• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất huyện Văn Chấn, tỉnh tỉnh Yên Bái
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái mới nhất theo Quyết định 12/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 điều chỉnh quy định Bảng giá đất năm 2020 tại Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND, Quyết định 13/2023/QĐ-UBND và Quyết định 33/2023/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái;

– Quyết định 13/2020/QĐ-UBND ngày 10/8/2020 sửa đổi Điều 10 quy định về Bảng giá đất năm 2020 kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ban hành quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái;

– Quyết định 36/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 sửa đổi, bổ sung các Khoản 3, 4, 9 Điều 10 Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND và Điều 1 Quyết định 13/2020/QĐ-UBND ngày 10/8/2020 sửa đổi Điều 10 quy định về Bảng giá đất năm 2020 kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ban hành quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái;

– Quyết định 13/2023/QĐ-UBND ngày 30/5/2023 sửa đổi Khoản 6 Điều 7 Quy định Bảng giá đất năm 2020 kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND và Điều 1 Quyết định 36/2021/QĐ-UBND do tỉnh Yên Bái ban hành;

– Quyết định 33/2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2023 sửa đổi quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND và Quyết định 13/2023/QĐ-UBND;

– Quyết định 12/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 điều chỉnh quy định Bảng giá đất năm 2020 tại Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND, Quyết định 13/2023/QĐ-UBND và Quyết định 33/2023/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen van chan tinh yen bai
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

3. Bảng giá đất huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Gồm những thửa đất có ít nhất 1 trong 3 yếu tố sau:

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đó đến ranh giới thửa đất có nhà ở ngoài cùng của nơi cư trú của cộng đồng dân cư gần nhất không vượt quá 1.000 m;

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến giữa cổng chính của chợ hoặc điểm tiêu thụ nông sản tập trung không vượt quá 600 m;

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến tim đường giao thông đường bộ, ranh giới bến bãi đường thủy, ranh giới bến bãi đường bộ, cổng chính ga tàu không vượt quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm những thửa đất có ít nhất 1 trong 3 yếu tố sau:

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất có nhà ở ngoài cùng của nơi cư trú của cộng đồng dân cư gần nhất từ trên 1.000 m đến 2.000 m;

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến giữa cổng chính của chợ hoặc điểm tiêu thụ nông sản tập trung từ trên 600 m đến 1.000 m;

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến tim đường giao thông đường bộ, ranh giới bến bãi đường thủy, ranh giới bến bãi đường bộ, cổng ga tàu từ trên 500 m đến 1.000 m.

– Vị trí 3: Gồm những thửa đất không thuộc vị trí 1, vị trí 2.

3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính.

Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương và thủy hệ khác nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được thuận lợi của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì không được xác định là vị trí 1.

Thửa đất phi nông nghiệp trong phạm vi cách chỉ giới hành lang đường không quá 20m, không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Phần diện tích theo chiều sâu trên 20m tính từ chỉ giới hành lang đường được áp dụng theo Khoản 1 Điều 7 Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ lớn hơn 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, có mức độ thuận lợi cho đi lại và sinh hoạt kém hơn vị trí 2, cụ thể là thuộc một trong các yếu tố sau:

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ từ 2,5m đến 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ lớn hơn 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính từ trên 50m đến 200m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, có mức độ thuận lợi cho đi lại và sinh hoạt kém hơn vị trí 3, cụ thể là thuộc một trong một trong các yếu tố sau:

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ dưới 2,5m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ từ 2,5m đến 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính từ trên 50m đến 200m;

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ trên 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính trên 200m;

+ Thửa đất trong các ngõ của vị trí 2, vị trí 3 quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản này, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 200m.

– Vị trí 5: Áp dụng cho những thửa đất thuộc các vị trí còn lại, không thuộc các vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4

3.2. Bảng giá đất huyện Văn Chấn, tỉnh tỉnh Yên Bái

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
157 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Đoạn tiếp theo - đến hết giáp ranh giới xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn Đất ở đô thị 600.000 240.000 180.000 120.000
493 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Đoạn tiếp theo - đến hết giáp ranh giới xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn Đất TM-DV đô thị 480.000 192.000 144.000 96.000
829 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Đoạn tiếp theo - đến hết giáp ranh giới xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn Đất SX-KD đô thị 360.000 144.000 108.000 72.000
1025 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Ả Hạ đi xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn - Khu vực 2 - XÃ NGHĨA PHÚC Đường Ả Hạ đi xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn đoạn từ nhà ông Chùm - đến hết ranh giới nhà ông Bàng Đất ở nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1130 Thị xã Nghĩa Lộ Trục đường Quốc lộ 32 (hướng Nghĩa Lộ - Yên Bái) - XÃ NGHĨA LỘ Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn Đất ở nông thôn 3.800.000 1.520.000 1.140.000 760.000
1167 Thị xã Nghĩa Lộ Các đường liên xã - XÃ PHÙ NHAM Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Suối Quyên, huyện Văn Chấn. Đất ở nông thôn 500.000 200.000 150.000 100.000
1245 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Ả Hạ đi xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn - Khu vực 2 - XÃ NGHĨA PHÚC Đường Ả Hạ đi xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn đoạn từ nhà ông Chùm - đến hết ranh giới nhà ông Bàng Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1350 Thị xã Nghĩa Lộ Trục đường Quốc lộ 32 (hướng Nghĩa Lộ - Yên Bái) - XÃ NGHĨA LỘ Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 1.216.000 912.000 608.000
1387 Thị xã Nghĩa Lộ Các đường liên xã - XÃ PHÙ NHAM Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Suối Quyên, huyện Văn Chấn. Đất TM-DV nông thôn 400.000 160.000 120.000 80.000
1465 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Ả Hạ đi xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn - Khu vực 2 - XÃ NGHĨA PHÚC Đường Ả Hạ đi xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn đoạn từ nhà ông Chùm - đến hết ranh giới nhà ông Bàng Đất SX-KD nông thôn 900.000 360.000 270.000 180.000
1570 Thị xã Nghĩa Lộ Trục đường Quốc lộ 32 (hướng Nghĩa Lộ - Yên Bái) - XÃ NGHĨA LỘ Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn Đất SX-KD nông thôn 2.280.000 912.000 684.000 456.000
1607 Thị xã Nghĩa Lộ Các đường liên xã - XÃ PHÙ NHAM Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Suối Quyên, huyện Văn Chấn. Đất SX-KD nông thôn 300.000 120.000 90.000 60.000
101 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ Đoạn từ Km 261 + 200 Quốc lộ 32 - đến đất nhà ông Dê Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 100.000
102 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ Đoạn tiếp theo - đến hết đất Trạm Tiểu khu I Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 750.000 250.000
103 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ Đoạn tiếp theo - đến Ngã ba rẽ vào bản Lìm Thái Đất ở nông thôn 2.300.000 1.150.000 690.000 230.000
104 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ Đoạn từ Ngã Ba đường rẽ vào bản Lìm Thái - đen ranh giới xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn Đất ở nông thôn 2.300.000 1.150.000 690.000 230.000
183 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ Đoạn từ Km 261 + 200 Quốc lộ 32 - đến đất nhà ông Dê Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
184 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ Đoạn tiếp theo - đến hết đất Trạm Tiểu khu I Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000 200.000
185 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ Đoạn tiếp theo - đến Ngã ba rẽ vào bản Lìm Thái Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 920.000 552.000 184.000
186 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ Đoạn từ Ngã Ba đường rẽ vào bản Lìm Thái - đen ranh giới xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 920.000 552.000 184.000
265 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ Đoạn từ Km 261 + 200 Quốc lộ 32 - đến đất nhà ông Dê Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
266 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ Đoạn tiếp theo - đến hết đất Trạm Tiểu khu I Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 450.000 150.000
267 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ Đoạn tiếp theo - đến Ngã ba rẽ vào bản Lìm Thái Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 690.000 414.000 138.000
268 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ Đoạn từ Ngã Ba đường rẽ vào bản Lìm Thái - đen ranh giới xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 690.000 414.000 138.000
1 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đầu cầu Ngòi Phà - đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Ánh Đất ở đô thị 2.750.000 825.000 550.000 275.000
2 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hiền (cây xăng) Đất ở đô thị 3.300.000 990.000 660.000 330.000
3 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thọ Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
4 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn giáp đất ông Thành (xã Cát Thịnh) - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Đức Dương (Hiền) Đất ở đô thị 1.540.000 462.000 308.000 154.000
5 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khiển (giáo viên) Đất ở đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
6 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Thượng Bằng La Đất ở đô thị 650.000 195.000 130.000 65.000
7 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà bà Anh (giáp ranh giới xã Cát Thịnh) - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Ban Đất ở đô thị 800.000 240.000 160.000 80.000
8 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ chân dốc đỏ giáp Quốc lộ 37 - đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Hằng (Hợp) Đất ở đô thị 840.000 252.000 168.000 84.000
9 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khiết Đất ở đô thị 1.050.000 315.000 210.000 105.000
10 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Lẫm Đất ở đô thị 1.400.000 420.000 280.000 140.000
11 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cảo Đất ở đô thị 630.000 189.000 126.000 63.000
12 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Kỳ (Con rể ông Lý tổ 2) Đất ở đô thị 460.000 138.000 92.000 46.000
13 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất thị trấn nông trường Trần Phú (giáp xã Chấn Thịnh) Đất ở đô thị 320.000 96.000 64.000 32.000
14 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà ông Can - đến hết ranh giới đất ông Dũng Hiền (đối diện trường mầm non ) Đất ở đô thị 700.000 210.000 140.000 70.000
15 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà ông Đức (Hoa) - đến hết ranh giới đất ông Thủy (Khanh) Đất ở đô thị 350.000 105.000 70.000 35.000
16 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất thị trấn nông trường Trần Phú (qua nghĩa trang Khe Hu) Đất ở đô thị 300.000 90.000 60.000 30.000
17 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ ngã ba đội 7 (từ đất nhà ông Dũng) - đến hết ranh giới đất ông Bắc (giáp xã Minh An) Đất ở đô thị 560.000 168.000 112.000 56.000
18 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông bà Chiến Điệp giáp ranh đất xã Thượng Bằng La (đỉnh dốc than) Đất ở đô thị 300.000 90.000 60.000 30.000
19 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà ông bà Sự Duyên - đến hết ranh giới đất ông Điều (Nhẫn) (đầu cầu Trần Phú) Đất ở đô thị 700.000 210.000 140.000 70.000
20 Huyện Văn Chấn Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Các tuyến đường khác còn lại - Đất ở đô thị 300.000 90.000 60.000 30.000
21 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ giáp xã Đồng Khê - đến đầu cầu Bản Đồn Đất ở đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
22 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Trần Thái Hòa Đất ở đô thị 2.300.000 690.000 460.000 230.000
23 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Cai Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
24 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Hà Thị Lế Đất ở đô thị 1.800.000 540.000 360.000 180.000
25 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thập Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
26 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Suối Giàng (hết ranh giới đất bà Vũ Thị Đất ở đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 400.000
27 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tiến Mây Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
28 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Thác Hoa 3 (ngã tư đèn đỏ đi vào Cầu Nậm Bung) Đất ở đô thị 7.500.000 2.250.000 1.500.000 750.000
29 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến Cầu Nhì Đất ở đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
30 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Bưu Điện huyện Văn Chấn Đất ở đô thị 9.000.000 2.700.000 1.800.000 900.000
31 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến Trạm thu tiền điện Sơn Thịnh (Đối diện Viện kiểm Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
32 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Trần Hữu Thanh (Nhung) Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
33 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Sơn Thịnh (Giáp xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ) Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
34 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường B (Đoạn từ cổng chào tổ dân phố Sơn Lọng - đến đường đi xã Suối Giàng) Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 350.000
35 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường từ cổng chào tổ dân phố Sơn Lọng - đến đất nhà ông Đinh Văn Doanh (Yến) Đất ở đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
36 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Phượng (tổ dân phố Văn Thi 4) Đất ở đô thị 800.000 240.000 160.000 80.000
37 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Sơn Lọng) - Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
38 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nhánh 1,2,3,4,5,6 - Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 350.000
39 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường C - Đất ở đô thị 3.200.000 960.000 640.000 320.000
40 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường Nhánh 7 (đoạn từ đất nhà ông Trần Văn Bình - đến hết ranh giới đất ông Lò Văn Xiên) Đất ở đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 400.000
41 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Nhánh C- Đoạn đường sau cổng chào tổ dân phố Phiêng 1 - Đất ở đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
42 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Long - đến giáp suối Nhì (tổ dân phố Sơn Long) Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
43 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường Bờ Kè (từ nhà ông Đinh Văn Kứu - đến hết ranh giới đất bà Lò Thị Uồn) Đất ở đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
44 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường Nhánh 9 - Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 350.000
45 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn đầu đường rẽ QL 32 - đến hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội huyện (nhánh 10-11) Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 350.000
46 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường C - Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
47 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Truc đường D-D nhánh 9-11 - Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 350.000
48 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ Trung tâm y tế huyện Văn Chấn - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Thắng ( tổ dân phố Suối Khoáng) Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
49 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Sa Văn Huân - đến hết ranh giới đất ông Vi Quang Thiêm Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
50 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Các tuyến đường bê tông nội bộ tổ dân phố Suối Khoáng - Đất ở đô thị 1.000.000 300.000 200.000 100.000
51 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Hồng Sơn) - Đất ở đô thị 2.500.000 750.000 500.000 250.000
52 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nội bộ (Khu Tái định cư tổ dân phố Hồng Sơn) - Đất ở đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
53 Huyện Văn Chấn Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Đồng Ban) - Đất ở đô thị 2.800.000 840.000 560.000 280.000
54 Huyện Văn Chấn Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ QL 32 đi Đồng Ban - đến cầu treo đi Thác Hoa 3 Đất ở đô thị 2.500.000 750.000 500.000 250.000
55 Huyện Văn Chấn Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường Trục tổ dân phố Đồng Ban (Từ đất Đào Ngọc Đoan - đến hết ranh giới đất bà Đinh Thị Tiến) Đất ở đô thị 1.000.000 300.000 200.000 100.000
56 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ cầu Nậm Bung - đến hết ranh giới đất ông Cao Đăng Bằng (Liên) Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 350.000
57 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ ngã tư - đến giáp suối Nhì (Cầu treo đi Đồng Ban) Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
58 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ ngã tư - đến hết ranh giới đất ông Phạm Văn Hùng (tổ dân phố Thác Hoa 3) Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
59 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ rẽ nhà chè của đội Thác Hoa 3 - đến hết ranh giới đất bà Vũ Thị Thuận (tổ dân phố Thác Hoa 3) Đất ở đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
60 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường tổ dân phố Thác Hoa (Từ cổng công ty Đông Dược Thế Gia - đến ngã ba Nhà văn hóa Phù Sơn cũ) Đất ở đô thị 1.400.000 420.000 280.000 140.000
61 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ cầu thủy lợi Phù Sơn - đến đất nhà ông Triệu Văn Mong (tổ dân phố Thác Hoa) Đất ở đô thị 1.000.000 300.000 200.000 100.000
62 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Các đoạn đường trong tổ dân phố An Thịnh - Đất ở đô thị 1.000.000 300.000 200.000 100.000
63 Huyện Văn Chấn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ QL 32 - đến đầu trục đường B (hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Quý) Đất ở đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 400.000
64 Huyện Văn Chấn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Hà Thế Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
65 Huyện Văn Chấn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến cầu trắng Văn Thi III Đất ở đô thị 2.500.000 750.000 500.000 250.000
66 Huyện Văn Chấn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vũ Đức Văn Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
67 Huyện Văn Chấn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Sơn Thịnh Đất ở đô thị 1.000.000 300.000 200.000 100.000
68 Huyện Văn Chấn Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Các tuyến đường khác còn lại - Đất ở đô thị 500.000 150.000 100.000 50.000
69 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Lương - đến hết ranh giới đất ông Dương ( Hoa) Tổ 1 Đất ở đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 440.000
70 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Xôm (My) Tổ 1 Đất ở đô thị 4.350.000 1.305.000 870.000 435.000
71 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sơn (Hương) Tổ 2 Đất ở đô thị 4.300.000 1.290.000 860.000 430.000
72 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cường (Hà) Tổ 2 Đất ở đô thị 2.700.000 810.000 540.000 270.000
73 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hiển (Sâm) (Cầu Cài) Tổ 5 Đất ở đô thị 2.900.000 870.000 580.000 290.000
74 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới cây xăng bà Dung (Tấn) Tổ 6 Đất ở đô thị 4.550.000 1.365.000 910.000 455.000
75 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tâm (Phương) Tổ 6 (Giáp Nghĩa Địa) Đất ở đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 440.000
76 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn từ giáp QL 32 - đến hết ranh giới đất bà Chiển (Chiến) Tổ 3 Đất ở đô thị 1.050.000 315.000 210.000 105.000
77 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dũng (Hiền) Tổ 4 Đất ở đô thị 980.000 294.000 196.000 98.000
78 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ (Tổ 4 Bản Bon) Đất ở đô thị 910.000 273.000 182.000 91.000
79 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà thờ, nhà ông Biên Lương, nhà ông Đại Giống) đi hết tổ 7 - đến đoạn rẽ QL32 (Nhà bà Ái Cuông) Tổ 6 Đất ở đô thị 1.400.000 420.000 280.000 140.000
80 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà ông Vinh Xuân) - đến đất nhà ông Võ Trình Tổ 6 (Giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ) Đất ở đô thị 1.400.000 420.000 280.000 140.000
81 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà bà Phạm Thị Liên) - đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Sơn Tổ 6 (Giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ) Đất ở đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
82 Huyện Văn Chấn Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Các tuyến đường khác còn lại - Đất ở đô thị 500.000 150.000 100.000 50.000
83 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đầu cầu Ngòi Phà - đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Ánh Đất TM-DV đô thị 2.200.000 660.000 440.000 220.000
84 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hiền (cây xăng) Đất TM-DV đô thị 2.640.000 792.000 528.000 264.000
85 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thọ Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
86 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn giáp đất ông Thành (xã Cát Thịnh) - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Đức Dương (Hiền) Đất TM-DV đô thị 1.232.000 369.600 246.400 123.200
87 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khiển (giáo viên) Đất TM-DV đô thị 960.000 288.000 192.000 96.000
88 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Thượng Bằng La Đất TM-DV đô thị 520.000 156.000 104.000 52.000
89 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà bà Anh (giáp ranh giới xã Cát Thịnh) - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Ban Đất TM-DV đô thị 640.000 192.000 128.000 64.000
90 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ chân dốc đỏ giáp Quốc lộ 37 - đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Hằng (Hợp) Đất TM-DV đô thị 672.000 201.600 134.400 67.200
91 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khiết Đất TM-DV đô thị 840.000 252.000 168.000 84.000
92 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Lẫm Đất TM-DV đô thị 1.120.000 336.000 224.000 112.000
93 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cảo Đất TM-DV đô thị 504.000 151.200 100.800 50.400
94 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Kỳ (Con rể ông Lý tổ 2) Đất TM-DV đô thị 368.000 110.400 73.600 36.800
95 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất thị trấn nông trường Trần Phú (giáp xã Chấn Thịnh) Đất TM-DV đô thị 256.000 76.800 51.200 25.600
96 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà ông Can - đến hết ranh giới đất ông Dũng Hiền (đối diện trường mầm non ) Đất TM-DV đô thị 560.000 168.000 112.000 56.000
97 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà ông Đức (Hoa) - đến hết ranh giới đất ông Thủy (Khanh) Đất TM-DV đô thị 280.000 84.000 56.000 28.000
98 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất thị trấn nông trường Trần Phú (qua nghĩa trang Khe Hu) Đất TM-DV đô thị 240.000 72.000 48.000 24.000
99 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ ngã ba đội 7 (từ đất nhà ông Dũng) - đến hết ranh giới đất ông Bắc (giáp xã Minh An) Đất TM-DV đô thị 448.000 134.400 89.600 44.800
100 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông bà Chiến Điệp giáp ranh đất xã Thượng Bằng La (đỉnh dốc than) Đất TM-DV đô thị 240.000 72.000 48.000 24.000
101 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà ông bà Sự Duyên - đến hết ranh giới đất ông Điều (Nhẫn) (đầu cầu Trần Phú) Đất TM-DV đô thị 560.000 168.000 112.000 56.000
102 Huyện Văn Chấn Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Các tuyến đường khác còn lại - Đất TM-DV đô thị 240.000 72.000 48.000 24.000
103 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ giáp xã Đồng Khê - đến đầu cầu Bản Đồn Đất TM-DV đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
104 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Trần Thái Hòa Đất TM-DV đô thị 1.840.000 552.000 368.000 184.000
105 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Cai Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 320.000 160.000
106 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Hà Thị Lế Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 288.000 144.000
107 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thập Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
108 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Suối Giàng (hết ranh giới đất bà Vũ Thị Đất TM-DV đô thị 3.200.000 960.000 640.000 320.000
109 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tiến Mây Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 480.000
110 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Thác Hoa 3 (ngã tư đèn đỏ đi vào Cầu Nậm Bung) Đất TM-DV đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
111 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến Cầu Nhì Đất TM-DV đô thị 6.400.000 1.920.000 1.280.000 640.000
112 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Bưu Điện huyện Văn Chấn Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.160.000 1.440.000 720.000
113 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến Trạm thu tiền điện Sơn Thịnh (Đối diện Viện kiểm Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 480.000
114 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Trần Hữu Thanh (Nhung) Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
115 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Sơn Thịnh (Giáp xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ) Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 320.000 160.000
116 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường B (Đoạn từ cổng chào tổ dân phố Sơn Lọng - đến đường đi xã Suối Giàng) Đất TM-DV đô thị 2.800.000 840.000 560.000 280.000
117 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường từ cổng chào tổ dân phố Sơn Lọng - đến đất nhà ông Đinh Văn Doanh (Yến) Đất TM-DV đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
118 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Phượng (tổ dân phố Văn Thi 4) Đất TM-DV đô thị 640.000 192.000 128.000 64.000
119 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Sơn Lọng) - Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 320.000 160.000
120 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nhánh 1,2,3,4,5,6 - Đất TM-DV đô thị 2.800.000 840.000 560.000 280.000
121 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường C - Đất TM-DV đô thị 2.560.000 768.000 512.000 256.000
122 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường Nhánh 7 (đoạn từ đất nhà ông Trần Văn Bình - đến hết ranh giới đất ông Lò Văn Xiên) Đất TM-DV đô thị 3.200.000 960.000 640.000 320.000
123 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Nhánh C- Đoạn đường sau cổng chào tổ dân phố Phiêng 1 - Đất TM-DV đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
124 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Long - đến giáp suối Nhì (tổ dân phố Sơn Long) Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
125 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường Bờ Kè (từ nhà ông Đinh Văn Kứu - đến hết ranh giới đất bà Lò Thị Uồn) Đất TM-DV đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
126 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường Nhánh 9 - Đất TM-DV đô thị 2.800.000 840.000 560.000 280.000
127 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn đầu đường rẽ QL 32 - đến hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội huyện (nhánh 10-11) Đất TM-DV đô thị 2.800.000 840.000 560.000 280.000
128 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường C - Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
129 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Truc đường D-D nhánh 9-11 - Đất TM-DV đô thị 2.800.000 840.000 560.000 280.000
130 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ Trung tâm y tế huyện Văn Chấn - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Thắng ( tổ dân phố Suối Khoáng) Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 320.000 160.000
131 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Sa Văn Huân - đến hết ranh giới đất ông Vi Quang Thiêm Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
132 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Các tuyến đường bê tông nội bộ tổ dân phố Suối Khoáng - Đất TM-DV đô thị 800.000 240.000 160.000 80.000
133 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Hồng Sơn) - Đất TM-DV đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
134 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nội bộ (Khu Tái định cư tổ dân phố Hồng Sơn) - Đất TM-DV đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
135 Huyện Văn Chấn Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Đồng Ban) - Đất TM-DV đô thị 2.240.000 672.000 448.000 224.000
136 Huyện Văn Chấn Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ QL 32 đi Đồng Ban - đến cầu treo đi Thác Hoa 3 Đất TM-DV đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
137 Huyện Văn Chấn Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường Trục tổ dân phố Đồng Ban (Từ đất Đào Ngọc Đoan - đến hết ranh giới đất bà Đinh Thị Tiến) Đất TM-DV đô thị 800.000 240.000 160.000 80.000
138 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ cầu Nậm Bung - đến hết ranh giới đất ông Cao Đăng Bằng (Liên) Đất TM-DV đô thị 2.800.000 840.000 560.000 280.000
139 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ ngã tư - đến giáp suối Nhì (Cầu treo đi Đồng Ban) Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 320.000 160.000
140 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ ngã tư - đến hết ranh giới đất ông Phạm Văn Hùng (tổ dân phố Thác Hoa 3) Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
141 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ rẽ nhà chè của đội Thác Hoa 3 - đến hết ranh giới đất bà Vũ Thị Thuận (tổ dân phố Thác Hoa 3) Đất TM-DV đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
142 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường tổ dân phố Thác Hoa (Từ cổng công ty Đông Dược Thế Gia - đến ngã ba Nhà văn hóa Phù Sơn cũ) Đất TM-DV đô thị 1.120.000 336.000 224.000 112.000
143 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ cầu thủy lợi Phù Sơn - đến đất nhà ông Triệu Văn Mong (tổ dân phố Thác Hoa) Đất TM-DV đô thị 800.000 240.000 160.000 80.000
144 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Các đoạn đường trong tổ dân phố An Thịnh - Đất TM-DV đô thị 800.000 240.000 160.000 80.000
145 Huyện Văn Chấn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ QL 32 - đến đầu trục đường B (hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Quý) Đất TM-DV đô thị 3.200.000 960.000 640.000 320.000
146 Huyện Văn Chấn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Hà Thế Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
147 Huyện Văn Chấn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến cầu trắng Văn Thi III Đất TM-DV đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
148 Huyện Văn Chấn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vũ Đức Văn Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 320.000 160.000
149 Huyện Văn Chấn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Sơn Thịnh Đất TM-DV đô thị 800.000 240.000 160.000 80.000
150 Huyện Văn Chấn Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Các tuyến đường khác còn lại - Đất TM-DV đô thị 400.000 120.000 80.000 40.000
151 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Lương - đến hết ranh giới đất ông Dương ( Hoa) Tổ 1 Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 352.000
152 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Xôm (My) Tổ 1 Đất TM-DV đô thị 3.480.000 1.044.000 696.000 348.000
153 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sơn (Hương) Tổ 2 Đất TM-DV đô thị 3.440.000 1.032.000 688.000 344.000
154 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cường (Hà) Tổ 2 Đất TM-DV đô thị 2.160.000 648.000 432.000 216.000
155 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hiển (Sâm) (Cầu Cài) Tổ 5 Đất TM-DV đô thị 2.320.000 696.000 464.000 232.000
156 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới cây xăng bà Dung (Tấn) Tổ 6 Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.092.000 728.000 364.000
157 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tâm (Phương) Tổ 6 (Giáp Nghĩa Địa) Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 352.000
158 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn từ giáp QL 32 - đến hết ranh giới đất bà Chiển (Chiến) Tổ 3 Đất TM-DV đô thị 840.000 252.000 168.000 84.000
159 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dũng (Hiền) Tổ 4 Đất TM-DV đô thị 784.000 235.200 156.800 78.400
160 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ (Tổ 4 Bản Bon) Đất TM-DV đô thị 728.000 218.400 145.600 72.800
161 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà thờ, nhà ông Biên Lương, nhà ông Đại Giống) đi hết tổ 7 - đến đoạn rẽ QL32 (Nhà bà Ái Cuông) Tổ 6 Đất TM-DV đô thị 1.120.000 336.000 224.000 112.000
162 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà ông Vinh Xuân) - đến đất nhà ông Võ Trình Tổ 6 (Giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ) Đất TM-DV đô thị 1.120.000 336.000 224.000 112.000
163 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà bà Phạm Thị Liên) - đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Sơn Tổ 6 (Giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ) Đất TM-DV đô thị 960.000 288.000 192.000 96.000
164 Huyện Văn Chấn Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Các tuyến đường khác còn lại - Đất TM-DV đô thị 400.000 120.000 80.000 40.000
165 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đầu cầu Ngòi Phà - đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Ánh Đất SX-KD đô thị 1.650.000 495.000 330.000 165.000
166 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hiền (cây xăng) Đất SX-KD đô thị 1.980.000 594.000 396.000 198.000
167 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thọ Đất SX-KD đô thị 1.800.000 540.000 360.000 180.000
168 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn giáp đất ông Thành (xã Cát Thịnh) - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Đức Dương (Hiền) Đất SX-KD đô thị 924.000 277.200 184.800 92.400
169 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khiển (giáo viên) Đất SX-KD đô thị 720.000 216.000 144.000 72.000
170 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Thượng Bằng La Đất SX-KD đô thị 390.000 117.000 78.000 39.000
171 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà bà Anh (giáp ranh giới xã Cát Thịnh) - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Ban Đất SX-KD đô thị 480.000 144.000 96.000 48.000
172 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ chân dốc đỏ giáp Quốc lộ 37 - đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Hằng (Hợp) Đất SX-KD đô thị 504.000 151.200 100.800 50.400
173 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khiết Đất SX-KD đô thị 630.000 189.000 126.000 63.000
174 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Lẫm Đất SX-KD đô thị 840.000 252.000 168.000 84.000
175 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cảo Đất SX-KD đô thị 378.000 113.400 75.600 37.800
176 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Kỳ (Con rể ông Lý tổ 2) Đất SX-KD đô thị 276.000 82.800 55.200 27.600
177 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất thị trấn nông trường Trần Phú (giáp xã Chấn Thịnh) Đất SX-KD đô thị 192.000 57.600 38.400 19.200
178 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà ông Can - đến hết ranh giới đất ông Dũng Hiền (đối diện trường mầm non ) Đất SX-KD đô thị 420.000 126.000 84.000 42.000
179 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà ông Đức (Hoa) - đến hết ranh giới đất ông Thủy (Khanh) Đất SX-KD đô thị 210.000 63.000 42.000 21.000
180 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất thị trấn nông trường Trần Phú (qua nghĩa trang Khe Hu) Đất SX-KD đô thị 180.000 54.000 36.000 18.000
181 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ ngã ba đội 7 (từ đất nhà ông Dũng) - đến hết ranh giới đất ông Bắc (giáp xã Minh An) Đất SX-KD đô thị 336.000 100.800 67.200 33.600
182 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông bà Chiến Điệp giáp ranh đất xã Thượng Bằng La (đỉnh dốc than) Đất SX-KD đô thị 180.000 54.000 36.000 18.000
183 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà ông bà Sự Duyên - đến hết ranh giới đất ông Điều (Nhẫn) (đầu cầu Trần Phú) Đất SX-KD đô thị 420.000 126.000 84.000 42.000
184 Huyện Văn Chấn Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Các tuyến đường khác còn lại - Đất SX-KD đô thị 180.000 54.000 36.000 18.000
185 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ giáp xã Đồng Khê - đến đầu cầu Bản Đồn Đất SX-KD đô thị 900.000 270.000 180.000 90.000
186 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Trần Thái Hòa Đất SX-KD đô thị 1.380.000 414.000 276.000 138.000
187 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Cai Đất SX-KD đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
188 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Hà Thị Lế Đất SX-KD đô thị 1.080.000 324.000 216.000 108.000
189 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thập Đất SX-KD đô thị 1.800.000 540.000 360.000 180.000
190 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Suối Giàng (hết ranh giới đất bà Vũ Thị Đất SX-KD đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
191 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tiến Mây Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.080.000 720.000 360.000
192 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Thác Hoa 3 (ngã tư đèn đỏ đi vào Cầu Nậm Bung) Đất SX-KD đô thị 4.500.000 1.350.000 900.000 450.000
193 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến Cầu Nhì Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 480.000
194 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Bưu Điện huyện Văn Chấn Đất SX-KD đô thị 5.400.000 1.620.000 1.080.000 540.000
195 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến Trạm thu tiền điện Sơn Thịnh (Đối diện Viện kiểm Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.080.000 720.000 360.000
196 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Trần Hữu Thanh (Nhung) Đất SX-KD đô thị 1.800.000 540.000 360.000 180.000
197 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Sơn Thịnh (Giáp xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ) Đất SX-KD đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
198 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường B (Đoạn từ cổng chào tổ dân phố Sơn Lọng - đến đường đi xã Suối Giàng) Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 210.000
199 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường từ cổng chào tổ dân phố Sơn Lọng - đến đất nhà ông Đinh Văn Doanh (Yến) Đất SX-KD đô thị 900.000 270.000 180.000 90.000
200 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Phượng (tổ dân phố Văn Thi 4) Đất SX-KD đô thị 480.000 144.000 96.000 48.000
201 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Sơn Lọng) - Đất SX-KD đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
202 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nhánh 1,2,3,4,5,6 - Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 210.000
203 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường C - Đất SX-KD đô thị 1.920.000 576.000 384.000 192.000
204 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường Nhánh 7 (đoạn từ đất nhà ông Trần Văn Bình - đến hết ranh giới đất ông Lò Văn Xiên) Đất SX-KD đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
205 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Nhánh C- Đoạn đường sau cổng chào tổ dân phố Phiêng 1 - Đất SX-KD đô thị 900.000 270.000 180.000 90.000
206 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Long - đến giáp suối Nhì (tổ dân phố Sơn Long) Đất SX-KD đô thị 1.800.000 540.000 360.000 180.000
207 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường Bờ Kè (từ nhà ông Đinh Văn Kứu - đến hết ranh giới đất bà Lò Thị Uồn) Đất SX-KD đô thị 900.000 270.000 180.000 90.000
208 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường Nhánh 9 - Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 210.000
209 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn đầu đường rẽ QL 32 - đến hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội huyện (nhánh 10-11) Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 210.000
210 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường C - Đất SX-KD đô thị 1.800.000 540.000 360.000 180.000
211 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Truc đường D-D nhánh 9-11 - Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 210.000
212 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ Trung tâm y tế huyện Văn Chấn - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Thắng ( tổ dân phố Suối Khoáng) Đất SX-KD đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
213 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Sa Văn Huân - đến hết ranh giới đất ông Vi Quang Thiêm Đất SX-KD đô thị 1.800.000 540.000 360.000 180.000
214 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Các tuyến đường bê tông nội bộ tổ dân phố Suối Khoáng - Đất SX-KD đô thị 600.000 180.000 120.000 60.000
215 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Hồng Sơn) - Đất SX-KD đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
216 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nội bộ (Khu Tái định cư tổ dân phố Hồng Sơn) - Đất SX-KD đô thị 900.000 270.000 180.000 90.000
217 Huyện Văn Chấn Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Đồng Ban) - Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 336.000 168.000
218 Huyện Văn Chấn Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ QL 32 đi Đồng Ban - đến cầu treo đi Thác Hoa 3 Đất SX-KD đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
219 Huyện Văn Chấn Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường Trục tổ dân phố Đồng Ban (Từ đất Đào Ngọc Đoan - đến hết ranh giới đất bà Đinh Thị Tiến) Đất SX-KD đô thị 600.000 180.000 120.000 60.000
220 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ cầu Nậm Bung - đến hết ranh giới đất ông Cao Đăng Bằng (Liên) Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 210.000
221 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ ngã tư - đến giáp suối Nhì (Cầu treo đi Đồng Ban) Đất SX-KD đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
222 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ ngã tư - đến hết ranh giới đất ông Phạm Văn Hùng (tổ dân phố Thác Hoa 3) Đất SX-KD đô thị 1.800.000 540.000 360.000 180.000
223 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ rẽ nhà chè của đội Thác Hoa 3 - đến hết ranh giới đất bà Vũ Thị Thuận (tổ dân phố Thác Hoa 3) Đất SX-KD đô thị 900.000 270.000 180.000 90.000
224 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường tổ dân phố Thác Hoa (Từ cổng công ty Đông Dược Thế Gia - đến ngã ba Nhà văn hóa Phù Sơn cũ) Đất SX-KD đô thị 840.000 252.000 168.000 84.000
225 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ cầu thủy lợi Phù Sơn - đến đất nhà ông Triệu Văn Mong (tổ dân phố Thác Hoa) Đất SX-KD đô thị 600.000 180.000 120.000 60.000
226 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Các đoạn đường trong tổ dân phố An Thịnh - Đất SX-KD đô thị 600.000 180.000 120.000 60.000
227 Huyện Văn Chấn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ QL 32 - đến đầu trục đường B (hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Quý) Đất SX-KD đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
228 Huyện Văn Chấn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Hà Thế Đất SX-KD đô thị 1.800.000 540.000 360.000 180.000
229 Huyện Văn Chấn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến cầu trắng Văn Thi III Đất SX-KD đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
230 Huyện Văn Chấn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vũ Đức Văn Đất SX-KD đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
231 Huyện Văn Chấn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Sơn Thịnh Đất SX-KD đô thị 600.000 180.000 120.000 60.000
232 Huyện Văn Chấn Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Các tuyến đường khác còn lại - Đất SX-KD đô thị 300.000 90.000 60.000 30.000
233 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Lương - đến hết ranh giới đất ông Dương ( Hoa) Tổ 1 Đất SX-KD đô thị 2.640.000 792.000 528.000 264.000
234 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Xôm (My) Tổ 1 Đất SX-KD đô thị 2.610.000 783.000 522.000 261.000
235 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sơn (Hương) Tổ 2 Đất SX-KD đô thị 2.580.000 774.000 516.000 258.000
236 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cường (Hà) Tổ 2 Đất SX-KD đô thị 1.620.000 486.000 324.000 162.000
237 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hiển (Sâm) (Cầu Cài) Tổ 5 Đất SX-KD đô thị 1.740.000 522.000 348.000 174.000
238 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới cây xăng bà Dung (Tấn) Tổ 6 Đất SX-KD đô thị 2.730.000 819.000 546.000 273.000
239 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tâm (Phương) Tổ 6 (Giáp Nghĩa Địa) Đất SX-KD đô thị 2.640.000 792.000 528.000 264.000
240 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn từ giáp QL 32 - đến hết ranh giới đất bà Chiển (Chiến) Tổ 3 Đất SX-KD đô thị 630.000 189.000 126.000 63.000
241 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dũng (Hiền) Tổ 4 Đất SX-KD đô thị 588.000 176.400 117.600 58.800
242 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ (Tổ 4 Bản Bon) Đất SX-KD đô thị 546.000 163.800 109.200 54.600
243 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà thờ, nhà ông Biên Lương, nhà ông Đại Giống) đi hết tổ 7 - đến đoạn rẽ QL32 (Nhà bà Ái Cuông) Tổ 6 Đất SX-KD đô thị 840.000 252.000 168.000 84.000
244 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà ông Vinh Xuân) - đến đất nhà ông Võ Trình Tổ 6 (Giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ) Đất SX-KD đô thị 840.000 252.000 168.000 84.000
245 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà bà Phạm Thị Liên) - đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Sơn Tổ 6 (Giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ) Đất SX-KD đô thị 720.000 216.000 144.000 72.000
246 Huyện Văn Chấn Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Các tuyến đường khác còn lại - Đất SX-KD đô thị 300.000 90.000 60.000 30.000
247 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ giáp ranh giới xã Hưng Khánh (huyện Trấn Yên) - đến hết ranh giới đất bà Hà Hoàng Ngân Đất ở nông thôn 700.000 350.000 140.000 70.000
248 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ ranh giới nhà ông Đinh Trọng Phụ - đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Thìn Đất ở nông thôn 500.000 250.000 100.000 50.000
249 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến lối rẽ lên nhà ông Khánh Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 320.000 160.000
250 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết đường vào Khe Ma Đất ở nông thôn 3.100.000 1.550.000 620.000 310.000
251 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Lâm trường Ngòi Lao Đất ở nông thôn 5.600.000 2.800.000 1.120.000 560.000
252 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Xuyến (Tiến) Đất ở nông thôn 3.100.000 1.550.000 620.000 310.000
253 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Cát Thịnh Đất ở nông thôn 700.000 350.000 140.000 70.000
254 Huyện Văn Chấn Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ ngã ba Mỵ (giáp QL 37) - đến hết ranh giới đất phòng khám đa khoa Tân Thịnh Đất ở nông thôn 6.600.000 3.300.000 1.320.000 660.000
255 Huyện Văn Chấn Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tuyền Thương Đất ở nông thôn 4.500.000 2.250.000 900.000 450.000
256 Huyện Văn Chấn Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Bẩy Đất ở nông thôn 3.200.000 1.600.000 640.000 320.000
257 Huyện Văn Chấn Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất xã Tân Thịnh (Giáp Đại Lịch) Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 220.000 110.000
258 Huyện Văn Chấn Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Bẳn). - Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 220.000 110.000
259 Huyện Văn Chấn Trục đường Tân Thịnh - Chấn Thịnh - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ ngã ba (giao nhau với đường Tỉnh lộ 172) - đến hết ranh giới đất bà Thanh Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 220.000 110.000
260 Huyện Văn Chấn Trục đường Tân Thịnh - Chấn Thịnh - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất xã Tân Thịnh (giáp xã Chấn Thịnh) Đất ở nông thôn 750.000 375.000 150.000 75.000
261 Huyện Văn Chấn Đường trục chính xã Tân Thịnh Đoạn từ chân dốc Mỵ - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Nhân Thành Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 360.000 180.000
262 Huyện Văn Chấn Đường trục chính xã Tân Thịnh Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Tân Thịnh (giáp TTNT Trần Phú) Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 320.000 160.000
263 Huyện Văn Chấn Đường trục chính xã Tân Thịnh Đoạn từ cầu treo (giáp TTNT Trần Phú) - đến cầu Thôn 10 Đất ở nông thôn 700.000 350.000 140.000 70.000
264 Huyện Văn Chấn Đường trục chính xã Tân Thịnh Đoạn từ hội trường thôn 12 - đến hết ranh giới đất xã Tân Thịnh (giáp xã Cát Thịnh) Đất ở nông thôn 560.000 280.000 112.000 56.000
265 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN THỊNH Các đường liên thôn khác còn lại - Đất ở nông thôn 300.000 150.000 60.000 30.000
266 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Từ Km00+00 - đến hết ranh giới đất ông Huân Thắm Đất ở nông thôn 3.200.000 1.600.000 640.000 320.000
267 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hữu Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 280.000 140.000
268 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn cây đa Đất ở nông thôn 850.000 425.000 170.000 85.000
269 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn ông Đỗ Đất ở nông thôn 560.000 280.000 112.000 56.000
270 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến địa giới xã Chấn Thịnh Đất ở nông thôn 450.000 225.000 90.000 45.000
271 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đường nội bộ chợ xã (Khu đấu giá thôn Thanh Tú) - Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 280.000 140.000
272 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Từ ranh giới xã Việt Hồng - đến cầu Đèo Cuồng Đất ở nông thôn 550.000 275.000 110.000 55.000
273 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Toan Đất ở nông thôn 850.000 425.000 170.000 85.000
274 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến cầu Thanh Bồng Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 280.000 140.000
275 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất bà Hảo Thành Đất ở nông thôn 3.200.000 1.600.000 640.000 320.000
276 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Khe Duyên Đất ở nông thôn 850.000 425.000 170.000 85.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
4.9/5 - (964 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Quảng Ngọc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Quảng Ngọc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
Bảng giá đất xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
Bảng giá đất xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.