• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Quận 9 (Thành phố Thủ Đức), Thành phố Hồ Chí Minh
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất Quận 9 (Thành phố Thủ Đức), Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất Quận 9 (Thành phố Thủ Đức), Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025
Hình minh họa. Bảng giá đất Quận 9 (nay là Thành phố Thủ Đức), Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025

3. Bảng giá đất Quận 9 (Thành phố Thủ Đức), Thành phố Hồ Chí Minh

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

3.2. Bảng giá đất Quận 9 (Thành phố Thủ Đức), Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Phường Sài GònTại đây85Phường Thuận AnTại đây
2Phường Tân ĐịnhTại đây86Phường Thuận GiaoTại đây
3Phường Bến ThànhTại đây87Phường Thủ Dầu MộtTại đây
4Phường Cầu Ông LãnhTại đây88Phường Phú LợiTại đây
5Phường Bàn CờTại đây89Phường Chánh HiệpTại đây
6Phường Xuân HòaTại đây90Phường Bình DươngTại đây
7Phường Nhiêu LộcTại đây91Phường Hòa LợiTại đây
8Phường Xóm ChiếuTại đây92Phường Phú AnTại đây
9Phường Khánh HộiTại đây93Phường Tây NamTại đây
10Phường Vĩnh HộiTại đây94Phường Long NguyênTại đây
11Phường Chợ QuánTại đây95Phường Bến CátTại đây
12Phường An ĐôngTại đây96Phường Chánh Phú HòaTại đây
13Phường Chợ LớnTại đây97Phường Vĩnh TânTại đây
14Phường Bình TâyTại đây98Phường Bình CơTại đây
15Phường Bình TiênTại đây99Phường Tân UyênTại đây
16Phường Bình PhúTại đây100Phường Tân HiệpTại đây
17Phường Phú LâmTại đây101Phường Tân KhánhTại đây
18Phường Tân ThuậnTại đây102Phường Vũng TàuTại đây
19Phường Phú ThuậnTại đây103Phường Tam ThắngTại đây
20Phường Tân MỹTại đây104Phường Rạch DừaTại đây
21Phường Tân HưngTại đây105Phường Phước ThắngTại đây
22Phường Chánh HưngTại đây106Phường Long HươngTại đây
23Phường Phú ĐịnhTại đây107Phường Bà RịaTại đây
24Phường Bình ĐôngTại đây108Phường Tam LongTại đây
25Phường Diên HồngTại đây109Phường Tân HảiTại đây
26Phường Vườn LàiTại đây110Phường Tân PhướcTại đây
27Phường Hòa HưngTại đây111Phường Phú MỹTại đây
28Phường Minh PhụngTại đây112Phường Tân ThànhTại đây
29Phường Bình ThớiTại đây113Xã Vĩnh LộcTại đây
30Phường Hòa BìnhTại đây114Xã Tân Vĩnh LộcTại đây
31Phường Phú ThọTại đây115Xã Bình LợiTại đây
32Phường Đông Hưng ThuậnTại đây116Xã Tân NhựtTại đây
33Phường Trung Mỹ TâyTại đây117Xã Bình ChánhTại đây
34Phường Tân Thới HiệpTại đây118Xã Hưng LongTại đây
35Phường Thới AnTại đây119Xã Bình HưngTại đây
36Phường An Phú ĐôngTại đây120Xã Bình KhánhTại đây
37Phường An LạcTại đây121Xã An Thới ĐôngTại đây
38Phường Bình TânTại đây122Xã Cần GiờTại đây
39Phường Tân TạoTại đây123Xã Củ ChiTại đây
40Phường Bình Trị ĐôngTại đây124Xã Tân An HộiTại đây
41Phường Bình Hưng HòaTại đây125Xã Thái MỹTại đây
42Phường Gia ĐịnhTại đây126Xã An Nhơn TâyTại đây
43Phường Bình ThạnhTại đây127Xã Nhuận ĐứcTại đây
44Phường Bình Lợi TrungTại đây128Xã Phú Hòa ĐôngTại đây
45Phường Thạnh Mỹ TâyTại đây129Xã Bình MỹTại đây
46Phường Bình QuớiTại đây130Xã Đông ThạnhTại đây
47Phường Hạnh ThôngTại đây131Xã Hóc MônTại đây
48Phường An NhơnTại đây132Xã Xuân Thới SơnTại đây
49Phường Gò VấpTại đây133Xã Bà ĐiểmTại đây
50Phường An Hội ĐôngTại đây134Xã Nhà BèTại đây
51Phường Thông Tây HộiTại đây135Xã Hiệp PhướcTại đây
52Phường An Hội TâyTại đây136Xã Thường TânTại đây
53Phường Đức NhuậnTại đây137Xã Bắc Tân UyênTại đây
54Phường Cầu KiệuTại đây138Xã Phú GiáoTại đây
55Phường Phú NhuậnTại đây139Xã Phước HòaTại đây
56Phường Tân Sơn HòaTại đây140Xã Phước ThànhTại đây
57Phường Tân Sơn NhấtTại đây141Xã An LongTại đây
58Phường Tân HòaTại đây142Xã Trừ Văn ThốTại đây
59Phường Bảy HiềnTại đây143Xã Bàu BàngTại đây
60Phường Tân BìnhTại đây144Xã Long HòaTại đây
61Phường Tân SơnTại đây145Xã Thanh AnTại đây
62Phường Tây ThạnhTại đây146Xã Dầu TiếngTại đây
63Phường Tân Sơn NhìTại đây147Xã Minh ThạnhTại đây
64Phường Phú Thọ HòaTại đây148Xã Châu PhaTại đây
65Phường Tân PhúTại đây149Xã Long HảiTại đây
66Phường Phú ThạnhTại đây150Xã Long ĐiềnTại đây
67Phường Hiệp BìnhTại đây151Xã Phước HảiTại đây
68Phường Thủ ĐứcTại đây152Xã Đất ĐỏTại đây
69Phường Tam BìnhTại đây153Xã Nghĩa ThànhTại đây
70Phường Linh XuânTại đây154Xã Ngãi GiaoTại đây
71Phường Tăng Nhơn PhúTại đây155Xã Kim LongTại đây
72Phường Long BìnhTại đây156Xã Châu ĐứcTại đây
73Phường Long PhướcTại đây157Xã Bình GiãTại đây
74Phường Long TrườngTại đây158Xã Xuân SơnTại đây
75Phường Cát LáiTại đây159Xã Hồ TràmTại đây
76Phường Bình TrưngTại đây160Xã Xuyên MộcTại đây
77Phường Phước LongTại đây161Xã Hòa HộiTại đây
78Phường An KhánhTại đây162Xã Bàu LâmTại đây
79Phường Đông HòaTại đây163Đặc khu Côn ĐảoTại đây
80Phường Dĩ AnTại đây164Phường Thới HòaTại đây
81Phường Tân Đông HiệpTại đây165Xã Long SơnTại đây
82Phường An PhúTại đây166Xã Hòa HiệpTại đây
83Phường Bình HòaTại đây167Xã Bình ChâuTại đây
84Phường Lái ThiêuTại đây168Xã Thạnh AnTại đây
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất Quận 9 (Thành phố Thủ Đức), Thành phố Hồ Chí Minh trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1TP Thủ ĐứcTRẦN NÃO - QUẬN 2 (CŨ) XA LỘ HÀ NỘI - LƯƠNG ĐỊNH CỦAĐất ở đô thị120.700.00060.350.00048.280.00038.624.000
2TP Thủ ĐứcTRẦN NÃO - QUẬN 2 (CŨ) LƯƠNG ĐỊNH CỦA - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị120.700.00060.350.00048.280.00038.624.000
3TP Thủ ĐứcLƯƠNG ĐỊNH CỦA - QUẬN 2 (CŨ) NGÃ TƯ TRẦN NÃO - LƯƠNG ĐỊNH CỦA - MAI CHÍ THỌ (NÚT GIAO THÔNG AN PHÚ)Đất ở đô thị120.700.00060.350.00048.280.00038.624.000
4TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
5TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
6TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG AN KHÁNH - ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN KHÁNHĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
7TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN KHÁNH - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
8TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN KHÁNH - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
9TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN KHÁNH - ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG AN KHÁNHĐất ở đô thị52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
10TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN KHÁNH - ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG AN KHÁNHĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
11TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN KHÁNH - ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG AN KHÁNHĐất ở đô thị52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
12TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG AN KHÁNH - ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG AN KHÁNHĐất ở đô thị52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
13TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG AN KHÁNHĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
14TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
15TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
16TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG AN KHÁNH - ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG AN KHÁNHĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
17TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 14, 15 PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG AN KHÁNH - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
18TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG AN KHÁNH - KHU DÂN CƯ HIM LAMĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
19TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 17, 18 PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - LƯƠNG ĐỊNH CỦAĐất ở đô thị70.500.00035.250.00028.200.00022.560.000
20TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - ĐƯỜNG 20, PHƯỜNG AN KHÁNHĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
21TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 19B, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG AN KHÁNH - ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG AN KHÁNHĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
22TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị78.600.00039.300.00031.440.00025.152.000
23TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG AN KHÁNHĐất ở đô thị78.600.00039.300.00031.440.00025.152.000
24TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 22, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG AN KHÁNH - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
25TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 23, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị78.600.00039.300.00031.440.00025.152.000
26TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 24, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - ĐƯỜNG 25, PHƯỜNG AN KHÁNHĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
27TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 25, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 29, PHƯỜNG AN KHÁNH - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
28TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 26, 28 PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 25, PHƯỜNG AN KHÁNH - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
29TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 27, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - ĐƯỜNG SỐ 25, PHƯỜNG AN KHÁNHĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
30TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 29, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
31TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 30, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - KHU DÂN CƯ DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬNĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
32TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 30B, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 30, PHƯỜNG AN KHÁNH - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
33TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 31, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
34TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 32, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 31, PHƯỜNG AN KHÁNH - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
35TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 33, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - KHU DÂN CƯ DỰ ÁN HÀ QUANGĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
36TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 34, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - ĐƯỜNG SỐ 39, PHƯỜNG AN KHÁNHĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
37TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 34, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 39, PHƯỜNG AN KHÁNH - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
38TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 35, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 34, PHƯỜNG AN KHÁNH - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
39TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 36, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 41, PHƯỜNG AN KHÁNH - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
40TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 37, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG AN KHÁNH - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
41TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
42TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 39, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
43TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 40, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 37, PHƯỜNG AN KHÁNH - ĐƯỜNG SỐ 39, PHƯỜNG AN KHÁNHĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
44TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 41, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG AN KHÁNH - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
45TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 45, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) LƯƠNG ĐỊNH CỦA - ĐƯỜNG SỐ 47, PHƯỜNG AN KHÁNHĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
46TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 46, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 45, PHƯỜNG AN KHÁNH - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
47TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 47, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TÂY (DỰ ÁN 131) - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
48TP Thủ ĐứcĐẶNG HỮU PHỔ - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - ĐƯỜNG 39, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
49TP Thủ ĐứcĐỖ QUANG - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) XUÂN THỦY - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
50TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 4 (KHU BÁO CHÍ) - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị65.600.00032.800.00026.240.00020.992.000
51TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 6 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị65.600.00032.800.00026.240.00020.992.000
52TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 8 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) LÊ THƯỚC - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
53TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 9 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) LÊ THƯỚC - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
54TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 10 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) VÕ TRƯỜNG TOẢN - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị96.400.00048.200.00038.560.00030.848.000
55TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 11 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) VÕ TRƯỜNG TOẢN - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
56TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 12 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) VÕ TRƯỜNG TOẢN - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
57TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 16 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
58TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 39 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) XUÂN THỦY - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
59TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 40 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) NGUYỄN VĂN HƯỞNG - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị65.600.00032.800.00026.240.00020.992.000
60TP Thủ ĐứcTHÁI LY (ĐƯỜNG 41) - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) QUỐC HƯƠNG - TRẦN VĂN SẮC, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
61TP Thủ ĐứcTHÁI LY (ĐƯỜNG 41) - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN VĂN SẮC, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - NGUYỄN BÁ HUÂNĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
62TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 42 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) THÁI LY (ĐƯỜNG 41), PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - ĐƯỜNG 48, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNĐất ở đô thị65.600.00032.800.00026.240.00020.992.000
63TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 43 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị65.600.00032.800.00026.240.00020.992.000
64TP Thủ ĐứcTRẦN VĂN SẮC - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) THÁI LY (ĐƯỜNG 41), PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
65TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 46 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) QUỐC HƯƠNG - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
66TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 47 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 59, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - ĐƯỜNG 66, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
67TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 48, 59 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
68TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 49B - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) XUÂN THỦY - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
69TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 50 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) XUÂN THUỶ - LÊ VĂN MIẾNĐất ở đô thị68.000.00034.000.00027.200.00021.760.000
70TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 54 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 49B, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
71TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 55 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) THÁI LY (ĐƯỜNG 41), PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị65.600.00032.800.00026.240.00020.992.000
72TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 56 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị65.600.00032.800.00026.240.00020.992.000
73TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 57 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 44 - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị65.600.00032.800.00026.240.00020.992.000
74TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 58 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 55 - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị65.600.00032.800.00026.240.00020.992.000
75TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 60 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 59, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - ĐƯỜNG 61, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNĐất ở đô thị65.600.00032.800.00026.240.00020.992.000
76TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 61 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 47, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
77TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 62 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 61, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
78TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 63 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 64, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
79TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 64 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 66, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
80TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 65 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) QUỐC HƯƠNG - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
81TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 66 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) NGUYỄN VĂN HƯỞNG - ĐƯỜNG 47, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
82TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 1 (KHU BÁO CHÍ) - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
83TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 2 (KHU BÁO CHÍ) - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị65.600.00032.800.00026.240.00020.992.000
84TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 4 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) NGUYỄN Ư DĨ - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
85TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 5 KP 1 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) NGUYỄN Ư DĨ - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị73.700.00036.850.00029.480.00023.584.000
86TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 5 (KHU BÁO CHÍ) - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
87TP Thủ ĐứcLÊ THƯỚC - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) XA LỘ HÀ NỘI - ĐƯỜNG 12, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNĐất ở đô thị82.600.00041.300.00033.040.00026.432.000
88TP Thủ ĐứcLÊ VĂN MIẾN - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) QUỐC HƯƠNG - THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNĐất ở đô thị77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
89TP Thủ ĐứcNGÔ QUANG HUY - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) QUỐC HƯƠNG - THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNĐất ở đô thị77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
90TP Thủ ĐứcNGUYỄN BÁ HUÂN - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) XUÂN THỦY - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
91TP Thủ ĐứcNGUYỄN BÁ LÂN - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) XUÂN THỦY - XA LỘ HÀ NỘIĐất ở đô thị77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
92TP Thủ ĐứcNGUYỄN CỪ - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) XUÂN THUỶ - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
93TP Thủ ĐứcNGUYỄN ĐĂNG GIAI - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
94TP Thủ ĐứcNGUYỄN DUY HIỆU - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) THẢO ĐIỀN - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
95TP Thủ ĐứcNGUYỄN Ư DĨ - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NGỌC DIỆN - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị82.600.00041.300.00033.040.00026.432.000
96TP Thủ ĐứcNGUYỄN VĂN HƯỞNG - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 4, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ) - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị120.700.00060.350.00048.280.00038.624.000
97TP Thủ ĐứcQUỐC HƯƠNG - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) XA LỘ HÀ NỘI - ĐƯỜNG 47, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNĐất ở đô thị110.200.00055.100.00044.080.00035.264.000
98TP Thủ ĐứcTHẢO ĐIỀN - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) XA LỘ HÀ NỘI - ĐƯỜNG 4, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ)Đất ở đô thị133.700.00066.850.00053.480.00042.784.000
99TP Thủ ĐứcTỐNG HỮU ĐỊNH - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) QUỐC HƯƠNG - THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNĐất ở đô thị77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
100TP Thủ ĐứcTRẦN NGỌC DIỆN - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị93.200.00046.600.00037.280.00029.824.000
101TP Thủ ĐứcTRÚC ĐƯỜNG (KHU BÁO CHÍ) - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị93.200.00046.600.00037.280.00029.824.000
102TP Thủ ĐứcVÕ TRƯỜNG TOẢN - QUẬN 2 (CŨ) XA LỘ HÀ NỘI - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị99.600.00049.800.00039.840.00031.872.000
103TP Thủ ĐứcVÕ NGUYÊN GIÁP - QUẬN 2 (CŨ) CHÂN CẦU SÀI GÒN - CẦU RẠCH CHIẾCĐất ở đô thị132.000.00066.000.00052.800.00042.240.000
104TP Thủ ĐứcXUÂN THỦY, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - QUẬN 2 (CŨ) THẢO ĐIỀN - QUỐC HƯƠNGĐất ở đô thị132.000.00066.000.00052.800.00042.240.000
105TP Thủ ĐứcXUÂN THỦY, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - QUẬN 2 (CŨ) QUỐC HƯƠNG - NGUYỄN VĂN HƯỞNGĐất ở đô thị113.400.00056.700.00045.360.00036.288.000
106TP Thủ ĐứcĐƯỜNG CHÍNH (ĐOẠN 1, DỰ ÁN FIDICO), LỘ GIỚI 12M - 17M, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - QUẬN 2 (CŨ) THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
107TP Thủ ĐứcĐƯỜNG NHÁNH CỤT (DỰ ÁN FIDICO),LỘ GIỚI 7M-12M, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị68.000.00034.000.00027.200.00021.760.000
108TP Thủ ĐứcAN PHÚ, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) XA LỘ HÀ NỘI - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị84.200.00042.100.00033.680.00026.944.000
109TP Thủ ĐứcĐẶNG TIẾN ĐÔNG, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐOÀN HỮU TRƯNG - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
110TP Thủ ĐứcĐỖ XUÂN HỢP, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG - AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) NGUYỄN DUY TRINH - CẦU NAM LÝĐất ở đô thị66.200.00033.100.00026.480.00021.184.000
111TP Thủ ĐứcĐOÀN HỮU TRƯNG, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
112TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 51-AP - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị64.000.00032.000.00025.600.00020.480.000
113TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 52-AP - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị64.000.00032.000.00025.600.00020.480.000
114TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 53-AP - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 51-AP - ĐƯỜNG 59-APĐất ở đô thị64.000.00032.000.00025.600.00020.480.000
115TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 54-AP - QUẬN 2 (CŨ) THÂN VĂN NHIẾP - ĐƯỜNG 53-APĐất ở đô thị64.000.00032.000.00025.600.00020.480.000
116TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 55-AP - QUẬN 2 (CŨ) THÂN VĂN NHIẾP - ĐƯỜNG 59-APĐất ở đô thị64.000.00032.000.00025.600.00020.480.000
117TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 63-AP - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 57-AP - ĐƯỜNG 51-APĐất ở đô thị64.000.00032.000.00025.600.00020.480.000
118TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 57-AP - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 51-AP - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị64.000.00032.000.00025.600.00020.480.000
119TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 58-AP - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 51-AP - THÂN VĂN NHIẾPĐất ở đô thị64.000.00032.000.00025.600.00020.480.000
120TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 59-AP - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 51-AP - THÂN VĂN NHIẾPĐất ở đô thị64.000.00032.000.00025.600.00020.480.000
121TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 60-AP - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 51-AP - THÂN VĂN NHIẾPĐất ở đô thị64.000.00032.000.00025.600.00020.480.000
122TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 61-AP - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 51-AP - ĐƯỜNG 53-APĐất ở đô thị64.000.00032.000.00025.600.00020.480.000
123TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 62-AP - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 53-AP - ĐƯỜNG 54-APĐất ở đô thị64.000.00032.000.00025.600.00020.480.000
124TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 1(ĐƯỜNG H), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) LƯƠNG ĐỊNH CỦA - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
125TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 1, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) XA LỘ HÀ NỘI - ĐƯỜNG 8Đất ở đô thị84.200.00042.100.00033.680.00026.944.000
126TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 2(KHU NHÀ Ở 280 LƯƠNG ĐỊNH CỦA), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) LƯƠNG ĐỊNH CỦA - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị84.200.00042.100.00033.680.00026.944.000
127TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 2, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) XA LỘ HÀ NỘI - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
128TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 3, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 2, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - ĐẶNG TIẾN ĐÔNGĐất ở đô thị81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
129TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 4, KP4,PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 3, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - ĐƯỜNG 8Đất ở đô thị60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
130TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 5, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 4, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - AN PHÚĐất ở đô thị64.000.00032.000.00025.600.00020.480.000
131TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 7, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 1, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - ĐOÀN HỮU TRƯNGĐất ở đô thị60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
132TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 8, KP4,PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) AN PHÚ - ĐOÀN HỮU TRƯNGĐất ở đô thị81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
133TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 9, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐOÀN HỮU TRƯNG - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị57.500.00028.750.00023.000.00018.400.000
134TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 10, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐOÀN HỮU TRƯNG - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
135TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 11, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐOÀN HỮU TRƯNG - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
136TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 12, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) XA LỘ HÀ NỘI - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
137TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 13, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) AN PHÚ - GIANG VĂN MINHĐất ở đô thị73.700.00036.850.00029.480.00023.584.000
138TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 14, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 13, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
139TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 15, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) AN PHÚ - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị73.700.00036.850.00029.480.00023.584.000
140TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 16, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) AN PHÚ - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị73.700.00036.850.00029.480.00023.584.000
141TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 24, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
142TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 25, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG BẮC NAM II, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
143TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 26, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 29, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ, (QH 87HA) - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị51.000.00025.500.00020.400.00016.320.000
144TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 27, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 26, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ, (QH 87HA) - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị51.000.00025.500.00020.400.00016.320.000
145TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 28, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 27, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ, (QH 87HA) - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị51.000.00025.500.00020.400.00016.320.000
146TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 29, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG BẮC NAM II, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị51.000.00025.500.00020.400.00016.320.000
147TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 1 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) THÂN VĂN NHIẾP - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị54.000.00027.000.00021.600.00017.280.000
148TP Thủ ĐứcTHÂN VĂN NHIẾP - QUẬN 2 (CŨ) NGUYỄN THỊ ĐỊNH - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị54.000.00027.000.00021.600.00017.280.000
149TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 2 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị54.000.00027.000.00021.600.00017.280.000
150TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 3 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ - ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚĐất ở đô thị54.000.00027.000.00021.600.00017.280.000
151TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 4 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ - ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚĐất ở đô thị54.000.00027.000.00021.600.00017.280.000
152TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 5 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ - THÂN VĂN NHIẾPĐất ở đô thị54.000.00027.000.00021.600.00017.280.000
153TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 6 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ - ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚĐất ở đô thị54.000.00027.000.00021.600.00017.280.000
154TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 7 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị54.000.00027.000.00021.600.00017.280.000
155TP Thủ ĐứcĐƯỜNG BẮC NAM II, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị74.500.00037.250.00029.800.00023.840.000
156TP Thủ ĐứcĐƯỜNG ĐÔNG TÂY I, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) - QUẬN 2 (CŨ) MAI CHÍ THỌ - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
157TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA) - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị106.900.00053.450.00042.760.00034.208.000
158TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA) - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị106.900.00053.450.00042.760.00034.208.000
159TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA) - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị106.900.00053.450.00042.760.00034.208.000
160TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA) - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị106.900.00053.450.00042.760.00034.208.000
161TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA) - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị106.900.00053.450.00042.760.00034.208.000
162TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA) - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG GIANG VĂN MINH - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị115.000.00057.500.00046.000.00036.800.000
163TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị90.000.00045.000.00036.000.00028.800.000
164TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 2 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG C (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - ĐƯỜNG E (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNHĐất ở đô thị90.000.00045.000.00036.000.00028.800.000
165TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 3 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 9 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - ĐƯỜNG A (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNHĐất ở đô thị90.000.00045.000.00036.000.00028.800.000
166TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - ĐƯỜNG C (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNHĐất ở đô thị90.000.00045.000.00036.000.00028.800.000
167TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG E (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - ĐƯỜNG F (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNHĐất ở đô thị90.000.00045.000.00036.000.00028.800.000
168TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 6 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 1 (ĐƯỜNG H), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ - ĐƯỜNG G (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNHĐất ở đô thị90.000.00045.000.00036.000.00028.800.000
169TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 1 (ĐƯỜNG H), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ - ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNHĐất ở đô thị90.000.00045.000.00036.000.00028.800.000
170TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị90.000.00045.000.00036.000.00028.800.000
171TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 9 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị90.000.00045.000.00036.000.00028.800.000
172TP Thủ ĐứcĐƯỜNG E (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNHĐất ở đô thị90.000.00045.000.00036.000.00028.800.000
173TP Thủ ĐứcĐƯỜNG F (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNHĐất ở đô thị90.000.00045.000.00036.000.00028.800.000
174TP Thủ ĐứcĐƯỜNG G (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH - ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNHĐất ở đô thị95.000.00047.500.00038.000.00030.400.000
175TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 6, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐẶNG TIẾN ĐÔNG - ĐƯỜNG 8, KP4, PHƯỜNG AN PHÚĐất ở đô thị73.700.00036.850.00029.480.00023.584.000
176TP Thủ ĐứcGIANG VĂN MINH, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) XA LỘ HÀ NỘI - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị84.200.00042.100.00033.680.00026.944.000
177TP Thủ ĐứcĐỒNG VĂN CỐNG - QUẬN 2 (CŨ) MAI CHÍ THỌ - CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 2Đất ở đô thị66.200.00033.100.00026.480.00021.184.000
178TP Thủ ĐứcĐỒNG VĂN CỐNG - QUẬN 2 (CŨ) CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 2 - ĐƯỜNG VÀNH ĐAI PHÍA ĐÔNGĐất ở đô thị66.200.00033.100.00026.480.00021.184.000
179TP Thủ ĐứcNGUYỄN THỊ ĐỊNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG DẪN CAO TỐC TPHCM - LONG THÀNH - DẦU GIÂY - CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 1Đất ở đô thị66.200.00033.100.00026.480.00021.184.000
180TP Thủ ĐứcNGUYỄN THỊ ĐỊNH - QUẬN 2 (CŨ) CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 1 - VÕ CHÍ CÔNGĐất ở đô thị66.200.00033.100.00026.480.00021.184.000
181TP Thủ ĐứcNGUYỄN THỊ ĐỊNH - QUẬN 2 (CŨ) VÕ CHÍ CÔNG - PHÀ CÁT LÁIĐất ở đô thị66.200.00033.100.00026.480.00021.184.000
182TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - MAI CHÍ THỌĐất ở đô thị82.600.00041.300.00033.040.00026.432.000
183TP Thủ ĐứcNGUYỄN HOÀNG - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ - LƯƠNG ĐỊNH CỦAĐất ở đô thị79.400.00039.700.00031.760.00025.408.000
184TP Thủ ĐứcNGUYỄN QUÝ ĐỨC - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị79.400.00039.700.00031.760.00025.408.000
185TP Thủ ĐứcVŨ TÔNG PHAN - QUẬN 2 (CŨ) NGUYỄN HOÀNG - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị79.400.00039.700.00031.760.00025.408.000
186TP Thủ ĐứcTRẦN LỰU - QUẬN 2 (CŨ) VŨ TÔNG PHAN - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị79.400.00039.700.00031.760.00025.408.000
187TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN LỰU - LƯƠNG ĐỊNH CỦAĐất ở đô thị70.500.00035.250.00028.200.00022.560.000
188TP Thủ ĐứcĐƯỜNG SỐ 4A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN LỰU - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị70.500.00035.250.00028.200.00022.560.000
189TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 5 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - NGUYỄN QUÝ CẢNHĐất ở đô thị70.500.00035.250.00028.200.00022.560.000
190TP Thủ ĐứcTHÁI THUẬN - QUẬN 2 (CŨ) NGUYỄN QUÝ CẢNH - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị70.500.00035.250.00028.200.00022.560.000
191TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 7 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 5 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - THÁI THUẬNĐất ở đô thị77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
192TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 7C (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐất ở đô thị77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
193TP Thủ ĐứcNGUYỄN QUÝ CẢNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - VŨ TÔNG PHANĐất ở đô thị77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
194TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 8A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 7C (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - ĐƯỜNG 9 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐất ở đô thị77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
195TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 9 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) NGUYỄN QUÝ ĐỨC - THÁI THUẬNĐất ở đô thị70.500.00035.250.00028.200.00022.560.000
196TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 10 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) VŨ TÔNG PHAN, PHƯỜNG AN PHÚ - ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TÂY (DỰ ÁN 131)Đất ở đô thị70.500.00035.250.00028.200.00022.560.000
197TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 11 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 10 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH - LƯƠNG ĐỊNH CỦAĐất ở đô thị70.500.00035.250.00028.200.00022.560.000
198TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 12 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN LỰU - ĐƯỜNG 37 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐất ở đô thị70.500.00035.250.00028.200.00022.560.000
199TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 14 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - VŨ TÔNG PHANĐất ở đô thị77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
200TP Thủ ĐứcĐƯỜNG 15 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) NGUYỄN HOÀNG - ĐƯỜNG 23 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐất ở đô thị70.500.00035.250.00028.200.00022.560.000
Xem thêm (Trang 1/16): 1[2][3] ...16
4.8/5 - (1472 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình 2026
Bảng giá đất huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình 2026
Bảng giá đất Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh 2026
Bảng giá đất Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh 2026
Bảng giá đất huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình 2026
Bảng giá đất huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.