009.180.0007.070.0005.650.000
57Thành phố Dĩ AnNgô Văn Sở (Bình Minh 2) - Đường loại 3 Nguyễn An Ninh - Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị14.130.0009.180.0007.070.0005.650.000
58Thành phố Dĩ AnNguyễn An Ninh - Đường loại 3 ĐT.743A - Nguyễn Văn Siêu (phía bên phải đường từ Ngã 3 Cây điệp đi vào) và đường tổ 31 khu phố Đông Tân (phía bên trái đường từ Ngã 3 Cây điệp đi vào)Đất ở đô thị17.660.0009.710.0007.950.0005.650.000
59Thành phố Dĩ AnNguyễn Bỉnh Khiêm (Đường tổ 8 khu phố Tân Hòa) - Đường loại 3 Quốc lộ 1K - Công ty Công nghệ xuất nhập khẩu cao su Đông Hòa + Đường ống nước thô 2400mmĐất ở đô thị13.250.0008.610.0006.630.0005.300.000
60Thành phố Dĩ AnNguyễn Du (Đường Trường cấp III Dĩ An) - Đường loại 3 Nguyễn An Ninh - ĐT.743AĐất ở đô thị14.130.0007.770.0006.360.0004.520.000
61Thành phố Dĩ AnNguyễn Đình Chiểu (trừ các thửa đất thuộc Khu TĐC Đồng Chàm) - Đường loại 3 Nguyễn Hữu Cảnh - Cuối ranh KDC Niên Ích (giáp phường Bình An)Đất ở đô thị14.130.0009.180.0007.070.0005.650.000
62Thành phố Dĩ AnNguyễn Đình Chiểu (trừ các thửa đất thuộc Khu TĐC Đồng Chàm) - Đường loại 3 Giáp KDC Niên Ích (giáp phường Đông Hòa) - Quốc lộ 1KĐất ở đô thị11.480.0007.460.0005.740.0004.590.000
63Thành phố Dĩ AnNguyễn Đức Thiệu (Khu tập thể nhà máy toa xe) - Đường loại 3 Lý Thường Kiệt - Đường số 22 KCN Sóng ThầnĐất ở đô thị15.900.00010.340.0007.950.0006.360.000
64Thành phố Dĩ AnNguyễn Hiền (Đi Khu 5) - Đường loại 3 Lê Quý Đôn - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị14.130.0009.180.0007.070.0005.650.000
65Thành phố Dĩ AnNguyễn Hữu Cảnh (đường Ấp Đông) - Đường loại 3 Quốc lộ 1K - Hai Bà Trưng (Đường Tua Gò Mả)Đất ở đô thị14.130.0009.180.0007.070.0005.650.000
66Thành phố Dĩ AnNguyễn Thái Học (Đi lò muối khu 1) - Đường loại 3 Tú Xương (cuối thửa đất số 84, tờ bản đồ 57 và đầu thửa đất số 1786, tờ bản đồ 58) - Cuối thửa đất số 102, tờ bản đồ 42 và cuối thửa đất số 2099, tờ bản đồ 68Đất ở đô thị15.900.0008.750.0007.160.0005.080.000
67Thành phố Dĩ AnNguyễn Thái Học (Đi lò muối khu 1) - Đường loại 3 Cuối thửa đất số 102, tờ bản đồ 42 và cuối thửa đất số 2099, tờ bản đồ 68 - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị14.130.0007.770.0006.360.0004.520.000
68Thành phố Dĩ AnNguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 3 ĐT.743A - Cầu 4 TrụĐất ở đô thị14.130.0009.180.0007.070.0005.650.000
69Thành phố Dĩ AnNguyễn Trãi (Đường Mồi) - Đường loại 3 ĐT.743A - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị14.130.0007.770.0006.360.0004.520.000
70Thành phố Dĩ AnNguyễn Trãi (Đường Mồi) - Đường loại 3 Lý Thường Kiệt - Đường số 3 (khu tái định cư)Đất ở đô thị17.660.0009.710.0007.950.0005.650.000
71Thành phố Dĩ AnNguyễn Tri Phương (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 3 Nguyễn An Ninh - Đường tổ 27 khu phố Bình Đường 4 (ranh phường Dĩ An) và cuối thửa đất số 1647, tờ bản đồ 2.Đất ở đô thị17.660.0009.710.0007.950.0005.650.000
72Thành phố Dĩ AnNguyễn Tri Phương (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 3 Đường tổ 27 khu phố Bình Đường 4 (ranh phường Dĩ An) và đầu thửa đất số 1759, tờ bản đồ 4. - Lê Văn Tách (Ngã 3 đường Bà Giang - Q.Thủ Đức)Đất ở đô thị14.130.0009.180.0007.070.0005.650.000
73Thành phố Dĩ AnNguyễn Trung Trực (Silicat) - Đường loại 3 Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị14.130.0007.770.0006.360.0004.520.000
74Thành phố Dĩ AnNguyễn Văn Siêu (Đường tổ 26 khu phố Đông Tân) - Đường loại 3 Nguyễn An Ninh - Cao Bá QuátĐất ở đô thị13.250.0008.610.0006.630.0005.300.000
75Thành phố Dĩ AnNguyễn Văn Trỗi (Đi Khu 4) - Đường loại 3 Nguyễn Du - Nguyễn An NinhĐất ở đô thị13.250.0008.610.0006.630.0005.300.000
76Thành phố Dĩ AnNguyễn Xiển (Hương lộ 33) - Đường loại 3 Quốc lộ 1A - Giáp ranh quận 9Đất ở đô thị13.250.0008.610.0006.630.0005.300.000
77Thành phố Dĩ AnPhạm Hữu Lầu (Mì Hòa Hợp) - Đường loại 3 Lý Thường Kiệt - Nguyễn Đức ThiệuĐất ở đô thị14.130.0009.180.0007.070.0005.650.000
78Thành phố Dĩ AnPhạm Ngũ Lão (Đi xóm Đương) - Đường loại 3 Đi Xóm Đương (đường gom) - Trần Khánh DưĐất ở đô thị11.480.0006.310.0005.170.0003.670.000
79Thành phố Dĩ AnPhan Bội Châu (Chùa Ba Na) - Đường loại 3 Nguyễn An Ninh - ĐT.743AĐất ở đô thị17.660.00011.480.0008.830.0007.060.000
80Thành phố Dĩ AnPhan Đăng Lưu (Đường tổ 4A, 5A, 6A khu phố Thống Nhất) - Đường loại 3 Lý Thường Kiệt (Chợ Thống Nhất) - Lý Thường Kiệt (Đường ray xe lửa)Đất ở đô thị14.130.0009.180.0007.070.0005.650.000
81Thành phố Dĩ AnPhan Huy Ích (Bào Ông Cuộn đi xóm Đương) - Đường loại 3 Đường số 7 KDC Nhị Đồng 1 - Phạm Ngũ LãoĐất ở đô thị14.130.0009.180.0007.070.0005.650.000
82Thành phố Dĩ AnPhú Châu - Đường loại 3 Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Nguyễn Đình ThiĐất ở đô thị14.130.0009.180.0007.070.0005.650.000
83Thành phố Dĩ AnQuốc lộ 1K - Đường loại 3 Ranh tỉnh Đồng Nai - Ranh Quận Thủ Đức, Tp.HCMĐất ở đô thị17.660.0009.710.0007.950.0005.650.000
84Thành phố Dĩ AnTân Hòa (đường đình Tân Quý) - Đường loại 3 Quốc lộ 1K - Tô Vĩnh DiệnĐất ở đô thị14.130.0009.180.0007.070.0005.650.000
85Thành phố Dĩ AnTân Lập (đường Tổ 47) - Đường loại 3 Đường cổng Công ty 621 - Giao đường Nhựa KDC giáp ranh phường Bình Thắng (cuối KDC 710)Đất ở đô thị14.130.0009.180.0007.070.0005.650.000
86Thành phố Dĩ AnTất cả các đường còn lại trong Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An - Đường loại 3 -Đất ở đô thị17.660.0009.710.0007.950.0005.650.000
87Thành phố Dĩ AnTất cả các đường trong khu nhà ở thương mại đường sắt - Đường loại 3 -Đất ở đô thị17.660.0009.710.0007.950.0005.650.000
88Thành phố Dĩ AnTô Vĩnh Diện (đường đi Hầm Đá) - Đường loại 3 Quốc lộ 1K - Ranh Đại học Quốc Gia (đường ống nước thô cũ)Đất ở đô thị14.130.0009.180.0007.070.0005.650.000
89Thành phố Dĩ AnThắng Lợi (Đi Khu 4) - Đường loại 3 Lý Thường Kiệt (Của 7 Chích) - Nguyễn DuĐất ở đô thị14.130.0009.180.0007.070.0005.650.000
90Thành phố Dĩ AnThống Nhất (Trục chính Đông Tây) - Đường loại 3 Quốc lộ 1K - Trục chính Đông Tây (cuối thửa đất số 118, tờ bản đồ 19)Đất ở đô thị14.130.0009.180.0007.070.0005.650.000
91Thành phố Dĩ AnTrần Khánh Dư (Đi Khu 5) - Đường loại 3 Nguyễn Hiền - Phạm Ngũ LãoĐất ở đô thị14.130.0009.180.0007.070.0005.650.000
92Thành phố Dĩ AnTrần Khánh Dư (Đi Khu 5) - Đường loại 3 Phạm Ngũ Lão - Đường số 7 Khu TĐC Nhị Đồng 1Đất ở đô thị17.660.0009.710.0007.950.0005.650.000
93Thành phố Dĩ AnTrần Nguyên Hãn (Đi Khu 5) - Đường loại 3 Trần Khánh Dư - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị14.130.0007.770.0006.360.0004.520.000
94Thành phố Dĩ AnTrần Quang Khải (đường Cây Keo) - Đường loại 3 Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị14.130.0009.180.0007.070.0005.650.000
95Thành phố Dĩ AnTrần Quốc Toản (Công Xi Heo, đường số 10) - Đường loại 3 Trần Hưng Đạo - Nguyễn An NinhĐất ở đô thị16.780.0009.230.0007.550.0005.370.000
96Thành phố Dĩ AnTrần Quý Cáp (Đường tổ 7, 8, 9, 10 khu phố Đông Tân) - Đường loại 3 Nguyễn Trãi - Nguyễn DuĐất ở đô thị14.130.0009.180.0007.070.0005.650.000
97Thành phố Dĩ AnTrần Thị Vững (đường tổ 15, 16, 17) - Đường loại 3 An Bình - Giao đường thuộc phường Linh Tây - Thủ Đức)Đất ở đô thị14.130.0009.180.0007.070.0005.650.000
98Thành phố Dĩ AnTrần Văn Ơn (đường tổ 9, tổ 10 ấp Tây A) - Đường loại 3 Trần Hưng Đạo (nhà thầy Vinh) - Võ Thị Sáu (đường ấp Tây đi QL-1K)Đất ở đô thị14.130.0009.180.0007.070.0005.650.000
99Thành phố Dĩ AnTrục chính Đông Tây - Đường loại 3 Xa lộ Hà Nội (Quốc lộ 1A) - Thống Nhất (đoạn đường đất và đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ 19)Đất ở đô thị14.130.0007.770.0006.360.0004.520.000
100Thành phố Dĩ AnVành đai Đông Bắc 1 + Đường D1 KDC Đông An - Đường loại 3 ĐT.743A - Ranh KCN Tân Đông Hiệp BĐất ở đô thị14.130.0007.770.0006.360.0004.520.000
101Thành phố Dĩ AnVõ Thị Sáu (đường đi ấp Tây) - Đường loại 3 Quốc lộ 1K - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị15.900.00010.340.0007.950.0006.360.000
102Thành phố Dĩ AnXa lộ Hà Nội (Quốc lộ 1A) - Đường loại 3 Ranh tỉnh Đồng Nai - Ranh Quận Thủ Đức + Ranh Quận 9, Tp.HCMĐất ở đô thị17.660.0009.710.0007.950.0005.650.000
103Thành phố Dĩ AnXuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Đường loại 3 Tam Bình - Cổng trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí MinhĐất ở đô thị17.660.0009.710.0007.950.0005.650.000
104Thành phố Dĩ An30 tháng 4 (Bình Thắng 1 + Bình Thắng 2) - Đường loại 4 Quốc lộ 1A - ĐT.743AĐất ở đô thị7.680.0004.990.0003.840.0003.070.000
105Thành phố Dĩ AnAn Phú 09 (Ranh An Phú - Tân Bình) - Đường loại 4 Bùi Thị Xuân (đường Dốc ông Thập) - An Phú 07Đất ở đô thị6.450.0004.190.0003.230.0002.580.000
106Thành phố Dĩ AnBà Huyện Thanh Quan (Khu phố Nội Hóa 1) - Đường loại 4 Thống Nhất - Nhà ông Lê Đức PhongĐất ở đô thị7.510.0004.880.0003.760.0003.000.000
107Thành phố Dĩ AnBình Thung - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - ĐT.743AĐất ở đô thị7.950.0005.170.0003.980.0003.180.000
108Thành phố Dĩ AnBùi Thị Cội (đường Miễu Cây Gõ) - Đường loại 4 ĐT.743A - Đường sắt Bắc NamĐất ở đô thị6.450.0004.190.0003.230.0002.580.000
109Thành phố Dĩ AnBùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập) - Đường loại 4 Trần Quang Diệu - Ranh Đồng NaiĐất ở đô thị7.950.0005.170.0003.980.0003.180.000
110Thành phố Dĩ AnBùi Thị Xuân (Đường liên huyện) - Đường loại 4 Trần Quang Diệu - Ranh phường Thái HòaĐất ở đô thị7.950.0005.170.0003.980.0003.180.000
111Thành phố Dĩ AnCây Da Xề (đường tổ 3, 8 ấp Tây B) - Đường loại 4 Trần Hưng Đạo - Quốc lộ 1KĐất ở đô thị7.680.0004.990.0003.840.0003.070.000
112Thành phố Dĩ AnChâu Thới - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - Đường Đ3 Khu TĐC ĐHQGĐất ở đô thị8.210.0005.340.0004.110.0003.280.000
113Thành phố Dĩ AnChâu Thới - Đường loại 4 Mỏ đá C.ty CP Đá núi Nhỏ - Đường Đ3 Khu TĐC ĐHQGĐất ở đô thị6.180.0004.020.0003.090.0002.470.000
114Thành phố Dĩ AnChâu Thới - Đường loại 4 ĐT.743A - Mỏ đá Công ty Cổ phần Đá núi NhỏĐất ở đô thị7.070.0004.600.0003.540.0002.830.000
115Thành phố Dĩ AnChiêu Liêu (Miễu Chiêu Liêu) - Đường loại 4 ĐT.743A - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị7.950.0005.170.0003.980.0003.180.000
116Thành phố Dĩ AnChu Văn An - Đường loại 4 Quốc lộ 1A - Lê Trọng TấnĐất ở đô thị8.830.0005.740.0004.420.0003.530.000
117Thành phố Dĩ AnDC3 khu TĐC ĐHQG TPHCM - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - Mỹ Phước - Tân VạnĐất ở đô thị8.570.0005.570.0004.290.0003.430.000
118Thành phố Dĩ AnDương Đình Nghệ - Đường loại 4 Kha Vạn Cân - Ngô Gia TựĐất ở đô thị6.450.0004.190.0003.230.0002.580.000
119Thành phố Dĩ AnĐào Duy Từ (Đường tổ 12 khu phố Đông A) - Đường loại 4 Nguyễn Văn Cừ - Đường tổ 12, 13 (giáp đất công)Đất ở đô thị7.950.0005.170.0003.980.0003.180.000
120Thành phố Dĩ AnĐào Sư Tích (Đường liên tổ 23 - tổ 27 khu phố Nội Hóa 1) - Đường loại 4 ĐT.743A - Thống NhấtĐất ở đô thị6.450.0004.190.0003.230.0002.580.000
121Thành phố Dĩ AnĐặng Văn Mây (các đoạn đường đất hiện hữu) - Đường loại 4 -Đất ở đô thị6.180.0004.020.0003.090.0002.470.000
122Thành phố Dĩ AnĐình Tân Ninh - Đường loại 4 Lê Hồng Phong - Mỹ Phước - Tân VạnĐất ở đô thị6.450.0004.190.0003.230.0002.580.000
123Thành phố Dĩ AnĐoàn Thị Điểm - Đường loại 4 Quốc lộ 1A - Bế Văn ĐànĐất ở đô thị7.680.0004.990.0003.840.0003.070.000
124Thành phố Dĩ AnĐỗ Tấn Phong (đường Chùa Huyền Trang) - Đường loại 4 ĐT.743A (Mẫu giáo Hoa Hồng 4) - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị7.330.0004.760.0003.670.0002.930.000
125Thành phố Dĩ AnĐông An (đường Miếu Chập Chạ) - Đường loại 4 ĐT.743A - Đường Bùi Thị Cội đến ban điều hành khu phố Đông AnĐất ở đô thị6.450.0004.190.0003.230.0002.580.000
126Thành phố Dĩ AnĐông Tác - Đường loại 4 Hai Bà Trưng (đường Tua Gò Mả) - Trần Quang Khải (Cây Keo)Đất ở đô thị7.330.0004.760.0003.670.0002.930.000
127Thành phố Dĩ AnĐông Thành - Đường loại 4 Lê Hồng Phong (đường Liên phường) - Đường hẻm tổ 17B, 18B khu phố Đông Thành (thửa đất số 1853, tờ bản đồ 5)Đất ở đô thị7.680.0004.990.0003.840.0003.070.000
128Thành phố Dĩ AnĐông Thành A - Đường loại 4 Đỗ Tấn Phong - Mỹ Phước - Tân VạnĐất ở đô thị7.070.0004.600.0003.540.0002.830.000
129Thành phố Dĩ AnĐông Yên (đường Đình Đông Yên) - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - Nguyễn Thị ÚtĐất ở đô thị7.950.0005.170.0003.980.0003.180.000
130Thành phố Dĩ AnĐT.743A (nhánh 16) khu phố Bình Thung 1, Bình Thung 2 - Đường loại 4 ĐT.743A - Cuối tuyến (đầu thửa đất số 1515, tờ bản đồ 14)Đất ở đô thị6.180.0004.020.0003.090.0002.470.000
131Thành phố Dĩ AnĐT.743A (nhánh 17) khu phố Bình Thung 1 - Đường loại 4 ĐT.743A (nhà ông 6 Bông) - Đường đất (cuối thửa đất số 1770, tờ bản đồ 28)Đất ở đô thị6.180.0004.020.0003.090.0002.470.000
132Thành phố Dĩ AnĐT.743A (nhánh 19) khu phố Bình Thung 2 - Đường loại 4 ĐT.743A - Hầm đá (cuối chợ Bình An, cuối thửa đất số 809, tờ bản đồ 29)Đất ở đô thị7.070.0004.600.0003.540.0002.830.000
133Thành phố Dĩ AnĐường 5, 12 (Cạnh văn phòng khu phố Tân Lập) - Đường loại 4 Tân Lập - Vành đai Đại học Quốc giaĐất ở đô thị8.830.0005.740.0004.420.0003.530.000
134Thành phố Dĩ AnĐường Bình Thung nhánh 3 - khu phố Châu Thới (đường vào Khu phố Châu Thới) - Đường loại 4 Bình Thung - Mỹ Phước - Tân VạnĐất ở đô thị6.180.0004.020.0003.090.0002.470.000
135Thành phố Dĩ AnĐường BN2 - Đường loại 4 ĐT.743C - Đường tổ 11 khu phố Tân LongĐất ở đô thị8.210.0005.340.0004.110.0003.280.000
136Thành phố Dĩ AnĐường Cây Mít Nài - Đường loại 4 Ngô Thì Nhậm - Cuối đườngĐất ở đô thị7.070.0004.600.0003.540.0002.830.000
137Thành phố Dĩ AnĐường cổng Công ty 621 - Đường loại 4 Xa lộ Hà Nội (Quốc lộ 1A) - Vòng xoay (KTX ĐHQG)Đất ở đô thị8.830.0005.740.0004.420.0003.530.000
138Thành phố Dĩ AnĐường D1 (khu đất công phường Đông Hòa) - Đường loại 4 Đường N1 - Cuối ranh trường Tiểu học Dĩ An C (giáp ranh phường Bình An)Đất ở đô thị8.570.0005.570.0004.290.0003.430.000
139Thành phố Dĩ AnĐường D7 - Đường loại 4 Đặng Văn Mây - ĐT.743AĐất ở đô thị8.570.0005.570.0004.290.0003.430.000
140Thành phố Dĩ AnĐường D9 - Đường loại 4 Lê Văn Mầm (Cổng trại gà, thửa đất số 1673, tờ bản đồ 3) - Ranh KDC Phú Mỹ (thửa đất số 1725, tờ bản đồ 4)Đất ở đô thị8.570.0005.570.0004.290.0003.430.000
141Thành phố Dĩ AnĐường dẫn vào khu tái định cư Đông Hòa - Đường loại 4 Nguyễn Hữu Cảnh - Đường N1 Khu TĐC Đông HòaĐất ở đô thị8.570.0005.570.0004.290.0003.430.000
142Thành phố Dĩ AnĐường Đồi Không Tên - Đường loại 4 Đường 30/4 - Thống NhấtĐất ở đô thị7.330.0004.760.0003.670.0002.930.000
143Thành phố Dĩ AnĐường ĐT.743A đi KCN Vũng Thiện - Đường loại 4 ĐT.743A - KCN Vũng ThiệnĐất ở đô thị6.450.0004.190.0003.230.0002.580.000
144Thành phố Dĩ AnĐường giáp khu dân cư Đông An - Đường loại 4 Đông An (văn phòng khu phố Đông An) - Mỹ Phước - Tân Vạn (Cầu vượt)Đất ở đô thị6.360.0004.130.0003.180.0002.540.000
145Thành phố Dĩ AnĐường Hai Bà Trưng đi ĐT.743A - Đường loại 4 Hai Bà Trưng - ĐT.743AĐất ở đô thị6.180.0004.020.0003.090.0002.470.000
146Thành phố Dĩ AnĐường KDC Bình An - Đường loại 4 ĐT.743A - ĐT.743AĐất ở đô thị8.830.0005.740.0004.420.0003.530.000
147Thành phố Dĩ AnĐường KDC Bình An - Đường loại 4 Các tuyến còn lại -Đất ở đô thị7.950.0005.170.0003.980.0003.180.000
148Thành phố Dĩ AnĐường khu phố Bình Thung 2 (nhánh 14) - Đường loại 4 Châu Thới - Bình ThungĐất ở đô thị6.360.0004.130.0003.180.0002.540.000
149Thành phố Dĩ AnĐường liên huyện/2 - Đường loại 4 Đường liên huyện - Khu Hố Lang (cuối thửa đất số 1231, tờ bản đồ 6 (B2.2))Đất ở đô thị8.570.0005.570.0004.290.0003.430.000
150Thành phố Dĩ AnĐường liên khu phố Nội Hóa 1 - Bình Thung - Đường loại 4 ĐT.743A - Công ty Khánh Vinh (đường ĐT 743A nhánh 6-5 khu phố Bình Thung 1)Đất ở đô thị6.890.0004.480.0003.450.0002.760.000
151Thành phố Dĩ AnĐường N1 (khu đất công phường Đông Hòa) - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - Đường N3, khu TĐC Đông HòaĐất ở đô thị8.570.0005.570.0004.290.0003.430.000
152Thành phố Dĩ AnĐường nhánh cụm 3 trường học, khu phố Bình Đường 2 - Đường loại 4 Chu Văn An - Đường số 1 - KDC Hương SenĐất ở đô thị8.830.0005.740.0004.420.0003.530.000
153Thành phố Dĩ AnĐường song hành Quốc lộ 1K - Đường loại 4 Cuối ranh trường Mầm non Hoa Hồng 3 - Ranh phường Bình AnĐất ở đô thị8.830.0005.740.0004.420.0003.530.000
154Thành phố Dĩ AnĐường song hành Xa lộ Hà Nội - Đường loại 4 Đường cổng Công ty 621 - Giáp phường Bình ThắngĐất ở đô thị8.830.0005.740.0004.420.0003.530.000
155Thành phố Dĩ AnĐường tổ 1 khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4 Nguyễn Đình Thi (đầu thửa đất số 1917, tờ bản đồ 57) - Ranh thành phố Thủ Đức và đường nhánh cụt (cuối thửa đất số 2123, 2160, tờ bản đồ 57)Đất ở đô thị7.330.0004.760.0003.670.0002.930.000
156Thành phố Dĩ AnĐường tổ 1 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4 ĐT.743A - Cuối đường nhựaĐất ở đô thị6.450.0004.190.0003.230.0002.580.000
157Thành phố Dĩ AnĐường tổ 1, 2, 3 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4 Đường tổ 1 khu phố Trung Thắng - Đường tổ 3 khu phố Trung ThắngĐất ở đô thị6.450.0004.190.0003.230.0002.580.000
158Thành phố Dĩ AnĐường tổ 10 khu phố Đông Tác - Đường loại 4 Hai Bà Trưng (đầu thửa đất số 1699, tờ bản đồ 70) - Tổ 10 khu phố Đông Tác (cuối thửa đất số 375, tờ bản đồ 70)Đất ở đô thị6.450.0004.190.0003.230.0002.580.000
159Thành phố Dĩ AnĐường tổ 10 khu phố Tây A - Đường loại 4 Trần Văn Ơn - Nhà ông Huyền (cuối thửa đất số 415, tờ bản đồ 5)Đất ở đô thị6.450.0004.190.0003.230.0002.580.000
160Thành phố Dĩ AnĐường tổ 10B, 11 khu phố Bình Đường 2 - Đường loại 4 Ngô Gia Tự - Đường nhánh đường tổ 11, khu phố Bình Đường 2Đất ở đô thị6.450.0004.190.0003.230.0002.580.000
161Thành phố Dĩ AnĐường tổ 11 (Khu phố Đông A, Đông B) - Đường loại 4 Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu CảnhĐất ở đô thị8.830.0005.740.0004.420.0003.530.000
162Thành phố Dĩ AnĐường tổ 11 khu phố Đông Tân - Đường loại 4 Nguyễn Du - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 1518, tờ bản đồ 13)Đất ở đô thị6.450.0004.190.0003.230.0002.580.000
163Thành phố Dĩ AnĐường tổ 11 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 4 Hoàng Hữu Nam - Ranh thành phố Hồ Chí MinhĐất ở đô thị6.800.0004.420.0003.400.0002.720.000
164Thành phố Dĩ AnĐường tổ 11 khu phố Tân Long - Đường loại 4 ĐT.743A - Cuối thửa 3136, tờ bản đồ 41Đất ở đô thị7.950.0005.170.0003.980.0003.180.000
165Thành phố Dĩ AnĐường tổ 11, 12 khu phố Bình Thung 1 (BA 05) - Đường loại 4 Bình Thung - Giáp đất bà Bùi Thị Kim LoanĐất ở đô thị6.180.0004.020.0003.090.0002.470.000
166Thành phố Dĩ AnĐường tổ 11, 12 khu phố Ngãi Thắng - Đường loại 4 Quốc lộ 1A - Nguyễn XiểnĐất ở đô thị7.070.0004.600.0003.540.0002.830.000
167Thành phố Dĩ AnĐường tổ 11, 13, 15, 31 khu phố Thắng Lợi 2 - Đường loại 4 Nguyễn Hiền - Đường tổ 13, 15 (đầu thửa đất số 3234, tờ bản đồ 51)Đất ở đô thị7.070.0004.600.0003.540.0002.830.000
168Thành phố Dĩ AnĐường tổ 12 (Vào chùa Trung Bửu Tự) - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - Vành đai Đại học Quốc giaĐất ở đô thị8.830.0005.740.0004.420.0003.530.000
169Thành phố Dĩ AnĐường tổ 12 khu phố Ngãi Thắng - Đường loại 4 Đường tổ 11, 12 khu phố Ngãi Thắng - Cuối đườngĐất ở đô thị7.070.0004.600.0003.540.0002.830.000
170Thành phố Dĩ AnĐường tổ 12 Khu phố Quyết Thắng - Đường loại 4 Nghĩa Sơn - Trường tiểu học Nguyễn Khuyến 2Đất ở đô thị7.070.0004.600.0003.540.0002.830.000
171Thành phố Dĩ AnĐường tổ 12 khu phố Tân Hòa (vào khu nhà ở Tân Hòa) - Đường loại 4 Thống Nhất - Khu nhà ở Tân HòaĐất ở đô thị8.830.0005.740.0004.420.0003.530.000
172Thành phố Dĩ AnĐường tổ 12 Khu phố Thống Nhất 2 - Đường loại 4 Nguyễn Đức Thiệu - Nguyễn Đức ThiệuĐất ở đô thị8.830.0005.740.0004.420.0003.530.000
173Thành phố Dĩ AnĐường tổ 12, 13 khu phố Đông Tác - Đường loại 4 Nguyễn Trung Trực - Trần Quang KhảiĐất ở đô thị6.180.0004.020.0003.090.0002.470.000
174Thành phố Dĩ AnĐường tổ 13 khu phố Quyết Thắng - Đường loại 4 Đường Xi măng Sài Gòn - Cuối đườngĐất ở đô thị7.070.0004.600.0003.540.0002.830.000
175Thành phố Dĩ AnĐường tổ 15, 17 (nhánh) khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4 Đường tổ 16, 17 khu phố Bình Đường 3 (đầu thửa đất số 2167, tờ bản đồ 58) - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 2246, tờ bản đồ 58)Đất ở đô thị7.330.0004.760.0003.670.0002.930.000
176Thành phố Dĩ AnĐường tổ 15, 17 khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4 Đường tổ 16, 17 khu phố Bình Đường 3 (cuối thửa số 1968, tờ bản đồ 51) - Cuối tuyến (giáp tường KCN Bình Đường, cuối thửa đất số 1708, tờ bản đồ 51)Đất ở đô thị7.330.0004.760.0003.670.0002.930.000
177Thành phố Dĩ AnĐường tổ 16 khu phố Tân Long - Đường loại 4 ĐT.743A - KCN Sóng Thần 2 (đầu thửa đất số 920, tờ bản đồ 17)Đất ở đô thị6.180.0004.020.0003.090.0002.470.000
178Thành phố Dĩ AnĐường tổ 16, 17 khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4 Trần Thị Vững - Đường sắt (thửa đất số 2253, tờ bản đồ 51)Đất ở đô thị7.330.0004.760.0003.670.0002.930.000
179Thành phố Dĩ AnĐường tổ 16, 17 khu phố Bình Đường 3 - Đường loại 4 Đường tổ 16, 17 khu phố Bình Đường 3 (đầu thửa đất số 2252, tờ bản đồ 51) - Đường sắt (cầu gió bay, cuối thửa đất số 501, tờ bản đồ 51)Đất ở đô thị7.330.0004.760.0003.670.0002.930.000
180Thành phố Dĩ AnĐường tổ 17, 17A khu phố Thống Nhất 2 - Đường loại 4 Nguyễn Đức Thiệu (Chợ Bà Sầm, đầu thửa đất số 825, tờ bản đồ 83) - Nhà ông Năm (đầu thửa đất số 1001, tờ bản đồ 83)Đất ở đô thị8.830.0005.740.0004.420.0003.530.000
181Thành phố Dĩ AnĐường tổ 18 khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4 Quốc lộ 1A (Xuyên Á) - Cuối tuyến (Công ty giấy Xuân Đức, cuối thửa đất số 1094, tờ bản đồ 29)Đất ở đô thị7.330.0004.760.0003.670.0002.930.000
182Thành phố Dĩ AnĐường tổ 18 Khu phố Nội Hóa 1 - Đường loại 4 Trần Đại Nghĩa - Trần Đại Nghĩa nhánh 1, khu phố Nội Hóa 2Đất ở đô thị6.450.0004.190.0003.230.0002.580.000
183Thành phố Dĩ AnĐường tổ 18, 19, 20 khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4 Quốc lộ 1A (Xuyên Á) - Đường tổ 19, 20 (cuối thửa đất số 2308, tờ bản đồ 25)Đất ở đô thị7.330.0004.760.0003.670.0002.930.000
184Thành phố Dĩ AnĐường tổ 19 khu phố Đông Thành - Đường loại 4 Mỹ Phước - Tân Vạn (đầu thửa đất số 6075, tờ bản đồ 5) - Giáp KDC Tân Đông Hiệp B (cuối thửa đất số 1820, tờ bản đồ 5)Đất ở đô thị6.450.0004.190.0003.230.0002.580.000
185Thành phố Dĩ AnĐường tổ 1A khu phố Tây A - Đường loại 4 Đông Minh - Đường tổ 1 (nhà Chú Sâm và cuối thửa đất số 556, tờ bản đồ 1)Đất ở đô thị6.800.0004.420.0003.400.0002.720.000
186Thành phố Dĩ AnĐường tổ 2 khu phố Nhị Đồng 2 - Đường loại 4 Đường GS18 - Khu đô thị - Thương mại - Dịch vụ Quảng Trường Xanh - Cuối tuyến (Ranh thành phố Hồ Chí Minh)Đất ở đô thị7.680.0004.990.0003.840.0003.070.000
187Thành phố Dĩ AnĐường tổ 2 khu phố Thống Nhất 1 - Đường loại 4 Phạm Hữu Lầu - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 1423, tờ bản đồ 46)Đất ở đô thị7.070.0004.600.0003.540.0002.830.000
188Thành phố Dĩ AnĐường tổ 2 khu phố Trung Thắng - Đường loại 4 Đường tổ 1, 2, 3 khu phố Trung Thắng - Cuối đường nhựaĐất ở đô thị6.450.0004.190.0003.230.0002.580.000
189Thành phố Dĩ AnĐường tổ 2, 8, 9, 11 khu phố Tây B - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - Cây Da Xề (cuối thửa đất số 1806, tờ bản đồ 9)Đất ở đô thị7.070.0004.600.0003.540.0002.830.000
190Thành phố Dĩ AnĐường tổ 20A khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4 Lê Văn Tách - Cuối tuyến (giáp đất bà Nhung, cuối thửa đất số 1955, tờ bản đồ 25)Đất ở đô thị7.330.0004.760.0003.670.0002.930.000
191Thành phố Dĩ AnĐường tổ 21A khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4 Lê Văn Tách - Cuối tuyến (Văn phòng khu phố, thửa đất 2354, tờ bản đồ 21)Đất ở đô thị7.330.0004.760.0003.670.0002.930.000
192Thành phố Dĩ AnĐường tổ 22 khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4 Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 1641, tờ bản đồ 22)Đất ở đô thị7.330.0004.760.0003.670.0002.930.000
193Thành phố Dĩ AnĐường tổ 23 khu phố Bình Đường 1 - Đường loại 4 Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (chùa, cuối thửa đất số 2220, tờ bản đồ 19)Đất ở đô thị7.330.0004.760.0003.670.0002.930.000
194Thành phố Dĩ AnĐường tổ 23A khu phố Đông Chiêu - Đường loại 4 Nguyễn Thị Minh Khai - Đầu thửa đất số 2009, tờ bản đồ 8Đất ở đô thị6.180.0004.020.0003.090.0002.470.000
195Thành phố Dĩ AnĐường tổ 24 khu phố Bình Minh 1 - Đường loại 4 Trần Quốc Toản - Cuối đường nhựaĐất ở đô thị6.450.0004.190.0003.230.0002.580.000
196Thành phố Dĩ AnĐường tổ 25 khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4 Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (thửa đất số 2242, tờ bản đồ 19)Đất ở đô thị7.330.0004.760.0003.670.0002.930.000
197Thành phố Dĩ AnĐường tổ 25 khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4 Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 1442, tờ bản đồ 19)Đất ở đô thị7.330.0004.760.0003.670.0002.930.000
198Thành phố Dĩ AnĐường tổ 25, 33 khu phố Bình Minh 2 - Đường loại 4 Trần Quốc Toản - Ranh phường Đông Hòa (đường KDC Siêu Thị Đông Hòa)Đất ở đô thị8.830.0005.740.0004.420.0003.530.000
199Thành phố Dĩ AnĐường tổ 26 khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4 Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (cuối thửa đất số 1648, tờ bản đồ 11)Đất ở đô thị7.330.0004.760.0003.670.0002.930.000
200Thành phố Dĩ AnĐường tổ 27 khu phố Bình Đường 4 - Đường loại 4 Nguyễn Tri Phương - Cuối tuyến (quán cà phê, cuối thửa đất số 955, tờ bản đồ 5)Đất ở đô thị7.330.0004.760.0003.670.0002.930.000
Xem thêm (Trang 1/7): 1[2][3] ...7
4.8/5 - (945 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Cái Khế, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Cái Khế, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Quảng Bị, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Quảng Bị, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.