• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh

3. Bảng giá đất Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

3.2. Bảng giá đất Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Phường Sài GònTại đây85Phường Thuận AnTại đây
2Phường Tân ĐịnhTại đây86Phường Thuận GiaoTại đây
3Phường Bến ThànhTại đây87Phường Thủ Dầu MộtTại đây
4Phường Cầu Ông LãnhTại đây88Phường Phú LợiTại đây
5Phường Bàn CờTại đây89Phường Chánh HiệpTại đây
6Phường Xuân HòaTại đây90Phường Bình DươngTại đây
7Phường Nhiêu LộcTại đây91Phường Hòa LợiTại đây
8Phường Xóm ChiếuTại đây92Phường Phú AnTại đây
9Phường Khánh HộiTại đây93Phường Tây NamTại đây
10Phường Vĩnh HộiTại đây94Phường Long NguyênTại đây
11Phường Chợ QuánTại đây95Phường Bến CátTại đây
12Phường An ĐôngTại đây96Phường Chánh Phú HòaTại đây
13Phường Chợ LớnTại đây97Phường Vĩnh TânTại đây
14Phường Bình TâyTại đây98Phường Bình CơTại đây
15Phường Bình TiênTại đây99Phường Tân UyênTại đây
16Phường Bình PhúTại đây100Phường Tân HiệpTại đây
17Phường Phú LâmTại đây101Phường Tân KhánhTại đây
18Phường Tân ThuậnTại đây102Phường Vũng TàuTại đây
19Phường Phú ThuậnTại đây103Phường Tam ThắngTại đây
20Phường Tân MỹTại đây104Phường Rạch DừaTại đây
21Phường Tân HưngTại đây105Phường Phước ThắngTại đây
22Phường Chánh HưngTại đây106Phường Long HươngTại đây
23Phường Phú ĐịnhTại đây107Phường Bà RịaTại đây
24Phường Bình ĐôngTại đây108Phường Tam LongTại đây
25Phường Diên HồngTại đây109Phường Tân HảiTại đây
26Phường Vườn LàiTại đây110Phường Tân PhướcTại đây
27Phường Hòa HưngTại đây111Phường Phú MỹTại đây
28Phường Minh PhụngTại đây112Phường Tân ThànhTại đây
29Phường Bình ThớiTại đây113Xã Vĩnh LộcTại đây
30Phường Hòa BìnhTại đây114Xã Tân Vĩnh LộcTại đây
31Phường Phú ThọTại đây115Xã Bình LợiTại đây
32Phường Đông Hưng ThuậnTại đây116Xã Tân NhựtTại đây
33Phường Trung Mỹ TâyTại đây117Xã Bình ChánhTại đây
34Phường Tân Thới HiệpTại đây118Xã Hưng LongTại đây
35Phường Thới AnTại đây119Xã Bình HưngTại đây
36Phường An Phú ĐôngTại đây120Xã Bình KhánhTại đây
37Phường An LạcTại đây121Xã An Thới ĐôngTại đây
38Phường Bình TânTại đây122Xã Cần GiờTại đây
39Phường Tân TạoTại đây123Xã Củ ChiTại đây
40Phường Bình Trị ĐôngTại đây124Xã Tân An HộiTại đây
41Phường Bình Hưng HòaTại đây125Xã Thái MỹTại đây
42Phường Gia ĐịnhTại đây126Xã An Nhơn TâyTại đây
43Phường Bình ThạnhTại đây127Xã Nhuận ĐứcTại đây
44Phường Bình Lợi TrungTại đây128Xã Phú Hòa ĐôngTại đây
45Phường Thạnh Mỹ TâyTại đây129Xã Bình MỹTại đây
46Phường Bình QuớiTại đây130Xã Đông ThạnhTại đây
47Phường Hạnh ThôngTại đây131Xã Hóc MônTại đây
48Phường An NhơnTại đây132Xã Xuân Thới SơnTại đây
49Phường Gò VấpTại đây133Xã Bà ĐiểmTại đây
50Phường An Hội ĐôngTại đây134Xã Nhà BèTại đây
51Phường Thông Tây HộiTại đây135Xã Hiệp PhướcTại đây
52Phường An Hội TâyTại đây136Xã Thường TânTại đây
53Phường Đức NhuậnTại đây137Xã Bắc Tân UyênTại đây
54Phường Cầu KiệuTại đây138Xã Phú GiáoTại đây
55Phường Phú NhuậnTại đây139Xã Phước HòaTại đây
56Phường Tân Sơn HòaTại đây140Xã Phước ThànhTại đây
57Phường Tân Sơn NhấtTại đây141Xã An LongTại đây
58Phường Tân HòaTại đây142Xã Trừ Văn ThốTại đây
59Phường Bảy HiềnTại đây143Xã Bàu BàngTại đây
60Phường Tân BìnhTại đây144Xã Long HòaTại đây
61Phường Tân SơnTại đây145Xã Thanh AnTại đây
62Phường Tây ThạnhTại đây146Xã Dầu TiếngTại đây
63Phường Tân Sơn NhìTại đây147Xã Minh ThạnhTại đây
64Phường Phú Thọ HòaTại đây148Xã Châu PhaTại đây
65Phường Tân PhúTại đây149Xã Long HảiTại đây
66Phường Phú ThạnhTại đây150Xã Long ĐiềnTại đây
67Phường Hiệp BìnhTại đây151Xã Phước HảiTại đây
68Phường Thủ ĐứcTại đây152Xã Đất ĐỏTại đây
69Phường Tam BìnhTại đây153Xã Nghĩa ThànhTại đây
70Phường Linh XuânTại đây154Xã Ngãi GiaoTại đây
71Phường Tăng Nhơn PhúTại đây155Xã Kim LongTại đây
72Phường Long BìnhTại đây156Xã Châu ĐứcTại đây
73Phường Long PhướcTại đây157Xã Bình GiãTại đây
74Phường Long TrườngTại đây158Xã Xuân SơnTại đây
75Phường Cát LáiTại đây159Xã Hồ TràmTại đây
76Phường Bình TrưngTại đây160Xã Xuyên MộcTại đây
77Phường Phước LongTại đây161Xã Hòa HộiTại đây
78Phường An KhánhTại đây162Xã Bàu LâmTại đây
79Phường Đông HòaTại đây163Đặc khu Côn ĐảoTại đây
80Phường Dĩ AnTại đây164Phường Thới HòaTại đây
81Phường Tân Đông HiệpTại đây165Xã Long SơnTại đây
82Phường An PhúTại đây166Xã Hòa HiệpTại đây
83Phường Bình HòaTại đây167Xã Bình ChâuTại đây
84Phường Lái ThiêuTại đây168Xã Thạnh AnTại đây
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Quận 3BÀ HUYỆN THANH QUAN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị194.400.00097.200.00077.760.00062.208.000
2Quận 3BÀN CỜ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị178.200.00089.100.00071.280.00057.024.000
3Quận 3CÁC ĐƯỜNG TRONG CƯ XÁ ĐÔ THÀNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị170.100.00085.050.00068.040.00054.432.000
4Quận 3CÁCH MẠNG THÁNG 8 RANH QUẬN TÂN BÌNH - VÕ THỊ SÁUĐất ở đô thị183.900.00091.950.00073.560.00058.848.000
5Quận 3CÁCH MẠNG THÁNG 8 VÕ THỊ SÁU - NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất ở đô thị204.600.000102.300.00081.840.00065.472.000
6Quận 3CAO THẮNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị262.100.000131.050.000104.840.00083.872.000
7Quận 3CÔNG TRƯỜNG QUỐC TẾ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị340.200.000170.100.000136.080.000108.864.000
8Quận 3ĐIỆN BIÊN PHỦ NGÃ BẢY - CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất ở đô thị190.600.00095.300.00076.240.00060.992.000
9Quận 3ĐIỆN BIÊN PHỦ CÁCH MẠNG THÁNG 8 - HAI BÀ TRƯNGĐất ở đô thị225.800.000112.900.00090.320.00072.256.000
10Quận 3ĐOÀN CÔNG BỬU TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị153.900.00076.950.00061.560.00049.248.000
11Quận 3HAI BÀ TRƯNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI - VÕ THỊ SÁUĐất ở đô thị266.500.000133.250.000106.600.00085.280.000
12Quận 3HAI BÀ TRƯNG VÕ THỊ SÁU - LÝ CHÍNH THẮNGĐất ở đô thị305.200.000152.600.000122.080.00097.664.000
13Quận 3HAI BÀ TRƯNG LÝ CHÍNH THẮNG - CẦU KIỆUĐất ở đô thị243.500.000121.750.00097.400.00077.920.000
14Quận 3HOÀNG SA TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị138.500.00069.250.00055.400.00044.320.000
15Quận 3HỒ XUÂN HƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị226.800.000113.400.00090.720.00072.576.000
16Quận 3HUỲNH TỊNH CỦA TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị210.600.000105.300.00084.240.00067.392.000
17Quận 3KỲ ĐỒNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị234.900.000117.450.00093.960.00075.168.000
18Quận 3LÊ NGÔ CÁT TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị202.500.000101.250.00081.000.00064.800.000
19Quận 3LÊ QUÝ ĐÔN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị218.700.000109.350.00087.480.00069.984.000
20Quận 3LÊ VĂN SỸ CẦU LÊ VĂN SỸ - TRẦN QUANG DIỆUĐất ở đô thị247.100.000123.550.00098.840.00079.072.000
21Quận 3LÊ VĂN SỸ TRẦN QUANG DIỆU - RANH QUẬN PHÚ NHUẬNĐất ở đô thị210.600.000105.300.00084.240.00067.392.000
22Quận 3LÝ CHÍNH THẮNG RANH QUẬN 10 - NAM KỲ KHỞI NGHĨAĐất ở đô thị226.800.000113.400.00090.720.00072.576.000
23Quận 3LÝ CHÍNH THẮNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA - RANH QUẬN 1Đất ở đô thị226.800.000113.400.00090.720.00072.576.000
24Quận 3LÝ THÁI TỔ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị186.300.00093.150.00074.520.00059.616.000
25Quận 3NAM KỲ KHỞI NGHĨA TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị323.200.000161.600.000129.280.000103.424.000
26Quận 3NGÔ THỜI NHIỆM TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị226.800.000113.400.00090.720.00072.576.000
27Quận 3NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị267.300.000133.650.000106.920.00085.536.000
28Quận 3NGUYỄN GIA THIỀU TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị178.200.00089.100.00071.280.00057.024.000
29Quận 3NGUYỄN HIỀN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị170.100.00085.050.00068.040.00054.432.000
30Quận 3NGUYỄN PHÚC NGUYÊN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị175.800.00087.900.00070.320.00056.256.000
31Quận 3NGUYỄN SƠN HÀ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị178.200.00089.100.00071.280.00057.024.000
32Quận 3NGUYỄN THỊ DIỆU TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị218.700.000109.350.00087.480.00069.984.000
33Quận 3NGUYỄN THỊ MINH KHAI HAI BÀ TRƯNG - CAO THẮNGĐất ở đô thị305.800.000152.900.000122.320.00097.856.000
34Quận 3NGUYỄN THỊ MINH KHAI CAO THẮNG - NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪĐất ở đô thị267.300.000133.650.000106.920.00085.536.000
35Quận 3NGUYỄN THIỆN THUẬT NGUYỄN THỊ MINH KHAI - NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUĐất ở đô thị226.800.000113.400.00090.720.00072.576.000
36Quận 3NGUYỄN THIỆN THUẬT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU - ĐIỆN BIÊN PHỦĐất ở đô thị226.800.000113.400.00090.720.00072.576.000
37Quận 3NGUYỄN THÔNG HỒ XUÂN HƯƠNG - KỲ ĐỒNGĐất ở đô thị234.900.000117.450.00093.960.00075.168.000
38Quận 3NGUYỄN THÔNG KỲ ĐỒNG - TRẦN VĂN ĐANGĐất ở đô thị210.600.000105.300.00084.240.00067.392.000
39Quận 3NGUYỄN THƯỢNG HIỀN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị179.100.00089.550.00071.640.00057.312.000
40Quận 3NGUYỄN VĂN MAI TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị186.300.00093.150.00074.520.00059.616.000
41Quận 3PASTEUR TRẦN QUỐC TOẢN - VÕ THỊ SÁUĐất ở đô thị243.000.000121.500.00097.200.00077.760.000
42Quận 3PASTEUR VÕ THỊ SÁU - RANH QUẬN 1Đất ở đô thị272.900.000136.450.000109.160.00087.328.000
43Quận 3PHẠM ĐÌNH TOÁI TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị162.000.00081.000.00064.800.00051.840.000
44Quận 3PHẠM NGỌC THẠCH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị285.600.000142.800.000114.240.00091.392.000
45Quận 3RẠCH BÙNG BINH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị178.200.00089.100.00071.280.00057.024.000
46Quận 3SƯ THIỆN CHIẾU TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị162.000.00081.000.00064.800.00051.840.000
47Quận 3TRẦN CAO VÂN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị298.100.000149.050.000119.240.00095.392.000
48Quận 3TRẦN QUANG DIỆU TRẦN VĂN ĐANG - LÊ VĂN SỸĐất ở đô thị162.000.00081.000.00064.800.00051.840.000
49Quận 3TRẦN QUANG DIỆU LÊ VĂN SỸ - RANH QUẬN PHÚ NHUẬNĐất ở đô thị194.400.00097.200.00077.760.00062.208.000
50Quận 3TRẦN QUỐC THẢO VÕ VĂN TẦN - LÝ CHÍNH THẮNGĐất ở đô thị210.600.000105.300.00084.240.00067.392.000
51Quận 3TRẦN QUỐC THẢO LÝ CHÍNH THẮNG - CẦU LÊ VĂN SỸĐất ở đô thị210.600.000105.300.00084.240.00067.392.000
52Quận 3TRẦN QUỐC TOẢN TRẦN QUỐC THẢO - NAM KỲ KHỞI NGHĨAĐất ở đô thị194.400.00097.200.00077.760.00062.208.000
53Quận 3TRẦN QUỐC TOẢN NAM KỲ KHỞI NGHĨA - RANH QUẬN 1Đất ở đô thị210.600.000105.300.00084.240.00067.392.000
54Quận 3TRẦN VĂN ĐANG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị153.900.00076.950.00061.560.00049.248.000
55Quận 3TRƯƠNG ĐỊNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị287.700.000143.850.000115.080.00092.064.000
56Quận 3TRƯƠNG QUYỀN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị153.900.00076.950.00061.560.00049.248.000
57Quận 3TRƯỜNG SA TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị164.900.00082.450.00065.960.00052.768.000
58Quận 3TÚ XƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị243.000.000121.500.00097.200.00077.760.000
59Quận 3VÕ THỊ SÁU TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị226.800.000113.400.00090.720.00072.576.000
60Quận 3VÕ VĂN TẦN HỒ CON RÙA - CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất ở đô thị299.700.000149.850.000119.880.00095.904.000
61Quận 3VÕ VĂN TẦN CÁCH MẠNG THÁNG 8 - CAO THẮNGĐất ở đô thị267.300.000133.650.000106.920.00085.536.000
62Quận 3VƯỜN CHUỐI TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị170.100.00085.050.00068.040.00054.432.000
63Quận 3BÀ HUYỆN THANH QUAN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị155.500.00077.750.000124.400.00099.520.000
64Quận 3BÀN CỜ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị142.600.00071.300.000114.080.00091.264.000
65Quận 3CÁC ĐƯỜNG TRONG CƯ XÁ ĐÔ THÀNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị136.100.00068.050.000108.880.00087.104.000
66Quận 3CÁCH MẠNG THÁNG 8 RANH QUẬN TÂN BÌNH - VÕ THỊ SÁUĐất TM - DV đô thị147.100.00073.550.000117.680.00094.144.000
67Quận 3CÁCH MẠNG THÁNG 8 VÕ THỊ SÁU - NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất TM - DV đô thị163.700.00081.850.000130.960.000104.768.000
68Quận 3CAO THẮNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị209.700.000104.850.000167.760.000134.208.000
69Quận 3CÔNG TRƯỜNG QUỐC TẾ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị272.200.000136.100.000217.760.000174.208.000
70Quận 3ĐIỆN BIÊN PHỦ NGÃ BẢY - CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất TM - DV đô thị152.500.00076.250.000122.000.00097.600.000
71Quận 3ĐIỆN BIÊN PHỦ CÁCH MẠNG THÁNG 8 - HAI BÀ TRƯNGĐất TM - DV đô thị180.600.00090.300.000144.480.000115.584.000
72Quận 3ĐOÀN CÔNG BỬU TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị123.100.00061.550.00098.480.00078.784.000
73Quận 3HAI BÀ TRƯNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI - VÕ THỊ SÁUĐất TM - DV đô thị213.200.000106.600.000170.560.000136.448.000
74Quận 3HAI BÀ TRƯNG VÕ THỊ SÁU - LÝ CHÍNH THẮNGĐất TM - DV đô thị244.200.000122.100.000195.360.000156.288.000
75Quận 3HAI BÀ TRƯNG LÝ CHÍNH THẮNG - CẦU KIỆUĐất TM - DV đô thị194.800.00097.400.000155.840.000124.672.000
76Quận 3HOÀNG SA TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị110.800.00055.400.00088.640.00070.912.000
77Quận 3HỒ XUÂN HƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị181.400.00090.700.000145.120.000116.096.000
78Quận 3HUỲNH TỊNH CỦA TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị168.500.00084.250.000134.800.000107.840.000
79Quận 3KỲ ĐỒNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị187.900.00093.950.000150.320.000120.256.000
80Quận 3LÊ NGÔ CÁT TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị162.000.00081.000.000129.600.000103.680.000
81Quận 3LÊ QUÝ ĐÔN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị175.000.00087.500.000140.000.000112.000.000
82Quận 3LÊ VĂN SỸ CẦU LÊ VĂN SỸ - TRẦN QUANG DIỆUĐất TM - DV đô thị197.700.00098.850.000158.160.000126.528.000
83Quận 3LÊ VĂN SỸ TRẦN QUANG DIỆU - RANH QUẬN PHÚ NHUẬNĐất TM - DV đô thị168.500.00084.250.000134.800.000107.840.000
84Quận 3LÝ CHÍNH THẮNG RANH QUẬN 10 - NAM KỲ KHỞI NGHĨAĐất TM - DV đô thị181.400.00090.700.000145.120.000116.096.000
85Quận 3LÝ CHÍNH THẮNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA - RANH QUẬN 1Đất TM - DV đô thị181.400.00090.700.000145.120.000116.096.000
86Quận 3LÝ THÁI TỔ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị149.000.00074.500.000119.200.00095.360.000
87Quận 3NAM KỲ KHỞI NGHĨA TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị258.600.000129.300.000206.880.000165.504.000
88Quận 3NGÔ THỜI NHIỆM TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị181.400.00090.700.000145.120.000116.096.000
89Quận 3NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị213.800.000106.900.000171.040.000136.832.000
90Quận 3NGUYỄN GIA THIỀU TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị142.600.00071.300.000114.080.00091.264.000
91Quận 3NGUYỄN HIỀN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị136.100.00068.050.000108.880.00087.104.000
92Quận 3NGUYỄN PHÚC NGUYÊN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị140.600.00070.300.000112.480.00089.984.000
93Quận 3NGUYỄN SƠN HÀ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị142.600.00071.300.000114.080.00091.264.000
94Quận 3NGUYỄN THỊ DIỆU TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị175.000.00087.500.000140.000.000112.000.000
95Quận 3NGUYỄN THỊ MINH KHAI HAI BÀ TRƯNG - CAO THẮNGĐất TM - DV đô thị244.600.000122.300.000195.680.000156.544.000
96Quận 3NGUYỄN THỊ MINH KHAI CAO THẮNG - NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪĐất TM - DV đô thị213.800.000106.900.000171.040.000136.832.000
97Quận 3NGUYỄN THIỆN THUẬT NGUYỄN THỊ MINH KHAI - NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUĐất TM - DV đô thị181.400.00090.700.000145.120.000116.096.000
98Quận 3NGUYỄN THIỆN THUẬT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU - ĐIỆN BIÊN PHỦĐất TM - DV đô thị181.400.00090.700.000145.120.000116.096.000
99Quận 3NGUYỄN THÔNG HỒ XUÂN HƯƠNG - KỲ ĐỒNGĐất TM - DV đô thị187.900.00093.950.000150.320.000120.256.000
100Quận 3NGUYỄN THÔNG KỲ ĐỒNG - TRẦN VĂN ĐANGĐất TM - DV đô thị168.500.00084.250.000134.800.000107.840.000
101Quận 3NGUYỄN THƯỢNG HIỀN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị143.300.00071.650.000114.640.00091.712.000
102Quận 3NGUYỄN VĂN MAI TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị149.000.00074.500.000119.200.00095.360.000
103Quận 3PASTEUR TRẦN QUỐC TOẢN - VÕ THỊ SÁUĐất TM - DV đô thị194.400.00097.200.000155.520.000124.416.000
104Quận 3PASTEUR VÕ THỊ SÁU - RANH QUẬN 1Đất TM - DV đô thị218.300.000109.150.000174.640.000139.712.000
105Quận 3PHẠM ĐÌNH TOÁI TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị129.600.00064.800.000103.680.00082.944.000
106Quận 3PHẠM NGỌC THẠCH TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị228.500.000114.250.000182.800.000146.240.000
107Quận 3RẠCH BÙNG BINH TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị142.600.00071.300.000114.080.00091.264.000
108Quận 3SƯ THIỆN CHIẾU TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị129.600.00064.800.000103.680.00082.944.000
109Quận 3TRẦN CAO VÂN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị238.500.000119.250.000190.800.000152.640.000
110Quận 3TRẦN QUANG DIỆU TRẦN VĂN ĐANG - LÊ VĂN SỸĐất TM - DV đô thị129.600.00064.800.000103.680.00082.944.000
111Quận 3TRẦN QUANG DIỆU LÊ VĂN SỸ - RANH QUẬN PHÚ NHUẬNĐất TM - DV đô thị155.500.00077.750.000124.400.00099.520.000
112Quận 3TRẦN QUỐC THẢO VÕ VĂN TẦN - LÝ CHÍNH THẮNGĐất TM - DV đô thị168.500.00084.250.000134.800.000107.840.000
113Quận 3TRẦN QUỐC THẢO LÝ CHÍNH THẮNG - CẦU LÊ VĂN SỸĐất TM - DV đô thị168.500.00084.250.000134.800.000107.840.000
114Quận 3TRẦN QUỐC TOẢN TRẦN QUỐC THẢO - NAM KỲ KHỞI NGHĨAĐất TM - DV đô thị155.500.00077.750.000124.400.00099.520.000
115Quận 3TRẦN QUỐC TOẢN NAM KỲ KHỞI NGHĨA - RANH QUẬN 1Đất TM - DV đô thị168.500.00084.250.000134.800.000107.840.000
116Quận 3TRẦN VĂN ĐANG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị123.100.00061.550.00098.480.00078.784.000
117Quận 3TRƯƠNG ĐỊNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị230.200.000115.100.000184.160.000147.328.000
118Quận 3TRƯƠNG QUYỀN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị123.100.00061.550.00098.480.00078.784.000
119Quận 3TRƯỜNG SA TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị131.900.00065.950.000105.520.00084.416.000
120Quận 3TÚ XƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị194.400.00097.200.000155.520.000124.416.000
121Quận 3VÕ THỊ SÁU TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị181.400.00090.700.000145.120.000116.096.000
122Quận 3VÕ VĂN TẦN HỒ CON RÙA - CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất TM - DV đô thị239.800.000119.900.000191.840.000153.472.000
123Quận 3VÕ VĂN TẦN CÁCH MẠNG THÁNG 8 - CAO THẮNGĐất TM - DV đô thị213.800.000106.900.000171.040.000136.832.000
124Quận 3VƯỜN CHUỐI TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị136.100.00068.050.000108.880.00087.104.000
125Quận 3ĐỖ THỊ LỜI TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị139.400.00069.700.000111.520.00089.216.000
126Quận 3BÀ HUYỆN THANH QUAN TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị116.600.00058.300.00046.640.00037.312.000
127Quận 3BÀN CỜ TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị106.900.00053.450.00042.760.00034.208.000
128Quận 3CÁC ĐƯỜNG TRONG CƯ XÁ ĐÔ THÀNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị102.100.00051.050.00040.840.00032.672.000
129Quận 3CÁCH MẠNG THÁNG 8 RANH QUẬN TÂN BÌNH - VÕ THỊ SÁUĐất SX - KD đô thị110.300.00055.150.00044.120.00035.296.000
130Quận 3CÁCH MẠNG THÁNG 8 VÕ THỊ SÁU - NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất SX - KD đô thị122.800.00061.400.00049.120.00039.296.000
131Quận 3CAO THẮNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị157.300.00078.650.00062.920.00050.336.000
132Quận 3CÔNG TRƯỜNG QUỐC TẾ TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị204.100.000102.050.00081.640.00065.312.000
133Quận 3ĐIỆN BIÊN PHỦ NGÃ BẢY - CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất SX - KD đô thị114.400.00057.200.00045.760.00036.608.000
134Quận 3ĐIỆN BIÊN PHỦ CÁCH MẠNG THÁNG 8 - HAI BÀ TRƯNGĐất SX - KD đô thị135.500.00067.750.00054.200.00043.360.000
135Quận 3ĐOÀN CÔNG BỬU TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị92.300.00046.150.00036.920.00029.536.000
136Quận 3HAI BÀ TRƯNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI - VÕ THỊ SÁUĐất SX - KD đô thị159.900.00079.950.00063.960.00051.168.000
137Quận 3HAI BÀ TRƯNG VÕ THỊ SÁU - LÝ CHÍNH THẮNGĐất SX - KD đô thị183.100.00091.550.00073.240.00058.592.000
138Quận 3HAI BÀ TRƯNG LÝ CHÍNH THẮNG - CẦU KIỆUĐất SX - KD đô thị146.100.00073.050.00058.440.00046.752.000
139Quận 3HOÀNG SA TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị83.100.00041.550.00033.240.00026.592.000
140Quận 3HỒ XUÂN HƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị136.100.00068.050.00054.440.00043.552.000
141Quận 3HUỲNH TỊNH CỦA TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị126.400.00063.200.00050.560.00040.448.000
142Quận 3KỲ ĐỒNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị140.900.00070.450.00056.360.00045.088.000
143Quận 3LÊ NGÔ CÁT TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị121.500.00060.750.00048.600.00038.880.000
144Quận 3LÊ QUÝ ĐÔN TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị131.200.00065.600.00052.480.00041.984.000
145Quận 3LÊ VĂN SỸ CẦU LÊ VĂN SỸ - TRẦN QUANG DIỆUĐất SX - KD đô thị148.300.00074.150.00059.320.00047.456.000
146Quận 3LÊ VĂN SỸ TRẦN QUANG DIỆU - RANH QUẬN PHÚ NHUẬNĐất SX - KD đô thị126.400.00063.200.00050.560.00040.448.000
147Quận 3LÝ CHÍNH THẮNG RANH QUẬN 10 - NAM KỲ KHỞI NGHĨAĐất SX - KD đô thị136.100.00068.050.00054.440.00043.552.000
148Quận 3LÝ CHÍNH THẮNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA - RANH QUẬN 1Đất SX - KD đô thị136.100.00068.050.00054.440.00043.552.000
149Quận 3LÝ THÁI TỔ TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị111.800.00055.900.00044.720.00035.776.000
150Quận 3NAM KỲ KHỞI NGHĨA TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị193.900.00096.950.00077.560.00062.048.000
151Quận 3NGÔ THỜI NHIỆM TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị136.100.00068.050.00054.440.00043.552.000
152Quận 3NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị160.400.00080.200.00064.160.00051.328.000
153Quận 3NGUYỄN GIA THIỀU TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị106.900.00053.450.00042.760.00034.208.000
154Quận 3NGUYỄN HIỀN TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị102.100.00051.050.00040.840.00032.672.000
155Quận 3NGUYỄN PHÚC NGUYÊN TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị105.500.00052.750.00042.200.00033.760.000
156Quận 3NGUYỄN SƠN HÀ TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị106.900.00053.450.00042.760.00034.208.000
157Quận 3NGUYỄN THỊ DIỆU TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị131.200.00065.600.00052.480.00041.984.000
158Quận 3NGUYỄN THỊ MINH KHAI HAI BÀ TRƯNG - CAO THẮNGĐất SX - KD đô thị183.500.00091.750.00073.400.00058.720.000
159Quận 3NGUYỄN THỊ MINH KHAI CAO THẮNG - NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪĐất SX - KD đô thị160.400.00080.200.00064.160.00051.328.000
160Quận 3NGUYỄN THIỆN THUẬT NGUYỄN THỊ MINH KHAI - NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUĐất SX - KD đô thị136.100.00068.050.00054.440.00043.552.000
161Quận 3NGUYỄN THIỆN THUẬT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU - ĐIỆN BIÊN PHỦĐất SX - KD đô thị136.100.00068.050.00054.440.00043.552.000
162Quận 3NGUYỄN THÔNG HỒ XUÂN HƯƠNG - KỲ ĐỒNGĐất SX - KD đô thị140.900.00070.450.00056.360.00045.088.000
163Quận 3NGUYỄN THÔNG KỲ ĐỒNG - TRẦN VĂN ĐANGĐất SX - KD đô thị126.400.00063.200.00050.560.00040.448.000
164Quận 3NGUYỄN THƯỢNG HIỀN TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị107.500.00053.750.00043.000.00034.400.000
165Quận 3NGUYỄN VĂN MAI TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị111.800.00055.900.00044.720.00035.776.000
166Quận 3PASTEUR TRẦN QUỐC TOẢN - VÕ THỊ SÁUĐất SX - KD đô thị145.800.00072.900.00058.320.00046.656.000
167Quận 3PASTEUR VÕ THỊ SÁU - RANH QUẬN 1Đất SX - KD đô thị163.700.00081.850.00065.480.00052.384.000
168Quận 3PHẠM ĐÌNH TOÁI TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
169Quận 3PHẠM NGỌC THẠCH TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị171.400.00085.700.00068.560.00054.848.000
170Quận 3RẠCH BÙNG BINH TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị106.900.00053.450.00042.760.00034.208.000
171Quận 3SƯ THIỆN CHIẾU TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
172Quận 3TRẦN CAO VÂN TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị178.900.00089.450.00071.560.00057.248.000
173Quận 3TRẦN QUANG DIỆU TRẦN VĂN ĐANG - LÊ VĂN SỸĐất SX - KD đô thị97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
174Quận 3TRẦN QUANG DIỆU LÊ VĂN SỸ - RANH QUẬN PHÚ NHUẬNĐất SX - KD đô thị116.600.00058.300.00046.640.00037.312.000
175Quận 3TRẦN QUỐC THẢO VÕ VĂN TẦN - LÝ CHÍNH THẮNGĐất SX - KD đô thị126.400.00063.200.00050.560.00040.448.000
176Quận 3TRẦN QUỐC THẢO LÝ CHÍNH THẮNG - CẦU LÊ VĂN SỸĐất SX - KD đô thị126.400.00063.200.00050.560.00040.448.000
177Quận 3TRẦN QUỐC TOẢN TRẦN QUỐC THẢO - NAM KỲ KHỞI NGHĨAĐất SX - KD đô thị116.600.00058.300.00046.640.00037.312.000
178Quận 3TRẦN QUỐC TOẢN NAM KỲ KHỞI NGHĨA - RANH QUẬN 1Đất SX - KD đô thị126.400.00063.200.00050.560.00040.448.000
179Quận 3TRẦN VĂN ĐANG TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị92.300.00046.150.00036.920.00029.536.000
180Quận 3TRƯƠNG ĐỊNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị172.600.00086.300.00069.040.00055.232.000
181Quận 3TRƯƠNG QUYỀN TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị92.300.00046.150.00036.920.00029.536.000
182Quận 3TRƯỜNG SA TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị98.900.00049.450.00039.560.00031.648.000
183Quận 3TÚ XƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị145.800.00072.900.00058.320.00046.656.000
184Quận 3VÕ THỊ SÁU TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị136.100.00068.050.00054.440.00043.552.000
185Quận 3VÕ VĂN TẦN HỒ CON RÙA - CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất SX - KD đô thị179.800.00089.900.00071.920.00057.536.000
186Quận 3VÕ VĂN TẦN CÁCH MẠNG THÁNG 8 - CAO THẮNGĐất SX - KD đô thị160.400.00080.200.00064.160.00051.328.000
187Quận 3VƯỜN CHUỐI TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị102.100.00051.050.00040.840.00032.672.000
188Quận 3ĐỖ THỊ LỜI TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị104.500.00052.250.00041.800.00033.440.000
189Quận 3Quận 3 -Đất trồng lúa675.000540.000432.000-
190Quận 3Quận 3 -Đất trồng cây hàng năm675.000540.000432.000-
191Quận 3Quận 3 -Đất trồng cây lâu năm810.000648.000518.000-
192Quận 3Quận 3 -Đất rừng sản xuất810.000648.000518.000-
193Quận 3Quận 3 -Đất rừng phòng hộ648.000518.400414.400-
194Quận 3Quận 3 -Đấ rừng đặc dụng648.000518.400414.400-
195Quận 3Quận 3 -Đất nuôi trồng thủy sản675.000540.000432.000-
196Quận 3Quận 3 Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác1.215.000972.000777.000-
197Quận 3Quận 3 -Đất làm muối540.000432.000345.600-
198Quận 3Khu Nông nghiệp Công nghệ cao - Q3 -Đất nông nghiệp320.000---
5/5 - (1192 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam 2026
Bảng giá đất huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam 2026
Bảng giá đất huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình 2026
Bảng giá đất huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình 2026
Bảng giá đất quận Nam Từ Liêm, Hà Nội 2026
Bảng giá đất quận Nam Từ Liêm, Hà Nội 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.