Bảng giá đất phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
Phường Tân Thành Sắp xếp từ: Phường 5 (thành phố Cà Mau), phường Tân Thành, xã Tân Thành, một phần Phường 7 (thành phố Cà Mau), Phường 6, xã Định Bình, xã Tắc Vân.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cà Mau phường Tân Thành | Trần Hưng Đạo Phan Ngọc Hiển → Nguyễn Du | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Hùng Vương Phan Ngọc Hiển → Lý Thường Kiệt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Hùng Vương Lý Thường Kiệt → Mố cầu Gành Hào | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Hùng Vương Bùi Thị Trường → Phan Ngọc Hiển | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Trần Hưng Đạo Nguyễn Du → Đường 3/2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Trần Hưng Đạo Đường 3/2 → Tạ An Khương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Trần Hưng Đạo Lý Thường Kiệt → Phan Ngọc Hiển | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Lý Thường Kiệt Tượng đài → Mố cầu Cà Mau | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | An Dương Vương Lý Thường Kiệt → Hùng Vương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | An Dương Vương Hùng Vương → Hồ Trung Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | An Dương Vương Hồ Trung Thành → Đường 6A, 6B | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Phan Ngọc Hiển Lý Thường Kiệt → Mố cầu Phan Ngọc Hiển | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Phan Bội Châu Quang Trung → Hết ranh Sở Thủy sản cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Bùi Thị Trường Hùng Vương → Nguyễn Ngọc Sanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Phan Bội Châu Hết ranh Sở thuỷ sản cũ → Cầu Gành Hào | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Trần Hưng Đạo Tạ An Khương → Phạm Ngọc Thạch | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Lý Thường Kiệt Đối diện Nhà thờ Bảo Lộc → Tượng đài | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Quang Trung Phan Bội Châu → Cầu Cà Mau | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Hùng Vương Bông Văn Dĩa → Bùi Thị Trường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường Lạc Long Quân (Khu Công Nông 2, phường 7, TP. Cà Mau) Đường An Dương Vương → Đoàn Thị Điểm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường Âu Cơ Trần Hưng Đạo → Lạc Long Quân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Hùng Vương Huỳnh Ngọc Điệp → Bông Văn Dĩa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường 1/5 Trần Hưng Đạo → Đường 30/4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Bùi Thị Trường Quang Trung → Hùng Vương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Nguyễn Du Đường 3/2 → Quang Trung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Hồ Trung Thành Đường số 12 → Đường số 8 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường Nguyễn Thái Học Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường 3/2 Tôn Đức Thắng → Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường Âu Cơ Lạc Long Quân → Hết đường hiện hữu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Tôn Đức Thắng Trần Quang Khải → Đường 3/2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đoàn Thị Điểm Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Huỳnh Ngọc Điệp Hùng Vương → Nguyễn Du | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Tô Hiến Thành Mạc Đỉnh Chi → Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Quang Trung Cầu Cà Mau → Cầu Phan Ngọc Hiển (tên cũ: Cầu Phụng Hiệp) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Lý Thường Kiệt Riêng khu vực bến xe liên tỉnh → Cách 2 bên 100m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Hùng Vương Mố cầu Gành Hào → Phan Bội Châu: Bên phải | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Nguyễn Văn Trỗi Trần Hưng Đạo → Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Nguyễn Văn Trỗi Trần Hưng Đạo (Cổng Phước Lộc Thọ) → Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Ngô Gia Tự Huỳnh Ngọc Điệp → Đường 3/2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Lê Văn Sỹ (Đường số 6A) Cuối đường An Dương Vương → Phan Bội Châu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Lưu Tấn Tài Phan Ngọc Hiển → Lý Thường Kiệt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Lý Thường Kiệt Cách bến xe liên tỉnh 100m → Hẻm đối diện Nhà thờ Bảo Lộc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Lý Thường Kiệt Mố cầu Cà Mau → Quang Trung (2 bên cầu) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Nguyễn Ngọc Sanh Phan Ngọc Hiển → Đường 30/4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Nguyễn Việt Khái Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Nguyễn Văn Trỗi Đoạn song song với đường Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Trần Văn Thời Nguyễn Ngọc Sanh → Đường 3/2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Trần Hưng Đạo Phạm Ngọc Thạch → Cầu Cái Nhúc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường 30/4 Nguyễn Ngọc Sanh → Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 03 (Đường 30/4 nối dài) Trần Hưng Đạo → Hùng Vương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Hùng Vương Mố cầu Gành Hào → Phan Bội Châu: Bên trái | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Trần Hưng Đạo Mố Cầu Huỳnh Thúc Kháng → Lý Thường Kiệt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Lý Thường Kiệt Ranh sân bay → Cách bến xe liên tỉnh 100m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Lê Hoàng Thá Tô Hiến Thành → Đường 3/2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Huỳnh Ngọc Điệp Quang Trung → Hùng Vương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Tôn Đức Thắng Đường 3/2 → Hết đường nhựa hiện hữu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường 3/2 Trần Hưng Đạo → Quang Trung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường 3/2 Lý Thường Kiệt → Trần Văn Thời | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường 3/2 Trần Văn Thời → Tôn Đức Thắng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Ngô Gia Tự đường 3/2 → Tạ An Khương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Hẻm Trần Ngọc Hy rộng 6m Lý Thường Kiệt → Hết đường nhựa hiện hữu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Trần Văn Bỉnh Nguyễn Ngọc Sanh → Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Châu Văn Đặng Trần Hưng Đạo → Nguyễn Ngọc Sanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Lê Đại Hành Phan Ngọc Hiển → Lý Thường Kiệt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường La Văn Cầu Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Phan Ngọc Hiển Mố cầu Phan Ngọc Hiển → Quang Trung: bên phải | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Nguyễn Chánh Tâm Bông Văn Dĩa → Chung Thành Châu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường Nguyễn Văn Biên Nguyễn Văn Trỗi → Trần Văn Bỉnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Trần Văn Bỉnh Trần Hưng Đạo → Hùng Vương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường ven kè rộng >=12m Cầu Gành Hào → Chợ phường 7 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Phan Bội Châu Hẻm 159 → Cầu Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường Lê Thị Riêng Trần Hưng Đạo → Bà Triệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Ngô Gia Tự Đường số 3 (Đường 30/4 nối dài) → Huỳnh Ngọc Điệp | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường Nguyễn Khuyến Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 12 Nguyễn Thái Học → Hẻm 63 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Chung Thành Châu Trần Hưng Đạo (tên cũ: Hùng Vương) → Hùng Vương (tên cũ: Bông Văn Dĩa) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường Bà Triệu Đường 3/2 → Đường Nguyễn Bính | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 03 (Đường 30/4 nối dài) Hùng Vương → Quang Trung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 01 Nguyễn Văn Trỗi → Đường số 03 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 02 Nguyễn Thái Bình → Đường số 03 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Phạm Ngũ Lão Tôn Đức Thắng → Tô Hiến Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Phạm Ngọc Thạch Dương Thị Cẩm Vân → Ranh phường 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường Danh Thị Tươi Tôn Đức Thắng → Ngô Gia Tự | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 11 Hùng Vương → Hồ Trung Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Lê Công Nhân Nguyễn Du → Đường 3/2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Ngô Gia Tự Tạ An Khương → Phạm Ngọc Thạch | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Ngô Gia Tự Phạm Ngọc Thạch → Mậu Thân (tên cũ: Vành đai 2) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Lý Thường Kiệt Cột mốc KM số 4 → Ranh sân bay | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường Huyền Trân Công Chúa Trần Hưng Đạo → Bà Triệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Phan Bội Châu Cầu Gành Hào → Hẻm 159 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Phan Ngọc Hiển Mố cầu Phan Ngọc Hiển → Quang Trung: bên trái | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Quang Trung Cầu Phan Ngọc Hiển (tên cũ: Cầu Phụng Hiệp) → Bùi Thị Trường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Phạm Ngũ Lão Tô Hiến Thành → Đường 3/2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Lê Hoàng Thá Đường 3/2 → Hết đường hiện hữu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Tô Hiến Thành Trần Hưng Đạo → Đường 3/2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 1, 2, 3 Đường 30/4 → Đường 1/5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 6B Cuối An Dương Vương → Quang Trung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường Dương Thị Cẩm Vân Phạm Ngọc Thạch → Mậu Thân (tên cũ: Vành đai 2) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Hẻm 8 rộng 4m Quang Trung → Lý Thường Kiệt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 5 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 13 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 12 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Lê Khắc Xương Lý Thường Kiệt → Trần Văn Thời | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Bông Văn Dĩa Hùng Vương → Nguyễn Văn Biên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Trần Bình Trọng Nguyễn Du → Đường Tạ An Khương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường Tạ An Khương Đường Trần Hưng Đạo → Dương Thị Cẩm Vân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Tạ An Khương Trần Hưng Đạo → Ranh Dự án Hoàng Tâm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Quang Trung Bùi Thị Trường → Đường 30/4 nối dài | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Lý Thường Kiệt Đầu lộ Tân Thành → Cột mốc KM số 4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Hẻm BV Sản nhi rộng 10m Lê Đại Hành → Hẻm Sở TNMT | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 1 Đường số 17 → Đường số 27 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 1 Quản Lộ - Phụng Hiệp → Hết ranh thửa 6 thuộc lô ND15 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Nguyễn Thái Bình Nguyễn Việt Khái → Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Nguyễn Đình Thi Đường 3/2 → Tô Hiến Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường H7 Đường 3/2 → Khu dân cư 5 Nhựt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Quốc lộ 1A Ranh xã Phong Thạnh Tây (tên cũ: Ranh tỉnh Bạc Liêu) → Hết ranh Nhà thờ Công Giáo (tên cũ: Hết ranh chù Hưng Vân Tự) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Quang Trung Đường 30/4 nối dài → Đường 3/2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 18 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 8 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Hẻm H6 rộng 6m Đường 3/2 → Hẻm 430 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Hẻm 221 rộng 6m Lý Thường Kiệt → Trần Văn Thời (hẻm 430) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Thoại Ngọc Hầu (thuộc Khu Đông Bắc) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường Tô Hiến Thành Đường 3/2 → Khu dự án Hoàng Tâm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường Đ1 Đường N2 → Đường N1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Nguyễn Văn Biên Trần Văn Bỉnh → Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Mạc Đĩnh Chi Tô Hiến Thành → Đường 3/2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường Nguyễn Bính Đường Tôn Đức Thắng → Đường Bà Triệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường nội bộ Chợ nông sản thực phẩm phường 7 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Lý Thường Kiệt Ranh phường 6 → Đầu lộ Tân Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Trần Nguyên Đán Tạ An Khương → Danh Thị Tươi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 21 Đường số 7 → Đường số 8 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 22 Đường số 7 → Đường số 8 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 18 Đường số 7 → Đường số 8 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 19 Đường số 7 → Đường số 8 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Trần Hưng Đạo Phan Bội Châu → Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Trần Quang Khải Nguyễn Du → Đường Tạ An Khương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Hẻm 96 rộng 4m Lý Thường Kiệt → Phan Bội Châu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 2 Đường số 17 → Đường số 23 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường Đ2 Đường Tôn Đức Thắng → Đường Bà Triệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Tuyến Kênh Bảng nước ngọt rộng 6m Lê Khắc Xương → Hết đường nhựa hiện hữu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 7 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 3 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Quốc lộ 1A Hết ranh Nhà thờ Công Giáo (tên cũ: Hết ranh chùa Hưng Vân Tự) → Ranh xã Định Bình cũ (tên cũ: Phía Đông nhà thờ Tin Lành) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Quản lộ Phụng Hiệp Cầu Cái Nhúc → Hết ranh phường Tân Thành cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 20 Đường số 1 → Đường số 2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 23 Đường số 1 → Đường số 2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 24 Đường số 7 → Đường số 8 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 25 Đường số 7 → Đường số 8 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 26 Đường số 7 → Đường số 8 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 17 Đường số 2 → Đường số 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Dương Thị Cẩm Vân Tạ An Khương → Mậu Thân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Hẻm 221 đấu nối H430 rộng 6m Hẻm 430 → Hẻm 221 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Hẻm 430 rộng 5m Trần Văn Thời → Trường mầm non Phổ Trí Nhân rẻ trái 80m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 15 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 17 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 3 Đường số 23 → Hết ranh thửa số 6 thuộc lô ND17 và hết ranh thửa số 5 thuộc lô ND28 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 3-1 Khu dân cư hiện hữu → Đường số 17 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 4 Đường số 17 → Đường số 23 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 5 Đường số 37A → Hết ranh thửa 5 thuộc lô ND32 và hết ranh thửa số 6 thuộc lô XH4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 17 Đường số 1 → Hết ranh dự án (tên cũ: Đường số 5) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 20 Đường số 1 → Đường số 4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 23 Đường số 1 → Đường số 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 27 Đường số 3 → Đường số 13 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 02 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 09 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 11 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường N2 Đường Đ2 → Cuối đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường N1 Đường Đ2 → Cuối đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 17 Đường Tạ An Khương → Đường Danh Thị Tươi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 4 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 6 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 30A Đường số 10 → Đường số 12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 30a Đường số 10 → Đường số 12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 30b Đường số 10 → Đường số 12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 30c Đường số 10 → Đường số 12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 27 Đường số 1 → Đường số 2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 32a-1 Đường số 10 → Đường số 12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 32a-2 Đường số 10 → Đường số 12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Hẻm 50 Hùng Vương rộng >4m Hùng Vương → Hẻm 159 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 6m Phan Ngọc Hiển → Hết đường nhựa hiện hữu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Hẻm 51 rộng 6m Phan Ngọc Hiển → Hẻm 214 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Trần Văn Phú Trần Văn Thời → Đường 30/4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Quốc lộ 1A Ranh xã Định Bình cũ → Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Quốc lộ 1A Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải → Hết Nhà máy nhiệt điện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 10 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Tôn Thất Tùng Ngô Gia Tự → Quang Trung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường Sư Vạn Hạnh Đường số 11 → UBND phường 7 cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường 30/4 Trần Văn Thời → Nguyễn Ngọc Sanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 7 Đường số 17 → Đường số 27 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đuờng số 8 Đường số 17 → Đường số 27 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Trần Văn Phán Danh Thị Tươi → Tạ An Khương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 34 Đường số 4 → Đường số 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 35 Đường số 4 → Đường số 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 35 Đường số 4 → Đường số 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Đường số 17 (tuyến nhánh) Đường số 17 → Đường Trần Văn Phán | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Mạc Đĩnh Chi Đường 3/2 → Hết đường nhựa hiện hữu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Hẻm 214 rộng 8m Quang Trung → Hàng rào công an tỉnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Hẻm 320 rộng 6m Quang Trung → Hùng Vương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 4m Hết đường nhựa hiện hữu → Nguyễn Ngọc Sanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Tân Thành | Hẻm 159 Phan Ngọc Hiển rộng >=4m Phan Ngọc Hiển → Cuối hẻm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
