• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh

3. Bảng giá đất Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

3.2. Bảng giá đất Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Phường Sài GònTại đây85Phường Thuận AnTại đây
2Phường Tân ĐịnhTại đây86Phường Thuận GiaoTại đây
3Phường Bến ThànhTại đây87Phường Thủ Dầu MộtTại đây
4Phường Cầu Ông LãnhTại đây88Phường Phú LợiTại đây
5Phường Bàn CờTại đây89Phường Chánh HiệpTại đây
6Phường Xuân HòaTại đây90Phường Bình DươngTại đây
7Phường Nhiêu LộcTại đây91Phường Hòa LợiTại đây
8Phường Xóm ChiếuTại đây92Phường Phú AnTại đây
9Phường Khánh HộiTại đây93Phường Tây NamTại đây
10Phường Vĩnh HộiTại đây94Phường Long NguyênTại đây
11Phường Chợ QuánTại đây95Phường Bến CátTại đây
12Phường An ĐôngTại đây96Phường Chánh Phú HòaTại đây
13Phường Chợ LớnTại đây97Phường Vĩnh TânTại đây
14Phường Bình TâyTại đây98Phường Bình CơTại đây
15Phường Bình TiênTại đây99Phường Tân UyênTại đây
16Phường Bình PhúTại đây100Phường Tân HiệpTại đây
17Phường Phú LâmTại đây101Phường Tân KhánhTại đây
18Phường Tân ThuậnTại đây102Phường Vũng TàuTại đây
19Phường Phú ThuậnTại đây103Phường Tam ThắngTại đây
20Phường Tân MỹTại đây104Phường Rạch DừaTại đây
21Phường Tân HưngTại đây105Phường Phước ThắngTại đây
22Phường Chánh HưngTại đây106Phường Long HươngTại đây
23Phường Phú ĐịnhTại đây107Phường Bà RịaTại đây
24Phường Bình ĐôngTại đây108Phường Tam LongTại đây
25Phường Diên HồngTại đây109Phường Tân HảiTại đây
26Phường Vườn LàiTại đây110Phường Tân PhướcTại đây
27Phường Hòa HưngTại đây111Phường Phú MỹTại đây
28Phường Minh PhụngTại đây112Phường Tân ThànhTại đây
29Phường Bình ThớiTại đây113Xã Vĩnh LộcTại đây
30Phường Hòa BìnhTại đây114Xã Tân Vĩnh LộcTại đây
31Phường Phú ThọTại đây115Xã Bình LợiTại đây
32Phường Đông Hưng ThuậnTại đây116Xã Tân NhựtTại đây
33Phường Trung Mỹ TâyTại đây117Xã Bình ChánhTại đây
34Phường Tân Thới HiệpTại đây118Xã Hưng LongTại đây
35Phường Thới AnTại đây119Xã Bình HưngTại đây
36Phường An Phú ĐôngTại đây120Xã Bình KhánhTại đây
37Phường An LạcTại đây121Xã An Thới ĐôngTại đây
38Phường Bình TânTại đây122Xã Cần GiờTại đây
39Phường Tân TạoTại đây123Xã Củ ChiTại đây
40Phường Bình Trị ĐôngTại đây124Xã Tân An HộiTại đây
41Phường Bình Hưng HòaTại đây125Xã Thái MỹTại đây
42Phường Gia ĐịnhTại đây126Xã An Nhơn TâyTại đây
43Phường Bình ThạnhTại đây127Xã Nhuận ĐứcTại đây
44Phường Bình Lợi TrungTại đây128Xã Phú Hòa ĐôngTại đây
45Phường Thạnh Mỹ TâyTại đây129Xã Bình MỹTại đây
46Phường Bình QuớiTại đây130Xã Đông ThạnhTại đây
47Phường Hạnh ThôngTại đây131Xã Hóc MônTại đây
48Phường An NhơnTại đây132Xã Xuân Thới SơnTại đây
49Phường Gò VấpTại đây133Xã Bà ĐiểmTại đây
50Phường An Hội ĐôngTại đây134Xã Nhà BèTại đây
51Phường Thông Tây HộiTại đây135Xã Hiệp PhướcTại đây
52Phường An Hội TâyTại đây136Xã Thường TânTại đây
53Phường Đức NhuậnTại đây137Xã Bắc Tân UyênTại đây
54Phường Cầu KiệuTại đây138Xã Phú GiáoTại đây
55Phường Phú NhuậnTại đây139Xã Phước HòaTại đây
56Phường Tân Sơn HòaTại đây140Xã Phước ThànhTại đây
57Phường Tân Sơn NhấtTại đây141Xã An LongTại đây
58Phường Tân HòaTại đây142Xã Trừ Văn ThốTại đây
59Phường Bảy HiềnTại đây143Xã Bàu BàngTại đây
60Phường Tân BìnhTại đây144Xã Long HòaTại đây
61Phường Tân SơnTại đây145Xã Thanh AnTại đây
62Phường Tây ThạnhTại đây146Xã Dầu TiếngTại đây
63Phường Tân Sơn NhìTại đây147Xã Minh ThạnhTại đây
64Phường Phú Thọ HòaTại đây148Xã Châu PhaTại đây
65Phường Tân PhúTại đây149Xã Long HảiTại đây
66Phường Phú ThạnhTại đây150Xã Long ĐiềnTại đây
67Phường Hiệp BìnhTại đây151Xã Phước HảiTại đây
68Phường Thủ ĐứcTại đây152Xã Đất ĐỏTại đây
69Phường Tam BìnhTại đây153Xã Nghĩa ThànhTại đây
70Phường Linh XuânTại đây154Xã Ngãi GiaoTại đây
71Phường Tăng Nhơn PhúTại đây155Xã Kim LongTại đây
72Phường Long BìnhTại đây156Xã Châu ĐứcTại đây
73Phường Long PhướcTại đây157Xã Bình GiãTại đây
74Phường Long TrườngTại đây158Xã Xuân SơnTại đây
75Phường Cát LáiTại đây159Xã Hồ TràmTại đây
76Phường Bình TrưngTại đây160Xã Xuyên MộcTại đây
77Phường Phước LongTại đây161Xã Hòa HộiTại đây
78Phường An KhánhTại đây162Xã Bàu LâmTại đây
79Phường Đông HòaTại đây163Đặc khu Côn ĐảoTại đây
80Phường Dĩ AnTại đây164Phường Thới HòaTại đây
81Phường Tân Đông HiệpTại đây165Xã Long SơnTại đây
82Phường An PhúTại đây166Xã Hòa HiệpTại đây
83Phường Bình HòaTại đây167Xã Bình ChâuTại đây
84Phường Lái ThiêuTại đây168Xã Thạnh AnTại đây
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Quận 10BÀ HẠT NGÔ GIA TỰ - NGUYỄN KIMĐất ở đô thị125.200.00062.600.00050.080.00040.064.000
2Quận 10BA VÌ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị94.800.00047.400.00037.920.00030.336.000
3Quận 10BẠCH MÃ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị87.200.00043.600.00034.880.00027.904.000
4Quận 10BỬU LONG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị87.200.00043.600.00034.880.00027.904.000
5Quận 10BẮC HẢI CÁCH MẠNG THÁNG 8 - ĐỒNG NAIĐất ở đô thị111.400.00055.700.00044.560.00035.648.000
6Quận 10BẮC HẢI ĐỒNG NAI - LÝ THƯỜNG KIỆTĐất ở đô thị127.800.00063.900.00051.120.00040.896.000
7Quận 10CAO THẮNG ĐIỆN BIÊN PHỦ - 3 THÁNG 2Đất ở đô thị204.800.000102.400.00081.920.00065.536.000
8Quận 10CAO THẮNG 3 THÁNG 2 - HOÀNG DƯ KHƯƠNGĐất ở đô thị178.600.00089.300.00071.440.00057.152.000
9Quận 10NGUYỄN GIẢN THANH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị95.000.00047.500.00038.000.00030.400.000
10Quận 10CÁCH MẠNG THÁNG 8 3 THÁNG 2 - GIÁP RANH QUẬN TÂN BÌNHĐất ở đô thị183.900.00091.950.00073.560.00058.848.000
11Quận 10CHÂU THỚI TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị80.100.00040.050.00032.040.00025.632.000
12Quận 10CỬU LONG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị91.300.00045.650.00036.520.00029.216.000
13Quận 10ĐIỆN BIÊN PHỦ NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ - NGÃ 3 NGUYỄN THƯỢNG HIỀNĐất ở đô thị190.600.00095.300.00076.240.00060.992.000
14Quận 10ĐỒNG NAI TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị115.600.00057.800.00046.240.00036.992.000
15Quận 10ĐÀO DUY TỪ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị129.900.00064.950.00051.960.00041.568.000
16Quận 1045325 LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất ở đô thị200.800.000100.400.00080.320.00064.256.000
17Quận 1045325 NGUYỄN TRI PHƯƠNG - LÊ HỒNG PHONGĐất ở đô thị223.200.000111.600.00089.280.00071.424.000
18Quận 1045325 LÊ HỒNG PHONG - NGÃ 6 CÔNG TRƯỜNG DÂN CHỦĐất ở đô thị245.400.000122.700.00098.160.00078.528.000
19Quận 10HỒ BÁ KIỆN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị98.500.00049.250.00039.400.00031.520.000
20Quận 10HỒ THỊ KỶ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị89.300.00044.650.00035.720.00028.576.000
21Quận 10HỒNG LĨNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị87.200.00043.600.00034.880.00027.904.000
22Quận 10HƯNG LONG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
23Quận 10HÒA HẢO NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆTĐất ở đô thị118.700.00059.350.00047.480.00037.984.000
24Quận 10HÒA HẢO TRẦN NHÂN TÔN - NGÔ QUYỀNĐất ở đô thị118.700.00059.350.00047.480.00037.984.000
25Quận 10HÒA HƯNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị89.300.00044.650.00035.720.00028.576.000
26Quận 10HOÀNG DƯ KHƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị100.400.00050.200.00040.160.00032.128.000
27Quận 10HƯƠNG GIANG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị100.000.00050.000.00040.000.00032.000.000
28Quận 10HÙNG VƯƠNG LÝ THÁI TỔ - NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở đô thị179.100.00089.550.00071.640.00057.312.000
29Quận 10LÊ HỒNG PHONG KỲ HÒA - 3 THÁNG 2Đất ở đô thị161.700.00080.850.00064.680.00051.744.000
30Quận 10LÊ HỒNG PHONG 3 THÁNG 2 - NGÃ 7 LÝ THÁI TỔĐất ở đô thị184.100.00092.050.00073.640.00058.912.000
31Quận 10LÊ HỒNG PHONG NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ - HÙNG VƯƠNGĐất ở đô thị167.300.00083.650.00066.920.00053.536.000
32Quận 10LÝ THÁI TỔ 3 THÁNG 2 - NGÃ 7 LÝ THÁI TỔĐất ở đô thị167.300.00083.650.00066.920.00053.536.000
33Quận 10LÝ THÁI TỔ NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ - HÙNG VƯƠNGĐất ở đô thị176.500.00088.250.00070.600.00056.480.000
34Quận 10LÝ THƯỜNG KIỆT NGUYỄN CHÍ THANH - RANH QUẬN TÂN BÌNHĐất ở đô thị200.800.000100.400.00080.320.00064.256.000
35Quận 10NGÔ GIA TỰ NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ - NGÃ 6Đất ở đô thị209.800.000104.900.00083.920.00067.136.000
36Quận 10NGÔ QUYỀN 3 THÁNG 2 - NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở đô thị141.500.00070.750.00056.600.00045.280.000
37Quận 10NGUYỄN NGỌC LỘC TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị89.300.00044.650.00035.720.00028.576.000
38Quận 10NGUYỄN CHÍ THANH LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất ở đô thị180.600.00090.300.00072.240.00057.792.000
39Quận 10NGUYỄN CHÍ THANH NGUYỄN TRI PHƯƠNG - HÙNG VƯƠNGĐất ở đô thị172.500.00086.250.00069.000.00055.200.000
40Quận 10NGUYỄN DUY DƯƠNG BÀ HẠT - NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở đô thị131.200.00065.600.00052.480.00041.984.000
41Quận 10NGUYỄN KIM 3 THÁNG 2 - NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở đô thị143.800.00071.900.00057.520.00046.016.000
42Quận 10NGUYỄN LÂM TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị126.800.00063.400.00050.720.00040.576.000
43Quận 10NGUYỄN THƯỢNG HIỀN NGÃ 6 DÂN CHỦ - ĐIỆN BIÊN PHỦĐất ở đô thị139.300.00069.650.00055.720.00044.576.000
44Quận 10NGUYỄN TIỂU LA 3 THÁNG 2 - HÒA HẢOĐất ở đô thị122.800.00061.400.00049.120.00039.296.000
45Quận 10NGUYỄN TIỂU LA ĐÀO DUY TỪ - NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở đô thị122.800.00061.400.00049.120.00039.296.000
46Quận 10NGUYỄN TRI PHƯƠNG 3 THÁNG 2 - NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở đô thị188.600.00094.300.00075.440.00060.352.000
47Quận 10NHẬT TẢO LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất ở đô thị133.900.00066.950.00053.560.00042.848.000
48Quận 10NHẬT TẢO NGUYỄN TRI PHƯƠNG - CHUNG CƯ ẤN QUANGĐất ở đô thị111.500.00055.750.00044.600.00035.680.000
49Quận 10SƯ VẠN HẠNH TÔ HIẾN THÀNH - 3 THÁNG 2Đất ở đô thị159.200.00079.600.00063.680.00050.944.000
50Quận 10SƯ VẠN HẠNH 3 THÁNG 2 - NGÔ GIA TỰĐất ở đô thị149.200.00074.600.00059.680.00047.744.000
51Quận 10SƯ VẠN HẠNH NGÔ GIA TỰ - NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở đô thị129.200.00064.600.00051.680.00041.344.000
52Quận 10TAM ĐẢO TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị94.800.00047.400.00037.920.00030.336.000
53Quận 10TÂN PHƯỚC LÝ THƯỜNG KIỆT - NGÔ QUYỀNĐất ở đô thị126.000.00063.000.00050.400.00040.320.000
54Quận 10THẤT SƠN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị108.900.00054.450.00043.560.00034.848.000
55Quận 10THÀNH THÁI 3 THÁNG 2 - TÔ HIẾN THÀNHĐất ở đô thị176.500.00088.250.00070.600.00056.480.000
56Quận 10THÀNH THÁI TÔ HIẾN THÀNH - BẮC HẢIĐất ở đô thị223.200.000111.600.00089.280.00071.424.000
57Quận 10TÔ HIẾN THÀNH LÝ THƯỜNG KIỆT - THÀNH THÁIĐất ở đô thị174.500.00087.250.00069.800.00055.840.000
58Quận 10TÔ HIẾN THÀNH THÀNH THÁI - CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất ở đô thị200.800.000100.400.00080.320.00064.256.000
59Quận 10TRẦN BÌNH TRỌNG HÙNG VƯƠNG - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị69.700.00034.850.00027.880.00022.304.000
60Quận 10TRẦN MINH QUYỀN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị115.600.00057.800.00046.240.00036.992.000
61Quận 10TRẦN NHÂN TÔN NGÔ GIA TỰ - HÙNG VƯƠNGĐất ở đô thị111.500.00055.750.00044.600.00035.680.000
62Quận 10TRẦN THIỆN CHÁNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị133.900.00066.950.00053.560.00042.848.000
63Quận 10TRƯỜNG SƠN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị139.200.00069.600.00055.680.00044.544.000
64Quận 10VĨNH VIỄN LÊ HỒNG PHONG - NGUYỄN LÂMĐất ở đô thị109.400.00054.700.00043.760.00035.008.000
65Quận 10VĨNH VIỄN NGUYỄN LÂM - NGUYỄN KIMĐất ở đô thị84.200.00042.100.00033.680.00026.944.000
66Quận 10VĨNH VIỄN NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆTĐất ở đô thị106.900.00053.450.00042.760.00034.208.000
67Quận 10DƯƠNG QUANG TRUNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị155.700.00077.850.00062.280.00049.824.000
68Quận 10BÀ HẠT NGÔ GIA TỰ - NGUYỄN KIMĐất TM - DV đô thị100.200.00050.100.00040.080.00032.064.000
69Quận 10BA VÌ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị75.800.00037.900.00030.320.00024.256.000
70Quận 10BẠCH MÃ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị69.800.00034.900.00027.920.00022.336.000
71Quận 10BỬU LONG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị69.800.00034.900.00027.920.00022.336.000
72Quận 10BẮC HẢI CÁCH MẠNG THÁNG 8 - ĐỒNG NAIĐất TM - DV đô thị89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
73Quận 10BẮC HẢI ĐỒNG NAI - LÝ THƯỜNG KIỆTĐất TM - DV đô thị102.200.00051.100.00040.880.00032.704.000
74Quận 10CAO THẮNG ĐIỆN BIÊN PHỦ - 3 THÁNG 2Đất TM - DV đô thị163.800.00081.900.00065.520.00052.416.000
75Quận 10CAO THẮNG 3 THÁNG 2 - HOÀNG DƯ KHƯƠNGĐất TM - DV đô thị142.900.00071.450.00057.160.00045.728.000
76Quận 10NGUYỄN GIẢN THANH TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị76.000.00038.000.00030.400.00024.320.000
77Quận 10CÁCH MẠNG THÁNG 8 3 THÁNG 2 - GIÁP RANH QUẬN TÂN BÌNHĐất TM - DV đô thị147.100.00073.550.00058.840.00047.072.000
78Quận 10CHÂU THỚI TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị64.100.00032.050.00025.640.00020.512.000
79Quận 10CỬU LONG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị73.000.00036.500.00029.200.00023.360.000
80Quận 10ĐIỆN BIÊN PHỦ NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ - NGÃ 3 NGUYỄN THƯỢNG HIỀNĐất TM - DV đô thị152.500.00076.250.00061.000.00048.800.000
81Quận 10ĐỒNG NAI TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị92.500.00046.250.00037.000.00029.600.000
82Quận 10ĐÀO DUY TỪ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị103.900.00051.950.00041.560.00033.248.000
83Quận 1045325 LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất TM - DV đô thị160.600.00080.300.00064.240.00051.392.000
84Quận 1045325 NGUYỄN TRI PHƯƠNG - LÊ HỒNG PHONGĐất TM - DV đô thị178.600.00089.300.00071.440.00057.152.000
85Quận 1045325 LÊ HỒNG PHONG - NGÃ 6 CÔNG TRƯỜNG DÂN CHỦĐất TM - DV đô thị196.300.00098.150.00078.520.00062.816.000
86Quận 10HỒ BÁ KIỆN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị78.800.00039.400.00031.520.00025.216.000
87Quận 10HỒ THỊ KỶ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị71.400.00035.700.00028.560.00022.848.000
88Quận 10HỒNG LĨNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị69.800.00034.900.00027.920.00022.336.000
89Quận 10HƯNG LONG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị62.200.00031.100.00024.880.00019.904.000
90Quận 10HÒA HẢO NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆTĐất TM - DV đô thị95.000.00047.500.00038.000.00030.400.000
91Quận 10HÒA HẢO TRẦN NHÂN TÔN - NGÔ QUYỀNĐất TM - DV đô thị95.000.00047.500.00038.000.00030.400.000
92Quận 10HÒA HƯNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị71.400.00035.700.00028.560.00022.848.000
93Quận 10HOÀNG DƯ KHƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị80.300.00040.150.00032.120.00025.696.000
94Quận 10HƯƠNG GIANG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị80.000.00040.000.00032.000.00025.600.000
95Quận 10HÙNG VƯƠNG LÝ THÁI TỔ - NGUYỄN CHÍ THANHĐất TM - DV đô thị143.300.00071.650.00057.320.00045.856.000
96Quận 10LÊ HỒNG PHONG KỲ HÒA - 3 THÁNG 2Đất TM - DV đô thị129.400.00064.700.00051.760.00041.408.000
97Quận 10LÊ HỒNG PHONG 3 THÁNG 2 - NGÃ 7 LÝ THÁI TỔĐất TM - DV đô thị147.300.00073.650.00058.920.00047.136.000
98Quận 10LÊ HỒNG PHONG NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ - HÙNG VƯƠNGĐất TM - DV đô thị133.800.00066.900.00053.520.00042.816.000
99Quận 10LÝ THÁI TỔ 3 THÁNG 2 - NGÃ 7 LÝ THÁI TỔĐất TM - DV đô thị133.800.00066.900.00053.520.00042.816.000
100Quận 10LÝ THÁI TỔ NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ - HÙNG VƯƠNGĐất TM - DV đô thị141.200.00070.600.00056.480.00045.184.000
101Quận 10LÝ THƯỜNG KIỆT NGUYỄN CHÍ THANH - RANH QUẬN TÂN BÌNHĐất TM - DV đô thị160.600.00080.300.00064.240.00051.392.000
102Quận 10NGÔ GIA TỰ NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ - NGÃ 6Đất TM - DV đô thị167.800.00083.900.00067.120.00053.696.000
103Quận 10NGÔ QUYỀN 3 THÁNG 2 - NGUYỄN CHÍ THANHĐất TM - DV đô thị113.200.00056.600.00045.280.00036.224.000
104Quận 10NGUYỄN NGỌC LỘC TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị71.400.00035.700.00028.560.00022.848.000
105Quận 10NGUYỄN CHÍ THANH LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất TM - DV đô thị144.500.00072.250.00057.800.00046.240.000
106Quận 10NGUYỄN CHÍ THANH NGUYỄN TRI PHƯƠNG - HÙNG VƯƠNGĐất TM - DV đô thị138.000.00069.000.00055.200.00044.160.000
107Quận 10NGUYỄN DUY DƯƠNG BÀ HẠT - NGUYỄN CHÍ THANHĐất TM - DV đô thị105.000.00052.500.00042.000.00033.600.000
108Quận 10NGUYỄN KIM 3 THÁNG 2 - NGUYỄN CHÍ THANHĐất TM - DV đô thị115.000.00057.500.00046.000.00036.800.000
109Quận 10NGUYỄN LÂM TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị101.400.00050.700.00040.560.00032.448.000
110Quận 10NGUYỄN THƯỢNG HIỀN NGÃ 6 DÂN CHỦ - ĐIỆN BIÊN PHỦĐất TM - DV đô thị111.400.00055.700.00044.560.00035.648.000
111Quận 10NGUYỄN TIỂU LA 3 THÁNG 2 - HÒA HẢOĐất TM - DV đô thị98.200.00049.100.00039.280.00031.424.000
112Quận 10NGUYỄN TIỂU LA ĐÀO DUY TỪ - NGUYỄN CHÍ THANHĐất TM - DV đô thị98.200.00049.100.00039.280.00031.424.000
113Quận 10NGUYỄN TRI PHƯƠNG 3 THÁNG 2 - NGUYỄN CHÍ THANHĐất TM - DV đô thị150.900.00075.450.00060.360.00048.288.000
114Quận 10NHẬT TẢO LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất TM - DV đô thị107.100.00053.550.00042.840.00034.272.000
115Quận 10NHẬT TẢO NGUYỄN TRI PHƯƠNG - CHUNG CƯ ẤN QUANGĐất TM - DV đô thị89.200.00044.600.00035.680.00028.544.000
116Quận 10SƯ VẠN HẠNH TÔ HIẾN THÀNH - 3 THÁNG 2Đất TM - DV đô thị127.400.00063.700.00050.960.00040.768.000
117Quận 10SƯ VẠN HẠNH 3 THÁNG 2 - NGÔ GIA TỰĐất TM - DV đô thị119.400.00059.700.00047.760.00038.208.000
118Quận 10SƯ VẠN HẠNH NGÔ GIA TỰ - NGUYỄN CHÍ THANHĐất TM - DV đô thị103.400.00051.700.00041.360.00033.088.000
119Quận 10TAM ĐẢO TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị75.800.00037.900.00030.320.00024.256.000
120Quận 10TÂN PHƯỚC LÝ THƯỜNG KIỆT - NGÔ QUYỀNĐất TM - DV đô thị100.800.00050.400.00040.320.00032.256.000
121Quận 10THẤT SƠN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị87.100.00043.550.00034.840.00027.872.000
122Quận 10THÀNH THÁI 3 THÁNG 2 - TÔ HIẾN THÀNHĐất TM - DV đô thị141.200.00070.600.00056.480.00045.184.000
123Quận 10THÀNH THÁI TÔ HIẾN THÀNH - BẮC HẢIĐất TM - DV đô thị178.600.00089.300.00071.440.00057.152.000
124Quận 10TÔ HIẾN THÀNH LÝ THƯỜNG KIỆT - THÀNH THÁIĐất TM - DV đô thị139.600.00069.800.00055.840.00044.672.000
125Quận 10TÔ HIẾN THÀNH THÀNH THÁI - CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất TM - DV đô thị160.600.00080.300.00064.240.00051.392.000
126Quận 10TRẦN BÌNH TRỌNG HÙNG VƯƠNG - CUỐI ĐƯỜNGĐất TM - DV đô thị55.800.00027.900.00022.320.00017.856.000
127Quận 10TRẦN MINH QUYỀN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị92.500.00046.250.00037.000.00029.600.000
128Quận 10TRẦN NHÂN TÔN NGÔ GIA TỰ - HÙNG VƯƠNGĐất TM - DV đô thị89.200.00044.600.00035.680.00028.544.000
129Quận 10TRẦN THIỆN CHÁNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị107.100.00053.550.00042.840.00034.272.000
130Quận 10TRƯỜNG SƠN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị111.400.00055.700.00044.560.00035.648.000
131Quận 10VĨNH VIỄN LÊ HỒNG PHONG - NGUYỄN LÂMĐất TM - DV đô thị87.500.00043.750.00035.000.00028.000.000
132Quận 10VĨNH VIỄN NGUYỄN LÂM - NGUYỄN KIMĐất TM - DV đô thị67.400.00033.700.00026.960.00021.568.000
133Quận 10VĨNH VIỄN NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆTĐất TM - DV đô thị85.500.00042.750.00034.200.00027.360.000
134Quận 10DƯƠNG QUANG TRUNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị124.600.00062.300.00049.840.00039.872.000
135Quận 10BÀ HẠT NGÔ GIA TỰ - NGUYỄN KIMĐất SX - KD đô thị75.100.00037.550.00030.040.00024.032.000
136Quận 10BA VÌ TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị56.900.00028.450.00022.760.00018.208.000
137Quận 10BẠCH MÃ TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị52.300.00026.150.00020.920.00016.736.000
138Quận 10BỬU LONG TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị52.300.00026.150.00020.920.00016.736.000
139Quận 10BẮC HẢI CÁCH MẠNG THÁNG 8 - ĐỒNG NAIĐất SX - KD đô thị66.800.00033.400.00026.720.00021.376.000
140Quận 10BẮC HẢI ĐỒNG NAI - LÝ THƯỜNG KIỆTĐất SX - KD đô thị76.700.00038.350.00030.680.00024.544.000
141Quận 10CAO THẮNG ĐIỆN BIÊN PHỦ - 3 THÁNG 2Đất SX - KD đô thị122.900.00061.450.00049.160.00039.328.000
142Quận 10CAO THẮNG 3 THÁNG 2 - HOÀNG DƯ KHƯƠNGĐất SX - KD đô thị107.200.00053.600.00042.880.00034.304.000
143Quận 10NGUYỄN GIẢN THANH TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị57.000.00028.500.00022.800.00018.240.000
144Quận 10CÁCH MẠNG THÁNG 8 3 THÁNG 2 - GIÁP RANH QUẬN TÂN BÌNHĐất SX - KD đô thị110.300.00055.150.00044.120.00035.296.000
145Quận 10CHÂU THỚI TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị48.100.00024.050.00019.240.00015.392.000
146Quận 10CỬU LONG TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị54.800.00027.400.00021.920.00017.536.000
147Quận 10ĐIỆN BIÊN PHỦ NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ - NGÃ 3 NGUYỄN THƯỢNG HIỀNĐất SX - KD đô thị114.400.00057.200.00045.760.00036.608.000
148Quận 10ĐỒNG NAI TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị69.400.00034.700.00027.760.00022.208.000
149Quận 10ĐÀO DUY TỪ TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị77.900.00038.950.00031.160.00024.928.000
150Quận 1045325 LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất SX - KD đô thị120.500.00060.250.00048.200.00038.560.000
151Quận 1045325 NGUYỄN TRI PHƯƠNG - LÊ HỒNG PHONGĐất SX - KD đô thị133.900.00066.950.00053.560.00042.848.000
152Quận 1045325 LÊ HỒNG PHONG - NGÃ 6 CÔNG TRƯỜNG DÂN CHỦĐất SX - KD đô thị147.200.00073.600.00058.880.00047.104.000
153Quận 10HỒ BÁ KIỆN TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị59.100.00029.550.00023.640.00018.912.000
154Quận 10HỒ THỊ KỶ TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị53.600.00026.800.00021.440.00017.152.000
155Quận 10HỒNG LĨNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị52.300.00026.150.00020.920.00016.736.000
156Quận 10HƯNG LONG TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị46.700.00023.350.00018.680.00014.944.000
157Quận 10HÒA HẢO NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆTĐất SX - KD đô thị71.200.00035.600.00028.480.00022.784.000
158Quận 10HÒA HẢO TRẦN NHÂN TÔN - NGÔ QUYỀNĐất SX - KD đô thị71.200.00035.600.00028.480.00022.784.000
159Quận 10HÒA HƯNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị53.600.00026.800.00021.440.00017.152.000
160Quận 10HOÀNG DƯ KHƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị60.200.00030.100.00024.080.00019.264.000
161Quận 10HƯƠNG GIANG TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị60.000.00030.000.00024.000.00019.200.000
162Quận 10HÙNG VƯƠNG LÝ THÁI TỔ - NGUYỄN CHÍ THANHĐất SX - KD đô thị107.500.00053.750.00043.000.00034.400.000
163Quận 10LÊ HỒNG PHONG KỲ HÒA - 3 THÁNG 2Đất SX - KD đô thị97.000.00048.500.00038.800.00031.040.000
164Quận 10LÊ HỒNG PHONG 3 THÁNG 2 - NGÃ 7 LÝ THÁI TỔĐất SX - KD đô thị110.500.00055.250.00044.200.00035.360.000
165Quận 10LÊ HỒNG PHONG NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ - HÙNG VƯƠNGĐất SX - KD đô thị100.400.00050.200.00040.160.00032.128.000
166Quận 10LÝ THÁI TỔ 3 THÁNG 2 - NGÃ 7 LÝ THÁI TỔĐất SX - KD đô thị100.400.00050.200.00040.160.00032.128.000
167Quận 10LÝ THÁI TỔ NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ - HÙNG VƯƠNGĐất SX - KD đô thị105.900.00052.950.00042.360.00033.888.000
168Quận 10LÝ THƯỜNG KIỆT NGUYỄN CHÍ THANH - RANH QUẬN TÂN BÌNHĐất SX - KD đô thị120.500.00060.250.00048.200.00038.560.000
169Quận 10NGÔ GIA TỰ NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ - NGÃ 6Đất SX - KD đô thị125.900.00062.950.00050.360.00040.288.000
170Quận 10NGÔ QUYỀN 3 THÁNG 2 - NGUYỄN CHÍ THANHĐất SX - KD đô thị84.900.00042.450.00033.960.00027.168.000
171Quận 10NGUYỄN NGỌC LỘC TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị53.600.00026.800.00021.440.00017.152.000
172Quận 10NGUYỄN CHÍ THANH LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất SX - KD đô thị108.400.00054.200.00043.360.00034.688.000
173Quận 10NGUYỄN CHÍ THANH NGUYỄN TRI PHƯƠNG - HÙNG VƯƠNGĐất SX - KD đô thị103.500.00051.750.00041.400.00033.120.000
174Quận 10NGUYỄN DUY DƯƠNG BÀ HẠT - NGUYỄN CHÍ THANHĐất SX - KD đô thị78.700.00039.350.00031.480.00025.184.000
175Quận 10NGUYỄN KIM 3 THÁNG 2 - NGUYỄN CHÍ THANHĐất SX - KD đô thị86.300.00043.150.00034.520.00027.616.000
176Quận 10NGUYỄN LÂM TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị76.100.00038.050.00030.440.00024.352.000
177Quận 10NGUYỄN THƯỢNG HIỀN NGÃ 6 DÂN CHỦ - ĐIỆN BIÊN PHỦĐất SX - KD đô thị83.600.00041.800.00033.440.00026.752.000
178Quận 10NGUYỄN TIỂU LA 3 THÁNG 2 - HÒA HẢOĐất SX - KD đô thị73.700.00036.850.00029.480.00023.584.000
179Quận 10NGUYỄN TIỂU LA ĐÀO DUY TỪ - NGUYỄN CHÍ THANHĐất SX - KD đô thị73.700.00036.850.00029.480.00023.584.000
180Quận 10NGUYỄN TRI PHƯƠNG 3 THÁNG 2 - NGUYỄN CHÍ THANHĐất SX - KD đô thị113.200.00056.600.00045.280.00036.224.000
181Quận 10NHẬT TẢO LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất SX - KD đô thị80.300.00040.150.00032.120.00025.696.000
182Quận 10NHẬT TẢO NGUYỄN TRI PHƯƠNG - CHUNG CƯ ẤN QUANGĐất SX - KD đô thị66.900.00033.450.00026.760.00021.408.000
183Quận 10SƯ VẠN HẠNH TÔ HIẾN THÀNH - 3 THÁNG 2Đất SX - KD đô thị95.500.00047.750.00038.200.00030.560.000
184Quận 10SƯ VẠN HẠNH 3 THÁNG 2 - NGÔ GIA TỰĐất SX - KD đô thị89.500.00044.750.00035.800.00028.640.000
185Quận 10SƯ VẠN HẠNH NGÔ GIA TỰ - NGUYỄN CHÍ THANHĐất SX - KD đô thị77.500.00038.750.00031.000.00024.800.000
186Quận 10TAM ĐẢO TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị56.900.00028.450.00022.760.00018.208.000
187Quận 10TÂN PHƯỚC LÝ THƯỜNG KIỆT - NGÔ QUYỀNĐất SX - KD đô thị75.600.00037.800.00030.240.00024.192.000
188Quận 10THẤT SƠN TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị65.300.00032.650.00026.120.00020.896.000
189Quận 10THÀNH THÁI 3 THÁNG 2 - TÔ HIẾN THÀNHĐất SX - KD đô thị105.900.00052.950.00042.360.00033.888.000
190Quận 10THÀNH THÁI TÔ HIẾN THÀNH - BẮC HẢIĐất SX - KD đô thị133.900.00066.950.00053.560.00042.848.000
191Quận 10TÔ HIẾN THÀNH LÝ THƯỜNG KIỆT - THÀNH THÁIĐất SX - KD đô thị104.700.00052.350.00041.880.00033.504.000
192Quận 10TÔ HIẾN THÀNH THÀNH THÁI - CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất SX - KD đô thị120.500.00060.250.00048.200.00038.560.000
193Quận 10TRẦN BÌNH TRỌNG HÙNG VƯƠNG - CUỐI ĐƯỜNGĐất SX - KD đô thị41.800.00020.900.00016.720.00013.376.000
194Quận 10TRẦN MINH QUYỀN TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị69.400.00034.700.00027.760.00022.208.000
195Quận 10TRẦN NHÂN TÔN NGÔ GIA TỰ - HÙNG VƯƠNGĐất SX - KD đô thị66.900.00033.450.00026.760.00021.408.000
196Quận 10TRẦN THIỆN CHÁNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị80.300.00040.150.00032.120.00025.696.000
197Quận 10TRƯỜNG SƠN TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị83.500.00041.750.00033.400.00026.720.000
198Quận 10VĨNH VIỄN LÊ HỒNG PHONG - NGUYỄN LÂMĐất SX - KD đô thị65.600.00032.800.00026.240.00020.992.000
199Quận 10VĨNH VIỄN NGUYỄN LÂM - NGUYỄN KIMĐất SX - KD đô thị50.500.00025.250.00020.200.00016.160.000
200Quận 10VĨNH VIỄN NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆTĐất SX - KD đô thị64.100.00032.050.00025.640.00020.512.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (908 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất xã Tân Uyên, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Tân Uyên, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc 2026
Bảng giá đất huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.