Bảng giá đất huyện Thọ Xuân – tỉnh Thanh Hóa

0 5.024

Bảng giá đất huyện Thọ Xuân – tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Quyết định 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 quy định Bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (sửa đổi tại Quyết định 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/9/2022).


1. Căn cứ pháp lý 

– Bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (sửa đổi tại Nghị quyết 319/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022)
– Quyết định 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 quy định Bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (sửa đổi tại Quyết định 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/9/2022)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thọ Xuân – tỉnh Thanh Hóa

3. Bảng giá đất huyện Thọ Xuân – tỉnh Thanh Hóa mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ

– Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, có mặt cắt ngõ (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, có mặt cắt ngõ (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0 m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

* Khu kinh tế Nghi Sơn hệ số vị trí được xác định như sau: Vị trí 2, hệ số bằng 0,90 so với vị trí 1; vị trí 3, hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1; vị trí 4, hệ số bằng 0,70 so với vị trí 1

3.1.2. Đối với nhóm đất khác

Được quy định cụ thể tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 quy định Bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (sửa đổi tại Quyết định 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/9/2022).

3.2. Bảng giá đất huyện Thọ Xuân – tỉnh Thanh Hóa

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Bắc Lương (đồng bằng)-90----Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Bắc Lương (đồng bằng)-100----Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Bắc Lương (đồng bằng)-200----Đất ở nông thôn
4Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ cầu Phúc Như (thửa 779, 11) - Đến ông Đài (thửa 775, 11)450----Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ cầu Phúc Như (thửa 779, 11) - Đến ông Đài (thửa 775, 11)500----Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ cầu Phúc Như (thửa 779, 11) - Đến ông Đài (thửa 775, 11)1.000.000----Đất ở nông thôn
7Huyện Thọ XuânĐường cái Hoa - Xã Bắc Lương (đồng bằng)từ thửa 47, tờ 11 - Đến Thửa 1775, tờ 70450----Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Thọ XuânĐường cái Hoa - Xã Bắc Lương (đồng bằng)từ thửa 47, tờ 11 - Đến Thửa 1775, tờ 70500----Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Thọ XuânĐường cái Hoa - Xã Bắc Lương (đồng bằng)từ thửa 47, tờ 11 - Đến Thửa 1775, tờ 701.000.000----Đất ở nông thôn
10Huyện Thọ XuânĐường phân lô khu Lò đậu - Xã Bắc Lương (đồng bằng)thửa 560, tờ 5 - Đến thửa 510, tờ 51.125.000----Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Thọ XuânĐường phân lô khu Lò đậu - Xã Bắc Lương (đồng bằng)thửa 560, tờ 5 - Đến thửa 510, tờ 51.250.000----Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Thọ XuânĐường phân lô khu Lò đậu - Xã Bắc Lương (đồng bằng)thửa 560, tờ 5 - Đến thửa 510, tờ 52.500.000----Đất ở nông thôn
13Huyện Thọ XuânĐường phân lô tuyến số 3 khu bờ Nam trên - Xã Bắc Lương (đồng bằng)thửa 729, tờ 5 - Đến thửa 784, tờ 5900----Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Thọ XuânĐường phân lô tuyến số 3 khu bờ Nam trên - Xã Bắc Lương (đồng bằng)thửa 729, tờ 5 - Đến thửa 784, tờ 51.000.000----Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Thọ XuânĐường phân lô tuyến số 3 khu bờ Nam trên - Xã Bắc Lương (đồng bằng)thửa 729, tờ 5 - Đến thửa 784, tờ 52.000.000----Đất ở nông thôn
16Huyện Thọ XuânĐường phân lô tuyến số 2 khu bờ Nam trên - Xã Bắc Lương (đồng bằng)thửa 712, tờ 5 - Đến thửa 764, tờ 51.170.000----Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Thọ XuânĐường phân lô tuyến số 2 khu bờ Nam trên - Xã Bắc Lương (đồng bằng)thửa 712, tờ 5 - Đến thửa 764, tờ 51.300.000----Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Thọ XuânĐường phân lô tuyến số 2 khu bờ Nam trên - Xã Bắc Lương (đồng bằng)thửa 712, tờ 5 - Đến thửa 764, tờ 52.600.000----Đất ở nông thôn
19Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Đình Mỹ Hạ (Thửa 1487, tờ 6) - đến ông Hào (Thửa 1893, tờ 6), (các trục đường giao thông)675----Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Đình Mỹ Hạ (Thửa 1487, tờ 6) - đến ông Hào (Thửa 1893, tờ 6), (các trục đường giao thông)750----Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Đình Mỹ Hạ (Thửa 1487, tờ 6) - đến ông Hào (Thửa 1893, tờ 6), (các trục đường giao thông)1.500.000----Đất ở nông thôn
22Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ bà Thợi (Thửa 1084, tờ 6) - đến ông Khoa (thửa 1151, tờ 6) ; Từ ông Ới (Thửa 1095, tờ 6) đến ông Mốn (Thửa 1109, tờ 6); Từ Sơn Thanh (Thửa 1848, tờ 6) đến ông Ba (Thửa 1876, tờ 6157.5----Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ bà Thợi (Thửa 1084, tờ 6) - đến ông Khoa (thửa 1151, tờ 6) ; Từ ông Ới (Thửa 1095, tờ 6) đến ông Mốn (Thửa 1109, tờ 6); Từ Sơn Thanh (Thửa 1848, tờ 6) đến ông Ba (Thửa 1876, tờ 6175----Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ bà Thợi (Thửa 1084, tờ 6) - đến ông Khoa (thửa 1151, tờ 6) ; Từ ông Ới (Thửa 1095, tờ 6) đến ông Mốn (Thửa 1109, tờ 6); Từ Sơn Thanh (Thửa 1848, tờ 6) đến ông Ba (Thửa 1876, tờ 6350----Đất ở nông thôn
25Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ ông Khườn (Thửa 1683, tờ 7) - đến Nam Nhân (Thửa1548, tờ 6); Từ Hợi Thu (Thửa 1767, tờ7) đến Sơn Xuân (Thửa 1387, tờ 7); Từ ông Tho (Thửa 1384, tờ 7) đến Sơn Xuân (Thửa 1387, tờ 7)225----Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ ông Khườn (Thửa 1683, tờ 7) - đến Nam Nhân (Thửa1548, tờ 6); Từ Hợi Thu (Thửa 1767, tờ7) đến Sơn Xuân (Thửa 1387, tờ 7); Từ ông Tho (Thửa 1384, tờ 7) đến Sơn Xuân (Thửa 1387, tờ 7)250----Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ ông Khườn (Thửa 1683, tờ 7) - đến Nam Nhân (Thửa1548, tờ 6); Từ Hợi Thu (Thửa 1767, tờ7) đến Sơn Xuân (Thửa 1387, tờ 7); Từ ông Tho (Thửa 1384, tờ 7) đến Sơn Xuân (Thửa 1387, tờ 7)500----Đất ở nông thôn
28Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Hùng Nhàn (Thửa 1564, tờ 7) - đến Thể Hoan (Thửa 1776, tờ 7); Từ Thiêm Liên (Thửa 1479, tờ 7) đến ông Ngọ (Thửa số 1579, tờ 7); Từ Thể Hoan (Thửa 1776, tờ 7) đến ông Tho (Thửa 1384225----Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Hùng Nhàn (Thửa 1564, tờ 7) - đến Thể Hoan (Thửa 1776, tờ 7); Từ Thiêm Liên (Thửa 1479, tờ 7) đến ông Ngọ (Thửa số 1579, tờ 7); Từ Thể Hoan (Thửa 1776, tờ 7) đến ông Tho (Thửa 1384250----Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Hùng Nhàn (Thửa 1564, tờ 7) - đến Thể Hoan (Thửa 1776, tờ 7); Từ Thiêm Liên (Thửa 1479, tờ 7) đến ông Ngọ (Thửa số 1579, tờ 7); Từ Thể Hoan (Thửa 1776, tờ 7) đến ông Tho (Thửa 1384500----Đất ở nông thôn
31Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ ông Kinh (Thửa 870, tờ 7) - đến Thuật Lọc (Thửa 872, tờ 7); Từ Choang Loan (Thửa 1415, tờ 7) đến Thuật Lọc (Thửa 872, tờ 7); Từ Tư Đại (Thửa 1257, tờ 7) đến Bà Lâm (Th1425, tờ 7)225----Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ ông Kinh (Thửa 870, tờ 7) - đến Thuật Lọc (Thửa 872, tờ 7); Từ Choang Loan (Thửa 1415, tờ 7) đến Thuật Lọc (Thửa 872, tờ 7); Từ Tư Đại (Thửa 1257, tờ 7) đến Bà Lâm (Th1425, tờ 7)250----Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ ông Kinh (Thửa 870, tờ 7) - đến Thuật Lọc (Thửa 872, tờ 7); Từ Choang Loan (Thửa 1415, tờ 7) đến Thuật Lọc (Thửa 872, tờ 7); Từ Tư Đại (Thửa 1257, tờ 7) đến Bà Lâm (Th1425, tờ 7)500----Đất ở nông thôn
34Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Bà Sàng (Thửa 1251, tờ 7) - đến Thi Cương (Thửa 858, tờ 7); Từ ô Chấn (Thửa 1402, tờ 7) đến ông Kinh (Thửa 870, tờ 7); Từ chị Vinh (Thửa 1121, tờ 6) đến ông Chấn (thửa 1402, tờ 7225----Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Bà Sàng (Thửa 1251, tờ 7) - đến Thi Cương (Thửa 858, tờ 7); Từ ô Chấn (Thửa 1402, tờ 7) đến ông Kinh (Thửa 870, tờ 7); Từ chị Vinh (Thửa 1121, tờ 6) đến ông Chấn (thửa 1402, tờ 7250----Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Bà Sàng (Thửa 1251, tờ 7) - đến Thi Cương (Thửa 858, tờ 7); Từ ô Chấn (Thửa 1402, tờ 7) đến ông Kinh (Thửa 870, tờ 7); Từ chị Vinh (Thửa 1121, tờ 6) đến ông Chấn (thửa 1402, tờ 7500----Đất ở nông thôn
37Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Khoa Thanh (Thửa 1130, tờ 6) - đến ông Diện (Thửa 724, tờ 7); Từ Khuyến Khải (Thửa 833, tờ 6) đến Hưng Hà (Thửa số 868, tờ 7)225----Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Khoa Thanh (Thửa 1130, tờ 6) - đến ông Diện (Thửa 724, tờ 7); Từ Khuyến Khải (Thửa 833, tờ 6) đến Hưng Hà (Thửa số 868, tờ 7)250----Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Khoa Thanh (Thửa 1130, tờ 6) - đến ông Diện (Thửa 724, tờ 7); Từ Khuyến Khải (Thửa 833, tờ 6) đến Hưng Hà (Thửa số 868, tờ 7)500----Đất ở nông thôn
40Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Hoan Nhượng (Thửa 1837, tờ 6) - đến ô Đệ (Thửa 104, tờ 10); Từ Diện Hát (Thửa 1762, tờ 6) đến ông Sức (Thửa 119, tờ 10); Từ ô Xê (Thửa 1667, tờ 6) đến Hùng Hoa (Thửa 1655, tờ 6)225----Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Hoan Nhượng (Thửa 1837, tờ 6) - đến ô Đệ (Thửa 104, tờ 10); Từ Diện Hát (Thửa 1762, tờ 6) đến ông Sức (Thửa 119, tờ 10); Từ ô Xê (Thửa 1667, tờ 6) đến Hùng Hoa (Thửa 1655, tờ 6)250----Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Hoan Nhượng (Thửa 1837, tờ 6) - đến ô Đệ (Thửa 104, tờ 10); Từ Diện Hát (Thửa 1762, tờ 6) đến ông Sức (Thửa 119, tờ 10); Từ ô Xê (Thửa 1667, tờ 6) đến Hùng Hoa (Thửa 1655, tờ 6)500----Đất ở nông thôn
43Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Trường cấp 1 (Thửa 1589, tờ 6) - đến Huế Hương (Thửa 103, tờ 11); Từ Cơ Lịch (Thửa 1585, tờ 6) đến Luận Lan (Thửa 1830, tờ 6)225----Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Trường cấp 1 (Thửa 1589, tờ 6) - đến Huế Hương (Thửa 103, tờ 11); Từ Cơ Lịch (Thửa 1585, tờ 6) đến Luận Lan (Thửa 1830, tờ 6)250----Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Trường cấp 1 (Thửa 1589, tờ 6) - đến Huế Hương (Thửa 103, tờ 11); Từ Cơ Lịch (Thửa 1585, tờ 6) đến Luận Lan (Thửa 1830, tờ 6)500----Đất ở nông thôn
46Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Long Vũ (Thửa 1887, tờ 7) - đến Triều Đệ (Thửa 58, tờ 11); Từ ô Vững (Thửa 1786, tờ 7) đến Mặn Tuấn (Thửa 1781, tờ 7)225----Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Long Vũ (Thửa 1887, tờ 7) - đến Triều Đệ (Thửa 58, tờ 11); Từ ô Vững (Thửa 1786, tờ 7) đến Mặn Tuấn (Thửa 1781, tờ 7)250----Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Long Vũ (Thửa 1887, tờ 7) - đến Triều Đệ (Thửa 58, tờ 11); Từ ô Vững (Thửa 1786, tờ 7) đến Mặn Tuấn (Thửa 1781, tờ 7)500----Đất ở nông thôn
49Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Đình Trung Thôn (Thửa 2015, tờ 7) - đến Dương Thuý (Thửa 2023, tờ 7); Từ Dương Thuý (Thửa 2023, tờ 7) đến ông Văn (Thửa 64, tờ 11)225----Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Đình Trung Thôn (Thửa 2015, tờ 7) - đến Dương Thuý (Thửa 2023, tờ 7); Từ Dương Thuý (Thửa 2023, tờ 7) đến ông Văn (Thửa 64, tờ 11)250----Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Đình Trung Thôn (Thửa 2015, tờ 7) - đến Dương Thuý (Thửa 2023, tờ 7); Từ Dương Thuý (Thửa 2023, tờ 7) đến ông Văn (Thửa 64, tờ 11)500----Đất ở nông thôn
52Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Ô. Kỳ (Thửa 1898, tờ 7) - đến Ô. Niên Hoa (Thửa 1659, tờ 7); Từ Chất Thảo (Thửa 1900, tờ 7) đến Vinh Loan (Thửa số 1625, tờ 7); Từ Liêm Thông (Thửa số 1956, tờ 7) đến Xuân Hồng225----Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Ô. Kỳ (Thửa 1898, tờ 7) - đến Ô. Niên Hoa (Thửa 1659, tờ 7); Từ Chất Thảo (Thửa 1900, tờ 7) đến Vinh Loan (Thửa số 1625, tờ 7); Từ Liêm Thông (Thửa số 1956, tờ 7) đến Xuân Hồng250----Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Ô. Kỳ (Thửa 1898, tờ 7) - đến Ô. Niên Hoa (Thửa 1659, tờ 7); Từ Chất Thảo (Thửa 1900, tờ 7) đến Vinh Loan (Thửa số 1625, tờ 7); Từ Liêm Thông (Thửa số 1956, tờ 7) đến Xuân Hồng500----Đất ở nông thôn
55Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Lý Thảo (Thửa 1460, tờ 6) - đến Khoa Thanh (Thửa 1130, tờ 6); Từ ông Mỡ (Thửa 1480, tờ 6) đến Cành Tình (Thửa 1629, tờ7)225----Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Lý Thảo (Thửa 1460, tờ 6) - đến Khoa Thanh (Thửa 1130, tờ 6); Từ ông Mỡ (Thửa 1480, tờ 6) đến Cành Tình (Thửa 1629, tờ7)250----Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Lý Thảo (Thửa 1460, tờ 6) - đến Khoa Thanh (Thửa 1130, tờ 6); Từ ông Mỡ (Thửa 1480, tờ 6) đến Cành Tình (Thửa 1629, tờ7)500----Đất ở nông thôn
58Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Thành Nhu (Thửa 1443, tờ 6) - đến Thi Lý (Thửa 1114, tờ 6); Từ Năm Nhưỡng (Thửa 907, tờ 6) đến ông Tỳ (Thửa 839, tờ 6); Từ ông Dũng (Thửa 860, tờ 6) đến Dũng Tiền (Thửa 835, tờ 6);225----Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Thành Nhu (Thửa 1443, tờ 6) - đến Thi Lý (Thửa 1114, tờ 6); Từ Năm Nhưỡng (Thửa 907, tờ 6) đến ông Tỳ (Thửa 839, tờ 6); Từ ông Dũng (Thửa 860, tờ 6) đến Dũng Tiền (Thửa 835, tờ 6);250----Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Thành Nhu (Thửa 1443, tờ 6) - đến Thi Lý (Thửa 1114, tờ 6); Từ Năm Nhưỡng (Thửa 907, tờ 6) đến ông Tỳ (Thửa 839, tờ 6); Từ ông Dũng (Thửa 860, tờ 6) đến Dũng Tiền (Thửa 835, tờ 6);500----Đất ở nông thôn
61Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ ô Dịu Dàng (Thửa 1433, tờ 6) - đến ông Quang (Thửa 881, tờ 6); Từ Khanh Đậu (Thửa 1436, tờ 6) đến ông Vinh (Thửa 867, tờ 6); Từ ông Phú (Thửa 1438, tờ 6) đến anh Kỳ (Thửa 863, tờ 6)225----Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ ô Dịu Dàng (Thửa 1433, tờ 6) - đến ông Quang (Thửa 881, tờ 6); Từ Khanh Đậu (Thửa 1436, tờ 6) đến ông Vinh (Thửa 867, tờ 6); Từ ông Phú (Thửa 1438, tờ 6) đến anh Kỳ (Thửa 863, tờ 6)250----Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ ô Dịu Dàng (Thửa 1433, tờ 6) - đến ông Quang (Thửa 881, tờ 6); Từ Khanh Đậu (Thửa 1436, tờ 6) đến ông Vinh (Thửa 867, tờ 6); Từ ông Phú (Thửa 1438, tờ 6) đến anh Kỳ (Thửa 863, tờ 6)500----Đất ở nông thôn
64Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ ô Hoè (Thửa 1419, tờ 6) - đến anh Luận (Thửa 1170, tờ 6); Từ Thịnh Oanh (Thửa 1423, tờ 6) đến bà Thợi (Thửa số 1084, tờ 6); Từ chị Hiền (Thửa số 1427, tờ 6) đến anh Lộc (Thửa 8225----Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ ô Hoè (Thửa 1419, tờ 6) - đến anh Luận (Thửa 1170, tờ 6); Từ Thịnh Oanh (Thửa 1423, tờ 6) đến bà Thợi (Thửa số 1084, tờ 6); Từ chị Hiền (Thửa số 1427, tờ 6) đến anh Lộc (Thửa 8250----Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ ô Hoè (Thửa 1419, tờ 6) - đến anh Luận (Thửa 1170, tờ 6); Từ Thịnh Oanh (Thửa 1423, tờ 6) đến bà Thợi (Thửa số 1084, tờ 6); Từ chị Hiền (Thửa số 1427, tờ 6) đến anh Lộc (Thửa 8500----Đất ở nông thôn
67Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ ô Hùng (Thửa 1399, tờ 6) - đến bà Phượng (Thửa 1316, tờ 6); Từ Thắng Dịu (Thửa số 1408, tờ 6) đến ông Bôn (Thửa số 1286, tờ 6); Từ ô Tâm Trang (Thửa 1413, tờ 6) đến Thiệu Lý (Th225----Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ ô Hùng (Thửa 1399, tờ 6) - đến bà Phượng (Thửa 1316, tờ 6); Từ Thắng Dịu (Thửa số 1408, tờ 6) đến ông Bôn (Thửa số 1286, tờ 6); Từ ô Tâm Trang (Thửa 1413, tờ 6) đến Thiệu Lý (Th250----Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ ô Hùng (Thửa 1399, tờ 6) - đến bà Phượng (Thửa 1316, tờ 6); Từ Thắng Dịu (Thửa số 1408, tờ 6) đến ông Bôn (Thửa số 1286, tờ 6); Từ ô Tâm Trang (Thửa 1413, tờ 6) đến Thiệu Lý (Th500----Đất ở nông thôn
70Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Ngọ Đình (Thửa 1805, tờ 6) - đến Phải Hằng (Thửa 1789, tờ 6); Từ Giáp Lệ (Thửa số 1740, tờ 6) đến Hân Văn (Thửa 1603, tờ 6); Từ Hân Văn (Thửa 1603, tờ 6) đến ông Tuấn Cân (Thửa số225----Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Ngọ Đình (Thửa 1805, tờ 6) - đến Phải Hằng (Thửa 1789, tờ 6); Từ Giáp Lệ (Thửa số 1740, tờ 6) đến Hân Văn (Thửa 1603, tờ 6); Từ Hân Văn (Thửa 1603, tờ 6) đến ông Tuấn Cân (Thửa số250----Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Ngọ Đình (Thửa 1805, tờ 6) - đến Phải Hằng (Thửa 1789, tờ 6); Từ Giáp Lệ (Thửa số 1740, tờ 6) đến Hân Văn (Thửa 1603, tờ 6); Từ Hân Văn (Thửa 1603, tờ 6) đến ông Tuấn Cân (Thửa số500----Đất ở nông thôn
73Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ ông Ba Thảnh (Thửa 1708, tờ 6) - đến ông Khánh Mong (Thửa 1573,tờ 6); Từ Khang Sáng (Thửa 1729, tờ 6) đến ông Hội (Thửa 1691, tờ 6)225----Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ ông Ba Thảnh (Thửa 1708, tờ 6) - đến ông Khánh Mong (Thửa 1573,tờ 6); Từ Khang Sáng (Thửa 1729, tờ 6) đến ông Hội (Thửa 1691, tờ 6)250----Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ ông Ba Thảnh (Thửa 1708, tờ 6) - đến ông Khánh Mong (Thửa 1573,tờ 6); Từ Khang Sáng (Thửa 1729, tờ 6) đến ông Hội (Thửa 1691, tờ 6)500----Đất ở nông thôn
76Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Cố Tuynh (Thửa 89,tờ 9) - đến Sơn Loan (Thửa 147,tờ 10); Từ ông Thảnh (Thl516, tờ 6) đến cố Tuynh (Thửa 89,tờ 9); Từ Tuấn Hoa (Thửa 1528, tờ 6) đến Cảnh Thanh (Thửa 1533,tờ 6)225----Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Cố Tuynh (Thửa 89,tờ 9) - đến Sơn Loan (Thửa 147,tờ 10); Từ ông Thảnh (Thl516, tờ 6) đến cố Tuynh (Thửa 89,tờ 9); Từ Tuấn Hoa (Thửa 1528, tờ 6) đến Cảnh Thanh (Thửa 1533,tờ 6)250----Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Cố Tuynh (Thửa 89,tờ 9) - đến Sơn Loan (Thửa 147,tờ 10); Từ ông Thảnh (Thl516, tờ 6) đến cố Tuynh (Thửa 89,tờ 9); Từ Tuấn Hoa (Thửa 1528, tờ 6) đến Cảnh Thanh (Thửa 1533,tờ 6)500----Đất ở nông thôn
79Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ ô Hùng Dần (Thửa 10, tờ 10) - đến Soan Ngân (Thửa 117, tờ 9); Từ ô Phán (Thửa 1513, tờ 6) đến ông Châu Dấn (Thửa 3,tờ 10); Từ Quỳnh Viên (Thửa 25, tờ 10) đến ô Cường (Thửa 149, tờ225----Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ ô Hùng Dần (Thửa 10, tờ 10) - đến Soan Ngân (Thửa 117, tờ 9); Từ ô Phán (Thửa 1513, tờ 6) đến ông Châu Dấn (Thửa 3,tờ 10); Từ Quỳnh Viên (Thửa 25, tờ 10) đến ô Cường (Thửa 149, tờ250----Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ ô Hùng Dần (Thửa 10, tờ 10) - đến Soan Ngân (Thửa 117, tờ 9); Từ ô Phán (Thửa 1513, tờ 6) đến ông Châu Dấn (Thửa 3,tờ 10); Từ Quỳnh Viên (Thửa 25, tờ 10) đến ô Cường (Thửa 149, tờ500----Đất ở nông thôn
82Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ ông Phán (Thửa 1513, tờ 6) - đến ông Bắc (Thửa 93, tờ 9); Từ ô Hùng Dần (Thửa 10, tờ 10) đến ông Dực (Thửa 105, tờ 9);247.5----Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ ông Phán (Thửa 1513, tờ 6) - đến ông Bắc (Thửa 93, tờ 9); Từ ô Hùng Dần (Thửa 10, tờ 10) đến ông Dực (Thửa 105, tờ 9);275----Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ ông Phán (Thửa 1513, tờ 6) - đến ông Bắc (Thửa 93, tờ 9); Từ ô Hùng Dần (Thửa 10, tờ 10) đến ông Dực (Thửa 105, tờ 9);550----Đất ở nông thôn
85Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Đình Mỹ Hạ (Thửa 1487, tò 6) - đến ông Dũng (Thửa 860, tờ 6)405----Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Đình Mỹ Hạ (Thửa 1487, tò 6) - đến ông Dũng (Thửa 860, tờ 6)450----Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Đình Mỹ Hạ (Thửa 1487, tò 6) - đến ông Dũng (Thửa 860, tờ 6)900----Đất ở nông thôn
88Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ ông Ba Thảnh (Thửa 1708, tò 6) - đến ông Hùng Gái (Thửa 1954, tờ 6);Từ Hồng Quy (Thửa 1470, tò 6) đến ông Lam (Thửa 1609, tờ 7);450----Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ ông Ba Thảnh (Thửa 1708, tò 6) - đến ông Hùng Gái (Thửa 1954, tờ 6);Từ Hồng Quy (Thửa 1470, tò 6) đến ông Lam (Thửa 1609, tờ 7);500----Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ ông Ba Thảnh (Thửa 1708, tò 6) - đến ông Hùng Gái (Thửa 1954, tờ 6);Từ Hồng Quy (Thửa 1470, tò 6) đến ông Lam (Thửa 1609, tờ 7);1.000.000----Đất ở nông thôn
91Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ ông Lịch (Thửa 72, tờ 11) - đến ông Triều (Thửa 58, tờ 11)675----Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ ông Lịch (Thửa 72, tờ 11) - đến ông Triều (Thửa 58, tờ 11)750----Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ ông Lịch (Thửa 72, tờ 11) - đến ông Triều (Thửa 58, tờ 11)1.500.000----Đất ở nông thôn
94Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Thành Đấu (Thửa 1396, tờ 6) - đến cống Cửa chùa (thửa 39, tờ 11)585----Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Thành Đấu (Thửa 1396, tờ 6) - đến cống Cửa chùa (thửa 39, tờ 11)650----Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Thành Đấu (Thửa 1396, tờ 6) - đến cống Cửa chùa (thửa 39, tờ 11)1.300.000----Đất ở nông thôn
97Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Cầu Phúc Như (Thửa 779, tờ 11) - đến ông Lịch (Thửa 72, tờ 11);Từ Hùng Phượng (Thửa 1399, tờ 6) đến ông Lịch (Thửa 72, tờ 11);Từ Thánh Đấu (Thửa 1396,Tò 6) đến ô Thành Đà (Thửa 1371,T810----Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Cầu Phúc Như (Thửa 779, tờ 11) - đến ông Lịch (Thửa 72, tờ 11);Từ Hùng Phượng (Thửa 1399, tờ 6) đến ông Lịch (Thửa 72, tờ 11);Từ Thánh Đấu (Thửa 1396,Tò 6) đến ô Thành Đà (Thửa 1371,T900----Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Cầu Phúc Như (Thửa 779, tờ 11) - đến ông Lịch (Thửa 72, tờ 11);Từ Hùng Phượng (Thửa 1399, tờ 6) đến ông Lịch (Thửa 72, tờ 11);Từ Thánh Đấu (Thửa 1396,Tò 6) đến ô Thành Đà (Thửa 1371,T1.800.000----Đất ở nông thôn
100Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Bà Lâm Ngọc (Thửa 665, tờ 5) - Đến ông Ngọc Hồng (Thửa 1372, tò 6); Từ Ngọc Hồng (Thửa 1372, tờ 6) Đến bà Phưong (Thửa 1392, tờ 6); Từ Trung Nhung (Thửa 1505, tờ 6) đến ông Phúc Toà990----Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Bà Lâm Ngọc (Thửa 665, tờ 5) - Đến ông Ngọc Hồng (Thửa 1372, tò 6); Từ Ngọc Hồng (Thửa 1372, tờ 6) Đến bà Phưong (Thửa 1392, tờ 6); Từ Trung Nhung (Thửa 1505, tờ 6) đến ông Phúc Toà1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Bà Lâm Ngọc (Thửa 665, tờ 5) - Đến ông Ngọc Hồng (Thửa 1372, tò 6); Từ Ngọc Hồng (Thửa 1372, tờ 6) Đến bà Phưong (Thửa 1392, tờ 6); Từ Trung Nhung (Thửa 1505, tờ 6) đến ông Phúc Toà2.200.000----Đất ở nông thôn
103Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Khánh Liệu (Thửa 1385, tờ 6) - Đến Lâm Thu (Thửa 1398, tờ 6)1.485.000----Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Khánh Liệu (Thửa 1385, tờ 6) - Đến Lâm Thu (Thửa 1398, tờ 6)1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Bắc Lương (đồng bằng)Từ Khánh Liệu (Thửa 1385, tờ 6) - Đến Lâm Thu (Thửa 1398, tờ 6)3.300.000----Đất ở nông thôn
106Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)-90----Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)-100----Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)-200----Đất ở nông thôn
109Huyện Thọ XuânĐường phân lô trong khu dân cư mới xã Thọ Lộc (tại MBQH số 2263/QĐ- UBND ngày 14/10/2019) - Xã Thọ L-900----Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Thọ XuânĐường phân lô trong khu dân cư mới xã Thọ Lộc (tại MBQH số 2263/QĐ- UBND ngày 14/10/2019) - Xã Thọ L-1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Thọ XuânĐường phân lô trong khu dân cư mới xã Thọ Lộc (tại MBQH số 2263/QĐ- UBND ngày 14/10/2019) - Xã Thọ L-2.000.000----Đất ở nông thôn
112Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Đoạn từ cầu K3 đi Quốc Lộ 47C -900----Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Đoạn từ cầu K3 đi Quốc Lộ 47C -1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Đoạn từ cầu K3 đi Quốc Lộ 47C -2.000.000----Đất ở nông thôn
115Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Đoạn từ cầu Vội đi Quốc Lộ 47C -900----Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Đoạn từ cầu Vội đi Quốc Lộ 47C -1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Đoạn từ cầu Vội đi Quốc Lộ 47C -2.000.000----Đất ở nông thôn
118Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Đoạn từ cầu Ải đi Quốc Lộ 47C -900----Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Đoạn từ cầu Ải đi Quốc Lộ 47C -1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Đoạn từ cầu Ải đi Quốc Lộ 47C -2.000.000----Đất ở nông thôn
121Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Đoạn từ cầu K1 đi Quốc Lộ 47C -900----Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Đoạn từ cầu K1 đi Quốc Lộ 47C -1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Đoạn từ cầu K1 đi Quốc Lộ 47C -2.000.000----Đất ở nông thôn
124Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Tý tờ 10 thửa 421 T11 - đến ô Thắng tờ 10 thửa 419 T12135----Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Tý tờ 10 thửa 421 T11 - đến ô Thắng tờ 10 thửa 419 T12150----Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Tý tờ 10 thửa 421 T11 - đến ô Thắng tờ 10 thửa 419 T12300----Đất ở nông thôn
127Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Đạo (T10, Th 676) - đến bà Giao (T10, Th 576); Từ ô Đạm (T10, Th 770) đến ô Lưu (T10, Th 771); Từ ô Tý (T11, Th 357) đến ô Sự (T11, Th 350); Từ ô Thanh (T10, Th 499) đến135----Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Đạo (T10, Th 676) - đến bà Giao (T10, Th 576); Từ ô Đạm (T10, Th 770) đến ô Lưu (T10, Th 771); Từ ô Tý (T11, Th 357) đến ô Sự (T11, Th 350); Từ ô Thanh (T10, Th 499) đến150----Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Đạo (T10, Th 676) - đến bà Giao (T10, Th 576); Từ ô Đạm (T10, Th 770) đến ô Lưu (T10, Th 771); Từ ô Tý (T11, Th 357) đến ô Sự (T11, Th 350); Từ ô Thanh (T10, Th 499) đến300----Đất ở nông thôn
130Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ bà Tự tờ 10 thửa 509 - đến ô Long tờ 10 thửa 508; Từ ô Điểm tờ 10 thửa 402 đến ô Thành tờ 10 thửa 404 T10; Từ ô Sơn tờ 10 thửa 95 đến bà Suốt tờ 10 thửa 56 T10; Từ ô Hưng tờ135----Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ bà Tự tờ 10 thửa 509 - đến ô Long tờ 10 thửa 508; Từ ô Điểm tờ 10 thửa 402 đến ô Thành tờ 10 thửa 404 T10; Từ ô Sơn tờ 10 thửa 95 đến bà Suốt tờ 10 thửa 56 T10; Từ ô Hưng tờ150----Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ bà Tự tờ 10 thửa 509 - đến ô Long tờ 10 thửa 508; Từ ô Điểm tờ 10 thửa 402 đến ô Thành tờ 10 thửa 404 T10; Từ ô Sơn tờ 10 thửa 95 đến bà Suốt tờ 10 thửa 56 T10; Từ ô Hưng tờ300----Đất ở nông thôn
133Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ bà Ký (T6, Th 2056) - đến ô Len (T6, Th 2057); Từ ô Lương (T6, Th 2135) đến ô Vận (T6, Th 2136); Từ ô Hải (T10, Th 304) đến ô Ngân (T10, Th 100); Từ ô Hường (T10, Th 329) đ135----Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ bà Ký (T6, Th 2056) - đến ô Len (T6, Th 2057); Từ ô Lương (T6, Th 2135) đến ô Vận (T6, Th 2136); Từ ô Hải (T10, Th 304) đến ô Ngân (T10, Th 100); Từ ô Hường (T10, Th 329) đ150----Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ bà Ký (T6, Th 2056) - đến ô Len (T6, Th 2057); Từ ô Lương (T6, Th 2135) đến ô Vận (T6, Th 2136); Từ ô Hải (T10, Th 304) đến ô Ngân (T10, Th 100); Từ ô Hường (T10, Th 329) đ300----Đất ở nông thôn
136Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ Lê Minh Chưởng tờ 6 thửa 1975 T9 - đến ô Thành tờ 6 thửa 2022 T8; Từ Lê Bá Oánh tờ 6 thửa 1857 T9 đến Lê Bá Thơi tờ 6 thửa 1875 T10135----Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ Lê Minh Chưởng tờ 6 thửa 1975 T9 - đến ô Thành tờ 6 thửa 2022 T8; Từ Lê Bá Oánh tờ 6 thửa 1857 T9 đến Lê Bá Thơi tờ 6 thửa 1875 T10150----Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ Lê Minh Chưởng tờ 6 thửa 1975 T9 - đến ô Thành tờ 6 thửa 2022 T8; Từ Lê Bá Oánh tờ 6 thửa 1857 T9 đến Lê Bá Thơi tờ 6 thửa 1875 T10300----Đất ở nông thôn
139Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Lâm tờ 6 thửa 1516 - đến ô Hiến tờ 6 thửa 1500; Từ ô Châu tờ 6 thửa 1948 đến ô Nga tờ 6 thửa 1870 ; Từ ô Tình tờ 6 thửa 1959 đến bà Lân tờ 6 thửa 1950; Từ ô Tiếp tờ 6 thửa135----Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Lâm tờ 6 thửa 1516 - đến ô Hiến tờ 6 thửa 1500; Từ ô Châu tờ 6 thửa 1948 đến ô Nga tờ 6 thửa 1870 ; Từ ô Tình tờ 6 thửa 1959 đến bà Lân tờ 6 thửa 1950; Từ ô Tiếp tờ 6 thửa150----Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Lâm tờ 6 thửa 1516 - đến ô Hiến tờ 6 thửa 1500; Từ ô Châu tờ 6 thửa 1948 đến ô Nga tờ 6 thửa 1870 ; Từ ô Tình tờ 6 thửa 1959 đến bà Lân tờ 6 thửa 1950; Từ ô Tiếp tờ 6 thửa300----Đất ở nông thôn
142Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Hùng tờ 6 thửa 1510 - đến ô Thuấn tờ 6 thửa 1594; Từ ô Hùng tờ 6 thửa 1598 đến bà Hiếu tờ 6 thửa 1674; Từ ô Giai tờ 6 thửa 1196 đến bà Ưng tờ 6 thửa 1194; Từ ô Lâm tờ 6 thử135----Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Hùng tờ 6 thửa 1510 - đến ô Thuấn tờ 6 thửa 1594; Từ ô Hùng tờ 6 thửa 1598 đến bà Hiếu tờ 6 thửa 1674; Từ ô Giai tờ 6 thửa 1196 đến bà Ưng tờ 6 thửa 1194; Từ ô Lâm tờ 6 thử150----Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Hùng tờ 6 thửa 1510 - đến ô Thuấn tờ 6 thửa 1594; Từ ô Hùng tờ 6 thửa 1598 đến bà Hiếu tờ 6 thửa 1674; Từ ô Giai tờ 6 thửa 1196 đến bà Ưng tờ 6 thửa 1194; Từ ô Lâm tờ 6 thử300----Đất ở nông thôn
145Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ bà Liên tờ 6 thửa 491 - đến bà Sáu tờ 6 thửa 427; Từ bà Tữu tờ 6 thửa 635 đến bà Tảo tờ 6 thửa 634 T7; Từ ô Minh tờ 6 thửa 807 T7 đến bà Phượng tờ 6 thửa 911 T7135----Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ bà Liên tờ 6 thửa 491 - đến bà Sáu tờ 6 thửa 427; Từ bà Tữu tờ 6 thửa 635 đến bà Tảo tờ 6 thửa 634 T7; Từ ô Minh tờ 6 thửa 807 T7 đến bà Phượng tờ 6 thửa 911 T7150----Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ bà Liên tờ 6 thửa 491 - đến bà Sáu tờ 6 thửa 427; Từ bà Tữu tờ 6 thửa 635 đến bà Tảo tờ 6 thửa 634 T7; Từ ô Minh tờ 6 thửa 807 T7 đến bà Phượng tờ 6 thửa 911 T7300----Đất ở nông thôn
148Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Mạnh tờ 6 thửa 172 - đến ô Tần tờ 6 thửa 171; Từ bà Kết tờ 6 thửa 27 đến ô Ninh tờ 2 thửa 1018; Từ ô Hưởng tờ 6 thửa 208 đến ô Tường tờ 6 thửa 100 T5; Từ ô Khải tờ 6 thửa135----Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Mạnh tờ 6 thửa 172 - đến ô Tần tờ 6 thửa 171; Từ bà Kết tờ 6 thửa 27 đến ô Ninh tờ 2 thửa 1018; Từ ô Hưởng tờ 6 thửa 208 đến ô Tường tờ 6 thửa 100 T5; Từ ô Khải tờ 6 thửa150----Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Mạnh tờ 6 thửa 172 - đến ô Tần tờ 6 thửa 171; Từ bà Kết tờ 6 thửa 27 đến ô Ninh tờ 2 thửa 1018; Từ ô Hưởng tờ 6 thửa 208 đến ô Tường tờ 6 thửa 100 T5; Từ ô Khải tờ 6 thửa300----Đất ở nông thôn
151Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Sinh tờ 6 thửa 708 - đến bà Toan tờ 6 thửa 738; Từ ô Lương tờ 6 thửa 709 đến ô Thỉnh tờ; Từ ô Ninh tờ 6 thửa 711 đến ô Ngữ tờ 6 thửa 735; Từ ô Bình tờ 6 thửa 908 đến ô Phù135----Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Sinh tờ 6 thửa 708 - đến bà Toan tờ 6 thửa 738; Từ ô Lương tờ 6 thửa 709 đến ô Thỉnh tờ; Từ ô Ninh tờ 6 thửa 711 đến ô Ngữ tờ 6 thửa 735; Từ ô Bình tờ 6 thửa 908 đến ô Phù150----Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Sinh tờ 6 thửa 708 - đến bà Toan tờ 6 thửa 738; Từ ô Lương tờ 6 thửa 709 đến ô Thỉnh tờ; Từ ô Ninh tờ 6 thửa 711 đến ô Ngữ tờ 6 thửa 735; Từ ô Bình tờ 6 thửa 908 đến ô Phù300----Đất ở nông thôn
154Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Lệ tờ 2 thửa 917 - đến ô Duyên tờ 2 thửa 947; Từ ô Khích tờ 6 thửa 141 đến ô Học tờ 6 thửa 141; Từ ô Tạ tờ 6 thửa 396 T5 đến ô Giang tờ 6 thửa 95 T5; từ bà Hiền tờ 6 thử135----Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Lệ tờ 2 thửa 917 - đến ô Duyên tờ 2 thửa 947; Từ ô Khích tờ 6 thửa 141 đến ô Học tờ 6 thửa 141; Từ ô Tạ tờ 6 thửa 396 T5 đến ô Giang tờ 6 thửa 95 T5; từ bà Hiền tờ 6 thử150----Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Lệ tờ 2 thửa 917 - đến ô Duyên tờ 2 thửa 947; Từ ô Khích tờ 6 thửa 141 đến ô Học tờ 6 thửa 141; Từ ô Tạ tờ 6 thửa 396 T5 đến ô Giang tờ 6 thửa 95 T5; từ bà Hiền tờ 6 thử300----Đất ở nông thôn
157Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ Lê Ngọc Hùng tờ 6 thửa 24 T3 - đến bà Kiện tờ 6 thửa 25 T5; Từ ô Đức tờ 6 thửa 411 đến bà Trọng tờ 6 thửa 355; Từ ô Lương tờ 6 thửa 709 đến ô Lâm tờ 6 thửa 348 T6135----Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ Lê Ngọc Hùng tờ 6 thửa 24 T3 - đến bà Kiện tờ 6 thửa 25 T5; Từ ô Đức tờ 6 thửa 411 đến bà Trọng tờ 6 thửa 355; Từ ô Lương tờ 6 thửa 709 đến ô Lâm tờ 6 thửa 348 T6150----Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ Lê Ngọc Hùng tờ 6 thửa 24 T3 - đến bà Kiện tờ 6 thửa 25 T5; Từ ô Đức tờ 6 thửa 411 đến bà Trọng tờ 6 thửa 355; Từ ô Lương tờ 6 thửa 709 đến ô Lâm tờ 6 thửa 348 T6300----Đất ở nông thôn
160Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Tính tờ 2 thửa 488 - đến ô Lâm tờ 2 thửa 291 T1; Từ ô Tốt tờ 2 thửa 280 đến ô Khoa tờ 2 thửa 277 T1; Từ ô Độ tờ 2 thửa 76 đến ô Liệu tờ 2 thửa 139 T1; Từ ô Cảnh tờ 2 thửa135----Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Tính tờ 2 thửa 488 - đến ô Lâm tờ 2 thửa 291 T1; Từ ô Tốt tờ 2 thửa 280 đến ô Khoa tờ 2 thửa 277 T1; Từ ô Độ tờ 2 thửa 76 đến ô Liệu tờ 2 thửa 139 T1; Từ ô Cảnh tờ 2 thửa150----Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Tính tờ 2 thửa 488 - đến ô Lâm tờ 2 thửa 291 T1; Từ ô Tốt tờ 2 thửa 280 đến ô Khoa tờ 2 thửa 277 T1; Từ ô Độ tờ 2 thửa 76 đến ô Liệu tờ 2 thửa 139 T1; Từ ô Cảnh tờ 2 thửa300----Đất ở nông thôn
163Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Lễ tờ 10 thửa 213 - đến ô Dong tờ 10 thửa 495 T12; Từ ô Thắng tờ 10 thửa 494 T12 đến ô Hợi tờ 10 thửa 683 T11; từ ô Sảo tờ 11 thửa 187 đến ô Định tờ 11 thửa 244 thôn 11.225----Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Lễ tờ 10 thửa 213 - đến ô Dong tờ 10 thửa 495 T12; Từ ô Thắng tờ 10 thửa 494 T12 đến ô Hợi tờ 10 thửa 683 T11; từ ô Sảo tờ 11 thửa 187 đến ô Định tờ 11 thửa 244 thôn 11.250----Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Lễ tờ 10 thửa 213 - đến ô Dong tờ 10 thửa 495 T12; Từ ô Thắng tờ 10 thửa 494 T12 đến ô Hợi tờ 10 thửa 683 T11; từ ô Sảo tờ 11 thửa 187 đến ô Định tờ 11 thửa 244 thôn 11.500----Đất ở nông thôn
166Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ bà Mơ tờ 10 thửa 768 - đến ô Hợi tờ 10 thửa 575 ; Từ ô Châu tờ 10 thửa 1147 đến ô Nguyên tờ 10 thửa 777; Từ bà Sen tờ 10 thửa 429 T11 đến ô Bảy tờ 10 thửa 557 T11.225----Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ bà Mơ tờ 10 thửa 768 - đến ô Hợi tờ 10 thửa 575 ; Từ ô Châu tờ 10 thửa 1147 đến ô Nguyên tờ 10 thửa 777; Từ bà Sen tờ 10 thửa 429 T11 đến ô Bảy tờ 10 thửa 557 T11.250----Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ bà Mơ tờ 10 thửa 768 - đến ô Hợi tờ 10 thửa 575 ; Từ ô Châu tờ 10 thửa 1147 đến ô Nguyên tờ 10 thửa 777; Từ bà Sen tờ 10 thửa 429 T11 đến ô Bảy tờ 10 thửa 557 T11.500----Đất ở nông thôn
169Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Thanh (T 6, Th 2006) - đến ô Thủy (T10, Th 26); Từ bà Mai (T6, Th 1506) đến ô Hùng (T6, Th 1769); Từ ô Thứ (T10, Th 124) đến ô Đàm (T10, Th 331); Từ bà Hẹ (T10, Th 477) đến225----Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Thanh (T 6, Th 2006) - đến ô Thủy (T10, Th 26); Từ bà Mai (T6, Th 1506) đến ô Hùng (T6, Th 1769); Từ ô Thứ (T10, Th 124) đến ô Đàm (T10, Th 331); Từ bà Hẹ (T10, Th 477) đến250----Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Thanh (T 6, Th 2006) - đến ô Thủy (T10, Th 26); Từ bà Mai (T6, Th 1506) đến ô Hùng (T6, Th 1769); Từ ô Thứ (T10, Th 124) đến ô Đàm (T10, Th 331); Từ bà Hẹ (T10, Th 477) đến500----Đất ở nông thôn
172Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Trường tờ 6 thửa 1004 T8 - đến ô Son tờ 6 thửa 1091 T8; Từ ô Ba tờ 6 thửa 1195 đến ô Nghi tờ 6 thửa 1505 T8225----Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Trường tờ 6 thửa 1004 T8 - đến ô Son tờ 6 thửa 1091 T8; Từ ô Ba tờ 6 thửa 1195 đến ô Nghi tờ 6 thửa 1505 T8250----Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Trường tờ 6 thửa 1004 T8 - đến ô Son tờ 6 thửa 1091 T8; Từ ô Ba tờ 6 thửa 1195 đến ô Nghi tờ 6 thửa 1505 T8500----Đất ở nông thôn
175Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Nhò tờ 6 thửa 338 T7 - đến ô Tân T7 tờ 6 thửa 636; Từ ô Sửu tờ 6 thửa 1092 T7 đến ô Ninh tờ 6 thửa 1304 T8225----Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Nhò tờ 6 thửa 338 T7 - đến ô Tân T7 tờ 6 thửa 636; Từ ô Sửu tờ 6 thửa 1092 T7 đến ô Ninh tờ 6 thửa 1304 T8250----Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Nhò tờ 6 thửa 338 T7 - đến ô Tân T7 tờ 6 thửa 636; Từ ô Sửu tờ 6 thửa 1092 T7 đến ô Ninh tờ 6 thửa 1304 T8500----Đất ở nông thôn
178Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Toan tờ 6 thửa 479 T4 - đến bà Đầm tờ 6 thửa 216 T3; Từ ô Lan tờ 6 thửa 1044 T6 đến ô Mùi tờ 2 thửa 854 T5; Từ ô Bồng tờ 6 thửa 129 T6 đến Lê Bá Lâm tờ 6 thửa 348 T6225----Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Toan tờ 6 thửa 479 T4 - đến bà Đầm tờ 6 thửa 216 T3; Từ ô Lan tờ 6 thửa 1044 T6 đến ô Mùi tờ 2 thửa 854 T5; Từ ô Bồng tờ 6 thửa 129 T6 đến Lê Bá Lâm tờ 6 thửa 348 T6250----Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Toan tờ 6 thửa 479 T4 - đến bà Đầm tờ 6 thửa 216 T3; Từ ô Lan tờ 6 thửa 1044 T6 đến ô Mùi tờ 2 thửa 854 T5; Từ ô Bồng tờ 6 thửa 129 T6 đến Lê Bá Lâm tờ 6 thửa 348 T6500----Đất ở nông thôn
181Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Na tờ 6 thửa 64 - đến ô Tám tờ 2 thửa 1051; Từ ô Vinh tờ 2 thửa 1013 đến ô Kỷ tờ 6 thửa 22; Từ bà Loan tờ 6 thửa 239 đến ô Chỉ tờ 6 thửa 395 T3; Từ ô Hanh tờ 6 thửa 241225----Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Na tờ 6 thửa 64 - đến ô Tám tờ 2 thửa 1051; Từ ô Vinh tờ 2 thửa 1013 đến ô Kỷ tờ 6 thửa 22; Từ bà Loan tờ 6 thửa 239 đến ô Chỉ tờ 6 thửa 395 T3; Từ ô Hanh tờ 6 thửa 241250----Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Na tờ 6 thửa 64 - đến ô Tám tờ 2 thửa 1051; Từ ô Vinh tờ 2 thửa 1013 đến ô Kỷ tờ 6 thửa 22; Từ bà Loan tờ 6 thửa 239 đến ô Chỉ tờ 6 thửa 395 T3; Từ ô Hanh tờ 6 thửa 241500----Đất ở nông thôn
184Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Thắm tờ 2 thửa 819 T2 - đến bà Hằng tờ 2 thửa 1014 T3; Từ bà Châu tờ 2 thửa 701 T2 đến ô Bảy tờ 2 thửa 823 T3; Từ ô Lập T2 đến ô Tữu T2; Từ ô Hưng tờ 2 thửa 430 đến anh Thiết225----Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Thắm tờ 2 thửa 819 T2 - đến bà Hằng tờ 2 thửa 1014 T3; Từ bà Châu tờ 2 thửa 701 T2 đến ô Bảy tờ 2 thửa 823 T3; Từ ô Lập T2 đến ô Tữu T2; Từ ô Hưng tờ 2 thửa 430 đến anh Thiết250----Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Thắm tờ 2 thửa 819 T2 - đến bà Hằng tờ 2 thửa 1014 T3; Từ bà Châu tờ 2 thửa 701 T2 đến ô Bảy tờ 2 thửa 823 T3; Từ ô Lập T2 đến ô Tữu T2; Từ ô Hưng tờ 2 thửa 430 đến anh Thiết500----Đất ở nông thôn
187Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ bà Phòng tờ 6 thửa 561 - đến ô Hợp tờ 6 thửa 555; Từ ô Sáu tờ 6 thửa 915 đến ô Đại tờ 6 thửa 914 T7; Từ ô Toàn tờ 6 thửa 1311 đến ô Sánh tờ 6 thửa 1414; Từ ô Sỹ tờ 6 thửa 1588315----Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ bà Phòng tờ 6 thửa 561 - đến ô Hợp tờ 6 thửa 555; Từ ô Sáu tờ 6 thửa 915 đến ô Đại tờ 6 thửa 914 T7; Từ ô Toàn tờ 6 thửa 1311 đến ô Sánh tờ 6 thửa 1414; Từ ô Sỹ tờ 6 thửa 1588350----Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ bà Phòng tờ 6 thửa 561 - đến ô Hợp tờ 6 thửa 555; Từ ô Sáu tờ 6 thửa 915 đến ô Đại tờ 6 thửa 914 T7; Từ ô Toàn tờ 6 thửa 1311 đến ô Sánh tờ 6 thửa 1414; Từ ô Sỹ tờ 6 thửa 1588700----Đất ở nông thôn
190Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Hiền tờ 2 thửa 641 - đến ô Thanh tờ 2 thửa 444 T2; Từ bà Ư tờ 2 thửa 345 T2 đến ô Thông tờ 2 thửa 505 thôn 1; Từ ô Ngọc tờ 2 thửa 1008 T2 đến ô Lâm tờ 2 thửa 914 T3; Từ bà315----Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Hiền tờ 2 thửa 641 - đến ô Thanh tờ 2 thửa 444 T2; Từ bà Ư tờ 2 thửa 345 T2 đến ô Thông tờ 2 thửa 505 thôn 1; Từ ô Ngọc tờ 2 thửa 1008 T2 đến ô Lâm tờ 2 thửa 914 T3; Từ bà350----Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ ô Hiền tờ 2 thửa 641 - đến ô Thanh tờ 2 thửa 444 T2; Từ bà Ư tờ 2 thửa 345 T2 đến ô Thông tờ 2 thửa 505 thôn 1; Từ ô Ngọc tờ 2 thửa 1008 T2 đến ô Lâm tờ 2 thửa 914 T3; Từ bà700----Đất ở nông thôn
193Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ bà Dần tờ 1 thửa 10 - đến ô Hùng tờ 1 thửa 4 thôn 1; từ bà Sự tờ 1 thửa 6 đến ô Quang tờ 1 thửa 5 T.1; Từ ô Xuân tờ 2 thửa 775 đến ô Minh tờ 2 thửa 587 thôn 2; Từ ô Cảnh tờ405----Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ bà Dần tờ 1 thửa 10 - đến ô Hùng tờ 1 thửa 4 thôn 1; từ bà Sự tờ 1 thửa 6 đến ô Quang tờ 1 thửa 5 T.1; Từ ô Xuân tờ 2 thửa 775 đến ô Minh tờ 2 thửa 587 thôn 2; Từ ô Cảnh tờ450----Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng)Từ bà Dần tờ 1 thửa 10 - đến ô Hùng tờ 1 thửa 4 thôn 1; từ bà Sự tờ 1 thửa 6 đến ô Quang tờ 1 thửa 5 T.1; Từ ô Xuân tờ 2 thửa 775 đến ô Minh tờ 2 thửa 587 thôn 2; Từ ô Cảnh tờ900----Đất ở nông thôn
196Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -72----Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -80----Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -160----Đất ở nông thôn
199Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ hộ ông Nguyễn Thị Thành thửa 194 tờ 14 - đến hộ ông Lê Huy Bê thửa 344 tờ 14 đến thửa 261 tờ 22270----Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ hộ ông Nguyễn Thị Thành thửa 194 tờ 14 - đến hộ ông Lê Huy Bê thửa 344 tờ 14 đến thửa 261 tờ 22300----Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ hộ ông Nguyễn Thị Thành thửa 194 tờ 14 - đến hộ ông Lê Huy Bê thửa 344 tờ 14 đến thửa 261 tờ 22600----Đất ở nông thôn
202Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ông Trịnh Minh Thiệp tờ 12 - đến ông Lê Đình Hoan thửa 79 tờ 12180----Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ông Trịnh Minh Thiệp tờ 12 - đến ông Lê Đình Hoan thửa 79 tờ 12200----Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ông Trịnh Minh Thiệp tờ 12 - đến ông Lê Đình Hoan thửa 79 tờ 12400----Đất ở nông thôn
205Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ông Trịnh Ngọc Hậu thửa 89 tờ 12 - đến ông Trịnh Đình Vấn thửa 47 tờ 12; Từ ông Trịnh Hữu Vui thửa 88 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Viễn thửa 120 tờ 12; Từ ông Trịnh Minh Phượng thửa 50 tờ 1180----Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ông Trịnh Ngọc Hậu thửa 89 tờ 12 - đến ông Trịnh Đình Vấn thửa 47 tờ 12; Từ ông Trịnh Hữu Vui thửa 88 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Viễn thửa 120 tờ 12; Từ ông Trịnh Minh Phượng thửa 50 tờ 1200----Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ông Trịnh Ngọc Hậu thửa 89 tờ 12 - đến ông Trịnh Đình Vấn thửa 47 tờ 12; Từ ông Trịnh Hữu Vui thửa 88 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Viễn thửa 120 tờ 12; Từ ông Trịnh Minh Phượng thửa 50 tờ 1400----Đất ở nông thôn
208Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ bà Lê Thị Biểu thửa 319 tờ 14 - đến ông Nguyễn Đình Nhạc thửa 27 tờ 16; Từ bà Đỗ Thị Lý thửa 13 tờ 16 đến ông Lê Thế Thắng thửa 23 tờ 16; Từ ông Lê Huy Hùng thửa 18 tờ 16 đến ông Trị180----Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ bà Lê Thị Biểu thửa 319 tờ 14 - đến ông Nguyễn Đình Nhạc thửa 27 tờ 16; Từ bà Đỗ Thị Lý thửa 13 tờ 16 đến ông Lê Thế Thắng thửa 23 tờ 16; Từ ông Lê Huy Hùng thửa 18 tờ 16 đến ông Trị200----Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ bà Lê Thị Biểu thửa 319 tờ 14 - đến ông Nguyễn Đình Nhạc thửa 27 tờ 16; Từ bà Đỗ Thị Lý thửa 13 tờ 16 đến ông Lê Thế Thắng thửa 23 tờ 16; Từ ông Lê Huy Hùng thửa 18 tờ 16 đến ông Trị400----Đất ở nông thôn
211Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ông Lê Thế Ngào thửa 386 tờ 14 - đến ông Lê Văn Tấn thửa 41 tờ 15; Từ bà Lê Thị Lụa thửa 278 tờ 14 ông Lê Huy Báo thửa 338 tờ 14; Từ ông Thiều văn Lợi thửa 231 tờ 14 đến ông Lê Huy Sâ180----Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ông Lê Thế Ngào thửa 386 tờ 14 - đến ông Lê Văn Tấn thửa 41 tờ 15; Từ bà Lê Thị Lụa thửa 278 tờ 14 ông Lê Huy Báo thửa 338 tờ 14; Từ ông Thiều văn Lợi thửa 231 tờ 14 đến ông Lê Huy Sâ200----Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ông Lê Thế Ngào thửa 386 tờ 14 - đến ông Lê Văn Tấn thửa 41 tờ 15; Từ bà Lê Thị Lụa thửa 278 tờ 14 ông Lê Huy Báo thửa 338 tờ 14; Từ ông Thiều văn Lợi thửa 231 tờ 14 đến ông Lê Huy Sâ400----Đất ở nông thôn
214Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ông Trịnh Đình Lâm thửa 106 tờ 14 - đến ông Lê Đình Đáng thửa 110 tờ 14; Từ ông Vũ Bá Lâm thửa 106 tờ 14 đến ông Lê Đình Chuyền thửa 43 tờ 14; Từ ông Nguyễn Huy Thuần thửa 303B tờ 14 đến180----Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ông Trịnh Đình Lâm thửa 106 tờ 14 - đến ông Lê Đình Đáng thửa 110 tờ 14; Từ ông Vũ Bá Lâm thửa 106 tờ 14 đến ông Lê Đình Chuyền thửa 43 tờ 14; Từ ông Nguyễn Huy Thuần thửa 303B tờ 14 đến200----Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ông Trịnh Đình Lâm thửa 106 tờ 14 - đến ông Lê Đình Đáng thửa 110 tờ 14; Từ ông Vũ Bá Lâm thửa 106 tờ 14 đến ông Lê Đình Chuyền thửa 43 tờ 14; Từ ông Nguyễn Huy Thuần thửa 303B tờ 14 đến400----Đất ở nông thôn
217Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ông Trịnh Đình Luyến thửa 24 tờ 13 - đến ông Vũ văn Năm thửa 127 tờ 13; Từ ông Nguyễn Văn Tý thửa 88 tờ 13 đến ông Vũ Văn Dân thửa 89 tờ 13; Từ ông Lê Đình Hùng thửa 101 tờ 13 đến ông Lê180----Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ông Trịnh Đình Luyến thửa 24 tờ 13 - đến ông Vũ văn Năm thửa 127 tờ 13; Từ ông Nguyễn Văn Tý thửa 88 tờ 13 đến ông Vũ Văn Dân thửa 89 tờ 13; Từ ông Lê Đình Hùng thửa 101 tờ 13 đến ông Lê200----Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ông Trịnh Đình Luyến thửa 24 tờ 13 - đến ông Vũ văn Năm thửa 127 tờ 13; Từ ông Nguyễn Văn Tý thửa 88 tờ 13 đến ông Vũ Văn Dân thửa 89 tờ 13; Từ ông Lê Đình Hùng thửa 101 tờ 13 đến ông Lê400----Đất ở nông thôn
220Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ Trạm bơm thửa 184 tờ 13 - đến ông Lê Đình Ba thửa 9 tờ 13; Từ ông Trịnh Đình Lan thửa 209 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Thoa thửa 68 tờ 12.180----Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ Trạm bơm thửa 184 tờ 13 - đến ông Lê Đình Ba thửa 9 tờ 13; Từ ông Trịnh Đình Lan thửa 209 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Thoa thửa 68 tờ 12.200----Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ Trạm bơm thửa 184 tờ 13 - đến ông Lê Đình Ba thửa 9 tờ 13; Từ ông Trịnh Đình Lan thửa 209 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Thoa thửa 68 tờ 12.400----Đất ở nông thôn
223Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ông Lê Minh Nhượng thửa 273 tờ 13 - đến bà Vũ Thị Hượng thửa 209 tờ 13; Từ ngã 3 Tượng đài thửa 126 tờ 14 đến ông Trịnh Đăng Khẩn thửa 131 tờ 14 đến ông Lê Xuân Hùng thửa 219 tờ 14;270----Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ông Lê Minh Nhượng thửa 273 tờ 13 - đến bà Vũ Thị Hượng thửa 209 tờ 13; Từ ngã 3 Tượng đài thửa 126 tờ 14 đến ông Trịnh Đăng Khẩn thửa 131 tờ 14 đến ông Lê Xuân Hùng thửa 219 tờ 14;300----Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ông Lê Minh Nhượng thửa 273 tờ 13 - đến bà Vũ Thị Hượng thửa 209 tờ 13; Từ ngã 3 Tượng đài thửa 126 tờ 14 đến ông Trịnh Đăng Khẩn thửa 131 tờ 14 đến ông Lê Xuân Hùng thửa 219 tờ 14;600----Đất ở nông thôn
226Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ông Đỗ Đình Chân thửa 185 tờ 13 - đến hộ ông Vũ Đình Mạnh thửa 5 tờ 13360----Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ông Đỗ Đình Chân thửa 185 tờ 13 - đến hộ ông Vũ Đình Mạnh thửa 5 tờ 13400----Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ông Đỗ Đình Chân thửa 185 tờ 13 - đến hộ ông Vũ Đình Mạnh thửa 5 tờ 13800----Đất ở nông thôn
229Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ông Trịnh Đình Thư thửa 121 tờ 12 - đến đường 506b360----Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ông Trịnh Đình Thư thửa 121 tờ 12 - đến đường 506b400----Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ông Trịnh Đình Thư thửa 121 tờ 12 - đến đường 506b800----Đất ở nông thôn
232Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ thửa số 647 tờ 21 - đến chân dốc đê thôn 10 thửa số 249 tờ 19360----Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ thửa số 647 tờ 21 - đến chân dốc đê thôn 10 thửa số 249 tờ 19400----Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ thửa số 647 tờ 21 - đến chân dốc đê thôn 10 thửa số 249 tờ 19800----Đất ở nông thôn
235Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ông Đỗ Đình Chân thửa 185 tờ 13 - đến ông Vũ Đình Mạnh thửa 5 tờ 13360----Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ông Đỗ Đình Chân thửa 185 tờ 13 - đến ông Vũ Đình Mạnh thửa 5 tờ 13400----Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ông Đỗ Đình Chân thửa 185 tờ 13 - đến ông Vũ Đình Mạnh thửa 5 tờ 13800----Đất ở nông thôn
238Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ngã ba Bưu điện thửa 126 tờ 14 - đến ông Lê Văn Biên thửa 60 tờ 14360----Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ngã ba Bưu điện thửa 126 tờ 14 - đến ông Lê Văn Biên thửa 60 tờ 14400----Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ngã ba Bưu điện thửa 126 tờ 14 - đến ông Lê Văn Biên thửa 60 tờ 14800----Đất ở nông thôn
241Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ông Vũ Văn Bốn thửa 44 tờ 13 - đến ông Vũ Văn Long thửa 2 tờ 13 (giáp xã Phú Yên)360----Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ông Vũ Văn Bốn thửa 44 tờ 13 - đến ông Vũ Văn Long thửa 2 tờ 13 (giáp xã Phú Yên)400----Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ông Vũ Văn Bốn thửa 44 tờ 13 - đến ông Vũ Văn Long thửa 2 tờ 13 (giáp xã Phú Yên)800----Đất ở nông thôn
244Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ bà Nguyễn Thị Thông thửa 300 tờ 13 - đến ông Vũ Đình Nam thửa 72 tờ 13360----Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ bà Nguyễn Thị Thông thửa 300 tờ 13 - đến ông Vũ Đình Nam thửa 72 tờ 13400----Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ bà Nguyễn Thị Thông thửa 300 tờ 13 - đến ông Vũ Đình Nam thửa 72 tờ 13800----Đất ở nông thôn
247Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ngã ba Bưu điện thửa số 126 tờ 14 - đến ông Lê Văn Sơn thửa 301 tờ 13360----Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ngã ba Bưu điện thửa số 126 tờ 14 - đến ông Lê Văn Sơn thửa 301 tờ 13400----Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ngã ba Bưu điện thửa số 126 tờ 14 - đến ông Lê Văn Sơn thửa 301 tờ 13800----Đất ở nông thôn
250Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ngã tư ông Trịnh Đình Hùng thửa 503 tờ 14 - đến thửa 230 tờ 22.450----Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ngã tư ông Trịnh Đình Hùng thửa 503 tờ 14 - đến thửa 230 tờ 22.500----Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ngã tư ông Trịnh Đình Hùng thửa 503 tờ 14 - đến thửa 230 tờ 22.1.000.000----Đất ở nông thôn
253Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ngã ba Bưu điện thửa số 126 tờ 14 - đến ông Nguyễn Đình Hồng thửa 103 tờ 14 đến ông Lê Đình Hoàn thửa 869 tờ 21.540----Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ngã ba Bưu điện thửa số 126 tờ 14 - đến ông Nguyễn Đình Hồng thửa 103 tờ 14 đến ông Lê Đình Hoàn thửa 869 tờ 21.600----Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ ngã ba Bưu điện thửa số 126 tờ 14 - đến ông Nguyễn Đình Hồng thửa 103 tờ 14 đến ông Lê Đình Hoàn thửa 869 tờ 21.1.200.000----Đất ở nông thôn
256Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ thửa số 37 - đến thửa số 1 tờ 18. Từ thửa số 3 đến thửa số 125 tờ 17.675----Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ thửa số 37 - đến thửa số 1 tờ 18. Từ thửa số 3 đến thửa số 125 tờ 17.750----Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Từ thửa số 37 - đến thửa số 1 tờ 18. Từ thửa số 3 đến thửa số 125 tờ 17.1.500.000----Đất ở nông thôn
259Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Giang (đồng bằng)-67.5----Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Giang (đồng bằng)-75----Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Giang (đồng bằng)-150----Đất ở nông thôn
262Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Vân thôn 11 thửa 47 tờ bản đồ số 18 đi Xuân Hưng -180----Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Vân thôn 11 thửa 47 tờ bản đồ số 18 đi Xuân Hưng -200----Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Vân thôn 11 thửa 47 tờ bản đồ số 18 đi Xuân Hưng -400----Đất ở nông thôn
265Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Từ nhà ông Chung thôn 4 ( thửa 52 tờ 20) đi Cầu Ba Lăng -382.5----Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Từ nhà ông Chung thôn 4 ( thửa 52 tờ 20) đi Cầu Ba Lăng -425----Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Từ nhà ông Chung thôn 4 ( thửa 52 tờ 20) đi Cầu Ba Lăng -850----Đất ở nông thôn
268Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ bà Thơm thôn 4 thửa125 tờ BĐ 16 - đến bà Khiên thôn 4 thửa 208 tờ BĐ 16; Đoạn từ ông Câu thôn 7 thửa174 tờ BD 15 đến ông ưng thôn 7 thửa 24 tờ BĐ 1981----Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ bà Thơm thôn 4 thửa125 tờ BĐ 16 - đến bà Khiên thôn 4 thửa 208 tờ BĐ 16; Đoạn từ ông Câu thôn 7 thửa174 tờ BD 15 đến ông ưng thôn 7 thửa 24 tờ BĐ 1990----Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ bà Thơm thôn 4 thửa125 tờ BĐ 16 - đến bà Khiên thôn 4 thửa 208 tờ BĐ 16; Đoạn từ ông Câu thôn 7 thửa174 tờ BD 15 đến ông ưng thôn 7 thửa 24 tờ BĐ 19180----Đất ở nông thôn
271Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Tuấn thôn 11 thửa 34 tờ BĐ 18 - đến bà Kỹ thôn 11 thửa 205 tờ BĐ 19; Đoạn từ ông Quốc thôn 11 thửa 60 tờ BĐ 18 đến ông Quý thôn 11 thửa 7 tờ BĐ 22; Đoạn từ ông Tân thôn 13 thửa 149 t135----Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Tuấn thôn 11 thửa 34 tờ BĐ 18 - đến bà Kỹ thôn 11 thửa 205 tờ BĐ 19; Đoạn từ ông Quốc thôn 11 thửa 60 tờ BĐ 18 đến ông Quý thôn 11 thửa 7 tờ BĐ 22; Đoạn từ ông Tân thôn 13 thửa 149 t150----Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Tuấn thôn 11 thửa 34 tờ BĐ 18 - đến bà Kỹ thôn 11 thửa 205 tờ BĐ 19; Đoạn từ ông Quốc thôn 11 thửa 60 tờ BĐ 18 đến ông Quý thôn 11 thửa 7 tờ BĐ 22; Đoạn từ ông Tân thôn 13 thửa 149 t300----Đất ở nông thôn
274Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Thư thôn 7 thửa 73 tờ BĐ 15 - đến ông Lực thôn 7 thửa64 tờ BĐ 15; Đoạn từ ông Hào thôn 7 thửa 190 tờ BĐ 15 đến ông Tình thôn 7 thửa 12 tờ BĐ 19; Đoạn từ ông Tuất thôn 8 thửa 201 tờ135----Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Thư thôn 7 thửa 73 tờ BĐ 15 - đến ông Lực thôn 7 thửa64 tờ BĐ 15; Đoạn từ ông Hào thôn 7 thửa 190 tờ BĐ 15 đến ông Tình thôn 7 thửa 12 tờ BĐ 19; Đoạn từ ông Tuất thôn 8 thửa 201 tờ150----Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Thư thôn 7 thửa 73 tờ BĐ 15 - đến ông Lực thôn 7 thửa64 tờ BĐ 15; Đoạn từ ông Hào thôn 7 thửa 190 tờ BĐ 15 đến ông Tình thôn 7 thửa 12 tờ BĐ 19; Đoạn từ ông Tuất thôn 8 thửa 201 tờ300----Đất ở nông thôn
277Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Trịnh thôn 4 thửa 239 tờ BĐ 16 - đến ông Đức thôn 4 thửa 119 tờ BĐ 16; Đoạn từ ông Tự thôn 5 thửa 68 tờ BĐ 16 đến ông Cải thôn 5 thửa 3 tờ BĐ 16; Đoạn từ ông Dũng thôn 6 thửa 270 tờ B135----Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Trịnh thôn 4 thửa 239 tờ BĐ 16 - đến ông Đức thôn 4 thửa 119 tờ BĐ 16; Đoạn từ ông Tự thôn 5 thửa 68 tờ BĐ 16 đến ông Cải thôn 5 thửa 3 tờ BĐ 16; Đoạn từ ông Dũng thôn 6 thửa 270 tờ B150----Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Trịnh thôn 4 thửa 239 tờ BĐ 16 - đến ông Đức thôn 4 thửa 119 tờ BĐ 16; Đoạn từ ông Tự thôn 5 thửa 68 tờ BĐ 16 đến ông Cải thôn 5 thửa 3 tờ BĐ 16; Đoạn từ ông Dũng thôn 6 thửa 270 tờ B300----Đất ở nông thôn
280Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ bà Hoà thôn 1 thửa17 tờ BĐ 17 - đến ông Đông thôn 1 thửa 20 tờ BĐ 17; Đoạn từ ông Phiệt thôn 2 thửa 145 tờ BĐ 17 đến ông Đạo thôn 2 thửa 138 tờ BĐ 17; Đoạn từ ông Ngọt thôn 3 thửa 19135----Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ bà Hoà thôn 1 thửa17 tờ BĐ 17 - đến ông Đông thôn 1 thửa 20 tờ BĐ 17; Đoạn từ ông Phiệt thôn 2 thửa 145 tờ BĐ 17 đến ông Đạo thôn 2 thửa 138 tờ BĐ 17; Đoạn từ ông Ngọt thôn 3 thửa 19150----Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ bà Hoà thôn 1 thửa17 tờ BĐ 17 - đến ông Đông thôn 1 thửa 20 tờ BĐ 17; Đoạn từ ông Phiệt thôn 2 thửa 145 tờ BĐ 17 đến ông Đạo thôn 2 thửa 138 tờ BĐ 17; Đoạn từ ông Ngọt thôn 3 thửa 19300----Đất ở nông thôn
283Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Thú thôn 5 thửa 246 tờ BĐ 16 - đến ông Thanh thôn 5 thửa11 tờ BĐ 16; Đoạn từ ông Bang thôn 10 thửa 214 tờ BĐ 14 đến ông Choắt thôn 10 thửa71 tờ BĐ 14180----Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Thú thôn 5 thửa 246 tờ BĐ 16 - đến ông Thanh thôn 5 thửa11 tờ BĐ 16; Đoạn từ ông Bang thôn 10 thửa 214 tờ BĐ 14 đến ông Choắt thôn 10 thửa71 tờ BĐ 14200----Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Thú thôn 5 thửa 246 tờ BĐ 16 - đến ông Thanh thôn 5 thửa11 tờ BĐ 16; Đoạn từ ông Bang thôn 10 thửa 214 tờ BĐ 14 đến ông Choắt thôn 10 thửa71 tờ BĐ 14400----Đất ở nông thôn
286Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Tuấn thôn 1 thửa 90 tờ BĐ 17 - đến ông Việt thôn 1 thửa 95 Tờ BĐ 17225----Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Tuấn thôn 1 thửa 90 tờ BĐ 17 - đến ông Việt thôn 1 thửa 95 Tờ BĐ 17250----Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Tuấn thôn 1 thửa 90 tờ BĐ 17 - đến ông Việt thôn 1 thửa 95 Tờ BĐ 17500----Đất ở nông thôn
289Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Haỉ thôn 10 thửa 140 tờ BĐ 14 - đến bà Hoàn thôn 9 thửa 171 tờ BĐ 14; Đoạn từ ông Lục thôn 8 thửa 231 tờ BĐ 14 đến ông Tuyển thôn 8 thửa 10 tờ BĐ 19; Đoạn từ ông Chế thôn 8 thửa 196157.5----Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Haỉ thôn 10 thửa 140 tờ BĐ 14 - đến bà Hoàn thôn 9 thửa 171 tờ BĐ 14; Đoạn từ ông Lục thôn 8 thửa 231 tờ BĐ 14 đến ông Tuyển thôn 8 thửa 10 tờ BĐ 19; Đoạn từ ông Chế thôn 8 thửa 196175----Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Haỉ thôn 10 thửa 140 tờ BĐ 14 - đến bà Hoàn thôn 9 thửa 171 tờ BĐ 14; Đoạn từ ông Lục thôn 8 thửa 231 tờ BĐ 14 đến ông Tuyển thôn 8 thửa 10 tờ BĐ 19; Đoạn từ ông Chế thôn 8 thửa 196350----Đất ở nông thôn
292Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Hùng thôn 6 thửa 150 tờ BĐ15 - đến ông Lãm thôn 6 thửa 55 tờ BĐ 16; Đoạn từ ông Bọc thôn 6 thửa 272 tờ BĐ 16 đến ông Hạnh thôn 6 thửa 68 tờ BĐ 20; Đoạn từ ông Bàn thôn 8 thửa 109 tờ157.5----Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Hùng thôn 6 thửa 150 tờ BĐ15 - đến ông Lãm thôn 6 thửa 55 tờ BĐ 16; Đoạn từ ông Bọc thôn 6 thửa 272 tờ BĐ 16 đến ông Hạnh thôn 6 thửa 68 tờ BĐ 20; Đoạn từ ông Bàn thôn 8 thửa 109 tờ175----Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Hùng thôn 6 thửa 150 tờ BĐ15 - đến ông Lãm thôn 6 thửa 55 tờ BĐ 16; Đoạn từ ông Bọc thôn 6 thửa 272 tờ BĐ 16 đến ông Hạnh thôn 6 thửa 68 tờ BĐ 20; Đoạn từ ông Bàn thôn 8 thửa 109 tờ350----Đất ở nông thôn
295Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Tú thôn 1 thửa 38 tờ BĐ 17 - đến ông Trà thôn 1 thửa 7 tờ BĐ 17; Đoạn từ ông Vy thôn 1 thửa 30 tờ BĐ 17 đến ông Thảo thôn 1 thửa 1 tờ BĐ 17; Đoạn từ ông Bàng thôn 1 thửa 84 tờ BĐ157.5----Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Tú thôn 1 thửa 38 tờ BĐ 17 - đến ông Trà thôn 1 thửa 7 tờ BĐ 17; Đoạn từ ông Vy thôn 1 thửa 30 tờ BĐ 17 đến ông Thảo thôn 1 thửa 1 tờ BĐ 17; Đoạn từ ông Bàng thôn 1 thửa 84 tờ BĐ175----Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Tú thôn 1 thửa 38 tờ BĐ 17 - đến ông Trà thôn 1 thửa 7 tờ BĐ 17; Đoạn từ ông Vy thôn 1 thửa 30 tờ BĐ 17 đến ông Thảo thôn 1 thửa 1 tờ BĐ 17; Đoạn từ ông Bàng thôn 1 thửa 84 tờ BĐ350----Đất ở nông thôn
298Huyện Thọ XuânĐường giao thông - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Hổ thôn 12 thửa 53 tờ 19 đi ông Vân thôn 11 thửa 47 tờ BĐ 18; Từ cống Hàng Đa thửa 398 tờ BĐ 9 - đến ông Dũng thôn 12 thửa 196 tờ BĐ 19; Đoạn từ ông Vượng thôn 8 thửa 173 tờ 14 đến ông Đội thôn 10 thửa 1 tờ 14.180----Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Thọ XuânĐường giao thông - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Hổ thôn 12 thửa 53 tờ 19 đi ông Vân thôn 11 thửa 47 tờ BĐ 18; Từ cống Hàng Đa thửa 398 tờ BĐ 9 - đến ông Dũng thôn 12 thửa 196 tờ BĐ 19; Đoạn từ ông Vượng thôn 8 thửa 173 tờ 14 đến ông Đội thôn 10 thửa 1 tờ 14.200----Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Thọ XuânĐường giao thông - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Hổ thôn 12 thửa 53 tờ 19 đi ông Vân thôn 11 thửa 47 tờ BĐ 18; Từ cống Hàng Đa thửa 398 tờ BĐ 9 - đến ông Dũng thôn 12 thửa 196 tờ BĐ 19; Đoạn từ ông Vượng thôn 8 thửa 173 tờ 14 đến ông Đội thôn 10 thửa 1 tờ 14.400----Đất ở nông thôn
301Huyện Thọ XuânĐường giao thông - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ cầu Quần Hồi thửa 705 tờ BĐ 4 - đến ông Chọn thôn 10 thửa 147 tờ BĐ 14; Đoạn từ ông Đoạn thôn 5 thửa 61 tờ BĐ 16 đến ông Binh thôn 4 thửa 116 tờ BĐ 16; Đoạn từ ông Nghì thôn 7 thửa 1270----Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Thọ XuânĐường giao thông - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ cầu Quần Hồi thửa 705 tờ BĐ 4 - đến ông Chọn thôn 10 thửa 147 tờ BĐ 14; Đoạn từ ông Đoạn thôn 5 thửa 61 tờ BĐ 16 đến ông Binh thôn 4 thửa 116 tờ BĐ 16; Đoạn từ ông Nghì thôn 7 thửa 1300----Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Thọ XuânĐường giao thông - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ cầu Quần Hồi thửa 705 tờ BĐ 4 - đến ông Chọn thôn 10 thửa 147 tờ BĐ 14; Đoạn từ ông Đoạn thôn 5 thửa 61 tờ BĐ 16 đến ông Binh thôn 4 thửa 116 tờ BĐ 16; Đoạn từ ông Nghì thôn 7 thửa 1600----Đất ở nông thôn
304Huyện Thọ XuânĐường giao thông - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Chung thôn 4 thửa 114 tờ BĐ 16 - đến bà Xuyên thôn 2 thửa 75 tờ BĐ 17360----Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Thọ XuânĐường giao thông - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Chung thôn 4 thửa 114 tờ BĐ 16 - đến bà Xuyên thôn 2 thửa 75 tờ BĐ 17400----Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Thọ XuânĐường giao thông - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Chung thôn 4 thửa 114 tờ BĐ 16 - đến bà Xuyên thôn 2 thửa 75 tờ BĐ 17800----Đất ở nông thôn
307Huyện Thọ XuânĐường giao thông - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Chung thôn 4 thửa 302 tờ BĐ 16 - đến ông Năm thôn 3 thửa 115 tờ BĐ 16315----Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Thọ XuânĐường giao thông - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Chung thôn 4 thửa 302 tờ BĐ 16 - đến ông Năm thôn 3 thửa 115 tờ BĐ 16350----Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Thọ XuânĐường giao thông - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Chung thôn 4 thửa 302 tờ BĐ 16 - đến ông Năm thôn 3 thửa 115 tờ BĐ 16700----Đất ở nông thôn
310Huyện Thọ XuânĐường giao thông - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Hùng thôn 6, thửa 143 tờ BĐ 16 - đến ông Thảo thôn 4 thửa 52 tờ BĐ 20450----Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Thọ XuânĐường giao thông - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Hùng thôn 6, thửa 143 tờ BĐ 16 - đến ông Thảo thôn 4 thửa 52 tờ BĐ 20500----Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Thọ XuânĐường giao thông - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Hùng thôn 6, thửa 143 tờ BĐ 16 - đến ông Thảo thôn 4 thửa 52 tờ BĐ 201.000.000----Đất ở nông thôn
313Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Máy thôn 1 thửa 157A tờ BĐ 17 đi cầu Ba Lăng, đi Xuân Quang -675----Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Máy thôn 1 thửa 157A tờ BĐ 17 đi cầu Ba Lăng, đi Xuân Quang -750----Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Máy thôn 1 thửa 157A tờ BĐ 17 đi cầu Ba Lăng, đi Xuân Quang -1.500.000----Đất ở nông thôn
316Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ trang trại ông ý đi cầu Ba lăng đi Xuân Quang -900----Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ trang trại ông ý đi cầu Ba lăng đi Xuân Quang -1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ trang trại ông ý đi cầu Ba lăng đi Xuân Quang -2.000.000----Đất ở nông thôn
319Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Vu thôn 6, thửa 56 tờ BĐ 16 đi cầu Trường Giang; Đoạn từ ông Xuân thửa 98 tờ BĐ 20 - đến ông Dũng thôn 13 thửa 216 tờ BĐ 19; Đoạn từ ông Kiên thôn 1 thửa tờ BĐ 6 đi bà Ngà thôn 1 thửa 104 tờ BĐ 17;450----Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Vu thôn 6, thửa 56 tờ BĐ 16 đi cầu Trường Giang; Đoạn từ ông Xuân thửa 98 tờ BĐ 20 - đến ông Dũng thôn 13 thửa 216 tờ BĐ 19; Đoạn từ ông Kiên thôn 1 thửa tờ BĐ 6 đi bà Ngà thôn 1 thửa 104 tờ BĐ 17;500----Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ ông Vu thôn 6, thửa 56 tờ BĐ 16 đi cầu Trường Giang; Đoạn từ ông Xuân thửa 98 tờ BĐ 20 - đến ông Dũng thôn 13 thửa 216 tờ BĐ 19; Đoạn từ ông Kiên thôn 1 thửa tờ BĐ 6 đi bà Ngà thôn 1 thửa 104 tờ BĐ 17;1.000.000----Đất ở nông thôn
322Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ chợ Rạng thửa 98 tờ BĐ 20 - đến ông Lợi thôn 6 thửa 153 tờ BĐ 16540----Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ chợ Rạng thửa 98 tờ BĐ 20 - đến ông Lợi thôn 6 thửa 153 tờ BĐ 16600----Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Giang (đồng bằng)Đoạn từ chợ Rạng thửa 98 tờ BĐ 20 - đến ông Lợi thôn 6 thửa 153 tờ BĐ 161.200.000----Đất ở nông thôn
325Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)-90----Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)-100----Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)-200----Đất ở nông thôn
328Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ông Thêu, Ô thìn, Ông Phú,Ô Bường, Ô Tại (Thửa 102,Tbđ: 2) - đến Ô Biện (Thửa 927,Tbđ: 3), Ô Nhung (Thửa 1098,Tbđ: 3) đến A thuận (Thửa 347,Tbđ:2) Thường, A Xuất, Ô Cừ, A Bàng, A Văn, Ô Đính, Ô Đằng, Ô Biết, Ô H90----Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ông Thêu, Ô thìn, Ông Phú,Ô Bường, Ô Tại (Thửa 102,Tbđ: 2) - đến Ô Biện (Thửa 927,Tbđ: 3), Ô Nhung (Thửa 1098,Tbđ: 3) đến A thuận (Thửa 347,Tbđ:2) Thường, A Xuất, Ô Cừ, A Bàng, A Văn, Ô Đính, Ô Đằng, Ô Biết, Ô H100----Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ông Thêu, Ô thìn, Ông Phú,Ô Bường, Ô Tại (Thửa 102,Tbđ: 2) - đến Ô Biện (Thửa 927,Tbđ: 3), Ô Nhung (Thửa 1098,Tbđ: 3) đến A thuận (Thửa 347,Tbđ:2) Thường, A Xuất, Ô Cừ, A Bàng, A Văn, Ô Đính, Ô Đằng, Ô Biết, Ô H200----Đất ở nông thôn
331Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ô. Vệ (1100,Tbđ:3) - đến Bà Quyền (1001,Tbđ:3), Ô. Thạch (1172,Tbđ:6) đến Ô Chiến (978,Tbđ:3), Ô.Tính (888,Tbđ:3) đến đường Hà ,Ô.Trường (416,Tbđ:7) đến Ô Đàm (266,Tbđ:7),135----Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ô. Vệ (1100,Tbđ:3) - đến Bà Quyền (1001,Tbđ:3), Ô. Thạch (1172,Tbđ:6) đến Ô Chiến (978,Tbđ:3), Ô.Tính (888,Tbđ:3) đến đường Hà ,Ô.Trường (416,Tbđ:7) đến Ô Đàm (266,Tbđ:7),150----Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ô. Vệ (1100,Tbđ:3) - đến Bà Quyền (1001,Tbđ:3), Ô. Thạch (1172,Tbđ:6) đến Ô Chiến (978,Tbđ:3), Ô.Tính (888,Tbđ:3) đến đường Hà ,Ô.Trường (416,Tbđ:7) đến Ô Đàm (266,Tbđ:7),300----Đất ở nông thôn
334Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ô.Thỏa (Thửa 1371,Tbđ:3) - đến Bà Mùi (Thửa 1230,Tbđ:3), A Bình (Thửa 1211,Tbđ:3) Đến A Chiến (Thửa 978,Tbđ:3), Ô Hớn (Thửa 1013,Tbđ:3) Đến A Quế (Thửa 930,Tbđ:3), Ô Thịnh (Thửa157.5----Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ô.Thỏa (Thửa 1371,Tbđ:3) - đến Bà Mùi (Thửa 1230,Tbđ:3), A Bình (Thửa 1211,Tbđ:3) Đến A Chiến (Thửa 978,Tbđ:3), Ô Hớn (Thửa 1013,Tbđ:3) Đến A Quế (Thửa 930,Tbđ:3), Ô Thịnh (Thửa175----Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ô.Thỏa (Thửa 1371,Tbđ:3) - đến Bà Mùi (Thửa 1230,Tbđ:3), A Bình (Thửa 1211,Tbđ:3) Đến A Chiến (Thửa 978,Tbđ:3), Ô Hớn (Thửa 1013,Tbđ:3) Đến A Quế (Thửa 930,Tbđ:3), Ô Thịnh (Thửa350----Đất ở nông thôn
337Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ô Ngợi (Thửa 1095,Tbđ:3) - đến A Tuấn (Thửa 190,Tbđ:2) Ô.Tâm (Thửa 1359,Tbđ:3) đến Ô.Chuyền (Thửa 1083,Tbđ:3),Ô.Hào (Thửa 1529,Tbđ:3) đến Ô.Năm (Thửa 1438,Tbđ:3), A.Thọ (Thửa 15180----Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ô Ngợi (Thửa 1095,Tbđ:3) - đến A Tuấn (Thửa 190,Tbđ:2) Ô.Tâm (Thửa 1359,Tbđ:3) đến Ô.Chuyền (Thửa 1083,Tbđ:3),Ô.Hào (Thửa 1529,Tbđ:3) đến Ô.Năm (Thửa 1438,Tbđ:3), A.Thọ (Thửa 15200----Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ô Ngợi (Thửa 1095,Tbđ:3) - đến A Tuấn (Thửa 190,Tbđ:2) Ô.Tâm (Thửa 1359,Tbđ:3) đến Ô.Chuyền (Thửa 1083,Tbđ:3),Ô.Hào (Thửa 1529,Tbđ:3) đến Ô.Năm (Thửa 1438,Tbđ:3), A.Thọ (Thửa 15400----Đất ở nông thôn
340Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ô. Đỗ Văn Cúc (Thửa 358,Tbđ:4) - đến Đường Hà202.5----Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ô. Đỗ Văn Cúc (Thửa 358,Tbđ:4) - đến Đường Hà225----Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ô. Đỗ Văn Cúc (Thửa 358,Tbđ:4) - đến Đường Hà450----Đất ở nông thôn
343Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ô.Nghĩa (Thửa 1439,Tbđ:6) - đến Ô.Lâm (Thửa 1554,TBĐ:6), Ô Đề (Thửa 1025,Tbđ:3) đến A Khương (Thửa 1276,Tbđ:7)247.5----Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ô.Nghĩa (Thửa 1439,Tbđ:6) - đến Ô.Lâm (Thửa 1554,TBĐ:6), Ô Đề (Thửa 1025,Tbđ:3) đến A Khương (Thửa 1276,Tbđ:7)275----Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ô.Nghĩa (Thửa 1439,Tbđ:6) - đến Ô.Lâm (Thửa 1554,TBĐ:6), Ô Đề (Thửa 1025,Tbđ:3) đến A Khương (Thửa 1276,Tbđ:7)550----Đất ở nông thôn
346Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ô Tam (Thửa 234,Tbđ:11) - đến Ô Túc (Thửa 383,Tbđ:11), Ô. Trường (Thửa 1260,Tbđ:3) đến Đồng Màu (Thửa 943, Tbđ:3).157.5----Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ô Tam (Thửa 234,Tbđ:11) - đến Ô Túc (Thửa 383,Tbđ:11), Ô. Trường (Thửa 1260,Tbđ:3) đến Đồng Màu (Thửa 943, Tbđ:3).175----Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ô Tam (Thửa 234,Tbđ:11) - đến Ô Túc (Thửa 383,Tbđ:11), Ô. Trường (Thửa 1260,Tbđ:3) đến Đồng Màu (Thửa 943, Tbđ:3).350----Đất ở nông thôn
349Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ô. Thê (Thửa 1430,Tbđ:3) - đến Ô Thụ (Thửa 539,Tbđ:7)315----Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ô. Thê (Thửa 1430,Tbđ:3) - đến Ô Thụ (Thửa 539,Tbđ:7)350----Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ô. Thê (Thửa 1430,Tbđ:3) - đến Ô Thụ (Thửa 539,Tbđ:7)700----Đất ở nông thôn
352Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ô. Lê Huy Hiệu (Thửa 1364,Tbđ:3) - đến Ô Nguyễn Văn Tâm (Thửa 1328,Tbđ:3)360----Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ô. Lê Huy Hiệu (Thửa 1364,Tbđ:3) - đến Ô Nguyễn Văn Tâm (Thửa 1328,Tbđ:3)400----Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ô. Lê Huy Hiệu (Thửa 1364,Tbđ:3) - đến Ô Nguyễn Văn Tâm (Thửa 1328,Tbđ:3)800----Đất ở nông thôn
355Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ô. Đỗ Văn Quyền (Thửa 1613, Tbđ:6) - đến Ô. Lê Văn Thống (Thửa 1061,Tbđ:6)405----Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ô. Đỗ Văn Quyền (Thửa 1613, Tbđ:6) - đến Ô. Lê Văn Thống (Thửa 1061,Tbđ:6)450----Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ô. Đỗ Văn Quyền (Thửa 1613, Tbđ:6) - đến Ô. Lê Văn Thống (Thửa 1061,Tbđ:6)900----Đất ở nông thôn
358Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ô. Nguyễn Bá Lân (Thửa 1522, Tbđ:3) - đến Ô Bùi Văn Lô (Thửa 1524,Tbđ:3)450----Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ô. Nguyễn Bá Lân (Thửa 1522, Tbđ:3) - đến Ô Bùi Văn Lô (Thửa 1524,Tbđ:3)500----Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hòa (đồng bằng)Ô. Nguyễn Bá Lân (Thửa 1522, Tbđ:3) - đến Ô Bùi Văn Lô (Thửa 1524,Tbđ:3)1.000.000----Đất ở nông thôn
361Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -90----Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -100----Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -200----Đất ở nông thôn
364Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Chất thửa 12 tờ BĐ số 9 - Đến ông Trì thửa 505 tờ BĐ số 4;225----Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Chất thửa 12 tờ BĐ số 9 - Đến ông Trì thửa 505 tờ BĐ số 4;250----Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Chất thửa 12 tờ BĐ số 9 - Đến ông Trì thửa 505 tờ BĐ số 4;500----Đất ở nông thôn
367Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Thế thửa 385 tờ BĐ số 4 - đến ông Xế thửa 620 tờ BĐ số 4;225----Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Thế thửa 385 tờ BĐ số 4 - đến ông Xế thửa 620 tờ BĐ số 4;250----Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Thế thửa 385 tờ BĐ số 4 - đến ông Xế thửa 620 tờ BĐ số 4;500----Đất ở nông thôn
370Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ sân bóng - Đến Bà Hòa thôn Hải Mậu thửa 523 tờ BĐ số 4 ; Từ ô Tải thửa 290 tờ BĐ số 10 đến ông Giảng thửa 137 tờ BĐ số 9;225----Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ sân bóng - Đến Bà Hòa thôn Hải Mậu thửa 523 tờ BĐ số 4 ; Từ ô Tải thửa 290 tờ BĐ số 10 đến ông Giảng thửa 137 tờ BĐ số 9;250----Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ sân bóng - Đến Bà Hòa thôn Hải Mậu thửa 523 tờ BĐ số 4 ; Từ ô Tải thửa 290 tờ BĐ số 10 đến ông Giảng thửa 137 tờ BĐ số 9;500----Đất ở nông thôn
373Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Tuyên thửa 646 tờ BĐ số 10 - đến ô Điểm thửa 1546 tờ BĐ số 10; Từ Bà Thìn thửa 649 tờ BĐ số 10 đến bà Quyên thửa 693 tờ BĐ số 10; Từ ông Cống thửa 754 tờ BĐ số 10 đến ô Khảm thửa225----Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Tuyên thửa 646 tờ BĐ số 10 - đến ô Điểm thửa 1546 tờ BĐ số 10; Từ Bà Thìn thửa 649 tờ BĐ số 10 đến bà Quyên thửa 693 tờ BĐ số 10; Từ ông Cống thửa 754 tờ BĐ số 10 đến ô Khảm thửa250----Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Tuyên thửa 646 tờ BĐ số 10 - đến ô Điểm thửa 1546 tờ BĐ số 10; Từ Bà Thìn thửa 649 tờ BĐ số 10 đến bà Quyên thửa 693 tờ BĐ số 10; Từ ông Cống thửa 754 tờ BĐ số 10 đến ô Khảm thửa500----Đất ở nông thôn
376Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Ân thửa 683 tờ BĐ số 4 - đến ông Tuyến thửa 657 tờ BĐ số 4; Từ ông Sen thửa 770 tờ BĐ số 4 đến ông Diện thửa 559 tờ BĐ số 4; Từ ông Quản thửa 593 tờ BĐ số 4 đến ông Mùi thửa 5135----Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Ân thửa 683 tờ BĐ số 4 - đến ông Tuyến thửa 657 tờ BĐ số 4; Từ ông Sen thửa 770 tờ BĐ số 4 đến ông Diện thửa 559 tờ BĐ số 4; Từ ông Quản thửa 593 tờ BĐ số 4 đến ông Mùi thửa 5150----Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Ân thửa 683 tờ BĐ số 4 - đến ông Tuyến thửa 657 tờ BĐ số 4; Từ ông Sen thửa 770 tờ BĐ số 4 đến ông Diện thửa 559 tờ BĐ số 4; Từ ông Quản thửa 593 tờ BĐ số 4 đến ông Mùi thửa 5300----Đất ở nông thôn
379Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Thái thửa 49 tờ BĐ số 4 - đến ông Dũng thửa 57 tờ BĐ số 4; Từ bà Liên thửa 26 tờ BĐ số 4 đến bà Hương thửa 24 tờ BĐ số 4;135----Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Thái thửa 49 tờ BĐ số 4 - đến ông Dũng thửa 57 tờ BĐ số 4; Từ bà Liên thửa 26 tờ BĐ số 4 đến bà Hương thửa 24 tờ BĐ số 4;150----Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Thái thửa 49 tờ BĐ số 4 - đến ông Dũng thửa 57 tờ BĐ số 4; Từ bà Liên thửa 26 tờ BĐ số 4 đến bà Hương thửa 24 tờ BĐ số 4;300----Đất ở nông thôn
382Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Diêm thửa 808 tờ BĐ số 4 - đến ông Dũng thửa 42 tờ BĐ số 9; Từ bà Tâm thửa 101 tờ BĐ số 9 đến ông Đồng thửa 41 tờ BĐ số 9; Từ ông Cường thửa 506 tờ BĐ số 4 đến ông Cát thửa 572135----Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Diêm thửa 808 tờ BĐ số 4 - đến ông Dũng thửa 42 tờ BĐ số 9; Từ bà Tâm thửa 101 tờ BĐ số 9 đến ông Đồng thửa 41 tờ BĐ số 9; Từ ông Cường thửa 506 tờ BĐ số 4 đến ông Cát thửa 572150----Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Diêm thửa 808 tờ BĐ số 4 - đến ông Dũng thửa 42 tờ BĐ số 9; Từ bà Tâm thửa 101 tờ BĐ số 9 đến ông Đồng thửa 41 tờ BĐ số 9; Từ ông Cường thửa 506 tờ BĐ số 4 đến ông Cát thửa 572300----Đất ở nông thôn
385Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Thìn thửa 135 tờ BĐ số 9 - đến ông Luận thửa 741 tờ BĐ số 4; Từ ông Vui thửa 627 tờ BĐ số 4 đến ông Hợi thửa 740 tờ BĐ số 4; Từ ông Tài thửa 737 tờ BĐ số 4 đến ông Bạo thửa 805135----Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Thìn thửa 135 tờ BĐ số 9 - đến ông Luận thửa 741 tờ BĐ số 4; Từ ông Vui thửa 627 tờ BĐ số 4 đến ông Hợi thửa 740 tờ BĐ số 4; Từ ông Tài thửa 737 tờ BĐ số 4 đến ông Bạo thửa 805150----Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Thìn thửa 135 tờ BĐ số 9 - đến ông Luận thửa 741 tờ BĐ số 4; Từ ông Vui thửa 627 tờ BĐ số 4 đến ông Hợi thửa 740 tờ BĐ số 4; Từ ông Tài thửa 737 tờ BĐ số 4 đến ông Bạo thửa 805300----Đất ở nông thôn
388Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ bà Liễu thửa 384 tờ BĐ số 10 - đến bà Thu thửa 809 tờ BĐ số 9; Từ bà Thu thửa 809 tờ BĐ số 9 đến ông Kim thôn Ngọc Thành thửa 204 tờ BĐ số 9;135----Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ bà Liễu thửa 384 tờ BĐ số 10 - đến bà Thu thửa 809 tờ BĐ số 9; Từ bà Thu thửa 809 tờ BĐ số 9 đến ông Kim thôn Ngọc Thành thửa 204 tờ BĐ số 9;150----Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ bà Liễu thửa 384 tờ BĐ số 10 - đến bà Thu thửa 809 tờ BĐ số 9; Từ bà Thu thửa 809 tờ BĐ số 9 đến ông Kim thôn Ngọc Thành thửa 204 tờ BĐ số 9;300----Đất ở nông thôn
391Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Thủy thửa 406 tờ BĐ số 10 - đến ô Quý thửa 222 tờ BĐ số 10 ; Từ ông Oánh thửa 386 tờ BĐ số 10 đến ô Cường Công Thành thửa 833 tờ BĐ số 5;135----Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Thủy thửa 406 tờ BĐ số 10 - đến ô Quý thửa 222 tờ BĐ số 10 ; Từ ông Oánh thửa 386 tờ BĐ số 10 đến ô Cường Công Thành thửa 833 tờ BĐ số 5;150----Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Thủy thửa 406 tờ BĐ số 10 - đến ô Quý thửa 222 tờ BĐ số 10 ; Từ ông Oánh thửa 386 tờ BĐ số 10 đến ô Cường Công Thành thửa 833 tờ BĐ số 5;300----Đất ở nông thôn
394Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Đoạn Nhà ô Ký thửa 34 tờ BĐ số 10 - đến ô Chương thửa 1134 tờ BĐ số 5; Đoạn nhà bà Hoàn thửa 73 tờ BĐ số 10 đến ô Hòa thửa 126 tờ BĐ số 10 ;Đoạn ô Huệ thửa 918 tờ BĐ số 5 đến ông Trang t135----Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Đoạn Nhà ô Ký thửa 34 tờ BĐ số 10 - đến ô Chương thửa 1134 tờ BĐ số 5; Đoạn nhà bà Hoàn thửa 73 tờ BĐ số 10 đến ô Hòa thửa 126 tờ BĐ số 10 ;Đoạn ô Huệ thửa 918 tờ BĐ số 5 đến ông Trang t150----Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Đoạn Nhà ô Ký thửa 34 tờ BĐ số 10 - đến ô Chương thửa 1134 tờ BĐ số 5; Đoạn nhà bà Hoàn thửa 73 tờ BĐ số 10 đến ô Hòa thửa 126 tờ BĐ số 10 ;Đoạn ô Huệ thửa 918 tờ BĐ số 5 đến ông Trang t300----Đất ở nông thôn
397Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Ninh thửa 38 tờ BĐ số 9 - đến bà Hợp thửa 858 tờ BĐ số 4;157.5----Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Ninh thửa 38 tờ BĐ số 9 - đến bà Hợp thửa 858 tờ BĐ số 4;175----Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Ninh thửa 38 tờ BĐ số 9 - đến bà Hợp thửa 858 tờ BĐ số 4;350----Đất ở nông thôn
400Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Đông thửa 25 tờ BĐ số 4 - đến ông Quý thửa 19 tờ BĐ số 4;157.5----Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Đông thửa 25 tờ BĐ số 4 - đến ông Quý thửa 19 tờ BĐ số 4;175----Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Đông thửa 25 tờ BĐ số 4 - đến ông Quý thửa 19 tờ BĐ số 4;350----Đất ở nông thôn
403Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ô Tiến thửa 773 tờ 4 - đến ông Dần thửa 725 tờ 4; Từ ô Đãi thửa 29 tờ 9 đến ông Chi thửa 714 tờ 4;157.5----Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ô Tiến thửa 773 tờ 4 - đến ông Dần thửa 725 tờ 4; Từ ô Đãi thửa 29 tờ 9 đến ông Chi thửa 714 tờ 4;175----Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ô Tiến thửa 773 tờ 4 - đến ông Dần thửa 725 tờ 4; Từ ô Đãi thửa 29 tờ 9 đến ông Chi thửa 714 tờ 4;350----Đất ở nông thôn
406Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Đài thửa 154 tờ BĐ số 9 - đến Bà Cợi thửa 290 tờ BĐ số 9; Từ bà Giáp thửa 377 tờ BĐ số 9 đến ông Kiện thửa 459 tờ BĐ số 9 ; Từ ông Tài thửa 465 tờ BĐ số 9 đến ông Lý thửa 644 t157.5----Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Đài thửa 154 tờ BĐ số 9 - đến Bà Cợi thửa 290 tờ BĐ số 9; Từ bà Giáp thửa 377 tờ BĐ số 9 đến ông Kiện thửa 459 tờ BĐ số 9 ; Từ ông Tài thửa 465 tờ BĐ số 9 đến ông Lý thửa 644 t175----Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Đài thửa 154 tờ BĐ số 9 - đến Bà Cợi thửa 290 tờ BĐ số 9; Từ bà Giáp thửa 377 tờ BĐ số 9 đến ông Kiện thửa 459 tờ BĐ số 9 ; Từ ông Tài thửa 465 tờ BĐ số 9 đến ông Lý thửa 644 t350----Đất ở nông thôn
409Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ Bà Thoa thửa 1410 tờ BĐ số 10 - đến ông Sơn thửa 1406 tờ BĐ số 10; Từ ông Thông thửa 1481 tờ BĐ số 10 Đến ông Duyên thửa 1558 tờ BĐ số 10;157.5----Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ Bà Thoa thửa 1410 tờ BĐ số 10 - đến ông Sơn thửa 1406 tờ BĐ số 10; Từ ông Thông thửa 1481 tờ BĐ số 10 Đến ông Duyên thửa 1558 tờ BĐ số 10;175----Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ Bà Thoa thửa 1410 tờ BĐ số 10 - đến ông Sơn thửa 1406 tờ BĐ số 10; Từ ông Thông thửa 1481 tờ BĐ số 10 Đến ông Duyên thửa 1558 tờ BĐ số 10;350----Đất ở nông thôn
412Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ bà Hà thửa 993 tờ BĐ số 5 - đến ông Ban thửa 1078 tờ BĐ số 5; Từ Bà Tính thửa 188 tờ BĐ số 10 đến ô Bình thửa 229 tờ BĐ số 10;157.5----Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ bà Hà thửa 993 tờ BĐ số 5 - đến ông Ban thửa 1078 tờ BĐ số 5; Từ Bà Tính thửa 188 tờ BĐ số 10 đến ô Bình thửa 229 tờ BĐ số 10;175----Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ bà Hà thửa 993 tờ BĐ số 5 - đến ông Ban thửa 1078 tờ BĐ số 5; Từ Bà Tính thửa 188 tờ BĐ số 10 đến ô Bình thửa 229 tờ BĐ số 10;350----Đất ở nông thôn
415Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ bà Hạnh thửa 37 tờ BĐ số 9 - đến ông Xô thửa 166 tờ BĐ số 9;180----Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ bà Hạnh thửa 37 tờ BĐ số 9 - đến ông Xô thửa 166 tờ BĐ số 9;200----Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ bà Hạnh thửa 37 tờ BĐ số 9 - đến ông Xô thửa 166 tờ BĐ số 9;400----Đất ở nông thôn
418Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Đọan từ ông Tiến thửa 118 tờ BĐ số 4 - đến bà Lý thửa 48 tờ BĐ số 4;180----Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Đọan từ ông Tiến thửa 118 tờ BĐ số 4 - đến bà Lý thửa 48 tờ BĐ số 4;200----Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Đọan từ ông Tiến thửa 118 tờ BĐ số 4 - đến bà Lý thửa 48 tờ BĐ số 4;400----Đất ở nông thôn
421Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Đu thửa 86 tờ BĐ số 9 - đến ông Văn thửa 770 tờ BĐ số 4;180----Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Đu thửa 86 tờ BĐ số 9 - đến ông Văn thửa 770 tờ BĐ số 4;200----Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Đu thửa 86 tờ BĐ số 9 - đến ông Văn thửa 770 tờ BĐ số 4;400----Đất ở nông thôn
424Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ô Thiện thửa 93 tờ BĐ số 9 - đến ông Hoàn thửa 391 tờ BĐ số 9; Từ ông Thịnh thửa 73 tờ BĐ số 9 đến ông Hạng thửa 164 tờ BĐ số 9;180----Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ô Thiện thửa 93 tờ BĐ số 9 - đến ông Hoàn thửa 391 tờ BĐ số 9; Từ ông Thịnh thửa 73 tờ BĐ số 9 đến ông Hạng thửa 164 tờ BĐ số 9;200----Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ô Thiện thửa 93 tờ BĐ số 9 - đến ông Hoàn thửa 391 tờ BĐ số 9; Từ ông Thịnh thửa 73 tờ BĐ số 9 đến ông Hạng thửa 164 tờ BĐ số 9;400----Đất ở nông thôn
427Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Hùng thửa 1355 tờ BĐ số 10 - đến ô Thanh thửa 1156 tờ BĐ số 10;180----Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Hùng thửa 1355 tờ BĐ số 10 - đến ô Thanh thửa 1156 tờ BĐ số 10;200----Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Hùng thửa 1355 tờ BĐ số 10 - đến ô Thanh thửa 1156 tờ BĐ số 10;400----Đất ở nông thôn
430Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Chấn thửa 1157 tờ BĐ số 10 - đến bà Hồng thửa 1105 tờ BĐ số 10; Từ ông Khảm thửa 1158 tờ BĐ số 10 đến ông Thủy thửa 1480 tờ BĐ số 10;180----Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Chấn thửa 1157 tờ BĐ số 10 - đến bà Hồng thửa 1105 tờ BĐ số 10; Từ ông Khảm thửa 1158 tờ BĐ số 10 đến ông Thủy thửa 1480 tờ BĐ số 10;200----Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Chấn thửa 1157 tờ BĐ số 10 - đến bà Hồng thửa 1105 tờ BĐ số 10; Từ ông Khảm thửa 1158 tờ BĐ số 10 đến ông Thủy thửa 1480 tờ BĐ số 10;400----Đất ở nông thôn
433Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Đại thửa 261 tờ BĐ số 10 - đến ông Lý thửa 12 tờ BĐ số 10; Từ ô Thắng thửa 132 tờ BĐ số 10 đến ông Thuận thửa 135 tờ BĐ số 10; Từ ông Thính thửa 1087 tờ BĐ số 5 đến ông Vu thửa180----Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Đại thửa 261 tờ BĐ số 10 - đến ông Lý thửa 12 tờ BĐ số 10; Từ ô Thắng thửa 132 tờ BĐ số 10 đến ông Thuận thửa 135 tờ BĐ số 10; Từ ông Thính thửa 1087 tờ BĐ số 5 đến ông Vu thửa200----Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Đại thửa 261 tờ BĐ số 10 - đến ông Lý thửa 12 tờ BĐ số 10; Từ ô Thắng thửa 132 tờ BĐ số 10 đến ông Thuận thửa 135 tờ BĐ số 10; Từ ông Thính thửa 1087 tờ BĐ số 5 đến ông Vu thửa400----Đất ở nông thôn
436Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Quân thửa 262 tờ BĐ số 10 - đến ô Năm thửa 11 tờ BĐ số 10; Từ bà Lan thửa 231 tờ BĐ số 10 đến ô Châu thửa 1091 tờ BĐ số 5; Từ ô Hiệp thửa 25 tờ BĐ số 10 đến ô Dũng thửa 76 tờ BĐ225----Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Quân thửa 262 tờ BĐ số 10 - đến ô Năm thửa 11 tờ BĐ số 10; Từ bà Lan thửa 231 tờ BĐ số 10 đến ô Châu thửa 1091 tờ BĐ số 5; Từ ô Hiệp thửa 25 tờ BĐ số 10 đến ô Dũng thửa 76 tờ BĐ250----Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Quân thửa 262 tờ BĐ số 10 - đến ô Năm thửa 11 tờ BĐ số 10; Từ bà Lan thửa 231 tờ BĐ số 10 đến ô Châu thửa 1091 tờ BĐ số 5; Từ ô Hiệp thửa 25 tờ BĐ số 10 đến ô Dũng thửa 76 tờ BĐ500----Đất ở nông thôn
439Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ô Bảy thửa 151 tờ BĐ số 11 - đến ông Bích thửa 917 tờ BĐ số 5; Từ ô Lung thửa 173 tờ BĐ số 10 đến ông Văn thửa 1077 tờ BĐ số 5;225----Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ô Bảy thửa 151 tờ BĐ số 11 - đến ông Bích thửa 917 tờ BĐ số 5; Từ ô Lung thửa 173 tờ BĐ số 10 đến ông Văn thửa 1077 tờ BĐ số 5;250----Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ô Bảy thửa 151 tờ BĐ số 11 - đến ông Bích thửa 917 tờ BĐ số 5; Từ ô Lung thửa 173 tờ BĐ số 10 đến ông Văn thửa 1077 tờ BĐ số 5;500----Đất ở nông thôn
442Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ô Vũ thửa 944 tờ BĐ số 11 - đến ông Dũng thửa 938 tờ BĐ số 11; Từ ông Sáu thửa 602 tờ BĐ số 11 đến ô Vang thửa 571 tờ BĐ số 11135----Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ô Vũ thửa 944 tờ BĐ số 11 - đến ông Dũng thửa 938 tờ BĐ số 11; Từ ông Sáu thửa 602 tờ BĐ số 11 đến ô Vang thửa 571 tờ BĐ số 11150----Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ô Vũ thửa 944 tờ BĐ số 11 - đến ông Dũng thửa 938 tờ BĐ số 11; Từ ông Sáu thửa 602 tờ BĐ số 11 đến ô Vang thửa 571 tờ BĐ số 11300----Đất ở nông thôn
445Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ nhà ô Sáu thửa 307 tờ BĐ só 11 - đến ô Cát thửa 770 tờ BĐ số 11; Từ ô Võ thửa 765 tờ BĐ số 11 đến ông Nghị thửa 695 tờ BĐ số 11;135----Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ nhà ô Sáu thửa 307 tờ BĐ só 11 - đến ô Cát thửa 770 tờ BĐ số 11; Từ ô Võ thửa 765 tờ BĐ số 11 đến ông Nghị thửa 695 tờ BĐ số 11;150----Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ nhà ô Sáu thửa 307 tờ BĐ só 11 - đến ô Cát thửa 770 tờ BĐ số 11; Từ ô Võ thửa 765 tờ BĐ số 11 đến ông Nghị thửa 695 tờ BĐ số 11;300----Đất ở nông thôn
448Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ô Thao thửa 904 tờ BĐ số 11 - đến nhà ô Huyên thửa 837 tờ BĐ số 11; Từ ô Phương thửa 1009 tờ BĐ số 11đến ô Mạng thửa 803 tờ BĐ số 11; Từ ô Quê thửa 136 tờ BĐ số 11 đến ô Doan thửa157.5----Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ô Thao thửa 904 tờ BĐ số 11 - đến nhà ô Huyên thửa 837 tờ BĐ số 11; Từ ô Phương thửa 1009 tờ BĐ số 11đến ô Mạng thửa 803 tờ BĐ số 11; Từ ô Quê thửa 136 tờ BĐ số 11 đến ô Doan thửa175----Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ô Thao thửa 904 tờ BĐ số 11 - đến nhà ô Huyên thửa 837 tờ BĐ số 11; Từ ô Phương thửa 1009 tờ BĐ số 11đến ô Mạng thửa 803 tờ BĐ số 11; Từ ô Quê thửa 136 tờ BĐ số 11 đến ô Doan thửa350----Đất ở nông thôn
451Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ nhà ô Thái thửa 574 tờ BĐ số 11 - đến nhà bà Thành thửa 448 tờ BĐ số 11; Từ nhà ô Chín thửa 688 tờ BĐ số 11 đến ô Sáu thửa 506 tờ BĐ số 11;157.5----Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ nhà ô Thái thửa 574 tờ BĐ số 11 - đến nhà bà Thành thửa 448 tờ BĐ số 11; Từ nhà ô Chín thửa 688 tờ BĐ số 11 đến ô Sáu thửa 506 tờ BĐ số 11;175----Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ nhà ô Thái thửa 574 tờ BĐ số 11 - đến nhà bà Thành thửa 448 tờ BĐ số 11; Từ nhà ô Chín thửa 688 tờ BĐ số 11 đến ô Sáu thửa 506 tờ BĐ số 11;350----Đất ở nông thôn
454Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ nhà ô Biểu thửa 236 tờ BĐ số 11 - đến bà Là thửa 366 tờ BĐ số 11; Từ nhà ô Hùng thửa 358 tờ BĐ số 11 đến ô Nhuần thửa 440 tờ BĐ số 11;157.5----Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ nhà ô Biểu thửa 236 tờ BĐ số 11 - đến bà Là thửa 366 tờ BĐ số 11; Từ nhà ô Hùng thửa 358 tờ BĐ số 11 đến ô Nhuần thửa 440 tờ BĐ số 11;175----Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ nhà ô Biểu thửa 236 tờ BĐ số 11 - đến bà Là thửa 366 tờ BĐ số 11; Từ nhà ô Hùng thửa 358 tờ BĐ số 11 đến ô Nhuần thửa 440 tờ BĐ số 11;350----Đất ở nông thôn
457Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ nhà ô Tam thửa số 213 tờ BĐ số 11 - đến ô Hách thửa 912 tờ BĐ số 11;180----Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ nhà ô Tam thửa số 213 tờ BĐ số 11 - đến ô Hách thửa 912 tờ BĐ số 11;200----Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ nhà ô Tam thửa số 213 tờ BĐ số 11 - đến ô Hách thửa 912 tờ BĐ số 11;400----Đất ở nông thôn
460Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Đường quy hoạch mới sau chợ Hương từ thửa 1893 tờ BĐ 10 - đến thửa 1819 tờ BĐ 11.225----Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Đường quy hoạch mới sau chợ Hương từ thửa 1893 tờ BĐ 10 - đến thửa 1819 tờ BĐ 11.250----Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Đường quy hoạch mới sau chợ Hương từ thửa 1893 tờ BĐ 10 - đến thửa 1819 tờ BĐ 11.500----Đất ở nông thôn
463Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ nhà bà Nhớ thửa 297 tờ BĐ số 11 - đến ông Báu thửa 1038 tờ BĐ số 11;315----Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ nhà bà Nhớ thửa 297 tờ BĐ số 11 - đến ông Báu thửa 1038 tờ BĐ số 11;350----Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ nhà bà Nhớ thửa 297 tờ BĐ số 11 - đến ông Báu thửa 1038 tờ BĐ số 11;700----Đất ở nông thôn
466Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Thực thửa 1357 tờ BĐ số 6 - đến ông Vẻ thửa 997 tờ BĐ số 5; Từ ô Tạo thửa 1410 tờ BĐ số 6 đến Bà Thân thửa 1084 tờ BĐ số 5;157.5----Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Thực thửa 1357 tờ BĐ số 6 - đến ông Vẻ thửa 997 tờ BĐ số 5; Từ ô Tạo thửa 1410 tờ BĐ số 6 đến Bà Thân thửa 1084 tờ BĐ số 5;175----Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Thực thửa 1357 tờ BĐ số 6 - đến ông Vẻ thửa 997 tờ BĐ số 5; Từ ô Tạo thửa 1410 tờ BĐ số 6 đến Bà Thân thửa 1084 tờ BĐ số 5;350----Đất ở nông thôn
469Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Tâm thửa 73 tờ BĐ số 11đến ông Lượng thửa 79 tờ BĐ số 11; -180----Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Tâm thửa 73 tờ BĐ số 11đến ông Lượng thửa 79 tờ BĐ số 11; -200----Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ông Tâm thửa 73 tờ BĐ số 11đến ông Lượng thửa 79 tờ BĐ số 11; -400----Đất ở nông thôn
472Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ bà Khiêm thửa 150 tờ BĐ 11 - đến ông Lập thửa 916 tờ BĐ số 5;225----Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ bà Khiêm thửa 150 tờ BĐ 11 - đến ông Lập thửa 916 tờ BĐ số 5;250----Đất TM-DV nông thôn
474Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ bà Khiêm thửa 150 tờ BĐ 11 - đến ông Lập thửa 916 tờ BĐ số 5;500----Đất ở nông thôn
475Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ bà Mến thửa 1537 tờ BĐ số 6 - đến ô Thao thửa 1398 tờ BĐ số 6; Từ ô Xước thửa 1560 tờ BĐ số 6 đến ông Hinh thửa 1207 tờ BĐ số 6; Đọan từ ông Đáo thửa 1613 tờ BĐ số 6 đến ông Dũng t225----Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ bà Mến thửa 1537 tờ BĐ số 6 - đến ô Thao thửa 1398 tờ BĐ số 6; Từ ô Xước thửa 1560 tờ BĐ số 6 đến ông Hinh thửa 1207 tờ BĐ số 6; Đọan từ ông Đáo thửa 1613 tờ BĐ số 6 đến ông Dũng t250----Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ bà Mến thửa 1537 tờ BĐ số 6 - đến ô Thao thửa 1398 tờ BĐ số 6; Từ ô Xước thửa 1560 tờ BĐ số 6 đến ông Hinh thửa 1207 tờ BĐ số 6; Đọan từ ông Đáo thửa 1613 tờ BĐ số 6 đến ông Dũng t500----Đất ở nông thôn
478Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ô Thắng thửa 774 tờ BĐ số 6 - đến ô Thọ thửa 604 tờ BĐ số 6; Từ ô Đề thửa 603 tờ BĐ số 6 đến ông Cấn Hương II thửa 915 tờ BĐ số 5;135----Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ô Thắng thửa 774 tờ BĐ số 6 - đến ô Thọ thửa 604 tờ BĐ số 6; Từ ô Đề thửa 603 tờ BĐ số 6 đến ông Cấn Hương II thửa 915 tờ BĐ số 5;150----Đất TM-DV nông thôn
480Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ô Thắng thửa 774 tờ BĐ số 6 - đến ô Thọ thửa 604 tờ BĐ số 6; Từ ô Đề thửa 603 tờ BĐ số 6 đến ông Cấn Hương II thửa 915 tờ BĐ số 5;300----Đất ở nông thôn
481Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ô Hương thửa 1072 tờ BĐ số 6 - đến ô Dũng Hương II thửa 1288 tờ BĐ số 6; Từ ô Tuấn thửa 1223 tờ BĐ số 6 đến Bà Hà Hương II thửa 1550 tờ BĐ số 6; Từ ông Báu thửa 1338 đến ô Cảng thửa157.5----Đất SX-KD nông thôn
482Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ô Hương thửa 1072 tờ BĐ số 6 - đến ô Dũng Hương II thửa 1288 tờ BĐ số 6; Từ ô Tuấn thửa 1223 tờ BĐ số 6 đến Bà Hà Hương II thửa 1550 tờ BĐ số 6; Từ ông Báu thửa 1338 đến ô Cảng thửa175----Đất TM-DV nông thôn
483Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ô Hương thửa 1072 tờ BĐ số 6 - đến ô Dũng Hương II thửa 1288 tờ BĐ số 6; Từ ô Tuấn thửa 1223 tờ BĐ số 6 đến Bà Hà Hương II thửa 1550 tờ BĐ số 6; Từ ông Báu thửa 1338 đến ô Cảng thửa350----Đất ở nông thôn
484Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ô Định thửa 870 tờ BĐ số 6 - đến ô Đông thửa 608 tờ BĐ số 6; Từ ô Lương thửa 1075 tờ BĐ số 6 đến bà Kích thửa 1407 tờ BĐ số 6; Từ ô Dụng thửa 1194 tờ BĐ số 6 đến ô Sáng thửa 1160157.5----Đất SX-KD nông thôn
485Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ô Định thửa 870 tờ BĐ số 6 - đến ô Đông thửa 608 tờ BĐ số 6; Từ ô Lương thửa 1075 tờ BĐ số 6 đến bà Kích thửa 1407 tờ BĐ số 6; Từ ô Dụng thửa 1194 tờ BĐ số 6 đến ô Sáng thửa 1160175----Đất TM-DV nông thôn
486Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ô Định thửa 870 tờ BĐ số 6 - đến ô Đông thửa 608 tờ BĐ số 6; Từ ô Lương thửa 1075 tờ BĐ số 6 đến bà Kích thửa 1407 tờ BĐ số 6; Từ ô Dụng thửa 1194 tờ BĐ số 6 đến ô Sáng thửa 1160350----Đất ở nông thôn
487Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ô Thực thửa 1332 tờ BĐ số 6 - đến ô Tân thửa 967 tờ BĐ số 6; Từ Bà Luận thửa 902 tờ BĐ số 6 đến ô Hải thửa 908 tờ BĐ số 6; Từ Bà Thúy thửa 1421 tờ BĐ số 6 đến ô Quý thửa 1420 tờ BĐ180----Đất SX-KD nông thôn
488Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ô Thực thửa 1332 tờ BĐ số 6 - đến ô Tân thửa 967 tờ BĐ số 6; Từ Bà Luận thửa 902 tờ BĐ số 6 đến ô Hải thửa 908 tờ BĐ số 6; Từ Bà Thúy thửa 1421 tờ BĐ số 6 đến ô Quý thửa 1420 tờ BĐ200----Đất TM-DV nông thôn
489Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ ô Thực thửa 1332 tờ BĐ số 6 - đến ô Tân thửa 967 tờ BĐ số 6; Từ Bà Luận thửa 902 tờ BĐ số 6 đến ô Hải thửa 908 tờ BĐ số 6; Từ Bà Thúy thửa 1421 tờ BĐ số 6 đến ô Quý thửa 1420 tờ BĐ400----Đất ở nông thôn
490Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ Bà Thia thửa 1423 tờ BĐ số 6 - đến ô Vượng thửa 824 tờ BĐ số 6.225----Đất SX-KD nông thôn
491Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ Bà Thia thửa 1423 tờ BĐ số 6 - đến ô Vượng thửa 824 tờ BĐ số 6.250----Đất TM-DV nông thôn
492Huyện Thọ XuânĐường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng)Từ Bà Thia thửa 1423 tờ BĐ số 6 - đến ô Vượng thửa 824 tờ BĐ số 6.500----Đất ở nông thôn
493Huyện Thọ XuânĐường phân lô khu dân cư mới (tại MBQH 2610/QĐ-UBND ngày 24/11/2016) thuộc các thôn Hương I, Hương I-630----Đất SX-KD nông thôn
494Huyện Thọ XuânĐường phân lô khu dân cư mới (tại MBQH 2610/QĐ-UBND ngày 24/11/2016) thuộc các thôn Hương I, Hương I-700----Đất TM-DV nông thôn
495Huyện Thọ XuânĐường phân lô khu dân cư mới (tại MBQH 2610/QĐ-UBND ngày 24/11/2016) thuộc các thôn Hương I, Hương I-1.400.000----Đất ở nông thôn
496Huyện Thọ XuânĐường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Diên (đồng bằng)-90----Đất SX-KD nông thôn
497Huyện Thọ XuânĐường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Diên (đồng bằng)-100----Đất TM-DV nông thôn
498Huyện Thọ XuânĐường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Diên (đồng bằng)-200----Đất ở nông thôn
499Huyện Thọ XuânĐoạn khu dân cư mới Sáu Mẫu bên trong đường liên xã - Xã Thọ Diên (đồng bằng)từ thửa 158 tờ bản đồ 04 - đến thửa 1224 tờ BĐ số 5.135----Đất SX-KD nông thôn
500Huyện Thọ XuânĐoạn khu dân cư mới Sáu Mẫu bên trong đường liên xã - Xã Thọ Diên (đồng bằng)từ thửa 158 tờ bản đồ 04 - đến thửa 1224 tờ BĐ số 5.150----Đất TM-DV nông thôn
501Huyện Thọ XuânĐoạn khu dân cư mới Sáu Mẫu bên trong đường liên xã - Xã Thọ Diên (đồng bằng)từ thửa 158 tờ bản đồ 04 - đến thửa 1224 tờ BĐ số 5.300----Đất ở nông thôn
502Huyện Thọ XuânĐoạn khu vực Sáu Mẫu ST 205 Ô Thông đến ST 229 Ô Định thôn 1 TBĐ 04 - Xã Thọ Diên (đồng bằng)Đoạn khu vực Sáu Mẫu ST 205 Ô Thông - đến ST 229 Ô Định thôn 1 TBĐ 0499----Đất SX-KD nông thôn
503Huyện Thọ XuânĐoạn khu vực Sáu Mẫu ST 205 Ô Thông đến ST 229 Ô Định thôn 1 TBĐ 04 - Xã Thọ Diên (đồng bằng)Đoạn khu vực Sáu Mẫu ST 205 Ô Thông - đến ST 229 Ô Định thôn 1 TBĐ 04110----Đất TM-DV nông thôn
504Huyện Thọ XuânĐoạn khu vực Sáu Mẫu ST 205 Ô Thông đến ST 229 Ô Định thôn 1 TBĐ 04 - Xã Thọ Diên (đồng bằng)Đoạn khu vực Sáu Mẫu ST 205 Ô Thông - đến ST 229 Ô Định thôn 1 TBĐ 04220----Đất ở nông thôn
505Huyện Thọ XuânĐoạn thuộc các thôn 10,11,12 bên trong các trục liên thôn bên trong các trục liên thôn - Xã Thọ Diêtừ đốc làng Ô Tám thôn 11 TBĐ 07 - đến ngã tư Ô Liệu thôn 11 TBĐ 07135----Đất SX-KD nông thôn
506Huyện Thọ XuânĐoạn thuộc các thôn 10,11,12 bên trong các trục liên thôn bên trong các trục liên thôn - Xã Thọ Diêtừ đốc làng Ô Tám thôn 11 TBĐ 07 - đến ngã tư Ô Liệu thôn 11 TBĐ 07150----Đất TM-DV nông thôn
507Huyện Thọ XuânĐoạn thuộc các thôn 10,11,12 bên trong các trục liên thôn bên trong các trục liên thôn - Xã Thọ Diêtừ đốc làng Ô Tám thôn 11 TBĐ 07 - đến ngã tư Ô Liệu thôn 11 TBĐ 07300----Đất ở nông thôn
508Huyện Thọ XuânĐoạn thuộc các thôn 8,9 bên trong các trục đường liên thôn - Xã Thọ Diên (đồng bằng)từ đốc Ô Bính thôn 8,TBĐ 06 - đến Ô bình thôn 9 TBĐ 06135----Đất SX-KD nông thôn
509Huyện Thọ XuânĐoạn thuộc các thôn 8,9 bên trong các trục đường liên thôn - Xã Thọ Diên (đồng bằng)từ đốc Ô Bính thôn 8,TBĐ 06 - đến Ô bình thôn 9 TBĐ 06150----Đất TM-DV nông thôn
510Huyện Thọ XuânĐoạn thuộc các thôn 8,9 bên trong các trục đường liên thôn - Xã Thọ Diên (đồng bằng)từ đốc Ô Bính thôn 8,TBĐ 06 - đến Ô bình thôn 9 TBĐ 06300----Đất ở nông thôn
511Huyện Thọ XuânĐoạn thuộc các thôn 12,1,2,3,4,5,6,7 bên trong các trục liên thôn - Xã Thọ Diên (đồng bằng)từ Lò vôi TBĐ 05; - đến Trạm xá thôn 7 TBĐ 06135----Đất SX-KD nông thôn
512Huyện Thọ XuânĐoạn thuộc các thôn 12,1,2,3,4,5,6,7 bên trong các trục liên thôn - Xã Thọ Diên (đồng bằng)từ Lò vôi TBĐ 05; - đến Trạm xá thôn 7 TBĐ 06150----Đất TM-DV nông thôn
513Huyện Thọ XuânĐoạn thuộc các thôn 12,1,2,3,4,5,6,7 bên trong các trục liên thôn - Xã Thọ Diên (đồng bằng)từ Lò vôi TBĐ 05; - đến Trạm xá thôn 7 TBĐ 06300----Đất ở nông thôn
514Huyện Thọ XuânCác đường giao thông liên thôn - Xã Thọ Diên (đồng bằng)Đoạn từ đốc Làng Ô Tám thôn 11 ST 641 ; TBĐ 07 - đến Ngã tư Ô Liệu thôn 12 ST 434 ; TBĐ 07225----Đất SX-KD nông thôn
515Huyện Thọ XuânCác đường giao thông liên thôn - Xã Thọ Diên (đồng bằng)Đoạn từ đốc Làng Ô Tám thôn 11 ST 641 ; TBĐ 07 - đến Ngã tư Ô Liệu thôn 12 ST 434 ; TBĐ 07250----Đất TM-DV nông thôn
516Huyện Thọ XuânCác đường giao thông liên thôn - Xã Thọ Diên (đồng bằng)Đoạn từ đốc Làng Ô Tám thôn 11 ST 641 ; TBĐ 07 - đến Ngã tư Ô Liệu thôn 12 ST 434 ; TBĐ 07500----Đất ở nông thôn
517Huyện Thọ XuânCác đường giao thông liên thôn - Xã Thọ Diên (đồng bằng)Từ đốc Ô Bính thôn 8 (ST 1061 ; TBĐ 06) - đến Ô Bình thôn 9 (ST 1090 ; TBĐ 06)225----Đất SX-KD nông thôn
518Huyện Thọ XuânCác đường giao thông liên thôn - Xã Thọ Diên (đồng bằng)Từ đốc Ô Bính thôn 8 (ST 1061 ; TBĐ 06) - đến Ô Bình thôn 9 (ST 1090 ; TBĐ 06)250----Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Thọ XuânCác đường giao thông liên thôn - Xã Thọ Diên (đồng bằng)Từ đốc Ô Bính thôn 8 (ST 1061 ; TBĐ 06) - đến Ô Bình thôn 9 (ST 1090 ; TBĐ 06)500----Đất ở nông thôn
520Huyện Thọ XuânCác đường giao thông liên thôn - Xã Thọ Diên (đồng bằng)Đoạn từ Lò vôi thôn 1 (ST 1091 ; TBĐ 05) - đến Trạm xá thôn 7 (ST 917 TBĐ 06)225----Đất SX-KD nông thôn
521Huyện Thọ XuânCác đường giao thông liên thôn - Xã Thọ Diên (đồng bằng)Đoạn từ Lò vôi thôn 1 (ST 1091 ; TBĐ 05) - đến Trạm xá thôn 7 (ST 917 TBĐ 06)250----Đất TM-DV nông thôn
522Huyện Thọ XuânCác đường giao thông liên thôn - Xã Thọ Diên (đồng bằng)Đoạn từ Lò vôi thôn 1 (ST 1091 ; TBĐ 05) - đến Trạm xá thôn 7 (ST 917 TBĐ 06)500----Đất ở nông thôn
523Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông liên xã - Xã Thọ Diên (đồng bằng)Đoạn từ TL 506 nhà Ô Long Thôn 13 (Thửa 1087 tờ 05) - đến Cầu Trắng Ô Long Thôn 1 (thửa 1456 tờ 05)540----Đất SX-KD nông thôn
524Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông liên xã - Xã Thọ Diên (đồng bằng)Đoạn từ TL 506 nhà Ô Long Thôn 13 (Thửa 1087 tờ 05) - đến Cầu Trắng Ô Long Thôn 1 (thửa 1456 tờ 05)600----Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông liên xã - Xã Thọ Diên (đồng bằng)Đoạn từ TL 506 nhà Ô Long Thôn 13 (Thửa 1087 tờ 05) - đến Cầu Trắng Ô Long Thôn 1 (thửa 1456 tờ 05)1.200.000----Đất ở nông thôn
526Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Phú (miền núi)-135----Đất SX-KD nông thôn
527Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Phú (miền núi)-150----Đất TM-DV nông thôn
528Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Phú (miền núi)-300----Đất ở nông thôn
529Huyện Thọ XuânThôn Làng Sung - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ hộ ông Lâm Làng Sung (Th 36, Tờ 31) - đến giáp xã Luận Thành (Th 49, Tờ 36)225----Đất SX-KD nông thôn
530Huyện Thọ XuânThôn Làng Sung - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ hộ ông Lâm Làng Sung (Th 36, Tờ 31) - đến giáp xã Luận Thành (Th 49, Tờ 36)250----Đất TM-DV nông thôn
531Huyện Thọ XuânThôn Làng Sung - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ hộ ông Lâm Làng Sung (Th 36, Tờ 31) - đến giáp xã Luận Thành (Th 49, Tờ 36)500----Đất ở nông thôn
532Huyện Thọ XuânThôn Làng Pheo - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Tuấn (Th 235, Tờ 32) - đến ông Mói (Th 35, Tờ 33)180----Đất SX-KD nông thôn
533Huyện Thọ XuânThôn Làng Pheo - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Tuấn (Th 235, Tờ 32) - đến ông Mói (Th 35, Tờ 33)200----Đất TM-DV nông thôn
534Huyện Thọ XuânThôn Làng Pheo - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Tuấn (Th 235, Tờ 32) - đến ông Mói (Th 35, Tờ 33)400----Đất ở nông thôn
535Huyện Thọ XuânThôn Làng Pheo - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ Trạm điện (Th 84, Tờ 31) - đến NVH thôn Làng Pheo (Th185, Tờ 32)225----Đất SX-KD nông thôn
536Huyện Thọ XuânThôn Làng Pheo - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ Trạm điện (Th 84, Tờ 31) - đến NVH thôn Làng Pheo (Th185, Tờ 32)250----Đất TM-DV nông thôn
537Huyện Thọ XuânThôn Làng Pheo - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ Trạm điện (Th 84, Tờ 31) - đến NVH thôn Làng Pheo (Th185, Tờ 32)500----Đất ở nông thôn
538Huyện Thọ XuânThôn Ba Ngọc - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Mùi (Th 30, Tờ 26) - đến ông Vinh (Th 197, Tờ 27)225----Đất SX-KD nông thôn
539Huyện Thọ XuânThôn Ba Ngọc - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Mùi (Th 30, Tờ 26) - đến ông Vinh (Th 197, Tờ 27)250----Đất TM-DV nông thôn
540Huyện Thọ XuânThôn Ba Ngọc - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Mùi (Th 30, Tờ 26) - đến ông Vinh (Th 197, Tờ 27)500----Đất ở nông thôn
541Huyện Thọ XuânThôn Bàn Lai - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Xuân (Th 533, Tờ 14) - đến ông Chiến (Th 575, Tờ 14)270----Đất SX-KD nông thôn
542Huyện Thọ XuânThôn Bàn Lai - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Xuân (Th 533, Tờ 14) - đến ông Chiến (Th 575, Tờ 14)300----Đất TM-DV nông thôn
543Huyện Thọ XuânThôn Bàn Lai - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Xuân (Th 533, Tờ 14) - đến ông Chiến (Th 575, Tờ 14)600----Đất ở nông thôn
544Huyện Thọ XuânThôn Bàn Lai - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Lộc (Th 549, Tờ 14) - đến bà Gan (Th 19, Tờ 21)270----Đất SX-KD nông thôn
545Huyện Thọ XuânThôn Bàn Lai - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Lộc (Th 549, Tờ 14) - đến bà Gan (Th 19, Tờ 21)300----Đất TM-DV nông thôn
546Huyện Thọ XuânThôn Bàn Lai - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Lộc (Th 549, Tờ 14) - đến bà Gan (Th 19, Tờ 21)600----Đất ở nông thôn
547Huyện Thọ XuânThôn Cửa Trát - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Kính thôn Cửa Trát (Th 849, Tờ 13) - đến ông Thiết thôn Bàn Lai (Th 7, Tờ 21)270----Đất SX-KD nông thôn
548Huyện Thọ XuânThôn Cửa Trát - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Kính thôn Cửa Trát (Th 849, Tờ 13) - đến ông Thiết thôn Bàn Lai (Th 7, Tờ 21)300----Đất TM-DV nông thôn
549Huyện Thọ XuânThôn Cửa Trát - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Kính thôn Cửa Trát (Th 849, Tờ 13) - đến ông Thiết thôn Bàn Lai (Th 7, Tờ 21)600----Đất ở nông thôn
550Huyện Thọ XuânThôn Đồng Cốc - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Nòi (Th 43, Tờ 13) - đến ông Bình (Th 433, Tờ 13)225----Đất SX-KD nông thôn
551Huyện Thọ XuânThôn Đồng Cốc - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Nòi (Th 43, Tờ 13) - đến ông Bình (Th 433, Tờ 13)250----Đất TM-DV nông thôn
552Huyện Thọ XuânThôn Đồng Cốc - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Nòi (Th 43, Tờ 13) - đến ông Bình (Th 433, Tờ 13)500----Đất ở nông thôn
553Huyện Thọ XuânThôn Đồng Cốc - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Thiệu (Th 672, Tờ 7) - đến ông Được ( Th 677, Tờ 7)225----Đất SX-KD nông thôn
554Huyện Thọ XuânThôn Đồng Cốc - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Thiệu (Th 672, Tờ 7) - đến ông Được ( Th 677, Tờ 7)250----Đất TM-DV nông thôn
555Huyện Thọ XuânThôn Đồng Cốc - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Thiệu (Th 672, Tờ 7) - đến ông Được ( Th 677, Tờ 7)500----Đất ở nông thôn
556Huyện Thọ XuânThôn Đồng Cốc - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ NVH Đồng Cốc (Th 671, Tờ 7) - đến ông Sơn (Th 458, Tờ 7)450----Đất SX-KD nông thôn
557Huyện Thọ XuânThôn Đồng Cốc - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ NVH Đồng Cốc (Th 671, Tờ 7) - đến ông Sơn (Th 458, Tờ 7)500----Đất TM-DV nông thôn
558Huyện Thọ XuânThôn Đồng Cốc - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ NVH Đồng Cốc (Th 671, Tờ 7) - đến ông Sơn (Th 458, Tờ 7)1.000.000----Đất ở nông thôn
559Huyện Thọ XuânThôn Đá Dựng - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Hợi Đá Dựng (Th 190, Tờ 6) - đến ông Đức thôn Đồng Cốc (Th 60, Tờ 7)225----Đất SX-KD nông thôn
560Huyện Thọ XuânThôn Đá Dựng - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Hợi Đá Dựng (Th 190, Tờ 6) - đến ông Đức thôn Đồng Cốc (Th 60, Tờ 7)250----Đất TM-DV nông thôn
561Huyện Thọ XuânThôn Đá Dựng - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Hợi Đá Dựng (Th 190, Tờ 6) - đến ông Đức thôn Đồng Cốc (Th 60, Tờ 7)500----Đất ở nông thôn
562Huyện Thọ XuânThôn Đá Dựng - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Chung ( Th 51, Tờ 6) - đến giáp Xưởng Phân225----Đất SX-KD nông thôn
563Huyện Thọ XuânThôn Đá Dựng - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Chung ( Th 51, Tờ 6) - đến giáp Xưởng Phân250----Đất TM-DV nông thôn
564Huyện Thọ XuânThôn Đá Dựng - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Chung ( Th 51, Tờ 6) - đến giáp Xưởng Phân500----Đất ở nông thôn
565Huyện Thọ XuânThôn Đá Dựng - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Bỉnh thôn Đá Dựng (Th 334, Tờ 6) - đến ông Tuấn thôn Đồng Cốc (Th 37, Tờ 13)450----Đất SX-KD nông thôn
566Huyện Thọ XuânThôn Đá Dựng - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Bỉnh thôn Đá Dựng (Th 334, Tờ 6) - đến ông Tuấn thôn Đồng Cốc (Th 37, Tờ 13)500----Đất TM-DV nông thôn
567Huyện Thọ XuânThôn Đá Dựng - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Bỉnh thôn Đá Dựng (Th 334, Tờ 6) - đến ông Tuấn thôn Đồng Cốc (Th 37, Tờ 13)1.000.000----Đất ở nông thôn
568Huyện Thọ XuânThôn Đá Dựng - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Đọa Đồng Luồng (Th 280, Tờ 12) - đến ông Hậu thôn Đá Dựng (Th 325, Tờ 6)450----Đất SX-KD nông thôn
569Huyện Thọ XuânThôn Đá Dựng - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Đọa Đồng Luồng (Th 280, Tờ 12) - đến ông Hậu thôn Đá Dựng (Th 325, Tờ 6)500----Đất TM-DV nông thôn
570Huyện Thọ XuânThôn Đá Dựng - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Đọa Đồng Luồng (Th 280, Tờ 12) - đến ông Hậu thôn Đá Dựng (Th 325, Tờ 6)1.000.000----Đất ở nông thôn
571Huyện Thọ XuânThôn Làng Bài - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Vĩnh ( Th 224, Tờ 18) - đến hộ ông Quý (Th286, Tờ 17)225----Đất SX-KD nông thôn
572Huyện Thọ XuânThôn Làng Bài - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Vĩnh ( Th 224, Tờ 18) - đến hộ ông Quý (Th286, Tờ 17)250----Đất TM-DV nông thôn
573Huyện Thọ XuânThôn Làng Bài - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Vĩnh ( Th 224, Tờ 18) - đến hộ ông Quý (Th286, Tờ 17)500----Đất ở nông thôn
574Huyện Thọ XuânThôn Đồng Luồng - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ hộ ông Tài Đồng Luồng (Th546, Tờ 13) - đến hộ ông Huấn thôn Cửa Trát (Th 419, Tờ 13)225----Đất SX-KD nông thôn
575Huyện Thọ XuânThôn Đồng Luồng - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ hộ ông Tài Đồng Luồng (Th546, Tờ 13) - đến hộ ông Huấn thôn Cửa Trát (Th 419, Tờ 13)250----Đất TM-DV nông thôn
576Huyện Thọ XuânThôn Đồng Luồng - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ hộ ông Tài Đồng Luồng (Th546, Tờ 13) - đến hộ ông Huấn thôn Cửa Trát (Th 419, Tờ 13)500----Đất ở nông thôn
577Huyện Thọ XuânThôn Đồng Luồng - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ hộ ông Năm (Th 579, Tờ 13) - đến hộ ông Thanh (Th 604, Tờ 12)315----Đất SX-KD nông thôn
578Huyện Thọ XuânThôn Đồng Luồng - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ hộ ông Năm (Th 579, Tờ 13) - đến hộ ông Thanh (Th 604, Tờ 12)350----Đất TM-DV nông thôn
579Huyện Thọ XuânThôn Đồng Luồng - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ hộ ông Năm (Th 579, Tờ 13) - đến hộ ông Thanh (Th 604, Tờ 12)700----Đất ở nông thôn
580Huyện Thọ XuânThôn Đồng Luồng - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ hộ ông Sáu (Th 328, Tờ 12) - đến hộ bà Chuyển thôn Cửa Trát (Th 543, Tờ 13)450----Đất SX-KD nông thôn
581Huyện Thọ XuânThôn Đồng Luồng - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ hộ ông Sáu (Th 328, Tờ 12) - đến hộ bà Chuyển thôn Cửa Trát (Th 543, Tờ 13)500----Đất TM-DV nông thôn
582Huyện Thọ XuânThôn Đồng Luồng - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ hộ ông Sáu (Th 328, Tờ 12) - đến hộ bà Chuyển thôn Cửa Trát (Th 543, Tờ 13)1.000.000----Đất ở nông thôn
583Huyện Thọ XuânThôn Hố Dăm - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ hộ ông Hùng (Th 254, Tờ 5) - đến hộ ông Anh (Th 491, Tờ 5, đất đấu giá)450----Đất SX-KD nông thôn
584Huyện Thọ XuânThôn Hố Dăm - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ hộ ông Hùng (Th 254, Tờ 5) - đến hộ ông Anh (Th 491, Tờ 5, đất đấu giá)500----Đất TM-DV nông thôn
585Huyện Thọ XuânThôn Hố Dăm - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ hộ ông Hùng (Th 254, Tờ 5) - đến hộ ông Anh (Th 491, Tờ 5, đất đấu giá)1.000.000----Đất ở nông thôn
586Huyện Thọ XuânThôn Hố Dăm - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ nhà ông Bảy Hố Dăm (Th 279, Tờ) - đến ông Bảy Đá Dựng (Th 446, Tờ 6)450----Đất SX-KD nông thôn
587Huyện Thọ XuânThôn Hố Dăm - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ nhà ông Bảy Hố Dăm (Th 279, Tờ) - đến ông Bảy Đá Dựng (Th 446, Tờ 6)500----Đất TM-DV nông thôn
588Huyện Thọ XuânThôn Hố Dăm - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ nhà ông Bảy Hố Dăm (Th 279, Tờ) - đến ông Bảy Đá Dựng (Th 446, Tờ 6)1.000.000----Đất ở nông thôn
589Huyện Thọ XuânĐường thôn - đội 3 - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ hộ ông Đường (Th198, Tờ 5) - đến hộ bà Yến (Th 142, Tờ 5)315----Đất SX-KD nông thôn
590Huyện Thọ XuânĐường thôn - đội 3 - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ hộ ông Đường (Th198, Tờ 5) - đến hộ bà Yến (Th 142, Tờ 5)350----Đất TM-DV nông thôn
591Huyện Thọ XuânĐường thôn - đội 3 - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ hộ ông Đường (Th198, Tờ 5) - đến hộ bà Yến (Th 142, Tờ 5)700----Đất ở nông thôn
592Huyện Thọ XuânĐường xã - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ nhà ông Đại thôn Đồng Lương (Th 779, tờ 12) - đến ông Lương Văn Vinh thôn Bàn Lai (Th 489, tờ 14) Đến Đường tuyến số 4 mới.450----Đất SX-KD nông thôn
593Huyện Thọ XuânĐường xã - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ nhà ông Đại thôn Đồng Lương (Th 779, tờ 12) - đến ông Lương Văn Vinh thôn Bàn Lai (Th 489, tờ 14) Đến Đường tuyến số 4 mới.500----Đất TM-DV nông thôn
594Huyện Thọ XuânĐường xã - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ nhà ông Đại thôn Đồng Lương (Th 779, tờ 12) - đến ông Lương Văn Vinh thôn Bàn Lai (Th 489, tờ 14) Đến Đường tuyến số 4 mới.1.000.000----Đất ở nông thôn
595Huyện Thọ XuânĐường xã - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ NVH thôn Đồng Luồng (Th 629, Tờ 12) - đến hộ ông Vận thôn Làng Bài (Th 232, Tờ 25)450----Đất SX-KD nông thôn
596Huyện Thọ XuânĐường xã - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ NVH thôn Đồng Luồng (Th 629, Tờ 12) - đến hộ ông Vận thôn Làng Bài (Th 232, Tờ 25)500----Đất TM-DV nông thôn
597Huyện Thọ XuânĐường xã - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ NVH thôn Đồng Luồng (Th 629, Tờ 12) - đến hộ ông Vận thôn Làng Bài (Th 232, Tờ 25)1.000.000----Đất ở nông thôn
598Huyện Thọ XuânĐường xã - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ hộ ông Bảy Chiến Đồng Luồng (Th 394, Tờ 12) - đến hộ bà Phú thôn 12 (Th 44, Tờ 12)540----Đất SX-KD nông thôn
599Huyện Thọ XuânĐường xã - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ hộ ông Bảy Chiến Đồng Luồng (Th 394, Tờ 12) - đến hộ bà Phú thôn 12 (Th 44, Tờ 12)600----Đất TM-DV nông thôn
600Huyện Thọ XuânĐường xã - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ hộ ông Bảy Chiến Đồng Luồng (Th 394, Tờ 12) - đến hộ bà Phú thôn 12 (Th 44, Tờ 12)1.200.000----Đất ở nông thôn
601Huyện Thọ XuânĐường xã - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Chiêu Hố Dăm (Th 253, Tờ 11) - đến hộ ông Trung Trình Đồng Luồng (Th 352, Tờ 12)675----Đất SX-KD nông thôn
602Huyện Thọ XuânĐường xã - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Chiêu Hố Dăm (Th 253, Tờ 11) - đến hộ ông Trung Trình Đồng Luồng (Th 352, Tờ 12)750----Đất TM-DV nông thôn
603Huyện Thọ XuânĐường xã - Xã Xuân Phú (miền núi)Đoạn từ ông Chiêu Hố Dăm (Th 253, Tờ 11) - đến hộ ông Trung Trình Đồng Luồng (Th 352, Tờ 12)1.500.000----Đất ở nông thôn
604Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)-72----Đất SX-KD nông thôn
605Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)-80----Đất TM-DV nông thôn
606Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)-160----Đất ở nông thôn
607Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Từ ông Đường (thửa 343, tờ số 15) - đến ông Tý Xuân (thửa 352, tờ số 15)135----Đất SX-KD nông thôn
608Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Từ ông Đường (thửa 343, tờ số 15) - đến ông Tý Xuân (thửa 352, tờ số 15)150----Đất TM-DV nông thôn
609Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Từ ông Đường (thửa 343, tờ số 15) - đến ông Tý Xuân (thửa 352, tờ số 15)300----Đất ở nông thôn
610Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Từ Anh Hải Yên (thửa 307, tờ số 15) - đến anh Thủy Bình (thửa 565, tờ số 15)112.5----Đất SX-KD nông thôn
611Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Từ Anh Hải Yên (thửa 307, tờ số 15) - đến anh Thủy Bình (thửa 565, tờ số 15)125----Đất TM-DV nông thôn
612Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Từ Anh Hải Yên (thửa 307, tờ số 15) - đến anh Thủy Bình (thửa 565, tờ số 15)250----Đất ở nông thôn
613Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Từ ông Tháp (thửa 454, tờ số 15) - đến chị Năm (thửa 413, tờ số 15)135----Đất SX-KD nông thôn
614Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Từ ông Tháp (thửa 454, tờ số 15) - đến chị Năm (thửa 413, tờ số 15)150----Đất TM-DV nông thôn
615Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Từ ông Tháp (thửa 454, tờ số 15) - đến chị Năm (thửa 413, tờ số 15)300----Đất ở nông thôn
616Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Từ ông Lê Ngọc Hùng (thửa 900, tờ số 11) - đến ông Thiết (thửa 936, tờ số 11)135----Đất SX-KD nông thôn
617Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Từ ông Lê Ngọc Hùng (thửa 900, tờ số 11) - đến ông Thiết (thửa 936, tờ số 11)150----Đất TM-DV nông thôn
618Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Từ ông Lê Ngọc Hùng (thửa 900, tờ số 11) - đến ông Thiết (thửa 936, tờ số 11)300----Đất ở nông thôn
619Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Từ ông Chuyên Học (thửa 49, tờ số 12) - đến bà Tuyết Gia (thửa 55, tờ số 12)135----Đất SX-KD nông thôn
620Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Từ ông Chuyên Học (thửa 49, tờ số 12) - đến bà Tuyết Gia (thửa 55, tờ số 12)150----Đất TM-DV nông thôn
621Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Từ ông Chuyên Học (thửa 49, tờ số 12) - đến bà Tuyết Gia (thửa 55, tờ số 12)300----Đất ở nông thôn
622Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Từ Anh Thanh Lan (thửa 935, tờ số 11) - đến Ô Thông Tuyết (thửa 891, tờ số 11)135----Đất SX-KD nông thôn
623Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Từ Anh Thanh Lan (thửa 935, tờ số 11) - đến Ô Thông Tuyết (thửa 891, tờ số 11)150----Đất TM-DV nông thôn
624Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Từ Anh Thanh Lan (thửa 935, tờ số 11) - đến Ô Thông Tuyết (thửa 891, tờ số 11)300----Đất ở nông thôn
625Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Từ ông Tuất (thửa 794, tờ số 11) - đến anh Quế Vinh (thửa 93, tờ số 12)135----Đất SX-KD nông thôn
626Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Từ ông Tuất (thửa 794, tờ số 11) - đến anh Quế Vinh (thửa 93, tờ số 12)150----Đất TM-DV nông thôn
627Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Từ ông Tuất (thửa 794, tờ số 11) - đến anh Quế Vinh (thửa 93, tờ số 12)300----Đất ở nông thôn
628Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Từ ông Dung Liên (thửa 755, tờ số 11) - đến ông Diện Thoa (thưả 732, tờ số 11)135----Đất SX-KD nông thôn
629Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Từ ông Dung Liên (thửa 755, tờ số 11) - đến ông Diện Thoa (thưả 732, tờ số 11)150----Đất TM-DV nông thôn
630Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Từ ông Dung Liên (thửa 755, tờ số 11) - đến ông Diện Thoa (thưả 732, tờ số 11)300----Đất ở nông thôn
631Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Từ ông Ngợi Lan (thửa 489, tờ số 11) - đến ông Tâm Mỳ (thửa 420, tờ số 11)135----Đất SX-KD nông thôn
632Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Từ ông Ngợi Lan (thửa 489, tờ số 11) - đến ông Tâm Mỳ (thửa 420, tờ số 11)150----Đất TM-DV nông thôn
633Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Từ ông Ngợi Lan (thửa 489, tờ số 11) - đến ông Tâm Mỳ (thửa 420, tờ số 11)300----Đất ở nông thôn
634Huyện Thọ XuânĐường trục chính thôn 6 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ a Long Lan (thửa 360, tờ số 15) - đến chị Hinh (thửa 160, tờ số 15)157.5----Đất SX-KD nông thôn
635Huyện Thọ XuânĐường trục chính thôn 6 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ a Long Lan (thửa 360, tờ số 15) - đến chị Hinh (thửa 160, tờ số 15)175----Đất TM-DV nông thôn
636Huyện Thọ XuânĐường trục chính thôn 6 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ a Long Lan (thửa 360, tờ số 15) - đến chị Hinh (thửa 160, tờ số 15)350----Đất ở nông thôn
637Huyện Thọ XuânĐường trục chính thôn 6 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ a Hải Nga (thửa số 114, tờ số 15) - đến a Đốc Lan (thửa 420, tờ số 15)157.5----Đất SX-KD nông thôn
638Huyện Thọ XuânĐường trục chính thôn 6 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ a Hải Nga (thửa số 114, tờ số 15) - đến a Đốc Lan (thửa 420, tờ số 15)175----Đất TM-DV nông thôn
639Huyện Thọ XuânĐường trục chính thôn 6 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ a Hải Nga (thửa số 114, tờ số 15) - đến a Đốc Lan (thửa 420, tờ số 15)350----Đất ở nông thôn
640Huyện Thọ XuânĐường trục chính thôn 5 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đường trục chính thôn 5: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa số 146, tờ số 15) - đến nhà ông Khanh Quynh (thửa số 81, tờ số 15)157.5----Đất SX-KD nông thôn
641Huyện Thọ XuânĐường trục chính thôn 5 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đường trục chính thôn 5: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa số 146, tờ số 15) - đến nhà ông Khanh Quynh (thửa số 81, tờ số 15)175----Đất TM-DV nông thôn
642Huyện Thọ XuânĐường trục chính thôn 5 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đường trục chính thôn 5: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa số 146, tờ số 15) - đến nhà ông Khanh Quynh (thửa số 81, tờ số 15)350----Đất ở nông thôn
643Huyện Thọ XuânĐường trục chính thôn 4 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ chị Mừng (thửa số 102, tờ số 12) - đến chị Dung (thửa số 130, tờ số 12)157.5----Đất SX-KD nông thôn
644Huyện Thọ XuânĐường trục chính thôn 4 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ chị Mừng (thửa số 102, tờ số 12) - đến chị Dung (thửa số 130, tờ số 12)175----Đất TM-DV nông thôn
645Huyện Thọ XuânĐường trục chính thôn 4 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ chị Mừng (thửa số 102, tờ số 12) - đến chị Dung (thửa số 130, tờ số 12)350----Đất ở nông thôn
646Huyện Thọ XuânĐường trục chính thôn 4 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ a Thịnh Cường (thửa số 26, tờ số 15) - đến Ông Cẩn (thửa số 159, tờ số 12)157.5----Đất SX-KD nông thôn
647Huyện Thọ XuânĐường trục chính thôn 4 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ a Thịnh Cường (thửa số 26, tờ số 15) - đến Ông Cẩn (thửa số 159, tờ số 12)175----Đất TM-DV nông thôn
648Huyện Thọ XuânĐường trục chính thôn 4 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ a Thịnh Cường (thửa số 26, tờ số 15) - đến Ông Cẩn (thửa số 159, tờ số 12)350----Đất ở nông thôn
649Huyện Thọ XuânĐường trục chính thôn 4 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ a Thống Hằng (thửa số 1052, tờ số 11) - đến Ô Tương Phương (thửa số 98, tờ số 12)157.5----Đất SX-KD nông thôn
650Huyện Thọ XuânĐường trục chính thôn 4 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ a Thống Hằng (thửa số 1052, tờ số 11) - đến Ô Tương Phương (thửa số 98, tờ số 12)175----Đất TM-DV nông thôn
651Huyện Thọ XuânĐường trục chính thôn 4 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ a Thống Hằng (thửa số 1052, tờ số 11) - đến Ô Tương Phương (thửa số 98, tờ số 12)350----Đất ở nông thôn
652Huyện Thọ XuânĐường trục chính thôn 3 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đường trục chính thôn 3: Đoạn từ ông Hùng Lan (thửa 889, tờ số 11) - đến ông Đàn Hạnh (thửa 21, tờ số 12 )157.5----Đất SX-KD nông thôn
653Huyện Thọ XuânĐường trục chính thôn 3 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đường trục chính thôn 3: Đoạn từ ông Hùng Lan (thửa 889, tờ số 11) - đến ông Đàn Hạnh (thửa 21, tờ số 12 )175----Đất TM-DV nông thôn
654Huyện Thọ XuânĐường trục chính thôn 3 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đường trục chính thôn 3: Đoạn từ ông Hùng Lan (thửa 889, tờ số 11) - đến ông Đàn Hạnh (thửa 21, tờ số 12 )350----Đất ở nông thôn
655Huyện Thọ XuânĐường trục chính thôn 2 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đường trục chính thôn 2: Đoạn từ anh Thương Hương (thửa 836, tờ số 11) - đến Ông Trác (thửa 3, tờ số 12)157.5----Đất SX-KD nông thôn
656Huyện Thọ XuânĐường trục chính thôn 2 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đường trục chính thôn 2: Đoạn từ anh Thương Hương (thửa 836, tờ số 11) - đến Ông Trác (thửa 3, tờ số 12)175----Đất TM-DV nông thôn
657Huyện Thọ XuânĐường trục chính thôn 2 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đường trục chính thôn 2: Đoạn từ anh Thương Hương (thửa 836, tờ số 11) - đến Ông Trác (thửa 3, tờ số 12)350----Đất ở nông thôn
658Huyện Thọ XuânĐường trục chính của các thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ a Hùng Tuyết (thửa 580, tờ số 11) - đến a Chương Hoa (thửa 311, tờ số 11) đường trục chính thôn 1157.5----Đất SX-KD nông thôn
659Huyện Thọ XuânĐường trục chính của các thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ a Hùng Tuyết (thửa 580, tờ số 11) - đến a Chương Hoa (thửa 311, tờ số 11) đường trục chính thôn 1175----Đất TM-DV nông thôn
660Huyện Thọ XuânĐường trục chính của các thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ a Hùng Tuyết (thửa 580, tờ số 11) - đến a Chương Hoa (thửa 311, tờ số 11) đường trục chính thôn 1350----Đất ở nông thôn
661Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ ông Tâm Cội (thửa số 231, tờ số 15) - đến anh Cường Chung (thửa 336, tờ số 15)157.5----Đất SX-KD nông thôn
662Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ ông Tâm Cội (thửa số 231, tờ số 15) - đến anh Cường Chung (thửa 336, tờ số 15)175----Đất TM-DV nông thôn
663Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ ông Tâm Cội (thửa số 231, tờ số 15) - đến anh Cường Chung (thửa 336, tờ số 15)350----Đất ở nông thôn
664Huyện Thọ XuânTrục đường trung tâm xã (thuộc thôn 3 ) - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ ông Phúc (thửa số 1045, tờ số 11) - đến ông Minh Hội (thửa 61, tờ số 12)180----Đất SX-KD nông thôn
665Huyện Thọ XuânTrục đường trung tâm xã (thuộc thôn 3 ) - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ ông Phúc (thửa số 1045, tờ số 11) - đến ông Minh Hội (thửa 61, tờ số 12)200----Đất TM-DV nông thôn
666Huyện Thọ XuânTrục đường trung tâm xã (thuộc thôn 3 ) - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ ông Phúc (thửa số 1045, tờ số 11) - đến ông Minh Hội (thửa 61, tờ số 12)400----Đất ở nông thôn
667Huyện Thọ XuânĐường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ Ô Hai Vả (thửa 262, tờ số 14) - đến Ô Chương (thửa 337, tờ số14)247.5----Đất SX-KD nông thôn
668Huyện Thọ XuânĐường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ Ô Hai Vả (thửa 262, tờ số 14) - đến Ô Chương (thửa 337, tờ số14)275----Đất TM-DV nông thôn
669Huyện Thọ XuânĐường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ Ô Hai Vả (thửa 262, tờ số 14) - đến Ô Chương (thửa 337, tờ số14)550----Đất ở nông thôn
670Huyện Thọ XuânĐường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ Ô Phúc Luận (thửa 56, tờ số 15) - đến Ông Năm (thửa 282, tờ 15)247.5----Đất SX-KD nông thôn
671Huyện Thọ XuânĐường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ Ô Phúc Luận (thửa 56, tờ số 15) - đến Ông Năm (thửa 282, tờ 15)275----Đất TM-DV nông thôn
672Huyện Thọ XuânĐường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ Ô Phúc Luận (thửa 56, tờ số 15) - đến Ông Năm (thửa 282, tờ 15)550----Đất ở nông thôn
673Huyện Thọ XuânĐường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ thửa 1035, tờ 1 - đến thửa 832, tờ 14315----Đất SX-KD nông thôn
674Huyện Thọ XuânĐường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ thửa 1035, tờ 1 - đến thửa 832, tờ 14350----Đất TM-DV nông thôn
675Huyện Thọ XuânĐường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ thửa 1035, tờ 1 - đến thửa 832, tờ 14700----Đất ở nông thôn
676Huyện Thọ XuânĐường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ anh Phương (thửa 831, tờ 14) - đến chị Hiền (Thửa 796, tờ 14)315----Đất SX-KD nông thôn
677Huyện Thọ XuânĐường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ anh Phương (thửa 831, tờ 14) - đến chị Hiền (Thửa 796, tờ 14)350----Đất TM-DV nông thôn
678Huyện Thọ XuânĐường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ anh Phương (thửa 831, tờ 14) - đến chị Hiền (Thửa 796, tờ 14)700----Đất ở nông thôn
679Huyện Thọ XuânĐường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ Ông Chương (thửa 1056, tờ số 11) - đến Ông Minh Vinh (thửa 69, tờ số 14)247.5----Đất SX-KD nông thôn
680Huyện Thọ XuânĐường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ Ông Chương (thửa 1056, tờ số 11) - đến Ông Minh Vinh (thửa 69, tờ số 14)275----Đất TM-DV nông thôn
681Huyện Thọ XuânĐường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ Ông Chương (thửa 1056, tờ số 11) - đến Ông Minh Vinh (thửa 69, tờ số 14)550----Đất ở nông thôn
682Huyện Thọ XuânĐường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ Chị Hiền (thửa 903, tờ số 11) - đến a Tuấn Hà (thửa 1059, từ số 11)360----Đất SX-KD nông thôn
683Huyện Thọ XuânĐường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ Chị Hiền (thửa 903, tờ số 11) - đến a Tuấn Hà (thửa 1059, từ số 11)400----Đất TM-DV nông thôn
684Huyện Thọ XuânĐường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ Chị Hiền (thửa 903, tờ số 11) - đến a Tuấn Hà (thửa 1059, từ số 11)800----Đất ở nông thôn
685Huyện Thọ XuânĐường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ Ô Dũng (thửa 1100, tờ số 11) - đến a Chung Nhân (thửa 887, từ số 11)450----Đất SX-KD nông thôn
686Huyện Thọ XuânĐường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ Ô Dũng (thửa 1100, tờ số 11) - đến a Chung Nhân (thửa 887, từ số 11)500----Đất TM-DV nông thôn
687Huyện Thọ XuânĐường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ Ô Dũng (thửa 1100, tờ số 11) - đến a Chung Nhân (thửa 887, từ số 11)1.000.000----Đất ở nông thôn
688Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)-67.5----Đất SX-KD nông thôn
689Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)-75----Đất TM-DV nông thôn
690Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)-150----Đất ở nông thôn
691Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ hộ ông Dũng thửa 13 tờ 12 - đến hộ ông Ngạn thửa 145 tờ 12; Từ hộ ông Huê thửa 212 tờ 12 đến hộ ông Dịu thửa 287 tờ 12112.5----Đất SX-KD nông thôn
692Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ hộ ông Dũng thửa 13 tờ 12 - đến hộ ông Ngạn thửa 145 tờ 12; Từ hộ ông Huê thửa 212 tờ 12 đến hộ ông Dịu thửa 287 tờ 12125----Đất TM-DV nông thôn
693Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ hộ ông Dũng thửa 13 tờ 12 - đến hộ ông Ngạn thửa 145 tờ 12; Từ hộ ông Huê thửa 212 tờ 12 đến hộ ông Dịu thửa 287 tờ 12250----Đất ở nông thôn
694Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ đê sông Chu hộ ông Nhạc thửa 69 tờ 12 - Đến hộ bà Liêu thửa 437 tờ 12157.5----Đất SX-KD nông thôn
695Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ đê sông Chu hộ ông Nhạc thửa 69 tờ 12 - Đến hộ bà Liêu thửa 437 tờ 12175----Đất TM-DV nông thôn
696Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ đê sông Chu hộ ông Nhạc thửa 69 tờ 12 - Đến hộ bà Liêu thửa 437 tờ 12350----Đất ở nông thôn
697Huyện Thọ XuânThôn Vân Lộ - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn đường 19 từ hộ ông Tiếu 362 tờ 12 - đến hộ cô Giáo Đào thửa 469 tờ 12;157.5----Đất SX-KD nông thôn
698Huyện Thọ XuânThôn Vân Lộ - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn đường 19 từ hộ ông Tiếu 362 tờ 12 - đến hộ cô Giáo Đào thửa 469 tờ 12;175----Đất TM-DV nông thôn
699Huyện Thọ XuânThôn Vân Lộ - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn đường 19 từ hộ ông Tiếu 362 tờ 12 - đến hộ cô Giáo Đào thửa 469 tờ 12;350----Đất ở nông thôn
700Huyện Thọ XuânThôn đồng Dọc - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ ông Giáp thửa 380 tờ 14 - đến hộ ông Tự thửa 484 tờ 14; từ ông Trường thửa 207 tờ 14 đến hộ ông Công thửa 424 tờ 14; Đoạn Thôn Phong Bái: Đoạn từ hộ ông Sinh thửa 58 tờ 13 đến157.5----Đất SX-KD nông thôn
701Huyện Thọ XuânThôn đồng Dọc - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ ông Giáp thửa 380 tờ 14 - đến hộ ông Tự thửa 484 tờ 14; từ ông Trường thửa 207 tờ 14 đến hộ ông Công thửa 424 tờ 14; Đoạn Thôn Phong Bái: Đoạn từ hộ ông Sinh thửa 58 tờ 13 đến175----Đất TM-DV nông thôn
702Huyện Thọ XuânThôn đồng Dọc - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ ông Giáp thửa 380 tờ 14 - đến hộ ông Tự thửa 484 tờ 14; từ ông Trường thửa 207 tờ 14 đến hộ ông Công thửa 424 tờ 14; Đoạn Thôn Phong Bái: Đoạn từ hộ ông Sinh thửa 58 tờ 13 đến350----Đất ở nông thôn
703Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Từ hộ ông Ban thửa 38 tờ 14 - đến hộ ông Sơn thửa 135 tơ 14112.5----Đất SX-KD nông thôn
704Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Từ hộ ông Ban thửa 38 tờ 14 - đến hộ ông Sơn thửa 135 tơ 14125----Đất TM-DV nông thôn
705Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Từ hộ ông Ban thửa 38 tờ 14 - đến hộ ông Sơn thửa 135 tơ 14250----Đất ở nông thôn
706Huyện Thọ XuânThôn Căng Nam - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ ông Lâm thửa 455 tờ14 - đến hộ ông Hưng thửa 583 tờ 14; Từ hộ bà Loan thửa 286 đến ông Chấn thửa 546 tờ 14; Đoạn Thôn Căng Thịnh: Đoạn từ bà Hiệp thửa 233 tờ 14 đến ông Thứ t157.5----Đất SX-KD nông thôn
707Huyện Thọ XuânThôn Căng Nam - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ ông Lâm thửa 455 tờ14 - đến hộ ông Hưng thửa 583 tờ 14; Từ hộ bà Loan thửa 286 đến ông Chấn thửa 546 tờ 14; Đoạn Thôn Căng Thịnh: Đoạn từ bà Hiệp thửa 233 tờ 14 đến ông Thứ t175----Đất TM-DV nông thôn
708Huyện Thọ XuânThôn Căng Nam - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn từ ông Lâm thửa 455 tờ14 - đến hộ ông Hưng thửa 583 tờ 14; Từ hộ bà Loan thửa 286 đến ông Chấn thửa 546 tờ 14; Đoạn Thôn Căng Thịnh: Đoạn từ bà Hiệp thửa 233 tờ 14 đến ông Thứ t350----Đất ở nông thôn
709Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn giáp Xuân Khánh hộ Ô.Tuyển thửa 702 tờ 6 - Đến đến Căng Nam hộ Ô. Sâm thửa 482 tờ 6; B328; Từ thôn Căng Nam hộ Ô. Phối thửa 582 Tờ 14 đến ngã tư đường đi Phong Bái hộ Ô. Ngọc thửa 652 tờ 14540----Đất SX-KD nông thôn
710Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn giáp Xuân Khánh hộ Ô.Tuyển thửa 702 tờ 6 - Đến đến Căng Nam hộ Ô. Sâm thửa 482 tờ 6; B328; Từ thôn Căng Nam hộ Ô. Phối thửa 582 Tờ 14 đến ngã tư đường đi Phong Bái hộ Ô. Ngọc thửa 652 tờ 14600----Đất TM-DV nông thôn
711Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đoạn giáp Xuân Khánh hộ Ô.Tuyển thửa 702 tờ 6 - Đến đến Căng Nam hộ Ô. Sâm thửa 482 tờ 6; B328; Từ thôn Căng Nam hộ Ô. Phối thửa 582 Tờ 14 đến ngã tư đường đi Phong Bái hộ Ô. Ngọc thửa 652 tờ 141.200.000----Đất ở nông thôn
712Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)-81----Đất SX-KD nông thôn
713Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)-90----Đất TM-DV nông thôn
714Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)-180----Đất ở nông thôn
715Huyện Thọ XuânĐường trục thôn - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Ô Lai (thửa 65 tờ 12) - Đến Ô Hà (thửa 57 tờ 12); Ô Hải (thửa 1443 tờ 13) Đến Ô Chinh (thửa 242 tờ 13); Ô Căn (thửa 187 tờ 13) Đến B Hiệng (thửa 248 tờ 13); Ô Sinh (thửa 51090----Đất SX-KD nông thôn
716Huyện Thọ XuânĐường trục thôn - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Ô Lai (thửa 65 tờ 12) - Đến Ô Hà (thửa 57 tờ 12); Ô Hải (thửa 1443 tờ 13) Đến Ô Chinh (thửa 242 tờ 13); Ô Căn (thửa 187 tờ 13) Đến B Hiệng (thửa 248 tờ 13); Ô Sinh (thửa 510100----Đất TM-DV nông thôn
717Huyện Thọ XuânĐường trục thôn - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Ô Lai (thửa 65 tờ 12) - Đến Ô Hà (thửa 57 tờ 12); Ô Hải (thửa 1443 tờ 13) Đến Ô Chinh (thửa 242 tờ 13); Ô Căn (thửa 187 tờ 13) Đến B Hiệng (thửa 248 tờ 13); Ô Sinh (thửa 510200----Đất ở nông thôn
718Huyện Thọ XuânKhu dân cư Ruộng Mẫu (thửa 964, 926, 1002, 100) - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)-315----Đất SX-KD nông thôn
719Huyện Thọ XuânKhu dân cư Ruộng Mẫu (thửa 964, 926, 1002, 100) - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)-350----Đất TM-DV nông thôn
720Huyện Thọ XuânKhu dân cư Ruộng Mẫu (thửa 964, 926, 1002, 100) - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)-700----Đất ở nông thôn
721Huyện Thọ XuânĐường trục thôn - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Ô Thanh (thửa 83 tờ 14) - Đến Ô Quang (thửa 96 tờ 14); Ô Vân (thửa 653 tờ 13) Đến Ô Hải (thửa 134 tờ 14)112.5----Đất SX-KD nông thôn
722Huyện Thọ XuânĐường trục thôn - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Ô Thanh (thửa 83 tờ 14) - Đến Ô Quang (thửa 96 tờ 14); Ô Vân (thửa 653 tờ 13) Đến Ô Hải (thửa 134 tờ 14)125----Đất TM-DV nông thôn
723Huyện Thọ XuânĐường trục thôn - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Ô Thanh (thửa 83 tờ 14) - Đến Ô Quang (thửa 96 tờ 14); Ô Vân (thửa 653 tờ 13) Đến Ô Hải (thửa 134 tờ 14)250----Đất ở nông thôn
724Huyện Thọ XuânĐường trục thôn - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Ô Hạnh (thửa 21 tờ 12) - Đến B Là (thửa 81 tờ 12); Ô Bá (thửa 14 tờ 12) Đến Ô Phi (thửa 519 tờ 13); Ô Kế (thửa 355 tờ 13) Đến B Thủy (thửa 638 tờ 13); B Bính (thửa 376 tờ 13)126----Đất SX-KD nông thôn
725Huyện Thọ XuânĐường trục thôn - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Ô Hạnh (thửa 21 tờ 12) - Đến B Là (thửa 81 tờ 12); Ô Bá (thửa 14 tờ 12) Đến Ô Phi (thửa 519 tờ 13); Ô Kế (thửa 355 tờ 13) Đến B Thủy (thửa 638 tờ 13); B Bính (thửa 376 tờ 13)140----Đất TM-DV nông thôn
726Huyện Thọ XuânĐường trục thôn - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Ô Hạnh (thửa 21 tờ 12) - Đến B Là (thửa 81 tờ 12); Ô Bá (thửa 14 tờ 12) Đến Ô Phi (thửa 519 tờ 13); Ô Kế (thửa 355 tờ 13) Đến B Thủy (thửa 638 tờ 13); B Bính (thửa 376 tờ 13)280----Đất ở nông thôn
727Huyện Thọ XuânĐường trục thôn - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Ô Công (thửa 36 tờ 13) - Đến Ô Thành (thửa 524 tờ 13); Ô Long (thửa 48 tờ 13) Đến Ô Tiếp (thửa 526 tờ 13); Ô Tâm (thửa 61 tờ 13) Đến Ô Kỳ (thửa 528 tờ 13); Ô Đàn (thửa 104 tờ144----Đất SX-KD nông thôn
728Huyện Thọ XuânĐường trục thôn - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Ô Công (thửa 36 tờ 13) - Đến Ô Thành (thửa 524 tờ 13); Ô Long (thửa 48 tờ 13) Đến Ô Tiếp (thửa 526 tờ 13); Ô Tâm (thửa 61 tờ 13) Đến Ô Kỳ (thửa 528 tờ 13); Ô Đàn (thửa 104 tờ160----Đất TM-DV nông thôn
729Huyện Thọ XuânĐường trục thôn - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Ô Công (thửa 36 tờ 13) - Đến Ô Thành (thửa 524 tờ 13); Ô Long (thửa 48 tờ 13) Đến Ô Tiếp (thửa 526 tờ 13); Ô Tâm (thửa 61 tờ 13) Đến Ô Kỳ (thửa 528 tờ 13); Ô Đàn (thửa 104 tờ320----Đất ở nông thôn
730Huyện Thọ XuânĐường phân lô khu dân cư Điếm Bông - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)từ thửa 1081, tờ 13 - Đến thửa 457, tờ 14. Từ thửa 953 Đến thửa 1027, tờ 13. Từ thửa 1013, tờ 13 Đến thửa 402, tờ 14. Từ thửa 949, tờ 13 Đến thửa 454, tờ 14. Từ thửa 364 Đế270----Đất SX-KD nông thôn
731Huyện Thọ XuânĐường phân lô khu dân cư Điếm Bông - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)từ thửa 1081, tờ 13 - Đến thửa 457, tờ 14. Từ thửa 953 Đến thửa 1027, tờ 13. Từ thửa 1013, tờ 13 Đến thửa 402, tờ 14. Từ thửa 949, tờ 13 Đến thửa 454, tờ 14. Từ thửa 364 Đế300----Đất TM-DV nông thôn
732Huyện Thọ XuânĐường phân lô khu dân cư Điếm Bông - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)từ thửa 1081, tờ 13 - Đến thửa 457, tờ 14. Từ thửa 953 Đến thửa 1027, tờ 13. Từ thửa 1013, tờ 13 Đến thửa 402, tờ 14. Từ thửa 949, tờ 13 Đến thửa 454, tờ 14. Từ thửa 364 Đế600----Đất ở nông thôn
733Huyện Thọ XuânKhu dân cư Lò vôi (từ thửa 835-917-920) - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Khu dân cư Lò vôi (từ thửa 835-917-920) -315----Đất SX-KD nông thôn
734Huyện Thọ XuânKhu dân cư Lò vôi (từ thửa 835-917-920) - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Khu dân cư Lò vôi (từ thửa 835-917-920) -350----Đất TM-DV nông thôn
735Huyện Thọ XuânKhu dân cư Lò vôi (từ thửa 835-917-920) - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Khu dân cư Lò vôi (từ thửa 835-917-920) -700----Đất ở nông thôn
736Huyện Thọ XuânĐường phân lô khu dân cư Đa Con - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đường phân lô khu dân cư Đa Con (từ thửa 991-1049; 903-1057; 831-979, tờ 13). -315----Đất SX-KD nông thôn
737Huyện Thọ XuânĐường phân lô khu dân cư Đa Con - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đường phân lô khu dân cư Đa Con (từ thửa 991-1049; 903-1057; 831-979, tờ 13). -350----Đất TM-DV nông thôn
738Huyện Thọ XuânĐường phân lô khu dân cư Đa Con - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)Đường phân lô khu dân cư Đa Con (từ thửa 991-1049; 903-1057; 831-979, tờ 13). -700----Đất ở nông thôn
739Huyện Thọ XuânĐường Thôn 5 (thửa 777 tờ 13) - Kênh C3 (thửa 1068 tờ 13) - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồ-360----Đất SX-KD nông thôn
740Huyện Thọ XuânĐường Thôn 5 (thửa 777 tờ 13) - Kênh C3 (thửa 1068 tờ 13) - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồ-400----Đất TM-DV nông thôn
741Huyện Thọ XuânĐường Thôn 5 (thửa 777 tờ 13) - Kênh C3 (thửa 1068 tờ 13) - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồ-800----Đất ở nông thôn
742Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)từ Ông Lư (thửa 762 tờ 13) - Đến Bà Thuần (thửa 60 tờ 14)171----Đất SX-KD nông thôn
743Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)từ Ông Lư (thửa 762 tờ 13) - Đến Bà Thuần (thửa 60 tờ 14)190----Đất TM-DV nông thôn
744Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)từ Ông Lư (thửa 762 tờ 13) - Đến Bà Thuần (thửa 60 tờ 14)380----Đất ở nông thôn
745Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)từ nhà ông Dũng (thửa 9 tờ 12) - Đến nhà ông Cát (thửa 1440 tờ 13)198----Đất SX-KD nông thôn
746Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)từ nhà ông Dũng (thửa 9 tờ 12) - Đến nhà ông Cát (thửa 1440 tờ 13)220----Đất TM-DV nông thôn
747Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)từ nhà ông Dũng (thửa 9 tờ 12) - Đến nhà ông Cát (thửa 1440 tờ 13)440----Đất ở nông thôn
748Huyện Thọ XuânĐường băng kết - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)từ nhà ông Luyện (thửa 369 tờ 13) - Đến nhà ông Chính (thửa 19 tờ 14)157.5----Đất SX-KD nông thôn
749Huyện Thọ XuânĐường băng kết - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)từ nhà ông Luyện (thửa 369 tờ 13) - Đến nhà ông Chính (thửa 19 tờ 14)175----Đất TM-DV nông thôn
750Huyện Thọ XuânĐường băng kết - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)từ nhà ông Luyện (thửa 369 tờ 13) - Đến nhà ông Chính (thửa 19 tờ 14)350----Đất ở nông thôn
751Huyện Thọ XuânĐường Nam-Bắc-Thành - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)từ B Ngãi, thửa 621, tờ 13 - Đến Ô Dũng, thửa 1065, tờ 13360----Đất SX-KD nông thôn
752Huyện Thọ XuânĐường Nam-Bắc-Thành - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)từ B Ngãi, thửa 621, tờ 13 - Đến Ô Dũng, thửa 1065, tờ 13400----Đất TM-DV nông thôn
753Huyện Thọ XuânĐường Nam-Bắc-Thành - Xã Xuân Thành ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng)từ B Ngãi, thửa 621, tờ 13 - Đến Ô Dũng, thửa 1065, tờ 13800----Đất ở nông thôn
754Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)-81----Đất SX-KD nông thôn
755Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)-90----Đất TM-DV nông thôn
756Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)-180----Đất ở nông thôn
757Huyện Thọ XuânĐường thôn Đồng Thôn - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Từ thửa số 26 tờ BĐ số 11 - đến thửa số104 tờ BĐ số 13; Từ thửa số 7 tờ BĐ số 11 đến thửa số106 tờ BĐ số 11; Từ thửa số 103 tờ BĐ số 11 đến thửa số 98 tờ BĐ số 11; Từ thửa số 116112.5----Đất SX-KD nông thôn
758Huyện Thọ XuânĐường thôn Đồng Thôn - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Từ thửa số 26 tờ BĐ số 11 - đến thửa số104 tờ BĐ số 13; Từ thửa số 7 tờ BĐ số 11 đến thửa số106 tờ BĐ số 11; Từ thửa số 103 tờ BĐ số 11 đến thửa số 98 tờ BĐ số 11; Từ thửa số 116125----Đất TM-DV nông thôn
759Huyện Thọ XuânĐường thôn Đồng Thôn - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Từ thửa số 26 tờ BĐ số 11 - đến thửa số104 tờ BĐ số 13; Từ thửa số 7 tờ BĐ số 11 đến thửa số106 tờ BĐ số 11; Từ thửa số 103 tờ BĐ số 11 đến thửa số 98 tờ BĐ số 11; Từ thửa số 116250----Đất ở nông thôn
760Huyện Thọ XuânĐường thôn Vĩnh Nghi - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Từ thửa số 127 tờ BĐ số 12 - đến thửa số111 tờ BĐ số 14; Từ thửa số 133 tờ BĐ số 12 đến thửa số 168 tờ BĐ số 14; Từ thửa số 188 tờ BĐ số 12 đến thửa số176 tờ BĐ số 14;117----Đất SX-KD nông thôn
761Huyện Thọ XuânĐường thôn Vĩnh Nghi - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Từ thửa số 127 tờ BĐ số 12 - đến thửa số111 tờ BĐ số 14; Từ thửa số 133 tờ BĐ số 12 đến thửa số 168 tờ BĐ số 14; Từ thửa số 188 tờ BĐ số 12 đến thửa số176 tờ BĐ số 14;130----Đất TM-DV nông thôn
762Huyện Thọ XuânĐường thôn Vĩnh Nghi - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Từ thửa số 127 tờ BĐ số 12 - đến thửa số111 tờ BĐ số 14; Từ thửa số 133 tờ BĐ số 12 đến thửa số 168 tờ BĐ số 14; Từ thửa số 188 tờ BĐ số 12 đến thửa số176 tờ BĐ số 14;260----Đất ở nông thôn
763Huyện Thọ XuânĐường thôn Quân Bình - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Từ thửa số 8 tờ BĐ số 12 - đến thửa số105 tờ BĐ số 12; Từ thửa số 15 tờ BĐ số 12 đến thửa số159 tờ BĐ số 12; Từ thửa số 33 tờ BĐ số 12 đến thửa số 262 tờ BĐ số 12; Từ thửa số 94112.5----Đất SX-KD nông thôn
764Huyện Thọ XuânĐường thôn Quân Bình - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Từ thửa số 8 tờ BĐ số 12 - đến thửa số105 tờ BĐ số 12; Từ thửa số 15 tờ BĐ số 12 đến thửa số159 tờ BĐ số 12; Từ thửa số 33 tờ BĐ số 12 đến thửa số 262 tờ BĐ số 12; Từ thửa số 94125----Đất TM-DV nông thôn
765Huyện Thọ XuânĐường thôn Quân Bình - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Từ thửa số 8 tờ BĐ số 12 - đến thửa số105 tờ BĐ số 12; Từ thửa số 15 tờ BĐ số 12 đến thửa số159 tờ BĐ số 12; Từ thửa số 33 tờ BĐ số 12 đến thửa số 262 tờ BĐ số 12; Từ thửa số 94250----Đất ở nông thôn
766Huyện Thọ XuânĐường mới khu dân cư Đình Phủ thôn Quân Bình - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Từ thửa số 340, Tờ BĐ số 18 - đến thửa 461; Tờ bản đồ số 18540----Đất SX-KD nông thôn
767Huyện Thọ XuânĐường mới khu dân cư Đình Phủ thôn Quân Bình - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Từ thửa số 340, Tờ BĐ số 18 - đến thửa 461; Tờ bản đồ số 18600----Đất TM-DV nông thôn
768Huyện Thọ XuânĐường mới khu dân cư Đình Phủ thôn Quân Bình - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Từ thửa số 340, Tờ BĐ số 18 - đến thửa 461; Tờ bản đồ số 181.200.000----Đất ở nông thôn
769Huyện Thọ XuânKhu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ Anh Miên thôn Quân Bình - đến bà Sơn thôn Quân Bình ; Đoạn từ anh Đoài thôn Quân Bình đến bà Hiền thôn Quân Bình135----Đất SX-KD nông thôn
770Huyện Thọ XuânKhu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ Anh Miên thôn Quân Bình - đến bà Sơn thôn Quân Bình ; Đoạn từ anh Đoài thôn Quân Bình đến bà Hiền thôn Quân Bình150----Đất TM-DV nông thôn
771Huyện Thọ XuânKhu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ Anh Miên thôn Quân Bình - đến bà Sơn thôn Quân Bình ; Đoạn từ anh Đoài thôn Quân Bình đến bà Hiền thôn Quân Bình300----Đất ở nông thôn
772Huyện Thọ XuânKhu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Hải thôn Vĩnh Nghi thửa 177, tờ 14 - đến nhà Ông Niên thôn vĩnh nghi thửa 138, tờ 14180----Đất SX-KD nông thôn
773Huyện Thọ XuânKhu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Hải thôn Vĩnh Nghi thửa 177, tờ 14 - đến nhà Ông Niên thôn vĩnh nghi thửa 138, tờ 14200----Đất TM-DV nông thôn
774Huyện Thọ XuânKhu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Hải thôn Vĩnh Nghi thửa 177, tờ 14 - đến nhà Ông Niên thôn vĩnh nghi thửa 138, tờ 14400----Đất ở nông thôn
775Huyện Thọ XuânKhu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Vĩnh Nghi thửa 89, tờ 12 - đến nhà ông Ngoan thôn Quân Bình thửa 17, tờ 12202.5----Đất SX-KD nông thôn
776Huyện Thọ XuânKhu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Vĩnh Nghi thửa 89, tờ 12 - đến nhà ông Ngoan thôn Quân Bình thửa 17, tờ 12225----Đất TM-DV nông thôn
777Huyện Thọ XuânKhu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Vĩnh Nghi thửa 89, tờ 12 - đến nhà ông Ngoan thôn Quân Bình thửa 17, tờ 12450----Đất ở nông thôn
778Huyện Thọ XuânKhu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà anh Thuận thôn Vĩnh Nghi thửa 69, tờ 14 - đến nhà ông Ba thôn Vĩnh Nghi thửa 88, tờ 12225----Đất SX-KD nông thôn
779Huyện Thọ XuânKhu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà anh Thuận thôn Vĩnh Nghi thửa 69, tờ 14 - đến nhà ông Ba thôn Vĩnh Nghi thửa 88, tờ 12250----Đất TM-DV nông thôn
780Huyện Thọ XuânKhu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà anh Thuận thôn Vĩnh Nghi thửa 69, tờ 14 - đến nhà ông Ba thôn Vĩnh Nghi thửa 88, tờ 12500----Đất ở nông thôn
781Huyện Thọ XuânKhu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ UBND xã đi thôn 4 cũ (từ Bà Thương thôn Vĩnh Nghi thửa 1006 - đến A.Châu thôn Vĩnh Nghi thửa 1017 tờ bản đồ số 5 cũ (nay là tờ 18)450----Đất SX-KD nông thôn
782Huyện Thọ XuânKhu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ UBND xã đi thôn 4 cũ (từ Bà Thương thôn Vĩnh Nghi thửa 1006 - đến A.Châu thôn Vĩnh Nghi thửa 1017 tờ bản đồ số 5 cũ (nay là tờ 18)500----Đất TM-DV nông thôn
783Huyện Thọ XuânKhu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ UBND xã đi thôn 4 cũ (từ Bà Thương thôn Vĩnh Nghi thửa 1006 - đến A.Châu thôn Vĩnh Nghi thửa 1017 tờ bản đồ số 5 cũ (nay là tờ 18)1.000.000----Đất ở nông thôn
784Huyện Thọ XuânKhu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Đường từ UBND xã ra Bờ Chùa (từ nhà anh Quân thôn Vĩnh Nghi thửa 990, tờ 5 cũ (Nay là tờ 18) - đến nhà anh Tám thửa 946, tờ 5cũ (nay là tờ 18)675----Đất SX-KD nông thôn
785Huyện Thọ XuânKhu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Đường từ UBND xã ra Bờ Chùa (từ nhà anh Quân thôn Vĩnh Nghi thửa 990, tờ 5 cũ (Nay là tờ 18) - đến nhà anh Tám thửa 946, tờ 5cũ (nay là tờ 18)750----Đất TM-DV nông thôn
786Huyện Thọ XuânKhu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Đường từ UBND xã ra Bờ Chùa (từ nhà anh Quân thôn Vĩnh Nghi thửa 990, tờ 5 cũ (Nay là tờ 18) - đến nhà anh Tám thửa 946, tờ 5cũ (nay là tờ 18)1.500.000----Đất ở nông thôn
787Huyện Thọ XuânKhu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Khu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 (xã Hạnh Phúc, cũ) -1.233.000----Đất SX-KD nông thôn
788Huyện Thọ XuânKhu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Khu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 (xã Hạnh Phúc, cũ) -1.370.000----Đất TM-DV nông thôn
789Huyện Thọ XuânKhu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng)Khu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 (xã Hạnh Phúc, cũ) -2.740.000----Đất ở nông thôn
790Huyện Thọ XuânKhu đô thị ngôi sao thửa 392; 393 - lô 2; thửa 390; 391; 394; 396 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn TKhu đô thị ngôi sao thửa 392; 393 - Đến lô 2; thửa 390; 391; 394; 396 (xã Hạnh Phúc, cũ)1.485.000----Đất SX-KD nông thôn
791Huyện Thọ XuânKhu đô thị ngôi sao thửa 392; 393 - lô 2; thửa 390; 391; 394; 396 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn TKhu đô thị ngôi sao thửa 392; 393 - Đến lô 2; thửa 390; 391; 394; 396 (xã Hạnh Phúc, cũ)1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
792Huyện Thọ XuânKhu đô thị ngôi sao thửa 392; 393 - lô 2; thửa 390; 391; 394; 396 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn TKhu đô thị ngôi sao thửa 392; 393 - Đến lô 2; thửa 390; 391; 394; 396 (xã Hạnh Phúc, cũ)3.300.000----Đất ở nông thôn
793Huyện Thọ XuânKhu đô thị ngôi sao thửa 377; 378 - lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn TKhu đô thị ngôi sao thửa 377; 378 - Đến lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 (xã Hạnh Phúc, cũ)1.845.000----Đất SX-KD nông thôn
794Huyện Thọ XuânKhu đô thị ngôi sao thửa 377; 378 - lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn TKhu đô thị ngôi sao thửa 377; 378 - Đến lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 (xã Hạnh Phúc, cũ)2.050.000----Đất TM-DV nông thôn
795Huyện Thọ XuânKhu đô thị ngôi sao thửa 377; 378 - lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn TKhu đô thị ngôi sao thửa 377; 378 - Đến lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 (xã Hạnh Phúc, cũ)4.100.000----Đất ở nông thôn
796Huyện Thọ XuânCác ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Đoạn nhà bà Thực (thửa 43, tờ 09) - đến nhà ông Thành (thửa 128, tờ 09). Đoạn nhà bà Thực (thửa 43, tờ 09) đến nhà ông Thành (thửa 128, tờ 09). Đoạn nhà ông Cường (thửa 143, tờ 09) đến n225----Đất SX-KD nông thôn
797Huyện Thọ XuânCác ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Đoạn nhà bà Thực (thửa 43, tờ 09) - đến nhà ông Thành (thửa 128, tờ 09). Đoạn nhà bà Thực (thửa 43, tờ 09) đến nhà ông Thành (thửa 128, tờ 09). Đoạn nhà ông Cường (thửa 143, tờ 09) đến n250----Đất TM-DV nông thôn
798Huyện Thọ XuânCác ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Đoạn nhà bà Thực (thửa 43, tờ 09) - đến nhà ông Thành (thửa 128, tờ 09). Đoạn nhà bà Thực (thửa 43, tờ 09) đến nhà ông Thành (thửa 128, tờ 09). Đoạn nhà ông Cường (thửa 143, tờ 09) đến n500----Đất ở nông thôn
799Huyện Thọ XuânCác ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Chương (thửa 365, tờ 04) - đến nhà ông Tuấn (thửa 398, tờ 04) đến ông Vũ (thửa 387, tờ 04)900----Đất SX-KD nông thôn
800Huyện Thọ XuânCác ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Chương (thửa 365, tờ 04) - đến nhà ông Tuấn (thửa 398, tờ 04) đến ông Vũ (thửa 387, tờ 04)1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
801Huyện Thọ XuânCác ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Chương (thửa 365, tờ 04) - đến nhà ông Tuấn (thửa 398, tờ 04) đến ông Vũ (thửa 387, tờ 04)2.000.000----Đất ở nông thôn
802Huyện Thọ XuânCác ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Lâm Tình (thửa 499, tờ 14) - đến nhà ông Chung (thửa 505, tờ 14)495----Đất SX-KD nông thôn
803Huyện Thọ XuânCác ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Lâm Tình (thửa 499, tờ 14) - đến nhà ông Chung (thửa 505, tờ 14)550----Đất TM-DV nông thôn
804Huyện Thọ XuânCác ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Lâm Tình (thửa 499, tờ 14) - đến nhà ông Chung (thửa 505, tờ 14)1.100.000----Đất ở nông thôn
805Huyện Thọ XuânCác ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Từ nhà ông Vinh thửa 168 tờ 9 - đến nhà ông Mới thửa 306 tờ 9; Từ nhà ông Đồng Lựu Thửa 278 tờ 9 đến nhà chị Huê Thêu thửa 294 tờ 4; Từ nhà ông Hoàng thửa 300 tờ 18 đến nhà bà Ngân t225----Đất SX-KD nông thôn
806Huyện Thọ XuânCác ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Từ nhà ông Vinh thửa 168 tờ 9 - đến nhà ông Mới thửa 306 tờ 9; Từ nhà ông Đồng Lựu Thửa 278 tờ 9 đến nhà chị Huê Thêu thửa 294 tờ 4; Từ nhà ông Hoàng thửa 300 tờ 18 đến nhà bà Ngân t250----Đất TM-DV nông thôn
807Huyện Thọ XuânCác ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Từ nhà ông Vinh thửa 168 tờ 9 - đến nhà ông Mới thửa 306 tờ 9; Từ nhà ông Đồng Lựu Thửa 278 tờ 9 đến nhà chị Huê Thêu thửa 294 tờ 4; Từ nhà ông Hoàng thửa 300 tờ 18 đến nhà bà Ngân t500----Đất ở nông thôn
808Huyện Thọ XuânCác ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Ngõ nhà ông Tăng ( thửa số 151- Tờ số 19) - đến nhà ông Huân ( Thửa số 38- tờ số 19); Đoạn từ Ngõ nhà chị Hà ( thửa số 64- Tờ số 19) đến nhà anh Tâm (Thửa số 85 Đến tờ số 19); Đoạn từ Ngõ nhà an225----Đất SX-KD nông thôn
809Huyện Thọ XuânCác ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Ngõ nhà ông Tăng ( thửa số 151- Tờ số 19) - đến nhà ông Huân ( Thửa số 38- tờ số 19); Đoạn từ Ngõ nhà chị Hà ( thửa số 64- Tờ số 19) đến nhà anh Tâm (Thửa số 85 Đến tờ số 19); Đoạn từ Ngõ nhà an250----Đất TM-DV nông thôn
810Huyện Thọ XuânCác ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Ngõ nhà ông Tăng ( thửa số 151- Tờ số 19) - đến nhà ông Huân ( Thửa số 38- tờ số 19); Đoạn từ Ngõ nhà chị Hà ( thửa số 64- Tờ số 19) đến nhà anh Tâm (Thửa số 85 Đến tờ số 19); Đoạn từ Ngõ nhà an500----Đất ở nông thôn
811Huyện Thọ XuânCác ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Từ bà Mơn ( thửa 89- Tờ 9 ) - đến Ô. Cường ( Thửa 62- tờ 9), ông Học (thửa 50- tờ 9) Từ Ô. Giang ( thửa 109- Tờ 9 ), ông Cần ( thửa 126- tờ 9) đến bà Lý ( Thửa 190- tờ 9), ông Chun135----Đất SX-KD nông thôn
812Huyện Thọ XuânCác ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Từ bà Mơn ( thửa 89- Tờ 9 ) - đến Ô. Cường ( Thửa 62- tờ 9), ông Học (thửa 50- tờ 9) Từ Ô. Giang ( thửa 109- Tờ 9 ), ông Cần ( thửa 126- tờ 9) đến bà Lý ( Thửa 190- tờ 9), ông Chun150----Đất TM-DV nông thôn
813Huyện Thọ XuânCác ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Từ bà Mơn ( thửa 89- Tờ 9 ) - đến Ô. Cường ( Thửa 62- tờ 9), ông Học (thửa 50- tờ 9) Từ Ô. Giang ( thửa 109- Tờ 9 ), ông Cần ( thửa 126- tờ 9) đến bà Lý ( Thửa 190- tờ 9), ông Chun300----Đất ở nông thôn
814Huyện Thọ XuânCác ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Ngõ nhà ông Tự (thửa số 371 - Đến Tờ số 13) đến nhà ông Toàn (Thửa số 409- tờ số 13); Đoạn từ Ngõ nhà ông Hùng ( thửa số 4 Đến Tờ số 13) đến nhà ông Đài ( Thửa số 272- tờ số 9); Đo225----Đất SX-KD nông thôn
815Huyện Thọ XuânCác ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Ngõ nhà ông Tự (thửa số 371 - Đến Tờ số 13) đến nhà ông Toàn (Thửa số 409- tờ số 13); Đoạn từ Ngõ nhà ông Hùng ( thửa số 4 Đến Tờ số 13) đến nhà ông Đài ( Thửa số 272- tờ số 9); Đo250----Đất TM-DV nông thôn
816Huyện Thọ XuânCác ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Ngõ nhà ông Tự (thửa số 371 - Đến Tờ số 13) đến nhà ông Toàn (Thửa số 409- tờ số 13); Đoạn từ Ngõ nhà ông Hùng ( thửa số 4 Đến Tờ số 13) đến nhà ông Đài ( Thửa số 272- tờ số 9); Đo500----Đất ở nông thôn
817Huyện Thọ XuânCác ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Ngõ nhà anh Thức ( thửa số 265- Tờ số 4 ) - đến nhà chị Hoan Thảo ( Thửa số 174- tờ số 4); Đoạn Từ A. Xoay (thửa 294- Tờ 4 ), ông Hải ( thửa 288- tờ 4) đến chị Hải ( Thửa 198- tờ 4), anh Kim ( t225----Đất SX-KD nông thôn
818Huyện Thọ XuânCác ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Ngõ nhà anh Thức ( thửa số 265- Tờ số 4 ) - đến nhà chị Hoan Thảo ( Thửa số 174- tờ số 4); Đoạn Từ A. Xoay (thửa 294- Tờ 4 ), ông Hải ( thửa 288- tờ 4) đến chị Hải ( Thửa 198- tờ 4), anh Kim ( t250----Đất TM-DV nông thôn
819Huyện Thọ XuânCác ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Ngõ nhà anh Thức ( thửa số 265- Tờ số 4 ) - đến nhà chị Hoan Thảo ( Thửa số 174- tờ số 4); Đoạn Từ A. Xoay (thửa 294- Tờ 4 ), ông Hải ( thửa 288- tờ 4) đến chị Hải ( Thửa 198- tờ 4), anh Kim ( t500----Đất ở nông thôn
820Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Tuân thửa 448 tờ 8 - đến nhà ông ý thửa 105 tờ 9360----Đất SX-KD nông thôn
821Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Tuân thửa 448 tờ 8 - đến nhà ông ý thửa 105 tờ 9400----Đất TM-DV nông thôn
822Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Tuân thửa 448 tờ 8 - đến nhà ông ý thửa 105 tờ 9800----Đất ở nông thôn
823Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Đoạn từ nhà Ông Cai (thửa số 165 – TBĐ 18)- nhà Ông Hùng (thửa 188- TBĐ17) -360----Đất SX-KD nông thôn
824Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Đoạn từ nhà Ông Cai (thửa số 165 – TBĐ 18)- nhà Ông Hùng (thửa 188- TBĐ17) -400----Đất TM-DV nông thôn
825Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Đoạn từ nhà Ông Cai (thửa số 165 – TBĐ 18)- nhà Ông Hùng (thửa 188- TBĐ17) -800----Đất ở nông thôn
826Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Đường phân lô khu dân cư Đồng bỏ, thôn 1 xã Tây Hồ -720----Đất SX-KD nông thôn
827Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Đường phân lô khu dân cư Đồng bỏ, thôn 1 xã Tây Hồ -800----Đất TM-DV nông thôn
828Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Tây Hồ (đồng bằng)Đường phân lô khu dân cư Đồng bỏ, thôn 1 xã Tây Hồ -1.600.000----Đất ở nông thôn
829Huyện Thọ XuânCách cầu kênh C3 50m đi trại ông Ý (Đi vào mộ Vua Lê Dụ Tông) - Xã Tây Hồ (đồng bằng)-900----Đất SX-KD nông thôn
830Huyện Thọ XuânCách cầu kênh C3 50m đi trại ông Ý (Đi vào mộ Vua Lê Dụ Tông) - Xã Tây Hồ (đồng bằng)-1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
831Huyện Thọ XuânCách cầu kênh C3 50m đi trại ông Ý (Đi vào mộ Vua Lê Dụ Tông) - Xã Tây Hồ (đồng bằng)-2.000.000----Đất ở nông thôn
832Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Nam Giang (đồng bằng)-112.5----Đất SX-KD nông thôn
833Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Nam Giang (đồng bằng)-125----Đất TM-DV nông thôn
834Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Nam Giang (đồng bằng)-250----Đất ở nông thôn
835Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Bà Ỵ (thửa 1195 tờ 3) - đến cầu mới Phong Lạc (thửa 1188 tờ 3)225----Đất SX-KD nông thôn
836Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Bà Ỵ (thửa 1195 tờ 3) - đến cầu mới Phong Lạc (thửa 1188 tờ 3)250----Đất TM-DV nông thôn
837Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Bà Ỵ (thửa 1195 tờ 3) - đến cầu mới Phong Lạc (thửa 1188 tờ 3)500----Đất ở nông thôn
838Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ nhà ông Cảng T 639 tờ 7 - đến Ô Thành T879 tờ 8; Từ nhà ông Biện T316 tờ 3 đến Ông Kiểu T 100 tờ 3; Từ nhà ông Tài T378 tờ 3 đến Ô Tấn T 161 tờ 3;Từ nhà bà Cạnh T212 tờ 3 đến Ô157.5----Đất SX-KD nông thôn
839Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ nhà ông Cảng T 639 tờ 7 - đến Ô Thành T879 tờ 8; Từ nhà ông Biện T316 tờ 3 đến Ông Kiểu T 100 tờ 3; Từ nhà ông Tài T378 tờ 3 đến Ô Tấn T 161 tờ 3;Từ nhà bà Cạnh T212 tờ 3 đến Ô175----Đất TM-DV nông thôn
840Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ nhà ông Cảng T 639 tờ 7 - đến Ô Thành T879 tờ 8; Từ nhà ông Biện T316 tờ 3 đến Ông Kiểu T 100 tờ 3; Từ nhà ông Tài T378 tờ 3 đến Ô Tấn T 161 tờ 3;Từ nhà bà Cạnh T212 tờ 3 đến Ô350----Đất ở nông thôn
841Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ nhà ông Thặn T23 Tờ 7 - đến Ô Duẫn T1282 tờ 3; Từ nhà ông Lợi T163 tờ 7 đến Ô Tính T220 tờ 7; Từ nhà ông Diễn T354 tờ 7 đến Ô Trường T933 tờ 2;Từ nhà ông Trung T567 tờ 7 đến180----Đất SX-KD nông thôn
842Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ nhà ông Thặn T23 Tờ 7 - đến Ô Duẫn T1282 tờ 3; Từ nhà ông Lợi T163 tờ 7 đến Ô Tính T220 tờ 7; Từ nhà ông Diễn T354 tờ 7 đến Ô Trường T933 tờ 2;Từ nhà ông Trung T567 tờ 7 đến200----Đất TM-DV nông thôn
843Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ nhà ông Thặn T23 Tờ 7 - đến Ô Duẫn T1282 tờ 3; Từ nhà ông Lợi T163 tờ 7 đến Ô Tính T220 tờ 7; Từ nhà ông Diễn T354 tờ 7 đến Ô Trường T933 tờ 2;Từ nhà ông Trung T567 tờ 7 đến400----Đất ở nông thôn
844Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ nhà ông Bình, thửa 315 tờ 2 - đến giáp xã Tây Hồ, thửa 47 tờ 01;Từ nhà ông Tuấn, thửa 202 tờ 2 đến nhà ông Sơn, thửa 204 tờ 2; Từ nhà ông Tiêu, thửa 165 tờ 2 đến nhà Bà Hàn, thửa 1180----Đất SX-KD nông thôn
845Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ nhà ông Bình, thửa 315 tờ 2 - đến giáp xã Tây Hồ, thửa 47 tờ 01;Từ nhà ông Tuấn, thửa 202 tờ 2 đến nhà ông Sơn, thửa 204 tờ 2; Từ nhà ông Tiêu, thửa 165 tờ 2 đến nhà Bà Hàn, thửa 1200----Đất TM-DV nông thôn
846Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ nhà ông Bình, thửa 315 tờ 2 - đến giáp xã Tây Hồ, thửa 47 tờ 01;Từ nhà ông Tuấn, thửa 202 tờ 2 đến nhà ông Sơn, thửa 204 tờ 2; Từ nhà ông Tiêu, thửa 165 tờ 2 đến nhà Bà Hàn, thửa 1400----Đất ở nông thôn
847Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ nhà ông Hiến, thửa 151 tờ 2 - đến nhà Bà Chuyên, thửa 206 tờ 2202.5----Đất SX-KD nông thôn
848Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ nhà ông Hiến, thửa 151 tờ 2 - đến nhà Bà Chuyên, thửa 206 tờ 2225----Đất TM-DV nông thôn
849Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ nhà ông Hiến, thửa 151 tờ 2 - đến nhà Bà Chuyên, thửa 206 tờ 2450----Đất ở nông thôn
850Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ nhà ông Hoàn, thửa 1021 tờ 3 - đến nhà bà Ngọc, thửa 868 tờ 3; Từ nhà bà Đoán, thửa 782 tờ 3 đến nhà ông Chân, thửa 551 tờ 3;Từ nhà ông Dũng, thửa 869 tờ 3 đến nhà anh Quang, thửa 6225----Đất SX-KD nông thôn
851Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ nhà ông Hoàn, thửa 1021 tờ 3 - đến nhà bà Ngọc, thửa 868 tờ 3; Từ nhà bà Đoán, thửa 782 tờ 3 đến nhà ông Chân, thửa 551 tờ 3;Từ nhà ông Dũng, thửa 869 tờ 3 đến nhà anh Quang, thửa 6250----Đất TM-DV nông thôn
852Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ nhà ông Hoàn, thửa 1021 tờ 3 - đến nhà bà Ngọc, thửa 868 tờ 3; Từ nhà bà Đoán, thửa 782 tờ 3 đến nhà ông Chân, thửa 551 tờ 3;Từ nhà ông Dũng, thửa 869 tờ 3 đến nhà anh Quang, thửa 6500----Đất ở nông thôn
853Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ nhà ông Nhuận, thửa 1106 tờ 02 - đến nhà ông Hận, thửa 1288 tờ 02; Từ nhà ông Biểu, thửa 422 tờ 7 đến nhà VH Thôn Kim Bảng, thửa 907 tờ 7; Từ nhà ông Học, thửa 668 tờ 3 đến nhà ông Th270----Đất SX-KD nông thôn
854Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ nhà ông Nhuận, thửa 1106 tờ 02 - đến nhà ông Hận, thửa 1288 tờ 02; Từ nhà ông Biểu, thửa 422 tờ 7 đến nhà VH Thôn Kim Bảng, thửa 907 tờ 7; Từ nhà ông Học, thửa 668 tờ 3 đến nhà ông Th300----Đất TM-DV nông thôn
855Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ nhà ông Nhuận, thửa 1106 tờ 02 - đến nhà ông Hận, thửa 1288 tờ 02; Từ nhà ông Biểu, thửa 422 tờ 7 đến nhà VH Thôn Kim Bảng, thửa 907 tờ 7; Từ nhà ông Học, thửa 668 tờ 3 đến nhà ông Th600----Đất ở nông thôn
856Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ nhà ông Thạc, thửa 1127 tờ 3 - đến nhà bà Hường, thửa247.5----Đất SX-KD nông thôn
857Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ nhà ông Thạc, thửa 1127 tờ 3 - đến nhà bà Hường, thửa275----Đất TM-DV nông thôn
858Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ nhà ông Thạc, thửa 1127 tờ 3 - đến nhà bà Hường, thửa550----Đất ở nông thôn
859Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ nhà ông Bảy (thửa 1012 tờ 02) - đến nhà ông Hoản (thửa 1077 tờ 02); Từ Cầu 3/2 đến nhà ông Thanh, thửa 280 tờ 7;Từ nhà ông Sơn, thửa 355 tờ 3 đến nhà ông Gia, thửa 400 tờ 3; Từ nhà ô270----Đất SX-KD nông thôn
860Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ nhà ông Bảy (thửa 1012 tờ 02) - đến nhà ông Hoản (thửa 1077 tờ 02); Từ Cầu 3/2 đến nhà ông Thanh, thửa 280 tờ 7;Từ nhà ông Sơn, thửa 355 tờ 3 đến nhà ông Gia, thửa 400 tờ 3; Từ nhà ô300----Đất TM-DV nông thôn
861Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ nhà ông Bảy (thửa 1012 tờ 02) - đến nhà ông Hoản (thửa 1077 tờ 02); Từ Cầu 3/2 đến nhà ông Thanh, thửa 280 tờ 7;Từ nhà ông Sơn, thửa 355 tờ 3 đến nhà ông Gia, thửa 400 tờ 3; Từ nhà ô600----Đất ở nông thôn
862Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ Cầu Neo - đến nhà ông sầm (thửa 998 tờ 02) Qua trường Mầm Non Đến Cầu mùng 3/2328.5----Đất SX-KD nông thôn
863Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ Cầu Neo - đến nhà ông sầm (thửa 998 tờ 02) Qua trường Mầm Non Đến Cầu mùng 3/2365----Đất TM-DV nông thôn
864Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ Cầu Neo - đến nhà ông sầm (thửa 998 tờ 02) Qua trường Mầm Non Đến Cầu mùng 3/2730----Đất ở nông thôn
865Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Đoạn từ nhà bà Cảnh, thửa 1154 tờ 03 -382.5----Đất SX-KD nông thôn
866Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Đoạn từ nhà bà Cảnh, thửa 1154 tờ 03 -425----Đất TM-DV nông thôn
867Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Đoạn từ nhà bà Cảnh, thửa 1154 tờ 03 -850----Đất ở nông thôn
868Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ nhà ông Thành, thửa 31 tờ 2 - đến giáp Bắc Lương, thửa 09 tờ 2328.5----Đất SX-KD nông thôn
869Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ nhà ông Thành, thửa 31 tờ 2 - đến giáp Bắc Lương, thửa 09 tờ 2365----Đất TM-DV nông thôn
870Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ nhà ông Thành, thửa 31 tờ 2 - đến giáp Bắc Lương, thửa 09 tờ 2730----Đất ở nông thôn
871Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ nhà bà Cảnh, thửa 473 tờ 2 - đến nhà ông Thắng, thửa 78 tờ 2382.5----Đất SX-KD nông thôn
872Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ nhà bà Cảnh, thửa 473 tờ 2 - đến nhà ông Thắng, thửa 78 tờ 2425----Đất TM-DV nông thôn
873Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng)Từ nhà bà Cảnh, thửa 473 tờ 2 - đến nhà ông Thắng, thửa 78 tờ 2850----Đất ở nông thôn
874Huyện Thọ XuânĐường, ngô,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Phong (đồng bằng)-67.5----Đất SX-KD nông thôn
875Huyện Thọ XuânĐường, ngô,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Phong (đồng bằng)-75----Đất TM-DV nông thôn
876Huyện Thọ XuânĐường, ngô,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Phong (đồng bằng)-150----Đất ở nông thôn
877Huyện Thọ XuânTuyến đường - Xã Xuân Phong (đồng bằng)từ ông Phú (thửa 1175-tờ 14) - đến ông Sơn (thửa 1182-tờ 14)180----Đất SX-KD nông thôn
878Huyện Thọ XuânTuyến đường - Xã Xuân Phong (đồng bằng)từ ông Phú (thửa 1175-tờ 14) - đến ông Sơn (thửa 1182-tờ 14)200----Đất TM-DV nông thôn
879Huyện Thọ XuânTuyến đường - Xã Xuân Phong (đồng bằng)từ ông Phú (thửa 1175-tờ 14) - đến ông Sơn (thửa 1182-tờ 14)400----Đất ở nông thôn
880Huyện Thọ XuânTuyến nội thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng)Tuyến nội thôn -202.5----Đất SX-KD nông thôn
881Huyện Thọ XuânTuyến nội thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng)Tuyến nội thôn -225----Đất TM-DV nông thôn
882Huyện Thọ XuânTuyến nội thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng)Tuyến nội thôn -450----Đất ở nông thôn
883Huyện Thọ XuânCác đường thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng)Từ trạm điện thôn 1 - đến ngã tư đồng Chiến180----Đất SX-KD nông thôn
884Huyện Thọ XuânCác đường thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng)Từ trạm điện thôn 1 - đến ngã tư đồng Chiến200----Đất TM-DV nông thôn
885Huyện Thọ XuânCác đường thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng)Từ trạm điện thôn 1 - đến ngã tư đồng Chiến400----Đất ở nông thôn
886Huyện Thọ XuânCác đường thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng)Từ nhà B Thành (Thửa 421 - Đến Tờ 11) đến nhà Ô Cẩm thôn 2 ( Thửa 561 Đến Tờ 11); Từ nhà Ô Vinh (Thửa 356 Đến Tờ 11 đến nhà Ô Nhân ( Thửa 593 Đến Tờ 11); Từ nhà Ô Đông (Thửa 674135----Đất SX-KD nông thôn
887Huyện Thọ XuânCác đường thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng)Từ nhà B Thành (Thửa 421 - Đến Tờ 11) đến nhà Ô Cẩm thôn 2 ( Thửa 561 Đến Tờ 11); Từ nhà Ô Vinh (Thửa 356 Đến Tờ 11 đến nhà Ô Nhân ( Thửa 593 Đến Tờ 11); Từ nhà Ô Đông (Thửa 674150----Đất TM-DV nông thôn
888Huyện Thọ XuânCác đường thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng)Từ nhà B Thành (Thửa 421 - Đến Tờ 11) đến nhà Ô Cẩm thôn 2 ( Thửa 561 Đến Tờ 11); Từ nhà Ô Vinh (Thửa 356 Đến Tờ 11 đến nhà Ô Nhân ( Thửa 593 Đến Tờ 11); Từ nhà Ô Đông (Thửa 674300----Đất ở nông thôn
889Huyện Thọ XuânCác đường thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng)Từ nhà Ô Dự Hoa thôn 2 (Thửa 268 - Đến Tờ 11) đến nhà Ô Bình thôn 2 ( Thửa 813 Đến Tờ 11); Từ nhà Ô Sự thôn 2 (Thửa 330 Đến Tờ 11 đến nhà Ô Cán thôn 2 ( Thửa 584 Đến Tờ 11); Từ nhà Ô Ch157.5----Đất SX-KD nông thôn
890Huyện Thọ XuânCác đường thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng)Từ nhà Ô Dự Hoa thôn 2 (Thửa 268 - Đến Tờ 11) đến nhà Ô Bình thôn 2 ( Thửa 813 Đến Tờ 11); Từ nhà Ô Sự thôn 2 (Thửa 330 Đến Tờ 11 đến nhà Ô Cán thôn 2 ( Thửa 584 Đến Tờ 11); Từ nhà Ô Ch175----Đất TM-DV nông thôn
891Huyện Thọ XuânCác đường thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng)Từ nhà Ô Dự Hoa thôn 2 (Thửa 268 - Đến Tờ 11) đến nhà Ô Bình thôn 2 ( Thửa 813 Đến Tờ 11); Từ nhà Ô Sự thôn 2 (Thửa 330 Đến Tờ 11 đến nhà Ô Cán thôn 2 ( Thửa 584 Đến Tờ 11); Từ nhà Ô Ch350----Đất ở nông thôn
892Huyện Thọ XuânCác đường thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng)Từ nhà Ô Xuân (Thửa 633 - Đến Tờ 18) đến nhà Ô Tịnh ( Thửa 956 Đến Tờ 19); Từ nhà Ô Xuân (Thửa 527 Đến Tờ 18) đến nhà Ô Sơn ( Thửa 957 Đến Tờ 19); Từ nhà Bà Bát (Thửa 816 Đến T202.5----Đất SX-KD nông thôn
893Huyện Thọ XuânCác đường thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng)Từ nhà Ô Xuân (Thửa 633 - Đến Tờ 18) đến nhà Ô Tịnh ( Thửa 956 Đến Tờ 19); Từ nhà Ô Xuân (Thửa 527 Đến Tờ 18) đến nhà Ô Sơn ( Thửa 957 Đến Tờ 19); Từ nhà Bà Bát (Thửa 816 Đến T225----Đất TM-DV nông thôn
894Huyện Thọ XuânCác đường thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng)Từ nhà Ô Xuân (Thửa 633 - Đến Tờ 18) đến nhà Ô Tịnh ( Thửa 956 Đến Tờ 19); Từ nhà Ô Xuân (Thửa 527 Đến Tờ 18) đến nhà Ô Sơn ( Thửa 957 Đến Tờ 19); Từ nhà Bà Bát (Thửa 816 Đến T450----Đất ở nông thôn
895Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng)Từ nhà ông Tỉnh (thửa 579 tờ 18) - đến giáp xã Xuân Khánh337.5----Đất SX-KD nông thôn
896Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng)Từ nhà ông Tỉnh (thửa 579 tờ 18) - đến giáp xã Xuân Khánh375----Đất TM-DV nông thôn
897Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng)Từ nhà ông Tỉnh (thửa 579 tờ 18) - đến giáp xã Xuân Khánh750----Đất ở nông thôn
898Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng)Từ nhà Ô Hồi thôn 4 (Thửa 410 - Đến Tờ 14) đến nhà Ô Lĩnh thôn 2 (Thửa 869 Đến Tờ 11); Từ nhà B Lừng thôn 2 ( Thửa 659 Đến Tờ 11) đến nhà Ô Cuông thôn 2 (Thửa 789 Đến Tờ 11); Từ nhà180----Đất SX-KD nông thôn
899Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng)Từ nhà Ô Hồi thôn 4 (Thửa 410 - Đến Tờ 14) đến nhà Ô Lĩnh thôn 2 (Thửa 869 Đến Tờ 11); Từ nhà B Lừng thôn 2 ( Thửa 659 Đến Tờ 11) đến nhà Ô Cuông thôn 2 (Thửa 789 Đến Tờ 11); Từ nhà200----Đất TM-DV nông thôn
900Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng)Từ nhà Ô Hồi thôn 4 (Thửa 410 - Đến Tờ 14) đến nhà Ô Lĩnh thôn 2 (Thửa 869 Đến Tờ 11); Từ nhà B Lừng thôn 2 ( Thửa 659 Đến Tờ 11) đến nhà Ô Cuông thôn 2 (Thửa 789 Đến Tờ 11); Từ nhà400----Đất ở nông thôn
901Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng)Từ nhà Ô. Thành (thửa 291 tờ 13) - đến cống Chùa thôn 9292.5----Đất SX-KD nông thôn
902Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng)Từ nhà Ô. Thành (thửa 291 tờ 13) - đến cống Chùa thôn 9325----Đất TM-DV nông thôn
903Huyện Thọ XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng)Từ nhà Ô. Thành (thửa 291 tờ 13) - đến cống Chùa thôn 9650----Đất ở nông thôn
904Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông liên xã - Xã Xuân Phong (đồng bằng)Từ nhà Ô Sáu (Thửa 759-Tờ 18) - đến nhà ông Chung ( Thửa 578 Đến Tờ 18)337.5----Đất SX-KD nông thôn
905Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông liên xã - Xã Xuân Phong (đồng bằng)Từ nhà Ô Sáu (Thửa 759-Tờ 18) - đến nhà ông Chung ( Thửa 578 Đến Tờ 18)375----Đất TM-DV nông thôn
906Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông liên xã - Xã Xuân Phong (đồng bằng)Từ nhà Ô Sáu (Thửa 759-Tờ 18) - đến nhà ông Chung ( Thửa 578 Đến Tờ 18)750----Đất ở nông thôn
907Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)-90----Đất SX-KD nông thôn
908Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)-100----Đất TM-DV nông thôn
909Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)-200----Đất ở nông thôn
910Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đoạn từ anh Trung: Thửa 11 tờ 08 - đến nhà anh Vui: Thửa 107 tờ 03180----Đất SX-KD nông thôn
911Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đoạn từ anh Trung: Thửa 11 tờ 08 - đến nhà anh Vui: Thửa 107 tờ 03200----Đất TM-DV nông thôn
912Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đoạn từ anh Trung: Thửa 11 tờ 08 - đến nhà anh Vui: Thửa 107 tờ 03400----Đất ở nông thôn
913Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đoạn từ bà Hữu: Thửa 41 tờ 12 - đến nhà anh Lễ: Thửa 271 tờ 12180----Đất SX-KD nông thôn
914Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đoạn từ bà Hữu: Thửa 41 tờ 12 - đến nhà anh Lễ: Thửa 271 tờ 12200----Đất TM-DV nông thôn
915Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đoạn từ bà Hữu: Thửa 41 tờ 12 - đến nhà anh Lễ: Thửa 271 tờ 12400----Đất ở nông thôn
916Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đoạn từ anh Thọ: Thửa 118 tờ 07 - đến nhà Bà Hữu thửa 41 tờ 12180----Đất SX-KD nông thôn
917Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đoạn từ anh Thọ: Thửa 118 tờ 07 - đến nhà Bà Hữu thửa 41 tờ 12200----Đất TM-DV nông thôn
918Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đoạn từ anh Thọ: Thửa 118 tờ 07 - đến nhà Bà Hữu thửa 41 tờ 12400----Đất ở nông thôn
919Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đoạn từ anh Tâm: Thửa 55 tờ 08 - đến Đồng Đa Dư: Thửa 117 tờ 07180----Đất SX-KD nông thôn
920Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đoạn từ anh Tâm: Thửa 55 tờ 08 - đến Đồng Đa Dư: Thửa 117 tờ 07200----Đất TM-DV nông thôn
921Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đoạn từ anh Tâm: Thửa 55 tờ 08 - đến Đồng Đa Dư: Thửa 117 tờ 07400----Đất ở nông thôn
922Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đoạn từ bà Lý: Thửa 377 tờ 07 - đến nhà ông Đường: Thửa 171 tờ 13180----Đất SX-KD nông thôn
923Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đoạn từ bà Lý: Thửa 377 tờ 07 - đến nhà ông Đường: Thửa 171 tờ 13200----Đất TM-DV nông thôn
924Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đoạn từ bà Lý: Thửa 377 tờ 07 - đến nhà ông Đường: Thửa 171 tờ 13400----Đất ở nông thôn
925Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đoạn từ ông ái: Thửa 218 tờ 08 - đến nhà Bà Lý: Thửa 377 tờ 07180----Đất SX-KD nông thôn
926Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đoạn từ ông ái: Thửa 218 tờ 08 - đến nhà Bà Lý: Thửa 377 tờ 07200----Đất TM-DV nông thôn
927Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đoạn từ ông ái: Thửa 218 tờ 08 - đến nhà Bà Lý: Thửa 377 tờ 07400----Đất ở nông thôn
928Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đoạn từ anh Quy: Thửa 38 tờ 08 - đến nhà ông ái: Thửa 218 tờ 08180----Đất SX-KD nông thôn
929Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đoạn từ anh Quy: Thửa 38 tờ 08 - đến nhà ông ái: Thửa 218 tờ 08200----Đất TM-DV nông thôn
930Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đoạn từ anh Quy: Thửa 38 tờ 08 - đến nhà ông ái: Thửa 218 tờ 08400----Đất ở nông thôn
931Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đoạn từ dốc sông nhà chị Việt: Thửa 34 tờ 09 - Đến dốc sông nhà anh Văn: Thửa 19 tờ 03180----Đất SX-KD nông thôn
932Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đoạn từ dốc sông nhà chị Việt: Thửa 34 tờ 09 - Đến dốc sông nhà anh Văn: Thửa 19 tờ 03200----Đất TM-DV nông thôn
933Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đoạn từ dốc sông nhà chị Việt: Thửa 34 tờ 09 - Đến dốc sông nhà anh Văn: Thửa 19 tờ 03400----Đất ở nông thôn
934Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đoạn từ bà Tỉnh: Thửa 317 tờ 09 - đến nhà ông Cường: Thửa 197 tờ 09180----Đất SX-KD nông thôn
935Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đoạn từ bà Tỉnh: Thửa 317 tờ 09 - đến nhà ông Cường: Thửa 197 tờ 09200----Đất TM-DV nông thôn
936Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đoạn từ bà Tỉnh: Thửa 317 tờ 09 - đến nhà ông Cường: Thửa 197 tờ 09400----Đất ở nông thôn
937Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đoạn từ anh Hai: thửa 07 tờ 08 - đến anh Đương: thửa 103 tờ 14225----Đất SX-KD nông thôn
938Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đoạn từ anh Hai: thửa 07 tờ 08 - đến anh Đương: thửa 103 tờ 14250----Đất TM-DV nông thôn
939Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đoạn từ anh Hai: thửa 07 tờ 08 - đến anh Đương: thửa 103 tờ 14500----Đất ở nông thôn
940Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đường bờ hồ từ anh Mai: Thửa 601 tờ 14 - đến nhà Anh Trung: thửa 11 tờ 08225----Đất SX-KD nông thôn
941Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đường bờ hồ từ anh Mai: Thửa 601 tờ 14 - đến nhà Anh Trung: thửa 11 tờ 08250----Đất TM-DV nông thôn
942Huyện Thọ XuânĐường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Đường bờ hồ từ anh Mai: Thửa 601 tờ 14 - đến nhà Anh Trung: thửa 11 tờ 08500----Đất ở nông thôn
943Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ cầu Ban Lăng đi - đến sân bóng xã Xuân Quang (cũ)810----Đất SX-KD nông thôn
944Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ cầu Ban Lăng đi - đến sân bóng xã Xuân Quang (cũ)900----Đất TM-DV nông thôn
945Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ cầu Ban Lăng đi - đến sân bóng xã Xuân Quang (cũ)1.800.000----Đất ở nông thôn
946Huyện Thọ XuânĐường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)-90----Đất SX-KD nông thôn
947Huyện Thọ XuânĐường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)-100----Đất TM-DV nông thôn
948Huyện Thọ XuânĐường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)-200----Đất ở nông thôn
949Huyện Thọ XuânĐường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ nhà ông Thiện Bích Phương (thửa 816, tờ số 04) - đến nhà anh Hưng (thửa số 185, tờ số 09)180----Đất SX-KD nông thôn
950Huyện Thọ XuânĐường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ nhà ông Thiện Bích Phương (thửa 816, tờ số 04) - đến nhà anh Hưng (thửa số 185, tờ số 09)200----Đất TM-DV nông thôn
951Huyện Thọ XuânĐường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ nhà ông Thiện Bích Phương (thửa 816, tờ số 04) - đến nhà anh Hưng (thửa số 185, tờ số 09)400----Đất ở nông thôn
952Huyện Thọ XuânĐường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ nhà Bà Quế đội 13 (thửa 87, tờ số 13TĐ) - đến nhà Dung Cường (thửa 79, tờ số 13TĐ)225----Đất SX-KD nông thôn
953Huyện Thọ XuânĐường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ nhà Bà Quế đội 13 (thửa 87, tờ số 13TĐ) - đến nhà Dung Cường (thửa 79, tờ số 13TĐ)250----Đất TM-DV nông thôn
954Huyện Thọ XuânĐường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ nhà Bà Quế đội 13 (thửa 87, tờ số 13TĐ) - đến nhà Dung Cường (thửa 79, tờ số 13TĐ)500----Đất ở nông thôn
955Huyện Thọ XuânĐường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ nhà ông Truật đội 13 (thửa số 98, tờ số 13TĐ) - đến nhà Hiệp Anh (Thửa 109, tờ số 13TĐ)360----Đất SX-KD nông thôn
956Huyện Thọ XuânĐường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ nhà ông Truật đội 13 (thửa số 98, tờ số 13TĐ) - đến nhà Hiệp Anh (Thửa 109, tờ số 13TĐ)400----Đất TM-DV nông thôn
957Huyện Thọ XuânĐường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ nhà ông Truật đội 13 (thửa số 98, tờ số 13TĐ) - đến nhà Hiệp Anh (Thửa 109, tờ số 13TĐ)800----Đất ở nông thôn
958Huyện Thọ XuânĐường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ cổng trào Đội 13 (thửa 65, tờ 13TĐ) - đến tiếp giáp đường vành đai (thửa 167, tờ số 07)360----Đất SX-KD nông thôn
959Huyện Thọ XuânĐường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ cổng trào Đội 13 (thửa 65, tờ 13TĐ) - đến tiếp giáp đường vành đai (thửa 167, tờ số 07)400----Đất TM-DV nông thôn
960Huyện Thọ XuânĐường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ cổng trào Đội 13 (thửa 65, tờ 13TĐ) - đến tiếp giáp đường vành đai (thửa 167, tờ số 07)800----Đất ở nông thôn
961Huyện Thọ XuânĐường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ nhà Du Thơ (thửa 691, tờ số 08) - đến hết hồ nhà Hà Khải (thửa 129, tờ số 07)360----Đất SX-KD nông thôn
962Huyện Thọ XuânĐường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ nhà Du Thơ (thửa 691, tờ số 08) - đến hết hồ nhà Hà Khải (thửa 129, tờ số 07)400----Đất TM-DV nông thôn
963Huyện Thọ XuânĐường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ nhà Du Thơ (thửa 691, tờ số 08) - đến hết hồ nhà Hà Khải (thửa 129, tờ số 07)800----Đất ở nông thôn
964Huyện Thọ XuânĐường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ nhà ông Lưu Thành Sơn (Thửa 806, tờ số 09) - đến nhà ông Thiện (thửa 652, tờ số 15)225----Đất SX-KD nông thôn
965Huyện Thọ XuânĐường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ nhà ông Lưu Thành Sơn (Thửa 806, tờ số 09) - đến nhà ông Thiện (thửa 652, tờ số 15)250----Đất TM-DV nông thôn
966Huyện Thọ XuânĐường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ nhà ông Lưu Thành Sơn (Thửa 806, tờ số 09) - đến nhà ông Thiện (thửa 652, tờ số 15)500----Đất ở nông thôn
967Huyện Thọ XuânĐường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ ngã ba Anh Giao (thửa số 38, tờ số 15) - đến hết thôn Đồng Đình (thửa 98, tờ số 16)225----Đất SX-KD nông thôn
968Huyện Thọ XuânĐường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ ngã ba Anh Giao (thửa số 38, tờ số 15) - đến hết thôn Đồng Đình (thửa 98, tờ số 16)250----Đất TM-DV nông thôn
969Huyện Thọ XuânĐường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ ngã ba Anh Giao (thửa số 38, tờ số 15) - đến hết thôn Đồng Đình (thửa 98, tờ số 16)500----Đất ở nông thôn
970Huyện Thọ XuânĐường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ bờ hồ xóm 5 (thửa 134 tờ số 10) - đến hết thôn Hoàng Kim (thửa 140, tờ số 17)180----Đất SX-KD nông thôn
971Huyện Thọ XuânĐường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ bờ hồ xóm 5 (thửa 134 tờ số 10) - đến hết thôn Hoàng Kim (thửa 140, tờ số 17)200----Đất TM-DV nông thôn
972Huyện Thọ XuânĐường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ bờ hồ xóm 5 (thửa 134 tờ số 10) - đến hết thôn Hoàng Kim (thửa 140, tờ số 17)400----Đất ở nông thôn
973Huyện Thọ XuânĐường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)-900----Đất SX-KD nông thôn
974Huyện Thọ XuânĐường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)-1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
975Huyện Thọ XuânĐường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)-2.000.000----Đất ở nông thôn
976Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ giáp nhà anh Long Lạc (thửa 93, tờ số 07) - đến nhà ông Thủy (thửa 164, tờ số 07)540----Đất SX-KD nông thôn
977Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ giáp nhà anh Long Lạc (thửa 93, tờ số 07) - đến nhà ông Thủy (thửa 164, tờ số 07)600----Đất TM-DV nông thôn
978Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ giáp nhà anh Long Lạc (thửa 93, tờ số 07) - đến nhà ông Thủy (thửa 164, tờ số 07)1.200.000----Đất ở nông thôn
979Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ giáp Xuân Hưng (thửa 01, tờ số 02) - đến Vườn Thánh Ngọc Lạp (thửa 57, tờ số 02)450----Đất SX-KD nông thôn
980Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ giáp Xuân Hưng (thửa 01, tờ số 02) - đến Vườn Thánh Ngọc Lạp (thửa 57, tờ số 02)500----Đất TM-DV nông thôn
981Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ giáp Xuân Hưng (thửa 01, tờ số 02) - đến Vườn Thánh Ngọc Lạp (thửa 57, tờ số 02)1.000.000----Đất ở nông thôn
982Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ cầu Bích Phương (thửa 65, tờ số 10) - đến nhà thờ Ngọc Lạp (thửa 530, tờ số 03)360----Đất SX-KD nông thôn
983Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ cầu Bích Phương (thửa 65, tờ số 10) - đến nhà thờ Ngọc Lạp (thửa 530, tờ số 03)400----Đất TM-DV nông thôn
984Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ cầu Bích Phương (thửa 65, tờ số 10) - đến nhà thờ Ngọc Lạp (thửa 530, tờ số 03)800----Đất ở nông thôn
985Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ ngã tư nhà bà Ngà Thiện (thửa 329, tờ số 05) - đến nhà anh Văn (thửa số 352, tờ số 04)540----Đất SX-KD nông thôn
986Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ ngã tư nhà bà Ngà Thiện (thửa 329, tờ số 05) - đến nhà anh Văn (thửa số 352, tờ số 04)600----Đất TM-DV nông thôn
987Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ ngã tư nhà bà Ngà Thiện (thửa 329, tờ số 05) - đến nhà anh Văn (thửa số 352, tờ số 04)1.200.000----Đất ở nông thôn
988Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ ngã tư TT xã tờ số 05 thửa số 328 nhà ông Bình 334,387, tờ 04 thửa số 440,439,560,559,654,638,818,826,824,887, tiếp giáp đường vành đai -540----Đất SX-KD nông thôn
989Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ ngã tư TT xã tờ số 05 thửa số 328 nhà ông Bình 334,387, tờ 04 thửa số 440,439,560,559,654,638,818,826,824,887, tiếp giáp đường vành đai -600----Đất TM-DV nông thôn
990Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ ngã tư TT xã tờ số 05 thửa số 328 nhà ông Bình 334,387, tờ 04 thửa số 440,439,560,559,654,638,818,826,824,887, tiếp giáp đường vành đai -1.200.000----Đất ở nông thôn
991Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ ngã tư TT Xã tờ số 05 thửa số 328 nhà ông Tâm 240,278,196,165,105, Tờ số 01 Thửa số 20,21,22, - đến 30 giáp địa phận Xuân Giang450----Đất SX-KD nông thôn
992Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ ngã tư TT Xã tờ số 05 thửa số 328 nhà ông Tâm 240,278,196,165,105, Tờ số 01 Thửa số 20,21,22, - đến 30 giáp địa phận Xuân Giang500----Đất TM-DV nông thôn
993Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng)Từ ngã tư TT Xã tờ số 05 thửa số 328 nhà ông Tâm 240,278,196,165,105, Tờ số 01 Thửa số 20,21,22, - đến 30 giáp địa phận Xuân Giang1.000.000----Đất ở nông thôn
994Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)-90----Đất SX-KD nông thôn
995Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)-100----Đất TM-DV nông thôn
996Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)-200----Đất ở nông thôn
997Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn ông Minh Gắng tờ BĐ 29 thửa 16 - đến Bà Quý BĐ 29 thửa 120157.5----Đất SX-KD nông thôn
998Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn ông Minh Gắng tờ BĐ 29 thửa 16 - đến Bà Quý BĐ 29 thửa 120175----Đất TM-DV nông thôn
999Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn ông Minh Gắng tờ BĐ 29 thửa 16 - đến Bà Quý BĐ 29 thửa 120350----Đất ở nông thôn
1000Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ đường liên Hương - đến ông Bình Hái thôn Long Linh Nội tờ bản đồ 6 thửa 111225----Đất SX-KD nông thôn
1001Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ đường liên Hương - đến ông Bình Hái thôn Long Linh Nội tờ bản đồ 6 thửa 111250----Đất TM-DV nông thôn
1002Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ đường liên Hương - đến ông Bình Hái thôn Long Linh Nội tờ bản đồ 6 thửa 111500----Đất ở nông thôn
1003Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn ông Vượng Thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 137 - đến ông Uyển thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 185180----Đất SX-KD nông thôn
1004Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn ông Vượng Thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 137 - đến ông Uyển thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 185200----Đất TM-DV nông thôn
1005Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn ông Vượng Thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 137 - đến ông Uyển thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 185400----Đất ở nông thôn
1006Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn ông Vỹ Yến thôn long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 296 - đến ông Bắc Toán thôn long Linh Ngoại 1 tờ 18 thửa 651225----Đất SX-KD nông thôn
1007Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn ông Vỹ Yến thôn long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 296 - đến ông Bắc Toán thôn long Linh Ngoại 1 tờ 18 thửa 651250----Đất TM-DV nông thôn
1008Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn ông Vỹ Yến thôn long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 296 - đến ông Bắc Toán thôn long Linh Ngoại 1 tờ 18 thửa 651500----Đất ở nông thôn
1009Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn ông Khương Vân tờ bản đồ 18 thửa 527 - đến anh Nam Thơ tờ bản đồ 18 thửa 508225----Đất SX-KD nông thôn
1010Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn ông Khương Vân tờ bản đồ 18 thửa 527 - đến anh Nam Thơ tờ bản đồ 18 thửa 508250----Đất TM-DV nông thôn
1011Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn ông Khương Vân tờ bản đồ 18 thửa 527 - đến anh Nam Thơ tờ bản đồ 18 thửa 508500----Đất ở nông thôn
1012Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ông Đào Nhàn thôn Căng Hạ thửa 214 tờ bản đồ 26 - đến ông Cư thôn Căng Hạ thửa 271 tờ bản đồ 26180----Đất SX-KD nông thôn
1013Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ông Đào Nhàn thôn Căng Hạ thửa 214 tờ bản đồ 26 - đến ông Cư thôn Căng Hạ thửa 271 tờ bản đồ 26200----Đất TM-DV nông thôn
1014Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ông Đào Nhàn thôn Căng Hạ thửa 214 tờ bản đồ 26 - đến ông Cư thôn Căng Hạ thửa 271 tờ bản đồ 26400----Đất ở nông thôn
1015Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn ông Tiến chúc thôn Căng Hạ tờ bản đồ 23 thửa 890 - đến ông Thành Hòa thôn Căng Hạ tờ bản đồ 26 thửa 123225----Đất SX-KD nông thôn
1016Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn ông Tiến chúc thôn Căng Hạ tờ bản đồ 23 thửa 890 - đến ông Thành Hòa thôn Căng Hạ tờ bản đồ 26 thửa 123250----Đất TM-DV nông thôn
1017Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn ông Tiến chúc thôn Căng Hạ tờ bản đồ 23 thửa 890 - đến ông Thành Hòa thôn Căng Hạ tờ bản đồ 26 thửa 123500----Đất ở nông thôn
1018Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ dốc đê ông Thụ Hương thôn Căng Hạ thửa 866 tờ bản đồ 23 - đến ông Minh phương thôn Căng Hạ thửa 669 tờ bản đồ 23270----Đất SX-KD nông thôn
1019Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ dốc đê ông Thụ Hương thôn Căng Hạ thửa 866 tờ bản đồ 23 - đến ông Minh phương thôn Căng Hạ thửa 669 tờ bản đồ 23300----Đất TM-DV nông thôn
1020Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ dốc đê ông Thụ Hương thôn Căng Hạ thửa 866 tờ bản đồ 23 - đến ông Minh phương thôn Căng Hạ thửa 669 tờ bản đồ 23600----Đất ở nông thôn
1021Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Minh Gắng thôn Long Linh Mới tờ BĐ 29 thửa 16 - đến nhà ông Hùng Sảnh thôn Long Linh Mới tờ bản đồ 29 thửa 53157.5----Đất SX-KD nông thôn
1022Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Minh Gắng thôn Long Linh Mới tờ BĐ 29 thửa 16 - đến nhà ông Hùng Sảnh thôn Long Linh Mới tờ bản đồ 29 thửa 53175----Đất TM-DV nông thôn
1023Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Minh Gắng thôn Long Linh Mới tờ BĐ 29 thửa 16 - đến nhà ông Hùng Sảnh thôn Long Linh Mới tờ bản đồ 29 thửa 53350----Đất ở nông thôn
1024Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Sơn Trình thôn Long Linh Mới tờ bản đồ 29 thửa số 126 - đến nhà ông Thìn thôn Long Linh Mới tờ bản đồ 29 thửa 19157.5----Đất SX-KD nông thôn
1025Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Sơn Trình thôn Long Linh Mới tờ bản đồ 29 thửa số 126 - đến nhà ông Thìn thôn Long Linh Mới tờ bản đồ 29 thửa 19175----Đất TM-DV nông thôn
1026Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Sơn Trình thôn Long Linh Mới tờ bản đồ 29 thửa số 126 - đến nhà ông Thìn thôn Long Linh Mới tờ bản đồ 29 thửa 19350----Đất ở nông thôn
1027Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Tuyên Chiến thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 108 - đến nhà ông Hiếu Hiền thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 87157.5----Đất SX-KD nông thôn
1028Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Tuyên Chiến thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 108 - đến nhà ông Hiếu Hiền thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 87175----Đất TM-DV nông thôn
1029Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Tuyên Chiến thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 108 - đến nhà ông Hiếu Hiền thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 87350----Đất ở nông thôn
1030Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Tư Bản thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 139 - đến nhà ông phúc Hiệu thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ 18 thửa 84157.5----Đất SX-KD nông thôn
1031Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Tư Bản thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 139 - đến nhà ông phúc Hiệu thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ 18 thửa 84175----Đất TM-DV nông thôn
1032Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Tư Bản thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 139 - đến nhà ông phúc Hiệu thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ 18 thửa 84350----Đất ở nông thôn
1033Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ông Thuyết Duyên thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ số 18 thửa số 361 - đến bà Toan Anh thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa số 133157.5----Đất SX-KD nông thôn
1034Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ông Thuyết Duyên thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ số 18 thửa số 361 - đến bà Toan Anh thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa số 133175----Đất TM-DV nông thôn
1035Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ông Thuyết Duyên thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ số 18 thửa số 361 - đến bà Toan Anh thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa số 133350----Đất ở nông thôn
1036Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Đế thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa số 582 - đến ông Tuấn Lan thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 536157.5----Đất SX-KD nông thôn
1037Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Đế thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa số 582 - đến ông Tuấn Lan thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 536175----Đất TM-DV nông thôn
1038Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Đế thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa số 582 - đến ông Tuấn Lan thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 536350----Đất ở nông thôn
1039Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ông Thịnh Lan thôn Căng Hạ tờ BĐ 23 thửa 490 - đến nhà ông Hùng Sinh thôn Căng Hạ tờ BĐ 23 thửa 822180----Đất SX-KD nông thôn
1040Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ông Thịnh Lan thôn Căng Hạ tờ BĐ 23 thửa 490 - đến nhà ông Hùng Sinh thôn Căng Hạ tờ BĐ 23 thửa 822200----Đất TM-DV nông thôn
1041Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ông Thịnh Lan thôn Căng Hạ tờ BĐ 23 thửa 490 - đến nhà ông Hùng Sinh thôn Căng Hạ tờ BĐ 23 thửa 822400----Đất ở nông thôn
1042Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ông Thành Là thôn Long Linh Mới tờ BĐ số 29 thửa số 119 - đến nhà ông Quý Bé thôn Long Linh Mới tờ BĐ 29 thửa 58180----Đất SX-KD nông thôn
1043Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ông Thành Là thôn Long Linh Mới tờ BĐ số 29 thửa số 119 - đến nhà ông Quý Bé thôn Long Linh Mới tờ BĐ 29 thửa 58200----Đất TM-DV nông thôn
1044Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ông Thành Là thôn Long Linh Mới tờ BĐ số 29 thửa số 119 - đến nhà ông Quý Bé thôn Long Linh Mới tờ BĐ 29 thửa 58400----Đất ở nông thôn
1045Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà Bà Cấn thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 4 thửa 140 - đến nhà ông Dung cây thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 7 thửa 146180----Đất SX-KD nông thôn
1046Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà Bà Cấn thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 4 thửa 140 - đến nhà ông Dung cây thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 7 thửa 146200----Đất TM-DV nông thôn
1047Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà Bà Cấn thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 4 thửa 140 - đến nhà ông Dung cây thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 7 thửa 146400----Đất ở nông thôn
1048Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ông Dũng Thịnh thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 3 thửa 156 - đến nhà ông Vẫy thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 3 thửa 101180----Đất SX-KD nông thôn
1049Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ông Dũng Thịnh thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 3 thửa 156 - đến nhà ông Vẫy thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 3 thửa 101200----Đất TM-DV nông thôn
1050Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ông Dũng Thịnh thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 3 thửa 156 - đến nhà ông Vẫy thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 3 thửa 101400----Đất ở nông thôn
1051Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ông Châu tâm thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa 74 - đến nhà ông Duẩn Thơm thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 17 thửa 12180----Đất SX-KD nông thôn
1052Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ông Châu tâm thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa 74 - đến nhà ông Duẩn Thơm thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 17 thửa 12200----Đất TM-DV nông thôn
1053Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ông Châu tâm thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa 74 - đến nhà ông Duẩn Thơm thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 17 thửa 12400----Đất ở nông thôn
1054Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ông Long Thìn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ 11 thửa 100 - đến nhà ông Lư thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 12 thửa 309180----Đất SX-KD nông thôn
1055Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ông Long Thìn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ 11 thửa 100 - đến nhà ông Lư thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 12 thửa 309200----Đất TM-DV nông thôn
1056Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ông Long Thìn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ 11 thửa 100 - đến nhà ông Lư thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 12 thửa 309400----Đất ở nông thôn
1057Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Lực thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ số 18 thửa số 1 - đến nhà Bà Sinh hải thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ 18 thửa 239180----Đất SX-KD nông thôn
1058Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Lực thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ số 18 thửa số 1 - đến nhà Bà Sinh hải thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ 18 thửa 239200----Đất TM-DV nông thôn
1059Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Lực thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ số 18 thửa số 1 - đến nhà Bà Sinh hải thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ 18 thửa 239400----Đất ở nông thôn
1060Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Vị thôn Căng Hạ tờ BĐ 26 thửa 124 - đến nhà ông Thắng Quynh thôn Căng Hạ tờ BĐ 26 thửa 242180----Đất SX-KD nông thôn
1061Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Vị thôn Căng Hạ tờ BĐ 26 thửa 124 - đến nhà ông Thắng Quynh thôn Căng Hạ tờ BĐ 26 thửa 242200----Đất TM-DV nông thôn
1062Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Vị thôn Căng Hạ tờ BĐ 26 thửa 124 - đến nhà ông Thắng Quynh thôn Căng Hạ tờ BĐ 26 thửa 242400----Đất ở nông thôn
1063Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Thơm Thủy thôn Căng Hạ tờ BĐ số 23 thửa 671 - đến nhà Bà khoá thôn Căng Hạ tờ BĐ số 23 thửa 661180----Đất SX-KD nông thôn
1064Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Thơm Thủy thôn Căng Hạ tờ BĐ số 23 thửa 671 - đến nhà Bà khoá thôn Căng Hạ tờ BĐ số 23 thửa 661200----Đất TM-DV nông thôn
1065Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Thơm Thủy thôn Căng Hạ tờ BĐ số 23 thửa 671 - đến nhà Bà khoá thôn Căng Hạ tờ BĐ số 23 thửa 661400----Đất ở nông thôn
1066Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Trạo thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ số 6 thửa 472 - đến nhà ông Linh Tiền thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 125225----Đất SX-KD nông thôn
1067Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Trạo thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ số 6 thửa 472 - đến nhà ông Linh Tiền thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 125250----Đất TM-DV nông thôn
1068Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Trạo thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ số 6 thửa 472 - đến nhà ông Linh Tiền thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 125500----Đất ở nông thôn
1069Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà văn hoá thôn 4 cũ tờ bản đồ 12 thửa 666 - đến nhà ông Lư thôn thôn Long Linh ngoại 1.tờ bản đồ 12 thửa 309.225----Đất SX-KD nông thôn
1070Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà văn hoá thôn 4 cũ tờ bản đồ 12 thửa 666 - đến nhà ông Lư thôn thôn Long Linh ngoại 1.tờ bản đồ 12 thửa 309.250----Đất TM-DV nông thôn
1071Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà văn hoá thôn 4 cũ tờ bản đồ 12 thửa 666 - đến nhà ông Lư thôn thôn Long Linh ngoại 1.tờ bản đồ 12 thửa 309.500----Đất ở nông thôn
1072Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Đan thôn 7 tờ BĐ số 7 thửa 115 - đến nhà chị Lan Vui thôn 7 tờ bản đồ số 7 thửa 142225----Đất SX-KD nông thôn
1073Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Đan thôn 7 tờ BĐ số 7 thửa 115 - đến nhà chị Lan Vui thôn 7 tờ bản đồ số 7 thửa 142250----Đất TM-DV nông thôn
1074Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Đan thôn 7 tờ BĐ số 7 thửa 115 - đến nhà chị Lan Vui thôn 7 tờ bản đồ số 7 thửa 142500----Đất ở nông thôn
1075Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn ông Dũng Thịnh thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 3 thửa 156 - đến ông Quỳnh Chén thôn Long Linh Nộ tờ BĐ số 7, thửa 83225----Đất SX-KD nông thôn
1076Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn ông Dũng Thịnh thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 3 thửa 156 - đến ông Quỳnh Chén thôn Long Linh Nộ tờ BĐ số 7, thửa 83250----Đất TM-DV nông thôn
1077Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn ông Dũng Thịnh thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 3 thửa 156 - đến ông Quỳnh Chén thôn Long Linh Nộ tờ BĐ số 7, thửa 83500----Đất ở nông thôn
1078Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Sơn Loan thôn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa số 227 - đến nhà ông Cúc thôn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 150225----Đất SX-KD nông thôn
1079Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Sơn Loan thôn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa số 227 - đến nhà ông Cúc thôn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 150250----Đất TM-DV nông thôn
1080Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Sơn Loan thôn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa số 227 - đến nhà ông Cúc thôn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 150500----Đất ở nông thôn
1081Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Cương Hà thôn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐsố 11 thửa 270 - đến nhà ông Trụ Cân thôn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 12 thửa 240225----Đất SX-KD nông thôn
1082Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Cương Hà thôn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐsố 11 thửa 270 - đến nhà ông Trụ Cân thôn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 12 thửa 240250----Đất TM-DV nông thôn
1083Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Cương Hà thôn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐsố 11 thửa 270 - đến nhà ông Trụ Cân thôn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 12 thửa 240500----Đất ở nông thôn
1084Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Tụ Hợp thôn Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ số 11 thửa 292 - đến nhà ông Tâm Tích thôn Long Linh Ngoại 2225----Đất SX-KD nông thôn
1085Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Tụ Hợp thôn Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ số 11 thửa 292 - đến nhà ông Tâm Tích thôn Long Linh Ngoại 2250----Đất TM-DV nông thôn
1086Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Tụ Hợp thôn Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ số 11 thửa 292 - đến nhà ông Tâm Tích thôn Long Linh Ngoại 2500----Đất ở nông thôn
1087Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà Văn hoá thôn 4 cũ tờ BĐ số 12 thửa 666 - đến nhà ông Quý Lan thôn Long Linh Ngoại 1tờ BĐ số 17 thửa số 1225----Đất SX-KD nông thôn
1088Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà Văn hoá thôn 4 cũ tờ BĐ số 12 thửa 666 - đến nhà ông Quý Lan thôn Long Linh Ngoại 1tờ BĐ số 17 thửa số 1250----Đất TM-DV nông thôn
1089Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà Văn hoá thôn 4 cũ tờ BĐ số 12 thửa 666 - đến nhà ông Quý Lan thôn Long Linh Ngoại 1tờ BĐ số 17 thửa số 1500----Đất ở nông thôn
1090Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông trụ Hoan thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa số 7, - đến nhà ông Mạnh thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 12 thửa 656225----Đất SX-KD nông thôn
1091Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông trụ Hoan thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa số 7, - đến nhà ông Mạnh thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 12 thửa 656250----Đất TM-DV nông thôn
1092Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông trụ Hoan thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa số 7, - đến nhà ông Mạnh thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 12 thửa 656500----Đất ở nông thôn
1093Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Hợp thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa 70, - đến nhà ông Thành Chuông thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 17 thửa số 18225----Đất SX-KD nông thôn
1094Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Hợp thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa 70, - đến nhà ông Thành Chuông thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 17 thửa số 18250----Đất TM-DV nông thôn
1095Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Hợp thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa 70, - đến nhà ông Thành Chuông thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 17 thửa số 18500----Đất ở nông thôn
1096Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà bà Sinh Hải thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 239 - đến nhà ông Be thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 394225----Đất SX-KD nông thôn
1097Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà bà Sinh Hải thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 239 - đến nhà ông Be thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 394250----Đất TM-DV nông thôn
1098Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà bà Sinh Hải thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 239 - đến nhà ông Be thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 394500----Đất ở nông thôn
1099Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Nam Việt thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 4 thửa số 52 - đến nhà ông Huấn thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 4 thửa 193270----Đất SX-KD nông thôn
1100Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Nam Việt thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 4 thửa số 52 - đến nhà ông Huấn thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 4 thửa 193300----Đất TM-DV nông thôn
1101Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Nam Việt thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 4 thửa số 52 - đến nhà ông Huấn thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 4 thửa 193600----Đất ở nông thôn
1102Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Dởn thôn Long Linh Nội tờ bản đồ số 4 - đến nhà ông Hiền kết thôn Long Linh Nội tờ bản đồ số 3 thửa số 3360----Đất SX-KD nông thôn
1103Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Dởn thôn Long Linh Nội tờ bản đồ số 4 - đến nhà ông Hiền kết thôn Long Linh Nội tờ bản đồ số 3 thửa số 3400----Đất TM-DV nông thôn
1104Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Dởn thôn Long Linh Nội tờ bản đồ số 4 - đến nhà ông Hiền kết thôn Long Linh Nội tờ bản đồ số 3 thửa số 3800----Đất ở nông thôn
1105Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đường thôn -360----Đất SX-KD nông thôn
1106Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đường thôn -400----Đất TM-DV nông thôn
1107Huyện Thọ XuânĐường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đường thôn -800----Đất ở nông thôn
1108Huyện Thọ XuânĐường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Chanh thôn Căng Hạ tờ BĐ 26 thửa số 118 - đến nhà ông Huấn Căng Hạ1 tờ BĐ 26 thửa số 309270----Đất SX-KD nông thôn
1109Huyện Thọ XuânĐường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Chanh thôn Căng Hạ tờ BĐ 26 thửa số 118 - đến nhà ông Huấn Căng Hạ1 tờ BĐ 26 thửa số 309300----Đất TM-DV nông thôn
1110Huyện Thọ XuânĐường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Chanh thôn Căng Hạ tờ BĐ 26 thửa số 118 - đến nhà ông Huấn Căng Hạ1 tờ BĐ 26 thửa số 309600----Đất ở nông thôn
1111Huyện Thọ XuânĐường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Linh Tiền Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 125 - đến nhà ông Hải Hanh Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa 446360----Đất SX-KD nông thôn
1112Huyện Thọ XuânĐường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Linh Tiền Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 125 - đến nhà ông Hải Hanh Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa 446400----Đất TM-DV nông thôn
1113Huyện Thọ XuânĐường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Linh Tiền Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 125 - đến nhà ông Hải Hanh Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa 446800----Đất ở nông thôn
1114Huyện Thọ XuânĐường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Đức Trường Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ 11 thửa 103 - đến Trạm y tế xã tờ bản đồ 6 thửa 464360----Đất SX-KD nông thôn
1115Huyện Thọ XuânĐường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Đức Trường Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ 11 thửa 103 - đến Trạm y tế xã tờ bản đồ 6 thửa 464400----Đất TM-DV nông thôn
1116Huyện Thọ XuânĐường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ông Đức Trường Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ 11 thửa 103 - đến Trạm y tế xã tờ bản đồ 6 thửa 464800----Đất ở nông thôn
1117Huyện Thọ XuânĐường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà Bà Kỳ Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ 11 thưa 145 - đến nhà ông Vân Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ 11 thửa số 79360----Đất SX-KD nông thôn
1118Huyện Thọ XuânĐường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà Bà Kỳ Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ 11 thưa 145 - đến nhà ông Vân Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ 11 thửa số 79400----Đất TM-DV nông thôn
1119Huyện Thọ XuânĐường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà Bà Kỳ Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ 11 thưa 145 - đến nhà ông Vân Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ 11 thửa số 79800----Đất ở nông thôn
1120Huyện Thọ XuânĐường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ô Văn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 146 - đến nhà ông Vinh Lập Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ số 22 thửa 30450----Đất SX-KD nông thôn
1121Huyện Thọ XuânĐường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ô Văn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 146 - đến nhà ông Vinh Lập Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ số 22 thửa 30500----Đất TM-DV nông thôn
1122Huyện Thọ XuânĐường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng)Đoạn nhà ô Văn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 146 - đến nhà ông Vinh Lập Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ số 22 thửa 301.000.000----Đất ở nông thôn
1123Huyện Thọ XuânĐường, ngỗ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Lâm (miền núi)-67.5----Đất SX-KD nông thôn
1124Huyện Thọ XuânĐường, ngỗ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Lâm (miền núi)-75----Đất TM-DV nông thôn
1125Huyện Thọ XuânĐường, ngỗ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Lâm (miền núi)-150----Đất ở nông thôn
1126Huyện Thọ XuânGiáp ông Thảo thôn 5 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa 143 Tờ BĐ 3 - đến giáp sông Nông giang90----Đất SX-KD nông thôn
1127Huyện Thọ XuânGiáp ông Thảo thôn 5 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa 143 Tờ BĐ 3 - đến giáp sông Nông giang100----Đất TM-DV nông thôn
1128Huyện Thọ XuânGiáp ông Thảo thôn 5 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa 143 Tờ BĐ 3 - đến giáp sông Nông giang200----Đất ở nông thôn
1129Huyện Thọ XuânGiáp ông Phong thôn 5 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa 247 Tờ BĐ 3 - đến giáp sông Nông giang90----Đất SX-KD nông thôn
1130Huyện Thọ XuânGiáp ông Phong thôn 5 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa 247 Tờ BĐ 3 - đến giáp sông Nông giang100----Đất TM-DV nông thôn
1131Huyện Thọ XuânGiáp ông Phong thôn 5 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa 247 Tờ BĐ 3 - đến giáp sông Nông giang200----Đất ở nông thôn
1132Huyện Thọ XuânGiáp Ông Lắt thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 550, Tờ BĐ 03, - đến giáp sông Nông giang90----Đất SX-KD nông thôn
1133Huyện Thọ XuânGiáp Ông Lắt thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 550, Tờ BĐ 03, - đến giáp sông Nông giang100----Đất TM-DV nông thôn
1134Huyện Thọ XuânGiáp Ông Lắt thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 550, Tờ BĐ 03, - đến giáp sông Nông giang200----Đất ở nông thôn
1135Huyện Thọ XuânGiáp Ông Thuận thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 68, Tờ BĐ 08, - đến giáp sông Nông giang90----Đất SX-KD nông thôn
1136Huyện Thọ XuânGiáp Ông Thuận thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 68, Tờ BĐ 08, - đến giáp sông Nông giang100----Đất TM-DV nông thôn
1137Huyện Thọ XuânGiáp Ông Thuận thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 68, Tờ BĐ 08, - đến giáp sông Nông giang200----Đất ở nông thôn
1138Huyện Thọ XuânGiáp ông Huấn thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 369, Tờ BĐ 03, - đến giáp sông Nông giang90----Đất SX-KD nông thôn
1139Huyện Thọ XuânGiáp ông Huấn thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 369, Tờ BĐ 03, - đến giáp sông Nông giang100----Đất TM-DV nông thôn
1140Huyện Thọ XuânGiáp ông Huấn thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 369, Tờ BĐ 03, - đến giáp sông Nông giang200----Đất ở nông thôn
1141Huyện Thọ XuânGiáp ông Hanh thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 433. Tờ BĐ 03, - đến giáp sông Nông giang90----Đất SX-KD nông thôn
1142Huyện Thọ XuânGiáp ông Hanh thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 433. Tờ BĐ 03, - đến giáp sông Nông giang100----Đất TM-DV nông thôn
1143Huyện Thọ XuânGiáp ông Hanh thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 433. Tờ BĐ 03, - đến giáp sông Nông giang200----Đất ở nông thôn
1144Huyện Thọ XuânGiáp ông Thịnh thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 143, Tờ BĐ 08, - đến giáp sông Nông giang90----Đất SX-KD nông thôn
1145Huyện Thọ XuânGiáp ông Thịnh thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 143, Tờ BĐ 08, - đến giáp sông Nông giang100----Đất TM-DV nông thôn
1146Huyện Thọ XuânGiáp ông Thịnh thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 143, Tờ BĐ 08, - đến giáp sông Nông giang200----Đất ở nông thôn
1147Huyện Thọ XuânGiáp Ông Lâm thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 144, Tờ BĐ 08, - đến giáp sông Nông giang90----Đất SX-KD nông thôn
1148Huyện Thọ XuânGiáp Ông Lâm thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 144, Tờ BĐ 08, - đến giáp sông Nông giang100----Đất TM-DV nông thôn
1149Huyện Thọ XuânGiáp Ông Lâm thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 144, Tờ BĐ 08, - đến giáp sông Nông giang200----Đất ở nông thôn
1150Huyện Thọ XuânGiáp Bà Quyên thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 220, Tờ BĐ 08, - đến giáp sông Nông giang90----Đất SX-KD nông thôn
1151Huyện Thọ XuânGiáp Bà Quyên thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 220, Tờ BĐ 08, - đến giáp sông Nông giang100----Đất TM-DV nông thôn
1152Huyện Thọ XuânGiáp Bà Quyên thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 220, Tờ BĐ 08, - đến giáp sông Nông giang200----Đất ở nông thôn
1153Huyện Thọ XuânGiáp Ông Cường thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 205, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang90----Đất SX-KD nông thôn
1154Huyện Thọ XuânGiáp Ông Cường thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 205, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang100----Đất TM-DV nông thôn
1155Huyện Thọ XuânGiáp Ông Cường thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 205, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang200----Đất ở nông thôn
1156Huyện Thọ XuânGiáp Bà Chung thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 210, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang90----Đất SX-KD nông thôn
1157Huyện Thọ XuânGiáp Bà Chung thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 210, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang100----Đất TM-DV nông thôn
1158Huyện Thọ XuânGiáp Bà Chung thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 210, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang200----Đất ở nông thôn
1159Huyện Thọ XuânGiáp Bà Tấn thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 257, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang90----Đất SX-KD nông thôn
1160Huyện Thọ XuânGiáp Bà Tấn thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 257, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang100----Đất TM-DV nông thôn
1161Huyện Thọ XuânGiáp Bà Tấn thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 257, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang200----Đất ở nông thôn
1162Huyện Thọ XuânGiáp Ông Bính thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 258, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang90----Đất SX-KD nông thôn
1163Huyện Thọ XuânGiáp Ông Bính thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 258, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang100----Đất TM-DV nông thôn
1164Huyện Thọ XuânGiáp Ông Bính thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 258, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang200----Đất ở nông thôn
1165Huyện Thọ XuânGiáp Ông Đượm thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 303, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang90----Đất SX-KD nông thôn
1166Huyện Thọ XuânGiáp Ông Đượm thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 303, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang100----Đất TM-DV nông thôn
1167Huyện Thọ XuânGiáp Ông Đượm thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 303, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang200----Đất ở nông thôn
1168Huyện Thọ XuânGiáp Bà Quang thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 320, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang90----Đất SX-KD nông thôn
1169Huyện Thọ XuânGiáp Bà Quang thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 320, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang100----Đất TM-DV nông thôn
1170Huyện Thọ XuânGiáp Bà Quang thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 320, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang200----Đất ở nông thôn
1171Huyện Thọ XuânGiáp ông Thục thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 386, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang90----Đất SX-KD nông thôn
1172Huyện Thọ XuânGiáp ông Thục thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 386, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang100----Đất TM-DV nông thôn
1173Huyện Thọ XuânGiáp ông Thục thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 386, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang200----Đất ở nông thôn
1174Huyện Thọ XuânGiáp ông Trung thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 424. Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang90----Đất SX-KD nông thôn
1175Huyện Thọ XuânGiáp ông Trung thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 424. Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang100----Đất TM-DV nông thôn
1176Huyện Thọ XuânGiáp ông Trung thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 424. Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang200----Đất ở nông thôn
1177Huyện Thọ XuânGiáp ông Phương thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Giáp ông Phương thôn 3 sông Nông giang -90----Đất SX-KD nông thôn
1178Huyện Thọ XuânGiáp ông Phương thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Giáp ông Phương thôn 3 sông Nông giang -100----Đất TM-DV nông thôn
1179Huyện Thọ XuânGiáp ông Phương thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Giáp ông Phương thôn 3 sông Nông giang -200----Đất ở nông thôn
1180Huyện Thọ XuânGiáp ông Liên thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 653, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang90----Đất SX-KD nông thôn
1181Huyện Thọ XuânGiáp ông Liên thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 653, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang100----Đất TM-DV nông thôn
1182Huyện Thọ XuânGiáp ông Liên thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 653, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang200----Đất ở nông thôn
1183Huyện Thọ XuânGiáp ông Long thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 671, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang90----Đất SX-KD nông thôn
1184Huyện Thọ XuânGiáp ông Long thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 671, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang100----Đất TM-DV nông thôn
1185Huyện Thọ XuânGiáp ông Long thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 671, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang200----Đất ở nông thôn
1186Huyện Thọ XuânGiáp ông Bình thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 546, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang90----Đất SX-KD nông thôn
1187Huyện Thọ XuânGiáp ông Bình thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 546, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang100----Đất TM-DV nông thôn
1188Huyện Thọ XuânGiáp ông Bình thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 546, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang200----Đất ở nông thôn
1189Huyện Thọ XuânGiáp ông Dung thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 592, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang90----Đất SX-KD nông thôn
1190Huyện Thọ XuânGiáp ông Dung thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 592, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang100----Đất TM-DV nông thôn
1191Huyện Thọ XuânGiáp ông Dung thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 592, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang200----Đất ở nông thôn
1192Huyện Thọ XuânGiáp ông Hải thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 723, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang90----Đất SX-KD nông thôn
1193Huyện Thọ XuânGiáp ông Hải thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 723, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang100----Đất TM-DV nông thôn
1194Huyện Thọ XuânGiáp ông Hải thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 723, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang200----Đất ở nông thôn
1195Huyện Thọ XuânGiáp ông Dân thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 726, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang90----Đất SX-KD nông thôn
1196Huyện Thọ XuânGiáp ông Dân thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 726, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang100----Đất TM-DV nông thôn
1197Huyện Thọ XuânGiáp ông Dân thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 726, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang200----Đất ở nông thôn
1198Huyện Thọ XuânGiáp ông Khoa thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 729, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang90----Đất SX-KD nông thôn
1199Huyện Thọ XuânGiáp ông Khoa thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 729, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang100----Đất TM-DV nông thôn
1200Huyện Thọ XuânGiáp ông Khoa thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 729, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang200----Đất ở nông thôn
1201Huyện Thọ XuânGiáp ông Trình thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 281, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang90----Đất SX-KD nông thôn
1202Huyện Thọ XuânGiáp ông Trình thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 281, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang100----Đất TM-DV nông thôn
1203Huyện Thọ XuânGiáp ông Trình thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 281, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang200----Đất ở nông thôn
1204Huyện Thọ XuânGiáp Ông Sơn thôn 1 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 348a, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang90----Đất SX-KD nông thôn
1205Huyện Thọ XuânGiáp Ông Sơn thôn 1 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 348a, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang100----Đất TM-DV nông thôn
1206Huyện Thọ XuânGiáp Ông Sơn thôn 1 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 348a, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang200----Đất ở nông thôn
1207Huyện Thọ XuânGiáp Ô. Hưng thôn 1 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa 327, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang90----Đất SX-KD nông thôn
1208Huyện Thọ XuânGiáp Ô. Hưng thôn 1 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa 327, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang100----Đất TM-DV nông thôn
1209Huyện Thọ XuânGiáp Ô. Hưng thôn 1 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa 327, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang200----Đất ở nông thôn
1210Huyện Thọ XuânGiáp Ô. Thục thôn 1 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa 522, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang90----Đất SX-KD nông thôn
1211Huyện Thọ XuânGiáp Ô. Thục thôn 1 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa 522, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang100----Đất TM-DV nông thôn
1212Huyện Thọ XuânGiáp Ô. Thục thôn 1 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa 522, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang200----Đất ở nông thôn
1213Huyện Thọ XuânGiáp Bà Vân thôn 1 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 339, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang90----Đất SX-KD nông thôn
1214Huyện Thọ XuânGiáp Bà Vân thôn 1 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 339, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang100----Đất TM-DV nông thôn
1215Huyện Thọ XuânGiáp Bà Vân thôn 1 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 339, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang200----Đất ở nông thôn
1216Huyện Thọ XuânGiáp Ông Lâm thôn 1 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 344, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang90----Đất SX-KD nông thôn
1217Huyện Thọ XuânGiáp Ông Lâm thôn 1 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 344, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang100----Đất TM-DV nông thôn
1218Huyện Thọ XuânGiáp Ông Lâm thôn 1 - Xã Thọ Lâm (miền núi)Thửa: 344, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang200----Đất ở nông thôn
1219Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lâm (miền núi)Từ dốc cầu Tráng thôn Quần Ngọc - đến Quốc lộ 47A ( Ô.Quý Thửa 654, Tờ BĐ số: 21a Đo đạc năm 2009)157.5----Đất SX-KD nông thôn
1220Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lâm (miền núi)Từ dốc cầu Tráng thôn Quần Ngọc - đến Quốc lộ 47A ( Ô.Quý Thửa 654, Tờ BĐ số: 21a Đo đạc năm 2009)175----Đất TM-DV nông thôn
1221Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lâm (miền núi)Từ dốc cầu Tráng thôn Quần Ngọc - đến Quốc lộ 47A ( Ô.Quý Thửa 654, Tờ BĐ số: 21a Đo đạc năm 2009)350----Đất ở nông thôn
1222Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lâm (miền núi)Từ ngã 3 Đăng Lâu ( Bà Lý, Thửa 932; Tờ BĐ số 9) - đến giáp ranh xã Xuân Hưng.225----Đất SX-KD nông thôn
1223Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lâm (miền núi)Từ ngã 3 Đăng Lâu ( Bà Lý, Thửa 932; Tờ BĐ số 9) - đến giáp ranh xã Xuân Hưng.250----Đất TM-DV nông thôn
1224Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lâm (miền núi)Từ ngã 3 Đăng Lâu ( Bà Lý, Thửa 932; Tờ BĐ số 9) - đến giáp ranh xã Xuân Hưng.500----Đất ở nông thôn
1225Huyện Thọ XuânĐường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Xương (đồng bằng)-90----Đất SX-KD nông thôn
1226Huyện Thọ XuânĐường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Xương (đồng bằng)-100----Đất TM-DV nông thôn
1227Huyện Thọ XuânĐường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Xương (đồng bằng)-200----Đất ở nông thôn
1228Huyện Thọ XuânThôn 9 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ Nhà văn hoá thửa 24 tơ BĐ 44 - đến giáp làng Ngọc112.5----Đất SX-KD nông thôn
1229Huyện Thọ XuânThôn 9 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ Nhà văn hoá thửa 24 tơ BĐ 44 - đến giáp làng Ngọc125----Đất TM-DV nông thôn
1230Huyện Thọ XuânThôn 9 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ Nhà văn hoá thửa 24 tơ BĐ 44 - đến giáp làng Ngọc250----Đất ở nông thôn
1231Huyện Thọ XuânThôn 9 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ Ông Tuấn thửa 39 tờ BĐ 44 - đến Ông Long Thửa 14 tơ BĐ 44135----Đất SX-KD nông thôn
1232Huyện Thọ XuânThôn 9 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ Ông Tuấn thửa 39 tờ BĐ 44 - đến Ông Long Thửa 14 tơ BĐ 44150----Đất TM-DV nông thôn
1233Huyện Thọ XuânThôn 9 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ Ông Tuấn thửa 39 tờ BĐ 44 - đến Ông Long Thửa 14 tơ BĐ 44300----Đất ở nông thôn
1234Huyện Thọ XuânThôn 9 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ Đường Hồ Chí Minh - đến Nhà máy cồn1.125.000----Đất SX-KD nông thôn
1235Huyện Thọ XuânThôn 9 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ Đường Hồ Chí Minh - đến Nhà máy cồn1.250.000----Đất TM-DV nông thôn
1236Huyện Thọ XuânThôn 9 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ Đường Hồ Chí Minh - đến Nhà máy cồn2.500.000----Đất ở nông thôn
1237Huyện Thọ XuânCác vị trí còn lại hết thôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)-112.5----Đất SX-KD nông thôn
1238Huyện Thọ XuânCác vị trí còn lại hết thôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)-125----Đất TM-DV nông thôn
1239Huyện Thọ XuânCác vị trí còn lại hết thôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)-250----Đất ở nông thôn
1240Huyện Thọ XuânThôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ bà Thanh thửa 636 tơ BĐ 30 - đến ô Đại thửa 633 tơ BĐ 30; Từ nhà văn hoá thửa 33 tơ BĐ 31 đến ô Quang Nê thủa 16 tơ BĐ 33157.5----Đất SX-KD nông thôn
1241Huyện Thọ XuânThôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ bà Thanh thửa 636 tơ BĐ 30 - đến ô Đại thửa 633 tơ BĐ 30; Từ nhà văn hoá thửa 33 tơ BĐ 31 đến ô Quang Nê thủa 16 tơ BĐ 33175----Đất TM-DV nông thôn
1242Huyện Thọ XuânThôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ bà Thanh thửa 636 tơ BĐ 30 - đến ô Đại thửa 633 tơ BĐ 30; Từ nhà văn hoá thửa 33 tơ BĐ 31 đến ô Quang Nê thủa 16 tơ BĐ 33350----Đất ở nông thôn
1243Huyện Thọ XuânThôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ô Nho thửa 443 tơ BĐ 30 - đến ô Hưng thửa 280 tơ BĐ 30; Từ ô Hiếu thửa 470 tơ BĐ 30 đến ô Tuấn thửa 541 tơ BĐ 30; Từ ô Sâm M Ngoại thửa 665 tơ BĐ 30 đến ô Phấn thửa 734 tơ BĐ 3157.5----Đất SX-KD nông thôn
1244Huyện Thọ XuânThôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ô Nho thửa 443 tơ BĐ 30 - đến ô Hưng thửa 280 tơ BĐ 30; Từ ô Hiếu thửa 470 tơ BĐ 30 đến ô Tuấn thửa 541 tơ BĐ 30; Từ ô Sâm M Ngoại thửa 665 tơ BĐ 30 đến ô Phấn thửa 734 tơ BĐ 3175----Đất TM-DV nông thôn
1245Huyện Thọ XuânThôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ô Nho thửa 443 tơ BĐ 30 - đến ô Hưng thửa 280 tơ BĐ 30; Từ ô Hiếu thửa 470 tơ BĐ 30 đến ô Tuấn thửa 541 tơ BĐ 30; Từ ô Sâm M Ngoại thửa 665 tơ BĐ 30 đến ô Phấn thửa 734 tơ BĐ 3350----Đất ở nông thôn
1246Huyện Thọ XuânThôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ bà Phúc Thưởng thửa 365 tờ BĐ 30 - đến ông Bính thửa 217 tờ BĐ 30; Từ ông Nha thửa 437 tơ BĐ 30 đến ô Gia thửa 245 tờ BĐ 30180----Đất SX-KD nông thôn
1247Huyện Thọ XuânThôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ bà Phúc Thưởng thửa 365 tờ BĐ 30 - đến ông Bính thửa 217 tờ BĐ 30; Từ ông Nha thửa 437 tơ BĐ 30 đến ô Gia thửa 245 tờ BĐ 30200----Đất TM-DV nông thôn
1248Huyện Thọ XuânThôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ bà Phúc Thưởng thửa 365 tờ BĐ 30 - đến ông Bính thửa 217 tờ BĐ 30; Từ ông Nha thửa 437 tơ BĐ 30 đến ô Gia thửa 245 tờ BĐ 30400----Đất ở nông thôn
1249Huyện Thọ XuânThôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Hành thửa 531 tờ BĐ 30 - đến ô Khang thửa 533 tờ BĐ 30180----Đất SX-KD nông thôn
1250Huyện Thọ XuânThôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Hành thửa 531 tờ BĐ 30 - đến ô Khang thửa 533 tờ BĐ 30200----Đất TM-DV nông thôn
1251Huyện Thọ XuânThôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Hành thửa 531 tờ BĐ 30 - đến ô Khang thửa 533 tờ BĐ 30400----Đất ở nông thôn
1252Huyện Thọ XuânThôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ giáp TT Lam Sơn - đến ông Ba thửa 413, tờ 30.225----Đất SX-KD nông thôn
1253Huyện Thọ XuânThôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ giáp TT Lam Sơn - đến ông Ba thửa 413, tờ 30.250----Đất TM-DV nông thôn
1254Huyện Thọ XuânThôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ giáp TT Lam Sơn - đến ông Ba thửa 413, tờ 30.500----Đất ở nông thôn
1255Huyện Thọ XuânCác vị trí còn lại thôn Thủ Trinh và thôn 7 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)-135----Đất SX-KD nông thôn
1256Huyện Thọ XuânCác vị trí còn lại thôn Thủ Trinh và thôn 7 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)-150----Đất TM-DV nông thôn
1257Huyện Thọ XuânCác vị trí còn lại thôn Thủ Trinh và thôn 7 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)-300----Đất ở nông thôn
1258Huyện Thọ XuânThôn Thủ Trinh và 7 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Thực thửa 107 tờ BĐ 27đến ô Nhâm thửa 53 tờ BĐ 27 -157.5----Đất SX-KD nông thôn
1259Huyện Thọ XuânThôn Thủ Trinh và 7 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Thực thửa 107 tờ BĐ 27đến ô Nhâm thửa 53 tờ BĐ 27 -175----Đất TM-DV nông thôn
1260Huyện Thọ XuânThôn Thủ Trinh và 7 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Thực thửa 107 tờ BĐ 27đến ô Nhâm thửa 53 tờ BĐ 27 -350----Đất ở nông thôn
1261Huyện Thọ XuânThôn Thủ Trinh và 7 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Tới thửa 242 - đến ô Xuân vui thửa 280; Từ ông Xuân Vui thửa 280 đến Bà Tươi thửa 474; Từ bà Giai thửa 431 tờ BĐ 29 đến ô Tý thửa 484 tờ BĐ 29180----Đất SX-KD nông thôn
1262Huyện Thọ XuânThôn Thủ Trinh và 7 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Tới thửa 242 - đến ô Xuân vui thửa 280; Từ ông Xuân Vui thửa 280 đến Bà Tươi thửa 474; Từ bà Giai thửa 431 tờ BĐ 29 đến ô Tý thửa 484 tờ BĐ 29200----Đất TM-DV nông thôn
1263Huyện Thọ XuânThôn Thủ Trinh và 7 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Tới thửa 242 - đến ô Xuân vui thửa 280; Từ ông Xuân Vui thửa 280 đến Bà Tươi thửa 474; Từ bà Giai thửa 431 tờ BĐ 29 đến ô Tý thửa 484 tờ BĐ 29400----Đất ở nông thôn
1264Huyện Thọ XuânThôn Thủ Trinh và 7 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Dần (Thửa 516, tờ 29) - đến ông Tâm (thửa 299, tờ 29); Từ ông Xuân (thửa 247 tờ BĐ 29) đến ô Khương (Thửa 502 tờ BĐ 29); Từ ô Sự (thửa 269 tờ BĐ 29) đến ô Tuyển (thửa 549 tờ180----Đất SX-KD nông thôn
1265Huyện Thọ XuânThôn Thủ Trinh và 7 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Dần (Thửa 516, tờ 29) - đến ông Tâm (thửa 299, tờ 29); Từ ông Xuân (thửa 247 tờ BĐ 29) đến ô Khương (Thửa 502 tờ BĐ 29); Từ ô Sự (thửa 269 tờ BĐ 29) đến ô Tuyển (thửa 549 tờ200----Đất TM-DV nông thôn
1266Huyện Thọ XuânThôn Thủ Trinh và 7 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Dần (Thửa 516, tờ 29) - đến ông Tâm (thửa 299, tờ 29); Từ ông Xuân (thửa 247 tờ BĐ 29) đến ô Khương (Thửa 502 tờ BĐ 29); Từ ô Sự (thửa 269 tờ BĐ 29) đến ô Tuyển (thửa 549 tờ400----Đất ở nông thôn
1267Huyện Thọ XuânThôn Thủ Trinh và 7 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ đường Hồ Chí Minh - đến Ông Chung thôn 7 (Thửa 600, Tờ 29); Từ ông Cần (thửa 592, tờ 29) đến ông Giang (thửa 622, tờ 29)270----Đất SX-KD nông thôn
1268Huyện Thọ XuânThôn Thủ Trinh và 7 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ đường Hồ Chí Minh - đến Ông Chung thôn 7 (Thửa 600, Tờ 29); Từ ông Cần (thửa 592, tờ 29) đến ông Giang (thửa 622, tờ 29)300----Đất TM-DV nông thôn
1269Huyện Thọ XuânThôn Thủ Trinh và 7 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ đường Hồ Chí Minh - đến Ông Chung thôn 7 (Thửa 600, Tờ 29); Từ ông Cần (thửa 592, tờ 29) đến ông Giang (thửa 622, tờ 29)600----Đất ở nông thôn
1270Huyện Thọ XuânCác vị trí còn lại của thôn Luận Văn 1 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)-112.5----Đất SX-KD nông thôn
1271Huyện Thọ XuânCác vị trí còn lại của thôn Luận Văn 1 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)-125----Đất TM-DV nông thôn
1272Huyện Thọ XuânCác vị trí còn lại của thôn Luận Văn 1 - Xã Thọ Xương (đồng bằng)-250----Đất ở nông thôn
1273Huyện Thọ XuânThôn Luận Văn - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Thái thửa 791 tờ 29 - đến ô Tân 812 tờ 29 ; Từ ông Tục 807 tờ 29 đến bà Hoa Hiếu 754 tờ 29135----Đất SX-KD nông thôn
1274Huyện Thọ XuânThôn Luận Văn - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Thái thửa 791 tờ 29 - đến ô Tân 812 tờ 29 ; Từ ông Tục 807 tờ 29 đến bà Hoa Hiếu 754 tờ 29150----Đất TM-DV nông thôn
1275Huyện Thọ XuânThôn Luận Văn - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Thái thửa 791 tờ 29 - đến ô Tân 812 tờ 29 ; Từ ông Tục 807 tờ 29 đến bà Hoa Hiếu 754 tờ 29300----Đất ở nông thôn
1276Huyện Thọ XuânThôn Luận Văn - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Dư thửa 4 tờ BĐ 29 - đến nhà Bà Quý thửa 159 tờ BĐ 29; Từ ông Hơn thửa 825 tờ BĐ 29 đến ô Trường thửa 717 tờ BĐ 30; Từ ông Ngọc thửa 21 tờ BĐ 32 đến bà Dung thửa 2 tờ BĐ 3180----Đất SX-KD nông thôn
1277Huyện Thọ XuânThôn Luận Văn - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Dư thửa 4 tờ BĐ 29 - đến nhà Bà Quý thửa 159 tờ BĐ 29; Từ ông Hơn thửa 825 tờ BĐ 29 đến ô Trường thửa 717 tờ BĐ 30; Từ ông Ngọc thửa 21 tờ BĐ 32 đến bà Dung thửa 2 tờ BĐ 3200----Đất TM-DV nông thôn
1278Huyện Thọ XuânThôn Luận Văn - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Dư thửa 4 tờ BĐ 29 - đến nhà Bà Quý thửa 159 tờ BĐ 29; Từ ông Hơn thửa 825 tờ BĐ 29 đến ô Trường thửa 717 tờ BĐ 30; Từ ông Ngọc thửa 21 tờ BĐ 32 đến bà Dung thửa 2 tờ BĐ 3400----Đất ở nông thôn
1279Huyện Thọ XuânThôn Luận Văn - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Nam thửa 224 tờ BĐ 32 - đến ô Bảo thửa 504 tờ BĐ 32;135----Đất SX-KD nông thôn
1280Huyện Thọ XuânThôn Luận Văn - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Nam thửa 224 tờ BĐ 32 - đến ô Bảo thửa 504 tờ BĐ 32;150----Đất TM-DV nông thôn
1281Huyện Thọ XuânThôn Luận Văn - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Nam thửa 224 tờ BĐ 32 - đến ô Bảo thửa 504 tờ BĐ 32;300----Đất ở nông thôn
1282Huyện Thọ XuânThôn Luận Văn - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Đẩu thửa 223 tờ BĐ 32 - đến ô Thoa thửa 284 tờ BĐ 32157.5----Đất SX-KD nông thôn
1283Huyện Thọ XuânThôn Luận Văn - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Đẩu thửa 223 tờ BĐ 32 - đến ô Thoa thửa 284 tờ BĐ 32175----Đất TM-DV nông thôn
1284Huyện Thọ XuânThôn Luận Văn - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Đẩu thửa 223 tờ BĐ 32 - đến ô Thoa thửa 284 tờ BĐ 32350----Đất ở nông thôn
1285Huyện Thọ XuânThôn Luận Văn - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Nguyệt thửa 711, tờ 29 - đến ông Thể thửa 524, tờ 32.270----Đất SX-KD nông thôn
1286Huyện Thọ XuânThôn Luận Văn - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Nguyệt thửa 711, tờ 29 - đến ông Thể thửa 524, tờ 32.300----Đất TM-DV nông thôn
1287Huyện Thọ XuânThôn Luận Văn - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Nguyệt thửa 711, tờ 29 - đến ông Thể thửa 524, tờ 32.600----Đất ở nông thôn
1288Huyện Thọ XuânCác vị trí còn lại của 4 thôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng)-135----Đất SX-KD nông thôn
1289Huyện Thọ XuânCác vị trí còn lại của 4 thôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng)-150----Đất TM-DV nông thôn
1290Huyện Thọ XuânCác vị trí còn lại của 4 thôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng)-300----Đất ở nông thôn
1291Huyện Thọ XuânThôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Tâm thửa 541 tơ BĐ 37 - đến ông Tiến thửa 526 tơ BĐ 37; Từ ông Sáng thửa 997 tờ BĐ 36 đến ô Lẽ thửa 512 tờ BĐ 37; Từ ông Minh thửa 961 tơ BĐ 36 đến ô Thể thửa 940 tờ BĐ 36157.5----Đất SX-KD nông thôn
1292Huyện Thọ XuânThôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Tâm thửa 541 tơ BĐ 37 - đến ông Tiến thửa 526 tơ BĐ 37; Từ ông Sáng thửa 997 tờ BĐ 36 đến ô Lẽ thửa 512 tờ BĐ 37; Từ ông Minh thửa 961 tơ BĐ 36 đến ô Thể thửa 940 tờ BĐ 36175----Đất TM-DV nông thôn
1293Huyện Thọ XuânThôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Tâm thửa 541 tơ BĐ 37 - đến ông Tiến thửa 526 tơ BĐ 37; Từ ông Sáng thửa 997 tờ BĐ 36 đến ô Lẽ thửa 512 tờ BĐ 37; Từ ông Minh thửa 961 tơ BĐ 36 đến ô Thể thửa 940 tờ BĐ 36350----Đất ở nông thôn
1294Huyện Thọ XuânThôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ cầu Trắng Kênh Bắc - đến Hồ Bặn225----Đất SX-KD nông thôn
1295Huyện Thọ XuânThôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ cầu Trắng Kênh Bắc - đến Hồ Bặn250----Đất TM-DV nông thôn
1296Huyện Thọ XuânThôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ cầu Trắng Kênh Bắc - đến Hồ Bặn500----Đất ở nông thôn
1297Huyện Thọ XuânThôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Hoan thửa 146 tờ 36 - đến ông Bắc thửa 227 tờ 37; Từ bà Hoa thửa 150 tờ 36 đến bà Hưng thửa 620 tờ 37; Từ ông Lâm thửa 237 tờ 36 đến ông Nam thửa 2075 tờ 36; Từ ông Sướng t157.5----Đất SX-KD nông thôn
1298Huyện Thọ XuânThôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Hoan thửa 146 tờ 36 - đến ông Bắc thửa 227 tờ 37; Từ bà Hoa thửa 150 tờ 36 đến bà Hưng thửa 620 tờ 37; Từ ông Lâm thửa 237 tờ 36 đến ông Nam thửa 2075 tờ 36; Từ ông Sướng t175----Đất TM-DV nông thôn
1299Huyện Thọ XuânThôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Hoan thửa 146 tờ 36 - đến ông Bắc thửa 227 tờ 37; Từ bà Hoa thửa 150 tờ 36 đến bà Hưng thửa 620 tờ 37; Từ ông Lâm thửa 237 tờ 36 đến ông Nam thửa 2075 tờ 36; Từ ông Sướng t350----Đất ở nông thôn
1300Huyện Thọ XuânThôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Nghị Thửa 16 tờ 36 - đến ông Hào thửa 68 tờ 36; Từ ông Huấn thửa 22 tờ 36 đến ông Tiến thửa 1093 tờ 36; Từ ông Hậu thửa 139 tờ 36 đến bà Hương thửa 1071 tờ 36; Từ ông Khẩn180----Đất SX-KD nông thôn
1301Huyện Thọ XuânThôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Nghị Thửa 16 tờ 36 - đến ông Hào thửa 68 tờ 36; Từ ông Huấn thửa 22 tờ 36 đến ông Tiến thửa 1093 tờ 36; Từ ông Hậu thửa 139 tờ 36 đến bà Hương thửa 1071 tờ 36; Từ ông Khẩn200----Đất TM-DV nông thôn
1302Huyện Thọ XuânThôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Nghị Thửa 16 tờ 36 - đến ông Hào thửa 68 tờ 36; Từ ông Huấn thửa 22 tờ 36 đến ông Tiến thửa 1093 tờ 36; Từ ông Hậu thửa 139 tờ 36 đến bà Hương thửa 1071 tờ 36; Từ ông Khẩn400----Đất ở nông thôn
1303Huyện Thọ XuânThôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ nhà văn hóa Hữu lễ 1 thửa 876 - đến ô Luận Hữu Lễ 3 thửa 349. Tờ 36225----Đất SX-KD nông thôn
1304Huyện Thọ XuânThôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ nhà văn hóa Hữu lễ 1 thửa 876 - đến ô Luận Hữu Lễ 3 thửa 349. Tờ 36250----Đất TM-DV nông thôn
1305Huyện Thọ XuânThôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ nhà văn hóa Hữu lễ 1 thửa 876 - đến ô Luận Hữu Lễ 3 thửa 349. Tờ 36500----Đất ở nông thôn
1306Huyện Thọ XuânThôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Thọ thửa 110 tờ BĐ 36 - đến bà Lan thôn Hữu Lễ 2 thửa 926 tờ BĐ 36; Từ ông Hải Khang thửa 316 tờ BĐ 36 đến cầu trắng Kênh Bắc;450----Đất SX-KD nông thôn
1307Huyện Thọ XuânThôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Thọ thửa 110 tờ BĐ 36 - đến bà Lan thôn Hữu Lễ 2 thửa 926 tờ BĐ 36; Từ ông Hải Khang thửa 316 tờ BĐ 36 đến cầu trắng Kênh Bắc;500----Đất TM-DV nông thôn
1308Huyện Thọ XuânThôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ông Thọ thửa 110 tờ BĐ 36 - đến bà Lan thôn Hữu Lễ 2 thửa 926 tờ BĐ 36; Từ ông Hải Khang thửa 316 tờ BĐ 36 đến cầu trắng Kênh Bắc;1.000.000----Đất ở nông thôn
1309Huyện Thọ XuânĐường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ giáp xã Xuân Phú - đến ngã tư Trạm điện 110KV1.350.000----Đất SX-KD nông thôn
1310Huyện Thọ XuânĐường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ giáp xã Xuân Phú - đến ngã tư Trạm điện 110KV1.500.000----Đất TM-DV nông thôn
1311Huyện Thọ XuânĐường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ giáp xã Xuân Phú - đến ngã tư Trạm điện 110KV3.000.000----Đất ở nông thôn
1312Huyện Thọ XuânĐường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ Đường Hồ Chí Minh - đến Nhà máy cồn1.125.000----Đất SX-KD nông thôn
1313Huyện Thọ XuânĐường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ Đường Hồ Chí Minh - đến Nhà máy cồn1.250.000----Đất TM-DV nông thôn
1314Huyện Thọ XuânĐường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ Đường Hồ Chí Minh - đến Nhà máy cồn2.500.000----Đất ở nông thôn
1315Huyện Thọ XuânĐường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ngã tư đường 15 trạm điện 110 - đến Đường Hồ chí Minh1.350.000----Đất SX-KD nông thôn
1316Huyện Thọ XuânĐường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ngã tư đường 15 trạm điện 110 - đến Đường Hồ chí Minh1.500.000----Đất TM-DV nông thôn
1317Huyện Thọ XuânĐường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng)Từ ngã tư đường 15 trạm điện 110 - đến Đường Hồ chí Minh3.000.000----Đất ở nông thôn
1318Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Bái (đồng bằng)-90----Đất SX-KD nông thôn
1319Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Bái (đồng bằng)-100----Đất TM-DV nông thôn
1320Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Bái (đồng bằng)-200----Đất ở nông thôn
1321Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Thành - đến nhà ông Thịnh (Tràng) thôn Quyết Thắng 1135----Đất SX-KD nông thôn
1322Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Thành - đến nhà ông Thịnh (Tràng) thôn Quyết Thắng 1150----Đất TM-DV nông thôn
1323Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Thành - đến nhà ông Thịnh (Tràng) thôn Quyết Thắng 1300----Đất ở nông thôn
1324Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Tùng (cận) - đến nhà ông khánh (Quyết Thắng 1)135----Đất SX-KD nông thôn
1325Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Tùng (cận) - đến nhà ông khánh (Quyết Thắng 1)150----Đất TM-DV nông thôn
1326Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Đoạn từ nhà ông Tùng (cận) - đến nhà ông khánh (Quyết Thắng 1)300----Đất ở nông thôn
1327Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Đoạn từ ngã 3 thôn Quyết Thắng 2 - đến Cầu Trắng1.575.000----Đất SX-KD nông thôn
1328Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Đoạn từ ngã 3 thôn Quyết Thắng 2 - đến Cầu Trắng1.750.000----Đất TM-DV nông thôn
1329Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Đoạn từ ngã 3 thôn Quyết Thắng 2 - đến Cầu Trắng3.500.000----Đất ở nông thôn
1330Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Đoạn các trục đường còn lại khu dân cư thôn 1 -1.125.000----Đất SX-KD nông thôn
1331Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Đoạn các trục đường còn lại khu dân cư thôn 1 -1.250.000----Đất TM-DV nông thôn
1332Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Đoạn các trục đường còn lại khu dân cư thôn 1 -2.500.000----Đất ở nông thôn
1333Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Đoạn từ giáp khu dân cư TT Lam Sơn - đến đường Tránh cầu Khe Mục (khu dân cư thôn 1)1.350.000----Đất SX-KD nông thôn
1334Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Đoạn từ giáp khu dân cư TT Lam Sơn - đến đường Tránh cầu Khe Mục (khu dân cư thôn 1)1.500.000----Đất TM-DV nông thôn
1335Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Đoạn từ giáp khu dân cư TT Lam Sơn - đến đường Tránh cầu Khe Mục (khu dân cư thôn 1)3.000.000----Đất ở nông thôn
1336Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Khu dân cư Đồng Bưu (Bờ Hón) - đến Bà Tám900----Đất SX-KD nông thôn
1337Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Khu dân cư Đồng Bưu (Bờ Hón) - đến Bà Tám1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
1338Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Khu dân cư Đồng Bưu (Bờ Hón) - đến Bà Tám2.000.000----Đất ở nông thôn
1339Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Đoạn từ bà Bia - đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4)450----Đất SX-KD nông thôn
1340Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Đoạn từ bà Bia - đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4)500----Đất TM-DV nông thôn
1341Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Đoạn từ bà Bia - đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4)1.000.000----Đất ở nông thôn
1342Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Đoạn từ bà Trà - đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4)360----Đất SX-KD nông thôn
1343Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Đoạn từ bà Trà - đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4)400----Đất TM-DV nông thôn
1344Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Đoạn từ bà Trà - đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4)800----Đất ở nông thôn
1345Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Từ ông Tiến thửa 22, tờ 6 - đến ông Gia thửa 101, tờ 4 ( thôn 7); Từ ông Liên thửa 50, tờ 6 đến ông Long thửa 14, tờ 6 ( Thôn 7); Từ ông Tuyến thửa 36, tờ 5 đến ông Cảnh thửa 86,135----Đất SX-KD nông thôn
1346Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Từ ông Tiến thửa 22, tờ 6 - đến ông Gia thửa 101, tờ 4 ( thôn 7); Từ ông Liên thửa 50, tờ 6 đến ông Long thửa 14, tờ 6 ( Thôn 7); Từ ông Tuyến thửa 36, tờ 5 đến ông Cảnh thửa 86,150----Đất TM-DV nông thôn
1347Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Từ ông Tiến thửa 22, tờ 6 - đến ông Gia thửa 101, tờ 4 ( thôn 7); Từ ông Liên thửa 50, tờ 6 đến ông Long thửa 14, tờ 6 ( Thôn 7); Từ ông Tuyến thửa 36, tờ 5 đến ông Cảnh thửa 86,300----Đất ở nông thôn
1348Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Từ bà Ly thửa 139, tờ 8 - đến ông Vinh thửa 101, tờ 8 (Thôn 4); Từ ông Chủ thửa 182, tờ 8 đến ông Tâm thửa 160, tờ 8 ( Thôn 4); Từ ông Thành ( ái) thửa 56, tờ 8 đến ông Tình th180----Đất SX-KD nông thôn
1349Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Từ bà Ly thửa 139, tờ 8 - đến ông Vinh thửa 101, tờ 8 (Thôn 4); Từ ông Chủ thửa 182, tờ 8 đến ông Tâm thửa 160, tờ 8 ( Thôn 4); Từ ông Thành ( ái) thửa 56, tờ 8 đến ông Tình th200----Đất TM-DV nông thôn
1350Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Từ bà Ly thửa 139, tờ 8 - đến ông Vinh thửa 101, tờ 8 (Thôn 4); Từ ông Chủ thửa 182, tờ 8 đến ông Tâm thửa 160, tờ 8 ( Thôn 4); Từ ông Thành ( ái) thửa 56, tờ 8 đến ông Tình th400----Đất ở nông thôn
1351Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Từ ô Hùng thửa 195, tờ 8 - đến ô Quyết thửa 95, tờ 11 (Thôn 3); Từ bà Hồng thửa 6, tờ 9 đến ô Phượng thửa 154, tờ 6( Thôn 5); Từ trạm điện thửa 89, tờ 7 đến ông Hùng thửa 159, t225----Đất SX-KD nông thôn
1352Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Từ ô Hùng thửa 195, tờ 8 - đến ô Quyết thửa 95, tờ 11 (Thôn 3); Từ bà Hồng thửa 6, tờ 9 đến ô Phượng thửa 154, tờ 6( Thôn 5); Từ trạm điện thửa 89, tờ 7 đến ông Hùng thửa 159, t250----Đất TM-DV nông thôn
1353Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Từ ô Hùng thửa 195, tờ 8 - đến ô Quyết thửa 95, tờ 11 (Thôn 3); Từ bà Hồng thửa 6, tờ 9 đến ô Phượng thửa 154, tờ 6( Thôn 5); Từ trạm điện thửa 89, tờ 7 đến ông Hùng thửa 159, t500----Đất ở nông thôn
1354Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Từ ông Chinh thửa 160, tờ 12 - đến ông Dũng thửa 10 tờ 17 (thôn 2); Từ cầu Trắng ( Quyết Thắng 1) đến ông Chinh thửa 160, tờ 12 (thôn 2).270----Đất SX-KD nông thôn
1355Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Từ ông Chinh thửa 160, tờ 12 - đến ông Dũng thửa 10 tờ 17 (thôn 2); Từ cầu Trắng ( Quyết Thắng 1) đến ông Chinh thửa 160, tờ 12 (thôn 2).300----Đất TM-DV nông thôn
1356Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Từ ông Chinh thửa 160, tờ 12 - đến ông Dũng thửa 10 tờ 17 (thôn 2); Từ cầu Trắng ( Quyết Thắng 1) đến ông Chinh thửa 160, tờ 12 (thôn 2).600----Đất ở nông thôn
1357Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)2) ; Từ ông Thặn thửa 174, tờ 11 - đến ông Phương thửa 107, tờ 12 (M.Thành 2); Từ ông Doanh thửa 136, tờ 12 ( Minh Thành 2) đến Ông Lý thửa 509, tờ 11 ( Quyết Thắng 2) Từ ông Thân thửa315----Đất SX-KD nông thôn
1358Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)2) ; Từ ông Thặn thửa 174, tờ 11 - đến ông Phương thửa 107, tờ 12 (M.Thành 2); Từ ông Doanh thửa 136, tờ 12 ( Minh Thành 2) đến Ông Lý thửa 509, tờ 11 ( Quyết Thắng 2) Từ ông Thân thửa350----Đất TM-DV nông thôn
1359Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)2) ; Từ ông Thặn thửa 174, tờ 11 - đến ông Phương thửa 107, tờ 12 (M.Thành 2); Từ ông Doanh thửa 136, tờ 12 ( Minh Thành 2) đến Ông Lý thửa 509, tờ 11 ( Quyết Thắng 2) Từ ông Thân thửa700----Đất ở nông thôn
1360Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)1) ; Từ ông Mão thửa 226, tờ 9 - đến ông Lợi thửa 137, tờ 12 (Minh Thành315----Đất SX-KD nông thôn
1361Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)1) ; Từ ông Mão thửa 226, tờ 9 - đến ông Lợi thửa 137, tờ 12 (Minh Thành350----Đất TM-DV nông thôn
1362Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)1) ; Từ ông Mão thửa 226, tờ 9 - đến ông Lợi thửa 137, tờ 12 (Minh Thành700----Đất ở nông thôn
1363Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Từ ông Sang thửa 141, trờ 11 - đến ông Tăng thửa 241, tờ 11 (M. Thành 1); Từ ông Phú ( Liên) thửa 5, tờ 11 Đến ông Hồng thửa 149, tờ 11 (M. Thành315----Đất SX-KD nông thôn
1364Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Từ ông Sang thửa 141, trờ 11 - đến ông Tăng thửa 241, tờ 11 (M. Thành 1); Từ ông Phú ( Liên) thửa 5, tờ 11 Đến ông Hồng thửa 149, tờ 11 (M. Thành350----Đất TM-DV nông thôn
1365Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Từ ông Sang thửa 141, trờ 11 - đến ông Tăng thửa 241, tờ 11 (M. Thành 1); Từ ông Phú ( Liên) thửa 5, tờ 11 Đến ông Hồng thửa 149, tờ 11 (M. Thành700----Đất ở nông thôn
1366Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Từ ông Phương thửa 39, tờ 9 - đến đường Bà Trà (Thôn 4); Từ ông Cư thửa 373, tờ 11 đến bà Lâm thửa 530, tờ 11 (Quyết Thắng 2); Từ ông Tuấn cồ thửa 473, tờ 11( Quyết Thắng 1) đến ôn315----Đất SX-KD nông thôn
1367Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Từ ông Phương thửa 39, tờ 9 - đến đường Bà Trà (Thôn 4); Từ ông Cư thửa 373, tờ 11 đến bà Lâm thửa 530, tờ 11 (Quyết Thắng 2); Từ ông Tuấn cồ thửa 473, tờ 11( Quyết Thắng 1) đến ôn350----Đất TM-DV nông thôn
1368Huyện Thọ XuânQuốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng)Từ ông Phương thửa 39, tờ 9 - đến đường Bà Trà (Thôn 4); Từ ông Cư thửa 373, tờ 11 đến bà Lâm thửa 530, tờ 11 (Quyết Thắng 2); Từ ông Tuấn cồ thửa 473, tờ 11( Quyết Thắng 1) đến ôn700----Đất ở nông thôn
1369Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Bái (đồng bằng)Từ Bờ hồ thửa 50, tờ 7 (thôn 6) - đến bà Vang thửa 26, tờ 4 (thôn 8)315----Đất SX-KD nông thôn
1370Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Bái (đồng bằng)Từ Bờ hồ thửa 50, tờ 7 (thôn 6) - đến bà Vang thửa 26, tờ 4 (thôn 8)350----Đất TM-DV nông thôn
1371Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Bái (đồng bằng)Từ Bờ hồ thửa 50, tờ 7 (thôn 6) - đến bà Vang thửa 26, tờ 4 (thôn 8)700----Đất ở nông thôn
1372Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Bái (đồng bằng)Từ anh Phú thửa 90, tờ 8 (thôn 4) - đến Bờ Hồ thôn 6 thửa 56, tờ 7360----Đất SX-KD nông thôn
1373Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Bái (đồng bằng)Từ anh Phú thửa 90, tờ 8 (thôn 4) - đến Bờ Hồ thôn 6 thửa 56, tờ 7400----Đất TM-DV nông thôn
1374Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Bái (đồng bằng)Từ anh Phú thửa 90, tờ 8 (thôn 4) - đến Bờ Hồ thôn 6 thửa 56, tờ 7800----Đất ở nông thôn
1375Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Bái (đồng bằng)Từ Phú Liên thửa 5, tờ 11 (Minh Thành 1) - đến Phú Ty thửa 9, tờ 8 (Thôn 4); Từ Ba Vy thửa 28, tờ 15 (Quyết Thắng 1) đến cầu Trắng thửa 566, tờ 11; Từ anh Hùng thửa 24, tờ 7(thôn 7) đi Thọ Xươn405----Đất SX-KD nông thôn
1376Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Bái (đồng bằng)Từ Phú Liên thửa 5, tờ 11 (Minh Thành 1) - đến Phú Ty thửa 9, tờ 8 (Thôn 4); Từ Ba Vy thửa 28, tờ 15 (Quyết Thắng 1) đến cầu Trắng thửa 566, tờ 11; Từ anh Hùng thửa 24, tờ 7(thôn 7) đi Thọ Xươn450----Đất TM-DV nông thôn
1377Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Bái (đồng bằng)Từ Phú Liên thửa 5, tờ 11 (Minh Thành 1) - đến Phú Ty thửa 9, tờ 8 (Thôn 4); Từ Ba Vy thửa 28, tờ 15 (Quyết Thắng 1) đến cầu Trắng thửa 566, tờ 11; Từ anh Hùng thửa 24, tờ 7(thôn 7) đi Thọ Xươn900----Đất ở nông thôn
1378Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Bái (đồng bằng)Từ anh Sáu Nem thửa 184; tờ 11 (Minh Thành 1) - đến anh Phú Liên thửa 5, tờ 11; Từ Bà Trà thửa 98, tờ 9 (Minh thành 2) đến Bờ Hồ thôn 6; Đoạn ô Chín hà thửa 163 tờ, 9 (M,Thành 2) đến ô Phú thửa 9, t450----Đất SX-KD nông thôn
1379Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Bái (đồng bằng)Từ anh Sáu Nem thửa 184; tờ 11 (Minh Thành 1) - đến anh Phú Liên thửa 5, tờ 11; Từ Bà Trà thửa 98, tờ 9 (Minh thành 2) đến Bờ Hồ thôn 6; Đoạn ô Chín hà thửa 163 tờ, 9 (M,Thành 2) đến ô Phú thửa 9, t500----Đất TM-DV nông thôn
1380Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Bái (đồng bằng)Từ anh Sáu Nem thửa 184; tờ 11 (Minh Thành 1) - đến anh Phú Liên thửa 5, tờ 11; Từ Bà Trà thửa 98, tờ 9 (Minh thành 2) đến Bờ Hồ thôn 6; Đoạn ô Chín hà thửa 163 tờ, 9 (M,Thành 2) đến ô Phú thửa 9, t1.000.000----Đất ở nông thôn
1381Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)-157.5----Đất SX-KD nông thôn
1382Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)-175----Đất TM-DV nông thôn
1383Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)-350----Đất ở nông thôn
1384Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà Bà Lý thôn 14 thửa 497 tờ 8 - đến nhà ô Bắc thôn 9 thửa 575 tờ 8450----Đất SX-KD nông thôn
1385Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà Bà Lý thôn 14 thửa 497 tờ 8 - đến nhà ô Bắc thôn 9 thửa 575 tờ 8500----Đất TM-DV nông thôn
1386Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà Bà Lý thôn 14 thửa 497 tờ 8 - đến nhà ô Bắc thôn 9 thửa 575 tờ 81.000.000----Đất ở nông thôn
1387Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà Ô Phòng thôn 7 thửa 76 tờ 23 - đến Ô Nông thôn 7 thửa 95 tờ 23225----Đất SX-KD nông thôn
1388Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà Ô Phòng thôn 7 thửa 76 tờ 23 - đến Ô Nông thôn 7 thửa 95 tờ 23250----Đất TM-DV nông thôn
1389Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà Ô Phòng thôn 7 thửa 76 tờ 23 - đến Ô Nông thôn 7 thửa 95 tờ 23500----Đất ở nông thôn
1390Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà ông Dũng xóm 11 thửa 259 tờ TĐ 11 - đến thửa 282 35 tờ TĐ 11360----Đất SX-KD nông thôn
1391Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà ông Dũng xóm 11 thửa 259 tờ TĐ 11 - đến thửa 282 35 tờ TĐ 11400----Đất TM-DV nông thôn
1392Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà ông Dũng xóm 11 thửa 259 tờ TĐ 11 - đến thửa 282 35 tờ TĐ 11800----Đất ở nông thôn
1393Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà Bà Diến thôn 1 thửa 83 tờ 1 - đến nhà Bà Châm thửa 228 tờ 2360----Đất SX-KD nông thôn
1394Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà Bà Diến thôn 1 thửa 83 tờ 1 - đến nhà Bà Châm thửa 228 tờ 2400----Đất TM-DV nông thôn
1395Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà Bà Diến thôn 1 thửa 83 tờ 1 - đến nhà Bà Châm thửa 228 tờ 2800----Đất ở nông thôn
1396Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà ông Hạnh xóm 1 thửa 39 tờ 5 - đến nhà bà Lương thôn 1 thửa 35 tờ360----Đất SX-KD nông thôn
1397Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà ông Hạnh xóm 1 thửa 39 tờ 5 - đến nhà bà Lương thôn 1 thửa 35 tờ400----Đất TM-DV nông thôn
1398Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà ông Hạnh xóm 1 thửa 39 tờ 5 - đến nhà bà Lương thôn 1 thửa 35 tờ800----Đất ở nông thôn
1399Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà ông Minh xóm 1 thửa 12 tờ 1 - đến nhà bà Hòa thôn 1 thửa 49 tờ 1360----Đất SX-KD nông thôn
1400Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà ông Minh xóm 1 thửa 12 tờ 1 - đến nhà bà Hòa thôn 1 thửa 49 tờ 1400----Đất TM-DV nông thôn
1401Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà ông Minh xóm 1 thửa 12 tờ 1 - đến nhà bà Hòa thôn 1 thửa 49 tờ 1800----Đất ở nông thôn
1402Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ đường 514 - đến bà Lê Thị Vân Anh thôn 12585----Đất SX-KD nông thôn
1403Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ đường 514 - đến bà Lê Thị Vân Anh thôn 12650----Đất TM-DV nông thôn
1404Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ đường 514 - đến bà Lê Thị Vân Anh thôn 121.300.000----Đất ở nông thôn
1405Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà Bà Lương thôn 3 thửa 22 tờ 14 - đến nhà ông Khăm thôn 3585----Đất SX-KD nông thôn
1406Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà Bà Lương thôn 3 thửa 22 tờ 14 - đến nhà ông Khăm thôn 3650----Đất TM-DV nông thôn
1407Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà Bà Lương thôn 3 thửa 22 tờ 14 - đến nhà ông Khăm thôn 31.300.000----Đất ở nông thôn
1408Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ Quốc lộ 47 - đến nhà ông Ái thôn 10 thửa 82 tờ 10360----Đất SX-KD nông thôn
1409Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ Quốc lộ 47 - đến nhà ông Ái thôn 10 thửa 82 tờ 10400----Đất TM-DV nông thôn
1410Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ Quốc lộ 47 - đến nhà ông Ái thôn 10 thửa 82 tờ 10800----Đất ở nông thôn
1411Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ Sân Vận động thôn 7 - đến ông Thức thôn 8360----Đất SX-KD nông thôn
1412Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ Sân Vận động thôn 7 - đến ông Thức thôn 8400----Đất TM-DV nông thôn
1413Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ Sân Vận động thôn 7 - đến ông Thức thôn 8800----Đất ở nông thôn
1414Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà ông Thủy xóm 9 thửa 94 tờ 18 - đến nhà ông Linh thửa 151 tờ 18360----Đất SX-KD nông thôn
1415Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà ông Thủy xóm 9 thửa 94 tờ 18 - đến nhà ông Linh thửa 151 tờ 18400----Đất TM-DV nông thôn
1416Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà ông Thủy xóm 9 thửa 94 tờ 18 - đến nhà ông Linh thửa 151 tờ 18800----Đất ở nông thôn
1417Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà bà Minh thôn 2 - đến bà Oanh thôn 2360----Đất SX-KD nông thôn
1418Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà bà Minh thôn 2 - đến bà Oanh thôn 2400----Đất TM-DV nông thôn
1419Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà bà Minh thôn 2 - đến bà Oanh thôn 2800----Đất ở nông thôn
1420Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà ông Cam Thửa 3 tờ 19 - đến ông Trường xóm 6450----Đất SX-KD nông thôn
1421Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà ông Cam Thửa 3 tờ 19 - đến ông Trường xóm 6500----Đất TM-DV nông thôn
1422Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà ông Cam Thửa 3 tờ 19 - đến ông Trường xóm 61.000.000----Đất ở nông thôn
1423Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà ông Tính thôn 5 - đến ông thể thôn 4360----Đất SX-KD nông thôn
1424Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà ông Tính thôn 5 - đến ông thể thôn 4400----Đất TM-DV nông thôn
1425Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà ông Tính thôn 5 - đến ông thể thôn 4800----Đất ở nông thôn
1426Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ Ông Cường thôn thửa 432 tờ 13 - đến ông Định thôn 9 thửa 4 tờ 12360----Đất SX-KD nông thôn
1427Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ Ông Cường thôn thửa 432 tờ 13 - đến ông Định thôn 9 thửa 4 tờ 12400----Đất TM-DV nông thôn
1428Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ Ông Cường thôn thửa 432 tờ 13 - đến ông Định thôn 9 thửa 4 tờ 12800----Đất ở nông thôn
1429Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ Ông Hiên thôn 5 thửa 227 tờ 13 - đến ông Ổn thôn 5 thửa 312 tờ 13225----Đất SX-KD nông thôn
1430Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ Ông Hiên thôn 5 thửa 227 tờ 13 - đến ông Ổn thôn 5 thửa 312 tờ 13250----Đất TM-DV nông thôn
1431Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ Ông Hiên thôn 5 thửa 227 tờ 13 - đến ông Ổn thôn 5 thửa 312 tờ 13500----Đất ở nông thôn
1432Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ ông Đích thửa 10 tờ 3 - đến ông Tỉnh thôn 4 thửa 26 tờ 3225----Đất SX-KD nông thôn
1433Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ ông Đích thửa 10 tờ 3 - đến ông Tỉnh thôn 4 thửa 26 tờ 3250----Đất TM-DV nông thôn
1434Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ ông Đích thửa 10 tờ 3 - đến ông Tỉnh thôn 4 thửa 26 tờ 3500----Đất ở nông thôn
1435Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Đường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 -1.125.000----Đất SX-KD nông thôn
1436Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Đường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 -1.250.000----Đất TM-DV nông thôn
1437Huyện Thọ XuânĐường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Đường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 -2.500.000----Đất ở nông thôn
1438Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Cảng hàng không Thọ Xuân - Đến Nghi Sơn (đoạn qua địa phận xã Xuân Thắng)1.350.000----Đất SX-KD nông thôn
1439Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Cảng hàng không Thọ Xuân - Đến Nghi Sơn (đoạn qua địa phận xã Xuân Thắng)1.500.000----Đất TM-DV nông thôn
1440Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Cảng hàng không Thọ Xuân - Đến Nghi Sơn (đoạn qua địa phận xã Xuân Thắng)3.000.000----Đất ở nông thôn
1441Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Quốc lộ 47b từ nhà ông Tự - đến hết địa phận Xuân Thắng1.125.000----Đất SX-KD nông thôn
1442Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Quốc lộ 47b từ nhà ông Tự - đến hết địa phận Xuân Thắng1.250.000----Đất TM-DV nông thôn
1443Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Quốc lộ 47b từ nhà ông Tự - đến hết địa phận Xuân Thắng2.500.000----Đất ở nông thôn
1444Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ Ô. Thỏa thôn 8 thửa 278 tờ 23 - đến Ô. Binh thôn 8 thửa 349 tờ 23; Từ thửa 280 hồ Dong thôn 8 đến Ô.Thức thôn 8 thửa 204 tờ 24; Từ Bà Lê Thị Bình thôn đến Ông Nguyễn Văn Tài thôn 13;202.5----Đất SX-KD nông thôn
1445Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ Ô. Thỏa thôn 8 thửa 278 tờ 23 - đến Ô. Binh thôn 8 thửa 349 tờ 23; Từ thửa 280 hồ Dong thôn 8 đến Ô.Thức thôn 8 thửa 204 tờ 24; Từ Bà Lê Thị Bình thôn đến Ông Nguyễn Văn Tài thôn 13;225----Đất TM-DV nông thôn
1446Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ Ô. Thỏa thôn 8 thửa 278 tờ 23 - đến Ô. Binh thôn 8 thửa 349 tờ 23; Từ thửa 280 hồ Dong thôn 8 đến Ô.Thức thôn 8 thửa 204 tờ 24; Từ Bà Lê Thị Bình thôn đến Ông Nguyễn Văn Tài thôn 13;450----Đất ở nông thôn
1447Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ Nhà văn hóa thôn 5 - đến Ông Bạo thôn 5 thửa 52 tờ 14; Từ SVĐ thôn 6 đến Ông Vệ thôn 6 thửa 190 tờ 19; Từ Trạm điện thôn 7 đến Ô. Biên thôn 7 thửa 74 tờ 24; Từ ngã ba bà L450----Đất SX-KD nông thôn
1448Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ Nhà văn hóa thôn 5 - đến Ông Bạo thôn 5 thửa 52 tờ 14; Từ SVĐ thôn 6 đến Ông Vệ thôn 6 thửa 190 tờ 19; Từ Trạm điện thôn 7 đến Ô. Biên thôn 7 thửa 74 tờ 24; Từ ngã ba bà L500----Đất TM-DV nông thôn
1449Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ Nhà văn hóa thôn 5 - đến Ông Bạo thôn 5 thửa 52 tờ 14; Từ SVĐ thôn 6 đến Ông Vệ thôn 6 thửa 190 tờ 19; Từ Trạm điện thôn 7 đến Ô. Biên thôn 7 thửa 74 tờ 24; Từ ngã ba bà L1.000.000----Đất ở nông thôn
1450Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ Ô.Vượng (thửa 315 tờ 9) - đến bà Hiền thôn 2 (thửa 387 tờ 4); từ Ô.Nghĩa Thôn 14 đến đoạn nối QL47 đi đường HCM450----Đất SX-KD nông thôn
1451Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ Ô.Vượng (thửa 315 tờ 9) - đến bà Hiền thôn 2 (thửa 387 tờ 4); từ Ô.Nghĩa Thôn 14 đến đoạn nối QL47 đi đường HCM500----Đất TM-DV nông thôn
1452Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ Ô.Vượng (thửa 315 tờ 9) - đến bà Hiền thôn 2 (thửa 387 tờ 4); từ Ô.Nghĩa Thôn 14 đến đoạn nối QL47 đi đường HCM1.000.000----Đất ở nông thôn
1453Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ Ô.Thái (thửa 106 tờ 10) - đến Ô.Toàn Thôn 10 (thửa 119 tờ 10)585----Đất SX-KD nông thôn
1454Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ Ô.Thái (thửa 106 tờ 10) - đến Ô.Toàn Thôn 10 (thửa 119 tờ 10)650----Đất TM-DV nông thôn
1455Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ Ô.Thái (thửa 106 tờ 10) - đến Ô.Toàn Thôn 10 (thửa 119 tờ 10)1.300.000----Đất ở nông thôn
1456Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Nhà Bà Lộc xóm 3 Thửa 748 tờ 9 - đến Bà Thanh xóm 3 thửa 171 tờ 9585----Đất SX-KD nông thôn
1457Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Nhà Bà Lộc xóm 3 Thửa 748 tờ 9 - đến Bà Thanh xóm 3 thửa 171 tờ 9650----Đất TM-DV nông thôn
1458Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Nhà Bà Lộc xóm 3 Thửa 748 tờ 9 - đến Bà Thanh xóm 3 thửa 171 tờ 91.300.000----Đất ở nông thôn
1459Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Nhà Bà Tân xóm 1 - đến Nhà Ông Chọi xóm 1 thửa 1 tờ 2; Trạm y tế xã đến Nhà Ông ấm xóm 4 thửa 46 tờ 8; Nhà Ông Thất xóm 4 thửa 148 tờ 9 đến Nhà Ông Việt xóm 5 thửa 546 t585----Đất SX-KD nông thôn
1460Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Nhà Bà Tân xóm 1 - đến Nhà Ông Chọi xóm 1 thửa 1 tờ 2; Trạm y tế xã đến Nhà Ông ấm xóm 4 thửa 46 tờ 8; Nhà Ông Thất xóm 4 thửa 148 tờ 9 đến Nhà Ông Việt xóm 5 thửa 546 t650----Đất TM-DV nông thôn
1461Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Nhà Bà Tân xóm 1 - đến Nhà Ông Chọi xóm 1 thửa 1 tờ 2; Trạm y tế xã đến Nhà Ông ấm xóm 4 thửa 46 tờ 8; Nhà Ông Thất xóm 4 thửa 148 tờ 9 đến Nhà Ông Việt xóm 5 thửa 546 t1.300.000----Đất ở nông thôn
1462Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Nhà Ông Cương xóm 11 thửa 242 - đến Nhà Ông Xuân xóm 1 thửa 124 tờ 5; Nhà Ông Quân xóm 11 thửa 232 đến Nhà Ông Căng xóm 11 thửa 9675----Đất SX-KD nông thôn
1463Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Nhà Ông Cương xóm 11 thửa 242 - đến Nhà Ông Xuân xóm 1 thửa 124 tờ 5; Nhà Ông Quân xóm 11 thửa 232 đến Nhà Ông Căng xóm 11 thửa 9750----Đất TM-DV nông thôn
1464Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Nhà Ông Cương xóm 11 thửa 242 - đến Nhà Ông Xuân xóm 1 thửa 124 tờ 5; Nhà Ông Quân xóm 11 thửa 232 đến Nhà Ông Căng xóm 11 thửa 91.500.000----Đất ở nông thôn
1465Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà ông Bình xóm 4 (thửa 11 - Đến Tờ 8) đến ông Minh xóm 5 (Thửa 593 Tờ số 8); Từ nhà ông Khẩn xóm 5 (thửa 68 Đến Tờ 13) đến (Thửa 314 Tờ số 13); Từ nhà ông Chung xóm 5 (thửa 88 Đế675----Đất SX-KD nông thôn
1466Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà ông Bình xóm 4 (thửa 11 - Đến Tờ 8) đến ông Minh xóm 5 (Thửa 593 Tờ số 8); Từ nhà ông Khẩn xóm 5 (thửa 68 Đến Tờ 13) đến (Thửa 314 Tờ số 13); Từ nhà ông Chung xóm 5 (thửa 88 Đế750----Đất TM-DV nông thôn
1467Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà ông Bình xóm 4 (thửa 11 - Đến Tờ 8) đến ông Minh xóm 5 (Thửa 593 Tờ số 8); Từ nhà ông Khẩn xóm 5 (thửa 68 Đến Tờ 13) đến (Thửa 314 Tờ số 13); Từ nhà ông Chung xóm 5 (thửa 88 Đế1.500.000----Đất ở nông thôn
1468Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà ông Đích xóm 4 (thửa 10 - Đến Tờ 3) đến nhà văn hoá xóm 4 (Thửa 73 Tờ số 3);585----Đất SX-KD nông thôn
1469Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà ông Đích xóm 4 (thửa 10 - Đến Tờ 3) đến nhà văn hoá xóm 4 (Thửa 73 Tờ số 3);650----Đất TM-DV nông thôn
1470Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà ông Đích xóm 4 (thửa 10 - Đến Tờ 3) đến nhà văn hoá xóm 4 (Thửa 73 Tờ số 3);1.300.000----Đất ở nông thôn
1471Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà bà Lý xóm 2 (thửa 122 - Đến Tờ 4) đến nhà ông Ngọ xóm 4 (Thửa 7 Tờ số 3);900----Đất SX-KD nông thôn
1472Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà bà Lý xóm 2 (thửa 122 - Đến Tờ 4) đến nhà ông Ngọ xóm 4 (Thửa 7 Tờ số 3);1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
1473Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Từ nhà bà Lý xóm 2 (thửa 122 - Đến Tờ 4) đến nhà ông Ngọ xóm 4 (Thửa 7 Tờ số 3);2.000.000----Đất ở nông thôn
1474Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Đoạn từ QL47 - đến Cảng hàng không Thọ Xuân1.800.000----Đất SX-KD nông thôn
1475Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Đoạn từ QL47 - đến Cảng hàng không Thọ Xuân2.000.000----Đất TM-DV nông thôn
1476Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi)Đoạn từ QL47 - đến Cảng hàng không Thọ Xuân4.000.000----Đất ở nông thôn
1477Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -67.5----Đất SX-KD nông thôn
1478Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -75----Đất TM-DV nông thôn
1479Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -150----Đất ở nông thôn
1480Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Hưng thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 358 - đến ông Yến thôn Đồng Cỗ TBĐ 4 thửa 36; Từ ông Quang thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 371 đến ông Thể thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 41; Từ Bà Lai thôn Quảng ích 1 TB90----Đất SX-KD nông thôn
1481Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Hưng thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 358 - đến ông Yến thôn Đồng Cỗ TBĐ 4 thửa 36; Từ ông Quang thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 371 đến ông Thể thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 41; Từ Bà Lai thôn Quảng ích 1 TB100----Đất TM-DV nông thôn
1482Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Hưng thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 358 - đến ông Yến thôn Đồng Cỗ TBĐ 4 thửa 36; Từ ông Quang thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 371 đến ông Thể thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 41; Từ Bà Lai thôn Quảng ích 1 TB200----Đất ở nông thôn
1483Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Quang Tôn thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 54 - đến ông Tuấn thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 99; Từ ông ý thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 45 đến ông Đông thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 88; Từ Bà Thanh thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 t90----Đất SX-KD nông thôn
1484Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Quang Tôn thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 54 - đến ông Tuấn thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 99; Từ ông ý thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 45 đến ông Đông thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 88; Từ Bà Thanh thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 t100----Đất TM-DV nông thôn
1485Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Quang Tôn thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 54 - đến ông Tuấn thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 99; Từ ông ý thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 45 đến ông Đông thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 88; Từ Bà Thanh thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 t200----Đất ở nông thôn
1486Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ Bà Bảy thôn Thống Nhất TBĐ7 thửa 637 - đến ông Kỳ thôn Thống Nhất TBĐ7 thửa 812; Từ ông Dần thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 146 Đến ông Viên thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 167; Từ ông Hào thôn Cộng Lự90----Đất SX-KD nông thôn
1487Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ Bà Bảy thôn Thống Nhất TBĐ7 thửa 637 - đến ông Kỳ thôn Thống Nhất TBĐ7 thửa 812; Từ ông Dần thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 146 Đến ông Viên thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 167; Từ ông Hào thôn Cộng Lự100----Đất TM-DV nông thôn
1488Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ Bà Bảy thôn Thống Nhất TBĐ7 thửa 637 - đến ông Kỳ thôn Thống Nhất TBĐ7 thửa 812; Từ ông Dần thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 146 Đến ông Viên thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 167; Từ ông Hào thôn Cộng Lự200----Đất ở nông thôn
1489Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Hợp thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 711 - đến Bà Bảy thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 637; Từ ông Vóc thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 505 Đến ông Đức thôn Thống Nhất TBĐ 7 thửa 547; Từ ông Lương thôn Thống112.5----Đất SX-KD nông thôn
1490Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Hợp thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 711 - đến Bà Bảy thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 637; Từ ông Vóc thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 505 Đến ông Đức thôn Thống Nhất TBĐ 7 thửa 547; Từ ông Lương thôn Thống125----Đất TM-DV nông thôn
1491Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Hợp thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 711 - đến Bà Bảy thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 637; Từ ông Vóc thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 505 Đến ông Đức thôn Thống Nhất TBĐ 7 thửa 547; Từ ông Lương thôn Thống250----Đất ở nông thôn
1492Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Quang thôn Hòa Bình TBĐ 12 thửa 642 - đến ông Khải thôn Hòa Bình TBĐ 12 thửa 817; Từ ông Sơn thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 450 Đến ông Hải thôn Quảng ích 1 TBĐ 12 thửa 351; Từ ông Bình thôn Tâ112.5----Đất SX-KD nông thôn
1493Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Quang thôn Hòa Bình TBĐ 12 thửa 642 - đến ông Khải thôn Hòa Bình TBĐ 12 thửa 817; Từ ông Sơn thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 450 Đến ông Hải thôn Quảng ích 1 TBĐ 12 thửa 351; Từ ông Bình thôn Tâ125----Đất TM-DV nông thôn
1494Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Quang thôn Hòa Bình TBĐ 12 thửa 642 - đến ông Khải thôn Hòa Bình TBĐ 12 thửa 817; Từ ông Sơn thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 450 Đến ông Hải thôn Quảng ích 1 TBĐ 12 thửa 351; Từ ông Bình thôn Tâ250----Đất ở nông thôn
1495Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Trự thôn Quảng Phúc, tờ 12 thửa 922 - đến ông Hữu thôn Quảng Phúc tờ 12 thửa 1206; Từ Bà Hiệp thôn Quảng Phúc TB 12 thửa 667 đến ông Hậu thôn Quảng Phúc TBĐ 12 thửa 1206; Từ ông Tuấn anh t112.5----Đất SX-KD nông thôn
1496Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Trự thôn Quảng Phúc, tờ 12 thửa 922 - đến ông Hữu thôn Quảng Phúc tờ 12 thửa 1206; Từ Bà Hiệp thôn Quảng Phúc TB 12 thửa 667 đến ông Hậu thôn Quảng Phúc TBĐ 12 thửa 1206; Từ ông Tuấn anh t125----Đất TM-DV nông thôn
1497Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Trự thôn Quảng Phúc, tờ 12 thửa 922 - đến ông Hữu thôn Quảng Phúc tờ 12 thửa 1206; Từ Bà Hiệp thôn Quảng Phúc TB 12 thửa 667 đến ông Hậu thôn Quảng Phúc TBĐ 12 thửa 1206; Từ ông Tuấn anh t250----Đất ở nông thôn
1498Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ chùa Quảng PhúcTBĐ 11 thửa 556 - đến ông Hùng thôn Quảng Phúc TBĐ 11 thửa 450; Từ ông Nguyên thôn Quảng Phúc TBĐ11 thửa734 đến Bà Điểu thôn Quảng Phúc TBĐ 11 thửa 574; Từ ông Hương th112.5----Đất SX-KD nông thôn
1499Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ chùa Quảng PhúcTBĐ 11 thửa 556 - đến ông Hùng thôn Quảng Phúc TBĐ 11 thửa 450; Từ ông Nguyên thôn Quảng Phúc TBĐ11 thửa734 đến Bà Điểu thôn Quảng Phúc TBĐ 11 thửa 574; Từ ông Hương th125----Đất TM-DV nông thôn
1500Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ chùa Quảng PhúcTBĐ 11 thửa 556 - đến ông Hùng thôn Quảng Phúc TBĐ 11 thửa 450; Từ ông Nguyên thôn Quảng Phúc TBĐ11 thửa734 đến Bà Điểu thôn Quảng Phúc TBĐ 11 thửa 574; Từ ông Hương th250----Đất ở nông thôn
1501Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Mừng thôn Đại Đồng TBĐ11 thửa 695 - đến ông Hồng thôn Đại Đồng TBĐ11 thửa 780; Từ ông Chân thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 698 đến ông Hưng thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 503; Từ ông Hanh thôn Đại112.5----Đất SX-KD nông thôn
1502Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Mừng thôn Đại Đồng TBĐ11 thửa 695 - đến ông Hồng thôn Đại Đồng TBĐ11 thửa 780; Từ ông Chân thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 698 đến ông Hưng thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 503; Từ ông Hanh thôn Đại125----Đất TM-DV nông thôn
1503Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Mừng thôn Đại Đồng TBĐ11 thửa 695 - đến ông Hồng thôn Đại Đồng TBĐ11 thửa 780; Từ ông Chân thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 698 đến ông Hưng thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 503; Từ ông Hanh thôn Đại250----Đất ở nông thôn
1504Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Lạp thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 869 - đến bà Bền thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 795; Từ ông Mùi thôn Hiệp Lực TBĐ 11 thửa 927 đến bà Mận thôn Hiệp Lực TBĐ11 thửa 824; Từ ông Thành thôn Hiệp Lực112.5----Đất SX-KD nông thôn
1505Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Lạp thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 869 - đến bà Bền thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 795; Từ ông Mùi thôn Hiệp Lực TBĐ 11 thửa 927 đến bà Mận thôn Hiệp Lực TBĐ11 thửa 824; Từ ông Thành thôn Hiệp Lực125----Đất TM-DV nông thôn
1506Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Lạp thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 869 - đến bà Bền thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 795; Từ ông Mùi thôn Hiệp Lực TBĐ 11 thửa 927 đến bà Mận thôn Hiệp Lực TBĐ11 thửa 824; Từ ông Thành thôn Hiệp Lực250----Đất ở nông thôn
1507Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Thi thôn Thống Nhất TBĐ 7 thửa 643 - đến ông Thục thôn Thống Nhất TBĐ 7 thửa 501; Từ bà Hợi thôn Quảng ích 2 TBĐ 13 thửa 198 đến ông Hội thôn Quảng ích 2 TBĐ 13 thửa 206; Từ ông Hội thôn157.5----Đất SX-KD nông thôn
1508Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Thi thôn Thống Nhất TBĐ 7 thửa 643 - đến ông Thục thôn Thống Nhất TBĐ 7 thửa 501; Từ bà Hợi thôn Quảng ích 2 TBĐ 13 thửa 198 đến ông Hội thôn Quảng ích 2 TBĐ 13 thửa 206; Từ ông Hội thôn175----Đất TM-DV nông thôn
1509Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Thi thôn Thống Nhất TBĐ 7 thửa 643 - đến ông Thục thôn Thống Nhất TBĐ 7 thửa 501; Từ bà Hợi thôn Quảng ích 2 TBĐ 13 thửa 198 đến ông Hội thôn Quảng ích 2 TBĐ 13 thửa 206; Từ ông Hội thôn350----Đất ở nông thôn
1510Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Bắc thôn Tân Thành TBĐ 12 thửa 409 - đến ông Tần thôn Tân Thành TBĐ 12 thửa 173; Từ ông Hội thôn Tân Thành TBĐ 12 thửa 343 đến ông Dung thôn Tân Thành TBĐ 12 thửa 151; Từ ông Phê thôn Thố157.5----Đất SX-KD nông thôn
1511Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Bắc thôn Tân Thành TBĐ 12 thửa 409 - đến ông Tần thôn Tân Thành TBĐ 12 thửa 173; Từ ông Hội thôn Tân Thành TBĐ 12 thửa 343 đến ông Dung thôn Tân Thành TBĐ 12 thửa 151; Từ ông Phê thôn Thố175----Đất TM-DV nông thôn
1512Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Bắc thôn Tân Thành TBĐ 12 thửa 409 - đến ông Tần thôn Tân Thành TBĐ 12 thửa 173; Từ ông Hội thôn Tân Thành TBĐ 12 thửa 343 đến ông Dung thôn Tân Thành TBĐ 12 thửa 151; Từ ông Phê thôn Thố350----Đất ở nông thôn
1513Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Thuyết thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 862 - đến ông Viên thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 524; từ ông Tuất thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 732 đến ông Vinh thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 444 ;Từ ông Cường thôn Hò157.5----Đất SX-KD nông thôn
1514Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Thuyết thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 862 - đến ông Viên thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 524; từ ông Tuất thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 732 đến ông Vinh thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 444 ;Từ ông Cường thôn Hò175----Đất TM-DV nông thôn
1515Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Thuyết thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 862 - đến ông Viên thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 524; từ ông Tuất thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 732 đến ông Vinh thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 444 ;Từ ông Cường thôn Hò350----Đất ở nông thôn
1516Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Liên thôn Hiệp Lực TBĐ 15 thửa 16 - đến ông Giềng thôn Hiệp Lực TBĐ 11 thửa 982; Từ ông Ngọt thôn Hiệp Lực TBĐ 11 thửa 999 đến ông Thủy thôn Hiệp Lực TBĐ 11 thửa 905; Từ ông Văn thôn Hiệ157.5----Đất SX-KD nông thôn
1517Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Liên thôn Hiệp Lực TBĐ 15 thửa 16 - đến ông Giềng thôn Hiệp Lực TBĐ 11 thửa 982; Từ ông Ngọt thôn Hiệp Lực TBĐ 11 thửa 999 đến ông Thủy thôn Hiệp Lực TBĐ 11 thửa 905; Từ ông Văn thôn Hiệ175----Đất TM-DV nông thôn
1518Huyện Thọ XuânĐường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Liên thôn Hiệp Lực TBĐ 15 thửa 16 - đến ông Giềng thôn Hiệp Lực TBĐ 11 thửa 982; Từ ông Ngọt thôn Hiệp Lực TBĐ 11 thửa 999 đến ông Thủy thôn Hiệp Lực TBĐ 11 thửa 905; Từ ông Văn thôn Hiệ350----Đất ở nông thôn
1519Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Sơn Bá thôn Cộng Lục TBĐ 12 thửa 355 - đến ông Hải Quảng ích 1 TBĐ 12 thửa 797; Từ bà Ngân thôn Quảng ích 1 TBĐ 12 thửa 1149 đến ông Hanh thôn Quảng ích 1 TBĐ12 thửa 1191; Từ ông Thảo thôn157.5----Đất SX-KD nông thôn
1520Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Sơn Bá thôn Cộng Lục TBĐ 12 thửa 355 - đến ông Hải Quảng ích 1 TBĐ 12 thửa 797; Từ bà Ngân thôn Quảng ích 1 TBĐ 12 thửa 1149 đến ông Hanh thôn Quảng ích 1 TBĐ12 thửa 1191; Từ ông Thảo thôn175----Đất TM-DV nông thôn
1521Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Sơn Bá thôn Cộng Lục TBĐ 12 thửa 355 - đến ông Hải Quảng ích 1 TBĐ 12 thửa 797; Từ bà Ngân thôn Quảng ích 1 TBĐ 12 thửa 1149 đến ông Hanh thôn Quảng ích 1 TBĐ12 thửa 1191; Từ ông Thảo thôn350----Đất ở nông thôn
1522Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Thông Quảng Phúc TBĐ12 thửa 1208 - đến ông Ngánh thôn Quảng Phúc TBĐ12 thửal200; Từ ông Kỳ thôn Quảng Phúc TBĐ12 thửa 308 đến bà Hòa thôn Quảng Phúc TBĐ11 thửa 183; Từ ông Khải thôn Hòa112.5----Đất SX-KD nông thôn
1523Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Thông Quảng Phúc TBĐ12 thửa 1208 - đến ông Ngánh thôn Quảng Phúc TBĐ12 thửal200; Từ ông Kỳ thôn Quảng Phúc TBĐ12 thửa 308 đến bà Hòa thôn Quảng Phúc TBĐ11 thửa 183; Từ ông Khải thôn Hòa125----Đất TM-DV nông thôn
1524Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Thông Quảng Phúc TBĐ12 thửa 1208 - đến ông Ngánh thôn Quảng Phúc TBĐ12 thửal200; Từ ông Kỳ thôn Quảng Phúc TBĐ12 thửa 308 đến bà Hòa thôn Quảng Phúc TBĐ11 thửa 183; Từ ông Khải thôn Hòa250----Đất ở nông thôn
1525Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Khang thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 105 - đến ông Tính thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 1242; Từ ông An thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 207 đến TBĐ ông Sơn thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 355; Từ ông Sơn Bá thôn180----Đất SX-KD nông thôn
1526Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Khang thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 105 - đến ông Tính thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 1242; Từ ông An thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 207 đến TBĐ ông Sơn thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 355; Từ ông Sơn Bá thôn200----Đất TM-DV nông thôn
1527Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Khang thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 105 - đến ông Tính thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 1242; Từ ông An thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 207 đến TBĐ ông Sơn thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 355; Từ ông Sơn Bá thôn400----Đất ở nông thôn
1528Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Trường thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 874 Đen ông Nê thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 581; Từ Long Quảng PhúcTBĐ 12 thửa 526 - đến ông Kỳ Quảng Phúc TBĐ12 thửa 308; Từ ôngYên thôn Quảng Phúc TBĐ 11 thửa 623, đến ông Thông thôn Quảng Phúc TBĐ12 thửa 1208;180----Đất SX-KD nông thôn
1529Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Trường thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 874 Đen ông Nê thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 581; Từ Long Quảng PhúcTBĐ 12 thửa 526 - đến ông Kỳ Quảng Phúc TBĐ12 thửa 308; Từ ôngYên thôn Quảng Phúc TBĐ 11 thửa 623, đến ông Thông thôn Quảng Phúc TBĐ12 thửa 1208;200----Đất TM-DV nông thôn
1530Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Trường thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 874 Đen ông Nê thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 581; Từ Long Quảng PhúcTBĐ 12 thửa 526 - đến ông Kỳ Quảng Phúc TBĐ12 thửa 308; Từ ôngYên thôn Quảng Phúc TBĐ 11 thửa 623, đến ông Thông thôn Quảng Phúc TBĐ12 thửa 1208;400----Đất ở nông thôn
1531Huyện Thọ XuânĐường phân lô khu dân cư công sở mới xã Xuân Thiên, các lô đất phía trong MBQH số 1421/QĐ-UBND ngàyĐường phân lô khu dân cư công sở mới xã Xuân Thiên, các lô đất phía trong MBQH số 1421/QĐ-UBND ngày 26/6/2017 -225----Đất SX-KD nông thôn
1532Huyện Thọ XuânĐường phân lô khu dân cư công sở mới xã Xuân Thiên, các lô đất phía trong MBQH số 1421/QĐ-UBND ngàyĐường phân lô khu dân cư công sở mới xã Xuân Thiên, các lô đất phía trong MBQH số 1421/QĐ-UBND ngày 26/6/2017 -250----Đất TM-DV nông thôn
1533Huyện Thọ XuânĐường phân lô khu dân cư công sở mới xã Xuân Thiên, các lô đất phía trong MBQH số 1421/QĐ-UBND ngàyĐường phân lô khu dân cư công sở mới xã Xuân Thiên, các lô đất phía trong MBQH số 1421/QĐ-UBND ngày 26/6/2017 -500----Đất ở nông thôn
1534Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Trường Tân Thành TBĐ 12 Thửa 256a - Đến Ông Bình Quảng ích 1 TBĐ 12 Thửa 505675----Đất SX-KD nông thôn
1535Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Trường Tân Thành TBĐ 12 Thửa 256a - Đến Ông Bình Quảng ích 1 TBĐ 12 Thửa 505750----Đất TM-DV nông thôn
1536Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ ông Trường Tân Thành TBĐ 12 Thửa 256a - Đến Ông Bình Quảng ích 1 TBĐ 12 Thửa 5051.500.000----Đất ở nông thôn
1537Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ Kiên Thọ, Ngọc Lặc - đến ông Sang thôn Tân Thành (tờ 12, thửa 228); Từ ông Thạo thôn Quảng ích 1 (tờ 12, thửa 506) đến Sông Chu360----Đất SX-KD nông thôn
1538Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ Kiên Thọ, Ngọc Lặc - đến ông Sang thôn Tân Thành (tờ 12, thửa 228); Từ ông Thạo thôn Quảng ích 1 (tờ 12, thửa 506) đến Sông Chu400----Đất TM-DV nông thôn
1539Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Thiên (đồng bằng)Từ Kiên Thọ, Ngọc Lặc - đến ông Sang thôn Tân Thành (tờ 12, thửa 228); Từ ông Thạo thôn Quảng ích 1 (tờ 12, thửa 506) đến Sông Chu800----Đất ở nông thôn
1540Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)-90----Đất SX-KD nông thôn
1541Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)-100----Đất TM-DV nông thôn
1542Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)-200----Đất ở nông thôn
1543Huyện Thọ XuânĐường Lê Thái Tổ - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)Từ đất nhà bà Thịnh (Tờ 15, T227) - đến đất nhà ông Lại (Tờ 15, T 290); Từ đất nhà ông Nhương (Tờ 15, T 95) đến đất nhà bà Thót (Tờ 15, T 74); Từ đất nhà ông Uyển (Tờ 15, T 45) đến đất n135----Đất SX-KD nông thôn
1544Huyện Thọ XuânĐường Lê Thái Tổ - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)Từ đất nhà bà Thịnh (Tờ 15, T227) - đến đất nhà ông Lại (Tờ 15, T 290); Từ đất nhà ông Nhương (Tờ 15, T 95) đến đất nhà bà Thót (Tờ 15, T 74); Từ đất nhà ông Uyển (Tờ 15, T 45) đến đất n150----Đất TM-DV nông thôn
1545Huyện Thọ XuânĐường Lê Thái Tổ - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)Từ đất nhà bà Thịnh (Tờ 15, T227) - đến đất nhà ông Lại (Tờ 15, T 290); Từ đất nhà ông Nhương (Tờ 15, T 95) đến đất nhà bà Thót (Tờ 15, T 74); Từ đất nhà ông Uyển (Tờ 15, T 45) đến đất n300----Đất ở nông thôn
1546Huyện Thọ XuânĐường Lê Thái Tổ - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)Từ đất nhà bà An (Tờ 15, T 165) - đến đất nhà ông Thạch (Tờ 15, T 57); Từ đất nhà bà Văn (Tờ 15, T136) đến đất nhà ông Đào (Tờ 15, T 97); Từ đất nhà ông Cần (Tờ 15, T 183) đến đất nhà180----Đất SX-KD nông thôn
1547Huyện Thọ XuânĐường Lê Thái Tổ - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)Từ đất nhà bà An (Tờ 15, T 165) - đến đất nhà ông Thạch (Tờ 15, T 57); Từ đất nhà bà Văn (Tờ 15, T136) đến đất nhà ông Đào (Tờ 15, T 97); Từ đất nhà ông Cần (Tờ 15, T 183) đến đất nhà200----Đất TM-DV nông thôn
1548Huyện Thọ XuânĐường Lê Thái Tổ - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)Từ đất nhà bà An (Tờ 15, T 165) - đến đất nhà ông Thạch (Tờ 15, T 57); Từ đất nhà bà Văn (Tờ 15, T136) đến đất nhà ông Đào (Tờ 15, T 97); Từ đất nhà ông Cần (Tờ 15, T 183) đến đất nhà400----Đất ở nông thôn
1549Huyện Thọ XuânĐường Lê Thái Tổ - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)Từ đất nhà ông Thuận (Tờ 15, T 87) - đến đất nhà ông Thủy (Tờ 15, T272); Từ đất nhà ông Mạo (Tờ 15, T 308) đến đất nhà ông Ngọc (Tờ 15, T332); Từ đất nhà ông Thủy (Tờ 15, T 334) đến đất n135----Đất SX-KD nông thôn
1550Huyện Thọ XuânĐường Lê Thái Tổ - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)Từ đất nhà ông Thuận (Tờ 15, T 87) - đến đất nhà ông Thủy (Tờ 15, T272); Từ đất nhà ông Mạo (Tờ 15, T 308) đến đất nhà ông Ngọc (Tờ 15, T332); Từ đất nhà ông Thủy (Tờ 15, T 334) đến đất n150----Đất TM-DV nông thôn
1551Huyện Thọ XuânĐường Lê Thái Tổ - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)Từ đất nhà ông Thuận (Tờ 15, T 87) - đến đất nhà ông Thủy (Tờ 15, T272); Từ đất nhà ông Mạo (Tờ 15, T 308) đến đất nhà ông Ngọc (Tờ 15, T332); Từ đất nhà ông Thủy (Tờ 15, T 334) đến đất n300----Đất ở nông thôn
1552Huyện Thọ XuânĐường Lê Thái Tổ - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)Từ đất nhà ông Tòng (Tờ 14, T 231) - đến đất nhà ông Khoá (Tờ 14, T131); Từ đất nhà ông Tám (Tờ 14, T 157) đến đất nhà ông Soan (Tờ 14, T92); Từ đất nhà ông Quyến (Tờ 14, T125) đến đất nh180----Đất SX-KD nông thôn
1553Huyện Thọ XuânĐường Lê Thái Tổ - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)Từ đất nhà ông Tòng (Tờ 14, T 231) - đến đất nhà ông Khoá (Tờ 14, T131); Từ đất nhà ông Tám (Tờ 14, T 157) đến đất nhà ông Soan (Tờ 14, T92); Từ đất nhà ông Quyến (Tờ 14, T125) đến đất nh200----Đất TM-DV nông thôn
1554Huyện Thọ XuânĐường Lê Thái Tổ - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)Từ đất nhà ông Tòng (Tờ 14, T 231) - đến đất nhà ông Khoá (Tờ 14, T131); Từ đất nhà ông Tám (Tờ 14, T 157) đến đất nhà ông Soan (Tờ 14, T92); Từ đất nhà ông Quyến (Tờ 14, T125) đến đất nh400----Đất ở nông thôn
1555Huyện Thọ XuânĐường Lê Thái Tổ - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)Từ đất nhà ông Thọ (Tờ 14, T 281 - đến đất nhà ông Chánh (Tờ 14, T 187); Từ đất nhà ông Quý (Tờ 14, T 383) đến đất nhà ông Bàn (Tờ 14, T 392); Từ đất nhà bà Thìn (Tờ 14, T 224) đến đất180----Đất SX-KD nông thôn
1556Huyện Thọ XuânĐường Lê Thái Tổ - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)Từ đất nhà ông Thọ (Tờ 14, T 281 - đến đất nhà ông Chánh (Tờ 14, T 187); Từ đất nhà ông Quý (Tờ 14, T 383) đến đất nhà ông Bàn (Tờ 14, T 392); Từ đất nhà bà Thìn (Tờ 14, T 224) đến đất200----Đất TM-DV nông thôn
1557Huyện Thọ XuânĐường Lê Thái Tổ - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)Từ đất nhà ông Thọ (Tờ 14, T 281 - đến đất nhà ông Chánh (Tờ 14, T 187); Từ đất nhà ông Quý (Tờ 14, T 383) đến đất nhà ông Bàn (Tờ 14, T 392); Từ đất nhà bà Thìn (Tờ 14, T 224) đến đất400----Đất ở nông thôn
1558Huyện Thọ XuânĐường Liên Thôn - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)Từ đất nhà ông Thanh (Tờ 14, T320) - đến đất nhà ông Trực (Tờ 14, T414); Từ đất nhà ông Hưng (Tờ 14, T41) đến đất nhà ông Dân (Tờ 15, T242); Từ đất nhà bà Liên (Tờ 15, T 181) đến đất nhà270----Đất SX-KD nông thôn
1559Huyện Thọ XuânĐường Liên Thôn - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)Từ đất nhà ông Thanh (Tờ 14, T320) - đến đất nhà ông Trực (Tờ 14, T414); Từ đất nhà ông Hưng (Tờ 14, T41) đến đất nhà ông Dân (Tờ 15, T242); Từ đất nhà bà Liên (Tờ 15, T 181) đến đất nhà300----Đất TM-DV nông thôn
1560Huyện Thọ XuânĐường Liên Thôn - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)Từ đất nhà ông Thanh (Tờ 14, T320) - đến đất nhà ông Trực (Tờ 14, T414); Từ đất nhà ông Hưng (Tờ 14, T41) đến đất nhà ông Dân (Tờ 15, T242); Từ đất nhà bà Liên (Tờ 15, T 181) đến đất nhà600----Đất ở nông thôn
1561Huyện Thọ XuânKhu tái định cư xã Xuân Lam, các lô đất phía trong MBQH số 2599/QĐ- UBND ngày 24/11/2016 - Xã Xuân-675----Đất SX-KD nông thôn
1562Huyện Thọ XuânKhu tái định cư xã Xuân Lam, các lô đất phía trong MBQH số 2599/QĐ- UBND ngày 24/11/2016 - Xã Xuân-750----Đất TM-DV nông thôn
1563Huyện Thọ XuânKhu tái định cư xã Xuân Lam, các lô đất phía trong MBQH số 2599/QĐ- UBND ngày 24/11/2016 - Xã Xuân-1.500.000----Đất ở nông thôn
1564Huyện Thọ XuânĐường Lê Thái Tổ - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)từ ngã tư nhà Ban quản lý Khu di tích Lam Kinh - đến hết đường Lê Thái Tổ675----Đất SX-KD nông thôn
1565Huyện Thọ XuânĐường Lê Thái Tổ - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)từ ngã tư nhà Ban quản lý Khu di tích Lam Kinh - đến hết đường Lê Thái Tổ750----Đất TM-DV nông thôn
1566Huyện Thọ XuânĐường Lê Thái Tổ - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)từ ngã tư nhà Ban quản lý Khu di tích Lam Kinh - đến hết đường Lê Thái Tổ1.500.000----Đất ở nông thôn
1567Huyện Thọ XuânĐường Lê Thái Tổ - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)đoạn từ ngã ba đi vào Khu di tích Lam Kinh - đến ngã tư nhà Ban quản lý khu di tích Lam Kinh1.125.000----Đất SX-KD nông thôn
1568Huyện Thọ XuânĐường Lê Thái Tổ - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)đoạn từ ngã ba đi vào Khu di tích Lam Kinh - đến ngã tư nhà Ban quản lý khu di tích Lam Kinh1.250.000----Đất TM-DV nông thôn
1569Huyện Thọ XuânĐường Lê Thái Tổ - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)đoạn từ ngã ba đi vào Khu di tích Lam Kinh - đến ngã tư nhà Ban quản lý khu di tích Lam Kinh2.500.000----Đất ở nông thôn
1570Huyện Thọ XuânĐường Phạm Thị Ngọc Trần - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)đoạn từ Bà Thu (Tờ 13, T39) - đến Ông Toanh (Tờ 13, T29).1.125.000----Đất SX-KD nông thôn
1571Huyện Thọ XuânĐường Phạm Thị Ngọc Trần - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)đoạn từ Bà Thu (Tờ 13, T39) - đến Ông Toanh (Tờ 13, T29).1.250.000----Đất TM-DV nông thôn
1572Huyện Thọ XuânĐường Phạm Thị Ngọc Trần - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)đoạn từ Bà Thu (Tờ 13, T39) - đến Ông Toanh (Tờ 13, T29).2.500.000----Đất ở nông thôn
1573Huyện Thọ XuânĐường Phạm Thị Ngọc Trần - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)đoạn từ Ông Sáu ( Tờ 13, T8) - đến Bà Ưng (Tờ 14, T249).675----Đất SX-KD nông thôn
1574Huyện Thọ XuânĐường Phạm Thị Ngọc Trần - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)đoạn từ Ông Sáu ( Tờ 13, T8) - đến Bà Ưng (Tờ 14, T249).750----Đất TM-DV nông thôn
1575Huyện Thọ XuânĐường Phạm Thị Ngọc Trần - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng)đoạn từ Ông Sáu ( Tờ 13, T8) - đến Bà Ưng (Tờ 14, T249).1.500.000----Đất ở nông thôn
1576Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi)Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -67.5----Đất SX-KD nông thôn
1577Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi)Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -75----Đất TM-DV nông thôn
1578Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi)Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -150----Đất ở nông thôn
1579Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi)Từ ông Dung xóm 6 thửa 121 tờ 16 - đến ông Cường xóm 6 thửa 252 tờ 16; Từ ông Hùng xóm 8 thửa 337 tờ 8 đến và Cẩn xóm 8 thửa 331 tờ 8; Từ ông Đức xóm 8 thửa 228 tờ 13 đến ông Nghĩa xóm72----Đất SX-KD nông thôn
1580Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi)Từ ông Dung xóm 6 thửa 121 tờ 16 - đến ông Cường xóm 6 thửa 252 tờ 16; Từ ông Hùng xóm 8 thửa 337 tờ 8 đến và Cẩn xóm 8 thửa 331 tờ 8; Từ ông Đức xóm 8 thửa 228 tờ 13 đến ông Nghĩa xóm80----Đất TM-DV nông thôn
1581Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi)Từ ông Dung xóm 6 thửa 121 tờ 16 - đến ông Cường xóm 6 thửa 252 tờ 16; Từ ông Hùng xóm 8 thửa 337 tờ 8 đến và Cẩn xóm 8 thửa 331 tờ 8; Từ ông Đức xóm 8 thửa 228 tờ 13 đến ông Nghĩa xóm160----Đất ở nông thôn
1582Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi)Từ Ngã tư ông Mẫn xóm 1 thửa 146 Tờ 22 - đến thửa 143 tờ 22 (Đất NN); Từ ông Út xóm 1 thửa 116 Tờ 21 đến ông Hồi xóm 1 thửa 71 Tờ 22; Từ ông Thái xóm 2 thửa 529 tờ 17 đến ông Hùng xóm 2 thửa72----Đất SX-KD nông thôn
1583Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi)Từ Ngã tư ông Mẫn xóm 1 thửa 146 Tờ 22 - đến thửa 143 tờ 22 (Đất NN); Từ ông Út xóm 1 thửa 116 Tờ 21 đến ông Hồi xóm 1 thửa 71 Tờ 22; Từ ông Thái xóm 2 thửa 529 tờ 17 đến ông Hùng xóm 2 thửa80----Đất TM-DV nông thôn
1584Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi)Từ Ngã tư ông Mẫn xóm 1 thửa 146 Tờ 22 - đến thửa 143 tờ 22 (Đất NN); Từ ông Út xóm 1 thửa 116 Tờ 21 đến ông Hồi xóm 1 thửa 71 Tờ 22; Từ ông Thái xóm 2 thửa 529 tờ 17 đến ông Hùng xóm 2 thửa160----Đất ở nông thôn
1585Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi)Từ ông Tâm úc xóm 1 thửa 409 Tờ 21 - đến ông Khải xóm 1 thửa 414 tờ 21; Từ ông Hợi xóm 1 thửa 178 tờ 22 đến bà Lương xóm 1 thửa 1000 tờ 22; Từ ông Luận xóm 1 thửa 267 tờ 21 đến ông Lợi xó90----Đất SX-KD nông thôn
1586Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi)Từ ông Tâm úc xóm 1 thửa 409 Tờ 21 - đến ông Khải xóm 1 thửa 414 tờ 21; Từ ông Hợi xóm 1 thửa 178 tờ 22 đến bà Lương xóm 1 thửa 1000 tờ 22; Từ ông Luận xóm 1 thửa 267 tờ 21 đến ông Lợi xó100----Đất TM-DV nông thôn
1587Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi)Từ ông Tâm úc xóm 1 thửa 409 Tờ 21 - đến ông Khải xóm 1 thửa 414 tờ 21; Từ ông Hợi xóm 1 thửa 178 tờ 22 đến bà Lương xóm 1 thửa 1000 tờ 22; Từ ông Luận xóm 1 thửa 267 tờ 21 đến ông Lợi xó200----Đất ở nông thôn
1588Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi)Từ ngã 3 ông Ngân xóm 2 thửa 640 Tờ 17 - đến bà Hương xóm 4 thửa 114 Tờ 17; Từ ngã 3 anh Hồng xóm 4 thửa 372 Tờ 17 đến ông Lâm xóm 7 thửa 433 Tờ 13; Từ trụ sở xóm 5 thửa 160 Tờ 14 đến ông Sơn90----Đất SX-KD nông thôn
1589Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi)Từ ngã 3 ông Ngân xóm 2 thửa 640 Tờ 17 - đến bà Hương xóm 4 thửa 114 Tờ 17; Từ ngã 3 anh Hồng xóm 4 thửa 372 Tờ 17 đến ông Lâm xóm 7 thửa 433 Tờ 13; Từ trụ sở xóm 5 thửa 160 Tờ 14 đến ông Sơn100----Đất TM-DV nông thôn
1590Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi)Từ ngã 3 ông Ngân xóm 2 thửa 640 Tờ 17 - đến bà Hương xóm 4 thửa 114 Tờ 17; Từ ngã 3 anh Hồng xóm 4 thửa 372 Tờ 17 đến ông Lâm xóm 7 thửa 433 Tờ 13; Từ trụ sở xóm 5 thửa 160 Tờ 14 đến ông Sơn200----Đất ở nông thôn
1591Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi)Tư ông Hùng xóm 1 thửa 41 tờ 21 - đến ông Linh tờ 22 thửa 17 (đi xã Thọ Lập)90----Đất SX-KD nông thôn
1592Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi)Tư ông Hùng xóm 1 thửa 41 tờ 21 - đến ông Linh tờ 22 thửa 17 (đi xã Thọ Lập)100----Đất TM-DV nông thôn
1593Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi)Tư ông Hùng xóm 1 thửa 41 tờ 21 - đến ông Linh tờ 22 thửa 17 (đi xã Thọ Lập)200----Đất ở nông thôn
1594Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi)Từ ông Sáu xóm 9 (thửa 213, tờ 07) - đến anh Long (H) xóm 9 (thửa 65, tờ 7); Từ bà Xuân xóm 7 (thửa 399, tờ 13) đến ông Hương xóm 8 (thửa 74, tờ 13)202.5----Đất SX-KD nông thôn
1595Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi)Từ ông Sáu xóm 9 (thửa 213, tờ 07) - đến anh Long (H) xóm 9 (thửa 65, tờ 7); Từ bà Xuân xóm 7 (thửa 399, tờ 13) đến ông Hương xóm 8 (thửa 74, tờ 13)225----Đất TM-DV nông thôn
1596Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi)Từ ông Sáu xóm 9 (thửa 213, tờ 07) - đến anh Long (H) xóm 9 (thửa 65, tờ 7); Từ bà Xuân xóm 7 (thửa 399, tờ 13) đến ông Hương xóm 8 (thửa 74, tờ 13)450----Đất ở nông thôn
1597Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi)Từ ông Viễn xóm 1 (Thửa 20, Tờ 23) - đến Ngã tư ao cá Bác Hồ (Thửa 632 ,Tờ 13); Từ ông Hương xóm 8 (Thửa 74, Tờ 13) đến ông Vĩ xóm 8 (Thửa 226, Tờ 8); Từ ông Phương xóm 8 (Thửa 88, Tờ 8)247.5----Đất SX-KD nông thôn
1598Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi)Từ ông Viễn xóm 1 (Thửa 20, Tờ 23) - đến Ngã tư ao cá Bác Hồ (Thửa 632 ,Tờ 13); Từ ông Hương xóm 8 (Thửa 74, Tờ 13) đến ông Vĩ xóm 8 (Thửa 226, Tờ 8); Từ ông Phương xóm 8 (Thửa 88, Tờ 8)275----Đất TM-DV nông thôn
1599Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi)Từ ông Viễn xóm 1 (Thửa 20, Tờ 23) - đến Ngã tư ao cá Bác Hồ (Thửa 632 ,Tờ 13); Từ ông Hương xóm 8 (Thửa 74, Tờ 13) đến ông Vĩ xóm 8 (Thửa 226, Tờ 8); Từ ông Phương xóm 8 (Thửa 88, Tờ 8)550----Đất ở nông thôn
1600Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi)Từ ngã tư ao cá Bác Hồ (Thửa 623, Tờ 13) - đến Bưu điện văn hóa (thửa 408, Tờ 13); Từ ông Vĩ xóm 8 (Thửa 226) đến ông Phương xóm 8 (thửa 88 tờ 8); Từ nhà ông Bạo xóm 10 (thửa 189, tờ 2) đến bà360----Đất SX-KD nông thôn
1601Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi)Từ ngã tư ao cá Bác Hồ (Thửa 623, Tờ 13) - đến Bưu điện văn hóa (thửa 408, Tờ 13); Từ ông Vĩ xóm 8 (Thửa 226) đến ông Phương xóm 8 (thửa 88 tờ 8); Từ nhà ông Bạo xóm 10 (thửa 189, tờ 2) đến bà400----Đất TM-DV nông thôn
1602Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi)Từ ngã tư ao cá Bác Hồ (Thửa 623, Tờ 13) - đến Bưu điện văn hóa (thửa 408, Tờ 13); Từ ông Vĩ xóm 8 (Thửa 226) đến ông Phương xóm 8 (thửa 88 tờ 8); Từ nhà ông Bạo xóm 10 (thửa 189, tờ 2) đến bà800----Đất ở nông thôn
1603Huyện Thọ XuânĐường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng)Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên -90----Đất SX-KD nông thôn
1604Huyện Thọ XuânĐường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng)Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên -100----Đất TM-DV nông thôn
1605Huyện Thọ XuânĐường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng)Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên -200----Đất ở nông thôn
1606Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng)Từ nhà Ô Nam T8 (Thửa 80, Tờ 5) - đến Nhà Ô Thao T8 (Thửa 43, Tờ 5 ); Từ nhà Ô Nghi T8 (Thửa 130, Tờ 9) đến Nhà Ô Tiến T8 (Thửa 459, Tờ 4 ); Từ đường đê T10 (Thửa 277, Tờ 2 ) đến Nhà Ô90----Đất SX-KD nông thôn
1607Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng)Từ nhà Ô Nam T8 (Thửa 80, Tờ 5) - đến Nhà Ô Thao T8 (Thửa 43, Tờ 5 ); Từ nhà Ô Nghi T8 (Thửa 130, Tờ 9) đến Nhà Ô Tiến T8 (Thửa 459, Tờ 4 ); Từ đường đê T10 (Thửa 277, Tờ 2 ) đến Nhà Ô100----Đất TM-DV nông thôn
1608Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng)Từ nhà Ô Nam T8 (Thửa 80, Tờ 5) - đến Nhà Ô Thao T8 (Thửa 43, Tờ 5 ); Từ nhà Ô Nghi T8 (Thửa 130, Tờ 9) đến Nhà Ô Tiến T8 (Thửa 459, Tờ 4 ); Từ đường đê T10 (Thửa 277, Tờ 2 ) đến Nhà Ô200----Đất ở nông thôn
1609Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng)Từ nhà Ô Hiệp T1 Yên Lược (Thửa 876, Tờ 9) - đến nhà Ô Hải T1 Yên Lược (Thửa 830, Tờ 8); Từ nhà Ô Quý T3 Yên Lược (Thửa 430, Tờ 9) đến nhà ông Duật T2 Yên Lược (Thửa 193, Tờ 9); Từ nhà B Thuận th180----Đất SX-KD nông thôn
1610Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng)Từ nhà Ô Hiệp T1 Yên Lược (Thửa 876, Tờ 9) - đến nhà Ô Hải T1 Yên Lược (Thửa 830, Tờ 8); Từ nhà Ô Quý T3 Yên Lược (Thửa 430, Tờ 9) đến nhà ông Duật T2 Yên Lược (Thửa 193, Tờ 9); Từ nhà B Thuận th200----Đất TM-DV nông thôn
1611Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng)Từ nhà Ô Hiệp T1 Yên Lược (Thửa 876, Tờ 9) - đến nhà Ô Hải T1 Yên Lược (Thửa 830, Tờ 8); Từ nhà Ô Quý T3 Yên Lược (Thửa 430, Tờ 9) đến nhà ông Duật T2 Yên Lược (Thửa 193, Tờ 9); Từ nhà B Thuận th400----Đất ở nông thôn
1612Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng)Từ Km 00 thôn 4 Yên Lược (Thửa 54, Tờ 2 ) - đến giáp nhà Ô Vũ T1 Yên Lược (Thửa 192, Tờ 13 ); Từ nhà Ô Việt T1 Yên Lược (Thửa 680, Tờ 9) đến giáp T2 Yên Lược ( Thửa 680, Tờ 9 ); Từ giáp T2 (Thửa270----Đất SX-KD nông thôn
1613Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng)Từ Km 00 thôn 4 Yên Lược (Thửa 54, Tờ 2 ) - đến giáp nhà Ô Vũ T1 Yên Lược (Thửa 192, Tờ 13 ); Từ nhà Ô Việt T1 Yên Lược (Thửa 680, Tờ 9) đến giáp T2 Yên Lược ( Thửa 680, Tờ 9 ); Từ giáp T2 (Thửa300----Đất TM-DV nông thôn
1614Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng)Từ Km 00 thôn 4 Yên Lược (Thửa 54, Tờ 2 ) - đến giáp nhà Ô Vũ T1 Yên Lược (Thửa 192, Tờ 13 ); Từ nhà Ô Việt T1 Yên Lược (Thửa 680, Tờ 9) đến giáp T2 Yên Lược ( Thửa 680, Tờ 9 ); Từ giáp T2 (Thửa600----Đất ở nông thôn
1615Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng)Từ đường đê Long Thịnh (Thửa 531, Tờ 10) - đến Ngã tư thôn Long Thịnh (Thửa 246, Tờ 10 ); Từ đường liên xã (Thửa 1494, Tờ 9) đến Trạm biến thế số 1 (Thửa 1488, Tờ 9)315----Đất SX-KD nông thôn
1616Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng)Từ đường đê Long Thịnh (Thửa 531, Tờ 10) - đến Ngã tư thôn Long Thịnh (Thửa 246, Tờ 10 ); Từ đường liên xã (Thửa 1494, Tờ 9) đến Trạm biến thế số 1 (Thửa 1488, Tờ 9)350----Đất TM-DV nông thôn
1617Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng)Từ đường đê Long Thịnh (Thửa 531, Tờ 10) - đến Ngã tư thôn Long Thịnh (Thửa 246, Tờ 10 ); Từ đường liên xã (Thửa 1494, Tờ 9) đến Trạm biến thế số 1 (Thửa 1488, Tờ 9)700----Đất ở nông thôn
1618Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng)Từ Nhà Ô Vũ Thôn 1 (Thửa 192, Tờ 13 ) - đến nhà Ô Mãi Long Thịnh (Thửa 123, Tờ 10 ); Từ Ngã tư Long Thịnh (Thửa 247, Tờ 10 ) đến nhà bà Cần thôn Long Thịnh (Thửa 342, Tờ 10 )360----Đất SX-KD nông thôn
1619Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng)Từ Nhà Ô Vũ Thôn 1 (Thửa 192, Tờ 13 ) - đến nhà Ô Mãi Long Thịnh (Thửa 123, Tờ 10 ); Từ Ngã tư Long Thịnh (Thửa 247, Tờ 10 ) đến nhà bà Cần thôn Long Thịnh (Thửa 342, Tờ 10 )400----Đất TM-DV nông thôn
1620Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng)Từ Nhà Ô Vũ Thôn 1 (Thửa 192, Tờ 13 ) - đến nhà Ô Mãi Long Thịnh (Thửa 123, Tờ 10 ); Từ Ngã tư Long Thịnh (Thửa 247, Tờ 10 ) đến nhà bà Cần thôn Long Thịnh (Thửa 342, Tờ 10 )800----Đất ở nông thôn
1621Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng)Từ đường đê thôn 1 Yên Lược (Thửa 143, Tờ 13 ) - đến Bác Phúc Thôn (Thửa 7, Tờ 8 )450----Đất SX-KD nông thôn
1622Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng)Từ đường đê thôn 1 Yên Lược (Thửa 143, Tờ 13 ) - đến Bác Phúc Thôn (Thửa 7, Tờ 8 )500----Đất TM-DV nông thôn
1623Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng)Từ đường đê thôn 1 Yên Lược (Thửa 143, Tờ 13 ) - đến Bác Phúc Thôn (Thửa 7, Tờ 8 )1.000.000----Đất ở nông thôn
1624Huyện Thọ XuânĐường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Phú (miền núi)-54----Đất SX-KD nông thôn
1625Huyện Thọ XuânĐường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Phú (miền núi)-60----Đất TM-DV nông thôn
1626Huyện Thọ XuânĐường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Phú (miền núi)-120----Đất ở nông thôn
1627Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ Ông Trường x1 (thửa 81, tờ số 6) - đến Ô Nghĩa (thửa 164, tờ số 6)81----Đất SX-KD nông thôn
1628Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ Ông Trường x1 (thửa 81, tờ số 6) - đến Ô Nghĩa (thửa 164, tờ số 6)90----Đất TM-DV nông thôn
1629Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ Ông Trường x1 (thửa 81, tờ số 6) - đến Ô Nghĩa (thửa 164, tờ số 6)180----Đất ở nông thôn
1630Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Đoạn Nhà văn hóa xóm 5 -67.5----Đất SX-KD nông thôn
1631Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Đoạn Nhà văn hóa xóm 5 -75----Đất TM-DV nông thôn
1632Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Đoạn Nhà văn hóa xóm 5 -150----Đất ở nông thôn
1633Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ Ô Tình (thửa 113, tờ 7) - đến ông ái (thửa 150, tờ 7)81----Đất SX-KD nông thôn
1634Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ Ô Tình (thửa 113, tờ 7) - đến ông ái (thửa 150, tờ 7)90----Đất TM-DV nông thôn
1635Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ Ô Tình (thửa 113, tờ 7) - đến ông ái (thửa 150, tờ 7)180----Đất ở nông thôn
1636Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ ông Liên X3 vòng Trần Cầu; Từ ngã 3 Trương Hùng X3 (thửa 178, tờ 12) - đến ông Khoái (thửa 66, tờ 19); Từ ngã 3 Trương Hùng X3 (thửa 178, tờ 12) đến Ô Vấn (thửa 71, tờ 11); Từ ông Cần (thửa 92, tờ 1) đến A Khương (thửa 1090----Đất SX-KD nông thôn
1637Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ ông Liên X3 vòng Trần Cầu; Từ ngã 3 Trương Hùng X3 (thửa 178, tờ 12) - đến ông Khoái (thửa 66, tờ 19); Từ ngã 3 Trương Hùng X3 (thửa 178, tờ 12) đến Ô Vấn (thửa 71, tờ 11); Từ ông Cần (thửa 92, tờ 1) đến A Khương (thửa 10100----Đất TM-DV nông thôn
1638Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ ông Liên X3 vòng Trần Cầu; Từ ngã 3 Trương Hùng X3 (thửa 178, tờ 12) - đến ông Khoái (thửa 66, tờ 19); Từ ngã 3 Trương Hùng X3 (thửa 178, tờ 12) đến Ô Vấn (thửa 71, tờ 11); Từ ông Cần (thửa 92, tờ 1) đến A Khương (thửa 10200----Đất ở nông thôn
1639Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ dốc Trinh (thửa 131, tờ 19) vòng - đến ông Điện (thửa 151, tờ 19); Từ ông Hoàn xóm 4 (thửa 101, tờ 19) vòng đến ô Khẩn (thửa 25, tờ 18); Từ ông Cung ( Thửa 86, tờ 13) vòng bà Tỵ đến ô P90----Đất SX-KD nông thôn
1640Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ dốc Trinh (thửa 131, tờ 19) vòng - đến ông Điện (thửa 151, tờ 19); Từ ông Hoàn xóm 4 (thửa 101, tờ 19) vòng đến ô Khẩn (thửa 25, tờ 18); Từ ông Cung ( Thửa 86, tờ 13) vòng bà Tỵ đến ô P100----Đất TM-DV nông thôn
1641Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ dốc Trinh (thửa 131, tờ 19) vòng - đến ông Điện (thửa 151, tờ 19); Từ ông Hoàn xóm 4 (thửa 101, tờ 19) vòng đến ô Khẩn (thửa 25, tờ 18); Từ ông Cung ( Thửa 86, tờ 13) vòng bà Tỵ đến ô P200----Đất ở nông thôn
1642Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ anh Vinh X15 (thửa 21, tờ 28) vòng - đến anh Phú (thửa 24, tờ 27); Từ anh Thái X15 (thửa 22, tờ 28) đến ông Thành X16 (thửa 140, tờ 28); Từ ngã ông Mùi vòng đến anh Khấn X 16; Từ Anh Sỹ X90----Đất SX-KD nông thôn
1643Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ anh Vinh X15 (thửa 21, tờ 28) vòng - đến anh Phú (thửa 24, tờ 27); Từ anh Thái X15 (thửa 22, tờ 28) đến ông Thành X16 (thửa 140, tờ 28); Từ ngã ông Mùi vòng đến anh Khấn X 16; Từ Anh Sỹ X100----Đất TM-DV nông thôn
1644Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ anh Vinh X15 (thửa 21, tờ 28) vòng - đến anh Phú (thửa 24, tờ 27); Từ anh Thái X15 (thửa 22, tờ 28) đến ông Thành X16 (thửa 140, tờ 28); Từ ngã ông Mùi vòng đến anh Khấn X 16; Từ Anh Sỹ X200----Đất ở nông thôn
1645Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ nhà VH Xóm 13 (thửa 109, tờ 31) - đến ông Vinh, Toàn (thửa 34, tờ 31); Từ cổng Tính X10 đến anh Giảng X10; Từ ngã 3 ông Khá đi anh Tiến vòng Đến anh Hùng; Từ ô An X9 (thửa 165, tờ 30)90----Đất SX-KD nông thôn
1646Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ nhà VH Xóm 13 (thửa 109, tờ 31) - đến ông Vinh, Toàn (thửa 34, tờ 31); Từ cổng Tính X10 đến anh Giảng X10; Từ ngã 3 ông Khá đi anh Tiến vòng Đến anh Hùng; Từ ô An X9 (thửa 165, tờ 30)100----Đất TM-DV nông thôn
1647Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ nhà VH Xóm 13 (thửa 109, tờ 31) - đến ông Vinh, Toàn (thửa 34, tờ 31); Từ cổng Tính X10 đến anh Giảng X10; Từ ngã 3 ông Khá đi anh Tiến vòng Đến anh Hùng; Từ ô An X9 (thửa 165, tờ 30)200----Đất ở nông thôn
1648Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ ông Tam X9 (thửa 641, thờ 36) - đến anh Thìn (thửa 266, tờ 36); Từ ngã ông Hợi (thửa 196, tờ 36) đến ô Tân X6 (thửa 319, tờ 36); Từ Cống nhà Dòng (thửa 176, tờ 36) đến đến khu ô Cảnh90----Đất SX-KD nông thôn
1649Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ ông Tam X9 (thửa 641, thờ 36) - đến anh Thìn (thửa 266, tờ 36); Từ ngã ông Hợi (thửa 196, tờ 36) đến ô Tân X6 (thửa 319, tờ 36); Từ Cống nhà Dòng (thửa 176, tờ 36) đến đến khu ô Cảnh100----Đất TM-DV nông thôn
1650Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ ông Tam X9 (thửa 641, thờ 36) - đến anh Thìn (thửa 266, tờ 36); Từ ngã ông Hợi (thửa 196, tờ 36) đến ô Tân X6 (thửa 319, tờ 36); Từ Cống nhà Dòng (thửa 176, tờ 36) đến đến khu ô Cảnh200----Đất ở nông thôn
1651Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ ngã 3 chú Chất X9, - đến ngã 3 ông Hoành112.5----Đất SX-KD nông thôn
1652Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ ngã 3 chú Chất X9, - đến ngã 3 ông Hoành125----Đất TM-DV nông thôn
1653Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ ngã 3 chú Chất X9, - đến ngã 3 ông Hoành250----Đất ở nông thôn
1654Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ anh Nghĩa (thửa 89, tờ 27) - đến anh Việt ( thửa 280, tờ 20); Từ Anh Thiệm X5 ( thửa 275, tờ 20) đến anh Thủy (thửa 273, tờ 20); Từ ông Quỳnh x4 (thửa 121, tờ 19) đến qua gốc Trin112.5----Đất SX-KD nông thôn
1655Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ anh Nghĩa (thửa 89, tờ 27) - đến anh Việt ( thửa 280, tờ 20); Từ Anh Thiệm X5 ( thửa 275, tờ 20) đến anh Thủy (thửa 273, tờ 20); Từ ông Quỳnh x4 (thửa 121, tờ 19) đến qua gốc Trin125----Đất TM-DV nông thôn
1656Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ anh Nghĩa (thửa 89, tờ 27) - đến anh Việt ( thửa 280, tờ 20); Từ Anh Thiệm X5 ( thửa 275, tờ 20) đến anh Thủy (thửa 273, tờ 20); Từ ông Quỳnh x4 (thửa 121, tờ 19) đến qua gốc Trin250----Đất ở nông thôn
1657Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ đập Bầu Song X8 - đến anh Dần X8; Từ Anh Nhung X8 (thửa 343, tờ 37) đến anh Tuyến (thửa 336, tờ 37); Từ đường đá Anh Thành (thửa 476, tờ 37) đến ông Thịnh,Công (thửa 41112.5----Đất SX-KD nông thôn
1658Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ đập Bầu Song X8 - đến anh Dần X8; Từ Anh Nhung X8 (thửa 343, tờ 37) đến anh Tuyến (thửa 336, tờ 37); Từ đường đá Anh Thành (thửa 476, tờ 37) đến ông Thịnh,Công (thửa 41125----Đất TM-DV nông thôn
1659Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ đập Bầu Song X8 - đến anh Dần X8; Từ Anh Nhung X8 (thửa 343, tờ 37) đến anh Tuyến (thửa 336, tờ 37); Từ đường đá Anh Thành (thửa 476, tờ 37) đến ông Thịnh,Công (thửa 41250----Đất ở nông thôn
1660Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ ngã 3 ông Đoan (thửa 324, tờ 29) - đến anh Phú xóm 10 (thửa 20, tờ 30); Từ ngã 3 chú Chất X9 đến chị Loan NT; Từ ông Viện X9 (thửa 371, tờ 37) đến gốc đê thổ bà Lài X9 (thửa 630, tờ 36)112.5----Đất SX-KD nông thôn
1661Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ ngã 3 ông Đoan (thửa 324, tờ 29) - đến anh Phú xóm 10 (thửa 20, tờ 30); Từ ngã 3 chú Chất X9 đến chị Loan NT; Từ ông Viện X9 (thửa 371, tờ 37) đến gốc đê thổ bà Lài X9 (thửa 630, tờ 36)125----Đất TM-DV nông thôn
1662Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ ngã 3 ông Đoan (thửa 324, tờ 29) - đến anh Phú xóm 10 (thửa 20, tờ 30); Từ ngã 3 chú Chất X9 đến chị Loan NT; Từ ông Viện X9 (thửa 371, tờ 37) đến gốc đê thổ bà Lài X9 (thửa 630, tờ 36)250----Đất ở nông thôn
1663Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ đường đá Anh Thành (thửa 510, tờ 37) - đến ông Sách (thửa 549, tờ 37); Từ Anh Chinh xóm 15, (thửa 2, tờ 21) đến anh Nghĩa X16 (thửa 106, tờ 28); Từ ngã 4 anh Thực X16 (thửa 191, tờ 28) đến135----Đất SX-KD nông thôn
1664Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ đường đá Anh Thành (thửa 510, tờ 37) - đến ông Sách (thửa 549, tờ 37); Từ Anh Chinh xóm 15, (thửa 2, tờ 21) đến anh Nghĩa X16 (thửa 106, tờ 28); Từ ngã 4 anh Thực X16 (thửa 191, tờ 28) đến150----Đất TM-DV nông thôn
1665Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ đường đá Anh Thành (thửa 510, tờ 37) - đến ông Sách (thửa 549, tờ 37); Từ Anh Chinh xóm 15, (thửa 2, tờ 21) đến anh Nghĩa X16 (thửa 106, tờ 28); Từ ngã 4 anh Thực X16 (thửa 191, tờ 28) đến300----Đất ở nông thôn
1666Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ ngã anh Quang X8 (thửa 312, tờ 37) nhà VH xóm 14 (thửa 203, tờ 37); Từ ông Đinh X13 (thửa 76, tờ 37) - đến anh Nguyên X10 (thửa 49, tờ 30); Từ ngã 3 nhà VH xóm 12 (thửa 97, tờ 30) đến anh Phúc (thửa 38, tờ 30); Từ ô Chi X12 (thửa 55, tờ 30) đến ôn135----Đất SX-KD nông thôn
1667Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ ngã anh Quang X8 (thửa 312, tờ 37) nhà VH xóm 14 (thửa 203, tờ 37); Từ ông Đinh X13 (thửa 76, tờ 37) - đến anh Nguyên X10 (thửa 49, tờ 30); Từ ngã 3 nhà VH xóm 12 (thửa 97, tờ 30) đến anh Phúc (thửa 38, tờ 30); Từ ô Chi X12 (thửa 55, tờ 30) đến ôn150----Đất TM-DV nông thôn
1668Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ ngã anh Quang X8 (thửa 312, tờ 37) nhà VH xóm 14 (thửa 203, tờ 37); Từ ông Đinh X13 (thửa 76, tờ 37) - đến anh Nguyên X10 (thửa 49, tờ 30); Từ ngã 3 nhà VH xóm 12 (thửa 97, tờ 30) đến anh Phúc (thửa 38, tờ 30); Từ ô Chi X12 (thửa 55, tờ 30) đến ôn300----Đất ở nông thôn
1669Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ ngã 4 bà Bường X7 (thửa 348, tờ 29) - đến ngã 3 ông Đoan (thửa 324, tờ 29); Từ ngã 3 ông Nhị X6 (thửa 136, tờ 36 đến ngã 3 Ô thắng X7 (thửa 522, tờ 29); Từ ngã ông Thắng X7 (thửa 419, tờ 2135----Đất SX-KD nông thôn
1670Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ ngã 4 bà Bường X7 (thửa 348, tờ 29) - đến ngã 3 ông Đoan (thửa 324, tờ 29); Từ ngã 3 ông Nhị X6 (thửa 136, tờ 36 đến ngã 3 Ô thắng X7 (thửa 522, tờ 29); Từ ngã ông Thắng X7 (thửa 419, tờ 2150----Đất TM-DV nông thôn
1671Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ ngã 4 bà Bường X7 (thửa 348, tờ 29) - đến ngã 3 ông Đoan (thửa 324, tờ 29); Từ ngã 3 ông Nhị X6 (thửa 136, tờ 36 đến ngã 3 Ô thắng X7 (thửa 522, tờ 29); Từ ngã ông Thắng X7 (thửa 419, tờ 2300----Đất ở nông thôn
1672Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ Ngã 4 liên X7 - đến sân bóng X7; Từ Ngã 3 anh nhân X9 (thửa 200, tờ 37) đến ông Viện X9 (thửa 371, tờ 37); Từ anh Dũng X15 (thửa 274, tờ 22) đến ông Thực X16 (thửa 19157.5----Đất SX-KD nông thôn
1673Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ Ngã 4 liên X7 - đến sân bóng X7; Từ Ngã 3 anh nhân X9 (thửa 200, tờ 37) đến ông Viện X9 (thửa 371, tờ 37); Từ anh Dũng X15 (thửa 274, tờ 22) đến ông Thực X16 (thửa 19175----Đất TM-DV nông thôn
1674Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ Ngã 4 liên X7 - đến sân bóng X7; Từ Ngã 3 anh nhân X9 (thửa 200, tờ 37) đến ông Viện X9 (thửa 371, tờ 37); Từ anh Dũng X15 (thửa 274, tờ 22) đến ông Thực X16 (thửa 19350----Đất ở nông thôn
1675Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ ngã 3 ông thân X 9 (thửa 138 tờ 36 - đến ngã 3 anh Huy ( thửa 36 tờ 37)180----Đất SX-KD nông thôn
1676Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ ngã 3 ông thân X 9 (thửa 138 tờ 36 - đến ngã 3 anh Huy ( thửa 36 tờ 37)200----Đất TM-DV nông thôn
1677Huyện Thọ XuânĐường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ ngã 3 ông thân X 9 (thửa 138 tờ 36 - đến ngã 3 anh Huy ( thửa 36 tờ 37)400----Đất ở nông thôn
1678Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ đường vòng ô Bích (thửa 207, tờ 12) - đến dốc Minh Tiến (thửa 109, tờ 11)157.5----Đất SX-KD nông thôn
1679Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ đường vòng ô Bích (thửa 207, tờ 12) - đến dốc Minh Tiến (thửa 109, tờ 11)175----Đất TM-DV nông thôn
1680Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ đường vòng ô Bích (thửa 207, tờ 12) - đến dốc Minh Tiến (thửa 109, tờ 11)350----Đất ở nông thôn
1681Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi)Đoạn Bến cống X6 Từ thửa 376 tờ 28 - đến thửa 338 tờ 28135----Đất SX-KD nông thôn
1682Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi)Đoạn Bến cống X6 Từ thửa 376 tờ 28 - đến thửa 338 tờ 28150----Đất TM-DV nông thôn
1683Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi)Đoạn Bến cống X6 Từ thửa 376 tờ 28 - đến thửa 338 tờ 28300----Đất ở nông thôn
1684Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29) - đến ngã 3 nhà VH Xom 15 (thửa 531, tờ 29); Từ cổng anh Đức X17 ( thửa 253, tờ 22) Đến ngã 3 Chị Bốn (Thửa 206, tờ 22); Từ cống đồng Khoai (thửa 194, t202.5----Đất SX-KD nông thôn
1685Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29) - đến ngã 3 nhà VH Xom 15 (thửa 531, tờ 29); Từ cổng anh Đức X17 ( thửa 253, tờ 22) Đến ngã 3 Chị Bốn (Thửa 206, tờ 22); Từ cống đồng Khoai (thửa 194, t225----Đất TM-DV nông thôn
1686Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29) - đến ngã 3 nhà VH Xom 15 (thửa 531, tờ 29); Từ cổng anh Đức X17 ( thửa 253, tờ 22) Đến ngã 3 Chị Bốn (Thửa 206, tờ 22); Từ cống đồng Khoai (thửa 194, t450----Đất ở nông thôn
1687Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ dốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37) - đến ngã 3 Ô Oánh X10 (thửa 40, tờ 30); Trước Trạm y tế xã (từ 248, tờ 29 đến thửa 259, tờ 29); Từ đường nhựa Anh Chi X8 (thửa 182, tờ 37 đến ông Long202.5----Đất SX-KD nông thôn
1688Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ dốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37) - đến ngã 3 Ô Oánh X10 (thửa 40, tờ 30); Trước Trạm y tế xã (từ 248, tờ 29 đến thửa 259, tờ 29); Từ đường nhựa Anh Chi X8 (thửa 182, tờ 37 đến ông Long225----Đất TM-DV nông thôn
1689Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ dốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37) - đến ngã 3 Ô Oánh X10 (thửa 40, tờ 30); Trước Trạm y tế xã (từ 248, tờ 29 đến thửa 259, tờ 29); Từ đường nhựa Anh Chi X8 (thửa 182, tờ 37 đến ông Long450----Đất ở nông thôn
1690Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ anh Toàn (thửa 66, tờ 36 - đến gốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37); Từ trạm bơm Núc (thửa 107, tờ 27) đến đường vòng ô Bích X3 (thửa 207, tờ 12)247.5----Đất SX-KD nông thôn
1691Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ anh Toàn (thửa 66, tờ 36 - đến gốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37); Từ trạm bơm Núc (thửa 107, tờ 27) đến đường vòng ô Bích X3 (thửa 207, tờ 12)275----Đất TM-DV nông thôn
1692Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ anh Toàn (thửa 66, tờ 36 - đến gốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37); Từ trạm bơm Núc (thửa 107, tờ 27) đến đường vòng ô Bích X3 (thửa 207, tờ 12)550----Đất ở nông thôn
1693Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ cây xăng (thửa 100, tờ 36) - đến gốc đê ông Tý X6 ( thửa 258, tờ 36); Từ ngã 3 cô Tý (thửa 415, tờ 29) đến cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29)225----Đất SX-KD nông thôn
1694Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ cây xăng (thửa 100, tờ 36) - đến gốc đê ông Tý X6 ( thửa 258, tờ 36); Từ ngã 3 cô Tý (thửa 415, tờ 29) đến cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29)250----Đất TM-DV nông thôn
1695Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ cây xăng (thửa 100, tờ 36) - đến gốc đê ông Tý X6 ( thửa 258, tờ 36); Từ ngã 3 cô Tý (thửa 415, tờ 29) đến cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29)500----Đất ở nông thôn
1696Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22) - đến dốc đá Luận X11 (thửa 3, tờ 15)180----Đất SX-KD nông thôn
1697Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22) - đến dốc đá Luận X11 (thửa 3, tờ 15)200----Đất TM-DV nông thôn
1698Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22) - đến dốc đá Luận X11 (thửa 3, tờ 15)400----Đất ở nông thôn
1699Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ ông Mão X9 (thửa 107, tờ 37) - đến bên trên chợ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29)675----Đất SX-KD nông thôn
1700Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ ông Mão X9 (thửa 107, tờ 37) - đến bên trên chợ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29)750----Đất TM-DV nông thôn
1701Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ ông Mão X9 (thửa 107, tờ 37) - đến bên trên chợ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29)1.500.000----Đất ở nông thôn
1702Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ anh Nhân (thửa 175, tờ 37) - đến ngã 3 ông Mão (thửa 107, tờ 37)540----Đất SX-KD nông thôn
1703Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ anh Nhân (thửa 175, tờ 37) - đến ngã 3 ông Mão (thửa 107, tờ 37)600----Đất TM-DV nông thôn
1704Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ anh Nhân (thửa 175, tờ 37) - đến ngã 3 ông Mão (thửa 107, tờ 37)1.200.000----Đất ở nông thôn
1705Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ cầu nha (thửa 38, tờ 41) - đến ngã 3 anh Nhân X9 (thửa 175, tờ 37); Từ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29) đến ngã 3 cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22)360----Đất SX-KD nông thôn
1706Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ cầu nha (thửa 38, tờ 41) - đến ngã 3 anh Nhân X9 (thửa 175, tờ 37); Từ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29) đến ngã 3 cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22)400----Đất TM-DV nông thôn
1707Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi)Từ cầu nha (thửa 38, tờ 41) - đến ngã 3 anh Nhân X9 (thửa 175, tờ 37); Từ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29) đến ngã 3 cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22)800----Đất ở nông thôn
1708Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Tín (đồng bằng)-112.5----Đất SX-KD nông thôn
1709Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Tín (đồng bằng)-125----Đất TM-DV nông thôn
1710Huyện Thọ XuânĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Tín (đồng bằng)-250----Đất ở nông thôn
1711Huyện Thọ XuânCác đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ anh Long Vinh (tờ số14, thửa số 987) - đến ông Thọ Sâm xóm 25 (tờ số 14, thửa số 1321)135----Đất SX-KD nông thôn
1712Huyện Thọ XuânCác đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ anh Long Vinh (tờ số14, thửa số 987) - đến ông Thọ Sâm xóm 25 (tờ số 14, thửa số 1321)150----Đất TM-DV nông thôn
1713Huyện Thọ XuânCác đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ anh Long Vinh (tờ số14, thửa số 987) - đến ông Thọ Sâm xóm 25 (tờ số 14, thửa số 1321)300----Đất ở nông thôn
1714Huyện Thọ XuânCác đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ông Cường Sen (tờ số 14, thửa số 1075) - đến ông Bày Hào (tờ số 14, thửa số 1383) xóm 25135----Đất SX-KD nông thôn
1715Huyện Thọ XuânCác đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ông Cường Sen (tờ số 14, thửa số 1075) - đến ông Bày Hào (tờ số 14, thửa số 1383) xóm 25150----Đất TM-DV nông thôn
1716Huyện Thọ XuânCác đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ông Cường Sen (tờ số 14, thửa số 1075) - đến ông Bày Hào (tờ số 14, thửa số 1383) xóm 25300----Đất ở nông thôn
1717Huyện Thọ XuânCác đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ông Hoá xóm 21(tờ số 13, thửa số 1056) - đến ông Thụ xóm 21 (tờ số 13, thửa số 1392)135----Đất SX-KD nông thôn
1718Huyện Thọ XuânCác đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ông Hoá xóm 21(tờ số 13, thửa số 1056) - đến ông Thụ xóm 21 (tờ số 13, thửa số 1392)150----Đất TM-DV nông thôn
1719Huyện Thọ XuânCác đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ông Hoá xóm 21(tờ số 13, thửa số 1056) - đến ông Thụ xóm 21 (tờ số 13, thửa số 1392)300----Đất ở nông thôn
1720Huyện Thọ XuânCác đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ông Đàn Thìn ( tờ số 13, thửa số 497) xóm 20 - đến bà Gắng xóm 19 ( tờ số 13, thửa số 1317)135----Đất SX-KD nông thôn
1721Huyện Thọ XuânCác đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ông Đàn Thìn ( tờ số 13, thửa số 497) xóm 20 - đến bà Gắng xóm 19 ( tờ số 13, thửa số 1317)150----Đất TM-DV nông thôn
1722Huyện Thọ XuânCác đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ông Đàn Thìn ( tờ số 13, thửa số 497) xóm 20 - đến bà Gắng xóm 19 ( tờ số 13, thửa số 1317)300----Đất ở nông thôn
1723Huyện Thọ XuânCác đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ông Dung Đường (tờ số 13, thửa 842) - đến ông Hiền Minh (tờ số 13, thửa số 1310) xóm 18135----Đất SX-KD nông thôn
1724Huyện Thọ XuânCác đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ông Dung Đường (tờ số 13, thửa 842) - đến ông Hiền Minh (tờ số 13, thửa số 1310) xóm 18150----Đất TM-DV nông thôn
1725Huyện Thọ XuânCác đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ông Dung Đường (tờ số 13, thửa 842) - đến ông Hiền Minh (tờ số 13, thửa số 1310) xóm 18300----Đất ở nông thôn
1726Huyện Thọ XuânCác đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Các đường trục thôn -135----Đất SX-KD nông thôn
1727Huyện Thọ XuânCác đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Các đường trục thôn -150----Đất TM-DV nông thôn
1728Huyện Thọ XuânCác đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Các đường trục thôn -300----Đất ở nông thôn
1729Huyện Thọ XuânĐường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ đường Tỉnh lộ 506B đi Ông Quế Lệ (TS 14, Thửa 1099) -270----Đất SX-KD nông thôn
1730Huyện Thọ XuânĐường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ đường Tỉnh lộ 506B đi Ông Quế Lệ (TS 14, Thửa 1099) -300----Đất TM-DV nông thôn
1731Huyện Thọ XuânĐường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ đường Tỉnh lộ 506B đi Ông Quế Lệ (TS 14, Thửa 1099) -600----Đất ở nông thôn
1732Huyện Thọ XuânĐường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ đường Tỉnh lộ 506B đi Ông Long Vinh ( TS 14, thửa 987) -270----Đất SX-KD nông thôn
1733Huyện Thọ XuânĐường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ đường Tỉnh lộ 506B đi Ông Long Vinh ( TS 14, thửa 987) -300----Đất TM-DV nông thôn
1734Huyện Thọ XuânĐường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ đường Tỉnh lộ 506B đi Ông Long Vinh ( TS 14, thửa 987) -600----Đất ở nông thôn
1735Huyện Thọ XuânĐường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ô Là Báu X23 (TS 13, thửa 1408) - đến Tỉnh lộ 506B450----Đất SX-KD nông thôn
1736Huyện Thọ XuânĐường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ô Là Báu X23 (TS 13, thửa 1408) - đến Tỉnh lộ 506B500----Đất TM-DV nông thôn
1737Huyện Thọ XuânĐường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ô Là Báu X23 (TS 13, thửa 1408) - đến Tỉnh lộ 506B1.000.000----Đất ở nông thôn
1738Huyện Thọ XuânĐường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ bà Minh Miễn xóm 20 (tờ số 13, thửa 927 ) - đến ông Luyện máy xóm 19 (tờ số 13, thửa 1322 ) thay thế cho đoạn từ Tỉnh lộ 506B đến ông Luyện máy xóm 19 (tờ số 13, thửa 1322 )225----Đất SX-KD nông thôn
1739Huyện Thọ XuânĐường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ bà Minh Miễn xóm 20 (tờ số 13, thửa 927 ) - đến ông Luyện máy xóm 19 (tờ số 13, thửa 1322 ) thay thế cho đoạn từ Tỉnh lộ 506B đến ông Luyện máy xóm 19 (tờ số 13, thửa 1322 )250----Đất TM-DV nông thôn
1740Huyện Thọ XuânĐường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ bà Minh Miễn xóm 20 (tờ số 13, thửa 927 ) - đến ông Luyện máy xóm 19 (tờ số 13, thửa 1322 ) thay thế cho đoạn từ Tỉnh lộ 506B đến ông Luyện máy xóm 19 (tờ số 13, thửa 1322 )500----Đất ở nông thôn
1741Huyện Thọ XuânĐường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ Tỉnh Lộ 506B ( tờ số 13) - đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336) thay thế cho đoạn từ ông Minh Đức ( tờ số 13, thửa số 572) đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336)225----Đất SX-KD nông thôn
1742Huyện Thọ XuânĐường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ Tỉnh Lộ 506B ( tờ số 13) - đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336) thay thế cho đoạn từ ông Minh Đức ( tờ số 13, thửa số 572) đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336)250----Đất TM-DV nông thôn
1743Huyện Thọ XuânĐường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ Tỉnh Lộ 506B ( tờ số 13) - đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336) thay thế cho đoạn từ ông Minh Đức ( tờ số 13, thửa số 572) đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336)500----Đất ở nông thôn
1744Huyện Thọ XuânKhu trung tâm Văn hoá - Thể thao và đất ở dân cư các lô đất phía trong theo MBQH số 261b/QĐ-UBND ngà-180----Đất SX-KD nông thôn
1745Huyện Thọ XuânKhu trung tâm Văn hoá - Thể thao và đất ở dân cư các lô đất phía trong theo MBQH số 261b/QĐ-UBND ngà-200----Đất TM-DV nông thôn
1746Huyện Thọ XuânKhu trung tâm Văn hoá - Thể thao và đất ở dân cư các lô đất phía trong theo MBQH số 261b/QĐ-UBND ngà-400----Đất ở nông thôn
1747Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ông Mỡ Dậu trại nu - đến bà Sính xóm Phủ Lịch180----Đất SX-KD nông thôn
1748Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ông Mỡ Dậu trại nu - đến bà Sính xóm Phủ Lịch200----Đất TM-DV nông thôn
1749Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ông Mỡ Dậu trại nu - đến bà Sính xóm Phủ Lịch400----Đất ở nông thôn
1750Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ông Hùng Lành xóm cồn - đến ông Hưng Bòng xóm 16225----Đất SX-KD nông thôn
1751Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ông Hùng Lành xóm cồn - đến ông Hưng Bòng xóm 16250----Đất TM-DV nông thôn
1752Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ông Hùng Lành xóm cồn - đến ông Hưng Bòng xóm 16500----Đất ở nông thôn
1753Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ô Tuấn Thư xóm 26 - đến ô giáo cẩn x27; Từ ô Cường Tám 20 đến bà Bình Canh xóm 18360----Đất SX-KD nông thôn
1754Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ô Tuấn Thư xóm 26 - đến ô giáo cẩn x27; Từ ô Cường Tám 20 đến bà Bình Canh xóm 18400----Đất TM-DV nông thôn
1755Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ô Tuấn Thư xóm 26 - đến ô giáo cẩn x27; Từ ô Cường Tám 20 đến bà Bình Canh xóm 18800----Đất ở nông thôn
1756Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ông Cường Tám 20 - đến ông Tuấn Thư xóm 26450----Đất SX-KD nông thôn
1757Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ông Cường Tám 20 - đến ông Tuấn Thư xóm 26500----Đất TM-DV nông thôn
1758Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ông Cường Tám 20 - đến ông Tuấn Thư xóm 261.000.000----Đất ở nông thôn
1759Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ô Sinh Cường P.LỊch - đến ô Hải Tằm Phủ Lịch;450----Đất SX-KD nông thôn
1760Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ô Sinh Cường P.LỊch - đến ô Hải Tằm Phủ Lịch;500----Đất TM-DV nông thôn
1761Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ô Sinh Cường P.LỊch - đến ô Hải Tằm Phủ Lịch;1.000.000----Đất ở nông thôn
1762Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ô Thà xóm 18 - đến ô Hảo Nhân xóm 27; Từ ô Là Báu xóm 23 đến ô Hậu Quyết xóm 23450----Đất SX-KD nông thôn
1763Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ô Thà xóm 18 - đến ô Hảo Nhân xóm 27; Từ ô Là Báu xóm 23 đến ô Hậu Quyết xóm 23500----Đất TM-DV nông thôn
1764Huyện Thọ XuânCác trục đường giao thông chính - Xã Xuân Tín (đồng bằng)Từ ô Thà xóm 18 - đến ô Hảo Nhân xóm 27; Từ ô Là Báu xóm 23 đến ô Hậu Quyết xóm 231.000.000----Đất ở nông thôn
1765Huyện Thọ XuânĐường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Lập (đồng bằng)-67.5----Đất SX-KD nông thôn
1766Huyện Thọ XuânĐường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Lập (đồng bằng)-75----Đất TM-DV nông thôn
1767Huyện Thọ XuânĐường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Lập (đồng bằng)-150----Đất ở nông thôn
1768Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ bà Lạc (thửa 43, tờ 6) - đến ông Duyến (thửa 241, tờ 4) thôn 1 Phúc Bồi90----Đất SX-KD nông thôn
1769Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ bà Lạc (thửa 43, tờ 6) - đến ông Duyến (thửa 241, tờ 4) thôn 1 Phúc Bồi100----Đất TM-DV nông thôn
1770Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ bà Lạc (thửa 43, tờ 6) - đến ông Duyến (thửa 241, tờ 4) thôn 1 Phúc Bồi200----Đất ở nông thôn
1771Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ Ông Cao Hữu Quân (thửa 1375, tờ 10) - đến ông Tống Đức Luân (thửa 631, tờ 9) thôn 3 Phúc Bồi; Từ ông Trần Văn Nam (thửa 534, tờ số 10) đến ông Lê Mạnh Quân (thửa 624, tờ số 10) thôn 3 Phúc112.5----Đất SX-KD nông thôn
1772Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ Ông Cao Hữu Quân (thửa 1375, tờ 10) - đến ông Tống Đức Luân (thửa 631, tờ 9) thôn 3 Phúc Bồi; Từ ông Trần Văn Nam (thửa 534, tờ số 10) đến ông Lê Mạnh Quân (thửa 624, tờ số 10) thôn 3 Phúc125----Đất TM-DV nông thôn
1773Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ Ông Cao Hữu Quân (thửa 1375, tờ 10) - đến ông Tống Đức Luân (thửa 631, tờ 9) thôn 3 Phúc Bồi; Từ ông Trần Văn Nam (thửa 534, tờ số 10) đến ông Lê Mạnh Quân (thửa 624, tờ số 10) thôn 3 Phúc250----Đất ở nông thôn
1774Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ ông Khang (thửa 927, tờ 11) - đến ông Thái Hùng (thửa 505, tờ 11) thôn 4 Yên Trường; Từ ông Nguyễn Lương (thửa 497, tờ 11) đến ông Trịnh Tâm (thửa 567, tờ 11) thôn 4 Yên trường; Từ112.5----Đất SX-KD nông thôn
1775Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ ông Khang (thửa 927, tờ 11) - đến ông Thái Hùng (thửa 505, tờ 11) thôn 4 Yên Trường; Từ ông Nguyễn Lương (thửa 497, tờ 11) đến ông Trịnh Tâm (thửa 567, tờ 11) thôn 4 Yên trường; Từ125----Đất TM-DV nông thôn
1776Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ ông Khang (thửa 927, tờ 11) - đến ông Thái Hùng (thửa 505, tờ 11) thôn 4 Yên Trường; Từ ông Nguyễn Lương (thửa 497, tờ 11) đến ông Trịnh Tâm (thửa 567, tờ 11) thôn 4 Yên trường; Từ250----Đất ở nông thôn
1777Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ bà Tâm (thửa 761, tờ 11) - đến ông Chiến (thửa 1056, tờ số 8) thôn 4 YT.135----Đất SX-KD nông thôn
1778Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ bà Tâm (thửa 761, tờ 11) - đến ông Chiến (thửa 1056, tờ số 8) thôn 4 YT.150----Đất TM-DV nông thôn
1779Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ bà Tâm (thửa 761, tờ 11) - đến ông Chiến (thửa 1056, tờ số 8) thôn 4 YT.300----Đất ở nông thôn
1780Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ ông Luận A Ý (thửa 952, tờ 11) - đến ông Lâm Cường (thửa 923, tờ 11) thôn 4 Yên Trường;157.5----Đất SX-KD nông thôn
1781Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ ông Luận A Ý (thửa 952, tờ 11) - đến ông Lâm Cường (thửa 923, tờ 11) thôn 4 Yên Trường;175----Đất TM-DV nông thôn
1782Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ ông Luận A Ý (thửa 952, tờ 11) - đến ông Lâm Cường (thửa 923, tờ 11) thôn 4 Yên Trường;350----Đất ở nông thôn
1783Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ ông Trọng (thửa 195, tờ 11) - đến ông Nguyễn Sơn (thửa 123, tờ 11) thôn 2 Yên Trường; Từ ông Vang (thửa 276, tờ 11) đến bà Sinh (thửa 426, tờ 11) thôn 1 YT; Từ nhà bà Mai Thao (thử157.5----Đất SX-KD nông thôn
1784Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ ông Trọng (thửa 195, tờ 11) - đến ông Nguyễn Sơn (thửa 123, tờ 11) thôn 2 Yên Trường; Từ ông Vang (thửa 276, tờ 11) đến bà Sinh (thửa 426, tờ 11) thôn 1 YT; Từ nhà bà Mai Thao (thử175----Đất TM-DV nông thôn
1785Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ ông Trọng (thửa 195, tờ 11) - đến ông Nguyễn Sơn (thửa 123, tờ 11) thôn 2 Yên Trường; Từ ông Vang (thửa 276, tờ 11) đến bà Sinh (thửa 426, tờ 11) thôn 1 YT; Từ nhà bà Mai Thao (thử350----Đất ở nông thôn
1786Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ Ô. Sâm (thửa 845, tờ 9) - đến bà Cỏc (thửa 548, tờ 9) thôn 2 p Bồi; Từ Ô An Chuật (thửa 462, tờ 6) đến bà Hà (thửa 572, tờ 3) thôn 1 PB; Từ Ô Hồ Quyết (thửa 844, tờ 6) đến Ô Bằ112.5----Đất SX-KD nông thôn
1787Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ Ô. Sâm (thửa 845, tờ 9) - đến bà Cỏc (thửa 548, tờ 9) thôn 2 p Bồi; Từ Ô An Chuật (thửa 462, tờ 6) đến bà Hà (thửa 572, tờ 3) thôn 1 PB; Từ Ô Hồ Quyết (thửa 844, tờ 6) đến Ô Bằ125----Đất TM-DV nông thôn
1788Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ Ô. Sâm (thửa 845, tờ 9) - đến bà Cỏc (thửa 548, tờ 9) thôn 2 p Bồi; Từ Ô An Chuật (thửa 462, tờ 6) đến bà Hà (thửa 572, tờ 3) thôn 1 PB; Từ Ô Hồ Quyết (thửa 844, tờ 6) đến Ô Bằ250----Đất ở nông thôn
1789Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ bà sau bà Lâm Thủy, bà Lọc (thửa 488, tờ 10) - đến bà Hải (thửa 143, tờ 10) Thôn 3 Pbồi; Từ Ô Đỗ Chuẩn đến bà Dược (thửa 233 tờ 10) thôn 3 PB157.5----Đất SX-KD nông thôn
1790Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ bà sau bà Lâm Thủy, bà Lọc (thửa 488, tờ 10) - đến bà Hải (thửa 143, tờ 10) Thôn 3 Pbồi; Từ Ô Đỗ Chuẩn đến bà Dược (thửa 233 tờ 10) thôn 3 PB175----Đất TM-DV nông thôn
1791Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ bà sau bà Lâm Thủy, bà Lọc (thửa 488, tờ 10) - đến bà Hải (thửa 143, tờ 10) Thôn 3 Pbồi; Từ Ô Đỗ Chuẩn đến bà Dược (thửa 233 tờ 10) thôn 3 PB350----Đất ở nông thôn
1792Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Tự Ô Hiếu (thửa 22 tờ 12) - đến Ô Bình (thửa 35 tờ 12);90----Đất SX-KD nông thôn
1793Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Tự Ô Hiếu (thửa 22 tờ 12) - đến Ô Bình (thửa 35 tờ 12);100----Đất TM-DV nông thôn
1794Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Tự Ô Hiếu (thửa 22 tờ 12) - đến Ô Bình (thửa 35 tờ 12);200----Đất ở nông thôn
1795Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ sau ông Trần Văn Trường (thửa 483, tờ 9) - đến bà Trịnh Thị Thái (thửa 530, tờ 9) thôn 3 Phúc Bồi112.5----Đất SX-KD nông thôn
1796Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ sau ông Trần Văn Trường (thửa 483, tờ 9) - đến bà Trịnh Thị Thái (thửa 530, tờ 9) thôn 3 Phúc Bồi125----Đất TM-DV nông thôn
1797Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ sau ông Trần Văn Trường (thửa 483, tờ 9) - đến bà Trịnh Thị Thái (thửa 530, tờ 9) thôn 3 Phúc Bồi250----Đất ở nông thôn
1798Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ Ông Nguyễn Văn Tiến (thửa 197, tờ 9) - đến bà Lưu Thị Sửu (thửa 527, tờ 9) thôn 3 Phúc Bồi112.5----Đất SX-KD nông thôn
1799Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ Ông Nguyễn Văn Tiến (thửa 197, tờ 9) - đến bà Lưu Thị Sửu (thửa 527, tờ 9) thôn 3 Phúc Bồi125----Đất TM-DV nông thôn
1800Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ Ông Nguyễn Văn Tiến (thửa 197, tờ 9) - đến bà Lưu Thị Sửu (thửa 527, tờ 9) thôn 3 Phúc Bồi250----Đất ở nông thôn
1801Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ bà Nhẫn (thửa 93, tờ 12) - đến Ô Lê Quy (thửa 105, tờ 12) thôn 3 YT90----Đất SX-KD nông thôn
1802Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ bà Nhẫn (thửa 93, tờ 12) - đến Ô Lê Quy (thửa 105, tờ 12) thôn 3 YT100----Đất TM-DV nông thôn
1803Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ bà Nhẫn (thửa 93, tờ 12) - đến Ô Lê Quy (thửa 105, tờ 12) thôn 3 YT200----Đất ở nông thôn
1804Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ nhà ông Lê Trung Chính (Thửa 1192, tờ 11) - đến bà Bừng (thửa 1354, thôn 3) Yên Trường; Từ ông Vũ Khải (thửa 1244) ông Nguyễn Văn Lý (thửa 1298, tờ 11) thôn 3 Yên Trường; Từ ông Lại Sơn (thửa 12157.5----Đất SX-KD nông thôn
1805Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ nhà ông Lê Trung Chính (Thửa 1192, tờ 11) - đến bà Bừng (thửa 1354, thôn 3) Yên Trường; Từ ông Vũ Khải (thửa 1244) ông Nguyễn Văn Lý (thửa 1298, tờ 11) thôn 3 Yên Trường; Từ ông Lại Sơn (thửa 12175----Đất TM-DV nông thôn
1806Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ nhà ông Lê Trung Chính (Thửa 1192, tờ 11) - đến bà Bừng (thửa 1354, thôn 3) Yên Trường; Từ ông Vũ Khải (thửa 1244) ông Nguyễn Văn Lý (thửa 1298, tờ 11) thôn 3 Yên Trường; Từ ông Lại Sơn (thửa 12350----Đất ở nông thôn
1807Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ bà Thiết (thửa 974 a, tờ 11) - đến Ô Cang (thửa 1451, tờ 10) thôn 1 YT; Từ bà Vơn (thửa 1375, tờ 11) đến bà Nguyễn Thị Thắng (thửa 1479a, tờ 11) thôn 1 YT; Từ Ô Nguyễn Tiến (thửa 16157.5----Đất SX-KD nông thôn
1808Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ bà Thiết (thửa 974 a, tờ 11) - đến Ô Cang (thửa 1451, tờ 10) thôn 1 YT; Từ bà Vơn (thửa 1375, tờ 11) đến bà Nguyễn Thị Thắng (thửa 1479a, tờ 11) thôn 1 YT; Từ Ô Nguyễn Tiến (thửa 16175----Đất TM-DV nông thôn
1809Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ bà Thiết (thửa 974 a, tờ 11) - đến Ô Cang (thửa 1451, tờ 10) thôn 1 YT; Từ bà Vơn (thửa 1375, tờ 11) đến bà Nguyễn Thị Thắng (thửa 1479a, tờ 11) thôn 1 YT; Từ Ô Nguyễn Tiến (thửa 16350----Đất ở nông thôn
1810Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ Ô Phan Hùng (thửa 541, tờ 9) - đến Ô Phạm Thủy (thửa 537, tờ 9) thôn 3 PB112.5----Đất SX-KD nông thôn
1811Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ Ô Phan Hùng (thửa 541, tờ 9) - đến Ô Phạm Thủy (thửa 537, tờ 9) thôn 3 PB125----Đất TM-DV nông thôn
1812Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ Ô Phan Hùng (thửa 541, tờ 9) - đến Ô Phạm Thủy (thửa 537, tờ 9) thôn 3 PB250----Đất ở nông thôn
1813Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ nhà văn hoá thôn 2 Phúc Bồi (thửa 384, tờ 9) - đến Ô Lê Hữu Tuyên (thửa 561, tờ 9)112.5----Đất SX-KD nông thôn
1814Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ nhà văn hoá thôn 2 Phúc Bồi (thửa 384, tờ 9) - đến Ô Lê Hữu Tuyên (thửa 561, tờ 9)125----Đất TM-DV nông thôn
1815Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ nhà văn hoá thôn 2 Phúc Bồi (thửa 384, tờ 9) - đến Ô Lê Hữu Tuyên (thửa 561, tờ 9)250----Đất ở nông thôn
1816Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ Ô Phan Hảo (Th 326, T9) - đến Ô Thái (Th 170, T9) thôn 2 Phúc Bồi.112.5----Đất SX-KD nông thôn
1817Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ Ô Phan Hảo (Th 326, T9) - đến Ô Thái (Th 170, T9) thôn 2 Phúc Bồi.125----Đất TM-DV nông thôn
1818Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ Ô Phan Hảo (Th 326, T9) - đến Ô Thái (Th 170, T9) thôn 2 Phúc Bồi.250----Đất ở nông thôn
1819Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ sau bà Huỳnh, ô Tài (Th 41, T 9) - đến bà Học (Th 328a, T 9) Thôn 2 Phúc Bồi.157.5----Đất SX-KD nông thôn
1820Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ sau bà Huỳnh, ô Tài (Th 41, T 9) - đến bà Học (Th 328a, T 9) Thôn 2 Phúc Bồi.175----Đất TM-DV nông thôn
1821Huyện Thọ XuânTỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ sau bà Huỳnh, ô Tài (Th 41, T 9) - đến bà Học (Th 328a, T 9) Thôn 2 Phúc Bồi.350----Đất ở nông thôn
1822Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng)Nhà ông Lê Khắc Thanh (thửa 4, tờ 5) - đến ông Lê Hữu Ngà (thửa 142, tờ 7) thôn 1390----Đất SX-KD nông thôn
1823Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng)Nhà ông Lê Khắc Thanh (thửa 4, tờ 5) - đến ông Lê Hữu Ngà (thửa 142, tờ 7) thôn 13100----Đất TM-DV nông thôn
1824Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng)Nhà ông Lê Khắc Thanh (thửa 4, tờ 5) - đến ông Lê Hữu Ngà (thửa 142, tờ 7) thôn 13200----Đất ở nông thôn
1825Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ ồng Vũ Thư (thửa 428, tờ 7) - đến ông Đinh Thủy (thửa 649, tờ 6)157.5----Đất SX-KD nông thôn
1826Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ ồng Vũ Thư (thửa 428, tờ 7) - đến ông Đinh Thủy (thửa 649, tờ 6)175----Đất TM-DV nông thôn
1827Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ ồng Vũ Thư (thửa 428, tờ 7) - đến ông Đinh Thủy (thửa 649, tờ 6)350----Đất ở nông thôn
1828Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ Ô Minh (thửa 760, tờ 11) - đến Ô Mai Thao (Thửa 774 tờ 11)225----Đất SX-KD nông thôn
1829Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ Ô Minh (thửa 760, tờ 11) - đến Ô Mai Thao (Thửa 774 tờ 11)250----Đất TM-DV nông thôn
1830Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ Ô Minh (thửa 760, tờ 11) - đến Ô Mai Thao (Thửa 774 tờ 11)500----Đất ở nông thôn
1831Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ ông Mai Hào (thửa 783 tờ 7) - đến bà Thêu (thửa 593 tờ 3); từ sau ông Vũ Tâm (Ô Dần Thửa 357, tờ 6) đến giáp đất Thọ Minh247.5----Đất SX-KD nông thôn
1832Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ ông Mai Hào (thửa 783 tờ 7) - đến bà Thêu (thửa 593 tờ 3); từ sau ông Vũ Tâm (Ô Dần Thửa 357, tờ 6) đến giáp đất Thọ Minh275----Đất TM-DV nông thôn
1833Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ ông Mai Hào (thửa 783 tờ 7) - đến bà Thêu (thửa 593 tờ 3); từ sau ông Vũ Tâm (Ô Dần Thửa 357, tờ 6) đến giáp đất Thọ Minh550----Đất ở nông thôn
1834Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ Ô.Cảnh (thửa 995, tờ 11) - đến ngã tư Ô.Duyên (thửa 774, tờ 11)270----Đất SX-KD nông thôn
1835Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ Ô.Cảnh (thửa 995, tờ 11) - đến ngã tư Ô.Duyên (thửa 774, tờ 11)300----Đất TM-DV nông thôn
1836Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ Ô.Cảnh (thửa 995, tờ 11) - đến ngã tư Ô.Duyên (thửa 774, tờ 11)600----Đất ở nông thôn
1837Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ ô Hải Nam (thửa 1627, tờ 11) - đến ông Nguyên Nhặt (thửa 1345, tờ 6) giáp cống Khe Vàng; Từ ông Thủy (thửa 1257, tờ 11) đến Ô. Ý (thửa 1167, tờ 11).315----Đất SX-KD nông thôn
1838Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ ô Hải Nam (thửa 1627, tờ 11) - đến ông Nguyên Nhặt (thửa 1345, tờ 6) giáp cống Khe Vàng; Từ ông Thủy (thửa 1257, tờ 11) đến Ô. Ý (thửa 1167, tờ 11).350----Đất TM-DV nông thôn
1839Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ ô Hải Nam (thửa 1627, tờ 11) - đến ông Nguyên Nhặt (thửa 1345, tờ 6) giáp cống Khe Vàng; Từ ông Thủy (thửa 1257, tờ 11) đến Ô. Ý (thửa 1167, tờ 11).700----Đất ở nông thôn
1840Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ giáp bà Lộc, Ô.Thanh (thửa 152, Tờ 12) - đến giáp ông Do, Ô.Chính (Thửa 29, tờ 13); Từ giáp ông Hòa (thửa 328 tờ 10) đến ngã ba cống Ô.Phi;360----Đất SX-KD nông thôn
1841Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ giáp bà Lộc, Ô.Thanh (thửa 152, Tờ 12) - đến giáp ông Do, Ô.Chính (Thửa 29, tờ 13); Từ giáp ông Hòa (thửa 328 tờ 10) đến ngã ba cống Ô.Phi;400----Đất TM-DV nông thôn
1842Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ giáp bà Lộc, Ô.Thanh (thửa 152, Tờ 12) - đến giáp ông Do, Ô.Chính (Thửa 29, tờ 13); Từ giáp ông Hòa (thửa 328 tờ 10) đến ngã ba cống Ô.Phi;800----Đất ở nông thôn
1843Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ giáp Ô Tính (Thửa 58, Tờ 10) - đến nhà Ô Lại (Thửa 950, Tờ 7)337.5----Đất SX-KD nông thôn
1844Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ giáp Ô Tính (Thửa 58, Tờ 10) - đến nhà Ô Lại (Thửa 950, Tờ 7)375----Đất TM-DV nông thôn
1845Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ giáp Ô Tính (Thửa 58, Tờ 10) - đến nhà Ô Lại (Thửa 950, Tờ 7)750----Đất ở nông thôn
1846Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ nhà bà Mẵn (Thửa 1368, tờ 11) - đến nhà Ô Thứ, Ô. Tính (Thửa 58, tờ 10)675----Đất SX-KD nông thôn
1847Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ nhà bà Mẵn (Thửa 1368, tờ 11) - đến nhà Ô Thứ, Ô. Tính (Thửa 58, tờ 10)750----Đất TM-DV nông thôn
1848Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng)Từ nhà bà Mẵn (Thửa 1368, tờ 11) - đến nhà Ô Thứ, Ô. Tính (Thửa 58, tờ 10)1.500.000----Đất ở nông thôn
1849Huyện Thọ XuânĐường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên -90----Đất SX-KD nông thôn
1850Huyện Thọ XuânĐường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên -100----Đất TM-DV nông thôn
1851Huyện Thọ XuânĐường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên -200----Đất ở nông thôn
1852Huyện Thọ XuânThôn 5 - Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ông An (thửa 170, TBĐ 15) - đến bà Hằng (thửa 181, TBĐ 15); Thôn 6, Đoạn từ ông Luân (thửa 24, TBĐ 13) đến anh Phương (thửa 26, TBĐ 13); Thôn 7, Đoạn từ anh Bòng (thửa 99, TBĐ 1690----Đất SX-KD nông thôn
1853Huyện Thọ XuânThôn 5 - Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ông An (thửa 170, TBĐ 15) - đến bà Hằng (thửa 181, TBĐ 15); Thôn 6, Đoạn từ ông Luân (thửa 24, TBĐ 13) đến anh Phương (thửa 26, TBĐ 13); Thôn 7, Đoạn từ anh Bòng (thửa 99, TBĐ 16100----Đất TM-DV nông thôn
1854Huyện Thọ XuânThôn 5 - Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ông An (thửa 170, TBĐ 15) - đến bà Hằng (thửa 181, TBĐ 15); Thôn 6, Đoạn từ ông Luân (thửa 24, TBĐ 13) đến anh Phương (thửa 26, TBĐ 13); Thôn 7, Đoạn từ anh Bòng (thửa 99, TBĐ 16200----Đất ở nông thôn
1855Huyện Thọ XuânThôn 4 - Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ anh Hải (thửa 125, TBĐ 15) - đến ông Phê (thửa 64, TBĐ 15); Đoạn từ ông Trung (thửa 157, TBĐ 15) đến anh Sừ (thửa 196, TBĐ 15); Đoạn từ anh Quang (Thửa 33, TBĐ 15) đến ông Thiện (90----Đất SX-KD nông thôn
1856Huyện Thọ XuânThôn 4 - Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ anh Hải (thửa 125, TBĐ 15) - đến ông Phê (thửa 64, TBĐ 15); Đoạn từ ông Trung (thửa 157, TBĐ 15) đến anh Sừ (thửa 196, TBĐ 15); Đoạn từ anh Quang (Thửa 33, TBĐ 15) đến ông Thiện (100----Đất TM-DV nông thôn
1857Huyện Thọ XuânThôn 4 - Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ anh Hải (thửa 125, TBĐ 15) - đến ông Phê (thửa 64, TBĐ 15); Đoạn từ ông Trung (thửa 157, TBĐ 15) đến anh Sừ (thửa 196, TBĐ 15); Đoạn từ anh Quang (Thửa 33, TBĐ 15) đến ông Thiện (200----Đất ở nông thôn
1858Huyện Thọ XuânThôn 3 - Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)đoạn từ ông Được (thửa 58, TBĐ 14) - đến anh Tứ Hùng (thửa 22, TBĐ 14); Đoạn từ ông Quyết (thửa 149, TBĐ 14) đến anh Thái (thửa 105, TBĐ 14); Đoạn từ bà Đỉnh (thửa 102, TBĐ 14) đến anh Sừ90----Đất SX-KD nông thôn
1859Huyện Thọ XuânThôn 3 - Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)đoạn từ ông Được (thửa 58, TBĐ 14) - đến anh Tứ Hùng (thửa 22, TBĐ 14); Đoạn từ ông Quyết (thửa 149, TBĐ 14) đến anh Thái (thửa 105, TBĐ 14); Đoạn từ bà Đỉnh (thửa 102, TBĐ 14) đến anh Sừ100----Đất TM-DV nông thôn
1860Huyện Thọ XuânThôn 3 - Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)đoạn từ ông Được (thửa 58, TBĐ 14) - đến anh Tứ Hùng (thửa 22, TBĐ 14); Đoạn từ ông Quyết (thửa 149, TBĐ 14) đến anh Thái (thửa 105, TBĐ 14); Đoạn từ bà Đỉnh (thửa 102, TBĐ 14) đến anh Sừ200----Đất ở nông thôn
1861Huyện Thọ XuânThôn 2 - Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)đoạn từ ông Vệ (thửa 185, TBĐ 12) - đến anh Long (thửa 140, TBĐ 12)90----Đất SX-KD nông thôn
1862Huyện Thọ XuânThôn 2 - Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)đoạn từ ông Vệ (thửa 185, TBĐ 12) - đến anh Long (thửa 140, TBĐ 12)100----Đất TM-DV nông thôn
1863Huyện Thọ XuânThôn 2 - Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)đoạn từ ông Vệ (thửa 185, TBĐ 12) - đến anh Long (thửa 140, TBĐ 12)200----Đất ở nông thôn
1864Huyện Thọ XuânThôn 1 - Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ Ô. Sơn (Thửa 156, TBĐ 12) - đến A. Hiền (thửa 237, TBĐ 12); Đoạn từ anh Hùng Chân (thửa 77, TBĐ 12) đến ông Lỡ (thửa 13, TBĐ 12); Đoạn từ ông Sinh (thửa 7, TBĐ 12) đến anh Thành90----Đất SX-KD nông thôn
1865Huyện Thọ XuânThôn 1 - Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ Ô. Sơn (Thửa 156, TBĐ 12) - đến A. Hiền (thửa 237, TBĐ 12); Đoạn từ anh Hùng Chân (thửa 77, TBĐ 12) đến ông Lỡ (thửa 13, TBĐ 12); Đoạn từ ông Sinh (thửa 7, TBĐ 12) đến anh Thành100----Đất TM-DV nông thôn
1866Huyện Thọ XuânThôn 1 - Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ Ô. Sơn (Thửa 156, TBĐ 12) - đến A. Hiền (thửa 237, TBĐ 12); Đoạn từ anh Hùng Chân (thửa 77, TBĐ 12) đến ông Lỡ (thửa 13, TBĐ 12); Đoạn từ ông Sinh (thửa 7, TBĐ 12) đến anh Thành200----Đất ở nông thôn
1867Huyện Thọ XuânCác ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Các ngõ chính : -90----Đất SX-KD nông thôn
1868Huyện Thọ XuânCác ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Các ngõ chính : -100----Đất TM-DV nông thôn
1869Huyện Thọ XuânCác ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Các ngõ chính : -200----Đất ở nông thôn
1870Huyện Thọ XuânThôn 10 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ông Khuyến (thửa 596, TBĐ 15) - đến bà Hiền (thửa 88, TBĐ 17); Đoạn từ ông Nguyệt (thửa 96, TBĐ 17) đến ông Lý (thửa 142, TBĐ 17); Đoạn từ chị Quán Thửa 22, TBĐ 17) đến ông Huề (thửa180----Đất SX-KD nông thôn
1871Huyện Thọ XuânThôn 10 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ông Khuyến (thửa 596, TBĐ 15) - đến bà Hiền (thửa 88, TBĐ 17); Đoạn từ ông Nguyệt (thửa 96, TBĐ 17) đến ông Lý (thửa 142, TBĐ 17); Đoạn từ chị Quán Thửa 22, TBĐ 17) đến ông Huề (thửa200----Đất TM-DV nông thôn
1872Huyện Thọ XuânThôn 10 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ông Khuyến (thửa 596, TBĐ 15) - đến bà Hiền (thửa 88, TBĐ 17); Đoạn từ ông Nguyệt (thửa 96, TBĐ 17) đến ông Lý (thửa 142, TBĐ 17); Đoạn từ chị Quán Thửa 22, TBĐ 17) đến ông Huề (thửa400----Đất ở nông thôn
1873Huyện Thọ XuânThôn 9 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ dốc đê anh Hải (thửa 668, TBĐ 15) - đến bà Phiệt (thửa 39, TBĐ 17); Đoạn từ chị Phấn (thửa 520, TBĐ 15) đến anh Lân (thửa 539, TBĐ 15); Đoạn từ anh Châu (thửa 513, TBĐ 15) đến ông Loan (180----Đất SX-KD nông thôn
1874Huyện Thọ XuânThôn 9 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ dốc đê anh Hải (thửa 668, TBĐ 15) - đến bà Phiệt (thửa 39, TBĐ 17); Đoạn từ chị Phấn (thửa 520, TBĐ 15) đến anh Lân (thửa 539, TBĐ 15); Đoạn từ anh Châu (thửa 513, TBĐ 15) đến ông Loan (200----Đất TM-DV nông thôn
1875Huyện Thọ XuânThôn 9 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ dốc đê anh Hải (thửa 668, TBĐ 15) - đến bà Phiệt (thửa 39, TBĐ 17); Đoạn từ chị Phấn (thửa 520, TBĐ 15) đến anh Lân (thửa 539, TBĐ 15); Đoạn từ anh Châu (thửa 513, TBĐ 15) đến ông Loan (400----Đất ở nông thôn
1876Huyện Thọ XuânThôn 8 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ anh Đức (371, TBĐ 15) - đến anh Lực (thửa 142, TBĐ 15); Đoạn từ bà Trọng (thửa 344, TBĐ 15) đến anh Khải (thửa 403, TBĐ 15); Đoạn từ anh Công (thửa 359, TBĐ 15) đến anh Hiếu180----Đất SX-KD nông thôn
1877Huyện Thọ XuânThôn 8 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ anh Đức (371, TBĐ 15) - đến anh Lực (thửa 142, TBĐ 15); Đoạn từ bà Trọng (thửa 344, TBĐ 15) đến anh Khải (thửa 403, TBĐ 15); Đoạn từ anh Công (thửa 359, TBĐ 15) đến anh Hiếu200----Đất TM-DV nông thôn
1878Huyện Thọ XuânThôn 8 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ anh Đức (371, TBĐ 15) - đến anh Lực (thửa 142, TBĐ 15); Đoạn từ bà Trọng (thửa 344, TBĐ 15) đến anh Khải (thửa 403, TBĐ 15); Đoạn từ anh Công (thửa 359, TBĐ 15) đến anh Hiếu400----Đất ở nông thôn
1879Huyện Thọ XuânThôn 7 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)NVH thôn 7 (thửa 109, tờ 16) - đến nhà anh Vân (thửa 166, tờ 16); Từ ông Cử (thửa 97, tờ 16) đến ông Nga (thửa 132, tờ 16)180----Đất SX-KD nông thôn
1880Huyện Thọ XuânThôn 7 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)NVH thôn 7 (thửa 109, tờ 16) - đến nhà anh Vân (thửa 166, tờ 16); Từ ông Cử (thửa 97, tờ 16) đến ông Nga (thửa 132, tờ 16)200----Đất TM-DV nông thôn
1881Huyện Thọ XuânThôn 7 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)NVH thôn 7 (thửa 109, tờ 16) - đến nhà anh Vân (thửa 166, tờ 16); Từ ông Cử (thửa 97, tờ 16) đến ông Nga (thửa 132, tờ 16)400----Đất ở nông thôn
1882Huyện Thọ XuânThôn 7 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Ngã ba anh Sơn (thửa 93, TBĐ 16) - đến anh Lân (thửa 15, TBĐ 16)180----Đất SX-KD nông thôn
1883Huyện Thọ XuânThôn 7 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Ngã ba anh Sơn (thửa 93, TBĐ 16) - đến anh Lân (thửa 15, TBĐ 16)200----Đất TM-DV nông thôn
1884Huyện Thọ XuânThôn 7 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Ngã ba anh Sơn (thửa 93, TBĐ 16) - đến anh Lân (thửa 15, TBĐ 16)400----Đất ở nông thôn
1885Huyện Thọ XuânThôn 6 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ anh Bốn (thửa 10, TBĐ 16) - đến anh Tuấn (thửa 31, TBĐ 13); Đoạn từ anh Hoàn (thửa 52, TBĐ 13) đến ông Hợp (thửa 1, TBĐ 16); Đoạn từ ông Dục (thửa 41, TBĐ 13) đến ông Lợi(thửa 16180----Đất SX-KD nông thôn
1886Huyện Thọ XuânThôn 6 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ anh Bốn (thửa 10, TBĐ 16) - đến anh Tuấn (thửa 31, TBĐ 13); Đoạn từ anh Hoàn (thửa 52, TBĐ 13) đến ông Hợp (thửa 1, TBĐ 16); Đoạn từ ông Dục (thửa 41, TBĐ 13) đến ông Lợi(thửa 16200----Đất TM-DV nông thôn
1887Huyện Thọ XuânThôn 6 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ anh Bốn (thửa 10, TBĐ 16) - đến anh Tuấn (thửa 31, TBĐ 13); Đoạn từ anh Hoàn (thửa 52, TBĐ 13) đến ông Hợp (thửa 1, TBĐ 16); Đoạn từ ông Dục (thửa 41, TBĐ 13) đến ông Lợi(thửa 16400----Đất ở nông thôn
1888Huyện Thọ XuânThôn 5 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)từ đường Tỉnh lộ 506 B đi anh Mừng -270----Đất SX-KD nông thôn
1889Huyện Thọ XuânThôn 5 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)từ đường Tỉnh lộ 506 B đi anh Mừng -300----Đất TM-DV nông thôn
1890Huyện Thọ XuânThôn 5 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)từ đường Tỉnh lộ 506 B đi anh Mừng -600----Đất ở nông thôn
1891Huyện Thọ XuânThôn 5 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ngã tư UB xã (thửa 245, TBĐ 15) - đến ông Nhuần (thửa 183, TBĐ 16); Đoạn từ ông Thao (thửa 193, TBĐ 15) đến ông Vân (thửa 315, TBĐ 15); Đoạn từ anh Tuân (thửa 188, TBĐ 15) đến bà Sáu (180----Đất SX-KD nông thôn
1892Huyện Thọ XuânThôn 5 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ngã tư UB xã (thửa 245, TBĐ 15) - đến ông Nhuần (thửa 183, TBĐ 16); Đoạn từ ông Thao (thửa 193, TBĐ 15) đến ông Vân (thửa 315, TBĐ 15); Đoạn từ anh Tuân (thửa 188, TBĐ 15) đến bà Sáu (200----Đất TM-DV nông thôn
1893Huyện Thọ XuânThôn 5 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ngã tư UB xã (thửa 245, TBĐ 15) - đến ông Nhuần (thửa 183, TBĐ 16); Đoạn từ ông Thao (thửa 193, TBĐ 15) đến ông Vân (thửa 315, TBĐ 15); Đoạn từ anh Tuân (thửa 188, TBĐ 15) đến bà Sáu (400----Đất ở nông thôn
1894Huyện Thọ XuânThôn 4 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ông Khương (thửa 214, TBĐ 15) - đến chị Liên (thửa 82, TBĐ 15); Đoạn từ ông Khải (thửa 84, TBĐ 15) đến Anh Tuấn (thửa 45, TBĐ 15); Đoạn từ chị Thanh (thửa 34, TBĐ 15) đến dốc đê anh180----Đất SX-KD nông thôn
1895Huyện Thọ XuânThôn 4 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ông Khương (thửa 214, TBĐ 15) - đến chị Liên (thửa 82, TBĐ 15); Đoạn từ ông Khải (thửa 84, TBĐ 15) đến Anh Tuấn (thửa 45, TBĐ 15); Đoạn từ chị Thanh (thửa 34, TBĐ 15) đến dốc đê anh200----Đất TM-DV nông thôn
1896Huyện Thọ XuânThôn 4 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ông Khương (thửa 214, TBĐ 15) - đến chị Liên (thửa 82, TBĐ 15); Đoạn từ ông Khải (thửa 84, TBĐ 15) đến Anh Tuấn (thửa 45, TBĐ 15); Đoạn từ chị Thanh (thửa 34, TBĐ 15) đến dốc đê anh400----Đất ở nông thôn
1897Huyện Thọ XuânThôn 3 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ anh Đáng (thửa 254, TBĐ 12) - đến anh Ngọc (thửa 166.TBĐ 14); Đoạn từ anh Đáng (thửa 254, TBĐ 12) đến anh Ngọc (thửa 166.TBĐ 14); Đoạn từ anh Chung (thửa 130, TBĐ 14) đến dốc đê an180----Đất SX-KD nông thôn
1898Huyện Thọ XuânThôn 3 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ anh Đáng (thửa 254, TBĐ 12) - đến anh Ngọc (thửa 166.TBĐ 14); Đoạn từ anh Đáng (thửa 254, TBĐ 12) đến anh Ngọc (thửa 166.TBĐ 14); Đoạn từ anh Chung (thửa 130, TBĐ 14) đến dốc đê an200----Đất TM-DV nông thôn
1899Huyện Thọ XuânThôn 3 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ anh Đáng (thửa 254, TBĐ 12) - đến anh Ngọc (thửa 166.TBĐ 14); Đoạn từ anh Đáng (thửa 254, TBĐ 12) đến anh Ngọc (thửa 166.TBĐ 14); Đoạn từ anh Chung (thửa 130, TBĐ 14) đến dốc đê an400----Đất ở nông thôn
1900Huyện Thọ XuânThôn 2 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)đoạn từ anh Hơn (thửa 41, TBĐ 12) - đến dốc đê anh Kiến (thửa 39, TBĐ 14); Từ ông Được ( thửa 97, TBĐ 12) đến dốc đê ông Đức Nhân (thửa 125, TBĐ 12); Từ anh Lai (thửa 23, TBĐ 12) đến bà180----Đất SX-KD nông thôn
1901Huyện Thọ XuânThôn 2 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)đoạn từ anh Hơn (thửa 41, TBĐ 12) - đến dốc đê anh Kiến (thửa 39, TBĐ 14); Từ ông Được ( thửa 97, TBĐ 12) đến dốc đê ông Đức Nhân (thửa 125, TBĐ 12); Từ anh Lai (thửa 23, TBĐ 12) đến bà200----Đất TM-DV nông thôn
1902Huyện Thọ XuânThôn 2 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)đoạn từ anh Hơn (thửa 41, TBĐ 12) - đến dốc đê anh Kiến (thửa 39, TBĐ 14); Từ ông Được ( thửa 97, TBĐ 12) đến dốc đê ông Đức Nhân (thửa 125, TBĐ 12); Từ anh Lai (thửa 23, TBĐ 12) đến bà400----Đất ở nông thôn
1903Huyện Thọ XuânThôn 1 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)từ ông Sinh (thửa 7, TBĐ 12) - đến đốc đê anh Vinh (thửa 162, TBĐ 12);180----Đất SX-KD nông thôn
1904Huyện Thọ XuânThôn 1 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)từ ông Sinh (thửa 7, TBĐ 12) - đến đốc đê anh Vinh (thửa 162, TBĐ 12);200----Đất TM-DV nông thôn
1905Huyện Thọ XuânThôn 1 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)từ ông Sinh (thửa 7, TBĐ 12) - đến đốc đê anh Vinh (thửa 162, TBĐ 12);400----Đất ở nông thôn
1906Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ anh Lực thôn 8 (thửa 408, TBĐ 15) - đến ông Lý thôn 10 (thửa 142, TBĐ 17)270----Đất SX-KD nông thôn
1907Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ anh Lực thôn 8 (thửa 408, TBĐ 15) - đến ông Lý thôn 10 (thửa 142, TBĐ 17)300----Đất TM-DV nông thôn
1908Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ anh Lực thôn 8 (thửa 408, TBĐ 15) - đến ông Lý thôn 10 (thửa 142, TBĐ 17)600----Đất ở nông thôn
1909Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ngã ba NVH thôn 1 ( thửa 57, TBĐ 12) - đến dốc đê UB (thửa 245, TBĐ 15)450----Đất SX-KD nông thôn
1910Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ngã ba NVH thôn 1 ( thửa 57, TBĐ 12) - đến dốc đê UB (thửa 245, TBĐ 15)500----Đất TM-DV nông thôn
1911Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ ngã ba NVH thôn 1 ( thửa 57, TBĐ 12) - đến dốc đê UB (thửa 245, TBĐ 15)1.000.000----Đất ở nông thôn
1912Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ dốc đê chợ Láng T8, Ô Lai (thửa 354, TBĐ 15) - đến nhà anh Tiến T10 (thửa 91, TBĐ 17)450----Đất SX-KD nông thôn
1913Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ dốc đê chợ Láng T8, Ô Lai (thửa 354, TBĐ 15) - đến nhà anh Tiến T10 (thửa 91, TBĐ 17)500----Đất TM-DV nông thôn
1914Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ dốc đê chợ Láng T8, Ô Lai (thửa 354, TBĐ 15) - đến nhà anh Tiến T10 (thửa 91, TBĐ 17)1.000.000----Đất ở nông thôn
1915Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ Ngã tư đường Tỉnh lộ 506 B - đến hết Đồng trước thôn 6 (anh Bộ) (thửa 13, TBĐ 13)675----Đất SX-KD nông thôn
1916Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ Ngã tư đường Tỉnh lộ 506 B - đến hết Đồng trước thôn 6 (anh Bộ) (thửa 13, TBĐ 13)750----Đất TM-DV nông thôn
1917Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ Ngã tư đường Tỉnh lộ 506 B - đến hết Đồng trước thôn 6 (anh Bộ) (thửa 13, TBĐ 13)1.500.000----Đất ở nông thôn
1918Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ đốc đê thôn 5 (anh Công) (thửa 300, TBĐ 15) - đến ngã tư đường Tỉnh lộ 506 B450----Đất SX-KD nông thôn
1919Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ đốc đê thôn 5 (anh Công) (thửa 300, TBĐ 15) - đến ngã tư đường Tỉnh lộ 506 B500----Đất TM-DV nông thôn
1920Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ đốc đê thôn 5 (anh Công) (thửa 300, TBĐ 15) - đến ngã tư đường Tỉnh lộ 506 B1.000.000----Đất ở nông thôn
1921Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ K8 (A.Linh Thôn 1) thửa 161, TBĐ 12 - đến K10 anh Vinh T5 (thửa 142, TBĐ 12)225----Đất SX-KD nông thôn
1922Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ K8 (A.Linh Thôn 1) thửa 161, TBĐ 12 - đến K10 anh Vinh T5 (thửa 142, TBĐ 12)250----Đất TM-DV nông thôn
1923Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng)Đoạn từ K8 (A.Linh Thôn 1) thửa 161, TBĐ 12 - đến K10 anh Vinh T5 (thửa 142, TBĐ 12)500----Đất ở nông thôn
1924Huyện Thọ XuânĐường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên -63----Đất SX-KD nông thôn
1925Huyện Thọ XuânĐường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên -70----Đất TM-DV nông thôn
1926Huyện Thọ XuânĐường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên -140----Đất ở nông thôn
1927Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đoạn từ A Hậu Thủy (thửa tờ ) - đến Ô Cường ( thửa tờ ), từ A Yên ( thửa tờ ) đến A Sáng ( thửa tờ ), từ ô Duẫn ( thửa tờ ) đến Chị Huệ ( thửa tờ ), từ A Thành L ( thửa tờ ) đến A Ch90----Đất SX-KD nông thôn
1928Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đoạn từ A Hậu Thủy (thửa tờ ) - đến Ô Cường ( thửa tờ ), từ A Yên ( thửa tờ ) đến A Sáng ( thửa tờ ), từ ô Duẫn ( thửa tờ ) đến Chị Huệ ( thửa tờ ), từ A Thành L ( thửa tờ ) đến A Ch100----Đất TM-DV nông thôn
1929Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đoạn từ A Hậu Thủy (thửa tờ ) - đến Ô Cường ( thửa tờ ), từ A Yên ( thửa tờ ) đến A Sáng ( thửa tờ ), từ ô Duẫn ( thửa tờ ) đến Chị Huệ ( thửa tờ ), từ A Thành L ( thửa tờ ) đến A Ch200----Đất ở nông thôn
1930Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Lực ( thửa 164, tờ 3) - đến Ô Minh Ngọc (thửa 86, tờ 13 ), từ Ô Kích (thửa 226, tờ 13) đến Vườn A Nhất ( thửa 548, tờ 13), từ Ô Cần (thửa 396, tờ 13) đến Ô Thanh Thục ( thửa90----Đất SX-KD nông thôn
1931Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Lực ( thửa 164, tờ 3) - đến Ô Minh Ngọc (thửa 86, tờ 13 ), từ Ô Kích (thửa 226, tờ 13) đến Vườn A Nhất ( thửa 548, tờ 13), từ Ô Cần (thửa 396, tờ 13) đến Ô Thanh Thục ( thửa100----Đất TM-DV nông thôn
1932Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Lực ( thửa 164, tờ 3) - đến Ô Minh Ngọc (thửa 86, tờ 13 ), từ Ô Kích (thửa 226, tờ 13) đến Vườn A Nhất ( thửa 548, tờ 13), từ Ô Cần (thửa 396, tờ 13) đến Ô Thanh Thục ( thửa200----Đất ở nông thôn
1933Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đoạn từ Cường ( thửa 1940, tờ 10) - đến Ô Tuy ( thửa 1722, tờ 10), từ A Hùng Điệp ( thửa 1859, tờ 10) đến Ô Liên ( thửa 1721, tờ 10), từ A Tuấn Thanh ( thửa 1861, tờ 10) đến A Thành Đào90----Đất SX-KD nông thôn
1934Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đoạn từ Cường ( thửa 1940, tờ 10) - đến Ô Tuy ( thửa 1722, tờ 10), từ A Hùng Điệp ( thửa 1859, tờ 10) đến Ô Liên ( thửa 1721, tờ 10), từ A Tuấn Thanh ( thửa 1861, tờ 10) đến A Thành Đào100----Đất TM-DV nông thôn
1935Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đoạn từ Cường ( thửa 1940, tờ 10) - đến Ô Tuy ( thửa 1722, tờ 10), từ A Hùng Điệp ( thửa 1859, tờ 10) đến Ô Liên ( thửa 1721, tờ 10), từ A Tuấn Thanh ( thửa 1861, tờ 10) đến A Thành Đào200----Đất ở nông thôn
1936Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Hùng Bình ( thửa 1860, tờ 13) - đến Ô Toàn ( thửa 558, tờ 10); Từ Bà Mau ( thửa 17, tờ 13) đến A Thái Lý (thửa 1723, tờ 10)90----Đất SX-KD nông thôn
1937Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Hùng Bình ( thửa 1860, tờ 13) - đến Ô Toàn ( thửa 558, tờ 10); Từ Bà Mau ( thửa 17, tờ 13) đến A Thái Lý (thửa 1723, tờ 10)100----Đất TM-DV nông thôn
1938Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Hùng Bình ( thửa 1860, tờ 13) - đến Ô Toàn ( thửa 558, tờ 10); Từ Bà Mau ( thửa 17, tờ 13) đến A Thái Lý (thửa 1723, tờ 10)200----Đất ở nông thôn
1939Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Thanh Hà ( thửa 1008, tờ 9) - đến A Nam ( thửa 957, tờ 9).90----Đất SX-KD nông thôn
1940Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Thanh Hà ( thửa 1008, tờ 9) - đến A Nam ( thửa 957, tờ 9).100----Đất TM-DV nông thôn
1941Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Thanh Hà ( thửa 1008, tờ 9) - đến A Nam ( thửa 957, tờ 9).200----Đất ở nông thôn
1942Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đến Ô Tuyên (thửa 953, tờ 9), Từ A Chất Hướng (thửa 982, tờ 9) - đến A Tịnh- A Cấp (thửa 1068, tờ 9), từ Bà Yến (thửa 849, tờ 9) đến A Bình (thửa 816, tờ 9)90----Đất SX-KD nông thôn
1943Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đến Ô Tuyên (thửa 953, tờ 9), Từ A Chất Hướng (thửa 982, tờ 9) - đến A Tịnh- A Cấp (thửa 1068, tờ 9), từ Bà Yến (thửa 849, tờ 9) đến A Bình (thửa 816, tờ 9)100----Đất TM-DV nông thôn
1944Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đến Ô Tuyên (thửa 953, tờ 9), Từ A Chất Hướng (thửa 982, tờ 9) - đến A Tịnh- A Cấp (thửa 1068, tờ 9), từ Bà Yến (thửa 849, tờ 9) đến A Bình (thửa 816, tờ 9)200----Đất ở nông thôn
1945Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ chị Liên (thửa 671, tờ 9) - đến ô Viết (thửa 842, tờ 9), Bà Tỵ (thửa 725, tờ ), A Thắng (thửa 1023, tờ 9), Bà Lý (thửa 1162, tờ 9), từ A Trình (thửa 744, tờ 9) đến A Tú (thửa 74390----Đất SX-KD nông thôn
1946Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ chị Liên (thửa 671, tờ 9) - đến ô Viết (thửa 842, tờ 9), Bà Tỵ (thửa 725, tờ ), A Thắng (thửa 1023, tờ 9), Bà Lý (thửa 1162, tờ 9), từ A Trình (thửa 744, tờ 9) đến A Tú (thửa 743100----Đất TM-DV nông thôn
1947Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ chị Liên (thửa 671, tờ 9) - đến ô Viết (thửa 842, tờ 9), Bà Tỵ (thửa 725, tờ ), A Thắng (thửa 1023, tờ 9), Bà Lý (thửa 1162, tờ 9), từ A Trình (thửa 744, tờ 9) đến A Tú (thửa 743200----Đất ở nông thôn
1948Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ Bà Xuyến (thửa 741, tờ 9) - Đến A Thắng Hà (thửa 815, tờ 9), từ A Chung (thửa 1163, tờ 9) đến A Vững ( thửa 814, tờ 9).90----Đất SX-KD nông thôn
1949Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ Bà Xuyến (thửa 741, tờ 9) - Đến A Thắng Hà (thửa 815, tờ 9), từ A Chung (thửa 1163, tờ 9) đến A Vững ( thửa 814, tờ 9).100----Đất TM-DV nông thôn
1950Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ Bà Xuyến (thửa 741, tờ 9) - Đến A Thắng Hà (thửa 815, tờ 9), từ A Chung (thửa 1163, tờ 9) đến A Vững ( thửa 814, tờ 9).200----Đất ở nông thôn
1951Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ Nhà VH (thửa 628, tờ 9) - đến bà Đức ( thửa 549, tờ 9 ), từ nhà VH (thửa 62,8 tờ 9) đến Ô Phẩm ( thửa 551, tờ 9)- A Thành Bình (thửa 539, tờ 9), từ Ô Đường (thửa 672, tờ 9) đến90----Đất SX-KD nông thôn
1952Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ Nhà VH (thửa 628, tờ 9) - đến bà Đức ( thửa 549, tờ 9 ), từ nhà VH (thửa 62,8 tờ 9) đến Ô Phẩm ( thửa 551, tờ 9)- A Thành Bình (thửa 539, tờ 9), từ Ô Đường (thửa 672, tờ 9) đến100----Đất TM-DV nông thôn
1953Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ Nhà VH (thửa 628, tờ 9) - đến bà Đức ( thửa 549, tờ 9 ), từ nhà VH (thửa 62,8 tờ 9) đến Ô Phẩm ( thửa 551, tờ 9)- A Thành Bình (thửa 539, tờ 9), từ Ô Đường (thửa 672, tờ 9) đến200----Đất ở nông thôn
1954Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đoạn từ Ô Tư ( thửa 589, tờ 10) - đến Bà Thuận ( thửa 587, tờ 9), từ A Ba (thửa 987, tờ 10 ) đến Bà Trà ( thửa 930, tờ 10), từ A Tưởng (thửa 986, tờ 10 ) đến A Lâu ( thửa 927, tờ 9).90----Đất SX-KD nông thôn
1955Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đoạn từ Ô Tư ( thửa 589, tờ 10) - đến Bà Thuận ( thửa 587, tờ 9), từ A Ba (thửa 987, tờ 10 ) đến Bà Trà ( thửa 930, tờ 10), từ A Tưởng (thửa 986, tờ 10 ) đến A Lâu ( thửa 927, tờ 9).100----Đất TM-DV nông thôn
1956Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đoạn từ Ô Tư ( thửa 589, tờ 10) - đến Bà Thuận ( thửa 587, tờ 9), từ A Ba (thửa 987, tờ 10 ) đến Bà Trà ( thửa 930, tờ 10), từ A Tưởng (thửa 986, tờ 10 ) đến A Lâu ( thửa 927, tờ 9).200----Đất ở nông thôn
1957Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)A Huyên ( thửa 84, tờ 10), từ A Bảng Sánh ( thửa 337, tờ 10) - đến A Hoàng S ( thửa 156, tờ 10) từ Bà Bánh ( thửa 919, tờ 10) đến A Trải (thửa 722, tờ 10 ), từ A Thái Tất (thửa 1508, tờ 10) đến A Tính Chuông (thửa90----Đất SX-KD nông thôn
1958Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)A Huyên ( thửa 84, tờ 10), từ A Bảng Sánh ( thửa 337, tờ 10) - đến A Hoàng S ( thửa 156, tờ 10) từ Bà Bánh ( thửa 919, tờ 10) đến A Trải (thửa 722, tờ 10 ), từ A Thái Tất (thửa 1508, tờ 10) đến A Tính Chuông (thửa100----Đất TM-DV nông thôn
1959Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)A Huyên ( thửa 84, tờ 10), từ A Bảng Sánh ( thửa 337, tờ 10) - đến A Hoàng S ( thửa 156, tờ 10) từ Bà Bánh ( thửa 919, tờ 10) đến A Trải (thửa 722, tờ 10 ), từ A Thái Tất (thửa 1508, tờ 10) đến A Tính Chuông (thửa200----Đất ở nông thôn
1960Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Đảm (thửa 1262, tờ 6) - đến A Lộc Hoản (thửa 188, tờ 10), từ A Phiếu (thửa 119, tờ 10) đến A Thưởng (thửa 21, tờ 10), từ Bà Vinh (thửa 339, tờ 10)90----Đất SX-KD nông thôn
1961Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Đảm (thửa 1262, tờ 6) - đến A Lộc Hoản (thửa 188, tờ 10), từ A Phiếu (thửa 119, tờ 10) đến A Thưởng (thửa 21, tờ 10), từ Bà Vinh (thửa 339, tờ 10)100----Đất TM-DV nông thôn
1962Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Đảm (thửa 1262, tờ 6) - đến A Lộc Hoản (thửa 188, tờ 10), từ A Phiếu (thửa 119, tờ 10) đến A Thưởng (thửa 21, tờ 10), từ Bà Vinh (thửa 339, tờ 10)200----Đất ở nông thôn
1963Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)đến A Công (thửa 916, tờ 10),từ A Thiện (thửa 795, tờ 10) - đến A Khiếu (thửa 917, tờ 10)90----Đất SX-KD nông thôn
1964Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)đến A Công (thửa 916, tờ 10),từ A Thiện (thửa 795, tờ 10) - đến A Khiếu (thửa 917, tờ 10)100----Đất TM-DV nông thôn
1965Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)đến A Công (thửa 916, tờ 10),từ A Thiện (thửa 795, tờ 10) - đến A Khiếu (thửa 917, tờ 10)200----Đất ở nông thôn
1966Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ Ô Đoá ( thửa 768, tờ 10) - đến Ô Nga (thửa 982, tờ 10 ), Từ Ô Ưng (thửa 794, tờ 10 )90----Đất SX-KD nông thôn
1967Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ Ô Đoá ( thửa 768, tờ 10) - đến Ô Nga (thửa 982, tờ 10 ), Từ Ô Ưng (thửa 794, tờ 10 )100----Đất TM-DV nông thôn
1968Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ Ô Đoá ( thửa 768, tờ 10) - đến Ô Nga (thửa 982, tờ 10 ), Từ Ô Ưng (thửa 794, tờ 10 )200----Đất ở nông thôn
1969Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Phiếu (thửa 119, tờ 10) - đến A Mùi ( thửa 1226, tờ 6); Từ A Hải Phượng (thửa 1361, tờ 10) đến A Lộc Hà ( thửa 565, tờ 10)90----Đất SX-KD nông thôn
1970Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Phiếu (thửa 119, tờ 10) - đến A Mùi ( thửa 1226, tờ 6); Từ A Hải Phượng (thửa 1361, tờ 10) đến A Lộc Hà ( thửa 565, tờ 10)100----Đất TM-DV nông thôn
1971Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Phiếu (thửa 119, tờ 10) - đến A Mùi ( thửa 1226, tờ 6); Từ A Hải Phượng (thửa 1361, tờ 10) đến A Lộc Hà ( thửa 565, tờ 10)200----Đất ở nông thôn
1972Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)A Ngẫu (thửa 673, tờ 6) - đến Ô Mạo (thửa 717, tờ 6), từ Ô Huyên (thửa 473, tờ 6) đến A Tư 6 ( thửa 508, tờ 6), từ Ô Đính ( thửa 569, tờ 6) đến A Tôn (thửa 439, tờ 6) đến Bà Ch90----Đất SX-KD nông thôn
1973Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)A Ngẫu (thửa 673, tờ 6) - đến Ô Mạo (thửa 717, tờ 6), từ Ô Huyên (thửa 473, tờ 6) đến A Tư 6 ( thửa 508, tờ 6), từ Ô Đính ( thửa 569, tờ 6) đến A Tôn (thửa 439, tờ 6) đến Bà Ch100----Đất TM-DV nông thôn
1974Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)A Ngẫu (thửa 673, tờ 6) - đến Ô Mạo (thửa 717, tờ 6), từ Ô Huyên (thửa 473, tờ 6) đến A Tư 6 ( thửa 508, tờ 6), từ Ô Đính ( thửa 569, tờ 6) đến A Tôn (thửa 439, tờ 6) đến Bà Ch200----Đất ở nông thôn
1975Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Thưởng L (thửa 759, tờ 6) - đến A Bảy Chính ( thửa 660, tờ 6), từ A Thưởng 7 ( thửa 703, tờ 6) đến Ô Chương ( thửa 388, tờ 6)( Đ càn ),90----Đất SX-KD nông thôn
1976Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Thưởng L (thửa 759, tờ 6) - đến A Bảy Chính ( thửa 660, tờ 6), từ A Thưởng 7 ( thửa 703, tờ 6) đến Ô Chương ( thửa 388, tờ 6)( Đ càn ),100----Đất TM-DV nông thôn
1977Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Thưởng L (thửa 759, tờ 6) - đến A Bảy Chính ( thửa 660, tờ 6), từ A Thưởng 7 ( thửa 703, tờ 6) đến Ô Chương ( thửa 388, tờ 6)( Đ càn ),200----Đất ở nông thôn
1978Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)A Chiến ( thửa 672 tờ 6) - đến A vũ Chiến ( thửa 668 tờ 6), từ A Dô ( thửa 619 tờ 6) đến A Thoại ( thửa 486 tờ 6), từ Ô Xứng ( thửa 613 tờ 6) đến A Sáu Tình ( thửa 397 tờ ),90----Đất SX-KD nông thôn
1979Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)A Chiến ( thửa 672 tờ 6) - đến A vũ Chiến ( thửa 668 tờ 6), từ A Dô ( thửa 619 tờ 6) đến A Thoại ( thửa 486 tờ 6), từ Ô Xứng ( thửa 613 tờ 6) đến A Sáu Tình ( thửa 397 tờ ),100----Đất TM-DV nông thôn
1980Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)A Chiến ( thửa 672 tờ 6) - đến A vũ Chiến ( thửa 668 tờ 6), từ A Dô ( thửa 619 tờ 6) đến A Thoại ( thửa 486 tờ 6), từ Ô Xứng ( thửa 613 tờ 6) đến A Sáu Tình ( thửa 397 tờ ),200----Đất ở nông thôn
1981Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ Ô Lưu ( thửa 1000, tờ 6) - đến A Huân ( thửa 1035, tờ 6), từ Ô Hiều (thửa 430, tờ 6) đến Ô Thoan ( thửa 806, tờ 6), từ A Chiến Dân ( thửa 672, tờ 6) đến A Hoan ( thửa 809, tờ 6)90----Đất SX-KD nông thôn
1982Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ Ô Lưu ( thửa 1000, tờ 6) - đến A Huân ( thửa 1035, tờ 6), từ Ô Hiều (thửa 430, tờ 6) đến Ô Thoan ( thửa 806, tờ 6), từ A Chiến Dân ( thửa 672, tờ 6) đến A Hoan ( thửa 809, tờ 6)100----Đất TM-DV nông thôn
1983Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ Ô Lưu ( thửa 1000, tờ 6) - đến A Huân ( thửa 1035, tờ 6), từ Ô Hiều (thửa 430, tờ 6) đến Ô Thoan ( thửa 806, tờ 6), từ A Chiến Dân ( thửa 672, tờ 6) đến A Hoan ( thửa 809, tờ 6)200----Đất ở nông thôn
1984Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)A Lọc (thửa 106, tờ 5) - đến Ô Lợi ( thửa 172, tờ 5 ), A Mùi ( thửa 288, tờ 5 ), từ Bà Canh ( thửa 905, tờ 6 ) đến Ô Hoá ( thửa 992, tờ 6 ), từ A Oanh (thửa 707, tờ 6) đến A T90----Đất SX-KD nông thôn
1985Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)A Lọc (thửa 106, tờ 5) - đến Ô Lợi ( thửa 172, tờ 5 ), A Mùi ( thửa 288, tờ 5 ), từ Bà Canh ( thửa 905, tờ 6 ) đến Ô Hoá ( thửa 992, tờ 6 ), từ A Oanh (thửa 707, tờ 6) đến A T100----Đất TM-DV nông thôn
1986Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)A Lọc (thửa 106, tờ 5) - đến Ô Lợi ( thửa 172, tờ 5 ), A Mùi ( thửa 288, tờ 5 ), từ Bà Canh ( thửa 905, tờ 6 ) đến Ô Hoá ( thửa 992, tờ 6 ), từ A Oanh (thửa 707, tờ 6) đến A T200----Đất ở nông thôn
1987Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ Chị Bừng (thửa 1047, tờ 5 ), - đến A Huynh (thửa 752, tờ 6), từ A Đoan (thửa 562, tờ 5 ) đến A Hanh ( thửa 417, tờ 5), từ A Thìn ( thửa 231, tờ 5) đến chị Lợi ( thửa 233, tờ 5)90----Đất SX-KD nông thôn
1988Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ Chị Bừng (thửa 1047, tờ 5 ), - đến A Huynh (thửa 752, tờ 6), từ A Đoan (thửa 562, tờ 5 ) đến A Hanh ( thửa 417, tờ 5), từ A Thìn ( thửa 231, tờ 5) đến chị Lợi ( thửa 233, tờ 5)100----Đất TM-DV nông thôn
1989Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ Chị Bừng (thửa 1047, tờ 5 ), - đến A Huynh (thửa 752, tờ 6), từ A Đoan (thửa 562, tờ 5 ) đến A Hanh ( thửa 417, tờ 5), từ A Thìn ( thửa 231, tờ 5) đến chị Lợi ( thửa 233, tờ 5)200----Đất ở nông thôn
1990Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đoạn từ A Đạo (thửa 1096, tờ 6) - đến Chị Bừng ( thửa 1047, tờ 5 ), từ A Tuấn Đạo ( thửa 948, tờ 6 ) đến A Phương Nhuần ( thửa 906, tờ 9), từ A Vũ ( thửa 679, tờ 5 ) đến A Tiệp ( thửa90----Đất SX-KD nông thôn
1991Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đoạn từ A Đạo (thửa 1096, tờ 6) - đến Chị Bừng ( thửa 1047, tờ 5 ), từ A Tuấn Đạo ( thửa 948, tờ 6 ) đến A Phương Nhuần ( thửa 906, tờ 9), từ A Vũ ( thửa 679, tờ 5 ) đến A Tiệp ( thửa100----Đất TM-DV nông thôn
1992Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đoạn từ A Đạo (thửa 1096, tờ 6) - đến Chị Bừng ( thửa 1047, tờ 5 ), từ A Tuấn Đạo ( thửa 948, tờ 6 ) đến A Phương Nhuần ( thửa 906, tờ 9), từ A Vũ ( thửa 679, tờ 5 ) đến A Tiệp ( thửa200----Đất ở nông thôn
1993Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đoạn từ Ô Thắng - đến cầu Hon ( thửa 506, tờ 5 A Thực), từ Ô Chỉnh (thửa 669, tờ 9 ) đến Ô Ất ( thửa 425, tờ 9), từ Bà Xen ( thửa 903, tờ 5) đến Ô chúc ( thửa 782, tờ 990----Đất SX-KD nông thôn
1994Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đoạn từ Ô Thắng - đến cầu Hon ( thửa 506, tờ 5 A Thực), từ Ô Chỉnh (thửa 669, tờ 9 ) đến Ô Ất ( thửa 425, tờ 9), từ Bà Xen ( thửa 903, tờ 5) đến Ô chúc ( thửa 782, tờ 9100----Đất TM-DV nông thôn
1995Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đoạn từ Ô Thắng - đến cầu Hon ( thửa 506, tờ 5 A Thực), từ Ô Chỉnh (thửa 669, tờ 9 ) đến Ô Ất ( thửa 425, tờ 9), từ Bà Xen ( thửa 903, tờ 5) đến Ô chúc ( thửa 782, tờ 9200----Đất ở nông thôn
1996Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Dân ( thửa 210, tờ 8 ) - đến Ô Liên ( thửa 322, tờ 9 ), từ A Chung (thửa 139, tờ 9) đến Ô Chuyên ( thửa 1323, tờ 9), từ nhà VH ( thửa 229, tờ 9) đến A Dục ( thửa 465, tờ 9 ),90----Đất SX-KD nông thôn
1997Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Dân ( thửa 210, tờ 8 ) - đến Ô Liên ( thửa 322, tờ 9 ), từ A Chung (thửa 139, tờ 9) đến Ô Chuyên ( thửa 1323, tờ 9), từ nhà VH ( thửa 229, tờ 9) đến A Dục ( thửa 465, tờ 9 ),100----Đất TM-DV nông thôn
1998Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Dân ( thửa 210, tờ 8 ) - đến Ô Liên ( thửa 322, tờ 9 ), từ A Chung (thửa 139, tờ 9) đến Ô Chuyên ( thửa 1323, tờ 9), từ nhà VH ( thửa 229, tờ 9) đến A Dục ( thửa 465, tờ 9 ),200----Đất ở nông thôn
1999Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ Ô Lý Ý (thửa 207, tờ 8 ) - đến Ô Vượng ( thửa 332, tờ 8 ) từ A Thao (thửa 26, tờ 9 ) đến Ô Hải ( thửa 34, tờ 9 ), từ A Phú ( thửa 284, tờ 8 ) đến A Vượng ( thửa 332, tờ 8 ) ,90----Đất SX-KD nông thôn
2000Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ Ô Lý Ý (thửa 207, tờ 8 ) - đến Ô Vượng ( thửa 332, tờ 8 ) từ A Thao (thửa 26, tờ 9 ) đến Ô Hải ( thửa 34, tờ 9 ), từ A Phú ( thửa 284, tờ 8 ) đến A Vượng ( thửa 332, tờ 8 ) ,100----Đất TM-DV nông thôn
2001Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ Ô Lý Ý (thửa 207, tờ 8 ) - đến Ô Vượng ( thửa 332, tờ 8 ) từ A Thao (thửa 26, tờ 9 ) đến Ô Hải ( thửa 34, tờ 9 ), từ A Phú ( thửa 284, tờ 8 ) đến A Vượng ( thửa 332, tờ 8 ) ,200----Đất ở nông thôn
2002Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Hùng Lệ ( thửa 534b, tờ 4) - đến Ô Chấn- Ô Nhung B ( thửa 754, tờ 4), từ Ô Tâm ( thửa 593, tờ ) đến Ô Yên ( thửa 767, tờ 4 ), từ A Trường ( thửa 595, tờ 4 ) đến A Tứ (thửa 801, tờ90----Đất SX-KD nông thôn
2003Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Hùng Lệ ( thửa 534b, tờ 4) - đến Ô Chấn- Ô Nhung B ( thửa 754, tờ 4), từ Ô Tâm ( thửa 593, tờ ) đến Ô Yên ( thửa 767, tờ 4 ), từ A Trường ( thửa 595, tờ 4 ) đến A Tứ (thửa 801, tờ100----Đất TM-DV nông thôn
2004Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Hùng Lệ ( thửa 534b, tờ 4) - đến Ô Chấn- Ô Nhung B ( thửa 754, tờ 4), từ Ô Tâm ( thửa 593, tờ ) đến Ô Yên ( thửa 767, tờ 4 ), từ A Trường ( thửa 595, tờ 4 ) đến A Tứ (thửa 801, tờ200----Đất ở nông thôn
2005Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Tuấn Khuyến (thửa 533, tờ 4) - đến Ô Hợi (thửa 356, tờ 4 ), Từ A Dân (thửa 482, tờ 4 ) đến Ô Lợi (thửa 299, tờ 4 ), từ Ô Thực (thửa 439, tờ 4 ) đến bà Quế (thửa 359, tờ 4 )90----Đất SX-KD nông thôn
2006Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Tuấn Khuyến (thửa 533, tờ 4) - đến Ô Hợi (thửa 356, tờ 4 ), Từ A Dân (thửa 482, tờ 4 ) đến Ô Lợi (thửa 299, tờ 4 ), từ Ô Thực (thửa 439, tờ 4 ) đến bà Quế (thửa 359, tờ 4 )100----Đất TM-DV nông thôn
2007Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Tuấn Khuyến (thửa 533, tờ 4) - đến Ô Hợi (thửa 356, tờ 4 ), Từ A Dân (thửa 482, tờ 4 ) đến Ô Lợi (thửa 299, tờ 4 ), từ Ô Thực (thửa 439, tờ 4 ) đến bà Quế (thửa 359, tờ 4 )200----Đất ở nông thôn
2008Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)A Hải (thửa 45, tờ 3), từ Ô Nhiên (thửa 288, tờ 4) - đến A Nhã (thửa 293, tờ 4 ), từ Ô Đoan (thửa 477, tờ 4 ) đến Ô Thành Thanh (thửa 422, tờ 4 ), từ A Tuấn Khuyến (thửa 533, tờ 4 ) đến Ô Hợi (thửa 356,90----Đất SX-KD nông thôn
2009Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)A Hải (thửa 45, tờ 3), từ Ô Nhiên (thửa 288, tờ 4) - đến A Nhã (thửa 293, tờ 4 ), từ Ô Đoan (thửa 477, tờ 4 ) đến Ô Thành Thanh (thửa 422, tờ 4 ), từ A Tuấn Khuyến (thửa 533, tờ 4 ) đến Ô Hợi (thửa 356,100----Đất TM-DV nông thôn
2010Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)A Hải (thửa 45, tờ 3), từ Ô Nhiên (thửa 288, tờ 4) - đến A Nhã (thửa 293, tờ 4 ), từ Ô Đoan (thửa 477, tờ 4 ) đến Ô Thành Thanh (thửa 422, tờ 4 ), từ A Tuấn Khuyến (thửa 533, tờ 4 ) đến Ô Hợi (thửa 356,200----Đất ở nông thôn
2011Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đoạn từ A Quang Thu (thửa 54, tờ 3 ) - đến A Dân (thửa 31, tờ 3 ), từ Ô Nông (thửa 50, tờ 3 ) đến A Ất P (thửa 30, tờ 3 ), từ Ô Giáp (thửa 56, tờ 3)90----Đất SX-KD nông thôn
2012Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đoạn từ A Quang Thu (thửa 54, tờ 3 ) - đến A Dân (thửa 31, tờ 3 ), từ Ô Nông (thửa 50, tờ 3 ) đến A Ất P (thửa 30, tờ 3 ), từ Ô Giáp (thửa 56, tờ 3)100----Đất TM-DV nông thôn
2013Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đoạn từ A Quang Thu (thửa 54, tờ 3 ) - đến A Dân (thửa 31, tờ 3 ), từ Ô Nông (thửa 50, tờ 3 ) đến A Ất P (thửa 30, tờ 3 ), từ Ô Giáp (thửa 56, tờ 3)200----Đất ở nông thôn
2014Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Long (thửa 559, tờ 9) - đến A Thọ (thửa 924, tờ 9); Từ Ô Mậu (thửa 202, tờ 8) đến Ô Sơn (thửa 203, tờ 8 ); Từ A Bút (thửa 1165, tờ 5 ) đến A Tăng Chúc (thửa 1248 tờ 5 ) Xuân112.5----Đất SX-KD nông thôn
2015Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Long (thửa 559, tờ 9) - đến A Thọ (thửa 924, tờ 9); Từ Ô Mậu (thửa 202, tờ 8) đến Ô Sơn (thửa 203, tờ 8 ); Từ A Bút (thửa 1165, tờ 5 ) đến A Tăng Chúc (thửa 1248 tờ 5 ) Xuân125----Đất TM-DV nông thôn
2016Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Long (thửa 559, tờ 9) - đến A Thọ (thửa 924, tờ 9); Từ Ô Mậu (thửa 202, tờ 8) đến Ô Sơn (thửa 203, tờ 8 ); Từ A Bút (thửa 1165, tờ 5 ) đến A Tăng Chúc (thửa 1248 tờ 5 ) Xuân250----Đất ở nông thôn
2017Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ Ô Bình Sang (Th 506, T 4) - đến Bà Chè (Th 426, T 4); từ A Dũng Bình (Th 507 tờ 4 ) đến A Tảo (thửa 27 tờ 4 ).112.5----Đất SX-KD nông thôn
2018Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ Ô Bình Sang (Th 506, T 4) - đến Bà Chè (Th 426, T 4); từ A Dũng Bình (Th 507 tờ 4 ) đến A Tảo (thửa 27 tờ 4 ).125----Đất TM-DV nông thôn
2019Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ Ô Bình Sang (Th 506, T 4) - đến Bà Chè (Th 426, T 4); từ A Dũng Bình (Th 507 tờ 4 ) đến A Tảo (thửa 27 tờ 4 ).250----Đất ở nông thôn
2020Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Kỳ (thửa 229 tờ 9) - đến Ô Nụ (thửa 517, tờ 9 ); Từ Ô Ý (thửa 278, tờ 9) đến Ô Hưng (thửa 225, tờ 9); Từ Bà Túc (thửa 859, tờ 5) đến Cầu Hon (thửa 506, tờ 5 A Thực); Từ Bư135----Đất SX-KD nông thôn
2021Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Kỳ (thửa 229 tờ 9) - đến Ô Nụ (thửa 517, tờ 9 ); Từ Ô Ý (thửa 278, tờ 9) đến Ô Hưng (thửa 225, tờ 9); Từ Bà Túc (thửa 859, tờ 5) đến Cầu Hon (thửa 506, tờ 5 A Thực); Từ Bư150----Đất TM-DV nông thôn
2022Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Kỳ (thửa 229 tờ 9) - đến Ô Nụ (thửa 517, tờ 9 ); Từ Ô Ý (thửa 278, tờ 9) đến Ô Hưng (thửa 225, tờ 9); Từ Bà Túc (thửa 859, tờ 5) đến Cầu Hon (thửa 506, tờ 5 A Thực); Từ Bư300----Đất ở nông thôn
2023Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ ngã 4 cống lũ Xuân Thanh - đến giáp Ngọc Lạp (Th1033,T13)450----Đất SX-KD nông thôn
2024Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ ngã 4 cống lũ Xuân Thanh - đến giáp Ngọc Lạp (Th1033,T13)500----Đất TM-DV nông thôn
2025Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ ngã 4 cống lũ Xuân Thanh - đến giáp Ngọc Lạp (Th1033,T13)1.000.000----Đất ở nông thôn
2026Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ Ô Nghệ (Th 1036, T 6) - đến Cầu Hon (Th 275, T 6)360----Đất SX-KD nông thôn
2027Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ Ô Nghệ (Th 1036, T 6) - đến Cầu Hon (Th 275, T 6)400----Đất TM-DV nông thôn
2028Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ Ô Nghệ (Th 1036, T 6) - đến Cầu Hon (Th 275, T 6)800----Đất ở nông thôn
2029Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đoạn tiếp theo từ A Dong (thửa 641 tờ 4) - đến A Quang Thu- Ô Luý (thửa 12 tờ 3)450----Đất SX-KD nông thôn
2030Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đoạn tiếp theo từ A Dong (thửa 641 tờ 4) - đến A Quang Thu- Ô Luý (thửa 12 tờ 3)500----Đất TM-DV nông thôn
2031Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đoạn tiếp theo từ A Dong (thửa 641 tờ 4) - đến A Quang Thu- Ô Luý (thửa 12 tờ 3)1.000.000----Đất ở nông thôn
2032Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đoạn còn lại từ thửa 920 - đến cống lủ Xuân Thanh540----Đất SX-KD nông thôn
2033Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đoạn còn lại từ thửa 920 - đến cống lủ Xuân Thanh600----Đất TM-DV nông thôn
2034Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đoạn còn lại từ thửa 920 - đến cống lủ Xuân Thanh1.200.000----Đất ở nông thôn
2035Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đoạn từ ngã 4 chợ cầu C2 - đến thửa 843 tờ 10675----Đất SX-KD nông thôn
2036Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đoạn từ ngã 4 chợ cầu C2 - đến thửa 843 tờ 10750----Đất TM-DV nông thôn
2037Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đoạn từ ngã 4 chợ cầu C2 - đến thửa 843 tờ 101.500.000----Đất ở nông thôn
2038Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ ngã 4 chợ (cầu C2 ) - đến Ô Nghệ (thửa 1036 tờ 6 ) ;450----Đất SX-KD nông thôn
2039Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ ngã 4 chợ (cầu C2 ) - đến Ô Nghệ (thửa 1036 tờ 6 ) ;500----Đất TM-DV nông thôn
2040Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ ngã 4 chợ (cầu C2 ) - đến Ô Nghệ (thửa 1036 tờ 6 ) ;1.000.000----Đất ở nông thôn
2041Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Bào (thửa 983, tờ 10) - đến sông Nông Giang; Từ Ô Hội (thửa 1104, tờ 5) đến A Phương Nhuần (thửa 906, tờ 9) Xuân Hội; Từ Ngã 3 Ô Lâm (thửa 23, tờ 9 ) đến A Tuấn (thửa 130, tờ225----Đất SX-KD nông thôn
2042Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Bào (thửa 983, tờ 10) - đến sông Nông Giang; Từ Ô Hội (thửa 1104, tờ 5) đến A Phương Nhuần (thửa 906, tờ 9) Xuân Hội; Từ Ngã 3 Ô Lâm (thửa 23, tờ 9 ) đến A Tuấn (thửa 130, tờ250----Đất TM-DV nông thôn
2043Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ A Bào (thửa 983, tờ 10) - đến sông Nông Giang; Từ Ô Hội (thửa 1104, tờ 5) đến A Phương Nhuần (thửa 906, tờ 9) Xuân Hội; Từ Ngã 3 Ô Lâm (thửa 23, tờ 9 ) đến A Tuấn (thửa 130, tờ500----Đất ở nông thôn
2044Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đoạn tiếp theo từ thửa 1173 tờ BĐ số 5 - đến Ô Cường Thục thửa 1119 tờ 4540----Đất SX-KD nông thôn
2045Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đoạn tiếp theo từ thửa 1173 tờ BĐ số 5 - đến Ô Cường Thục thửa 1119 tờ 4600----Đất TM-DV nông thôn
2046Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Đoạn tiếp theo từ thửa 1173 tờ BĐ số 5 - đến Ô Cường Thục thửa 1119 tờ 41.200.000----Đất ở nông thôn
2047Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ ngã 4 chợ (cầu C2 ) - đến thửa 1105 tờ 5675----Đất SX-KD nông thôn
2048Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ ngã 4 chợ (cầu C2 ) - đến thửa 1105 tờ 5750----Đất TM-DV nông thôn
2049Huyện Thọ XuânTrục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng)Từ ngã 4 chợ (cầu C2 ) - đến thửa 1105 tờ 51.500.000----Đất ở nông thôn
2050Huyện Thọ XuânĐường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Lập (đồng bằng)Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên -90----Đất SX-KD nông thôn
2051Huyện Thọ XuânĐường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Lập (đồng bằng)Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên -100----Đất TM-DV nông thôn
2052Huyện Thọ XuânĐường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Lập (đồng bằng)Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên -200----Đất ở nông thôn
2053Huyện Thọ XuânĐường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng)Từ ông Thức (thửa 837, tờ 32) Phú Xá 2 - Đến bà Tịch (thửa 989, tờ 32) Phú Xá 2.202.5----Đất SX-KD nông thôn
2054Huyện Thọ XuânĐường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng)Từ ông Thức (thửa 837, tờ 32) Phú Xá 2 - Đến bà Tịch (thửa 989, tờ 32) Phú Xá 2.225----Đất TM-DV nông thôn
2055Huyện Thọ XuânĐường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng)Từ ông Thức (thửa 837, tờ 32) Phú Xá 2 - Đến bà Tịch (thửa 989, tờ 32) Phú Xá 2.450----Đất ở nông thôn
2056Huyện Thọ XuânĐường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng)Từ ông Vinh (thửa 885, tờ 32) Phú Xá - Đến ông Công (thửa 1060, tờ 32) Phú Xá202.5----Đất SX-KD nông thôn
2057Huyện Thọ XuânĐường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng)Từ ông Vinh (thửa 885, tờ 32) Phú Xá - Đến ông Công (thửa 1060, tờ 32) Phú Xá225----Đất TM-DV nông thôn
2058Huyện Thọ XuânĐường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng)Từ ông Vinh (thửa 885, tờ 32) Phú Xá - Đến ông Công (thửa 1060, tờ 32) Phú Xá450----Đất ở nông thôn
2059Huyện Thọ XuânĐường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng)Từ ông Tăng (thửa 1012, tờ 32) thôn Phú Xá 2 - Đến ông Sơn (thửa 663, tờ 32) Phú Xá 2;202.5----Đất SX-KD nông thôn
2060Huyện Thọ XuânĐường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng)Từ ông Tăng (thửa 1012, tờ 32) thôn Phú Xá 2 - Đến ông Sơn (thửa 663, tờ 32) Phú Xá 2;225----Đất TM-DV nông thôn
2061Huyện Thọ XuânĐường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng)Từ ông Tăng (thửa 1012, tờ 32) thôn Phú Xá 2 - Đến ông Sơn (thửa 663, tờ 32) Phú Xá 2;450----Đất ở nông thôn
2062Huyện Thọ XuânĐường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng)Từ ông Khoát (thửa 1025, tờ 32) Phú Xá - Đến ông Tá (thửa 769, tờ 32) Phú Xá 2;202.5----Đất SX-KD nông thôn
2063Huyện Thọ XuânĐường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng)Từ ông Khoát (thửa 1025, tờ 32) Phú Xá - Đến ông Tá (thửa 769, tờ 32) Phú Xá 2;225----Đất TM-DV nông thôn
2064Huyện Thọ XuânĐường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng)Từ ông Khoát (thửa 1025, tờ 32) Phú Xá - Đến ông Tá (thửa 769, tờ 32) Phú Xá 2;450----Đất ở nông thôn
2065Huyện Thọ XuânĐường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng)Từ ông Kiêu (thửa 817, tờ 32) thôn Phú Xá 2 - Đến ông Xây (thửa 761, tờ 32) Phú Xá 2202.5----Đất SX-KD nông thôn
2066Huyện Thọ XuânĐường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng)Từ ông Kiêu (thửa 817, tờ 32) thôn Phú Xá 2 - Đến ông Xây (thửa 761, tờ 32) Phú Xá 2225----Đất TM-DV nông thôn
2067Huyện Thọ XuânĐường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng)Từ ông Kiêu (thửa 817, tờ 32) thôn Phú Xá 2 - Đến ông Xây (thửa 761, tờ 32) Phú Xá 2450----Đất ở nông thôn
2068Huyện Thọ XuânĐường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng)Từ ông Quang (thửa 904, tờ 32) thôn Phú Xá 2- ông Hiểu (thửa 975, tờ 32) Phú Xá 2; -202.5----Đất SX-KD nông thôn
2069Huyện Thọ XuânĐường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng)Từ ông Quang (thửa 904, tờ 32) thôn Phú Xá 2- ông Hiểu (thửa 975, tờ 32) Phú Xá 2; -225---