• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương

Bảng giá đất thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương cũ (hiện nay là thành phố Hải Phòng) mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hải Dương sáp nhập vào thành phố Hải Phòng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hải Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Hải Phòng.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thi xa kinh mon tinh hai duong
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Kinh Môn – tỉnh Hải Dương

3. Bảng giá đất Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

3.2. Bảng giá đất Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu theo chính quyền địa phương 02 cấp tại thành phố Hải Phòng:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Phường Thủy NguyênTại đây58Xã Tân MinhTại đây
2Phường Thiên HươngTại đây59Xã Tiên MinhTại đây
3Phường Hòa BìnhTại đây60Xã Chấn HưngTại đây
4Phường Nam TriệuTại đây61Xã Hùng ThắngTại đây
5Phường Bạch ĐằngTại đây62Xã Vĩnh BảoTại đây
6Phường Lưu KiếmTại đây63Xã Nguyễn Bỉnh KhiêmTại đây
7Phường Lê Ích MộcTại đây64Xã Vĩnh AmTại đây
8Phường Hồng BàngTại đây65Xã Vĩnh HảiTại đây
9Phường Hồng AnTại đây66Xã Vĩnh HòaTại đây
10Phường Ngô QuyềnTại đây67Xã Vĩnh ThịnhTại đây
11Phường Gia ViênTại đây68Xã Vĩnh ThuậnTại đây
12Phường Lê ChânTại đây69Xã Việt KhêTại đây
13Phường An BiênTại đây70Xã Nam An PhụTại đây
14Phường Hải AnTại đây71Xã Nam SáchTại đây
15Phường Đông HảiTại đây72Xã Thái TânTại đây
16Phường Kiến AnTại đây73Xã Trần PhúTại đây
17Phường Phù LiễnTại đây74Xã Hợp TiếnTại đây
18Phường Nam Đồ SơnTại đây75Xã An PhúTại đây
19Phường Đồ SơnTại đây76Xã Thanh HàTại đây
20Phường Hưng ĐạoTại đây77Xã Hà TâyTại đây
21Phường Dương KinhTại đây78Xã Hà BắcTại đây
22Phường An DươngTại đây79Xã Hà NamTại đây
23Phường An HảiTại đây80Xã Hà ĐôngTại đây
24Phường An PhongTại đây81Xã Mao ĐiềnTại đây
25Phường Hải DươngTại đây82Xã Cẩm GiàngTại đây
26Phường Lê Thanh NghịTại đây83Xã Cẩm GiangTại đây
27Phường Việt HòaTại đây84Xã Tuệ TĩnhTại đây
28Phường Thành ĐôngTại đây85Xã Kẻ SặtTại đây
29Phường Nam ĐồngTại đây86Xã Bình GiangTại đây
30Phường Tân HưngTại đây87Xã Đường AnTại đây
31Phường Thạch KhôiTại đây88Xã Thượng HồngTại đây
32Phường Tứ MinhTại đây89Xã Gia LộcTại đây
33Phường Ái QuốcTại đây90Xã Yết KiêuTại đây
34Phường Chu Văn AnTại đây91Xã Gia PhúcTại đây
35Phường Chí LinhTại đây92Xã Trường TânTại đây
36Phường Trần Hưng ĐạoTại đây93Xã Tứ KỳTại đây
37Phường Nguyễn TrãiTại đây94Xã Tân KỳTại đây
38Phường Trần Nhân TôngTại đây95Xã Đại SơnTại đây
39Phường Lê Đại HànhTại đây96Xã Chí MinhTại đây
40Phường Kinh MônTại đây97Xã Lạc PhượngTại đây
41Phường Nguyễn Đại NăngTại đây98Xã Nguyên GiápTại đây
42Phường Trần LiễuTại đây99Xã Ninh GiangTại đây
43Phường Bắc An PhụTại đây100Xã Vĩnh LạiTại đây
44Phường Phạm Sư MạnhTại đây101Xã Khúc Thừa DụTại đây
45Phường Nhị ChiểuTại đây102Xã Tân AnTại đây
46Xã An HưngTại đây103Xã Hồng ChâuTại đây
47Xã An KhánhTại đây104Xã Thanh MiệnTại đây
48Xã An QuangTại đây105Xã Bắc Thanh MiệnTại đây
49Xã An TrườngTại đây106Xã Hải HưngTại đây
50Xã An LãoTại đây107Xã Nguyễn Lương BằngTại đây
51Xã Kiến ThụyTại đây108Xã Nam Thanh MiệnTại đây
52Xã Kiến MinhTại đây109Xã Phú TháiTại đây
53Xã Kiến HảiTại đây110Xã Lai KhêTại đây
54Xã Kiến HưngTại đây111Xã An ThànhTại đây
55Xã Nghi DươngTại đây112Xã Kim ThànhTại đây
56Xã Quyết ThắngTại đây113Đặc khu Cát HảiTại đây
57Xã Tiên LãngTại đây114Đặc khu Bạch Long VĩTại đây
Bảng giá đất Thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thị xã Kinh Môn Đoạn từ cầu Phụ Sơn II - đến giáp phường Hiệp AnĐất ở đô thị48.000.00016.800.0008.400.000-
2Thị xã Kinh Môn Đoạn còn lại (đoạn từ cầu Phụ Sơn II - đến đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn)Đất ở đô thị42.000.00014.700.0007.350.000-
3Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị45.000.00015.750.0007.800.000-
4Thị xã Kinh Môn đường ngang từ phố Quang Trung - đến phố phố Nguyễn TrãiĐất ở đô thị22.000.00011.000.0005.500.000-
5Thị xã Kinh Môn Đoạn từ ngã 4 trụ sở UBND phường - đến hết Khu dân cư phía Nam giáp khu Lưu HạĐất ở đô thị38.000.00013.300.0006.650.000-
6Thị xã Kinh Môn Đoạn còn lại (đoạn tiếp giáp Khu dân cư phía Nam phường An Lưu đi Minh Hoà) -Đất ở đô thị22.000.00011.000.0005.500.000-
7Thị xã Kinh Môn Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết chợ Kinh MônĐất ở đô thị25.000.00012.500.0006.250.000-
8Thị xã Kinh Môn Đoạn còn lại (từ chợ Kinh Môn - đến Phường Thái Thịnh)Đất ở đô thị11.000.0007.500.0003.750.000-
9Thị xã Kinh Môn đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến hết nhà ông TíchĐất ở đô thị11.000.0005.500.0002.750.000-
10Thị xã Kinh Môn đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Trụ sở UBND thị xãĐất ở đô thị11.000.0005.500.0002.750.000-
11Thị xã Kinh Môn từ ngã tư trụ sở UBND phường An Lưu - đến giáp phường Thái ThịnhĐất ở đô thị24.000.00012.000.0006.000.000-
12Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị11.000.0005.500.0002.750.000-
13Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị11.000.0005.500.0002.750.000-
14Thị xã Kinh Môn Đoạn từ phố Quang Trung - đến hết trường Tiểu học TT Kinh MônĐất ở đô thị11.000.0005.500.0002.750.000-
15Thị xã Kinh Môn Đoạn từ phố Quang Trung - đến phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện cũ)Đất ở đô thị8.400.0004.200.0002.100.000-
16Thị xã Kinh Môn đoạn từ Hiệu sách - đến sông Kinh Thầy và đoạn từ nhà ông Đăng đến sông Kinh ThầyĐất ở đô thị8.400.0004.200.0002.100.000-
17Thị xã Kinh Môn mặt cắt > 5m -Đất ở đô thị8.400.0004.200.0002.100.000-
18Thị xã Kinh Môn Đường từ giáp nhà ông Tích - đến đò dọc (Bến Gác)Đất ở đô thị7.700.0003.850.0001.925.000-
19Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị7.700.0003.850.0001.925.000-
20Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.250.000-
21Thị xã Kinh Môn mặt cắt < 5m -Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.250.000-
22Thị xã Kinh Môn Đoạn giáp phường Phú Thứ - đến trạm thu phíĐất ở đô thị15.800.0007.900.0003.950.000-
23Thị xã Kinh Môn Đoạn còn lại -Đất ở đô thị9.900.0004.950.0002.475.000-
24Thị xã Kinh Môn Đoạn từ gốc đa - đến hộ ông DầuĐất ở đô thị9.900.0004.950.0002.475.000-
25Thị xã Kinh Môn Đoạn từ hộ ông Dầu - đến phường Tân DânĐất ở đô thị6.600.0003.300.0001.650.000-
26Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị4.400.0002.200.0001.100.000-
27Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị9.900.0004.950.0002.475.000-
28Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị4.400.0002.200.0001.100.000-
29Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị4.400.0002.200.0001.100.000-
30Thị xã Kinh Môn Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết chợ Hạ ChiểuĐất ở đô thị6.600.0003.300.0001.650.000-
31Thị xã Kinh Môn Đoạn còn lại -Đất ở đô thị4.400.0002.200.0001.100.000-
32Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị4.400.0002.200.0001.100.000-
33Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị9.900.0004.950.0002.475.000-
34Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị9.900.0004.950.0002.475.000-
35Thị xã Kinh Môn Đoạn giáp đường Hoàng Thạch - đến hết phố Hào ThungĐất ở đô thị9.900.0004.950.0002.475.000-
36Thị xã Kinh Môn Đoạn còn lại -Đất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
37Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị4.400.0002.200.0001.100.000-
38Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị4.400.0002.200.0001.100.000-
39Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị4.400.0002.200.0001.100.000-
40Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị4.400.0002.200.0001.100.000-
41Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị4.400.0002.200.0001.100.000-
42Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
43Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị4.400.0002.200.0001.100.000-
44Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị9.900.0004.950.0002.475.000-
45Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị9.900.0004.950.0002.475.000-
46Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị9.900.0004.950.0002.475.000-
47Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị9.900.0004.950.0002.475.000-
48Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị9.900.0004.950.0002.475.000-
49Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị9.900.0004.950.0002.475.000-
50Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị9.900.0004.950.0002.475.000-
51Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị9.900.0004.950.0002.475.000-
52Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị9.900.0004.950.0002.475.000-
53Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị9.900.0004.950.0002.475.000-
54Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị9.900.0004.950.0002.475.000-
55Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị9.900.0004.950.0002.475.000-
56Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị9.900.0004.950.0002.475.000-
57Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị9.900.0004.950.0002.475.000-
58Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị9.900.0004.950.0002.475.000-
59Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị9.900.0004.950.0002.475.000-
60Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị9.900.0004.950.0002.475.000-
61Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị9.900.0004.950.0002.475.000-
62Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị9.900.0004.950.0002.475.000-
63Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị9.900.0004.950.0002.475.000-
64Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị9.900.0004.950.0002.475.000-
65Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị9.900.0004.950.0002.475.000-
66Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị9.900.0004.950.0002.475.000-
67Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị3.300.0001.650.0001.100.000-
68Thị xã Kinh Môn Đoạn từ ngã 3 đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn Đức - đến giáp phường Minh TânĐất ở đô thị14.400.0007.200.0003.600.000-
69Thị xã Kinh Môn Đoạn từ cầu Hiệp Thượng - đến ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn ĐứcĐất ở đô thị9.900.0004.950.0002.475.000-
70Thị xã Kinh Môn Các thửa đất giáp đường gom QL 17B -Đất ở đô thị9.600.0004.800.0002.400.000-
71Thị xã Kinh Môn Các thửa đất giáp đường đôi 28m -Đất ở đô thị9.600.0004.800.0002.400.000-
72Thị xã Kinh Môn Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 13,5m ≤ Bn <28m -Đất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
73Thị xã Kinh Môn đoạn từ ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng - đến đường Vạn ChánhĐất ở đô thị7.000.0003.500.0001.750.000-
74Thị xã Kinh Môn đoạn từ cổng Nhà máy xi măng Phúc Sơn cũ - đến bến phà Hiệp Thượng cũĐất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
75Thị xã Kinh Môn đoạn từ ngã 4 Lỗ Sơn - đến ngã 4 đường đi Minh KhaiĐất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
76Thị xã Kinh Môn đoạn từ đường Vũ Mạnh Hùng - đến Trường mầm non tư thục Hoa SenĐất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
77Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.125.000-
78Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.125.000-
79Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.125.000-
80Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.125.000-
81Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.125.000-
82Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.125.000-
83Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.125.000-
84Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.125.000-
85Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.125.000-
86Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.125.000-
87Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.000.000-
88Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị38.000.00013.300.0006.650.000-
89Thị xã Kinh Môn Đoạn từ TL 389B - đến Đình Huề TrìĐất ở đô thị20.000.0008.000.0004.000.000-
90Thị xã Kinh Môn Đoạn từ hết Đình Huề Trì - đến bến Đò PhùĐất ở đô thị8.000.0004.000.0002.000.000-
91Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị18.000.0009.000.0004.500.000-
92Thị xã Kinh Môn Các thửa đất giáp đường gom -Đất ở đô thị25.000.00012.500.0006.250.000-
93Thị xã Kinh Môn Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥13,5m -Đất ở đô thị15.000.0007.500.0003.750.000-
94Thị xã Kinh Môn Các thửa đất giáp đường gom -Đất ở đô thị25.000.00012.500.0006.250.000-
95Thị xã Kinh Môn Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥13,5m -Đất ở đô thị15.000.0007.500.0003.750.000-
96Thị xã Kinh Môn Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn<13,5m -Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.000.000-
97Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị7.000.0003.500.0001.750.000-
98Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị6.500.0003.250.0001.625.000-
99Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.250.000-
100Thị xã Kinh Môn Đoạn từ cổng KDC An Lăng - đến ngã 4 NVH KDC An LăngĐất ở đô thị4.500.0002.250.0001.125.000-
101Thị xã Kinh Môn Đoạn từ ngã 4 NVH KDC An Lăng - đến hết thửa đất số 17, tờ 70Đất ở đô thị3.750.0002.100.0001.050.000-
102Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.125.000-
103Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị3.750.0002.100.0001.050.000-
104Thị xã Kinh Môn Đoạn nối từ Tỉnh lộ 389 - đến ngã tư đường đi phường Phạm TháiĐất ở đô thị15.000.0007.500.0003.750.000-
105Thị xã Kinh Môn Đoạn từ ngã ba chợ - đến cầu cụ TảngĐất ở đô thị12.000.0006.000.0003.000.000-
106Thị xã Kinh Môn Đoạn từ cầu cụ Tảng - đến bến xe An SinhĐất ở đô thị8.000.0004.000.0002.000.000-
107Thị xã Kinh Môn Đoạn từ ngã ba chợ An Sinh - đến ngã tư đường đi phường Phạm TháiĐất ở đô thị18.000.0009.000.0004.500.000-
108Thị xã Kinh Môn Đoạn còn lại -Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.000.000-
109Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị7.000.0003.500.0001.750.000-
110Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị7.000.0003.500.0001.750.000-
111Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị4.000.0002.200.0001.100.000-
112Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị15.0006.000.0003.000.000-
113Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị7.000.0003.500.0001.750.000-
114Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị8.500.0004.250.0002.125.000-
115Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị7.000.0003.500.0001.750.000-
116Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị7.000.0003.500.0001.750.000-
117Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị7.000.0003.500.0001.750.000-
118Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị3.750.0001.875.000938.000-
119Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị7.000.0003.500.0001.750.000-
120Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị7.000.0003.500.0001.750.000-
121Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị9.000.0004.500.0002.250.000-
122Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị5.400.0002.700.0001.350.000-
123Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
124Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị3.800.0002.200.0001.100.000-
125Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị18.0009.000.0004.500.000-
126Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị10.500.0005.250.0002.625.000-
127Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.000.000-
128Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
129Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
130Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
131Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị3.800.0002.100.0001.050.000-
132Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị35.000.00014.000.0007.000.000-
133Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị38.000.00015.200.0007.600.000-
134Thị xã Kinh Môn từ hội trường văn hoá phường An Lưu - đến giáp phường Thái ThịnhĐất ở đô thị33.000.00013.200.0006.600.000-
135Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị38.000.00015.200.0007.600.000-
136Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị38.000.00013.300.0006.650.000-
137Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị7.000.0002.800.0001.400.000-
138Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị7.000.0002.800.0001.400.000-
139Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị7.000.0002.800.0001.400.000-
140Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị7.000.0002.800.0001.400.000-
141Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị7.000.0002.800.0001.400.000-
142Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị7.000.0002.800.0001.400.000-
143Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị7.000.0002.800.0001.400.000-
144Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị7.000.0002.800.0001.400.000-
145Thị xã Kinh Môn Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5 m -Đất ở đô thị12.000.0006.000.0003.000.000-
146Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị12.000.0006.000.0003.000.000-
147Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị7.000.0002.800.0001.400.000-
148Thị xã Kinh Môn Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29m nối từ QL17B sang TL389 -Đất ở đô thị24.000.00012.000.0006.000.000-
149Thị xã Kinh Môn Phố Hai Bà Trưng -Đất ở đô thị15.000.0006.000.0003.000.000-
150Thị xã Kinh Môn Phố Tuệ Tĩnh -Đất ở đô thị15.000.0006.000.0003.000.000-
151Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị3.800.0002.500.0001.250.000-
152Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị40.000.00014.000.0007.000.000-
153Thị xã Kinh Môn Đoạn từ cầu Tây - đến hết trường PTTH Kinh Môn IIĐất ở đô thị30.000.00012.000.0006.000.000-
154Thị xã Kinh Môn Đoạn còn lại -Đất ở đô thị15.000.0007.500.0003.750.000-
155Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị12.000.0006.000.0003.000.000-
156Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
157Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
158Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
159Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
160Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
161Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
162Thị xã Kinh Môn Đường từ nhà ông Thiêm (Thửa số 50, tờ BĐĐC số 51) - đến nhà ông Vướng (Thửa 116, tờ BĐĐC số 51)Đất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
163Thị xã Kinh Môn Đường từ nhà ông Hồng (Thửa số 67, tờ BĐĐC số 51) - đến nhà bà Thoa (Thửa số 111, tờ BĐĐC số 51)Đất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
164Thị xã Kinh Môn Đường từ nhà bà Khoa (Thửa số 57, tờ BĐĐC số 41) - đến nhà ông Trịnh (Thửa số 04, tờ BĐĐC số 42)Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.250.000-
165Thị xã Kinh Môn Đường từ nhà ông Sự thửa 01, tờ 41 - đến nhà ông Dọc thửa 32, tờ 42Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.250.000-
166Thị xã Kinh Môn Đường từ nhà ông Hậu (Thửa số 37, tờ BĐĐC số 41) - đến nhà ông Cẩn (Thửa số 51, tờ BĐĐC số 41)Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.250.000-
167Thị xã Kinh Môn Đường từ nhà bà Thuận (Thửa số 157, tờ BĐĐC số 41) - đến nhà ông Trường (Thửa số 254, tờ BĐĐC số 41)Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.250.000-
168Thị xã Kinh Môn Đường từ nhà bà Thiều (Thửa số 281, tờ BĐĐC số 44) - đến nhà ông Tuyền (Thửa số 227, tờ BĐĐC số 44)Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.250.000-
169Thị xã Kinh Môn Đường từ nhà ông Bon (Thửa số 403, tờ BĐĐC số 44) - đến nhà ông Thưởng (Thửa số 19, tờ BĐĐC số 43)Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.250.000-
170Thị xã Kinh Môn Đường từ nhà ông Chính (Thửa số 203, tờ BĐĐC số 44) - đến nhà bà Hòa (Thửa số 135, tờ BĐĐC số 44)Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.250.000-
171Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.250.000-
172Thị xã Kinh Môn Đường từ nhà ông Thật (Thửa số 216, tờ BĐĐC số 50) - đến nhà ông Lịch (Thửa số 285, tờ BĐĐC số 50)Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.250.000-
173Thị xã Kinh Môn Đường từ nhà ông Khen (Thửa số 04, tờ BĐĐC số 58) - đến nhà ông Giang (Thửa số 118, tờ BĐĐC số 58)Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.250.000-
174Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị4.000.0002.200.0001.100.000-
175Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị25.00010.000.0005.000.000-
176Thị xã Kinh Môn Đường từ quốc lộ 17B - đến sân vận động phườngĐất ở đô thị10.000.0004.000.0002.000.000-
177Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị10.000.0004.000.0002.000.000-
178Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị10.000.0004.000.0002.000.000-
179Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị10.000.0004.000.0002.000.000-
180Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị10.000.0004.000.0002.000.000-
181Thị xã Kinh Môn Đoạn từ sân vận động - đến giáp đất ông VượngĐất ở đô thị8.000.0003.200.0001.600.000-
182Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị8.000.0003.200.0001.600.000-
183Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị8.000.0003.200.0001.600.000-
184Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị6.000.0002.400.0001.200.000-
185Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị6.000.0002.400.0001.200.000-
186Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị6.000.0002.400.0001.200.000-
187Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị4.500.0002.000.0001.100.000-
188Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị12.000.0007.000.0003.500.000-
189Thị xã Kinh Môn Ngõ 901 đường Trần Hưng Đạo -Đất ở đô thị7.000.0003.500.0001.750.000-
190Thị xã Kinh Môn Ngõ 911 đường Trần Hưng Đạo -Đất ở đô thị7.000.0003.500.0001.750.000-
191Thị xã Kinh Môn Ngõ 916 đường Trần Hưng Đạo -Đất ở đô thị7.000.0003.500.0001.750.000-
192Thị xã Kinh Môn Ngõ 918 đường Trần Hưng Đạo -Đất ở đô thị7.000.0003.500.0001.750.000-
193Thị xã Kinh Môn Ngõ 990 đường Trần Hưng Đạo -Đất ở đô thị7.000.0003.500.0001.750.000-
194Thị xã Kinh Môn Ngõ 1030 đường Trần Hưng Đạo -Đất ở đô thị7.000.0003.500.0001.750.000-
195Thị xã Kinh Môn Ngõ 1100 đường Trần Hưng Đạo -Đất ở đô thị7.000.0003.500.0001.750.000-
196Thị xã Kinh Môn Ngõ 1114 đường Trần Hưng Đạo -Đất ở đô thị7.000.0003.500.0001.750.000-
197Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị7.000.0003.500.0001.750.000-
198Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị7.000.0003.500.0001.750.000-
199Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị7.000.0003.500.0001.750.000-
200Thị xã Kinh Môn -Đất ở đô thị7.000.0003.500.0001.750.000-
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5
4.9/5 - (922 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái 2026
Bảng giá đất huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái 2026
Bảng giá đất huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình 2026
Bảng giá đất huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình 2026
Bảng giá đất huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu 2026
Bảng giá đất huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.