• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương

Bảng giá đất Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương cũ (hiện nay là thành phố Hải Phòng) mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hải Dương sáp nhập vào thành phố Hải Phòng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hải Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Hải Phòng.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thanh pho hai duong tinh hai duong
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Hải Dương – tỉnh Hải Dương

3. Bảng giá đất Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

3.2. Bảng giá đất Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu theo chính quyền địa phương 02 cấp tại thành phố Hải Phòng:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Phường Thủy NguyênTại đây58Xã Tân MinhTại đây
2Phường Thiên HươngTại đây59Xã Tiên MinhTại đây
3Phường Hòa BìnhTại đây60Xã Chấn HưngTại đây
4Phường Nam TriệuTại đây61Xã Hùng ThắngTại đây
5Phường Bạch ĐằngTại đây62Xã Vĩnh BảoTại đây
6Phường Lưu KiếmTại đây63Xã Nguyễn Bỉnh KhiêmTại đây
7Phường Lê Ích MộcTại đây64Xã Vĩnh AmTại đây
8Phường Hồng BàngTại đây65Xã Vĩnh HảiTại đây
9Phường Hồng AnTại đây66Xã Vĩnh HòaTại đây
10Phường Ngô QuyềnTại đây67Xã Vĩnh ThịnhTại đây
11Phường Gia ViênTại đây68Xã Vĩnh ThuậnTại đây
12Phường Lê ChânTại đây69Xã Việt KhêTại đây
13Phường An BiênTại đây70Xã Nam An PhụTại đây
14Phường Hải AnTại đây71Xã Nam SáchTại đây
15Phường Đông HảiTại đây72Xã Thái TânTại đây
16Phường Kiến AnTại đây73Xã Trần PhúTại đây
17Phường Phù LiễnTại đây74Xã Hợp TiếnTại đây
18Phường Nam Đồ SơnTại đây75Xã An PhúTại đây
19Phường Đồ SơnTại đây76Xã Thanh HàTại đây
20Phường Hưng ĐạoTại đây77Xã Hà TâyTại đây
21Phường Dương KinhTại đây78Xã Hà BắcTại đây
22Phường An DươngTại đây79Xã Hà NamTại đây
23Phường An HảiTại đây80Xã Hà ĐôngTại đây
24Phường An PhongTại đây81Xã Mao ĐiềnTại đây
25Phường Hải DươngTại đây82Xã Cẩm GiàngTại đây
26Phường Lê Thanh NghịTại đây83Xã Cẩm GiangTại đây
27Phường Việt HòaTại đây84Xã Tuệ TĩnhTại đây
28Phường Thành ĐôngTại đây85Xã Kẻ SặtTại đây
29Phường Nam ĐồngTại đây86Xã Bình GiangTại đây
30Phường Tân HưngTại đây87Xã Đường AnTại đây
31Phường Thạch KhôiTại đây88Xã Thượng HồngTại đây
32Phường Tứ MinhTại đây89Xã Gia LộcTại đây
33Phường Ái QuốcTại đây90Xã Yết KiêuTại đây
34Phường Chu Văn AnTại đây91Xã Gia PhúcTại đây
35Phường Chí LinhTại đây92Xã Trường TânTại đây
36Phường Trần Hưng ĐạoTại đây93Xã Tứ KỳTại đây
37Phường Nguyễn TrãiTại đây94Xã Tân KỳTại đây
38Phường Trần Nhân TôngTại đây95Xã Đại SơnTại đây
39Phường Lê Đại HànhTại đây96Xã Chí MinhTại đây
40Phường Kinh MônTại đây97Xã Lạc PhượngTại đây
41Phường Nguyễn Đại NăngTại đây98Xã Nguyên GiápTại đây
42Phường Trần LiễuTại đây99Xã Ninh GiangTại đây
43Phường Bắc An PhụTại đây100Xã Vĩnh LạiTại đây
44Phường Phạm Sư MạnhTại đây101Xã Khúc Thừa DụTại đây
45Phường Nhị ChiểuTại đây102Xã Tân AnTại đây
46Xã An HưngTại đây103Xã Hồng ChâuTại đây
47Xã An KhánhTại đây104Xã Thanh MiệnTại đây
48Xã An QuangTại đây105Xã Bắc Thanh MiệnTại đây
49Xã An TrườngTại đây106Xã Hải HưngTại đây
50Xã An LãoTại đây107Xã Nguyễn Lương BằngTại đây
51Xã Kiến ThụyTại đây108Xã Nam Thanh MiệnTại đây
52Xã Kiến MinhTại đây109Xã Phú TháiTại đây
53Xã Kiến HảiTại đây110Xã Lai KhêTại đây
54Xã Kiến HưngTại đây111Xã An ThànhTại đây
55Xã Nghi DươngTại đây112Xã Kim ThànhTại đây
56Xã Quyết ThắngTại đây113Đặc khu Cát HảiTại đây
57Xã Tiên LãngTại đây114Đặc khu Bạch Long VĩTại đây
Bảng giá đất Thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Hải DươngVen Quốc lộ 5A (đoạn thuộc phường Ái Quốc) - PHƯỜNG ÁI QUỐC -Đất ở đô thị18.900.0009.000.0004.500.000-
2Thành phố Hải DươngVen Quốc lộ 37 (đoạn thuộc phường Ái Quốc) - PHƯỜNG ÁI QUỐC -Đất ở đô thị25.200.00012.500.0006.250.000-
3Thành phố Hải DươngVen tỉnh lộ 390 - PHƯỜNG ÁI QUỐC từ Quốc lộ 5 - đến cụm công nghiệp Ba Hàng thuộc phường Ái QuốcĐất ở đô thị17.500.0008.400.0004.200.000-
4Thành phố Hải DươngPháp Loa - PHƯỜNG ÁI QUỐC -Đất ở đô thị17.500.0008.400.0004.200.000-
5Thành phố Hải DươngPhố Trà Hương - PHƯỜNG ÁI QUỐC -Đất ở đô thị12.500.0005.600.0003.500.000-
6Thành phố Hải DươngPhố Lê Hùng - PHƯỜNG ÁI QUỐC -Đất ở đô thị12.500.0005.600.0003.500.000-
7Thành phố Hải DươngPhố Trần Đào - PHƯỜNG ÁI QUỐC -Đất ở đô thị12.500.0005.600.0003.500.000-
8Thành phố Hải DươngPhố Trần Thọ - PHƯỜNG ÁI QUỐC -Đất ở đô thị12.500.0005.600.0003.500.000-
9Thành phố Hải DươngPhố Bùi Tố Trứ - PHƯỜNG ÁI QUỐC -Đất ở đô thị12.500.0005.600.0003.500.000-
10Thành phố Hải DươngPhố Lê Đình Trật - PHƯỜNG ÁI QUỐC -Đất ở đô thị12.500.0005.600.0003.500.000-
11Thành phố Hải DươngPhố Lê Độ - PHƯỜNG ÁI QUỐC -Đất ở đô thị12.500.0005.600.0003.500.000-
12Thành phố Hải DươngPhố Nguyễn Đắc Lộ - PHƯỜNG ÁI QUỐC -Đất ở đô thị12.500.0005.600.0003.500.000-
13Thành phố Hải DươngPhố Phạm Hiến - PHƯỜNG ÁI QUỐC -Đất ở đô thị12.500.0005.600.0003.500.000-
14Thành phố Hải DươngĐường Trục khu Tiền Trung, Độc Lập, Vũ Thượng - PHƯỜNG ÁI QUỐC -Đất ở đô thị13.500.0006.250.0004.000.000-
15Thành phố Hải DươngĐường Trục khu Vũ Xá, Đồng Pháp, Ninh Quan, Tiến Đạt - PHƯỜNG ÁI QUỐC -Đất ở đô thị11.200.0005.000.0003.000.000-
16Thành phố Hải DươngĐường Trục khu Tiền Hải, Văn Xá. Ngọc Trì - PHƯỜNG ÁI QUỐC -Đất ở đô thị9.800.0004.500.0002.700.000-
17Thành phố Hải DươngPhố Lê Sĩ Dũng - PHƯỜNG ÁI QUỐC -Đất ở đô thị8.750.0004.000.0002.500.000-
18Thành phố Hải DươngPhố Nguyễn Thông - PHƯỜNG ÁI QUỐC -Đất ở đô thị8.750.0004.000.0002.500.000-
19Thành phố Hải DươngPhố Ngọc Trì - PHƯỜNG ÁI QUỐC -Đất ở đô thị8.750.0004.000.0002.500.000-
20Thành phố Hải DươngĐường còn lại thuộc phường Ái Quốc - PHƯỜNG ÁI QUỐC -Đất ở đô thị9.800.0004.000.0002.500.000-
21Thành phố Hải DươngVen tỉnh lộ 390 - PHƯỜNG ÁI QUỐC đoạn từ giáp xã Quyết Thắng - đến Cầu Tiền đoạn thuộc phường Ái QuốcĐất ở đô thị18.900.0009.750.0004.000.000-
22Thành phố Hải DươngPhố Nam Thanh - PHƯỜNG ÁI QUỐC -Đất ở đô thị12.500.0005.600.0003.500.000-
23Thành phố Hải DươngPhố Văn Xá - PHƯỜNG ÁI QUỐC -Đất ở đô thị9.800.0004.500.0002.700.000-
24Thành phố Hải DươngPhố Đồng Pháp - PHƯỜNG ÁI QUỐC -Đất ở đô thị11.200.0005.000.0003.000.000-
25Thành phố Hải DươngPhố Vũ Thượng - PHƯỜNG ÁI QUỐC -Đất ở đô thị13.500.0006.250.0003.000.000-
26Thành phố Hải DươngPhố Vũ Xá - PHƯỜNG ÁI QUỐC -Đất ở đô thị11.200.0005.000.0003.000.000-
27Thành phố Hải DươngĐường Tuệ Tĩnh kéo dài - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ Điện Biên Phủ - đến đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị108.900.00050.000.00035.000.000-
28Thành phố Hải DươngNguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ ngã tư Máy Sứ - đến đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị95.000.00045.000.00035.000.000-
29Thành phố Hải DươngĐiện Biên Phủ - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ ngã 4 giao với đường Tuệ Tĩnh - đến đường sắtĐất ở đô thị75.000.00035.000.00025.000.000-
30Thành phố Hải DươngĐiện Biên Phủ - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ đường sắt - đến đường An ĐịnhĐất ở đô thị55.000.00025.000.00016.000.000-
31Thành phố Hải DươngTuệ Tĩnh - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám - đến Điện Biên PhủĐất ở đô thị76.540.00033.950.00020.700.000-
32Thành phố Hải DươngNgô Quyền - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phú TảoĐất ở đô thị47.500.00023.000.00011.000.000-
33Thành phố Hải DươngNgô Quyền - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường An ĐịnhĐất ở đô thị47.500.00023.000.00011.000.000-
34Thành phố Hải DươngNguyễn Cao - PHƯỜNG BÌNH HÀN -Đất ở đô thị39.000.00017.000.0008.000.000-
35Thành phố Hải DươngMai Hắc Đế - PHƯỜNG BÌNH HÀN -Đất ở đô thị37.000.00016.000.0008.000.000-
36Thành phố Hải DươngAn Ninh - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ cống ba cửa - đến GaĐất ở đô thị36.000.00018.000.0009.000.000-
37Thành phố Hải DươngQuán Thánh - PHƯỜNG BÌNH HÀN -Đất ở đô thị36.000.00015.400.0008.000.000-
38Thành phố Hải DươngQuang Trung - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ đường Nguyễn Công Hoan - đến đường sắtĐất ở đô thị36.000.00015.400.0008.000.000-
39Thành phố Hải DươngQuang Trung - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ đường sắt - đến đường An ĐịnhĐất ở đô thị18.000.00010.000.0006.000.000-
40Thành phố Hải DươngQuyết Thắng - PHƯỜNG BÌNH HÀN -Đất ở đô thị30.000.00013.500.0007.300.000-
41Thành phố Hải DươngTrần Công Hiến - PHƯỜNG BÌNH HÀN -Đất ở đô thị36.000.00015.400.0008.000.000-
42Thành phố Hải DươngAn Định - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ đường Thanh Niên - đến ngã tư bến HànĐất ở đô thị22.000.00011.000.0006.000.000-
43Thành phố Hải DươngAn Định - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ ngã tư Bến Hàn - đến đường Ngô Quyền và đoạn từ cầu vượt Phú Lương đến đường Thanh NiênĐất ở đô thị25.000.00013.000.0006.500.000-
44Thành phố Hải DươngAn Thái - PHƯỜNG BÌNH HÀN -Đất ở đô thị22.000.00011.000.0006.000.000-
45Thành phố Hải DươngHồng Quang kéo dài - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ đường sắt - đến đường An ĐịnhĐất ở đô thị18.000.0009.000.0004.500.000-
46Thành phố Hải DươngHàn Thượng - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến hết phường Bình HànĐất ở đô thị17.190.0008.000.0004.000.000-
47Thành phố Hải DươngCô Đông - PHƯỜNG BÌNH HÀN -Đất ở đô thị18.900.0009.000.0004.500.000-
48Thành phố Hải DươngCựu Khê - PHƯỜNG BÌNH HÀN -Đất ở đô thị18.900.0009.000.0004.500.000-
49Thành phố Hải DươngĐinh Văn Tả - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ đường An Ninh - đến đường An ĐịnhĐất ở đô thị15.400.0007.000.0004.000.000-
50Thành phố Hải DươngĐinh Văn Tả - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ đường Hoàng Ngân - đến đê Thái BìnhĐất ở đô thị15.750.0007.500.0004.000.000-
51Thành phố Hải DươngĐường Hào Thành - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ Tuệ Tĩnh - đến Chi LăngĐất ở đô thị24.500.00012.000.0006.000.000-
52Thành phố Hải DươngĐường Hào Thành - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn còn lại -Đất ở đô thị17.500.0008.400.0004.500.000-
53Thành phố Hải DươngTăng Bạt Hổ - PHƯỜNG BÌNH HÀN -Đất ở đô thị28.000.00014.000.0008.000.000-
54Thành phố Hải DươngTrần Nguyên Hãn - PHƯỜNG BÌNH HÀN -Đất ở đô thị28.000.00014.000.0007.000.000-
55Thành phố Hải DươngBình Lao - PHƯỜNG BÌNH HÀN -Đất ở đô thị28.000.00014.000.0007.000.000-
56Thành phố Hải DươngPhạm Thị Trân - PHƯỜNG BÌNH HÀN -Đất ở đô thị28.000.00014.000.0007.000.000-
57Thành phố Hải DươngLại Kim Bảng - PHƯỜNG BÌNH HÀN -Đất ở đô thị28.000.00014.000.0007.000.000-
58Thành phố Hải DươngTrần Tiến - PHƯỜNG BÌNH HÀN -Đất ở đô thị28.000.00014.000.0007.000.000-
59Thành phố Hải DươngĐoàn Đình Duyệt - PHƯỜNG BÌNH HÀN -Đất ở đô thị28.000.00014.000.0007.000.000-
60Thành phố Hải DươngĐặng Dung - PHƯỜNG BÌNH HÀN -Đất ở đô thị28.000.00014.000.0007.000.000-
61Thành phố Hải DươngPhạm Đình Hổ - PHƯỜNG BÌNH HÀN -Đất ở đô thị27.500.00013.000.0006.500.000-
62Thành phố Hải DươngĐào Đạo - PHƯỜNG BÌNH HÀN -Đất ở đô thị20.000.00010.000.0005.000.000-
63Thành phố Hải DươngTrần Khắc Chung - PHƯỜNG BÌNH HÀN -Đất ở đô thị28.000.00014.000.0007.000.000-
64Thành phố Hải DươngTạ Quang Bửu - PHƯỜNG BÌNH HÀN -Đất ở đô thị18.900.0009.000.0004.500.000-
65Thành phố Hải DươngĐường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Bình Hàn - PHƯỜNG BÌNH HÀN -Đất ở đô thị15.000.0007.840.0004.000.000-
66Thành phố Hải DươngNguyễn Thượng Mẫn - PHƯỜNG BÌNH HÀN -Đất ở đô thị34.000.00017.000.0008.000.000-
67Thành phố Hải DươngĐường còn lại trong khu dân cư Lilama - PHƯỜNG BÌNH HÀN -Đất ở đô thị32.000.00015.000.0007.000.000-
68Thành phố Hải DươngĐường Hoàng Ngân - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ đường Thanh Niên - đến ngã tư Bến HànĐất ở đô thị17.190.0008.000.0004.500.000-
69Thành phố Hải DươngCác đường, phố còn lại khác - PHƯỜNG BÌNH HÀN -Đất ở đô thị9.800.0004.500.0002.000.000-
70Thành phố Hải DươngĐường trong KĐT Tuệ Tĩnh có mặt cắt đường Bn = 13,5m - PHƯỜNG BÌNH HÀN -Đất ở đô thị28.000.00014.000.0007.000.000-
71Thành phố Hải DươngNgô Quyền - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG đoạn từ đường Nguyễn Chí Than - đến cầu Phú Tảo và đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường An ĐịnhĐất ở đô thị47.500.00023.000.00011.000.000-
72Thành phố Hải DươngĐiện Biên Phủ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG đoạn từ đường sắt - đến đường An ĐịnhĐất ở đô thị55.000.00025.000.00016.000.000-
73Thành phố Hải DươngNguyễn Cao - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG -Đất ở đô thị39.000.00018.000.0009.000.000-
74Thành phố Hải DươngMai Hắc Đế - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG -Đất ở đô thị37.000.00016.000.0008.000.000-
75Thành phố Hải DươngAn Định - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG Đoạn từ ngã tư Bến Hàn - đến đường Ngô Quyền và đoạn từ cầu vượt Phú Lương đến đường Thanh NiênĐất ở đô thị25.000.00013.000.0006.500.000-
76Thành phố Hải DươngAn Định - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Nguyễn Lương BằngĐất ở đô thị20.700.00010.000.0005.000.000-
77Thành phố Hải DươngHoàng Diệu - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG -Đất ở đô thị22.500.00011.000.0006.000.000-
78Thành phố Hải DươngHoàng Ngân - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG Đoạn từ Thanh Niên - đến đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị17.190.0008.000.0004.500.000-
79Thành phố Hải DươngHoàng Ngân - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG Đoạn từ Ngô Quyền - đến giáp thị trấn Lai Cách. huyện Cẩm GiàngĐất ở đô thị18.000.0009.000.0004.500.000-
80Thành phố Hải DươngPhan Đình Phùng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG Đoạn từ đường sắt - đến đường An ĐịnhĐất ở đô thị22.500.00011.000.0006.000.000-
81Thành phố Hải DươngPhan Đình Phùng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG Đoạn từ Hoàng Ngân - đến Nhà máy nướcĐất ở đô thị17.500.0008.400.0004.000.000-
82Thành phố Hải DươngTrần Cảnh - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG -Đất ở đô thị22.500.00011.000.0006.000.000-
83Thành phố Hải DươngNgô Quyền - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG đoạn từ đường Hoàng Ngân - đến Cầu HànĐất ở đô thị19.800.0009.000.0004.500.000-
84Thành phố Hải DươngPhan Bội Châu - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG -Đất ở đô thị24.500.00012.000.0006.000.000-
85Thành phố Hải DươngTự Đông - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường An ĐịnhĐất ở đô thị24.500.00012.000.0006.000.000-
86Thành phố Hải DươngNguyễn Trọng Thuật - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG -Đất ở đô thị28.000.00014.000.0008.000.000-
87Thành phố Hải DươngTôn Thất Thuyết - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG -Đất ở đô thị28.000.00014.000.0008.000.000-
88Thành phố Hải DươngNguyễn Dữ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG -Đất ở đô thị28.000.00014.000.0008.000.000-
89Thành phố Hải DươngLộng Chương - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG -Đất ở đô thị28.000.00014.000.0008.000.000-
90Thành phố Hải DươngTrần Khắc Chung - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG -Đất ở đô thị28.000.00014.000.0008.000.000-
91Thành phố Hải DươngPhố Cao Thắng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG -Đất ở đô thị28.000.00014.000.0008.000.000-
92Thành phố Hải DươngTăng Bạt Hổ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG -Đất ở đô thị28.000.00014.000.0008.000.000-
93Thành phố Hải DươngAn Lạc - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG -Đất ở đô thị18.000.0009.000.0004.500.000-
94Thành phố Hải DươngAn Lưu - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG -Đất ở đô thị18.000.0009.000.0004.500.000-
95Thành phố Hải DươngCô Đoài - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG -Đất ở đô thị18.000.0009.000.0004.500.000-
96Thành phố Hải DươngGiáp Đình - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG -Đất ở đô thị18.000.0009.000.0004.500.000-
97Thành phố Hải DươngPhương Độ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG -Đất ở đô thị18.000.0009.000.0004.500.000-
98Thành phố Hải DươngThái Hoà - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG -Đất ở đô thị18.000.0009.000.0004.500.000-
99Thành phố Hải DươngThuần Mỹ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG -Đất ở đô thị18.000.0009.000.0004.500.000-
100Thành phố Hải DươngĐinh Đàm - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG -Đất ở đô thị20.000.0009.800.0005.000.000-
101Thành phố Hải DươngHàn Thượng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG đoạn giáp ranh với phường Bình Hàn - đến đường sắtĐất ở đô thị15.000.0007.840.0004.000.000-
102Thành phố Hải DươngNguyễn Khuyến - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG -Đất ở đô thị15.750.0008.000.0004.500.000-
103Thành phố Hải DươngTriệu Quang Phục - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG -Đất ở đô thị15.750.0008.000.0004.500.000-
104Thành phố Hải DươngNgô Thì Nhậm - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG đoạn từ đường Hoàng Ngân - đến đê sông Thái BìnhĐất ở đô thị11.200.0006.000.0003.000.000-
105Thành phố Hải DươngTự Đoài - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG -Đất ở đô thị11.200.0006.000.0004.000.000-
106Thành phố Hải DươngCác đường. phố còn lại khác - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG -Đất ở đô thị9.800.0004.500.0002.000.000-
107Thành phố Hải DươngĐường trong KĐT Tuệ Tĩnh có mặt cắt đường Bn = 13,5m - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG -Đất ở đô thị28.000.00014.000.0007.000.000-
108Thành phố Hải DươngThanh Niên - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến cầu Hải TânĐất ở đô thị87.000.00043.500.00026.100.000-
109Thành phố Hải DươngThanh Niên - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ cầu Hải Tân - đến ngã tư Hải TânĐất ở đô thị85.000.00042.500.00021.000.000-
110Thành phố Hải DươngLê Thanh Nghị - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ số nhà 315 và số nhà 316 - đến ngã tư Hải TânĐất ở đô thị80.000.00040.000.00020.000.000-
111Thành phố Hải DươngLê Thanh Nghị - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ ngã tư Hải Tân - đến Công ty CP Giầy Hải DươngĐất ở đô thị55.800.00025.000.00016.000.000-
112Thành phố Hải DươngBạch Năng Thi - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị63.000.00030.000.00020.000.000-
113Thành phố Hải DươngPhạm Ngọc Khánh - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị63.000.00030.000.00020.000.000-
114Thành phố Hải DươngĐinh Tiên Hoàng - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị51.300.00024.000.00012.000.000-
115Thành phố Hải DươngNguyễn Thị Định - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị49.400.00022.000.00011.000.000-
116Thành phố Hải DươngLê Duẩn - Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị49.500.00022.000.00010.000.000-
117Thành phố Hải DươngHải An - Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị43.400.00020.000.0009.000.000-
118Thành phố Hải DươngHải Hưng - Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN đoạn từ đường Nguyễn Khang - đến đường Lê DuẩnĐất ở đô thị43.400.00020.000.0009.000.000-
119Thành phố Hải DươngKhu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đê sông Thái BìnhĐất ở đô thị39.600.00018.500.0008.000.000-
120Thành phố Hải DươngKhu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN Đường, phố có mặt cắt đường 22.0m -Đất ở đô thị41.000.00019.000.0008.500.000-
121Thành phố Hải DươngKhu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN Đường, phố có mặt cắt đường 14,0m (đối với các lô đất mặt quay ra Club House) -Đất ở đô thị39.600.00018.500.0008.000.000-
122Thành phố Hải DươngKhu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN Đường, phố có mặt cắt đường 18,0m -Đất ở đô thị28.500.00016.150.0007.000.000-
123Thành phố Hải DươngKhu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN Đường, phố có mặt cắt đường 14,0m (không gồm các lô đất mặt quay ra Club House) -Đất ở đô thị25.200.00013.000.0006.000.000-
124Thành phố Hải DươngKhu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN Đường phố có mặt cắt < 14m -Đất ở đô thị23.400.00011.000.0006.000.000-
125Thành phố Hải DươngPhạm Xuân Huân - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐất ở đô thị47.500.00021.000.0009.000.000-
126Thành phố Hải DươngPhạm Xuân Huân - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến Lương Thế VinhĐất ở đô thị37.400.00017.000.0007.000.000-
127Thành phố Hải DươngHàm Nghi - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐất ở đô thị47.500.00022.000.00011.000.000-
128Thành phố Hải DươngHàm Nghi - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến Lương Thế VinhĐất ở đô thị39.100.00017.000.0007.000.000-
129Thành phố Hải DươngLương Thế Vinh - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Thị ĐịnhĐất ở đô thị54.400.00021.000.00010.000.000-
130Thành phố Hải DươngLương Thế Vinh - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ Nguyễn Thị Định - đến Bùi Thị XuânĐất ở đô thị42.000.00016.500.0008.000.000-
131Thành phố Hải DươngAn Dương Vương - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị40.000.00020.000.00010.000.000-
132Thành phố Hải DươngPhạm Công Bân - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị40.000.00015.400.0007.000.000-
133Thành phố Hải DươngLạc Long Quân - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị35.200.00014.700.0007.000.000-
134Thành phố Hải DươngNguyễn Bỉnh Khiêm - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ Hàm Nghi - đến Phạm Xuân HuânĐất ở đô thị45.000.00016.250.0007.000.000-
135Thành phố Hải DươngNguyễn Bỉnh Khiêm - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ Phạm Xuân Huân - đến Lương Thế Vinh và từ Hàm Nghi đến Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị28.600.00013.000.0006.000.000-
136Thành phố Hải DươngYết Kiêu - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ ngã tư Hải Tân - đến lối rẽ vào UBND phường Hải TânĐất ở đô thị65.000.00030.000.00012.800.000-
137Thành phố Hải DươngYết Kiêu - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ lối vào UBND phường Hải Tân - đến đường VũĐất ở đô thị32.500.00017.000.00010.800.000-
138Thành phố Hải DươngYết Kiêu - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ đường Vũ Khâm Lân - đến phố Cống CâuĐất ở đô thị22.000.00010.200.0005.400.000-
139Thành phố Hải DươngLương Như Hộc - PHƯỜNG HẢI TÂN đoạn thuộc phường Hải Tân -Đất ở đô thị31.400.00015.000.00010.000.000-
140Thành phố Hải DươngĐường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải Tân - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị30.000.00015.000.00010.000.000-
141Thành phố Hải DươngTrần Nhật Duật - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị20.000.0009.500.0005.000.000-
142Thành phố Hải DươngCao Bá Quát - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị30.800.00015.000.00010.000.000-
143Thành phố Hải DươngĐào Duy Từ - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị28.600.00014.000.0007.000.000-
144Thành phố Hải DươngPhạm Lệnh Công - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị28.600.00014.000.0007.000.000-
145Thành phố Hải DươngThiện Khánh - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị28.600.00014.000.0007.000.000-
146Thành phố Hải DươngThiện Nhân - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị28.600.00014.000.0007.000.000-
147Thành phố Hải DươngNgô Bệ - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị33.000.00015.000.0008.000.000-
148Thành phố Hải DươngNgô Hoán - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị33.000.00015.000.0008.000.000-
149Thành phố Hải DươngBùi Thị Xuân - PHƯỜNG HẢI TÂN đoạn từ cầu Hải Tân - đến Chương DươngĐất ở đô thị34.000.00015.000.0007.500.000-
150Thành phố Hải DươngTô Hiến Thành - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị22.000.00011.000.0006.000.000-
151Thành phố Hải DươngNguyễn Đổng Chi - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị28.000.00014.000.0007.000.000-
152Thành phố Hải DươngTô Ngọc Vân - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị26.000.00013.000.0006.500.000-
153Thành phố Hải DươngNguyễn Tuấn Trình - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị30.000.00015.000.0007.500.000-
154Thành phố Hải DươngĐặng Huyền Thông - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị25.200.00012.000.0005.500.000-
155Thành phố Hải DươngĐào Duy Anh - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị25.200.00012.000.0005.500.000-
156Thành phố Hải DươngĐỗ Nhuận - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị25.200.00012.000.0005.500.000-
157Thành phố Hải DươngMạc Hiển Tích - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị25.200.00012.000.0005.500.000-
158Thành phố Hải DươngNguyễn Văn Ngọc - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị25.200.00012.000.0005.500.000-
159Thành phố Hải DươngVũ Tụ - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị23.400.00011.500.0005.000.000-
160Thành phố Hải DươngVũ Văn Mật - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị23.400.00011.500.0005.000.000-
161Thành phố Hải DươngVũ Văn Uyên - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị23.400.00011.500.0005.000.000-
162Thành phố Hải DươngTrần Ích Phát - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị20.000.0009.800.0004.000.000-
163Thành phố Hải DươngTrần Quang Diệu - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị20.000.0009.800.0004.000.000-
164Thành phố Hải DươngVũ Nạp - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị17.500.0008.400.0003.500.000-
165Thành phố Hải DươngVũ Như Tô - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị17.500.0008.400.0003.500.000-
166Thành phố Hải DươngLương Đình Của - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị24.300.00011.500.0005.000.000-
167Thành phố Hải DươngLý Tự Trọng - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị24.500.00012.000.0005.000.000-
168Thành phố Hải DươngTrần Sùng Dĩnh - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị24.500.00012.000.0005.000.000-
169Thành phố Hải DươngCống Câu - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị18.000.0007.500.0004.000.000-
170Thành phố Hải DươngNguyễn Mại - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị37.000.00015.000.0008.000.000-
171Thành phố Hải DươngĐường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải Tân có Bn< 15,5m - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị21.000.0009.000.0005.000.000-
172Thành phố Hải DươngBá Liễu - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị22.500.00011.000.0006.000.000-
173Thành phố Hải DươngLê Cảnh Tuân - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị20.000.0009.800.0004.200.000-
174Thành phố Hải DươngLê Quý Đôn - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị20.000.0009.800.0004.200.000-
175Thành phố Hải DươngLý Anh Tông - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị20.000.0009.800.0004.200.000-
176Thành phố Hải DươngNguyễn Phi Khanh - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị17.500.0008.400.0004.200.000-
177Thành phố Hải DươngPhúc Duyên - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị17.500.0008.400.0004.200.000-
178Thành phố Hải DươngVũ Quỳnh - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị17.500.0008.400.0004.200.000-
179Thành phố Hải DươngLã Thị Lương - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị17.500.0008.400.0004.200.000-
180Thành phố Hải DươngBảo Tháp - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị17.500.0008.400.0004.200.000-
181Thành phố Hải DươngPhạm Cự Lượng - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị17.500.0008.400.0004.200.000-
182Thành phố Hải DươngNhữ Tiến Dụng - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị17.500.0008.400.0004.200.000-
183Thành phố Hải DươngThắng Lợi - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị17.500.0008.400.0004.200.000-
184Thành phố Hải DươngĐường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Hải Tân - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị17.500.0008.400.0004.200.000-
185Thành phố Hải DươngĐường nhánh còn lại Khu đô thị phía Đông (Đông Nam cầu Hải Tân) - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị24.500.00012.000.0006.000.000-
186Thành phố Hải DươngVũ Khâm Lân - PHƯỜNG HẢI TÂN từ phố Cống Câu - đến giáp Công ty gạch Ngọc SơnĐất ở đô thị22.500.00011.000.0006.000.000-
187Thành phố Hải DươngLê Đình Vũ - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị28.600.00013.000.0007.000.000-
188Thành phố Hải DươngVũ Thạnh - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị25.200.00012.000.0006.000.000-
189Thành phố Hải DươngVũ Khâm Lân - PHƯỜNG HẢI TÂN từ phố Yết Kiêu - đến Cống CâuĐất ở đô thị25.200.00012.000.0006.000.000-
190Thành phố Hải DươngCác đường, phố còn lại khác - PHƯỜNG HẢI TÂN -Đất ở đô thị9.800.0004.500.0002.500.000-
191Thành phố Hải DươngThống Nhất - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ -Đất ở đô thị90.000.00030.000.00015.000.000-
192Thành phố Hải DươngThanh Niên - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến cầu Hải TânĐất ở đô thị87.000.00043.500.00026.100.000-
193Thành phố Hải DươngThanh Niên - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ Đoạn từ cầu Hải Tân - đến ngã tư Hải TânĐất ở đô thị85.000.00042.500.00021.000.000-
194Thành phố Hải DươngLê Thanh Nghị - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ Đoạn từ số nhà 315 và số nhà 316 - đến ngã tư Hải TânĐất ở đô thị80.000.00040.000.00020.000.000-
195Thành phố Hải DươngLê Thanh Nghị - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ Đoạn từ ngã tư Máy Sứ - đến cầu CấtĐất ở đô thị77.000.00038.000.00017.000.000-
196Thành phố Hải DươngLê Thanh Nghị - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ Đoạn từ số nhà 273 - đến số nhà 313 và số nhà 278 đến số 314Đất ở đô thị24.500.00010.500.0005.000.000-
197Thành phố Hải DươngTôn Đức Thắng - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ -Đất ở đô thị58.800.00038.000.00019.000.000-
198Thành phố Hải DươngBùi Thị Xuân - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ Đoạn từ đường Bạch Đằng - đến hết Nhà thi đấuĐất ở đô thị63.000.00037.500.00019.000.000-
199Thành phố Hải DươngBùi Thị Xuân - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ Đoạn từ Nhà thi đấu - đến đường Nguyễn Hải ThanhĐất ở đô thị50.400.00030.500.00015.000.000-
200Thành phố Hải DươngBùi Thị Xuân - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ Đoạn từ đường Nguyễn Hải Thanh - đến cầu Hải TânĐất ở đô thị47.600.00023.000.00010.000.000-
Xem thêm (Trang 1/13): 1[2][3] ...13
4.9/5 - (951 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Tuy An Nam, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Tuy An Nam, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Phước Hải, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Phước Hải, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Khúc Thừa Dụ, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Khúc Thừa Dụ, TP. Hải Phòng năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.