• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh

3. Bảng giá đất Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

3.2. Bảng giá đất Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Phường Sài GònTại đây85Phường Thuận AnTại đây
2Phường Tân ĐịnhTại đây86Phường Thuận GiaoTại đây
3Phường Bến ThànhTại đây87Phường Thủ Dầu MộtTại đây
4Phường Cầu Ông LãnhTại đây88Phường Phú LợiTại đây
5Phường Bàn CờTại đây89Phường Chánh HiệpTại đây
6Phường Xuân HòaTại đây90Phường Bình DươngTại đây
7Phường Nhiêu LộcTại đây91Phường Hòa LợiTại đây
8Phường Xóm ChiếuTại đây92Phường Phú AnTại đây
9Phường Khánh HộiTại đây93Phường Tây NamTại đây
10Phường Vĩnh HộiTại đây94Phường Long NguyênTại đây
11Phường Chợ QuánTại đây95Phường Bến CátTại đây
12Phường An ĐôngTại đây96Phường Chánh Phú HòaTại đây
13Phường Chợ LớnTại đây97Phường Vĩnh TânTại đây
14Phường Bình TâyTại đây98Phường Bình CơTại đây
15Phường Bình TiênTại đây99Phường Tân UyênTại đây
16Phường Bình PhúTại đây100Phường Tân HiệpTại đây
17Phường Phú LâmTại đây101Phường Tân KhánhTại đây
18Phường Tân ThuậnTại đây102Phường Vũng TàuTại đây
19Phường Phú ThuậnTại đây103Phường Tam ThắngTại đây
20Phường Tân MỹTại đây104Phường Rạch DừaTại đây
21Phường Tân HưngTại đây105Phường Phước ThắngTại đây
22Phường Chánh HưngTại đây106Phường Long HươngTại đây
23Phường Phú ĐịnhTại đây107Phường Bà RịaTại đây
24Phường Bình ĐôngTại đây108Phường Tam LongTại đây
25Phường Diên HồngTại đây109Phường Tân HảiTại đây
26Phường Vườn LàiTại đây110Phường Tân PhướcTại đây
27Phường Hòa HưngTại đây111Phường Phú MỹTại đây
28Phường Minh PhụngTại đây112Phường Tân ThànhTại đây
29Phường Bình ThớiTại đây113Xã Vĩnh LộcTại đây
30Phường Hòa BìnhTại đây114Xã Tân Vĩnh LộcTại đây
31Phường Phú ThọTại đây115Xã Bình LợiTại đây
32Phường Đông Hưng ThuậnTại đây116Xã Tân NhựtTại đây
33Phường Trung Mỹ TâyTại đây117Xã Bình ChánhTại đây
34Phường Tân Thới HiệpTại đây118Xã Hưng LongTại đây
35Phường Thới AnTại đây119Xã Bình HưngTại đây
36Phường An Phú ĐôngTại đây120Xã Bình KhánhTại đây
37Phường An LạcTại đây121Xã An Thới ĐôngTại đây
38Phường Bình TânTại đây122Xã Cần GiờTại đây
39Phường Tân TạoTại đây123Xã Củ ChiTại đây
40Phường Bình Trị ĐôngTại đây124Xã Tân An HộiTại đây
41Phường Bình Hưng HòaTại đây125Xã Thái MỹTại đây
42Phường Gia ĐịnhTại đây126Xã An Nhơn TâyTại đây
43Phường Bình ThạnhTại đây127Xã Nhuận ĐứcTại đây
44Phường Bình Lợi TrungTại đây128Xã Phú Hòa ĐôngTại đây
45Phường Thạnh Mỹ TâyTại đây129Xã Bình MỹTại đây
46Phường Bình QuớiTại đây130Xã Đông ThạnhTại đây
47Phường Hạnh ThôngTại đây131Xã Hóc MônTại đây
48Phường An NhơnTại đây132Xã Xuân Thới SơnTại đây
49Phường Gò VấpTại đây133Xã Bà ĐiểmTại đây
50Phường An Hội ĐôngTại đây134Xã Nhà BèTại đây
51Phường Thông Tây HộiTại đây135Xã Hiệp PhướcTại đây
52Phường An Hội TâyTại đây136Xã Thường TânTại đây
53Phường Đức NhuậnTại đây137Xã Bắc Tân UyênTại đây
54Phường Cầu KiệuTại đây138Xã Phú GiáoTại đây
55Phường Phú NhuậnTại đây139Xã Phước HòaTại đây
56Phường Tân Sơn HòaTại đây140Xã Phước ThànhTại đây
57Phường Tân Sơn NhấtTại đây141Xã An LongTại đây
58Phường Tân HòaTại đây142Xã Trừ Văn ThốTại đây
59Phường Bảy HiềnTại đây143Xã Bàu BàngTại đây
60Phường Tân BìnhTại đây144Xã Long HòaTại đây
61Phường Tân SơnTại đây145Xã Thanh AnTại đây
62Phường Tây ThạnhTại đây146Xã Dầu TiếngTại đây
63Phường Tân Sơn NhìTại đây147Xã Minh ThạnhTại đây
64Phường Phú Thọ HòaTại đây148Xã Châu PhaTại đây
65Phường Tân PhúTại đây149Xã Long HảiTại đây
66Phường Phú ThạnhTại đây150Xã Long ĐiềnTại đây
67Phường Hiệp BìnhTại đây151Xã Phước HảiTại đây
68Phường Thủ ĐứcTại đây152Xã Đất ĐỏTại đây
69Phường Tam BìnhTại đây153Xã Nghĩa ThànhTại đây
70Phường Linh XuânTại đây154Xã Ngãi GiaoTại đây
71Phường Tăng Nhơn PhúTại đây155Xã Kim LongTại đây
72Phường Long BìnhTại đây156Xã Châu ĐứcTại đây
73Phường Long PhướcTại đây157Xã Bình GiãTại đây
74Phường Long TrườngTại đây158Xã Xuân SơnTại đây
75Phường Cát LáiTại đây159Xã Hồ TràmTại đây
76Phường Bình TrưngTại đây160Xã Xuyên MộcTại đây
77Phường Phước LongTại đây161Xã Hòa HộiTại đây
78Phường An KhánhTại đây162Xã Bàu LâmTại đây
79Phường Đông HòaTại đây163Đặc khu Côn ĐảoTại đây
80Phường Dĩ AnTại đây164Phường Thới HòaTại đây
81Phường Tân Đông HiệpTại đây165Xã Long SơnTại đây
82Phường An PhúTại đây166Xã Hòa HiệpTại đây
83Phường Bình HòaTại đây167Xã Bình ChâuTại đây
84Phường Lái ThiêuTại đây168Xã Thạnh AnTại đây
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Quận 8AN DƯƠNG VƯƠNG CẢNG PHÚ ĐỊNH - CẦU MỸ THUẬNĐất ở đô thị72.900.00058.320.00046.656.00037.324.800
2Quận 8ÂU DƯƠNG LÂN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị145.800.000116.640.00093.312.00074.649.600
3Quận 8BA ĐÌNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị56.700.00045.360.00036.288.00029.030.400
4Quận 8BẾN CẦN GIUỘC TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị64.800.00051.840.00041.472.00033.177.600
5Quận 8PHÚ ĐỊNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị59.900.00047.920.00038.336.00030.668.800
6Quận 8XÓM CỦI TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị58.300.00046.640.00037.312.00029.849.600
7Quận 8BẾN Ụ CÂY CẦU CHÁNH HƯNG - CẦU PHÁT TRIỂNĐất ở đô thị55.100.00044.080.00035.264.00028.211.200
8Quận 8BÌNH ĐÔNG CUỐI ĐƯỜNG (PHƯỜNG 11) - CẦU CHÀ VÀĐất ở đô thị49.400.00039.520.00031.616.00025.292.800
9Quận 8BÌNH ĐÔNG CẦU CHÀ VÀ - CẦU SỐ 1Đất ở đô thị90.700.00072.560.00058.048.00046.438.400
10Quận 8BÌNH ĐÔNG CẦU SỐ 1 - CẦU VĨNH MẬUĐất ở đô thị44.600.00035.680.00028.544.00022.835.200
11Quận 8BÌNH ĐỨC TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị33.200.00026.560.00021.248.00016.998.400
12Quận 8BÔNG SAO PHẠM THẾ HIỂN - BÙI MINH TRỰCĐất ở đô thị72.900.00058.320.00046.656.00037.324.800
13Quận 8BÔNG SAO BÙI MINH TRỰC - TẠ QUANG BỬUĐất ở đô thị77.000.00061.600.00049.280.00039.424.000
14Quận 8BÙI HUY BÍCH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị55.900.00044.720.00035.776.00028.620.800
15Quận 8BÙI MINH TRỰC BÔNG SAO - QUỐC LỘ 50Đất ở đô thị69.700.00055.760.00044.608.00035.686.400
16Quận 8BÙI MINH TRỰC QUỐC LỘ 50 - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị65.600.00052.480.00041.984.00033.587.200
17Quận 8CÂY SUNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị42.900.00034.320.00027.456.00021.964.800
18Quận 8CAO LỖ PHẠM THẾ HIỂN - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị74.500.00059.600.00047.680.00038.144.000
19Quận 8CAO XUÂN DỤC TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị78.400.00062.720.00050.176.00040.140.800
20Quận 8CÁC ĐƯỜNG LÔ TRONG KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 9, 10 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị48.600.00038.880.00031.104.00024.883.200
21Quận 8CÁC ĐƯỜNG SỐ CHẴN PHƯỜNG 4, 5 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị68.000.00054.400.00043.520.00034.816.000
22Quận 8CÁC ĐƯỜNG SỐ LẺ PHƯỜNG 4, 5 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị61.600.00049.280.00039.424.00031.539.200
23Quận 8CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị59.900.00047.920.00038.336.00030.668.800
24Quận 8CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị52.700.00042.160.00033.728.00026.982.400
25Quận 8CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị52.700.00042.160.00033.728.00026.982.400
26Quận 8CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị59.900.00047.920.00038.336.00030.668.800
27Quận 8CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị83.000.00066.400.00053.120.00042.496.000
28Quận 8CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị92.000.00073.600.00058.880.00047.104.000
29Quận 8CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị47.800.00038.240.00030.592.00024.473.600
30Quận 8CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị57.500.00046.000.00036.800.00029.440.000
31Quận 8CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị53.000.00042.400.00033.920.00027.136.000
32Quận 8CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị73.000.00058.400.00046.720.00037.376.000
33Quận 8CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị74.000.00059.200.00047.360.00037.888.000
34Quận 8CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị65.000.00052.000.00041.600.00033.280.000
35Quận 8DẠ NAM TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị85.900.00068.720.00054.976.00043.980.800
36Quận 8DÃ TƯỢNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị66.400.00053.120.00042.496.00033.996.800
37Quận 8DƯƠNG BÁ TRẠC PHẠM THẾ HIỂN - CẦU SÔNG XÁNGĐất ở đô thị160.400.000128.320.000102.656.00082.124.800
38Quận 8DƯƠNG BÁ TRẠC TRƯỜNG RẠCH ÔNG - CẢNG PHƯỜNG 1Đất ở đô thị100.400.00080.320.00064.256.00051.404.800
39Quận 8ĐẶNG CHẤT TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị89.100.00071.280.00057.024.00045.619.200
40Quận 8ĐÀO CAM MỘC TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị60.800.00048.640.00038.912.00031.129.600
41Quận 8ĐẠI LỘ VÕ VĂN KIỆT (ĐẠI LỘ ĐÔNG TÂY cũ) TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị78.600.00062.880.00050.304.00040.243.200
42Quận 8ĐÌNH AN TÀI TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị22.700.00018.160.00014.528.00011.622.400
43Quận 8ĐINH HOÀ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị79.400.00063.520.00050.816.00040.652.800
44Quận 8ĐÔNG HỒ (ĐƯỜNG SỐ 11) TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị63.200.00050.560.00040.448.00032.358.400
45Quận 8DƯƠNG QUANG ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị85.100.00068.080.00054.464.00043.571.200
46Quận 8DƯƠNG BẠCH MAI TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị68.900.00055.120.00044.096.00035.276.800
47Quận 8HOÀNG NGÂN AN DƯƠNG VƯƠNG - PHÚ ĐỊNHĐất ở đô thị76.100.00060.880.00048.704.00038.963.200
48Quận 8PHẠM ĐỨC SƠN ĐƯỜNG SỐ 41 - TRƯƠNG ĐÌNH HỘIĐất ở đô thị76.100.00060.880.00048.704.00038.963.200
49Quận 8LÊ BÔI PHẠM THẾ HIỂN - TRỊNH QUANG NGHỊĐất ở đô thị48.600.00038.880.00031.104.00024.883.200
50Quận 8ĐƯỜNG SỐ 111 (P9) TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị52.700.00042.160.00033.728.00026.982.400
51Quận 8ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ PHÚ LỢI -Đất ở đô thị25.900.00020.720.00016.576.00013.260.800
52Quận 8ĐƯỜNG VEN SÔNG XÁNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị50.200.00040.160.00032.128.00025.702.400
53Quận 8HỒ HỌC LÃM TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị47.000.00037.600.00030.080.00024.064.000
54Quận 8HOÀNG MINH ĐẠO TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị68.900.00055.120.00044.096.00035.276.800
55Quận 8HƯNG PHÚ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị81.000.00064.800.00051.840.00041.472.000
56Quận 8HOÀI THANH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị51.000.00040.800.00032.640.00026.112.000
57Quận 8HOÀNG ĐẠO THUÝ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị21.100.00016.880.00013.504.00010.803.200
58Quận 8HOÀNG SĨ KHẢI TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị34.800.00027.840.00022.272.00017.817.600
59Quận 8HUỲNH THỊ PHỤNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị64.800.00051.840.00041.472.00033.177.600
60Quận 8LÊ QUANG KIM TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị47.300.00037.840.00030.272.00024.217.600
61Quận 8LÊ THÀNH PHƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị31.100.00024.880.00019.904.00015.923.200
62Quận 8LƯƠNG NGỌC QUYẾN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị66.000.00052.800.00042.240.00033.792.000
63Quận 8LƯƠNG VĂN CAN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị42.900.00034.320.00027.456.00021.964.800
64Quận 8LƯU HỮU PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị44.600.00035.680.00028.544.00022.835.200
65Quận 8LƯU QUÝ KỲ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị52.300.00041.840.00033.472.00026.777.600
66Quận 8LÝ ĐẠO THÀNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị48.600.00038.880.00031.104.00024.883.200
67Quận 8MẠC VÂN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị47.000.00037.600.00030.080.00024.064.000
68Quận 8MAI HẮC ĐẾ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị40.500.00032.400.00025.920.00020.736.000
69Quận 8MAI AM TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị38.100.00030.480.00024.384.00019.507.200
70Quận 8MỄ CỐC TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị40.500.00032.400.00025.920.00020.736.000
71Quận 8NGÔ SĨ LIÊN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị55.100.00044.080.00035.264.00028.211.200
72Quận 8NGUYỄN CHẾ NGHĨA TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị86.700.00069.360.00055.488.00044.390.400
73Quận 8NGUYỄN DUY TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị74.500.00059.600.00047.680.00038.144.000
74Quận 8NGUYỄN NGỌC CUNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị38.900.00031.120.00024.896.00019.916.800
75Quận 8NGUYỄN NHƯỢC THỊ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị34.800.00027.840.00022.272.00017.817.600
76Quận 8NGUYỄN QUYỀN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị51.000.00040.800.00032.640.00026.112.000
77Quận 8NGUYỄN SĨ CỐ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị38.900.00031.120.00024.896.00019.916.800
78Quận 8NGUYỄN THỊ TẦN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị123.100.00098.480.00078.784.00063.027.200
79Quận 8NGUYỄN VĂN CỦA TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị76.100.00060.880.00048.704.00038.963.200
80Quận 8NGUYỄN VĂN LINH ĐOẠN QUẬN 8 -Đất ở đô thị52.700.00042.160.00033.728.00026.982.400
81Quận 8PHẠM HÙNG (P4, P5) PHẠM THẾ HIỂN - CHÂN CẦU CHÁNH HƯNGĐất ở đô thị85.100.00068.080.00054.464.00043.571.200
82Quận 8PHẠM HÙNG (P4, P5) CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG - RANH HUYỆN BÌNH CHÁNHĐất ở đô thị93.200.00074.560.00059.648.00047.718.400
83Quận 8PHẠM HÙNG (P9, P10) BA ĐÌNH - HƯNG PHÚĐất ở đô thị85.100.00068.080.00054.464.00043.571.200
84Quận 8PHẠM HÙNG (P9, P10) HƯNG PHÚ - NGUYỄN DUYĐất ở đô thị85.100.00068.080.00054.464.00043.571.200
85Quận 8PHẠM THẾ HIỂN CẦU RẠCH ÔNG - CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNGĐất ở đô thị99.600.00079.680.00063.744.00050.995.200
86Quận 8PHẠM THẾ HIỂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG - CẦU BÀ TÀNGĐất ở đô thị74.500.00059.600.00047.680.00038.144.000
87Quận 8PHẠM THẾ HIỂN CẦU BÀ TÀNG - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị56.700.00045.360.00036.288.00029.030.400
88Quận 8PHONG PHÚ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị78.600.00062.880.00050.304.00040.243.200
89Quận 8QUỐC LỘ 50 PHẠM THẾ HIỂN - CHÂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNGĐất ở đô thị69.300.00055.440.00044.352.00035.481.600
90Quận 8QUỐC LỘ 50 CHÂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG - RANH HUYỆN BÌNH CHÁNHĐất ở đô thị90.000.00072.000.00057.600.00046.080.000
91Quận 8RẠCH CÁT TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị33.200.00026.560.00021.248.00016.998.400
92Quận 8RẠCH CÙNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị30.000.00024.000.00019.200.00015.360.000
93Quận 8RẠCH LỒNG ĐÈN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị30.000.00024.000.00019.200.00015.360.000
94Quận 8TẠ QUANG BỬU CẢNG PHƯỜNG 1 - DƯƠNG BÁ TRẠCĐất ở đô thị69.700.00055.760.00044.608.00035.686.400
95Quận 8TẠ QUANG BỬU DƯƠNG BÁ TRẠC - ÂU DƯƠNG LÂNĐất ở đô thị69.700.00055.760.00044.608.00035.686.400
96Quận 8TẠ QUANG BỬU ÂU DƯƠNG LÂN - PHẠM HÙNGĐất ở đô thị89.900.00071.920.00057.536.00046.028.800
97Quận 8TẠ QUANG BỬU PHẠM HÙNG - BÔNG SAO (1011)Đất ở đô thị113.400.00090.720.00072.576.00058.060.800
98Quận 8TẠ QUANG BỬU BÔNG SAO - QUỐC LỘ 50Đất ở đô thị90.700.00072.560.00058.048.00046.438.400
99Quận 8TẠ QUANG BỬU QUỐC LỘ 50 - RẠCH BÀ TÀNGĐất ở đô thị70.500.00056.400.00045.120.00036.096.000
100Quận 8TRẦN NGUYÊN HÃN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị76.100.00060.880.00048.704.00038.963.200
101Quận 8TRẦN VĂN THÀNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị57.500.00046.000.00036.800.00029.440.000
102Quận 8TRỊNH QUANG NGHỊ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị37.300.00029.840.00023.872.00019.097.600
103Quận 8TRƯƠNG ĐÌNH HỘI TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị60.800.00048.640.00038.912.00031.129.600
104Quận 8TÙNG THIỆN VƯƠNG CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG (2 BÊN HÔNG CẦU) - NGUYỄN VĂN CỦAĐất ở đô thị90.500.00072.400.00057.920.00046.336.000
105Quận 8TÙNG THIỆN VƯƠNG NGUYỄN VĂN CỦA - ĐINH HOÀĐất ở đô thị117.500.00094.000.00075.200.00060.160.000
106Quận 8TÙNG THIỆN VƯƠNG ĐINH HOÀ - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị95.000.00076.000.00060.800.00048.640.000
107Quận 8TUY LÝ VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị78.600.00062.880.00050.304.00040.243.200
108Quận 8ƯU LONG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị60.800.00048.640.00038.912.00031.129.600
109Quận 8VẠN KIẾP TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị75.300.00060.240.00048.192.00038.553.600
110Quận 8VĨNH NAM TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị64.000.00051.200.00040.960.00032.768.000
111Quận 8VÕ TRỨ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị85.100.00068.080.00054.464.00043.571.200
112Quận 8BÙI ĐIỀN HỒ THÀNH BIÊN - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị77.000.00061.600.00049.280.00039.424.000
113Quận 8CHÂU THỊ HÒA ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔĐất ở đô thị61.000.00048.800.00039.040.00031.232.000
114Quận 8ĐẶNG THÚC LIÊNG ĐỖ NGỌC QUANG - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị77.000.00061.600.00049.280.00039.424.000
115Quận 8ĐỔ NGỌC QUANG PHẠM THẾ HIỂN - HỒ THÀNH BIÊNĐất ở đô thị55.100.00044.080.00035.264.00028.211.200
116Quận 8HỒ THÀNH BIÊN PHẠM HÙNG - RẠCH ĐUĐất ở đô thị60.900.00048.720.00038.976.00031.180.800
117Quận 8HOÀNG KIM GIAO PHẠM HÙNG - BẠCH MAIĐất ở đô thị59.100.00047.280.00037.824.00030.259.200
118Quận 8LÊ NINH HUỲNH THỊ PHỤNG - ĐƯỜNG SỐ 31Đất ở đô thị60.800.00048.640.00038.912.00031.129.600
119Quận 8LÊ QUYÊN DƯƠNG QUANG ĐÔNG - ĐÔNG HỒĐất ở đô thị77.000.00061.600.00049.280.00039.424.000
120Quận 8NGUYỄN ĐỨC NGỮ ĐƯỜNG SỐ 31 - ĐÔNG HỒĐất ở đô thị60.800.00048.640.00038.912.00031.129.600
121Quận 8NGUYỄN THỊ MƯỜI ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔĐất ở đô thị59.100.00047.280.00037.824.00030.259.200
122Quận 8PHẠM NHỮ TĂNG TẠ QUANG BỬU - TRẦN THỊ NGÔIĐất ở đô thị59.100.00047.280.00037.824.00030.259.200
123Quận 8PHẠM THỊ TÁNH ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔĐất ở đô thị59.900.00047.920.00038.336.00030.668.800
124Quận 8QUẢN TRỌNG LINH NGUYỄN VĂN LINH - SÔNG CẦN GIUỘCĐất ở đô thị52.700.00042.160.00033.728.00026.982.400
125Quận 8TÁM DANH BÙI ĐIỀN - HẺM LÔ ĐƯỜNG PHẠM HÙNGĐất ở đô thị55.100.00044.080.00035.264.00028.211.200
126Quận 8TRẦN THỊ NƠI ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔĐất ở đô thị59.900.00047.920.00038.336.00030.668.800
127Quận 8TRẦN THỊ NGÔI ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔĐất ở đô thị59.900.00047.920.00038.336.00030.668.800
128Quận 8THANH LOAN PHẠM HÙNG - DƯƠNG QUANG ĐÔNGĐất ở đô thị59.900.00047.920.00038.336.00030.668.800
129Quận 8VÕ LIÊM SƠN TẠ QUANG BỬU - TRẦN THỊ NGÔIĐất ở đô thị59.900.00047.920.00038.336.00030.668.800
130Quận 8AN DƯƠNG VƯƠNG CẢNG PHÚ ĐỊNH - CẦU MỸ THUẬNĐất TM - DV đô thị51.000.00025.500.00020.400.00016.320.000
131Quận 8ÂU DƯƠNG LÂN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị102.100.00051.050.00040.840.00032.672.000
132Quận 8BA ĐÌNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị39.700.00019.850.00015.880.00012.704.000
133Quận 8BẾN CẦN GIUỘC TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
134Quận 8PHÚ ĐỊNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị41.900.00020.950.00016.760.00013.408.000
135Quận 8XÓM CỦI TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị40.800.00020.400.00016.320.00013.056.000
136Quận 8BẾN Ụ CÂY CẦU CHÁNH HƯNG - CẦU PHÁT TRIỂNĐất TM - DV đô thị38.600.00019.300.00015.440.00012.352.000
137Quận 8BÌNH ĐÔNG CUỐI ĐƯỜNG (PHƯỜNG 11) - CẦU CHÀ VÀĐất TM - DV đô thị34.600.00017.300.00013.840.00011.072.000
138Quận 8BÌNH ĐÔNG CẦU CHÀ VÀ - CẦU SỐ 1Đất TM - DV đô thị63.500.00031.750.00025.400.00020.320.000
139Quận 8BÌNH ĐÔNG CẦU SỐ 1 - CẦU VĨNH MẬUĐất TM - DV đô thị31.200.00015.600.00012.480.0009.984.000
140Quận 8BÌNH ĐỨC TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị23.200.00011.600.0009.280.0007.424.000
141Quận 8BÔNG SAO PHẠM THẾ HIỂN - BÙI MINH TRỰCĐất TM - DV đô thị51.000.00025.500.00020.400.00016.320.000
142Quận 8BÔNG SAO BÙI MINH TRỰC - TẠ QUANG BỬUĐất TM - DV đô thị53.900.00026.950.00021.560.00017.248.000
143Quận 8BÙI HUY BÍCH TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị39.100.00019.550.00015.640.00012.512.000
144Quận 8BÙI MINH TRỰC BÔNG SAO - QUỐC LỘ 50Đất TM - DV đô thị48.800.00024.400.00019.520.00015.616.000
145Quận 8BÙI MINH TRỰC QUỐC LỘ 50 - CUỐI ĐƯỜNGĐất TM - DV đô thị45.900.00022.950.00018.360.00014.688.000
146Quận 8CÂY SUNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị30.000.00015.000.00012.000.0009.600.000
147Quận 8CAO LỖ PHẠM THẾ HIỂN - CUỐI ĐƯỜNGĐất TM - DV đô thị52.200.00026.100.00020.880.00016.704.000
148Quận 8CAO XUÂN DỤC TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị54.900.00027.450.00021.960.00017.568.000
149Quận 8CÁC ĐƯỜNG LÔ TRONG KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 9, 10 TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị34.000.00017.000.00013.600.00010.880.000
150Quận 8CÁC ĐƯỜNG SỐ CHẴN PHƯỜNG 4, 5 TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị47.600.00023.800.00019.040.00015.232.000
151Quận 8CÁC ĐƯỜNG SỐ LẺ PHƯỜNG 4, 5 TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị43.100.00021.550.00017.240.00013.792.000
152Quận 8CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1 TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị41.900.00020.950.00016.760.00013.408.000
153Quận 8CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1 TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị36.900.00018.450.00014.760.00011.808.000
154Quận 8CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4 TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị36.900.00018.450.00014.760.00011.808.000
155Quận 8CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4 TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị41.900.00020.950.00016.760.00013.408.000
156Quận 8CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5 TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị58.100.00029.050.00023.240.00018.592.000
157Quận 8CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5 TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị64.400.00032.200.00025.760.00020.608.000
158Quận 8CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6 TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị33.500.00016.750.00013.400.00010.720.000
159Quận 8CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6 TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị40.300.00020.150.00016.120.00012.896.000
160Quận 8CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7 TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị37.100.00018.550.00014.840.00011.872.000
161Quận 8CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7 TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị51.100.00025.550.00020.440.00016.352.000
162Quận 8CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16 TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị51.800.00025.900.00020.720.00016.576.000
163Quận 8CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16 TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
164Quận 8DẠ NAM TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị60.100.00030.050.00024.040.00019.232.000
165Quận 8DÃ TƯỢNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị46.500.00023.250.00018.600.00014.880.000
166Quận 8DƯƠNG BÁ TRẠC PHẠM THẾ HIỂN - CẦU SÔNG XÁNGĐất TM - DV đô thị112.300.00056.150.00044.920.00035.936.000
167Quận 8DƯƠNG BÁ TRẠC TRƯỜNG RẠCH ÔNG - CẢNG PHƯỜNG 1Đất TM - DV đô thị70.300.00035.150.00028.120.00022.496.000
168Quận 8ĐẶNG CHẤT TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị62.400.00031.200.00024.960.00019.968.000
169Quận 8ĐÀO CAM MỘC TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị42.600.00021.300.00017.040.00013.632.000
170Quận 8ĐẠI LỘ VÕ VĂN KIỆT (ĐẠI LỘ ĐÔNG TÂY cũ) TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị55.000.00027.500.00022.000.00017.600.000
171Quận 8ĐÌNH AN TÀI TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị15.900.0007.950.0006.360.0005.088.000
172Quận 8ĐINH HOÀ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị55.600.00027.800.00022.240.00017.792.000
173Quận 8ĐÔNG HỒ (ĐƯỜNG SỐ 11) TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị44.200.00022.100.00017.680.00014.144.000
174Quận 8DƯƠNG QUANG ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị59.600.00029.800.00023.840.00019.072.000
175Quận 8DƯƠNG BẠCH MAI TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị48.200.00024.100.00019.280.00015.424.000
176Quận 8HOÀNG NGÂN AN DƯƠNG VƯƠNG - PHÚ ĐỊNHĐất TM - DV đô thị53.300.00026.650.00021.320.00017.056.000
177Quận 8PHẠM ĐỨC SƠN ĐƯỜNG SỐ 41 - TRƯƠNG ĐÌNH HỘIĐất TM - DV đô thị53.300.00026.650.00021.320.00017.056.000
178Quận 8LÊ BÔI PHẠM THẾ HIỂN - TRỊNH QUANG NGHỊĐất TM - DV đô thị34.000.00017.000.00013.600.00010.880.000
179Quận 8ĐƯỜNG SỐ 111 (P9) TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị36.900.00018.450.00014.760.00011.808.000
180Quận 8ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ PHÚ LỢI -Đất TM - DV đô thị18.100.0009.050.0007.240.0005.792.000
181Quận 8ĐƯỜNG VEN SÔNG XÁNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị35.100.00017.550.00014.040.00011.232.000
182Quận 8HỒ HỌC LÃM TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị32.900.00016.450.00013.160.00010.528.000
183Quận 8HOÀNG MINH ĐẠO TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị48.200.00024.100.00019.280.00015.424.000
184Quận 8HƯNG PHÚ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
185Quận 8HOÀI THANH TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị35.700.00017.850.00014.280.00011.424.000
186Quận 8HOÀNG ĐẠO THUÝ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị14.800.0007.400.0005.920.0004.736.000
187Quận 8HOÀNG SĨ KHẢI TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị24.400.00012.200.0009.760.0007.808.000
188Quận 8HUỲNH THỊ PHỤNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
189Quận 8LÊ QUANG KIM TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị33.100.00016.550.00013.240.00010.592.000
190Quận 8LÊ THÀNH PHƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị21.800.00010.900.0008.720.0006.976.000
191Quận 8LƯƠNG NGỌC QUYẾN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
192Quận 8LƯƠNG VĂN CAN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị30.000.00015.000.00012.000.0009.600.000
193Quận 8LƯU HỮU PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị31.200.00015.600.00012.480.0009.984.000
194Quận 8LƯU QUÝ KỲ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị36.600.00018.300.00014.640.00011.712.000
195Quận 8LÝ ĐẠO THÀNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị34.000.00017.000.00013.600.00010.880.000
196Quận 8MẠC VÂN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị32.900.00016.450.00013.160.00010.528.000
197Quận 8MAI HẮC ĐẾ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị28.400.00014.200.00011.360.0009.088.000
198Quận 8MAI AM TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị26.700.00013.350.00010.680.0008.544.000
199Quận 8MỄ CỐC TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị28.400.00014.200.00011.360.0009.088.000
200Quận 8NGÔ SĨ LIÊN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị38.600.00019.300.00015.440.00012.352.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (1424 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Vĩnh Thông, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Thông, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất xã Tuy An Đông, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Tuy An Đông, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.