Bảng giá đất huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
3.2. Bảng giá đất huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Sài Gòn | Tại đây | 85 | Phường Thuận An | Tại đây |
| 2 | Phường Tân Định | Tại đây | 86 | Phường Thuận Giao | Tại đây |
| 3 | Phường Bến Thành | Tại đây | 87 | Phường Thủ Dầu Một | Tại đây |
| 4 | Phường Cầu Ông Lãnh | Tại đây | 88 | Phường Phú Lợi | Tại đây |
| 5 | Phường Bàn Cờ | Tại đây | 89 | Phường Chánh Hiệp | Tại đây |
| 6 | Phường Xuân Hòa | Tại đây | 90 | Phường Bình Dương | Tại đây |
| 7 | Phường Nhiêu Lộc | Tại đây | 91 | Phường Hòa Lợi | Tại đây |
| 8 | Phường Xóm Chiếu | Tại đây | 92 | Phường Phú An | Tại đây |
| 9 | Phường Khánh Hội | Tại đây | 93 | Phường Tây Nam | Tại đây |
| 10 | Phường Vĩnh Hội | Tại đây | 94 | Phường Long Nguyên | Tại đây |
| 11 | Phường Chợ Quán | Tại đây | 95 | Phường Bến Cát | Tại đây |
| 12 | Phường An Đông | Tại đây | 96 | Phường Chánh Phú Hòa | Tại đây |
| 13 | Phường Chợ Lớn | Tại đây | 97 | Phường Vĩnh Tân | Tại đây |
| 14 | Phường Bình Tây | Tại đây | 98 | Phường Bình Cơ | Tại đây |
| 15 | Phường Bình Tiên | Tại đây | 99 | Phường Tân Uyên | Tại đây |
| 16 | Phường Bình Phú | Tại đây | 100 | Phường Tân Hiệp | Tại đây |
| 17 | Phường Phú Lâm | Tại đây | 101 | Phường Tân Khánh | Tại đây |
| 18 | Phường Tân Thuận | Tại đây | 102 | Phường Vũng Tàu | Tại đây |
| 19 | Phường Phú Thuận | Tại đây | 103 | Phường Tam Thắng | Tại đây |
| 20 | Phường Tân Mỹ | Tại đây | 104 | Phường Rạch Dừa | Tại đây |
| 21 | Phường Tân Hưng | Tại đây | 105 | Phường Phước Thắng | Tại đây |
| 22 | Phường Chánh Hưng | Tại đây | 106 | Phường Long Hương | Tại đây |
| 23 | Phường Phú Định | Tại đây | 107 | Phường Bà Rịa | Tại đây |
| 24 | Phường Bình Đông | Tại đây | 108 | Phường Tam Long | Tại đây |
| 25 | Phường Diên Hồng | Tại đây | 109 | Phường Tân Hải | Tại đây |
| 26 | Phường Vườn Lài | Tại đây | 110 | Phường Tân Phước | Tại đây |
| 27 | Phường Hòa Hưng | Tại đây | 111 | Phường Phú Mỹ | Tại đây |
| 28 | Phường Minh Phụng | Tại đây | 112 | Phường Tân Thành | Tại đây |
| 29 | Phường Bình Thới | Tại đây | 113 | Xã Vĩnh Lộc | Tại đây |
| 30 | Phường Hòa Bình | Tại đây | 114 | Xã Tân Vĩnh Lộc | Tại đây |
| 31 | Phường Phú Thọ | Tại đây | 115 | Xã Bình Lợi | Tại đây |
| 32 | Phường Đông Hưng Thuận | Tại đây | 116 | Xã Tân Nhựt | Tại đây |
| 33 | Phường Trung Mỹ Tây | Tại đây | 117 | Xã Bình Chánh | Tại đây |
| 34 | Phường Tân Thới Hiệp | Tại đây | 118 | Xã Hưng Long | Tại đây |
| 35 | Phường Thới An | Tại đây | 119 | Xã Bình Hưng | Tại đây |
| 36 | Phường An Phú Đông | Tại đây | 120 | Xã Bình Khánh | Tại đây |
| 37 | Phường An Lạc | Tại đây | 121 | Xã An Thới Đông | Tại đây |
| 38 | Phường Bình Tân | Tại đây | 122 | Xã Cần Giờ | Tại đây |
| 39 | Phường Tân Tạo | Tại đây | 123 | Xã Củ Chi | Tại đây |
| 40 | Phường Bình Trị Đông | Tại đây | 124 | Xã Tân An Hội | Tại đây |
| 41 | Phường Bình Hưng Hòa | Tại đây | 125 | Xã Thái Mỹ | Tại đây |
| 42 | Phường Gia Định | Tại đây | 126 | Xã An Nhơn Tây | Tại đây |
| 43 | Phường Bình Thạnh | Tại đây | 127 | Xã Nhuận Đức | Tại đây |
| 44 | Phường Bình Lợi Trung | Tại đây | 128 | Xã Phú Hòa Đông | Tại đây |
| 45 | Phường Thạnh Mỹ Tây | Tại đây | 129 | Xã Bình Mỹ | Tại đây |
| 46 | Phường Bình Quới | Tại đây | 130 | Xã Đông Thạnh | Tại đây |
| 47 | Phường Hạnh Thông | Tại đây | 131 | Xã Hóc Môn | Tại đây |
| 48 | Phường An Nhơn | Tại đây | 132 | Xã Xuân Thới Sơn | Tại đây |
| 49 | Phường Gò Vấp | Tại đây | 133 | Xã Bà Điểm | Tại đây |
| 50 | Phường An Hội Đông | Tại đây | 134 | Xã Nhà Bè | Tại đây |
| 51 | Phường Thông Tây Hội | Tại đây | 135 | Xã Hiệp Phước | Tại đây |
| 52 | Phường An Hội Tây | Tại đây | 136 | Xã Thường Tân | Tại đây |
| 53 | Phường Đức Nhuận | Tại đây | 137 | Xã Bắc Tân Uyên | Tại đây |
| 54 | Phường Cầu Kiệu | Tại đây | 138 | Xã Phú Giáo | Tại đây |
| 55 | Phường Phú Nhuận | Tại đây | 139 | Xã Phước Hòa | Tại đây |
| 56 | Phường Tân Sơn Hòa | Tại đây | 140 | Xã Phước Thành | Tại đây |
| 57 | Phường Tân Sơn Nhất | Tại đây | 141 | Xã An Long | Tại đây |
| 58 | Phường Tân Hòa | Tại đây | 142 | Xã Trừ Văn Thố | Tại đây |
| 59 | Phường Bảy Hiền | Tại đây | 143 | Xã Bàu Bàng | Tại đây |
| 60 | Phường Tân Bình | Tại đây | 144 | Xã Long Hòa | Tại đây |
| 61 | Phường Tân Sơn | Tại đây | 145 | Xã Thanh An | Tại đây |
| 62 | Phường Tây Thạnh | Tại đây | 146 | Xã Dầu Tiếng | Tại đây |
| 63 | Phường Tân Sơn Nhì | Tại đây | 147 | Xã Minh Thạnh | Tại đây |
| 64 | Phường Phú Thọ Hòa | Tại đây | 148 | Xã Châu Pha | Tại đây |
| 65 | Phường Tân Phú | Tại đây | 149 | Xã Long Hải | Tại đây |
| 66 | Phường Phú Thạnh | Tại đây | 150 | Xã Long Điền | Tại đây |
| 67 | Phường Hiệp Bình | Tại đây | 151 | Xã Phước Hải | Tại đây |
| 68 | Phường Thủ Đức | Tại đây | 152 | Xã Đất Đỏ | Tại đây |
| 69 | Phường Tam Bình | Tại đây | 153 | Xã Nghĩa Thành | Tại đây |
| 70 | Phường Linh Xuân | Tại đây | 154 | Xã Ngãi Giao | Tại đây |
| 71 | Phường Tăng Nhơn Phú | Tại đây | 155 | Xã Kim Long | Tại đây |
| 72 | Phường Long Bình | Tại đây | 156 | Xã Châu Đức | Tại đây |
| 73 | Phường Long Phước | Tại đây | 157 | Xã Bình Giã | Tại đây |
| 74 | Phường Long Trường | Tại đây | 158 | Xã Xuân Sơn | Tại đây |
| 75 | Phường Cát Lái | Tại đây | 159 | Xã Hồ Tràm | Tại đây |
| 76 | Phường Bình Trưng | Tại đây | 160 | Xã Xuyên Mộc | Tại đây |
| 77 | Phường Phước Long | Tại đây | 161 | Xã Hòa Hội | Tại đây |
| 78 | Phường An Khánh | Tại đây | 162 | Xã Bàu Lâm | Tại đây |
| 79 | Phường Đông Hòa | Tại đây | 163 | Đặc khu Côn Đảo | Tại đây |
| 80 | Phường Dĩ An | Tại đây | 164 | Phường Thới Hòa | Tại đây |
| 81 | Phường Tân Đông Hiệp | Tại đây | 165 | Xã Long Sơn | Tại đây |
| 82 | Phường An Phú | Tại đây | 166 | Xã Hòa Hiệp | Tại đây |
| 83 | Phường Bình Hòa | Tại đây | 167 | Xã Bình Châu | Tại đây |
| 84 | Phường Lái Thiêu | Tại đây | 168 | Xã Thạnh An | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu trước đây:
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Long Điền | Bùi Công Minh - Thị trấn Long Điền Ngã 4 Ngân Hàng - Miễu Cây Quéo | Đất ở đô thị | 11.748.000 | 8.224.000 | 5.874.000 | 4.699.000 |
| 2 | Huyện Long Điền | Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 2 (Miễu Cây Quéo) - Thị trấn Long Điền - | Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 3 | Huyện Long Điền | Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 6 - Thị trấn Long Điền - | Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 4 | Huyện Long Điền | Cao Văn Ngọc - Thị trấn Long Điền Bùi Công Minh - Phạm Hồng Thái | Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 5 | Huyện Long Điền | Châu Văn Biếc - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Chùa bà | Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 6 | Huyện Long Điền | Dương Bạch Mai - Thị trấn Long Điền Ngã 5 Long Điền - Cây xăng Bàu Thành | Đất ở đô thị | 7.476.000 | 5.233.000 | 3.738.000 | 299.000 |
| 7 | Huyện Long Điền | Đường bên hông Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền Đường Trung học Cơ sở Văn Lương - Đường quy hoạch số 7 | Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 8 | Huyện Long Điền | Đường chữ U tại khu phố Long An - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Trường Trần Văn Quan - Ngã 3 nhà ông Bảy Vị giáp đường Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 9 | Huyện Long Điền | Đường nội bộ Khu tái định cư Bắc Nam - Thị trấn Long Điền Đoạn tiếp giáp đường Trần Xuân Độ - từ lô B35 - Đường quy hoạch số 8 (bắt đầu đến hết lô B1) | Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 10 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Mạc Thanh Đạm | Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 11 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 7 - Thị trấn Long Điền Trần Xuân Độ - Mạc Thanh Đạm | Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 12 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 8 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Mạc Thanh Đạm | Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 13 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 7 - Dương Bạch Mai | Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 14 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 | Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 15 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 12 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 | Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 16 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 13 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 | Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 17 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 14 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Hương lộ 10 | Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 18 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 16 - Thị trấn Long Điền Phạm Hữu Chí - Giáp ranh xã An Ngãi | Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 19 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 17 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55 | Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 20 | Huyện Long Điền | Đường Trường Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 21 | Huyện Long Điền | Đường từ ngã năm Long Điền đến Cầu bà Sún - Thị trấn Long Điền - | Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 22 | Huyện Long Điền | Hồ Tri Tân - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Vòng xoay Vũng Vằn | Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 23 | Huyện Long Điền | Hương lộ 10 - Thị trấn Long Điền Ngã 5 Long Điền - Trại huấn luyện chó Long Toàn | Đất ở đô thị | 9.346.000 | 6.542.000 | 4.673.000 | 3.738.000 |
| 24 | Huyện Long Điền | Lê Hồng Phong - Thị trấn Long Điền Đình Long Phượng - Đường quy hoạch số 7 | Đất ở đô thị | 4.272.000 | 2.990.000 | 2.136.000 | 1.709.000 |
| 25 | Huyện Long Điền | Mạc Đĩnh Chi - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 534.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 26 | Huyện Long Điền | Mạc Thanh Đạm - Thị trấn Long Điền Đường bao Công Viên - Ngã 5 Long Điền | Đất ở đô thị | 11.748.000 | 8.224.000 | 5.874.000 | 4.699.000 |
| 27 | Huyện Long Điền | Ngô Gia Tự - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 28 | Huyện Long Điền | Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Trụ sở khu phố Long Liên | Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 29 | Huyện Long Điền | Nguyễn Thị Đẹp: đường Nhà thờ Long Điền - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 17 - Phạm Hồng Thái | Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 30 | Huyện Long Điền | Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 6.675.000 | 4.673.000 | 3.338.000 | 2.670.000 |
| 31 | Huyện Long Điền | Nguyễn Văn Trỗi (Đường Bắc - Nam giai đoạn 2) - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55 | Đất ở đô thị | 10.680.000 | 7.476.000 | 5.340.000 | 4.272.000 |
| 32 | Huyện Long Điền | Phạm Hồng Thái - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Đường số 16 | Đất ở đô thị | 6.675.000 | 4.673.000 | 3.338.000 | 2.670.000 |
| 33 | Huyện Long Điền | Phạm Hữu Chí - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Đường TL44A | Đất ở đô thị | 7.343.000 | 5.140.000 | 3.672.000 | 2.937.000 |
| 34 | Huyện Long Điền | Phan Đăng Lưu - Thị trấn Long Điền Trọn đường - | Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 35 | Huyện Long Điền | Quốc lộ 55 - Thị trấn Long Điền Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An Ngãi | Đất ở đô thị | 7.476.000 | 5.233.000 | 3.738.000 | 2.990.000 |
| 36 | Huyện Long Điền | Tỉnh lộ 44A - Thị trấn Long Điền Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An Ngãi | Đất ở đô thị | 7.476.000 | 5.233.000 | 3.738.000 | 2.990.000 |
| 37 | Huyện Long Điền | Tỉnh lộ 44B - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Giáp ranh xã An Ngãi | Đất ở đô thị | 534.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 38 | Huyện Long Điền | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Dương Bạch Mai | Đất ở đô thị | 7.343.000 | 514.000 | 3.672.000 | 2.937.000 |
| 39 | Huyện Long Điền | Trần Xuân Độ (Đường Bắc – Nam giai đoạn 1) - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Dương Bạch Mai | Đất ở đô thị | 10.680.000 | 7.476.000 | 5.340.000 | 4.272.000 |
| 40 | Huyện Long Điền | Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường QH số 9 | Đất ở đô thị | 10.680.000 | 7.476.000 | 5.340.000 | 4.272.000 |
| 41 | Huyện Long Điền | Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Cổng sau chợ mới Long Điền - Đường quy hoạch số 9 | Đất ở đô thị | 10.680.000 | 7.476.000 | 5.340.000 | 4.272.000 |
| 42 | Huyện Long Điền | Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Dương Bạch Mai - Hết dãy phố Chợ Mới | Đất ở đô thị | 10.680.000 | 7.476.000 | 5.340.000 | 4.272.000 |
| 43 | Huyện Long Điền | Võ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền Miễu ông Hổ - Ngã 3 Bàu ông Dân | Đất ở đô thị | 11.748.000 | 8.224.000 | 5.874.000 | 4.699.000 |
| 44 | Huyện Long Điền | Võ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Cây xăng Bàu Thành | Đất ở đô thị | 7.476.000 | 5.233.000 | 3.738.000 | 2.990.000 |
| 45 | Huyện Long Điền | Đường nội bộ Khu TĐC số 1 - Thị trấn Long Hải - | Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 46 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đoạn viền quanh chợ mới Long Hải - | Đất ở đô thị | 1.068.000 | 7.476.000 | 5.340.000 | 4.272.000 |
| 47 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường viền quanh chợ mới Long Hải (từ thửa số 100, tờ BĐ số 91) - Đường quy hoạch số 8 | Đất ở đô thị | 8.544.000 | 5.981.000 | 4.272.000 | 3.418.000 |
| 48 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 8 - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) | Đất ở đô thị | 7.476.000 | 5.233.000 | 3.738.000 | 2.990.000 |
| 49 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Quy hoạch số 11 | Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 50 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường quy hoạch số 11 - Cuối tuyến về hướng núi | Đất ở đô thị | 4.272.000 | 2.990.000 | 2.136.000 | 1.709.000 |
| 51 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Hải Đường thị trấn Long Hải - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) | Đất ở đô thị | 7.476.000 | 5.233.000 | 3.738.000 | 2.990.000 |
| 52 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Cuối tuyến quy hoạch số 2 | Đất ở đô thị | 4.272.000 | 2.990.000 | 2.136.000 | 1.709.000 |
| 53 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 3 - Thị trấn Long Hải Đường quy hoạch số 4 - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) | Đất ở đô thị | 7.476.000 | 5.233.000 | 3.738.000 | 2.990.000 |
| 54 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 3 - Thị trấn Long Hải Tỉnh lộ 44A GĐ2 - Cuối tuyến về hướng núi | Đất ở đô thị | 4.272.000 | 2.990.000 | 2.136.000 | 1.709.000 |
| 55 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 4 - Thị trấn Long Hải Đường thị trấn Long Hải - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) | Đất ở đô thị | 7.476.000 | 5.233.000 | 3.738.000 | 2.990.000 |
| 56 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 4 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Cuối tuyến quy hoạch số 4 | Đất ở đô thị | 4.272.000 | 2.990.000 | 2.136.000 | 1.709.000 |
| 57 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 6 - Thị trấn Long Hải Ngã 3 Long Hải - Dinh Cô | Đất ở đô thị | 12.816.000 | 8.971.000 | 6.408.000 | 5.126.000 |
| 58 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 08 - Thị trấn Long Hải Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải - Cuối tuyến (khu vực đô thị) | Đất ở đô thị | 7.476.000 | 5.233.000 | 3.738.000 | 2.990.000 |
| 59 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Hải Từ Phía sau Dinh Cô - đến Tỉnh lộ 44A (GĐ2) | Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 60 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Hải Từ Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - đến Cuối tuyến (gần đường ống dẫn khí về hướng núi) | Đất ở đô thị | 7.476.000 | 5.233.000 | 3.738.000 | 2.990.000 |
| 61 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Hải Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải - Cuối tuyến (khu vực đô thị) | Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 62 | Huyện Long Điền | Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Thị trấn Long Hải Từ Giáp ranh xã Phước Hưng - đến Đường ống dẫn khí | Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 63 | Huyện Long Điền | Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Thị trấn Long Hải Từ Đường ống dẫn khí - đến Đường Trung tâm thị trấn Long Hải | Đất ở đô thị | 7.476.000 | 5.233.000 | 3.738.000 | 2.990.000 |
| 64 | Huyện Long Điền | Đường trung tâm thị trấn Long Hải Từ Ngã 3 Lò Vôi - đến Giáp ranh thị trấn Phước Hải | Đất ở đô thị | 12.816.000 | 8.971.000 | 6.408.000 | 5.126.000 |
| 65 | Huyện Long Điền | Đường viền quanh chợ mới Long Hải - Thị trấn Long Hải - | Đất ở đô thị | 1.068.000 | 7.476.000 | 5.340.000 | 4.272.000 |
| 66 | Huyện Long Điền | Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 12.816.000 | 8.971.000 | 6.408.000 | 5.126.000 |
| 67 | Huyện Long Điền | Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Nguyễn Tất Thành - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 68 | Huyện Long Điền | Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Hoàng Văn Thụ - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 7.476.000 | 5.233.000 | 3.738.000 | 2.990.000 |
| 69 | Huyện Long Điền | Đường EC Đường QH số 2 - Khu sinh thái Ngọc Sương | Đất ở đô thị | 4.272.000 | 2.990.000 | 2.136.000 | 1.709.000 |
| 70 | Huyện Long Điền | Đường Suối Tiên Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Cuối tuyến | Đất ở đô thị | 4.272.000 | 2.990.000 | 2.136.000 | 1.709.000 |
| 71 | Huyện Long Điền | Đường Xí nghiệp đá Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường ống dẫn khí | Đất ở đô thị | 4.272.000 | 2.990.000 | 2.136.000 | 1.709.000 |
| 72 | Huyện Long Điền | Mạc Thanh Đạm Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường số 6 | Đất ở đô thị | 5.981.000 | 4.187.000 | 2.990.000 | 2.393.000 |
| 73 | Huyện Long Điền | Lý Tự Trọng Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Khu điều dưỡng thương binh 298 | Đất ở đô thị | 5.981.000 | 4.187.000 | 2.990.000 | 2.393.000 |
| 74 | Huyện Long Điền | Đường số 20, thị trấn Long Điền Ngã 4 Ngân Hàng - Đường số 14 | Đất ở đô thị | 6.675.000 | 4.673.000 | 3.338.000 | 2.670.000 |
| 75 | Huyện Long Điền | Đường số 20, thị trấn Long Điền Đường số 14 - Giáp Long Toàn, TP Bà Rịa | Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 76 | Huyện Long Điền | Đường tránh Quốc lộ 55 - thị trấn Long Điền Đoạn thuộc thị trấn Long Điền - | Đất ở đô thị | 3.418.000 | 2.392.000 | 1.709.000 | 1.367.000 |
| 77 | Huyện Long Điền | Bùi Công Minh - Thị trấn Long Điền Ngã 4 Ngân Hàng - Miễu Cây Quéo | Đất TM-DV đô thị | 7.048.800 | 4.934.400 | 3.524.400 | 2.819.400 |
| 78 | Huyện Long Điền | Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 2 (Miễu Cây Quéo) - Thị trấn Long Điền - | Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 79 | Huyện Long Điền | Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 6 - Thị trấn Long Điền - | Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 80 | Huyện Long Điền | Cao Văn Ngọc - Thị trấn Long Điền Bùi Công Minh - Phạm Hồng Thái | Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 81 | Huyện Long Điền | Châu Văn Biếc - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Chùa bà | Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 82 | Huyện Long Điền | Dương Bạch Mai - Thị trấn Long Điền Ngã 5 Long Điền - Cây xăng Bàu Thành | Đất TM-DV đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 179.400 |
| 83 | Huyện Long Điền | Đường bên hông Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền Đường Trung học Cơ sở Văn Lương - Đường quy hoạch số 7 | Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 84 | Huyện Long Điền | Đường chữ U tại khu phố Long An - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Trường Trần Văn Quan - Ngã 3 nhà ông Bảy Vị giáp đường Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 85 | Huyện Long Điền | Đường nội bộ Khu tái định cư Bắc Nam - Thị trấn Long Điền Đoạn tiếp giáp đường Trần Xuân Độ - từ lô B35 - Đường quy hoạch số 8 (bắt đầu đến hết lô B1) | Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 86 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Mạc Thanh Đạm | Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 87 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 7 - Thị trấn Long Điền Trần Xuân Độ - Mạc Thanh Đạm | Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 88 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 8 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Mạc Thanh Đạm | Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 89 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 7 - Dương Bạch Mai | Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 90 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 | Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 91 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 12 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 | Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 92 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 13 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 | Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 93 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 14 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Hương lộ 10 | Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 94 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 16 - Thị trấn Long Điền Phạm Hữu Chí - Giáp ranh xã An Ngãi | Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 95 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 17 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55 | Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 96 | Huyện Long Điền | Đường Trường Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 97 | Huyện Long Điền | Đường từ ngã năm Long Điền đến Cầu bà Sún - Thị trấn Long Điền - | Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 98 | Huyện Long Điền | Hồ Tri Tân - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Vòng xoay Vũng Vằn | Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 99 | Huyện Long Điền | Hương lộ 10 - Thị trấn Long Điền Ngã 5 Long Điền - Trại huấn luyện chó Long Toàn | Đất TM-DV đô thị | 5.607.600 | 3.925.200 | 2.803.800 | 2.242.800 |
| 100 | Huyện Long Điền | Lê Hồng Phong - Thị trấn Long Điền Đình Long Phượng - Đường quy hoạch số 7 | Đất TM-DV đô thị | 2.563.200 | 1.794.000 | 1.281.600 | 1.025.400 |
| 101 | Huyện Long Điền | Mạc Đĩnh Chi - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Nguyễn Công Trứ | Đất TM-DV đô thị | 320.400 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 102 | Huyện Long Điền | Mạc Thanh Đạm - Thị trấn Long Điền Đường bao Công Viên - Ngã 5 Long Điền | Đất TM-DV đô thị | 7.048.800 | 4.934.400 | 3.524.400 | 2.819.400 |
| 103 | Huyện Long Điền | Ngô Gia Tự - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 104 | Huyện Long Điền | Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Trụ sở khu phố Long Liên | Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 105 | Huyện Long Điền | Nguyễn Thị Đẹp: đường Nhà thờ Long Điền - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 17 - Phạm Hồng Thái | Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 106 | Huyện Long Điền | Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 4.005.000 | 2.803.800 | 2.002.800 | 1.602.000 |
| 107 | Huyện Long Điền | Nguyễn Văn Trỗi (Đường Bắc - Nam giai đoạn 2) - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55 | Đất TM-DV đô thị | 6.408.000 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 108 | Huyện Long Điền | Phạm Hồng Thái - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Đường số 16 | Đất TM-DV đô thị | 4.005.000 | 2.803.800 | 2.002.800 | 1.602.000 |
| 109 | Huyện Long Điền | Phạm Hữu Chí - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Đường TL44A | Đất TM-DV đô thị | 4.405.800 | 3.084.000 | 2.203.200 | 1.762.200 |
| 110 | Huyện Long Điền | Phan Đăng Lưu - Thị trấn Long Điền Trọn đường - | Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 111 | Huyện Long Điền | Quốc lộ 55 - Thị trấn Long Điền Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An Ngãi | Đất TM-DV đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 112 | Huyện Long Điền | Tỉnh lộ 44A - Thị trấn Long Điền Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An Ngãi | Đất TM-DV đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 113 | Huyện Long Điền | Tỉnh lộ 44B - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Giáp ranh xã An Ngãi | Đất TM-DV đô thị | 320.400 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 114 | Huyện Long Điền | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Dương Bạch Mai | Đất TM-DV đô thị | 4.405.800 | 308.400 | 2.203.200 | 1.762.200 |
| 115 | Huyện Long Điền | Trần Xuân Độ (Đường Bắc – Nam giai đoạn 1) - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Dương Bạch Mai | Đất TM-DV đô thị | 6.408.000 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 116 | Huyện Long Điền | Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường QH số 9 | Đất TM-DV đô thị | 6.408.000 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 117 | Huyện Long Điền | Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Cổng sau chợ mới Long Điền - Đường quy hoạch số 9 | Đất TM-DV đô thị | 6.408.000 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 118 | Huyện Long Điền | Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Dương Bạch Mai - Hết dãy phố Chợ Mới | Đất TM-DV đô thị | 6.408.000 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 119 | Huyện Long Điền | Võ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền Miễu ông Hổ - Ngã 3 Bàu ông Dân | Đất TM-DV đô thị | 7.048.800 | 4.934.400 | 3.524.400 | 2.819.400 |
| 120 | Huyện Long Điền | Võ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Cây xăng Bàu Thành | Đất TM-DV đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 121 | Huyện Long Điền | Đường nội bộ Khu TĐC số 1 - Thị trấn Long Hải - | Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 122 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đoạn viền quanh chợ mới Long Hải - | Đất TM-DV đô thị | 640.800 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 123 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường viền quanh chợ mới Long Hải (từ thửa số 100, tờ BĐ số 91) - Đường quy hoạch số 8 | Đất TM-DV đô thị | 5.126.400 | 3.588.600 | 2.563.200 | 2.050.800 |
| 124 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 8 - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) | Đất TM-DV đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 125 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Quy hoạch số 11 | Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 126 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường quy hoạch số 11 - Cuối tuyến về hướng núi | Đất TM-DV đô thị | 2.563.200 | 1.794.000 | 1.281.600 | 1.025.400 |
| 127 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Hải Đường thị trấn Long Hải - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) | Đất TM-DV đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 128 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Cuối tuyến quy hoạch số 2 | Đất TM-DV đô thị | 2.563.200 | 1.794.000 | 1.281.600 | 1.025.400 |
| 129 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 3 - Thị trấn Long Hải Đường quy hoạch số 4 - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) | Đất TM-DV đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 130 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 3 - Thị trấn Long Hải Tỉnh lộ 44A GĐ2 - Cuối tuyến về hướng núi | Đất TM-DV đô thị | 2.563.200 | 1.794.000 | 1.281.600 | 1.025.400 |
| 131 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 4 - Thị trấn Long Hải Đường thị trấn Long Hải - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) | Đất TM-DV đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 132 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 4 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Cuối tuyến quy hoạch số 4 | Đất TM-DV đô thị | 2.563.200 | 1.794.000 | 1.281.600 | 1.025.400 |
| 133 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 6 - Thị trấn Long Hải Ngã 3 Long Hải - Dinh Cô | Đất TM-DV đô thị | 7.689.600 | 5.382.600 | 3.844.800 | 3.075.600 |
| 134 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 08 - Thị trấn Long Hải Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải - Cuối tuyến (khu vực đô thị) | Đất TM-DV đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 135 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Hải Từ Phía sau Dinh Cô - đến Tỉnh lộ 44A (GĐ2) | Đất TM-DV đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 136 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Hải Từ Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - đến Cuối tuyến (gần đường ống dẫn khí về hướng núi) | Đất TM-DV đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 137 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Hải Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải - Cuối tuyến (khu vực đô thị) | Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 138 | Huyện Long Điền | Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Thị trấn Long Hải Từ Giáp ranh xã Phước Hưng - đến Đường ống dẫn khí | Đất TM-DV đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 139 | Huyện Long Điền | Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Thị trấn Long Hải Từ Đường ống dẫn khí - đến Đường Trung tâm thị trấn Long Hải | Đất TM-DV đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 140 | Huyện Long Điền | Đường trung tâm thị trấn Long Hải Từ Ngã 3 Lò Vôi - đến Giáp ranh thị trấn Phước Hải | Đất TM-DV đô thị | 7.689.600 | 5.382.600 | 3.844.800 | 3.075.600 |
| 141 | Huyện Long Điền | Đường viền quanh chợ mới Long Hải - Thị trấn Long Hải - | Đất TM-DV đô thị | 640.800 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 142 | Huyện Long Điền | Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 7.689.600 | 5.382.600 | 3.844.800 | 3.075.600 |
| 143 | Huyện Long Điền | Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Nguyễn Tất Thành - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 144 | Huyện Long Điền | Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Hoàng Văn Thụ - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 145 | Huyện Long Điền | Đường EC Đường QH số 2 - Khu sinh thái Ngọc Sương | Đất TM-DV đô thị | 2.563.200 | 1.794.000 | 1.281.600 | 1.025.400 |
| 146 | Huyện Long Điền | Đường Suối Tiên Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Cuối tuyến | Đất TM-DV đô thị | 2.563.200 | 1.794.000 | 1.281.600 | 1.025.400 |
| 147 | Huyện Long Điền | Đường Xí nghiệp đá Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường ống dẫn khí | Đất TM-DV đô thị | 2.563.200 | 1.794.000 | 1.281.600 | 1.025.400 |
| 148 | Huyện Long Điền | Mạc Thanh Đạm Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường số 6 | Đất TM-DV đô thị | 3.588.600 | 2.512.200 | 1.794.000 | 1.435.800 |
| 149 | Huyện Long Điền | Lý Tự Trọng Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Khu điều dưỡng thương binh 298 | Đất TM-DV đô thị | 3.588.600 | 2.512.200 | 1.794.000 | 1.435.800 |
| 150 | Huyện Long Điền | Đường số 20, thị trấn Long Điền Ngã 4 Ngân Hàng - Đường số 14 | Đất TM-DV đô thị | 4.005.000 | 2.803.800 | 2.002.800 | 1.602.000 |
| 151 | Huyện Long Điền | Đường số 20, thị trấn Long Điền Đường số 14 - Giáp Long Toàn, TP Bà Rịa | Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 152 | Huyện Long Điền | Đường tránh Quốc lộ 55 - thị trấn Long Điền Đoạn thuộc thị trấn Long Điền - | Đất TM-DV đô thị | 2.050.800 | 1.435.200 | 1.025.400 | 820.200 |
| 153 | Huyện Long Điền | Bùi Công Minh - Thị trấn Long Điền Ngã 4 Ngân Hàng - Miễu Cây Quéo | Đất SX-KD đô thị | 7.048.800 | 4.934.400 | 3.524.400 | 2.819.400 |
| 154 | Huyện Long Điền | Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 2 (Miễu Cây Quéo) - Thị trấn Long Điền - | Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 155 | Huyện Long Điền | Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 6 - Thị trấn Long Điền - | Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 156 | Huyện Long Điền | Cao Văn Ngọc - Thị trấn Long Điền Bùi Công Minh - Phạm Hồng Thái | Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 157 | Huyện Long Điền | Châu Văn Biếc - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Chùa bà | Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 158 | Huyện Long Điền | Dương Bạch Mai - Thị trấn Long Điền Ngã 5 Long Điền - Cây xăng Bàu Thành | Đất SX-KD đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 179.400 |
| 159 | Huyện Long Điền | Đường bên hông Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền Đường Trung học Cơ sở Văn Lương - Đường quy hoạch số 7 | Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 160 | Huyện Long Điền | Đường chữ U tại khu phố Long An - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Trường Trần Văn Quan - Ngã 3 nhà ông Bảy Vị giáp đường Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 161 | Huyện Long Điền | Đường nội bộ Khu tái định cư Bắc Nam - Thị trấn Long Điền Đoạn tiếp giáp đường Trần Xuân Độ - từ lô B35 - Đường quy hoạch số 8 (bắt đầu đến hết lô B1) | Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 162 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Mạc Thanh Đạm | Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 163 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 7 - Thị trấn Long Điền Trần Xuân Độ - Mạc Thanh Đạm | Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 164 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 8 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Mạc Thanh Đạm | Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 165 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 7 - Dương Bạch Mai | Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 166 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 | Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 167 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 12 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 | Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 168 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 13 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 | Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 169 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 14 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Hương lộ 10 | Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 170 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 16 - Thị trấn Long Điền Phạm Hữu Chí - Giáp ranh xã An Ngãi | Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 171 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 17 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55 | Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 172 | Huyện Long Điền | Đường Trường Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 173 | Huyện Long Điền | Đường từ ngã năm Long Điền đến Cầu bà Sún - Thị trấn Long Điền - | Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 174 | Huyện Long Điền | Hồ Tri Tân - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Vòng xoay Vũng Vằn | Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 175 | Huyện Long Điền | Hương lộ 10 - Thị trấn Long Điền Ngã 5 Long Điền - Trại huấn luyện chó Long Toàn | Đất SX-KD đô thị | 5.607.600 | 3.925.200 | 2.803.800 | 2.242.800 |
| 176 | Huyện Long Điền | Lê Hồng Phong - Thị trấn Long Điền Đình Long Phượng - Đường quy hoạch số 7 | Đất SX-KD đô thị | 2.563.200 | 1.794.000 | 1.281.600 | 1.025.400 |
| 177 | Huyện Long Điền | Mạc Đĩnh Chi - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Nguyễn Công Trứ | Đất SX-KD đô thị | 320.400 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 178 | Huyện Long Điền | Mạc Thanh Đạm - Thị trấn Long Điền Đường bao Công Viên - Ngã 5 Long Điền | Đất SX-KD đô thị | 7.048.800 | 4.934.400 | 3.524.400 | 2.819.400 |
| 179 | Huyện Long Điền | Ngô Gia Tự - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 180 | Huyện Long Điền | Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Trụ sở khu phố Long Liên | Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 181 | Huyện Long Điền | Nguyễn Thị Đẹp: đường Nhà thờ Long Điền - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 17 - Phạm Hồng Thái | Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 182 | Huyện Long Điền | Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 4.005.000 | 2.803.800 | 2.002.800 | 1.602.000 |
| 183 | Huyện Long Điền | Nguyễn Văn Trỗi (Đường Bắc - Nam giai đoạn 2) - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55 | Đất SX-KD đô thị | 6.408.000 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 184 | Huyện Long Điền | Phạm Hồng Thái - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Đường số 16 | Đất SX-KD đô thị | 4.005.000 | 2.803.800 | 2.002.800 | 1.602.000 |
| 185 | Huyện Long Điền | Phạm Hữu Chí - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Đường TL44A | Đất SX-KD đô thị | 4.405.800 | 3.084.000 | 2.203.200 | 1.762.200 |
| 186 | Huyện Long Điền | Phan Đăng Lưu - Thị trấn Long Điền Trọn đường - | Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 187 | Huyện Long Điền | Quốc lộ 55 - Thị trấn Long Điền Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An Ngãi | Đất SX-KD đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 188 | Huyện Long Điền | Tỉnh lộ 44A - Thị trấn Long Điền Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An Ngãi | Đất SX-KD đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 189 | Huyện Long Điền | Tỉnh lộ 44B - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Giáp ranh xã An Ngãi | Đất SX-KD đô thị | 320.400 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 190 | Huyện Long Điền | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Dương Bạch Mai | Đất SX-KD đô thị | 4.405.800 | 308.400 | 2.203.200 | 1.762.200 |
| 191 | Huyện Long Điền | Trần Xuân Độ (Đường Bắc – Nam giai đoạn 1) - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Dương Bạch Mai | Đất SX-KD đô thị | 6.408.000 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 192 | Huyện Long Điền | Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường QH số 9 | Đất SX-KD đô thị | 6.408.000 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 193 | Huyện Long Điền | Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Cổng sau chợ mới Long Điền - Đường quy hoạch số 9 | Đất SX-KD đô thị | 6.408.000 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 194 | Huyện Long Điền | Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Dương Bạch Mai - Hết dãy phố Chợ Mới | Đất SX-KD đô thị | 6.408.000 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 195 | Huyện Long Điền | Võ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền Miễu ông Hổ - Ngã 3 Bàu ông Dân | Đất SX-KD đô thị | 7.048.800 | 4.934.400 | 3.524.400 | 2.819.400 |
| 196 | Huyện Long Điền | Võ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Cây xăng Bàu Thành | Đất SX-KD đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 197 | Huyện Long Điền | Đường nội bộ Khu TĐC số 1 - Thị trấn Long Hải - | Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 198 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đoạn viền quanh chợ mới Long Hải - | Đất SX-KD đô thị | 640.800 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 199 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường viền quanh chợ mới Long Hải (từ thửa số 100, tờ BĐ số 91) - Đường quy hoạch số 8 | Đất SX-KD đô thị | 5.126.400 | 3.588.600 | 2.563.200 | 2.050.800 |
| 200 | Huyện Long Điền | Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 8 - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) | Đất SX-KD đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |



