Bảng giá đất huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
3.2. Bảng giá đất huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Sài Gòn | Tại đây | 85 | Phường Thuận An | Tại đây |
| 2 | Phường Tân Định | Tại đây | 86 | Phường Thuận Giao | Tại đây |
| 3 | Phường Bến Thành | Tại đây | 87 | Phường Thủ Dầu Một | Tại đây |
| 4 | Phường Cầu Ông Lãnh | Tại đây | 88 | Phường Phú Lợi | Tại đây |
| 5 | Phường Bàn Cờ | Tại đây | 89 | Phường Chánh Hiệp | Tại đây |
| 6 | Phường Xuân Hòa | Tại đây | 90 | Phường Bình Dương | Tại đây |
| 7 | Phường Nhiêu Lộc | Tại đây | 91 | Phường Hòa Lợi | Tại đây |
| 8 | Phường Xóm Chiếu | Tại đây | 92 | Phường Phú An | Tại đây |
| 9 | Phường Khánh Hội | Tại đây | 93 | Phường Tây Nam | Tại đây |
| 10 | Phường Vĩnh Hội | Tại đây | 94 | Phường Long Nguyên | Tại đây |
| 11 | Phường Chợ Quán | Tại đây | 95 | Phường Bến Cát | Tại đây |
| 12 | Phường An Đông | Tại đây | 96 | Phường Chánh Phú Hòa | Tại đây |
| 13 | Phường Chợ Lớn | Tại đây | 97 | Phường Vĩnh Tân | Tại đây |
| 14 | Phường Bình Tây | Tại đây | 98 | Phường Bình Cơ | Tại đây |
| 15 | Phường Bình Tiên | Tại đây | 99 | Phường Tân Uyên | Tại đây |
| 16 | Phường Bình Phú | Tại đây | 100 | Phường Tân Hiệp | Tại đây |
| 17 | Phường Phú Lâm | Tại đây | 101 | Phường Tân Khánh | Tại đây |
| 18 | Phường Tân Thuận | Tại đây | 102 | Phường Vũng Tàu | Tại đây |
| 19 | Phường Phú Thuận | Tại đây | 103 | Phường Tam Thắng | Tại đây |
| 20 | Phường Tân Mỹ | Tại đây | 104 | Phường Rạch Dừa | Tại đây |
| 21 | Phường Tân Hưng | Tại đây | 105 | Phường Phước Thắng | Tại đây |
| 22 | Phường Chánh Hưng | Tại đây | 106 | Phường Long Hương | Tại đây |
| 23 | Phường Phú Định | Tại đây | 107 | Phường Bà Rịa | Tại đây |
| 24 | Phường Bình Đông | Tại đây | 108 | Phường Tam Long | Tại đây |
| 25 | Phường Diên Hồng | Tại đây | 109 | Phường Tân Hải | Tại đây |
| 26 | Phường Vườn Lài | Tại đây | 110 | Phường Tân Phước | Tại đây |
| 27 | Phường Hòa Hưng | Tại đây | 111 | Phường Phú Mỹ | Tại đây |
| 28 | Phường Minh Phụng | Tại đây | 112 | Phường Tân Thành | Tại đây |
| 29 | Phường Bình Thới | Tại đây | 113 | Xã Vĩnh Lộc | Tại đây |
| 30 | Phường Hòa Bình | Tại đây | 114 | Xã Tân Vĩnh Lộc | Tại đây |
| 31 | Phường Phú Thọ | Tại đây | 115 | Xã Bình Lợi | Tại đây |
| 32 | Phường Đông Hưng Thuận | Tại đây | 116 | Xã Tân Nhựt | Tại đây |
| 33 | Phường Trung Mỹ Tây | Tại đây | 117 | Xã Bình Chánh | Tại đây |
| 34 | Phường Tân Thới Hiệp | Tại đây | 118 | Xã Hưng Long | Tại đây |
| 35 | Phường Thới An | Tại đây | 119 | Xã Bình Hưng | Tại đây |
| 36 | Phường An Phú Đông | Tại đây | 120 | Xã Bình Khánh | Tại đây |
| 37 | Phường An Lạc | Tại đây | 121 | Xã An Thới Đông | Tại đây |
| 38 | Phường Bình Tân | Tại đây | 122 | Xã Cần Giờ | Tại đây |
| 39 | Phường Tân Tạo | Tại đây | 123 | Xã Củ Chi | Tại đây |
| 40 | Phường Bình Trị Đông | Tại đây | 124 | Xã Tân An Hội | Tại đây |
| 41 | Phường Bình Hưng Hòa | Tại đây | 125 | Xã Thái Mỹ | Tại đây |
| 42 | Phường Gia Định | Tại đây | 126 | Xã An Nhơn Tây | Tại đây |
| 43 | Phường Bình Thạnh | Tại đây | 127 | Xã Nhuận Đức | Tại đây |
| 44 | Phường Bình Lợi Trung | Tại đây | 128 | Xã Phú Hòa Đông | Tại đây |
| 45 | Phường Thạnh Mỹ Tây | Tại đây | 129 | Xã Bình Mỹ | Tại đây |
| 46 | Phường Bình Quới | Tại đây | 130 | Xã Đông Thạnh | Tại đây |
| 47 | Phường Hạnh Thông | Tại đây | 131 | Xã Hóc Môn | Tại đây |
| 48 | Phường An Nhơn | Tại đây | 132 | Xã Xuân Thới Sơn | Tại đây |
| 49 | Phường Gò Vấp | Tại đây | 133 | Xã Bà Điểm | Tại đây |
| 50 | Phường An Hội Đông | Tại đây | 134 | Xã Nhà Bè | Tại đây |
| 51 | Phường Thông Tây Hội | Tại đây | 135 | Xã Hiệp Phước | Tại đây |
| 52 | Phường An Hội Tây | Tại đây | 136 | Xã Thường Tân | Tại đây |
| 53 | Phường Đức Nhuận | Tại đây | 137 | Xã Bắc Tân Uyên | Tại đây |
| 54 | Phường Cầu Kiệu | Tại đây | 138 | Xã Phú Giáo | Tại đây |
| 55 | Phường Phú Nhuận | Tại đây | 139 | Xã Phước Hòa | Tại đây |
| 56 | Phường Tân Sơn Hòa | Tại đây | 140 | Xã Phước Thành | Tại đây |
| 57 | Phường Tân Sơn Nhất | Tại đây | 141 | Xã An Long | Tại đây |
| 58 | Phường Tân Hòa | Tại đây | 142 | Xã Trừ Văn Thố | Tại đây |
| 59 | Phường Bảy Hiền | Tại đây | 143 | Xã Bàu Bàng | Tại đây |
| 60 | Phường Tân Bình | Tại đây | 144 | Xã Long Hòa | Tại đây |
| 61 | Phường Tân Sơn | Tại đây | 145 | Xã Thanh An | Tại đây |
| 62 | Phường Tây Thạnh | Tại đây | 146 | Xã Dầu Tiếng | Tại đây |
| 63 | Phường Tân Sơn Nhì | Tại đây | 147 | Xã Minh Thạnh | Tại đây |
| 64 | Phường Phú Thọ Hòa | Tại đây | 148 | Xã Châu Pha | Tại đây |
| 65 | Phường Tân Phú | Tại đây | 149 | Xã Long Hải | Tại đây |
| 66 | Phường Phú Thạnh | Tại đây | 150 | Xã Long Điền | Tại đây |
| 67 | Phường Hiệp Bình | Tại đây | 151 | Xã Phước Hải | Tại đây |
| 68 | Phường Thủ Đức | Tại đây | 152 | Xã Đất Đỏ | Tại đây |
| 69 | Phường Tam Bình | Tại đây | 153 | Xã Nghĩa Thành | Tại đây |
| 70 | Phường Linh Xuân | Tại đây | 154 | Xã Ngãi Giao | Tại đây |
| 71 | Phường Tăng Nhơn Phú | Tại đây | 155 | Xã Kim Long | Tại đây |
| 72 | Phường Long Bình | Tại đây | 156 | Xã Châu Đức | Tại đây |
| 73 | Phường Long Phước | Tại đây | 157 | Xã Bình Giã | Tại đây |
| 74 | Phường Long Trường | Tại đây | 158 | Xã Xuân Sơn | Tại đây |
| 75 | Phường Cát Lái | Tại đây | 159 | Xã Hồ Tràm | Tại đây |
| 76 | Phường Bình Trưng | Tại đây | 160 | Xã Xuyên Mộc | Tại đây |
| 77 | Phường Phước Long | Tại đây | 161 | Xã Hòa Hội | Tại đây |
| 78 | Phường An Khánh | Tại đây | 162 | Xã Bàu Lâm | Tại đây |
| 79 | Phường Đông Hòa | Tại đây | 163 | Đặc khu Côn Đảo | Tại đây |
| 80 | Phường Dĩ An | Tại đây | 164 | Phường Thới Hòa | Tại đây |
| 81 | Phường Tân Đông Hiệp | Tại đây | 165 | Xã Long Sơn | Tại đây |
| 82 | Phường An Phú | Tại đây | 166 | Xã Hòa Hiệp | Tại đây |
| 83 | Phường Bình Hòa | Tại đây | 167 | Xã Bình Châu | Tại đây |
| 84 | Phường Lái Thiêu | Tại đây | 168 | Xã Thạnh An | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu trước đây:
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Xuyên Mộc | Bạch Mai - Thị trấn Phước Bửu Bình Giã - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 6.075.000 | 4.252.000 | 3.037.000 | 24.300.000 |
| 2 | Huyện Xuyên Mộc | Bình Giã - Thị trấn Phước Bửu QL 55 - Giáp Quốc lộ 55 thuộc xã Xuyên Mộc | Đất ở đô thị | 6.075.000 | 4.252.000 | 3.037.000 | 24.300.000 |
| 3 | Huyện Xuyên Mộc | Các đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu Giao đường Huỳnh Minh Thạnh (Tiệm cơ khí Hiền Thủy) vòng sau chợ Phước Bửu - Cửa hàng Honda Đại Hải (giáp Quốc lộ 55) | Đất ở đô thị | 8.099.000 | 5.669.000 | 4.050.000 | 32.400.000 |
| 4 | Huyện Xuyên Mộc | Các đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 (tiệm vàng Phú Kim) - Huỳnh Minh Thạnh - đến Thửa đất số 06 tờ bản đồ số 30 và thửa 01 tờ bản đồ số 31 - giáp đường bên hông quán Nguyễn | Đất ở đô thị | 8.099.000 | 5.669.000 | 4.050.000 | 32.400.000 |
| 5 | Huyện Xuyên Mộc | Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 113, 114 tờ BĐ số 31) - đến giáp đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu (thửa 87, 88 tờ BĐ số 22) | Đất ở đô thị | 6.075.000 | 4.252.000 | 3.037.000 | 24.300.000 |
| 6 | Huyện Xuyên Mộc | Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường từ Quốc lộ 55 - đến đường Bình Giã (sau Ủy ban nhân dân huyện) | Đất ở đô thị | 6.075.000 | 4.252.000 | 3.037.000 | 24.300.000 |
| 7 | Huyện Xuyên Mộc | Trần Bình Trọng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 | Đất ở đô thị | 8.099.000 | 5.669.000 | 4.050.000 | 32.400.000 |
| 8 | Huyện Xuyên Mộc | Tỉnh lộ 329 thuộc Thị trấn Phước Bửu Từ thửa 474,79 tờ 51 - đến hết thửa 01 tờ bản đồ số 45 (tên cũ: Đoạn Quốc lộ 55 còn lại thuộc thị trấn Phước Bửu) | Đất ở đô thị | 8.099.000 | 5.669.000 | 4.050.000 | 32.400.000 |
| 9 | Huyện Xuyên Mộc | Đoạn Quốc lộ 55 nối tắt đi xã Bông Trang - Thị trấn Phước Bửu - | Đất ở đô thị | 8.099.000 | 5.669.000 | 4.050.000 | 32.400.000 |
| 10 | Huyện Xuyên Mộc | Đường 27/4 thị trấn Phước Bửu - | Đất ở đô thị | 1.157.000 | 8.099.000 | 5.785.000 | 4.628.000 |
| 11 | Huyện Xuyên Mộc | Đường vành đai thị trấn Phước Bửu Giáp Huỳnh Minh Thạnh - Khu tái định cư thị trấn Phước Bửu | Đất ở đô thị | 6.075.000 | 4.252.000 | 3.037.000 | 2.430.000 |
| 12 | Huyện Xuyên Mộc | Đường Xuyên Phước Cơ - Thị trấn Phước Bửu Từ Ngã ba bến xe - đến Giao đường 27/4,có vỉa hè | Đất ở đô thị | 9.256.000 | 6.479.000 | 4.628.000 | 3.702.000 |
| 13 | Huyện Xuyên Mộc | Đường Xuyên Phước Cơ - Thị trấn Phước Bửu Từ Đường 27/4 - đến Hết ranh giới thị trấn Phước Bửu | Đất ở đô thị | 8.678.000 | 6.074.000 | 4.339.000 | 3.471.000 |
| 14 | Huyện Xuyên Mộc | Hoàng Việt - Thị trấn Phước Bửu Bình Giã - Hết đường nhựa | Đất ở đô thị | 6.075.000 | 4.252.000 | 3.037.000 | 2.430.000 |
| 15 | Huyện Xuyên Mộc | Hùng Vương - Thị trấn Phước Bửu Từ đường Xuyên Phước Cơ - đến ngã ba giao đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 8.099.000 | 5.669.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| 16 | Huyện Xuyên Mộc | Hùng Vương - Thị trấn Phước Bửu Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 6.075.000 | 4.252.000 | 3.037.000 | 2.430.000 |
| 17 | Huyện Xuyên Mộc | Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Giáp Quốc lộ 55 - Điểm giáp đường 27/4 | Đất ở đô thị | 12.727.000 | 8.909.000 | 6.364.000 | 5.091.000 |
| 18 | Huyện Xuyên Mộc | Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Đường 27/4 - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 1.157.000 | 8.099.000 | 5.785.000 | 4.628.000 |
| 19 | Huyện Xuyên Mộc | Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Hùng Vương - Xuyên Phước Cơ | Đất ở đô thị | 8.099.000 | 5.669.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| 20 | Huyện Xuyên Mộc | Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Trường Huỳnh Minh Thạnh (đoạn có vỉa hè) - | Đất ở đô thị | 6.075.000 | 4.252.000 | 3.037.000 | 2.430.000 |
| 21 | Huyện Xuyên Mộc | Lê Lợi - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 | Đất ở đô thị | 6.075.000 | 4.252.000 | 3.037.000 | 2.430.000 |
| 22 | Huyện Xuyên Mộc | Lý Tự Trọng - Thị trấn Phước Bửu Đoạn có trải nhựa - | Đất ở đô thị | 8.099.000 | 5.669.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| 23 | Huyện Xuyên Mộc | Nguyễn Huệ - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 | Đất ở đô thị | 6.075.000 | 4.252.000 | 3.037.000 | 2.430.000 |
| 24 | Huyện Xuyên Mộc | Nguyễn Minh Khanh - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 | Đất ở đô thị | 6.075.000 | 4.252.000 | 3.037.000 | 24.300.000 |
| 25 | Huyện Xuyên Mộc | Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 | Đất ở đô thị | 6.075.000 | 4.252.000 | 3.037.000 | 2.430.000 |
| 26 | Huyện Xuyên Mộc | Phạm Hùng - Thị trấn Phước Bửu Từ Xuyên Phước Cơ đến Huỳnh Minh Thạnh - | Đất ở đô thị | 6.075.000 | 4.252.000 | 3.037.000 | 2.430.000 |
| 27 | Huyện Xuyên Mộc | Phạm Hùng - Thị trấn Phước Bửu Từ Huỳnh Minh Thạnh - đến Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 113, 114 tờ BĐ số 31) đến giáp đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu | Đất ở đô thị | 6.075.000 | 4.252.000 | 3.037.000 | 2.430.000 |
| 28 | Huyện Xuyên Mộc | Phạm Văn Đồng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Bình Giã | Đất ở đô thị | 8.099.000 | 5.669.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| 29 | Huyện Xuyên Mộc | Quốc lộ 55 - Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường 1 chiều thị trấn Phước Bửu có vỉa hè (Từ thửa số 10,13 tờ 27 đến hết thửa 213 và 355 tờ 51) - | Đất ở đô thị | 1.157.000 | 8.099.000 | 5.785.000 | 4.628.000 |
| 30 | Huyện Xuyên Mộc | Tôn Đức Thắng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 | Đất ở đô thị | 8.099.000 | 5.669.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| 31 | Huyện Xuyên Mộc | Tôn Thất Tùng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Bình Giã | Đất ở đô thị | 6.075.000 | 4.252.000 | 3.037.000 | 2.430.000 |
| 32 | Huyện Xuyên Mộc | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 8.099.000 | 5.669.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| 33 | Huyện Xuyên Mộc | Trần Phú - Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường nhựa có vỉa hè - | Đất ở đô thị | 8.099.000 | 5.669.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| 34 | Huyện Xuyên Mộc | Trần Văn Trà - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 | Đất ở đô thị | 8.099.000 | 5.669.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| 35 | Huyện Xuyên Mộc | Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Bửu Từ Quốc lộ 55 - đến Ranh giới giữa thị trấn Phước Bửu- xã Phước Tân | Đất ở đô thị | 8.099.000 | 5.669.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| 36 | Huyện Xuyên Mộc | Đường bên hông Trung tâm văn hóa cộng đồng thị trấn Phước Bửu Phạm Hùng - Đường 27/4 | Đất ở đô thị | 6.075.000 | 4.252.000 | 3.037.000 | 2.430.000 |
| 37 | Huyện Xuyên Mộc | Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 193, 194 tờ BĐ số 32) - đến đường Huỳnh Minh Thạnh (thửa 78, 130 tờ BĐ số 82) | Đất ở đô thị | 6.075.000 | 4.252.000 | 3.037.000 | 2.430.000 |
| 38 | Huyện Xuyên Mộc | Đường lô khu tái định cư còn lại có chiều rộng nhỏ hơn 6m - Thị trấn Phước Bửu - | Đất ở đô thị | 6.075.000 | 4.252.000 | 3.037.000 | 2.430.000 |
| 39 | Huyện Xuyên Mộc | Đường lô khu tái định cư còn lại có chiều rộng từ 6m trở lên - Thị trấn Phước Bửu - | Đất ở đô thị | 8.099.000 | 5.669.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| 40 | Huyện Xuyên Mộc | Đường nhựa hoặc đường bê tông có chiều rộng nền đường từ 4m đến dưới 6m - Thị trấn Phước Bửu - | Đất ở đô thị | 3.332.000 | 2.332.000 | 1.667.000 | 1.333.000 |
| 41 | Huyện Xuyên Mộc | Đường nhựa có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên, có vỉa hè - Thị trấn Phước Bửu - | Đất ở đô thị | 6.075.000 | 4.252.000 | 3.037.000 | 2.430.000 |
| 42 | Huyện Xuyên Mộc | Đường nhựa có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên, không có vỉa hè - Thị trấn Phước Bửu - | Đất ở đô thị | 4.628.000 | 3.240.000 | 2.314.000 | 1.851.000 |
| 43 | Huyện Xuyên Mộc | Các tuyến đường giao thông đá xô bồ, sỏi đỏ được nhà nước đầu tư xây dựng có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên - Thị trấn Phước Bửu - | Đất ở đô thị | 2.777.000 | 1.944.000 | 1.388.000 | 1.110.000 |
| 44 | Huyện Xuyên Mộc | Điện Biên Phủ (đường quy hoạch số 2) Từ đường Xuyên Phước Cơ - đến ngã ba giao đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 9.256.000 | 6.479.000 | 4.628.000 | 3.702.000 |
| 45 | Huyện Xuyên Mộc | Điện Biên Phủ (đường quy hoạch số 2) Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 6.075.000 | 4.252.000 | 3.037.000 | 2.430.000 |
| 46 | Huyện Xuyên Mộc | Đường quy hoạch số 34A Huỳnh Minh Thạnh - Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 4.673.000 | 3.271.000 | 2.336.000 | 1.869.000 |
| 47 | Huyện Xuyên Mộc | Lý Tự Trọng Đường quy hoạch số 34A - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 4.673.000 | 3.271.000 | 2.336.000 | 1.869.000 |
| 48 | Huyện Xuyên Mộc | Bạch Mai - Thị trấn Phước Bửu Bình Giã - Phạm Văn Đồng | Đất TM-DV đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 14.580.000 |
| 49 | Huyện Xuyên Mộc | Bình Giã - Thị trấn Phước Bửu QL 55 - Giáp Quốc lộ 55 thuộc xã Xuyên Mộc | Đất TM-DV đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 14.580.000 |
| 50 | Huyện Xuyên Mộc | Các đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu Giao đường Huỳnh Minh Thạnh (Tiệm cơ khí Hiền Thủy) vòng sau chợ Phước Bửu - Cửa hàng Honda Đại Hải (giáp Quốc lộ 55) | Đất TM-DV đô thị | 4.859.400 | 3.401.400 | 2.430.000 | 19.440.000 |
| 51 | Huyện Xuyên Mộc | Các đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 (tiệm vàng Phú Kim) - Huỳnh Minh Thạnh - đến Thửa đất số 06 tờ bản đồ số 30 và thửa 01 tờ bản đồ số 31 - giáp đường bên hông quán Nguyễn | Đất TM-DV đô thị | 4.859.400 | 3.401.400 | 2.430.000 | 19.440.000 |
| 52 | Huyện Xuyên Mộc | Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 113, 114 tờ BĐ số 31) - đến giáp đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu (thửa 87, 88 tờ BĐ số 22) | Đất TM-DV đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 14.580.000 |
| 53 | Huyện Xuyên Mộc | Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường từ Quốc lộ 55 - đến đường Bình Giã (sau Ủy ban nhân dân huyện) | Đất TM-DV đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 14.580.000 |
| 54 | Huyện Xuyên Mộc | Trần Bình Trọng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 | Đất TM-DV đô thị | 4.859.400 | 3.401.400 | 2.430.000 | 19.440.000 |
| 55 | Huyện Xuyên Mộc | Tỉnh lộ 329 thuộc Thị trấn Phước Bửu Từ thửa 474,79 tờ 51 - đến hết thửa 01 tờ bản đồ số 45 (tên cũ: Đoạn Quốc lộ 55 còn lại thuộc thị trấn Phước Bửu) | Đất TM-DV đô thị | 4.859.400 | 3.401.400 | 2.430.000 | 19.440.000 |
| 56 | Huyện Xuyên Mộc | Đoạn Quốc lộ 55 nối tắt đi xã Bông Trang - Thị trấn Phước Bửu - | Đất TM-DV đô thị | 4.859.400 | 3.401.400 | 2.430.000 | 19.440.000 |
| 57 | Huyện Xuyên Mộc | Đường 27/4 thị trấn Phước Bửu - | Đất TM-DV đô thị | 694.200 | 4.859.400 | 3.471.000 | 2.776.800 |
| 58 | Huyện Xuyên Mộc | Đường vành đai thị trấn Phước Bửu Giáp Huỳnh Minh Thạnh - Khu tái định cư thị trấn Phước Bửu | Đất TM-DV đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 1.458.000 |
| 59 | Huyện Xuyên Mộc | Đường Xuyên Phước Cơ - Thị trấn Phước Bửu Từ Ngã ba bến xe - đến Giao đường 27/4,có vỉa hè | Đất TM-DV đô thị | 5.553.600 | 3.887.400 | 2.776.800 | 2.221.200 |
| 60 | Huyện Xuyên Mộc | Đường Xuyên Phước Cơ - Thị trấn Phước Bửu Từ Đường 27/4 - đến Hết ranh giới thị trấn Phước Bửu | Đất TM-DV đô thị | 5.206.800 | 3.644.400 | 2.603.400 | 2.082.600 |
| 61 | Huyện Xuyên Mộc | Hoàng Việt - Thị trấn Phước Bửu Bình Giã - Hết đường nhựa | Đất TM-DV đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 1.458.000 |
| 62 | Huyện Xuyên Mộc | Hùng Vương - Thị trấn Phước Bửu Từ đường Xuyên Phước Cơ - đến ngã ba giao đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 4.859.400 | 3.401.400 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 63 | Huyện Xuyên Mộc | Hùng Vương - Thị trấn Phước Bửu Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 1.458.000 |
| 64 | Huyện Xuyên Mộc | Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Giáp Quốc lộ 55 - Điểm giáp đường 27/4 | Đất TM-DV đô thị | 7.636.200 | 5.345.400 | 3.818.400 | 3.054.600 |
| 65 | Huyện Xuyên Mộc | Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Đường 27/4 - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 694.200 | 4.859.400 | 3.471.000 | 2.776.800 |
| 66 | Huyện Xuyên Mộc | Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Hùng Vương - Xuyên Phước Cơ | Đất TM-DV đô thị | 4.859.400 | 3.401.400 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 67 | Huyện Xuyên Mộc | Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Trường Huỳnh Minh Thạnh (đoạn có vỉa hè) - | Đất TM-DV đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 1.458.000 |
| 68 | Huyện Xuyên Mộc | Lê Lợi - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 | Đất TM-DV đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 1.458.000 |
| 69 | Huyện Xuyên Mộc | Lý Tự Trọng - Thị trấn Phước Bửu Đoạn có trải nhựa - | Đất TM-DV đô thị | 4.859.400 | 3.401.400 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 70 | Huyện Xuyên Mộc | Nguyễn Huệ - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 | Đất TM-DV đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 1.458.000 |
| 71 | Huyện Xuyên Mộc | Nguyễn Minh Khanh - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 | Đất TM-DV đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 14.580.000 |
| 72 | Huyện Xuyên Mộc | Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 | Đất TM-DV đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 1.458.000 |
| 73 | Huyện Xuyên Mộc | Phạm Hùng - Thị trấn Phước Bửu Từ Xuyên Phước Cơ đến Huỳnh Minh Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 1.458.000 |
| 74 | Huyện Xuyên Mộc | Phạm Hùng - Thị trấn Phước Bửu Từ Huỳnh Minh Thạnh - đến Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 113, 114 tờ BĐ số 31) đến giáp đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu | Đất TM-DV đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 1.458.000 |
| 75 | Huyện Xuyên Mộc | Phạm Văn Đồng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Bình Giã | Đất TM-DV đô thị | 4.859.400 | 3.401.400 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 76 | Huyện Xuyên Mộc | Quốc lộ 55 - Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường 1 chiều thị trấn Phước Bửu có vỉa hè (Từ thửa số 10,13 tờ 27 đến hết thửa 213 và 355 tờ 51) - | Đất TM-DV đô thị | 694.200 | 4.859.400 | 3.471.000 | 2.776.800 |
| 77 | Huyện Xuyên Mộc | Tôn Đức Thắng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 | Đất TM-DV đô thị | 4.859.400 | 3.401.400 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 78 | Huyện Xuyên Mộc | Tôn Thất Tùng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Bình Giã | Đất TM-DV đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 1.458.000 |
| 79 | Huyện Xuyên Mộc | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 4.859.400 | 3.401.400 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 80 | Huyện Xuyên Mộc | Trần Phú - Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường nhựa có vỉa hè - | Đất TM-DV đô thị | 4.859.400 | 3.401.400 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 81 | Huyện Xuyên Mộc | Trần Văn Trà - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 | Đất TM-DV đô thị | 4.859.400 | 3.401.400 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 82 | Huyện Xuyên Mộc | Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Bửu Từ Quốc lộ 55 - đến Ranh giới giữa thị trấn Phước Bửu- xã Phước Tân | Đất TM-DV đô thị | 4.859.400 | 3.401.400 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 83 | Huyện Xuyên Mộc | Đường bên hông Trung tâm văn hóa cộng đồng thị trấn Phước Bửu Phạm Hùng - Đường 27/4 | Đất TM-DV đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 1.458.000 |
| 84 | Huyện Xuyên Mộc | Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 193, 194 tờ BĐ số 32) - đến đường Huỳnh Minh Thạnh (thửa 78, 130 tờ BĐ số 82) | Đất TM-DV đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 1.458.000 |
| 85 | Huyện Xuyên Mộc | Đường lô khu tái định cư còn lại có chiều rộng nhỏ hơn 6m - Thị trấn Phước Bửu - | Đất TM-DV đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 1.458.000 |
| 86 | Huyện Xuyên Mộc | Đường lô khu tái định cư còn lại có chiều rộng từ 6m trở lên - Thị trấn Phước Bửu - | Đất TM-DV đô thị | 4.859.400 | 3.401.400 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 87 | Huyện Xuyên Mộc | Đường nhựa hoặc đường bê tông có chiều rộng nền đường từ 4m đến dưới 6m - Thị trấn Phước Bửu - | Đất TM-DV đô thị | 1.999.200 | 1.399.200 | 1.000.200 | 799.800 |
| 88 | Huyện Xuyên Mộc | Đường nhựa có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên, có vỉa hè - Thị trấn Phước Bửu - | Đất TM-DV đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 1.458.000 |
| 89 | Huyện Xuyên Mộc | Đường nhựa có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên, không có vỉa hè - Thị trấn Phước Bửu - | Đất TM-DV đô thị | 2.776.800 | 1.944.000 | 1.388.400 | 1.110.600 |
| 90 | Huyện Xuyên Mộc | Các tuyến đường giao thông đá xô bồ, sỏi đỏ được nhà nước đầu tư xây dựng có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên - Thị trấn Phước Bửu - | Đất TM-DV đô thị | 1.666.200 | 1.166.400 | 832.800 | 666.000 |
| 91 | Huyện Xuyên Mộc | Điện Biên Phủ (đường quy hoạch số 2) Từ đường Xuyên Phước Cơ đến ngã ba giao đường Trần Hưng Đạo - | Đất TM-DV đô thị | 5.553.600 | 3.887.400 | 2.776.800 | 2.221.200 |
| 92 | Huyện Xuyên Mộc | Điện Biên Phủ (đường quy hoạch số 2) Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 1.458.000 |
| 93 | Huyện Xuyên Mộc | Đường quy hoạch số 34A Huỳnh Minh Thạnh - Lý Tự Trọng | Đất TM-DV đô thị | 2.803.800 | 1.962.600 | 1.401.600 | 1.121.400 |
| 94 | Huyện Xuyên Mộc | Lý Tự Trọng Đường quy hoạch số 34A - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 2.803.800 | 1.962.600 | 1.401.600 | 1.121.400 |
| 95 | Huyện Xuyên Mộc | Bạch Mai - Thị trấn Phước Bửu Bình Giã - Phạm Văn Đồng | Đất SX-KD đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 14.580.000 |
| 96 | Huyện Xuyên Mộc | Bình Giã - Thị trấn Phước Bửu QL 55 - Giáp Quốc lộ 55 thuộc xã Xuyên Mộc | Đất SX-KD đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 14.580.000 |
| 97 | Huyện Xuyên Mộc | Các đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu Giao đường Huỳnh Minh Thạnh (Tiệm cơ khí Hiền Thủy) vòng sau chợ Phước Bửu - Cửa hàng Honda Đại Hải (giáp Quốc lộ 55) | Đất SX-KD đô thị | 4.859.400 | 3.401.400 | 2.430.000 | 19.440.000 |
| 98 | Huyện Xuyên Mộc | Các đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 (tiệm vàng Phú Kim) - Huỳnh Minh Thạnh - đến Thửa đất số 06 tờ bản đồ số 30 và thửa 01 tờ bản đồ số 31 - giáp đường bên hông quán Nguyễn | Đất SX-KD đô thị | 4.859.400 | 3.401.400 | 2.430.000 | 19.440.000 |
| 99 | Huyện Xuyên Mộc | Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 113, 114 tờ BĐ số 31) - đến giáp đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu (thửa 87, 88 tờ BĐ số 22) | Đất SX-KD đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 14.580.000 |
| 100 | Huyện Xuyên Mộc | Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường từ Quốc lộ 55 - đến đường Bình Giã (sau Ủy ban nhân dân huyện) | Đất SX-KD đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 14.580.000 |
| 101 | Huyện Xuyên Mộc | Trần Bình Trọng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 | Đất SX-KD đô thị | 4.859.400 | 3.401.400 | 2.430.000 | 19.440.000 |
| 102 | Huyện Xuyên Mộc | Tỉnh lộ 329 thuộc Thị trấn Phước Bửu Từ thửa 474,79 tờ 51 - đến hết thửa 01 tờ bản đồ số 45 (tên cũ: Đoạn Quốc lộ 55 còn lại thuộc thị trấn Phước Bửu) | Đất SX-KD đô thị | 4.859.400 | 3.401.400 | 2.430.000 | 19.440.000 |
| 103 | Huyện Xuyên Mộc | Đoạn Quốc lộ 55 nối tắt đi xã Bông Trang - Thị trấn Phước Bửu - | Đất SX-KD đô thị | 4.859.400 | 3.401.400 | 2.430.000 | 19.440.000 |
| 104 | Huyện Xuyên Mộc | Đường 27/4 thị trấn Phước Bửu - | Đất SX-KD đô thị | 694.200 | 4.859.400 | 3.471.000 | 2.776.800 |
| 105 | Huyện Xuyên Mộc | Đường vành đai thị trấn Phước Bửu Giáp Huỳnh Minh Thạnh - Khu tái định cư thị trấn Phước Bửu | Đất SX-KD đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 1.458.000 |
| 106 | Huyện Xuyên Mộc | Đường Xuyên Phước Cơ - Thị trấn Phước Bửu Từ Ngã ba bến xe - đến Giao đường 27/4,có vỉa hè | Đất SX-KD đô thị | 5.553.600 | 3.887.400 | 2.776.800 | 2.221.200 |
| 107 | Huyện Xuyên Mộc | Đường Xuyên Phước Cơ - Thị trấn Phước Bửu Từ Đường 27/4 - đến Hết ranh giới thị trấn Phước Bửu | Đất SX-KD đô thị | 5.206.800 | 3.644.400 | 2.603.400 | 2.082.600 |
| 108 | Huyện Xuyên Mộc | Hoàng Việt - Thị trấn Phước Bửu Bình Giã - Hết đường nhựa | Đất SX-KD đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 1.458.000 |
| 109 | Huyện Xuyên Mộc | Hùng Vương - Thị trấn Phước Bửu Từ đường Xuyên Phước Cơ - đến ngã ba giao đường Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 4.859.400 | 3.401.400 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 110 | Huyện Xuyên Mộc | Hùng Vương - Thị trấn Phước Bửu Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 1.458.000 |
| 111 | Huyện Xuyên Mộc | Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Giáp Quốc lộ 55 - Điểm giáp đường 27/4 | Đất SX-KD đô thị | 7.636.200 | 5.345.400 | 3.818.400 | 3.054.600 |
| 112 | Huyện Xuyên Mộc | Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Đường 27/4 - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 694.200 | 4.859.400 | 3.471.000 | 2.776.800 |
| 113 | Huyện Xuyên Mộc | Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Hùng Vương - Xuyên Phước Cơ | Đất SX-KD đô thị | 4.859.400 | 3.401.400 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 114 | Huyện Xuyên Mộc | Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Trường Huỳnh Minh Thạnh (đoạn có vỉa hè) - | Đất SX-KD đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 1.458.000 |
| 115 | Huyện Xuyên Mộc | Lê Lợi - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 | Đất SX-KD đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 1.458.000 |
| 116 | Huyện Xuyên Mộc | Lý Tự Trọng - Thị trấn Phước Bửu Đoạn có trải nhựa - | Đất SX-KD đô thị | 4.859.400 | 3.401.400 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 117 | Huyện Xuyên Mộc | Nguyễn Huệ - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 | Đất SX-KD đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 1.458.000 |
| 118 | Huyện Xuyên Mộc | Nguyễn Minh Khanh - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 | Đất SX-KD đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 14.580.000 |
| 119 | Huyện Xuyên Mộc | Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 | Đất SX-KD đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 1.458.000 |
| 120 | Huyện Xuyên Mộc | Phạm Hùng - Thị trấn Phước Bửu Từ Xuyên Phước Cơ đến Huỳnh Minh Thạnh - | Đất SX-KD đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 1.458.000 |
| 121 | Huyện Xuyên Mộc | Phạm Hùng - Thị trấn Phước Bửu Từ Huỳnh Minh Thạnh - đến Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 113, 114 tờ BĐ số 31) đến giáp đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu | Đất SX-KD đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 1.458.000 |
| 122 | Huyện Xuyên Mộc | Phạm Văn Đồng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Bình Giã | Đất SX-KD đô thị | 4.859.400 | 3.401.400 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 123 | Huyện Xuyên Mộc | Quốc lộ 55 - Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường 1 chiều thị trấn Phước Bửu có vỉa hè (Từ thửa số 10,13 tờ 27 đến hết thửa 213 và 355 tờ 51) - | Đất SX-KD đô thị | 694.200 | 4.859.400 | 3.471.000 | 2.776.800 |
| 124 | Huyện Xuyên Mộc | Tôn Đức Thắng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 | Đất SX-KD đô thị | 4.859.400 | 3.401.400 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 125 | Huyện Xuyên Mộc | Tôn Thất Tùng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Bình Giã | Đất SX-KD đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 1.458.000 |
| 126 | Huyện Xuyên Mộc | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 4.859.400 | 3.401.400 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 127 | Huyện Xuyên Mộc | Trần Phú - Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường nhựa có vỉa hè - | Đất SX-KD đô thị | 4.859.400 | 3.401.400 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 128 | Huyện Xuyên Mộc | Trần Văn Trà - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 | Đất SX-KD đô thị | 4.859.400 | 3.401.400 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 129 | Huyện Xuyên Mộc | Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Bửu Từ Quốc lộ 55 - đến Ranh giới giữa thị trấn Phước Bửu- xã Phước Tân | Đất SX-KD đô thị | 4.859.400 | 3.401.400 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 130 | Huyện Xuyên Mộc | Đường bên hông Trung tâm văn hóa cộng đồng thị trấn Phước Bửu Phạm Hùng - Đường 27/4 | Đất SX-KD đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 1.458.000 |
| 131 | Huyện Xuyên Mộc | Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 193, 194 tờ BĐ số 32) - đến đường Huỳnh Minh Thạnh (thửa 78, 130 tờ BĐ số 82) | Đất SX-KD đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 1.458.000 |
| 132 | Huyện Xuyên Mộc | Đường lô khu tái định cư còn lại có chiều rộng nhỏ hơn 6m - Thị trấn Phước Bửu - | Đất SX-KD đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 1.458.000 |
| 133 | Huyện Xuyên Mộc | Đường lô khu tái định cư còn lại có chiều rộng từ 6m trở lên - Thị trấn Phước Bửu - | Đất SX-KD đô thị | 4.859.400 | 3.401.400 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 134 | Huyện Xuyên Mộc | Đường nhựa hoặc đường bê tông có chiều rộng nền đường từ 4m đến dưới 6m - Thị trấn Phước Bửu - | Đất SX-KD đô thị | 1.999.200 | 1.399.200 | 1.000.200 | 799.800 |
| 135 | Huyện Xuyên Mộc | Đường nhựa có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên, có vỉa hè - Thị trấn Phước Bửu - | Đất SX-KD đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 1.458.000 |
| 136 | Huyện Xuyên Mộc | Đường nhựa có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên, không có vỉa hè - Thị trấn Phước Bửu - | Đất SX-KD đô thị | 2.776.800 | 1.944.000 | 1.388.400 | 1.110.600 |
| 137 | Huyện Xuyên Mộc | Các tuyến đường giao thông đá xô bồ, sỏi đỏ được nhà nước đầu tư xây dựng có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên - Thị trấn Phước Bửu - | Đất SX-KD đô thị | 1.666.200 | 1.166.400 | 832.800 | 666.000 |
| 138 | Huyện Xuyên Mộc | Điện Biên Phủ (đường quy hoạch số 2) Từ đường Xuyên Phước Cơ đến ngã ba giao đường Trần Hưng Đạo - | Đất SX-KD đô thị | 5.553.600 | 3.887.400 | 2.776.800 | 2.221.200 |
| 139 | Huyện Xuyên Mộc | Điện Biên Phủ (đường quy hoạch số 2) Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 3.645.000 | 2.551.200 | 1.822.200 | 1.458.000 |
| 140 | Huyện Xuyên Mộc | Đường quy hoạch số 34A Huỳnh Minh Thạnh - Lý Tự Trọng | Đất SX-KD đô thị | 2.803.800 | 1.962.600 | 1.401.600 | 1.121.400 |
| 141 | Huyện Xuyên Mộc | Lý Tự Trọng Đường quy hoạch số 34A - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 2.803.800 | 1.962.600 | 1.401.600 | 1.121.400 |
| 142 | Huyện Xuyên Mộc | Đoạn đi Hồ Cốc Từ Giao Quốc lộ 55 - đến Trụ sở Khu BTTN BC-PB | Đất ở nông thôn | 5.091.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 143 | Huyện Xuyên Mộc | Đoạn đi Hồ Cốc Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 3.462.000 | 2.423.000 | 1.730.000 | 1.385.000 |
| 144 | Huyện Xuyên Mộc | Huyện Xuyên Mộc Đoạn đường từ giao Quốc lộ 55 - đến cầu Suối Ráng | Đất ở nông thôn | 4.073.000 | 2.851.000 | 2.036.000 | 1.629.000 |
| 145 | Huyện Xuyên Mộc | Huyện Xuyên Mộc Đoạn từ cầu Suối Ráng - đến Suối nước nóng Bình Châu | Đất ở nông thôn | 3.462.000 | 2.423.000 | 1.730.000 | 1.385.000 |
| 146 | Huyện Xuyên Mộc | Đường bên hông chợ Bình Châu Đầu thửa đất số 28 &246 tờ BĐ số 55 Ven biển - Hết thửa đất số 57 & 225 tờ BĐ số 57 | Đất ở nông thôn | 5.091.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 147 | Huyện Xuyên Mộc | Đoạn thuộc địa phận xã Xuyên Mộc Từ thửa 644 Tờ BĐ số 04; thửa 06 Tờ BĐ số 07 thuộc xã Xuyên Mộc - đến ranh giới xã Bông Trang | Đất ở nông thôn | 5.091.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 148 | Huyện Xuyên Mộc | Đoạn thuộc địa phận xã Xuyên Mộc Từ đầu thửa 642 và 643 Tờ BĐ số 04 thuộc xã Xuyên Mộc - đến giáp ranh xã Phước Tân, hết thửa 235 Tờ BĐ số 05 | Đất ở nông thôn | 4.073.000 | 2.851.000 | 2.036.000 | 1.629.000 |
| 149 | Huyện Xuyên Mộc | Đoạn thuộc địa phận xã Phước Tân Từ thửa số 112, 89 Tờ BĐ số 48 - đến hết thửa số 06; 168 Tờ BĐ số 47 | Đất ở nông thôn | 4.073.000 | 2.851.000 | 2.036.000 | 1.629.000 |
| 150 | Huyện Xuyên Mộc | Đoạn thuộc địa phận xã Phước Tân Từ thửa số 30, 05 Tờ BĐ số 47 - đến Giáp TL 328 | Đất ở nông thôn | 5.091.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 151 | Huyện Xuyên Mộc | Đoạn thuộc địa phận xã Phước Tân Từ giáp TL 328 - đến cầu Sông Ray | Đất ở nông thôn | 4.073.000 | 2.851.000 | 2.036.000 | 1.629.000 |
| 152 | Huyện Xuyên Mộc | Đoạn thuộc địa phận xã Phước Tân Thửa số 360, 335 TBĐ số 45 (hết đường lớn) - đến hết thửa số 248, 273 Tờ BĐ số 44 | Đất ở nông thôn | 5.091.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 153 | Huyện Xuyên Mộc | Đoạn thuộc địa phận xã Bông Trang Giáp địa bàn xã Xuyên Mộc - đến giao QL55 (Đến hết thửa 39, tờ số 10) | Đất ở nông thôn | 4.073.000 | 2.851.000 | 2.036.000 | 1.629.000 |
| 154 | Huyện Xuyên Mộc | Đường Bình Giã thuộc địa phận xã Xuyên Mộc - | Đất ở nông thôn | 3.916.000 | 2.741.000 | 1.958.000 | 1.566.000 |
| 155 | Huyện Xuyên Mộc | Đường Chuông Quýt Gò Cát Từ Quốc lộ 55 - đến Hết thửa đất số 296 &247 tờ BĐ số 10 | Đất ở nông thôn | 3.462.000 | 2.423.000 | 1.730.000 | 1.385.000 |
| 156 | Huyện Xuyên Mộc | Đường Chuông Quýt Gò Cát Từ Thửa đất 244&298 tờ bản đồ số 10 - đến Hết thửa 451&477 tờ bản đồ số 15 | Đất ở nông thôn | 2.548.000 | 1.784.000 | 1.274.000 | 1.019.000 |
| 157 | Huyện Xuyên Mộc | Đường Chuông Quýt Gò Cát Từ Thửa đất 476&452 tờ bản đồ số 15 - đến Thửa đất 374 &390 tờ bản đồ 16 | Đất ở nông thôn | 3.462.000 | 2.423.000 | 1.730.000 | 1.385.000 |
| 158 | Huyện Xuyên Mộc | Đường Chuông Quýt Gò Cát Từ Thửa 376&388 tờ BĐ 16 - đến Giao với đường nhựa | Đất ở nông thôn | 2.548.000 | 1.784.000 | 1.274.000 | 1.019.000 |
| 159 | Huyện Xuyên Mộc | Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn 1: Đoạn có vỉa hè Từ Giáp đường QL 55 (Bến xe khách Xuyên Mộc) - đến Giáp đường 27/4 thị trấn Phước Bửu | Đất ở nông thôn | 7.636.000 | 5.346.000 | 3.818.000 | 3.055.000 |
| 160 | Huyện Xuyên Mộc | Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn 2 - xã Phước Thuận Từ Đường 27/4 - đến Hết ranh giới thị trấn Phước Bửu | Đất ở nông thôn | 6.873.000 | 4.811.000 | 3.436.000 | 2.750.000 |
| 161 | Huyện Xuyên Mộc | Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn 3 - xã Phước Thuận Từ thửa đất số 79 tờ bản đồ số 28 (Nhà nghỉ Hải Đăng) - đến thửa đất số 684, 327 tờ BĐ số 34 giáp biển Hồ Tràm | Đất ở nông thôn | 6.110.000 | 4.277.000 | 3.055.000 | 2.444.000 |
| 162 | Huyện Xuyên Mộc | Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn 4 - xã Phước Thuận Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 5.091.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 163 | Huyện Xuyên Mộc | Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Phước Tân Giáp ranh thị trấn Phước Bửu thuộc địa phận xã Phước Tân (đoạn có vỉa hè) - | Đất ở nông thôn | 6.873.000 | 4.811.000 | 3.436.000 | 27.500.000 |
| 164 | Huyện Xuyên Mộc | Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Phước Tân Từ Giáp đoạn có vỉa hè - đến Hết thửa đất số 2 tờ BĐ số 1 | Đất ở nông thôn | 5.091.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 165 | Huyện Xuyên Mộc | Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Phước Tân Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 4.073.000 | 2.851.000 | 2.036.000 | 1.629.000 |
| 166 | Huyện Xuyên Mộc | Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Hòa Hưng Từ đầu thửa đất số 335, tờ BĐ số 12 - đến hết thửa đất số 10, tờ BĐ số 10 | Đất ở nông thôn | 5.091.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 167 | Huyện Xuyên Mộc | Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Hòa Hưng Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 4.073.000 | 2.851.000 | 2.036.000 | 1.629.000 |
| 168 | Huyện Xuyên Mộc | Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Bàu Lâm Từ đầu thửa đất số 697, tờ BĐ số 71 - đến hết thửa đất số 11, tờ BĐ số 71 | Đất ở nông thôn | 5.091.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 169 | Huyện Xuyên Mộc | Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Bàu Lâm Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 4.073.000 | 2.851.000 | 2.036.000 | 1.629.000 |
| 170 | Huyện Xuyên Mộc | Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Tân Lâm Từ đường GTNT ấp Suối Lê - đầu thửa đất số 519, tờ BĐ số 57 - đến đường GTNT Tân Lâm-Hòa Hiệp - hết thửa đất số 302, tờ BĐ số 42 | Đất ở nông thôn | 5.091.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 171 | Huyện Xuyên Mộc | Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Tân Lâm Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 4.073.000 | 2.851.000 | 2.036.000 | 1.629.000 |
| 172 | Huyện Xuyên Mộc | Đoạn thuộc xã Tân Lâm Từ Đường GTNT ấp Suối Lê (đầu thửa đất số 519, tờ BĐ số 57) - đến Đường GTNT Tân Lâm-Hòa Hiệp (hết thửa đất số 302, tờ BĐ số 42) | Đất ở nông thôn | 3.916.000 | 2.741.000 | 1.958.000 | 1.566.000 |
| 173 | Huyện Xuyên Mộc | Đoạn thuộc xã Tân Lâm Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 3.133.000 | 2.193.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| 174 | Huyện Xuyên Mộc | Đường từ ngã ba đường 328 đến cầu Suối Ly - | Đất ở nông thôn | 5.091.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 175 | Huyện Xuyên Mộc | Đường từ Ngã ba Láng Găng đến Bến Lội Bình Châu Từ Ngã ba Láng Găng - đến Giao đường ven biển (ngay chợ Bình Châu) | Đất ở nông thôn | 5.091.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 176 | Huyện Xuyên Mộc | Đường từ Ngã ba Láng Găng đến Bến Lội Bình Châu Từ Ngã ba chợ cũ - đến Bến Lội | Đất ở nông thôn | 5.091.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 177 | Huyện Xuyên Mộc | Huyện Xuyên Mộc Đường từ ngã ba 328 - đến cầu Sông Ray (giáp huyện Châu Đức) | Đất ở nông thôn | 5.091.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 178 | Huyện Xuyên Mộc | Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Xuyên Mộc - Đoạn 1 :giáp ranh với thị trấn Phước Bửu Từ Đầu thửa đất số 449 tờ BĐ số 12 - đến Ngã ba đường GTNT - hết thửa đất số 2356 & 1957 tờ BĐ số 10 | Đất ở nông thôn | 6.873.000 | 4.811.000 | 3.436.000 | 2.750.000 |
| 179 | Huyện Xuyên Mộc | Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Xuyên Mộc - Đoạn 2 Đầu thửa đất số 2264 & 2269 tờ BĐ số 10 - đến Hết thửa đất số 1161 & 1162, tờ bản đồ số 02 | Đất ở nông thôn | 5.091.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 180 | Huyện Xuyên Mộc | Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Xuyên Mộc - Đoạn 3 Đường giao thông nông thôn - đầu thửa đất 1159 & 1160 tờ BĐ số 2 - đến Cầu 1 giáp xã Hòa Hội - hết thửa 1100&1101 tờ BĐ số 2 | Đất ở nông thôn | 4.073.000 | 2.851.000 | 2.036.000 | 1.629.000 |
| 181 | Huyện Xuyên Mộc | Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Hòa Hội Từ Trường Mẫu giáo trung tâm - đầu thửa đất số 380, 637 và thửa đất số 641, 378 tờ bản đồ số 26, - đến Nhà thờ - hết thửa đất số 145, tờ bản đồ số 18 và thửa đất số 528 tờ bản đồ số 15 | Đất ở nông thôn | 5.091.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 182 | Huyện Xuyên Mộc | Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Hòa Hội Từ đầu thửa đất số 142, tờ bản đồ số 18-529 tờ bản đồ số 15, - đến hết thửa đất số 341, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 700, 541 tờ bản đồ số 11 | Đất ở nông thôn | 5.091.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 183 | Huyện Xuyên Mộc | Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Hòa Hội Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 4.073.000 | 2.851.000 | 2.036.000 | 1.629.000 |
| 184 | Huyện Xuyên Mộc | Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp Từ Trường Trần Đại Nghĩa - đầu thửa đất số 29&58, tờ BĐ 113 - đến ngã ba Bàu Ma - hết thửa đất số 136 &149, tờ BĐ 104 | Đất ở nông thôn | 5.091.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 185 | Huyện Xuyên Mộc | Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp Từ đầu thửa 101, 248, 94, 207 (cầu 4) tờ bản đồ số 38 - đến trường Trần Đại Nghĩa hết thửa đất số 59, tờ bản đồ 113 | Đất ở nông thôn | 4.073.000 | 2.851.000 | 2.036.000 | 1.629.000 |
| 186 | Huyện Xuyên Mộc | Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp Từ ngã ba Bàu Ma - hết thửa đất số 149 và đầu thửa 121, tờ BĐ 104 - Đến hết thửa 06&214, tờ BĐ 136 | Đất ở nông thôn | 3.462.000 | 2.423.000 | 1.730.000 | 1.385.000 |
| 187 | Huyện Xuyên Mộc | Đoạn 1 - Đường ven biển Từ Cầu Lộc An - đến Ngã tư Hồ Tràm | Đất ở nông thôn | 6.873.000 | 4.811.000 | 3.436.000 | 2.750.000 |
| 188 | Huyện Xuyên Mộc | Đoạn 2 - Đường ven biển Ngã ba khu du lịch Vietsovpetro - đến Hết khu du lịch Ngân Hiệp | Đất ở nông thôn | 6.617.000 | 4.632.000 | 3.309.000 | 2.647.000 |
| 189 | Huyện Xuyên Mộc | Đoạn 3 - Đường ven biển Từ Ngã tư Hồ Tràm xã Phước Thuận - đến Hết thửa đất số 41 tờ BĐ số 38 xã Bình Châu | Đất ở nông thôn | 6.617.000 | 4.632.000 | 3.309.000 | 2.647.000 |
| 190 | Huyện Xuyên Mộc | Đoạn 4 - Đường ven biển Đoạn hết thửa đất số 41 tờ BĐ số 38 - đến hết thửa đất số 7 & 444 tờ BĐ số 29 xã Bình Châu | Đất ở nông thôn | 6.617.000 | 4.632.000 | 3.309.000 | 2.647.000 |
| 191 | Huyện Xuyên Mộc | Đoạn 5 - Đường ven biển Hết thửa đất số 7&444 tờ BĐ số 29 - đến giáp QL55 | Đất ở nông thôn | 4.073.000 | 2.851.000 | 2.036.000 | 1.629.000 |
| 192 | Huyện Xuyên Mộc | Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Phước Thuận - Đoạn 1: Giáp ranh với thị trấn Phước Bửu Từ Đầu thửa đất số 14 &90, tờ BĐ số 03 - đến hết thửa đất số 78 & 101, tờ BĐ số 03 | Đất ở nông thôn | 6.873.000 | 4.811.000 | 3.436.000 | 2.750.000 |
| 193 | Huyện Xuyên Mộc | Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Phước Thuận - Đoạn 2 Từ Thửa đất số 77 & 822, tờ bản đồ số 03 - đến hết thửa đất số 250 & 280, tờ BĐ số 03 | Đất ở nông thôn | 5.091.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 194 | Huyện Xuyên Mộc | Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Phước Thuận - Đoạn 3 Từ Đầu thửa đất số 251 & 291, tờ bản đồ số 03 - Từ Đầu thửa đất số 251 & 291, tờ bản đồ số 03 | Đất ở nông thôn | 4.073.000 | 2.851.000 | 2.036.000 | 1.629.000 |
| 195 | Huyện Xuyên Mộc | Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Phước Thuận - Đoạn 4 Từ Đầu thửa đất số 127 và 137, tờ bản đồ số 06 - đến hết thửa đất số 150 & 325, tờ bản đồ số 5 - Đầu cầu Trọng | Đất ở nông thôn | 5.091.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 196 | Huyện Xuyên Mộc | Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Xuyên Mộc - Đoạn Quốc lộ 55 mới Giáp ranh TT Phước Bửu - đến hết thửa đất số 109 & 1453 tờ BĐ 12 | Đất ở nông thôn | 5.091.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 197 | Huyện Xuyên Mộc | Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Xuyên Mộc - Đoạn Quốc lộ 55 mới Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 4.073.000 | 2.851.000 | 2.036.000 | 1.629.000 |
| 198 | Huyện Xuyên Mộc | Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bông Trang Từ thửa đất số 1119 & 1275 - đến thửa 1156 & 1225 tờ bản đồ số 8 | Đất ở nông thôn | 5.091.000 | 3.563.000 | 2.545.000 | 2.036.000 |
| 199 | Huyện Xuyên Mộc | Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bông Trang Từ cầu Sông Hòa - đến thửa 53, tờ BĐ số 10 (ngay bùng binh ngã ba ) | Đất ở nông thôn | 3.462.000 | 2.423.000 | 1.730.000 | 1.385.000 |
| 200 | Huyện Xuyên Mộc | Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bông Trang Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 4.073.000 | 2.851.000 | 2.036.000 | 1.629.000 |



