• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
07/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Bảng giá đất huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen xuyen moc tinh ba ria vung tau
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

3. Bảng giá đất huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

3.2. Bảng giá đất huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Phường Sài GònTại đây85Phường Thuận AnTại đây
2Phường Tân ĐịnhTại đây86Phường Thuận GiaoTại đây
3Phường Bến ThànhTại đây87Phường Thủ Dầu MộtTại đây
4Phường Cầu Ông LãnhTại đây88Phường Phú LợiTại đây
5Phường Bàn CờTại đây89Phường Chánh HiệpTại đây
6Phường Xuân HòaTại đây90Phường Bình DươngTại đây
7Phường Nhiêu LộcTại đây91Phường Hòa LợiTại đây
8Phường Xóm ChiếuTại đây92Phường Phú AnTại đây
9Phường Khánh HộiTại đây93Phường Tây NamTại đây
10Phường Vĩnh HộiTại đây94Phường Long NguyênTại đây
11Phường Chợ QuánTại đây95Phường Bến CátTại đây
12Phường An ĐôngTại đây96Phường Chánh Phú HòaTại đây
13Phường Chợ LớnTại đây97Phường Vĩnh TânTại đây
14Phường Bình TâyTại đây98Phường Bình CơTại đây
15Phường Bình TiênTại đây99Phường Tân UyênTại đây
16Phường Bình PhúTại đây100Phường Tân HiệpTại đây
17Phường Phú LâmTại đây101Phường Tân KhánhTại đây
18Phường Tân ThuậnTại đây102Phường Vũng TàuTại đây
19Phường Phú ThuậnTại đây103Phường Tam ThắngTại đây
20Phường Tân MỹTại đây104Phường Rạch DừaTại đây
21Phường Tân HưngTại đây105Phường Phước ThắngTại đây
22Phường Chánh HưngTại đây106Phường Long HươngTại đây
23Phường Phú ĐịnhTại đây107Phường Bà RịaTại đây
24Phường Bình ĐôngTại đây108Phường Tam LongTại đây
25Phường Diên HồngTại đây109Phường Tân HảiTại đây
26Phường Vườn LàiTại đây110Phường Tân PhướcTại đây
27Phường Hòa HưngTại đây111Phường Phú MỹTại đây
28Phường Minh PhụngTại đây112Phường Tân ThànhTại đây
29Phường Bình ThớiTại đây113Xã Vĩnh LộcTại đây
30Phường Hòa BìnhTại đây114Xã Tân Vĩnh LộcTại đây
31Phường Phú ThọTại đây115Xã Bình LợiTại đây
32Phường Đông Hưng ThuậnTại đây116Xã Tân NhựtTại đây
33Phường Trung Mỹ TâyTại đây117Xã Bình ChánhTại đây
34Phường Tân Thới HiệpTại đây118Xã Hưng LongTại đây
35Phường Thới AnTại đây119Xã Bình HưngTại đây
36Phường An Phú ĐôngTại đây120Xã Bình KhánhTại đây
37Phường An LạcTại đây121Xã An Thới ĐôngTại đây
38Phường Bình TânTại đây122Xã Cần GiờTại đây
39Phường Tân TạoTại đây123Xã Củ ChiTại đây
40Phường Bình Trị ĐôngTại đây124Xã Tân An HộiTại đây
41Phường Bình Hưng HòaTại đây125Xã Thái MỹTại đây
42Phường Gia ĐịnhTại đây126Xã An Nhơn TâyTại đây
43Phường Bình ThạnhTại đây127Xã Nhuận ĐứcTại đây
44Phường Bình Lợi TrungTại đây128Xã Phú Hòa ĐôngTại đây
45Phường Thạnh Mỹ TâyTại đây129Xã Bình MỹTại đây
46Phường Bình QuớiTại đây130Xã Đông ThạnhTại đây
47Phường Hạnh ThôngTại đây131Xã Hóc MônTại đây
48Phường An NhơnTại đây132Xã Xuân Thới SơnTại đây
49Phường Gò VấpTại đây133Xã Bà ĐiểmTại đây
50Phường An Hội ĐôngTại đây134Xã Nhà BèTại đây
51Phường Thông Tây HộiTại đây135Xã Hiệp PhướcTại đây
52Phường An Hội TâyTại đây136Xã Thường TânTại đây
53Phường Đức NhuậnTại đây137Xã Bắc Tân UyênTại đây
54Phường Cầu KiệuTại đây138Xã Phú GiáoTại đây
55Phường Phú NhuậnTại đây139Xã Phước HòaTại đây
56Phường Tân Sơn HòaTại đây140Xã Phước ThànhTại đây
57Phường Tân Sơn NhấtTại đây141Xã An LongTại đây
58Phường Tân HòaTại đây142Xã Trừ Văn ThốTại đây
59Phường Bảy HiềnTại đây143Xã Bàu BàngTại đây
60Phường Tân BìnhTại đây144Xã Long HòaTại đây
61Phường Tân SơnTại đây145Xã Thanh AnTại đây
62Phường Tây ThạnhTại đây146Xã Dầu TiếngTại đây
63Phường Tân Sơn NhìTại đây147Xã Minh ThạnhTại đây
64Phường Phú Thọ HòaTại đây148Xã Châu PhaTại đây
65Phường Tân PhúTại đây149Xã Long HảiTại đây
66Phường Phú ThạnhTại đây150Xã Long ĐiềnTại đây
67Phường Hiệp BìnhTại đây151Xã Phước HảiTại đây
68Phường Thủ ĐứcTại đây152Xã Đất ĐỏTại đây
69Phường Tam BìnhTại đây153Xã Nghĩa ThànhTại đây
70Phường Linh XuânTại đây154Xã Ngãi GiaoTại đây
71Phường Tăng Nhơn PhúTại đây155Xã Kim LongTại đây
72Phường Long BìnhTại đây156Xã Châu ĐứcTại đây
73Phường Long PhướcTại đây157Xã Bình GiãTại đây
74Phường Long TrườngTại đây158Xã Xuân SơnTại đây
75Phường Cát LáiTại đây159Xã Hồ TràmTại đây
76Phường Bình TrưngTại đây160Xã Xuyên MộcTại đây
77Phường Phước LongTại đây161Xã Hòa HộiTại đây
78Phường An KhánhTại đây162Xã Bàu LâmTại đây
79Phường Đông HòaTại đây163Đặc khu Côn ĐảoTại đây
80Phường Dĩ AnTại đây164Phường Thới HòaTại đây
81Phường Tân Đông HiệpTại đây165Xã Long SơnTại đây
82Phường An PhúTại đây166Xã Hòa HiệpTại đây
83Phường Bình HòaTại đây167Xã Bình ChâuTại đây
84Phường Lái ThiêuTại đây168Xã Thạnh AnTại đây
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Xuyên MộcBạch Mai - Thị trấn Phước Bửu Bình Giã - Phạm Văn ĐồngĐất ở đô thị6.075.0004.252.0003.037.00024.300.000
2Huyện Xuyên MộcBình Giã - Thị trấn Phước Bửu QL 55 - Giáp Quốc lộ 55 thuộc xã Xuyên MộcĐất ở đô thị6.075.0004.252.0003.037.00024.300.000
3Huyện Xuyên MộcCác đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu Giao đường Huỳnh Minh Thạnh (Tiệm cơ khí Hiền Thủy) vòng sau chợ Phước Bửu - Cửa hàng Honda Đại Hải (giáp Quốc lộ 55)Đất ở đô thị8.099.0005.669.0004.050.00032.400.000
4Huyện Xuyên MộcCác đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 (tiệm vàng Phú Kim) - Huỳnh Minh Thạnh - đến Thửa đất số 06 tờ bản đồ số 30 và thửa 01 tờ bản đồ số 31 - giáp đường bên hông quán NguyễnĐất ở đô thị8.099.0005.669.0004.050.00032.400.000
5Huyện Xuyên MộcThị trấn Phước Bửu Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 113, 114 tờ BĐ số 31) - đến giáp đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu (thửa 87, 88 tờ BĐ số 22)Đất ở đô thị6.075.0004.252.0003.037.00024.300.000
6Huyện Xuyên MộcThị trấn Phước Bửu Đoạn đường từ Quốc lộ 55 - đến đường Bình Giã (sau Ủy ban nhân dân huyện)Đất ở đô thị6.075.0004.252.0003.037.00024.300.000
7Huyện Xuyên MộcTrần Bình Trọng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4Đất ở đô thị8.099.0005.669.0004.050.00032.400.000
8Huyện Xuyên MộcTỉnh lộ 329 thuộc Thị trấn Phước Bửu Từ thửa 474,79 tờ 51 - đến hết thửa 01 tờ bản đồ số 45 (tên cũ: Đoạn Quốc lộ 55 còn lại thuộc thị trấn Phước Bửu)Đất ở đô thị8.099.0005.669.0004.050.00032.400.000
9Huyện Xuyên MộcĐoạn Quốc lộ 55 nối tắt đi xã Bông Trang - Thị trấn Phước Bửu -Đất ở đô thị8.099.0005.669.0004.050.00032.400.000
10Huyện Xuyên MộcĐường 27/4 thị trấn Phước Bửu -Đất ở đô thị1.157.0008.099.0005.785.0004.628.000
11Huyện Xuyên MộcĐường vành đai thị trấn Phước Bửu Giáp Huỳnh Minh Thạnh - Khu tái định cư thị trấn Phước BửuĐất ở đô thị6.075.0004.252.0003.037.0002.430.000
12Huyện Xuyên MộcĐường Xuyên Phước Cơ - Thị trấn Phước Bửu Từ Ngã ba bến xe - đến Giao đường 27/4,có vỉa hèĐất ở đô thị9.256.0006.479.0004.628.0003.702.000
13Huyện Xuyên MộcĐường Xuyên Phước Cơ - Thị trấn Phước Bửu Từ Đường 27/4 - đến Hết ranh giới thị trấn Phước BửuĐất ở đô thị8.678.0006.074.0004.339.0003.471.000
14Huyện Xuyên MộcHoàng Việt - Thị trấn Phước Bửu Bình Giã - Hết đường nhựaĐất ở đô thị6.075.0004.252.0003.037.0002.430.000
15Huyện Xuyên MộcHùng Vương - Thị trấn Phước Bửu Từ đường Xuyên Phước Cơ - đến ngã ba giao đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị8.099.0005.669.0004.050.0003.240.000
16Huyện Xuyên MộcHùng Vương - Thị trấn Phước Bửu Đoạn còn lại -Đất ở đô thị6.075.0004.252.0003.037.0002.430.000
17Huyện Xuyên MộcHuỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Giáp Quốc lộ 55 - Điểm giáp đường 27/4Đất ở đô thị12.727.0008.909.0006.364.0005.091.000
18Huyện Xuyên MộcHuỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Đường 27/4 - Hùng VươngĐất ở đô thị1.157.0008.099.0005.785.0004.628.000
19Huyện Xuyên MộcHuỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Hùng Vương - Xuyên Phước CơĐất ở đô thị8.099.0005.669.0004.050.0003.240.000
20Huyện Xuyên MộcHuỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Trường Huỳnh Minh Thạnh (đoạn có vỉa hè) -Đất ở đô thị6.075.0004.252.0003.037.0002.430.000
21Huyện Xuyên MộcLê Lợi - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4Đất ở đô thị6.075.0004.252.0003.037.0002.430.000
22Huyện Xuyên MộcLý Tự Trọng - Thị trấn Phước Bửu Đoạn có trải nhựa -Đất ở đô thị8.099.0005.669.0004.050.0003.240.000
23Huyện Xuyên MộcNguyễn Huệ - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4Đất ở đô thị6.075.0004.252.0003.037.0002.430.000
24Huyện Xuyên MộcNguyễn Minh Khanh - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4Đất ở đô thị6.075.0004.252.0003.037.00024.300.000
25Huyện Xuyên MộcNguyễn Văn Linh - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4Đất ở đô thị6.075.0004.252.0003.037.0002.430.000
26Huyện Xuyên MộcPhạm Hùng - Thị trấn Phước Bửu Từ Xuyên Phước Cơ đến Huỳnh Minh Thạnh -Đất ở đô thị6.075.0004.252.0003.037.0002.430.000
27Huyện Xuyên MộcPhạm Hùng - Thị trấn Phước Bửu Từ Huỳnh Minh Thạnh - đến Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 113, 114 tờ BĐ số 31) đến giáp đường xung quanh chợ thị trấn Phước BửuĐất ở đô thị6.075.0004.252.0003.037.0002.430.000
28Huyện Xuyên MộcPhạm Văn Đồng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Bình GiãĐất ở đô thị8.099.0005.669.0004.050.0003.240.000
29Huyện Xuyên MộcQuốc lộ 55 - Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường 1 chiều thị trấn Phước Bửu có vỉa hè (Từ thửa số 10,13 tờ 27 đến hết thửa 213 và 355 tờ 51) -Đất ở đô thị1.157.0008.099.0005.785.0004.628.000
30Huyện Xuyên MộcTôn Đức Thắng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4Đất ở đô thị8.099.0005.669.0004.050.0003.240.000
31Huyện Xuyên MộcTôn Thất Tùng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Bình GiãĐất ở đô thị6.075.0004.252.0003.037.0002.430.000
32Huyện Xuyên MộcTrần Hưng Đạo - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Hùng VươngĐất ở đô thị8.099.0005.669.0004.050.0003.240.000
33Huyện Xuyên MộcTrần Phú - Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường nhựa có vỉa hè -Đất ở đô thị8.099.0005.669.0004.050.0003.240.000
34Huyện Xuyên MộcTrần Văn Trà - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4Đất ở đô thị8.099.0005.669.0004.050.0003.240.000
35Huyện Xuyên MộcVõ Thị Sáu - Thị trấn Phước Bửu Từ Quốc lộ 55 - đến Ranh giới giữa thị trấn Phước Bửu- xã Phước TânĐất ở đô thị8.099.0005.669.0004.050.0003.240.000
36Huyện Xuyên MộcĐường bên hông Trung tâm văn hóa cộng đồng thị trấn Phước Bửu Phạm Hùng - Đường 27/4Đất ở đô thị6.075.0004.252.0003.037.0002.430.000
37Huyện Xuyên MộcThị trấn Phước Bửu Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 193, 194 tờ BĐ số 32) - đến đường Huỳnh Minh Thạnh (thửa 78, 130 tờ BĐ số 82)Đất ở đô thị6.075.0004.252.0003.037.0002.430.000
38Huyện Xuyên MộcĐường lô khu tái định cư còn lại có chiều rộng nhỏ hơn 6m - Thị trấn Phước Bửu -Đất ở đô thị6.075.0004.252.0003.037.0002.430.000
39Huyện Xuyên MộcĐường lô khu tái định cư còn lại có chiều rộng từ 6m trở lên - Thị trấn Phước Bửu -Đất ở đô thị8.099.0005.669.0004.050.0003.240.000
40Huyện Xuyên MộcĐường nhựa hoặc đường bê tông có chiều rộng nền đường từ 4m đến dưới 6m - Thị trấn Phước Bửu -Đất ở đô thị3.332.0002.332.0001.667.0001.333.000
41Huyện Xuyên MộcĐường nhựa có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên, có vỉa hè - Thị trấn Phước Bửu -Đất ở đô thị6.075.0004.252.0003.037.0002.430.000
42Huyện Xuyên MộcĐường nhựa có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên, không có vỉa hè - Thị trấn Phước Bửu -Đất ở đô thị4.628.0003.240.0002.314.0001.851.000
43Huyện Xuyên MộcCác tuyến đường giao thông đá xô bồ, sỏi đỏ được nhà nước đầu tư xây dựng có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên - Thị trấn Phước Bửu -Đất ở đô thị2.777.0001.944.0001.388.0001.110.000
44Huyện Xuyên MộcĐiện Biên Phủ (đường quy hoạch số 2) Từ đường Xuyên Phước Cơ - đến ngã ba giao đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị9.256.0006.479.0004.628.0003.702.000
45Huyện Xuyên MộcĐiện Biên Phủ (đường quy hoạch số 2) Đoạn còn lại -Đất ở đô thị6.075.0004.252.0003.037.0002.430.000
46Huyện Xuyên MộcĐường quy hoạch số 34A Huỳnh Minh Thạnh - Lý Tự TrọngĐất ở đô thị4.673.0003.271.0002.336.0001.869.000
47Huyện Xuyên MộcLý Tự Trọng Đường quy hoạch số 34A - Hùng VươngĐất ở đô thị4.673.0003.271.0002.336.0001.869.000
48Huyện Xuyên MộcBạch Mai - Thị trấn Phước Bửu Bình Giã - Phạm Văn ĐồngĐất TM-DV đô thị3.645.0002.551.2001.822.20014.580.000
49Huyện Xuyên MộcBình Giã - Thị trấn Phước Bửu QL 55 - Giáp Quốc lộ 55 thuộc xã Xuyên MộcĐất TM-DV đô thị3.645.0002.551.2001.822.20014.580.000
50Huyện Xuyên MộcCác đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu Giao đường Huỳnh Minh Thạnh (Tiệm cơ khí Hiền Thủy) vòng sau chợ Phước Bửu - Cửa hàng Honda Đại Hải (giáp Quốc lộ 55)Đất TM-DV đô thị4.859.4003.401.4002.430.00019.440.000
51Huyện Xuyên MộcCác đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 (tiệm vàng Phú Kim) - Huỳnh Minh Thạnh - đến Thửa đất số 06 tờ bản đồ số 30 và thửa 01 tờ bản đồ số 31 - giáp đường bên hông quán NguyễnĐất TM-DV đô thị4.859.4003.401.4002.430.00019.440.000
52Huyện Xuyên MộcThị trấn Phước Bửu Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 113, 114 tờ BĐ số 31) - đến giáp đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu (thửa 87, 88 tờ BĐ số 22)Đất TM-DV đô thị3.645.0002.551.2001.822.20014.580.000
53Huyện Xuyên MộcThị trấn Phước Bửu Đoạn đường từ Quốc lộ 55 - đến đường Bình Giã (sau Ủy ban nhân dân huyện)Đất TM-DV đô thị3.645.0002.551.2001.822.20014.580.000
54Huyện Xuyên MộcTrần Bình Trọng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4Đất TM-DV đô thị4.859.4003.401.4002.430.00019.440.000
55Huyện Xuyên MộcTỉnh lộ 329 thuộc Thị trấn Phước Bửu Từ thửa 474,79 tờ 51 - đến hết thửa 01 tờ bản đồ số 45 (tên cũ: Đoạn Quốc lộ 55 còn lại thuộc thị trấn Phước Bửu)Đất TM-DV đô thị4.859.4003.401.4002.430.00019.440.000
56Huyện Xuyên MộcĐoạn Quốc lộ 55 nối tắt đi xã Bông Trang - Thị trấn Phước Bửu -Đất TM-DV đô thị4.859.4003.401.4002.430.00019.440.000
57Huyện Xuyên MộcĐường 27/4 thị trấn Phước Bửu -Đất TM-DV đô thị694.2004.859.4003.471.0002.776.800
58Huyện Xuyên MộcĐường vành đai thị trấn Phước Bửu Giáp Huỳnh Minh Thạnh - Khu tái định cư thị trấn Phước BửuĐất TM-DV đô thị3.645.0002.551.2001.822.2001.458.000
59Huyện Xuyên MộcĐường Xuyên Phước Cơ - Thị trấn Phước Bửu Từ Ngã ba bến xe - đến Giao đường 27/4,có vỉa hèĐất TM-DV đô thị5.553.6003.887.4002.776.8002.221.200
60Huyện Xuyên MộcĐường Xuyên Phước Cơ - Thị trấn Phước Bửu Từ Đường 27/4 - đến Hết ranh giới thị trấn Phước BửuĐất TM-DV đô thị5.206.8003.644.4002.603.4002.082.600
61Huyện Xuyên MộcHoàng Việt - Thị trấn Phước Bửu Bình Giã - Hết đường nhựaĐất TM-DV đô thị3.645.0002.551.2001.822.2001.458.000
62Huyện Xuyên MộcHùng Vương - Thị trấn Phước Bửu Từ đường Xuyên Phước Cơ - đến ngã ba giao đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị4.859.4003.401.4002.430.0001.944.000
63Huyện Xuyên MộcHùng Vương - Thị trấn Phước Bửu Đoạn còn lại -Đất TM-DV đô thị3.645.0002.551.2001.822.2001.458.000
64Huyện Xuyên MộcHuỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Giáp Quốc lộ 55 - Điểm giáp đường 27/4Đất TM-DV đô thị7.636.2005.345.4003.818.4003.054.600
65Huyện Xuyên MộcHuỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Đường 27/4 - Hùng VươngĐất TM-DV đô thị694.2004.859.4003.471.0002.776.800
66Huyện Xuyên MộcHuỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Hùng Vương - Xuyên Phước CơĐất TM-DV đô thị4.859.4003.401.4002.430.0001.944.000
67Huyện Xuyên MộcHuỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Trường Huỳnh Minh Thạnh (đoạn có vỉa hè) -Đất TM-DV đô thị3.645.0002.551.2001.822.2001.458.000
68Huyện Xuyên MộcLê Lợi - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4Đất TM-DV đô thị3.645.0002.551.2001.822.2001.458.000
69Huyện Xuyên MộcLý Tự Trọng - Thị trấn Phước Bửu Đoạn có trải nhựa -Đất TM-DV đô thị4.859.4003.401.4002.430.0001.944.000
70Huyện Xuyên MộcNguyễn Huệ - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4Đất TM-DV đô thị3.645.0002.551.2001.822.2001.458.000
71Huyện Xuyên MộcNguyễn Minh Khanh - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4Đất TM-DV đô thị3.645.0002.551.2001.822.20014.580.000
72Huyện Xuyên MộcNguyễn Văn Linh - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4Đất TM-DV đô thị3.645.0002.551.2001.822.2001.458.000
73Huyện Xuyên MộcPhạm Hùng - Thị trấn Phước Bửu Từ Xuyên Phước Cơ đến Huỳnh Minh Thạnh -Đất TM-DV đô thị3.645.0002.551.2001.822.2001.458.000
74Huyện Xuyên MộcPhạm Hùng - Thị trấn Phước Bửu Từ Huỳnh Minh Thạnh - đến Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 113, 114 tờ BĐ số 31) đến giáp đường xung quanh chợ thị trấn Phước BửuĐất TM-DV đô thị3.645.0002.551.2001.822.2001.458.000
75Huyện Xuyên MộcPhạm Văn Đồng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Bình GiãĐất TM-DV đô thị4.859.4003.401.4002.430.0001.944.000
76Huyện Xuyên MộcQuốc lộ 55 - Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường 1 chiều thị trấn Phước Bửu có vỉa hè (Từ thửa số 10,13 tờ 27 đến hết thửa 213 và 355 tờ 51) -Đất TM-DV đô thị694.2004.859.4003.471.0002.776.800
77Huyện Xuyên MộcTôn Đức Thắng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4Đất TM-DV đô thị4.859.4003.401.4002.430.0001.944.000
78Huyện Xuyên MộcTôn Thất Tùng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Bình GiãĐất TM-DV đô thị3.645.0002.551.2001.822.2001.458.000
79Huyện Xuyên MộcTrần Hưng Đạo - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Hùng VươngĐất TM-DV đô thị4.859.4003.401.4002.430.0001.944.000
80Huyện Xuyên MộcTrần Phú - Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường nhựa có vỉa hè -Đất TM-DV đô thị4.859.4003.401.4002.430.0001.944.000
81Huyện Xuyên MộcTrần Văn Trà - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4Đất TM-DV đô thị4.859.4003.401.4002.430.0001.944.000
82Huyện Xuyên MộcVõ Thị Sáu - Thị trấn Phước Bửu Từ Quốc lộ 55 - đến Ranh giới giữa thị trấn Phước Bửu- xã Phước TânĐất TM-DV đô thị4.859.4003.401.4002.430.0001.944.000
83Huyện Xuyên MộcĐường bên hông Trung tâm văn hóa cộng đồng thị trấn Phước Bửu Phạm Hùng - Đường 27/4Đất TM-DV đô thị3.645.0002.551.2001.822.2001.458.000
84Huyện Xuyên MộcThị trấn Phước Bửu Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 193, 194 tờ BĐ số 32) - đến đường Huỳnh Minh Thạnh (thửa 78, 130 tờ BĐ số 82)Đất TM-DV đô thị3.645.0002.551.2001.822.2001.458.000
85Huyện Xuyên MộcĐường lô khu tái định cư còn lại có chiều rộng nhỏ hơn 6m - Thị trấn Phước Bửu -Đất TM-DV đô thị3.645.0002.551.2001.822.2001.458.000
86Huyện Xuyên MộcĐường lô khu tái định cư còn lại có chiều rộng từ 6m trở lên - Thị trấn Phước Bửu -Đất TM-DV đô thị4.859.4003.401.4002.430.0001.944.000
87Huyện Xuyên MộcĐường nhựa hoặc đường bê tông có chiều rộng nền đường từ 4m đến dưới 6m - Thị trấn Phước Bửu -Đất TM-DV đô thị1.999.2001.399.2001.000.200799.800
88Huyện Xuyên MộcĐường nhựa có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên, có vỉa hè - Thị trấn Phước Bửu -Đất TM-DV đô thị3.645.0002.551.2001.822.2001.458.000
89Huyện Xuyên MộcĐường nhựa có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên, không có vỉa hè - Thị trấn Phước Bửu -Đất TM-DV đô thị2.776.8001.944.0001.388.4001.110.600
90Huyện Xuyên MộcCác tuyến đường giao thông đá xô bồ, sỏi đỏ được nhà nước đầu tư xây dựng có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên - Thị trấn Phước Bửu -Đất TM-DV đô thị1.666.2001.166.400832.800666.000
91Huyện Xuyên MộcĐiện Biên Phủ (đường quy hoạch số 2) Từ đường Xuyên Phước Cơ đến ngã ba giao đường Trần Hưng Đạo -Đất TM-DV đô thị5.553.6003.887.4002.776.8002.221.200
92Huyện Xuyên MộcĐiện Biên Phủ (đường quy hoạch số 2) Đoạn còn lại -Đất TM-DV đô thị3.645.0002.551.2001.822.2001.458.000
93Huyện Xuyên MộcĐường quy hoạch số 34A Huỳnh Minh Thạnh - Lý Tự TrọngĐất TM-DV đô thị2.803.8001.962.6001.401.6001.121.400
94Huyện Xuyên MộcLý Tự Trọng Đường quy hoạch số 34A - Hùng VươngĐất TM-DV đô thị2.803.8001.962.6001.401.6001.121.400
95Huyện Xuyên MộcBạch Mai - Thị trấn Phước Bửu Bình Giã - Phạm Văn ĐồngĐất SX-KD đô thị3.645.0002.551.2001.822.20014.580.000
96Huyện Xuyên MộcBình Giã - Thị trấn Phước Bửu QL 55 - Giáp Quốc lộ 55 thuộc xã Xuyên MộcĐất SX-KD đô thị3.645.0002.551.2001.822.20014.580.000
97Huyện Xuyên MộcCác đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu Giao đường Huỳnh Minh Thạnh (Tiệm cơ khí Hiền Thủy) vòng sau chợ Phước Bửu - Cửa hàng Honda Đại Hải (giáp Quốc lộ 55)Đất SX-KD đô thị4.859.4003.401.4002.430.00019.440.000
98Huyện Xuyên MộcCác đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 (tiệm vàng Phú Kim) - Huỳnh Minh Thạnh - đến Thửa đất số 06 tờ bản đồ số 30 và thửa 01 tờ bản đồ số 31 - giáp đường bên hông quán NguyễnĐất SX-KD đô thị4.859.4003.401.4002.430.00019.440.000
99Huyện Xuyên MộcThị trấn Phước Bửu Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 113, 114 tờ BĐ số 31) - đến giáp đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu (thửa 87, 88 tờ BĐ số 22)Đất SX-KD đô thị3.645.0002.551.2001.822.20014.580.000
100Huyện Xuyên MộcThị trấn Phước Bửu Đoạn đường từ Quốc lộ 55 - đến đường Bình Giã (sau Ủy ban nhân dân huyện)Đất SX-KD đô thị3.645.0002.551.2001.822.20014.580.000
101Huyện Xuyên MộcTrần Bình Trọng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4Đất SX-KD đô thị4.859.4003.401.4002.430.00019.440.000
102Huyện Xuyên MộcTỉnh lộ 329 thuộc Thị trấn Phước Bửu Từ thửa 474,79 tờ 51 - đến hết thửa 01 tờ bản đồ số 45 (tên cũ: Đoạn Quốc lộ 55 còn lại thuộc thị trấn Phước Bửu)Đất SX-KD đô thị4.859.4003.401.4002.430.00019.440.000
103Huyện Xuyên MộcĐoạn Quốc lộ 55 nối tắt đi xã Bông Trang - Thị trấn Phước Bửu -Đất SX-KD đô thị4.859.4003.401.4002.430.00019.440.000
104Huyện Xuyên MộcĐường 27/4 thị trấn Phước Bửu -Đất SX-KD đô thị694.2004.859.4003.471.0002.776.800
105Huyện Xuyên MộcĐường vành đai thị trấn Phước Bửu Giáp Huỳnh Minh Thạnh - Khu tái định cư thị trấn Phước BửuĐất SX-KD đô thị3.645.0002.551.2001.822.2001.458.000
106Huyện Xuyên MộcĐường Xuyên Phước Cơ - Thị trấn Phước Bửu Từ Ngã ba bến xe - đến Giao đường 27/4,có vỉa hèĐất SX-KD đô thị5.553.6003.887.4002.776.8002.221.200
107Huyện Xuyên MộcĐường Xuyên Phước Cơ - Thị trấn Phước Bửu Từ Đường 27/4 - đến Hết ranh giới thị trấn Phước BửuĐất SX-KD đô thị5.206.8003.644.4002.603.4002.082.600
108Huyện Xuyên MộcHoàng Việt - Thị trấn Phước Bửu Bình Giã - Hết đường nhựaĐất SX-KD đô thị3.645.0002.551.2001.822.2001.458.000
109Huyện Xuyên MộcHùng Vương - Thị trấn Phước Bửu Từ đường Xuyên Phước Cơ - đến ngã ba giao đường Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị4.859.4003.401.4002.430.0001.944.000
110Huyện Xuyên MộcHùng Vương - Thị trấn Phước Bửu Đoạn còn lại -Đất SX-KD đô thị3.645.0002.551.2001.822.2001.458.000
111Huyện Xuyên MộcHuỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Giáp Quốc lộ 55 - Điểm giáp đường 27/4Đất SX-KD đô thị7.636.2005.345.4003.818.4003.054.600
112Huyện Xuyên MộcHuỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Đường 27/4 - Hùng VươngĐất SX-KD đô thị694.2004.859.4003.471.0002.776.800
113Huyện Xuyên MộcHuỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Hùng Vương - Xuyên Phước CơĐất SX-KD đô thị4.859.4003.401.4002.430.0001.944.000
114Huyện Xuyên MộcHuỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Trường Huỳnh Minh Thạnh (đoạn có vỉa hè) -Đất SX-KD đô thị3.645.0002.551.2001.822.2001.458.000
115Huyện Xuyên MộcLê Lợi - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4Đất SX-KD đô thị3.645.0002.551.2001.822.2001.458.000
116Huyện Xuyên MộcLý Tự Trọng - Thị trấn Phước Bửu Đoạn có trải nhựa -Đất SX-KD đô thị4.859.4003.401.4002.430.0001.944.000
117Huyện Xuyên MộcNguyễn Huệ - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4Đất SX-KD đô thị3.645.0002.551.2001.822.2001.458.000
118Huyện Xuyên MộcNguyễn Minh Khanh - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4Đất SX-KD đô thị3.645.0002.551.2001.822.20014.580.000
119Huyện Xuyên MộcNguyễn Văn Linh - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4Đất SX-KD đô thị3.645.0002.551.2001.822.2001.458.000
120Huyện Xuyên MộcPhạm Hùng - Thị trấn Phước Bửu Từ Xuyên Phước Cơ đến Huỳnh Minh Thạnh -Đất SX-KD đô thị3.645.0002.551.2001.822.2001.458.000
121Huyện Xuyên MộcPhạm Hùng - Thị trấn Phước Bửu Từ Huỳnh Minh Thạnh - đến Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 113, 114 tờ BĐ số 31) đến giáp đường xung quanh chợ thị trấn Phước BửuĐất SX-KD đô thị3.645.0002.551.2001.822.2001.458.000
122Huyện Xuyên MộcPhạm Văn Đồng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Bình GiãĐất SX-KD đô thị4.859.4003.401.4002.430.0001.944.000
123Huyện Xuyên MộcQuốc lộ 55 - Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường 1 chiều thị trấn Phước Bửu có vỉa hè (Từ thửa số 10,13 tờ 27 đến hết thửa 213 và 355 tờ 51) -Đất SX-KD đô thị694.2004.859.4003.471.0002.776.800
124Huyện Xuyên MộcTôn Đức Thắng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4Đất SX-KD đô thị4.859.4003.401.4002.430.0001.944.000
125Huyện Xuyên MộcTôn Thất Tùng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Bình GiãĐất SX-KD đô thị3.645.0002.551.2001.822.2001.458.000
126Huyện Xuyên MộcTrần Hưng Đạo - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Hùng VươngĐất SX-KD đô thị4.859.4003.401.4002.430.0001.944.000
127Huyện Xuyên MộcTrần Phú - Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường nhựa có vỉa hè -Đất SX-KD đô thị4.859.4003.401.4002.430.0001.944.000
128Huyện Xuyên MộcTrần Văn Trà - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4Đất SX-KD đô thị4.859.4003.401.4002.430.0001.944.000
129Huyện Xuyên MộcVõ Thị Sáu - Thị trấn Phước Bửu Từ Quốc lộ 55 - đến Ranh giới giữa thị trấn Phước Bửu- xã Phước TânĐất SX-KD đô thị4.859.4003.401.4002.430.0001.944.000
130Huyện Xuyên MộcĐường bên hông Trung tâm văn hóa cộng đồng thị trấn Phước Bửu Phạm Hùng - Đường 27/4Đất SX-KD đô thị3.645.0002.551.2001.822.2001.458.000
131Huyện Xuyên MộcThị trấn Phước Bửu Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 193, 194 tờ BĐ số 32) - đến đường Huỳnh Minh Thạnh (thửa 78, 130 tờ BĐ số 82)Đất SX-KD đô thị3.645.0002.551.2001.822.2001.458.000
132Huyện Xuyên MộcĐường lô khu tái định cư còn lại có chiều rộng nhỏ hơn 6m - Thị trấn Phước Bửu -Đất SX-KD đô thị3.645.0002.551.2001.822.2001.458.000
133Huyện Xuyên MộcĐường lô khu tái định cư còn lại có chiều rộng từ 6m trở lên - Thị trấn Phước Bửu -Đất SX-KD đô thị4.859.4003.401.4002.430.0001.944.000
134Huyện Xuyên MộcĐường nhựa hoặc đường bê tông có chiều rộng nền đường từ 4m đến dưới 6m - Thị trấn Phước Bửu -Đất SX-KD đô thị1.999.2001.399.2001.000.200799.800
135Huyện Xuyên MộcĐường nhựa có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên, có vỉa hè - Thị trấn Phước Bửu -Đất SX-KD đô thị3.645.0002.551.2001.822.2001.458.000
136Huyện Xuyên MộcĐường nhựa có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên, không có vỉa hè - Thị trấn Phước Bửu -Đất SX-KD đô thị2.776.8001.944.0001.388.4001.110.600
137Huyện Xuyên MộcCác tuyến đường giao thông đá xô bồ, sỏi đỏ được nhà nước đầu tư xây dựng có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên - Thị trấn Phước Bửu -Đất SX-KD đô thị1.666.2001.166.400832.800666.000
138Huyện Xuyên MộcĐiện Biên Phủ (đường quy hoạch số 2) Từ đường Xuyên Phước Cơ đến ngã ba giao đường Trần Hưng Đạo -Đất SX-KD đô thị5.553.6003.887.4002.776.8002.221.200
139Huyện Xuyên MộcĐiện Biên Phủ (đường quy hoạch số 2) Đoạn còn lại -Đất SX-KD đô thị3.645.0002.551.2001.822.2001.458.000
140Huyện Xuyên MộcĐường quy hoạch số 34A Huỳnh Minh Thạnh - Lý Tự TrọngĐất SX-KD đô thị2.803.8001.962.6001.401.6001.121.400
141Huyện Xuyên MộcLý Tự Trọng Đường quy hoạch số 34A - Hùng VươngĐất SX-KD đô thị2.803.8001.962.6001.401.6001.121.400
142Huyện Xuyên MộcĐoạn đi Hồ Cốc Từ Giao Quốc lộ 55 - đến Trụ sở Khu BTTN BC-PBĐất ở nông thôn5.091.0003.563.0002.545.0002.036.000
143Huyện Xuyên MộcĐoạn đi Hồ Cốc Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn3.462.0002.423.0001.730.0001.385.000
144Huyện Xuyên MộcHuyện Xuyên Mộc Đoạn đường từ giao Quốc lộ 55 - đến cầu Suối RángĐất ở nông thôn4.073.0002.851.0002.036.0001.629.000
145Huyện Xuyên MộcHuyện Xuyên Mộc Đoạn từ cầu Suối Ráng - đến Suối nước nóng Bình ChâuĐất ở nông thôn3.462.0002.423.0001.730.0001.385.000
146Huyện Xuyên MộcĐường bên hông chợ Bình Châu Đầu thửa đất số 28 &246 tờ BĐ số 55 Ven biển - Hết thửa đất số 57 & 225 tờ BĐ số 57Đất ở nông thôn5.091.0003.563.0002.545.0002.036.000
147Huyện Xuyên MộcĐoạn thuộc địa phận xã Xuyên Mộc Từ thửa 644 Tờ BĐ số 04; thửa 06 Tờ BĐ số 07 thuộc xã Xuyên Mộc - đến ranh giới xã Bông TrangĐất ở nông thôn5.091.0003.563.0002.545.0002.036.000
148Huyện Xuyên MộcĐoạn thuộc địa phận xã Xuyên Mộc Từ đầu thửa 642 và 643 Tờ BĐ số 04 thuộc xã Xuyên Mộc - đến giáp ranh xã Phước Tân, hết thửa 235 Tờ BĐ số 05Đất ở nông thôn4.073.0002.851.0002.036.0001.629.000
149Huyện Xuyên MộcĐoạn thuộc địa phận xã Phước Tân Từ thửa số 112, 89 Tờ BĐ số 48 - đến hết thửa số 06; 168 Tờ BĐ số 47Đất ở nông thôn4.073.0002.851.0002.036.0001.629.000
150Huyện Xuyên MộcĐoạn thuộc địa phận xã Phước Tân Từ thửa số 30, 05 Tờ BĐ số 47 - đến Giáp TL 328Đất ở nông thôn5.091.0003.563.0002.545.0002.036.000
151Huyện Xuyên MộcĐoạn thuộc địa phận xã Phước Tân Từ giáp TL 328 - đến cầu Sông RayĐất ở nông thôn4.073.0002.851.0002.036.0001.629.000
152Huyện Xuyên MộcĐoạn thuộc địa phận xã Phước Tân Thửa số 360, 335 TBĐ số 45 (hết đường lớn) - đến hết thửa số 248, 273 Tờ BĐ số 44Đất ở nông thôn5.091.0003.563.0002.545.0002.036.000
153Huyện Xuyên MộcĐoạn thuộc địa phận xã Bông Trang Giáp địa bàn xã Xuyên Mộc - đến giao QL55 (Đến hết thửa 39, tờ số 10)Đất ở nông thôn4.073.0002.851.0002.036.0001.629.000
154Huyện Xuyên MộcĐường Bình Giã thuộc địa phận xã Xuyên Mộc -Đất ở nông thôn3.916.0002.741.0001.958.0001.566.000
155Huyện Xuyên MộcĐường Chuông Quýt Gò Cát Từ Quốc lộ 55 - đến Hết thửa đất số 296 &247 tờ BĐ số 10Đất ở nông thôn3.462.0002.423.0001.730.0001.385.000
156Huyện Xuyên MộcĐường Chuông Quýt Gò Cát Từ Thửa đất 244&298 tờ bản đồ số 10 - đến Hết thửa 451&477 tờ bản đồ số 15Đất ở nông thôn2.548.0001.784.0001.274.0001.019.000
157Huyện Xuyên MộcĐường Chuông Quýt Gò Cát Từ Thửa đất 476&452 tờ bản đồ số 15 - đến Thửa đất 374 &390 tờ bản đồ 16Đất ở nông thôn3.462.0002.423.0001.730.0001.385.000
158Huyện Xuyên MộcĐường Chuông Quýt Gò Cát Từ Thửa 376&388 tờ BĐ 16 - đến Giao với đường nhựaĐất ở nông thôn2.548.0001.784.0001.274.0001.019.000
159Huyện Xuyên MộcĐường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn 1: Đoạn có vỉa hè Từ Giáp đường QL 55 (Bến xe khách Xuyên Mộc) - đến Giáp đường 27/4 thị trấn Phước BửuĐất ở nông thôn7.636.0005.346.0003.818.0003.055.000
160Huyện Xuyên MộcĐường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn 2 - xã Phước Thuận Từ Đường 27/4 - đến Hết ranh giới thị trấn Phước BửuĐất ở nông thôn6.873.0004.811.0003.436.0002.750.000
161Huyện Xuyên MộcĐường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn 3 - xã Phước Thuận Từ thửa đất số 79 tờ bản đồ số 28 (Nhà nghỉ Hải Đăng) - đến thửa đất số 684, 327 tờ BĐ số 34 giáp biển Hồ TràmĐất ở nông thôn6.110.0004.277.0003.055.0002.444.000
162Huyện Xuyên MộcĐường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn 4 - xã Phước Thuận Các đoạn còn lại -Đất ở nông thôn5.091.0003.563.0002.545.0002.036.000
163Huyện Xuyên MộcĐường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Phước Tân Giáp ranh thị trấn Phước Bửu thuộc địa phận xã Phước Tân (đoạn có vỉa hè) -Đất ở nông thôn6.873.0004.811.0003.436.00027.500.000
164Huyện Xuyên MộcĐường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Phước Tân Từ Giáp đoạn có vỉa hè - đến Hết thửa đất số 2 tờ BĐ số 1Đất ở nông thôn5.091.0003.563.0002.545.0002.036.000
165Huyện Xuyên MộcĐường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Phước Tân Các đoạn còn lại -Đất ở nông thôn4.073.0002.851.0002.036.0001.629.000
166Huyện Xuyên MộcĐường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Hòa Hưng Từ đầu thửa đất số 335, tờ BĐ số 12 - đến hết thửa đất số 10, tờ BĐ số 10Đất ở nông thôn5.091.0003.563.0002.545.0002.036.000
167Huyện Xuyên MộcĐường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Hòa Hưng Các đoạn còn lại -Đất ở nông thôn4.073.0002.851.0002.036.0001.629.000
168Huyện Xuyên MộcĐường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Bàu Lâm Từ đầu thửa đất số 697, tờ BĐ số 71 - đến hết thửa đất số 11, tờ BĐ số 71Đất ở nông thôn5.091.0003.563.0002.545.0002.036.000
169Huyện Xuyên MộcĐường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Bàu Lâm Các đoạn còn lại -Đất ở nông thôn4.073.0002.851.0002.036.0001.629.000
170Huyện Xuyên MộcĐường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Tân Lâm Từ đường GTNT ấp Suối Lê - đầu thửa đất số 519, tờ BĐ số 57 - đến đường GTNT Tân Lâm-Hòa Hiệp - hết thửa đất số 302, tờ BĐ số 42Đất ở nông thôn5.091.0003.563.0002.545.0002.036.000
171Huyện Xuyên MộcĐường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Tân Lâm Các đoạn còn lại -Đất ở nông thôn4.073.0002.851.0002.036.0001.629.000
172Huyện Xuyên MộcĐoạn thuộc xã Tân Lâm Từ Đường GTNT ấp Suối Lê (đầu thửa đất số 519, tờ BĐ số 57) - đến Đường GTNT Tân Lâm-Hòa Hiệp (hết thửa đất số 302, tờ BĐ số 42)Đất ở nông thôn3.916.0002.741.0001.958.0001.566.000
173Huyện Xuyên MộcĐoạn thuộc xã Tân Lâm Các đoạn còn lại -Đất ở nông thôn3.133.0002.193.0001.566.0001.253.000
174Huyện Xuyên MộcĐường từ ngã ba đường 328 đến cầu Suối Ly -Đất ở nông thôn5.091.0003.563.0002.545.0002.036.000
175Huyện Xuyên MộcĐường từ Ngã ba Láng Găng đến Bến Lội Bình Châu Từ Ngã ba Láng Găng - đến Giao đường ven biển (ngay chợ Bình Châu)Đất ở nông thôn5.091.0003.563.0002.545.0002.036.000
176Huyện Xuyên MộcĐường từ Ngã ba Láng Găng đến Bến Lội Bình Châu Từ Ngã ba chợ cũ - đến Bến LộiĐất ở nông thôn5.091.0003.563.0002.545.0002.036.000
177Huyện Xuyên MộcHuyện Xuyên Mộc Đường từ ngã ba 328 - đến cầu Sông Ray (giáp huyện Châu Đức)Đất ở nông thôn5.091.0003.563.0002.545.0002.036.000
178Huyện Xuyên MộcĐường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Xuyên Mộc - Đoạn 1 :giáp ranh với thị trấn Phước Bửu Từ Đầu thửa đất số 449 tờ BĐ số 12 - đến Ngã ba đường GTNT - hết thửa đất số 2356 & 1957 tờ BĐ số 10Đất ở nông thôn6.873.0004.811.0003.436.0002.750.000
179Huyện Xuyên MộcĐường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Xuyên Mộc - Đoạn 2 Đầu thửa đất số 2264 & 2269 tờ BĐ số 10 - đến Hết thửa đất số 1161 & 1162, tờ bản đồ số 02Đất ở nông thôn5.091.0003.563.0002.545.0002.036.000
180Huyện Xuyên MộcĐường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Xuyên Mộc - Đoạn 3 Đường giao thông nông thôn - đầu thửa đất 1159 & 1160 tờ BĐ số 2 - đến Cầu 1 giáp xã Hòa Hội - hết thửa 1100&1101 tờ BĐ số 2Đất ở nông thôn4.073.0002.851.0002.036.0001.629.000
181Huyện Xuyên MộcĐường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Hòa Hội Từ Trường Mẫu giáo trung tâm - đầu thửa đất số 380, 637 và thửa đất số 641, 378 tờ bản đồ số 26, - đến Nhà thờ - hết thửa đất số 145, tờ bản đồ số 18 và thửa đất số 528 tờ bản đồ số 15Đất ở nông thôn5.091.0003.563.0002.545.0002.036.000
182Huyện Xuyên MộcĐường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Hòa Hội Từ đầu thửa đất số 142, tờ bản đồ số 18-529 tờ bản đồ số 15, - đến hết thửa đất số 341, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 700, 541 tờ bản đồ số 11Đất ở nông thôn5.091.0003.563.0002.545.0002.036.000
183Huyện Xuyên MộcĐường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Hòa Hội Các đoạn còn lại -Đất ở nông thôn4.073.0002.851.0002.036.0001.629.000
184Huyện Xuyên MộcĐường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp Từ Trường Trần Đại Nghĩa - đầu thửa đất số 29&58, tờ BĐ 113 - đến ngã ba Bàu Ma - hết thửa đất số 136 &149, tờ BĐ 104Đất ở nông thôn5.091.0003.563.0002.545.0002.036.000
185Huyện Xuyên MộcĐường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp Từ đầu thửa 101, 248, 94, 207 (cầu 4) tờ bản đồ số 38 - đến trường Trần Đại Nghĩa hết thửa đất số 59, tờ bản đồ 113Đất ở nông thôn4.073.0002.851.0002.036.0001.629.000
186Huyện Xuyên MộcĐường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp Từ ngã ba Bàu Ma - hết thửa đất số 149 và đầu thửa 121, tờ BĐ 104 - Đến hết thửa 06&214, tờ BĐ 136Đất ở nông thôn3.462.0002.423.0001.730.0001.385.000
187Huyện Xuyên MộcĐoạn 1 - Đường ven biển Từ Cầu Lộc An - đến Ngã tư Hồ TràmĐất ở nông thôn6.873.0004.811.0003.436.0002.750.000
188Huyện Xuyên MộcĐoạn 2 - Đường ven biển Ngã ba khu du lịch Vietsovpetro - đến Hết khu du lịch Ngân HiệpĐất ở nông thôn6.617.0004.632.0003.309.0002.647.000
189Huyện Xuyên MộcĐoạn 3 - Đường ven biển Từ Ngã tư Hồ Tràm xã Phước Thuận - đến Hết thửa đất số 41 tờ BĐ số 38 xã Bình ChâuĐất ở nông thôn6.617.0004.632.0003.309.0002.647.000
190Huyện Xuyên MộcĐoạn 4 - Đường ven biển Đoạn hết thửa đất số 41 tờ BĐ số 38 - đến hết thửa đất số 7 & 444 tờ BĐ số 29 xã Bình ChâuĐất ở nông thôn6.617.0004.632.0003.309.0002.647.000
191Huyện Xuyên MộcĐoạn 5 - Đường ven biển Hết thửa đất số 7&444 tờ BĐ số 29 - đến giáp QL55Đất ở nông thôn4.073.0002.851.0002.036.0001.629.000
192Huyện Xuyên MộcQuốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Phước Thuận - Đoạn 1: Giáp ranh với thị trấn Phước Bửu Từ Đầu thửa đất số 14 &90, tờ BĐ số 03 - đến hết thửa đất số 78 & 101, tờ BĐ số 03Đất ở nông thôn6.873.0004.811.0003.436.0002.750.000
193Huyện Xuyên MộcQuốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Phước Thuận - Đoạn 2 Từ Thửa đất số 77 & 822, tờ bản đồ số 03 - đến hết thửa đất số 250 & 280, tờ BĐ số 03Đất ở nông thôn5.091.0003.563.0002.545.0002.036.000
194Huyện Xuyên MộcQuốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Phước Thuận - Đoạn 3 Từ Đầu thửa đất số 251 & 291, tờ bản đồ số 03 - Từ Đầu thửa đất số 251 & 291, tờ bản đồ số 03Đất ở nông thôn4.073.0002.851.0002.036.0001.629.000
195Huyện Xuyên MộcQuốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Phước Thuận - Đoạn 4 Từ Đầu thửa đất số 127 và 137, tờ bản đồ số 06 - đến hết thửa đất số 150 & 325, tờ bản đồ số 5 - Đầu cầu TrọngĐất ở nông thôn5.091.0003.563.0002.545.0002.036.000
196Huyện Xuyên MộcQuốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Xuyên Mộc - Đoạn Quốc lộ 55 mới Giáp ranh TT Phước Bửu - đến hết thửa đất số 109 & 1453 tờ BĐ 12Đất ở nông thôn5.091.0003.563.0002.545.0002.036.000
197Huyện Xuyên MộcQuốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Xuyên Mộc - Đoạn Quốc lộ 55 mới Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn4.073.0002.851.0002.036.0001.629.000
198Huyện Xuyên MộcQuốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bông Trang Từ thửa đất số 1119 & 1275 - đến thửa 1156 & 1225 tờ bản đồ số 8Đất ở nông thôn5.091.0003.563.0002.545.0002.036.000
199Huyện Xuyên MộcQuốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bông Trang Từ cầu Sông Hòa - đến thửa 53, tờ BĐ số 10 (ngay bùng binh ngã ba )Đất ở nông thôn3.462.0002.423.0001.730.0001.385.000
200Huyện Xuyên MộcQuốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bông Trang Các đoạn còn lại -Đất ở nông thôn4.073.0002.851.0002.036.0001.629.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.9/5 - (929 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên 2026
Bảng giá đất huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên 2026
Bảng giá đất xã Mỹ Tú, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Mỹ Tú, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Đồng Phúc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Đồng Phúc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.