Bảng giá đất Thành phố Hải Dương – tỉnh Hải Dương

0 5.031

Bảng giá đất Thành phố Hải Dương – tỉnh Hải Dương mới nhất theo Quyết định 55/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương (sửa đổi tại Quyết định 29/2021/QĐ-UBND ngày 17/12/2021)


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 55/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương;

– Quyết định 29/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương kèm theo Quyết định 55/2019/QĐ-UBND;

– Quyết định 25/2023/QĐ-UBND sửa đổi nội dung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương kèm theo Quyết định 55/2019/QĐ-UBND sửa đổi tại Quyết định 29/2021/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Hải Dương – tỉnh Hải Dương

3. Bảng giá đất Thành phố Hải Dương – tỉnh Hải Dương mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất ở nông thôn

* Đất ven đô thị, ven đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ), các đầu mối giao thông, khu thương mại, du lịch và các điểm dân cư:

– Vị trí 1: Đất có vị trí nằm giáp trục đường giao thông chính, khu thương mại, du lịch và điểm dân cư có điều kiện thuận lợi và có giá đất cao nhất;

– Vị trí 2: Đất có vị trí nằm giáp các đường, ngõ lối đi ra đường giao thông chính có mặt cắt ngõ (ký hiệu là Bn) Bn ≥ 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng đến đầu thửa đất (ký hiệu là D) D < 200m;

– Vị trí 3: Đất có vị trí nằm sát các đường, ngõ chính lối đi ra đường giao thông chính có mặt cắt ngõ Bn ≥ 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng đến đầu thửa đất 200m ≤ D < 400m; nằm sát các ngõ có mặt cắt ngõ 2m ≤ Bn < 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông chính đến đầu thửa đất D < 200m;

– Vị trí 4: Đất có vị trí nằm giáp các ngõ chính lối đi ra đường giao thông chính có mặt cắt ngõ Bn ≥ 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng đến đầu thửa đất 400m ≤ D < 600m; nằm sát các ngõ có mặt cắt ngõ 2m ≤ Bn < 3m và có chiều sâu ngõ hẻm tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông chính đến đầu thửa đất 200m ≤ D < 400m;

– Vị trí 5: Đất có vị trí nằm giáp các ngõ chính lối đi ra đường giao thông chính có mặt cắt ngõ Bn ≥ 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng đến đầu thửa đất 600m ≤ D < 800m; nằm sát các ngõ có mặt cắt ngõ 2m ≤ Bn < 3m và có chiều sâu ngõ hẻm tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông chính đến đầu thửa đất 400m ≤ D < 600m;

– Vị trí 6: Đất có vị trí nằm giáp các ngõ chính lối đi ra đường giao thông chính có mặt cắt ngõ Bn ≥ 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng đến đầu thửa đất 800m ≤ D < 1.000m; nằm sát các ngõ có mặt cắt ngõ 2m ≤ Bn < 3m và có chiều sâu ngõ hẻm tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông chính đến đầu thửa đất 600m ≤ D < 800m; Đất ở vị trí tiếp theo của thửa đất có chiều sâu lớn hơn 100m;

* Đối với đất ở tại các vị trí còn lại ở nông thôn

– Vị trí 1: Đất có vị trí nằm tại trung tâm xã, gần trường học, chợ, trạm y tế, nằm giáp đường giao thông chính hoặc các đầu mối giao thông của xã, có điều kiện thuận lợi và có giá đất cao nhất;

– Vị trí 2: Đất có vị trí nằm tiếp giáp với đường giao thông chính, đường liên xã có điều kiện thuận lợi và có giá đất thấp hơn vị trí 1;

– Vị trí 3: Đất có vị trí nằm tiếp giáp với đường liên thôn, có điều kiện thuận lợi và có giá đất thấp hơn vị trí 2;

– Vị trí 4: Đất có vị trí nằm tiếp giáp với các đường ngõ ra đường giao thông chính, đường huyện lộ, đường liên xã và đất có vị trí nằm ven các trục đường khác của xã, có điều kiện thuận lợi và giá đất thấp hơn vị trí 3;

– Vị trí 5: Đất các vị trí còn lại, có giá đất thấp nhất;

– Trường hợp vị trí đất vừa xác định được theo khu vực ven đô thị, ven đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ), các đầu mối giao thông, khu thương mại, du lịch và các điểm dân cư; vừa xác định được vị trí theo khu vực còn lại ở nông thôn thì tính giá đất theo cách xác định vị trí có giá đất cao hơn.

3.1.2. Đối với đất ở đô thị

– Vị trí 1: Đất nằm sát cạnh các đường, phố (mặt tiền);

– Vị trí 2: Đất nằm sát cạnh các ngố của đường, phố có mặt cắt ngõ Bn ≥ 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng sát mép vỉa hè đường chính đến đầu thửa đất < 200m;

– Vị trí 3: Đất có vị trí nằm sát cạnh các ngõ hẻm (ngách) có mặt cắt ngõ 2m ≤ Bn < 3m và có chiều sâu ngõ hẻm tính từ đầu ngõ hẻm đến đầu thửa đất < 100m hoặc nằm sát cạnh các ngõ có mặt cắt ngõ Bn ≥ 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng sát mép vỉa hè đường chính đến đầu thửa đất ≥ 200m;

– Vị trí 4: Đất có vị trí còn lại có điều kiện về sản xuất, kinh doanh, sinh hoạt kém thuận lợi.

3.1.3. Đối với đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn (ngoài khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề)

*Đất ven đô thị, ven đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ), các đầu mối giao thông, khu thương mại, du lịch và các điểm dân cư:

– Vị trí 1: Đất có vị trí nằm giáp trục đường giao thông chính, khu thương mại, du lịch và điểm dân cư có điều kiện thuận lợi và có giá đất cao nhất;

– Vị trí 2: Đất có vị trí nằm giáp các đường, ngõ lối đi ra đường giao thông chính có mặt cắt ngõ (ký hiệu là Bn) Bn ≥ 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng đến đầu thửa đất (ký hiệu là D) D < 200m;

– Vị trí 3: Đất có vị trí nằm sát các đường, ngõ chính, lối đi ra đường giao thông chính có mặt cắt ngõ Bn ≥ 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng đến đầu thửa đất 200m ≤ D < 400m; nằm sát các ngõ có mặt cắt ngõ 2m ≤ Bn < 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông chính đến đầu thửa đất D < 200m;

– Vị trí 4: Đất các khu vực còn lại;

* Vị trí đất tại các vị trí còn lại ở nông thôn:

– Vị trí 1: Đất có vị trí nằm tại trung tâm xã, gần trường học, chợ, trạm y tế, nằm giáp đường giao thông chính hoặc các đầu mối giao thông của xã, có điều kiện thuận lợi và có giá đất cao nhất;

– Vị trí 2: Đất có vị trí nằm tiếp giáp với đường giao thông chính, đường liên xã có điều kiện thuận lợi và có giá đất thấp hơn vị trí 1;

– Vị trí 3: Đất các vị trí còn lại.

3.2. Bảng giá đất Thành phố Hải Dương – tỉnh Hải Dương

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Thành phố Hải DươngĐất thuộc các khu vực còn lại của các xã: An Thượng và các xã còn lại của thành phố Hải Dương (Vị tr300.000----Đất SX-KD nông thôn
2Thành phố Hải DươngĐất thuộc các khu vực còn lại của các xã: An Thượng và các xã còn lại của thành phố Hải Dương (Vị tr350.000----Đất TM-DV nông thôn
3Thành phố Hải DươngĐất thuộc các khu vực còn lại của các xã: An Thượng và các xã còn lại của thành phố Hải Dương (Vị tr500.000----Đất ở nông thôn
4Thành phố Hải DươngĐất thuộc các khu vực còn lại của các xã: An Thượng và các xã còn lại của thành phố Hải Dương1.500.000840.000600.000480.000360.000Đất SX-KD nông thôn
5Thành phố Hải DươngĐất thuộc các khu vực còn lại của các xã: An Thượng và các xã còn lại của thành phố Hải Dương1.750.000980.000700.000560.000420.000Đất TM-DV nông thôn
6Thành phố Hải DươngĐất thuộc các khu vực còn lại của các xã: An Thượng và các xã còn lại của thành phố Hải Dương2.500.0001.400.0001.000.000800.000600.000Đất ở nông thôn
7Thành phố Hải DươngThôn Trác Châu - Xã An Thượng (Vị trí 6)từ nhà ông Tuyến (thửa số 9, tờ BĐĐC số 35) đến nhà ông Nghi (thửa số 100, tờ BĐĐC số 32)420.000----Đất SX-KD nông thôn
8Thành phố Hải DươngThôn Trác Châu - Xã An Thượng (Vị trí 6)từ nhà ông Tuyến (thửa số 9, tờ BĐĐC số 35) đến nhà ông Nghi (thửa số 100, tờ BĐĐC số 32)490.000----Đất TM-DV nông thôn
9Thành phố Hải DươngThôn Trác Châu - Xã An Thượng (Vị trí 6)từ nhà ông Tuyến (thửa số 9, tờ BĐĐC số 35) đến nhà ông Nghi (thửa số 100, tờ BĐĐC số 32)700.000----Đất ở nông thôn
10Thành phố Hải DươngThôn Trác Châu - Xã An Thượngtừ nhà ông Tuyến (thửa số 9, tờ BĐĐC số 35) đến nhà ông Nghi (thửa số 100, tờ BĐĐC số 32)2.100.0001.080.000840.000660.000540.000Đất SX-KD nông thôn
11Thành phố Hải DươngThôn Trác Châu - Xã An Thượngtừ nhà ông Tuyến (thửa số 9, tờ BĐĐC số 35) đến nhà ông Nghi (thửa số 100, tờ BĐĐC số 32)2.450.0001.260.000980.000770.000630.000Đất TM-DV nông thôn
12Thành phố Hải DươngThôn Trác Châu - Xã An Thượngtừ nhà ông Tuyến (thửa số 9, tờ BĐĐC số 35) đến nhà ông Nghi (thửa số 100, tờ BĐĐC số 32)3.500.0001.800.0001.400.0001.100.000900.000Đất ở nông thôn
13Thành phố Hải DươngThôn Trác Châu - Xã An Thượng (Vị trí 6)từ nhà ông Kiên (thửa số 35, tờ BĐĐC số 41) đến nhà ông Tiến (thửa số 36, tờ BĐĐC số 34)420.000----Đất SX-KD nông thôn
14Thành phố Hải DươngThôn Trác Châu - Xã An Thượng (Vị trí 6)từ nhà ông Kiên (thửa số 35, tờ BĐĐC số 41) đến nhà ông Tiến (thửa số 36, tờ BĐĐC số 34)490.000----Đất TM-DV nông thôn
15Thành phố Hải DươngThôn Trác Châu - Xã An Thượng (Vị trí 6)từ nhà ông Kiên (thửa số 35, tờ BĐĐC số 41) đến nhà ông Tiến (thửa số 36, tờ BĐĐC số 34)700.000----Đất ở nông thôn
16Thành phố Hải DươngThôn Trác Châu - Xã An Thượngtừ nhà ông Kiên (thửa số 35, tờ BĐĐC số 41) đến nhà ông Tiến (thửa số 36, tờ BĐĐC số 34)2.100.0001.080.000840.000660.000540.000Đất SX-KD nông thôn
17Thành phố Hải DươngThôn Trác Châu - Xã An Thượngtừ nhà ông Kiên (thửa số 35, tờ BĐĐC số 41) đến nhà ông Tiến (thửa số 36, tờ BĐĐC số 34)2.450.0001.260.000980.000770.000630.000Đất TM-DV nông thôn
18Thành phố Hải DươngThôn Trác Châu - Xã An Thượngtừ nhà ông Kiên (thửa số 35, tờ BĐĐC số 41) đến nhà ông Tiến (thửa số 36, tờ BĐĐC số 34)3.500.0001.800.0001.400.0001.100.000900.000Đất ở nông thôn
19Thành phố Hải DươngThôn Trác Châu - Xã An Thượng (Vị trí 6)từ nhà bà Lận (thửa số 56, tờ BĐĐC số 40) đến nhà ông Thao (thửa số 20, tờ BĐĐC số 33)420.000----Đất SX-KD nông thôn
20Thành phố Hải DươngThôn Trác Châu - Xã An Thượng (Vị trí 6)từ nhà bà Lận (thửa số 56, tờ BĐĐC số 40) đến nhà ông Thao (thửa số 20, tờ BĐĐC số 33)490.000----Đất TM-DV nông thôn
21Thành phố Hải DươngThôn Trác Châu - Xã An Thượng (Vị trí 6)từ nhà bà Lận (thửa số 56, tờ BĐĐC số 40) đến nhà ông Thao (thửa số 20, tờ BĐĐC số 33)700.000----Đất ở nông thôn
22Thành phố Hải DươngThôn Trác Châu - Xã An Thượngtừ nhà bà Lận (thửa số 56, tờ BĐĐC số 40) đến nhà ông Thao (thửa số 20, tờ BĐĐC số 33)2.100.0001.080.000840.000660.000540.000Đất SX-KD nông thôn
23Thành phố Hải DươngThôn Trác Châu - Xã An Thượngtừ nhà bà Lận (thửa số 56, tờ BĐĐC số 40) đến nhà ông Thao (thửa số 20, tờ BĐĐC số 33)2.450.0001.260.000980.000770.000630.000Đất TM-DV nông thôn
24Thành phố Hải DươngThôn Trác Châu - Xã An Thượngtừ nhà bà Lận (thửa số 56, tờ BĐĐC số 40) đến nhà ông Thao (thửa số 20, tờ BĐĐC số 33)3.500.0001.800.0001.400.0001.100.000900.000Đất ở nông thôn
25Thành phố Hải DươngThôn Trác Châu - Xã An Thượng (Vị trí 6)từ nhà ông Nam (thửa số 67, tờ BĐĐC số 40) đến nhà bà Liền (thửa số 3, tờ BĐĐC số 32)420.000----Đất SX-KD nông thôn
26Thành phố Hải DươngThôn Trác Châu - Xã An Thượng (Vị trí 6)từ nhà ông Nam (thửa số 67, tờ BĐĐC số 40) đến nhà bà Liền (thửa số 3, tờ BĐĐC số 32)490.000----Đất TM-DV nông thôn
27Thành phố Hải DươngThôn Trác Châu - Xã An Thượng (Vị trí 6)từ nhà ông Nam (thửa số 67, tờ BĐĐC số 40) đến nhà bà Liền (thửa số 3, tờ BĐĐC số 32)700.000----Đất ở nông thôn
28Thành phố Hải DươngThôn Trác Châu - Xã An Thượngtừ nhà ông Nam (thửa số 67, tờ BĐĐC số 40) đến nhà bà Liền (thửa số 3, tờ BĐĐC số 32)2.100.0001.080.000840.000660.000540.000Đất SX-KD nông thôn
29Thành phố Hải DươngThôn Trác Châu - Xã An Thượngtừ nhà ông Nam (thửa số 67, tờ BĐĐC số 40) đến nhà bà Liền (thửa số 3, tờ BĐĐC số 32)2.450.0001.260.000980.000770.000630.000Đất TM-DV nông thôn
30Thành phố Hải DươngThôn Trác Châu - Xã An Thượngtừ nhà ông Nam (thửa số 67, tờ BĐĐC số 40) đến nhà bà Liền (thửa số 3, tờ BĐĐC số 32)3.500.0001.800.0001.400.0001.100.000900.000Đất ở nông thôn
31Thành phố Hải DươngThôn Trác Châu - Xã An Thượng (Vị trí 6)Từ nhà ông Biện (thửa số 37, tờ BĐĐC số 39) đến nhà ông Tác (thửa số 19, tờ BĐĐC số 23)420.000----Đất SX-KD nông thôn
32Thành phố Hải DươngThôn Trác Châu - Xã An Thượng (Vị trí 6)Từ nhà ông Biện (thửa số 37, tờ BĐĐC số 39) đến nhà ông Tác (thửa số 19, tờ BĐĐC số 23)490.000----Đất TM-DV nông thôn
33Thành phố Hải DươngThôn Trác Châu - Xã An Thượng (Vị trí 6)Từ nhà ông Biện (thửa số 37, tờ BĐĐC số 39) đến nhà ông Tác (thửa số 19, tờ BĐĐC số 23)700.000----Đất ở nông thôn
34Thành phố Hải DươngThôn Trác Châu - Xã An ThượngTừ nhà ông Biện (thửa số 37, tờ BĐĐC số 39) đến nhà ông Tác (thửa số 19, tờ BĐĐC số 23)2.100.0001.080.000840.000660.000540.000Đất SX-KD nông thôn
35Thành phố Hải DươngThôn Trác Châu - Xã An ThượngTừ nhà ông Biện (thửa số 37, tờ BĐĐC số 39) đến nhà ông Tác (thửa số 19, tờ BĐĐC số 23)2.450.0001.260.000980.000770.000630.000Đất TM-DV nông thôn
36Thành phố Hải DươngThôn Trác Châu - Xã An ThượngTừ nhà ông Biện (thửa số 37, tờ BĐĐC số 39) đến nhà ông Tác (thửa số 19, tờ BĐĐC số 23)3.500.0001.800.0001.400.0001.100.000900.000Đất ở nông thôn
37Thành phố Hải DươngThôn Tiền - Xã An Thượng (Vị trí 6)từ nhà ông Mãi (thửa số 53, tờ BĐĐC số 24) đến nhà bà Tách (thửa số 61, tờ BĐĐC số 25)420.000----Đất SX-KD nông thôn
38Thành phố Hải DươngThôn Tiền - Xã An Thượng (Vị trí 6)từ nhà ông Mãi (thửa số 53, tờ BĐĐC số 24) đến nhà bà Tách (thửa số 61, tờ BĐĐC số 25)490.000----Đất TM-DV nông thôn
39Thành phố Hải DươngThôn Tiền - Xã An Thượng (Vị trí 6)từ nhà ông Mãi (thửa số 53, tờ BĐĐC số 24) đến nhà bà Tách (thửa số 61, tờ BĐĐC số 25)700.000----Đất ở nông thôn
40Thành phố Hải DươngThôn Tiền - Xã An Thượngtừ nhà ông Mãi (thửa số 53, tờ BĐĐC số 24) đến nhà bà Tách (thửa số 61, tờ BĐĐC số 25)2.100.0001.080.000840.000660.000540.000Đất SX-KD nông thôn
41Thành phố Hải DươngThôn Tiền - Xã An Thượngtừ nhà ông Mãi (thửa số 53, tờ BĐĐC số 24) đến nhà bà Tách (thửa số 61, tờ BĐĐC số 25)2.450.0001.260.000980.000770.000630.000Đất TM-DV nông thôn
42Thành phố Hải DươngThôn Tiền - Xã An Thượngtừ nhà ông Mãi (thửa số 53, tờ BĐĐC số 24) đến nhà bà Tách (thửa số 61, tờ BĐĐC số 25)3.500.0001.800.0001.400.0001.100.000900.000Đất ở nông thôn
43Thành phố Hải DươngThôn Tiền - Xã An Thượng (Vị trí 6)từ nhà ông Dũng (thửa số 17, tờ BĐĐC số 24) đến nhà ông Ngọ (thửa số 18, tờ BĐĐC số 25)420.000----Đất SX-KD nông thôn
44Thành phố Hải DươngThôn Tiền - Xã An Thượng (Vị trí 6)từ nhà ông Dũng (thửa số 17, tờ BĐĐC số 24) đến nhà ông Ngọ (thửa số 18, tờ BĐĐC số 25)490.000----Đất TM-DV nông thôn
45Thành phố Hải DươngThôn Tiền - Xã An Thượng (Vị trí 6)từ nhà ông Dũng (thửa số 17, tờ BĐĐC số 24) đến nhà ông Ngọ (thửa số 18, tờ BĐĐC số 25)700.000----Đất ở nông thôn
46Thành phố Hải DươngThôn Tiền - Xã An Thượngtừ nhà ông Dũng (thửa số 17, tờ BĐĐC số 24) đến nhà ông Ngọ (thửa số 18, tờ BĐĐC số 25)2.100.0001.080.000840.000660.000540.000Đất SX-KD nông thôn
47Thành phố Hải DươngThôn Tiền - Xã An Thượngtừ nhà ông Dũng (thửa số 17, tờ BĐĐC số 24) đến nhà ông Ngọ (thửa số 18, tờ BĐĐC số 25)2.450.0001.260.000980.000770.000630.000Đất TM-DV nông thôn
48Thành phố Hải DươngThôn Tiền - Xã An Thượngtừ nhà ông Dũng (thửa số 17, tờ BĐĐC số 24) đến nhà ông Ngọ (thửa số 18, tờ BĐĐC số 25)3.500.0001.800.0001.400.0001.100.000900.000Đất ở nông thôn
49Thành phố Hải DươngThôn Tiền - Xã An Thượng (Vị trí 6)từ nhà ông Thiết (thửa số 88, tờ BĐĐC số 22) đến nhà bà Ý (thửa số 85, tờ BĐĐC số 23)420.000----Đất SX-KD nông thôn
50Thành phố Hải DươngThôn Tiền - Xã An Thượng (Vị trí 6)từ nhà ông Thiết (thửa số 88, tờ BĐĐC số 22) đến nhà bà Ý (thửa số 85, tờ BĐĐC số 23)490.000----Đất TM-DV nông thôn
51Thành phố Hải DươngThôn Tiền - Xã An Thượng (Vị trí 6)từ nhà ông Thiết (thửa số 88, tờ BĐĐC số 22) đến nhà bà Ý (thửa số 85, tờ BĐĐC số 23)700.000----Đất ở nông thôn
52Thành phố Hải DươngThôn Tiền - Xã An Thượngtừ nhà ông Thiết (thửa số 88, tờ BĐĐC số 22) đến nhà bà Ý (thửa số 85, tờ BĐĐC số 23)2.100.0001.080.000840.000660.000540.000Đất SX-KD nông thôn
53Thành phố Hải DươngThôn Tiền - Xã An Thượngtừ nhà ông Thiết (thửa số 88, tờ BĐĐC số 22) đến nhà bà Ý (thửa số 85, tờ BĐĐC số 23)2.450.0001.260.000980.000770.000630.000Đất TM-DV nông thôn
54Thành phố Hải DươngThôn Tiền - Xã An Thượngtừ nhà ông Thiết (thửa số 88, tờ BĐĐC số 22) đến nhà bà Ý (thửa số 85, tờ BĐĐC số 23)3.500.0001.800.0001.400.0001.100.000900.000Đất ở nông thôn
55Thành phố Hải DươngThôn Tiền - Xã An Thượng (Vị trí 6)Từ nhà ông Hiệu (thửa số 48, tờ BĐĐC số 22) đến nhà ông Cảnh (thửa số 19, tờ BĐĐC số 23)420.000----Đất SX-KD nông thôn
56Thành phố Hải DươngThôn Tiền - Xã An Thượng (Vị trí 6)Từ nhà ông Hiệu (thửa số 48, tờ BĐĐC số 22) đến nhà ông Cảnh (thửa số 19, tờ BĐĐC số 23)490.000----Đất TM-DV nông thôn
57Thành phố Hải DươngThôn Tiền - Xã An Thượng (Vị trí 6)Từ nhà ông Hiệu (thửa số 48, tờ BĐĐC số 22) đến nhà ông Cảnh (thửa số 19, tờ BĐĐC số 23)700.000----Đất ở nông thôn
58Thành phố Hải DươngThôn Tiền - Xã An ThượngTừ nhà ông Hiệu (thửa số 48, tờ BĐĐC số 22) đến nhà ông Cảnh (thửa số 19, tờ BĐĐC số 23)2.100.0001.080.000840.000660.000540.000Đất SX-KD nông thôn
59Thành phố Hải DươngThôn Tiền - Xã An ThượngTừ nhà ông Hiệu (thửa số 48, tờ BĐĐC số 22) đến nhà ông Cảnh (thửa số 19, tờ BĐĐC số 23)2.450.0001.260.000980.000770.000630.000Đất TM-DV nông thôn
60Thành phố Hải DươngThôn Tiền - Xã An ThượngTừ nhà ông Hiệu (thửa số 48, tờ BĐĐC số 22) đến nhà ông Cảnh (thửa số 19, tờ BĐĐC số 23)3.500.0001.800.0001.400.0001.100.000900.000Đất ở nông thôn
61Thành phố Hải DươngThôn Đồng - Xã An Thượng (Vị trí 6)Từ nhà ông Hưng (thửa số 68, tờ BĐĐC số 17) đến nhà ông Bắc (thửa số 87, tờ BĐĐC số 16)420.000----Đất SX-KD nông thôn
62Thành phố Hải DươngThôn Đồng - Xã An Thượng (Vị trí 6)Từ nhà ông Hưng (thửa số 68, tờ BĐĐC số 17) đến nhà ông Bắc (thửa số 87, tờ BĐĐC số 16)490.000----Đất TM-DV nông thôn
63Thành phố Hải DươngThôn Đồng - Xã An Thượng (Vị trí 6)Từ nhà ông Hưng (thửa số 68, tờ BĐĐC số 17) đến nhà ông Bắc (thửa số 87, tờ BĐĐC số 16)700.000----Đất ở nông thôn
64Thành phố Hải DươngThôn Đồng - Xã An ThượngTừ nhà ông Hưng (thửa số 68, tờ BĐĐC số 17) đến nhà ông Bắc (thửa số 87, tờ BĐĐC số 16)2.100.0001.080.000840.000660.000540.000Đất SX-KD nông thôn
65Thành phố Hải DươngThôn Đồng - Xã An ThượngTừ nhà ông Hưng (thửa số 68, tờ BĐĐC số 17) đến nhà ông Bắc (thửa số 87, tờ BĐĐC số 16)2.450.0001.260.000980.000770.000630.000Đất TM-DV nông thôn
66Thành phố Hải DươngThôn Đồng - Xã An ThượngTừ nhà ông Hưng (thửa số 68, tờ BĐĐC số 17) đến nhà ông Bắc (thửa số 87, tờ BĐĐC số 16)3.500.0001.800.0001.400.0001.100.000900.000Đất ở nông thôn
67Thành phố Hải DươngThôn Chùa Thượng - Xã An Thượng (Vị trí 6)Từ nhà ông Cương (thửa số 21, tờ BĐĐC số 13) đến nhà ông Trịnh (thửa số 9, tờ BĐĐC số 12)420.000----Đất SX-KD nông thôn
68Thành phố Hải DươngThôn Chùa Thượng - Xã An Thượng (Vị trí 6)Từ nhà ông Cương (thửa số 21, tờ BĐĐC số 13) đến nhà ông Trịnh (thửa số 9, tờ BĐĐC số 12)490.000----Đất TM-DV nông thôn
69Thành phố Hải DươngThôn Chùa Thượng - Xã An Thượng (Vị trí 6)Từ nhà ông Cương (thửa số 21, tờ BĐĐC số 13) đến nhà ông Trịnh (thửa số 9, tờ BĐĐC số 12)700.000----Đất ở nông thôn
70Thành phố Hải DươngThôn Chùa Thượng - Xã An ThượngTừ nhà ông Cương (thửa số 21, tờ BĐĐC số 13) đến nhà ông Trịnh (thửa số 9, tờ BĐĐC số 12)2.100.0001.080.000840.000660.000540.000Đất SX-KD nông thôn
71Thành phố Hải DươngThôn Chùa Thượng - Xã An ThượngTừ nhà ông Cương (thửa số 21, tờ BĐĐC số 13) đến nhà ông Trịnh (thửa số 9, tờ BĐĐC số 12)2.450.0001.260.000980.000770.000630.000Đất TM-DV nông thôn
72Thành phố Hải DươngThôn Chùa Thượng - Xã An ThượngTừ nhà ông Cương (thửa số 21, tờ BĐĐC số 13) đến nhà ông Trịnh (thửa số 9, tờ BĐĐC số 12)3.500.0001.800.0001.400.0001.100.000900.000Đất ở nông thôn
73Thành phố Hải DươngĐất ven tỉnh lộ 390 (đoạn còn lại thuộc thành phố Hải Dương) (Vị trí 6)600.000----Đất SX-KD nông thôn
74Thành phố Hải DươngĐất ven tỉnh lộ 390 (đoạn còn lại thuộc thành phố Hải Dương) (Vị trí 6)700.000----Đất TM-DV nông thôn
75Thành phố Hải DươngĐất ven tỉnh lộ 390 (đoạn còn lại thuộc thành phố Hải Dương) (Vị trí 6)1.000.000----Đất ở nông thôn
76Thành phố Hải DươngĐất ven đường tỉnh 390 (thuộc địa bàn xã Tiền Tiến) (Vị trí 6)600.000----Đất SX-KD nông thôn
77Thành phố Hải DươngĐất ven đường tỉnh 390 (thuộc địa bàn xã Tiền Tiến) (Vị trí 6)700.000----Đất TM-DV nông thôn
78Thành phố Hải DươngĐất ven đường tỉnh 390 (thuộc địa bàn xã Tiền Tiến) (Vị trí 6)1.000.000----Đất ở nông thôn
79Thành phố Hải DươngĐất ven đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Xuyên) (Vị trí 6)720.000----Đất SX-KD nông thôn
80Thành phố Hải DươngĐất ven đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Xuyên) (Vị trí 6)840.000----Đất TM-DV nông thôn
81Thành phố Hải DươngĐất ven đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Xuyên) (Vị trí 6)1.200.000----Đất ở nông thôn
82Thành phố Hải DươngĐất ven đường tỉnh 391 (đoạn thuộc địa bàn xã Ngọc Sơn) (Vị trí 6)960.000----Đất SX-KD nông thôn
83Thành phố Hải DươngĐất ven đường tỉnh 391 (đoạn thuộc địa bàn xã Ngọc Sơn) (Vị trí 6)1.120.000----Đất TM-DV nông thôn
84Thành phố Hải DươngĐất ven đường tỉnh 391 (đoạn thuộc địa bàn xã Ngọc Sơn) (Vị trí 6)1.600.000----Đất ở nông thôn
85Thành phố Hải DươngĐường tỉnh 390 (đường nút giao lập thể) thuộc địa phận xã Quyết Thắng (Vị trí 6)960.000----Đất SX-KD nông thôn
86Thành phố Hải DươngĐường tỉnh 390 (đường nút giao lập thể) thuộc địa phận xã Quyết Thắng (Vị trí 6)1.120.000----Đất TM-DV nông thôn
87Thành phố Hải DươngĐường tỉnh 390 (đường nút giao lập thể) thuộc địa phận xã Quyết Thắng (Vị trí 6)1.600.000----Đất ở nông thôn
88Thành phố Hải DươngĐường tỉnh 390 (đường nút giao lập thể) thuộc địa phận xã Quyết Thắng4.800.0002.400.0001.920.0001.440.0001.200.000Đất SX-KD nông thôn
89Thành phố Hải DươngĐường tỉnh 390 (đường nút giao lập thể) thuộc địa phận xã Quyết Thắng5.600.0002.800.0002.240.0001.680.0001.400.000Đất TM-DV nông thôn
90Thành phố Hải DươngĐường tỉnh 390 (đường nút giao lập thể) thuộc địa phận xã Quyết Thắng8.000.0004.000.0003.200.0002.400.0002.000.000Đất ở nông thôn
91Thành phố Hải DươngĐất ven tỉnh lộ 390 (đoạn thuộc các xã An Thượng) (Vị trí 6)960.000----Đất SX-KD nông thôn
92Thành phố Hải DươngĐất ven tỉnh lộ 390 (đoạn thuộc các xã An Thượng) (Vị trí 6)1.120.000----Đất TM-DV nông thôn
93Thành phố Hải DươngĐất ven tỉnh lộ 390 (đoạn thuộc các xã An Thượng) (Vị trí 6)1.600.000----Đất ở nông thôn
94Thành phố Hải DươngĐất ven tỉnh lộ 390 (đoạn thuộc các xã An Thượng)4.800.0002.400.0001.920.0001.440.0001.200.000Đất SX-KD nông thôn
95Thành phố Hải DươngĐất ven tỉnh lộ 390 (đoạn thuộc các xã An Thượng)5.600.0002.800.0002.240.0001.680.0001.400.000Đất TM-DV nông thôn
96Thành phố Hải DươngĐất ven tỉnh lộ 390 (đoạn thuộc các xã An Thượng)8.000.0004.000.0003.200.0002.400.0002.000.000Đất ở nông thôn
97Thành phố Hải DươngĐất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Gia Xuyên) (Vị trí 6)1.800.000----Đất SX-KD nông thôn
98Thành phố Hải DươngĐất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Gia Xuyên) (Vị trí 6)2.100.000----Đất TM-DV nông thôn
99Thành phố Hải DươngĐất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Gia Xuyên) (Vị trí 6)3.000.000----Đất ở nông thôn
100Thành phố Hải DươngĐất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Gia Xuyên)9.000.0004.200.0003.600.0002.700.0002.280.000Đất SX-KD nông thôn
101Thành phố Hải DươngĐất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Gia Xuyên)10.500.0004.900.0004.200.0003.150.0002.660.000Đất TM-DV nông thôn
102Thành phố Hải DươngĐất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Gia Xuyên)15.000.0007.000.0006.000.0004.500.0003.800.000Đất ở nông thôn
103Thành phố Hải DươngCác đường, phố còn lại khác - Đường, phố loại V - Nhóm E2.100.0001.080.000840.000720.000-Đất SX-KD đô thị
104Thành phố Hải DươngCác đường, phố còn lại khác - Đường, phố loại V - Nhóm E2.450.0001.260.000980.000840.000-Đất TM-DV đô thị
105Thành phố Hải DươngCác đường, phố còn lại khác - Đường, phố loại V - Nhóm E3.500.0001.800.0001.400.0001.200.000-Đất ở đô thị
106Thành phố Hải DươngĐường còn lại thuộc phường Tân Hưng - Đường, phố loại V - Nhóm E2.100.0001.080.000840.000720.000-Đất SX-KD đô thị
107Thành phố Hải DươngĐường còn lại thuộc phường Tân Hưng - Đường, phố loại V - Nhóm E2.450.0001.260.000980.000840.000-Đất TM-DV đô thị
108Thành phố Hải DươngĐường còn lại thuộc phường Tân Hưng - Đường, phố loại V - Nhóm E3.500.0001.800.0001.400.0001.200.000-Đất ở đô thị
109Thành phố Hải DươngĐường còn lại thuộc phường Nam Đồng - Đường, phố loại V - Nhóm E2.100.0001.080.000840.000720.000-Đất SX-KD đô thị
110Thành phố Hải DươngĐường còn lại thuộc phường Nam Đồng - Đường, phố loại V - Nhóm E2.450.0001.260.000980.000840.000-Đất TM-DV đô thị
111Thành phố Hải DươngĐường còn lại thuộc phường Nam Đồng - Đường, phố loại V - Nhóm E3.500.0001.800.0001.400.0001.200.000-Đất ở đô thị
112Thành phố Hải DươngĐường còn lại thuộc phường Thạch Khôi - Đường, phố loại V - Nhóm E2.100.0001.080.000840.000720.000-Đất SX-KD đô thị
113Thành phố Hải DươngĐường còn lại thuộc phường Thạch Khôi - Đường, phố loại V - Nhóm E2.450.0001.260.000980.000840.000-Đất TM-DV đô thị
114Thành phố Hải DươngĐường còn lại thuộc phường Thạch Khôi - Đường, phố loại V - Nhóm E3.500.0001.800.0001.400.0001.200.000-Đất ở đô thị
115Thành phố Hải DươngĐường còn lại thuộc phường Ái Quốc - Đường, phố loại V - Nhóm E2.100.0001.080.000840.000720.000-Đất SX-KD đô thị
116Thành phố Hải DươngĐường còn lại thuộc phường Ái Quốc - Đường, phố loại V - Nhóm E2.450.0001.260.000980.000840.000-Đất TM-DV đô thị
117Thành phố Hải DươngĐường còn lại thuộc phường Ái Quốc - Đường, phố loại V - Nhóm E3.500.0001.800.0001.400.0001.200.000-Đất ở đô thị
118Thành phố Hải DươngĐường trục chính Khu Đồng Ngọ, Vũ La, Khánh Hội - phường Nam Đồng - Đường, phố loại V - Nhóm E2.100.0001.080.000840.000720.000-Đất SX-KD đô thị
119Thành phố Hải DươngĐường trục chính Khu Đồng Ngọ, Vũ La, Khánh Hội - phường Nam Đồng - Đường, phố loại V - Nhóm E2.450.0001.260.000980.000840.000-Đất TM-DV đô thị
120Thành phố Hải DươngĐường trục chính Khu Đồng Ngọ, Vũ La, Khánh Hội - phường Nam Đồng - Đường, phố loại V - Nhóm E3.500.0001.800.0001.400.0001.200.000-Đất ở đô thị
121Thành phố Hải DươngĐường trục khu dân cư số 3, Thái Bình, Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ - Phường Thạch Khôi - Đường, phố2.100.0001.080.000840.000720.000-Đất SX-KD đô thị
122Thành phố Hải DươngĐường trục khu dân cư số 3, Thái Bình, Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ - Phường Thạch Khôi - Đường, phố2.450.0001.260.000980.000840.000-Đất TM-DV đô thị
123Thành phố Hải DươngĐường trục khu dân cư số 3, Thái Bình, Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ - Phường Thạch Khôi - Đường, phố3.500.0001.800.0001.400.0001.200.000-Đất ở đô thị
124Thành phố Hải DươngĐường trục khu Tiền Hải, Văn Xá, Ngọc Trì - phường Ái Quốc - Đường, phố loại V - Nhóm E2.100.0001.080.000840.000720.000-Đất SX-KD đô thị
125Thành phố Hải DươngĐường trục khu Tiền Hải, Văn Xá, Ngọc Trì - phường Ái Quốc - Đường, phố loại V - Nhóm E2.450.0001.260.000980.000840.000-Đất TM-DV đô thị
126Thành phố Hải DươngĐường trục khu Tiền Hải, Văn Xá, Ngọc Trì - phường Ái Quốc - Đường, phố loại V - Nhóm E3.500.0001.800.0001.400.0001.200.000-Đất ở đô thị
127Thành phố Hải DươngĐường còn lại thuộc phường Nhị Châu - Đường, phố loại V - Nhóm E2.100.0001.080.000840.000720.000-Đất SX-KD đô thị
128Thành phố Hải DươngĐường còn lại thuộc phường Nhị Châu - Đường, phố loại V - Nhóm E2.450.0001.260.000980.000840.000-Đất TM-DV đô thị
129Thành phố Hải DươngĐường còn lại thuộc phường Nhị Châu - Đường, phố loại V - Nhóm E3.500.0001.800.0001.400.0001.200.000-Đất ở đô thị
130Thành phố Hải DươngĐường còn lại thuộc phường Việt Hòa - Đường, phố loại V - Nhóm E2.100.0001.080.000840.000720.000-Đất SX-KD đô thị
131Thành phố Hải DươngĐường còn lại thuộc phường Việt Hòa - Đường, phố loại V - Nhóm E2.450.0001.260.000980.000840.000-Đất TM-DV đô thị
132Thành phố Hải DươngĐường còn lại thuộc phường Việt Hòa - Đường, phố loại V - Nhóm E3.500.0001.800.0001.400.0001.200.000-Đất ở đô thị
133Thành phố Hải DươngĐường trục chính các Khu Nhân Nghĩa, Phú Lương, Tân Lập - Phường Nam Đồng - Đường, phố loại V - Nhóm2.400.0001.200.0001.080.000780.000-Đất SX-KD đô thị
134Thành phố Hải DươngĐường trục chính các Khu Nhân Nghĩa, Phú Lương, Tân Lập - Phường Nam Đồng - Đường, phố loại V - Nhóm2.800.0001.400.0001.260.000910.000-Đất TM-DV đô thị
135Thành phố Hải DươngĐường trục chính các Khu Nhân Nghĩa, Phú Lương, Tân Lập - Phường Nam Đồng - Đường, phố loại V - Nhóm4.000.0002.000.0001.800.0001.300.000-Đất ở đô thị
136Thành phố Hải DươngĐường trục khu Trần Nội, Lễ Quán, Phú Tảo - Phường Thạch Khôi - Đường, phố loại V - Nhóm D2.400.0001.200.0001.080.000780.000-Đất SX-KD đô thị
137Thành phố Hải DươngĐường trục khu Trần Nội, Lễ Quán, Phú Tảo - Phường Thạch Khôi - Đường, phố loại V - Nhóm D2.800.0001.400.0001.260.000910.000-Đất TM-DV đô thị
138Thành phố Hải DươngĐường trục khu Trần Nội, Lễ Quán, Phú Tảo - Phường Thạch Khôi - Đường, phố loại V - Nhóm D4.000.0002.000.0001.800.0001.300.000-Đất ở đô thị
139Thành phố Hải DươngĐường trục khu Vũ Xá, Đồng Pháp, Ninh Quan, Tiến Đạt - P,Ái Quốc - Đường, phố loại V - Nhóm D2.400.0001.200.0001.080.000780.000-Đất SX-KD đô thị
140Thành phố Hải DươngĐường trục khu Vũ Xá, Đồng Pháp, Ninh Quan, Tiến Đạt - P,Ái Quốc - Đường, phố loại V - Nhóm D2.800.0001.400.0001.260.000910.000-Đất TM-DV đô thị
141Thành phố Hải DươngĐường trục khu Vũ Xá, Đồng Pháp, Ninh Quan, Tiến Đạt - P,Ái Quốc - Đường, phố loại V - Nhóm D4.000.0002.000.0001.800.0001.300.000-Đất ở đô thị
142Thành phố Hải DươngXuân Thị - Đường, phố loại V - Nhóm D2.400.0001.200.0001.080.000780.000-Đất SX-KD đô thị
143Thành phố Hải DươngXuân Thị - Đường, phố loại V - Nhóm D2.800.0001.400.0001.260.000910.000-Đất TM-DV đô thị
144Thành phố Hải DươngXuân Thị - Đường, phố loại V - Nhóm D4.000.0002.000.0001.800.0001.300.000-Đất ở đô thị
145Thành phố Hải DươngVũ Duy Chí - Đường, phố loại V - Nhóm D2.400.0001.200.0001.080.000780.000-Đất SX-KD đô thị
146Thành phố Hải DươngVũ Duy Chí - Đường, phố loại V - Nhóm D2.800.0001.400.0001.260.000910.000-Đất TM-DV đô thị
147Thành phố Hải DươngVũ Duy Chí - Đường, phố loại V - Nhóm D4.000.0002.000.0001.800.0001.300.000-Đất ở đô thị
148Thành phố Hải DươngVũ Đình Liên - Đường, phố loại V - Nhóm D2.400.0001.200.0001.080.000780.000-Đất SX-KD đô thị
149Thành phố Hải DươngVũ Đình Liên - Đường, phố loại V - Nhóm D2.800.0001.400.0001.260.000910.000-Đất TM-DV đô thị
150Thành phố Hải DươngVũ Đình Liên - Đường, phố loại V - Nhóm D4.0002.000.0001.800.0001.300.000-Đất ở đô thị
151Thành phố Hải DươngVũ Bằng - Đường, phố loại V - Nhóm D2.400.0001.200.0001.080.000780.000-Đất SX-KD đô thị
152Thành phố Hải DươngVũ Bằng - Đường, phố loại V - Nhóm D2.800.0001.400.0001.260.000910.000-Đất TM-DV đô thị
153Thành phố Hải DươngVũ Bằng - Đường, phố loại V - Nhóm D4.000.0002.000.0001.800.0001.300.000-Đất ở đô thị
154Thành phố Hải DươngTự Đoài - Đường, phố loại V - Nhóm D2.400.0001.200.0001.080.000780.000-Đất SX-KD đô thị
155Thành phố Hải DươngTự Đoài - Đường, phố loại V - Nhóm D2.800.0001.400.0001.260.000910.000-Đất TM-DV đô thị
156Thành phố Hải DươngTự Đoài - Đường, phố loại V - Nhóm D4.000.0002.000.0001.800.0001.300.000-Đất ở đô thị
157Thành phố Hải DươngTrần Văn Cận - Đường, phố loại V - Nhóm D2.400.0001.200.0001.080.000780.000-Đất SX-KD đô thị
158Thành phố Hải DươngTrần Văn Cận - Đường, phố loại V - Nhóm D2.800.0001.400.0001.260.000910.000-Đất TM-DV đô thị
159Thành phố Hải DươngTrần Văn Cận - Đường, phố loại V - Nhóm D4.000.0002.000.0001.800.0001.300.000-Đất ở đô thị
160Thành phố Hải DươngTrần Đăng Nguyên - Đường, phố loại V - Nhóm D2.400.0001.200.0001.080.000780.000-Đất SX-KD đô thị
161Thành phố Hải DươngTrần Đăng Nguyên - Đường, phố loại V - Nhóm D2.800.0001.400.0001.260.000910.000-Đất TM-DV đô thị
162Thành phố Hải DươngTrần Đăng Nguyên - Đường, phố loại V - Nhóm D4.000.0002.000.0001.800.0001.300.000-Đất ở đô thị
163Thành phố Hải DươngViệt Thắng - Đường, phố loại V - Nhóm D2.400.0001.200.0001.080.000780.000-Đất SX-KD đô thị
164Thành phố Hải DươngViệt Thắng - Đường, phố loại V - Nhóm D2.800.0001.400.0001.260.000910.000-Đất TM-DV đô thị
165Thành phố Hải DươngViệt Thắng - Đường, phố loại V - Nhóm D4.000.0002.000.0001.800.0001.300.000-Đất ở đô thị
166Thành phố Hải DươngViệt Hoà - Đường, phố loại V - Nhóm Dtừ hết thửa 56, tờ BĐ số 10 - đến phố Văn2.400.0001.200.0001.080.000780.000-Đất SX-KD đô thị
167Thành phố Hải DươngViệt Hoà - Đường, phố loại V - Nhóm Dtừ hết thửa 56, tờ BĐ số 10 - đến phố Văn2.800.0001.400.0001.260.000910.000-Đất TM-DV đô thị
168Thành phố Hải DươngViệt Hoà - Đường, phố loại V - Nhóm Dtừ hết thửa 56, tờ BĐ số 10 - đến phố Văn4.000.0002.000.0001.800.0001.300.000-Đất ở đô thị
169Thành phố Hải DươngHàn Trung - Đường, phố loại V - Nhóm D2.400.0001.200.0001.080.000780.000-Đất SX-KD đô thị
170Thành phố Hải DươngHàn Trung - Đường, phố loại V - Nhóm D2.800.0001.400.0001.260.000910.000-Đất TM-DV đô thị
171Thành phố Hải DươngHàn Trung - Đường, phố loại V - Nhóm D4.000.0002.000.0001.800.0001.300.000-Đất ở đô thị
172Thành phố Hải DươngĐịch Hoà - Đường, phố loại V - Nhóm D2.400.0001.200.0001.080.000780.000-Đất SX-KD đô thị
173Thành phố Hải DươngĐịch Hoà - Đường, phố loại V - Nhóm D2.800.0001.400.0001.260.000910.000-Đất TM-DV đô thị
174Thành phố Hải DươngĐịch Hoà - Đường, phố loại V - Nhóm D4.000.0002.000.0001.800.0001.300.000-Đất ở đô thị
175Thành phố Hải DươngĐa Cẩm - Đường, phố loại V - Nhóm D2.400.0001.200.0001.080.000780.000-Đất SX-KD đô thị
176Thành phố Hải DươngĐa Cẩm - Đường, phố loại V - Nhóm D2.800.0001.400.0001.260.000910.000-Đất TM-DV đô thị
177Thành phố Hải DươngĐa Cẩm - Đường, phố loại V - Nhóm D4.000.0002.000.0001.800.0001.300.000-Đất ở đô thị
178Thành phố Hải DươngChi Hoà - Đường, phố loại V - Nhóm D2.400.0001.200.0001.080.000780.000-Đất SX-KD đô thị
179Thành phố Hải DươngChi Hoà - Đường, phố loại V - Nhóm D2.800.0001.400.0001.260.000910.000-Đất TM-DV đô thị
180Thành phố Hải DươngChi Hoà - Đường, phố loại V - Nhóm D4.000.0002.000.0001.800.0001.300.000-Đất ở đô thị
181Thành phố Hải DươngChi Các - Đường, phố loại V - Nhóm D2.400.0001.200.0001.080.000780.000-Đất SX-KD đô thị
182Thành phố Hải DươngChi Các - Đường, phố loại V - Nhóm D2.800.0001.400.0001.260.000910.000-Đất TM-DV đô thị
183Thành phố Hải DươngChi Các - Đường, phố loại V - Nhóm D4.000.0002.000.0001.800.0001.300.000-Đất ở đô thị
184Thành phố Hải DươngCầu Đồng - Đường, phố loại V - Nhóm D2.400.0001.200.0001.080.000780.000-Đất SX-KD đô thị
185Thành phố Hải DươngCầu Đồng - Đường, phố loại V - Nhóm D2.800.0001.400.0001.260.000910.000-Đất TM-DV đô thị
186Thành phố Hải DươngCầu Đồng - Đường, phố loại V - Nhóm D4.000.0002.000.0001.800.0001.300.000-Đất ở đô thị
187Thành phố Hải DươngPhan Chu Trinh kéo dài đường - Đường, phố loại V - Nhóm Dtừ ngã tư Trương Hán Siêu - đến hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 072.400.0001.200.0001.080.000780.000-Đất SX-KD đô thị
188Thành phố Hải DươngPhan Chu Trinh kéo dài đường - Đường, phố loại V - Nhóm Dtừ ngã tư Trương Hán Siêu - đến hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 072.800.0001.400.0001.260.000910.000-Đất TM-DV đô thị
189Thành phố Hải DươngPhan Chu Trinh kéo dài đường - Đường, phố loại V - Nhóm Dtừ ngã tư Trương Hán Siêu - đến hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 074.000.0002.000.0001.800.0001.300.000-Đất ở đô thị
190Thành phố Hải DươngNhật Tân - Đường, phố loại V - Nhóm D2.400.0001.200.0001.080.000780.000-Đất SX-KD đô thị
191Thành phố Hải DươngNhật Tân - Đường, phố loại V - Nhóm D2.800.0001.400.0001.260.000910.000-Đất TM-DV đô thị
192Thành phố Hải DươngNhật Tân - Đường, phố loại V - Nhóm D4.000.0002.000.0001.800.0001.300.000-Đất ở đô thị
193Thành phố Hải DươngNgô Thì Nhậm - Đường, phố loại V - Nhóm Dtừ đường Hoàng Ngân - đến đê sông Thái Bình2.400.0001.200.0001.080.000780.000-Đất SX-KD đô thị
194Thành phố Hải DươngNgô Thì Nhậm - Đường, phố loại V - Nhóm Dtừ đường Hoàng Ngân - đến đê sông Thái Bình2.800.0001.400.0001.260.000910.000-Đất TM-DV đô thị
195Thành phố Hải DươngNgô Thì Nhậm - Đường, phố loại V - Nhóm Dtừ đường Hoàng Ngân - đến đê sông Thái Bình4.000.0002.000.0001.800.0001.300.000-Đất ở đô thị
196Thành phố Hải DươngĐỗ Thiên Thư - Đường, phố loại V - Nhóm D2.400.0001.200.0001.080.000780.000-Đất SX-KD đô thị
197Thành phố Hải DươngĐỗ Thiên Thư - Đường, phố loại V - Nhóm D2.800.0001.400.0001.260.000910.000-Đất TM-DV đô thị
198Thành phố Hải DươngĐỗ Thiên Thư - Đường, phố loại V - Nhóm D4.000.0002.000.0001.800.0001.300.000-Đất ở đô thị
199Thành phố Hải DươngDương Quang - Đường, phố loại V - Nhóm D2.400.0001.200.0001.080.000780.000-Đất SX-KD đô thị
200Thành phố Hải DươngDương Quang - Đường, phố loại V - Nhóm D2.800.0001.400.0001.260.000910.000-Đất TM-DV đô thị
201Thành phố Hải DươngDương Quang - Đường, phố loại V - Nhóm D4.000.0002.000.0001.800.0001.300.000-Đất ở đô thị
202Thành phố Hải DươngĐường trục chính của các khu dân cư: Khuê Liễu, Khuê Chiền, Liễu Tràng, Thanh Liễu và đoạn đường - Đtừ cống Đồng Nghệ - đến địa giới phường Thạch Khôi thuộc phường Tân Hưng2.700.0001.500.0001.320.000840.000-Đất SX-KD đô thị
203Thành phố Hải DươngĐường trục chính của các khu dân cư: Khuê Liễu, Khuê Chiền, Liễu Tràng, Thanh Liễu và đoạn đường - Đtừ cống Đồng Nghệ - đến địa giới phường Thạch Khôi thuộc phường Tân Hưng3.150.0001.750.0001.540.000980.000-Đất TM-DV đô thị
204Thành phố Hải DươngĐường trục chính của các khu dân cư: Khuê Liễu, Khuê Chiền, Liễu Tràng, Thanh Liễu và đoạn đường - Đtừ cống Đồng Nghệ - đến địa giới phường Thạch Khôi thuộc phường Tân Hưng4.500.0002.500.0002.200.0001.400.000-Đất ở đô thị
205Thành phố Hải DươngĐường WB2 - Đường, phố loại V - Nhóm C2.700.0001.500.0001.320.000840.000-Đất SX-KD đô thị
206Thành phố Hải DươngĐường WB2 - Đường, phố loại V - Nhóm C3.150.0001.750.0001.540.000980.000-Đất TM-DV đô thị
207Thành phố Hải DươngĐường WB2 - Đường, phố loại V - Nhóm C4.500.0002.500.0002.200.0001.400.000-Đất ở đô thị
208Thành phố Hải DươngĐường trục khu Tiền Trung, Độc Lập, Vũ Thượng - Phường Ái Quốc - Đường, phố loại V - Nhóm C2.700.0001.500.0001.320.000840.000-Đất SX-KD đô thị
209Thành phố Hải DươngĐường trục khu Tiền Trung, Độc Lập, Vũ Thượng - Phường Ái Quốc - Đường, phố loại V - Nhóm C3.150.0001.750.0001.540.000980.000-Đất TM-DV đô thị
210Thành phố Hải DươngĐường trục khu Tiền Trung, Độc Lập, Vũ Thượng - Phường Ái Quốc - Đường, phố loại V - Nhóm C4.500.0002.500.0002.200.0001.400.000-Đất ở đô thị
211Thành phố Hải DươngTriệu Quang Phục - Đường, phố loại V - Nhóm C2.700.0001.500.0001.320.000840.000-Đất SX-KD đô thị
212Thành phố Hải DươngTriệu Quang Phục - Đường, phố loại V - Nhóm C3.150.0001.750.0001.540.000980.000-Đất TM-DV đô thị
213Thành phố Hải DươngTriệu Quang Phục - Đường, phố loại V - Nhóm C4.500.0002.500.0002.200.0001.400.000-Đất ở đô thị
214Thành phố Hải DươngPhố Việt Hoà - Đường, phố loại V - Nhóm Ctừ giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà - đến đường Đồng Niên2.700.0001.500.0001.320.000840.000-Đất SX-KD đô thị
215Thành phố Hải DươngPhố Việt Hoà - Đường, phố loại V - Nhóm Ctừ giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà - đến đường Đồng Niên3.150.0001.750.0001.540.000980.000-Đất TM-DV đô thị
216Thành phố Hải DươngPhố Việt Hoà - Đường, phố loại V - Nhóm Ctừ giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà - đến đường Đồng Niên4.500.0002.500.0002.200.0001.400.000-Đất ở đô thị
217Thành phố Hải DươngPhố Văn - Đường, phố loại V - Nhóm Ctừ Trường THCS Việt Hoà - đến giáp xã Đức Chính2.700.0001.500.0001.320.000840.000-Đất SX-KD đô thị
218Thành phố Hải DươngPhố Văn - Đường, phố loại V - Nhóm Ctừ Trường THCS Việt Hoà - đến giáp xã Đức Chính3.150.0001.750.0001.540.000980.000-Đất TM-DV đô thị
219Thành phố Hải DươngPhố Văn - Đường, phố loại V - Nhóm Ctừ Trường THCS Việt Hoà - đến giáp xã Đức Chính4.500.0002.500.0002.200.0001.400.000-Đất ở đô thị
220Thành phố Hải DươngNguyễn Khuyến - Đường, phố loại V - Nhóm C2.700.0001.500.0001.320.000840.000-Đất SX-KD đô thị
221Thành phố Hải DươngNguyễn Khuyến - Đường, phố loại V - Nhóm C3.150.0001.750.0001.540.000980.000-Đất TM-DV đô thị
222Thành phố Hải DươngNguyễn Khuyến - Đường, phố loại V - Nhóm C4.500.0002.500.0002.200.0001.400.000-Đất ở đô thị
223Thành phố Hải DươngĐinh Văn Tả - Đường, phố loại V - Nhóm Ctừ đường Hoàng Ngân - đến đê Thái Bình2.700.0001.500.0001.320.000840.000-Đất SX-KD đô thị
224Thành phố Hải DươngĐinh Văn Tả - Đường, phố loại V - Nhóm Ctừ đường Hoàng Ngân - đến đê Thái Bình3.150.0001.750.0001.540.000980.000-Đất TM-DV đô thị
225Thành phố Hải DươngĐinh Văn Tả - Đường, phố loại V - Nhóm Ctừ đường Hoàng Ngân - đến đê Thái Bình4.500.0002.500.0002.200.0001.400.000-Đất ở đô thị
226Thành phố Hải DươngĐồng Niên - Đường, phố loại V - Nhóm Ctừ đình Đồng Niên - đến đê sông Thái Bình2.700.0001.500.0001.320.000840.000-Đất SX-KD đô thị
227Thành phố Hải DươngĐồng Niên - Đường, phố loại V - Nhóm Ctừ đình Đồng Niên - đến đê sông Thái Bình3.150.0001.750.0001.540.000980.000-Đất TM-DV đô thị
228Thành phố Hải DươngĐồng Niên - Đường, phố loại V - Nhóm Ctừ đình Đồng Niên - đến đê sông Thái Bình4.500.0002.500.0002.200.0001.400.000-Đất ở đô thị
229Thành phố Hải DươngĐường trong Khu dân cư Phú Bình 1 và Phú Bình 2 - Đường, phố loại V - Nhóm Bngã tư cầu vượt Phú Lương - đến chân đê3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
230Thành phố Hải DươngĐường trong Khu dân cư Phú Bình 1 và Phú Bình 2 - Đường, phố loại V - Nhóm Bngã tư cầu vượt Phú Lương - đến chân đê3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
231Thành phố Hải DươngĐường trong Khu dân cư Phú Bình 1 và Phú Bình 2 - Đường, phố loại V - Nhóm Bngã tư cầu vượt Phú Lương - đến chân đê5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
232Thành phố Hải DươngĐường Hào Thànhcòn lại - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
233Thành phố Hải DươngĐường Hào Thànhcòn lại - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
234Thành phố Hải DươngĐường Hào Thànhcòn lại - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
235Thành phố Hải DươngĐường Lê Hoàn - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
236Thành phố Hải DươngĐường Lê Hoàn - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
237Thành phố Hải DươngĐường Lê Hoàn - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
238Thành phố Hải DươngThắng Lợi - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
239Thành phố Hải DươngThắng Lợi - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
240Thành phố Hải DươngThắng Lợi - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
241Thành phố Hải DươngNhữ Tiến Dụng - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
242Thành phố Hải DươngNhữ Tiến Dụng - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
243Thành phố Hải DươngNhữ Tiến Dụng - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
244Thành phố Hải DươngPhạm Cự Lượng - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
245Thành phố Hải DươngPhạm Cự Lượng - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
246Thành phố Hải DươngPhạm Cự Lượng - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
247Thành phố Hải DươngBảo Tháp - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
248Thành phố Hải DươngBảo Tháp - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
249Thành phố Hải DươngBảo Tháp - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
250Thành phố Hải DươngLã Thị Lương - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
251Thành phố Hải DươngLã Thị Lương - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
252Thành phố Hải DươngLã Thị Lương - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
253Thành phố Hải DươngVen tỉnh lộ 390 - Đường, phố loại V - Nhóm Btừ Quốc lộ 5 - đến Cụm công nghiệp Ba Hàng thuộc phường Ái Quốc3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
254Thành phố Hải DươngVen tỉnh lộ 390 - Đường, phố loại V - Nhóm Btừ Quốc lộ 5 - đến Cụm công nghiệp Ba Hàng thuộc phường Ái Quốc3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
255Thành phố Hải DươngVen tỉnh lộ 390 - Đường, phố loại V - Nhóm Btừ Quốc lộ 5 - đến Cụm công nghiệp Ba Hàng thuộc phường Ái Quốc5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
256Thành phố Hải DươngVũ Quỳnh - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
257Thành phố Hải DươngVũ Quỳnh - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
258Thành phố Hải DươngVũ Quỳnh - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
259Thành phố Hải DươngVũ Như Tô - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
260Thành phố Hải DươngVũ Như Tô - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
261Thành phố Hải DươngVũ Như Tô - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
262Thành phố Hải DươngVũ Nạp - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
263Thành phố Hải DươngVũ Nạp - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
264Thành phố Hải DươngVũ Nạp - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
265Thành phố Hải DươngVũ Mạnh Hùng - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
266Thành phố Hải DươngVũ Mạnh Hùng - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
267Thành phố Hải DươngVũ Mạnh Hùng - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
268Thành phố Hải DươngTứ Thông - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
269Thành phố Hải DươngTứ Thông - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
270Thành phố Hải DươngTứ Thông - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
271Thành phố Hải DươngTrương Hán Siêu - Đường, phố loại V - Nhóm Btừ Hoàng Ngân - đến đê sông Thái Bình3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
272Thành phố Hải DươngTrương Hán Siêu - Đường, phố loại V - Nhóm Btừ Hoàng Ngân - đến đê sông Thái Bình3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
273Thành phố Hải DươngTrương Hán Siêu - Đường, phố loại V - Nhóm Btừ Hoàng Ngân - đến đê sông Thái Bình5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
274Thành phố Hải DươngTrần Quang Diệu - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
275Thành phố Hải DươngTrần Quang Diệu - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
276Thành phố Hải DươngTrần Quang Diệu - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
277Thành phố Hải DươngTrần Ích Phát - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
278Thành phố Hải DươngTrần Ích Phát - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
279Thành phố Hải DươngTrần Ích Phát - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
280Thành phố Hải DươngTrần Huy Liệu - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
281Thành phố Hải DươngTrần Huy Liệu - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
282Thành phố Hải DươngTrần Huy Liệu - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
283Thành phố Hải DươngTống Duy Tân - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
284Thành phố Hải DươngTống Duy Tân - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
285Thành phố Hải DươngTống Duy Tân - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
286Thành phố Hải DươngThạch Lam - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
287Thành phố Hải DươngThạch Lam - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
288Thành phố Hải DươngThạch Lam - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
289Thành phố Hải DươngTân Trào - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
290Thành phố Hải DươngTân Trào - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
291Thành phố Hải DươngTân Trào - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
292Thành phố Hải DươngPhúc Duyên - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
293Thành phố Hải DươngPhúc Duyên - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
294Thành phố Hải DươngPhúc Duyên - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
295Thành phố Hải DươngTân Kim - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
296Thành phố Hải DươngTân Kim - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
297Thành phố Hải DươngTân Kim - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
298Thành phố Hải DươngKênh Tre - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
299Thành phố Hải DươngKênh Tre - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
300Thành phố Hải DươngKênh Tre - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
301Thành phố Hải DươngCẩm Hoà - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
302Thành phố Hải DươngCẩm Hoà - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
303Thành phố Hải DươngCẩm Hoà - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
304Thành phố Hải DươngPhan Đình Phùng - Đường, phố loại V - Nhóm Btừ Hoàng Ngân - đến Nhà máy nước3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
305Thành phố Hải DươngPhan Đình Phùng - Đường, phố loại V - Nhóm Btừ Hoàng Ngân - đến Nhà máy nước3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
306Thành phố Hải DươngPhan Đình Phùng - Đường, phố loại V - Nhóm Btừ Hoàng Ngân - đến Nhà máy nước5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
307Thành phố Hải DươngPhan Chu Trinh - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
308Thành phố Hải DươngPhan Chu Trinh - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
309Thành phố Hải DươngPhan Chu Trinh - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
310Thành phố Hải DươngPhạm Quý Thích - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
311Thành phố Hải DươngPhạm Quý Thích - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
312Thành phố Hải DươngPhạm Quý Thích - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
313Thành phố Hải DươngPhạm Luận - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
314Thành phố Hải DươngPhạm Luận - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
315Thành phố Hải DươngPhạm Luận - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
316Thành phố Hải DươngPhạm Duy Ương - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
317Thành phố Hải DươngPhạm Duy Ương - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
318Thành phố Hải DươngPhạm Duy Ương - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
319Thành phố Hải DươngNguyễn Ư Dĩ - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
320Thành phố Hải DươngNguyễn Ư Dĩ - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
321Thành phố Hải DươngNguyễn Ư Dĩ - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
322Thành phố Hải DươngNguyễn Tuyển - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
323Thành phố Hải DươngNguyễn Tuyển - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
324Thành phố Hải DươngNguyễn Tuyển - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
325Thành phố Hải DươngNguyễn Sỹ Cố - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
326Thành phố Hải DươngNguyễn Sỹ Cố - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
327Thành phố Hải DươngNguyễn Sỹ Cố - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
328Thành phố Hải DươngNguyễn Phi Khanh - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
329Thành phố Hải DươngNguyễn Phi Khanh - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
330Thành phố Hải DươngNguyễn Phi Khanh - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
331Thành phố Hải DươngNguyễn Cừ - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
332Thành phố Hải DươngNguyễn Cừ - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
333Thành phố Hải DươngNguyễn Cừ - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
334Thành phố Hải DươngNgọc Uyên - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
335Thành phố Hải DươngNgọc Uyên - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
336Thành phố Hải DươngNgọc Uyên - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
337Thành phố Hải DươngNgọc Tuyền - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
338Thành phố Hải DươngNgọc Tuyền - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
339Thành phố Hải DươngNgọc Tuyền - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
340Thành phố Hải DươngNgô Sỹ Liên - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
341Thành phố Hải DươngNgô Sỹ Liên - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
342Thành phố Hải DươngNgô Sỹ Liên - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
343Thành phố Hải DươngLý Từ Cấu - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
344Thành phố Hải DươngLý Từ Cấu - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
345Thành phố Hải DươngLý Từ Cấu - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
346Thành phố Hải DươngLý Quốc Bảo - Đường, phố loại V - Nhóm Btừ thửa đất số 204, 205, tờ bản đồ 21 (nhà ông Đảm, Lực - đến thửa 33, tờ BĐ 14 (nhà bà Thu3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
347Thành phố Hải DươngLý Quốc Bảo - Đường, phố loại V - Nhóm Btừ thửa đất số 204, 205, tờ bản đồ 21 (nhà ông Đảm, Lực - đến thửa 33, tờ BĐ 14 (nhà bà Thu3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
348Thành phố Hải DươngLý Quốc Bảo - Đường, phố loại V - Nhóm Btừ thửa đất số 204, 205, tờ bản đồ 21 (nhà ông Đảm, Lực - đến thửa 33, tờ BĐ 14 (nhà bà Thu5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
349Thành phố Hải DươngLý Anh Tông - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
350Thành phố Hải DươngLý Anh Tông - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
351Thành phố Hải DươngLý Anh Tông - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
352Thành phố Hải DươngLộ Cương - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
353Thành phố Hải DươngLộ Cương - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
354Thành phố Hải DươngLộ Cương - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
355Thành phố Hải DươngLê Viết Quang - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
356Thành phố Hải DươngLê Viết Quang - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
357Thành phố Hải DươngLê Viết Quang - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
358Thành phố Hải DươngLê Viết Hưng - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
359Thành phố Hải DươngLê Viết Hưng - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
360Thành phố Hải DươngLê Viết Hưng - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
361Thành phố Hải DươngLê Văn Hưu - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
362Thành phố Hải DươngLê Văn Hưu - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
363Thành phố Hải DươngLê Văn Hưu - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
364Thành phố Hải DươngLê Quý Đôn - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
365Thành phố Hải DươngLê Quý Đôn - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
366Thành phố Hải DươngLê Quý Đôn - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
367Thành phố Hải DươngLê Quang Bí - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
368Thành phố Hải DươngLê Quang Bí - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
369Thành phố Hải DươngLê Quang Bí - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
370Thành phố Hải DươngLê Nghĩa - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
371Thành phố Hải DươngLê Nghĩa - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
372Thành phố Hải DươngLê Nghĩa - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
373Thành phố Hải DươngLê Cảnh Tuân - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
374Thành phố Hải DươngLê Cảnh Tuân - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
375Thành phố Hải DươngLê Cảnh Tuân - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
376Thành phố Hải DươngLê Cảnh Toàn - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
377Thành phố Hải DươngLê Cảnh Toàn - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
378Thành phố Hải DươngLê Cảnh Toàn - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
379Thành phố Hải DươngHồ Xuân Hương - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
380Thành phố Hải DươngHồ Xuân Hương - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
381Thành phố Hải DươngHồ Xuân Hương - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
382Thành phố Hải DươngHàn Thượng - Đường, phố loại V - Nhóm Bgiáp ranh với phường Bình Hàn - đến đường sắt3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
383Thành phố Hải DươngHàn Thượng - Đường, phố loại V - Nhóm Bgiáp ranh với phường Bình Hàn - đến đường sắt3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
384Thành phố Hải DươngHàn Thượng - Đường, phố loại V - Nhóm Bgiáp ranh với phường Bình Hàn - đến đường sắt5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
385Thành phố Hải DươngĐường xóm Hàn Giang (Khu 5) - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
386Thành phố Hải DươngĐường xóm Hàn Giang (Khu 5) - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
387Thành phố Hải DươngĐường xóm Hàn Giang (Khu 5) - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
388Thành phố Hải DươngBá Liễu - Đường, phố loại V - Nhóm Btừ Hồ Xuân Hương - đến đường Lê Viết Hưng (giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Ngọc Châu3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
389Thành phố Hải DươngBá Liễu - Đường, phố loại V - Nhóm Btừ Hồ Xuân Hương - đến đường Lê Viết Hưng (giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Ngọc Châu3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
390Thành phố Hải DươngBá Liễu - Đường, phố loại V - Nhóm Btừ Hồ Xuân Hương - đến đường Lê Viết Hưng (giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Ngọc Châu5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
391Thành phố Hải DươngĐường trục Khu dân cư Đồng Tranh - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
392Thành phố Hải DươngĐường trục Khu dân cư Đồng Tranh - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
393Thành phố Hải DươngĐường trục Khu dân cư Đồng Tranh - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
394Thành phố Hải DươngĐường trong Khu dân cư Kim Lai - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
395Thành phố Hải DươngĐường trong Khu dân cư Kim Lai - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
396Thành phố Hải DươngĐường trong Khu dân cư Kim Lai - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
397Thành phố Hải DươngĐường trong Khu dân cư Đại An - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
398Thành phố Hải DươngĐường trong Khu dân cư Đại An - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
399Thành phố Hải DươngĐường trong Khu dân cư Đại An - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
400Thành phố Hải DươngĐường nhánh KDC đường Vũ Khâm Lân (đường 391 cũ) - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
401Thành phố Hải DươngĐường nhánh KDC đường Vũ Khâm Lân (đường 391 cũ) - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
402Thành phố Hải DươngĐường nhánh KDC đường Vũ Khâm Lân (đường 391 cũ) - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
403Thành phố Hải DươngĐường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Nhị Châu - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
404Thành phố Hải DươngĐường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Nhị Châu - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
405Thành phố Hải DươngĐường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Nhị Châu - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
406Thành phố Hải DươngĐường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Bình Hàn - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
407Thành phố Hải DươngĐường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Bình Hàn - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
408Thành phố Hải DươngĐường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Bình Hàn - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
409Thành phố Hải DươngVũ Khâm Lân - Đường, phố loại V - Nhóm Btừ phố Cống Câu - đến giáp Công ty gạch Ngọc Sơn3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
410Thành phố Hải DươngVũ Khâm Lân - Đường, phố loại V - Nhóm Btừ phố Cống Câu - đến giáp Công ty gạch Ngọc Sơn3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
411Thành phố Hải DươngVũ Khâm Lân - Đường, phố loại V - Nhóm Btừ phố Cống Câu - đến giáp Công ty gạch Ngọc Sơn5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
412Thành phố Hải DươngĐường trong Khu đô thị Âu Việt (Bn < 15,5m thuộc phường Nhị Châu) - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
413Thành phố Hải DươngĐường trong Khu đô thị Âu Việt (Bn < 15,5m thuộc phường Nhị Châu) - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
414Thành phố Hải DươngĐường trong Khu đô thị Âu Việt (Bn < 15,5m thuộc phường Nhị Châu) - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
415Thành phố Hải DươngĐinh Đàm - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
416Thành phố Hải DươngĐinh Đàm - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
417Thành phố Hải DươngĐinh Đàm - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
418Thành phố Hải DươngĐỗ Bá Linh - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
419Thành phố Hải DươngĐỗ Bá Linh - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
420Thành phố Hải DươngĐỗ Bá Linh - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
421Thành phố Hải DươngBá Liễu - Đường, phố loại V - Nhóm B3.000.0001.680.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
422Thành phố Hải DươngBá Liễu - Đường, phố loại V - Nhóm B3.500.0001.960.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
423Thành phố Hải DươngBá Liễu - Đường, phố loại V - Nhóm B5.000.0002.800.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
424Thành phố Hải DươngTrần Đại Nghĩa - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
425Thành phố Hải DươngTrần Đại Nghĩa - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
426Thành phố Hải DươngTrần Đại Nghĩa - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
427Thành phố Hải DươngĐường Trần Liễu - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
428Thành phố Hải DươngĐường Trần Liễu - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
429Thành phố Hải DươngĐường Trần Liễu - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
430Thành phố Hải DươngĐường Trần Khát Chân - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
431Thành phố Hải DươngĐường Trần Khát Chân - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
432Thành phố Hải DươngĐường Trần Khát Chân - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
433Thành phố Hải DươngĐường Lê Phụ Trần - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
434Thành phố Hải DươngĐường Lê Phụ Trần - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
435Thành phố Hải DươngĐường Lê Phụ Trần - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
436Thành phố Hải DươngĐường Hồ Đắc Di - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
437Thành phố Hải DươngĐường Hồ Đắc Di - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
438Thành phố Hải DươngĐường Hồ Đắc Di - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
439Thành phố Hải DươngĐường Lê Ngọc Hân - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
440Thành phố Hải DươngĐường Lê Ngọc Hân - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
441Thành phố Hải DươngĐường Lê Ngọc Hân - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
442Thành phố Hải DươngĐường Lê Phụng Hiểu - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
443Thành phố Hải DươngĐường Lê Phụng Hiểu - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
444Thành phố Hải DươngĐường Lê Phụng Hiểu - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
445Thành phố Hải DươngĐường Lê Lai - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
446Thành phố Hải DươngĐường Lê Lai - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
447Thành phố Hải DươngĐường Lê Lai - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
448Thành phố Hải DươngĐường Huỳnh Thúc Kháng - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
449Thành phố Hải DươngĐường Huỳnh Thúc Kháng - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
450Thành phố Hải DươngĐường Huỳnh Thúc Kháng - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
451Thành phố Hải DươngĐường trong Khu đô thị Âu Việt (15,5m≤Bn<20,5m thuộc phường Nhị Châu) - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
452Thành phố Hải DươngĐường trong Khu đô thị Âu Việt (15,5m≤Bn<20,5m thuộc phường Nhị Châu) - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
453Thành phố Hải DươngĐường trong Khu đô thị Âu Việt (15,5m≤Bn<20,5m thuộc phường Nhị Châu) - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
454Thành phố Hải DươngĐường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m) - Đường, phố loại V - Nhóm3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
455Thành phố Hải DươngĐường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m) - Đường, phố loại V - Nhóm4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
456Thành phố Hải DươngĐường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m) - Đường, phố loại V - Nhóm6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
457Thành phố Hải DươngĐường Hoàng Lộc - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
458Thành phố Hải DươngĐường Hoàng Lộc - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
459Thành phố Hải DươngĐường Hoàng Lộc - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
460Thành phố Hải DươngĐường trong Khu chung cư và nhà ở Việt Hòa - Phường Việt Hòa - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
461Thành phố Hải DươngĐường trong Khu chung cư và nhà ở Việt Hòa - Phường Việt Hòa - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
462Thành phố Hải DươngĐường trong Khu chung cư và nhà ở Việt Hòa - Phường Việt Hòa - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
463Thành phố Hải DươngĐường Hòa Bình - Đường, phố loại V - Nhóm Atừ ngã 3 Trương Hán Siêu - đến cầu Chui3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
464Thành phố Hải DươngĐường Hòa Bình - Đường, phố loại V - Nhóm Atừ ngã 3 Trương Hán Siêu - đến cầu Chui4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
465Thành phố Hải DươngĐường Hòa Bình - Đường, phố loại V - Nhóm Atừ ngã 3 Trương Hán Siêu - đến cầu Chui6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
466Thành phố Hải DươngĐường Kè sông Sặt - Đường, phố loại V - Nhóm Atừ cuối phố Mạc Đĩnh Chi - đến giáp cầu Cất3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
467Thành phố Hải DươngĐường Kè sông Sặt - Đường, phố loại V - Nhóm Atừ cuối phố Mạc Đĩnh Chi - đến giáp cầu Cất4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
468Thành phố Hải DươngĐường Kè sông Sặt - Đường, phố loại V - Nhóm Atừ cuối phố Mạc Đĩnh Chi - đến giáp cầu Cất6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
469Thành phố Hải DươngPhan Đình Giót - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
470Thành phố Hải DươngPhan Đình Giót - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
471Thành phố Hải DươngPhan Đình Giót - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
472Thành phố Hải DươngTô Vĩnh Diện - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
473Thành phố Hải DươngTô Vĩnh Diện - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
474Thành phố Hải DươngTô Vĩnh Diện - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
475Thành phố Hải DươngVõ Văn Tần - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
476Thành phố Hải DươngVõ Văn Tần - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
477Thành phố Hải DươngVõ Văn Tần - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
478Thành phố Hải DươngNguyễn Viết Xuân - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
479Thành phố Hải DươngNguyễn Viết Xuân - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
480Thành phố Hải DươngNguyễn Viết Xuân - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
481Thành phố Hải DươngKim Đồng - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
482Thành phố Hải DươngKim Đồng - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
483Thành phố Hải DươngKim Đồng - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
484Thành phố Hải DươngLê Trọng Tấn - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
485Thành phố Hải DươngLê Trọng Tấn - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
486Thành phố Hải DươngLê Trọng Tấn - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
487Thành phố Hải DươngLương Ngọc Quyến - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
488Thành phố Hải DươngLương Ngọc Quyến - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
489Thành phố Hải DươngLương Ngọc Quyến - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
490Thành phố Hải DươngNguyễn Nhạc - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
491Thành phố Hải DươngNguyễn Nhạc - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
492Thành phố Hải DươngNguyễn Nhạc - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
493Thành phố Hải DươngNguyễn Khoái - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
494Thành phố Hải DươngNguyễn Khoái - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
495Thành phố Hải DươngNguyễn Khoái - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
496Thành phố Hải DươngNguyễn Sơn - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
497Thành phố Hải DươngNguyễn Sơn - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
498Thành phố Hải DươngNguyễn Sơn - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
499Thành phố Hải DươngNguyễn Trường Tộ - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
500Thành phố Hải DươngNguyễn Trường Tộ - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
501Thành phố Hải DươngNguyễn Trường Tộ - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
502Thành phố Hải DươngNam Cao - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
503Thành phố Hải DươngNam Cao - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
504Thành phố Hải DươngNam Cao - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
505Thành phố Hải DươngHoàng Văn Cơm - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
506Thành phố Hải DươngHoàng Văn Cơm - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
507Thành phố Hải DươngHoàng Văn Cơm - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
508Thành phố Hải DươngHoàng Văn Thái - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
509Thành phố Hải DươngHoàng Văn Thái - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
510Thành phố Hải DươngHoàng Văn Thái - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
511Thành phố Hải DươngHồ Tùng Mậu - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
512Thành phố Hải DươngHồ Tùng Mậu - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
513Thành phố Hải DươngHồ Tùng Mậu - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
514Thành phố Hải DươngĐinh Công Tráng - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
515Thành phố Hải DươngĐinh Công Tráng - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
516Thành phố Hải DươngĐinh Công Tráng - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
517Thành phố Hải DươngĐào Tấn - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
518Thành phố Hải DươngĐào Tấn - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
519Thành phố Hải DươngĐào Tấn - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
520Thành phố Hải DươngĐặng Thái Mai - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
521Thành phố Hải DươngĐặng Thái Mai - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
522Thành phố Hải DươngĐặng Thái Mai - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
523Thành phố Hải DươngDương Quảng Hàm - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
524Thành phố Hải DươngDương Quảng Hàm - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
525Thành phố Hải DươngDương Quảng Hàm - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
526Thành phố Hải DươngCù Chính Lan - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
527Thành phố Hải DươngCù Chính Lan - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
528Thành phố Hải DươngCù Chính Lan - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
529Thành phố Hải DươngBế Văn Đàn - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
530Thành phố Hải DươngBế Văn Đàn - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
531Thành phố Hải DươngBế Văn Đàn - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
532Thành phố Hải DươngTrịnh Thị Lan - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
533Thành phố Hải DươngTrịnh Thị Lan - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
534Thành phố Hải DươngTrịnh Thị Lan - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
535Thành phố Hải DươngỶ Lan - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
536Thành phố Hải DươngỶ Lan - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
537Thành phố Hải DươngỶ Lan - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
538Thành phố Hải DươngThuần Mỹ - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
539Thành phố Hải DươngThuần Mỹ - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
540Thành phố Hải DươngThuần Mỹ - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
541Thành phố Hải DươngThái Hoà - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
542Thành phố Hải DươngThái Hoà - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
543Thành phố Hải DươngThái Hoà - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
544Thành phố Hải DươngTân Dân - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
545Thành phố Hải DươngTân Dân - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
546Thành phố Hải DươngTân Dân - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
547Thành phố Hải DươngPhương Độ - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
548Thành phố Hải DươngPhương Độ - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
549Thành phố Hải DươngPhương Độ - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
550Thành phố Hải DươngPhố Việt Hoà - Đường, phố loại V - Nhóm Atừ đường Đồng Niên - đến hết thửa 56 tờ bản đồ số 103.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
551Thành phố Hải DươngPhố Việt Hoà - Đường, phố loại V - Nhóm Atừ đường Đồng Niên - đến hết thửa 56 tờ bản đồ số 104.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
552Thành phố Hải DươngPhố Việt Hoà - Đường, phố loại V - Nhóm Atừ đường Đồng Niên - đến hết thửa 56 tờ bản đồ số 106.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
553Thành phố Hải DươngPhố Văn - Đường, phố loại V - Nhóm Atừ cầu Đồng Niên - đến trường Trung học cơ sở Việt Hòa3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
554Thành phố Hải DươngPhố Văn - Đường, phố loại V - Nhóm Atừ cầu Đồng Niên - đến trường Trung học cơ sở Việt Hòa4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
555Thành phố Hải DươngPhố Văn - Đường, phố loại V - Nhóm Atừ cầu Đồng Niên - đến trường Trung học cơ sở Việt Hòa6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
556Thành phố Hải DươngPhố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt) - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
557Thành phố Hải DươngPhố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt) - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
558Thành phố Hải DươngPhố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt) - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
559Thành phố Hải DươngNhị Châu - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
560Thành phố Hải DươngNhị Châu - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
561Thành phố Hải DươngNhị Châu - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
562Thành phố Hải DươngKim Sơn - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
563Thành phố Hải DươngKim Sơn - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
564Thành phố Hải DươngKim Sơn - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
565Thành phố Hải DươngNguyễn Văn Thịnh - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
566Thành phố Hải DươngNguyễn Văn Thịnh - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
567Thành phố Hải DươngNguyễn Văn Thịnh - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
568Thành phố Hải DươngNguyễn Mại - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
569Thành phố Hải DươngNguyễn Mại - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
570Thành phố Hải DươngNguyễn Mại - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
571Thành phố Hải DươngHoàng Ngân - Đường, phố loại V - Nhóm Atừ Ngô Quyền - đến giáp thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
572Thành phố Hải DươngHoàng Ngân - Đường, phố loại V - Nhóm Atừ Ngô Quyền - đến giáp thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
573Thành phố Hải DươngHoàng Ngân - Đường, phố loại V - Nhóm Atừ Ngô Quyền - đến giáp thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
574Thành phố Hải DươngGiáp Đình - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
575Thành phố Hải DươngGiáp Đình - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
576Thành phố Hải DươngGiáp Đình - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
577Thành phố Hải DươngĐường thuộc Khu đô thị phía Tây (mặt cắt đường 13,5m < Bn < 23,5m) - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
578Thành phố Hải DươngĐường thuộc Khu đô thị phía Tây (mặt cắt đường 13,5m < Bn < 23,5m) - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
579Thành phố Hải DươngĐường thuộc Khu đô thị phía Tây (mặt cắt đường 13,5m < Bn < 23,5m) - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
580Thành phố Hải DươngĐồng Niên - Đường, phố loại V - Nhóm Atừ cầu vượt Đồng Niên - đến đình Đồng Niên3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
581Thành phố Hải DươngĐồng Niên - Đường, phố loại V - Nhóm Atừ cầu vượt Đồng Niên - đến đình Đồng Niên4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
582Thành phố Hải DươngĐồng Niên - Đường, phố loại V - Nhóm Atừ cầu vượt Đồng Niên - đến đình Đồng Niên6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
583Thành phố Hải DươngĐại An - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
584Thành phố Hải DươngĐại An - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
585Thành phố Hải DươngĐại An - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
586Thành phố Hải DươngCống Câu - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
587Thành phố Hải DươngCống Câu - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
588Thành phố Hải DươngCống Câu - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
589Thành phố Hải DươngCô Đoài - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
590Thành phố Hải DươngCô Đoài - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
591Thành phố Hải DươngCô Đoài - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
592Thành phố Hải DươngBình Lộc - Đường, phố loại V - Nhóm Atừ Ngô Quyền - đến Kênh Tre3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
593Thành phố Hải DươngBình Lộc - Đường, phố loại V - Nhóm Atừ Ngô Quyền - đến Kênh Tre4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
594Thành phố Hải DươngBình Lộc - Đường, phố loại V - Nhóm Atừ Ngô Quyền - đến Kênh Tre6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
595Thành phố Hải DươngAn Lưu - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
596Thành phố Hải DươngAn Lưu - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
597Thành phố Hải DươngAn Lưu - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
598Thành phố Hải DươngAn Lạc - Đường, phố loại V - Nhóm A3.600.0001.800.0001.440.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
599Thành phố Hải DươngAn Lạc - Đường, phố loại V - Nhóm A4.200.0002.100.0001.680.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
600Thành phố Hải DươngAn Lạc - Đường, phố loại V - Nhóm A6.000.0003.000.0002.400.0001.700.000-Đất ở đô thị
601Thành phố Hải DươngTăng Bạt Hổ - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
602Thành phố Hải DươngTăng Bạt Hổ - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
603Thành phố Hải DươngTăng Bạt Hổ - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
604Thành phố Hải DươngPhố Cao Thắng - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
605Thành phố Hải DươngPhố Cao Thắng - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
606Thành phố Hải DươngPhố Cao Thắng - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
607Thành phố Hải DươngTrần Khắc Chung - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
608Thành phố Hải DươngTrần Khắc Chung - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
609Thành phố Hải DươngTrần Khắc Chung - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
610Thành phố Hải DươngLộng Chương - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
611Thành phố Hải DươngLộng Chương - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
612Thành phố Hải DươngLộng Chương - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
613Thành phố Hải DươngNguyễn Dữ - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
614Thành phố Hải DươngNguyễn Dữ - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
615Thành phố Hải DươngNguyễn Dữ - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
616Thành phố Hải DươngTôn Thất Thuyết - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
617Thành phố Hải DươngTôn Thất Thuyết - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
618Thành phố Hải DươngTôn Thất Thuyết - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
619Thành phố Hải DươngNguyễn Trọng Thuật - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
620Thành phố Hải DươngNguyễn Trọng Thuật - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
621Thành phố Hải DươngNguyễn Trọng Thuật - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
622Thành phố Hải DươngĐất ven Quốc lộ 37 thuộc phường Nam Đồng - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
623Thành phố Hải DươngĐất ven Quốc lộ 37 thuộc phường Nam Đồng - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
624Thành phố Hải DươngĐất ven Quốc lộ 37 thuộc phường Nam Đồng - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
625Thành phố Hải DươngĐất ven Quốc lộ 5 thuộc phường Nam Đồng - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
626Thành phố Hải DươngĐất ven Quốc lộ 5 thuộc phường Nam Đồng - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
627Thành phố Hải DươngĐất ven Quốc lộ 5 thuộc phường Nam Đồng - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
628Thành phố Hải DươngĐất ven tỉnh lộ 390thuộc các phường Nam Đồng - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
629Thành phố Hải DươngĐất ven tỉnh lộ 390thuộc các phường Nam Đồng - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
630Thành phố Hải DươngĐất ven tỉnh lộ 390thuộc các phường Nam Đồng - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
631Thành phố Hải DươngĐường Lê Thanh Nghị - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ số nhà 273 - đến số nhà 313 và số nhà 278 đến số 31414.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
632Thành phố Hải DươngĐường Lê Thanh Nghị - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ số nhà 273 - đến số nhà 313 và số nhà 278 đến số 31414.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
633Thành phố Hải DươngĐường Lê Thanh Nghị - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ số nhà 273 - đến số nhà 313 và số nhà 278 đến số 31417.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
634Thành phố Hải DươngĐường Kè sông Sặt - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ phố Bùi Thị Xuân - đến phố Lý Thánh Tông và đoạn từ phố Lý Thánh Tông đến cầu Cất4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
635Thành phố Hải DươngĐường Kè sông Sặt - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ phố Bùi Thị Xuân - đến phố Lý Thánh Tông và đoạn từ phố Lý Thánh Tông đến cầu Cất4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
636Thành phố Hải DươngĐường Kè sông Sặt - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ phố Bùi Thị Xuân - đến phố Lý Thánh Tông và đoạn từ phố Lý Thánh Tông đến cầu Cất7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
637Thành phố Hải DươngĐường Hào Thành - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ Tuệ Tĩnh - đến Chi Lăng4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
638Thành phố Hải DươngĐường Hào Thành - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ Tuệ Tĩnh - đến Chi Lăng4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
639Thành phố Hải DươngĐường Hào Thành - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ Tuệ Tĩnh - đến Chi Lăng7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
640Thành phố Hải DươngĐường nhánh còn lại trong Khu dân cư Thanh Bình (có mặt cắt đường 13,5m<=Bn<19m) - Đường, phố loại I4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
641Thành phố Hải DươngĐường nhánh còn lại trong Khu dân cư Thanh Bình (có mặt cắt đường 13,5m<=Bn<19m) - Đường, phố loại I4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
642Thành phố Hải DươngĐường nhánh còn lại trong Khu dân cư Thanh Bình (có mặt cắt đường 13,5m<=Bn<19m) - Đường, phố loại I7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
643Thành phố Hải DươngĐỗ Văn Thanh - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
644Thành phố Hải DươngĐỗ Văn Thanh - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
645Thành phố Hải DươngĐỗ Văn Thanh - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
646Thành phố Hải DươngPhùng Chí Kiên - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
647Thành phố Hải DươngPhùng Chí Kiên - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
648Thành phố Hải DươngPhùng Chí Kiên - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
649Thành phố Hải DươngCác đường thuộc phố chợ, phố Đông Lạnh, Khu tiểu thủ công nghiệp và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
650Thành phố Hải DươngCác đường thuộc phố chợ, phố Đông Lạnh, Khu tiểu thủ công nghiệp và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
651Thành phố Hải DươngCác đường thuộc phố chợ, phố Đông Lạnh, Khu tiểu thủ công nghiệp và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
652Thành phố Hải DươngVũ Hựu - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ Nguyễn Văn Linh - đến Trường Chinh4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
653Thành phố Hải DươngVũ Hựu - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ Nguyễn Văn Linh - đến Trường Chinh4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
654Thành phố Hải DươngVũ Hựu - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ Nguyễn Văn Linh - đến Trường Chinh7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
655Thành phố Hải DươngVũ Dương - Đường, phố loại IV - Nhóm E-4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
656Thành phố Hải DươngVũ Dương - Đường, phố loại IV - Nhóm E-4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
657Thành phố Hải DươngVũ Dương - Đường, phố loại IV - Nhóm E-7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
658Thành phố Hải DươngTự Đông - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ đường Ngô Quyền - đến đường An Định4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
659Thành phố Hải DươngTự Đông - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ đường Ngô Quyền - đến đường An Định4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
660Thành phố Hải DươngTự Đông - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ đường Ngô Quyền - đến đường An Định7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
661Thành phố Hải DươngTrần Văn Giáp - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
662Thành phố Hải DươngTrần Văn Giáp - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
663Thành phố Hải DươngTrần Văn Giáp - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
664Thành phố Hải DươngTrần Sùng Dĩnh - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
665Thành phố Hải DươngTrần Sùng Dĩnh - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
666Thành phố Hải DươngTrần Sùng Dĩnh - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
667Thành phố Hải DươngTrần Nguyên Đán - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
668Thành phố Hải DươngTrần Nguyên Đán - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
669Thành phố Hải DươngTrần Nguyên Đán - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
670Thành phố Hải DươngTây Hào - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
671Thành phố Hải DươngTây Hào - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
672Thành phố Hải DươngTây Hào - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
673Thành phố Hải DươngPhù Đổng - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
674Thành phố Hải DươngPhù Đổng - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
675Thành phố Hải DươngPhù Đổng - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
676Thành phố Hải DươngPhùng Hưng - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
677Thành phố Hải DươngPhùng Hưng - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
678Thành phố Hải DươngPhùng Hưng - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
679Thành phố Hải DươngNguyễn An Ninh - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
680Thành phố Hải DươngNguyễn An Ninh - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
681Thành phố Hải DươngNguyễn An Ninh - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
682Thành phố Hải DươngPhan Bội Châu - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
683Thành phố Hải DươngPhan Bội Châu - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
684Thành phố Hải DươngPhan Bội Châu - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
685Thành phố Hải DươngPhạm Văn Đồng - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ Đại lộ 30-10 - đến đường Tứ Minh4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
686Thành phố Hải DươngPhạm Văn Đồng - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ Đại lộ 30-10 - đến đường Tứ Minh4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
687Thành phố Hải DươngPhạm Văn Đồng - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ Đại lộ 30-10 - đến đường Tứ Minh7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
688Thành phố Hải DươngPhạm Chấn - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
689Thành phố Hải DươngPhạm Chấn - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
690Thành phố Hải DươngPhạm Chấn - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
691Thành phố Hải DươngNguyễn Tuấn Trình - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
692Thành phố Hải DươngNguyễn Tuấn Trình - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
693Thành phố Hải DươngNguyễn Tuấn Trình - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
694Thành phố Hải DươngNguyễn Chế Nghĩa - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
695Thành phố Hải DươngNguyễn Chế Nghĩa - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
696Thành phố Hải DươngNguyễn Chế Nghĩa - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
697Thành phố Hải DươngĐặng Quốc Chinh - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
698Thành phố Hải DươngĐặng Quốc Chinh - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
699Thành phố Hải DươngĐặng Quốc Chinh - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
700Thành phố Hải DươngMạc Đĩnh Chi - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
701Thành phố Hải DươngMạc Đĩnh Chi - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
702Thành phố Hải DươngMạc Đĩnh Chi - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
703Thành phố Hải DươngLý Tự Trọng - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
704Thành phố Hải DươngLý Tự Trọng - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
705Thành phố Hải DươngLý Tự Trọng - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
706Thành phố Hải DươngLý Quốc Bảo - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ Đại lộ Trần Hưng Đạo - đến hết thửa đất số 204, 205; tờ bản đồ 21 nhà ông Đảm, Lực4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
707Thành phố Hải DươngLý Quốc Bảo - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ Đại lộ Trần Hưng Đạo - đến hết thửa đất số 204, 205; tờ bản đồ 21 nhà ông Đảm, Lực4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
708Thành phố Hải DươngLý Quốc Bảo - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ Đại lộ Trần Hưng Đạo - đến hết thửa đất số 204, 205; tờ bản đồ 21 nhà ông Đảm, Lực7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
709Thành phố Hải DươngLương Định Của - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
710Thành phố Hải DươngLương Định Của - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
711Thành phố Hải DươngLương Định Của - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
712Thành phố Hải DươngHoàng Ngân - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ cầu Phú Lương - đến đường Thanh Niên4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
713Thành phố Hải DươngHoàng Ngân - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ cầu Phú Lương - đến đường Thanh Niên4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
714Thành phố Hải DươngHoàng Ngân - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ cầu Phú Lương - đến đường Thanh Niên7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
715Thành phố Hải DươngĐường trong Khu đô thị Âu Việt (Bn≥20,5m thuộc phường Nhị Châu) - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
716Thành phố Hải DươngĐường trong Khu đô thị Âu Việt (Bn≥20,5m thuộc phường Nhị Châu) - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
717Thành phố Hải DươngĐường trong Khu đô thị Âu Việt (Bn≥20,5m thuộc phường Nhị Châu) - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
718Thành phố Hải DươngĐường xóm Hàn Giang (Khu 6) - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
719Thành phố Hải DươngĐường xóm Hàn Giang (Khu 6) - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
720Thành phố Hải DươngĐường xóm Hàn Giang (Khu 6) - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
721Thành phố Hải DươngĐường nhánh còn lại trong Khu Du lịch - Sinh thái - Dịch vụ Hà Hái - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
722Thành phố Hải DươngĐường nhánh còn lại trong Khu Du lịch - Sinh thái - Dịch vụ Hà Hái - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
723Thành phố Hải DươngĐường nhánh còn lại trong Khu Du lịch - Sinh thái - Dịch vụ Hà Hái - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
724Thành phố Hải DươngĐường nhánh còn lại trong khu dân cư Nam đường Trường Chinh - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
725Thành phố Hải DươngĐường nhánh còn lại trong khu dân cư Nam đường Trường Chinh - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
726Thành phố Hải DươngĐường nhánh còn lại trong khu dân cư Nam đường Trường Chinh - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
727Thành phố Hải DươngĐường nhánh còn lại Khu đô thị phía Đông (Đông Nam cầu Hải Tân) - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
728Thành phố Hải DươngĐường nhánh còn lại Khu đô thị phía Đông (Đông Nam cầu Hải Tân) - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
729Thành phố Hải DươngĐường nhánh còn lại Khu đô thị phía Đông (Đông Nam cầu Hải Tân) - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
730Thành phố Hải DươngĐường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≥23,5m) - Đường, phố loại IV - Nhó4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
731Thành phố Hải DươngĐường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≥23,5m) - Đường, phố loại IV - Nhó4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
732Thành phố Hải DươngĐường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≥23,5m) - Đường, phố loại IV - Nhó7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
733Thành phố Hải DươngVũ Khâm Lân - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ Yết Kiêu - đến phố Cống Câu4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
734Thành phố Hải DươngVũ Khâm Lân - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ Yết Kiêu - đến phố Cống Câu4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
735Thành phố Hải DươngVũ Khâm Lân - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ Yết Kiêu - đến phố Cống Câu7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
736Thành phố Hải DươngĐức Minh - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ Nguyễn Văn Linh - đến Vũ Hựu4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
737Thành phố Hải DươngĐức Minh - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ Nguyễn Văn Linh - đến Vũ Hựu4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
738Thành phố Hải DươngĐức Minh - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ Nguyễn Văn Linh - đến Vũ Hựu7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
739Thành phố Hải DươngĐỗ Quang - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
740Thành phố Hải DươngĐỗ Quang - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
741Thành phố Hải DươngĐỗ Quang - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
742Thành phố Hải DươngĐinh Văn Tả - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ đường An Ninh - đến đường An Định4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
743Thành phố Hải DươngĐinh Văn Tả - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ đường An Ninh - đến đường An Định4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
744Thành phố Hải DươngĐinh Văn Tả - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ đường An Ninh - đến đường An Định7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
745Thành phố Hải DươngĐinh Lưu Kim - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
746Thành phố Hải DươngĐinh Lưu Kim - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
747Thành phố Hải DươngĐinh Lưu Kim - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
748Thành phố Hải DươngĐàm Lộc - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
749Thành phố Hải DươngĐàm Lộc - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
750Thành phố Hải DươngĐàm Lộc - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
751Thành phố Hải DươngCựu Khê - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
752Thành phố Hải DươngCựu Khê - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
753Thành phố Hải DươngCựu Khê - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
754Thành phố Hải DươngCô Đông - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
755Thành phố Hải DươngCô Đông - Đường, phố loại IV - Nhóm E4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
756Thành phố Hải DươngCô Đông - Đường, phố loại IV - Nhóm E7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
757Thành phố Hải DươngAn Định - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ Nguyễn Lương Bằng - đến Khu công nghiệp Đại An4.200.0002.100.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
758Thành phố Hải DươngAn Định - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ Nguyễn Lương Bằng - đến Khu công nghiệp Đại An4.900.0002.450.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
759Thành phố Hải DươngAn Định - Đường, phố loại IV - Nhóm Etừ Nguyễn Lương Bằng - đến Khu công nghiệp Đại An7.000.0003.500.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
760Thành phố Hải DươngAn Định - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ ngã tư Ngô Quyền - đến cầu Hàn (thuộc địa bàn P,Cẩm Thượng5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
761Thành phố Hải DươngAn Định - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ ngã tư Ngô Quyền - đến cầu Hàn (thuộc địa bàn P,Cẩm Thượng6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
762Thành phố Hải DươngAn Định - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ ngã tư Ngô Quyền - đến cầu Hàn (thuộc địa bàn P,Cẩm Thượng9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
763Thành phố Hải DươngNhữ Đình Hiền - Đường, phố loại IV - Nhóm D5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
764Thành phố Hải DươngNhữ Đình Hiền - Đường, phố loại IV - Nhóm D6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
765Thành phố Hải DươngNhữ Đình Hiền - Đường, phố loại IV - Nhóm D9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
766Thành phố Hải DươngĐường nhánh còn lại trong Khu dân cư Thanh Bình (có mặt cắt đường 19m=5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
767Thành phố Hải DươngĐường nhánh còn lại trong Khu dân cư Thanh Bình (có mặt cắt đường 19m=6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
768Thành phố Hải DươngĐường nhánh còn lại trong Khu dân cư Thanh Bình (có mặt cắt đường 19m=9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
769Thành phố Hải DươngNguyễn Văn Trỗi - Đường, phố loại IV - Nhóm D5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
770Thành phố Hải DươngNguyễn Văn Trỗi - Đường, phố loại IV - Nhóm D6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
771Thành phố Hải DươngNguyễn Văn Trỗi - Đường, phố loại IV - Nhóm D9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
772Thành phố Hải DươngNguyễn Đình Bể - Đường, phố loại IV - Nhóm D5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
773Thành phố Hải DươngNguyễn Đình Bể - Đường, phố loại IV - Nhóm D6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
774Thành phố Hải DươngNguyễn Đình Bể - Đường, phố loại IV - Nhóm D9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
775Thành phố Hải DươngVen Quốc lộ 37 thuộc phường Ái Quốc - Đường, phố loại IV - Nhóm D5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
776Thành phố Hải DươngVen Quốc lộ 37 thuộc phường Ái Quốc - Đường, phố loại IV - Nhóm D6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
777Thành phố Hải DươngVen Quốc lộ 37 thuộc phường Ái Quốc - Đường, phố loại IV - Nhóm D9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
778Thành phố Hải DươngVen Quốc lộ 5A thuộc phượng Ái Quốc - Đường, phố loại IV - Nhóm D5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
779Thành phố Hải DươngVen Quốc lộ 5A thuộc phượng Ái Quốc - Đường, phố loại IV - Nhóm D6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
780Thành phố Hải DươngVen Quốc lộ 5A thuộc phượng Ái Quốc - Đường, phố loại IV - Nhóm D9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
781Thành phố Hải DươngVen Quốc lộ 37 - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ cầu Phú Tảo - đến hết phường Thạch Khôi5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
782Thành phố Hải DươngVen Quốc lộ 37 - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ cầu Phú Tảo - đến hết phường Thạch Khôi6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
783Thành phố Hải DươngVen Quốc lộ 37 - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ cầu Phú Tảo - đến hết phường Thạch Khôi9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
784Thành phố Hải DươngYết Kiêu - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ đường Vũ Khâm Lân - đến phố Cống Câu5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
785Thành phố Hải DươngYết Kiêu - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ đường Vũ Khâm Lân - đến phố Cống Câu6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
786Thành phố Hải DươngYết Kiêu - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ đường Vũ Khâm Lân - đến phố Cống Câu9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
787Thành phố Hải DươngVũ Văn Uyên - Đường, phố loại IV - Nhóm D5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
788Thành phố Hải DươngVũ Văn Uyên - Đường, phố loại IV - Nhóm D6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
789Thành phố Hải DươngVũ Văn Uyên - Đường, phố loại IV - Nhóm D9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
790Thành phố Hải DươngVũ Văn Mật - Đường, phố loại IV - Nhóm D5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
791Thành phố Hải DươngVũ Văn Mật - Đường, phố loại IV - Nhóm D6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
792Thành phố Hải DươngVũ Văn Mật - Đường, phố loại IV - Nhóm D9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
793Thành phố Hải DươngVũ Tụ - Đường, phố loại IV - Nhóm D5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
794Thành phố Hải DươngVũ Tụ - Đường, phố loại IV - Nhóm D6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
795Thành phố Hải DươngVũ Tụ - Đường, phố loại IV - Nhóm D9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
796Thành phố Hải DươngVũ Tông Phan - Đường, phố loại IV - Nhóm D5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
797Thành phố Hải DươngVũ Tông Phan - Đường, phố loại IV - Nhóm D6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
798Thành phố Hải DươngVũ Tông Phan - Đường, phố loại IV - Nhóm D9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
799Thành phố Hải DươngVũ Thạnh - Đường, phố loại IV - Nhóm D5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
800Thành phố Hải DươngVũ Thạnh - Đường, phố loại IV - Nhóm D6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
801Thành phố Hải DươngVũ Thạnh - Đường, phố loại IV - Nhóm D9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
802Thành phố Hải DươngTứ Minh - Đường, phố loại IV - Nhóm D5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
803Thành phố Hải DươngTứ Minh - Đường, phố loại IV - Nhóm D6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
804Thành phố Hải DươngTứ Minh - Đường, phố loại IV - Nhóm D9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
805Thành phố Hải DươngTrương Hán Siêu - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ đường sắt - đến đường An Định5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
806Thành phố Hải DươngTrương Hán Siêu - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ đường sắt - đến đường An Định6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
807Thành phố Hải DươngTrương Hán Siêu - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ đường sắt - đến đường An Định9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
808Thành phố Hải DươngTrường Chinh - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ Đại lộ 30/10 - đến Tứ Minh5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
809Thành phố Hải DươngTrường Chinh - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ Đại lộ 30/10 - đến Tứ Minh6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
810Thành phố Hải DươngTrường Chinh - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ Đại lộ 30/10 - đến Tứ Minh9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
811Thành phố Hải DươngTrần Cảnh - Đường, phố loại IV - Nhóm D5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
812Thành phố Hải DươngTrần Cảnh - Đường, phố loại IV - Nhóm D6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
813Thành phố Hải DươngTrần Cảnh - Đường, phố loại IV - Nhóm D9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
814Thành phố Hải DươngPhan Đình Phùng - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ đường sắt - đến đường An Định5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
815Thành phố Hải DươngPhan Đình Phùng - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ đường sắt - đến đường An Định6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
816Thành phố Hải DươngPhan Đình Phùng - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ đường sắt - đến đường An Định9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
817Thành phố Hải DươngNguyễn Văn Ngọc - Đường, phố loại IV - Nhóm D5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
818Thành phố Hải DươngNguyễn Văn Ngọc - Đường, phố loại IV - Nhóm D6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
819Thành phố Hải DươngNguyễn Văn Ngọc - Đường, phố loại IV - Nhóm D9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
820Thành phố Hải DươngNguyễn Công Hoà - Đường, phố loại IV - Nhóm D5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
821Thành phố Hải DươngNguyễn Công Hoà - Đường, phố loại IV - Nhóm D6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
822Thành phố Hải DươngNguyễn Công Hoà - Đường, phố loại IV - Nhóm D9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
823Thành phố Hải DươngNguyễn An - Đường, phố loại IV - Nhóm D5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
824Thành phố Hải DươngNguyễn An - Đường, phố loại IV - Nhóm D6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
825Thành phố Hải DươngNguyễn An - Đường, phố loại IV - Nhóm D9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
826Thành phố Hải DươngMạc Hiển Tích - Đường, phố loại IV - Nhóm D5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
827Thành phố Hải DươngMạc Hiển Tích - Đường, phố loại IV - Nhóm D6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
828Thành phố Hải DươngMạc Hiển Tích - Đường, phố loại IV - Nhóm D9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
829Thành phố Hải DươngMạc Đĩnh Phúc - Đường, phố loại IV - Nhóm D5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
830Thành phố Hải DươngMạc Đĩnh Phúc - Đường, phố loại IV - Nhóm D6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
831Thành phố Hải DươngMạc Đĩnh Phúc - Đường, phố loại IV - Nhóm D9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
832Thành phố Hải DươngLê Chân - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ Bình Minh - đến thửa 172, tờ bản đồ 17 nhà ông Bắc5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
833Thành phố Hải DươngLê Chân - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ Bình Minh - đến thửa 172, tờ bản đồ 17 nhà ông Bắc6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
834Thành phố Hải DươngLê Chân - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ Bình Minh - đến thửa 172, tờ bản đồ 17 nhà ông Bắc9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
835Thành phố Hải DươngHoàng Ngân - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ Thanh Niên - đến đường Ngô Quyền5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
836Thành phố Hải DươngHoàng Ngân - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ Thanh Niên - đến đường Ngô Quyền6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
837Thành phố Hải DươngHoàng Ngân - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ Thanh Niên - đến đường Ngô Quyền9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
838Thành phố Hải DươngHoàng Diệu - Đường, phố loại IV - Nhóm D5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
839Thành phố Hải DươngHoàng Diệu - Đường, phố loại IV - Nhóm D6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
840Thành phố Hải DươngHoàng Diệu - Đường, phố loại IV - Nhóm D9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
841Thành phố Hải DươngHàn Thượng - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ đường Điện Biên Phủ - đến hết phường Bình Hàn5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
842Thành phố Hải DươngHàn Thượng - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ đường Điện Biên Phủ - đến hết phường Bình Hàn6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
843Thành phố Hải DươngHàn Thượng - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ đường Điện Biên Phủ - đến hết phường Bình Hàn9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
844Thành phố Hải DươngDương Tốn - Đường, phố loại IV - Nhóm D5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
845Thành phố Hải DươngDương Tốn - Đường, phố loại IV - Nhóm D6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
846Thành phố Hải DươngDương Tốn - Đường, phố loại IV - Nhóm D9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
847Thành phố Hải DươngĐường nhánh - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ Trần Hưng Đạo - đến đường Tam Giang (ngõ 53 Tam Giang5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
848Thành phố Hải DươngĐường nhánh - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ Trần Hưng Đạo - đến đường Tam Giang (ngõ 53 Tam Giang6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
849Thành phố Hải DươngĐường nhánh - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ Trần Hưng Đạo - đến đường Tam Giang (ngõ 53 Tam Giang9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
850Thành phố Hải DươngĐường còn lại trong Khu dân cư Thanh Bình - Đường, phố loại IV - Nhóm D5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
851Thành phố Hải DươngĐường còn lại trong Khu dân cư Thanh Bình - Đường, phố loại IV - Nhóm D6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
852Thành phố Hải DươngĐường còn lại trong Khu dân cư Thanh Bình - Đường, phố loại IV - Nhóm D9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
853Thành phố Hải DươngĐường kè hồ Bình Minh - Đường, phố loại IV - Nhóm D5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
854Thành phố Hải DươngĐường kè hồ Bình Minh - Đường, phố loại IV - Nhóm D6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
855Thành phố Hải DươngĐường kè hồ Bình Minh - Đường, phố loại IV - Nhóm D9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
856Thành phố Hải DươngĐỗ Xá - Đường, phố loại IV - Nhóm D5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
857Thành phố Hải DươngĐỗ Xá - Đường, phố loại IV - Nhóm D6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
858Thành phố Hải DươngĐỗ Xá - Đường, phố loại IV - Nhóm D9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
859Thành phố Hải DươngĐỗ Uông - Đường, phố loại IV - Nhóm D5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
860Thành phố Hải DươngĐỗ Uông - Đường, phố loại IV - Nhóm D6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
861Thành phố Hải DươngĐỗ Uông - Đường, phố loại IV - Nhóm D9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
862Thành phố Hải DươngĐỗ Nhuận - Đường, phố loại IV - Nhóm D5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
863Thành phố Hải DươngĐỗ Nhuận - Đường, phố loại IV - Nhóm D6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
864Thành phố Hải DươngĐỗ Nhuận - Đường, phố loại IV - Nhóm D9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
865Thành phố Hải DươngĐào Duy Anh - Đường, phố loại IV - Nhóm D5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
866Thành phố Hải DươngĐào Duy Anh - Đường, phố loại IV - Nhóm D6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
867Thành phố Hải DươngĐào Duy Anh - Đường, phố loại IV - Nhóm D9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
868Thành phố Hải DươngĐặng Huyền Thông - Đường, phố loại IV - Nhóm D5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
869Thành phố Hải DươngĐặng Huyền Thông - Đường, phố loại IV - Nhóm D6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
870Thành phố Hải DươngĐặng Huyền Thông - Đường, phố loại IV - Nhóm D9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
871Thành phố Hải DươngChương Dương - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ bãi quay xe - đến đường khu dân cư Kim Lai5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
872Thành phố Hải DươngChương Dương - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ bãi quay xe - đến đường khu dân cư Kim Lai6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
873Thành phố Hải DươngChương Dương - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ bãi quay xe - đến đường khu dân cư Kim Lai9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
874Thành phố Hải DươngCầu Cốn - Đường, phố loại IV - Nhóm D5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
875Thành phố Hải DươngCầu Cốn - Đường, phố loại IV - Nhóm D6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
876Thành phố Hải DươngCầu Cốn - Đường, phố loại IV - Nhóm D9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
877Thành phố Hải DươngCanh Nông II - Đường, phố loại IV - Nhóm D5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
878Thành phố Hải DươngCanh Nông II - Đường, phố loại IV - Nhóm D6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
879Thành phố Hải DươngCanh Nông II - Đường, phố loại IV - Nhóm D9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
880Thành phố Hải DươngAn Định - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ đường Ngô Quyền - đến đường Nguyễn Lương Bằng5.400.0002.400.0002.040.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
881Thành phố Hải DươngAn Định - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ đường Ngô Quyền - đến đường Nguyễn Lương Bằng6.300.0002.800.0002.380.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
882Thành phố Hải DươngAn Định - Đường, phố loại IV - Nhóm Dtừ đường Ngô Quyền - đến đường Nguyễn Lương Bằng9.000.0004.000.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
883Thành phố Hải DươngVũ Công Đán (Đường trục Khu dân cư Xuân Dương) - Đường, phố loại IV - Nhóm C6.000.0002.700.0002.160.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
884Thành phố Hải DươngVũ Công Đán (Đường trục Khu dân cư Xuân Dương) - Đường, phố loại IV - Nhóm C7.000.0003.150.0002.520.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
885Thành phố Hải DươngVũ Công Đán (Đường trục Khu dân cư Xuân Dương) - Đường, phố loại IV - Nhóm C10.000.0004.500.0003.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
886Thành phố Hải DươngPhố Thạch Khôi - Đường, phố loại IV - Nhóm C6.000.0002.700.0002.160.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
887Thành phố Hải DươngPhố Thạch Khôi - Đường, phố loại IV - Nhóm C7.000.0003.150.0002.520.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
888Thành phố Hải DươngPhố Thạch Khôi - Đường, phố loại IV - Nhóm C10.000.0004.500.0003.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
889Thành phố Hải DươngĐường trong khu dân cư Thanh Bình (Bn>=24m) - Đường, phố loại IV - Nhóm C6.000.0002.700.0002.160.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
890Thành phố Hải DươngĐường trong khu dân cư Thanh Bình (Bn>=24m) - Đường, phố loại IV - Nhóm C7.000.0003.150.0002.520.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
891Thành phố Hải DươngĐường trong khu dân cư Thanh Bình (Bn>=24m) - Đường, phố loại IV - Nhóm C10.000.0004.500.0003.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
892Thành phố Hải DươngĐường nối - Đường, phố loại IV - Nhóm Ctừ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Văn Linh (Khu dân cư Thanh Bình -6.000.0002.700.0002.160.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
893Thành phố Hải DươngĐường nối - Đường, phố loại IV - Nhóm Ctừ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Văn Linh (Khu dân cư Thanh Bình -7.000.0003.150.0002.520.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
894Thành phố Hải DươngĐường nối - Đường, phố loại IV - Nhóm Ctừ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Văn Linh (Khu dân cư Thanh Bình -10.000.0004.500.0003.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
895Thành phố Hải DươngVương Chiêu - Đường, phố loại IV - Nhóm C6.000.0002.700.0002.160.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
896Thành phố Hải DươngVương Chiêu - Đường, phố loại IV - Nhóm C7.000.0003.150.0002.520.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
897Thành phố Hải DươngVương Chiêu - Đường, phố loại IV - Nhóm C10.000.0004.500.0003.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
898Thành phố Hải DươngVũ Văn Dũng - Đường, phố loại IV - Nhóm C6.000.0002.700.0002.160.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
899Thành phố Hải DươngVũ Văn Dũng - Đường, phố loại IV - Nhóm C7.000.0003.150.0002.520.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
900Thành phố Hải DươngVũ Văn Dũng - Đường, phố loại IV - Nhóm C10.000.0004.500.0003.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
901Thành phố Hải DươngTô Ngọc Vân - Đường, phố loại IV - Nhóm C6.000.0002.700.0002.160.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
902Thành phố Hải DươngTô Ngọc Vân - Đường, phố loại IV - Nhóm C7.000.0003.150.0002.520.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
903Thành phố Hải DươngTô Ngọc Vân - Đường, phố loại IV - Nhóm C10.000.0004.500.0003.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
904Thành phố Hải DươngTiền Phong - Đường, phố loại IV - Nhóm C6.000.0002.700.0002.160.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
905Thành phố Hải DươngTiền Phong - Đường, phố loại IV - Nhóm C7.000.0003.150.0002.520.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
906Thành phố Hải DươngTiền Phong - Đường, phố loại IV - Nhóm C10.000.0004.500.0003.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
907Thành phố Hải DươngTạ Hiện - Đường, phố loại IV - Nhóm C6.000.0002.700.0002.160.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
908Thành phố Hải DươngTạ Hiện - Đường, phố loại IV - Nhóm C7.000.0003.150.0002.520.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
909Thành phố Hải DươngTạ Hiện - Đường, phố loại IV - Nhóm C10.000.0004.500.0003.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
910Thành phố Hải DươngQuang Trung - Đường, phố loại IV - Nhóm Ctừ đường sắt - đến đường An Định6.000.0002.700.0002.160.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
911Thành phố Hải DươngQuang Trung - Đường, phố loại IV - Nhóm Ctừ đường sắt - đến đường An Định7.000.0003.150.0002.520.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
912Thành phố Hải DươngQuang Trung - Đường, phố loại IV - Nhóm Ctừ đường sắt - đến đường An Định10.000.0004.500.0003.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
913Thành phố Hải DươngNguyễn Trung Trực - Đường, phố loại IV - Nhóm C6.000.0002.700.0002.160.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
914Thành phố Hải DươngNguyễn Trung Trực - Đường, phố loại IV - Nhóm C7.000.0003.150.0002.520.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
915Thành phố Hải DươngNguyễn Trung Trực - Đường, phố loại IV - Nhóm C10.000.0004.500.0003.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
916Thành phố Hải DươngNguyễn Đổng Chi - Đường, phố loại IV - Nhóm C6.000.0002.700.0002.160.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
917Thành phố Hải DươngNguyễn Đổng Chi - Đường, phố loại IV - Nhóm C7.000.0003.150.0002.520.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
918Thành phố Hải DươngNguyễn Đổng Chi - Đường, phố loại IV - Nhóm C10.000.0004.500.0003.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
919Thành phố Hải DươngNguyễn Công Trứ - Đường, phố loại IV - Nhóm C6.000.0002.700.0002.160.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
920Thành phố Hải DươngNguyễn Công Trứ - Đường, phố loại IV - Nhóm C7.000.0003.150.0002.520.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
921Thành phố Hải DươngNguyễn Công Trứ - Đường, phố loại IV - Nhóm C10.000.0004.500.0003.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
922Thành phố Hải DươngNguyễn Tri Phương - Đường, phố loại IV - Nhóm C6.000.0002.700.0002.160.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
923Thành phố Hải DươngNguyễn Tri Phương - Đường, phố loại IV - Nhóm C7.000.0003.150.0002.520.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
924Thành phố Hải DươngNguyễn Tri Phương - Đường, phố loại IV - Nhóm C10.000.0004.500.0003.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
925Thành phố Hải DươngTô Hiến Thành - Đường, phố loại IV - Nhóm C6.000.0002.700.0002.160.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
926Thành phố Hải DươngTô Hiến Thành - Đường, phố loại IV - Nhóm C7.000.0003.150.0002.520.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
927Thành phố Hải DươngTô Hiến Thành - Đường, phố loại IV - Nhóm C10.000.0004.500.0003.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
928Thành phố Hải DươngNguyễn Bình - Đường, phố loại IV - Nhóm C6.000.0002.700.0002.160.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
929Thành phố Hải DươngNguyễn Bình - Đường, phố loại IV - Nhóm C7.000.0003.150.0002.520.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
930Thành phố Hải DươngNguyễn Bình - Đường, phố loại IV - Nhóm C10.000.0004.500.0003.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
931Thành phố Hải DươngLý Thánh Tông - Đường, phố loại IV - Nhóm C6.000.0002.700.0002.160.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
932Thành phố Hải DươngLý Thánh Tông - Đường, phố loại IV - Nhóm C7.000.0003.150.0002.520.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
933Thành phố Hải DươngLý Thánh Tông - Đường, phố loại IV - Nhóm C10.000.0004.500.0003.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
934Thành phố Hải DươngLý Nam Đế - Đường, phố loại IV - Nhóm C6.000.0002.700.0002.160.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
935Thành phố Hải DươngLý Nam Đế - Đường, phố loại IV - Nhóm C7.000.0003.150.0002.520.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
936Thành phố Hải DươngLý Nam Đế - Đường, phố loại IV - Nhóm C10.000.0004.500.0003.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
937Thành phố Hải DươngLý Công Uẩn - Đường, phố loại IV - Nhóm C6.000.0002.700.0002.160.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
938Thành phố Hải DươngLý Công Uẩn - Đường, phố loại IV - Nhóm C7.000.0003.150.0002.520.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
939Thành phố Hải DươngLý Công Uẩn - Đường, phố loại IV - Nhóm C10.000.0004.500.0003.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
940Thành phố Hải DươngLê Thánh Tông - Đường, phố loại IV - Nhóm C6.000.0002.700.0002.160.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
941Thành phố Hải DươngLê Thánh Tông - Đường, phố loại IV - Nhóm C7.000.0003.150.0002.520.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
942Thành phố Hải DươngLê Thánh Tông - Đường, phố loại IV - Nhóm C10.000.0004.500.0003.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
943Thành phố Hải DươngHồng Quang kéo dài - Đường, phố loại IV - Nhóm Ctừ đường sắt - đến đường An Định6.000.0002.700.0002.160.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
944Thành phố Hải DươngHồng Quang kéo dài - Đường, phố loại IV - Nhóm Ctừ đường sắt - đến đường An Định7.000.0003.150.0002.520.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
945Thành phố Hải DươngHồng Quang kéo dài - Đường, phố loại IV - Nhóm Ctừ đường sắt - đến đường An Định10.000.0004.500.0003.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
946Thành phố Hải DươngHoà Bình - Đường, phố loại IV - Nhóm C6.000.0002.700.0002.160.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
947Thành phố Hải DươngHoà Bình - Đường, phố loại IV - Nhóm C7.000.0003.150.0002.520.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
948Thành phố Hải DươngHoà Bình - Đường, phố loại IV - Nhóm C10.000.0004.500.0003.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
949Thành phố Hải DươngĐường nhánh còn lại trong Khu dân cư Bắc đường Thanh Niên - Đường, phố loại IV - Nhóm C6.000.0002.700.0002.160.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
950Thành phố Hải DươngĐường nhánh còn lại trong Khu dân cư Bắc đường Thanh Niên - Đường, phố loại IV - Nhóm C7.000.0003.150.0002.520.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
951Thành phố Hải DươngĐường nhánh còn lại trong Khu dân cư Bắc đường Thanh Niên - Đường, phố loại IV - Nhóm C10.000.0004.500.0003.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
952Thành phố Hải DươngĐường Cạnh chợ Hội Đô - Đường, phố loại IV - Nhóm C6.000.0002.700.0002.160.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
953Thành phố Hải DươngĐường Cạnh chợ Hội Đô - Đường, phố loại IV - Nhóm C7.000.0003.150.0002.520.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
954Thành phố Hải DươngĐường Cạnh chợ Hội Đô - Đường, phố loại IV - Nhóm C10.000.0004.500.0003.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
955Thành phố Hải DươngĐoàn Nhữ Hài - Đường, phố loại IV - Nhóm C6.000.0002.700.0002.160.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
956Thành phố Hải DươngĐoàn Nhữ Hài - Đường, phố loại IV - Nhóm C7.000.0003.150.0002.520.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
957Thành phố Hải DươngĐoàn Nhữ Hài - Đường, phố loại IV - Nhóm C10.000.0004.500.0003.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
958Thành phố Hải DươngCựu Thành - Đường, phố loại IV - Nhóm C6.000.0002.700.0002.160.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
959Thành phố Hải DươngCựu Thành - Đường, phố loại IV - Nhóm C7.000.0003.150.0002.520.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
960Thành phố Hải DươngCựu Thành - Đường, phố loại IV - Nhóm C10.000.0004.500.0003.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
961Thành phố Hải DươngChương Dương - Đường, phố loại IV - Nhóm Ctừ đường Thanh Niên - đến hết bãi quay xe6.000.0002.700.0002.160.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
962Thành phố Hải DươngChương Dương - Đường, phố loại IV - Nhóm Ctừ đường Thanh Niên - đến hết bãi quay xe7.000.0003.150.0002.520.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
963Thành phố Hải DươngChương Dương - Đường, phố loại IV - Nhóm Ctừ đường Thanh Niên - đến hết bãi quay xe10.000.0004.500.0003.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
964Thành phố Hải DươngChu Văn An - Đường, phố loại IV - Nhóm C6.000.0002.700.0002.160.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
965Thành phố Hải DươngChu Văn An - Đường, phố loại IV - Nhóm C7.000.0003.150.0002.520.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
966Thành phố Hải DươngChu Văn An - Đường, phố loại IV - Nhóm C10.000.0004.500.0003.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
967Thành phố Hải DươngBùi Thị Xuân - Đường, phố loại IV - Nhóm Ctừ cầu Hải Tân - đến Chương Dương6.000.0002.700.0002.160.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
968Thành phố Hải DươngBùi Thị Xuân - Đường, phố loại IV - Nhóm Ctừ cầu Hải Tân - đến Chương Dương7.000.0003.150.0002.520.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
969Thành phố Hải DươngBùi Thị Xuân - Đường, phố loại IV - Nhóm Ctừ cầu Hải Tân - đến Chương Dương10.000.0004.500.0003.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
970Thành phố Hải DươngAn Định - Đường, phố loại IV - Nhóm Ctừ ngã tư Bến Hàn - đến đường Ngô Quyền và đoạn từ cầu vượt Phú Lương đến đường Thanh Niên6.000.0002.700.0002.160.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
971Thành phố Hải DươngAn Định - Đường, phố loại IV - Nhóm Ctừ ngã tư Bến Hàn - đến đường Ngô Quyền và đoạn từ cầu vượt Phú Lương đến đường Thanh Niên7.000.0003.150.0002.520.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
972Thành phố Hải DươngAn Định - Đường, phố loại IV - Nhóm Ctừ ngã tư Bến Hàn - đến đường Ngô Quyền và đoạn từ cầu vượt Phú Lương đến đường Thanh Niên10.000.0004.500.0003.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
973Thành phố Hải DươngNgô Hoán - Đường, phố loại IV - Nhóm B6.600.0003.000.0002.280.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
974Thành phố Hải DươngNgô Hoán - Đường, phố loại IV - Nhóm B7.700.0003.500.0002.660.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
975Thành phố Hải DươngNgô Hoán - Đường, phố loại IV - Nhóm B11.000.0005.000.0003.800.0002.200.000-Đất ở đô thị
976Thành phố Hải DươngNgô Bệ - Đường, phố loại IV - Nhóm B6.600.0003.000.0002.280.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
977Thành phố Hải DươngNgô Bệ - Đường, phố loại IV - Nhóm B7.700.0003.500.0002.660.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
978Thành phố Hải DươngNgô Bệ - Đường, phố loại IV - Nhóm B11.000.0005.000.0003.800.0002.200.000-Đất ở đô thị
979Thành phố Hải DươngLạc Long Quân - Đường, phố loại IV - Nhóm B6.600.0003.000.0002.280.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
980Thành phố Hải DươngLạc Long Quân - Đường, phố loại IV - Nhóm B7.700.0003.500.0002.660.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
981Thành phố Hải DươngLạc Long Quân - Đường, phố loại IV - Nhóm B11.000.0005.000.0003.800.0002.200.000-Đất ở đô thị
982Thành phố Hải DươngKhúc Thừa Dụ - Đường, phố loại IV - Nhóm B6.600.0003.000.0002.280.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
983Thành phố Hải DươngKhúc Thừa Dụ - Đường, phố loại IV - Nhóm B7.700.0003.500.0002.660.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
984Thành phố Hải DươngKhúc Thừa Dụ - Đường, phố loại IV - Nhóm B11.000.0005.000.0003.800.0002.200.000-Đất ở đô thị
985Thành phố Hải DươngBình Lộc - Đường, phố loại IV - Nhóm Btừ đường Lê Thanh Nghị - đến đường Ngô Quyền6.600.0003.000.0002.280.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
986Thành phố Hải DươngBình Lộc - Đường, phố loại IV - Nhóm Btừ đường Lê Thanh Nghị - đến đường Ngô Quyền7.700.0003.500.0002.660.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
987Thành phố Hải DươngBình Lộc - Đường, phố loại IV - Nhóm Btừ đường Lê Thanh Nghị - đến đường Ngô Quyền11.000.0005.000.0003.800.0002.200.000-Đất ở đô thị
988Thành phố Hải DươngYết Kiêu - Đường, phố loại IV - Nhóm Btừ lối vào UBND phường Hải Tân - đến đường Vũ Khâm Lân6.600.0003.000.0002.280.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
989Thành phố Hải DươngYết Kiêu - Đường, phố loại IV - Nhóm Btừ lối vào UBND phường Hải Tân - đến đường Vũ Khâm Lân7.700.0003.500.0002.660.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
990Thành phố Hải DươngYết Kiêu - Đường, phố loại IV - Nhóm Btừ lối vào UBND phường Hải Tân - đến đường Vũ Khâm Lân11.000.0005.000.0003.800.0002.200.000-Đất ở đô thị
991Thành phố Hải DươngVương Văn - Đường, phố loại IV - Nhóm B6.600.0003.000.0002.280.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
992Thành phố Hải DươngVương Văn - Đường, phố loại IV - Nhóm B7.700.0003.500.0002.660.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
993Thành phố Hải DươngVương Văn - Đường, phố loại IV - Nhóm B11.000.0005.000.0003.800.0002.200.000-Đất ở đô thị
994Thành phố Hải DươngVõ Thị Sáu - Đường, phố loại IV - Nhóm B6.600.0003.000.0002.280.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
995Thành phố Hải DươngVõ Thị Sáu - Đường, phố loại IV - Nhóm B7.700.0003.500.0002.660.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
996Thành phố Hải DươngVõ Thị Sáu - Đường, phố loại IV - Nhóm B11.000.0005.000.0003.800.0002.200.000-Đất ở đô thị
997Thành phố Hải DươngTrần Thánh Tông - Đường, phố loại IV - Nhóm B6.600.0003.000.0002.280.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
998Thành phố Hải DươngTrần Thánh Tông - Đường, phố loại IV - Nhóm B7.700.0003.500.0002.660.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
999Thành phố Hải DươngTrần Thánh Tông - Đường, phố loại IV - Nhóm B11.000.0005.000.0003.800.0002.200.000-Đất ở đô thị
1000Thành phố Hải DươngTrần Hưng Đạo - Đường, phố loại IV - Nhóm Btừ Nguyễn Hữu Cầu - đến chân cầu Phú Lương cũ6.600.0003.000.0002.280.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
1001Thành phố Hải DươngTrần Hưng Đạo - Đường, phố loại IV - Nhóm Btừ Nguyễn Hữu Cầu - đến chân cầu Phú Lương cũ7.700.0003.500.0002.660.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
1002Thành phố Hải DươngTrần Hưng Đạo - Đường, phố loại IV - Nhóm Btừ Nguyễn Hữu Cầu - đến chân cầu Phú Lương cũ11.000.0005.000.0003.800.0002.200.000-Đất ở đô thị
1003Thành phố Hải DươngThiện Nhân - Đường, phố loại IV - Nhóm B6.600.0003.000.0002.280.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
1004Thành phố Hải DươngThiện Nhân - Đường, phố loại IV - Nhóm B7.700.0003.500.0002.660.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
1005Thành phố Hải DươngThiện Nhân - Đường, phố loại IV - Nhóm B11.000.0005.000.0003.800.0002.200.000-Đất ở đô thị
1006Thành phố Hải DươngThiện Khánh - Đường, phố loại IV - Nhóm B6.600.0003.000.0002.280.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
1007Thành phố Hải DươngThiện Khánh - Đường, phố loại IV - Nhóm B7.700.0003.500.0002.660.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
1008Thành phố Hải DươngThiện Khánh - Đường, phố loại IV - Nhóm B11.000.0005.000.0003.800.0002.200.000-Đất ở đô thị
1009Thành phố Hải DươngThi Sách - Đường, phố loại IV - Nhóm B6.600.0003.000.0002.280.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
1010Thành phố Hải DươngThi Sách - Đường, phố loại IV - Nhóm B7.700.0003.500.0002.660.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
1011Thành phố Hải DươngThi Sách - Đường, phố loại IV - Nhóm B11.000.0005.000.0003.800.0002.200.000-Đất ở đô thị
1012Thành phố Hải DươngQuang Liệt - Đường, phố loại IV - Nhóm B6.600.0003.000.0002.280.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
1013Thành phố Hải DươngQuang Liệt - Đường, phố loại IV - Nhóm B7.700.0003.500.0002.660.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
1014Thành phố Hải DươngQuang Liệt - Đường, phố loại IV - Nhóm B11.000.0005.000.0003.800.0002.200.000-Đất ở đô thị
1015Thành phố Hải DươngNguyễn Đại Năng - Đường, phố loại IV - Nhóm B6.600.0003.000.0002.280.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
1016Thành phố Hải DươngNguyễn Đại Năng - Đường, phố loại IV - Nhóm B7.700.0003.500.0002.660.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
1017Thành phố Hải DươngNguyễn Đại Năng - Đường, phố loại IV - Nhóm B11.000.0005.000.0003.800.0002.200.000-Đất ở đô thị
1018Thành phố Hải DươngPhạm Lệnh Công - Đường, phố loại IV - Nhóm B6.600.0003.000.0002.280.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
1019Thành phố Hải DươngPhạm Lệnh Công - Đường, phố loại IV - Nhóm B7.700.0003.500.0002.660.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
1020Thành phố Hải DươngPhạm Lệnh Công - Đường, phố loại IV - Nhóm B11.000.0005.000.0003.800.0002.200.000-Đất ở đô thị
1021Thành phố Hải DươngNguyễn Hữu Cầu - Đường, phố loại IV - Nhóm Btừ hết chợ Phú Lương - đến Tam Giang6.600.0003.000.0002.280.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
1022Thành phố Hải DươngNguyễn Hữu Cầu - Đường, phố loại IV - Nhóm Btừ hết chợ Phú Lương - đến Tam Giang7.700.0003.500.0002.660.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
1023Thành phố Hải DươngNguyễn Hữu Cầu - Đường, phố loại IV - Nhóm Btừ hết chợ Phú Lương - đến Tam Giang11.000.0005.000.0003.800.0002.200.000-Đất ở đô thị
1024Thành phố Hải DươngNguyễn Đức Khiêm - Đường, phố loại IV - Nhóm B6.600.0003.000.0002.280.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
1025Thành phố Hải DươngNguyễn Đức Khiêm - Đường, phố loại IV - Nhóm B7.700.0003.500.0002.660.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
1026Thành phố Hải DươngNguyễn Đức Khiêm - Đường, phố loại IV - Nhóm B11.000.0005.000.0003.800.0002.200.000-Đất ở đô thị
1027Thành phố Hải DươngNguyễn Danh Nho - Đường, phố loại IV - Nhóm B6.600.0003.000.0002.280.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
1028Thành phố Hải DươngNguyễn Danh Nho - Đường, phố loại IV - Nhóm B7.700.0003.500.0002.660.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
1029Thành phố Hải DươngNguyễn Danh Nho - Đường, phố loại IV - Nhóm B11.000.0005.000.0003.800.0002.200.000-Đất ở đô thị
1030Thành phố Hải DươngNguyễn Bỉnh Khiêm - Đường, phố loại IV - Nhóm Btừ Phạm Xuân Huân - đến Lương Thế Vinh và từ Hàm Nghi đến Đinh Tiên Hoàng6.600.0003.000.0002.280.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
1031Thành phố Hải DươngNguyễn Bỉnh Khiêm - Đường, phố loại IV - Nhóm Btừ Phạm Xuân Huân - đến Lương Thế Vinh và từ Hàm Nghi đến Đinh Tiên Hoàng7.700.0003.500.0002.660.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
1032Thành phố Hải DươngNguyễn Bỉnh Khiêm - Đường, phố loại IV - Nhóm Btừ Phạm Xuân Huân - đến Lương Thế Vinh và từ Hàm Nghi đến Đinh Tiên Hoàng11.000.0005.000.0003.800.0002.200.000-Đất ở đô thị
1033Thành phố Hải DươngNgô Gia Tự - Đường, phố loại IV - Nhóm B6.600.0003.000.0002.280.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
1034Thành phố Hải DươngNgô Gia Tự - Đường, phố loại IV - Nhóm B7.700.0003.500.0002.660.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
1035Thành phố Hải DươngNgô Gia Tự - Đường, phố loại IV - Nhóm B11.000.0005.000.0003.800.0002.200.000-Đất ở đô thị
1036Thành phố Hải DươngLê Đình Vũ - Đường, phố loại IV - Nhóm B6.600.0003.000.0002.280.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
1037Thành phố Hải DươngLê Đình Vũ - Đường, phố loại IV - Nhóm B7.700.0003.500.0002.660.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
1038Thành phố Hải DươngLê Đình Vũ - Đường, phố loại IV - Nhóm B11.000.0005.000.0003.800.0002.200.000-Đất ở đô thị
1039Thành phố Hải DươngHào Thành - Đường, phố loại IV - Nhóm Btừ cổng Tuệ Tĩnh sang Phạm Ngũ Lão -6.600.0003.000.0002.280.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
1040Thành phố Hải DươngHào Thành - Đường, phố loại IV - Nhóm Btừ cổng Tuệ Tĩnh sang Phạm Ngũ Lão -7.700.0003.500.0002.660.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
1041Thành phố Hải DươngHào Thành - Đường, phố loại IV - Nhóm Btừ cổng Tuệ Tĩnh sang Phạm Ngũ Lão -11.000.0005.000.0003.800.0002.200.000-Đất ở đô thị
1042Thành phố Hải DươngĐường nhánh - Đường, phố loại IV - Nhóm Btừ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lý Quốc Bào (ven sân Đô Lương6.600.0003.000.0002.280.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
1043Thành phố Hải DươngĐường nhánh - Đường, phố loại IV - Nhóm Btừ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lý Quốc Bào (ven sân Đô Lương7.700.0003.500.0002.660.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
1044Thành phố Hải DươngĐường nhánh - Đường, phố loại IV - Nhóm Btừ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lý Quốc Bào (ven sân Đô Lương11.000.0005.000.0003.800.0002.200.000-Đất ở đô thị
1045Thành phố Hải DươngĐoàn Thượng - Đường, phố loại IV - Nhóm B6.600.0003.000.0002.280.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
1046Thành phố Hải DươngĐoàn Thượng - Đường, phố loại IV - Nhóm B7.700.0003.500.0002.660.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
1047Thành phố Hải DươngĐoàn Thượng - Đường, phố loại IV - Nhóm B11.000.0005.000.0003.800.0002.200.000-Đất ở đô thị
1048Thành phố Hải DươngĐoàn Thị Điểm - Đường, phố loại IV - Nhóm B6.600.0003.000.0002.280.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
1049Thành phố Hải DươngĐoàn Thị Điểm - Đường, phố loại IV - Nhóm B7.700.0003.500.0002.660.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
1050Thành phố Hải DươngĐoàn Thị Điểm - Đường, phố loại IV - Nhóm B11.000.0005.000.0003.800.0002.200.000-Đất ở đô thị
1051Thành phố Hải DươngĐào Duy Từ - Đường, phố loại IV - Nhóm B6.600.0003.000.0002.280.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
1052Thành phố Hải DươngĐào Duy Từ - Đường, phố loại IV - Nhóm B7.700.0003.500.0002.660.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
1053Thành phố Hải DươngĐào Duy Từ - Đường, phố loại IV - Nhóm B11.000.0005.000.0003.800.0002.200.000-Đất ở đô thị
1054Thành phố Hải DươngDã Tượng - Đường, phố loại IV - Nhóm B6.600.0003.000.0002.280.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
1055Thành phố Hải DươngDã Tượng - Đường, phố loại IV - Nhóm B7.700.0003.500.0002.660.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
1056Thành phố Hải DươngDã Tượng - Đường, phố loại IV - Nhóm B11.000.0005.000.0003.800.0002.200.000-Đất ở đô thị
1057Thành phố Hải DươngChợ con - Đường, phố loại IV - Nhóm B6.600.0003.000.0002.280.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
1058Thành phố Hải DươngChợ con - Đường, phố loại IV - Nhóm B7.700.0003.500.0002.660.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
1059Thành phố Hải DươngChợ con - Đường, phố loại IV - Nhóm B11.000.0005.000.0003.800.0002.200.000-Đất ở đô thị
1060Thành phố Hải DươngCao Bá Quát - Đường, phố loại IV - Nhóm B6.600.0003.000.0002.280.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
1061Thành phố Hải DươngCao Bá Quát - Đường, phố loại IV - Nhóm B7.700.0003.500.0002.660.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
1062Thành phố Hải DươngCao Bá Quát - Đường, phố loại IV - Nhóm B11.000.0005.000.0003.800.0002.200.000-Đất ở đô thị
1063Thành phố Hải DươngAn Thái - Đường, phố loại IV - Nhóm B6.600.0003.000.0002.280.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
1064Thành phố Hải DươngAn Thái - Đường, phố loại IV - Nhóm B7.700.0003.500.0002.660.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
1065Thành phố Hải DươngAn Thái - Đường, phố loại IV - Nhóm B11.000.0005.000.0003.800.0002.200.000-Đất ở đô thị
1066Thành phố Hải DươngAn Định - Đường, phố loại IV - Nhóm Btừ đường Thanh Niên - đến ngã tư bến Hàn6.600.0003.000.0002.280.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
1067Thành phố Hải DươngAn Định - Đường, phố loại IV - Nhóm Btừ đường Thanh Niên - đến ngã tư bến Hàn7.700.0003.500.0002.660.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
1068Thành phố Hải DươngAn Định - Đường, phố loại IV - Nhóm Btừ đường Thanh Niên - đến ngã tư bến Hàn11.000.0005.000.0003.800.0002.200.000-Đất ở đô thị
1069Thành phố Hải DươngĐường Lê Thanh Nghị - Đường, phố loại IV -Nhóm Atừ Công ty Giầy cũ - đến cầu Phú Tảo7.200.0003.300.0002.520.0001.380.000-Đất SX-KD đô thị
1070Thành phố Hải DươngĐường Lê Thanh Nghị - Đường, phố loại IV -Nhóm Atừ Công ty Giầy cũ - đến cầu Phú Tảo8.400.0003.850.0002.940.0001.610.000-Đất TM-DV đô thị
1071Thành phố Hải DươngĐường Lê Thanh Nghị - Đường, phố loại IV -Nhóm Atừ Công ty Giầy cũ - đến cầu Phú Tảo12.000.0005.500.0004.200.0002.300.000-Đất ở đô thị
1072Thành phố Hải DươngVũ Trọng Phụng và đường nhánh lối ra đường Thanh Niên - Đường, phố loại IV -Nhóm A7.200.0003.300.0002.520.0001.380.000-Đất SX-KD đô thị
1073Thành phố Hải DươngVũ Trọng Phụng và đường nhánh lối ra đường Thanh Niên - Đường, phố loại IV -Nhóm A8.400.0003.850.0002.940.0001.610.000-Đất TM-DV đô thị
1074Thành phố Hải DươngVũ Trọng Phụng và đường nhánh lối ra đường Thanh Niên - Đường, phố loại IV -Nhóm A12.000.0005.500.0004.200.0002.300.000-Đất ở đô thị
1075Thành phố Hải DươngTrần Công Hiến - Đường, phố loại IV -Nhóm A7.200.0003.300.0002.520.0001.380.000-Đất SX-KD đô thị
1076Thành phố Hải DươngTrần Công Hiến - Đường, phố loại IV -Nhóm A8.400.0003.850.0002.940.0001.610.000-Đất TM-DV đô thị
1077Thành phố Hải DươngTrần Công Hiến - Đường, phố loại IV -Nhóm A12.000.0005.500.0004.200.0002.300.000-Đất ở đô thị
1078Thành phố Hải DươngQuyết Thắng - Đường, phố loại IV -Nhóm A7.200.0003.300.0002.520.0001.380.000-Đất SX-KD đô thị
1079Thành phố Hải DươngQuyết Thắng - Đường, phố loại IV -Nhóm A8.400.0003.850.0002.940.0001.610.000-Đất TM-DV đô thị
1080Thành phố Hải DươngQuyết Thắng - Đường, phố loại IV -Nhóm A12.000.0005.500.0004.200.0002.300.000-Đất ở đô thị
1081Thành phố Hải DươngQuang Trung - Đường, phố loại IV -Nhóm Atừ đường Nguyễn Công Hoan - đến đường sắt7.200.0003.300.0002.520.0001.380.000-Đất SX-KD đô thị
1082Thành phố Hải DươngQuang Trung - Đường, phố loại IV -Nhóm Atừ đường Nguyễn Công Hoan - đến đường sắt8.400.0003.850.0002.940.0001.610.000-Đất TM-DV đô thị
1083Thành phố Hải DươngQuang Trung - Đường, phố loại IV -Nhóm Atừ đường Nguyễn Công Hoan - đến đường sắt12.000.0005.500.0004.200.0002.300.000-Đất ở đô thị
1084Thành phố Hải DươngQuán Thánh - Đường, phố loại IV -Nhóm A7.200.0003.300.0002.520.0001.380.000-Đất SX-KD đô thị
1085Thành phố Hải DươngQuán Thánh - Đường, phố loại IV -Nhóm A8.400.0003.850.0002.940.0001.610.000-Đất TM-DV đô thị
1086Thành phố Hải DươngQuán Thánh - Đường, phố loại IV -Nhóm A12.000.0005.500.0004.200.0002.300.000-Đất ở đô thị
1087Thành phố Hải DươngPhạm Xuân Huân - Đường, phố loại IV -Nhóm Atừ Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến Lương Thế Vinh7.200.0003.300.0002.520.0001.380.000-Đất SX-KD đô thị
1088Thành phố Hải DươngPhạm Xuân Huân - Đường, phố loại IV -Nhóm Atừ Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến Lương Thế Vinh8.400.0003.850.0002.940.0001.610.000-Đất TM-DV đô thị
1089Thành phố Hải DươngPhạm Xuân Huân - Đường, phố loại IV -Nhóm Atừ Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến Lương Thế Vinh12.000.0005.500.0004.200.0002.300.000-Đất ở đô thị
1090Thành phố Hải DươngPhạm Sư Mệnh - Đường, phố loại IV -Nhóm A7.200.0003.300.0002.520.0001.380.000-Đất SX-KD đô thị
1091Thành phố Hải DươngPhạm Sư Mệnh - Đường, phố loại IV -Nhóm A8.400.0003.850.0002.940.0001.610.000-Đất TM-DV đô thị
1092Thành phố Hải DươngPhạm Sư Mệnh - Đường, phố loại IV -Nhóm A12.000.0005.500.0004.200.0002.300.000-Đất ở đô thị
1093Thành phố Hải DươngLương Như Hộc thuộc phường Hải Tân và phường Tân Hưng - Đường, phố loại IV -Nhóm A7.200.0003.300.0002.520.0001.380.000-Đất SX-KD đô thị
1094Thành phố Hải DươngLương Như Hộc thuộc phường Hải Tân và phường Tân Hưng - Đường, phố loại IV -Nhóm A8.400.0003.850.0002.940.0001.610.000-Đất TM-DV đô thị
1095Thành phố Hải DươngLương Như Hộc thuộc phường Hải Tân và phường Tân Hưng - Đường, phố loại IV -Nhóm A12.000.0005.500.0004.200.0002.300.000-Đất ở đô thị
1096Thành phố Hải DươngNguyễn Văn Linh - Đường, phố loại IV - Nhóm An toàn thực phẩmtừ Đại lộ 30-10 - đến đường Tứ Minh7.200.0003.300.0002.520.0001.380.000-Đất SX-KD đô thị
1097Thành phố Hải DươngNguyễn Văn Linh - Đường, phố loại IV - Nhóm An toàn thực phẩmtừ Đại lộ 30-10 - đến đường Tứ Minh8.400.0003.850.0002.940.0001.610.000-Đất TM-DV đô thị
1098Thành phố Hải DươngNguyễn Văn Linh - Đường, phố loại IV - Nhóm An toàn thực phẩmtừ Đại lộ 30-10 - đến đường Tứ Minh12.000.0005.500.0004.200.0002.300.000-Đất ở đô thị
1099Thành phố Hải DươngNguyễn Hữu Cầu - Đường, phố loại IV -Nhóm Atừ Trần Hưng Đạo - đến hết chợ Phú Lương7.200.0003.300.0002.520.0001.380.000-Đất SX-KD đô thị
1100Thành phố Hải DươngNguyễn Hữu Cầu - Đường, phố loại IV -Nhóm Atừ Trần Hưng Đạo - đến hết chợ Phú Lương8.400.0003.850.0002.940.0001.610.000-Đất TM-DV đô thị
1101Thành phố Hải DươngNguyễn Hữu Cầu - Đường, phố loại IV -Nhóm Atừ Trần Hưng Đạo - đến hết chợ Phú Lương12.000.0005.500.0004.200.0002.300.000-Đất ở đô thị
1102Thành phố Hải DươngNguyễn Hải Thanh - Đường, phố loại IV -Nhóm A7.200.0003.300.0002.520.0001.380.000-Đất SX-KD đô thị
1103Thành phố Hải DươngNguyễn Hải Thanh - Đường, phố loại IV -Nhóm A8.400.0003.850.0002.940.0001.610.000-Đất TM-DV đô thị
1104Thành phố Hải DươngNguyễn Hải Thanh - Đường, phố loại IV -Nhóm A12.000.0005.500.0004.200.0002.300.000-Đất ở đô thị
1105Thành phố Hải DươngNguyễn Đức Cảnh - Đường, phố loại IV -Nhóm A7.200.0003.300.0002.520.0001.380.000-Đất SX-KD đô thị
1106Thành phố Hải DươngNguyễn Đức Cảnh - Đường, phố loại IV -Nhóm A8.400.0003.850.0002.940.0001.610.000-Đất TM-DV đô thị
1107Thành phố Hải DươngNguyễn Đức Cảnh - Đường, phố loại IV -Nhóm A12.000.0005.500.0004.200.0002.300.000-Đất ở đô thị
1108Thành phố Hải DươngLương Thế Vinh - Đường, phố loại IV -Nhóm Atừ Nguyễn Thị Định - đến Bùi Thị Xuân7.200.0003.300.0002.520.0001.380.000-Đất SX-KD đô thị
1109Thành phố Hải DươngLương Thế Vinh - Đường, phố loại IV -Nhóm Atừ Nguyễn Thị Định - đến Bùi Thị Xuân8.400.0003.850.0002.940.0001.610.000-Đất TM-DV đô thị
1110Thành phố Hải DươngLương Thế Vinh - Đường, phố loại IV -Nhóm Atừ Nguyễn Thị Định - đến Bùi Thị Xuân12.000.0005.500.0004.200.0002.300.000-Đất ở đô thị
1111Thành phố Hải DươngLê Hồng Phong - Đường, phố loại IV -Nhóm A7.200.0003.300.0002.520.0001.380.000-Đất SX-KD đô thị
1112Thành phố Hải DươngLê Hồng Phong - Đường, phố loại IV -Nhóm A8.400.0003.850.0002.940.0001.610.000-Đất TM-DV đô thị
1113Thành phố Hải DươngLê Hồng Phong - Đường, phố loại IV -Nhóm A12.000.0005.500.0004.200.0002.300.000-Đất ở đô thị
1114Thành phố Hải DươngHai Bà Trưng - Đường, phố loại IV -Nhóm Atừ Phạm Hồng Thái - đến Canh Nông I7.200.0003.300.0002.520.0001.380.000-Đất SX-KD đô thị
1115Thành phố Hải DươngHai Bà Trưng - Đường, phố loại IV -Nhóm Atừ Phạm Hồng Thái - đến Canh Nông I8.400.0003.850.0002.940.0001.610.000-Đất TM-DV đô thị
1116Thành phố Hải DươngHai Bà Trưng - Đường, phố loại IV -Nhóm Atừ Phạm Hồng Thái - đến Canh Nông I12.000.0005.500.0004.200.0002.300.000-Đất ở đô thị
1117Thành phố Hải DươngAn Ninh - Đường, phố loại IV - Nhóm Atừ cống ba cửa - đến Ga7.200.0003.300.0002.520.0001.380.000-Đất SX-KD đô thị
1118Thành phố Hải DươngAn Ninh - Đường, phố loại IV - Nhóm Atừ cống ba cửa - đến Ga8.400.0003.850.0002.940.0001.610.000-Đất TM-DV đô thị
1119Thành phố Hải DươngAn Ninh - Đường, phố loại IV - Nhóm Atừ cống ba cửa - đến Ga12.000.0005.500.0004.200.0002.300.000-Đất ở đô thị
1120Thành phố Hải DươngNguyễn Cao - Đường, phố loại III - Nhóm E7.800.0003.600.0002.760.0001.440.000-Đất SX-KD đô thị
1121Thành phố Hải DươngNguyễn Cao - Đường, phố loại III - Nhóm E9.100.0004.200.0003.220.0001.680.000-Đất TM-DV đô thị
1122Thành phố Hải DươngNguyễn Cao - Đường, phố loại III - Nhóm E13.000.0006.000.0004.600.0002.400.000-Đất ở đô thị
1123Thành phố Hải DươngPhạm Văn Đông - Đường, phố loại III - Nhóm Etừ giáp Nhà văn hoá khu 2 phường Thanh Bình - đến Đại lộ 30-107.800.0003.600.0002.760.0001.440.000-Đất SX-KD đô thị
1124Thành phố Hải DươngPhạm Văn Đông - Đường, phố loại III - Nhóm Etừ giáp Nhà văn hoá khu 2 phường Thanh Bình - đến Đại lộ 30-109.100.0004.200.0003.220.0001.680.000-Đất TM-DV đô thị
1125Thành phố Hải DươngPhạm Văn Đông - Đường, phố loại III - Nhóm Etừ giáp Nhà văn hoá khu 2 phường Thanh Bình - đến Đại lộ 30-1013.000.0006.000.0004.600.0002.400.000-Đất ở đô thị
1126Thành phố Hải DươngĐường ra cầu vượt Tây cầu Phú Lương - Đường, phố loại III - Nhóm Etừ đường Đức Minh - đến đường nối từ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Văn Linh (đường Bà Triệu kéo dài7.800.0003.600.0002.760.0001.440.000-Đất SX-KD đô thị
1127Thành phố Hải DươngĐường ra cầu vượt Tây cầu Phú Lương - Đường, phố loại III - Nhóm Etừ đường Đức Minh - đến đường nối từ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Văn Linh (đường Bà Triệu kéo dài9.100.0004.200.0003.220.0001.680.000-Đất TM-DV đô thị
1128Thành phố Hải DươngĐường ra cầu vượt Tây cầu Phú Lương - Đường, phố loại III - Nhóm Etừ đường Đức Minh - đến đường nối từ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Văn Linh (đường Bà Triệu kéo dài13.000.0006.000.0004.600.0002.400.000-Đất ở đô thị
1129Thành phố Hải DươngPhan Đăng Lưu - Đường, phố loại III - Nhóm E7.800.0003.600.0002.760.0001.440.000-Đất SX-KD đô thị
1130Thành phố Hải DươngPhan Đăng Lưu - Đường, phố loại III - Nhóm E9.100.0004.200.0003.220.0001.680.000-Đất TM-DV đô thị
1131Thành phố Hải DươngPhan Đăng Lưu - Đường, phố loại III - Nhóm E13.000.0006.000.0004.600.0002.400.000-Đất ở đô thị
1132Thành phố Hải DươngThánh Thiên - Đường, phố loại III - Nhóm E7.800.0003.600.0002.760.0001.440.000-Đất SX-KD đô thị
1133Thành phố Hải DươngThánh Thiên - Đường, phố loại III - Nhóm E9.100.0004.200.0003.220.0001.680.000-Đất TM-DV đô thị
1134Thành phố Hải DươngThánh Thiên - Đường, phố loại III - Nhóm E13.000.0006.000.0004.600.0002.400.000-Đất ở đô thị
1135Thành phố Hải DươngPhạm Tu - Đường, phố loại III - Nhóm E7.800.0003.600.0002.760.0001.440.000-Đất SX-KD đô thị
1136Thành phố Hải DươngPhạm Tu - Đường, phố loại III - Nhóm E9.100.0004.200.0003.220.0001.680.000-Đất TM-DV đô thị
1137Thành phố Hải DươngPhạm Tu - Đường, phố loại III - Nhóm E13.000.0006.000.0004.600.0002.400.000-Đất ở đô thị
1138Thành phố Hải DươngNguyễn Thị Duệ - Đường, phố loại III - Nhóm Etừ Nhà máy Gạch - đến đường sắt7.800.0003.600.0002.760.0001.440.000-Đất SX-KD đô thị
1139Thành phố Hải DươngNguyễn Thị Duệ - Đường, phố loại III - Nhóm Etừ Nhà máy Gạch - đến đường sắt9.100.0004.200.0003.220.0001.680.000-Đất TM-DV đô thị
1140Thành phố Hải DươngNguyễn Thị Duệ - Đường, phố loại III - Nhóm Etừ Nhà máy Gạch - đến đường sắt13.000.0006.000.0004.600.0002.400.000-Đất ở đô thị
1141Thành phố Hải DươngLê Chân - Đường, phố loại III - Nhóm Etừ Trương Mỹ - đến đường Bình Minh7.800.0003.600.0002.760.0001.440.000-Đất SX-KD đô thị
1142Thành phố Hải DươngLê Chân - Đường, phố loại III - Nhóm Etừ Trương Mỹ - đến đường Bình Minh9.100.0004.200.0003.220.0001.680.000-Đất TM-DV đô thị
1143Thành phố Hải DươngLê Chân - Đường, phố loại III - Nhóm Etừ Trương Mỹ - đến đường Bình Minh13.000.0006.000.0004.600.0002.400.000-Đất ở đô thị
1144Thành phố Hải DươngĐường ra cầu vượt Tây cầu Phú Lương - Đường, phố loại III - Nhóm Etừ Đại lộ Trần Hưng Đạo - đến Quốc lộ 57.800.0003.600.0002.760.0001.440.000-Đất SX-KD đô thị
1145Thành phố Hải DươngĐường ra cầu vượt Tây cầu Phú Lương - Đường, phố loại III - Nhóm Etừ Đại lộ Trần Hưng Đạo - đến Quốc lộ 59.100.0004.200.0003.220.0001.680.000-Đất TM-DV đô thị
1146Thành phố Hải DươngĐường ra cầu vượt Tây cầu Phú Lương - Đường, phố loại III - Nhóm Etừ Đại lộ Trần Hưng Đạo - đến Quốc lộ 513.000.0006.000.0004.600.0002.400.000-Đất ở đô thị
1147Thành phố Hải DươngYết Kiêu - Đường, phố loại III - Nhóm Dtừ ngã tư Hải Tân - đến lối rẽ vào UBND phường Hải Tân9.000.0003.900.0002.880.0001.560.000-Đất SX-KD đô thị
1148Thành phố Hải DươngYết Kiêu - Đường, phố loại III - Nhóm Dtừ ngã tư Hải Tân - đến lối rẽ vào UBND phường Hải Tân10.500.0004.550.0003.360.0001.820.000-Đất TM-DV đô thị
1149Thành phố Hải DươngYết Kiêu - Đường, phố loại III - Nhóm Dtừ ngã tư Hải Tân - đến lối rẽ vào UBND phường Hải Tân15.000.0006.500.0004.800.0002.600.000-Đất ở đô thị
1150Thành phố Hải DươngNguyễn Bỉnh Khiêm - Đường, phố loại III - Nhóm Dtừ Hàm Nghi - đến Phạm Xuân Huân9.000.0003.900.0002.880.0001.560.000-Đất SX-KD đô thị
1151Thành phố Hải DươngNguyễn Bỉnh Khiêm - Đường, phố loại III - Nhóm Dtừ Hàm Nghi - đến Phạm Xuân Huân10.500.0004.550.0003.360.0001.820.000-Đất TM-DV đô thị
1152Thành phố Hải DươngNguyễn Bỉnh Khiêm - Đường, phố loại III - Nhóm Dtừ Hàm Nghi - đến Phạm Xuân Huân15.000.0006.500.0004.800.0002.600.000-Đất ở đô thị
1153Thành phố Hải DươngTrương Đỗ - Đường, phố loại III - Nhóm D9.000.0003.900.0002.880.0001.560.000-Đất SX-KD đô thị
1154Thành phố Hải DươngTrương Đỗ - Đường, phố loại III - Nhóm D10.500.0004.550.0003.360.0001.820.000-Đất TM-DV đô thị
1155Thành phố Hải DươngTrương Đỗ - Đường, phố loại III - Nhóm D15.000.0006.500.0004.800.0002.600.000-Đất ở đô thị
1156Thành phố Hải DươngĐường còn lại trong Khu dân cư Đông Ngô Quyền - Đường, phố loại III - Nhóm D9.000.0003.900.0002.880.0001.560.000-Đất SX-KD đô thị
1157Thành phố Hải DươngĐường còn lại trong Khu dân cư Đông Ngô Quyền - Đường, phố loại III - Nhóm D10.500.0004.550.0003.360.0001.820.000-Đất TM-DV đô thị
1158Thành phố Hải DươngĐường còn lại trong Khu dân cư Đông Ngô Quyền - Đường, phố loại III - Nhóm D15.000.0006.500.0004.800.0002.600.000-Đất ở đô thị
1159Thành phố Hải DươngThái Bình - Đường, phố loại III - Nhóm D9.000.0003.900.0002.880.0001.560.000-Đất SX-KD đô thị
1160Thành phố Hải DươngThái Bình - Đường, phố loại III - Nhóm D10.500.0004.550.0003.360.0001.820.000-Đất TM-DV đô thị
1161Thành phố Hải DươngThái Bình - Đường, phố loại III - Nhóm D15.000.0006.500.0004.800.0002.600.000-Đất ở đô thị
1162Thành phố Hải DươngTam Giang - Đường, phố loại III - Nhóm D9.000.0003.900.0002.880.0001.560.000-Đất SX-KD đô thị
1163Thành phố Hải DươngTam Giang - Đường, phố loại III - Nhóm D10.500.0004.550.0003.360.0001.820.000-Đất TM-DV đô thị
1164Thành phố Hải DươngTam Giang - Đường, phố loại III - Nhóm D15.000.0006.500.0004.800.0002.600.000-Đất ở đô thị
1165Thành phố Hải DươngPhố Ga - Đường, phố loại III - Nhóm D9.000.0003.900.0002.880.0001.560.000-Đất SX-KD đô thị
1166Thành phố Hải DươngPhố Ga - Đường, phố loại III - Nhóm D10.500.0004.550.0003.360.0001.820.000-Đất TM-DV đô thị
1167Thành phố Hải DươngPhố Ga - Đường, phố loại III - Nhóm D15.000.0006.500.0004.800.0002.600.000-Đất ở đô thị
1168Thành phố Hải DươngNguyễn Thời Trung - Đường, phố loại III - Nhóm D9.000.0003.900.0002.880.0001.560.000-Đất SX-KD đô thị
1169Thành phố Hải DươngNguyễn Thời Trung - Đường, phố loại III - Nhóm D10.500.0004.550.0003.360.0001.820.000-Đất TM-DV đô thị
1170Thành phố Hải DươngNguyễn Thời Trung - Đường, phố loại III - Nhóm D15.000.0006.500.0004.800.0002.600.000-Đất ở đô thị
1171Thành phố Hải DươngNguyễn Thiện Thuật - Đường, phố loại III - Nhóm D9.000.0003.900.0002.880.0001.560.000-Đất SX-KD đô thị
1172Thành phố Hải DươngNguyễn Thiện Thuật - Đường, phố loại III - Nhóm D10.500.0004.550.0003.360.0001.820.000-Đất TM-DV đô thị
1173Thành phố Hải DươngNguyễn Thiện Thuật - Đường, phố loại III - Nhóm D15.000.0006.500.0004.800.0002.600.000-Đất ở đô thị
1174Thành phố Hải DươngNguyễn Công Hoan - Đường, phố loại III - Nhóm D9.000.0003.900.0002.880.0001.560.000-Đất SX-KD đô thị
1175Thành phố Hải DươngNguyễn Công Hoan - Đường, phố loại III - Nhóm D10.500.0004.550.0003.360.0001.820.000-Đất TM-DV đô thị
1176Thành phố Hải DươngNguyễn Công Hoan - Đường, phố loại III - Nhóm D15.000.0006.500.0004.800.0002.600.000-Đất ở đô thị
1177Thành phố Hải DươngHải Đông - Đường, phố loại III - Nhóm D9.000.0003.900.0002.880.0001.560.000-Đất SX-KD đô thị
1178Thành phố Hải DươngHải Đông - Đường, phố loại III - Nhóm D10.500.0004.550.0003.360.0001.820.000-Đất TM-DV đô thị
1179Thành phố Hải DươngHải Đông - Đường, phố loại III - Nhóm D15.000.0006.500.0004.800.0002.600.000-Đất ở đô thị
1180Thành phố Hải DươngHai Bà Trưng - Đường, phố loại III - Nhóm Dtừ Trần Hưng Đạo - đến Phạm Hồng Thái9.000.0003.900.0002.880.0001.560.000-Đất SX-KD đô thị
1181Thành phố Hải DươngHai Bà Trưng - Đường, phố loại III - Nhóm Dtừ Trần Hưng Đạo - đến Phạm Hồng Thái10.500.0004.550.0003.360.0001.820.000-Đất TM-DV đô thị
1182Thành phố Hải DươngHai Bà Trưng - Đường, phố loại III - Nhóm Dtừ Trần Hưng Đạo - đến Phạm Hồng Thái15.000.0006.500.0004.800.0002.600.000-Đất ở đô thị
1183Thành phố Hải DươngĐại lộ 30-10 (Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - Đường, phố loại III - Nhóm Dtừ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Thị Duệ (đường Vũ Hựu kéo dài) -9.000.0003.900.0002.880.0001.560.000-Đất SX-KD đô thị
1184Thành phố Hải DươngĐại lộ 30-10 (Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - Đường, phố loại III - Nhóm Dtừ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Thị Duệ (đường Vũ Hựu kéo dài) -10.500.0004.550.0003.360.0001.820.000-Đất TM-DV đô thị
1185Thành phố Hải DươngĐại lộ 30-10 (Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - Đường, phố loại III - Nhóm Dtừ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Thị Duệ (đường Vũ Hựu kéo dài) -15.000.0006.500.0004.800.0002.600.000-Đất ở đô thị
1186Thành phố Hải DươngĐô Lương - Đường, phố loại III - Nhóm D9.000.0003.900.0002.880.0001.560.000-Đất SX-KD đô thị
1187Thành phố Hải DươngĐô Lương - Đường, phố loại III - Nhóm D10.500.0004.550.0003.360.0001.820.000-Đất TM-DV đô thị
1188Thành phố Hải DươngĐô Lương - Đường, phố loại III - Nhóm D15.000.0006.500.0004.800.0002.600.000-Đất ở đô thị
1189Thành phố Hải DươngĐại lộ 30-10 (Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - Đường, phố loại III - Nhóm D9.000.0003.900.0002.880.0001.560.000-Đất SX-KD đô thị
1190Thành phố Hải DươngĐại lộ 30-10 (Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - Đường, phố loại III - Nhóm D10.500.0004.550.0003.360.0001.820.000-Đất TM-DV đô thị
1191Thành phố Hải DươngĐại lộ 30-10 (Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - Đường, phố loại III - Nhóm D15.000.0006.500.0004.800.0002.600.000-Đất ở đô thị
1192Thành phố Hải DươngChương Dương - Đường, phố loại III - Nhóm Ctừ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Thanh Niên9.600.0004.200.0003.000.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
1193Thành phố Hải DươngChương Dương - Đường, phố loại III - Nhóm Ctừ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Thanh Niên11.200.0004.900.0003.500.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
1194Thành phố Hải DươngChương Dương - Đường, phố loại III - Nhóm Ctừ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Thanh Niên16.000.0007.000.0005.000.0003.000.000-Đất ở đô thị
1195Thành phố Hải DươngPhạm Hùng - Đường, phố loại III - Nhóm C9.600.0004.200.0003.000.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
1196Thành phố Hải DươngPhạm Hùng - Đường, phố loại III - Nhóm C11.200.0004.900.0003.500.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
1197Thành phố Hải DươngPhạm Hùng - Đường, phố loại III - Nhóm C16.000.0007.000.0005.000.0003.000.000-Đất ở đô thị
1198Thành phố Hải DươngPhạm Công Bân - Đường, phố loại III - Nhóm C9.600.0004.200.0003.000.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
1199Thành phố Hải DươngPhạm Công Bân - Đường, phố loại III - Nhóm C11.200.0004.900.0003.500.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
1200Thành phố Hải DươngPhạm Công Bân - Đường, phố loại III - Nhóm C16.000.0007.000.0005.000.0003.000.000-Đất ở đô thị
1201Thành phố Hải DươngAn Dương Vương - Đường, phố loại III - Nhóm C9.600.0004.200.0003.000.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
1202Thành phố Hải DươngAn Dương Vương - Đường, phố loại III - Nhóm C11.200.0004.900.0003.500.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
1203Thành phố Hải DươngAn Dương Vương - Đường, phố loại III - Nhóm C16.000.0007.000.0005.000.0003.000.000-Đất ở đô thị
1204Thành phố Hải DươngHoàng Quốc Việt - Đường, phố loại III - Nhóm C9.600.0004.200.0003.000.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
1205Thành phố Hải DươngHoàng Quốc Việt - Đường, phố loại III - Nhóm C11.200.0004.900.0003.500.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
1206Thành phố Hải DươngHoàng Quốc Việt - Đường, phố loại III - Nhóm C16.000.0007.000.0005.000.0003.000.000-Đất ở đô thị
1207Thành phố Hải DươngThanh Bình - Đường, phố loại III - Nhóm C9.600.0004.200.0003.000.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
1208Thành phố Hải DươngThanh Bình - Đường, phố loại III - Nhóm C11.200.0004.900.0003.500.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
1209Thành phố Hải DươngThanh Bình - Đường, phố loại III - Nhóm C16.000.0007.000.0005.000.0003.000.000-Đất ở đô thị
1210Thành phố Hải DươngNguyễn Chí Thanh - Đường, phố loại III - Nhóm C9.600.0004.200.0003.000.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
1211Thành phố Hải DươngNguyễn Chí Thanh - Đường, phố loại III - Nhóm C11.200.0004.900.0003.500.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
1212Thành phố Hải DươngNguyễn Chí Thanh - Đường, phố loại III - Nhóm C16.000.0007.000.0005.000.0003.000.000-Đất ở đô thị
1213Thành phố Hải DươngĐường trong khu dân cư Lilama - Đường, phố loại III - Nhóm C9.600.0004.200.0003.000.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
1214Thành phố Hải DươngĐường trong khu dân cư Lilama - Đường, phố loại III - Nhóm C11.200.0004.900.0003.500.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
1215Thành phố Hải DươngĐường trong khu dân cư Lilama - Đường, phố loại III - Nhóm C16.000.0007.000.0005.000.0003.000.000-Đất ở đô thị
1216Thành phố Hải DươngNguyễn Hới - Đường, phố loại III - Nhóm C9.600.0004.200.0003.000.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
1217Thành phố Hải DươngNguyễn Hới - Đường, phố loại III - Nhóm C11.200.0004.900.0003.500.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
1218Thành phố Hải DươngNguyễn Hới - Đường, phố loại III - Nhóm C16.000.0007.000.0005.000.0003.000.000-Đất ở đô thị
1219Thành phố Hải DươngMai Hắc Đế - Đường, phố loại III - Nhóm C9.600.0004.200.0003.000.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
1220Thành phố Hải DươngMai Hắc Đế - Đường, phố loại III - Nhóm C11.200.0004.900.0003.500.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
1221Thành phố Hải DươngMai Hắc Đế - Đường, phố loại III - Nhóm C16.000.0007.000.0005.000.0003.000.000-Đất ở đô thị
1222Thành phố Hải DươngĐường, phố loại III - Nhóm Ctừ Nguyễn Đại Năng - đến đường Vũ Hựu (Khu dân cư thương mại Thanh Bình9.600.0004.200.0003.000.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
1223Thành phố Hải DươngĐường, phố loại III - Nhóm Ctừ Nguyễn Đại Năng - đến đường Vũ Hựu (Khu dân cư thương mại Thanh Bình11.200.0004.900.0003.500.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
1224Thành phố Hải DươngĐường, phố loại III - Nhóm Ctừ Nguyễn Đại Năng - đến đường Vũ Hựu (Khu dân cư thương mại Thanh Bình16.000.0007.000.0005.000.0003.000.000-Đất ở đô thị
1225Thành phố Hải DươngNguyễn Trác Luân - Đường, phố loại III - Nhóm B10.200.0004.500.0003.240.0002.040.000-Đất SX-KD đô thị
1226Thành phố Hải DươngNguyễn Trác Luân - Đường, phố loại III - Nhóm B11.900.0005.250.0003.780.0002.380.000-Đất TM-DV đô thị
1227Thành phố Hải DươngNguyễn Trác Luân - Đường, phố loại III - Nhóm B17.000.0007.500.0005.400.0003.400.000-Đất ở đô thị
1228Thành phố Hải DươngĐường bến xe khách - Đường, phố loại III - Nhóm Btừ đường Hồng Quang sang đường Chi Lăng -10.200.0004.500.0003.240.0002.040.000-Đất SX-KD đô thị
1229Thành phố Hải DươngĐường bến xe khách - Đường, phố loại III - Nhóm Btừ đường Hồng Quang sang đường Chi Lăng -11.900.0005.250.0003.780.0002.380.000-Đất TM-DV đô thị
1230Thành phố Hải DươngĐường bến xe khách - Đường, phố loại III - Nhóm Btừ đường Hồng Quang sang đường Chi Lăng -17.000.0007.500.0005.400.0003.400.000-Đất ở đô thị
1231Thành phố Hải DươngHàm Nghi - Đường, phố loại III - Nhóm Btừ Nguyễn Đức Cảnh - đến Thanh Niên và từ Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Lương Thế Vinh10.200.0004.500.0003.240.0002.040.000-Đất SX-KD đô thị
1232Thành phố Hải DươngHàm Nghi - Đường, phố loại III - Nhóm Btừ Nguyễn Đức Cảnh - đến Thanh Niên và từ Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Lương Thế Vinh11.900.0005.250.0003.780.0002.380.000-Đất TM-DV đô thị
1233Thành phố Hải DươngHàm Nghi - Đường, phố loại III - Nhóm Btừ Nguyễn Đức Cảnh - đến Thanh Niên và từ Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Lương Thế Vinh17.000.0007.500.0005.400.0003.400.000-Đất ở đô thị
1234Thành phố Hải DươngPhú Thọ - Đường, phố loại III - Nhóm B10.200.0004.500.0003.240.0002.040.000-Đất SX-KD đô thị
1235Thành phố Hải DươngPhú Thọ - Đường, phố loại III - Nhóm B11.900.0005.250.0003.780.0002.380.000-Đất TM-DV đô thị
1236Thành phố Hải DươngPhú Thọ - Đường, phố loại III - Nhóm B17.000.0007.500.0005.400.0003.400.000-Đất ở đô thị
1237Thành phố Hải DươngBùi Thị Xuân - Đường, phố loại III - Nhóm Btừ giáp phường Lê Thanh Nghị - đến cầu Hải Tân10.200.0004.500.0003.240.0002.040.000-Đất SX-KD đô thị
1238Thành phố Hải DươngBùi Thị Xuân - Đường, phố loại III - Nhóm Btừ giáp phường Lê Thanh Nghị - đến cầu Hải Tân11.900.0005.250.0003.780.0002.380.000-Đất TM-DV đô thị
1239Thành phố Hải DươngBùi Thị Xuân - Đường, phố loại III - Nhóm Btừ giáp phường Lê Thanh Nghị - đến cầu Hải Tân17.000.0007.500.0005.400.0003.400.000-Đất ở đô thị
1240Thành phố Hải DươngLương Thế Vinh - Đường, phố loại III - Nhóm Btừ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Thị Định10.200.0004.500.0003.240.0002.040.000-Đất SX-KD đô thị
1241Thành phố Hải DươngLương Thế Vinh - Đường, phố loại III - Nhóm Btừ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Thị Định11.900.0005.250.0003.780.0002.380.000-Đất TM-DV đô thị
1242Thành phố Hải DươngLương Thế Vinh - Đường, phố loại III - Nhóm Btừ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Thị Định17.000.0007.500.0005.400.0003.400.000-Đất ở đô thị
1243Thành phố Hải DươngDương Hoà - Đường, phố loại III - Nhóm B10.200.0004.500.0003.240.0002.040.000-Đất SX-KD đô thị
1244Thành phố Hải DươngDương Hoà - Đường, phố loại III - Nhóm B11.900.0005.250.0003.780.0002.380.000-Đất TM-DV đô thị
1245Thành phố Hải DươngDương Hoà - Đường, phố loại III - Nhóm B17.000.0007.500.0005.400.0003.400.000-Đất ở đô thị
1246Thành phố Hải DươngNguyễn Thượng Mẫn - Đường, phố loại III - Nhóm Btừ Chi Lăng - đến cống Hào Thành10.200.0004.500.0003.240.0002.040.000-Đất SX-KD đô thị
1247Thành phố Hải DươngNguyễn Thượng Mẫn - Đường, phố loại III - Nhóm Btừ Chi Lăng - đến cống Hào Thành11.900.0005.250.0003.780.0002.380.000-Đất TM-DV đô thị
1248Thành phố Hải DươngNguyễn Thượng Mẫn - Đường, phố loại III - Nhóm Btừ Chi Lăng - đến cống Hào Thành17.000.0007.500.0005.400.0003.400.000-Đất ở đô thị
1249Thành phố Hải DươngHải Thượng Lãn ông - Đường, phố loại III - Nhóm B10.200.0004.500.0003.240.0002.040.000-Đất SX-KD đô thị
1250Thành phố Hải DươngHải Thượng Lãn ông - Đường, phố loại III - Nhóm B11.900.0005.250.0003.780.0002.380.000-Đất TM-DV đô thị
1251Thành phố Hải DươngHải Thượng Lãn ông - Đường, phố loại III - Nhóm B17.000.0007.500.0005.400.0003.400.000-Đất ở đô thị
1252Thành phố Hải DươngNguyễn Văn Linh - Đường, phố loại III - Nhóm Btừ hết chợ thương mại Thanh Bình - đến Đại Lộ 30- 1010.200.0004.500.0003.240.0002.040.000-Đất SX-KD đô thị
1253Thành phố Hải DươngNguyễn Văn Linh - Đường, phố loại III - Nhóm Btừ hết chợ thương mại Thanh Bình - đến Đại Lộ 30- 1011.900.0005.250.0003.780.0002.380.000-Đất TM-DV đô thị
1254Thành phố Hải DươngNguyễn Văn Linh - Đường, phố loại III - Nhóm Btừ hết chợ thương mại Thanh Bình - đến Đại Lộ 30- 1017.000.0007.500.0005.400.0003.400.000-Đất ở đô thị
1255Thành phố Hải DươngBình Minh - Đường, phố loại III - Nhóm B10.200.0004.500.0003.240.0002.040.000-Đất SX-KD đô thị
1256Thành phố Hải DươngBình Minh - Đường, phố loại III - Nhóm B11.900.0005.250.0003.780.0002.380.000-Đất TM-DV đô thị
1257Thành phố Hải DươngBình Minh - Đường, phố loại III - Nhóm B17.000.0007.500.0005.400.0003.400.000-Đất ở đô thị
1258Thành phố Hải DươngNguyễn Văn Tố - Đường, phố loại III - Nhóm B10.200.0004.500.0003.240.0002.040.000-Đất SX-KD đô thị
1259Thành phố Hải DươngNguyễn Văn Tố - Đường, phố loại III - Nhóm B11.900.0005.250.0003.780.0002.380.000-Đất TM-DV đô thị
1260Thành phố Hải DươngNguyễn Văn Tố - Đường, phố loại III - Nhóm B17.000.0007.500.0005.400.0003.400.000-Đất ở đô thị
1261Thành phố Hải DươngNguyễn Thượng Mẫn - Đường, phố loại III - Nhóm Btừ cống Hào Thành - đến đường Điện Biên Phủ10.200.0004.500.0003.240.0002.040.000-Đất SX-KD đô thị
1262Thành phố Hải DươngNguyễn Thượng Mẫn - Đường, phố loại III - Nhóm Btừ cống Hào Thành - đến đường Điện Biên Phủ11.900.0005.250.0003.780.0002.380.000-Đất TM-DV đô thị
1263Thành phố Hải DươngNguyễn Thượng Mẫn - Đường, phố loại III - Nhóm Btừ cống Hào Thành - đến đường Điện Biên Phủ17.000.0007.500.0005.400.0003.400.000-Đất ở đô thị
1264Thành phố Hải DươngCanh Nông I - Đường, phố loại III - Nhóm B10.200.0004.500.0003.240.0002.040.000-Đất SX-KD đô thị
1265Thành phố Hải DươngCanh Nông I - Đường, phố loại III - Nhóm B11.900.0005.250.0003.780.0002.380.000-Đất TM-DV đô thị
1266Thành phố Hải DươngCanh Nông I - Đường, phố loại III - Nhóm B17.000.0007.500.0005.400.0003.400.000-Đất ở đô thị
1267Thành phố Hải DươngBắc Sơn - Đường, phố loại III - Nhóm Btừ Phạm Hồng Thái - đến đường Nguyễn Văn Tố10.200.0004.500.0003.240.0002.040.000-Đất SX-KD đô thị
1268Thành phố Hải DươngBắc Sơn - Đường, phố loại III - Nhóm Btừ Phạm Hồng Thái - đến đường Nguyễn Văn Tố11.900.0005.250.0003.780.0002.380.000-Đất TM-DV đô thị
1269Thành phố Hải DươngBắc Sơn - Đường, phố loại III - Nhóm Btừ Phạm Hồng Thái - đến đường Nguyễn Văn Tố17.000.0007.500.0005.400.0003.400.000-Đất ở đô thị
1270Thành phố Hải DươngAn Ninh - Đường, phố loại III - Nhóm Btừ đường Quang Trung - đến cống 3 cửa10.200.0004.500.0003.240.0002.040.000-Đất SX-KD đô thị
1271Thành phố Hải DươngAn Ninh - Đường, phố loại III - Nhóm Btừ đường Quang Trung - đến cống 3 cửa11.900.0005.250.0003.780.0002.380.000-Đất TM-DV đô thị
1272Thành phố Hải DươngAn Ninh - Đường, phố loại III - Nhóm Btừ đường Quang Trung - đến cống 3 cửa17.000.0007.500.0005.400.0003.400.000-Đất ở đô thị
1273Thành phố Hải DươngNhà Thờ - Đường, phố loại III -Nhóm A10.800.0004.800.0003.300.0002.100.000-Đất SX-KD đô thị
1274Thành phố Hải DươngNhà Thờ - Đường, phố loại III -Nhóm A12.600.0005.600.0003.850.0002.450.000-Đất TM-DV đô thị
1275Thành phố Hải DươngNhà Thờ - Đường, phố loại III -Nhóm A18.000.0008.000.0005.500.0003.500.000-Đất ở đô thị
1276Thành phố Hải DươngĐường nối - Đường, phố loại III -Nhóm Atừ đường Ngô Quyền - đến đường Đức Minh (đường Đỗ Ngọc Du kéo dài10.800.0004.800.0003.300.0002.100.000-Đất SX-KD đô thị
1277Thành phố Hải DươngĐường nối - Đường, phố loại III -Nhóm Atừ đường Ngô Quyền - đến đường Đức Minh (đường Đỗ Ngọc Du kéo dài12.600.0005.600.0003.850.0002.450.000-Đất TM-DV đô thị
1278Thành phố Hải DươngĐường nối - Đường, phố loại III -Nhóm Atừ đường Ngô Quyền - đến đường Đức Minh (đường Đỗ Ngọc Du kéo dài18.000.0008.000.0005.500.0003.500.000-Đất ở đô thị
1279Thành phố Hải DươngLê Thanh Nghị - Đường, phố loại III -Nhóm Atừ ngã tư Hải Tân - đến Công ty CP Giầy Hải Dương10.800.0004.800.0003.300.0002.100.000-Đất SX-KD đô thị
1280Thành phố Hải DươngLê Thanh Nghị - Đường, phố loại III -Nhóm Atừ ngã tư Hải Tân - đến Công ty CP Giầy Hải Dương12.600.0005.600.0003.850.0002.450.000-Đất TM-DV đô thị
1281Thành phố Hải DươngLê Thanh Nghị - Đường, phố loại III -Nhóm Atừ ngã tư Hải Tân - đến Công ty CP Giầy Hải Dương18.000.0008.000.0005.500.0003.500.000-Đất ở đô thị
1282Thành phố Hải DươngNguyễn Văn Linh - Đường, phố loại III - Nhóm An toàn thực phẩmtừ Ngô Quyền - đến hết chợ Thanh Bình10.800.0004.800.0003.300.0002.100.000-Đất SX-KD đô thị
1283Thành phố Hải DươngNguyễn Văn Linh - Đường, phố loại III - Nhóm An toàn thực phẩmtừ Ngô Quyền - đến hết chợ Thanh Bình12.600.0005.600.0003.850.0002.450.000-Đất TM-DV đô thị
1284Thành phố Hải DươngNguyễn Văn Linh - Đường, phố loại III - Nhóm An toàn thực phẩmtừ Ngô Quyền - đến hết chợ Thanh Bình18.000.0008.000.0005.500.0003.500.000-Đất ở đô thị
1285Thành phố Hải DươngĐỗ Ngọc Du - Đường, phố loại III -Nhóm A10.800.0004.800.0003.300.0002.100.000-Đất SX-KD đô thị
1286Thành phố Hải DươngĐỗ Ngọc Du - Đường, phố loại III -Nhóm A12.600.0005.600.0003.850.0002.450.000-Đất TM-DV đô thị
1287Thành phố Hải DươngĐỗ Ngọc Du - Đường, phố loại III -Nhóm A18.000.0008.000.0005.500.0003.500.000-Đất ở đô thị
1288Thành phố Hải DươngBùi Thị Xuân - Đường, phố loại III -Nhóm Atừ Nhà thi đấu - đến hết địa phận phường Lê Thanh Nghị10.800.0004.800.0003.300.0002.100.000-Đất SX-KD đô thị
1289Thành phố Hải DươngBùi Thị Xuân - Đường, phố loại III -Nhóm Atừ Nhà thi đấu - đến hết địa phận phường Lê Thanh Nghị12.600.0005.600.0003.850.0002.450.000-Đất TM-DV đô thị
1290Thành phố Hải DươngBùi Thị Xuân - Đường, phố loại III -Nhóm Atừ Nhà thi đấu - đến hết địa phận phường Lê Thanh Nghị18.000.0008.000.0005.500.0003.500.000-Đất ở đô thị
1291Thành phố Hải DươngĐức Minh - Đường, phố loại III -Nhóm Atừ Nguyễn Lương Bằng - đến đường Nguyễn Văn Linh10.800.0004.800.0003.300.0002.100.000-Đất SX-KD đô thị
1292Thành phố Hải DươngĐức Minh - Đường, phố loại III -Nhóm Atừ Nguyễn Lương Bằng - đến đường Nguyễn Văn Linh12.600.0005.600.0003.850.0002.450.000-Đất TM-DV đô thị
1293Thành phố Hải DươngĐức Minh - Đường, phố loại III -Nhóm Atừ Nguyễn Lương Bằng - đến đường Nguyễn Văn Linh18.000.0008.000.0005.500.0003.500.000-Đất ở đô thị
1294Thành phố Hải DươngTrương Mỹ - Đường, phố loại III - Nhóm Atừ cống hồ Bình Minh - đến đường Lê Thanh Nghị10.800.0004.800.0003.300.0002.100.000-Đất SX-KD đô thị
1295Thành phố Hải DươngTrương Mỹ - Đường, phố loại III - Nhóm Atừ cống hồ Bình Minh - đến đường Lê Thanh Nghị12.600.0005.600.0003.850.0002.450.000-Đất TM-DV đô thị
1296Thành phố Hải DươngTrương Mỹ - Đường, phố loại III - Nhóm Atừ cống hồ Bình Minh - đến đường Lê Thanh Nghị18.000.0008.000.0005.500.0003.500.000-Đất ở đô thị
1297Thành phố Hải DươngHàm Nghi - Đường, phố loại II - Nhóm Etừ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm11.400.0005.100.0003.480.0002.160.000-Đất SX-KD đô thị
1298Thành phố Hải DươngHàm Nghi - Đường, phố loại II - Nhóm Etừ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm13.300.0005.950.0004.060.0002.520.000-Đất TM-DV đô thị
1299Thành phố Hải DươngHàm Nghi - Đường, phố loại II - Nhóm Etừ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm19.000.0008.500.0005.800.0003.600.000-Đất ở đô thị
1300Thành phố Hải DươngHồng Châu - Đường, phố loại II - Nhóm E11.400.0005.100.0003.480.0002.160.000-Đất SX-KD đô thị
1301Thành phố Hải DươngHồng Châu - Đường, phố loại II - Nhóm E13.300.0005.950.0004.060.0002.520.000-Đất TM-DV đô thị
1302Thành phố Hải DươngHồng Châu - Đường, phố loại II - Nhóm E19.000.0008.500.0005.800.0003.600.000-Đất ở đô thị
1303Thành phố Hải DươngPhạm Xuân Huân - Đường, phố loại II - Nhóm Etừ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm11.400.0005.100.0003.480.0002.160.000-Đất SX-KD đô thị
1304Thành phố Hải DươngPhạm Xuân Huân - Đường, phố loại II - Nhóm Etừ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm13.300.0005.950.0004.060.0002.520.000-Đất TM-DV đô thị
1305Thành phố Hải DươngPhạm Xuân Huân - Đường, phố loại II - Nhóm Etừ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm19.000.0008.500.0005.800.0003.600.000-Đất ở đô thị
1306Thành phố Hải DươngNguyễn Thị Định - Đường, phố loại II - Nhóm E11.400.0005.100.0003.480.0002.160.000-Đất SX-KD đô thị
1307Thành phố Hải DươngNguyễn Thị Định - Đường, phố loại II - Nhóm E13.300.0005.950.0004.060.0002.520.000-Đất TM-DV đô thị
1308Thành phố Hải DươngNguyễn Thị Định - Đường, phố loại II - Nhóm E19.000.0008.500.0005.800.0003.600.000-Đất ở đô thị
1309Thành phố Hải DươngĐinh Tiên Hoàng - Đường, phố loại II - Nhóm E11.400.0005.100.0003.480.0002.160.000-Đất SX-KD đô thị
1310Thành phố Hải DươngĐinh Tiên Hoàng - Đường, phố loại II - Nhóm E13.300.0005.950.0004.060.0002.520.000-Đất TM-DV đô thị
1311Thành phố Hải DươngĐinh Tiên Hoàng - Đường, phố loại II - Nhóm E19.000.0008.500.0005.800.0003.600.000-Đất ở đô thị
1312Thành phố Hải DươngThanh Niên - Đường, phố loại II - Nhóm Etừ cầu Hải Tân - đến ngã tư Hải Tân11.400.0005.100.0003.480.0002.160.000-Đất SX-KD đô thị
1313Thành phố Hải DươngThanh Niên - Đường, phố loại II - Nhóm Etừ cầu Hải Tân - đến ngã tư Hải Tân13.300.0005.950.0004.060.0002.520.000-Đất TM-DV đô thị
1314Thành phố Hải DươngThanh Niên - Đường, phố loại II - Nhóm Etừ cầu Hải Tân - đến ngã tư Hải Tân19.000.0008.500.0005.800.0003.600.000-Đất ở đô thị
1315Thành phố Hải DươngTrường Chinh - Đường, phố loại II - Nhóm Etừ Ngô Quyền - đến Đại lộ 30-1011.400.0005.100.0003.480.0002.160.000-Đất SX-KD đô thị
1316Thành phố Hải DươngTrường Chinh - Đường, phố loại II - Nhóm Etừ Ngô Quyền - đến Đại lộ 30-1013.300.0005.950.0004.060.0002.520.000-Đất TM-DV đô thị
1317Thành phố Hải DươngTrường Chinh - Đường, phố loại II - Nhóm Etừ Ngô Quyền - đến Đại lộ 30-1019.000.0008.500.0005.800.0003.600.000-Đất ở đô thị
1318Thành phố Hải DươngNguyễn Quý Tân - Đường, phố loại II - Nhóm E11.400.0005.100.0003.480.0002.160.000-Đất SX-KD đô thị
1319Thành phố Hải DươngNguyễn Quý Tân - Đường, phố loại II - Nhóm E13.300.0005.950.0004.060.0002.520.000-Đất TM-DV đô thị
1320Thành phố Hải DươngNguyễn Quý Tân - Đường, phố loại II - Nhóm E19.000.0008.500.0005.800.0003.600.000-Đất ở đô thị
1321Thành phố Hải DươngĐường nối - Đường, phố loại II - Nhóm Etừ Mạc Thị Bưởi sang hồ Bình Minh -11.400.0005.100.0003.480.0002.160.000-Đất SX-KD đô thị
1322Thành phố Hải DươngĐường nối - Đường, phố loại II - Nhóm Etừ Mạc Thị Bưởi sang hồ Bình Minh -13.300.0005.950.0004.060.0002.520.000-Đất TM-DV đô thị
1323Thành phố Hải DươngĐường nối - Đường, phố loại II - Nhóm Etừ Mạc Thị Bưởi sang hồ Bình Minh -19.000.0008.500.0005.800.0003.600.000-Đất ở đô thị
1324Thành phố Hải DươngNguyễn Thị Duệ - Đường, phố loại II - Nhóm Etừ ngã 3 chợ Mát - đến Nhà máy Gạch Hải Dương11.400.0005.100.0003.480.0002.160.000-Đất SX-KD đô thị
1325Thành phố Hải DươngNguyễn Thị Duệ - Đường, phố loại II - Nhóm Etừ ngã 3 chợ Mát - đến Nhà máy Gạch Hải Dương13.300.0005.950.0004.060.0002.520.000-Đất TM-DV đô thị
1326Thành phố Hải DươngNguyễn Thị Duệ - Đường, phố loại II - Nhóm Etừ ngã 3 chợ Mát - đến Nhà máy Gạch Hải Dương19.000.0008.500.0005.800.0003.600.000-Đất ở đô thị
1327Thành phố Hải DươngNgô Quyền - Đường, phố loại II - Nhóm Etừ đường Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phú Tảo và đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường An Định11.400.0005.100.0003.480.0002.160.000-Đất SX-KD đô thị
1328Thành phố Hải DươngNgô Quyền - Đường, phố loại II - Nhóm Etừ đường Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phú Tảo và đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường An Định13.300.0005.950.0004.060.0002.520.000-Đất TM-DV đô thị
1329Thành phố Hải DươngNgô Quyền - Đường, phố loại II - Nhóm Etừ đường Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phú Tảo và đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường An Định19.000.0008.500.0005.800.0003.600.000-Đất ở đô thị
1330Thành phố Hải DươngĐiện Biên Phủ - Đường, phố loại II - Nhóm Etừ đường sắt - đến đường An Định11.400.0005.100.0003.480.0002.160.000-Đất SX-KD đô thị
1331Thành phố Hải DươngĐiện Biên Phủ - Đường, phố loại II - Nhóm Etừ đường sắt - đến đường An Định13.300.0005.950.0004.060.0002.520.000-Đất TM-DV đô thị
1332Thành phố Hải DươngĐiện Biên Phủ - Đường, phố loại II - Nhóm Etừ đường sắt - đến đường An Định19.000.0008.500.0005.800.0003.600.000-Đất ở đô thị
1333Thành phố Hải DươngPhạm Ngọc Khánh - Đường, phố loại II - Nhóm D12.600.0005.400.0003.600.0002.280.000-Đất SX-KD đô thị
1334Thành phố Hải DươngPhạm Ngọc Khánh - Đường, phố loại II - Nhóm D14.700.0006.300.0004.200.0002.660.000-Đất TM-DV đô thị
1335Thành phố Hải DươngPhạm Ngọc Khánh - Đường, phố loại II - Nhóm D21.000.0009.000.0006.000.0003.800.000-Đất ở đô thị
1336Thành phố Hải DươngBạch Năng Thi - Đường, phố loại II - Nhóm D12.600.0005.400.0003.600.0002.280.000-Đất SX-KD đô thị
1337Thành phố Hải DươngBạch Năng Thi - Đường, phố loại II - Nhóm D14.700.0006.300.0004.200.0002.660.000-Đất TM-DV đô thị
1338Thành phố Hải DươngBạch Năng Thi - Đường, phố loại II - Nhóm D21.000.0009.000.0006.000.0003.800.000-Đất ở đô thị
1339Thành phố Hải DươngBùi Thị Xuân - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ đường Bạch Đằng - đến hết Nhà thi đấu12.600.0005.400.0003.600.0002.280.000-Đất SX-KD đô thị
1340Thành phố Hải DươngBùi Thị Xuân - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ đường Bạch Đằng - đến hết Nhà thi đấu14.700.0006.300.0004.200.0002.660.000-Đất TM-DV đô thị
1341Thành phố Hải DươngBùi Thị Xuân - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ đường Bạch Đằng - đến hết Nhà thi đấu21.000.0009.000.0006.000.0003.800.000-Đất ở đô thị
1342Thành phố Hải DươngVũ Hựu - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ Nguyễn Lương Bằng - đến Nguyễn Văn Linh12.600.0005.400.0003.600.0002.280.000-Đất SX-KD đô thị
1343Thành phố Hải DươngVũ Hựu - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ Nguyễn Lương Bằng - đến Nguyễn Văn Linh14.700.0006.300.0004.200.0002.660.000-Đất TM-DV đô thị
1344Thành phố Hải DươngVũ Hựu - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ Nguyễn Lương Bằng - đến Nguyễn Văn Linh21.000.0009.000.0006.000.0003.800.000-Đất ở đô thị
1345Thành phố Hải DươngTôn Đức Thắng - Đường, phố loại II - Nhóm D12.600.0005.400.0003.600.0002.280.000-Đất SX-KD đô thị
1346Thành phố Hải DươngTôn Đức Thắng - Đường, phố loại II - Nhóm D14.700.0006.300.0004.200.0002.660.000-Đất TM-DV đô thị
1347Thành phố Hải DươngTôn Đức Thắng - Đường, phố loại II - Nhóm D21.000.0009.000.0006.000.0003.800.000-Đất ở đô thị
1348Thành phố Hải DươngPhạm Hồng Thái - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ Quang Trung - đến Phạm Sư Mệnh12.600.0005.400.0003.600.0002.280.000-Đất SX-KD đô thị
1349Thành phố Hải DươngPhạm Hồng Thái - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ Quang Trung - đến Phạm Sư Mệnh14.700.0006.300.0004.200.0002.660.000-Đất TM-DV đô thị
1350Thành phố Hải DươngPhạm Hồng Thái - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ Quang Trung - đến Phạm Sư Mệnh21.000.0009.000.0006.000.0003.800.000-Đất ở đô thị
1351Thành phố Hải DươngTuệ Tĩnh - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ đường Hoàng Hoa Thám - đến Điện Biên Phủ12.600.0005.400.0003.600.0002.280.000-Đất SX-KD đô thị
1352Thành phố Hải DươngTuệ Tĩnh - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ đường Hoàng Hoa Thám - đến Điện Biên Phủ14.700.0006.300.0004.200.0002.660.000-Đất TM-DV đô thị
1353Thành phố Hải DươngTuệ Tĩnh - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ đường Hoàng Hoa Thám - đến Điện Biên Phủ21.000.0009.000.0006.000.0003.800.000-Đất ở đô thị
1354Thành phố Hải DươngTrần Thủ Độ - Đường, phố loại II - Nhóm D12.600.0005.400.0003.600.0002.280.000-Đất SX-KD đô thị
1355Thành phố Hải DươngTrần Thủ Độ - Đường, phố loại II - Nhóm D14.700.0006.300.0004.200.0002.660.000-Đất TM-DV đô thị
1356Thành phố Hải DươngTrần Thủ Độ - Đường, phố loại II - Nhóm D21.000.0009.000.0006.000.0003.800.000-Đất ở đô thị
1357Thành phố Hải DươngTrần Quốc Toản - Đường, phố loại II - Nhóm D12.600.0005.400.0003.600.0002.280.000-Đất SX-KD đô thị
1358Thành phố Hải DươngTrần Quốc Toản - Đường, phố loại II - Nhóm D14.700.0006.300.0004.200.0002.660.000-Đất TM-DV đô thị
1359Thành phố Hải DươngTrần Quốc Toản - Đường, phố loại II - Nhóm D21.000.0009.000.0006.000.0003.800.000-Đất ở đô thị
1360Thành phố Hải DươngTrần Khánh Dư - Đường, phố loại II - Nhóm D12.600.0005.400.0003.600.0002.280.000-Đất SX-KD đô thị
1361Thành phố Hải DươngTrần Khánh Dư - Đường, phố loại II - Nhóm D14.700.0006.300.0004.200.0002.660.000-Đất TM-DV đô thị
1362Thành phố Hải DươngTrần Khánh Dư - Đường, phố loại II - Nhóm D21.000.0009.000.0006.000.0003.800.000-Đất ở đô thị
1363Thành phố Hải DươngTrần Hưng Đạo - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ đường Thanh Niên - đến Nguyễn Hữu Cầu12.600.0005.400.0003.600.0002.280.000-Đất SX-KD đô thị
1364Thành phố Hải DươngTrần Hưng Đạo - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ đường Thanh Niên - đến Nguyễn Hữu Cầu14.700.0006.300.0004.200.0002.660.000-Đất TM-DV đô thị
1365Thành phố Hải DươngTrần Hưng Đạo - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ đường Thanh Niên - đến Nguyễn Hữu Cầu21.000.0009.000.0006.000.0003.800.000-Đất ở đô thị
1366Thành phố Hải DươngTrần Bình Trọng - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ Đồng Xuân - đến Bạch Đằng12.600.0005.400.0003.600.0002.280.000-Đất SX-KD đô thị
1367Thành phố Hải DươngTrần Bình Trọng - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ Đồng Xuân - đến Bạch Đằng14.700.0006.300.0004.200.0002.660.000-Đất TM-DV đô thị
1368Thành phố Hải DươngTrần Bình Trọng - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ Đồng Xuân - đến Bạch Đằng21.000.0009.000.0006.000.0003.800.000-Đất ở đô thị
1369Thành phố Hải DươngThanh Niên - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ đường sắt - đến đường An Định12.600.0005.400.0003.600.0002.280.000-Đất SX-KD đô thị
1370Thành phố Hải DươngThanh Niên - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ đường sắt - đến đường An Định14.700.0006.300.0004.200.0002.660.000-Đất TM-DV đô thị
1371Thành phố Hải DươngThanh Niên - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ đường sắt - đến đường An Định21.000.0009.000.0006.000.0003.800.000-Đất ở đô thị
1372Thành phố Hải DươngNguyễn Lương Bằng - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ Công ty cổ phần xây dựng 18 - đến đường An Định12.600.0005.400.0003.600.0002.280.000-Đất SX-KD đô thị
1373Thành phố Hải DươngNguyễn Lương Bằng - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ Công ty cổ phần xây dựng 18 - đến đường An Định14.700.0006.300.0004.200.0002.660.000-Đất TM-DV đô thị
1374Thành phố Hải DươngNguyễn Lương Bằng - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ Công ty cổ phần xây dựng 18 - đến đường An Định21.000.0009.000.0006.000.0003.800.000-Đất ở đô thị
1375Thành phố Hải DươngNgô Quyền - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Nguyễn Chí Thanh12.600.0005.400.0003.600.0002.280.000-Đất SX-KD đô thị
1376Thành phố Hải DươngNgô Quyền - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Nguyễn Chí Thanh14.700.0006.300.0004.200.0002.660.000-Đất TM-DV đô thị
1377Thành phố Hải DươngNgô Quyền - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Nguyễn Chí Thanh21.000.0009.000.0006.000.0003.800.000-Đất ở đô thị
1378Thành phố Hải DươngBà Triệu còn lại - Đường, phố loại II - Nhóm D12.600.0005.400.0003.600.0002.280.000-Đất SX-KD đô thị
1379Thành phố Hải DươngBà Triệu còn lại - Đường, phố loại II - Nhóm D14.700.0006.300.0004.200.0002.660.000-Đất TM-DV đô thị
1380Thành phố Hải DươngBà Triệu còn lại - Đường, phố loại II - Nhóm D21.000.0009.000.0006.000.0003.800.000-Đất ở đô thị
1381Thành phố Hải DươngBà Triệu - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ đường Nguyễn Quý Tân - đến đường Ngô Quyền12.600.0005.400.0003.600.0002.280.000-Đất SX-KD đô thị
1382Thành phố Hải DươngBà Triệu - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ đường Nguyễn Quý Tân - đến đường Ngô Quyền14.700.0006.300.0004.200.0002.660.000-Đất TM-DV đô thị
1383Thành phố Hải DươngBà Triệu - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ đường Nguyễn Quý Tân - đến đường Ngô Quyền21.000.0009.000.0006.000.0003.800.000-Đất ở đô thị
1384Thành phố Hải DươngLê Thanh Nghị - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ ngã tư Máy Sứ - đến cầu Cất12.600.0005.400.0003.600.0002.280.000-Đất SX-KD đô thị
1385Thành phố Hải DươngLê Thanh Nghị - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ ngã tư Máy Sứ - đến cầu Cất14.700.0006.300.0004.200.0002.660.000-Đất TM-DV đô thị
1386Thành phố Hải DươngLê Thanh Nghị - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ ngã tư Máy Sứ - đến cầu Cất21.000.0009.000.0006.000.0003.800.000-Đất ở đô thị
1387Thành phố Hải DươngChi Lăng - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ cống Hào Thành - đến đường sắt12.600.0005.400.0003.600.0002.280.000-Đất SX-KD đô thị
1388Thành phố Hải DươngChi Lăng - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ cống Hào Thành - đến đường sắt14.700.0006.300.0004.200.0002.660.000-Đất TM-DV đô thị
1389Thành phố Hải DươngChi Lăng - Đường, phố loại II - Nhóm Dtừ cống Hào Thành - đến đường sắt21.000.0009.000.0006.000.0003.800.000-Đất ở đô thị
1390Thành phố Hải DươngĐoàn Kết - Đường, phố loại II - Nhóm C13.200.0005.700.0003.720.0002.520.000-Đất SX-KD đô thị
1391Thành phố Hải DươngĐoàn Kết - Đường, phố loại II - Nhóm C15.400.0006.650.0004.340.0002.940.000-Đất TM-DV đô thị
1392Thành phố Hải DươngĐoàn Kết - Đường, phố loại II - Nhóm C22.000.0009.500.0006.200.0004.200.000-Đất ở đô thị
1393Thành phố Hải DươngLê Thanh Nghị - Đường, phố loại II - Nhóm Ctừ số nhà 315 và số nhà 316 - đến ngã tư Hải Tân13.200.0005.700.0003.720.0002.520.000-Đất SX-KD đô thị
1394Thành phố Hải DươngLê Thanh Nghị - Đường, phố loại II - Nhóm Ctừ số nhà 315 và số nhà 316 - đến ngã tư Hải Tân15.400.0006.650.0004.340.0002.940.000-Đất TM-DV đô thị
1395Thành phố Hải DươngLê Thanh Nghị - Đường, phố loại II - Nhóm Ctừ số nhà 315 và số nhà 316 - đến ngã tư Hải Tân22.000.0009.500.0006.200.0004.200.000-Đất ở đô thị
1396Thành phố Hải DươngTrương Mỹ - Đường, phố loại II - Nhóm Ctừ Mạc Thị Bưởi - đến cống hồ Bình Minh13.200.0005.700.0003.720.0002.520.000-Đất SX-KD đô thị
1397Thành phố Hải DươngTrương Mỹ - Đường, phố loại II - Nhóm Ctừ Mạc Thị Bưởi - đến cống hồ Bình Minh15.400.0006.650.0004.340.0002.940.000-Đất TM-DV đô thị
1398Thành phố Hải DươngTrương Mỹ - Đường, phố loại II - Nhóm Ctừ Mạc Thị Bưởi - đến cống hồ Bình Minh22.000.0009.500.0006.200.0004.200.000-Đất ở đô thị
1399Thành phố Hải DươngQuang Trung - Đường, phố loại II - Nhóm Ctừ đường Đô Lương - đến đường Nguyễn Công Hoan13.200.0005.700.0003.720.0002.520.000-Đất SX-KD đô thị
1400Thành phố Hải DươngQuang Trung - Đường, phố loại II - Nhóm Ctừ đường Đô Lương - đến đường Nguyễn Công Hoan15.400.0006.650.0004.340.0002.940.000-Đất TM-DV đô thị
1401Thành phố Hải DươngQuang Trung - Đường, phố loại II - Nhóm Ctừ đường Đô Lương - đến đường Nguyễn Công Hoan22.000.0009.500.0006.200.0004.200.000-Đất ở đô thị
1402Thành phố Hải DươngNguyễn Trãi - Đường, phố loại II - Nhóm C13.200.0005.700.0003.720.0002.520.000-Đất SX-KD đô thị
1403Thành phố Hải DươngNguyễn Trãi - Đường, phố loại II - Nhóm C15.400.0006.650.0004.340.0002.940.000-Đất TM-DV đô thị
1404Thành phố Hải DươngNguyễn Trãi - Đường, phố loại II - Nhóm C22.000.0009.500.0006.200.0004.200.000-Đất ở đô thị
1405Thành phố Hải DươngNguyễn Lương Bằng - Đường, phố loại II - Nhóm Ctừ đường Vũ Hựu - đến Công ty cổ phần xây dựng số 1813.200.0005.700.0003.720.0002.520.000-Đất SX-KD đô thị
1406Thành phố Hải DươngNguyễn Lương Bằng - Đường, phố loại II - Nhóm Ctừ đường Vũ Hựu - đến Công ty cổ phần xây dựng số 1815.400.0006.650.0004.340.0002.940.000-Đất TM-DV đô thị
1407Thành phố Hải DươngNguyễn Lương Bằng - Đường, phố loại II - Nhóm Ctừ đường Vũ Hựu - đến Công ty cổ phần xây dựng số 1822.000.0009.500.0006.200.0004.200.000-Đất ở đô thị
1408Thành phố Hải DươngHồng Quang - Đường, phố loại II - Nhóm Ctừ Quảng trường Độc Lập - đến Ga13.200.0005.700.0003.720.0002.520.000-Đất SX-KD đô thị
1409Thành phố Hải DươngHồng Quang - Đường, phố loại II - Nhóm Ctừ Quảng trường Độc Lập - đến Ga15.400.0006.650.0004.340.0002.940.000-Đất TM-DV đô thị
1410Thành phố Hải DươngHồng Quang - Đường, phố loại II - Nhóm Ctừ Quảng trường Độc Lập - đến Ga22.000.0009.500.0006.200.0004.200.000-Đất ở đô thị
1411Thành phố Hải DươngBà Triệu - Đường, phố loại II - Nhóm Ctừ đường Lê Thanh Nghị - đến đường Nguyễn Quý Tân13.200.0005.700.0003.720.0002.520.000-Đất SX-KD đô thị
1412Thành phố Hải DươngBà Triệu - Đường, phố loại II - Nhóm Ctừ đường Lê Thanh Nghị - đến đường Nguyễn Quý Tân15.400.0006.650.0004.340.0002.940.000-Đất TM-DV đô thị
1413Thành phố Hải DươngBà Triệu - Đường, phố loại II - Nhóm Ctừ đường Lê Thanh Nghị - đến đường Nguyễn Quý Tân22.000.0009.500.0006.200.0004.200.000-Đất ở đô thị
1414Thành phố Hải DươngNguyễn Lương Bằng - Đường, phố loại II - Nhóm Btừ ngã tư Ngô Quyền - đến đường Vũ Hựu16.200.0006.600.0004.380.0002.940.000-Đất SX-KD đô thị
1415Thành phố Hải DươngNguyễn Lương Bằng - Đường, phố loại II - Nhóm Btừ ngã tư Ngô Quyền - đến đường Vũ Hựu18.900.0007.700.0005.110.0003.430.000-Đất TM-DV đô thị
1416Thành phố Hải DươngNguyễn Lương Bằng - Đường, phố loại II - Nhóm Btừ ngã tư Ngô Quyền - đến đường Vũ Hựu27.000.00011.000.0007.300.0004.900.000-Đất ở đô thị
1417Thành phố Hải DươngTô Hiệu - Đường, phố loại II - Nhóm B16.200.0006.600.0004.380.0002.940.000-Đất SX-KD đô thị
1418Thành phố Hải DươngTô Hiệu - Đường, phố loại II - Nhóm B18.900.0007.700.0005.110.0003.430.000-Đất TM-DV đô thị
1419Thành phố Hải DươngTô Hiệu - Đường, phố loại II - Nhóm B27.000.00011.000.0007.300.0004.900.000-Đất ở đô thị
1420Thành phố Hải DươngNguyễn Thái Học - Đường, phố loại II - Nhóm B16.200.0006.600.0004.380.0002.940.000-Đất SX-KD đô thị
1421Thành phố Hải DươngNguyễn Thái Học - Đường, phố loại II - Nhóm B18.900.0007.700.0005.110.0003.430.000-Đất TM-DV đô thị
1422Thành phố Hải DươngNguyễn Thái Học - Đường, phố loại II - Nhóm B27.000.00011.000.0007.300.0004.900.000-Đất ở đô thị
1423Thành phố Hải DươngĐội Cấn - Đường, phố loại II - Nhóm B16.200.0006.600.0004.380.0002.940.000-Đất SX-KD đô thị
1424Thành phố Hải DươngĐội Cấn - Đường, phố loại II - Nhóm B18.900.0007.700.0005.110.0003.430.000-Đất TM-DV đô thị
1425Thành phố Hải DươngĐội Cấn - Đường, phố loại II - Nhóm B27.000.00011.000.0007.300.0004.900.000-Đất ở đô thị
1426Thành phố Hải DươngĐiện Biên Phủ - Đường, phố loại II - Nhóm Btừ ngã 4 giao với đường Tuệ Tĩnh - đến đường sắt16.200.0006.600.0004.380.0002.940.000-Đất SX-KD đô thị
1427Thành phố Hải DươngĐiện Biên Phủ - Đường, phố loại II - Nhóm Btừ ngã 4 giao với đường Tuệ Tĩnh - đến đường sắt18.900.0007.700.0005.110.0003.430.000-Đất TM-DV đô thị
1428Thành phố Hải DươngĐiện Biên Phủ - Đường, phố loại II - Nhóm Btừ ngã 4 giao với đường Tuệ Tĩnh - đến đường sắt27.000.00011.000.0007.300.0004.900.000-Đất ở đô thị
1429Thành phố Hải DươngBắc Sơn - Đường, phố loại II - Nhóm Btừ Trần Hưng Đạo - đến Phạm Hồng Thái16.200.0006.600.0004.380.0002.940.000-Đất SX-KD đô thị
1430Thành phố Hải DươngBắc Sơn - Đường, phố loại II - Nhóm Btừ Trần Hưng Đạo - đến Phạm Hồng Thái18.900.0007.700.0005.110.0003.430.000-Đất TM-DV đô thị
1431Thành phố Hải DươngBắc Sơn - Đường, phố loại II - Nhóm Btừ Trần Hưng Đạo - đến Phạm Hồng Thái27.000.00011.000.0007.300.0004.900.000-Đất ở đô thị
1432Thành phố Hải DươngThanh Niên - Đường, phố loại II - Nhóm An toàn thực phẩmtừ Trần Hưng Đạo - đến cầu Hải Tân17.400.0006.900.0004.740.0003.180.000-Đất SX-KD đô thị
1433Thành phố Hải DươngThanh Niên - Đường, phố loại II - Nhóm An toàn thực phẩmtừ Trần Hưng Đạo - đến cầu Hải Tân20.300.0008.050.0005.530.0003.710.000-Đất TM-DV đô thị
1434Thành phố Hải DươngThanh Niên - Đường, phố loại II - Nhóm An toàn thực phẩmtừ Trần Hưng Đạo - đến cầu Hải Tân29.000.00011.500.0007.900.0005.300.000-Đất ở đô thị
1435Thành phố Hải DươngNguyễn Văn Linh - Đường, phố loại II - Nhóm An toàn thực phẩmtừ Lê Thanh Nghị - đến đường Ngô Quyền17.400.0006.900.0004.740.0003.180.000-Đất SX-KD đô thị
1436Thành phố Hải DươngNguyễn Văn Linh - Đường, phố loại II - Nhóm An toàn thực phẩmtừ Lê Thanh Nghị - đến đường Ngô Quyền20.300.0008.050.0005.530.0003.710.000-Đất TM-DV đô thị
1437Thành phố Hải DươngNguyễn Văn Linh - Đường, phố loại II - Nhóm An toàn thực phẩmtừ Lê Thanh Nghị - đến đường Ngô Quyền29.000.00011.500.0007.900.0005.300.000-Đất ở đô thị
1438Thành phố Hải DươngLê Lợi - Đường, phố loại II - Nhóm An toàn thực phẩm17.400.0006.900.0004.740.0003.180.000-Đất SX-KD đô thị
1439Thành phố Hải DươngLê Lợi - Đường, phố loại II - Nhóm An toàn thực phẩm20.300.0008.050.0005.530.0003.710.000-Đất TM-DV đô thị
1440Thành phố Hải DươngLê Lợi - Đường, phố loại II - Nhóm An toàn thực phẩm29.000.00011.500.0007.900.0005.300.000-Đất ở đô thị
1441Thành phố Hải DươngTuy An - Đường, phố loại II - Nhóm An toàn thực phẩm17.400.0006.900.0004.740.0003.180.000-Đất SX-KD đô thị
1442Thành phố Hải DươngTuy An - Đường, phố loại II - Nhóm An toàn thực phẩm20.300.0008.050.0005.530.0003.710.000-Đất TM-DV đô thị
1443Thành phố Hải DươngTuy An - Đường, phố loại II - Nhóm An toàn thực phẩm29.000.00011.500.0007.900.0005.300.000-Đất ở đô thị
1444Thành phố Hải DươngHoàng Văn Thụ - Đường, phố loại II - Nhóm An toàn thực phẩm17.400.0006.900.0004.740.0003.180.000-Đất SX-KD đô thị
1445Thành phố Hải DươngHoàng Văn Thụ - Đường, phố loại II - Nhóm An toàn thực phẩm20.300.0008.050.0005.530.0003.710.000-Đất TM-DV đô thị
1446Thành phố Hải DươngHoàng Văn Thụ - Đường, phố loại II - Nhóm An toàn thực phẩm29.000.00011.500.0007.900.0005.300.000-Đất ở đô thị
1447Thành phố Hải DươngBùi Thị Cúc - Đường, phố loại II - Nhóm A17.400.0006.900.0004.740.0003.180.000-Đất SX-KD đô thị
1448Thành phố Hải DươngBùi Thị Cúc - Đường, phố loại II - Nhóm A20.300.0008.050.0005.530.0003.710.000-Đất TM-DV đô thị
1449Thành phố Hải DươngBùi Thị Cúc - Đường, phố loại II - Nhóm A29.000.00011.500.0007.900.0005.300.000-Đất ở đô thị
1450Thành phố Hải DươngTrường Chinh - Đường, phố loại I - Nhóm Etừ đường Lê Thanh Nghị - đến đường Ngô Quyền18.600.0007.200.0005.040.0003.240.000-Đất SX-KD đô thị
1451Thành phố Hải DươngTrường Chinh - Đường, phố loại I - Nhóm Etừ đường Lê Thanh Nghị - đến đường Ngô Quyền21.700.0008.400.0005.880.0003.780.000-Đất TM-DV đô thị
1452Thành phố Hải DươngTrường Chinh - Đường, phố loại I - Nhóm Etừ đường Lê Thanh Nghị - đến đường Ngô Quyền31.000.00012.000.0008.400.0005.400.000-Đất ở đô thị
1453Thành phố Hải DươngThanh Niên - Đường, phố loại I - Nhóm Etừ đường Trần Hưng Đạo - đến đường sắt18.600.0007.200.0005.040.0003.240.000-Đất SX-KD đô thị
1454Thành phố Hải DươngThanh Niên - Đường, phố loại I - Nhóm Etừ đường Trần Hưng Đạo - đến đường sắt21.700.0008.400.0005.880.0003.780.000-Đất TM-DV đô thị
1455Thành phố Hải DươngThanh Niên - Đường, phố loại I - Nhóm Etừ đường Trần Hưng Đạo - đến đường sắt31.000.00012.000.0008.400.0005.400.000-Đất ở đô thị
1456Thành phố Hải DươngNguyễn Lương Bằng - Đường, phố loại I - Nhóm Etừ ngã tư Máy Sứ - đến đường Ngô Quyền18.600.0007.200.0005.040.0003.240.000-Đất SX-KD đô thị
1457Thành phố Hải DươngNguyễn Lương Bằng - Đường, phố loại I - Nhóm Etừ ngã tư Máy Sứ - đến đường Ngô Quyền21.700.0008.400.0005.880.0003.780.000-Đất TM-DV đô thị
1458Thành phố Hải DươngNguyễn Lương Bằng - Đường, phố loại I - Nhóm Etừ ngã tư Máy Sứ - đến đường Ngô Quyền31.000.00012.000.0008.400.0005.400.000-Đất ở đô thị
1459Thành phố Hải DươngLý Thường Kiệt - Đường, phố loại I - Nhóm E18.600.0007.200.0005.040.0003.240.000-Đất SX-KD đô thị
1460Thành phố Hải DươngLý Thường Kiệt - Đường, phố loại I - Nhóm E21.700.0008.400.0005.880.0003.780.000-Đất TM-DV đô thị
1461Thành phố Hải DươngLý Thường Kiệt - Đường, phố loại I - Nhóm E31.000.00012.000.0008.400.0005.400.000-Đất ở đô thị
1462Thành phố Hải DươngXuân Đài - Đường, phố loại I - Nhóm Etừ Sơn Hòa - đến Nguyễn Du18.600.0007.200.0005.040.0003.240.000-Đất SX-KD đô thị
1463Thành phố Hải DươngXuân Đài - Đường, phố loại I - Nhóm Etừ Sơn Hòa - đến Nguyễn Du21.700.0008.400.0005.880.0003.780.000-Đất TM-DV đô thị
1464Thành phố Hải DươngXuân Đài - Đường, phố loại I - Nhóm Etừ Sơn Hòa - đến Nguyễn Du31.000.00012.000.0008.400.0005.400.000-Đất ở đô thị
1465Thành phố Hải DươngTrần Bình Trọng - Đường, phố loại I - Nhóm EĐại lộ Hồ Chí Minh - đến đường Đồng Xuân18.600.0007.200.0005.040.0003.240.000-Đất SX-KD đô thị
1466Thành phố Hải DươngTrần Bình Trọng - Đường, phố loại I - Nhóm EĐại lộ Hồ Chí Minh - đến đường Đồng Xuân21.700.0008.400.0005.880.0003.780.000-Đất TM-DV đô thị
1467Thành phố Hải DươngTrần Bình Trọng - Đường, phố loại I - Nhóm EĐại lộ Hồ Chí Minh - đến đường Đồng Xuân31.000.00012.000.0008.400.0005.400.000-Đất ở đô thị
1468Thành phố Hải DươngChi Lăng - Đường, phố loại I - Nhóm Etừ ngã tư Máy Xay - đến cống Hào Thành18.600.0007.200.0005.040.0003.240.000-Đất SX-KD đô thị
1469Thành phố Hải DươngChi Lăng - Đường, phố loại I - Nhóm Etừ ngã tư Máy Xay - đến cống Hào Thành21.700.0008.400.0005.880.0003.780.000-Đất TM-DV đô thị
1470Thành phố Hải DươngChi Lăng - Đường, phố loại I - Nhóm Etừ ngã tư Máy Xay - đến cống Hào Thành31.000.00012.000.0008.400.0005.400.000-Đất ở đô thị
1471Thành phố Hải DươngBạch Đằng - Đường, phố loại I - Nhóm Etừ Nguyễn Du - đến Thanh Niên18.600.0007.200.0005.040.0003.240.000-Đất SX-KD đô thị
1472Thành phố Hải DươngBạch Đằng - Đường, phố loại I - Nhóm Etừ Nguyễn Du - đến Thanh Niên21.700.0008.400.0005.880.0003.780.000-Đất TM-DV đô thị
1473Thành phố Hải DươngBạch Đằng - Đường, phố loại I - Nhóm Etừ Nguyễn Du - đến Thanh Niên31.000.00012.000.0008.400.0005.400.000-Đất ở đô thị
1474Thành phố Hải DươngTuy Hoà - Đường, phố loại I - Nhóm D19.800.0007.800.0005.160.0003.360.000-Đất SX-KD đô thị
1475Thành phố Hải DươngTuy Hoà - Đường, phố loại I - Nhóm D23.100.0009.100.0006.020.0003.920.000-Đất TM-DV đô thị
1476Thành phố Hải DươngTuy Hoà - Đường, phố loại I - Nhóm D33.000.00013.000.0008.600.0005.600.000-Đất ở đô thị
1477Thành phố Hải DươngĐường Tuệ Tĩnh kéo dài - Đường, phố loại I - Nhóm Dtừ Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền19.800.0007.800.0005.160.0003.360.000-Đất SX-KD đô thị
1478Thành phố Hải DươngĐường Tuệ Tĩnh kéo dài - Đường, phố loại I - Nhóm Dtừ Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền23.100.0009.100.0006.020.0003.920.000-Đất TM-DV đô thị
1479Thành phố Hải DươngĐường Tuệ Tĩnh kéo dài - Đường, phố loại I - Nhóm Dtừ Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền33.000.00013.000.0008.600.0005.600.000-Đất ở đô thị
1480Thành phố Hải DươngNguyễn Du - Đường, phố loại I - Nhóm D19.800.0007.800.0005.160.0003.360.000-Đất SX-KD đô thị
1481Thành phố Hải DươngNguyễn Du - Đường, phố loại I - Nhóm D23.100.0009.100.0006.020.0003.920.000-Đất TM-DV đô thị
1482Thành phố Hải DươngNguyễn Du - Đường, phố loại I - Nhóm D33.000.00013.000.0008.600.0005.600.000-Đất ở đô thị
1483Thành phố Hải DươngNgân Sơn - Đường, phố loại I - Nhóm D19.800.0007.800.0005.160.0003.360.000-Đất SX-KD đô thị
1484Thành phố Hải DươngNgân Sơn - Đường, phố loại I - Nhóm D23.100.0009.100.0006.020.0003.920.000-Đất TM-DV đô thị
1485Thành phố Hải DươngNgân Sơn - Đường, phố loại I - Nhóm D33.000.00013.000.0008.600.0005.600.000-Đất ở đô thị
1486Thành phố Hải DươngMạc Thị Bưởi - Đường, phố loại I - Nhóm D19.800.0007.800.0005.160.0003.360.000-Đất SX-KD đô thị
1487Thành phố Hải DươngMạc Thị Bưởi - Đường, phố loại I - Nhóm D23.100.0009.100.0006.020.0003.920.000-Đất TM-DV đô thị
1488Thành phố Hải DươngMạc Thị Bưởi - Đường, phố loại I - Nhóm D33.000.00013.000.0008.600.0005.600.000-Đất ở đô thị
1489Thành phố Hải DươngĐồng Xuân - Đường, phố loại I - Nhóm D19.800.0007.800.0005.160.0003.360.000-Đất SX-KD đô thị
1490Thành phố Hải DươngĐồng Xuân - Đường, phố loại I - Nhóm D23.100.0009.100.0006.020.0003.920.000-Đất TM-DV đô thị
1491Thành phố Hải DươngĐồng Xuân - Đường, phố loại I - Nhóm D33.000.00013.000.0008.600.0005.600.000-Đất ở đô thị
1492Thành phố Hải DươngTrần Phú - Đường, phố loại I - Nhóm C21.600.0009.000.0005.280.0003.480.000-Đất SX-KD đô thị
1493Thành phố Hải DươngTrần Phú - Đường, phố loại I - Nhóm C25.200.00010.500.0006.160.0004.060.000-Đất TM-DV đô thị
1494Thành phố Hải DươngTrần Phú - Đường, phố loại I - Nhóm C36.000.00015.000.0008.800.0005.800.000-Đất ở đô thị
1495Thành phố Hải DươngPhạm Hồng Thái - Đường, phố loại I - Nhóm Ctừ Quảng trường Độc Lập - đến đường Quang Trung21.600.0009.000.0005.280.0003.480.000-Đất SX-KD đô thị
1496Thành phố Hải DươngPhạm Hồng Thái - Đường, phố loại I - Nhóm Ctừ Quảng trường Độc Lập - đến đường Quang Trung25.200.00010.500.0006.160.0004.060.000-Đất TM-DV đô thị
1497Thành phố Hải DươngPhạm Hồng Thái - Đường, phố loại I - Nhóm Ctừ Quảng trường Độc Lập - đến đường Quang Trung36.000.00015.000.0008.800.0005.800.000-Đất ở đô thị
1498Thành phố Hải DươngĐiện Biên Phủ - Đường, phố loại I - Nhóm Ctừ ngã 4 Máy Sứ - đến ngã 4 giao với đường Tuệ Tĩnh21.600.0009.000.0005.280.0003.480.000-Đất SX-KD đô thị
1499Thành phố Hải DươngĐiện Biên Phủ - Đường, phố loại I - Nhóm Ctừ ngã 4 Máy Sứ - đến ngã 4 giao với đường Tuệ Tĩnh25.200.00010.500.0006.160.0004.060.000-Đất TM-DV đô thị
1500Thành phố Hải DươngĐiện Biên Phủ - Đường, phố loại I - Nhóm Ctừ ngã 4 Máy Sứ - đến ngã 4 giao với đường Tuệ Tĩnh36.000.00015.000.0008.800.0005.800.000-Đất ở đô thị
1501Thành phố Hải DươngQuang Trung - Đường, phố loại I - Nhóm Ctừ ngã tư Đông Thị - đến đường Đô Lương21.600.0009.000.0005.280.0003.480.000-Đất SX-KD đô thị
1502Thành phố Hải DươngQuang Trung - Đường, phố loại I - Nhóm Ctừ ngã tư Đông Thị - đến đường Đô Lương25.200.00010.500.0006.160.0004.060.000-Đất TM-DV đô thị
1503Thành phố Hải DươngQuang Trung - Đường, phố loại I - Nhóm Ctừ ngã tư Đông Thị - đến đường Đô Lương36.000.00015.000.0008.800.0005.800.000-Đất ở đô thị
1504Thành phố Hải DươngMinh Khai - Đường, phố loại I - Nhóm C21.600.0009.000.0005.280.0003.480.000-Đất SX-KD đô thị
1505Thành phố Hải DươngMinh Khai - Đường, phố loại I - Nhóm C25.200.00010.500.0006.160.0004.060.000-Đất TM-DV đô thị
1506Thành phố Hải DươngMinh Khai - Đường, phố loại I - Nhóm C36.000.00015.000.0008.800.0005.800.000-Đất ở đô thị
1507Thành phố Hải DươngBắc Kinh - Đường, phố loại I - Nhóm C21.600.0009.000.0005.280.0003.480.000-Đất SX-KD đô thị
1508Thành phố Hải DươngBắc Kinh - Đường, phố loại I - Nhóm C25.200.00010.500.0006.160.0004.060.000-Đất TM-DV đô thị
1509Thành phố Hải DươngBắc Kinh - Đường, phố loại I - Nhóm C36.000.00015.000.0008.800.0005.800.000-Đất ở đô thị
1510Thành phố Hải DươngThống Nhất - Đường, phố loại I - Nhóm B30.000.00012.000.0005.820.0004.140.000-Đất SX-KD đô thị
1511Thành phố Hải DươngThống Nhất - Đường, phố loại I - Nhóm B35.000.00014.000.0006.790.0004.830.000-Đất TM-DV đô thị
1512Thành phố Hải DươngThống Nhất - Đường, phố loại I - Nhóm B50.000.00020.000.0009.700.0006.900.000-Đất ở đô thị
1513Thành phố Hải DươngHoàng Hoa Thám - Đường, phố loại I - Nhóm B30.000.00012.000.0005.820.0004.140.000-Đất SX-KD đô thị
1514Thành phố Hải DươngHoàng Hoa Thám - Đường, phố loại I - Nhóm B35.000.00014.000.0006.790.0004.830.000-Đất TM-DV đô thị
1515Thành phố Hải DươngHoàng Hoa Thám - Đường, phố loại I - Nhóm B50.000.00020.000.0009.700.0006.900.000-Đất ở đô thị
1516Thành phố Hải DươngBạch Đằng - Đường, phố loại I - Nhóm Btừ Quảng trường Thống Nhất - đến Nguyễn Du30.000.00012.000.0005.820.0004.140.000-Đất SX-KD đô thị
1517Thành phố Hải DươngBạch Đằng - Đường, phố loại I - Nhóm Btừ Quảng trường Thống Nhất - đến Nguyễn Du35.000.00014.000.0006.790.0004.830.000-Đất TM-DV đô thị
1518Thành phố Hải DươngBạch Đằng - Đường, phố loại I - Nhóm Btừ Quảng trường Thống Nhất - đến Nguyễn Du50.000.00020.000.0009.700.0006.900.000-Đất ở đô thị
1519Thành phố Hải DươngTrần Hưng Đạo - Đường, phố loại I - Nhóm Btừ ngã tư Đông Thị - đến đường Thanh Niên30.000.00012.000.0005.820.0004.140.000-Đất SX-KD đô thị
1520Thành phố Hải DươngTrần Hưng Đạo - Đường, phố loại I - Nhóm Btừ ngã tư Đông Thị - đến đường Thanh Niên35.000.00014.000.0006.790.0004.830.000-Đất TM-DV đô thị
1521Thành phố Hải DươngTrần Hưng Đạo - Đường, phố loại I - Nhóm Btừ ngã tư Đông Thị - đến đường Thanh Niên50.000.00020.000.0009.700.0006.900.000-Đất ở đô thị
1522Thành phố Hải DươngXuân Đài - Đường, phố loại I - Nhóm Bđoạn từ Minh Khai - đến Sơn Hoà30.000.00012.000.0005.820.0004.140.000-Đất SX-KD đô thị
1523Thành phố Hải DươngXuân Đài - Đường, phố loại I - Nhóm Bđoạn từ Minh Khai - đến Sơn Hoà35.000.00014.000.0006.790.0004.830.000-Đất TM-DV đô thị
1524Thành phố Hải DươngXuân Đài - Đường, phố loại I - Nhóm Bđoạn từ Minh Khai - đến Sơn Hoà50.000.00020.000.0009.700.0006.900.000-Đất ở đô thị
1525Thành phố Hải DươngSơn Hoà - Đường, phố loại I - Nhóm B30.000.00012.000.0005.820.0004.140.000-Đất SX-KD đô thị
1526Thành phố Hải DươngSơn Hoà - Đường, phố loại I - Nhóm B35.000.00014.000.0006.790.0004.830.000-Đất TM-DV đô thị
1527Thành phố Hải DươngSơn Hoà - Đường, phố loại I - Nhóm B50.000.00020.000.0009.700.0006.900.000-Đất ở đô thị
1528Thành phố Hải DươngTrần Hưng Đạo - Đường, phố loại I -Nhóm Ađoạn từ Quảng trường Độc Lập - đến ngã tư Đông Thị45.600.00018.240.0008.760.0006.120.000-Đất SX-KD đô thị
1529Thành phố Hải DươngTrần Hưng Đạo - Đường, phố loại I -Nhóm Ađoạn từ Quảng trường Độc Lập - đến ngã tư Đông Thị53.200.00021.280.00010.220.0007.140.000-Đất TM-DV đô thị
1530Thành phố Hải DươngTrần Hưng Đạo - Đường, phố loại I -Nhóm Ađoạn từ Quảng trường Độc Lập - đến ngã tư Đông Thị76.000.00030.400.00014.600.00010.200.000-Đất ở đô thị
1531Thành phố Hải DươngPhạm Ngũ Lão - Đường, phố loại I -Nhóm An toàn thực phẩm45.600.00018.240.0008.760.0006.120.000-Đất SX-KD đô thị
1532Thành phố Hải DươngPhạm Ngũ Lão - Đường, phố loại I -Nhóm An toàn thực phẩm53.200.00021.280.00010.220.0007.140.000-Đất TM-DV đô thị
1533Thành phố Hải DươngPhạm Ngũ Lão - Đường, phố loại I -Nhóm An toàn thực phẩm76.000.00030.400.00014.600.00010.200.000-Đất ở đô thị
1534Thành phố Hải DươngĐại lộ Hồ Chí Minh - Đường, phố loại I -Nhóm A45.600.00018.240.0008.760.0006.120.000-Đất SX-KD đô thị
1535Thành phố Hải DươngĐại lộ Hồ Chí Minh - Đường, phố loại I -Nhóm A53.200.00021.280.00010.220.0007.140.000-Đất TM-DV đô thị
1536Thành phố Hải DươngĐại lộ Hồ Chí Minh - Đường, phố loại I -Nhóm A76.000.00030.400.00014.600.00010.200.000-Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x