• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
07/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Bảng giá đất huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

3. Bảng giá đất huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

3.2. Bảng giá đất huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Phường Sài GònTại đây85Phường Thuận AnTại đây
2Phường Tân ĐịnhTại đây86Phường Thuận GiaoTại đây
3Phường Bến ThànhTại đây87Phường Thủ Dầu MộtTại đây
4Phường Cầu Ông LãnhTại đây88Phường Phú LợiTại đây
5Phường Bàn CờTại đây89Phường Chánh HiệpTại đây
6Phường Xuân HòaTại đây90Phường Bình DươngTại đây
7Phường Nhiêu LộcTại đây91Phường Hòa LợiTại đây
8Phường Xóm ChiếuTại đây92Phường Phú AnTại đây
9Phường Khánh HộiTại đây93Phường Tây NamTại đây
10Phường Vĩnh HộiTại đây94Phường Long NguyênTại đây
11Phường Chợ QuánTại đây95Phường Bến CátTại đây
12Phường An ĐôngTại đây96Phường Chánh Phú HòaTại đây
13Phường Chợ LớnTại đây97Phường Vĩnh TânTại đây
14Phường Bình TâyTại đây98Phường Bình CơTại đây
15Phường Bình TiênTại đây99Phường Tân UyênTại đây
16Phường Bình PhúTại đây100Phường Tân HiệpTại đây
17Phường Phú LâmTại đây101Phường Tân KhánhTại đây
18Phường Tân ThuậnTại đây102Phường Vũng TàuTại đây
19Phường Phú ThuậnTại đây103Phường Tam ThắngTại đây
20Phường Tân MỹTại đây104Phường Rạch DừaTại đây
21Phường Tân HưngTại đây105Phường Phước ThắngTại đây
22Phường Chánh HưngTại đây106Phường Long HươngTại đây
23Phường Phú ĐịnhTại đây107Phường Bà RịaTại đây
24Phường Bình ĐôngTại đây108Phường Tam LongTại đây
25Phường Diên HồngTại đây109Phường Tân HảiTại đây
26Phường Vườn LàiTại đây110Phường Tân PhướcTại đây
27Phường Hòa HưngTại đây111Phường Phú MỹTại đây
28Phường Minh PhụngTại đây112Phường Tân ThànhTại đây
29Phường Bình ThớiTại đây113Xã Vĩnh LộcTại đây
30Phường Hòa BìnhTại đây114Xã Tân Vĩnh LộcTại đây
31Phường Phú ThọTại đây115Xã Bình LợiTại đây
32Phường Đông Hưng ThuậnTại đây116Xã Tân NhựtTại đây
33Phường Trung Mỹ TâyTại đây117Xã Bình ChánhTại đây
34Phường Tân Thới HiệpTại đây118Xã Hưng LongTại đây
35Phường Thới AnTại đây119Xã Bình HưngTại đây
36Phường An Phú ĐôngTại đây120Xã Bình KhánhTại đây
37Phường An LạcTại đây121Xã An Thới ĐôngTại đây
38Phường Bình TânTại đây122Xã Cần GiờTại đây
39Phường Tân TạoTại đây123Xã Củ ChiTại đây
40Phường Bình Trị ĐôngTại đây124Xã Tân An HộiTại đây
41Phường Bình Hưng HòaTại đây125Xã Thái MỹTại đây
42Phường Gia ĐịnhTại đây126Xã An Nhơn TâyTại đây
43Phường Bình ThạnhTại đây127Xã Nhuận ĐứcTại đây
44Phường Bình Lợi TrungTại đây128Xã Phú Hòa ĐôngTại đây
45Phường Thạnh Mỹ TâyTại đây129Xã Bình MỹTại đây
46Phường Bình QuớiTại đây130Xã Đông ThạnhTại đây
47Phường Hạnh ThôngTại đây131Xã Hóc MônTại đây
48Phường An NhơnTại đây132Xã Xuân Thới SơnTại đây
49Phường Gò VấpTại đây133Xã Bà ĐiểmTại đây
50Phường An Hội ĐôngTại đây134Xã Nhà BèTại đây
51Phường Thông Tây HộiTại đây135Xã Hiệp PhướcTại đây
52Phường An Hội TâyTại đây136Xã Thường TânTại đây
53Phường Đức NhuậnTại đây137Xã Bắc Tân UyênTại đây
54Phường Cầu KiệuTại đây138Xã Phú GiáoTại đây
55Phường Phú NhuậnTại đây139Xã Phước HòaTại đây
56Phường Tân Sơn HòaTại đây140Xã Phước ThànhTại đây
57Phường Tân Sơn NhấtTại đây141Xã An LongTại đây
58Phường Tân HòaTại đây142Xã Trừ Văn ThốTại đây
59Phường Bảy HiềnTại đây143Xã Bàu BàngTại đây
60Phường Tân BìnhTại đây144Xã Long HòaTại đây
61Phường Tân SơnTại đây145Xã Thanh AnTại đây
62Phường Tây ThạnhTại đây146Xã Dầu TiếngTại đây
63Phường Tân Sơn NhìTại đây147Xã Minh ThạnhTại đây
64Phường Phú Thọ HòaTại đây148Xã Châu PhaTại đây
65Phường Tân PhúTại đây149Xã Long HảiTại đây
66Phường Phú ThạnhTại đây150Xã Long ĐiềnTại đây
67Phường Hiệp BìnhTại đây151Xã Phước HảiTại đây
68Phường Thủ ĐứcTại đây152Xã Đất ĐỏTại đây
69Phường Tam BìnhTại đây153Xã Nghĩa ThànhTại đây
70Phường Linh XuânTại đây154Xã Ngãi GiaoTại đây
71Phường Tăng Nhơn PhúTại đây155Xã Kim LongTại đây
72Phường Long BìnhTại đây156Xã Châu ĐứcTại đây
73Phường Long PhướcTại đây157Xã Bình GiãTại đây
74Phường Long TrườngTại đây158Xã Xuân SơnTại đây
75Phường Cát LáiTại đây159Xã Hồ TràmTại đây
76Phường Bình TrưngTại đây160Xã Xuyên MộcTại đây
77Phường Phước LongTại đây161Xã Hòa HộiTại đây
78Phường An KhánhTại đây162Xã Bàu LâmTại đây
79Phường Đông HòaTại đây163Đặc khu Côn ĐảoTại đây
80Phường Dĩ AnTại đây164Phường Thới HòaTại đây
81Phường Tân Đông HiệpTại đây165Xã Long SơnTại đây
82Phường An PhúTại đây166Xã Hòa HiệpTại đây
83Phường Bình HòaTại đây167Xã Bình ChâuTại đây
84Phường Lái ThiêuTại đây168Xã Thạnh AnTại đây
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Long ĐấtBùi Công Minh - Thị trấn Long Điền Ngã 4 Ngân Hàng - Miễu Cây QuéoĐất ở đô thị11.748.0008.224.0005.874.0004.699.000
2Huyện Long ĐấtCác tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 2 (Miễu Cây Quéo) - Thị trấn Long Điền -Đất ở đô thị5.340.0003.738.0002.670.0002.136.000
3Huyện Long ĐấtCác tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 6 - Thị trấn Long Điền -Đất ở đô thị5.340.0003.738.0002.670.0002.136.000
4Huyện Long ĐấtCao Văn Ngọc - Thị trấn Long Điền Bùi Công Minh - Phạm Hồng TháiĐất ở đô thị5.340.0003.738.0002.670.0002.136.000
5Huyện Long ĐấtChâu Văn Biếc - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Chùa bàĐất ở đô thị5.340.0003.738.0002.670.0002.136.000
6Huyện Long ĐấtDương Bạch Mai - Thị trấn Long Điền Ngã 5 Long Điền - Cây xăng Bàu ThànhĐất ở đô thị7.476.0005.233.0003.738.000299.000
7Huyện Long ĐấtĐường bên hông Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền Đường Trung học Cơ sở Văn Lương - Đường quy hoạch số 7Đất ở đô thị5.340.0003.738.0002.670.0002.136.000
8Huyện Long ĐấtĐường chữ U tại khu phố Long An - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Trường Trần Văn Quan - Ngã 3 nhà ông Bảy Vị giáp đường Võ Thị SáuĐất ở đô thị5.340.0003.738.0002.670.0002.136.000
9Huyện Long ĐấtĐường nội bộ Khu tái định cư Bắc Nam - Thị trấn Long Điền Đoạn tiếp giáp đường Trần Xuân Độ - từ lô B35 - Đường quy hoạch số 8 (bắt đầu đến hết lô B1)Đất ở đô thị5.340.0003.738.0002.670.0002.136.000
10Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Mạc Thanh ĐạmĐất ở đô thị5.340.0003.738.0002.670.0002.136.000
11Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 7 - Thị trấn Long Điền Trần Xuân Độ - Mạc Thanh ĐạmĐất ở đô thị5.340.0003.738.0002.670.0002.136.000
12Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 8 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Mạc Thanh ĐạmĐất ở đô thị5.340.0003.738.0002.670.0002.136.000
13Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 7 - Dương Bạch MaiĐất ở đô thị5.340.0003.738.0002.670.0002.136.000
14Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14Đất ở đô thị5.340.0003.738.0002.670.0002.136.000
15Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 12 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14Đất ở đô thị5.340.0003.738.0002.670.0002.136.000
16Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 13 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14Đất ở đô thị5.340.0003.738.0002.670.0002.136.000
17Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 14 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Hương lộ 10Đất ở đô thị5.340.0003.738.0002.670.0002.136.000
18Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 16 - Thị trấn Long Điền Phạm Hữu Chí - Giáp ranh xã An NgãiĐất ở đô thị5.340.0003.738.0002.670.0002.136.000
19Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 17 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55Đất ở đô thị5.340.0003.738.0002.670.0002.136.000
20Huyện Long ĐấtĐường Trường Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị5.340.0003.738.0002.670.0002.136.000
21Huyện Long ĐấtĐường từ ngã năm Long Điền đến Cầu bà Sún - Thị trấn Long Điền -Đất ở đô thị5.340.0003.738.0002.670.0002.136.000
22Huyện Long ĐấtHồ Tri Tân - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Vòng xoay Vũng VằnĐất ở đô thị5.340.0003.738.0002.670.0002.136.000
23Huyện Long ĐấtHương lộ 10 - Thị trấn Long Điền Ngã 5 Long Điền - Trại huấn luyện chó Long ToànĐất ở đô thị9.346.0006.542.0004.673.0003.738.000
24Huyện Long ĐấtLê Hồng Phong - Thị trấn Long Điền Đình Long Phượng - Đường quy hoạch số 7Đất ở đô thị4.272.0002.990.0002.136.0001.709.000
25Huyện Long ĐấtMạc Đĩnh Chi - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị534.0003.738.0002.670.0002.136.000
26Huyện Long ĐấtMạc Thanh Đạm - Thị trấn Long Điền Đường bao Công Viên - Ngã 5 Long ĐiềnĐất ở đô thị11.748.0008.224.0005.874.0004.699.000
27Huyện Long ĐấtNgô Gia Tự - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị5.340.0003.738.0002.670.0002.136.000
28Huyện Long ĐấtNguyễn Công Trứ - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Trụ sở khu phố Long LiênĐất ở đô thị5.340.0003.738.0002.670.0002.136.000
29Huyện Long ĐấtNguyễn Thị Đẹp: đường Nhà thờ Long Điền - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 17 - Phạm Hồng TháiĐất ở đô thị5.340.0003.738.0002.670.0002.136.000
30Huyện Long ĐấtNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị6.675.0004.673.0003.338.0002.670.000
31Huyện Long ĐấtNguyễn Văn Trỗi (Đường Bắc - Nam giai đoạn 2) - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55Đất ở đô thị10.680.0007.476.0005.340.0004.272.000
32Huyện Long ĐấtPhạm Hồng Thái - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Đường số 16Đất ở đô thị6.675.0004.673.0003.338.0002.670.000
33Huyện Long ĐấtPhạm Hữu Chí - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Đường TL44AĐất ở đô thị7.343.0005.140.0003.672.0002.937.000
34Huyện Long ĐấtPhan Đăng Lưu - Thị trấn Long Điền Trọn đường -Đất ở đô thị5.340.0003.738.0002.670.0002.136.000
35Huyện Long ĐấtQuốc lộ 55 - Thị trấn Long Điền Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An NgãiĐất ở đô thị7.476.0005.233.0003.738.0002.990.000
36Huyện Long ĐấtTỉnh lộ 44A - Thị trấn Long Điền Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An NgãiĐất ở đô thị7.476.0005.233.0003.738.0002.990.000
37Huyện Long ĐấtTỉnh lộ 44B - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Giáp ranh xã An NgãiĐất ở đô thị534.0003.738.0002.670.0002.136.000
38Huyện Long ĐấtTrần Hưng Đạo - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Dương Bạch MaiĐất ở đô thị7.343.000514.0003.672.0002.937.000
39Huyện Long ĐấtTrần Xuân Độ (Đường Bắc – Nam giai đoạn 1) - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Dương Bạch MaiĐất ở đô thị10.680.0007.476.0005.340.0004.272.000
40Huyện Long ĐấtViền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường QH số 9Đất ở đô thị10.680.0007.476.0005.340.0004.272.000
41Huyện Long ĐấtViền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Cổng sau chợ mới Long Điền - Đường quy hoạch số 9Đất ở đô thị10.680.0007.476.0005.340.0004.272.000
42Huyện Long ĐấtViền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Dương Bạch Mai - Hết dãy phố Chợ MớiĐất ở đô thị10.680.0007.476.0005.340.0004.272.000
43Huyện Long ĐấtVõ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền Miễu ông Hổ - Ngã 3 Bàu ông DânĐất ở đô thị11.748.0008.224.0005.874.0004.699.000
44Huyện Long ĐấtVõ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Cây xăng Bàu ThànhĐất ở đô thị7.476.0005.233.0003.738.0002.990.000
45Huyện Long ĐấtĐường nội bộ Khu TĐC số 1 - Thị trấn Long Hải -Đất ở đô thị5.340.0003.738.0002.670.0002.136.000
46Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đoạn viền quanh chợ mới Long Hải -Đất ở đô thị1.068.0007.476.0005.340.0004.272.000
47Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường viền quanh chợ mới Long Hải (từ thửa số 100, tờ BĐ số 91) - Đường quy hoạch số 8Đất ở đô thị8.544.0005.981.0004.272.0003.418.000
48Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 8 - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)Đất ở đô thị7.476.0005.233.0003.738.0002.990.000
49Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Quy hoạch số 11Đất ở đô thị5.340.0003.738.0002.670.0002.136.000
50Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường quy hoạch số 11 - Cuối tuyến về hướng núiĐất ở đô thị4.272.0002.990.0002.136.0001.709.000
51Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Hải Đường thị trấn Long Hải - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)Đất ở đô thị7.476.0005.233.0003.738.0002.990.000
52Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Cuối tuyến quy hoạch số 2Đất ở đô thị4.272.0002.990.0002.136.0001.709.000
53Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 3 - Thị trấn Long Hải Đường quy hoạch số 4 - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)Đất ở đô thị7.476.0005.233.0003.738.0002.990.000
54Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 3 - Thị trấn Long Hải Tỉnh lộ 44A GĐ2 - Cuối tuyến về hướng núiĐất ở đô thị4.272.0002.990.0002.136.0001.709.000
55Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 4 - Thị trấn Long Hải Đường thị trấn Long Hải - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)Đất ở đô thị7.476.0005.233.0003.738.0002.990.000
56Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 4 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Cuối tuyến quy hoạch số 4Đất ở đô thị4.272.0002.990.0002.136.0001.709.000
57Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 6 - Thị trấn Long Hải Ngã 3 Long Hải - Dinh CôĐất ở đô thị12.816.0008.971.0006.408.0005.126.000
58Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 08 - Thị trấn Long Hải Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải - Cuối tuyến (khu vực đô thị)Đất ở đô thị7.476.0005.233.0003.738.0002.990.000
59Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Hải Từ Phía sau Dinh Cô - đến Tỉnh lộ 44A (GĐ2)Đất ở đô thị8.971.0006.280.0004.486.0003.588.000
60Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Hải Từ Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - đến Cuối tuyến (gần đường ống dẫn khí về hướng núi)Đất ở đô thị7.476.0005.233.0003.738.0002.990.000
61Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Hải Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải - Cuối tuyến (khu vực đô thị)Đất ở đô thị5.340.0003.738.0002.670.0002.136.000
62Huyện Long ĐấtĐường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Thị trấn Long Hải Từ Giáp ranh xã Phước Hưng - đến Đường ống dẫn khíĐất ở đô thị8.971.0006.280.0004.486.0003.588.000
63Huyện Long ĐấtĐường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Thị trấn Long Hải Từ Đường ống dẫn khí - đến Đường Trung tâm thị trấn Long HảiĐất ở đô thị7.476.0005.233.0003.738.0002.990.000
64Huyện Long ĐấtĐường trung tâm thị trấn Long Hải Từ Ngã 3 Lò Vôi - đến Giáp ranh thị trấn Phước HảiĐất ở đô thị12.816.0008.971.0006.408.0005.126.000
65Huyện Long ĐấtĐường viền quanh chợ mới Long Hải - Thị trấn Long Hải -Đất ở đô thị1.068.0007.476.0005.340.0004.272.000
66Huyện Long ĐấtĐiện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị12.816.0008.971.0006.408.0005.126.000
67Huyện Long ĐấtĐiện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Nguyễn Tất Thành - Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị8.971.0006.280.0004.486.0003.588.000
68Huyện Long ĐấtĐiện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Hoàng Văn Thụ - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị7.476.0005.233.0003.738.0002.990.000
69Huyện Long ĐấtĐường EC Đường QH số 2 - Khu sinh thái Ngọc SươngĐất ở đô thị4.272.0002.990.0002.136.0001.709.000
70Huyện Long ĐấtĐường Suối Tiên Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Cuối tuyếnĐất ở đô thị4.272.0002.990.0002.136.0001.709.000
71Huyện Long ĐấtĐường Xí nghiệp đá Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường ống dẫn khíĐất ở đô thị4.272.0002.990.0002.136.0001.709.000
72Huyện Long ĐấtMạc Thanh Đạm Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường số 6Đất ở đô thị5.981.0004.187.0002.990.0002.393.000
73Huyện Long ĐấtLý Tự Trọng Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Khu điều dưỡng thương binh 298Đất ở đô thị5.981.0004.187.0002.990.0002.393.000
74Huyện Long ĐấtĐường số 20, thị trấn Long Điền Ngã 4 Ngân Hàng - Đường số 14Đất ở đô thị6.675.0004.673.0003.338.0002.670.000
75Huyện Long ĐấtĐường số 20, thị trấn Long Điền Đường số 14 - Giáp Long Toàn, TP Bà RịaĐất ở đô thị5.340.0003.738.0002.670.0002.136.000
76Huyện Long ĐấtĐường tránh Quốc lộ 55 - thị trấn Long Điền Đoạn thuộc thị trấn Long Điền -Đất ở đô thị3.418.0002.392.0001.709.0001.367.000
77Huyện Long ĐấtBùi Công Minh - Thị trấn Long Điền Ngã 4 Ngân Hàng - Miễu Cây QuéoĐất TM-DV đô thị7.048.8004.934.4003.524.4002.819.400
78Huyện Long ĐấtCác tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 2 (Miễu Cây Quéo) - Thị trấn Long Điền -Đất TM-DV đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
79Huyện Long ĐấtCác tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 6 - Thị trấn Long Điền -Đất TM-DV đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
80Huyện Long ĐấtCao Văn Ngọc - Thị trấn Long Điền Bùi Công Minh - Phạm Hồng TháiĐất TM-DV đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
81Huyện Long ĐấtChâu Văn Biếc - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Chùa bàĐất TM-DV đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
82Huyện Long ĐấtDương Bạch Mai - Thị trấn Long Điền Ngã 5 Long Điền - Cây xăng Bàu ThànhĐất TM-DV đô thị4.485.6003.139.8002.242.800179.400
83Huyện Long ĐấtĐường bên hông Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền Đường Trung học Cơ sở Văn Lương - Đường quy hoạch số 7Đất TM-DV đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
84Huyện Long ĐấtĐường chữ U tại khu phố Long An - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Trường Trần Văn Quan - Ngã 3 nhà ông Bảy Vị giáp đường Võ Thị SáuĐất TM-DV đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
85Huyện Long ĐấtĐường nội bộ Khu tái định cư Bắc Nam - Thị trấn Long Điền Đoạn tiếp giáp đường Trần Xuân Độ - từ lô B35 - Đường quy hoạch số 8 (bắt đầu đến hết lô B1)Đất TM-DV đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
86Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Mạc Thanh ĐạmĐất TM-DV đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
87Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 7 - Thị trấn Long Điền Trần Xuân Độ - Mạc Thanh ĐạmĐất TM-DV đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
88Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 8 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Mạc Thanh ĐạmĐất TM-DV đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
89Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 7 - Dương Bạch MaiĐất TM-DV đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
90Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14Đất TM-DV đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
91Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 12 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14Đất TM-DV đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
92Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 13 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14Đất TM-DV đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
93Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 14 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Hương lộ 10Đất TM-DV đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
94Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 16 - Thị trấn Long Điền Phạm Hữu Chí - Giáp ranh xã An NgãiĐất TM-DV đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
95Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 17 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55Đất TM-DV đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
96Huyện Long ĐấtĐường Trường Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
97Huyện Long ĐấtĐường từ ngã năm Long Điền đến Cầu bà Sún - Thị trấn Long Điền -Đất TM-DV đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
98Huyện Long ĐấtHồ Tri Tân - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Vòng xoay Vũng VằnĐất TM-DV đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
99Huyện Long ĐấtHương lộ 10 - Thị trấn Long Điền Ngã 5 Long Điền - Trại huấn luyện chó Long ToànĐất TM-DV đô thị5.607.6003.925.2002.803.8002.242.800
100Huyện Long ĐấtLê Hồng Phong - Thị trấn Long Điền Đình Long Phượng - Đường quy hoạch số 7Đất TM-DV đô thị2.563.2001.794.0001.281.6001.025.400
101Huyện Long ĐấtMạc Đĩnh Chi - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Nguyễn Công TrứĐất TM-DV đô thị320.4002.242.8001.602.0001.281.600
102Huyện Long ĐấtMạc Thanh Đạm - Thị trấn Long Điền Đường bao Công Viên - Ngã 5 Long ĐiềnĐất TM-DV đô thị7.048.8004.934.4003.524.4002.819.400
103Huyện Long ĐấtNgô Gia Tự - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Nguyễn Văn TrỗiĐất TM-DV đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
104Huyện Long ĐấtNguyễn Công Trứ - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Trụ sở khu phố Long LiênĐất TM-DV đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
105Huyện Long ĐấtNguyễn Thị Đẹp: đường Nhà thờ Long Điền - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 17 - Phạm Hồng TháiĐất TM-DV đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
106Huyện Long ĐấtNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Lê Hồng PhongĐất TM-DV đô thị4.005.0002.803.8002.002.8001.602.000
107Huyện Long ĐấtNguyễn Văn Trỗi (Đường Bắc - Nam giai đoạn 2) - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55Đất TM-DV đô thị6.408.0004.485.6003.204.0002.563.200
108Huyện Long ĐấtPhạm Hồng Thái - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Đường số 16Đất TM-DV đô thị4.005.0002.803.8002.002.8001.602.000
109Huyện Long ĐấtPhạm Hữu Chí - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Đường TL44AĐất TM-DV đô thị4.405.8003.084.0002.203.2001.762.200
110Huyện Long ĐấtPhan Đăng Lưu - Thị trấn Long Điền Trọn đường -Đất TM-DV đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
111Huyện Long ĐấtQuốc lộ 55 - Thị trấn Long Điền Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An NgãiĐất TM-DV đô thị4.485.6003.139.8002.242.8001.794.000
112Huyện Long ĐấtTỉnh lộ 44A - Thị trấn Long Điền Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An NgãiĐất TM-DV đô thị4.485.6003.139.8002.242.8001.794.000
113Huyện Long ĐấtTỉnh lộ 44B - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Giáp ranh xã An NgãiĐất TM-DV đô thị320.4002.242.8001.602.0001.281.600
114Huyện Long ĐấtTrần Hưng Đạo - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Dương Bạch MaiĐất TM-DV đô thị4.405.800308.4002.203.2001.762.200
115Huyện Long ĐấtTrần Xuân Độ (Đường Bắc – Nam giai đoạn 1) - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Dương Bạch MaiĐất TM-DV đô thị6.408.0004.485.6003.204.0002.563.200
116Huyện Long ĐấtViền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường QH số 9Đất TM-DV đô thị6.408.0004.485.6003.204.0002.563.200
117Huyện Long ĐấtViền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Cổng sau chợ mới Long Điền - Đường quy hoạch số 9Đất TM-DV đô thị6.408.0004.485.6003.204.0002.563.200
118Huyện Long ĐấtViền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Dương Bạch Mai - Hết dãy phố Chợ MớiĐất TM-DV đô thị6.408.0004.485.6003.204.0002.563.200
119Huyện Long ĐấtVõ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền Miễu ông Hổ - Ngã 3 Bàu ông DânĐất TM-DV đô thị7.048.8004.934.4003.524.4002.819.400
120Huyện Long ĐấtVõ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Cây xăng Bàu ThànhĐất TM-DV đô thị4.485.6003.139.8002.242.8001.794.000
121Huyện Long ĐấtĐường nội bộ Khu TĐC số 1 - Thị trấn Long Hải -Đất TM-DV đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
122Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đoạn viền quanh chợ mới Long Hải -Đất TM-DV đô thị640.8004.485.6003.204.0002.563.200
123Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường viền quanh chợ mới Long Hải (từ thửa số 100, tờ BĐ số 91) - Đường quy hoạch số 8Đất TM-DV đô thị5.126.4003.588.6002.563.2002.050.800
124Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 8 - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)Đất TM-DV đô thị4.485.6003.139.8002.242.8001.794.000
125Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Quy hoạch số 11Đất TM-DV đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
126Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường quy hoạch số 11 - Cuối tuyến về hướng núiĐất TM-DV đô thị2.563.2001.794.0001.281.6001.025.400
127Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Hải Đường thị trấn Long Hải - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)Đất TM-DV đô thị4.485.6003.139.8002.242.8001.794.000
128Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Cuối tuyến quy hoạch số 2Đất TM-DV đô thị2.563.2001.794.0001.281.6001.025.400
129Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 3 - Thị trấn Long Hải Đường quy hoạch số 4 - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)Đất TM-DV đô thị4.485.6003.139.8002.242.8001.794.000
130Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 3 - Thị trấn Long Hải Tỉnh lộ 44A GĐ2 - Cuối tuyến về hướng núiĐất TM-DV đô thị2.563.2001.794.0001.281.6001.025.400
131Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 4 - Thị trấn Long Hải Đường thị trấn Long Hải - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)Đất TM-DV đô thị4.485.6003.139.8002.242.8001.794.000
132Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 4 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Cuối tuyến quy hoạch số 4Đất TM-DV đô thị2.563.2001.794.0001.281.6001.025.400
133Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 6 - Thị trấn Long Hải Ngã 3 Long Hải - Dinh CôĐất TM-DV đô thị7.689.6005.382.6003.844.8003.075.600
134Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 08 - Thị trấn Long Hải Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải - Cuối tuyến (khu vực đô thị)Đất TM-DV đô thị4.485.6003.139.8002.242.8001.794.000
135Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Hải Từ Phía sau Dinh Cô - đến Tỉnh lộ 44A (GĐ2)Đất TM-DV đô thị5.382.6003.768.0002.691.6002.152.800
136Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Hải Từ Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - đến Cuối tuyến (gần đường ống dẫn khí về hướng núi)Đất TM-DV đô thị4.485.6003.139.8002.242.8001.794.000
137Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Hải Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải - Cuối tuyến (khu vực đô thị)Đất TM-DV đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
138Huyện Long ĐấtĐường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Thị trấn Long Hải Từ Giáp ranh xã Phước Hưng - đến Đường ống dẫn khíĐất TM-DV đô thị5.382.6003.768.0002.691.6002.152.800
139Huyện Long ĐấtĐường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Thị trấn Long Hải Từ Đường ống dẫn khí - đến Đường Trung tâm thị trấn Long HảiĐất TM-DV đô thị4.485.6003.139.8002.242.8001.794.000
140Huyện Long ĐấtĐường trung tâm thị trấn Long Hải Từ Ngã 3 Lò Vôi - đến Giáp ranh thị trấn Phước HảiĐất TM-DV đô thị7.689.6005.382.6003.844.8003.075.600
141Huyện Long ĐấtĐường viền quanh chợ mới Long Hải - Thị trấn Long Hải -Đất TM-DV đô thị640.8004.485.6003.204.0002.563.200
142Huyện Long ĐấtĐiện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất ThànhĐất TM-DV đô thị7.689.6005.382.6003.844.8003.075.600
143Huyện Long ĐấtĐiện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Nguyễn Tất Thành - Hoàng Văn ThụĐất TM-DV đô thị5.382.6003.768.0002.691.6002.152.800
144Huyện Long ĐấtĐiện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Hoàng Văn Thụ - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị4.485.6003.139.8002.242.8001.794.000
145Huyện Long ĐấtĐường EC Đường QH số 2 - Khu sinh thái Ngọc SươngĐất TM-DV đô thị2.563.2001.794.0001.281.6001.025.400
146Huyện Long ĐấtĐường Suối Tiên Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Cuối tuyếnĐất TM-DV đô thị2.563.2001.794.0001.281.6001.025.400
147Huyện Long ĐấtĐường Xí nghiệp đá Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường ống dẫn khíĐất TM-DV đô thị2.563.2001.794.0001.281.6001.025.400
148Huyện Long ĐấtMạc Thanh Đạm Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường số 6Đất TM-DV đô thị3.588.6002.512.2001.794.0001.435.800
149Huyện Long ĐấtLý Tự Trọng Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Khu điều dưỡng thương binh 298Đất TM-DV đô thị3.588.6002.512.2001.794.0001.435.800
150Huyện Long ĐấtĐường số 20, thị trấn Long Điền Ngã 4 Ngân Hàng - Đường số 14Đất TM-DV đô thị4.005.0002.803.8002.002.8001.602.000
151Huyện Long ĐấtĐường số 20, thị trấn Long Điền Đường số 14 - Giáp Long Toàn, TP Bà RịaĐất TM-DV đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
152Huyện Long ĐấtĐường tránh Quốc lộ 55 - thị trấn Long Điền Đoạn thuộc thị trấn Long Điền -Đất TM-DV đô thị2.050.8001.435.2001.025.400820.200
153Huyện Long ĐấtBùi Công Minh - Thị trấn Long Điền Ngã 4 Ngân Hàng - Miễu Cây QuéoĐất SX-KD đô thị7.048.8004.934.4003.524.4002.819.400
154Huyện Long ĐấtCác tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 2 (Miễu Cây Quéo) - Thị trấn Long Điền -Đất SX-KD đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
155Huyện Long ĐấtCác tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 6 - Thị trấn Long Điền -Đất SX-KD đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
156Huyện Long ĐấtCao Văn Ngọc - Thị trấn Long Điền Bùi Công Minh - Phạm Hồng TháiĐất SX-KD đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
157Huyện Long ĐấtChâu Văn Biếc - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Chùa bàĐất SX-KD đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
158Huyện Long ĐấtDương Bạch Mai - Thị trấn Long Điền Ngã 5 Long Điền - Cây xăng Bàu ThànhĐất SX-KD đô thị4.485.6003.139.8002.242.800179.400
159Huyện Long ĐấtĐường bên hông Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền Đường Trung học Cơ sở Văn Lương - Đường quy hoạch số 7Đất SX-KD đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
160Huyện Long ĐấtĐường chữ U tại khu phố Long An - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Trường Trần Văn Quan - Ngã 3 nhà ông Bảy Vị giáp đường Võ Thị SáuĐất SX-KD đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
161Huyện Long ĐấtĐường nội bộ Khu tái định cư Bắc Nam - Thị trấn Long Điền Đoạn tiếp giáp đường Trần Xuân Độ - từ lô B35 - Đường quy hoạch số 8 (bắt đầu đến hết lô B1)Đất SX-KD đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
162Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Mạc Thanh ĐạmĐất SX-KD đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
163Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 7 - Thị trấn Long Điền Trần Xuân Độ - Mạc Thanh ĐạmĐất SX-KD đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
164Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 8 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Mạc Thanh ĐạmĐất SX-KD đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
165Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 7 - Dương Bạch MaiĐất SX-KD đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
166Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14Đất SX-KD đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
167Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 12 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14Đất SX-KD đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
168Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 13 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14Đất SX-KD đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
169Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 14 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Hương lộ 10Đất SX-KD đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
170Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 16 - Thị trấn Long Điền Phạm Hữu Chí - Giáp ranh xã An NgãiĐất SX-KD đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
171Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 17 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55Đất SX-KD đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
172Huyện Long ĐấtĐường Trường Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
173Huyện Long ĐấtĐường từ ngã năm Long Điền đến Cầu bà Sún - Thị trấn Long Điền -Đất SX-KD đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
174Huyện Long ĐấtHồ Tri Tân - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Vòng xoay Vũng VằnĐất SX-KD đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
175Huyện Long ĐấtHương lộ 10 - Thị trấn Long Điền Ngã 5 Long Điền - Trại huấn luyện chó Long ToànĐất SX-KD đô thị5.607.6003.925.2002.803.8002.242.800
176Huyện Long ĐấtLê Hồng Phong - Thị trấn Long Điền Đình Long Phượng - Đường quy hoạch số 7Đất SX-KD đô thị2.563.2001.794.0001.281.6001.025.400
177Huyện Long ĐấtMạc Đĩnh Chi - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Nguyễn Công TrứĐất SX-KD đô thị320.4002.242.8001.602.0001.281.600
178Huyện Long ĐấtMạc Thanh Đạm - Thị trấn Long Điền Đường bao Công Viên - Ngã 5 Long ĐiềnĐất SX-KD đô thị7.048.8004.934.4003.524.4002.819.400
179Huyện Long ĐấtNgô Gia Tự - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Nguyễn Văn TrỗiĐất SX-KD đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
180Huyện Long ĐấtNguyễn Công Trứ - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Trụ sở khu phố Long LiênĐất SX-KD đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
181Huyện Long ĐấtNguyễn Thị Đẹp: đường Nhà thờ Long Điền - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 17 - Phạm Hồng TháiĐất SX-KD đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
182Huyện Long ĐấtNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Lê Hồng PhongĐất SX-KD đô thị4.005.0002.803.8002.002.8001.602.000
183Huyện Long ĐấtNguyễn Văn Trỗi (Đường Bắc - Nam giai đoạn 2) - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55Đất SX-KD đô thị6.408.0004.485.6003.204.0002.563.200
184Huyện Long ĐấtPhạm Hồng Thái - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Đường số 16Đất SX-KD đô thị4.005.0002.803.8002.002.8001.602.000
185Huyện Long ĐấtPhạm Hữu Chí - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Đường TL44AĐất SX-KD đô thị4.405.8003.084.0002.203.2001.762.200
186Huyện Long ĐấtPhan Đăng Lưu - Thị trấn Long Điền Trọn đường -Đất SX-KD đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
187Huyện Long ĐấtQuốc lộ 55 - Thị trấn Long Điền Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An NgãiĐất SX-KD đô thị4.485.6003.139.8002.242.8001.794.000
188Huyện Long ĐấtTỉnh lộ 44A - Thị trấn Long Điền Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An NgãiĐất SX-KD đô thị4.485.6003.139.8002.242.8001.794.000
189Huyện Long ĐấtTỉnh lộ 44B - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Giáp ranh xã An NgãiĐất SX-KD đô thị320.4002.242.8001.602.0001.281.600
190Huyện Long ĐấtTrần Hưng Đạo - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Dương Bạch MaiĐất SX-KD đô thị4.405.800308.4002.203.2001.762.200
191Huyện Long ĐấtTrần Xuân Độ (Đường Bắc – Nam giai đoạn 1) - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Dương Bạch MaiĐất SX-KD đô thị6.408.0004.485.6003.204.0002.563.200
192Huyện Long ĐấtViền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường QH số 9Đất SX-KD đô thị6.408.0004.485.6003.204.0002.563.200
193Huyện Long ĐấtViền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Cổng sau chợ mới Long Điền - Đường quy hoạch số 9Đất SX-KD đô thị6.408.0004.485.6003.204.0002.563.200
194Huyện Long ĐấtViền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Dương Bạch Mai - Hết dãy phố Chợ MớiĐất SX-KD đô thị6.408.0004.485.6003.204.0002.563.200
195Huyện Long ĐấtVõ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền Miễu ông Hổ - Ngã 3 Bàu ông DânĐất SX-KD đô thị7.048.8004.934.4003.524.4002.819.400
196Huyện Long ĐấtVõ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Cây xăng Bàu ThànhĐất SX-KD đô thị4.485.6003.139.8002.242.8001.794.000
197Huyện Long ĐấtĐường nội bộ Khu TĐC số 1 - Thị trấn Long Hải -Đất SX-KD đô thị3.204.0002.242.8001.602.0001.281.600
198Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đoạn viền quanh chợ mới Long Hải -Đất SX-KD đô thị640.8004.485.6003.204.0002.563.200
199Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường viền quanh chợ mới Long Hải (từ thửa số 100, tờ BĐ số 91) - Đường quy hoạch số 8Đất SX-KD đô thị5.126.4003.588.6002.563.2002.050.800
200Huyện Long ĐấtĐường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 8 - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)Đất SX-KD đô thị4.485.6003.139.8002.242.8001.794.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
5/5 - (1078 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Bình Xuân, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Bình Xuân, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên 2026
Bảng giá đất huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên 2026
Bảng giá đất xã Bình Phú, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Bình Phú, tỉnh Đồng Tháp 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.