Bảng giá đất Quận 9 (Thành phố Thủ Đức), Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất Quận 9 (Thành phố Thủ Đức), Thành phố Hồ Chí Minh
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
3.2. Bảng giá đất Quận 9 (Thành phố Thủ Đức), Thành phố Hồ Chí Minh
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Sài Gòn | Tại đây | 85 | Phường Thuận An | Tại đây |
| 2 | Phường Tân Định | Tại đây | 86 | Phường Thuận Giao | Tại đây |
| 3 | Phường Bến Thành | Tại đây | 87 | Phường Thủ Dầu Một | Tại đây |
| 4 | Phường Cầu Ông Lãnh | Tại đây | 88 | Phường Phú Lợi | Tại đây |
| 5 | Phường Bàn Cờ | Tại đây | 89 | Phường Chánh Hiệp | Tại đây |
| 6 | Phường Xuân Hòa | Tại đây | 90 | Phường Bình Dương | Tại đây |
| 7 | Phường Nhiêu Lộc | Tại đây | 91 | Phường Hòa Lợi | Tại đây |
| 8 | Phường Xóm Chiếu | Tại đây | 92 | Phường Phú An | Tại đây |
| 9 | Phường Khánh Hội | Tại đây | 93 | Phường Tây Nam | Tại đây |
| 10 | Phường Vĩnh Hội | Tại đây | 94 | Phường Long Nguyên | Tại đây |
| 11 | Phường Chợ Quán | Tại đây | 95 | Phường Bến Cát | Tại đây |
| 12 | Phường An Đông | Tại đây | 96 | Phường Chánh Phú Hòa | Tại đây |
| 13 | Phường Chợ Lớn | Tại đây | 97 | Phường Vĩnh Tân | Tại đây |
| 14 | Phường Bình Tây | Tại đây | 98 | Phường Bình Cơ | Tại đây |
| 15 | Phường Bình Tiên | Tại đây | 99 | Phường Tân Uyên | Tại đây |
| 16 | Phường Bình Phú | Tại đây | 100 | Phường Tân Hiệp | Tại đây |
| 17 | Phường Phú Lâm | Tại đây | 101 | Phường Tân Khánh | Tại đây |
| 18 | Phường Tân Thuận | Tại đây | 102 | Phường Vũng Tàu | Tại đây |
| 19 | Phường Phú Thuận | Tại đây | 103 | Phường Tam Thắng | Tại đây |
| 20 | Phường Tân Mỹ | Tại đây | 104 | Phường Rạch Dừa | Tại đây |
| 21 | Phường Tân Hưng | Tại đây | 105 | Phường Phước Thắng | Tại đây |
| 22 | Phường Chánh Hưng | Tại đây | 106 | Phường Long Hương | Tại đây |
| 23 | Phường Phú Định | Tại đây | 107 | Phường Bà Rịa | Tại đây |
| 24 | Phường Bình Đông | Tại đây | 108 | Phường Tam Long | Tại đây |
| 25 | Phường Diên Hồng | Tại đây | 109 | Phường Tân Hải | Tại đây |
| 26 | Phường Vườn Lài | Tại đây | 110 | Phường Tân Phước | Tại đây |
| 27 | Phường Hòa Hưng | Tại đây | 111 | Phường Phú Mỹ | Tại đây |
| 28 | Phường Minh Phụng | Tại đây | 112 | Phường Tân Thành | Tại đây |
| 29 | Phường Bình Thới | Tại đây | 113 | Xã Vĩnh Lộc | Tại đây |
| 30 | Phường Hòa Bình | Tại đây | 114 | Xã Tân Vĩnh Lộc | Tại đây |
| 31 | Phường Phú Thọ | Tại đây | 115 | Xã Bình Lợi | Tại đây |
| 32 | Phường Đông Hưng Thuận | Tại đây | 116 | Xã Tân Nhựt | Tại đây |
| 33 | Phường Trung Mỹ Tây | Tại đây | 117 | Xã Bình Chánh | Tại đây |
| 34 | Phường Tân Thới Hiệp | Tại đây | 118 | Xã Hưng Long | Tại đây |
| 35 | Phường Thới An | Tại đây | 119 | Xã Bình Hưng | Tại đây |
| 36 | Phường An Phú Đông | Tại đây | 120 | Xã Bình Khánh | Tại đây |
| 37 | Phường An Lạc | Tại đây | 121 | Xã An Thới Đông | Tại đây |
| 38 | Phường Bình Tân | Tại đây | 122 | Xã Cần Giờ | Tại đây |
| 39 | Phường Tân Tạo | Tại đây | 123 | Xã Củ Chi | Tại đây |
| 40 | Phường Bình Trị Đông | Tại đây | 124 | Xã Tân An Hội | Tại đây |
| 41 | Phường Bình Hưng Hòa | Tại đây | 125 | Xã Thái Mỹ | Tại đây |
| 42 | Phường Gia Định | Tại đây | 126 | Xã An Nhơn Tây | Tại đây |
| 43 | Phường Bình Thạnh | Tại đây | 127 | Xã Nhuận Đức | Tại đây |
| 44 | Phường Bình Lợi Trung | Tại đây | 128 | Xã Phú Hòa Đông | Tại đây |
| 45 | Phường Thạnh Mỹ Tây | Tại đây | 129 | Xã Bình Mỹ | Tại đây |
| 46 | Phường Bình Quới | Tại đây | 130 | Xã Đông Thạnh | Tại đây |
| 47 | Phường Hạnh Thông | Tại đây | 131 | Xã Hóc Môn | Tại đây |
| 48 | Phường An Nhơn | Tại đây | 132 | Xã Xuân Thới Sơn | Tại đây |
| 49 | Phường Gò Vấp | Tại đây | 133 | Xã Bà Điểm | Tại đây |
| 50 | Phường An Hội Đông | Tại đây | 134 | Xã Nhà Bè | Tại đây |
| 51 | Phường Thông Tây Hội | Tại đây | 135 | Xã Hiệp Phước | Tại đây |
| 52 | Phường An Hội Tây | Tại đây | 136 | Xã Thường Tân | Tại đây |
| 53 | Phường Đức Nhuận | Tại đây | 137 | Xã Bắc Tân Uyên | Tại đây |
| 54 | Phường Cầu Kiệu | Tại đây | 138 | Xã Phú Giáo | Tại đây |
| 55 | Phường Phú Nhuận | Tại đây | 139 | Xã Phước Hòa | Tại đây |
| 56 | Phường Tân Sơn Hòa | Tại đây | 140 | Xã Phước Thành | Tại đây |
| 57 | Phường Tân Sơn Nhất | Tại đây | 141 | Xã An Long | Tại đây |
| 58 | Phường Tân Hòa | Tại đây | 142 | Xã Trừ Văn Thố | Tại đây |
| 59 | Phường Bảy Hiền | Tại đây | 143 | Xã Bàu Bàng | Tại đây |
| 60 | Phường Tân Bình | Tại đây | 144 | Xã Long Hòa | Tại đây |
| 61 | Phường Tân Sơn | Tại đây | 145 | Xã Thanh An | Tại đây |
| 62 | Phường Tây Thạnh | Tại đây | 146 | Xã Dầu Tiếng | Tại đây |
| 63 | Phường Tân Sơn Nhì | Tại đây | 147 | Xã Minh Thạnh | Tại đây |
| 64 | Phường Phú Thọ Hòa | Tại đây | 148 | Xã Châu Pha | Tại đây |
| 65 | Phường Tân Phú | Tại đây | 149 | Xã Long Hải | Tại đây |
| 66 | Phường Phú Thạnh | Tại đây | 150 | Xã Long Điền | Tại đây |
| 67 | Phường Hiệp Bình | Tại đây | 151 | Xã Phước Hải | Tại đây |
| 68 | Phường Thủ Đức | Tại đây | 152 | Xã Đất Đỏ | Tại đây |
| 69 | Phường Tam Bình | Tại đây | 153 | Xã Nghĩa Thành | Tại đây |
| 70 | Phường Linh Xuân | Tại đây | 154 | Xã Ngãi Giao | Tại đây |
| 71 | Phường Tăng Nhơn Phú | Tại đây | 155 | Xã Kim Long | Tại đây |
| 72 | Phường Long Bình | Tại đây | 156 | Xã Châu Đức | Tại đây |
| 73 | Phường Long Phước | Tại đây | 157 | Xã Bình Giã | Tại đây |
| 74 | Phường Long Trường | Tại đây | 158 | Xã Xuân Sơn | Tại đây |
| 75 | Phường Cát Lái | Tại đây | 159 | Xã Hồ Tràm | Tại đây |
| 76 | Phường Bình Trưng | Tại đây | 160 | Xã Xuyên Mộc | Tại đây |
| 77 | Phường Phước Long | Tại đây | 161 | Xã Hòa Hội | Tại đây |
| 78 | Phường An Khánh | Tại đây | 162 | Xã Bàu Lâm | Tại đây |
| 79 | Phường Đông Hòa | Tại đây | 163 | Đặc khu Côn Đảo | Tại đây |
| 80 | Phường Dĩ An | Tại đây | 164 | Phường Thới Hòa | Tại đây |
| 81 | Phường Tân Đông Hiệp | Tại đây | 165 | Xã Long Sơn | Tại đây |
| 82 | Phường An Phú | Tại đây | 166 | Xã Hòa Hiệp | Tại đây |
| 83 | Phường Bình Hòa | Tại đây | 167 | Xã Bình Châu | Tại đây |
| 84 | Phường Lái Thiêu | Tại đây | 168 | Xã Thạnh An | Tại đây |
Bảng giá đất Quận 9 (Thành phố Thủ Đức), Thành phố Hồ Chí Minh trước đây:
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TP Thủ Đức | TRẦN NÃO - QUẬN 2 (CŨ) XA LỘ HÀ NỘI - LƯƠNG ĐỊNH CỦA | Đất ở đô thị | 120.700.000 | 60.350.000 | 48.280.000 | 38.624.000 |
| 2 | TP Thủ Đức | TRẦN NÃO - QUẬN 2 (CŨ) LƯƠNG ĐỊNH CỦA - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 120.700.000 | 60.350.000 | 48.280.000 | 38.624.000 |
| 3 | TP Thủ Đức | LƯƠNG ĐỊNH CỦA - QUẬN 2 (CŨ) NGÃ TƯ TRẦN NÃO - LƯƠNG ĐỊNH CỦA - MAI CHÍ THỌ (NÚT GIAO THÔNG AN PHÚ) | Đất ở đô thị | 120.700.000 | 60.350.000 | 48.280.000 | 38.624.000 |
| 4 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 5 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 6 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG AN KHÁNH - ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 7 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN KHÁNH - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 52.700.000 | 26.350.000 | 21.080.000 | 16.864.000 |
| 8 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN KHÁNH - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 52.700.000 | 26.350.000 | 21.080.000 | 16.864.000 |
| 9 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN KHÁNH - ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở đô thị | 52.700.000 | 26.350.000 | 21.080.000 | 16.864.000 |
| 10 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN KHÁNH - ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 11 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN KHÁNH - ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở đô thị | 52.700.000 | 26.350.000 | 21.080.000 | 16.864.000 |
| 12 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG AN KHÁNH - ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở đô thị | 52.700.000 | 26.350.000 | 21.080.000 | 16.864.000 |
| 13 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 14 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 15 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 16 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG AN KHÁNH - ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 17 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 14, 15 PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG AN KHÁNH - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 18 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG AN KHÁNH - KHU DÂN CƯ HIM LAM | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 19 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 17, 18 PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - LƯƠNG ĐỊNH CỦA | Đất ở đô thị | 70.500.000 | 35.250.000 | 28.200.000 | 22.560.000 |
| 20 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - ĐƯỜNG 20, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 21 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 19B, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG AN KHÁNH - ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 22 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 78.600.000 | 39.300.000 | 31.440.000 | 25.152.000 |
| 23 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở đô thị | 78.600.000 | 39.300.000 | 31.440.000 | 25.152.000 |
| 24 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 22, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG AN KHÁNH - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 25 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 23, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 78.600.000 | 39.300.000 | 31.440.000 | 25.152.000 |
| 26 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 24, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - ĐƯỜNG 25, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 27 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 25, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 29, PHƯỜNG AN KHÁNH - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 28 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 26, 28 PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 25, PHƯỜNG AN KHÁNH - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 29 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 27, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - ĐƯỜNG SỐ 25, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 30 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 29, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 31 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 30, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - KHU DÂN CƯ DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 32 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 30B, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 30, PHƯỜNG AN KHÁNH - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 33 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 31, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 34 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 32, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 31, PHƯỜNG AN KHÁNH - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 35 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 33, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - KHU DÂN CƯ DỰ ÁN HÀ QUANG | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 36 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 34, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - ĐƯỜNG SỐ 39, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 37 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 34, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 39, PHƯỜNG AN KHÁNH - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 38 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 35, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 34, PHƯỜNG AN KHÁNH - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 39 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 36, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 41, PHƯỜNG AN KHÁNH - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 40 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 37, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG AN KHÁNH - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 41 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 42 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 39, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 43 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 40, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 37, PHƯỜNG AN KHÁNH - ĐƯỜNG SỐ 39, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 44 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 41, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG AN KHÁNH - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 45 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 45, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) LƯƠNG ĐỊNH CỦA - ĐƯỜNG SỐ 47, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 46 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 46, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 45, PHƯỜNG AN KHÁNH - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 47 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 47, PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TÂY (DỰ ÁN 131) - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 48 | TP Thủ Đức | ĐẶNG HỮU PHỔ - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - ĐƯỜNG 39, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 49 | TP Thủ Đức | ĐỖ QUANG - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) XUÂN THỦY - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 50 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 4 (KHU BÁO CHÍ) - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 65.600.000 | 32.800.000 | 26.240.000 | 20.992.000 |
| 51 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 6 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 65.600.000 | 32.800.000 | 26.240.000 | 20.992.000 |
| 52 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 8 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) LÊ THƯỚC - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
| 53 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 9 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) LÊ THƯỚC - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 |
| 54 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 10 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) VÕ TRƯỜNG TOẢN - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 96.400.000 | 48.200.000 | 38.560.000 | 30.848.000 |
| 55 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 11 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) VÕ TRƯỜNG TOẢN - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 56 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 12 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) VÕ TRƯỜNG TOẢN - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 57 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 16 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 58 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 39 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) XUÂN THỦY - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 59 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 40 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) NGUYỄN VĂN HƯỞNG - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 65.600.000 | 32.800.000 | 26.240.000 | 20.992.000 |
| 60 | TP Thủ Đức | THÁI LY (ĐƯỜNG 41) - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) QUỐC HƯƠNG - TRẦN VĂN SẮC, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 61 | TP Thủ Đức | THÁI LY (ĐƯỜNG 41) - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN VĂN SẮC, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - NGUYỄN BÁ HUÂN | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 62 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 42 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) THÁI LY (ĐƯỜNG 41), PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - ĐƯỜNG 48, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN | Đất ở đô thị | 65.600.000 | 32.800.000 | 26.240.000 | 20.992.000 |
| 63 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 43 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 65.600.000 | 32.800.000 | 26.240.000 | 20.992.000 |
| 64 | TP Thủ Đức | TRẦN VĂN SẮC - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) THÁI LY (ĐƯỜNG 41), PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 65 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 46 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) QUỐC HƯƠNG - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 66 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 47 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 59, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - ĐƯỜNG 66, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 67 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 48, 59 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 68 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 49B - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) XUÂN THỦY - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 |
| 69 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 50 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) XUÂN THUỶ - LÊ VĂN MIẾN | Đất ở đô thị | 68.000.000 | 34.000.000 | 27.200.000 | 21.760.000 |
| 70 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 54 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 49B, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 71 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 55 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) THÁI LY (ĐƯỜNG 41), PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 65.600.000 | 32.800.000 | 26.240.000 | 20.992.000 |
| 72 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 56 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 65.600.000 | 32.800.000 | 26.240.000 | 20.992.000 |
| 73 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 57 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 44 - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 65.600.000 | 32.800.000 | 26.240.000 | 20.992.000 |
| 74 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 58 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 55 - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 65.600.000 | 32.800.000 | 26.240.000 | 20.992.000 |
| 75 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 60 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 59, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - ĐƯỜNG 61, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN | Đất ở đô thị | 65.600.000 | 32.800.000 | 26.240.000 | 20.992.000 |
| 76 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 61 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 47, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
| 77 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 62 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 61, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
| 78 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 63 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 64, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
| 79 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 64 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 66, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
| 80 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 65 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) QUỐC HƯƠNG - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 |
| 81 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 66 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) NGUYỄN VĂN HƯỞNG - ĐƯỜNG 47, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 82 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU BÁO CHÍ) - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 |
| 83 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 2 (KHU BÁO CHÍ) - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 65.600.000 | 32.800.000 | 26.240.000 | 20.992.000 |
| 84 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 4 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) NGUYỄN Ư DĨ - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 85 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 5 KP 1 - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) NGUYỄN Ư DĨ - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 73.700.000 | 36.850.000 | 29.480.000 | 23.584.000 |
| 86 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 5 (KHU BÁO CHÍ) - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 |
| 87 | TP Thủ Đức | LÊ THƯỚC - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) XA LỘ HÀ NỘI - ĐƯỜNG 12, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN | Đất ở đô thị | 82.600.000 | 41.300.000 | 33.040.000 | 26.432.000 |
| 88 | TP Thủ Đức | LÊ VĂN MIẾN - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) QUỐC HƯƠNG - THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN | Đất ở đô thị | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 |
| 89 | TP Thủ Đức | NGÔ QUANG HUY - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) QUỐC HƯƠNG - THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN | Đất ở đô thị | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 |
| 90 | TP Thủ Đức | NGUYỄN BÁ HUÂN - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) XUÂN THỦY - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 |
| 91 | TP Thủ Đức | NGUYỄN BÁ LÂN - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) XUÂN THỦY - XA LỘ HÀ NỘI | Đất ở đô thị | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 |
| 92 | TP Thủ Đức | NGUYỄN CỪ - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) XUÂN THUỶ - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 |
| 93 | TP Thủ Đức | NGUYỄN ĐĂNG GIAI - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 |
| 94 | TP Thủ Đức | NGUYỄN DUY HIỆU - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) THẢO ĐIỀN - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 |
| 95 | TP Thủ Đức | NGUYỄN Ư DĨ - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NGỌC DIỆN - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 82.600.000 | 41.300.000 | 33.040.000 | 26.432.000 |
| 96 | TP Thủ Đức | NGUYỄN VĂN HƯỞNG - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 4, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ) - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 120.700.000 | 60.350.000 | 48.280.000 | 38.624.000 |
| 97 | TP Thủ Đức | QUỐC HƯƠNG - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) XA LỘ HÀ NỘI - ĐƯỜNG 47, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN | Đất ở đô thị | 110.200.000 | 55.100.000 | 44.080.000 | 35.264.000 |
| 98 | TP Thủ Đức | THẢO ĐIỀN - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) XA LỘ HÀ NỘI - ĐƯỜNG 4, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ) | Đất ở đô thị | 133.700.000 | 66.850.000 | 53.480.000 | 42.784.000 |
| 99 | TP Thủ Đức | TỐNG HỮU ĐỊNH - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) QUỐC HƯƠNG - THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN | Đất ở đô thị | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 |
| 100 | TP Thủ Đức | TRẦN NGỌC DIỆN - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 93.200.000 | 46.600.000 | 37.280.000 | 29.824.000 |
| 101 | TP Thủ Đức | TRÚC ĐƯỜNG (KHU BÁO CHÍ) - PHƯỜNG THẢO ĐIỂN - QUẬN 2 (CŨ) THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 93.200.000 | 46.600.000 | 37.280.000 | 29.824.000 |
| 102 | TP Thủ Đức | VÕ TRƯỜNG TOẢN - QUẬN 2 (CŨ) XA LỘ HÀ NỘI - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 99.600.000 | 49.800.000 | 39.840.000 | 31.872.000 |
| 103 | TP Thủ Đức | VÕ NGUYÊN GIÁP - QUẬN 2 (CŨ) CHÂN CẦU SÀI GÒN - CẦU RẠCH CHIẾC | Đất ở đô thị | 132.000.000 | 66.000.000 | 52.800.000 | 42.240.000 |
| 104 | TP Thủ Đức | XUÂN THỦY, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - QUẬN 2 (CŨ) THẢO ĐIỀN - QUỐC HƯƠNG | Đất ở đô thị | 132.000.000 | 66.000.000 | 52.800.000 | 42.240.000 |
| 105 | TP Thủ Đức | XUÂN THỦY, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - QUẬN 2 (CŨ) QUỐC HƯƠNG - NGUYỄN VĂN HƯỞNG | Đất ở đô thị | 113.400.000 | 56.700.000 | 45.360.000 | 36.288.000 |
| 106 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG CHÍNH (ĐOẠN 1, DỰ ÁN FIDICO), LỘ GIỚI 12M - 17M, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - QUẬN 2 (CŨ) THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 |
| 107 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG NHÁNH CỤT (DỰ ÁN FIDICO),LỘ GIỚI 7M-12M, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 68.000.000 | 34.000.000 | 27.200.000 | 21.760.000 |
| 108 | TP Thủ Đức | AN PHÚ, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) XA LỘ HÀ NỘI - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 84.200.000 | 42.100.000 | 33.680.000 | 26.944.000 |
| 109 | TP Thủ Đức | ĐẶNG TIẾN ĐÔNG, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐOÀN HỮU TRƯNG - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
| 110 | TP Thủ Đức | ĐỖ XUÂN HỢP, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG - AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) NGUYỄN DUY TRINH - CẦU NAM LÝ | Đất ở đô thị | 66.200.000 | 33.100.000 | 26.480.000 | 21.184.000 |
| 111 | TP Thủ Đức | ĐOÀN HỮU TRƯNG, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 112 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 51-AP - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 64.000.000 | 32.000.000 | 25.600.000 | 20.480.000 |
| 113 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 52-AP - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 64.000.000 | 32.000.000 | 25.600.000 | 20.480.000 |
| 114 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 53-AP - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 51-AP - ĐƯỜNG 59-AP | Đất ở đô thị | 64.000.000 | 32.000.000 | 25.600.000 | 20.480.000 |
| 115 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 54-AP - QUẬN 2 (CŨ) THÂN VĂN NHIẾP - ĐƯỜNG 53-AP | Đất ở đô thị | 64.000.000 | 32.000.000 | 25.600.000 | 20.480.000 |
| 116 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 55-AP - QUẬN 2 (CŨ) THÂN VĂN NHIẾP - ĐƯỜNG 59-AP | Đất ở đô thị | 64.000.000 | 32.000.000 | 25.600.000 | 20.480.000 |
| 117 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 63-AP - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 57-AP - ĐƯỜNG 51-AP | Đất ở đô thị | 64.000.000 | 32.000.000 | 25.600.000 | 20.480.000 |
| 118 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 57-AP - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 51-AP - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 64.000.000 | 32.000.000 | 25.600.000 | 20.480.000 |
| 119 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 58-AP - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 51-AP - THÂN VĂN NHIẾP | Đất ở đô thị | 64.000.000 | 32.000.000 | 25.600.000 | 20.480.000 |
| 120 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 59-AP - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 51-AP - THÂN VĂN NHIẾP | Đất ở đô thị | 64.000.000 | 32.000.000 | 25.600.000 | 20.480.000 |
| 121 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 60-AP - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 51-AP - THÂN VĂN NHIẾP | Đất ở đô thị | 64.000.000 | 32.000.000 | 25.600.000 | 20.480.000 |
| 122 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 61-AP - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 51-AP - ĐƯỜNG 53-AP | Đất ở đô thị | 64.000.000 | 32.000.000 | 25.600.000 | 20.480.000 |
| 123 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 62-AP - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 53-AP - ĐƯỜNG 54-AP | Đất ở đô thị | 64.000.000 | 32.000.000 | 25.600.000 | 20.480.000 |
| 124 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 1(ĐƯỜNG H), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) LƯƠNG ĐỊNH CỦA - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
| 125 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 1, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) XA LỘ HÀ NỘI - ĐƯỜNG 8 | Đất ở đô thị | 84.200.000 | 42.100.000 | 33.680.000 | 26.944.000 |
| 126 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 2(KHU NHÀ Ở 280 LƯƠNG ĐỊNH CỦA), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) LƯƠNG ĐỊNH CỦA - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 84.200.000 | 42.100.000 | 33.680.000 | 26.944.000 |
| 127 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 2, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) XA LỘ HÀ NỘI - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
| 128 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 3, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 2, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - ĐẶNG TIẾN ĐÔNG | Đất ở đô thị | 81.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 |
| 129 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 4, KP4,PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 3, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - ĐƯỜNG 8 | Đất ở đô thị | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
| 130 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 5, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 4, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - AN PHÚ | Đất ở đô thị | 64.000.000 | 32.000.000 | 25.600.000 | 20.480.000 |
| 131 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 7, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 1, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - ĐOÀN HỮU TRƯNG | Đất ở đô thị | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
| 132 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 8, KP4,PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) AN PHÚ - ĐOÀN HỮU TRƯNG | Đất ở đô thị | 81.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 |
| 133 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 9, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐOÀN HỮU TRƯNG - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 57.500.000 | 28.750.000 | 23.000.000 | 18.400.000 |
| 134 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 10, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐOÀN HỮU TRƯNG - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| 135 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 11, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐOÀN HỮU TRƯNG - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
| 136 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 12, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) XA LỘ HÀ NỘI - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
| 137 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 13, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) AN PHÚ - GIANG VĂN MINH | Đất ở đô thị | 73.700.000 | 36.850.000 | 29.480.000 | 23.584.000 |
| 138 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 14, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 13, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
| 139 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 15, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) AN PHÚ - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 73.700.000 | 36.850.000 | 29.480.000 | 23.584.000 |
| 140 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 16, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) AN PHÚ - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 73.700.000 | 36.850.000 | 29.480.000 | 23.584.000 |
| 141 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 24, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 |
| 142 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 25, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG BẮC NAM II, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 52.700.000 | 26.350.000 | 21.080.000 | 16.864.000 |
| 143 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 26, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 29, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ, (QH 87HA) - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 51.000.000 | 25.500.000 | 20.400.000 | 16.320.000 |
| 144 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 27, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 26, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ, (QH 87HA) - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 51.000.000 | 25.500.000 | 20.400.000 | 16.320.000 |
| 145 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 28, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 27, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ, (QH 87HA) - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 51.000.000 | 25.500.000 | 20.400.000 | 16.320.000 |
| 146 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 29, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG BẮC NAM II, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 51.000.000 | 25.500.000 | 20.400.000 | 16.320.000 |
| 147 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) THÂN VĂN NHIẾP - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 54.000.000 | 27.000.000 | 21.600.000 | 17.280.000 |
| 148 | TP Thủ Đức | THÂN VĂN NHIẾP - QUẬN 2 (CŨ) NGUYỄN THỊ ĐỊNH - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 54.000.000 | 27.000.000 | 21.600.000 | 17.280.000 |
| 149 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 54.000.000 | 27.000.000 | 21.600.000 | 17.280.000 |
| 150 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ - ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở đô thị | 54.000.000 | 27.000.000 | 21.600.000 | 17.280.000 |
| 151 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 4 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ - ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở đô thị | 54.000.000 | 27.000.000 | 21.600.000 | 17.280.000 |
| 152 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 5 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ - THÂN VĂN NHIẾP | Đất ở đô thị | 54.000.000 | 27.000.000 | 21.600.000 | 17.280.000 |
| 153 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 6 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ - ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở đô thị | 54.000.000 | 27.000.000 | 21.600.000 | 17.280.000 |
| 154 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 7 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 54.000.000 | 27.000.000 | 21.600.000 | 17.280.000 |
| 155 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG BẮC NAM II, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 74.500.000 | 37.250.000 | 29.800.000 | 23.840.000 |
| 156 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY I, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) - QUẬN 2 (CŨ) MAI CHÍ THỌ - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 81.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 |
| 157 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA) - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 106.900.000 | 53.450.000 | 42.760.000 | 34.208.000 |
| 158 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA) - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 106.900.000 | 53.450.000 | 42.760.000 | 34.208.000 |
| 159 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA) - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 106.900.000 | 53.450.000 | 42.760.000 | 34.208.000 |
| 160 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA) - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 106.900.000 | 53.450.000 | 42.760.000 | 34.208.000 |
| 161 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA) - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 106.900.000 | 53.450.000 | 42.760.000 | 34.208.000 |
| 162 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA) - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG GIANG VĂN MINH - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 115.000.000 | 57.500.000 | 46.000.000 | 36.800.000 |
| 163 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 |
| 164 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 2 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG C (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - ĐƯỜNG E (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở đô thị | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 |
| 165 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 3 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 9 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - ĐƯỜNG A (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở đô thị | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 |
| 166 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - ĐƯỜNG C (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở đô thị | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 |
| 167 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG E (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - ĐƯỜNG F (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở đô thị | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 |
| 168 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 6 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 1 (ĐƯỜNG H), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ - ĐƯỜNG G (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở đô thị | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 |
| 169 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 1 (ĐƯỜNG H), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ - ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở đô thị | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 |
| 170 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 |
| 171 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 9 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 |
| 172 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG E (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở đô thị | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 |
| 173 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG F (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH - ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở đô thị | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 |
| 174 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG G (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH - ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH | Đất ở đô thị | 95.000.000 | 47.500.000 | 38.000.000 | 30.400.000 |
| 175 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 6, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐẶNG TIẾN ĐÔNG - ĐƯỜNG 8, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở đô thị | 73.700.000 | 36.850.000 | 29.480.000 | 23.584.000 |
| 176 | TP Thủ Đức | GIANG VĂN MINH, PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) XA LỘ HÀ NỘI - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 84.200.000 | 42.100.000 | 33.680.000 | 26.944.000 |
| 177 | TP Thủ Đức | ĐỒNG VĂN CỐNG - QUẬN 2 (CŨ) MAI CHÍ THỌ - CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 2 | Đất ở đô thị | 66.200.000 | 33.100.000 | 26.480.000 | 21.184.000 |
| 178 | TP Thủ Đức | ĐỒNG VĂN CỐNG - QUẬN 2 (CŨ) CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 2 - ĐƯỜNG VÀNH ĐAI PHÍA ĐÔNG | Đất ở đô thị | 66.200.000 | 33.100.000 | 26.480.000 | 21.184.000 |
| 179 | TP Thủ Đức | NGUYỄN THỊ ĐỊNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG DẪN CAO TỐC TPHCM - LONG THÀNH - DẦU GIÂY - CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 1 | Đất ở đô thị | 66.200.000 | 33.100.000 | 26.480.000 | 21.184.000 |
| 180 | TP Thủ Đức | NGUYỄN THỊ ĐỊNH - QUẬN 2 (CŨ) CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 1 - VÕ CHÍ CÔNG | Đất ở đô thị | 66.200.000 | 33.100.000 | 26.480.000 | 21.184.000 |
| 181 | TP Thủ Đức | NGUYỄN THỊ ĐỊNH - QUẬN 2 (CŨ) VÕ CHÍ CÔNG - PHÀ CÁT LÁI | Đất ở đô thị | 66.200.000 | 33.100.000 | 26.480.000 | 21.184.000 |
| 182 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - MAI CHÍ THỌ | Đất ở đô thị | 82.600.000 | 41.300.000 | 33.040.000 | 26.432.000 |
| 183 | TP Thủ Đức | NGUYỄN HOÀNG - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ - LƯƠNG ĐỊNH CỦA | Đất ở đô thị | 79.400.000 | 39.700.000 | 31.760.000 | 25.408.000 |
| 184 | TP Thủ Đức | NGUYỄN QUÝ ĐỨC - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 79.400.000 | 39.700.000 | 31.760.000 | 25.408.000 |
| 185 | TP Thủ Đức | VŨ TÔNG PHAN - QUẬN 2 (CŨ) NGUYỄN HOÀNG - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 79.400.000 | 39.700.000 | 31.760.000 | 25.408.000 |
| 186 | TP Thủ Đức | TRẦN LỰU - QUẬN 2 (CŨ) VŨ TÔNG PHAN - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 79.400.000 | 39.700.000 | 31.760.000 | 25.408.000 |
| 187 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN LỰU - LƯƠNG ĐỊNH CỦA | Đất ở đô thị | 70.500.000 | 35.250.000 | 28.200.000 | 22.560.000 |
| 188 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG SỐ 4A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN LỰU - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 70.500.000 | 35.250.000 | 28.200.000 | 22.560.000 |
| 189 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 5 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN NÃO - NGUYỄN QUÝ CẢNH | Đất ở đô thị | 70.500.000 | 35.250.000 | 28.200.000 | 22.560.000 |
| 190 | TP Thủ Đức | THÁI THUẬN - QUẬN 2 (CŨ) NGUYỄN QUÝ CẢNH - CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở đô thị | 70.500.000 | 35.250.000 | 28.200.000 | 22.560.000 |
| 191 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 7 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 5 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - THÁI THUẬN | Đất ở đô thị | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 |
| 192 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 7C (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở đô thị | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 |
| 193 | TP Thủ Đức | NGUYỄN QUÝ CẢNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - VŨ TÔNG PHAN | Đất ở đô thị | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 |
| 194 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 8A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 7C (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - ĐƯỜNG 9 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở đô thị | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 |
| 195 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 9 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) NGUYỄN QUÝ ĐỨC - THÁI THUẬN | Đất ở đô thị | 70.500.000 | 35.250.000 | 28.200.000 | 22.560.000 |
| 196 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 10 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) VŨ TÔNG PHAN, PHƯỜNG AN PHÚ - ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TÂY (DỰ ÁN 131) | Đất ở đô thị | 70.500.000 | 35.250.000 | 28.200.000 | 22.560.000 |
| 197 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 11 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG 10 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH - LƯƠNG ĐỊNH CỦA | Đất ở đô thị | 70.500.000 | 35.250.000 | 28.200.000 | 22.560.000 |
| 198 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 12 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) TRẦN LỰU - ĐƯỜNG 37 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở đô thị | 70.500.000 | 35.250.000 | 28.200.000 | 22.560.000 |
| 199 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 14 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - VŨ TÔNG PHAN | Đất ở đô thị | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 |
| 200 | TP Thủ Đức | ĐƯỜNG 15 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - QUẬN 2 (CŨ) NGUYỄN HOÀNG - ĐƯỜNG 23 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở đô thị | 70.500.000 | 35.250.000 | 28.200.000 | 22.560.000 |


