Bảng giá đất huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu cũ (hiện nay là tỉnh Cà Mau) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bạc Liêu sáp nhập vào tỉnh Cà Mau. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bạc Liêu cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Cà Mau.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
3.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
3.2. Bảng giá đất huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Cà Mau theo chính quyền địa phương 2 cấp:
| STT | Xã, Phường | Bảng giá đất | STT | Xã, Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường An Xuyên | Tại đây | 33 | Xã Năm Căn | Tại đây |
| 2 | Phường Bạc Liêu | Tại đây | 34 | Xã Ninh Quới | Tại đây |
| 3 | Phường Giá Rai | Tại đây | 35 | Xã Ninh Thạnh Lợi | Tại đây |
| 4 | Phường Hiệp Thành | Tại đây | 36 | Xã Nguyễn Phích | Tại đây |
| 5 | Phường Hoà Thành | Tại đây | 37 | Xã Nguyễn Việt Khái | Tại đây |
| 6 | Phường Láng Tròn | Tại đây | 38 | Xã Phan Ngọc Hiển | Tại đây |
| 7 | Phường Lý Văn Lâm | Tại đây | 39 | Xã Phong Hiệp | Tại đây |
| 8 | Phường Tân Thành | Tại đây | 40 | Xã Phong Thạnh | Tại đây |
| 9 | Phường Vĩnh Trạch | Tại đây | 41 | Xã Phú Mỹ | Tại đây |
| 10 | Xã An Trạch | Tại đây | 42 | Xã Phú Tân | Tại đây |
| 11 | Xã Biển Bạch | Tại đây | 43 | Xã Phước Long | Tại đây |
| 12 | Xã Cái Đôi Vàm | Tại đây | 44 | Xã Quách Phẩm | Tại đây |
| 13 | Xã Cái Nước | Tại đây | 45 | Xã Sông Đốc | Tại đây |
| 14 | Xã Châu Thới | Tại đây | 46 | Xã Tạ An Khương | Tại đây |
| 15 | Xã Đá Bạc | Tại đây | 47 | Xã Tam Giang | Tại đây |
| 16 | Xã Đầm Dơi | Tại đây | 48 | Xã Tân Ân | Tại đây |
| 17 | Xã Đất Mới | Tại đây | 49 | Xã Tân Hưng | Tại đây |
| 18 | Xã Đất Mũi | Tại đây | 50 | Xã Tân Lộc | Tại đây |
| 19 | Xã Định Thành | Tại đây | 51 | Xã Tân Tiến | Tại đây |
| 20 | Xã Đông Hải | Tại đây | 52 | Xã Tân Thuận | Tại đây |
| 21 | Xã Gành Hào | Tại đây | 53 | Xã Thanh Tùng | Tại đây |
| 22 | Xã Hoà Bình | Tại đây | 54 | Xã Thới Bình | Tại đây |
| 23 | Xã Hồ Thị Kỷ | Tại đây | 55 | Xã Trần Phán | Tại đây |
| 24 | Xã Hồng Dân | Tại đây | 56 | Xã Trần Văn Thời | Tại đây |
| 25 | Xã Hưng Hội | Tại đây | 57 | Xã Trí Phải | Tại đây |
| 26 | Xã Hưng Mỹ | Tại đây | 58 | Xã U Minh | Tại đây |
| 27 | Xã Khánh An | Tại đây | 59 | Xã Vĩnh Hậu | Tại đây |
| 28 | Xã Khánh Bình | Tại đây | 60 | Xã Vĩnh Lộc | Tại đây |
| 29 | Xã Khánh Hưng | Tại đây | 61 | Xã Vĩnh Lợi | Tại đây |
| 30 | Xã Khánh Lâm | Tại đây | 62 | Xã Vĩnh Mỹ | Tại đây |
| 31 | Xã Long Điền | Tại đây | 63 | Xã Vĩnh Phước | Tại đây |
| 32 | Xã Lương Thế Trân | Tại đây | 64 | Xã Vĩnh Thanh | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hồng Dân | Khu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ngã Ba lộ chợ Ngan Dừa (Vòng Xuyến) - Đến đầu cầu Lúng Mới (lộ trước Phố) | Đất ở | 4.400.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Khu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ Đầu cầu Lún - Đến giáp Trường Tiểu học A | Đất ở | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Khu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ Đầu cầu Lún - Đến hết ranh đất ông Hồ Công Uẩn (Giáp ấp Thống Nhất) | Đất ở | 2.300.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ngã Ba lộ chợ Ngan Dừa (Vòng xuyến) - Đến lộ Trần Hưng Đạo | Đất ở | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ trường Tiểu Học A (Lộ sau) - Đến lộ Trần Hưng Đạo | Đất ở | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Út Bé - Đến giáp ranh Trại cưa Tám Tương (trên lộ và mé sông) | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cổng Trường Tiểu học A - Đến giáp Lộ trước (đến ranh đất ông Trịnh Văn Y) | Đất ở | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ giáp ranh Trại cưa Tám Tương - Đến giáp ấp Bà Gồng (hết ranh đất ông Trần Văn Bé Phía trên lộ và mé sông) | Đất ở | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Khu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Trang Hoàng Ân - Đến hết ranh đất Chùa Phật | Đất ở | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Khu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất bà Trần Thị Nô - Đến Hết ranh đất ông Danh lợi (giáp Kênh Xáng cầu mới đường Thống Nhất II) | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Khu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Tăng Văn Nhàn - Đến ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn) | Đất ở | 3.800.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Khu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Khởi An | Đất ở | 2.700.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đoạn giáp khu hành chính - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà Nguyễn Khởi An - Đến giáp lộ Thống Nhất II | Đất ở | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đoạn giáp khu hành chính - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Văn Tỷ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Toàn Ân | Đất ở | 2.700.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Khu III - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ đầu cầu Lún - Đến ngã tư Kinh Xáng Trung tâm y tế | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ đầu cầu Lún khu III - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Tến - Đến đầu cầu Kinh Nhỏ | Đất ở | 820.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ đầu cầu kinh nhỏ khu III (theo kênh nhỏ) - Đến chùa Hưng Kiến Tự | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ 0 m - Đến 30 m | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ 30 m tiếp theo - Đến 60 m | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ 60 m tiếp theo - Đến ranh đất ông Nguyễn Văn Sang | Đất ở | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao- Ấp Xẻo Quao - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất bà Dương Thị Thanh (dọc theo sông Cái Trầu) - Đến hết ranh đất Đình thần Trung Trực | Đất ở | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp bà Hiên - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh tái định cư - Đến trụ sở ấp Bà Hiên | Đất ở | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp bà Hiên - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tuyết Thắng - Đến Miễu Bà Hiên | Đất ở | 580.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp bà Hiên - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ca Văn Quang - Đến ngã tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Trần Tuấn Mảnh) | Đất ở | 370.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp bà Hiên - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Mãnh - Đến giáp khu tái định cư (hết ranh đất ông Lương Văn Được) | Đất ở | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Khu tái định cư Đường Hai Bà Trưng (từ kênh xáng) - Đến rạch Ngan Dừa - Tà Ben | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Khu tái định cư Dãy nhà tiếp giáp hệ thống thoát nước vòng sau hậu đường Hai Bà Trưng - | Đất ở | 880.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Khu tái định cư Dãy nhà dành cho hộ có thu nhập thấp (Lô III) - | Đất ở | 730.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Bờ đông - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất Trung tâm y tế - Đến hết ranh đất Chùa Hưng Kiến Tự | Đất ở | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Bờ Tây - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Nghĩa - Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Bờ Tây - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh - Đến hết ranh Miễu Rạch Chùa | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Trèm Trẹm - Xẻo Ouao - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Bình Đẳng - Đến ngã ba Vàm Xáng (hết ranh đất bến đò ông bảy Đực) | Đất ở | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Trèm Trẹm - Xẻo Ouao - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn Hồng Bảy - Đến hết ranh đất ông Võ Văn So | Đất ở | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Trèm Trẹm - Xẻo Ouao - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Thanh - Đến hết ranh đất Bảy Đực | Đất ở | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Bờ Bắc rạch Chùa - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Cầu Trung Ương đoàn - Đến hết ranh ông Lâm Dù Cạc | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Thống Nhất - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Thể - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Bê | Đất ở | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Thống Nhất - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Sáu - Đến Cầu Kè | Đất ở | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Thống Nhất - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ Cầu Kè - Đến Bến phà (hết ranh đất bà Hương) | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Trần Hưng Đạo - Ấp Thống Nhất - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Út Nhỏ (tuyến lộ Thống Nhất II) - Đến Bến Phà Vàm Ngan Dừa | Đất ở | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Bà Gồng - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ngã tư Bà Gồng (từ ranh đất ông Trương Kim Nám) - Đến giáp Khu 1B Nội Ô (giáp ranh đất ông Trần Văn Bé) | Đất ở | 820.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Bà Gồng - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cầu 19 tháng 5 - Đến ngã Tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Quách Văn Siều) | Đất ở | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Bà Gồng - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ngã Tư Bà Gồng (từ ranh đất Trường Tiểu Học) - Đến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới | Đất ở | 680.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Bà Gồng - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà Lê Thị Tình - Đến hết ranh nhà ông Danh Khen (chuồng dơi) | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Bà Gồng - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Danh Khen - Đến ranh xã Ninh Hòa | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Cầu Bụi Dứa - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Dương Thanh Văn - Đến cầu Bụi Dứa | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Rạch Tà Ben - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Thanh Văn - Đến rạch Bà Hiên | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đoạn từ Cầu kè đến lộ Thống Nhất II - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ đầu lộ ( giáp lộ Thống Nhất ) - Đến 60m | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đoạn từ Cầu kè đến lộ Thống Nhất II - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ 60m tiếp theo - Đến giáp lộ Thống Nhất II | Đất ở | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ bến phà Vàm Ngan Dừa - Đến hết ranh đất ông Sáu Bùi | Đất ở | 530.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ hết ranh đất ông Sáu Bùi - Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Tổng | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cầu ông Ba Mậu - Đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Lê Duẩn - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở | 3.350.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn | Đất ở | 3.350.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Bùi Thị Trường - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn | Đất ở | 3.350.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ngan Dừa Đầu cầu Ngan Dừa - Đường Lộc Ninh | Đất ở | 3.350.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cầu 19 tháng 5 - Đường Võ Thị Sáu | Đất ở | 3.350.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Trần Văn Bảy - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn | Đất ở | 3.350.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Lê Thị Riêng - Thị trấn Ngan Dừa Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở | 3.350.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ngan Dừa Đường Lê Thị Riêng - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở | 3.350.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Trần Kim Túc - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trương Văn An - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở | 3.150.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Trương Văn An - Thị trấn Ngan Dừa Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở | 3.150.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Phùng Ngọc Liêm - Thị trấn Ngan Dừa Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở | 3.150.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Ngan Dừa Đường Lê Duẩn - Đường Lê Thị Riêng | Đất ở | 3.150.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Thị Chậm - Thị trấn Ngan Dừa Đường Lê Duẩn - Đường Lê Thị Riêng | Đất ở | 3.150.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Nguyễn Thị Mười - Thị trấn Ngan Dừa Đường Bùi Thị Trường - Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở | 3.150.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Trần Văn Tất - Thị trấn Ngan Dừa Đường Võ Thị Sáu - Đường Lộc Ninh | Đất ở | 3.150.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Nguyễn Thị Năm - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trần Kim Túc - Đường Trần Văn Tất | Đất ở | 3.150.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Lộc Ninh - Thị trấn Ngan Dừa Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở | 3.150.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Chu Văn An - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực | Đất ở | 3.150.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực | Đất ở | 3.150.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn | Đất ở | 3.150.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Ngan Dừa Đầu đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở | 3.150.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Nguyễn Du (đường số 01) - Thị trấn Ngan Dừa Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Duẩn | Đất ở | 3.150.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đoạn nối giữa đoạn từ Cầu Lún đến Trung Tâm Y tế huyện Hồng Dân (Đường Ngô Quyền) - Thị trấn Ngan Dừa Bát đầu từ 0 km (đầu đường) - Đến đường dẫn cầu Gia Diễn (Lê Văn Đông) | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đoạn nối giữa đoạn từ Cầu Lún đến Trung Tâm Y tế huyện Hồng Dân (Đường Ngô Quyền) - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ giáp ranh đất bồi thường đường dẫn cầu Gia Diễn (đất ông Lê Văn Đông) - Đến hết đường Ngô Quyền | Đất ở | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đoạn nối giữa đường Ngô Quyền với lộ kênh nhỏ - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Vui - Đến ranh đất bà Nguyễn Thị Ly | Đất ở | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Bé Sáu - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mươi | Đất ở | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Mươi - Đến hết sân Tennis | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ hết ranh đất sân Tennis - Đến lộ Thống Nhất II | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cầu Kênh nhỏ - Đến cầu Chùa Ngan Dừa | Đất ở | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cầu Chùa Ngan Dừa - Đến hết đất ông Võ Văn So | Đất ở | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cầu Đoàn Thanh Niên - Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ lộ Thống Nhất II - Đến cầu Mới Bà Gồng | Đất ở | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cầu Mới Bà Gồng - Đến hết ranh thị trấn (Bãi rác) | Đất ở | 580.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ dốc cầu Gia Diễn - Đến ngã 4 đường Ngô Quyền | Đất ở | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Trèm Trẹm giáp Nội Ô- Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ Ngã Tư Ngô Quyền - Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Nhiệm | Đất ở | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Bà Hiên- Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Lương Văn Được - Đến ranh đất ông Trần Quốc Nghiêm | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Rạch Chùa -Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Thanh Tuấn - Đến ranh đất ông Trần Quốc Dũng | Đất ở | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn) - Đến cổng Chào | Đất ở | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cổng Chào - Đến hết ranh đất Cây xăng Hoàng Quân | Đất ở | 730.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất Cây xăng Hoàng Quân - Đến giáp Kinh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc | Đất ở | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ kênh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc - Đến giáp xã Ninh Hoà (Cầu bà Hiên ) | Đất ở | 470.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn) - Đến ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ | Đất ở | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Đầu Sấu Đông - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ Miếu Ông Bổn - Đến rạch đường Trâu (cống Ông Cọn) | Đất ở | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Đầu Sấu Đông - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ rạch đường Trâu (cống Ông Cọn) - Đến Cầu chùa Đầu Sấu | Đất ở | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ - Đến hết ranh đất Hãng Nước đá Trần Tấn | Đất ở | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ hết ranh đất Hãng nước đá Trần Tấn - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Tan | Đất ở | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ hết ranh đất ông Lâm Văn Tan - Đến Cầu Tám Tụi | Đất ở | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ giáp cầu Tám Tụi - Đến giáp xã Vĩnh Lộc (hết ranh đất ông Hàng Văn Sinh) | Đất ở | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Kênh Xáng Đầu Sấu Đông - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lâm Thị Dũng - Đến ranh đất nhà bà Thị Diện | Đất ở | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường dẫn Cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Du - Đến giáp móng cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa | Đất ở | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Đầu Sấu Đông - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thị Diện - Đến giáp ranh xã Ninh Hòa | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Bình Dân - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Việt - Đến giáp Ấp Phước Hòa (Lê Văn Tửng) | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Bình Dân - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Ba Cả (từ ranh đất nhà ông Lê Văn Thanh) - Đến giáp xã Ninh Hoà (đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hoàng | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Bà Ai I, Phước Hòa - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất Trụ sở xã (giáp cầu ông Tân) - Đến hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư | Đất ở | 760.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư - Đến cầu ông Lý Hoàng Thọ | Đất ở | 440.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Bà Ai I, Tà Suôl - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hà Thị Sớm - Đến hết cầu nhà Năm Hiền | Đất ở | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phương - Đến hết ranh đất ông Phỏn (giáp xã NTL) | Đất ở | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu 12000 (ranh ông Dện) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Bà Ai I, II, Cai Giảng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Hoàng Thọ - Đến hết ranh đất Chùa Thành Thất | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Bà Ai II - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ngã ba Vôi Vàm (từ ranh đất ông Trần Văn Lương) - Đến hết ranh đất ông Mai Tuấn Anh | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Đầu Sấu Tây, Tà Suôl - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Xanh - Đầu Sấu Tây - Đến Cầu Thanh Niên (kênh xáng Hòa Bình) | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ kênh Xáng (nhà ông Đỉnh) - Đến hết ranh ông Danh Khum | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Văn Bình - Đến giáp ranh xã Ninh Hòa | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Đầu Sấu Tây - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Khum - Đến giáp kênh Xáng Hòa Bình | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Kênh Vĩnh Ninh (đầu kênh 12000) - Đến hết ranh đất ông Dện | Đất ở | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Phước Hoà - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Trường học Phước Hoà - Đến giáp thị trấn Phước Long (hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ) | Đất ở | 340.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Cai Giảng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu ông Phỏn - Đến hết ranh đất Chùa Cai Giảng (giáp xã Vĩnh Lộc) | Đất ở | 340.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Tà Suôl, Bình Dân - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Tà Suôl (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi) - Đến hết ranh đất ông Phan Minh Hoàng | Đất ở | 340.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Tà Suôl, Bình Dân - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hoà Bình (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi) - Đến hến ranh đất ông Trần Văn Việt | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Đầu Sấu Tây - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Phen - Đến giáp cầu Bà Ai I (Cầu Sắt) | Đất ở | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ hết ranh đất ông Dện (Cầu kênh Xáng Hòa Bình) - Đến hết ranh đất ông Lưu Văn Sua | Đất ở | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Văn Sua - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Của | Đất ở | 440.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Của - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đổng | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đổng - Đến hết ranh đất ông Võ Hoàng Thọ | Đất ở | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Bình Dân, Tà Suôl, Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Quel (kênh 6.000) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc (Bờ đông Kênh Hoà Bình) | Đất ở | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Bình Dân - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hai Hoàng - Đến giáp xã Ninh Hoà (đối diện nhà ông Danh Phal) | Đất ở | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Cai Giảng - Phước Hoà - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cang - Đến hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ (đầu kênh 6.000) | Đất ở | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Tuyến đường nhựa mặt đường 2m - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ hết ranh đất ông Phạm Văn Cả - Đến giáp cầu Trường học Phước Hòa | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Phước Hòa - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Trường Tiểu học Phước Hòa - Đến hết ranh đất nhà ông Đào Công Tỵ (tới ranh thị trấn Phước Long) | Đất ở | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ trụ sở UBND xã (giáp cầu ông Tân) - Đến cầu Thanh Niên (Rạch thầy Cai) | Đất ở | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Tà Suôl - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Thanh Niên (rạch thầy Cai) - Đến cầu 1000 (ranh đất Nguyễn Văn Sưa) | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Cai Giảng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu ông 7 Nhỏ - Đến giáp kênh 3 tháng 2 | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Tuyến Vĩnh Ninh - Ấp Kinh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đức - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc | Đất ở | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Phương - Đến cầu 30 tháng 4 | Đất ở | 490.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ cầu 30 tháng 4 - Đến cầu Bà Âu | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Sách - Đến hết ranh đất ông Quách Văn Tạo | Đất ở | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ngã tư chợ Ninh Quới (Nguyễn Ngọc Ẩn) - Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Ty | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ cầu chợ Ninh Qưới - Đến hết ranh đất công | Đất ở | 440.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sử Văn Khuyên - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quận | Đất ở | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thuỷ - Đình thần Nguyễn Trung Trực | Đất ở | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Khanh - Đến 1/2 ranh đất ông Danh Chanh | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thủy - Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Em | Đất ở | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Thị Hai (cầu giáp ranh Ninh Hòa) - Đến hết ranh Thái Đức Hồng | Đất ở | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Ninh Phú - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Giỏi - Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực | Đất ở | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Ninh Điền - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuyết Dương - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (Cầu giáp Ninh Quới A) | Đất ở | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Ninh Bình - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thép - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Dợt | Đất ở | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Ngọn - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Còn - Đến hết ranh ông Đặng Văn Thạch | Đất ở | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Vàm - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Thạch - Đến cầu Bà Âu | Đất ở | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Ninh Điền - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Diệp Văn Út - Đến hết ranh đất ông Phan Văn Còn | Đất ở | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Ninh Điền - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Thắng - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Lô | Đất ở | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Ninh Điền - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Be - Đến hết ranh đất ông Chiến | Đất ở | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Ninh Thành - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Quận - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn | Đất ở | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Ninh Tân - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Sơn - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Kênh Trà Đốt - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Ngự - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Văn | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Tuyến Lung Phèn - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thu - Đến hết ranh đất ông 6 Chem | Đất ở | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Ngọn - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút) - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây) | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Ngọn - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút) - Đến hết ranh đất ông Huỳnh Trung Liên | Đất ở | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Ngọn - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Trà - Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Thọ | Đất ở | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Ninh Tân - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sự | Đất ở | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Ninh Tân - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ cầu 2 Ẩn - Hết ranh thửa đất ông Nguyễn Văn Cuôi | Đất ở | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Ngan Kè - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hùng Dũng - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Hưởng | Đất ở | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Ngan Kè - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 7 Lạc - Đến hết ranh đất ông 7 Nỹ | Đất ở | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Tuyến Kênh Ngan Kè - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Chí Nguyện - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Giới | Đất ở | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Xóm Tre - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ cầu 7 Cẩm - Hết ranh thửa đất ông 6 Tiến | Đất ở | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Tuyến Cây Me - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 4 Ngàn - Kênh Cây Me | Đất ở | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Ấp Ninh Thành - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Trứ - Đến ranh đất ông Lâm Mười Lớn | Đất ở | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Vinh (ông 7 Chành) - Đến hết ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan | Đất ở | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Bờ bắc Kênh Quản Lộ Phụng Hiệp - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ giáp ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan - Đến ấp Phước Hoà Tiền - Thị trấn Phước Long | Đất ở | 570.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường bờ bắc Kênh Quản lộ - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ trạm giao thông đường thủy huyện Hồng Dân - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Ri (ấp Ninh Lợi) | Đất ở | 570.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường bờ nam Kênh QL (Chợ) - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Tải - Đến cầu Rạch Cũ (ông Lý Ích) | Đất ở | 1.750.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ chùa Hưng Thiên Tự - Đến hết ranh đất ông Lưu Minh Trung | Đất ở | 560.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Minh Trung - Đến hết ranh đất kho lương thực | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ hết ranh đất kho lương thực - Đến giáp ranh phường 3, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng | Đất ở | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Xiếu - Hướng Cầu Sập giáp cầu 3 Để | Đất ở | 560.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà Ba Hòn - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Hùng | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Kênh xóm Chùa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Châu - Đến Quản Lộ Phụng Hiệp | Đất ở | 340.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường lộ hậu sau chợ - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ trụ Sở xã Ninh Quới A (Trụ Sở cũ) - Đến đường Cầu Mới Ninh Quới A | Đất ở | 1.150.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phải - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Luôn | Đất ở | 1.150.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Liệt - Đến hết ranh đất ông Diệp Bỉnh Hồng | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Khải - Đến hết ranh ông Nguyễn Văn Việt | Đất ở | 860.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Đặng - Đến cầu Chín Tôn (giáp huyện Phước Long) | Đất ở | 760.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Phía Tây Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiệp - Đến cầu 3 Gió | Đất ở | 440.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Phía Tây Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Ủ - Đến Ninh Thạnh II xã Ninh Hoà (cầu 3.000) | Đất ở | 304.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường Phía Đông Ninh Quới - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Phiếng - Đến hết ranh đất ông Lê Thanh Hải | Đất ở | 440.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường phía Bắc Ninh Quới A - Vĩnh Quới - Sóc Trăng - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Biểu - Đến giáp ranh xã Vĩnh Quới, Ngã Năm, Sóc Trăng | Đất ở | 304.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Vân - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Đức | Đất ở | 352.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Điện - Đến hết ranh đất ông Trương Văn Hải | Đất ở | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Mai Thị Vân - Kênh Mười Sộp | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Thơ - Đến hết ranh đất ông Huỳnh Thanh Dân (ấp Ninh Tiến ) | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Sắc - Đến Nhị tỳ Ninh Hiệp (giáp ranh xã Mỹ Quới ) | Đất ở | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Lệ - Đến Chùa Chệt Sĩa (giáp ranh xã Mỹ Quới ) | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đổ Thị Sáng - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Diêu (ấp Ninh Hiệp) | Đất ở | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Đăng Thêm - Đến hết ranh đất ông Hồng Văn Khởi (Vàm tư Tảo) | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ cầu Chín Điệu - Đến hết ranh đất ông Danh Thượng (Ninh Chùa) | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Phương - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (cầu 3 Tài) | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mai Văn Sanh - Đến hết ranh đất ông Lê Bữu Trang | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đường phía Đông Ninh Quới A Ninh Quới - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ cầu Sắt - Đến hết ranh đất ông Trần Phan Hải | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Hồng Dân | Đoạn nối giữa đường Ngan Dừa - Ninh Quới A ( Lộ 63) - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ 0m (tính từ mép Lộ 63) - Đến hết ranh đất Miếu ông Bổn | Đất ở | 560.000 | - | - | - |



