• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
07/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Bảng giá đất thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thi xa phu my tinh ba ria vung tau
Hình minh họa. Bảng giá đất thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

3. Bảng giá đất Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

3.2. Bảng giá đất Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Phường Sài GònTại đây85Phường Thuận AnTại đây
2Phường Tân ĐịnhTại đây86Phường Thuận GiaoTại đây
3Phường Bến ThànhTại đây87Phường Thủ Dầu MộtTại đây
4Phường Cầu Ông LãnhTại đây88Phường Phú LợiTại đây
5Phường Bàn CờTại đây89Phường Chánh HiệpTại đây
6Phường Xuân HòaTại đây90Phường Bình DươngTại đây
7Phường Nhiêu LộcTại đây91Phường Hòa LợiTại đây
8Phường Xóm ChiếuTại đây92Phường Phú AnTại đây
9Phường Khánh HộiTại đây93Phường Tây NamTại đây
10Phường Vĩnh HộiTại đây94Phường Long NguyênTại đây
11Phường Chợ QuánTại đây95Phường Bến CátTại đây
12Phường An ĐôngTại đây96Phường Chánh Phú HòaTại đây
13Phường Chợ LớnTại đây97Phường Vĩnh TânTại đây
14Phường Bình TâyTại đây98Phường Bình CơTại đây
15Phường Bình TiênTại đây99Phường Tân UyênTại đây
16Phường Bình PhúTại đây100Phường Tân HiệpTại đây
17Phường Phú LâmTại đây101Phường Tân KhánhTại đây
18Phường Tân ThuậnTại đây102Phường Vũng TàuTại đây
19Phường Phú ThuậnTại đây103Phường Tam ThắngTại đây
20Phường Tân MỹTại đây104Phường Rạch DừaTại đây
21Phường Tân HưngTại đây105Phường Phước ThắngTại đây
22Phường Chánh HưngTại đây106Phường Long HươngTại đây
23Phường Phú ĐịnhTại đây107Phường Bà RịaTại đây
24Phường Bình ĐôngTại đây108Phường Tam LongTại đây
25Phường Diên HồngTại đây109Phường Tân HảiTại đây
26Phường Vườn LàiTại đây110Phường Tân PhướcTại đây
27Phường Hòa HưngTại đây111Phường Phú MỹTại đây
28Phường Minh PhụngTại đây112Phường Tân ThànhTại đây
29Phường Bình ThớiTại đây113Xã Vĩnh LộcTại đây
30Phường Hòa BìnhTại đây114Xã Tân Vĩnh LộcTại đây
31Phường Phú ThọTại đây115Xã Bình LợiTại đây
32Phường Đông Hưng ThuậnTại đây116Xã Tân NhựtTại đây
33Phường Trung Mỹ TâyTại đây117Xã Bình ChánhTại đây
34Phường Tân Thới HiệpTại đây118Xã Hưng LongTại đây
35Phường Thới AnTại đây119Xã Bình HưngTại đây
36Phường An Phú ĐôngTại đây120Xã Bình KhánhTại đây
37Phường An LạcTại đây121Xã An Thới ĐôngTại đây
38Phường Bình TânTại đây122Xã Cần GiờTại đây
39Phường Tân TạoTại đây123Xã Củ ChiTại đây
40Phường Bình Trị ĐôngTại đây124Xã Tân An HộiTại đây
41Phường Bình Hưng HòaTại đây125Xã Thái MỹTại đây
42Phường Gia ĐịnhTại đây126Xã An Nhơn TâyTại đây
43Phường Bình ThạnhTại đây127Xã Nhuận ĐứcTại đây
44Phường Bình Lợi TrungTại đây128Xã Phú Hòa ĐôngTại đây
45Phường Thạnh Mỹ TâyTại đây129Xã Bình MỹTại đây
46Phường Bình QuớiTại đây130Xã Đông ThạnhTại đây
47Phường Hạnh ThôngTại đây131Xã Hóc MônTại đây
48Phường An NhơnTại đây132Xã Xuân Thới SơnTại đây
49Phường Gò VấpTại đây133Xã Bà ĐiểmTại đây
50Phường An Hội ĐôngTại đây134Xã Nhà BèTại đây
51Phường Thông Tây HộiTại đây135Xã Hiệp PhướcTại đây
52Phường An Hội TâyTại đây136Xã Thường TânTại đây
53Phường Đức NhuậnTại đây137Xã Bắc Tân UyênTại đây
54Phường Cầu KiệuTại đây138Xã Phú GiáoTại đây
55Phường Phú NhuậnTại đây139Xã Phước HòaTại đây
56Phường Tân Sơn HòaTại đây140Xã Phước ThànhTại đây
57Phường Tân Sơn NhấtTại đây141Xã An LongTại đây
58Phường Tân HòaTại đây142Xã Trừ Văn ThốTại đây
59Phường Bảy HiềnTại đây143Xã Bàu BàngTại đây
60Phường Tân BìnhTại đây144Xã Long HòaTại đây
61Phường Tân SơnTại đây145Xã Thanh AnTại đây
62Phường Tây ThạnhTại đây146Xã Dầu TiếngTại đây
63Phường Tân Sơn NhìTại đây147Xã Minh ThạnhTại đây
64Phường Phú Thọ HòaTại đây148Xã Châu PhaTại đây
65Phường Tân PhúTại đây149Xã Long HảiTại đây
66Phường Phú ThạnhTại đây150Xã Long ĐiềnTại đây
67Phường Hiệp BìnhTại đây151Xã Phước HảiTại đây
68Phường Thủ ĐứcTại đây152Xã Đất ĐỏTại đây
69Phường Tam BìnhTại đây153Xã Nghĩa ThànhTại đây
70Phường Linh XuânTại đây154Xã Ngãi GiaoTại đây
71Phường Tăng Nhơn PhúTại đây155Xã Kim LongTại đây
72Phường Long BìnhTại đây156Xã Châu ĐứcTại đây
73Phường Long PhướcTại đây157Xã Bình GiãTại đây
74Phường Long TrườngTại đây158Xã Xuân SơnTại đây
75Phường Cát LáiTại đây159Xã Hồ TràmTại đây
76Phường Bình TrưngTại đây160Xã Xuyên MộcTại đây
77Phường Phước LongTại đây161Xã Hòa HộiTại đây
78Phường An KhánhTại đây162Xã Bàu LâmTại đây
79Phường Đông HòaTại đây163Đặc khu Côn ĐảoTại đây
80Phường Dĩ AnTại đây164Phường Thới HòaTại đây
81Phường Tân Đông HiệpTại đây165Xã Long SơnTại đây
82Phường An PhúTại đây166Xã Hòa HiệpTại đây
83Phường Bình HòaTại đây167Xã Bình ChâuTại đây
84Phường Lái ThiêuTại đây168Xã Thạnh AnTại đây
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thị xã Phú MỹBạch Mai - Phường Phú Mỹ Ngô Quyền - Phan Bội ChâuĐất ở đô thị11.088.0007.762.0005.544.0004.435.000
2Thị xã Phú MỹĐộc Lập (Quốc lộ 51 cũ) - Phường Phú Mỹ Trọn đường -Đất ở đô thị23.760.00016.632.00011.880.0009.504.000
3Thị xã Phú MỹĐường quy hoạch 8A khu dân cư Ngọc Hà - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 (Đường Độc Lập) - Phạm Hữu ChíĐất ở đô thị11.088.0007.762.0005.544.0004.435.000
4Thị xã Phú MỹĐường 12 nối 13 - Phường Phú Mỹ Lê Lợi - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị8.870.0006.209.0004.435.0003.548.000
5Thị xã Phú MỹHoàng Diệu - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)Đất ở đô thị11.088.0007.762.0005.544.0004.435.000
6Thị xã Phú MỹHoàng Hoa Thám (quy hoạch đường số 5 khu dân cư Ngọc Hà) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)Đất ở đô thị11.088.0007.762.0005.544.0004.435.000
7Thị xã Phú MỹHoàng Việt (quy hoạch số 7 cũ) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)Đất ở đô thị11.088.0007.762.0005.544.0004.435.000
8Thị xã Phú MỹHùng Vương - Phường Phú Mỹ Trường Chinh - Đường vành đai khu Đô thị mới Phú Mỹ 22 haĐất ở đô thị4.200.0002.730.0002.100.0001.554.000
9Thị xã Phú MỹHuỳnh Thúc Kháng (quy hoạch đường số 25) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Đường vành đai khu tái định cư 25 haĐất ở đô thị11.088.0007.762.0005.544.0004.435.000
10Thị xã Phú MỹHuỳnh Tịnh Của (quy hoạch G cũ) - Phường Phú Mỹ Ngô Quyền - Phan Bội ChâuĐất ở đô thị11.088.0007.762.0005.544.0004.435.000
11Thị xã Phú MỹLê Duẩn (quy hoạch số 26) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến ranh Khu TĐC 25haĐất ở đô thị11.088.0007.762.0005.544.0004.435.000
12Thị xã Phú MỹLê Duẩn (quy hoạch số 26) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)Đất ở đô thị11.088.0007.762.0005.544.0004.435.000
13Thị xã Phú MỹLê Lợi (quy hoạch số 12) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía TâyĐất ở đô thị11.088.0007.762.0005.544.0004.435.000
14Thị xã Phú MỹLê Lợi (quy hoạch số 12) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía ĐôngĐất ở đô thị11.088.0007.762.0005.544.0004.435.000
15Thị xã Phú MỹLê Quý Đôn (quy hoạch số 2) - Phường Phú Mỹ Từ đường Bạch Mai - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)Đất ở đô thị11.088.0007.762.0005.544.0004.435.000
16Thị xã Phú MỹNgô Quyền (quy hoạch số 1) - Phường Phú Mỹ Từ đường Bạch Mai - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)Đất ở đô thị11.088.0007.762.0005.544.0004.435.000
17Thị xã Phú MỹNguyễn Chí Thanh (quy hoạch số 13) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía TâyĐất ở đô thị11.088.0007.762.0005.544.0004.435.000
18Thị xã Phú MỹNguyễn Cư Trinh (quy hoạch số 4 cũ) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)Đất ở đô thị11.088.0007.762.0005.544.0004.435.000
19Thị xã Phú MỹNguyễn Du - Phường Phú Mỹ Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị11.088.0007.762.0005.544.0004.435.000
20Thị xã Phú MỹNguyễn Huệ (ChinFon cũ) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Ranh KCN Phú Mỹ 1Đất ở đô thị14.256.0009.979.0007.128.0005.702.000
21Thị xã Phú MỹNguyễn Lương Bằng (quy hoạch số 10) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)Đất ở đô thị11.088.0007.762.0005.544.0004.435.000
22Thị xã Phú MỹNguyễn Trãi (quy hoạch số 11) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía TâyĐất ở đô thị11.088.0007.762.0005.544.0004.435.000
23Thị xã Phú MỹNguyễn Trãi (quy hoạch số 11) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía ĐôngĐất ở đô thị11.088.0007.762.0005.544.0004.435.000
24Thị xã Phú MỹNguyễn Tất Thành - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía TâyĐất ở đô thị11.088.0007.762.0005.544.0004.435.000
25Thị xã Phú MỹNguyễn Tất Thành - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía ĐôngĐất ở đô thị11.088.0007.762.0005.544.0004.435.000
26Thị xã Phú MỹNguyễn Văn Linh (đường chính vào cảng Bà Rịa Serece cũ) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Ngã 3 Nhà máy thép VinakyoeiĐất ở đô thị14.256.0009.979.0007.128.0005.702.000
27Thị xã Phú MỹPhạm Hữu Chí (quy hoạch F) - Phường Phú Mỹ Ngô Quyền - Phan Bội ChâuĐất ở đô thị11.088.0007.762.0005.544.0004.435.000
28Thị xã Phú MỹPhạm Ngọc Thạch (quy hoạch H) - Phường Phú Mỹ Trọn đường -Đất ở đô thị11.088.0007.762.0005.544.0004.435.000
29Thị xã Phú MỹPhạm Văn Đồng (quy hoạch số 27 cũ) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Ranh khu tái định cư 25haĐất ở đô thị11.088.0007.762.0005.544.0004.435.000
30Thị xã Phú MỹPhan Bội Châu (quy hoạch số 8) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)Đất ở đô thị11.088.0007.762.0005.544.0004.435.000
31Thị xã Phú MỹPhan Châu Trinh (vào Nhà máy nhiệt điện cũ) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyếnĐất ở đô thị14.256.0009.979.0007.128.0005.702.000
32Thị xã Phú MỹTôn Đức Thắng (quy hoạch số 15) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía ĐôngĐất ở đô thị11.405.0007.984.0005.702.0004.562.000
33Thị xã Phú MỹTôn Thất Tùng (Vạn Hạnh cũ) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Lê Thánh TônĐất ở đô thị13.306.0009.314.0006.653.0005.322.000
34Thị xã Phú MỹTôn Thất Tùng (Vạn Hạnh cũ) - Phường Phú Mỹ Lê Thánh Tôn - Hết tuyếnĐất ở đô thị10.164.0007.115.0005.082.0004.066.000
35Thị xã Phú MỹTrần Hưng Đạo - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 (vào KCN Phú Mỹ I) - Ranh KCN Phú Mỹ 1Đất ở đô thị14.256.0009.979.0007.128.0005.702.000
36Thị xã Phú MỹTrần Hưng Đạo - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía ĐôngĐất ở đô thị18.533.00012.973.0009.266.0007.414.000
37Thị xã Phú MỹTrường Chinh (đường 81) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - BCH Quân sự TXPMĐất ở đô thị12.197.0008.538.0006.098.0004.879.000
38Thị xã Phú MỹTrường Chinh (đường 81) - Phường Phú Mỹ Ranh dự án Đường QH 81 đa thi công nâng cấp hạ tầng mới - Ranh giới xã Tóc TiênĐất ở đô thị10.164.0007.115.0005.082.0004.066.000
39Thị xã Phú MỹNhững tuyến đường nội bộ và đường viền khác thuộc khu trung tâm thương mại Phú Mỹ - Phường Phú Mỹ -Đất ở đô thị13.068.0009.148.0006.534.0005.227.000
40Thị xã Phú MỹNhững tuyến đường giao thông trong đô thị chưa được xác định ở trên, được trải nhựa, bê tông - Phường Phú Mỹ Có chiều rộng lòng đường từ 4m trở lên và không phải là vị trí 2 của đường loại 3 và hẻm chính, hẻm phụ hay hẻm của hẻm của các đường phố loại 1,2 -Đất ở đô thị6.653.0004.657.0003.326.0002.662.000
41Thị xã Phú MỹNhững tuyến đường giao thông trong đô thị chưa được xác định ở trên, được trải nhựa - Phường Phú Mỹ có chiều rộng từ 4m trở lên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 (Đường Độc Lập) -Đất ở đô thị11.088.0007.762.0005.544.0004.435.000
42Thị xã Phú MỹNhững tuyến đường nội bộ và đường viền khác thuộc khu tái định cư 25ha phường Phú Mỹ, 44ha phường Phú Mỹ, 15 ha phường Phú Mỹ và khu dân cư đợt đầu Đô thị mới Phú Mỹ (22ha) - Phường Phú Mỹ -Đất ở đô thị6.653.0004.657.0003.326.0002.662.000
43Thị xã Phú MỹĐường phía Bắc khu tái định cư 44ha - Phường Phú Mỹ -Đất ở đô thị7.762.0005.434.0003.881.0003.104.000
44Thị xã Phú MỹĐường phía Đông khu tái định cư 44ha - Phường Phú Mỹ -Đất ở đô thị7.762.0005.434.0003.881.0003.104.000
45Thị xã Phú MỹĐường R - Lê Thánh Tôn - Phường Phú Mỹ Trần Hưng Đạo - Hết ranh phường Phú MỹĐất ở đô thị11.088.0007.762.0005.544.0004.435.000
46Thị xã Phú MỹĐường Q – Lý Thường Kiệt - Phường Phú Mỹ Khu tái định cư 25ha - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị11.088.0007.762.0005.544.0004.435.000
47Thị xã Phú MỹNguyễn Tất Thành (QH23) - Phường Phú Mỹ Đường R – Lê Thánh Tôn - Đường PĐất ở đô thị12.197.0008.538.0006.098.0004.879.000
48Thị xã Phú MỹĐường QH 80 - Phường Phú Mỹ QL 51 - Đường Bắc Khu TĐC 44haĐất ở đô thị12.197.0008.538.0006.098.0004.879.000
49Thị xã Phú MỹĐường Hùng Vương (đường P) Trường Chinh - Hết ranh P. Phú MỹĐất ở đô thị7.762.0005.434.0003.881.0003.104.000
50Thị xã Phú MỹĐường B khu dân cư 8A-8B khu đô thị mới Phú Mỹ, phường Phú Mỹ Đường QH 80 - Ranh giới phường Mỹ XuânĐất ở đô thị6.468.0004.528.0003.234.0002.587.000
51Thị xã Phú MỹĐường P - Phường Phú Mỹ Trường Chinh - Hết ranh phường Phú MỹĐất ở đô thị4.200.0002.730.0002.100.0001.554.000
52Thị xã Phú MỹĐường 8A phường Mỹ Xuân Quốc lộ 51 - Đường AĐất ở đô thị8.870.0006.209.0004.435.0003.548.000
53Thị xã Phú MỹĐường 965 (Đường vào cảng Cái Mép) - phường Mỹ Xuân QL 51 - 1BĐất ở đô thị11.088.0007.762.0005.544.0004.435.000
54Thị xã Phú MỹĐường 965 (Đường vào cảng Cái Mép) - phường Mỹ Xuân 1B - Đường số 3Đất ở đô thị8.870.0006.209.0004.435.0003.548.000
55Thị xã Phú MỹĐường 965 (Đường vào cảng Cái Mép) - phường Mỹ Xuân Đoạn còn lại -Đất ở đô thị6.653.0004.657.0003.326.0002.662.000
56Thị xã Phú MỹĐường A phường Mỹ Xuân Từ Đường 8A - đến Đường A khu dân cư 8A-8B khu đô thị mới Phú MỹĐất ở đô thị8.870.0006.209.0004.435.0003.548.000
57Thị xã Phú MỹĐường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu Pha - Phường Mỹ Xuân Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Ranh giới xã Sông XoàiĐất ở đô thị6.653.0004.657.0003.326.0002.662.000
58Thị xã Phú MỹĐường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Phường Mỹ Xuân Vòng xoay Hắc Dịch về phía Bắc dài 597m (Đoạn đã thi công mới có dải cây xanh phân cách) -Đất ở đô thị8.870.0006.209.0004.435.0003.548.000
59Thị xã Phú MỹĐường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Phường Mỹ Xuân Vòng xoay Hắc Dịch về phía Nam dài 775m (Đoạn đã thi công mới có dải cây xanh phân cách) -Đất ở đô thị8.870.0006.209.0004.435.0003.548.000
60Thị xã Phú MỹĐường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Phường Mỹ Xuân Đoạn còn lại - Ranh giới xã Tóc TiênĐất ở đô thị6.653.0004.657.0003.326.0002.662.000
61Thị xã Phú MỹĐường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Phường Mỹ Xuân Từ Quốc lộ 51 - đến Ngã ba đường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu Pha và đường Hắc Dịch đi Sông Xoài (theo ranh đường H nối dài đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)Đất ở đô thị11.088.0007.762.0005.544.0004.435.000
62Thị xã Phú MỹĐường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Phường Mỹ Xuân Đoạn còn lại - Ranh giới xã Sông XoàiĐất ở đô thị7.762.0005.434.0003.881.0003.104.000
63Thị xã Phú MỹĐường Mỹ Xuân - Tóc Tiên - Phường Mỹ Xuân Quốc lộ 51 - Ranh giới giữa xã Tóc Tiên và phường Mỹ XuânĐất ở đô thị5.940.0004.158.0002.970.0002.376.000
64Thị xã Phú MỹĐường Mỹ Xuân - Tóc Tiên - Phường Mỹ Xuân Ranh giới giữa xã Tóc Tiên và phường Hắc Dịch - đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha (P. Hắc Dịch)Đất ở đô thị5.940.0004.158.0002.970.0002.376.000
65Thị xã Phú MỹĐường E trung tâm Phường Hắc Dịch Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên nối dài - Hết tuyếnĐất ở đô thị7.762.0005.434.0003.881.0003.104.000
66Thị xã Phú MỹĐường F trung tâm Phường Hắc Dịch Vòng xoay Hắc Dịch - Hết tuyếnĐất ở đô thị7.762.0005.434.0003.881.0003.104.000
67Thị xã Phú MỹĐường I trung tâm Phường Hắc Dịch Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch - Hết tuyếnĐất ở đô thị7.762.0005.434.0003.881.0003.104.000
68Thị xã Phú MỹĐường số 3 trung tâm phường Hắc Dịch Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch - Hết tuyến đường về phía BắcĐất ở đô thị7.762.0005.434.0003.881.0003.104.000
69Thị xã Phú MỹĐường số 3 trung tâm phường Hắc Dịch Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch - Hết tuyến đường về phía Nam (đoạn đã thi công mới)Đất ở đô thị7.762.0005.434.0003.881.0003.104.000
70Thị xã Phú MỹĐường số 7 trung tâm phường Hắc Dịch Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hết tuyếnĐất ở đô thị7.762.0005.434.0003.881.0003.104.000
71Thị xã Phú MỹĐường số 8 trung tâm phường Hắc Dịch Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hết tuyếnĐất ở đô thị7.762.0005.434.0003.881.0003.104.000
72Thị xã Phú MỹĐường số 9 trung tâm phường Hắc Dịch Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hết tuyếnĐất ở đô thị7.762.0005.434.0003.881.0003.104.000
73Thị xã Phú MỹĐường số 10 trung tâm phường Hắc Dịch Đường F trung tâm phường Hắc Dịch - Hết tuyếnĐất ở đô thị7.762.0005.434.0003.881.0003.104.000
74Thị xã Phú MỹĐường số 29 đô thị mới Phú Mỹ (Tân Phước) Quốc lộ 51 - Ranh khu tái định cư 25 haĐất ở đô thị11.405.0007.984.0005.702.0004.562.000
75Thị xã Phú MỹĐường tập đoàn 7 Phước Bình Từ Quốc lộ 51 - đến Đường Hắc Dịch – Tóc Tiên – Châu PhaĐất ở đô thị6.653.0004.657.0003.326.0002.662.000
76Thị xã Phú MỹĐường vành đai khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Đường vào KCN Mỹ Xuân B1Đất ở đô thị2.520.0001.638.0001.260.000932.000
77Thị xã Phú MỹĐường vào khu công nghiệp B1-Tiến Hùng Đường vào KCN Mỹ Xuân B1 - Đường vào khu nhà máy Boomin VinaĐất ở đô thị6.653.0004.657.0003.326.0002.662.000
78Thị xã Phú MỹĐường vào khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 Quốc lộ 51 - Ranh KCN Mỹ Xuân B1Đất ở đô thị8.870.0006.209.0004.435.0003.548.000
79Thị xã Phú MỹĐường vào khu nhà máy Boomin Vina Đường vào KCN B1 Tiến Hùng - Hết tuyếnĐất ở đô thị6.653.0004.657.0003.326.0002.662.000
80Thị xã Phú MỹNguyễn Huệ (ChinFon cũ) Từ Quốc lộ 51 - đến Ranh KCN Phú Mỹ 1Đất ở đô thị14.256.0009.979.0007.128.0005.702.000
81Thị xã Phú MỹQuốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa) Ranh phường Phú Mỹ - 200m kể từ ranh phường Phú MỹĐất ở đô thị16.632.00011.642.0008.316.0006.653.000
82Thị xã Phú MỹQuốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa) 200m kể từ ranh phường Phú Mỹ - 400m kể từ ranh phường Phú MỹĐất ở đô thị14.256.0009.979.0007.128.0005.702.000
83Thị xã Phú MỹQuốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa) Các đoạn còn lại -Đất ở đô thị11.880.0008.316.0005.940.0004.752.000
84Thị xã Phú MỹĐường vào cụm công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp Hắc Dịch Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Đường tập đoàn 7 Phước BìnhĐất ở đô thị7.762.0005.434.0003.881.0003.104.000
85Thị xã Phú MỹĐường D trung tâm phường Hắc Dịch Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Hết tuyến đường nhựa về phía TâyĐất ở đô thị7.762.0005.434.0003.881.0003.104.000
86Thị xã Phú MỹĐường D trung tâm phường Hắc Dịch Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Hết tuyến đường nhựa về phía ĐôngĐất ở đô thị7.762.0005.434.0003.881.0003.104.000
87Thị xã Phú MỹĐường số 32 khu đô thị mới Phú Mỹ (Tân Phước) Quốc lộ 51 - Hết tuyếnĐất ở đô thị8.870.0006.209.0004.435.0003.548.000
88Thị xã Phú MỹĐường số 9 trung tâm phường Hắc Dịch Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hết tuyến đường về phía BắcĐất ở đô thị7.762.0005.434.0003.881.0003.104.000
89Thị xã Phú MỹĐường số 9 trung tâm phường Hắc Dịch Từ Mỹ Xuân - Ngãi Giao - đến Đường vành đai khu tái định cư Hắc DịchĐất ở đô thị7.762.0005.434.0003.881.0003.104.000
90Thị xã Phú MỹĐường K trung tâmPhường Hắc Dịch Từ Đường số 9 - đến đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu PhaĐất ở đô thị7.762.0005.434.0003.881.0003.104.000
91Thị xã Phú MỹĐường nhánh rẽ sau chợ Hắc Dịch Từ Đường K - đến Đường vành đai khu tái định cư Hắc DịchĐất ở đô thị7.762.0005.434.0003.881.0003.104.000
92Thị xã Phú MỹĐường vào trường mầm non Hắc Dịch Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Hết tuyếnĐất ở đô thị7.762.0005.434.0003.881.0003.104.000
93Thị xã Phú MỹĐường P (Tân Phước) Ranh P. Phú Mỹ - Hết tuyếnĐất ở đô thị8.870.0006.209.0004.435.0003.548.000
94Thị xã Phú MỹĐường R (Tân Phước) Ranh P. Phú Mỹ - Hết tuyếnĐất ở đô thị8.870.0006.209.0004.435.0003.548.000
95Thị xã Phú MỹĐường Khu TĐC Hắc Dịch đến đường số 7 -Đất ở đô thị7.762.0005.434.0003.881.0003.104.000
96Thị xã Phú MỹĐường nội bộ các chợ trên địa bàn các phường Phước Hòa, phường Tân Phước, phường Mỹ Xuân, phường Hắc Dịch -Đất ở đô thị9.504.0006.653.0004.752.0003.802.000
97Thị xã Phú MỹCác tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở các vị trí, khu vực trên đã được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m -Đất ở đô thị3.960.0002.772.0001.980.0001.584.000
98Thị xã Phú MỹCác tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở trên, đường được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 4 m trở lên -Đất ở đô thị4.620.0003.234.0002.310.0001.848.000
99Thị xã Phú MỹCác tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 4m đến dưới 8m -Đất ở đô thị3.300.0002.310.0001.650.0001.320.000
100Thị xã Phú MỹCác tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 8m trở lên -Đất ở đô thị3.960.0002.772.0001.980.0001.584.000
101Thị xã Phú MỹCác tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 4m đến dưới 8m -Đất ở đô thị2.640.0001.848.0001.320.0001.056.000
102Thị xã Phú MỹCác tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 8m trở lên -Đất ở đô thị3.300.0002.310.0001.650.0001.320.000
103Thị xã Phú MỹĐường Trường Chinh (đường 81), phường Mỹ Xuân Ranh giới giữa phường Phú Mỹ và phường Mỹ Xuân - Ranh giới giữa phường phường Mỹ Xuân và xã Tóc TiênĐất ở đô thị10.164.0007.115.0005.082.0004.066.000
104Thị xã Phú MỹĐường A khu dân cư 8A-8B khu đô thị mới Phú Mỹ, phường Mỹ Xuân Đường A phường Mỹ Xuân - Hết tuyến đường nhựa về phía BắcĐất ở đô thị7.762.0005.434.0003.881.0003.104.000
105Thị xã Phú MỹĐường B khu dân cư 8A-8B khu đô thị mới Phú Mỹ, phường Mỹ Xuân Ranh giới phường Phú Mỹ - Hết tuyến đường nhựa về phía BắcĐất ở đô thị7.762.0005.434.0003.881.0003.104.000
106Thị xã Phú MỹĐường Mỹ Xuân - Ngãi Giao (đoạn thi công mới thuộc phường Hắc Dịch) đoạn từ Quốc lộ 51 - Ngã ba đường Hắc Dịch - Bàu Phượng - Châu PhaĐất ở đô thị8.870.0006.209.0004.435.0003.548.000
107Thị xã Phú MỹĐường Mỹ Xuân - Ngãi Giao (đoạn thi công mới thuộc phường Hắc Dịch) đường Hắc Dịch đi Sông Xoài (theo ranh đường H nối dài đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)) - đến Ranh giới xã Sông XoàiĐất ở đô thị8.870.0006.209.0004.435.0003.548.000
108Thị xã Phú MỹĐường sau Trường tiểu học Nguyễn Du, phường Hắc Dịch Đường F trung tâm phường Hắc Dịch - Trường tiểu học Nguyễn DuĐất ở đô thị7.762.0005.434.0003.881.0003.104.000
109Thị xã Phú MỹPhước Hòa - Cái Mép Quốc lộ 51 - Đê ngăn mặn Phước HòaĐất ở đô thị9.979.0006.985.0004.990.0003.991.000
110Thị xã Phú MỹPhước Hòa - Cái Mép Đê ngăn mặn Phước Hòa - Ranh dự án KCN Phú Mỹ 2 mở rộng và dự án KCN Phú Mỹ 3Đất ở đô thị7.762.0005.434.0003.881.0003.104.000
111Thị xã Phú MỹPhước Hòa - Cái Mép Đoạn còn lại -Đất ở đô thị6.653.0004.657.0003.326.0002.662.000
112Thị xã Phú MỹĐường liên cảng Cái Mép - Thị Vải (Km0) tại cảng tổng hợp Container Cái Mép Hạ; cuối tuyến (Km 18+100) giao với đường nối nhà máy đóng tàu An Phú -Đất ở đô thị6.653.0004.657.0003.326.0002.662.000
113Thị xã Phú MỹBạch Mai - Phường Phú Mỹ Ngô Quyền - Phan Bội ChâuĐất TM-DV đô thị6.652.8004.657.2003.326.4002.661.000
114Thị xã Phú MỹĐộc Lập (Quốc lộ 51 cũ) - Phường Phú Mỹ Trọn đường -Đất TM-DV đô thị14.256.0009.979.2007.128.0005.702.400
115Thị xã Phú MỹĐường quy hoạch 8A khu dân cư Ngọc Hà - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 (Đường Độc Lập) - Phạm Hữu ChíĐất TM-DV đô thị6.652.8004.657.2003.326.4002.661.000
116Thị xã Phú MỹĐường 12 nối 13 - Phường Phú Mỹ Lê Lợi - Nguyễn Chí ThanhĐất TM-DV đô thị5.322.0003.725.4002.661.0002.128.800
117Thị xã Phú MỹHoàng Diệu - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)Đất TM-DV đô thị6.652.8004.657.2003.326.4002.661.000
118Thị xã Phú MỹHoàng Hoa Thám (quy hoạch đường số 5 khu dân cư Ngọc Hà) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)Đất TM-DV đô thị6.652.8004.657.2003.326.4002.661.000
119Thị xã Phú MỹHoàng Việt (quy hoạch số 7 cũ) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)Đất TM-DV đô thị6.652.8004.657.2003.326.4002.661.000
120Thị xã Phú MỹHùng Vương - Phường Phú Mỹ Trường Chinh - Đường vành đai khu Đô thị mới Phú Mỹ 22 haĐất TM-DV đô thị2.520.0001.638.0001.260.000932.400
121Thị xã Phú MỹHuỳnh Thúc Kháng (quy hoạch đường số 25) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Đường vành đai khu tái định cư 25 haĐất TM-DV đô thị6.652.8004.657.2003.326.4002.661.000
122Thị xã Phú MỹHuỳnh Tịnh Của (quy hoạch G cũ) - Phường Phú Mỹ Ngô Quyền - Phan Bội ChâuĐất TM-DV đô thị6.652.8004.657.2003.326.4002.661.000
123Thị xã Phú MỹLê Duẩn (quy hoạch số 26) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến ranh Khu TĐC 25haĐất TM-DV đô thị6.652.8004.657.2003.326.4002.661.000
124Thị xã Phú MỹLê Duẩn (quy hoạch số 26) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)Đất TM-DV đô thị6.652.8004.657.2003.326.4002.661.000
125Thị xã Phú MỹLê Lợi (quy hoạch số 12) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía TâyĐất TM-DV đô thị6.652.8004.657.2003.326.4002.661.000
126Thị xã Phú MỹLê Lợi (quy hoạch số 12) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía ĐôngĐất TM-DV đô thị6.652.8004.657.2003.326.4002.661.000
127Thị xã Phú MỹLê Quý Đôn (quy hoạch số 2) - Phường Phú Mỹ Từ đường Bạch Mai - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)Đất TM-DV đô thị6.652.8004.657.2003.326.4002.661.000
128Thị xã Phú MỹNgô Quyền (quy hoạch số 1) - Phường Phú Mỹ Từ đường Bạch Mai - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)Đất TM-DV đô thị6.652.8004.657.2003.326.4002.661.000
129Thị xã Phú MỹNguyễn Chí Thanh (quy hoạch số 13) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía TâyĐất TM-DV đô thị6.652.8004.657.2003.326.4002.661.000
130Thị xã Phú MỹNguyễn Cư Trinh (quy hoạch số 4 cũ) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)Đất TM-DV đô thị6.652.8004.657.2003.326.4002.661.000
131Thị xã Phú MỹNguyễn Du - Phường Phú Mỹ Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí ThanhĐất TM-DV đô thị6.652.8004.657.2003.326.4002.661.000
132Thị xã Phú MỹNguyễn Huệ (ChinFon cũ) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Ranh KCN Phú Mỹ 1Đất TM-DV đô thị8.553.6005.987.4004.276.8003.421.200
133Thị xã Phú MỹNguyễn Lương Bằng (quy hoạch số 10) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)Đất TM-DV đô thị6.652.8004.657.2003.326.4002.661.000
134Thị xã Phú MỹNguyễn Trãi (quy hoạch số 11) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía TâyĐất TM-DV đô thị6.652.8004.657.2003.326.4002.661.000
135Thị xã Phú MỹNguyễn Trãi (quy hoạch số 11) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía ĐôngĐất TM-DV đô thị6.652.8004.657.2003.326.4002.661.000
136Thị xã Phú MỹNguyễn Tất Thành - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía TâyĐất TM-DV đô thị6.652.8004.657.2003.326.4002.661.000
137Thị xã Phú MỹNguyễn Tất Thành - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía ĐôngĐất TM-DV đô thị6.652.8004.657.2003.326.4002.661.000
138Thị xã Phú MỹNguyễn Văn Linh (đường chính vào cảng Bà Rịa Serece cũ) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Ngã 3 Nhà máy thép VinakyoeiĐất TM-DV đô thị8.553.6005.987.4004.276.8003.421.200
139Thị xã Phú MỹPhạm Hữu Chí (quy hoạch F) - Phường Phú Mỹ Ngô Quyền - Phan Bội ChâuĐất TM-DV đô thị6.652.8004.657.2003.326.4002.661.000
140Thị xã Phú MỹPhạm Ngọc Thạch (quy hoạch H) - Phường Phú Mỹ Trọn đường -Đất TM-DV đô thị6.652.8004.657.2003.326.4002.661.000
141Thị xã Phú MỹPhạm Văn Đồng (quy hoạch số 27 cũ) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Ranh khu tái định cư 25haĐất TM-DV đô thị6.652.8004.657.2003.326.4002.661.000
142Thị xã Phú MỹPhan Bội Châu (quy hoạch số 8) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)Đất TM-DV đô thị6.652.8004.657.2003.326.4002.661.000
143Thị xã Phú MỹPhan Châu Trinh (vào Nhà máy nhiệt điện cũ) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị8.553.6005.987.4004.276.8003.421.200
144Thị xã Phú MỹTôn Đức Thắng (quy hoạch số 15) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía ĐôngĐất TM-DV đô thị6.843.0004.790.4003.421.2002.737.200
145Thị xã Phú MỹTôn Thất Tùng (Vạn Hạnh cũ) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Lê Thánh TônĐất TM-DV đô thị7.983.6005.588.4003.991.8003.193.200
146Thị xã Phú MỹTôn Thất Tùng (Vạn Hạnh cũ) - Phường Phú Mỹ Lê Thánh Tôn - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị6.098.4004.269.0003.049.2002.439.600
147Thị xã Phú MỹTrần Hưng Đạo - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 (vào KCN Phú Mỹ I) - Ranh KCN Phú Mỹ 1Đất TM-DV đô thị8.553.6005.987.4004.276.8003.421.200
148Thị xã Phú MỹTrần Hưng Đạo - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía ĐôngĐất TM-DV đô thị11.119.8007.783.8005.559.6004.448.400
149Thị xã Phú MỹTrường Chinh (đường 81) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - BCH Quân sự TXPMĐất TM-DV đô thị7.318.2005.122.8003.658.8002.927.400
150Thị xã Phú MỹTrường Chinh (đường 81) - Phường Phú Mỹ Ranh dự án Đường QH 81 đa thi công nâng cấp hạ tầng mới - Ranh giới xã Tóc TiênĐất TM-DV đô thị6.098.4004.269.0003.049.2002.439.600
151Thị xã Phú MỹNhững tuyến đường nội bộ và đường viền khác thuộc khu trung tâm thương mại Phú Mỹ - Phường Phú Mỹ -Đất TM-DV đô thị7.840.8005.488.8003.920.4003.136.200
152Thị xã Phú MỹNhững tuyến đường giao thông trong đô thị chưa được xác định ở trên, được trải nhựa, bê tông - Phường Phú Mỹ Có chiều rộng lòng đường từ 4m trở lên và không phải là vị trí 2 của đường loại 3 và hẻm chính, hẻm phụ hay hẻm của hẻm của các đường phố loại 1,2 -Đất TM-DV đô thị3.991.8002.794.2001.995.6001.597.200
153Thị xã Phú MỹNhững tuyến đường giao thông trong đô thị chưa được xác định ở trên, được trải nhựa - Phường Phú Mỹ có chiều rộng từ 4m trở lên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 (Đường Độc Lập) -Đất TM-DV đô thị6.652.8004.657.2003.326.4002.661.000
154Thị xã Phú MỹNhững tuyến đường nội bộ và đường viền khác thuộc khu tái định cư 25ha phường Phú Mỹ, 44ha phường Phú Mỹ, 15 ha phường Phú Mỹ và khu dân cư đợt đầu Đô thị mới Phú Mỹ (22ha) - Phường Phú Mỹ -Đất TM-DV đô thị3.991.8002.794.2001.995.6001.597.200
155Thị xã Phú MỹĐường phía Bắc khu tái định cư 44ha - Phường Phú Mỹ -Đất TM-DV đô thị4.657.2003.260.4002.328.6001.862.400
156Thị xã Phú MỹĐường phía Đông khu tái định cư 44ha - Phường Phú Mỹ -Đất TM-DV đô thị4.657.2003.260.4002.328.6001.862.400
157Thị xã Phú MỹĐường R - Lê Thánh Tôn - Phường Phú Mỹ Trần Hưng Đạo - Hết ranh phường Phú MỹĐất TM-DV đô thị6.652.8004.657.2003.326.4002.661.000
158Thị xã Phú MỹĐường Q – Lý Thường Kiệt - Phường Phú Mỹ Khu tái định cư 25ha - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị6.652.8004.657.2003.326.4002.661.000
159Thị xã Phú MỹNguyễn Tất Thành (QH23) - Phường Phú Mỹ Đường R – Lê Thánh Tôn - Đường PĐất TM-DV đô thị7.318.2005.122.8003.658.8002.927.400
160Thị xã Phú MỹĐường Hùng Vương (đường P) Trường Chinh - Hết ranh P. Phú MỹĐất TM-DV đô thị7.318.2005.122.8003.658.8002.927.400
161Thị xã Phú MỹĐường B khu dân cư 8A-8B khu đô thị mới Phú Mỹ, phường Phú Mỹ Đường QH 80 - Ranh giới phường Mỹ XuânĐất TM-DV đô thị4.657.2003.260.4002.328.6001.862.400
162Thị xã Phú MỹĐường QH 80 - Phường Phú Mỹ QL 51 - Đường Bắc Khu TĐC 44haĐất TM-DV đô thị3.880.8002.716.8001.940.4001.552.200
163Thị xã Phú MỹĐường P - Phường Phú Mỹ Trường Chinh - Hết ranh phường Phú MỹĐất TM-DV đô thị2.520.0001.638.0001.260.000932.400
164Thị xã Phú MỹĐường 8A phường Mỹ Xuân Quốc lộ 51 - Đường AĐất TM-DV đô thị5.322.0003.725.4002.661.0002.128.800
165Thị xã Phú MỹĐường 965 (Đường vào cảng Cái Mép) - phường Mỹ Xuân QL 51 - 1BĐất TM-DV đô thị6.652.8004.657.2003.326.4002.661.000
166Thị xã Phú MỹĐường 965 (Đường vào cảng Cái Mép) - phường Mỹ Xuân 1B - Đường số 3Đất TM-DV đô thị5.322.0003.725.4002.661.0002.128.800
167Thị xã Phú MỹĐường 965 (Đường vào cảng Cái Mép) - phường Mỹ Xuân Đoạn còn lại -Đất TM-DV đô thị3.991.8002.794.2001.995.6001.597.200
168Thị xã Phú MỹĐường A phường Mỹ Xuân Từ Đường 8A - đến Đường A khu dân cư 8A-8B khu đô thị mới Phú MỹĐất TM-DV đô thị5.322.0003.725.4002.661.0002.128.800
169Thị xã Phú MỹĐường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu Pha - Phường Mỹ Xuân Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Ranh giới xã Sông XoàiĐất TM-DV đô thị3.991.8002.794.2001.995.6001.597.200
170Thị xã Phú MỹĐường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Phường Mỹ Xuân Vòng xoay Hắc Dịch về phía Bắc dài 597m (Đoạn đã thi công mới có dải cây xanh phân cách) -Đất TM-DV đô thị5.322.0003.725.4002.661.0002.128.800
171Thị xã Phú MỹĐường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Phường Mỹ Xuân Vòng xoay Hắc Dịch về phía Nam dài 775m (Đoạn đã thi công mới có dải cây xanh phân cách) -Đất TM-DV đô thị5.322.0003.725.4002.661.0002.128.800
172Thị xã Phú MỹĐường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Phường Mỹ Xuân Đoạn còn lại - Ranh giới xã Tóc TiênĐất TM-DV đô thị3.991.8002.794.2001.995.6001.597.200
173Thị xã Phú MỹĐường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Phường Mỹ Xuân Từ Quốc lộ 51 - đến Ngã ba đường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu Pha và đường Hắc Dịch đi Sông Xoài (theo ranh đường H nối dài đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)Đất TM-DV đô thị6.652.8004.657.2003.326.4002.661.000
174Thị xã Phú MỹĐường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Phường Mỹ Xuân Đoạn còn lại - Ranh giới xã Sông XoàiĐất TM-DV đô thị4.657.2003.260.4002.328.6001.862.400
175Thị xã Phú MỹĐường Mỹ Xuân - Tóc Tiên - Phường Mỹ Xuân Quốc lộ 51 - Ranh giới giữa xã Tóc Tiên và phường Mỹ XuânĐất TM-DV đô thị3.564.0002.494.8001.782.0001.425.600
176Thị xã Phú MỹĐường Mỹ Xuân - Tóc Tiên - Phường Mỹ Xuân Ranh giới giữa xã Tóc Tiên và phường Hắc Dịch - đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha (P. Hắc Dịch)Đất ở đô thị3.564.0002.494.8001.782.0001.425.600
177Thị xã Phú MỹĐường E trung tâm Phường Hắc Dịch Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên nối dài - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị4.657.2003.260.4002.328.6001.862.400
178Thị xã Phú MỹĐường F trung tâm Phường Hắc Dịch Vòng xoay Hắc Dịch - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị4.657.2003.260.4002.328.6001.862.400
179Thị xã Phú MỹĐường I trung tâm Phường Hắc Dịch Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị4.657.2003.260.4002.328.6001.862.400
180Thị xã Phú MỹĐường số 3 trung tâm phường Hắc Dịch Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch - Hết tuyến đường về phía BắcĐất TM-DV đô thị4.657.2003.260.4002.328.6001.862.400
181Thị xã Phú MỹĐường số 3 trung tâm phường Hắc Dịch Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch - Hết tuyến đường về phía Nam (đoạn đã thi công mới)Đất TM-DV đô thị4.657.2003.260.4002.328.6001.862.400
182Thị xã Phú MỹĐường số 7 trung tâm phường Hắc Dịch Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị4.657.2003.260.4002.328.6001.862.400
183Thị xã Phú MỹĐường số 8 trung tâm phường Hắc Dịch Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị4.657.2003.260.4002.328.6001.862.400
184Thị xã Phú MỹĐường số 9 trung tâm phường Hắc Dịch Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị4.657.2003.260.4002.328.6001.862.400
185Thị xã Phú MỹĐường số 10 trung tâm phường Hắc Dịch Đường F trung tâm phường Hắc Dịch - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị4.657.2003.260.4002.328.6001.862.400
186Thị xã Phú MỹĐường số 29 đô thị mới Phú Mỹ (Tân Phước) Quốc lộ 51 - Ranh khu tái định cư 25 haĐất TM-DV đô thị6.843.0004.790.4003.421.2002.737.200
187Thị xã Phú MỹĐường tập đoàn 7 Phước Bình Từ Quốc lộ 51 - đến Đường Hắc Dịch – Tóc Tiên – Châu PhaĐất TM-DV đô thị3.991.8002.794.2001.995.6001.597.200
188Thị xã Phú MỹĐường vành đai khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Đường vào KCN Mỹ Xuân B1Đất TM-DV đô thị1.512.000982.800756.000559.200
189Thị xã Phú MỹĐường vào khu công nghiệp B1-Tiến Hùng Đường vào KCN Mỹ Xuân B1 - Đường vào khu nhà máy Boomin VinaĐất TM-DV đô thị3.991.8002.794.2001.995.6001.597.200
190Thị xã Phú MỹĐường vào khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 Quốc lộ 51 - Ranh KCN Mỹ Xuân B1Đất TM-DV đô thị5.322.0003.725.4002.661.0002.128.800
191Thị xã Phú MỹĐường vào khu nhà máy Boomin Vina Đường vào KCN B1 Tiến Hùng - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị3.991.8002.794.2001.995.6001.597.200
192Thị xã Phú MỹNguyễn Huệ (ChinFon cũ) Từ Quốc lộ 51 - đến Ranh KCN Phú Mỹ 1Đất TM-DV đô thị8.553.6005.987.4004.276.8003.421.200
193Thị xã Phú MỹQuốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa) Ranh phường Phú Mỹ - 200m kể từ ranh phường Phú MỹĐất TM-DV đô thị9.979.2006.985.2004.989.6003.991.800
194Thị xã Phú MỹQuốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa) 200m kể từ ranh phường Phú Mỹ - 400m kể từ ranh phường Phú MỹĐất TM-DV đô thị8.553.6005.987.4004.276.8003.421.200
195Thị xã Phú MỹQuốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa) Các đoạn còn lại -Đất TM-DV đô thị7.128.0004.989.6003.564.0002.851.200
196Thị xã Phú MỹĐường vào cụm công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp Hắc Dịch Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Đường tập đoàn 7 Phước BìnhĐất TM-DV đô thị4.657.2003.260.4002.328.6001.862.400
197Thị xã Phú MỹĐường D trung tâm phường Hắc Dịch Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Hết tuyến đường nhựa về phía TâyĐất TM-DV đô thị4.657.2003.260.4002.328.6001.862.400
198Thị xã Phú MỹĐường D trung tâm phường Hắc Dịch Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Hết tuyến đường nhựa về phía ĐôngĐất TM-DV đô thị4.657.2003.260.4002.328.6001.862.400
199Thị xã Phú MỹĐường số 32 khu đô thị mới Phú Mỹ (Tân Phước) Quốc lộ 51 - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị5.322.0003.725.4002.661.0002.128.800
200Thị xã Phú MỹĐường số 9 trung tâm phường Hắc Dịch Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hết tuyến đường về phía BắcĐất TM-DV đô thị4.657.2003.260.4002.328.6001.862.400
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
5/5 - (1100 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng 2026
Bảng giá đất Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng 2026
Bảng giá đất xã Quảng Bị, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Quảng Bị, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.