Bảng giá đất Thành phố Dĩ An – tỉnh Bình Dương

0 10.870

Bảng giá đất Thành phố Dĩ An – tỉnh Bình Dương mới nhất theo Quyết định 36/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 20/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương

– Quyết định 36/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Dĩ An – tỉnh Bình Dương

3. Bảng giá đất Thành phố Dĩ An – tỉnh Bình Dương mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Phân loại khu vực:

+ Khu vực 1 (KV1): bao gồm: đất trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông do Trung ương (QL) và tỉnh (ĐT) quản lý; đất trên các trục đường giao thông trên địa bàn các phường, thị trấn, đầu mối giao thông, khu thương mại, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu du lịch, khu dân cư mới.

+ Khu vực 2 (KV2): là đất trên địa bàn các xã và nằm ven các trục đường còn lại.

– Phân loại vị trí:

+ Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp với đường và cách HLATĐB trong phạm vi 50 mét.

+ Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách HLATĐB trong phạm vi 100 mét hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 cách HLATĐB trong phạm vi từ trên 50 mét đến 100 mét.

+ Vị trí 3: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách HLATĐB trong phạm vi 200 mét hoặc phần thửa đất sau vị trí 2 cách HLATĐB trong phạm vi từ trên 100 mét đến 200 mét.

+ Vị trí 4: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách HLATĐB trên 200 mét hoặc phần thửa đất còn lại sau vị trí 3.

3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Phân loại khu vực:

+ Khu vực 1 (KV1): là đất trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông do Trung ương (QL) và tỉnh (ĐT) quản lý, đầu mối giao thông, khu thương mại, khu công nghiệp, khu sản xuất, khu du lịch, khu dân cư – đô thị mới.

+ Khu vực 2 (KV2): là đất trên địa bàn các xã và nằm ven các trục đường còn lại.

– Phân loại vị trí: áp dụng theo quy định trên

3.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Phân loại đường phố: các tuyến đường trên địa bàn các phường, thị trấn được phân loại từ đường phố loại 1 đến đường phố loại 5 tùy từng huyện, thị xã, thành phố và được phân loại cụ thể trong các phụ lục kèm theo.

– Phân loại vị trí: áp dụng theo quy định về phân loại vị trí như trên

3.2. Bảng giá đất Thành phố Dĩ An – tỉnh Bình Dương

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Thành phố Dĩ AnCô Bắc - Đường loại 1Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thái Học (Ngã 3 nhà ông Tư Nhi)19.200.00010.560.0008.640.0006.140.000-Đất ở đô thị
2Thành phố Dĩ AnCô Giang - Đường loại 1Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thái Học19.200.00010.560.0008.640.0006.140.000-Đất ở đô thị
3Thành phố Dĩ AnĐường số 9 khu TTHC thị xã Dĩ An - Đường loại 1Nguyễn Tri Phương - Đường M khu TTHC thị xã Dĩ An19.200.00010.560.0008.640.0006.140.000-Đất ở đô thị
4Thành phố Dĩ AnNguyễn Thái Học - Đường loại 1Trần Hưng Đạo - Cô Bắc19.200.00010.560.0008.640.0006.140.000-Đất ở đô thị
5Thành phố Dĩ AnSố 5 - Đường loại 1Cô Giang - Trần Hưng Đạo19.200.00010.560.0008.640.0006.140.000-Đất ở đô thị
6Thành phố Dĩ AnSố 6 - Đường loại 1Cô Giang - Trần Hưng Đạo19.200.00010.560.0008.640.0006.140.000-Đất ở đô thị
7Thành phố Dĩ AnTrần Hưng Đạo - Đường loại 1Nguyễn An Ninh - Ngã 3 Ngân hàng cũ - Ngã 3 Nguyễn Thái Học - Trần Hưng Đạo19.200.00010.560.0008.640.0006.140.000-Đất ở đô thị
8Thành phố Dĩ AnĐường T khu TTHC thị xã Dĩ An - Đường loại 2Đường số 1 khu TTHC thị xã Dĩ An - Đường số 9 khu TTHC thị xã Dĩ An14.400.0007.920.0006.480.0004.610.000-Đất ở đô thị
9Thành phố Dĩ AnLý Thường Kiệt - Đường loại 2Nguyễn An Ninh - Đường sắt14.400.0007.920.0006.480.0004.610.000-Đất ở đô thị
10Thành phố Dĩ AnNguyễn An Ninh - Đường loại 2Ranh Trường tiểu học Dĩ An A (phía bên phải đường từ ngã 3 Cây Điệp đi vào) Ranh Trường Tiểu học Dĩ An B (phía bên trái đường từ ngã 3 Cây Điệp đi và - Chùa Bùi Bửu14.400.0007.920.0006.480.0004.610.000-Đất ở đô thị
11Thành phố Dĩ AnNguyễn An Ninh - Đường loại 2Chùa Bùi Bửu - Ranh phường Linh Xuân14.400.0007.920.0006.480.0004.610.000-Đất ở đô thị
12Thành phố Dĩ AnNguyễn Trãi (Đường 18 Khu TĐC) - Đường loại 2Đường số 3 Khu TĐC Sóng Thần - Giáp KCN Sóng Thần14.400.0007.920.0006.480.0004.610.000-Đất ở đô thị
13Thành phố Dĩ AnTrần Hưng Đạo - Đường loại 2Ngã 3 Nguyễn Thái Học - Trần Hưng Đạo - Cổng 1 Đông Hòa14.400.0007.920.0006.480.0004.610.000-Đất ở đô thị
14Thành phố Dĩ AnTrần Hưng Đạo - Đường loại 2Cổng 1 Đông Hòa - Ngã 3 Cây Lơn10.080.0005.544.0004.536.0003.227.000-Đất ở đô thị
15Thành phố Dĩ AnĐường loại 2 - Thị xã Dĩ AnCác đường trong khu Trung tâm Hành chính thị xã Dĩ An (1;3;4;13;14;15;16;B;U;K;L;M) -14.400.0007.920.0006.480.0004.610.000-Đất ở đô thị
16Thành phố Dĩ AnĐường loại 2 - Thị xã Dĩ AnCác đường trong khu dân cư thương mại ARECO (cổng KCN Sóng Thần - 301) -14.400.0007.920.0006.480.0004.610.000-Đất ở đô thị
17Thành phố Dĩ AnAn Bình (Sóng Thần - Đông Á) - Đường loại 3Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Trần Thị Vững7.680.0004.224.0003.456.0002.456.000-Đất ở đô thị
18Thành phố Dĩ AnĐường loại 3 - Thị xã Dĩ AnCác đường khu dân cư Quảng Trường Xanh Areco (tại phường Dĩ An và phường Đông Hòa) -9.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
19Thành phố Dĩ AnĐường loại 3 - Thị xã Dĩ AnCác đường khu tái định cư Sóng Thần (tại KpThống Nhất 1 và Nhị Đồng 1) đã hoàn thành cơ sở hạ tầng -9.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
20Thành phố Dĩ AnĐường loại 3 - Thị xã Dĩ AnCác đường trong cụm dân cư đô thị (Thành Lễ; Hưng Thịnh; Đại Nam - Giáp Công ty YaZaki) -9.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
21Thành phố Dĩ AnĐT-743 - Đường loại 3Ranh phường An Phú - Ngã 3 Đông Tân8.640.0004.752.0003.888.0002.763.000-Đất ở đô thị
22Thành phố Dĩ AnĐT-743 - Đường loại 3Ngã 3 Đông Tân - Cổng 179.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
23Thành phố Dĩ AnĐT-743 - Đường loại 3Cổng 17 - Ngã 4 Bình Thung8.640.0004.752.0003.888.0002.763.000-Đất ở đô thị
24Thành phố Dĩ AnĐT-743 - Đường loại 3Ngã 3 Suối Lồ Ồ - Cầu Bà Khâm7.680.0004.224.0003.456.0002.456.000-Đất ở đô thị
25Thành phố Dĩ AnĐT-743 - Đường loại 3Cầu Bà Khâm - Chợ Ngãi Thắng7.680.0004.224.0003.456.0002.456.000-Đất ở đô thị
26Thành phố Dĩ AnĐT-743 - Đường loại 3Chợ Ngãi Thắng - Cầu Tân Vạn7.680.0004.224.0003.456.0002.456.000-Đất ở đô thị
27Thành phố Dĩ AnĐT-743 - Đường loại 3Ranh Tân Đông Hiệp - An Phú - Ranh Bình Dương và Tp.Hồ Chí Minh9.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
28Thành phố Dĩ AnĐường loại 3 - Thị xã Dĩ AnĐường gom cầu vượt Sóng Thần -7.680.0004.224.0003.456.0002.456.000-Đất ở đô thị
29Thành phố Dĩ AnĐường Song hành ĐT-743 (thuộc KDC TTHC Bình Thắng) - Đường loại 3-7.680.0004.224.0003.456.0002.456.000-Đất ở đô thị
30Thành phố Dĩ AnĐường Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Đường loại 3Tam Bình - Cổng trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh9.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
31Thành phố Dĩ AnĐT-743C (Lái Thiêu - Dĩ An) - Đường loại 3Ngã tư 550 - Ngã 3 Đông Tân8.640.0004.752.0003.888.0002.763.000-Đất ở đô thị
32Thành phố Dĩ AnLê Trọng Tấn (Đường số 1 Khu công nghiệp Bình Đường) - Đường loại 3Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - An Bình9.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
33Thành phố Dĩ AnLý Thường Kiệt - Đường loại 3Đường sắt - Cua Bảy Chích9.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
34Thành phố Dĩ AnLý Thường Kiệt - Đường loại 3Cua Bảy Chích - Ranh Kp Thống Nhất8.640.0004.752.0003.888.0002.763.000-Đất ở đô thị
35Thành phố Dĩ AnLý Thường Kiệt - Đường loại 3Ranh Khu phố Thống Nhất - Lái Thiêu - Dĩ An9.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
36Thành phố Dĩ AnMỹ Phước - Tân Vạn (đã hoàn thành cơ sở hạ tầng, trừ đoạn cầu vượt đường sắt Bắc Nam - tính từ mép 2 đầu cầu vượt) - Đường loại 3-7.680.0004.224.0003.456.0002.456.000-Đất ở đô thị
37Thành phố Dĩ AnNguyễn An Ninh - Đường loại 3ĐT-743 - Ranh Trường tiểu học Dĩ An A (phía bên phải đường từ ngã 3 Cây Điệp đi vào) Ranh Trường Tiểu học Dĩ An B (phía bên trái đường từ ngã 3 Cây Điệp đi và9.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
38Thành phố Dĩ AnNguyễn Du (Đường Trường cấp III Dĩ An) - Đường loại 3Nguyễn An Ninh - ĐT-7437.680.0004.224.0003.456.0002.456.000-Đất ở đô thị
39Thành phố Dĩ AnNguyễn Thái Học (Đi lò muối khu 1) - Đường loại 3Cô Bắc (ngã 3 nhà Ông Tư Nhi) - Ranh phường Tân Đông Hiệp8.640.0004.752.0003.888.0002.763.000-Đất ở đô thị
40Thành phố Dĩ AnNguyễn Trãi (Đường Mồi) - Đường loại 3ĐT-743A - Lý Thường Kiệt7.680.0004.224.0003.456.0002.456.000-Đất ở đô thị
41Thành phố Dĩ AnNguyễn Trãi (Đường Mồi) - Đường loại 3Lý Thường Kiệt - Đường số 3 (khu tái định cư)9.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
42Thành phố Dĩ AnNguyễn Tri Phương (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 3Nguyễn An Ninh - Ranh An Bình9.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
43Thành phố Dĩ AnNguyễn Trung Trực (Silicat) - Đường loại 3Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học7.680.0004.224.0003.456.0002.456.000-Đất ở đô thị
44Thành phố Dĩ AnPhạm Ngũ Lão (Đi xóm Đương) - Đường loại 3Đường gom (đường sắt) - Trần Khánh Dư6.240.0003.432.0002.808.0001.995.500-Đất ở đô thị
45Thành phố Dĩ AnQuốc lộ 1K - Đường loại 3Ranh tỉnh Đồng Nai - Ranh Quận Thủ Đức, Tp.HCM9.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
46Thành phố Dĩ AnĐường loại 3 - Thị xã Dĩ AnTất cả các đường còn lại trong Trung tâm hành chính thị xã Dĩ An -9.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
47Thành phố Dĩ AnĐường loại 3 - Thị xã Dĩ AnTất cả các đường trong khu nhà ở thương mại đường sắt -9.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
48Thành phố Dĩ AnTrần Khánh Dư (Đi Khu 5) - Đường loại 3Đường số 7 Khu TĐC Nhị Đồng 1 - Phạm Ngũ Lão9.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
49Thành phố Dĩ AnTrần Quốc Toản (Công Xi Heo, đường số 10) - Đường loại 3Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh9.120.0005.016.0004.104.0002.916.500-Đất ở đô thị
50Thành phố Dĩ AnXa lộ Hà Nội (Quốc lộ 1A) - Đường loại 3Ranh tỉnh Đồng Nai - Ranh Quận Thủ Đức + Ranh Quận 9, Tp.HCM9.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
51Thành phố Dĩ AnBế Văn Đàn (Đình Bình Đường) - Đường loại 4Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Cầu Gió Bay4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
52Thành phố Dĩ AnBùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập) - Đường loại 4Trần Quang Diệu - Ranh Đồng Nai4.320.0002.808.0002.160.0001.728.000-Đất ở đô thị
53Thành phố Dĩ AnBùi Thị Xuân (Đường liên huyện) - Đường loại 4Trần Quang Diệu - Tân Ba (tua 12)4.320.0002.808.0002.160.0001.728.000-Đất ở đô thị
54Thành phố Dĩ AnCao Bá Quát (Đường tổ 23 khu phố Đông Tân) - Đường loại 4Nguyễn Du - Phan Bội Châu3.840.0002.496.0001.920.0001.536.000-Đất ở đô thị
55Thành phố Dĩ AnĐặng Văn Mây (đường đi Miếu họ Đào) - Đường loại 4Lê Hồng Phong - Mạch Thị Liễu4.560.0002.964.0002.280.0001.824.000-Đất ở đô thị
56Thành phố Dĩ AnĐi xóm Đương (đường gom) - Đường loại 4Lý Thường Kiệt - Ngã 3 ông Cậy3.840.0002.496.0001.920.0001.536.000-Đất ở đô thị
57Thành phố Dĩ AnĐoàn Thị Kìa (Đi chợ tự phát) - Đường loại 4ĐT-743B - Nguyễn Thị Minh Khai4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
58Thành phố Dĩ AnĐường 33m (phường Bình Thắng) - Đường loại 4ĐT-743 - KCN Dệt may Bình An4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
59Thành phố Dĩ AnĐường Cây Mít Nài - Đường loại 4Ngô Thì Nhậm - Cuối đường3.840.0002.496.0001.920.0001.536.000-Đất ở đô thị
60Thành phố Dĩ AnĐường KDC Bình An - Đường loại 4ĐT-743 - ĐT-7434.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
61Thành phố Dĩ AnĐường KDC Bình An - Đường loại 4Các tuyến còn lại -4.320.0002.808.0002.160.0001.728.000-Đất ở đô thị
62Thành phố Dĩ AnĐường Vành đai Đại học Quốc gia - Đường loại 4Phường Linh Trung (Thủ Đức) - Cuối đường nhựa4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
63Thành phố Dĩ AnĐường Vành đai Đại học Quốc gia - Đường loại 4Các đoạn đường nhựa còn lại -4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
64Thành phố Dĩ AnĐường Vành đai Đại học Quốc gia - Đường loại 4Các đoạn đường đất còn lại -3.600.0002.340.0001.800.0001.440.000-Đất ở đô thị
65Thành phố Dĩ AnĐường Liên khu phố Tây A, Tây B - Đường loại 4Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
66Thành phố Dĩ AnĐường Song hành Xa lộ Hà Nội - Đường loại 4Đường cổng Công ty 621 - Giáp phường Bình Thắng4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
67Thành phố Dĩ AnĐường tổ 11 (Khu phố Đông A, Đông B) - Đường loại 4Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Cảnh4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
68Thành phố Dĩ AnĐường tổ 12 (Vào chùa Trung Bửu Tự) - Đường loại 4Quốc lộ 1K - Vành đai Đại học Quốc gia4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
69Thành phố Dĩ AnĐường tổ 12 Khu phố Thống Nhất 2 - Đường loại 4Nguyễn Đức Thiệu - KDC Thành Lễ4.320.0002.808.0002.160.0001.728.000-Đất ở đô thị
70Thành phố Dĩ AnĐường tổ 17 Kp Thống Nhất - Đường loại 4Chợ Bà Sầm - Nhà ông Năm3.840.0002.496.0001.920.0001.536.000-Đất ở đô thị
71Thành phố Dĩ AnĐường tổ 25, 33 khu phố Bình Minh 2 - Đường loại 4Trần Quốc Toản - Ranh phường Đông Hòa3.840.0002.496.0001.920.0001.536.000-Đất ở đô thị
72Thành phố Dĩ AnĐường tổ 5 khu phố Nhị Đồng 2 - Đường loại 4Ngô Thì Nhậm - Đường Cây Mít Nài3.840.0002.496.0001.920.0001.536.000-Đất ở đô thị
73Thành phố Dĩ AnĐường 5, 12 (Cạnh văn phòng khu phố Tân Lập) - Đường loại 4Tân Lập - Vành đai Đại học Quốc gia4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
74Thành phố Dĩ AnĐường Trần Hưng Đạo đi Võ Thị Sáu - Đường loại 4Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
75Thành phố Dĩ AnĐường Trung tâm Thể dục Thể thao thị xã - Đường loại 4Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
76Thành phố Dĩ AnHai Bà Trưng (đường Tua Gò Mả) - Đường loại 4Trần Hưng Đạo - ĐT-743 (Bệnh viện thị xã)4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
77Thành phố Dĩ AnHồ Tùng Mậu (Kha Vạn Cân - Hàng Không) - Đường loại 4Kha Vạn Cân - An Bình (Trại heo Hàng Không)4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
78Thành phố Dĩ AnHố Lang - Đường loại 4Bùi Thị Xuân (Liên huyện) - Nguyễn Thị Tươi3.840.0002.496.0001.920.0001.536.000-Đất ở đô thị
79Thành phố Dĩ AnHuỳnh Thị Tươi (đường đi lò gạch) - Đường loại 4Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 9 (KDC DV Tân Bình)4.320.0002.808.0002.160.0001.728.000-Đất ở đô thị
80Thành phố Dĩ AnKha Vạn Cân - Đường loại 4Linh Xuân - Linh Tây4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
81Thành phố Dĩ AnKim Đồng (Đường cạnh sân tennis khu phố Thống Nhất 1) - Đường loại 4Lý Thường Kiệt - Phan Đăng Lưu3.840.0002.496.0001.920.0001.536.000-Đất ở đô thị
82Thành phố Dĩ AnLê Hồng Phong (đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Đường loại 4ĐT-743 - Nguyễn Thị Minh Khai4.320.0002.808.0002.160.0001.728.000-Đất ở đô thị
83Thành phố Dĩ AnLê Hồng Phong (Trung Thành) - Đường loại 4Nguyễn Thị Minh Khai - Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập)4.560.0002.964.0002.280.0001.824.000-Đất ở đô thị
84Thành phố Dĩ AnLê Quý Đôn (Đi Khu 5) - Đường loại 4Lý Thường Kiệt - Phạm Ngũ Lão4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
85Thành phố Dĩ AnLê Văn Tách (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 4Nguyễn Tri Phương (Ngã 3 đường Bà Giang - Q.Thủ Đức) - Xuyên Á (Quốc lộ 1A)4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
86Thành phố Dĩ AnNgô Thì Nhậm (Cây Găng, cây Sao) - Đường loại 4Nguyễn An Ninh - Nguyễn Tri Phương4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
87Thành phố Dĩ AnNgô Văn Sở (Bình Minh 2) - Đường loại 4Nguyễn An Ninh - Nguyễn Tri Phương4.320.0002.808.0002.160.0001.728.000-Đất ở đô thị
88Thành phố Dĩ AnNguyễn Bỉnh Khiêm (Đường tổ 8 khu phố Tân Hòa) - Đường loại 4Quốc lộ 1K - Công ty Công nghệ xuất nhập khẩu cao su Đông Hòa + Đường ống nước thô 2400mm4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
89Thành phố Dĩ AnNguyễn Đình Chiểu (đường Liên xã Đông Hòa - Bình An) - Đường loại 4Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp KDC Niên Ích (giáp phường An Bình)4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
90Thành phố Dĩ AnNguyễn Đình Chiểu (đường Liên xã Đông Hòa - Bình An) - Đường loại 4Giáp KDC Niên Ích (giáp phường Đông Hòa) - Quốc lộ 1K3.120.0002.028.0001.560.0001.248.000-Đất ở đô thị
91Thành phố Dĩ AnNguyễn Đức Thiệu (Khu tập thể nhà máy toa xe) - Đường loại 4Lý Thường Kiệt - KCN Sóng Thần4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
92Thành phố Dĩ AnNguyễn Hiền (Đi Khu 5) - Đường loại 4Lê Quý Đôn - Lý Thường Kiệt4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
93Thành phố Dĩ AnNguyễn Hữu Cảnh (đường Ấp Đông) - Đường loại 4Quốc lộ 1K - Hai Bà Trưng (Đường Tua Gò Mả)4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
94Thành phố Dĩ AnNguyễn Thái Học - Đường loại 4Ranh Tân Đông Hiệp - Dĩ An - Hai Bà Trưng4.560.0002.964.0002.280.0001.824.000-Đất ở đô thị
95Thành phố Dĩ AnNguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4ĐT-743 - Lê Hồng Phong4.320.0002.808.0002.160.0001.728.000-Đất ở đô thị
96Thành phố Dĩ AnNguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4Lê Hồng Phong - Cầu 4 Trụ4.320.0002.808.0002.160.0001.728.000-Đất ở đô thị
97Thành phố Dĩ AnNguyễn Tri Phương (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 4Ranh phường Dĩ An - Lê Văn Tách (Ngã 3 đường Bà Giang - Q.Thủ Đức)4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
98Thành phố Dĩ AnNguyễn Văn Siêu (Đường tổ 26 khu phố Đông Tân) - Đường loại 4Nguyễn An Ninh - Cao Bá Quát3.840.0002.496.0001.920.0001.536.000-Đất ở đô thị
99Thành phố Dĩ AnNguyễn Văn Trỗi (Đi Khu 4) - Đường loại 4Nguyễn Du - Nguyễn An Ninh4.320.0002.808.0002.160.0001.728.000-Đất ở đô thị
100Thành phố Dĩ AnNguyễn Viết Xuân (Cụm Văn Hóa) - Đường loại 4Bế Văn Đàn (đường Đình Bình Đường) - Phú Châu4.320.0002.808.0002.160.0001.728.000-Đất ở đô thị
101Thành phố Dĩ AnCô Bắc - Đường loại 1Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thái Học (Ngã 3 nhà ông Tư Nhi)19.200.00010.560.0008.640.0006.140.000-Đất ở đô thị
102Thành phố Dĩ AnCô Giang - Đường loại 1Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thái Học19.200.00010.560.0008.640.0006.140.000-Đất ở đô thị
103Thành phố Dĩ AnĐường số 9 khu TTHC thị xã Dĩ An - Đường loại 1Nguyễn Tri Phương - Đường M khu TTHC thị xã Dĩ An19.200.00010.560.0008.640.0006.140.000-Đất ở đô thị
104Thành phố Dĩ AnNguyễn Thái Học - Đường loại 1Trần Hưng Đạo - Cô Bắc19.200.00010.560.0008.640.0006.140.000-Đất ở đô thị
105Thành phố Dĩ AnSố 5 - Đường loại 1Cô Giang - Trần Hưng Đạo19.200.00010.560.0008.640.0006.140.000-Đất ở đô thị
106Thành phố Dĩ AnSố 6 - Đường loại 1Cô Giang - Trần Hưng Đạo19.200.00010.560.0008.640.0006.140.000-Đất ở đô thị
107Thành phố Dĩ AnTrần Hưng Đạo - Đường loại 1Nguyễn An Ninh - Ngã 3 Ngân hàng cũ - Ngã 3 Nguyễn Thái Học - Trần Hưng Đạo19.200.00010.560.0008.640.0006.140.000-Đất ở đô thị
108Thành phố Dĩ AnĐường T khu TTHC thị xã Dĩ An - Đường loại 2Đường số 1 khu TTHC thị xã Dĩ An - Đường số 9 khu TTHC thị xã Dĩ An14.400.0007.920.0006.480.0004.610.000-Đất ở đô thị
109Thành phố Dĩ AnLý Thường Kiệt - Đường loại 2Nguyễn An Ninh - Đường sắt14.400.0007.920.0006.480.0004.610.000-Đất ở đô thị
110Thành phố Dĩ AnNguyễn An Ninh - Đường loại 2Ranh Trường tiểu học Dĩ An A (phía bên phải đường từ ngã 3 Cây Điệp đi vào) Ranh Trường Tiểu học Dĩ An B (phía bên trái đường từ ngã 3 Cây Điệp đi và - Chùa Bùi Bửu14.400.0007.920.0006.480.0004.610.000-Đất ở đô thị
111Thành phố Dĩ AnNguyễn An Ninh - Đường loại 2Chùa Bùi Bửu - Ranh phường Linh Xuân14.400.0007.920.0006.480.0004.610.000-Đất ở đô thị
112Thành phố Dĩ AnNguyễn Trãi (Đường 18 Khu TĐC) - Đường loại 2Đường số 3 Khu TĐC Sóng Thần - Giáp KCN Sóng Thần14.400.0007.920.0006.480.0004.610.000-Đất ở đô thị
113Thành phố Dĩ AnTrần Hưng Đạo - Đường loại 2Ngã 3 Nguyễn Thái Học - Trần Hưng Đạo - Cổng 1 Đông Hòa14.400.0007.920.0006.480.0004.610.000-Đất ở đô thị
114Thành phố Dĩ AnTrần Hưng Đạo - Đường loại 2Cổng 1 Đông Hòa - Ngã 3 Cây Lơn10.080.0005.544.0004.536.0003.227.000-Đất ở đô thị
115Thành phố Dĩ AnĐường loại 2 - Thị xã Dĩ AnCác đường trong khu Trung tâm Hành chính thị xã Dĩ An (1;3;4;13;14;15;16;B;U;K;L;M) -14.400.0007.920.0006.480.0004.610.000-Đất ở đô thị
116Thành phố Dĩ AnĐường loại 2 - Thị xã Dĩ AnCác đường trong khu dân cư thương mại ARECO (cổng KCN Sóng Thần - 301) -14.400.0007.920.0006.480.0004.610.000-Đất ở đô thị
117Thành phố Dĩ AnAn Bình (Sóng Thần - Đông Á) - Đường loại 3Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Trần Thị Vững7.680.0004.224.0003.456.0002.456.000-Đất ở đô thị
118Thành phố Dĩ AnĐường loại 3 - Thị xã Dĩ AnCác đường khu dân cư Quảng Trường Xanh Areco (tại phường Dĩ An và phường Đông Hòa) -9.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
119Thành phố Dĩ AnĐường loại 3 - Thị xã Dĩ AnCác đường khu tái định cư Sóng Thần (tại KpThống Nhất 1 và Nhị Đồng 1) đã hoàn thành cơ sở hạ tầng -9.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
120Thành phố Dĩ AnĐường loại 3 - Thị xã Dĩ AnCác đường trong cụm dân cư đô thị (Thành Lễ; Hưng Thịnh; Đại Nam - Giáp Công ty YaZaki) -9.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
121Thành phố Dĩ AnĐT-743 - Đường loại 3Ranh phường An Phú - Ngã 3 Đông Tân8.640.0004.752.0003.888.0002.763.000-Đất ở đô thị
122Thành phố Dĩ AnĐT-743 - Đường loại 3Ngã 3 Đông Tân - Cổng 179.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
123Thành phố Dĩ AnĐT-743 - Đường loại 3Cổng 17 - Ngã 4 Bình Thung8.640.0004.752.0003.888.0002.763.000-Đất ở đô thị
124Thành phố Dĩ AnĐT-743 - Đường loại 3Ngã 3 Suối Lồ Ồ - Cầu Bà Khâm7.680.0004.224.0003.456.0002.456.000-Đất ở đô thị
125Thành phố Dĩ AnĐT-743 - Đường loại 3Cầu Bà Khâm - Chợ Ngãi Thắng7.680.0004.224.0003.456.0002.456.000-Đất ở đô thị
126Thành phố Dĩ AnĐT-743 - Đường loại 3Chợ Ngãi Thắng - Cầu Tân Vạn7.680.0004.224.0003.456.0002.456.000-Đất ở đô thị
127Thành phố Dĩ AnĐT-743 - Đường loại 3Ranh Tân Đông Hiệp - An Phú - Ranh Bình Dương và Tp.Hồ Chí Minh9.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
128Thành phố Dĩ AnĐường loại 3 - Thị xã Dĩ AnĐường gom cầu vượt Sóng Thần -7.680.0004.224.0003.456.0002.456.000-Đất ở đô thị
129Thành phố Dĩ AnĐường Song hành ĐT-743 (thuộc KDC TTHC Bình Thắng) - Đường loại 3-7.680.0004.224.0003.456.0002.456.000-Đất ở đô thị
130Thành phố Dĩ AnĐường Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Đường loại 3Tam Bình - Cổng trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh9.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
131Thành phố Dĩ AnĐT-743C (Lái Thiêu - Dĩ An) - Đường loại 3Ngã tư 550 - Ngã 3 Đông Tân8.640.0004.752.0003.888.0002.763.000-Đất ở đô thị
132Thành phố Dĩ AnLê Trọng Tấn (Đường số 1 Khu công nghiệp Bình Đường) - Đường loại 3Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - An Bình9.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
133Thành phố Dĩ AnLý Thường Kiệt - Đường loại 3Đường sắt - Cua Bảy Chích9.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
134Thành phố Dĩ AnLý Thường Kiệt - Đường loại 3Cua Bảy Chích - Ranh Kp Thống Nhất8.640.0004.752.0003.888.0002.763.000-Đất ở đô thị
135Thành phố Dĩ AnLý Thường Kiệt - Đường loại 3Ranh Khu phố Thống Nhất - Lái Thiêu - Dĩ An9.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
136Thành phố Dĩ AnMỹ Phước - Tân Vạn (đã hoàn thành cơ sở hạ tầng, trừ đoạn cầu vượt đường sắt Bắc Nam - tính từ mép 2 đầu cầu vượt) - Đường loại 3-7.680.0004.224.0003.456.0002.456.000-Đất ở đô thị
137Thành phố Dĩ AnNguyễn An Ninh - Đường loại 3ĐT-743 - Ranh Trường tiểu học Dĩ An A (phía bên phải đường từ ngã 3 Cây Điệp đi vào) Ranh Trường Tiểu học Dĩ An B (phía bên trái đường từ ngã 3 Cây Điệp đi và9.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
138Thành phố Dĩ AnNguyễn Du (Đường Trường cấp III Dĩ An) - Đường loại 3Nguyễn An Ninh - ĐT-7437.680.0004.224.0003.456.0002.456.000-Đất ở đô thị
139Thành phố Dĩ AnNguyễn Thái Học (Đi lò muối khu 1) - Đường loại 3Cô Bắc (ngã 3 nhà Ông Tư Nhi) - Ranh phường Tân Đông Hiệp8.640.0004.752.0003.888.0002.763.000-Đất ở đô thị
140Thành phố Dĩ AnNguyễn Trãi (Đường Mồi) - Đường loại 3ĐT-743A - Lý Thường Kiệt7.680.0004.224.0003.456.0002.456.000-Đất ở đô thị
141Thành phố Dĩ AnNguyễn Trãi (Đường Mồi) - Đường loại 3Lý Thường Kiệt - Đường số 3 (khu tái định cư)9.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
142Thành phố Dĩ AnNguyễn Tri Phương (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 3Nguyễn An Ninh - Ranh An Bình9.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
143Thành phố Dĩ AnNguyễn Trung Trực (Silicat) - Đường loại 3Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học7.680.0004.224.0003.456.0002.456.000-Đất ở đô thị
144Thành phố Dĩ AnPhạm Ngũ Lão (Đi xóm Đương) - Đường loại 3Đường gom (đường sắt) - Trần Khánh Dư6.240.0003.432.0002.808.0001.995.500-Đất ở đô thị
145Thành phố Dĩ AnQuốc lộ 1K - Đường loại 3Ranh tỉnh Đồng Nai - Ranh Quận Thủ Đức, Tp.HCM9.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
146Thành phố Dĩ AnĐường loại 3 - Thị xã Dĩ AnTất cả các đường còn lại trong Trung tâm hành chính thị xã Dĩ An -9.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
147Thành phố Dĩ AnĐường loại 3 - Thị xã Dĩ AnTất cả các đường trong khu nhà ở thương mại đường sắt -9.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
148Thành phố Dĩ AnTrần Khánh Dư (Đi Khu 5) - Đường loại 3Đường số 7 Khu TĐC Nhị Đồng 1 - Phạm Ngũ Lão9.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
149Thành phố Dĩ AnTrần Quốc Toản (Công Xi Heo, đường số 10) - Đường loại 3Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh9.120.0005.016.0004.104.0002.916.500-Đất ở đô thị
150Thành phố Dĩ AnXa lộ Hà Nội (Quốc lộ 1A) - Đường loại 3Ranh tỉnh Đồng Nai - Ranh Quận Thủ Đức + Ranh Quận 9, Tp.HCM9.600.0005.280.0004.320.0003.070.000-Đất ở đô thị
151Thành phố Dĩ AnBế Văn Đàn (Đình Bình Đường) - Đường loại 4Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Cầu Gió Bay4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
152Thành phố Dĩ AnBùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập) - Đường loại 4Trần Quang Diệu - Ranh Đồng Nai4.320.0002.808.0002.160.0001.728.000-Đất ở đô thị
153Thành phố Dĩ AnBùi Thị Xuân (Đường liên huyện) - Đường loại 4Trần Quang Diệu - Tân Ba (tua 12)4.320.0002.808.0002.160.0001.728.000-Đất ở đô thị
154Thành phố Dĩ AnCao Bá Quát (Đường tổ 23 khu phố Đông Tân) - Đường loại 4Nguyễn Du - Phan Bội Châu3.840.0002.496.0001.920.0001.536.000-Đất ở đô thị
155Thành phố Dĩ AnĐặng Văn Mây (đường đi Miếu họ Đào) - Đường loại 4Lê Hồng Phong - Mạch Thị Liễu4.560.0002.964.0002.280.0001.824.000-Đất ở đô thị
156Thành phố Dĩ AnĐi xóm Đương (đường gom) - Đường loại 4Lý Thường Kiệt - Ngã 3 ông Cậy3.840.0002.496.0001.920.0001.536.000-Đất ở đô thị
157Thành phố Dĩ AnĐoàn Thị Kìa (Đi chợ tự phát) - Đường loại 4ĐT-743B - Nguyễn Thị Minh Khai4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
158Thành phố Dĩ AnĐường 33m (phường Bình Thắng) - Đường loại 4ĐT-743 - KCN Dệt may Bình An4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
159Thành phố Dĩ AnĐường Cây Mít Nài - Đường loại 4Ngô Thì Nhậm - Cuối đường3.840.0002.496.0001.920.0001.536.000-Đất ở đô thị
160Thành phố Dĩ AnĐường KDC Bình An - Đường loại 4ĐT-743 - ĐT-7434.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
161Thành phố Dĩ AnĐường KDC Bình An - Đường loại 4Các tuyến còn lại -4.320.0002.808.0002.160.0001.728.000-Đất ở đô thị
162Thành phố Dĩ AnĐường Vành đai Đại học Quốc gia - Đường loại 4Phường Linh Trung (Thủ Đức) - Cuối đường nhựa4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
163Thành phố Dĩ AnĐường Vành đai Đại học Quốc gia - Đường loại 4Các đoạn đường nhựa còn lại -4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
164Thành phố Dĩ AnĐường Vành đai Đại học Quốc gia - Đường loại 4Các đoạn đường đất còn lại -3.600.0002.340.0001.800.0001.440.000-Đất ở đô thị
165Thành phố Dĩ AnĐường Liên khu phố Tây A, Tây B - Đường loại 4Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
166Thành phố Dĩ AnĐường Song hành Xa lộ Hà Nội - Đường loại 4Đường cổng Công ty 621 - Giáp phường Bình Thắng4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
167Thành phố Dĩ AnĐường tổ 11 (Khu phố Đông A, Đông B) - Đường loại 4Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Cảnh4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
168Thành phố Dĩ AnĐường tổ 12 (Vào chùa Trung Bửu Tự) - Đường loại 4Quốc lộ 1K - Vành đai Đại học Quốc gia4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
169Thành phố Dĩ AnĐường tổ 12 Khu phố Thống Nhất 2 - Đường loại 4Nguyễn Đức Thiệu - KDC Thành Lễ4.320.0002.808.0002.160.0001.728.000-Đất ở đô thị
170Thành phố Dĩ AnĐường tổ 17 Kp Thống Nhất - Đường loại 4Chợ Bà Sầm - Nhà ông Năm3.840.0002.496.0001.920.0001.536.000-Đất ở đô thị
171Thành phố Dĩ AnĐường tổ 25, 33 khu phố Bình Minh 2 - Đường loại 4Trần Quốc Toản - Ranh phường Đông Hòa3.840.0002.496.0001.920.0001.536.000-Đất ở đô thị
172Thành phố Dĩ AnĐường tổ 5 khu phố Nhị Đồng 2 - Đường loại 4Ngô Thì Nhậm - Đường Cây Mít Nài3.840.0002.496.0001.920.0001.536.000-Đất ở đô thị
173Thành phố Dĩ AnĐường 5, 12 (Cạnh văn phòng khu phố Tân Lập) - Đường loại 4Tân Lập - Vành đai Đại học Quốc gia4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
174Thành phố Dĩ AnĐường Trần Hưng Đạo đi Võ Thị Sáu - Đường loại 4Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
175Thành phố Dĩ AnĐường Trung tâm Thể dục Thể thao thị xã - Đường loại 4Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
176Thành phố Dĩ AnHai Bà Trưng (đường Tua Gò Mả) - Đường loại 4Trần Hưng Đạo - ĐT-743 (Bệnh viện thị xã)4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
177Thành phố Dĩ AnHồ Tùng Mậu (Kha Vạn Cân - Hàng Không) - Đường loại 4Kha Vạn Cân - An Bình (Trại heo Hàng Không)4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
178Thành phố Dĩ AnHố Lang - Đường loại 4Bùi Thị Xuân (Liên huyện) - Nguyễn Thị Tươi3.840.0002.496.0001.920.0001.536.000-Đất ở đô thị
179Thành phố Dĩ AnHuỳnh Thị Tươi (đường đi lò gạch) - Đường loại 4Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 9 (KDC DV Tân Bình)4.320.0002.808.0002.160.0001.728.000-Đất ở đô thị
180Thành phố Dĩ AnKha Vạn Cân - Đường loại 4Linh Xuân - Linh Tây4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
181Thành phố Dĩ AnKim Đồng (Đường cạnh sân tennis khu phố Thống Nhất 1) - Đường loại 4Lý Thường Kiệt - Phan Đăng Lưu3.840.0002.496.0001.920.0001.536.000-Đất ở đô thị
182Thành phố Dĩ AnLê Hồng Phong (đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Đường loại 4ĐT-743 - Nguyễn Thị Minh Khai4.320.0002.808.0002.160.0001.728.000-Đất ở đô thị
183Thành phố Dĩ AnLê Hồng Phong (Trung Thành) - Đường loại 4Nguyễn Thị Minh Khai - Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập)4.560.0002.964.0002.280.0001.824.000-Đất ở đô thị
184Thành phố Dĩ AnLê Quý Đôn (Đi Khu 5) - Đường loại 4Lý Thường Kiệt - Phạm Ngũ Lão4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
185Thành phố Dĩ AnLê Văn Tách (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 4Nguyễn Tri Phương (Ngã 3 đường Bà Giang - Q.Thủ Đức) - Xuyên Á (Quốc lộ 1A)4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
186Thành phố Dĩ AnNgô Thì Nhậm (Cây Găng, cây Sao) - Đường loại 4Nguyễn An Ninh - Nguyễn Tri Phương4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
187Thành phố Dĩ AnNgô Văn Sở (Bình Minh 2) - Đường loại 4Nguyễn An Ninh - Nguyễn Tri Phương4.320.0002.808.0002.160.0001.728.000-Đất ở đô thị
188Thành phố Dĩ AnNguyễn Bỉnh Khiêm (Đường tổ 8 khu phố Tân Hòa) - Đường loại 4Quốc lộ 1K - Công ty Công nghệ xuất nhập khẩu cao su Đông Hòa + Đường ống nước thô 2400mm4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
189Thành phố Dĩ AnNguyễn Đình Chiểu (đường Liên xã Đông Hòa - Bình An) - Đường loại 4Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp KDC Niên Ích (giáp phường An Bình)4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
190Thành phố Dĩ AnNguyễn Đình Chiểu (đường Liên xã Đông Hòa - Bình An) - Đường loại 4Giáp KDC Niên Ích (giáp phường Đông Hòa) - Quốc lộ 1K3.120.0002.028.0001.560.0001.248.000-Đất ở đô thị
191Thành phố Dĩ AnNguyễn Đức Thiệu (Khu tập thể nhà máy toa xe) - Đường loại 4Lý Thường Kiệt - KCN Sóng Thần4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
192Thành phố Dĩ AnNguyễn Hiền (Đi Khu 5) - Đường loại 4Lê Quý Đôn - Lý Thường Kiệt4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
193Thành phố Dĩ AnNguyễn Hữu Cảnh (đường Ấp Đông) - Đường loại 4Quốc lộ 1K - Hai Bà Trưng (Đường Tua Gò Mả)4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
194Thành phố Dĩ AnNguyễn Thái Học - Đường loại 4Ranh Tân Đông Hiệp - Dĩ An - Hai Bà Trưng4.560.0002.964.0002.280.0001.824.000-Đất ở đô thị
195Thành phố Dĩ AnNguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4ĐT-743 - Lê Hồng Phong4.320.0002.808.0002.160.0001.728.000-Đất ở đô thị
196Thành phố Dĩ AnNguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4Lê Hồng Phong - Cầu 4 Trụ4.320.0002.808.0002.160.0001.728.000-Đất ở đô thị
197Thành phố Dĩ AnNguyễn Tri Phương (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 4Ranh phường Dĩ An - Lê Văn Tách (Ngã 3 đường Bà Giang - Q.Thủ Đức)4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
198Thành phố Dĩ AnNguyễn Văn Siêu (Đường tổ 26 khu phố Đông Tân) - Đường loại 4Nguyễn An Ninh - Cao Bá Quát3.840.0002.496.0001.920.0001.536.000-Đất ở đô thị
199Thành phố Dĩ AnNguyễn Văn Trỗi (Đi Khu 4) - Đường loại 4Nguyễn Du - Nguyễn An Ninh4.320.0002.808.0002.160.0001.728.000-Đất ở đô thị
200Thành phố Dĩ AnNguyễn Viết Xuân (Cụm Văn Hóa) - Đường loại 4Bế Văn Đàn (đường Đình Bình Đường) - Phú Châu4.320.0002.808.0002.160.0001.728.000-Đất ở đô thị
201Thành phố Dĩ AnNguyễn Xiển (Hương lộ 33) - Đường loại 4Quốc lộ 1A - Giáp ranh quận 94.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
202Thành phố Dĩ AnPhạm Hữu Lầu (Mì Hòa Hợp) - Đường loại 4Lý Thường Kiệt - Bưu điện ông Hợi4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
203Thành phố Dĩ AnPhan Bội Châu (Chùa Ba Na) - Đường loại 4Nguyễn An Ninh - ĐT-7434.320.0002.808.0002.160.0001.728.000-Đất ở đô thị
204Thành phố Dĩ AnPhan Đăng Lưu (Đường tổ 4A, 5A, 6A khu phố Thống Nhất) - Đường loại 4Lý Thường Kiệt (Chợ Thống Nhất) - Lý Thường Kiệt (Đường ray xe lửa)3.840.0002.496.0001.920.0001.536.000-Đất ở đô thị
205Thành phố Dĩ AnPhan Huy Ích (Bào Ông Cuộn đi xóm Đương) - Đường loại 4Đường số 7 KDC Nhị Đồng 1 - Phạm Ngũ Lão3.840.0002.496.0001.920.0001.536.000-Đất ở đô thị
206Thành phố Dĩ AnPhú Châu - Đường loại 4Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Phú Châu -Thủ Đức4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
207Thành phố Dĩ AnTân Lập (đường Tổ 47) - Đường loại 4Giáp phường Linh Trung, TP.HCM - Giao đường đất giáp ranh phường Bình Thắng4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
208Thành phố Dĩ AnThắng Lợi (Đi Khu 4) - Đường loại 4Lý Thường Kiệt (Cua 7 Chích) - Nguyễn Du3.840.0002.496.0001.920.0001.536.000-Đất ở đô thị
209Thành phố Dĩ AnTô Vĩnh Diện (đường đi Hầm Đá) - Đường loại 4Quốc lộ 1K - Ranh Đại học Quốc gia4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
210Thành phố Dĩ AnTrần Khánh Dư (Đi Khu 5) - Đường loại 4Nguyễn Hiền - Phạm Ngũ Lão3.840.0002.496.0001.920.0001.536.000-Đất ở đô thị
211Thành phố Dĩ AnTrần Nguyên Hãn (Đi Khu 5) - Đường loại 4Trần Khánh Dư - Nguyễn Trãi3.840.0002.496.0001.920.0001.536.000-Đất ở đô thị
212Thành phố Dĩ AnTrần Quang Khải (đường Cây Keo) - Đường loại 4Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
213Thành phố Dĩ AnTrần Quý Cáp (Đường tổ 7, 8, 9, 10 khu phố Đông Tân) - Đường loại 4Nguyễn Trãi - Nguyễn Du3.840.0002.496.0001.920.0001.536.000-Đất ở đô thị
214Thành phố Dĩ AnĐông Minh - Đường loại 4Trần Hưng Đạo - Ranh phường Đông Hòa4.320.0002.808.0002.160.0001.728.000-Đất ở đô thị
215Thành phố Dĩ AnVõ Thị Sáu (đường đi ấp Tây) - Đường loại 4Quốc lộ 1K - Trần Hưng Đạo4.800.0003.120.0002.400.0001.920.000-Đất ở đô thị
216Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc phường Dĩ An -4.560.0002.964.0002.280.0001.824.000-Đất ở đô thị
217Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc phường Dĩ An -4.320.0002.808.0002.160.0001.728.000-Đất ở đô thị
218Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại. -4.080.0002.652.0002.040.0001.632.000-Đất ở đô thị
219Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại -3.600.0002.340.0001.800.0001.440.000-Đất ở đô thị
220Thành phố Dĩ An30 tháng 4 (Bình Thắng 1 + Bình Thắng 2) - Đường loại 5Quốc lộ 1A - ĐT-7433.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
221Thành phố Dĩ AnAn Nhơn (đường Văn phòng khu phố Tân Phú 1) - Đường loại 5Nguyễn Thị Minh Khai (đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Cây Da2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
222Thành phố Dĩ AnBà Huyện Thanh Quan (Khu phố Nội Hóa 1) - Đường loại 5Thống Nhất - Nhà ông Lê Đức Phong2.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
223Thành phố Dĩ AnBình Thung - Đường loại 5Quốc lộ 1K - ĐT-7433.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
224Thành phố Dĩ AnBùi Thị Cội (đường Miễu Cây Gõ) - Đường loại 5ĐT-743 - Đường sắt Bắc Nam3.230.0002.099.5001.615.0001.292.000-Đất ở đô thị
225Thành phố Dĩ AnCây Da (đường Dốc Cây Da + đường Trường học) - Đường loại 5Lê Hồng Phong (đuờng Trung Thành) - Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập)2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
226Thành phố Dĩ AnCây Da Xề (đường tổ 3, 8 ấp Tây B) - Đường loại 5Trần Hưng Đạo - Quốc lộ 1K3.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
227Thành phố Dĩ AnChâu Thới (đường vào phân xưởng đá 3) - Đường loại 5ĐT-743 - Mỏ đá Công ty Cổ phần Đá núi Nhỏ3.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
228Thành phố Dĩ AnChâu Thới (đường vào phân xưởng đá 3) - Đường loại 5Mỏ đá C.ty CP Đá núi Nhỏ - Trạm cân2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
229Thành phố Dĩ AnChâu Thới (đường vào phân xưởng đá 3) - Đường loại 5Trạm cân - Quốc lộ 1K3.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
230Thành phố Dĩ AnChiêu Liêu (Miễu Chiêu Liêu) - Đường loại 5ĐT-743 - Nguyễn Thị Minh Khai3.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
231Thành phố Dĩ AnChu Văn An - Đường loại 5Quốc lộ 1A - Lê Trọng Tấn2.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
232Thành phố Dĩ AnDương Đình Nghệ - Đường loại 5Kha Vạn Cân - Ngô Gia Tự2.380.0001.547.0001.190.000952.000-Đất ở đô thị
233Thành phố Dĩ AnĐào Duy Từ (Đường tổ 12 khu phố Đông A) - Đường loại 5Nguyễn Văn Cừ - Giáp đường đất3.230.0002.099.5001.615.0001.292.000-Đất ở đô thị
234Thành phố Dĩ AnĐào Sư Tích (Đường liên tổ 23 - tổ 27 khu phố Nội Hóa 1) - Đường loại 5ĐT-743 - Thống Nhất2.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
235Thành phố Dĩ AnĐặng Văn Mây (đường đi Miếu họ Đào) - Đường loại 5Các đoạn đường đất hiện hữu -2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
236Thành phố Dĩ AnĐình Tân Ninh - Đường loại 5Lê Hồng Phong - Mỹ Phước - Tân Vạn2.720.0001.768.0001.360.0001.088.000-Đất ở đô thị
237Thành phố Dĩ AnĐoàn Thị Điểm - Đường loại 5Quốc lộ 1A - Bế Văn Đàn2.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
238Thành phố Dĩ AnĐỗ Tấn Phong (đường Chùa Huyền Trang) - Đường loại 5ĐT-743B (Mẫu giáo Hoa Hồng 4) - Lê Hồng Phong2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
239Thành phố Dĩ AnĐông An (đường Miếu Chập Chạ) - Đường loại 5ĐT-743B - Giáp KDC Đông An3.230.0002.099.5001.615.0001.292.000-Đất ở đô thị
240Thành phố Dĩ AnĐông Minh (đường tổ 1, tổ 2 - Ấp Tây A) - Đường loại 5Võ Thị Sáu (đường ấp Tây đi QL-1K) - Ranh phường Dĩ An3.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
241Thành phố Dĩ AnĐông Tác - Đường loại 5Hai Bà Trưng (đường Tua Gò Mả) - Trần Quang Khải (Cây Keo)2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
242Thành phố Dĩ AnĐông Thành - Đường loại 5Lê Hồng Phong (đường Liên xã) - Đường đất vào Khu công nghiệp Phú Mỹ3.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
243Thành phố Dĩ AnĐông Thành A - Đường loại 5Đỗ Tấn Phong - Mỹ Phước - Tân Vạn2.380.0001.547.0001.190.000952.000-Đất ở đô thị
244Thành phố Dĩ AnĐông Yên (đường Đình Đông Yên) - Đường loại 5Quốc lộ 1K - Nguyễn Thị Út3.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
245Thành phố Dĩ AnĐường Am - Đường loại 5Bùi Thị Xuân (đường Dốc ông Thập) - Nguyễn Thị Tươi (đường Mã 35)2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
246Thành phố Dĩ AnĐường bà 7 Nghĩa - Đường loại 5Bùi Thị Xuân (Dốc ông Thập) đoạn khu phố Tân Phước - Nhà ông Phạm Văn Liêm2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
247Thành phố Dĩ AnĐường BN2 - Đường loại 5ĐT-743 - Đường tổ 11 khu phố Tân Long2.720.0001.768.0001.360.0001.088.000-Đất ở đô thị
248Thành phố Dĩ AnĐường Bùi Thị Cội đến ban điều hành khu phố Đông An - Đường loại 5Bùi Thị Cội - Đông An (giáp ban điều hành khu phố Đông An)2.040.0001.326.0001.020.000816.000-Đất ở đô thị
249Thành phố Dĩ AnĐường chùa Tân Long - Đường loại 5Đường Am - Nguyễn Thị Tươi2.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
250Thành phố Dĩ AnĐường Đồi Không Tên - Đường loại 5Đường 30/4 - Thống Nhất2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
251Thành phố Dĩ AnĐường Đông Thành đi Mỹ Phước - Tân Vạn - Đường loại 5Đông Thành - Mỹ Phước - Tân Vạn2.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
252Thành phố Dĩ AnĐường ĐT-743 đi KCN Vũng Thiện - Đường loại 5ĐT-743 - KCN Vũng Thiện3.060.0001.989.0001.530.0001.224.000-Đất ở đô thị
253Thành phố Dĩ AnĐường Hai Bà Trưng đi ĐT-743 - Đường loại 5Hai Bà Trưng - ĐT-7432.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
254Thành phố Dĩ AnĐường liên khu phố Nội Hóa 1 - Bình Thung - Đường loại 5ĐT-743 - Công ty Khánh Vinh2.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
255Thành phố Dĩ AnĐường Miếu họ Lê (Tân Thắng) - Đường loại 5Bùi Thị Xuân - Huỳnh Thị Tươi2.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
256Thành phố Dĩ AnĐường nội đồng Tân Hiệp - Đường loại 5Trương Văn Vĩnh - Giáp nhà bà Huỳnh Thị Dư2.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
257Thành phố Dĩ AnĐường Nguyễn Thị Minh Khai đi nhà bà 6 Hảo - Đường loại 5Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà bà 6 Hảo3.060.0001.989.0001.530.0001.224.000-Đất ở đô thị
258Thành phố Dĩ AnĐường nhà Ông 5 Em (Tân Hiệp) - Đường loại 5Trương Văn Vĩnh - Cuối đường nhựa2.210.0001.436.5001.105.000884.000-Đất ở đô thị
259Thành phố Dĩ AnĐường nhà ông 5 Nóc - Đường loại 5Bùi Thị Xuân (đường Dốc ông Thập) đoạn khu phố Tân Phú 2 - Cuối đường nhựa2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
260Thành phố Dĩ AnĐường nhà ông Liêm - Đường loại 5Tân Phước - Nguyễn Thị Tươi2.720.0001.768.0001.360.0001.088.000-Đất ở đô thị
261Thành phố Dĩ AnĐường nhà ông Tư Ni - Đường loại 5Bùi Thị Xuân - Cuối đường nhựa2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
262Thành phố Dĩ AnĐường nhà ông Tư Tàu - Đường loại 5Cây Da - KDC An Trung2.720.0001.768.0001.360.0001.088.000-Đất ở đô thị
263Thành phố Dĩ AnĐường nhà ông út Mối - Đường loại 5Trương Văn Vĩnh - Tân Hiệp (Đường đi đình Tân Hiệp)2.210.0001.436.5001.105.000884.000-Đất ở đô thị
264Thành phố Dĩ AnĐường số 10 Khu phố Nội Hóa 2 - Đường loại 5Đường ống nước thô - Giáp Khu công nghiệp Dapark2.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
265Thành phố Dĩ AnĐường tổ 1 khu phố Trung Thắng - Đường loại 5ĐT-743 - Cuối đường nhựa2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
266Thành phố Dĩ AnĐường tổ 1, 2, 3 khu phố Trung Thắng - Đường loại 5Đường tổ 1 khu phố Trung Thắng - Đường tổ 3 khu phố Trung Thắng2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
267Thành phố Dĩ AnĐường tổ 11 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 5Hoàng Hữu Nam - Ranh thành phố Hồ Chí Minh2.720.0001.768.0001.360.0001.088.000-Đất ở đô thị
268Thành phố Dĩ AnĐường tổ 11, 12 khu phố Bình Thung 1 (BA 05) - Đường loại 5Bình Thung - Giáp đất bà Bùi Thị Kim Loan2.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
269Thành phố Dĩ AnĐường tổ 11, 12 khu phố Ngãi Thắng - Đường loại 5Quốc lộ 1A - Nguyễn Xiển2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
270Thành phố Dĩ AnĐường tổ 12 khu phố Ngãi Thắng - Đường loại 5Đường tổ 11, 12 khu phố Ngãi Thắng - Cuối đường2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
271Thành phố Dĩ AnĐường tổ 12 Khu phố Quyết Thắng - Đường loại 5Nghĩa Sơn - Trường tiểu học Nguyễn Khuyến 22.720.0001.768.0001.360.0001.088.000-Đất ở đô thị
272Thành phố Dĩ AnĐường tổ 13 khu phố Quyết Thắng - Đường loại 5Đường Xi măng Sài Gòn - Cuối đường2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
273Thành phố Dĩ AnĐường tổ 16 khu phố Tân Phước - Đường loại 5Trần Quang Diệu (đường Cây Gõ) - Cuối đường nhựa2.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
274Thành phố Dĩ AnĐường tổ 18 Khu phố Nội Hóa 1 - Đường loại 5Trần Đại Nghĩa - Cuối đường2.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
275Thành phố Dĩ AnĐường tổ 2 khu phố Trung Thắng - Đường loại 5Đường tổ 1, 2, 3 khu phố Trung Thắng - Cuối đường nhựa2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
276Thành phố Dĩ AnĐường tổ 24 khu phố Bình Minh 1 - Đường loại 5Trần Quốc Toản - Cuối đường nhựa3.060.0001.989.0001.530.0001.224.000-Đất ở đô thị
277Thành phố Dĩ AnĐường tổ 3 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 5Thống Nhất - Cuối đường2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
278Thành phố Dĩ AnĐường tổ 3 khu phố Trung Thắng - Đường loại 5ĐT-743 - Cuối đường nhựa2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
279Thành phố Dĩ AnĐường tổ 3, 4 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 5Thống Nhất - Đường Vành Đai2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
280Thành phố Dĩ AnĐường tổ 3, 4 khu phố Tây A - Đường loại 5Võ Thị Sáu - Đông Minh3.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
281Thành phố Dĩ AnĐường tổ 4 khu phố Trung Thắng - Đường loại 5ĐT-743 - Cuối đường nhựa2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
282Thành phố Dĩ AnĐường tổ 4, 5 khu phố Tây B - Đường loại 5Quốc lộ 1K - Trần Hưng Đạo3.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
283Thành phố Dĩ AnĐường tổ 5 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 5Thống Nhất - Đường tổ 3,4 khu phố Hiệp Thắng2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
284Thành phố Dĩ AnĐường tổ 6 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 5Đường 30/4 - Cuối đường2.720.0001.768.0001.360.0001.088.000-Đất ở đô thị
285Thành phố Dĩ AnĐường tổ 6 khu phố Tây A - Đường loại 5Đông Minh - Ranh đất bà Nguyễn Thị Nô3.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
286Thành phố Dĩ AnĐường tổ 6A khu phố Tây A - Đường loại 5Đông Minh - Đất Nông Hội3.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
287Thành phố Dĩ AnĐường tổ 6, 7 khu phố Tân Thắng - Đường loại 5Bùi Thị Xuân - Cuối đường nhựa2.380.0001.547.0001.190.000952.000-Đất ở đô thị
288Thành phố Dĩ AnĐường tổ 7 khu phố Đông B - Đường loại 5Trần Quang Khải - Nguyễn Bính3.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
289Thành phố Dĩ AnĐường tổ 7 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 5Đường 30/4 - Cuối đường3.060.0001.989.0001.530.0001.224.000-Đất ở đô thị
290Thành phố Dĩ AnĐường tổ 7, 9 khu phố Trung Thắng - Đường loại 530 tháng 4 (Đường Bình Thắng 1) - Chợ Bình An2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
291Thành phố Dĩ AnĐường tổ 8 khu phố Hiệp Thắng (BT 14) - Đường loại 5Đường 30/4 - Công ty 7102.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
292Thành phố Dĩ AnĐường tổ 8 Khu phố Tân Phú 2 - Đường loại 5Cây Da - Bùi Thị Xuân2.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
293Thành phố Dĩ AnĐường tổ 9 khu phố Hiệp Thắng (BT 15) - Đường loại 5Đường tổ 8 khu phố Hiệp Thắng - Công ty 6212.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
294Thành phố Dĩ AnĐường tổ 9 khu phố Quyết Thắng - Đường loại 5ĐT-743 - Cuối đường nhựa2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
295Thành phố Dĩ AnĐường tổ 9 khu phố Tân Phú 2 - Đường loại 5Cây Da - Đường tổ 8 Khu phố Tân Phú 22.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
296Thành phố Dĩ AnĐường tổ 9 khu phố Trung Thắng - Đường loại 5Đường 30/4 - Cuối đường2.720.0001.768.0001.360.0001.088.000-Đất ở đô thị
297Thành phố Dĩ AnĐường từ Hai Bà Trưng đến đường Hai Bà Trưng đi ĐT-743 - Đường loại 5Hai Bà Trưng - Đường Hai Bà Trưng đi ĐT-7432.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
298Thành phố Dĩ AnĐường từ Mạch Thị Liễu đi nhà ông Hai Thượng - Đường loại 5Mạch Thị Liễu - Nhà ông Hai Thượng2.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
299Thành phố Dĩ AnĐường trạm xá cũ (phường Tân Bình) - Đường loại 5Mỹ Phước - Tân Vạn - Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập)2.720.0001.768.0001.360.0001.088.000-Đất ở đô thị
300Thành phố Dĩ AnĐường vào Công ty Bê tông 620 - Đường loại 5Quốc lộ 1K - Cuối đường nhựa3.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
301Thành phố Dĩ AnĐường vào công ty Sacom - Đường loại 5Quốc lộ 1A - Giáp công ty Sacom2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
302Thành phố Dĩ AnĐường vào khu du lịch Hồ Bình An - Đường loại 5ĐT-743 - Cổng khu du lịch Hồ Bình An2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
303Thành phố Dĩ AnĐường vào Khu phố Châu Thới - Đường loại 5Bình Thung - Khu phố Châu Thới2.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
304Thành phố Dĩ AnĐường Văn phòng khu phố Tân Phước - Đường loại 5Nguyễn Thị Tươi - Trần Quang Diệu (đường Cây Gõ)2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
305Thành phố Dĩ AnGò Bông - Đường loại 5ĐT-743 - Vũng Việt2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
306Thành phố Dĩ AnHà Huy Giáp - Đường loại 5Nguyễn Bính - Trần Quang Khải3.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
307Thành phố Dĩ AnHoàng Cầm (Đường tổ 5, 6 khu phố Trung Thắng) - Đường loại 5ĐT-743 - Công ty Châu Bảo Uyên2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
308Thành phố Dĩ AnHoàng Cầm (Đường tổ 5, 6 khu phố Trung Thắng) - Đường loại 5Công ty Châu Bảo Uyên - Đường tổ 7, 9 khu phố Trung Thắng2.210.0001.436.5001.105.000884.000-Đất ở đô thị
309Thành phố Dĩ AnHoàng Hoa Thám - Đường loại 5Trần Hưng Đạo - Đường đất (Khu nhà ở Minh Nhật Huy)2.720.0001.768.0001.360.0001.088.000-Đất ở đô thị
310Thành phố Dĩ AnHoàng Hữu Nam - Đường loại 5Quốc lộ 1A - Giáp phường Long Bình2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
311Thành phố Dĩ AnHoàng Quốc Việt - Đường loại 5Bế Văn Đàn - Phú Châu2.380.0001.547.0001.190.000952.000-Đất ở đô thị
312Thành phố Dĩ AnHồ Đắc Di (Đường vào Xóm Mới) - Đường loại 5Bình Thung - Giáp đường đất2.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
313Thành phố Dĩ AnHuỳnh Tấn Phát - Đường loại 5Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường đất3.230.0002.099.5001.615.0001.292.000-Đất ở đô thị
314Thành phố Dĩ AnHuỳnh Tấn Phát - Đường loại 5Giáp đường đất - Đường ống nước thô D2400mm2.210.0001.436.5001.105.000884.000-Đất ở đô thị
315Thành phố Dĩ AnKhu phố Bình Thung 1 - Đường loại 5ĐT-743 - Đường tổ 152.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
316Thành phố Dĩ AnLê Thị Út (đường đi rừng ông ba Nhùm) - Đường loại 5Nguyễn Thị Minh Khai (nhà ông 5 Mỹ) - Vũng Thiện3.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
317Thành phố Dĩ AnLê Văn Mầm (đường Trại gà Đông Thành) - Đường loại 5Lê Hồng Phong (Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Trại gà Đông Thành3.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
318Thành phố Dĩ AnLê Văn Tiên (đường đi nhà Bảy Điểm) - Đường loại 5Chiêu Liêu (đường Miếu Chiêu Liêu) - Lê Hồng Phong (đường Liên xã - cây xăng Hưng Thịnh)3.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
319Thành phố Dĩ AnLồ Ồ - Đường loại 5Quốc lộ 1K - ĐT-743A2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
320Thành phố Dĩ AnMạch Thị Liễu (đường nhà Hội Cháy) - Đường loại 5Chiêu Liêu (nhà ông 6 Tho) - Lê Hồng Phong (nhà ông 10 Bự)3.230.0002.099.5001.615.0001.292.000-Đất ở đô thị
321Thành phố Dĩ AnMiễu Cây Sao - Đường loại 5Đỗ Tấn Phong - Đông Thành2.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
322Thành phố Dĩ AnMiễu họ Tống - Đường loại 5Nguyễn Thị Tươi - Cuối đường nhựa2.380.0001.547.0001.190.000952.000-Đất ở đô thị
323Thành phố Dĩ AnNghĩa Sơn - Đường loại 5Nguyễn Xiển - Đường Xi măng Sài Gòn2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
324Thành phố Dĩ AnNgô Gia Tự - Đường loại 5Hồ Tùng Mậu - Khu dân cư2.380.0001.547.0001.190.000952.000-Đất ở đô thị
325Thành phố Dĩ AnNgô Gia Tự - Đường loại 5Khu dân cư - Dương Đình Nghệ2.380.0001.547.0001.190.000952.000-Đất ở đô thị
326Thành phố Dĩ AnNguyễn Bính (Đường tổ 6, 8 khu phố Đông B) - Đường loại 5Hai Bà Trưng - Trần Quang Khải3.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
327Thành phố Dĩ AnNguyễn Công Hoan - Đường loại 5Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Cảnh2.720.0001.768.0001.360.0001.088.000-Đất ở đô thị
328Thành phố Dĩ AnNguyễn Công Hoan - Đường loại 5Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Đình Chiểu2.380.0001.547.0001.190.000952.000-Đất ở đô thị
329Thành phố Dĩ AnNguyễn Công Trứ (Đường tổ 13 khu phố Đông A) - Đường loại 5Nguyễn Văn Cừ - Ranh phường Bình An3.230.0002.099.5001.615.0001.292.000-Đất ở đô thị
330Thành phố Dĩ AnNguyễn Đình Thi - Đường loại 5Nguyễn Viết Xuân - Phú Châu2.380.0001.547.0001.190.000952.000-Đất ở đô thị
331Thành phố Dĩ AnNguyễn Phong Sắc (Đường D12) - Đường loại 5Lồ ồ - Giáp đất bà Nguyễn Thị Xuân2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
332Thành phố Dĩ AnNguyễn Thái Học đi đường sắt - Đường loại 5Nguyễn Thái Học - Giáp đường đất2.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
333Thành phố Dĩ AnNguyễn Thị Chạy (đường vào chùa Tân Hòa) - Đường loại 5ĐT-743B (nhà ông ba Thu) - Nguyễn Thị Minh Khai3.060.0001.989.0001.530.0001.224.000-Đất ở đô thị
334Thành phố Dĩ AnNguyễn Thị Khắp (đường đi rừng 6 mẫu) - Đường loại 5ĐT-743B (nhà ông sáu Nghe) - Nguyễn Thị Minh Khai (Chiêu Liêu - Vũng Việt)3.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
335Thành phố Dĩ AnNguyễn Thị Phố (đường đi Vũng Cai) - Đường loại 5ĐT-743 - Đoàn Thị Kìa2.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
336Thành phố Dĩ AnNguyễn Thị Tươi (đường mã 35) - Đường loại 5Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập) - Bùi Thị Xuân (Liên huyện)3.230.0002.099.5001.615.0001.292.000-Đất ở đô thị
337Thành phố Dĩ AnNguyễn Thị Út (đường vào đình Đông Yên) - Đường loại 5Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Cảnh (Đường rầy cũ)3.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
338Thành phố Dĩ AnNguyễn Thiện Thuật (Đường tổ 13, khu phố Tân Hòa) - Đường loại 5Tô Vĩnh Diện (đường đi Hầm Đá) - Đường ống nước D2400mm3.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
339Thành phố Dĩ AnNguyễn Thượng Hiền - Đường loại 5Nguyễn Tri Phương - khu dân cư An Bình2.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
340Thành phố Dĩ AnNguyễn Văn Cừ (Đường tổ 12, 13 khu phố Đông A) - Đường loại 5Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Đình Chiểu3.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
341Thành phố Dĩ AnPhan Đình Giót (đường Chùa Ông Bạc) - Đường loại 5Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải (đường Cây Keo)3.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
342Thành phố Dĩ AnPhùng Khắc Khoan (Đường tổ 14 khu phố Tân Hòa) - Đường loại 5Tô Vĩnh Diện - Nguyễn Thiện Thuật3.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
343Thành phố Dĩ AnSuối Cát Tân Thắng (đường nghĩa trang nhân dân cũ) - Đường loại 5Bùi Thị Xuân - N3 KDC Biconsi2.380.0001.547.0001.190.000952.000-Đất ở đô thị
344Thành phố Dĩ AnSuối Sệp (đường đi suối Sệp) - Đường loại 5Quốc lộ 1K (nhà ông 5 Banh) - Giáp Công ty Khoáng sản đá 7102.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
345Thành phố Dĩ AnSương Nguyệt Ánh - Đường loại 5Nguyễn Hữu Cảnh - Đường ống nước thô D2400mm2.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
346Thành phố Dĩ AnTân An (đường đi Nghĩa trang) - Đường loại 5ĐT-743 - Đường ống nước thô3.230.0002.099.5001.615.0001.292.000-Đất ở đô thị
347Thành phố Dĩ AnTân An (đường đi Nghĩa trang) - Đường loại 5Đường ống nước thô - Quốc lộ 1K3.230.0002.099.5001.615.0001.292.000-Đất ở đô thị
348Thành phố Dĩ AnTân Hiệp (Đường đi đình Tân Hiệp) - Đường loại 5Liên huyện - Đường vào đình Tân Hiệp2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
349Thành phố Dĩ AnTân Hòa (đường đình Tân Quý) - Đường loại 5Quốc lộ 1K - Tô Vĩnh Diện3.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
350Thành phố Dĩ AnTân Long (đường đi đình Tân Long) - Đường loại 5ĐT-743B (nhà ông 2 lén) - Đoàn Thị Kìa3.230.0002.099.5001.615.0001.292.000-Đất ở đô thị
351Thành phố Dĩ AnTân Phước (Đường Bia Tưởng Niệm) - Đường loại 5Mỹ Phước - Tân Vạn - Đường Văn phòng Khu phố Tân Phước2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
352Thành phố Dĩ AnTân Thiều (đường Văn phòng khu phố Tân Hiệp) - Đường loại 5Liên huyện - Trương Văn Vĩnh2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
353Thành phố Dĩ AnTổ 15 - Đường loại 5Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Bình Thung - Công ty cấp đá sỏi2.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
354Thành phố Dĩ AnTô Hiệu - Đường loại 5Đào Sư Tích - Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Bình Thung2.210.0001.436.5001.105.000884.000-Đất ở đô thị
355Thành phố Dĩ AnTú Xương - Đường loại 5Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trung Trực3.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
356Thành phố Dĩ AnThanh Niên (đường Cầu Thanh Niên) - Đường loại 5Nguyễn Thị Minh Khai (Tân Bình - Tân Đông Hiệp) - Mỹ Phước - Tân Vạn2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
357Thành phố Dĩ AnThống Nhất (Ngôi Sao + 1 phần Bình Thắng 1) - Đường loại 5Đoạn đường nhựa -3.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
358Thành phố Dĩ AnThống Nhất (Ngôi Sao + 1 phần Bình Thắng 1) - Đường loại 5Đoạn đường đất -3.230.0002.099.5001.615.0001.292.000-Đất ở đô thị
359Thành phố Dĩ AnTrần Đại Nghĩa (Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Nội Hóa 2) - Đường loại 5Quốc lộ 1K - ĐT 7432.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
360Thành phố Dĩ AnTrần Quang Diệu (Cây Gõ -Tân Bình) - Đường loại 5Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập) - Bùi Thị Xuân (Liên huyện)3.230.0002.099.5001.615.0001.292.000-Đất ở đô thị
361Thành phố Dĩ AnTrần Thị Dương (đường đi vườn Hùng) - Đường loại 5Chiêu Liêu (đường Miếu Chiêu Liêu) - Lê Hồng Phong3.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
362Thành phố Dĩ AnTrần Thị Vững (đường tổ 15, 16, 17) - Đường loại 5An Bình - Giao đường thuộc phường Linh Tây - Thủ Đức)3.230.0002.099.5001.615.0001.292.000-Đất ở đô thị
363Thành phố Dĩ AnTrần Thị Xanh (đường đi khu chung cư Đông An) - Đường loại 5ĐT-743B (đất ông Ngô Hiểu) - Khu dân cư Đông An3.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
364Thành phố Dĩ AnTrần Văn Ơn (đường tổ 9, tổ 10 ấp Tây A) - Đường loại 5Trần Hưng Đạo (nhà thầy Vinh) - Võ Thị Sáu (đường ấp Tây đi QL-1K)3.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
365Thành phố Dĩ AnTrịnh Hoài Đức - Đường loại 5Quốc lộ 1K - Vành đai Đại học Quốc gia2.720.0001.768.0001.360.0001.088.000-Đất ở đô thị
366Thành phố Dĩ AnTrương Quyền (Đường bà 6 Niệm) - Đường loại 5Bùi Thị Xuân (đường Dốc ông Thập - Tân Thắng) - Đường N3 KDC Biconsi2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
367Thành phố Dĩ AnTrương Văn Vĩnh (đường nhà cô ba Lý) - Đường loại 5Nguyễn Thị Tươi - Ranh Thái Hòa2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
368Thành phố Dĩ AnTrương Văn Vĩnh 1 - Đường loại 5Trương Văn Vĩnh - Khu dân cư Hoàng Nam2.380.0001.547.0001.190.000952.000-Đất ở đô thị
369Thành phố Dĩ AnVàm Suối (đường Ranh Bình An - Bình Thắng) - Đường loại 5ĐT-743A - Suối2.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
370Thành phố Dĩ AnVũng Thiện (đường đi rừng ông ba Nhùm) - Đường loại 5ĐT-743B (Văn phòng ấp Chiêu Liêu) - Lê Hồng Phong (đường Trung Thành)2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
371Thành phố Dĩ AnVũng Việt - Đường loại 5Đoàn Thị Kìa - Nguyễn Thị Minh Khai3.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
372Thành phố Dĩ AnXi măng Sài Gòn - Đường loại 5Quốc lộ 1A - Công ty Xi măng Sài Gòn2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
373Thành phố Dĩ AnXuân Diệu (Đường tổ 8, 9 khu phố Đông A) - Đường loại 5Nguyễn Thị Út - Nguyễn Hữu Cảnh3.400.0002.210.0001.700.0001.360.000-Đất ở đô thị
374Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu dân cư thực hiện chỉnh trang theo Nghị quyết số 35-NQ/TU ngày 23/12/2014 của Thị ủy thị xã Dĩ An - Đường loại 5Bề rộng mặt đường từ 6m trở lên thuộc phường Dĩ An -2.720.0001.768.0001.360.0001.088.000-Đất ở đô thị
375Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu dân cư thực hiện chỉnh trang theo Nghị quyết số 35-NQ/TU ngày 23/12/2014 của Thị ủy thị xã Dĩ An - Đường loại 5Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 6m thuộc phường Dĩ An -2.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
376Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu dân cư thực hiện chỉnh trang theo Nghị quyết số 35-NQ/TU ngày 23/12/2014 của Thị ủy thị xã Dĩ An - Đường loại 5Bề rộng mặt đường từ 6m trở lên thuộc các phường còn lại. -2.380.0001.547.0001.190.000952.000-Đất ở đô thị
377Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu dân cư thực hiện chỉnh trang theo Nghị quyết số 35-NQ/TU ngày 23/12/2014 của Thị ủy thị xã Dĩ An - Đường loại 5Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 6m thuộc các phường còn lại -2.210.0001.436.5001.105.000884.000-Đất ở đô thị
378Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 5Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc phường Dĩ An. -3.230.0002.099.5001.615.0001.292.000-Đất ở đô thị
379Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 5Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc phường Dĩ An. -2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
380Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 5Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại. -2.890.0001.878.5001.445.0001.156.000-Đất ở đô thị
381Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 5Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại. -2.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
382Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 -Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -2.720.0001.768.0001.360.0001.088.000-Đất ở đô thị
383Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 -Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -2.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
384Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 -Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -2.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
385Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 -Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -2.380.0001.547.0001.190.000952.000-Đất ở đô thị
386Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 -Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -2.550.0001.657.5001.275.0001.020.000-Đất ở đô thị
387Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 -Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -2.380.0001.547.0001.190.000952.000-Đất ở đô thị
388Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 -Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -2.380.0001.547.0001.190.000952.000-Đất ở đô thị
389Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 -Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -2.210.0001.436.5001.105.000884.000-Đất ở đô thị
390Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 -Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -2.380.0001.547.0001.190.000952.000-Đất ở đô thị
391Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 -Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -2.210.0001.436.5001.105.000884.000-Đất ở đô thị
392Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 -Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -2.210.0001.436.5001.105.000884.000-Đất ở đô thị
393Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 -Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -2.040.0001.326.0001.020.000816.000-Đất ở đô thị
394Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 -Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -2.210.0001.436.5001.105.000884.000-Đất ở đô thị
395Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 -Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -2.040.0001.326.0001.020.000816.000-Đất ở đô thị
396Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 -Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -2.040.0001.326.0001.020.000816.000-Đất ở đô thị
397Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 -Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -1.870.0001.215.500935.000748.000-Đất ở đô thị
398Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 -Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph -2.040.0001.326.0001.020.000816.000-Đất ở đô thị
399Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 -Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph -1.870.0001.215.500935.000748.000-Đất ở đô thị
400Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 -Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ -1.870.0001.215.500935.000748.000-Đất ở đô thị
401Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 -Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ -1.700.0001.105.000850.000680.000-Đất ở đô thị
402Thành phố Dĩ AnCô Bắc - Đường loại 1Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thái Học (Ngã 3 nhà ông Tư Nhi)15.360.0008.450.0006.910.0004.920.000-Đất TM-DV đô thị
403Thành phố Dĩ AnCô Giang - Đường loại 1Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thái Học15.360.0008.450.0006.910.0004.920.000-Đất TM-DV đô thị
404Thành phố Dĩ AnĐường số 9 khu TTHC thị xã Dĩ An - Đường loại 1Nguyễn Tri Phương - Đường M khu TTHC thị xã Dĩ An15.360.0008.450.0006.910.0004.920.000-Đất TM-DV đô thị
405Thành phố Dĩ AnNguyễn Thái Học - Đường loại 1Trần Hưng Đạo - Cô Bắc15.360.0008.450.0006.910.0004.920.000-Đất TM-DV đô thị
406Thành phố Dĩ AnSố 5 - Đường loại 1Cô Giang - Trần Hưng Đạo15.360.0008.450.0006.910.0004.920.000-Đất TM-DV đô thị
407Thành phố Dĩ AnSố 6 - Đường loại 1Cô Giang - Trần Hưng Đạo15.360.0008.450.0006.910.0004.920.000-Đất TM-DV đô thị
408Thành phố Dĩ AnTrần Hưng Đạo - Đường loại 1Nguyễn An Ninh - Ngã 3 Ngân hàng cũ - Ngã 3 Nguyễn Thái Học - Trần Hưng Đạo15.360.0008.450.0006.910.0004.920.000-Đất TM-DV đô thị
409Thành phố Dĩ AnĐường T khu TTHC thị xã Dĩ An - Đường loại 2Đường số 1 khu TTHC thị xã Dĩ An - Đường số 9 khu TTHC thị xã Dĩ An11.520.0006.340.0005.180.0003.690.000-Đất TM-DV đô thị
410Thành phố Dĩ AnLý Thường Kiệt - Đường loại 2Nguyễn An Ninh - Đường sắt11.520.0006.340.0005.180.0003.690.000-Đất TM-DV đô thị
411Thành phố Dĩ AnNguyễn An Ninh - Đường loại 2Ranh Trường tiểu học Dĩ An A (phía bên phải đường từ ngã 3 Cây Điệp đi vào) Ranh Trường Tiểu học Dĩ An B (phía bên trái đường từ ngã 3 Cây Điệp đi và - Chùa Bùi Bửu11.520.0006.340.0005.180.0003.690.000-Đất TM-DV đô thị
412Thành phố Dĩ AnNguyễn An Ninh - Đường loại 2Chùa Bùi Bửu - Ranh phường Linh Xuân11.520.0006.340.0005.180.0003.690.000-Đất TM-DV đô thị
413Thành phố Dĩ AnNguyễn Trãi (Đường 18 Khu TĐC) - Đường loại 2Đường số 3 Khu TĐC Sóng Thần - Giáp KCN Sóng Thần11.520.0006.340.0005.180.0003.690.000-Đất TM-DV đô thị
414Thành phố Dĩ AnTrần Hưng Đạo - Đường loại 2Ngã 3 Nguyễn Thái Học - Trần Hưng Đạo - Cổng 1 Đông Hòa11.520.0006.340.0005.180.0003.690.000-Đất TM-DV đô thị
415Thành phố Dĩ AnTrần Hưng Đạo - Đường loại 2Cổng 1 Đông Hòa - Ngã 3 Cây Lơn8.064.0004.438.0003.626.0002.583.000-Đất TM-DV đô thị
416Thành phố Dĩ AnĐường loại 2 - Thị xã Dĩ AnCác đường trong khu Trung tâm Hành chính thị xã Dĩ An (1;3;4;13;14;15;16;B;U;K;L;M) -11.520.0006.340.0005.180.0003.690.000-Đất TM-DV đô thị
417Thành phố Dĩ AnĐường loại 2 - Thị xã Dĩ AnCác đường trong khu dân cư thương mại ARECO (cổng KCN Sóng Thần - 301) -11.520.0006.340.0005.180.0003.690.000-Đất TM-DV đô thị
418Thành phố Dĩ AnAn Bình (Sóng Thần - Đông Á) - Đường loại 3Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Trần Thị Vững6.144.0003.376.0002.768.0001.968.000-Đất TM-DV đô thị
419Thành phố Dĩ AnĐường loại 3 - Thị xã Dĩ AnCác đường khu dân cư Quảng Trường Xanh Areco (tại phường Dĩ An và phường Đông Hòa) -7.680.0004.220.0003.460.0002.460.000-Đất TM-DV đô thị
420Thành phố Dĩ AnĐường loại 3 - Thị xã Dĩ AnCác đường khu tái định cư Sóng Thần (tại KpThống Nhất 1 và Nhị Đồng 1) đã hoàn thành cơ sở hạ tầng -7.680.0004.220.0003.460.0002.460.000-Đất TM-DV đô thị
421Thành phố Dĩ AnĐường loại 3 - Thị xã Dĩ AnCác đường trong cụm dân cư đô thị (Thành Lễ; Hưng Thịnh; Đại Nam - Giáp Công ty YaZaki) -7.680.0004.220.0003.460.0002.460.000-Đất TM-DV đô thị
422Thành phố Dĩ AnĐT-743 - Đường loại 3Ranh phường An Phú - Ngã 3 Đông Tân6.912.0003.798.0003.114.0002.214.000-Đất TM-DV đô thị
423Thành phố Dĩ AnĐT-743 - Đường loại 3Ngã 3 Đông Tân - Cổng 177.680.0004.220.0003.460.0002.460.000-Đất TM-DV đô thị
424Thành phố Dĩ AnĐT-743 - Đường loại 3Cổng 17 - Ngã 4 Bình Thung6.912.0003.798.0003.114.0002.214.000-Đất TM-DV đô thị
425Thành phố Dĩ AnĐT-743 - Đường loại 3Ngã 3 Suối Lồ Ồ - Cầu Bà Khâm6.144.0003.376.0002.768.0001.968.000-Đất TM-DV đô thị
426Thành phố Dĩ AnĐT-743 - Đường loại 3Cầu Bà Khâm - Chợ Ngãi Thắng6.144.0003.376.0002.768.0001.968.000-Đất TM-DV đô thị
427Thành phố Dĩ AnĐT-743 - Đường loại 3Chợ Ngãi Thắng - Cầu Tân Vạn6.144.0003.376.0002.768.0001.968.000-Đất TM-DV đô thị
428Thành phố Dĩ AnĐT-743 - Đường loại 3Ranh Tân Đông Hiệp - An Phú - Ranh Bình Dương và Tp.Hồ Chí Minh7.680.0004.220.0003.460.0002.460.000-Đất TM-DV đô thị
429Thành phố Dĩ AnĐường gom cầu vượt Sóng Thần - Đường loại 3-6.144.0003.376.0002.768.0001.968.000-Đất TM-DV đô thị
430Thành phố Dĩ AnĐường Song hành ĐT-743 (thuộc KDC TTHC Bình Thắng) - Đường loại 3-6.144.0003.376.0002.768.0001.968.000-Đất TM-DV đô thị
431Thành phố Dĩ AnĐường Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Đường loại 3Tam Bình - Cổng trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh7.680.0004.220.0003.460.0002.460.000-Đất TM-DV đô thị
432Thành phố Dĩ AnĐT-743C (Lái Thiêu - Dĩ An) - Đường loại 3Ngã tư 550 - Ngã 3 Đông Tân6.912.0003.798.0003.114.0002.214.000-Đất TM-DV đô thị
433Thành phố Dĩ AnLê Trọng Tấn (Đường số 1 Khu công nghiệp Bình Đường) - Đường loại 3Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - An Bình7.680.0004.220.0003.460.0002.460.000-Đất TM-DV đô thị
434Thành phố Dĩ AnLý Thường Kiệt - Đường loại 3Đường sắt - Cua Bảy Chích7.680.0004.220.0003.460.0002.460.000-Đất TM-DV đô thị
435Thành phố Dĩ AnLý Thường Kiệt - Đường loại 3Cua Bảy Chích - Ranh Kp Thống Nhất6.912.0003.798.0003.114.0002.214.000-Đất TM-DV đô thị
436Thành phố Dĩ AnLý Thường Kiệt - Đường loại 3Ranh Khu phố Thống Nhất - Lái Thiêu - Dĩ An7.680.0004.220.0003.460.0002.460.000-Đất TM-DV đô thị
437Thành phố Dĩ AnMỹ Phước - Tân Vạn (đã hoàn thành cơ sở hạ tầng, trừ đoạn cầu vượt đường sắt Bắc Nam - tính từ mép 2 đầu cầu vượt) - Đường loại 3-6.144.0003.376.0002.768.0001.968.000-Đất TM-DV đô thị
438Thành phố Dĩ AnNguyễn An Ninh - Đường loại 3ĐT-743 - Ranh Trường tiểu học Dĩ An A (phía bên phải đường từ ngã 3 Cây Điệp đi vào) Ranh Trường Tiểu học Dĩ An B (phía bên trái đường từ ngã 3 Cây Điệp đi và7.680.0004.220.0003.460.0002.460.000-Đất TM-DV đô thị
439Thành phố Dĩ AnNguyễn Du (Đường Trường cấp III Dĩ An) - Đường loại 3Nguyễn An Ninh - ĐT-7436.144.0003.376.0002.768.0001.968.000-Đất TM-DV đô thị
440Thành phố Dĩ AnNguyễn Thái Học (Đi lò muối khu 1) - Đường loại 3Cô Bắc (ngã 3 nhà Ông Tư Nhi) - Ranh phường Tân Đông Hiệp6.912.0003.798.0003.114.0002.214.000-Đất TM-DV đô thị
441Thành phố Dĩ AnNguyễn Trãi (Đường Mồi) - Đường loại 3ĐT-743A - Lý Thường Kiệt6.144.0003.376.0002.768.0001.968.000-Đất TM-DV đô thị
442Thành phố Dĩ AnNguyễn Trãi (Đường Mồi) - Đường loại 3Lý Thường Kiệt - Đường số 3 (khu tái định cư)7.680.0004.220.0003.460.0002.460.000-Đất TM-DV đô thị
443Thành phố Dĩ AnNguyễn Tri Phương (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 3Nguyễn An Ninh - Ranh An Bình7.680.0004.220.0003.460.0002.460.000-Đất TM-DV đô thị
444Thành phố Dĩ AnNguyễn Trung Trực (Silicat) - Đường loại 3Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học6.144.0003.376.0002.768.0001.968.000-Đất TM-DV đô thị
445Thành phố Dĩ AnPhạm Ngũ Lão (Đi xóm Đương) - Đường loại 3Đường gom (đường sắt) - Trần Khánh Dư4.992.0002.743.0002.249.0001.599.000-Đất TM-DV đô thị
446Thành phố Dĩ AnQuốc lộ 1K - Đường loại 3Ranh tỉnh Đồng Nai - Ranh Quận Thủ Đức, Tp.HCM7.680.0004.220.0003.460.0002.460.000-Đất TM-DV đô thị
447Thành phố Dĩ AnĐường loại 3 - Thị xã Dĩ AnTất cả các đường còn lại trong Trung tâm hành chính thị xã Dĩ An -7.680.0004.220.0003.460.0002.460.000-Đất TM-DV đô thị
448Thành phố Dĩ AnĐường loại 3 - Thị xã Dĩ AnTất cả các đường trong khu nhà ở thương mại đường sắt -7.680.0004.220.0003.460.0002.460.000-Đất TM-DV đô thị
449Thành phố Dĩ AnTrần Khánh Dư (Đi Khu 5) - Đường loại 3Đường số 7 Khu TĐC Nhị Đồng 1 - Phạm Ngũ Lão7.680.0004.220.0003.460.0002.460.000-Đất TM-DV đô thị
450Thành phố Dĩ AnTrần Quốc Toản (Công Xi Heo, đường số 10) - Đường loại 3Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh7.296.0004.009.0003.287.0002.337.000-Đất TM-DV đô thị
451Thành phố Dĩ AnXa lộ Hà Nội (Quốc lộ 1A) - Đường loại 3Ranh tỉnh Đồng Nai - Ranh Quận Thủ Đức + Ranh Quận 9, Tp.HCM7.680.0004.220.0003.460.0002.460.000-Đất TM-DV đô thị
452Thành phố Dĩ AnBế Văn Đàn (Đình Bình Đường) - Đường loại 4Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Cầu Gió Bay3.840.0002.500.0001.920.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
453Thành phố Dĩ AnBùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập) - Đường loại 4Trần Quang Diệu - Ranh Đồng Nai3.456.0002.250.0001.728.0001.386.000-Đất TM-DV đô thị
454Thành phố Dĩ AnBùi Thị Xuân (Đường liên huyện) - Đường loại 4Trần Quang Diệu - Tân Ba (tua 12)3.456.0002.250.0001.728.0001.386.000-Đất TM-DV đô thị
455Thành phố Dĩ AnCao Bá Quát (Đường tổ 23 khu phố Đông Tân) - Đường loại 4Nguyễn Du - Phan Bội Châu3.072.0002.000.0001.536.0001.232.000-Đất TM-DV đô thị
456Thành phố Dĩ AnĐặng Văn Mây (đường đi Miếu họ Đào) - Đường loại 4Lê Hồng Phong - Mạch Thị Liễu3.648.0002.375.0001.824.0001.463.000-Đất TM-DV đô thị
457Thành phố Dĩ AnĐi xóm Đương (đường gom) - Đường loại 4Lý Thường Kiệt - Ngã 3 ông Cậy3.072.0002.000.0001.536.0001.232.000-Đất TM-DV đô thị
458Thành phố Dĩ AnĐoàn Thị Kìa (Đi chợ tự phát) - Đường loại 4ĐT-743B - Nguyễn Thị Minh Khai3.840.0002.500.0001.920.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
459Thành phố Dĩ AnĐường 33m (phường Bình Thắng) - Đường loại 4ĐT-743 - KCN Dệt may Bình An3.840.0002.500.0001.920.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
460Thành phố Dĩ AnĐường Cây Mít Nài - Đường loại 4Ngô Thì Nhậm - Cuối đường3.072.0002.000.0001.536.0001.232.000-Đất TM-DV đô thị
461Thành phố Dĩ AnĐường KDC Bình An - Đường loại 4ĐT-743 - ĐT-7433.840.0002.500.0001.920.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
462Thành phố Dĩ AnĐường KDC Bình An - Đường loại 4Các tuyến còn lại -3.456.0002.250.0001.728.0001.386.000-Đất TM-DV đô thị
463Thành phố Dĩ AnĐường Vành đai Đại học Quốc gia - Đường loại 4Phường Linh Trung (Thủ Đức) - Cuối đường nhựa3.840.0002.500.0001.920.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
464Thành phố Dĩ AnĐường Vành đai Đại học Quốc gia - Đường loại 4Các đoạn đường nhựa còn lại -3.840.0002.500.0001.920.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
465Thành phố Dĩ AnĐường Vành đai Đại học Quốc gia - Đường loại 4Các đoạn đường đất còn lại -2.880.0001.875.0001.440.0001.155.000-Đất TM-DV đô thị
466Thành phố Dĩ AnĐường Liên khu phố Tây A, Tây B - Đường loại 4Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu3.840.0002.500.0001.920.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
467Thành phố Dĩ AnĐường Song hành Xa lộ Hà Nội - Đường loại 4Đường cổng Công ty 621 - Giáp phường Bình Thắng3.840.0002.500.0001.920.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
468Thành phố Dĩ AnĐường tổ 11 (Khu phố Đông A, Đông B) - Đường loại 4Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Cảnh3.840.0002.500.0001.920.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
469Thành phố Dĩ AnĐường tổ 12 (Vào chùa Trung Bửu Tự) - Đường loại 4Quốc lộ 1K - Vành đai Đại học Quốc gia3.840.0002.500.0001.920.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
470Thành phố Dĩ AnĐường tổ 12 Khu phố Thống Nhất 2 - Đường loại 4Nguyễn Đức Thiệu - KDC Thành Lễ3.456.0002.250.0001.728.0001.386.000-Đất TM-DV đô thị
471Thành phố Dĩ AnĐường tổ 17 Kp Thống Nhất - Đường loại 4Chợ Bà Sầm - Nhà ông Năm3.072.0002.000.0001.536.0001.232.000-Đất TM-DV đô thị
472Thành phố Dĩ AnĐường tổ 25, 33 khu phố Bình Minh 2 - Đường loại 4Trần Quốc Toản - Ranh phường Đông Hòa3.072.0002.000.0001.536.0001.232.000-Đất TM-DV đô thị
473Thành phố Dĩ AnĐường tổ 5 khu phố Nhị Đồng 2 - Đường loại 4Ngô Thì Nhậm - Đường Cây Mít Nài3.072.0002.000.0001.536.0001.232.000-Đất TM-DV đô thị
474Thành phố Dĩ AnĐường 5, 12 (Cạnh văn phòng khu phố Tân Lập) - Đường loại 4Tân Lập - Vành đai Đại học Quốc gia3.840.0002.500.0001.920.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
475Thành phố Dĩ AnĐường Trần Hưng Đạo đi Võ Thị Sáu - Đường loại 4Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu3.840.0002.500.0001.920.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
476Thành phố Dĩ AnĐường Trung tâm Thể dục Thể thao thị xã - Đường loại 4Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo3.840.0002.500.0001.920.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
477Thành phố Dĩ AnHai Bà Trưng (đường Tua Gò Mả) - Đường loại 4Trần Hưng Đạo - ĐT-743 (Bệnh viện thị xã)3.840.0002.500.0001.920.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
478Thành phố Dĩ AnHồ Tùng Mậu (Kha Vạn Cân - Hàng Không) - Đường loại 4Kha Vạn Cân - An Bình (Trại heo Hàng Không)3.840.0002.500.0001.920.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
479Thành phố Dĩ AnHố Lang - Đường loại 4Bùi Thị Xuân (Liên huyện) - Nguyễn Thị Tươi3.072.0002.000.0001.536.0001.232.000-Đất TM-DV đô thị
480Thành phố Dĩ AnHuỳnh Thị Tươi (đường đi lò gạch) - Đường loại 4Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 9 (KDC DV Tân Bình)3.456.0002.250.0001.728.0001.386.000-Đất TM-DV đô thị
481Thành phố Dĩ AnKha Vạn Cân - Đường loại 4Linh Xuân - Linh Tây3.840.0002.500.0001.920.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
482Thành phố Dĩ AnKim Đồng (Đường cạnh sân tennis khu phố Thống Nhất 1) - Đường loại 4Lý Thường Kiệt - Phan Đăng Lưu3.072.0002.000.0001.536.0001.232.000-Đất TM-DV đô thị
483Thành phố Dĩ AnLê Hồng Phong (đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Đường loại 4ĐT-743 - Nguyễn Thị Minh Khai3.456.0002.250.0001.728.0001.386.000-Đất TM-DV đô thị
484Thành phố Dĩ AnLê Hồng Phong (Trung Thành) - Đường loại 4Nguyễn Thị Minh Khai - Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập)3.648.0002.375.0001.824.0001.463.000-Đất TM-DV đô thị
485Thành phố Dĩ AnLê Quý Đôn (Đi Khu 5) - Đường loại 4Lý Thường Kiệt - Phạm Ngũ Lão3.840.0002.500.0001.920.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
486Thành phố Dĩ AnLê Văn Tách (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 4Nguyễn Tri Phương (Ngã 3 đường Bà Giang - Q.Thủ Đức) - Xuyên Á (Quốc lộ 1A)3.840.0002.500.0001.920.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
487Thành phố Dĩ AnNgô Thì Nhậm (Cây Găng, cây Sao) - Đường loại 4Nguyễn An Ninh - Nguyễn Tri Phương3.840.0002.500.0001.920.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
488Thành phố Dĩ AnNgô Văn Sở (Bình Minh 2) - Đường loại 4Nguyễn An Ninh - Nguyễn Tri Phương3.456.0002.250.0001.728.0001.386.000-Đất TM-DV đô thị
489Thành phố Dĩ AnNguyễn Bỉnh Khiêm (Đường tổ 8 khu phố Tân Hòa) - Đường loại 4Quốc lộ 1K - Công ty Công nghệ xuất nhập khẩu cao su Đông Hòa + Đường ống nước thô 2400mm3.840.0002.500.0001.920.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
490Thành phố Dĩ AnNguyễn Đình Chiểu (đường Liên xã Đông Hòa - Bình An) - Đường loại 4Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp KDC Niên Ích (giáp phường An Bình)3.840.0002.500.0001.920.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
491Thành phố Dĩ AnNguyễn Đình Chiểu (đường Liên xã Đông Hòa - Bình An) - Đường loại 4Giáp KDC Niên Ích (giáp phường Đông Hòa) - Quốc lộ 1K2.496.0001.625.0001.248.0001.001.000-Đất TM-DV đô thị
492Thành phố Dĩ AnNguyễn Đức Thiệu (Khu tập thể nhà máy toa xe) - Đường loại 4Lý Thường Kiệt - KCN Sóng Thần3.840.0002.500.0001.920.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
493Thành phố Dĩ AnNguyễn Hiền (Đi Khu 5) - Đường loại 4Lê Quý Đôn - Lý Thường Kiệt3.840.0002.500.0001.920.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
494Thành phố Dĩ AnNguyễn Hữu Cảnh (đường Ấp Đông) - Đường loại 4Quốc lộ 1K - Hai Bà Trưng (Đường Tua Gò Mả)3.840.0002.500.0001.920.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
495Thành phố Dĩ AnNguyễn Thái Học - Đường loại 4Ranh Tân Đông Hiệp - Dĩ An - Hai Bà Trưng3.648.0002.375.0001.824.0001.463.000-Đất TM-DV đô thị
496Thành phố Dĩ AnNguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4ĐT-743 - Lê Hồng Phong3.456.0002.250.0001.728.0001.386.000-Đất TM-DV đô thị
497Thành phố Dĩ AnNguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4Lê Hồng Phong - Cầu 4 Trụ3.456.0002.250.0001.728.0001.386.000-Đất TM-DV đô thị
498Thành phố Dĩ AnNguyễn Tri Phương (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 4Ranh phường Dĩ An - Lê Văn Tách (Ngã 3 đường Bà Giang - Q.Thủ Đức)3.840.0002.500.0001.920.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
499Thành phố Dĩ AnNguyễn Văn Siêu (Đường tổ 26 khu phố Đông Tân) - Đường loại 4Nguyễn An Ninh - Cao Bá Quát3.072.0002.000.0001.536.0001.232.000-Đất TM-DV đô thị
500Thành phố Dĩ AnNguyễn Văn Trỗi (Đi Khu 4) - Đường loại 4Nguyễn Du - Nguyễn An Ninh3.456.0002.250.0001.728.0001.386.000-Đất TM-DV đô thị
501Thành phố Dĩ AnNguyễn Viết Xuân (Cụm Văn Hóa) - Đường loại 4Bế Văn Đàn (đường Đình Bình Đường) - Phú Châu3.456.0002.250.0001.728.0001.386.000-Đất TM-DV đô thị
502Thành phố Dĩ AnNguyễn Xiển (Hương lộ 33) - Đường loại 4Quốc lộ 1A - Giáp ranh quận 93.840.0002.500.0001.920.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
503Thành phố Dĩ AnPhạm Hữu Lầu (Mì Hòa Hợp) - Đường loại 4Lý Thường Kiệt - Bưu điện ông Hợi3.840.0002.500.0001.920.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
504Thành phố Dĩ AnPhan Bội Châu (Chùa Ba Na) - Đường loại 4Nguyễn An Ninh - ĐT-7433.456.0002.250.0001.728.0001.386.000-Đất TM-DV đô thị
505Thành phố Dĩ AnPhan Đăng Lưu (Đường tổ 4A, 5A, 6A khu phố Thống Nhất) - Đường loại 4Lý Thường Kiệt (Chợ Thống Nhất) - Lý Thường Kiệt (Đường ray xe lửa)3.072.0002.000.0001.536.0001.232.000-Đất TM-DV đô thị
506Thành phố Dĩ AnPhan Huy Ích (Bào Ông Cuộn đi xóm Đương) - Đường loại 4Đường số 7 KDC Nhị Đồng 1 - Phạm Ngũ Lão3.072.0002.000.0001.536.0001.232.000-Đất TM-DV đô thị
507Thành phố Dĩ AnPhú Châu - Đường loại 4Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Phú Châu -Thủ Đức3.840.0002.500.0001.920.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
508Thành phố Dĩ AnTân Lập (đường Tổ 47) - Đường loại 4Giáp phường Linh Trung, TP.HCM - Giao đường đất giáp ranh phường Bình Thắng3.840.0002.500.0001.920.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
509Thành phố Dĩ AnThắng Lợi (Đi Khu 4) - Đường loại 4Lý Thường Kiệt (Cua 7 Chích) - Nguyễn Du3.072.0002.000.0001.536.0001.232.000-Đất TM-DV đô thị
510Thành phố Dĩ AnTô Vĩnh Diện (đường đi Hầm Đá) - Đường loại 4Quốc lộ 1K - Ranh Đại học Quốc gia3.840.0002.500.0001.920.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
511Thành phố Dĩ AnTrần Khánh Dư (Đi Khu 5) - Đường loại 4Nguyễn Hiền - Phạm Ngũ Lão3.072.0002.000.0001.536.0001.232.000-Đất TM-DV đô thị
512Thành phố Dĩ AnTrần Nguyên Hãn (Đi Khu 5) - Đường loại 4Trần Khánh Dư - Nguyễn Trãi3.072.0002.000.0001.536.0001.232.000-Đất TM-DV đô thị
513Thành phố Dĩ AnTrần Quang Khải (đường Cây Keo) - Đường loại 4Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học3.840.0002.500.0001.920.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
514Thành phố Dĩ AnTrần Quý Cáp (Đường tổ 7, 8, 9, 10 khu phố Đông Tân) - Đường loại 4Nguyễn Trãi - Nguyễn Du3.072.0002.000.0001.536.0001.232.000-Đất TM-DV đô thị
515Thành phố Dĩ AnĐông Minh - Đường loại 4Trần Hưng Đạo - Ranh phường Đông Hòa3.456.0002.250.0001.728.0001.386.000-Đất TM-DV đô thị
516Thành phố Dĩ AnVõ Thị Sáu (đường đi ấp Tây) - Đường loại 4Quốc lộ 1K - Trần Hưng Đạo3.840.0002.500.0001.920.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
517Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc phường Dĩ An -3.648.0002.375.0001.824.0001.463.000-Đất TM-DV đô thị
518Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc phường Dĩ An -3.456.0002.250.0001.728.0001.386.000-Đất TM-DV đô thị
519Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại. -3.264.0002.125.0001.632.0001.309.000-Đất TM-DV đô thị
520Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại -2.880.0001.875.0001.440.0001.155.000-Đất TM-DV đô thị
521Thành phố Dĩ An30 tháng 4 (Bình Thắng 1 + Bình Thắng 2) - Đường loại 5Quốc lộ 1A - ĐT-7432.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
522Thành phố Dĩ AnAn Nhơn (đường Văn phòng khu phố Tân Phú 1) - Đường loại 5Nguyễn Thị Minh Khai (đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Cây Da2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
523Thành phố Dĩ AnBà Huyện Thanh Quan (Khu phố Nội Hóa 1) - Đường loại 5Thống Nhất - Nhà ông Lê Đức Phong2.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
524Thành phố Dĩ AnBình Thung - Đường loại 5Quốc lộ 1K - ĐT-7432.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
525Thành phố Dĩ AnBùi Thị Cội (đường Miễu Cây Gõ) - Đường loại 5ĐT-743 - Đường sắt Bắc Nam2.584.0001.681.5001.292.0001.035.500-Đất TM-DV đô thị
526Thành phố Dĩ AnCây Da (đường Dốc Cây Da + đường Trường học) - Đường loại 5Lê Hồng Phong (đuờng Trung Thành) - Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập)2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
527Thành phố Dĩ AnCây Da Xề (đường tổ 3, 8 ấp Tây B) - Đường loại 5Trần Hưng Đạo - Quốc lộ 1K2.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
528Thành phố Dĩ AnChâu Thới (đường vào phân xưởng đá 3) - Đường loại 5ĐT-743 - Mỏ đá Công ty Cổ phần Đá núi Nhỏ2.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
529Thành phố Dĩ AnChâu Thới (đường vào phân xưởng đá 3) - Đường loại 5Mỏ đá C.ty CP Đá núi Nhỏ - Trạm cân2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
530Thành phố Dĩ AnChâu Thới (đường vào phân xưởng đá 3) - Đường loại 5Trạm cân - Quốc lộ 1K2.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
531Thành phố Dĩ AnChiêu Liêu (Miễu Chiêu Liêu) - Đường loại 5ĐT-743 - Nguyễn Thị Minh Khai2.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
532Thành phố Dĩ AnChu Văn An - Đường loại 5Quốc lộ 1A - Lê Trọng Tấn2.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
533Thành phố Dĩ AnDương Đình Nghệ - Đường loại 5Kha Vạn Cân - Ngô Gia Tự1.904.0001.239.000952.000763.000-Đất TM-DV đô thị
534Thành phố Dĩ AnĐào Duy Từ (Đường tổ 12 khu phố Đông A) - Đường loại 5Nguyễn Văn Cừ - Giáp đường đất2.584.0001.681.5001.292.0001.035.500-Đất TM-DV đô thị
535Thành phố Dĩ AnĐào Sư Tích (Đường liên tổ 23 - tổ 27 khu phố Nội Hóa 1) - Đường loại 5ĐT-743 - Thống Nhất2.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
536Thành phố Dĩ AnĐặng Văn Mây (đường đi Miếu họ Đào) - Đường loại 5Các đoạn đường đất hiện hữu -2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
537Thành phố Dĩ AnĐình Tân Ninh - Đường loại 5Lê Hồng Phong - Mỹ Phước - Tân Vạn2.176.0001.416.0001.088.000872.000-Đất TM-DV đô thị
538Thành phố Dĩ AnĐoàn Thị Điểm - Đường loại 5Quốc lộ 1A - Bế Văn Đàn2.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
539Thành phố Dĩ AnĐỗ Tấn Phong (đường Chùa Huyền Trang) - Đường loại 5ĐT-743B (Mẫu giáo Hoa Hồng 4) - Lê Hồng Phong2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
540Thành phố Dĩ AnĐông An (đường Miếu Chập Chạ) - Đường loại 5ĐT-743B - Giáp KDC Đông An2.584.0001.681.5001.292.0001.035.500-Đất TM-DV đô thị
541Thành phố Dĩ AnĐông Minh (đường tổ 1, tổ 2 - Ấp Tây A) - Đường loại 5Võ Thị Sáu (đường ấp Tây đi QL-1K) - Ranh phường Dĩ An2.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
542Thành phố Dĩ AnĐông Tác - Đường loại 5Hai Bà Trưng (đường Tua Gò Mả) - Trần Quang Khải (Cây Keo)2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
543Thành phố Dĩ AnĐông Thành - Đường loại 5Lê Hồng Phong (đường Liên xã) - Đường đất vào Khu công nghiệp Phú Mỹ2.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
544Thành phố Dĩ AnĐông Thành A - Đường loại 5Đỗ Tấn Phong - Mỹ Phước - Tân Vạn1.904.0001.239.000952.000763.000-Đất TM-DV đô thị
545Thành phố Dĩ AnĐông Yên (đường Đình Đông Yên) - Đường loại 5Quốc lộ 1K - Nguyễn Thị Út2.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
546Thành phố Dĩ AnĐường Am - Đường loại 5Bùi Thị Xuân (đường Dốc ông Thập) - Nguyễn Thị Tươi (đường Mã 35)2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
547Thành phố Dĩ AnĐường bà 7 Nghĩa - Đường loại 5Bùi Thị Xuân (Dốc ông Thập) đoạn khu phố Tân Phước - Nhà ông Phạm Văn Liêm2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
548Thành phố Dĩ AnĐường BN2 - Đường loại 5ĐT-743 - Đường tổ 11 khu phố Tân Long2.176.0001.416.0001.088.000872.000-Đất TM-DV đô thị
549Thành phố Dĩ AnĐường Bùi Thị Cội đến ban điều hành khu phố Đông An - Đường loại 5Bùi Thị Cội - Đông An (giáp ban điều hành khu phố Đông An)1.632.0001.062.000816.000654.000-Đất TM-DV đô thị
550Thành phố Dĩ AnĐường chùa Tân Long - Đường loại 5Đường Am - Nguyễn Thị Tươi2.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
551Thành phố Dĩ AnĐường Đồi Không Tên - Đường loại 5Đường 30/4 - Thống Nhất2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
552Thành phố Dĩ AnĐường Đông Thành đi Mỹ Phước - Tân Vạn - Đường loại 5Đông Thành - Mỹ Phước - Tân Vạn2.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
553Thành phố Dĩ AnĐường ĐT-743 đi KCN Vũng Thiện - Đường loại 5ĐT-743 - KCN Vũng Thiện2.448.0001.593.0001.224.000981.000-Đất TM-DV đô thị
554Thành phố Dĩ AnĐường Hai Bà Trưng đi ĐT-743 - Đường loại 5Hai Bà Trưng - ĐT-7432.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
555Thành phố Dĩ AnĐường liên khu phố Nội Hóa 1 - Bình Thung - Đường loại 5ĐT-743 - Công ty Khánh Vinh2.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
556Thành phố Dĩ AnĐường Miếu họ Lê (Tân Thắng) - Đường loại 5Bùi Thị Xuân - Huỳnh Thị Tươi2.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
557Thành phố Dĩ AnĐường nội đồng Tân Hiệp - Đường loại 5Trương Văn Vĩnh - Giáp nhà bà Huỳnh Thị Dư2.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
558Thành phố Dĩ AnĐường Nguyễn Thị Minh Khai đi nhà bà 6 Hảo - Đường loại 5Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà bà 6 Hảo2.448.0001.593.0001.224.000981.000-Đất TM-DV đô thị
559Thành phố Dĩ AnĐường nhà Ông 5 Em (Tân Hiệp) - Đường loại 5Trương Văn Vĩnh - Cuối đường nhựa1.768.0001.150.500884.000708.500-Đất TM-DV đô thị
560Thành phố Dĩ AnĐường nhà ông 5 Nóc - Đường loại 5Bùi Thị Xuân (đường Dốc ông Thập) đoạn khu phố Tân Phú 2 - Cuối đường nhựa2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
561Thành phố Dĩ AnĐường nhà ông Liêm - Đường loại 5Tân Phước - Nguyễn Thị Tươi2.176.0001.416.0001.088.000872.000-Đất TM-DV đô thị
562Thành phố Dĩ AnĐường nhà ông Tư Ni - Đường loại 5Bùi Thị Xuân - Cuối đường nhựa2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
563Thành phố Dĩ AnĐường nhà ông Tư Tàu - Đường loại 5Cây Da - KDC An Trung2.176.0001.416.0001.088.000872.000-Đất TM-DV đô thị
564Thành phố Dĩ AnĐường nhà ông út Mối - Đường loại 5Trương Văn Vĩnh - Tân Hiệp (Đường đi đình Tân Hiệp)1.768.0001.150.500884.000708.500-Đất TM-DV đô thị
565Thành phố Dĩ AnĐường số 10 Khu phố Nội Hóa 2 - Đường loại 5Đường ống nước thô - Giáp Khu công nghiệp Dapark2.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
566Thành phố Dĩ AnĐường tổ 1 khu phố Trung Thắng - Đường loại 5ĐT-743 - Cuối đường nhựa2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
567Thành phố Dĩ AnĐường tổ 1, 2, 3 khu phố Trung Thắng - Đường loại 5Đường tổ 1 khu phố Trung Thắng - Đường tổ 3 khu phố Trung Thắng2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
568Thành phố Dĩ AnĐường tổ 11 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 5Hoàng Hữu Nam - Ranh thành phố Hồ Chí Minh2.176.0001.416.0001.088.000872.000-Đất TM-DV đô thị
569Thành phố Dĩ AnĐường tổ 11, 12 khu phố Bình Thung 1 (BA 05) - Đường loại 5Bình Thung - Giáp đất bà Bùi Thị Kim Loan2.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
570Thành phố Dĩ AnĐường tổ 11, 12 khu phố Ngãi Thắng - Đường loại 5Quốc lộ 1A - Nguyễn Xiển2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
571Thành phố Dĩ AnĐường tổ 12 khu phố Ngãi Thắng - Đường loại 5Đường tổ 11, 12 khu phố Ngãi Thắng - Cuối đường2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
572Thành phố Dĩ AnĐường tổ 12 Khu phố Quyết Thắng - Đường loại 5Nghĩa Sơn - Trường tiểu học Nguyễn Khuyến 22.176.0001.416.0001.088.000872.000-Đất TM-DV đô thị
573Thành phố Dĩ AnĐường tổ 13 khu phố Quyết Thắng - Đường loại 5Đường Xi măng Sài Gòn - Cuối đường2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
574Thành phố Dĩ AnĐường tổ 16 khu phố Tân Phước - Đường loại 5Trần Quang Diệu (đường Cây Gõ) - Cuối đường nhựa2.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
575Thành phố Dĩ AnĐường tổ 18 Khu phố Nội Hóa 1 - Đường loại 5Trần Đại Nghĩa - Cuối đường2.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
576Thành phố Dĩ AnĐường tổ 2 khu phố Trung Thắng - Đường loại 5Đường tổ 1, 2, 3 khu phố Trung Thắng - Cuối đường nhựa2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
577Thành phố Dĩ AnĐường tổ 24 khu phố Bình Minh 1 - Đường loại 5Trần Quốc Toản - Cuối đường nhựa2.448.0001.593.0001.224.000981.000-Đất TM-DV đô thị
578Thành phố Dĩ AnĐường tổ 3 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 5Thống Nhất - Cuối đường2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
579Thành phố Dĩ AnĐường tổ 3 khu phố Trung Thắng - Đường loại 5ĐT-743 - Cuối đường nhựa2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
580Thành phố Dĩ AnĐường tổ 3, 4 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 5Thống Nhất - Đường Vành Đai2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
581Thành phố Dĩ AnĐường tổ 3, 4 khu phố Tây A - Đường loại 5Võ Thị Sáu - Đông Minh2.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
582Thành phố Dĩ AnĐường tổ 4 khu phố Trung Thắng - Đường loại 5ĐT-743 - Cuối đường nhựa2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
583Thành phố Dĩ AnĐường tổ 4, 5 khu phố Tây B - Đường loại 5Quốc lộ 1K - Trần Hưng Đạo2.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
584Thành phố Dĩ AnĐường tổ 5 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 5Thống Nhất - Đường tổ 3,4 khu phố Hiệp Thắng2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
585Thành phố Dĩ AnĐường tổ 6 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 5Đường 30/4 - Cuối đường2.176.0001.416.0001.088.000872.000-Đất TM-DV đô thị
586Thành phố Dĩ AnĐường tổ 6 khu phố Tây A - Đường loại 5Đông Minh - Ranh đất bà Nguyễn Thị Nô2.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
587Thành phố Dĩ AnĐường tổ 6A khu phố Tây A - Đường loại 5Đông Minh - Đất Nông Hội2.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
588Thành phố Dĩ AnĐường tổ 6, 7 khu phố Tân Thắng - Đường loại 5Bùi Thị Xuân - Cuối đường nhựa1.904.0001.239.000952.000763.000-Đất TM-DV đô thị
589Thành phố Dĩ AnĐường tổ 7 khu phố Đông B - Đường loại 5Trần Quang Khải - Nguyễn Bính2.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
590Thành phố Dĩ AnĐường tổ 7 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 5Đường 30/4 - Cuối đường2.448.0001.593.0001.224.000981.000-Đất TM-DV đô thị
591Thành phố Dĩ AnĐường tổ 7, 9 khu phố Trung Thắng - Đường loại 530 tháng 4 (Đường Bình Thắng 1) - Chợ Bình An2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
592Thành phố Dĩ AnĐường tổ 8 khu phố Hiệp Thắng (BT 14) - Đường loại 5Đường 30/4 - Công ty 7102.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
593Thành phố Dĩ AnĐường tổ 8 Khu phố Tân Phú 2 - Đường loại 5Cây Da - Bùi Thị Xuân2.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
594Thành phố Dĩ AnĐường tổ 9 khu phố Hiệp Thắng (BT 15) - Đường loại 5Đường tổ 8 khu phố Hiệp Thắng - Công ty 6212.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
595Thành phố Dĩ AnĐường tổ 9 khu phố Quyết Thắng - Đường loại 5ĐT-743 - Cuối đường nhựa2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
596Thành phố Dĩ AnĐường tổ 9 khu phố Tân Phú 2 - Đường loại 5Cây Da - Đường tổ 8 Khu phố Tân Phú 22.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
597Thành phố Dĩ AnĐường tổ 9 khu phố Trung Thắng - Đường loại 5Đường 30/4 - Cuối đường2.176.0001.416.0001.088.000872.000-Đất TM-DV đô thị
598Thành phố Dĩ AnĐường từ Hai Bà Trưng đến đường Hai Bà Trưng đi ĐT-743 - Đường loại 5Hai Bà Trưng - Đường Hai Bà Trưng đi ĐT-7432.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
599Thành phố Dĩ AnĐường từ Mạch Thị Liễu đi nhà ông Hai Thượng - Đường loại 5Mạch Thị Liễu - Nhà ông Hai Thượng2.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
600Thành phố Dĩ AnĐường trạm xá cũ (phường Tân Bình) - Đường loại 5Mỹ Phước - Tân Vạn - Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập)2.176.0001.416.0001.088.000872.000-Đất TM-DV đô thị
601Thành phố Dĩ AnĐường vào Công ty Bê tông 620 - Đường loại 5Quốc lộ 1K - Cuối đường nhựa2.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
602Thành phố Dĩ AnĐường vào công ty Sacom - Đường loại 5Quốc lộ 1A - Giáp công ty Sacom2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
603Thành phố Dĩ AnĐường vào khu du lịch Hồ Bình An - Đường loại 5ĐT-743 - Cổng khu du lịch Hồ Bình An2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
604Thành phố Dĩ AnĐường vào Khu phố Châu Thới - Đường loại 5Bình Thung - Khu phố Châu Thới2.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
605Thành phố Dĩ AnĐường Văn phòng khu phố Tân Phước - Đường loại 5Nguyễn Thị Tươi - Trần Quang Diệu (đường Cây Gõ)2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
606Thành phố Dĩ AnGò Bông - Đường loại 5ĐT-743 - Vũng Việt2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
607Thành phố Dĩ AnHà Huy Giáp - Đường loại 5Nguyễn Bính - Trần Quang Khải2.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
608Thành phố Dĩ AnHoàng Cầm (Đường tổ 5, 6 khu phố Trung Thắng) - Đường loại 5ĐT-743 - Công ty Châu Bảo Uyên2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
609Thành phố Dĩ AnHoàng Cầm (Đường tổ 5, 6 khu phố Trung Thắng) - Đường loại 5Công ty Châu Bảo Uyên - Đường tổ 7, 9 khu phố Trung Thắng1.768.0001.150.500884.000708.500-Đất TM-DV đô thị
610Thành phố Dĩ AnHoàng Hoa Thám - Đường loại 5Trần Hưng Đạo - Đường đất (Khu nhà ở Minh Nhật Huy)2.176.0001.416.0001.088.000872.000-Đất TM-DV đô thị
611Thành phố Dĩ AnHoàng Hữu Nam - Đường loại 5Quốc lộ 1A - Giáp phường Long Bình2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
612Thành phố Dĩ AnHoàng Quốc Việt - Đường loại 5Bế Văn Đàn - Phú Châu1.904.0001.239.000952.000763.000-Đất TM-DV đô thị
613Thành phố Dĩ AnHồ Đắc Di (Đường vào Xóm Mới) - Đường loại 5Bình Thung - Giáp đường đất2.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
614Thành phố Dĩ AnHuỳnh Tấn Phát - Đường loại 5Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường đất2.584.0001.681.5001.292.0001.035.500-Đất TM-DV đô thị
615Thành phố Dĩ AnHuỳnh Tấn Phát - Đường loại 5Giáp đường đất - Đường ống nước thô D2400mm1.768.0001.150.500884.000708.500-Đất TM-DV đô thị
616Thành phố Dĩ AnKhu phố Bình Thung 1 - Đường loại 5ĐT-743 - Đường tổ 152.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
617Thành phố Dĩ AnLê Thị Út (đường đi rừng ông ba Nhùm) - Đường loại 5Nguyễn Thị Minh Khai (nhà ông 5 Mỹ) - Vũng Thiện2.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
618Thành phố Dĩ AnLê Văn Mầm (đường Trại gà Đông Thành) - Đường loại 5Lê Hồng Phong (Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Trại gà Đông Thành2.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
619Thành phố Dĩ AnLê Văn Tiên (đường đi nhà Bảy Điểm) - Đường loại 5Chiêu Liêu (đường Miếu Chiêu Liêu) - Lê Hồng Phong (đường Liên xã - cây xăng Hưng Thịnh)2.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
620Thành phố Dĩ AnLồ Ồ - Đường loại 5Quốc lộ 1K - ĐT-743A2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
621Thành phố Dĩ AnMạch Thị Liễu (đường nhà Hội Cháy) - Đường loại 5Chiêu Liêu (nhà ông 6 Tho) - Lê Hồng Phong (nhà ông 10 Bự)2.584.0001.681.5001.292.0001.035.500-Đất TM-DV đô thị
622Thành phố Dĩ AnMiễu Cây Sao - Đường loại 5Đỗ Tấn Phong - Đông Thành2.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
623Thành phố Dĩ AnMiễu họ Tống - Đường loại 5Nguyễn Thị Tươi - Cuối đường nhựa1.904.0001.239.000952.000763.000-Đất TM-DV đô thị
624Thành phố Dĩ AnNghĩa Sơn - Đường loại 5Nguyễn Xiển - Đường Xi măng Sài Gòn2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
625Thành phố Dĩ AnNgô Gia Tự - Đường loại 5Hồ Tùng Mậu - Khu dân cư1.904.0001.239.000952.000763.000-Đất TM-DV đô thị
626Thành phố Dĩ AnNgô Gia Tự - Đường loại 5Khu dân cư - Dương Đình Nghệ1.904.0001.239.000952.000763.000-Đất TM-DV đô thị
627Thành phố Dĩ AnNguyễn Bính (Đường tổ 6, 8 khu phố Đông B) - Đường loại 5Hai Bà Trưng - Trần Quang Khải2.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
628Thành phố Dĩ AnNguyễn Công Hoan - Đường loại 5Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Cảnh2.176.0001.416.0001.088.000872.000-Đất TM-DV đô thị
629Thành phố Dĩ AnNguyễn Công Hoan - Đường loại 5Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Đình Chiểu1.904.0001.239.000952.000763.000-Đất TM-DV đô thị
630Thành phố Dĩ AnNguyễn Công Trứ (Đường tổ 13 khu phố Đông A) - Đường loại 5Nguyễn Văn Cừ - Ranh phường Bình An2.584.0001.681.5001.292.0001.035.500-Đất TM-DV đô thị
631Thành phố Dĩ AnNguyễn Đình Thi - Đường loại 5Nguyễn Viết Xuân - Phú Châu1.904.0001.239.000952.000763.000-Đất TM-DV đô thị
632Thành phố Dĩ AnNguyễn Phong Sắc (Đường D12) - Đường loại 5Lồ ồ - Giáp đất bà Nguyễn Thị Xuân2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
633Thành phố Dĩ AnNguyễn Thái Học đi đường sắt - Đường loại 5Nguyễn Thái Học - Giáp đường đất2.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
634Thành phố Dĩ AnNguyễn Thị Chạy (đường vào chùa Tân Hòa) - Đường loại 5ĐT-743B (nhà ông ba Thu) - Nguyễn Thị Minh Khai2.448.0001.593.0001.224.000981.000-Đất TM-DV đô thị
635Thành phố Dĩ AnNguyễn Thị Khắp (đường đi rừng 6 mẫu) - Đường loại 5ĐT-743B (nhà ông sáu Nghe) - Nguyễn Thị Minh Khai (Chiêu Liêu - Vũng Việt)2.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
636Thành phố Dĩ AnNguyễn Thị Phố (đường đi Vũng Cai) - Đường loại 5ĐT-743 - Đoàn Thị Kìa2.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
637Thành phố Dĩ AnNguyễn Thị Tươi (đường mã 35) - Đường loại 5Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập) - Bùi Thị Xuân (Liên huyện)2.584.0001.681.5001.292.0001.035.500-Đất TM-DV đô thị
638Thành phố Dĩ AnNguyễn Thị Út (đường vào đình Đông Yên) - Đường loại 5Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Cảnh (Đường rầy cũ)2.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
639Thành phố Dĩ AnNguyễn Thiện Thuật (Đường tổ 13, khu phố Tân Hòa) - Đường loại 5Tô Vĩnh Diện (đường đi Hầm Đá) - Đường ống nước D2400mm2.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
640Thành phố Dĩ AnNguyễn Thượng Hiền - Đường loại 5Nguyễn Tri Phương - khu dân cư An Bình2.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
641Thành phố Dĩ AnNguyễn Văn Cừ (Đường tổ 12, 13 khu phố Đông A) - Đường loại 5Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Đình Chiểu2.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
642Thành phố Dĩ AnPhan Đình Giót (đường Chùa Ông Bạc) - Đường loại 5Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải (đường Cây Keo)2.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
643Thành phố Dĩ AnPhùng Khắc Khoan (Đường tổ 14 khu phố Tân Hòa) - Đường loại 5Tô Vĩnh Diện - Nguyễn Thiện Thuật2.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
644Thành phố Dĩ AnSuối Cát Tân Thắng (đường nghĩa trang nhân dân cũ) - Đường loại 5Bùi Thị Xuân - N3 KDC Biconsi1.904.0001.239.000952.000763.000-Đất TM-DV đô thị
645Thành phố Dĩ AnSuối Sệp (đường đi suối Sệp) - Đường loại 5Quốc lộ 1K (nhà ông 5 Banh) - Giáp Công ty Khoáng sản đá 7102.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
646Thành phố Dĩ AnSương Nguyệt Ánh - Đường loại 5Nguyễn Hữu Cảnh - Đường ống nước thô D2400mm2.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
647Thành phố Dĩ AnTân An (đường đi Nghĩa trang) - Đường loại 5ĐT-743 - Đường ống nước thô2.584.0001.681.5001.292.0001.035.500-Đất TM-DV đô thị
648Thành phố Dĩ AnTân An (đường đi Nghĩa trang) - Đường loại 5Đường ống nước thô - Quốc lộ 1K2.584.0001.681.5001.292.0001.035.500-Đất TM-DV đô thị
649Thành phố Dĩ AnTân Hiệp (Đường đi đình Tân Hiệp) - Đường loại 5Liên huyện - Đường vào đình Tân Hiệp2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
650Thành phố Dĩ AnTân Hòa (đường đình Tân Quý) - Đường loại 5Quốc lộ 1K - Tô Vĩnh Diện2.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
651Thành phố Dĩ AnTân Long (đường đi đình Tân Long) - Đường loại 5ĐT-743B (nhà ông 2 lén) - Đoàn Thị Kìa2.584.0001.681.5001.292.0001.035.500-Đất TM-DV đô thị
652Thành phố Dĩ AnTân Phước (Đường Bia Tưởng Niệm) - Đường loại 5Mỹ Phước - Tân Vạn - Đường Văn phòng Khu phố Tân Phước2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
653Thành phố Dĩ AnTân Thiều (đường Văn phòng khu phố Tân Hiệp) - Đường loại 5Liên huyện - Trương Văn Vĩnh2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
654Thành phố Dĩ AnTổ 15 - Đường loại 5Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Bình Thung - Công ty cấp đá sỏi2.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
655Thành phố Dĩ AnTô Hiệu - Đường loại 5Đào Sư Tích - Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Bình Thung1.768.0001.150.500884.000708.500-Đất TM-DV đô thị
656Thành phố Dĩ AnTú Xương - Đường loại 5Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trung Trực2.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
657Thành phố Dĩ AnThanh Niên (đường Cầu Thanh Niên) - Đường loại 5Nguyễn Thị Minh Khai (Tân Bình - Tân Đông Hiệp) - Mỹ Phước - Tân Vạn2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
658Thành phố Dĩ AnThống Nhất (Ngôi Sao + 1 phần Bình Thắng 1) - Đường loại 5Đoạn đường nhựa -2.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
659Thành phố Dĩ AnThống Nhất (Ngôi Sao + 1 phần Bình Thắng 1) - Đường loại 5Đoạn đường đất -2.584.0001.681.5001.292.0001.035.500-Đất TM-DV đô thị
660Thành phố Dĩ AnTrần Đại Nghĩa (Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Nội Hóa 2) - Đường loại 5Quốc lộ 1K - ĐT 7432.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
661Thành phố Dĩ AnTrần Quang Diệu (Cây Gõ -Tân Bình) - Đường loại 5Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập) - Bùi Thị Xuân (Liên huyện)2.584.0001.681.5001.292.0001.035.500-Đất TM-DV đô thị
662Thành phố Dĩ AnTrần Thị Dương (đường đi vườn Hùng) - Đường loại 5Chiêu Liêu (đường Miếu Chiêu Liêu) - Lê Hồng Phong2.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
663Thành phố Dĩ AnTrần Thị Vững (đường tổ 15, 16, 17) - Đường loại 5An Bình - Giao đường thuộc phường Linh Tây - Thủ Đức)2.584.0001.681.5001.292.0001.035.500-Đất TM-DV đô thị
664Thành phố Dĩ AnTrần Thị Xanh (đường đi khu chung cư Đông An) - Đường loại 5ĐT-743B (đất ông Ngô Hiểu) - Khu dân cư Đông An2.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
665Thành phố Dĩ AnTrần Văn Ơn (đường tổ 9, tổ 10 ấp Tây A) - Đường loại 5Trần Hưng Đạo (nhà thầy Vinh) - Võ Thị Sáu (đường ấp Tây đi QL-1K)2.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
666Thành phố Dĩ AnTrịnh Hoài Đức - Đường loại 5Quốc lộ 1K - Vành đai Đại học Quốc gia2.176.0001.416.0001.088.000872.000-Đất TM-DV đô thị
667Thành phố Dĩ AnTrương Quyền (Đường bà 6 Niệm) - Đường loại 5Bùi Thị Xuân (đường Dốc ông Thập - Tân Thắng) - Đường N3 KDC Biconsi2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
668Thành phố Dĩ AnTrương Văn Vĩnh (đường nhà cô ba Lý) - Đường loại 5Nguyễn Thị Tươi - Ranh Thái Hòa2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
669Thành phố Dĩ AnTrương Văn Vĩnh 1 - Đường loại 5Trương Văn Vĩnh - Khu dân cư Hoàng Nam1.904.0001.239.000952.000763.000-Đất TM-DV đô thị
670Thành phố Dĩ AnVàm Suối (đường Ranh Bình An - Bình Thắng) - Đường loại 5ĐT-743A - Suối2.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
671Thành phố Dĩ AnVũng Thiện (đường đi rừng ông ba Nhùm) - Đường loại 5ĐT-743B (Văn phòng ấp Chiêu Liêu) - Lê Hồng Phong (đường Trung Thành)2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
672Thành phố Dĩ AnVũng Việt - Đường loại 5Đoàn Thị Kìa - Nguyễn Thị Minh Khai2.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
673Thành phố Dĩ AnXi măng Sài Gòn - Đường loại 5Quốc lộ 1A - Công ty Xi măng Sài Gòn2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
674Thành phố Dĩ AnXuân Diệu (Đường tổ 8, 9 khu phố Đông A) - Đường loại 5Nguyễn Thị Út - Nguyễn Hữu Cảnh2.720.0001.770.0001.360.0001.090.000-Đất TM-DV đô thị
675Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu dân cư thực hiện chỉnh trang theo Nghị quyết số 35-NQ/TU ngày 23/12/2014 của Thị ủy thị xã Dĩ An - Đường loại 5Bề rộng mặt đường từ 6m trở lên thuộc phường Dĩ An -2.176.0001.416.0001.088.000872.000-Đất TM-DV đô thị
676Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu dân cư thực hiện chỉnh trang theo Nghị quyết số 35-NQ/TU ngày 23/12/2014 của Thị ủy thị xã Dĩ An - Đường loại 5Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 6m thuộc phường Dĩ An -2.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
677Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu dân cư thực hiện chỉnh trang theo Nghị quyết số 35-NQ/TU ngày 23/12/2014 của Thị ủy thị xã Dĩ An - Đường loại 5Bề rộng mặt đường từ 6m trở lên thuộc các phường còn lại. -1.904.0001.239.000952.000763.000-Đất TM-DV đô thị
678Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu dân cư thực hiện chỉnh trang theo Nghị quyết số 35-NQ/TU ngày 23/12/2014 của Thị ủy thị xã Dĩ An - Đường loại 5Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 6m thuộc các phường còn lại -1.768.0001.150.500884.000708.500-Đất TM-DV đô thị
679Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 5Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc phường Dĩ An. -2.584.0001.681.5001.292.0001.035.500-Đất TM-DV đô thị
680Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 5Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc phường Dĩ An. -2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
681Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 5Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại. -2.312.0001.504.5001.156.000926.500-Đất TM-DV đô thị
682Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 5Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại. -2.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
683Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -2.176.0001.416.0001.088.000872.000-Đất TM-DV đô thị
684Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -2.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
685Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -2.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
686Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -1.904.0001.239.000952.000763.000-Đất TM-DV đô thị
687Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -2.040.0001.327.5001.020.000817.500-Đất TM-DV đô thị
688Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -1.904.0001.239.000952.000763.000-Đất TM-DV đô thị
689Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -1.904.0001.239.000952.000763.000-Đất TM-DV đô thị
690Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -1.768.0001.150.500884.000708.500-Đất TM-DV đô thị
691Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -1.904.0001.239.000952.000763.000-Đất TM-DV đô thị
692Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -1.768.0001.150.500884.000708.500-Đất TM-DV đô thị
693Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -1.768.0001.150.500884.000708.500-Đất TM-DV đô thị
694Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -1.632.0001.062.000816.000654.000-Đất TM-DV đô thị
695Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -1.768.0001.150.500884.000708.500-Đất TM-DV đô thị
696Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -1.632.0001.062.000816.000654.000-Đất TM-DV đô thị
697Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -1.632.0001.062.000816.000654.000-Đất TM-DV đô thị
698Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -1.496.000973.500748.000599.500-Đất TM-DV đô thị
699Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph -1.632.0001.062.000816.000654.000-Đất TM-DV đô thị
700Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph -1.496.000973.500748.000599.500-Đất TM-DV đô thị
701Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ -1.496.000973.500748.000599.500-Đất TM-DV đô thị
702Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ -1.360.000885.000680.000545.000-Đất TM-DV đô thị
703Thành phố Dĩ AnCô Bắc - Đường loại 1Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thái Học (Ngã 3 nhà ông Tư Nhi)12.480.0006.860.0005.620.0003.990.000-Đất SX-KD đô thị
704Thành phố Dĩ AnCô Giang - Đường loại 1Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thái Học12.480.0006.860.0005.620.0003.990.000-Đất SX-KD đô thị
705Thành phố Dĩ AnĐường số 9 khu TTHC thị xã Dĩ An - Đường loại 1Nguyễn Tri Phương - Đường M khu TTHC thị xã Dĩ An12.480.0006.860.0005.620.0003.990.000-Đất SX-KD đô thị
706Thành phố Dĩ AnNguyễn Thái Học - Đường loại 1Trần Hưng Đạo - Cô Bắc12.480.0006.860.0005.620.0003.990.000-Đất SX-KD đô thị
707Thành phố Dĩ AnSố 5 - Đường loại 1Cô Giang - Trần Hưng Đạo12.480.0006.860.0005.620.0003.990.000-Đất SX-KD đô thị
708Thành phố Dĩ AnSố 6 - Đường loại 1Cô Giang - Trần Hưng Đạo12.480.0006.860.0005.620.0003.990.000-Đất SX-KD đô thị
709Thành phố Dĩ AnTrần Hưng Đạo - Đường loại 1Nguyễn An Ninh - Ngã 3 Ngân hàng cũ - Ngã 3 Nguyễn Thái Học - Trần Hưng Đạo12.480.0006.860.0005.620.0003.990.000-Đất SX-KD đô thị
710Thành phố Dĩ AnĐường T khu TTHC thị xã Dĩ An - Đường loại 2Đường số 1 khu TTHC thị xã Dĩ An - Đường số 9 khu TTHC thị xã Dĩ An9.360.0005.150.0004.210.0003.000.000-Đất SX-KD đô thị
711Thành phố Dĩ AnLý Thường Kiệt - Đường loại 2Nguyễn An Ninh - Đường sắt9.360.0005.150.0004.210.0003.000.000-Đất SX-KD đô thị
712Thành phố Dĩ AnNguyễn An Ninh - Đường loại 2Ranh Trường tiểu học Dĩ An A (phía bên phải đường từ ngã 3 Cây Điệp đi vào) Ranh Trường Tiểu học Dĩ An B (phía bên trái đường từ ngã 3 Cây Điệp đi và - Chùa Bùi Bửu9.360.0005.150.0004.210.0003.000.000-Đất SX-KD đô thị
713Thành phố Dĩ AnNguyễn An Ninh - Đường loại 2Chùa Bùi Bửu - Ranh phường Linh Xuân9.360.0005.150.0004.210.0003.000.000-Đất SX-KD đô thị
714Thành phố Dĩ AnNguyễn Trãi (Đường 18 Khu TĐC) - Đường loại 2Đường số 3 Khu TĐC Sóng Thần - Giáp KCN Sóng Thần9.360.0005.150.0004.210.0003.000.000-Đất SX-KD đô thị
715Thành phố Dĩ AnTrần Hưng Đạo - Đường loại 2Ngã 3 Nguyễn Thái Học - Trần Hưng Đạo - Cổng 1 Đông Hòa9.360.0005.150.0004.210.0003.000.000-Đất SX-KD đô thị
716Thành phố Dĩ AnTrần Hưng Đạo - Đường loại 2Cổng 1 Đông Hòa - Ngã 3 Cây Lơn6.552.0003.605.0002.947.0002.100.000-Đất SX-KD đô thị
717Thành phố Dĩ AnĐường loại 2 - Thị xã Dĩ AnCác đường trong khu Trung tâm Hành chính thị xã Dĩ An (1;3;4;13;14;15;16;B;U;K;L;M) -9.360.0005.150.0004.210.0003.000.000-Đất SX-KD đô thị
718Thành phố Dĩ AnĐường loại 2 - Thị xã Dĩ AnCác đường trong khu dân cư thương mại ARECO (cổng KCN Sóng Thần - 301) -9.360.0005.150.0004.210.0003.000.000-Đất SX-KD đô thị
719Thành phố Dĩ AnAn Bình (Sóng Thần - Đông Á) - Đường loại 3Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Trần Thị Vững4.992.0002.744.0002.248.0001.600.000-Đất SX-KD đô thị
720Thành phố Dĩ AnĐường loại 3 - Thị xã Dĩ AnCác đường khu dân cư Quảng Trường Xanh Areco (tại phường Dĩ An và phường Đông Hòa) -6.240.0003.430.0002.810.0002.000.000-Đất SX-KD đô thị
721Thành phố Dĩ AnĐường loại 3 - Thị xã Dĩ AnCác đường khu tái định cư Sóng Thần (tại KpThống Nhất 1 và Nhị Đồng 1) đã hoàn thành cơ sở hạ tầng -6.240.0003.430.0002.810.0002.000.000-Đất SX-KD đô thị
722Thành phố Dĩ AnĐường loại 3 - Thị xã Dĩ AnCác đường trong cụm dân cư đô thị (Thành Lễ; Hưng Thịnh; Đại Nam - Giáp Công ty YaZaki) -6.240.0003.430.0002.810.0002.000.000-Đất SX-KD đô thị
723Thành phố Dĩ AnĐT-743 - Đường loại 3Ranh phường An Phú - Ngã 3 Đông Tân5.616.0003.087.0002.529.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
724Thành phố Dĩ AnĐT-743 - Đường loại 3Ngã 3 Đông Tân - Cổng 176.240.0003.430.0002.810.0002.000.000-Đất SX-KD đô thị
725Thành phố Dĩ AnĐT-743 - Đường loại 3Cổng 17 - Ngã 4 Bình Thung5.616.0003.087.0002.529.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
726Thành phố Dĩ AnĐT-743 - Đường loại 3Ngã 3 Suối Lồ Ồ - Cầu Bà Khâm4.992.0002.744.0002.248.0001.600.000-Đất SX-KD đô thị
727Thành phố Dĩ AnĐT-743 - Đường loại 3Cầu Bà Khâm - Chợ Ngãi Thắng4.992.0002.744.0002.248.0001.600.000-Đất SX-KD đô thị
728Thành phố Dĩ AnĐT-743 - Đường loại 3Chợ Ngãi Thắng - Cầu Tân Vạn4.992.0002.744.0002.248.0001.600.000-Đất SX-KD đô thị
729Thành phố Dĩ AnĐT-743 - Đường loại 3Ranh Tân Đông Hiệp - An Phú - Ranh Bình Dương và Tp.Hồ Chí Minh6.240.0003.430.0002.810.0002.000.000-Đất SX-KD đô thị
730Thành phố Dĩ AnĐường loại 3 - Thị xã Dĩ AnĐường gom cầu vượt Sóng Thần -4.992.0002.744.0002.248.0001.600.000-Đất SX-KD đô thị
731Thành phố Dĩ AnĐường Song hành ĐT-743 (thuộc KDC TTHC Bình Thắng) - Đường loại 3-4.992.0002.744.0002.248.0001.600.000-Đất SX-KD đô thị
732Thành phố Dĩ AnĐường Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Đường loại 3Tam Bình - Cổng trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh6.240.0003.430.0002.810.0002.000.000-Đất SX-KD đô thị
733Thành phố Dĩ AnĐT-743C (Lái Thiêu - Dĩ An) - Đường loại 3Ngã tư 550 - Ngã 3 Đông Tân5.616.0003.087.0002.529.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
734Thành phố Dĩ AnLê Trọng Tấn (Đường số 1 Khu công nghiệp Bình Đường) - Đường loại 3Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - An Bình6.240.0003.430.0002.810.0002.000.000-Đất SX-KD đô thị
735Thành phố Dĩ AnLý Thường Kiệt - Đường loại 3Đường sắt - Cua Bảy Chích6.240.0003.430.0002.810.0002.000.000-Đất SX-KD đô thị
736Thành phố Dĩ AnLý Thường Kiệt - Đường loại 3Cua Bảy Chích - Ranh Kp Thống Nhất5.616.0003.087.0002.529.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
737Thành phố Dĩ AnLý Thường Kiệt - Đường loại 3Ranh Khu phố Thống Nhất - Lái Thiêu - Dĩ An6.240.0003.430.0002.810.0002.000.000-Đất SX-KD đô thị
738Thành phố Dĩ AnMỹ Phước - Tân Vạn (đã hoàn thành cơ sở hạ tầng, trừ đoạn cầu vượt đường sắt Bắc Nam - tính từ mép 2 đầu cầu vượt) - Đường loại 3-4.992.0002.744.0002.248.0001.600.000-Đất SX-KD đô thị
739Thành phố Dĩ AnNguyễn An Ninh - Đường loại 3ĐT-743 - Ranh Trường tiểu học Dĩ An A (phía bên phải đường từ ngã 3 Cây Điệp đi vào) Ranh Trường Tiểu học Dĩ An B (phía bên trái đường từ ngã 3 Cây Điệp đi và6.240.0003.430.0002.810.0002.000.000-Đất SX-KD đô thị
740Thành phố Dĩ AnNguyễn Du (Đường Trường cấp III Dĩ An) - Đường loại 3Nguyễn An Ninh - ĐT-7434.992.0002.744.0002.248.0001.600.000-Đất SX-KD đô thị
741Thành phố Dĩ AnNguyễn Thái Học (Đi lò muối khu 1) - Đường loại 3Cô Bắc (ngã 3 nhà Ông Tư Nhi) - Ranh phường Tân Đông Hiệp5.616.0003.087.0002.529.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
742Thành phố Dĩ AnNguyễn Trãi (Đường Mồi) - Đường loại 3ĐT-743A - Lý Thường Kiệt4.992.0002.744.0002.248.0001.600.000-Đất SX-KD đô thị
743Thành phố Dĩ AnNguyễn Trãi (Đường Mồi) - Đường loại 3Lý Thường Kiệt - Đường số 3 (khu tái định cư)6.240.0003.430.0002.810.0002.000.000-Đất SX-KD đô thị
744Thành phố Dĩ AnNguyễn Tri Phương (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 3Nguyễn An Ninh - Ranh An Bình6.240.0003.430.0002.810.0002.000.000-Đất SX-KD đô thị
745Thành phố Dĩ AnNguyễn Trung Trực (Silicat) - Đường loại 3Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học4.992.0002.744.0002.248.0001.600.000-Đất SX-KD đô thị
746Thành phố Dĩ AnPhạm Ngũ Lão (Đi xóm Đương) - Đường loại 3Đường gom (đường sắt) - Trần Khánh Dư4.056.0002.229.5001.826.5001.300.000-Đất SX-KD đô thị
747Thành phố Dĩ AnQuốc lộ 1K - Đường loại 3Ranh tỉnh Đồng Nai - Ranh Quận Thủ Đức, Tp.HCM6.240.0003.430.0002.810.0002.000.000-Đất SX-KD đô thị
748Thành phố Dĩ AnĐường loại 3 - Thị xã Dĩ AnTất cả các đường còn lại trong Trung tâm hành chính thị xã Dĩ An -6.240.0003.430.0002.810.0002.000.000-Đất SX-KD đô thị
749Thành phố Dĩ AnĐường loại 3 - Thị xã Dĩ AnTất cả các đường trong khu nhà ở thương mại đường sắt -6.240.0003.430.0002.810.0002.000.000-Đất SX-KD đô thị
750Thành phố Dĩ AnTrần Khánh Dư (Đi Khu 5) - Đường loại 3Đường số 7 Khu TĐC Nhị Đồng 1 - Phạm Ngũ Lão6.240.0003.430.0002.810.0002.000.000-Đất SX-KD đô thị
751Thành phố Dĩ AnTrần Quốc Toản (Công Xi Heo, đường số 10) - Đường loại 3Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh5.928.0003.258.5002.669.5001.900.000-Đất SX-KD đô thị
752Thành phố Dĩ AnXa lộ Hà Nội (Quốc lộ 1A) - Đường loại 3Ranh tỉnh Đồng Nai - Ranh Quận Thủ Đức + Ranh Quận 9, Tp.HCM6.240.0003.430.0002.810.0002.000.000-Đất SX-KD đô thị
753Thành phố Dĩ AnBế Văn Đàn (Đình Bình Đường) - Đường loại 4Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Cầu Gió Bay3.120.0002.030.0001.560.0001.250.000-Đất SX-KD đô thị
754Thành phố Dĩ AnBùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập) - Đường loại 4Trần Quang Diệu - Ranh Đồng Nai2.808.0001.827.0001.404.0001.125.000-Đất SX-KD đô thị
755Thành phố Dĩ AnBùi Thị Xuân (Đường liên huyện) - Đường loại 4Trần Quang Diệu - Tân Ba (tua 12)2.808.0001.827.0001.404.0001.125.000-Đất SX-KD đô thị
756Thành phố Dĩ AnCao Bá Quát (Đường tổ 23 khu phố Đông Tân) - Đường loại 4Nguyễn Du - Phan Bội Châu2.496.0001.624.0001.248.0001.000.000-Đất SX-KD đô thị
757Thành phố Dĩ AnĐặng Văn Mây (đường đi Miếu họ Đào) - Đường loại 4Lê Hồng Phong - Mạch Thị Liễu2.964.0001.928.5001.482.0001.187.500-Đất SX-KD đô thị
758Thành phố Dĩ AnĐi xóm Đương (đường gom) - Đường loại 4Lý Thường Kiệt - Ngã 3 ông Cậy2.496.0001.624.0001.248.0001.000.000-Đất SX-KD đô thị
759Thành phố Dĩ AnĐoàn Thị Kìa (Đi chợ tự phát) - Đường loại 4ĐT-743B - Nguyễn Thị Minh Khai3.120.0002.030.0001.560.0001.250.000-Đất SX-KD đô thị
760Thành phố Dĩ AnĐường 33m (phường Bình Thắng) - Đường loại 4ĐT-743 - KCN Dệt may Bình An3.120.0002.030.0001.560.0001.250.000-Đất SX-KD đô thị
761Thành phố Dĩ AnĐường Cây Mít Nài - Đường loại 4Ngô Thì Nhậm - Cuối đường2.496.0001.624.0001.248.0001.000.000-Đất SX-KD đô thị
762Thành phố Dĩ AnĐường KDC Bình An - Đường loại 4ĐT-743 - ĐT-7433.120.0002.030.0001.560.0001.250.000-Đất SX-KD đô thị
763Thành phố Dĩ AnĐường KDC Bình An - Đường loại 4Các tuyến còn lại -2.808.0001.827.0001.404.0001.125.000-Đất SX-KD đô thị
764Thành phố Dĩ AnĐường Vành đai Đại học Quốc gia - Đường loại 4Phường Linh Trung (Thủ Đức) - Cuối đường nhựa3.120.0002.030.0001.560.0001.250.000-Đất SX-KD đô thị
765Thành phố Dĩ AnĐường Vành đai Đại học Quốc gia - Đường loại 4Các đoạn đường nhựa còn lại -3.120.0002.030.0001.560.0001.250.000-Đất SX-KD đô thị
766Thành phố Dĩ AnĐường Vành đai Đại học Quốc gia - Đường loại 4Các đoạn đường đất còn lại -2.340.0001.522.5001.170.000937.500-Đất SX-KD đô thị
767Thành phố Dĩ AnĐường Liên khu phố Tây A, Tây B - Đường loại 4Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu3.120.0002.030.0001.560.0001.250.000-Đất SX-KD đô thị
768Thành phố Dĩ AnĐường Song hành Xa lộ Hà Nội - Đường loại 4Đường cổng Công ty 621 - Giáp phường Bình Thắng3.120.0002.030.0001.560.0001.250.000-Đất SX-KD đô thị
769Thành phố Dĩ AnĐường tổ 11 (Khu phố Đông A, Đông B) - Đường loại 4Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Cảnh3.120.0002.030.0001.560.0001.250.000-Đất SX-KD đô thị
770Thành phố Dĩ AnĐường tổ 12 (Vào chùa Trung Bửu Tự) - Đường loại 4Quốc lộ 1K - Vành đai Đại học Quốc gia3.120.0002.030.0001.560.0001.250.000-Đất SX-KD đô thị
771Thành phố Dĩ AnĐường tổ 12 Khu phố Thống Nhất 2 - Đường loại 4Nguyễn Đức Thiệu - KDC Thành Lễ2.808.0001.827.0001.404.0001.125.000-Đất SX-KD đô thị
772Thành phố Dĩ AnĐường tổ 17 Kp Thống Nhất - Đường loại 4Chợ Bà Sầm - Nhà ông Năm2.496.0001.624.0001.248.0001.000.000-Đất SX-KD đô thị
773Thành phố Dĩ AnĐường tổ 25, 33 khu phố Bình Minh 2 - Đường loại 4Trần Quốc Toản - Ranh phường Đông Hòa2.496.0001.624.0001.248.0001.000.000-Đất SX-KD đô thị
774Thành phố Dĩ AnĐường tổ 5 khu phố Nhị Đồng 2 - Đường loại 4Ngô Thì Nhậm - Đường Cây Mít Nài2.496.0001.624.0001.248.0001.000.000-Đất SX-KD đô thị
775Thành phố Dĩ AnĐường 5, 12 (Cạnh văn phòng khu phố Tân Lập) - Đường loại 4Tân Lập - Vành đai Đại học Quốc gia3.120.0002.030.0001.560.0001.250.000-Đất SX-KD đô thị
776Thành phố Dĩ AnĐường Trần Hưng Đạo đi Võ Thị Sáu - Đường loại 4Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu3.120.0002.030.0001.560.0001.250.000-Đất SX-KD đô thị
777Thành phố Dĩ AnĐường Trung tâm Thể dục Thể thao thị xã - Đường loại 4Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo3.120.0002.030.0001.560.0001.250.000-Đất SX-KD đô thị
778Thành phố Dĩ AnHai Bà Trưng (đường Tua Gò Mả) - Đường loại 4Trần Hưng Đạo - ĐT-743 (Bệnh viện thị xã)3.120.0002.030.0001.560.0001.250.000-Đất SX-KD đô thị
779Thành phố Dĩ AnHồ Tùng Mậu (Kha Vạn Cân - Hàng Không) - Đường loại 4Kha Vạn Cân - An Bình (Trại heo Hàng Không)3.120.0002.030.0001.560.0001.250.000-Đất SX-KD đô thị
780Thành phố Dĩ AnHố Lang - Đường loại 4Bùi Thị Xuân (Liên huyện) - Nguyễn Thị Tươi2.496.0001.624.0001.248.0001.000.000-Đất SX-KD đô thị
781Thành phố Dĩ AnHuỳnh Thị Tươi (đường đi lò gạch) - Đường loại 4Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 9 (KDC DV Tân Bình)2.808.0001.827.0001.404.0001.125.000-Đất SX-KD đô thị
782Thành phố Dĩ AnKha Vạn Cân - Đường loại 4Linh Xuân - Linh Tây3.120.0002.030.0001.560.0001.250.000-Đất SX-KD đô thị
783Thành phố Dĩ AnKim Đồng (Đường cạnh sân tennis khu phố Thống Nhất 1) - Đường loại 4Lý Thường Kiệt - Phan Đăng Lưu2.496.0001.624.0001.248.0001.000.000-Đất SX-KD đô thị
784Thành phố Dĩ AnLê Hồng Phong (đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Đường loại 4ĐT-743 - Nguyễn Thị Minh Khai2.808.0001.827.0001.404.0001.125.000-Đất SX-KD đô thị
785Thành phố Dĩ AnLê Hồng Phong (Trung Thành) - Đường loại 4Nguyễn Thị Minh Khai - Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập)2.964.0001.928.5001.482.0001.187.500-Đất SX-KD đô thị
786Thành phố Dĩ AnLê Quý Đôn (Đi Khu 5) - Đường loại 4Lý Thường Kiệt - Phạm Ngũ Lão3.120.0002.030.0001.560.0001.250.000-Đất SX-KD đô thị
787Thành phố Dĩ AnLê Văn Tách (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 4Nguyễn Tri Phương (Ngã 3 đường Bà Giang - Q.Thủ Đức) - Xuyên Á (Quốc lộ 1A)3.120.0002.030.0001.560.0001.250.000-Đất SX-KD đô thị
788Thành phố Dĩ AnNgô Thì Nhậm (Cây Găng, cây Sao) - Đường loại 4Nguyễn An Ninh - Nguyễn Tri Phương3.120.0002.030.0001.560.0001.250.000-Đất SX-KD đô thị
789Thành phố Dĩ AnNgô Văn Sở (Bình Minh 2) - Đường loại 4Nguyễn An Ninh - Nguyễn Tri Phương2.808.0001.827.0001.404.0001.125.000-Đất SX-KD đô thị
790Thành phố Dĩ AnNguyễn Bỉnh Khiêm (Đường tổ 8 khu phố Tân Hòa) - Đường loại 4Quốc lộ 1K - Công ty Công nghệ xuất nhập khẩu cao su Đông Hòa + Đường ống nước thô 2400mm3.120.0002.030.0001.560.0001.250.000-Đất SX-KD đô thị
791Thành phố Dĩ AnNguyễn Đình Chiểu (đường Liên xã Đông Hòa - Bình An) - Đường loại 4Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp KDC Niên Ích (giáp phường An Bình)3.120.0002.030.0001.560.0001.250.000-Đất SX-KD đô thị
792Thành phố Dĩ AnNguyễn Đình Chiểu (đường Liên xã Đông Hòa - Bình An) - Đường loại 4Giáp KDC Niên Ích (giáp phường Đông Hòa) - Quốc lộ 1K2.028.0001.319.5001.014.000812.500-Đất SX-KD đô thị
793Thành phố Dĩ AnNguyễn Đức Thiệu (Khu tập thể nhà máy toa xe) - Đường loại 4Lý Thường Kiệt - KCN Sóng Thần3.120.0002.030.0001.560.0001.250.000-Đất SX-KD đô thị
794Thành phố Dĩ AnNguyễn Hiền (Đi Khu 5) - Đường loại 4Lê Quý Đôn - Lý Thường Kiệt3.120.0002.030.0001.560.0001.250.000-Đất SX-KD đô thị
795Thành phố Dĩ AnNguyễn Hữu Cảnh (đường Ấp Đông) - Đường loại 4Quốc lộ 1K - Hai Bà Trưng (Đường Tua Gò Mả)3.120.0002.030.0001.560.0001.250.000-Đất SX-KD đô thị
796Thành phố Dĩ AnNguyễn Thái Học - Đường loại 4Ranh Tân Đông Hiệp - Dĩ An - Hai Bà Trưng2.964.0001.928.5001.482.0001.187.500-Đất SX-KD đô thị
797Thành phố Dĩ AnNguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4ĐT-743 - Lê Hồng Phong2.808.0001.827.0001.404.0001.125.000-Đất SX-KD đô thị
798Thành phố Dĩ AnNguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4Lê Hồng Phong - Cầu 4 Trụ2.808.0001.827.0001.404.0001.125.000-Đất SX-KD đô thị
799Thành phố Dĩ AnNguyễn Tri Phương (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 4Ranh phường Dĩ An - Lê Văn Tách (Ngã 3 đường Bà Giang - Q.Thủ Đức)3.120.0002.030.0001.560.0001.250.000-Đất SX-KD đô thị
800Thành phố Dĩ AnNguyễn Văn Siêu (Đường tổ 26 khu phố Đông Tân) - Đường loại 4Nguyễn An Ninh - Cao Bá Quát2.496.0001.624.0001.248.0001.000.000-Đất SX-KD đô thị
801Thành phố Dĩ AnNguyễn Văn Trỗi (Đi Khu 4) - Đường loại 4Nguyễn Du - Nguyễn An Ninh2.808.0001.827.0001.404.0001.125.000-Đất SX-KD đô thị
802Thành phố Dĩ AnNguyễn Viết Xuân (Cụm Văn Hóa) - Đường loại 4Bế Văn Đàn (đường Đình Bình Đường) - Phú Châu2.808.0001.827.0001.404.0001.125.000-Đất SX-KD đô thị
803Thành phố Dĩ AnNguyễn Xiển (Hương lộ 33) - Đường loại 4Quốc lộ 1A - Giáp ranh quận 93.120.0002.030.0001.560.0001.250.000-Đất SX-KD đô thị
804Thành phố Dĩ AnPhạm Hữu Lầu (Mì Hòa Hợp) - Đường loại 4Lý Thường Kiệt - Bưu điện ông Hợi3.120.0002.030.0001.560.0001.250.000-Đất SX-KD đô thị
805Thành phố Dĩ AnPhan Bội Châu (Chùa Ba Na) - Đường loại 4Nguyễn An Ninh - ĐT-7432.808.0001.827.0001.404.0001.125.000-Đất SX-KD đô thị
806Thành phố Dĩ AnPhan Đăng Lưu (Đường tổ 4A, 5A, 6A khu phố Thống Nhất) - Đường loại 4Lý Thường Kiệt (Chợ Thống Nhất) - Lý Thường Kiệt (Đường ray xe lửa)2.496.0001.624.0001.248.0001.000.000-Đất SX-KD đô thị
807Thành phố Dĩ AnPhan Huy Ích (Bào Ông Cuộn đi xóm Đương) - Đường loại 4Đường số 7 KDC Nhị Đồng 1 - Phạm Ngũ Lão2.496.0001.624.0001.248.0001.000.000-Đất SX-KD đô thị
808Thành phố Dĩ AnPhú Châu - Đường loại 4Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Phú Châu -Thủ Đức3.120.0002.030.0001.560.0001.250.000-Đất SX-KD đô thị
809Thành phố Dĩ AnTân Lập (đường Tổ 47) - Đường loại 4Giáp phường Linh Trung, TP.HCM - Giao đường đất giáp ranh phường Bình Thắng3.120.0002.030.0001.560.0001.250.000-Đất SX-KD đô thị
810Thành phố Dĩ AnThắng Lợi (Đi Khu 4) - Đường loại 4Lý Thường Kiệt (Cua 7 Chích) - Nguyễn Du2.496.0001.624.0001.248.0001.000.000-Đất SX-KD đô thị
811Thành phố Dĩ AnTô Vĩnh Diện (đường đi Hầm Đá) - Đường loại 4Quốc lộ 1K - Ranh Đại học Quốc gia3.120.0002.030.0001.560.0001.250.000-Đất SX-KD đô thị
812Thành phố Dĩ AnTrần Khánh Dư (Đi Khu 5) - Đường loại 4Nguyễn Hiền - Phạm Ngũ Lão2.496.0001.624.0001.248.0001.000.000-Đất SX-KD đô thị
813Thành phố Dĩ AnTrần Nguyên Hãn (Đi Khu 5) - Đường loại 4Trần Khánh Dư - Nguyễn Trãi2.496.0001.624.0001.248.0001.000.000-Đất SX-KD đô thị
814Thành phố Dĩ AnTrần Quang Khải (đường Cây Keo) - Đường loại 4Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học3.120.0002.030.0001.560.0001.250.000-Đất SX-KD đô thị
815Thành phố Dĩ AnTrần Quý Cáp (Đường tổ 7, 8, 9, 10 khu phố Đông Tân) - Đường loại 4Nguyễn Trãi - Nguyễn Du2.496.0001.624.0001.248.0001.000.000-Đất SX-KD đô thị
816Thành phố Dĩ AnĐông Minh - Đường loại 4Trần Hưng Đạo - Ranh phường Đông Hòa2.808.0001.827.0001.404.0001.125.000-Đất SX-KD đô thị
817Thành phố Dĩ AnVõ Thị Sáu (đường đi ấp Tây) - Đường loại 4Quốc lộ 1K - Trần Hưng Đạo3.120.0002.030.0001.560.0001.250.000-Đất SX-KD đô thị
818Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc phường Dĩ An -2.964.0001.928.5001.482.0001.187.500-Đất SX-KD đô thị
819Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc phường Dĩ An -2.808.0001.827.0001.404.0001.125.000-Đất SX-KD đô thị
820Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại. -2.652.0001.725.5001.326.0001.062.500-Đất SX-KD đô thị
821Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại -2.340.0001.522.5001.170.000937.500-Đất SX-KD đô thị
822Thành phố Dĩ An30 tháng 4 (Bình Thắng 1 + Bình Thắng 2) - Đường loại 5Quốc lộ 1A - ĐT-7432.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
823Thành phố Dĩ AnAn Nhơn (đường Văn phòng khu phố Tân Phú 1) - Đường loại 5Nguyễn Thị Minh Khai (đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Cây Da1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
824Thành phố Dĩ AnBà Huyện Thanh Quan (Khu phố Nội Hóa 1) - Đường loại 5Thống Nhất - Nhà ông Lê Đức Phong1.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
825Thành phố Dĩ AnBình Thung - Đường loại 5Quốc lộ 1K - ĐT-7432.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
826Thành phố Dĩ AnBùi Thị Cội (đường Miễu Cây Gõ) - Đường loại 5ĐT-743 - Đường sắt Bắc Nam2.099.5001.368.0001.054.500836.000-Đất SX-KD đô thị
827Thành phố Dĩ AnCây Da (đường Dốc Cây Da + đường Trường học) - Đường loại 5Lê Hồng Phong (đuờng Trung Thành) - Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập)1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
828Thành phố Dĩ AnCây Da Xề (đường tổ 3, 8 ấp Tây B) - Đường loại 5Trần Hưng Đạo - Quốc lộ 1K2.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
829Thành phố Dĩ AnChâu Thới (đường vào phân xưởng đá 3) - Đường loại 5ĐT-743 - Mỏ đá Công ty Cổ phần Đá núi Nhỏ2.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
830Thành phố Dĩ AnChâu Thới (đường vào phân xưởng đá 3) - Đường loại 5Mỏ đá C.ty CP Đá núi Nhỏ - Trạm cân1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
831Thành phố Dĩ AnChâu Thới (đường vào phân xưởng đá 3) - Đường loại 5Trạm cân - Quốc lộ 1K2.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
832Thành phố Dĩ AnChiêu Liêu (Miễu Chiêu Liêu) - Đường loại 5ĐT-743 - Nguyễn Thị Minh Khai2.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
833Thành phố Dĩ AnChu Văn An - Đường loại 5Quốc lộ 1A - Lê Trọng Tấn1.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
834Thành phố Dĩ AnDương Đình Nghệ - Đường loại 5Kha Vạn Cân - Ngô Gia Tự1.547.0001.008.000777.000616.000-Đất SX-KD đô thị
835Thành phố Dĩ AnĐào Duy Từ (Đường tổ 12 khu phố Đông A) - Đường loại 5Nguyễn Văn Cừ - Giáp đường đất2.099.5001.368.0001.054.500836.000-Đất SX-KD đô thị
836Thành phố Dĩ AnĐào Sư Tích (Đường liên tổ 23 - tổ 27 khu phố Nội Hóa 1) - Đường loại 5ĐT-743 - Thống Nhất1.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
837Thành phố Dĩ AnĐặng Văn Mây (đường đi Miếu họ Đào) - Đường loại 5Các đoạn đường đất hiện hữu -1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
838Thành phố Dĩ AnĐình Tân Ninh - Đường loại 5Lê Hồng Phong - Mỹ Phước - Tân Vạn1.768.0001.152.000888.000704.000-Đất SX-KD đô thị
839Thành phố Dĩ AnĐoàn Thị Điểm - Đường loại 5Quốc lộ 1A - Bế Văn Đàn1.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
840Thành phố Dĩ AnĐỗ Tấn Phong (đường Chùa Huyền Trang) - Đường loại 5ĐT-743B (Mẫu giáo Hoa Hồng 4) - Lê Hồng Phong1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
841Thành phố Dĩ AnĐông An (đường Miếu Chập Chạ) - Đường loại 5ĐT-743B - Giáp KDC Đông An2.099.5001.368.0001.054.500836.000-Đất SX-KD đô thị
842Thành phố Dĩ AnĐông Minh (đường tổ 1, tổ 2 - Ấp Tây A) - Đường loại 5Võ Thị Sáu (đường ấp Tây đi QL-1K) - Ranh phường Dĩ An2.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
843Thành phố Dĩ AnĐông Tác - Đường loại 5Hai Bà Trưng (đường Tua Gò Mả) - Trần Quang Khải (Cây Keo)1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
844Thành phố Dĩ AnĐông Thành - Đường loại 5Lê Hồng Phong (đường Liên xã) - Đường đất vào Khu công nghiệp Phú Mỹ2.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
845Thành phố Dĩ AnĐông Thành A - Đường loại 5Đỗ Tấn Phong - Mỹ Phước - Tân Vạn1.547.0001.008.000777.000616.000-Đất SX-KD đô thị
846Thành phố Dĩ AnĐông Yên (đường Đình Đông Yên) - Đường loại 5Quốc lộ 1K - Nguyễn Thị Út2.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
847Thành phố Dĩ AnĐường Am - Đường loại 5Bùi Thị Xuân (đường Dốc ông Thập) - Nguyễn Thị Tươi (đường Mã 35)1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
848Thành phố Dĩ AnĐường bà 7 Nghĩa - Đường loại 5Bùi Thị Xuân (Dốc ông Thập) đoạn khu phố Tân Phước - Nhà ông Phạm Văn Liêm1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
849Thành phố Dĩ AnĐường BN2 - Đường loại 5ĐT-743 - Đường tổ 11 khu phố Tân Long1.768.0001.152.000888.000704.000-Đất SX-KD đô thị
850Thành phố Dĩ AnĐường Bùi Thị Cội đến ban điều hành khu phố Đông An - Đường loại 5Bùi Thị Cội - Đông An (giáp ban điều hành khu phố Đông An)1.326.000864.000666.000528.000-Đất SX-KD đô thị
851Thành phố Dĩ AnĐường chùa Tân Long - Đường loại 5Đường Am - Nguyễn Thị Tươi1.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
852Thành phố Dĩ AnĐường Đồi Không Tên - Đường loại 5Đường 30/4 - Thống Nhất1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
853Thành phố Dĩ AnĐường Đông Thành đi Mỹ Phước - Tân Vạn - Đường loại 5Đông Thành - Mỹ Phước - Tân Vạn1.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
854Thành phố Dĩ AnĐường ĐT-743 đi KCN Vũng Thiện - Đường loại 5ĐT-743 - KCN Vũng Thiện1.989.0001.296.000999.000792.000-Đất SX-KD đô thị
855Thành phố Dĩ AnĐường Hai Bà Trưng đi ĐT-743 - Đường loại 5Hai Bà Trưng - ĐT-7431.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
856Thành phố Dĩ AnĐường liên khu phố Nội Hóa 1 - Bình Thung - Đường loại 5ĐT-743 - Công ty Khánh Vinh1.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
857Thành phố Dĩ AnĐường Miếu họ Lê (Tân Thắng) - Đường loại 5Bùi Thị Xuân - Huỳnh Thị Tươi1.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
858Thành phố Dĩ AnĐường nội đồng Tân Hiệp - Đường loại 5Trương Văn Vĩnh - Giáp nhà bà Huỳnh Thị Dư1.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
859Thành phố Dĩ AnĐường Nguyễn Thị Minh Khai đi nhà bà 6 Hảo - Đường loại 5Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà bà 6 Hảo1.989.0001.296.000999.000792.000-Đất SX-KD đô thị
860Thành phố Dĩ AnĐường nhà Ông 5 Em (Tân Hiệp) - Đường loại 5Trương Văn Vĩnh - Cuối đường nhựa1.436.500936.000721.500572.000-Đất SX-KD đô thị
861Thành phố Dĩ AnĐường nhà ông 5 Nóc - Đường loại 5Bùi Thị Xuân (đường Dốc ông Thập) đoạn khu phố Tân Phú 2 - Cuối đường nhựa1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
862Thành phố Dĩ AnĐường nhà ông Liêm - Đường loại 5Tân Phước - Nguyễn Thị Tươi1.768.0001.152.000888.000704.000-Đất SX-KD đô thị
863Thành phố Dĩ AnĐường nhà ông Tư Ni - Đường loại 5Bùi Thị Xuân - Cuối đường nhựa1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
864Thành phố Dĩ AnĐường nhà ông Tư Tàu - Đường loại 5Cây Da - KDC An Trung1.768.0001.152.000888.000704.000-Đất SX-KD đô thị
865Thành phố Dĩ AnĐường nhà ông út Mối - Đường loại 5Trương Văn Vĩnh - Tân Hiệp (Đường đi đình Tân Hiệp)1.436.500936.000721.500572.000-Đất SX-KD đô thị
866Thành phố Dĩ AnĐường số 10 Khu phố Nội Hóa 2 - Đường loại 5Đường ống nước thô - Giáp Khu công nghiệp Dapark1.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
867Thành phố Dĩ AnĐường tổ 1 khu phố Trung Thắng - Đường loại 5ĐT-743 - Cuối đường nhựa1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
868Thành phố Dĩ AnĐường tổ 1, 2, 3 khu phố Trung Thắng - Đường loại 5Đường tổ 1 khu phố Trung Thắng - Đường tổ 3 khu phố Trung Thắng1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
869Thành phố Dĩ AnĐường tổ 11 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 5Hoàng Hữu Nam - Ranh thành phố Hồ Chí Minh1.768.0001.152.000888.000704.000-Đất SX-KD đô thị
870Thành phố Dĩ AnĐường tổ 11, 12 khu phố Bình Thung 1 (BA 05) - Đường loại 5Bình Thung - Giáp đất bà Bùi Thị Kim Loan1.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
871Thành phố Dĩ AnĐường tổ 11, 12 khu phố Ngãi Thắng - Đường loại 5Quốc lộ 1A - Nguyễn Xiển1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
872Thành phố Dĩ AnĐường tổ 12 khu phố Ngãi Thắng - Đường loại 5Đường tổ 11, 12 khu phố Ngãi Thắng - Cuối đường1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
873Thành phố Dĩ AnĐường tổ 12 Khu phố Quyết Thắng - Đường loại 5Nghĩa Sơn - Trường tiểu học Nguyễn Khuyến 21.768.0001.152.000888.000704.000-Đất SX-KD đô thị
874Thành phố Dĩ AnĐường tổ 13 khu phố Quyết Thắng - Đường loại 5Đường Xi măng Sài Gòn - Cuối đường1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
875Thành phố Dĩ AnĐường tổ 16 khu phố Tân Phước - Đường loại 5Trần Quang Diệu (đường Cây Gõ) - Cuối đường nhựa1.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
876Thành phố Dĩ AnĐường tổ 18 Khu phố Nội Hóa 1 - Đường loại 5Trần Đại Nghĩa - Cuối đường1.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
877Thành phố Dĩ AnĐường tổ 2 khu phố Trung Thắng - Đường loại 5Đường tổ 1, 2, 3 khu phố Trung Thắng - Cuối đường nhựa1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
878Thành phố Dĩ AnĐường tổ 24 khu phố Bình Minh 1 - Đường loại 5Trần Quốc Toản - Cuối đường nhựa1.989.0001.296.000999.000792.000-Đất SX-KD đô thị
879Thành phố Dĩ AnĐường tổ 3 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 5Thống Nhất - Cuối đường1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
880Thành phố Dĩ AnĐường tổ 3 khu phố Trung Thắng - Đường loại 5ĐT-743 - Cuối đường nhựa1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
881Thành phố Dĩ AnĐường tổ 3, 4 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 5Thống Nhất - Đường Vành Đai1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
882Thành phố Dĩ AnĐường tổ 3, 4 khu phố Tây A - Đường loại 5Võ Thị Sáu - Đông Minh2.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
883Thành phố Dĩ AnĐường tổ 4 khu phố Trung Thắng - Đường loại 5ĐT-743 - Cuối đường nhựa1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
884Thành phố Dĩ AnĐường tổ 4, 5 khu phố Tây B - Đường loại 5Quốc lộ 1K - Trần Hưng Đạo2.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
885Thành phố Dĩ AnĐường tổ 5 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 5Thống Nhất - Đường tổ 3,4 khu phố Hiệp Thắng1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
886Thành phố Dĩ AnĐường tổ 6 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 5Đường 30/4 - Cuối đường1.768.0001.152.000888.000704.000-Đất SX-KD đô thị
887Thành phố Dĩ AnĐường tổ 6 khu phố Tây A - Đường loại 5Đông Minh - Ranh đất bà Nguyễn Thị Nô2.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
888Thành phố Dĩ AnĐường tổ 6A khu phố Tây A - Đường loại 5Đông Minh - Đất Nông Hội2.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
889Thành phố Dĩ AnĐường tổ 6, 7 khu phố Tân Thắng - Đường loại 5Bùi Thị Xuân - Cuối đường nhựa1.547.0001.008.000777.000616.000-Đất SX-KD đô thị
890Thành phố Dĩ AnĐường tổ 7 khu phố Đông B - Đường loại 5Trần Quang Khải - Nguyễn Bính2.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
891Thành phố Dĩ AnĐường tổ 7 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 5Đường 30/4 - Cuối đường1.989.0001.296.000999.000792.000-Đất SX-KD đô thị
892Thành phố Dĩ AnĐường tổ 7, 9 khu phố Trung Thắng - Đường loại 530 tháng 4 (Đường Bình Thắng 1) - Chợ Bình An1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
893Thành phố Dĩ AnĐường tổ 8 khu phố Hiệp Thắng (BT 14) - Đường loại 5Đường 30/4 - Công ty 7101.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
894Thành phố Dĩ AnĐường tổ 8 Khu phố Tân Phú 2 - Đường loại 5Cây Da - Bùi Thị Xuân1.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
895Thành phố Dĩ AnĐường tổ 9 khu phố Hiệp Thắng (BT 15) - Đường loại 5Đường tổ 8 khu phố Hiệp Thắng - Công ty 6211.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
896Thành phố Dĩ AnĐường tổ 9 khu phố Quyết Thắng - Đường loại 5ĐT-743 - Cuối đường nhựa1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
897Thành phố Dĩ AnĐường tổ 9 khu phố Tân Phú 2 - Đường loại 5Cây Da - Đường tổ 8 Khu phố Tân Phú 21.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
898Thành phố Dĩ AnĐường tổ 9 khu phố Trung Thắng - Đường loại 5Đường 30/4 - Cuối đường1.768.0001.152.000888.000704.000-Đất SX-KD đô thị
899Thành phố Dĩ AnĐường từ Hai Bà Trưng đến đường Hai Bà Trưng đi ĐT-743 - Đường loại 5Hai Bà Trưng - Đường Hai Bà Trưng đi ĐT-7431.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
900Thành phố Dĩ AnĐường từ Mạch Thị Liễu đi nhà ông Hai Thượng - Đường loại 5Mạch Thị Liễu - Nhà ông Hai Thượng1.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
901Thành phố Dĩ AnĐường trạm xá cũ (phường Tân Bình) - Đường loại 5Mỹ Phước - Tân Vạn - Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập)1.768.0001.152.000888.000704.000-Đất SX-KD đô thị
902Thành phố Dĩ AnĐường vào Công ty Bê tông 620 - Đường loại 5Quốc lộ 1K - Cuối đường nhựa2.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
903Thành phố Dĩ AnĐường vào công ty Sacom - Đường loại 5Quốc lộ 1A - Giáp công ty Sacom1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
904Thành phố Dĩ AnĐường vào khu du lịch Hồ Bình An - Đường loại 5ĐT-743 - Cổng khu du lịch Hồ Bình An1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
905Thành phố Dĩ AnĐường vào Khu phố Châu Thới - Đường loại 5Bình Thung - Khu phố Châu Thới1.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
906Thành phố Dĩ AnĐường Văn phòng khu phố Tân Phước - Đường loại 5Nguyễn Thị Tươi - Trần Quang Diệu (đường Cây Gõ)1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
907Thành phố Dĩ AnGò Bông - Đường loại 5ĐT-743 - Vũng Việt1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
908Thành phố Dĩ AnHà Huy Giáp - Đường loại 5Nguyễn Bính - Trần Quang Khải2.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
909Thành phố Dĩ AnHoàng Cầm (Đường tổ 5, 6 khu phố Trung Thắng) - Đường loại 5ĐT-743 - Công ty Châu Bảo Uyên1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
910Thành phố Dĩ AnHoàng Cầm (Đường tổ 5, 6 khu phố Trung Thắng) - Đường loại 5Công ty Châu Bảo Uyên - Đường tổ 7, 9 khu phố Trung Thắng1.436.500936.000721.500572.000-Đất SX-KD đô thị
911Thành phố Dĩ AnHoàng Hoa Thám - Đường loại 5Trần Hưng Đạo - Đường đất (Khu nhà ở Minh Nhật Huy)1.768.0001.152.000888.000704.000-Đất SX-KD đô thị
912Thành phố Dĩ AnHoàng Hữu Nam - Đường loại 5Quốc lộ 1A - Giáp phường Long Bình1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
913Thành phố Dĩ AnHoàng Quốc Việt - Đường loại 5Bế Văn Đàn - Phú Châu1.547.0001.008.000777.000616.000-Đất SX-KD đô thị
914Thành phố Dĩ AnHồ Đắc Di (Đường vào Xóm Mới) - Đường loại 5Bình Thung - Giáp đường đất1.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
915Thành phố Dĩ AnHuỳnh Tấn Phát - Đường loại 5Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường đất2.099.5001.368.0001.054.500836.000-Đất SX-KD đô thị
916Thành phố Dĩ AnHuỳnh Tấn Phát - Đường loại 5Giáp đường đất - Đường ống nước thô D2400mm1.436.500936.000721.500572.000-Đất SX-KD đô thị
917Thành phố Dĩ AnKhu phố Bình Thung 1 - Đường loại 5ĐT-743 - Đường tổ 151.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
918Thành phố Dĩ AnLê Thị Út (đường đi rừng ông ba Nhùm) - Đường loại 5Nguyễn Thị Minh Khai (nhà ông 5 Mỹ) - Vũng Thiện2.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
919Thành phố Dĩ AnLê Văn Mầm (đường Trại gà Đông Thành) - Đường loại 5Lê Hồng Phong (Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Trại gà Đông Thành2.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
920Thành phố Dĩ AnLê Văn Tiên (đường đi nhà Bảy Điểm) - Đường loại 5Chiêu Liêu (đường Miếu Chiêu Liêu) - Lê Hồng Phong (đường Liên xã - cây xăng Hưng Thịnh)2.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
921Thành phố Dĩ AnLồ Ồ - Đường loại 5Quốc lộ 1K - ĐT-743A1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
922Thành phố Dĩ AnMạch Thị Liễu (đường nhà Hội Cháy) - Đường loại 5Chiêu Liêu (nhà ông 6 Tho) - Lê Hồng Phong (nhà ông 10 Bự)2.099.5001.368.0001.054.500836.000-Đất SX-KD đô thị
923Thành phố Dĩ AnMiễu Cây Sao - Đường loại 5Đỗ Tấn Phong - Đông Thành1.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
924Thành phố Dĩ AnMiễu họ Tống - Đường loại 5Nguyễn Thị Tươi - Cuối đường nhựa1.547.0001.008.000777.000616.000-Đất SX-KD đô thị
925Thành phố Dĩ AnNghĩa Sơn - Đường loại 5Nguyễn Xiển - Đường Xi măng Sài Gòn1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
926Thành phố Dĩ AnNgô Gia Tự - Đường loại 5Hồ Tùng Mậu - Khu dân cư1.547.0001.008.000777.000616.000-Đất SX-KD đô thị
927Thành phố Dĩ AnNgô Gia Tự - Đường loại 5Khu dân cư - Dương Đình Nghệ1.547.0001.008.000777.000616.000-Đất SX-KD đô thị
928Thành phố Dĩ AnNguyễn Bính (Đường tổ 6, 8 khu phố Đông B) - Đường loại 5Hai Bà Trưng - Trần Quang Khải2.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
929Thành phố Dĩ AnNguyễn Công Hoan - Đường loại 5Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Cảnh1.768.0001.152.000888.000704.000-Đất SX-KD đô thị
930Thành phố Dĩ AnNguyễn Công Hoan - Đường loại 5Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Đình Chiểu1.547.0001.008.000777.000616.000-Đất SX-KD đô thị
931Thành phố Dĩ AnNguyễn Công Trứ (Đường tổ 13 khu phố Đông A) - Đường loại 5Nguyễn Văn Cừ - Ranh phường Bình An2.099.5001.368.0001.054.500836.000-Đất SX-KD đô thị
932Thành phố Dĩ AnNguyễn Đình Thi - Đường loại 5Nguyễn Viết Xuân - Phú Châu1.547.0001.008.000777.000616.000-Đất SX-KD đô thị
933Thành phố Dĩ AnNguyễn Phong Sắc (Đường D12) - Đường loại 5Lồ ồ - Giáp đất bà Nguyễn Thị Xuân1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
934Thành phố Dĩ AnNguyễn Thái Học đi đường sắt - Đường loại 5Nguyễn Thái Học - Giáp đường đất1.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
935Thành phố Dĩ AnNguyễn Thị Chạy (đường vào chùa Tân Hòa) - Đường loại 5ĐT-743B (nhà ông ba Thu) - Nguyễn Thị Minh Khai1.989.0001.296.000999.000792.000-Đất SX-KD đô thị
936Thành phố Dĩ AnNguyễn Thị Khắp (đường đi rừng 6 mẫu) - Đường loại 5ĐT-743B (nhà ông sáu Nghe) - Nguyễn Thị Minh Khai (Chiêu Liêu - Vũng Việt)2.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
937Thành phố Dĩ AnNguyễn Thị Phố (đường đi Vũng Cai) - Đường loại 5ĐT-743 - Đoàn Thị Kìa1.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
938Thành phố Dĩ AnNguyễn Thị Tươi (đường mã 35) - Đường loại 5Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập) - Bùi Thị Xuân (Liên huyện)2.099.5001.368.0001.054.500836.000-Đất SX-KD đô thị
939Thành phố Dĩ AnNguyễn Thị Út (đường vào đình Đông Yên) - Đường loại 5Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Cảnh (Đường rầy cũ)2.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
940Thành phố Dĩ AnNguyễn Thiện Thuật (Đường tổ 13, khu phố Tân Hòa) - Đường loại 5Tô Vĩnh Diện (đường đi Hầm Đá) - Đường ống nước D2400mm2.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
941Thành phố Dĩ AnNguyễn Thượng Hiền - Đường loại 5Nguyễn Tri Phương - khu dân cư An Bình1.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
942Thành phố Dĩ AnNguyễn Văn Cừ (Đường tổ 12, 13 khu phố Đông A) - Đường loại 5Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Đình Chiểu2.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
943Thành phố Dĩ AnPhan Đình Giót (đường Chùa Ông Bạc) - Đường loại 5Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải (đường Cây Keo)2.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
944Thành phố Dĩ AnPhùng Khắc Khoan (Đường tổ 14 khu phố Tân Hòa) - Đường loại 5Tô Vĩnh Diện - Nguyễn Thiện Thuật2.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
945Thành phố Dĩ AnSuối Cát Tân Thắng (đường nghĩa trang nhân dân cũ) - Đường loại 5Bùi Thị Xuân - N3 KDC Biconsi1.547.0001.008.000777.000616.000-Đất SX-KD đô thị
946Thành phố Dĩ AnSuối Sệp (đường đi suối Sệp) - Đường loại 5Quốc lộ 1K (nhà ông 5 Banh) - Giáp Công ty Khoáng sản đá 7101.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
947Thành phố Dĩ AnSương Nguyệt Ánh - Đường loại 5Nguyễn Hữu Cảnh - Đường ống nước thô D2400mm1.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
948Thành phố Dĩ AnTân An (đường đi Nghĩa trang) - Đường loại 5ĐT-743 - Đường ống nước thô2.099.5001.368.0001.054.500836.000-Đất SX-KD đô thị
949Thành phố Dĩ AnTân An (đường đi Nghĩa trang) - Đường loại 5Đường ống nước thô - Quốc lộ 1K2.099.5001.368.0001.054.500836.000-Đất SX-KD đô thị
950Thành phố Dĩ AnTân Hiệp (Đường đi đình Tân Hiệp) - Đường loại 5Liên huyện - Đường vào đình Tân Hiệp1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
951Thành phố Dĩ AnTân Hòa (đường đình Tân Quý) - Đường loại 5Quốc lộ 1K - Tô Vĩnh Diện2.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
952Thành phố Dĩ AnTân Long (đường đi đình Tân Long) - Đường loại 5ĐT-743B (nhà ông 2 lén) - Đoàn Thị Kìa2.099.5001.368.0001.054.500836.000-Đất SX-KD đô thị
953Thành phố Dĩ AnTân Phước (Đường Bia Tưởng Niệm) - Đường loại 5Mỹ Phước - Tân Vạn - Đường Văn phòng Khu phố Tân Phước1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
954Thành phố Dĩ AnTân Thiều (đường Văn phòng khu phố Tân Hiệp) - Đường loại 5Liên huyện - Trương Văn Vĩnh1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
955Thành phố Dĩ AnTổ 15 - Đường loại 5Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Bình Thung - Công ty cấp đá sỏi1.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
956Thành phố Dĩ AnTô Hiệu - Đường loại 5Đào Sư Tích - Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Bình Thung1.436.500936.000721.500572.000-Đất SX-KD đô thị
957Thành phố Dĩ AnTú Xương - Đường loại 5Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trung Trực2.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
958Thành phố Dĩ AnThanh Niên (đường Cầu Thanh Niên) - Đường loại 5Nguyễn Thị Minh Khai (Tân Bình - Tân Đông Hiệp) - Mỹ Phước - Tân Vạn1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
959Thành phố Dĩ AnThống Nhất (Ngôi Sao + 1 phần Bình Thắng 1) - Đường loại 5Đoạn đường nhựa -2.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
960Thành phố Dĩ AnThống Nhất (Ngôi Sao + 1 phần Bình Thắng 1) - Đường loại 5Đoạn đường đất -2.099.5001.368.0001.054.500836.000-Đất SX-KD đô thị
961Thành phố Dĩ AnTrần Đại Nghĩa (Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Nội Hóa 2) - Đường loại 5Quốc lộ 1K - ĐT 7431.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
962Thành phố Dĩ AnTrần Quang Diệu (Cây Gõ -Tân Bình) - Đường loại 5Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập) - Bùi Thị Xuân (Liên huyện)2.099.5001.368.0001.054.500836.000-Đất SX-KD đô thị
963Thành phố Dĩ AnTrần Thị Dương (đường đi vườn Hùng) - Đường loại 5Chiêu Liêu (đường Miếu Chiêu Liêu) - Lê Hồng Phong2.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
964Thành phố Dĩ AnTrần Thị Vững (đường tổ 15, 16, 17) - Đường loại 5An Bình - Giao đường thuộc phường Linh Tây - Thủ Đức)2.099.5001.368.0001.054.500836.000-Đất SX-KD đô thị
965Thành phố Dĩ AnTrần Thị Xanh (đường đi khu chung cư Đông An) - Đường loại 5ĐT-743B (đất ông Ngô Hiểu) - Khu dân cư Đông An2.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
966Thành phố Dĩ AnTrần Văn Ơn (đường tổ 9, tổ 10 ấp Tây A) - Đường loại 5Trần Hưng Đạo (nhà thầy Vinh) - Võ Thị Sáu (đường ấp Tây đi QL-1K)2.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
967Thành phố Dĩ AnTrịnh Hoài Đức - Đường loại 5Quốc lộ 1K - Vành đai Đại học Quốc gia1.768.0001.152.000888.000704.000-Đất SX-KD đô thị
968Thành phố Dĩ AnTrương Quyền (Đường bà 6 Niệm) - Đường loại 5Bùi Thị Xuân (đường Dốc ông Thập - Tân Thắng) - Đường N3 KDC Biconsi1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
969Thành phố Dĩ AnTrương Văn Vĩnh (đường nhà cô ba Lý) - Đường loại 5Nguyễn Thị Tươi - Ranh Thái Hòa1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
970Thành phố Dĩ AnTrương Văn Vĩnh 1 - Đường loại 5Trương Văn Vĩnh - Khu dân cư Hoàng Nam1.547.0001.008.000777.000616.000-Đất SX-KD đô thị
971Thành phố Dĩ AnVàm Suối (đường Ranh Bình An - Bình Thắng) - Đường loại 5ĐT-743A - Suối1.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
972Thành phố Dĩ AnVũng Thiện (đường đi rừng ông ba Nhùm) - Đường loại 5ĐT-743B (Văn phòng ấp Chiêu Liêu) - Lê Hồng Phong (đường Trung Thành)1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
973Thành phố Dĩ AnVũng Việt - Đường loại 5Đoàn Thị Kìa - Nguyễn Thị Minh Khai2.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
974Thành phố Dĩ AnXi măng Sài Gòn - Đường loại 5Quốc lộ 1A - Công ty Xi măng Sài Gòn1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
975Thành phố Dĩ AnXuân Diệu (Đường tổ 8, 9 khu phố Đông A) - Đường loại 5Nguyễn Thị Út - Nguyễn Hữu Cảnh2.210.0001.440.0001.110.000880.000-Đất SX-KD đô thị
976Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu dân cư thực hiện chỉnh trang theo Nghị quyết số 35-NQ/TU ngày 23/12/2014 của Thị ủy thị xã Dĩ An - Đường loại 5Bề rộng mặt đường từ 6m trở lên thuộc phường Dĩ An -1.768.0001.152.000888.000704.000-Đất SX-KD đô thị
977Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu dân cư thực hiện chỉnh trang theo Nghị quyết số 35-NQ/TU ngày 23/12/2014 của Thị ủy thị xã Dĩ An - Đường loại 5Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 6m thuộc phường Dĩ An -1.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
978Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu dân cư thực hiện chỉnh trang theo Nghị quyết số 35-NQ/TU ngày 23/12/2014 của Thị ủy thị xã Dĩ An - Đường loại 5Bề rộng mặt đường từ 6m trở lên thuộc các phường còn lại. -1.547.0001.008.000777.000616.000-Đất SX-KD đô thị
979Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu dân cư thực hiện chỉnh trang theo Nghị quyết số 35-NQ/TU ngày 23/12/2014 của Thị ủy thị xã Dĩ An - Đường loại 5Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 6m thuộc các phường còn lại -1.436.500936.000721.500572.000-Đất SX-KD đô thị
980Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 5Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc phường Dĩ An. -2.099.5001.368.0001.054.500836.000-Đất SX-KD đô thị
981Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 5Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc phường Dĩ An. -1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
982Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 5Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại. -1.878.5001.224.000943.500748.000-Đất SX-KD đô thị
983Thành phố Dĩ AnĐường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 5Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại. -1.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
984Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -1.768.0001.152.000888.000704.000-Đất SX-KD đô thị
985Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -1.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
986Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -1.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
987Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -1.547.0001.008.000777.000616.000-Đất SX-KD đô thị
988Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -1.657.5001.080.000832.500660.000-Đất SX-KD đô thị
989Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -1.547.0001.008.000777.000616.000-Đất SX-KD đô thị
990Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -1.547.0001.008.000777.000616.000-Đất SX-KD đô thị
991Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -1.436.500936.000721.500572.000-Đất SX-KD đô thị
992Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -1.547.0001.008.000777.000616.000-Đất SX-KD đô thị
993Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -1.436.500936.000721.500572.000-Đất SX-KD đô thị
994Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -1.436.500936.000721.500572.000-Đất SX-KD đô thị
995Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -1.326.000864.000666.000528.000-Đất SX-KD đô thị
996Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -1.436.500936.000721.500572.000-Đất SX-KD đô thị
997Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -1.326.000864.000666.000528.000-Đất SX-KD đô thị
998Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -1.326.000864.000666.000528.000-Đất SX-KD đô thị
999Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -1.215.500792.000610.500484.000-Đất SX-KD đô thị
1000Thành phố Dĩ AnĐường loại 5 - Thị xã Dĩ AnĐường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph -1.326.000864.000666.000528.000-Đất SX-KD đô thị
5/5 - (101 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap