Bảng giá đất thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
3.2. Bảng giá đất Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Sài Gòn | Tại đây | 85 | Phường Thuận An | Tại đây |
| 2 | Phường Tân Định | Tại đây | 86 | Phường Thuận Giao | Tại đây |
| 3 | Phường Bến Thành | Tại đây | 87 | Phường Thủ Dầu Một | Tại đây |
| 4 | Phường Cầu Ông Lãnh | Tại đây | 88 | Phường Phú Lợi | Tại đây |
| 5 | Phường Bàn Cờ | Tại đây | 89 | Phường Chánh Hiệp | Tại đây |
| 6 | Phường Xuân Hòa | Tại đây | 90 | Phường Bình Dương | Tại đây |
| 7 | Phường Nhiêu Lộc | Tại đây | 91 | Phường Hòa Lợi | Tại đây |
| 8 | Phường Xóm Chiếu | Tại đây | 92 | Phường Phú An | Tại đây |
| 9 | Phường Khánh Hội | Tại đây | 93 | Phường Tây Nam | Tại đây |
| 10 | Phường Vĩnh Hội | Tại đây | 94 | Phường Long Nguyên | Tại đây |
| 11 | Phường Chợ Quán | Tại đây | 95 | Phường Bến Cát | Tại đây |
| 12 | Phường An Đông | Tại đây | 96 | Phường Chánh Phú Hòa | Tại đây |
| 13 | Phường Chợ Lớn | Tại đây | 97 | Phường Vĩnh Tân | Tại đây |
| 14 | Phường Bình Tây | Tại đây | 98 | Phường Bình Cơ | Tại đây |
| 15 | Phường Bình Tiên | Tại đây | 99 | Phường Tân Uyên | Tại đây |
| 16 | Phường Bình Phú | Tại đây | 100 | Phường Tân Hiệp | Tại đây |
| 17 | Phường Phú Lâm | Tại đây | 101 | Phường Tân Khánh | Tại đây |
| 18 | Phường Tân Thuận | Tại đây | 102 | Phường Vũng Tàu | Tại đây |
| 19 | Phường Phú Thuận | Tại đây | 103 | Phường Tam Thắng | Tại đây |
| 20 | Phường Tân Mỹ | Tại đây | 104 | Phường Rạch Dừa | Tại đây |
| 21 | Phường Tân Hưng | Tại đây | 105 | Phường Phước Thắng | Tại đây |
| 22 | Phường Chánh Hưng | Tại đây | 106 | Phường Long Hương | Tại đây |
| 23 | Phường Phú Định | Tại đây | 107 | Phường Bà Rịa | Tại đây |
| 24 | Phường Bình Đông | Tại đây | 108 | Phường Tam Long | Tại đây |
| 25 | Phường Diên Hồng | Tại đây | 109 | Phường Tân Hải | Tại đây |
| 26 | Phường Vườn Lài | Tại đây | 110 | Phường Tân Phước | Tại đây |
| 27 | Phường Hòa Hưng | Tại đây | 111 | Phường Phú Mỹ | Tại đây |
| 28 | Phường Minh Phụng | Tại đây | 112 | Phường Tân Thành | Tại đây |
| 29 | Phường Bình Thới | Tại đây | 113 | Xã Vĩnh Lộc | Tại đây |
| 30 | Phường Hòa Bình | Tại đây | 114 | Xã Tân Vĩnh Lộc | Tại đây |
| 31 | Phường Phú Thọ | Tại đây | 115 | Xã Bình Lợi | Tại đây |
| 32 | Phường Đông Hưng Thuận | Tại đây | 116 | Xã Tân Nhựt | Tại đây |
| 33 | Phường Trung Mỹ Tây | Tại đây | 117 | Xã Bình Chánh | Tại đây |
| 34 | Phường Tân Thới Hiệp | Tại đây | 118 | Xã Hưng Long | Tại đây |
| 35 | Phường Thới An | Tại đây | 119 | Xã Bình Hưng | Tại đây |
| 36 | Phường An Phú Đông | Tại đây | 120 | Xã Bình Khánh | Tại đây |
| 37 | Phường An Lạc | Tại đây | 121 | Xã An Thới Đông | Tại đây |
| 38 | Phường Bình Tân | Tại đây | 122 | Xã Cần Giờ | Tại đây |
| 39 | Phường Tân Tạo | Tại đây | 123 | Xã Củ Chi | Tại đây |
| 40 | Phường Bình Trị Đông | Tại đây | 124 | Xã Tân An Hội | Tại đây |
| 41 | Phường Bình Hưng Hòa | Tại đây | 125 | Xã Thái Mỹ | Tại đây |
| 42 | Phường Gia Định | Tại đây | 126 | Xã An Nhơn Tây | Tại đây |
| 43 | Phường Bình Thạnh | Tại đây | 127 | Xã Nhuận Đức | Tại đây |
| 44 | Phường Bình Lợi Trung | Tại đây | 128 | Xã Phú Hòa Đông | Tại đây |
| 45 | Phường Thạnh Mỹ Tây | Tại đây | 129 | Xã Bình Mỹ | Tại đây |
| 46 | Phường Bình Quới | Tại đây | 130 | Xã Đông Thạnh | Tại đây |
| 47 | Phường Hạnh Thông | Tại đây | 131 | Xã Hóc Môn | Tại đây |
| 48 | Phường An Nhơn | Tại đây | 132 | Xã Xuân Thới Sơn | Tại đây |
| 49 | Phường Gò Vấp | Tại đây | 133 | Xã Bà Điểm | Tại đây |
| 50 | Phường An Hội Đông | Tại đây | 134 | Xã Nhà Bè | Tại đây |
| 51 | Phường Thông Tây Hội | Tại đây | 135 | Xã Hiệp Phước | Tại đây |
| 52 | Phường An Hội Tây | Tại đây | 136 | Xã Thường Tân | Tại đây |
| 53 | Phường Đức Nhuận | Tại đây | 137 | Xã Bắc Tân Uyên | Tại đây |
| 54 | Phường Cầu Kiệu | Tại đây | 138 | Xã Phú Giáo | Tại đây |
| 55 | Phường Phú Nhuận | Tại đây | 139 | Xã Phước Hòa | Tại đây |
| 56 | Phường Tân Sơn Hòa | Tại đây | 140 | Xã Phước Thành | Tại đây |
| 57 | Phường Tân Sơn Nhất | Tại đây | 141 | Xã An Long | Tại đây |
| 58 | Phường Tân Hòa | Tại đây | 142 | Xã Trừ Văn Thố | Tại đây |
| 59 | Phường Bảy Hiền | Tại đây | 143 | Xã Bàu Bàng | Tại đây |
| 60 | Phường Tân Bình | Tại đây | 144 | Xã Long Hòa | Tại đây |
| 61 | Phường Tân Sơn | Tại đây | 145 | Xã Thanh An | Tại đây |
| 62 | Phường Tây Thạnh | Tại đây | 146 | Xã Dầu Tiếng | Tại đây |
| 63 | Phường Tân Sơn Nhì | Tại đây | 147 | Xã Minh Thạnh | Tại đây |
| 64 | Phường Phú Thọ Hòa | Tại đây | 148 | Xã Châu Pha | Tại đây |
| 65 | Phường Tân Phú | Tại đây | 149 | Xã Long Hải | Tại đây |
| 66 | Phường Phú Thạnh | Tại đây | 150 | Xã Long Điền | Tại đây |
| 67 | Phường Hiệp Bình | Tại đây | 151 | Xã Phước Hải | Tại đây |
| 68 | Phường Thủ Đức | Tại đây | 152 | Xã Đất Đỏ | Tại đây |
| 69 | Phường Tam Bình | Tại đây | 153 | Xã Nghĩa Thành | Tại đây |
| 70 | Phường Linh Xuân | Tại đây | 154 | Xã Ngãi Giao | Tại đây |
| 71 | Phường Tăng Nhơn Phú | Tại đây | 155 | Xã Kim Long | Tại đây |
| 72 | Phường Long Bình | Tại đây | 156 | Xã Châu Đức | Tại đây |
| 73 | Phường Long Phước | Tại đây | 157 | Xã Bình Giã | Tại đây |
| 74 | Phường Long Trường | Tại đây | 158 | Xã Xuân Sơn | Tại đây |
| 75 | Phường Cát Lái | Tại đây | 159 | Xã Hồ Tràm | Tại đây |
| 76 | Phường Bình Trưng | Tại đây | 160 | Xã Xuyên Mộc | Tại đây |
| 77 | Phường Phước Long | Tại đây | 161 | Xã Hòa Hội | Tại đây |
| 78 | Phường An Khánh | Tại đây | 162 | Xã Bàu Lâm | Tại đây |
| 79 | Phường Đông Hòa | Tại đây | 163 | Đặc khu Côn Đảo | Tại đây |
| 80 | Phường Dĩ An | Tại đây | 164 | Phường Thới Hòa | Tại đây |
| 81 | Phường Tân Đông Hiệp | Tại đây | 165 | Xã Long Sơn | Tại đây |
| 82 | Phường An Phú | Tại đây | 166 | Xã Hòa Hiệp | Tại đây |
| 83 | Phường Bình Hòa | Tại đây | 167 | Xã Bình Châu | Tại đây |
| 84 | Phường Lái Thiêu | Tại đây | 168 | Xã Thạnh An | Tại đây |
Bảng giá đất Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu trước đây:
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thị xã Phú Mỹ | Bạch Mai - Phường Phú Mỹ Ngô Quyền - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 11.088.000 | 7.762.000 | 5.544.000 | 4.435.000 |
| 2 | Thị xã Phú Mỹ | Độc Lập (Quốc lộ 51 cũ) - Phường Phú Mỹ Trọn đường - | Đất ở đô thị | 23.760.000 | 16.632.000 | 11.880.000 | 9.504.000 |
| 3 | Thị xã Phú Mỹ | Đường quy hoạch 8A khu dân cư Ngọc Hà - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 (Đường Độc Lập) - Phạm Hữu Chí | Đất ở đô thị | 11.088.000 | 7.762.000 | 5.544.000 | 4.435.000 |
| 4 | Thị xã Phú Mỹ | Đường 12 nối 13 - Phường Phú Mỹ Lê Lợi - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 8.870.000 | 6.209.000 | 4.435.000 | 3.548.000 |
| 5 | Thị xã Phú Mỹ | Hoàng Diệu - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật) | Đất ở đô thị | 11.088.000 | 7.762.000 | 5.544.000 | 4.435.000 |
| 6 | Thị xã Phú Mỹ | Hoàng Hoa Thám (quy hoạch đường số 5 khu dân cư Ngọc Hà) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật) | Đất ở đô thị | 11.088.000 | 7.762.000 | 5.544.000 | 4.435.000 |
| 7 | Thị xã Phú Mỹ | Hoàng Việt (quy hoạch số 7 cũ) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật) | Đất ở đô thị | 11.088.000 | 7.762.000 | 5.544.000 | 4.435.000 |
| 8 | Thị xã Phú Mỹ | Hùng Vương - Phường Phú Mỹ Trường Chinh - Đường vành đai khu Đô thị mới Phú Mỹ 22 ha | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.730.000 | 2.100.000 | 1.554.000 |
| 9 | Thị xã Phú Mỹ | Huỳnh Thúc Kháng (quy hoạch đường số 25) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Đường vành đai khu tái định cư 25 ha | Đất ở đô thị | 11.088.000 | 7.762.000 | 5.544.000 | 4.435.000 |
| 10 | Thị xã Phú Mỹ | Huỳnh Tịnh Của (quy hoạch G cũ) - Phường Phú Mỹ Ngô Quyền - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 11.088.000 | 7.762.000 | 5.544.000 | 4.435.000 |
| 11 | Thị xã Phú Mỹ | Lê Duẩn (quy hoạch số 26) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến ranh Khu TĐC 25ha | Đất ở đô thị | 11.088.000 | 7.762.000 | 5.544.000 | 4.435.000 |
| 12 | Thị xã Phú Mỹ | Lê Duẩn (quy hoạch số 26) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật) | Đất ở đô thị | 11.088.000 | 7.762.000 | 5.544.000 | 4.435.000 |
| 13 | Thị xã Phú Mỹ | Lê Lợi (quy hoạch số 12) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Tây | Đất ở đô thị | 11.088.000 | 7.762.000 | 5.544.000 | 4.435.000 |
| 14 | Thị xã Phú Mỹ | Lê Lợi (quy hoạch số 12) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông | Đất ở đô thị | 11.088.000 | 7.762.000 | 5.544.000 | 4.435.000 |
| 15 | Thị xã Phú Mỹ | Lê Quý Đôn (quy hoạch số 2) - Phường Phú Mỹ Từ đường Bạch Mai - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật) | Đất ở đô thị | 11.088.000 | 7.762.000 | 5.544.000 | 4.435.000 |
| 16 | Thị xã Phú Mỹ | Ngô Quyền (quy hoạch số 1) - Phường Phú Mỹ Từ đường Bạch Mai - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật) | Đất ở đô thị | 11.088.000 | 7.762.000 | 5.544.000 | 4.435.000 |
| 17 | Thị xã Phú Mỹ | Nguyễn Chí Thanh (quy hoạch số 13) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Tây | Đất ở đô thị | 11.088.000 | 7.762.000 | 5.544.000 | 4.435.000 |
| 18 | Thị xã Phú Mỹ | Nguyễn Cư Trinh (quy hoạch số 4 cũ) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật) | Đất ở đô thị | 11.088.000 | 7.762.000 | 5.544.000 | 4.435.000 |
| 19 | Thị xã Phú Mỹ | Nguyễn Du - Phường Phú Mỹ Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 11.088.000 | 7.762.000 | 5.544.000 | 4.435.000 |
| 20 | Thị xã Phú Mỹ | Nguyễn Huệ (ChinFon cũ) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Ranh KCN Phú Mỹ 1 | Đất ở đô thị | 14.256.000 | 9.979.000 | 7.128.000 | 5.702.000 |
| 21 | Thị xã Phú Mỹ | Nguyễn Lương Bằng (quy hoạch số 10) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật) | Đất ở đô thị | 11.088.000 | 7.762.000 | 5.544.000 | 4.435.000 |
| 22 | Thị xã Phú Mỹ | Nguyễn Trãi (quy hoạch số 11) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Tây | Đất ở đô thị | 11.088.000 | 7.762.000 | 5.544.000 | 4.435.000 |
| 23 | Thị xã Phú Mỹ | Nguyễn Trãi (quy hoạch số 11) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông | Đất ở đô thị | 11.088.000 | 7.762.000 | 5.544.000 | 4.435.000 |
| 24 | Thị xã Phú Mỹ | Nguyễn Tất Thành - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Tây | Đất ở đô thị | 11.088.000 | 7.762.000 | 5.544.000 | 4.435.000 |
| 25 | Thị xã Phú Mỹ | Nguyễn Tất Thành - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông | Đất ở đô thị | 11.088.000 | 7.762.000 | 5.544.000 | 4.435.000 |
| 26 | Thị xã Phú Mỹ | Nguyễn Văn Linh (đường chính vào cảng Bà Rịa Serece cũ) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Ngã 3 Nhà máy thép Vinakyoei | Đất ở đô thị | 14.256.000 | 9.979.000 | 7.128.000 | 5.702.000 |
| 27 | Thị xã Phú Mỹ | Phạm Hữu Chí (quy hoạch F) - Phường Phú Mỹ Ngô Quyền - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 11.088.000 | 7.762.000 | 5.544.000 | 4.435.000 |
| 28 | Thị xã Phú Mỹ | Phạm Ngọc Thạch (quy hoạch H) - Phường Phú Mỹ Trọn đường - | Đất ở đô thị | 11.088.000 | 7.762.000 | 5.544.000 | 4.435.000 |
| 29 | Thị xã Phú Mỹ | Phạm Văn Đồng (quy hoạch số 27 cũ) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Ranh khu tái định cư 25ha | Đất ở đô thị | 11.088.000 | 7.762.000 | 5.544.000 | 4.435.000 |
| 30 | Thị xã Phú Mỹ | Phan Bội Châu (quy hoạch số 8) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật) | Đất ở đô thị | 11.088.000 | 7.762.000 | 5.544.000 | 4.435.000 |
| 31 | Thị xã Phú Mỹ | Phan Châu Trinh (vào Nhà máy nhiệt điện cũ) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 14.256.000 | 9.979.000 | 7.128.000 | 5.702.000 |
| 32 | Thị xã Phú Mỹ | Tôn Đức Thắng (quy hoạch số 15) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông | Đất ở đô thị | 11.405.000 | 7.984.000 | 5.702.000 | 4.562.000 |
| 33 | Thị xã Phú Mỹ | Tôn Thất Tùng (Vạn Hạnh cũ) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Lê Thánh Tôn | Đất ở đô thị | 13.306.000 | 9.314.000 | 6.653.000 | 5.322.000 |
| 34 | Thị xã Phú Mỹ | Tôn Thất Tùng (Vạn Hạnh cũ) - Phường Phú Mỹ Lê Thánh Tôn - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 10.164.000 | 7.115.000 | 5.082.000 | 4.066.000 |
| 35 | Thị xã Phú Mỹ | Trần Hưng Đạo - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 (vào KCN Phú Mỹ I) - Ranh KCN Phú Mỹ 1 | Đất ở đô thị | 14.256.000 | 9.979.000 | 7.128.000 | 5.702.000 |
| 36 | Thị xã Phú Mỹ | Trần Hưng Đạo - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông | Đất ở đô thị | 18.533.000 | 12.973.000 | 9.266.000 | 7.414.000 |
| 37 | Thị xã Phú Mỹ | Trường Chinh (đường 81) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - BCH Quân sự TXPM | Đất ở đô thị | 12.197.000 | 8.538.000 | 6.098.000 | 4.879.000 |
| 38 | Thị xã Phú Mỹ | Trường Chinh (đường 81) - Phường Phú Mỹ Ranh dự án Đường QH 81 đa thi công nâng cấp hạ tầng mới - Ranh giới xã Tóc Tiên | Đất ở đô thị | 10.164.000 | 7.115.000 | 5.082.000 | 4.066.000 |
| 39 | Thị xã Phú Mỹ | Những tuyến đường nội bộ và đường viền khác thuộc khu trung tâm thương mại Phú Mỹ - Phường Phú Mỹ - | Đất ở đô thị | 13.068.000 | 9.148.000 | 6.534.000 | 5.227.000 |
| 40 | Thị xã Phú Mỹ | Những tuyến đường giao thông trong đô thị chưa được xác định ở trên, được trải nhựa, bê tông - Phường Phú Mỹ Có chiều rộng lòng đường từ 4m trở lên và không phải là vị trí 2 của đường loại 3 và hẻm chính, hẻm phụ hay hẻm của hẻm của các đường phố loại 1,2 - | Đất ở đô thị | 6.653.000 | 4.657.000 | 3.326.000 | 2.662.000 |
| 41 | Thị xã Phú Mỹ | Những tuyến đường giao thông trong đô thị chưa được xác định ở trên, được trải nhựa - Phường Phú Mỹ có chiều rộng từ 4m trở lên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 (Đường Độc Lập) - | Đất ở đô thị | 11.088.000 | 7.762.000 | 5.544.000 | 4.435.000 |
| 42 | Thị xã Phú Mỹ | Những tuyến đường nội bộ và đường viền khác thuộc khu tái định cư 25ha phường Phú Mỹ, 44ha phường Phú Mỹ, 15 ha phường Phú Mỹ và khu dân cư đợt đầu Đô thị mới Phú Mỹ (22ha) - Phường Phú Mỹ - | Đất ở đô thị | 6.653.000 | 4.657.000 | 3.326.000 | 2.662.000 |
| 43 | Thị xã Phú Mỹ | Đường phía Bắc khu tái định cư 44ha - Phường Phú Mỹ - | Đất ở đô thị | 7.762.000 | 5.434.000 | 3.881.000 | 3.104.000 |
| 44 | Thị xã Phú Mỹ | Đường phía Đông khu tái định cư 44ha - Phường Phú Mỹ - | Đất ở đô thị | 7.762.000 | 5.434.000 | 3.881.000 | 3.104.000 |
| 45 | Thị xã Phú Mỹ | Đường R - Lê Thánh Tôn - Phường Phú Mỹ Trần Hưng Đạo - Hết ranh phường Phú Mỹ | Đất ở đô thị | 11.088.000 | 7.762.000 | 5.544.000 | 4.435.000 |
| 46 | Thị xã Phú Mỹ | Đường Q – Lý Thường Kiệt - Phường Phú Mỹ Khu tái định cư 25ha - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 11.088.000 | 7.762.000 | 5.544.000 | 4.435.000 |
| 47 | Thị xã Phú Mỹ | Nguyễn Tất Thành (QH23) - Phường Phú Mỹ Đường R – Lê Thánh Tôn - Đường P | Đất ở đô thị | 12.197.000 | 8.538.000 | 6.098.000 | 4.879.000 |
| 48 | Thị xã Phú Mỹ | Đường QH 80 - Phường Phú Mỹ QL 51 - Đường Bắc Khu TĐC 44ha | Đất ở đô thị | 12.197.000 | 8.538.000 | 6.098.000 | 4.879.000 |
| 49 | Thị xã Phú Mỹ | Đường Hùng Vương (đường P) Trường Chinh - Hết ranh P. Phú Mỹ | Đất ở đô thị | 7.762.000 | 5.434.000 | 3.881.000 | 3.104.000 |
| 50 | Thị xã Phú Mỹ | Đường B khu dân cư 8A-8B khu đô thị mới Phú Mỹ, phường Phú Mỹ Đường QH 80 - Ranh giới phường Mỹ Xuân | Đất ở đô thị | 6.468.000 | 4.528.000 | 3.234.000 | 2.587.000 |
| 51 | Thị xã Phú Mỹ | Đường P - Phường Phú Mỹ Trường Chinh - Hết ranh phường Phú Mỹ | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.730.000 | 2.100.000 | 1.554.000 |
| 52 | Thị xã Phú Mỹ | Đường 8A phường Mỹ Xuân Quốc lộ 51 - Đường A | Đất ở đô thị | 8.870.000 | 6.209.000 | 4.435.000 | 3.548.000 |
| 53 | Thị xã Phú Mỹ | Đường 965 (Đường vào cảng Cái Mép) - phường Mỹ Xuân QL 51 - 1B | Đất ở đô thị | 11.088.000 | 7.762.000 | 5.544.000 | 4.435.000 |
| 54 | Thị xã Phú Mỹ | Đường 965 (Đường vào cảng Cái Mép) - phường Mỹ Xuân 1B - Đường số 3 | Đất ở đô thị | 8.870.000 | 6.209.000 | 4.435.000 | 3.548.000 |
| 55 | Thị xã Phú Mỹ | Đường 965 (Đường vào cảng Cái Mép) - phường Mỹ Xuân Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 6.653.000 | 4.657.000 | 3.326.000 | 2.662.000 |
| 56 | Thị xã Phú Mỹ | Đường A phường Mỹ Xuân Từ Đường 8A - đến Đường A khu dân cư 8A-8B khu đô thị mới Phú Mỹ | Đất ở đô thị | 8.870.000 | 6.209.000 | 4.435.000 | 3.548.000 |
| 57 | Thị xã Phú Mỹ | Đường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu Pha - Phường Mỹ Xuân Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Ranh giới xã Sông Xoài | Đất ở đô thị | 6.653.000 | 4.657.000 | 3.326.000 | 2.662.000 |
| 58 | Thị xã Phú Mỹ | Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Phường Mỹ Xuân Vòng xoay Hắc Dịch về phía Bắc dài 597m (Đoạn đã thi công mới có dải cây xanh phân cách) - | Đất ở đô thị | 8.870.000 | 6.209.000 | 4.435.000 | 3.548.000 |
| 59 | Thị xã Phú Mỹ | Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Phường Mỹ Xuân Vòng xoay Hắc Dịch về phía Nam dài 775m (Đoạn đã thi công mới có dải cây xanh phân cách) - | Đất ở đô thị | 8.870.000 | 6.209.000 | 4.435.000 | 3.548.000 |
| 60 | Thị xã Phú Mỹ | Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Phường Mỹ Xuân Đoạn còn lại - Ranh giới xã Tóc Tiên | Đất ở đô thị | 6.653.000 | 4.657.000 | 3.326.000 | 2.662.000 |
| 61 | Thị xã Phú Mỹ | Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Phường Mỹ Xuân Từ Quốc lộ 51 - đến Ngã ba đường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu Pha và đường Hắc Dịch đi Sông Xoài (theo ranh đường H nối dài đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật) | Đất ở đô thị | 11.088.000 | 7.762.000 | 5.544.000 | 4.435.000 |
| 62 | Thị xã Phú Mỹ | Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Phường Mỹ Xuân Đoạn còn lại - Ranh giới xã Sông Xoài | Đất ở đô thị | 7.762.000 | 5.434.000 | 3.881.000 | 3.104.000 |
| 63 | Thị xã Phú Mỹ | Đường Mỹ Xuân - Tóc Tiên - Phường Mỹ Xuân Quốc lộ 51 - Ranh giới giữa xã Tóc Tiên và phường Mỹ Xuân | Đất ở đô thị | 5.940.000 | 4.158.000 | 2.970.000 | 2.376.000 |
| 64 | Thị xã Phú Mỹ | Đường Mỹ Xuân - Tóc Tiên - Phường Mỹ Xuân Ranh giới giữa xã Tóc Tiên và phường Hắc Dịch - đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha (P. Hắc Dịch) | Đất ở đô thị | 5.940.000 | 4.158.000 | 2.970.000 | 2.376.000 |
| 65 | Thị xã Phú Mỹ | Đường E trung tâm Phường Hắc Dịch Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên nối dài - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 7.762.000 | 5.434.000 | 3.881.000 | 3.104.000 |
| 66 | Thị xã Phú Mỹ | Đường F trung tâm Phường Hắc Dịch Vòng xoay Hắc Dịch - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 7.762.000 | 5.434.000 | 3.881.000 | 3.104.000 |
| 67 | Thị xã Phú Mỹ | Đường I trung tâm Phường Hắc Dịch Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 7.762.000 | 5.434.000 | 3.881.000 | 3.104.000 |
| 68 | Thị xã Phú Mỹ | Đường số 3 trung tâm phường Hắc Dịch Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch - Hết tuyến đường về phía Bắc | Đất ở đô thị | 7.762.000 | 5.434.000 | 3.881.000 | 3.104.000 |
| 69 | Thị xã Phú Mỹ | Đường số 3 trung tâm phường Hắc Dịch Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch - Hết tuyến đường về phía Nam (đoạn đã thi công mới) | Đất ở đô thị | 7.762.000 | 5.434.000 | 3.881.000 | 3.104.000 |
| 70 | Thị xã Phú Mỹ | Đường số 7 trung tâm phường Hắc Dịch Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 7.762.000 | 5.434.000 | 3.881.000 | 3.104.000 |
| 71 | Thị xã Phú Mỹ | Đường số 8 trung tâm phường Hắc Dịch Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 7.762.000 | 5.434.000 | 3.881.000 | 3.104.000 |
| 72 | Thị xã Phú Mỹ | Đường số 9 trung tâm phường Hắc Dịch Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 7.762.000 | 5.434.000 | 3.881.000 | 3.104.000 |
| 73 | Thị xã Phú Mỹ | Đường số 10 trung tâm phường Hắc Dịch Đường F trung tâm phường Hắc Dịch - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 7.762.000 | 5.434.000 | 3.881.000 | 3.104.000 |
| 74 | Thị xã Phú Mỹ | Đường số 29 đô thị mới Phú Mỹ (Tân Phước) Quốc lộ 51 - Ranh khu tái định cư 25 ha | Đất ở đô thị | 11.405.000 | 7.984.000 | 5.702.000 | 4.562.000 |
| 75 | Thị xã Phú Mỹ | Đường tập đoàn 7 Phước Bình Từ Quốc lộ 51 - đến Đường Hắc Dịch – Tóc Tiên – Châu Pha | Đất ở đô thị | 6.653.000 | 4.657.000 | 3.326.000 | 2.662.000 |
| 76 | Thị xã Phú Mỹ | Đường vành đai khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Đường vào KCN Mỹ Xuân B1 | Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.638.000 | 1.260.000 | 932.000 |
| 77 | Thị xã Phú Mỹ | Đường vào khu công nghiệp B1-Tiến Hùng Đường vào KCN Mỹ Xuân B1 - Đường vào khu nhà máy Boomin Vina | Đất ở đô thị | 6.653.000 | 4.657.000 | 3.326.000 | 2.662.000 |
| 78 | Thị xã Phú Mỹ | Đường vào khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 Quốc lộ 51 - Ranh KCN Mỹ Xuân B1 | Đất ở đô thị | 8.870.000 | 6.209.000 | 4.435.000 | 3.548.000 |
| 79 | Thị xã Phú Mỹ | Đường vào khu nhà máy Boomin Vina Đường vào KCN B1 Tiến Hùng - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 6.653.000 | 4.657.000 | 3.326.000 | 2.662.000 |
| 80 | Thị xã Phú Mỹ | Nguyễn Huệ (ChinFon cũ) Từ Quốc lộ 51 - đến Ranh KCN Phú Mỹ 1 | Đất ở đô thị | 14.256.000 | 9.979.000 | 7.128.000 | 5.702.000 |
| 81 | Thị xã Phú Mỹ | Quốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa) Ranh phường Phú Mỹ - 200m kể từ ranh phường Phú Mỹ | Đất ở đô thị | 16.632.000 | 11.642.000 | 8.316.000 | 6.653.000 |
| 82 | Thị xã Phú Mỹ | Quốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa) 200m kể từ ranh phường Phú Mỹ - 400m kể từ ranh phường Phú Mỹ | Đất ở đô thị | 14.256.000 | 9.979.000 | 7.128.000 | 5.702.000 |
| 83 | Thị xã Phú Mỹ | Quốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa) Các đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 11.880.000 | 8.316.000 | 5.940.000 | 4.752.000 |
| 84 | Thị xã Phú Mỹ | Đường vào cụm công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp Hắc Dịch Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Đường tập đoàn 7 Phước Bình | Đất ở đô thị | 7.762.000 | 5.434.000 | 3.881.000 | 3.104.000 |
| 85 | Thị xã Phú Mỹ | Đường D trung tâm phường Hắc Dịch Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Hết tuyến đường nhựa về phía Tây | Đất ở đô thị | 7.762.000 | 5.434.000 | 3.881.000 | 3.104.000 |
| 86 | Thị xã Phú Mỹ | Đường D trung tâm phường Hắc Dịch Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông | Đất ở đô thị | 7.762.000 | 5.434.000 | 3.881.000 | 3.104.000 |
| 87 | Thị xã Phú Mỹ | Đường số 32 khu đô thị mới Phú Mỹ (Tân Phước) Quốc lộ 51 - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 8.870.000 | 6.209.000 | 4.435.000 | 3.548.000 |
| 88 | Thị xã Phú Mỹ | Đường số 9 trung tâm phường Hắc Dịch Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hết tuyến đường về phía Bắc | Đất ở đô thị | 7.762.000 | 5.434.000 | 3.881.000 | 3.104.000 |
| 89 | Thị xã Phú Mỹ | Đường số 9 trung tâm phường Hắc Dịch Từ Mỹ Xuân - Ngãi Giao - đến Đường vành đai khu tái định cư Hắc Dịch | Đất ở đô thị | 7.762.000 | 5.434.000 | 3.881.000 | 3.104.000 |
| 90 | Thị xã Phú Mỹ | Đường K trung tâmPhường Hắc Dịch Từ Đường số 9 - đến đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha | Đất ở đô thị | 7.762.000 | 5.434.000 | 3.881.000 | 3.104.000 |
| 91 | Thị xã Phú Mỹ | Đường nhánh rẽ sau chợ Hắc Dịch Từ Đường K - đến Đường vành đai khu tái định cư Hắc Dịch | Đất ở đô thị | 7.762.000 | 5.434.000 | 3.881.000 | 3.104.000 |
| 92 | Thị xã Phú Mỹ | Đường vào trường mầm non Hắc Dịch Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 7.762.000 | 5.434.000 | 3.881.000 | 3.104.000 |
| 93 | Thị xã Phú Mỹ | Đường P (Tân Phước) Ranh P. Phú Mỹ - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 8.870.000 | 6.209.000 | 4.435.000 | 3.548.000 |
| 94 | Thị xã Phú Mỹ | Đường R (Tân Phước) Ranh P. Phú Mỹ - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 8.870.000 | 6.209.000 | 4.435.000 | 3.548.000 |
| 95 | Thị xã Phú Mỹ | Đường Khu TĐC Hắc Dịch đến đường số 7 - | Đất ở đô thị | 7.762.000 | 5.434.000 | 3.881.000 | 3.104.000 |
| 96 | Thị xã Phú Mỹ | Đường nội bộ các chợ trên địa bàn các phường Phước Hòa, phường Tân Phước, phường Mỹ Xuân, phường Hắc Dịch - | Đất ở đô thị | 9.504.000 | 6.653.000 | 4.752.000 | 3.802.000 |
| 97 | Thị xã Phú Mỹ | Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở các vị trí, khu vực trên đã được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m - | Đất ở đô thị | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.980.000 | 1.584.000 |
| 98 | Thị xã Phú Mỹ | Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở trên, đường được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 4 m trở lên - | Đất ở đô thị | 4.620.000 | 3.234.000 | 2.310.000 | 1.848.000 |
| 99 | Thị xã Phú Mỹ | Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 4m đến dưới 8m - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 1.320.000 |
| 100 | Thị xã Phú Mỹ | Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 8m trở lên - | Đất ở đô thị | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.980.000 | 1.584.000 |
| 101 | Thị xã Phú Mỹ | Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 4m đến dưới 8m - | Đất ở đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| 102 | Thị xã Phú Mỹ | Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 8m trở lên - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 1.320.000 |
| 103 | Thị xã Phú Mỹ | Đường Trường Chinh (đường 81), phường Mỹ Xuân Ranh giới giữa phường Phú Mỹ và phường Mỹ Xuân - Ranh giới giữa phường phường Mỹ Xuân và xã Tóc Tiên | Đất ở đô thị | 10.164.000 | 7.115.000 | 5.082.000 | 4.066.000 |
| 104 | Thị xã Phú Mỹ | Đường A khu dân cư 8A-8B khu đô thị mới Phú Mỹ, phường Mỹ Xuân Đường A phường Mỹ Xuân - Hết tuyến đường nhựa về phía Bắc | Đất ở đô thị | 7.762.000 | 5.434.000 | 3.881.000 | 3.104.000 |
| 105 | Thị xã Phú Mỹ | Đường B khu dân cư 8A-8B khu đô thị mới Phú Mỹ, phường Mỹ Xuân Ranh giới phường Phú Mỹ - Hết tuyến đường nhựa về phía Bắc | Đất ở đô thị | 7.762.000 | 5.434.000 | 3.881.000 | 3.104.000 |
| 106 | Thị xã Phú Mỹ | Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao (đoạn thi công mới thuộc phường Hắc Dịch) đoạn từ Quốc lộ 51 - Ngã ba đường Hắc Dịch - Bàu Phượng - Châu Pha | Đất ở đô thị | 8.870.000 | 6.209.000 | 4.435.000 | 3.548.000 |
| 107 | Thị xã Phú Mỹ | Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao (đoạn thi công mới thuộc phường Hắc Dịch) đường Hắc Dịch đi Sông Xoài (theo ranh đường H nối dài đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)) - đến Ranh giới xã Sông Xoài | Đất ở đô thị | 8.870.000 | 6.209.000 | 4.435.000 | 3.548.000 |
| 108 | Thị xã Phú Mỹ | Đường sau Trường tiểu học Nguyễn Du, phường Hắc Dịch Đường F trung tâm phường Hắc Dịch - Trường tiểu học Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 7.762.000 | 5.434.000 | 3.881.000 | 3.104.000 |
| 109 | Thị xã Phú Mỹ | Phước Hòa - Cái Mép Quốc lộ 51 - Đê ngăn mặn Phước Hòa | Đất ở đô thị | 9.979.000 | 6.985.000 | 4.990.000 | 3.991.000 |
| 110 | Thị xã Phú Mỹ | Phước Hòa - Cái Mép Đê ngăn mặn Phước Hòa - Ranh dự án KCN Phú Mỹ 2 mở rộng và dự án KCN Phú Mỹ 3 | Đất ở đô thị | 7.762.000 | 5.434.000 | 3.881.000 | 3.104.000 |
| 111 | Thị xã Phú Mỹ | Phước Hòa - Cái Mép Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 6.653.000 | 4.657.000 | 3.326.000 | 2.662.000 |
| 112 | Thị xã Phú Mỹ | Đường liên cảng Cái Mép - Thị Vải (Km0) tại cảng tổng hợp Container Cái Mép Hạ; cuối tuyến (Km 18+100) giao với đường nối nhà máy đóng tàu An Phú - | Đất ở đô thị | 6.653.000 | 4.657.000 | 3.326.000 | 2.662.000 |
| 113 | Thị xã Phú Mỹ | Bạch Mai - Phường Phú Mỹ Ngô Quyền - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 6.652.800 | 4.657.200 | 3.326.400 | 2.661.000 |
| 114 | Thị xã Phú Mỹ | Độc Lập (Quốc lộ 51 cũ) - Phường Phú Mỹ Trọn đường - | Đất TM-DV đô thị | 14.256.000 | 9.979.200 | 7.128.000 | 5.702.400 |
| 115 | Thị xã Phú Mỹ | Đường quy hoạch 8A khu dân cư Ngọc Hà - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 (Đường Độc Lập) - Phạm Hữu Chí | Đất TM-DV đô thị | 6.652.800 | 4.657.200 | 3.326.400 | 2.661.000 |
| 116 | Thị xã Phú Mỹ | Đường 12 nối 13 - Phường Phú Mỹ Lê Lợi - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 5.322.000 | 3.725.400 | 2.661.000 | 2.128.800 |
| 117 | Thị xã Phú Mỹ | Hoàng Diệu - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật) | Đất TM-DV đô thị | 6.652.800 | 4.657.200 | 3.326.400 | 2.661.000 |
| 118 | Thị xã Phú Mỹ | Hoàng Hoa Thám (quy hoạch đường số 5 khu dân cư Ngọc Hà) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật) | Đất TM-DV đô thị | 6.652.800 | 4.657.200 | 3.326.400 | 2.661.000 |
| 119 | Thị xã Phú Mỹ | Hoàng Việt (quy hoạch số 7 cũ) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật) | Đất TM-DV đô thị | 6.652.800 | 4.657.200 | 3.326.400 | 2.661.000 |
| 120 | Thị xã Phú Mỹ | Hùng Vương - Phường Phú Mỹ Trường Chinh - Đường vành đai khu Đô thị mới Phú Mỹ 22 ha | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.638.000 | 1.260.000 | 932.400 |
| 121 | Thị xã Phú Mỹ | Huỳnh Thúc Kháng (quy hoạch đường số 25) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Đường vành đai khu tái định cư 25 ha | Đất TM-DV đô thị | 6.652.800 | 4.657.200 | 3.326.400 | 2.661.000 |
| 122 | Thị xã Phú Mỹ | Huỳnh Tịnh Của (quy hoạch G cũ) - Phường Phú Mỹ Ngô Quyền - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 6.652.800 | 4.657.200 | 3.326.400 | 2.661.000 |
| 123 | Thị xã Phú Mỹ | Lê Duẩn (quy hoạch số 26) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến ranh Khu TĐC 25ha | Đất TM-DV đô thị | 6.652.800 | 4.657.200 | 3.326.400 | 2.661.000 |
| 124 | Thị xã Phú Mỹ | Lê Duẩn (quy hoạch số 26) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật) | Đất TM-DV đô thị | 6.652.800 | 4.657.200 | 3.326.400 | 2.661.000 |
| 125 | Thị xã Phú Mỹ | Lê Lợi (quy hoạch số 12) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Tây | Đất TM-DV đô thị | 6.652.800 | 4.657.200 | 3.326.400 | 2.661.000 |
| 126 | Thị xã Phú Mỹ | Lê Lợi (quy hoạch số 12) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông | Đất TM-DV đô thị | 6.652.800 | 4.657.200 | 3.326.400 | 2.661.000 |
| 127 | Thị xã Phú Mỹ | Lê Quý Đôn (quy hoạch số 2) - Phường Phú Mỹ Từ đường Bạch Mai - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật) | Đất TM-DV đô thị | 6.652.800 | 4.657.200 | 3.326.400 | 2.661.000 |
| 128 | Thị xã Phú Mỹ | Ngô Quyền (quy hoạch số 1) - Phường Phú Mỹ Từ đường Bạch Mai - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật) | Đất TM-DV đô thị | 6.652.800 | 4.657.200 | 3.326.400 | 2.661.000 |
| 129 | Thị xã Phú Mỹ | Nguyễn Chí Thanh (quy hoạch số 13) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Tây | Đất TM-DV đô thị | 6.652.800 | 4.657.200 | 3.326.400 | 2.661.000 |
| 130 | Thị xã Phú Mỹ | Nguyễn Cư Trinh (quy hoạch số 4 cũ) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật) | Đất TM-DV đô thị | 6.652.800 | 4.657.200 | 3.326.400 | 2.661.000 |
| 131 | Thị xã Phú Mỹ | Nguyễn Du - Phường Phú Mỹ Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 6.652.800 | 4.657.200 | 3.326.400 | 2.661.000 |
| 132 | Thị xã Phú Mỹ | Nguyễn Huệ (ChinFon cũ) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Ranh KCN Phú Mỹ 1 | Đất TM-DV đô thị | 8.553.600 | 5.987.400 | 4.276.800 | 3.421.200 |
| 133 | Thị xã Phú Mỹ | Nguyễn Lương Bằng (quy hoạch số 10) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật) | Đất TM-DV đô thị | 6.652.800 | 4.657.200 | 3.326.400 | 2.661.000 |
| 134 | Thị xã Phú Mỹ | Nguyễn Trãi (quy hoạch số 11) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Tây | Đất TM-DV đô thị | 6.652.800 | 4.657.200 | 3.326.400 | 2.661.000 |
| 135 | Thị xã Phú Mỹ | Nguyễn Trãi (quy hoạch số 11) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông | Đất TM-DV đô thị | 6.652.800 | 4.657.200 | 3.326.400 | 2.661.000 |
| 136 | Thị xã Phú Mỹ | Nguyễn Tất Thành - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Tây | Đất TM-DV đô thị | 6.652.800 | 4.657.200 | 3.326.400 | 2.661.000 |
| 137 | Thị xã Phú Mỹ | Nguyễn Tất Thành - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông | Đất TM-DV đô thị | 6.652.800 | 4.657.200 | 3.326.400 | 2.661.000 |
| 138 | Thị xã Phú Mỹ | Nguyễn Văn Linh (đường chính vào cảng Bà Rịa Serece cũ) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Ngã 3 Nhà máy thép Vinakyoei | Đất TM-DV đô thị | 8.553.600 | 5.987.400 | 4.276.800 | 3.421.200 |
| 139 | Thị xã Phú Mỹ | Phạm Hữu Chí (quy hoạch F) - Phường Phú Mỹ Ngô Quyền - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 6.652.800 | 4.657.200 | 3.326.400 | 2.661.000 |
| 140 | Thị xã Phú Mỹ | Phạm Ngọc Thạch (quy hoạch H) - Phường Phú Mỹ Trọn đường - | Đất TM-DV đô thị | 6.652.800 | 4.657.200 | 3.326.400 | 2.661.000 |
| 141 | Thị xã Phú Mỹ | Phạm Văn Đồng (quy hoạch số 27 cũ) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Ranh khu tái định cư 25ha | Đất TM-DV đô thị | 6.652.800 | 4.657.200 | 3.326.400 | 2.661.000 |
| 142 | Thị xã Phú Mỹ | Phan Bội Châu (quy hoạch số 8) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật) | Đất TM-DV đô thị | 6.652.800 | 4.657.200 | 3.326.400 | 2.661.000 |
| 143 | Thị xã Phú Mỹ | Phan Châu Trinh (vào Nhà máy nhiệt điện cũ) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 8.553.600 | 5.987.400 | 4.276.800 | 3.421.200 |
| 144 | Thị xã Phú Mỹ | Tôn Đức Thắng (quy hoạch số 15) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông | Đất TM-DV đô thị | 6.843.000 | 4.790.400 | 3.421.200 | 2.737.200 |
| 145 | Thị xã Phú Mỹ | Tôn Thất Tùng (Vạn Hạnh cũ) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Lê Thánh Tôn | Đất TM-DV đô thị | 7.983.600 | 5.588.400 | 3.991.800 | 3.193.200 |
| 146 | Thị xã Phú Mỹ | Tôn Thất Tùng (Vạn Hạnh cũ) - Phường Phú Mỹ Lê Thánh Tôn - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 6.098.400 | 4.269.000 | 3.049.200 | 2.439.600 |
| 147 | Thị xã Phú Mỹ | Trần Hưng Đạo - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 (vào KCN Phú Mỹ I) - Ranh KCN Phú Mỹ 1 | Đất TM-DV đô thị | 8.553.600 | 5.987.400 | 4.276.800 | 3.421.200 |
| 148 | Thị xã Phú Mỹ | Trần Hưng Đạo - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông | Đất TM-DV đô thị | 11.119.800 | 7.783.800 | 5.559.600 | 4.448.400 |
| 149 | Thị xã Phú Mỹ | Trường Chinh (đường 81) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - BCH Quân sự TXPM | Đất TM-DV đô thị | 7.318.200 | 5.122.800 | 3.658.800 | 2.927.400 |
| 150 | Thị xã Phú Mỹ | Trường Chinh (đường 81) - Phường Phú Mỹ Ranh dự án Đường QH 81 đa thi công nâng cấp hạ tầng mới - Ranh giới xã Tóc Tiên | Đất TM-DV đô thị | 6.098.400 | 4.269.000 | 3.049.200 | 2.439.600 |
| 151 | Thị xã Phú Mỹ | Những tuyến đường nội bộ và đường viền khác thuộc khu trung tâm thương mại Phú Mỹ - Phường Phú Mỹ - | Đất TM-DV đô thị | 7.840.800 | 5.488.800 | 3.920.400 | 3.136.200 |
| 152 | Thị xã Phú Mỹ | Những tuyến đường giao thông trong đô thị chưa được xác định ở trên, được trải nhựa, bê tông - Phường Phú Mỹ Có chiều rộng lòng đường từ 4m trở lên và không phải là vị trí 2 của đường loại 3 và hẻm chính, hẻm phụ hay hẻm của hẻm của các đường phố loại 1,2 - | Đất TM-DV đô thị | 3.991.800 | 2.794.200 | 1.995.600 | 1.597.200 |
| 153 | Thị xã Phú Mỹ | Những tuyến đường giao thông trong đô thị chưa được xác định ở trên, được trải nhựa - Phường Phú Mỹ có chiều rộng từ 4m trở lên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 (Đường Độc Lập) - | Đất TM-DV đô thị | 6.652.800 | 4.657.200 | 3.326.400 | 2.661.000 |
| 154 | Thị xã Phú Mỹ | Những tuyến đường nội bộ và đường viền khác thuộc khu tái định cư 25ha phường Phú Mỹ, 44ha phường Phú Mỹ, 15 ha phường Phú Mỹ và khu dân cư đợt đầu Đô thị mới Phú Mỹ (22ha) - Phường Phú Mỹ - | Đất TM-DV đô thị | 3.991.800 | 2.794.200 | 1.995.600 | 1.597.200 |
| 155 | Thị xã Phú Mỹ | Đường phía Bắc khu tái định cư 44ha - Phường Phú Mỹ - | Đất TM-DV đô thị | 4.657.200 | 3.260.400 | 2.328.600 | 1.862.400 |
| 156 | Thị xã Phú Mỹ | Đường phía Đông khu tái định cư 44ha - Phường Phú Mỹ - | Đất TM-DV đô thị | 4.657.200 | 3.260.400 | 2.328.600 | 1.862.400 |
| 157 | Thị xã Phú Mỹ | Đường R - Lê Thánh Tôn - Phường Phú Mỹ Trần Hưng Đạo - Hết ranh phường Phú Mỹ | Đất TM-DV đô thị | 6.652.800 | 4.657.200 | 3.326.400 | 2.661.000 |
| 158 | Thị xã Phú Mỹ | Đường Q – Lý Thường Kiệt - Phường Phú Mỹ Khu tái định cư 25ha - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 6.652.800 | 4.657.200 | 3.326.400 | 2.661.000 |
| 159 | Thị xã Phú Mỹ | Nguyễn Tất Thành (QH23) - Phường Phú Mỹ Đường R – Lê Thánh Tôn - Đường P | Đất TM-DV đô thị | 7.318.200 | 5.122.800 | 3.658.800 | 2.927.400 |
| 160 | Thị xã Phú Mỹ | Đường Hùng Vương (đường P) Trường Chinh - Hết ranh P. Phú Mỹ | Đất TM-DV đô thị | 7.318.200 | 5.122.800 | 3.658.800 | 2.927.400 |
| 161 | Thị xã Phú Mỹ | Đường B khu dân cư 8A-8B khu đô thị mới Phú Mỹ, phường Phú Mỹ Đường QH 80 - Ranh giới phường Mỹ Xuân | Đất TM-DV đô thị | 4.657.200 | 3.260.400 | 2.328.600 | 1.862.400 |
| 162 | Thị xã Phú Mỹ | Đường QH 80 - Phường Phú Mỹ QL 51 - Đường Bắc Khu TĐC 44ha | Đất TM-DV đô thị | 3.880.800 | 2.716.800 | 1.940.400 | 1.552.200 |
| 163 | Thị xã Phú Mỹ | Đường P - Phường Phú Mỹ Trường Chinh - Hết ranh phường Phú Mỹ | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.638.000 | 1.260.000 | 932.400 |
| 164 | Thị xã Phú Mỹ | Đường 8A phường Mỹ Xuân Quốc lộ 51 - Đường A | Đất TM-DV đô thị | 5.322.000 | 3.725.400 | 2.661.000 | 2.128.800 |
| 165 | Thị xã Phú Mỹ | Đường 965 (Đường vào cảng Cái Mép) - phường Mỹ Xuân QL 51 - 1B | Đất TM-DV đô thị | 6.652.800 | 4.657.200 | 3.326.400 | 2.661.000 |
| 166 | Thị xã Phú Mỹ | Đường 965 (Đường vào cảng Cái Mép) - phường Mỹ Xuân 1B - Đường số 3 | Đất TM-DV đô thị | 5.322.000 | 3.725.400 | 2.661.000 | 2.128.800 |
| 167 | Thị xã Phú Mỹ | Đường 965 (Đường vào cảng Cái Mép) - phường Mỹ Xuân Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.991.800 | 2.794.200 | 1.995.600 | 1.597.200 |
| 168 | Thị xã Phú Mỹ | Đường A phường Mỹ Xuân Từ Đường 8A - đến Đường A khu dân cư 8A-8B khu đô thị mới Phú Mỹ | Đất TM-DV đô thị | 5.322.000 | 3.725.400 | 2.661.000 | 2.128.800 |
| 169 | Thị xã Phú Mỹ | Đường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu Pha - Phường Mỹ Xuân Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Ranh giới xã Sông Xoài | Đất TM-DV đô thị | 3.991.800 | 2.794.200 | 1.995.600 | 1.597.200 |
| 170 | Thị xã Phú Mỹ | Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Phường Mỹ Xuân Vòng xoay Hắc Dịch về phía Bắc dài 597m (Đoạn đã thi công mới có dải cây xanh phân cách) - | Đất TM-DV đô thị | 5.322.000 | 3.725.400 | 2.661.000 | 2.128.800 |
| 171 | Thị xã Phú Mỹ | Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Phường Mỹ Xuân Vòng xoay Hắc Dịch về phía Nam dài 775m (Đoạn đã thi công mới có dải cây xanh phân cách) - | Đất TM-DV đô thị | 5.322.000 | 3.725.400 | 2.661.000 | 2.128.800 |
| 172 | Thị xã Phú Mỹ | Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Phường Mỹ Xuân Đoạn còn lại - Ranh giới xã Tóc Tiên | Đất TM-DV đô thị | 3.991.800 | 2.794.200 | 1.995.600 | 1.597.200 |
| 173 | Thị xã Phú Mỹ | Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Phường Mỹ Xuân Từ Quốc lộ 51 - đến Ngã ba đường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu Pha và đường Hắc Dịch đi Sông Xoài (theo ranh đường H nối dài đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật) | Đất TM-DV đô thị | 6.652.800 | 4.657.200 | 3.326.400 | 2.661.000 |
| 174 | Thị xã Phú Mỹ | Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Phường Mỹ Xuân Đoạn còn lại - Ranh giới xã Sông Xoài | Đất TM-DV đô thị | 4.657.200 | 3.260.400 | 2.328.600 | 1.862.400 |
| 175 | Thị xã Phú Mỹ | Đường Mỹ Xuân - Tóc Tiên - Phường Mỹ Xuân Quốc lộ 51 - Ranh giới giữa xã Tóc Tiên và phường Mỹ Xuân | Đất TM-DV đô thị | 3.564.000 | 2.494.800 | 1.782.000 | 1.425.600 |
| 176 | Thị xã Phú Mỹ | Đường Mỹ Xuân - Tóc Tiên - Phường Mỹ Xuân Ranh giới giữa xã Tóc Tiên và phường Hắc Dịch - đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha (P. Hắc Dịch) | Đất ở đô thị | 3.564.000 | 2.494.800 | 1.782.000 | 1.425.600 |
| 177 | Thị xã Phú Mỹ | Đường E trung tâm Phường Hắc Dịch Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên nối dài - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 4.657.200 | 3.260.400 | 2.328.600 | 1.862.400 |
| 178 | Thị xã Phú Mỹ | Đường F trung tâm Phường Hắc Dịch Vòng xoay Hắc Dịch - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 4.657.200 | 3.260.400 | 2.328.600 | 1.862.400 |
| 179 | Thị xã Phú Mỹ | Đường I trung tâm Phường Hắc Dịch Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 4.657.200 | 3.260.400 | 2.328.600 | 1.862.400 |
| 180 | Thị xã Phú Mỹ | Đường số 3 trung tâm phường Hắc Dịch Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch - Hết tuyến đường về phía Bắc | Đất TM-DV đô thị | 4.657.200 | 3.260.400 | 2.328.600 | 1.862.400 |
| 181 | Thị xã Phú Mỹ | Đường số 3 trung tâm phường Hắc Dịch Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch - Hết tuyến đường về phía Nam (đoạn đã thi công mới) | Đất TM-DV đô thị | 4.657.200 | 3.260.400 | 2.328.600 | 1.862.400 |
| 182 | Thị xã Phú Mỹ | Đường số 7 trung tâm phường Hắc Dịch Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 4.657.200 | 3.260.400 | 2.328.600 | 1.862.400 |
| 183 | Thị xã Phú Mỹ | Đường số 8 trung tâm phường Hắc Dịch Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 4.657.200 | 3.260.400 | 2.328.600 | 1.862.400 |
| 184 | Thị xã Phú Mỹ | Đường số 9 trung tâm phường Hắc Dịch Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 4.657.200 | 3.260.400 | 2.328.600 | 1.862.400 |
| 185 | Thị xã Phú Mỹ | Đường số 10 trung tâm phường Hắc Dịch Đường F trung tâm phường Hắc Dịch - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 4.657.200 | 3.260.400 | 2.328.600 | 1.862.400 |
| 186 | Thị xã Phú Mỹ | Đường số 29 đô thị mới Phú Mỹ (Tân Phước) Quốc lộ 51 - Ranh khu tái định cư 25 ha | Đất TM-DV đô thị | 6.843.000 | 4.790.400 | 3.421.200 | 2.737.200 |
| 187 | Thị xã Phú Mỹ | Đường tập đoàn 7 Phước Bình Từ Quốc lộ 51 - đến Đường Hắc Dịch – Tóc Tiên – Châu Pha | Đất TM-DV đô thị | 3.991.800 | 2.794.200 | 1.995.600 | 1.597.200 |
| 188 | Thị xã Phú Mỹ | Đường vành đai khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Đường vào KCN Mỹ Xuân B1 | Đất TM-DV đô thị | 1.512.000 | 982.800 | 756.000 | 559.200 |
| 189 | Thị xã Phú Mỹ | Đường vào khu công nghiệp B1-Tiến Hùng Đường vào KCN Mỹ Xuân B1 - Đường vào khu nhà máy Boomin Vina | Đất TM-DV đô thị | 3.991.800 | 2.794.200 | 1.995.600 | 1.597.200 |
| 190 | Thị xã Phú Mỹ | Đường vào khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 Quốc lộ 51 - Ranh KCN Mỹ Xuân B1 | Đất TM-DV đô thị | 5.322.000 | 3.725.400 | 2.661.000 | 2.128.800 |
| 191 | Thị xã Phú Mỹ | Đường vào khu nhà máy Boomin Vina Đường vào KCN B1 Tiến Hùng - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 3.991.800 | 2.794.200 | 1.995.600 | 1.597.200 |
| 192 | Thị xã Phú Mỹ | Nguyễn Huệ (ChinFon cũ) Từ Quốc lộ 51 - đến Ranh KCN Phú Mỹ 1 | Đất TM-DV đô thị | 8.553.600 | 5.987.400 | 4.276.800 | 3.421.200 |
| 193 | Thị xã Phú Mỹ | Quốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa) Ranh phường Phú Mỹ - 200m kể từ ranh phường Phú Mỹ | Đất TM-DV đô thị | 9.979.200 | 6.985.200 | 4.989.600 | 3.991.800 |
| 194 | Thị xã Phú Mỹ | Quốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa) 200m kể từ ranh phường Phú Mỹ - 400m kể từ ranh phường Phú Mỹ | Đất TM-DV đô thị | 8.553.600 | 5.987.400 | 4.276.800 | 3.421.200 |
| 195 | Thị xã Phú Mỹ | Quốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa) Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 7.128.000 | 4.989.600 | 3.564.000 | 2.851.200 |
| 196 | Thị xã Phú Mỹ | Đường vào cụm công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp Hắc Dịch Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Đường tập đoàn 7 Phước Bình | Đất TM-DV đô thị | 4.657.200 | 3.260.400 | 2.328.600 | 1.862.400 |
| 197 | Thị xã Phú Mỹ | Đường D trung tâm phường Hắc Dịch Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Hết tuyến đường nhựa về phía Tây | Đất TM-DV đô thị | 4.657.200 | 3.260.400 | 2.328.600 | 1.862.400 |
| 198 | Thị xã Phú Mỹ | Đường D trung tâm phường Hắc Dịch Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông | Đất TM-DV đô thị | 4.657.200 | 3.260.400 | 2.328.600 | 1.862.400 |
| 199 | Thị xã Phú Mỹ | Đường số 32 khu đô thị mới Phú Mỹ (Tân Phước) Quốc lộ 51 - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 5.322.000 | 3.725.400 | 2.661.000 | 2.128.800 |
| 200 | Thị xã Phú Mỹ | Đường số 9 trung tâm phường Hắc Dịch Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hết tuyến đường về phía Bắc | Đất TM-DV đô thị | 4.657.200 | 3.260.400 | 2.328.600 | 1.862.400 |



