Bảng giá đất Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương cũ (hiện nay là thành phố Hải Phòng) mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hải Dương sáp nhập vào thành phố Hải Phòng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hải Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Hải Phòng.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
3.2. Bảng giá đất Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu theo chính quyền địa phương 02 cấp tại thành phố Hải Phòng:
| STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Thủy Nguyên | Tại đây | 58 | Xã Tân Minh | Tại đây |
| 2 | Phường Thiên Hương | Tại đây | 59 | Xã Tiên Minh | Tại đây |
| 3 | Phường Hòa Bình | Tại đây | 60 | Xã Chấn Hưng | Tại đây |
| 4 | Phường Nam Triệu | Tại đây | 61 | Xã Hùng Thắng | Tại đây |
| 5 | Phường Bạch Đằng | Tại đây | 62 | Xã Vĩnh Bảo | Tại đây |
| 6 | Phường Lưu Kiếm | Tại đây | 63 | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Tại đây |
| 7 | Phường Lê Ích Mộc | Tại đây | 64 | Xã Vĩnh Am | Tại đây |
| 8 | Phường Hồng Bàng | Tại đây | 65 | Xã Vĩnh Hải | Tại đây |
| 9 | Phường Hồng An | Tại đây | 66 | Xã Vĩnh Hòa | Tại đây |
| 10 | Phường Ngô Quyền | Tại đây | 67 | Xã Vĩnh Thịnh | Tại đây |
| 11 | Phường Gia Viên | Tại đây | 68 | Xã Vĩnh Thuận | Tại đây |
| 12 | Phường Lê Chân | Tại đây | 69 | Xã Việt Khê | Tại đây |
| 13 | Phường An Biên | Tại đây | 70 | Xã Nam An Phụ | Tại đây |
| 14 | Phường Hải An | Tại đây | 71 | Xã Nam Sách | Tại đây |
| 15 | Phường Đông Hải | Tại đây | 72 | Xã Thái Tân | Tại đây |
| 16 | Phường Kiến An | Tại đây | 73 | Xã Trần Phú | Tại đây |
| 17 | Phường Phù Liễn | Tại đây | 74 | Xã Hợp Tiến | Tại đây |
| 18 | Phường Nam Đồ Sơn | Tại đây | 75 | Xã An Phú | Tại đây |
| 19 | Phường Đồ Sơn | Tại đây | 76 | Xã Thanh Hà | Tại đây |
| 20 | Phường Hưng Đạo | Tại đây | 77 | Xã Hà Tây | Tại đây |
| 21 | Phường Dương Kinh | Tại đây | 78 | Xã Hà Bắc | Tại đây |
| 22 | Phường An Dương | Tại đây | 79 | Xã Hà Nam | Tại đây |
| 23 | Phường An Hải | Tại đây | 80 | Xã Hà Đông | Tại đây |
| 24 | Phường An Phong | Tại đây | 81 | Xã Mao Điền | Tại đây |
| 25 | Phường Hải Dương | Tại đây | 82 | Xã Cẩm Giàng | Tại đây |
| 26 | Phường Lê Thanh Nghị | Tại đây | 83 | Xã Cẩm Giang | Tại đây |
| 27 | Phường Việt Hòa | Tại đây | 84 | Xã Tuệ Tĩnh | Tại đây |
| 28 | Phường Thành Đông | Tại đây | 85 | Xã Kẻ Sặt | Tại đây |
| 29 | Phường Nam Đồng | Tại đây | 86 | Xã Bình Giang | Tại đây |
| 30 | Phường Tân Hưng | Tại đây | 87 | Xã Đường An | Tại đây |
| 31 | Phường Thạch Khôi | Tại đây | 88 | Xã Thượng Hồng | Tại đây |
| 32 | Phường Tứ Minh | Tại đây | 89 | Xã Gia Lộc | Tại đây |
| 33 | Phường Ái Quốc | Tại đây | 90 | Xã Yết Kiêu | Tại đây |
| 34 | Phường Chu Văn An | Tại đây | 91 | Xã Gia Phúc | Tại đây |
| 35 | Phường Chí Linh | Tại đây | 92 | Xã Trường Tân | Tại đây |
| 36 | Phường Trần Hưng Đạo | Tại đây | 93 | Xã Tứ Kỳ | Tại đây |
| 37 | Phường Nguyễn Trãi | Tại đây | 94 | Xã Tân Kỳ | Tại đây |
| 38 | Phường Trần Nhân Tông | Tại đây | 95 | Xã Đại Sơn | Tại đây |
| 39 | Phường Lê Đại Hành | Tại đây | 96 | Xã Chí Minh | Tại đây |
| 40 | Phường Kinh Môn | Tại đây | 97 | Xã Lạc Phượng | Tại đây |
| 41 | Phường Nguyễn Đại Năng | Tại đây | 98 | Xã Nguyên Giáp | Tại đây |
| 42 | Phường Trần Liễu | Tại đây | 99 | Xã Ninh Giang | Tại đây |
| 43 | Phường Bắc An Phụ | Tại đây | 100 | Xã Vĩnh Lại | Tại đây |
| 44 | Phường Phạm Sư Mạnh | Tại đây | 101 | Xã Khúc Thừa Dụ | Tại đây |
| 45 | Phường Nhị Chiểu | Tại đây | 102 | Xã Tân An | Tại đây |
| 46 | Xã An Hưng | Tại đây | 103 | Xã Hồng Châu | Tại đây |
| 47 | Xã An Khánh | Tại đây | 104 | Xã Thanh Miện | Tại đây |
| 48 | Xã An Quang | Tại đây | 105 | Xã Bắc Thanh Miện | Tại đây |
| 49 | Xã An Trường | Tại đây | 106 | Xã Hải Hưng | Tại đây |
| 50 | Xã An Lão | Tại đây | 107 | Xã Nguyễn Lương Bằng | Tại đây |
| 51 | Xã Kiến Thụy | Tại đây | 108 | Xã Nam Thanh Miện | Tại đây |
| 52 | Xã Kiến Minh | Tại đây | 109 | Xã Phú Thái | Tại đây |
| 53 | Xã Kiến Hải | Tại đây | 110 | Xã Lai Khê | Tại đây |
| 54 | Xã Kiến Hưng | Tại đây | 111 | Xã An Thành | Tại đây |
| 55 | Xã Nghi Dương | Tại đây | 112 | Xã Kim Thành | Tại đây |
| 56 | Xã Quyết Thắng | Tại đây | 113 | Đặc khu Cát Hải | Tại đây |
| 57 | Xã Tiên Lãng | Tại đây | 114 | Đặc khu Bạch Long Vĩ | Tại đây |
Bảng giá đất Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương trước đây:
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành phố Hải Dương | Ven Quốc lộ 5A (đoạn thuộc phường Ái Quốc) - PHƯỜNG ÁI QUỐC - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 2 | Thành phố Hải Dương | Ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc phường Ái Quốc) - PHƯỜNG ÁI QUỐC - | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.500.000 | 6.250.000 | - |
| 3 | Thành phố Hải Dương | Ven tỉnh lộ 390 - PHƯỜNG ÁI QUỐC từ Quốc lộ 5 - đến cụm công nghiệp Ba Hàng thuộc phường Ái Quốc | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | - |
| 4 | Thành phố Hải Dương | Pháp Loa - PHƯỜNG ÁI QUỐC - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | - |
| 5 | Thành phố Hải Dương | Phố Trà Hương - PHƯỜNG ÁI QUỐC - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | - |
| 6 | Thành phố Hải Dương | Phố Lê Hùng - PHƯỜNG ÁI QUỐC - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | - |
| 7 | Thành phố Hải Dương | Phố Trần Đào - PHƯỜNG ÁI QUỐC - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | - |
| 8 | Thành phố Hải Dương | Phố Trần Thọ - PHƯỜNG ÁI QUỐC - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | - |
| 9 | Thành phố Hải Dương | Phố Bùi Tố Trứ - PHƯỜNG ÁI QUỐC - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | - |
| 10 | Thành phố Hải Dương | Phố Lê Đình Trật - PHƯỜNG ÁI QUỐC - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | - |
| 11 | Thành phố Hải Dương | Phố Lê Độ - PHƯỜNG ÁI QUỐC - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | - |
| 12 | Thành phố Hải Dương | Phố Nguyễn Đắc Lộ - PHƯỜNG ÁI QUỐC - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | - |
| 13 | Thành phố Hải Dương | Phố Phạm Hiến - PHƯỜNG ÁI QUỐC - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | - |
| 14 | Thành phố Hải Dương | Đường Trục khu Tiền Trung, Độc Lập, Vũ Thượng - PHƯỜNG ÁI QUỐC - | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 6.250.000 | 4.000.000 | - |
| 15 | Thành phố Hải Dương | Đường Trục khu Vũ Xá, Đồng Pháp, Ninh Quan, Tiến Đạt - PHƯỜNG ÁI QUỐC - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | - |
| 16 | Thành phố Hải Dương | Đường Trục khu Tiền Hải, Văn Xá. Ngọc Trì - PHƯỜNG ÁI QUỐC - | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | - |
| 17 | Thành phố Hải Dương | Phố Lê Sĩ Dũng - PHƯỜNG ÁI QUỐC - | Đất ở đô thị | 8.750.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | - |
| 18 | Thành phố Hải Dương | Phố Nguyễn Thông - PHƯỜNG ÁI QUỐC - | Đất ở đô thị | 8.750.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | - |
| 19 | Thành phố Hải Dương | Phố Ngọc Trì - PHƯỜNG ÁI QUỐC - | Đất ở đô thị | 8.750.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | - |
| 20 | Thành phố Hải Dương | Đường còn lại thuộc phường Ái Quốc - PHƯỜNG ÁI QUỐC - | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | - |
| 21 | Thành phố Hải Dương | Ven tỉnh lộ 390 - PHƯỜNG ÁI QUỐC đoạn từ giáp xã Quyết Thắng - đến Cầu Tiền đoạn thuộc phường Ái Quốc | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.750.000 | 4.000.000 | - |
| 22 | Thành phố Hải Dương | Phố Nam Thanh - PHƯỜNG ÁI QUỐC - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | - |
| 23 | Thành phố Hải Dương | Phố Văn Xá - PHƯỜNG ÁI QUỐC - | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | - |
| 24 | Thành phố Hải Dương | Phố Đồng Pháp - PHƯỜNG ÁI QUỐC - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | - |
| 25 | Thành phố Hải Dương | Phố Vũ Thượng - PHƯỜNG ÁI QUỐC - | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 6.250.000 | 3.000.000 | - |
| 26 | Thành phố Hải Dương | Phố Vũ Xá - PHƯỜNG ÁI QUỐC - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | - |
| 27 | Thành phố Hải Dương | Đường Tuệ Tĩnh kéo dài - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 108.900.000 | 50.000.000 | 35.000.000 | - |
| 28 | Thành phố Hải Dương | Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ ngã tư Máy Sứ - đến đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 95.000.000 | 45.000.000 | 35.000.000 | - |
| 29 | Thành phố Hải Dương | Điện Biên Phủ - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ ngã 4 giao với đường Tuệ Tĩnh - đến đường sắt | Đất ở đô thị | 75.000.000 | 35.000.000 | 25.000.000 | - |
| 30 | Thành phố Hải Dương | Điện Biên Phủ - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ đường sắt - đến đường An Định | Đất ở đô thị | 55.000.000 | 25.000.000 | 16.000.000 | - |
| 31 | Thành phố Hải Dương | Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám - đến Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 76.540.000 | 33.950.000 | 20.700.000 | - |
| 32 | Thành phố Hải Dương | Ngô Quyền - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phú Tảo | Đất ở đô thị | 47.500.000 | 23.000.000 | 11.000.000 | - |
| 33 | Thành phố Hải Dương | Ngô Quyền - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường An Định | Đất ở đô thị | 47.500.000 | 23.000.000 | 11.000.000 | - |
| 34 | Thành phố Hải Dương | Nguyễn Cao - PHƯỜNG BÌNH HÀN - | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 17.000.000 | 8.000.000 | - |
| 35 | Thành phố Hải Dương | Mai Hắc Đế - PHƯỜNG BÌNH HÀN - | Đất ở đô thị | 37.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | - |
| 36 | Thành phố Hải Dương | An Ninh - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ cống ba cửa - đến Ga | Đất ở đô thị | 36.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | - |
| 37 | Thành phố Hải Dương | Quán Thánh - PHƯỜNG BÌNH HÀN - | Đất ở đô thị | 36.000.000 | 15.400.000 | 8.000.000 | - |
| 38 | Thành phố Hải Dương | Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ đường Nguyễn Công Hoan - đến đường sắt | Đất ở đô thị | 36.000.000 | 15.400.000 | 8.000.000 | - |
| 39 | Thành phố Hải Dương | Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ đường sắt - đến đường An Định | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | - |
| 40 | Thành phố Hải Dương | Quyết Thắng - PHƯỜNG BÌNH HÀN - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 13.500.000 | 7.300.000 | - |
| 41 | Thành phố Hải Dương | Trần Công Hiến - PHƯỜNG BÌNH HÀN - | Đất ở đô thị | 36.000.000 | 15.400.000 | 8.000.000 | - |
| 42 | Thành phố Hải Dương | An Định - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ đường Thanh Niên - đến ngã tư bến Hàn | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | - |
| 43 | Thành phố Hải Dương | An Định - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ ngã tư Bến Hàn - đến đường Ngô Quyền và đoạn từ cầu vượt Phú Lương đến đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | - |
| 44 | Thành phố Hải Dương | An Thái - PHƯỜNG BÌNH HÀN - | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | - |
| 45 | Thành phố Hải Dương | Hồng Quang kéo dài - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ đường sắt - đến đường An Định | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 46 | Thành phố Hải Dương | Hàn Thượng - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến hết phường Bình Hàn | Đất ở đô thị | 17.190.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 47 | Thành phố Hải Dương | Cô Đông - PHƯỜNG BÌNH HÀN - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 48 | Thành phố Hải Dương | Cựu Khê - PHƯỜNG BÌNH HÀN - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 49 | Thành phố Hải Dương | Đinh Văn Tả - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ đường An Ninh - đến đường An Định | Đất ở đô thị | 15.400.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | - |
| 50 | Thành phố Hải Dương | Đinh Văn Tả - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ đường Hoàng Ngân - đến đê Thái Bình | Đất ở đô thị | 15.750.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | - |
| 51 | Thành phố Hải Dương | Đường Hào Thành - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ Tuệ Tĩnh - đến Chi Lăng | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 52 | Thành phố Hải Dương | Đường Hào Thành - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.500.000 | - |
| 53 | Thành phố Hải Dương | Tăng Bạt Hổ - PHƯỜNG BÌNH HÀN - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | - |
| 54 | Thành phố Hải Dương | Trần Nguyên Hãn - PHƯỜNG BÌNH HÀN - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 55 | Thành phố Hải Dương | Bình Lao - PHƯỜNG BÌNH HÀN - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 56 | Thành phố Hải Dương | Phạm Thị Trân - PHƯỜNG BÌNH HÀN - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 57 | Thành phố Hải Dương | Lại Kim Bảng - PHƯỜNG BÌNH HÀN - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 58 | Thành phố Hải Dương | Trần Tiến - PHƯỜNG BÌNH HÀN - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 59 | Thành phố Hải Dương | Đoàn Đình Duyệt - PHƯỜNG BÌNH HÀN - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 60 | Thành phố Hải Dương | Đặng Dung - PHƯỜNG BÌNH HÀN - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 61 | Thành phố Hải Dương | Phạm Đình Hổ - PHƯỜNG BÌNH HÀN - | Đất ở đô thị | 27.500.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | - |
| 62 | Thành phố Hải Dương | Đào Đạo - PHƯỜNG BÌNH HÀN - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 63 | Thành phố Hải Dương | Trần Khắc Chung - PHƯỜNG BÌNH HÀN - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 64 | Thành phố Hải Dương | Tạ Quang Bửu - PHƯỜNG BÌNH HÀN - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 65 | Thành phố Hải Dương | Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Bình Hàn - PHƯỜNG BÌNH HÀN - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.840.000 | 4.000.000 | - |
| 66 | Thành phố Hải Dương | Nguyễn Thượng Mẫn - PHƯỜNG BÌNH HÀN - | Đất ở đô thị | 34.000.000 | 17.000.000 | 8.000.000 | - |
| 67 | Thành phố Hải Dương | Đường còn lại trong khu dân cư Lilama - PHƯỜNG BÌNH HÀN - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | 15.000.000 | 7.000.000 | - |
| 68 | Thành phố Hải Dương | Đường Hoàng Ngân - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ đường Thanh Niên - đến ngã tư Bến Hàn | Đất ở đô thị | 17.190.000 | 8.000.000 | 4.500.000 | - |
| 69 | Thành phố Hải Dương | Các đường, phố còn lại khác - PHƯỜNG BÌNH HÀN - | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | - |
| 70 | Thành phố Hải Dương | Đường trong KĐT Tuệ Tĩnh có mặt cắt đường Bn = 13,5m - PHƯỜNG BÌNH HÀN - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 71 | Thành phố Hải Dương | Ngô Quyền - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG đoạn từ đường Nguyễn Chí Than - đến cầu Phú Tảo và đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường An Định | Đất ở đô thị | 47.500.000 | 23.000.000 | 11.000.000 | - |
| 72 | Thành phố Hải Dương | Điện Biên Phủ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG đoạn từ đường sắt - đến đường An Định | Đất ở đô thị | 55.000.000 | 25.000.000 | 16.000.000 | - |
| 73 | Thành phố Hải Dương | Nguyễn Cao - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | - |
| 74 | Thành phố Hải Dương | Mai Hắc Đế - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - | Đất ở đô thị | 37.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | - |
| 75 | Thành phố Hải Dương | An Định - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG Đoạn từ ngã tư Bến Hàn - đến đường Ngô Quyền và đoạn từ cầu vượt Phú Lương đến đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | - |
| 76 | Thành phố Hải Dương | An Định - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Nguyễn Lương Bằng | Đất ở đô thị | 20.700.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 77 | Thành phố Hải Dương | Hoàng Diệu - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - | Đất ở đô thị | 22.500.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | - |
| 78 | Thành phố Hải Dương | Hoàng Ngân - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG Đoạn từ Thanh Niên - đến đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 17.190.000 | 8.000.000 | 4.500.000 | - |
| 79 | Thành phố Hải Dương | Hoàng Ngân - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG Đoạn từ Ngô Quyền - đến giáp thị trấn Lai Cách. huyện Cẩm Giàng | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 80 | Thành phố Hải Dương | Phan Đình Phùng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG Đoạn từ đường sắt - đến đường An Định | Đất ở đô thị | 22.500.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | - |
| 81 | Thành phố Hải Dương | Phan Đình Phùng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG Đoạn từ Hoàng Ngân - đến Nhà máy nước | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.000.000 | - |
| 82 | Thành phố Hải Dương | Trần Cảnh - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - | Đất ở đô thị | 22.500.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | - |
| 83 | Thành phố Hải Dương | Ngô Quyền - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG đoạn từ đường Hoàng Ngân - đến Cầu Hàn | Đất ở đô thị | 19.800.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 84 | Thành phố Hải Dương | Phan Bội Châu - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 85 | Thành phố Hải Dương | Tự Đông - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường An Định | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 86 | Thành phố Hải Dương | Nguyễn Trọng Thuật - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | - |
| 87 | Thành phố Hải Dương | Tôn Thất Thuyết - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | - |
| 88 | Thành phố Hải Dương | Nguyễn Dữ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | - |
| 89 | Thành phố Hải Dương | Lộng Chương - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | - |
| 90 | Thành phố Hải Dương | Trần Khắc Chung - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | - |
| 91 | Thành phố Hải Dương | Phố Cao Thắng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | - |
| 92 | Thành phố Hải Dương | Tăng Bạt Hổ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | - |
| 93 | Thành phố Hải Dương | An Lạc - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 94 | Thành phố Hải Dương | An Lưu - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 95 | Thành phố Hải Dương | Cô Đoài - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 96 | Thành phố Hải Dương | Giáp Đình - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 97 | Thành phố Hải Dương | Phương Độ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 98 | Thành phố Hải Dương | Thái Hoà - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 99 | Thành phố Hải Dương | Thuần Mỹ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 100 | Thành phố Hải Dương | Đinh Đàm - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.800.000 | 5.000.000 | - |
| 101 | Thành phố Hải Dương | Hàn Thượng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG đoạn giáp ranh với phường Bình Hàn - đến đường sắt | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.840.000 | 4.000.000 | - |
| 102 | Thành phố Hải Dương | Nguyễn Khuyến - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - | Đất ở đô thị | 15.750.000 | 8.000.000 | 4.500.000 | - |
| 103 | Thành phố Hải Dương | Triệu Quang Phục - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - | Đất ở đô thị | 15.750.000 | 8.000.000 | 4.500.000 | - |
| 104 | Thành phố Hải Dương | Ngô Thì Nhậm - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG đoạn từ đường Hoàng Ngân - đến đê sông Thái Bình | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 105 | Thành phố Hải Dương | Tự Đoài - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | - |
| 106 | Thành phố Hải Dương | Các đường. phố còn lại khác - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | - |
| 107 | Thành phố Hải Dương | Đường trong KĐT Tuệ Tĩnh có mặt cắt đường Bn = 13,5m - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 108 | Thành phố Hải Dương | Thanh Niên - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến cầu Hải Tân | Đất ở đô thị | 87.000.000 | 43.500.000 | 26.100.000 | - |
| 109 | Thành phố Hải Dương | Thanh Niên - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ cầu Hải Tân - đến ngã tư Hải Tân | Đất ở đô thị | 85.000.000 | 42.500.000 | 21.000.000 | - |
| 110 | Thành phố Hải Dương | Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ số nhà 315 và số nhà 316 - đến ngã tư Hải Tân | Đất ở đô thị | 80.000.000 | 40.000.000 | 20.000.000 | - |
| 111 | Thành phố Hải Dương | Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ ngã tư Hải Tân - đến Công ty CP Giầy Hải Dương | Đất ở đô thị | 55.800.000 | 25.000.000 | 16.000.000 | - |
| 112 | Thành phố Hải Dương | Bạch Năng Thi - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 63.000.000 | 30.000.000 | 20.000.000 | - |
| 113 | Thành phố Hải Dương | Phạm Ngọc Khánh - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 63.000.000 | 30.000.000 | 20.000.000 | - |
| 114 | Thành phố Hải Dương | Đinh Tiên Hoàng - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 51.300.000 | 24.000.000 | 12.000.000 | - |
| 115 | Thành phố Hải Dương | Nguyễn Thị Định - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 49.400.000 | 22.000.000 | 11.000.000 | - |
| 116 | Thành phố Hải Dương | Lê Duẩn - Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 49.500.000 | 22.000.000 | 10.000.000 | - |
| 117 | Thành phố Hải Dương | Hải An - Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 43.400.000 | 20.000.000 | 9.000.000 | - |
| 118 | Thành phố Hải Dương | Hải Hưng - Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN đoạn từ đường Nguyễn Khang - đến đường Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 43.400.000 | 20.000.000 | 9.000.000 | - |
| 119 | Thành phố Hải Dương | Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đê sông Thái Bình | Đất ở đô thị | 39.600.000 | 18.500.000 | 8.000.000 | - |
| 120 | Thành phố Hải Dương | Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN Đường, phố có mặt cắt đường 22.0m - | Đất ở đô thị | 41.000.000 | 19.000.000 | 8.500.000 | - |
| 121 | Thành phố Hải Dương | Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN Đường, phố có mặt cắt đường 14,0m (đối với các lô đất mặt quay ra Club House) - | Đất ở đô thị | 39.600.000 | 18.500.000 | 8.000.000 | - |
| 122 | Thành phố Hải Dương | Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN Đường, phố có mặt cắt đường 18,0m - | Đất ở đô thị | 28.500.000 | 16.150.000 | 7.000.000 | - |
| 123 | Thành phố Hải Dương | Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN Đường, phố có mặt cắt đường 14,0m (không gồm các lô đất mặt quay ra Club House) - | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 13.000.000 | 6.000.000 | - |
| 124 | Thành phố Hải Dương | Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN Đường phố có mặt cắt < 14m - | Đất ở đô thị | 23.400.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | - |
| 125 | Thành phố Hải Dương | Phạm Xuân Huân - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở đô thị | 47.500.000 | 21.000.000 | 9.000.000 | - |
| 126 | Thành phố Hải Dương | Phạm Xuân Huân - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến Lương Thế Vinh | Đất ở đô thị | 37.400.000 | 17.000.000 | 7.000.000 | - |
| 127 | Thành phố Hải Dương | Hàm Nghi - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở đô thị | 47.500.000 | 22.000.000 | 11.000.000 | - |
| 128 | Thành phố Hải Dương | Hàm Nghi - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến Lương Thế Vinh | Đất ở đô thị | 39.100.000 | 17.000.000 | 7.000.000 | - |
| 129 | Thành phố Hải Dương | Lương Thế Vinh - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 54.400.000 | 21.000.000 | 10.000.000 | - |
| 130 | Thành phố Hải Dương | Lương Thế Vinh - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ Nguyễn Thị Định - đến Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 42.000.000 | 16.500.000 | 8.000.000 | - |
| 131 | Thành phố Hải Dương | An Dương Vương - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | - |
| 132 | Thành phố Hải Dương | Phạm Công Bân - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 15.400.000 | 7.000.000 | - |
| 133 | Thành phố Hải Dương | Lạc Long Quân - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 35.200.000 | 14.700.000 | 7.000.000 | - |
| 134 | Thành phố Hải Dương | Nguyễn Bỉnh Khiêm - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ Hàm Nghi - đến Phạm Xuân Huân | Đất ở đô thị | 45.000.000 | 16.250.000 | 7.000.000 | - |
| 135 | Thành phố Hải Dương | Nguyễn Bỉnh Khiêm - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ Phạm Xuân Huân - đến Lương Thế Vinh và từ Hàm Nghi đến Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 28.600.000 | 13.000.000 | 6.000.000 | - |
| 136 | Thành phố Hải Dương | Yết Kiêu - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ ngã tư Hải Tân - đến lối rẽ vào UBND phường Hải Tân | Đất ở đô thị | 65.000.000 | 30.000.000 | 12.800.000 | - |
| 137 | Thành phố Hải Dương | Yết Kiêu - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ lối vào UBND phường Hải Tân - đến đường Vũ | Đất ở đô thị | 32.500.000 | 17.000.000 | 10.800.000 | - |
| 138 | Thành phố Hải Dương | Yết Kiêu - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ đường Vũ Khâm Lân - đến phố Cống Câu | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 10.200.000 | 5.400.000 | - |
| 139 | Thành phố Hải Dương | Lương Như Hộc - PHƯỜNG HẢI TÂN đoạn thuộc phường Hải Tân - | Đất ở đô thị | 31.400.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | - |
| 140 | Thành phố Hải Dương | Đường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải Tân - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | - |
| 141 | Thành phố Hải Dương | Trần Nhật Duật - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | - |
| 142 | Thành phố Hải Dương | Cao Bá Quát - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 30.800.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | - |
| 143 | Thành phố Hải Dương | Đào Duy Từ - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 28.600.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 144 | Thành phố Hải Dương | Phạm Lệnh Công - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 28.600.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 145 | Thành phố Hải Dương | Thiện Khánh - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 28.600.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 146 | Thành phố Hải Dương | Thiện Nhân - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 28.600.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 147 | Thành phố Hải Dương | Ngô Bệ - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 33.000.000 | 15.000.000 | 8.000.000 | - |
| 148 | Thành phố Hải Dương | Ngô Hoán - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 33.000.000 | 15.000.000 | 8.000.000 | - |
| 149 | Thành phố Hải Dương | Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG HẢI TÂN đoạn từ cầu Hải Tân - đến Chương Dương | Đất ở đô thị | 34.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | - |
| 150 | Thành phố Hải Dương | Tô Hiến Thành - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | - |
| 151 | Thành phố Hải Dương | Nguyễn Đổng Chi - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 152 | Thành phố Hải Dương | Tô Ngọc Vân - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 26.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | - |
| 153 | Thành phố Hải Dương | Nguyễn Tuấn Trình - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | - |
| 154 | Thành phố Hải Dương | Đặng Huyền Thông - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.000.000 | 5.500.000 | - |
| 155 | Thành phố Hải Dương | Đào Duy Anh - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.000.000 | 5.500.000 | - |
| 156 | Thành phố Hải Dương | Đỗ Nhuận - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.000.000 | 5.500.000 | - |
| 157 | Thành phố Hải Dương | Mạc Hiển Tích - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.000.000 | 5.500.000 | - |
| 158 | Thành phố Hải Dương | Nguyễn Văn Ngọc - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.000.000 | 5.500.000 | - |
| 159 | Thành phố Hải Dương | Vũ Tụ - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 23.400.000 | 11.500.000 | 5.000.000 | - |
| 160 | Thành phố Hải Dương | Vũ Văn Mật - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 23.400.000 | 11.500.000 | 5.000.000 | - |
| 161 | Thành phố Hải Dương | Vũ Văn Uyên - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 23.400.000 | 11.500.000 | 5.000.000 | - |
| 162 | Thành phố Hải Dương | Trần Ích Phát - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.800.000 | 4.000.000 | - |
| 163 | Thành phố Hải Dương | Trần Quang Diệu - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.800.000 | 4.000.000 | - |
| 164 | Thành phố Hải Dương | Vũ Nạp - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 3.500.000 | - |
| 165 | Thành phố Hải Dương | Vũ Như Tô - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 3.500.000 | - |
| 166 | Thành phố Hải Dương | Lương Đình Của - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 24.300.000 | 11.500.000 | 5.000.000 | - |
| 167 | Thành phố Hải Dương | Lý Tự Trọng - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 5.000.000 | - |
| 168 | Thành phố Hải Dương | Trần Sùng Dĩnh - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 5.000.000 | - |
| 169 | Thành phố Hải Dương | Cống Câu - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | - |
| 170 | Thành phố Hải Dương | Nguyễn Mại - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 37.000.000 | 15.000.000 | 8.000.000 | - |
| 171 | Thành phố Hải Dương | Đường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải Tân có Bn< 15,5m - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | - |
| 172 | Thành phố Hải Dương | Bá Liễu - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 22.500.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | - |
| 173 | Thành phố Hải Dương | Lê Cảnh Tuân - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.800.000 | 4.200.000 | - |
| 174 | Thành phố Hải Dương | Lê Quý Đôn - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.800.000 | 4.200.000 | - |
| 175 | Thành phố Hải Dương | Lý Anh Tông - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.800.000 | 4.200.000 | - |
| 176 | Thành phố Hải Dương | Nguyễn Phi Khanh - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | - |
| 177 | Thành phố Hải Dương | Phúc Duyên - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | - |
| 178 | Thành phố Hải Dương | Vũ Quỳnh - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | - |
| 179 | Thành phố Hải Dương | Lã Thị Lương - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | - |
| 180 | Thành phố Hải Dương | Bảo Tháp - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | - |
| 181 | Thành phố Hải Dương | Phạm Cự Lượng - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | - |
| 182 | Thành phố Hải Dương | Nhữ Tiến Dụng - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | - |
| 183 | Thành phố Hải Dương | Thắng Lợi - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | - |
| 184 | Thành phố Hải Dương | Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Hải Tân - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | - |
| 185 | Thành phố Hải Dương | Đường nhánh còn lại Khu đô thị phía Đông (Đông Nam cầu Hải Tân) - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 186 | Thành phố Hải Dương | Vũ Khâm Lân - PHƯỜNG HẢI TÂN từ phố Cống Câu - đến giáp Công ty gạch Ngọc Sơn | Đất ở đô thị | 22.500.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | - |
| 187 | Thành phố Hải Dương | Lê Đình Vũ - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 28.600.000 | 13.000.000 | 7.000.000 | - |
| 188 | Thành phố Hải Dương | Vũ Thạnh - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 189 | Thành phố Hải Dương | Vũ Khâm Lân - PHƯỜNG HẢI TÂN từ phố Yết Kiêu - đến Cống Câu | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 190 | Thành phố Hải Dương | Các đường, phố còn lại khác - PHƯỜNG HẢI TÂN - | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | - |
| 191 | Thành phố Hải Dương | Thống Nhất - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - | Đất ở đô thị | 90.000.000 | 30.000.000 | 15.000.000 | - |
| 192 | Thành phố Hải Dương | Thanh Niên - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến cầu Hải Tân | Đất ở đô thị | 87.000.000 | 43.500.000 | 26.100.000 | - |
| 193 | Thành phố Hải Dương | Thanh Niên - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ Đoạn từ cầu Hải Tân - đến ngã tư Hải Tân | Đất ở đô thị | 85.000.000 | 42.500.000 | 21.000.000 | - |
| 194 | Thành phố Hải Dương | Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ Đoạn từ số nhà 315 và số nhà 316 - đến ngã tư Hải Tân | Đất ở đô thị | 80.000.000 | 40.000.000 | 20.000.000 | - |
| 195 | Thành phố Hải Dương | Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ Đoạn từ ngã tư Máy Sứ - đến cầu Cất | Đất ở đô thị | 77.000.000 | 38.000.000 | 17.000.000 | - |
| 196 | Thành phố Hải Dương | Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ Đoạn từ số nhà 273 - đến số nhà 313 và số nhà 278 đến số 314 | Đất ở đô thị | 24.500.000 | 10.500.000 | 5.000.000 | - |
| 197 | Thành phố Hải Dương | Tôn Đức Thắng - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - | Đất ở đô thị | 58.800.000 | 38.000.000 | 19.000.000 | - |
| 198 | Thành phố Hải Dương | Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ Đoạn từ đường Bạch Đằng - đến hết Nhà thi đấu | Đất ở đô thị | 63.000.000 | 37.500.000 | 19.000.000 | - |
| 199 | Thành phố Hải Dương | Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ Đoạn từ Nhà thi đấu - đến đường Nguyễn Hải Thanh | Đất ở đô thị | 50.400.000 | 30.500.000 | 15.000.000 | - |
| 200 | Thành phố Hải Dương | Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ Đoạn từ đường Nguyễn Hải Thanh - đến cầu Hải Tân | Đất ở đô thị | 47.600.000 | 23.000.000 | 10.000.000 | - |



