Bảng giá đất phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau
Phường Bạc Liêu sắp xếp từ: Phường 1, Phường 2, Phường 7, Phường 8 (thành phố Bạc Liêu), Phường 3.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Hai Bà Trưng → Hòa Bình | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 85.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Hòa Bình → Nguyễn Tất Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Nguyễn Tất Thành → Trần Huỳnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Trần Phú → Hà Huy Tập | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Điện Biên Phủ → Hai Bà Trưng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Phan Ngọc Hiển Lê Văn Duyệt → Hà Huy Tập | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Hà Huy Tập → Lê Văn Duyệt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Hà Huy Tập Điện Biên Phủ → Hai Bà Trưng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Phan Ngọc Hiển Hà Huy Tập → Trần Phú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Hoàng Văn Thụ Trần Phú → Trương Chính Thanh (Tên cũ: Ninh Bình) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Lê Văn Duyệt → Phan Đình Phùng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Lê Văn Duyệt Điện Biên Phủ → Hai Bà Trưng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Phan Đình Phùng → Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Trung tâm Thương mại Bạc Liêu Gồm tất cả các tuyến đường phân lô nội bộ đã hoàn thành trong dự án | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Hà Huy Tập Hai Bà Trưng → Hòa Bình | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Hòa Bình Võ Thị Sáu → Hà Huy Tập | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Hoàng Văn Thụ Trương Chính Thanh (Tên cũ: Ninh Bình) → Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ → Trần Phú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Phan Ngọc Hiển Trần Phú → Mai Thanh Thế | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Bà Triệu Nguyễn Huệ → Trần Phú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Lê Văn Duyệt Hai Bà Trưng → Hòa Bình | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Hoàng Văn Thụ Lê Lợi → Ngô Gia Tự | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Lê Lợi → Ngô Gia Tự | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Hòa Bình Hà Huy Tập → Ngã ba Miếu Bà Đen | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Bà Triệu Trần Phú → Lê Văn Duyệt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường 30/04 Lê Văn Duyệt → Võ Thị Sáu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Trần Huỳnh → Tôn Đức Thắng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Lý Thường Kiệt Trần Phú → Phan Đình Phùng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Tôn Đức Thắng → Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Minh Diệu Điện Biên Phủ → Hoàng Văn Thụ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Trương Chính Thanh (đường Ninh Bình cũ) Điện Biên Phủ → Hai Bà Trưng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Trần Huỳnh Nguyễn Đình Chiểu → Trần Phú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Bà Triệu Lê Văn Duyệt → Ngô Gia Tự | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank) → Hết ranh Bến xe | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Hòa Bình Ngã ba Miếu Bà Đen → Lê Duẩn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Phan Đình Phùng Hoàng Văn Thụ → Hòa Bình | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Mai Thanh Thế Điện Biên Phủ → Hai Bà Trưng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Ngô Gia Tự Hoàng Văn Thụ → Hòa Bình (Tên cũ: Bà Triệu) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Ngô Gia Tự Hoàng Diệu → Miếu Bà Đen | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Điện Biên Phủ Trần Phú → Lê Hồng Nhi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Trần Huỳnh Trần Phú → Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Trần Huỳnh Võ Thị Sáu → Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Võ Thị Sáu Điện Biên Phủ → Trần Huỳnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Lê Lợi Điện Biên Phủ → Hòa Bình | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Hết ranh Bến xe → Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ) Trần Phú (Trái: Cửa hàng TGDD; Phải: Hẻm số 02) → Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Thanh Niên Hai Bà Trưng → Đường 30/04 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Nguyễn Huệ Hai Bà Trưng → Đoàn Thị Điểm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Điện Biên Phủ Lê Hồng Nhi → Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Trần Văn Thời Ngô Gia Tự → Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Nguyễn Huệ Điện Biên Phủ → Hai Bà Trưng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Nguyễn Tất Thành Trần Phú → Nguyễn Thái Học (Trường THPT Bạc Liêu) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Lê Lợi Hòa Bình → Ngô Quang Nhã (sau UBND tỉnh) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Cách Mạng Ngô Gia Tự → Lê Duẩn (Giao Thông cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Tôn Đức Thắng Trần Phú → Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Nguyễn Đình Chiểu Trần Huỳnh (Trước cổng CVTH) → Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Hoàng Diệu Ngô Gia Tự → Nguyễn Thái Học (Tên cũ: Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Trần Huỳnh Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ) → Đường Lộc Ninh (Vào dự án Địa ốc) (Tên cũ: Nguyễn Thái Học | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đặng Thùy Trâm Nguyễn Huệ → Võ Thị Sáu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Điện Biên Phủ Võ Thị Sáu → Trần Phú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Điện Biên Phủ Lê Lợi → Cuối đường (Hết ranh Chùa Vĩnh Triều Minh) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu) → Ngã năm Vòng xoay | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Bà Huyện Thanh Quan Trần Huỳnh (Nhà ông Tư Liêm) → Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Võ Thị Sáu Trần Huỳnh → Đường 23/8 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Hòa Bình Lê Duẩn → Nguyễn Thái Học | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Thủ Khoa Huân Điện Biên Phủ → Hai Bà Trưng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ) Đường Nguyễn Đình Chiểu → Đường trục chính khu công nghiệp | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Nguyễn Thị Năm Bà Triệu → Đặng Thùy Trâm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Hòa Bình Nguyễn Thái Học → Tôn Đức Thắng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Trần Huỳnh Đường Lộc Ninh (Vào dự án Địa ốc) (Tên cũ: Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc) → Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Hoàng Diệu Nguyễn Thái Học (Tên cũ: Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) → Cuối đường (Giáp ranh đường Cách Mạng) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Thái Học (Tên cũ Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) Cách Mạng → Hoàng Diệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Trần Huỳnh Sông Bạc Liêu → Ngã tư Võ Thị Sáu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Tôn Đức Thắng Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện) → Đường Cách Mạng (Tên cũ: Cầu Tôn Đức Thắng) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Công Tộc (trước Chợ Phường 1) Trần Huỳnh → Châu Văn Đặng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Lê Hồng Nhi (Đinh Tiên Hoàng cũ) Điện Biên Phủ → Hai Bà Trưng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Thái Học Trần Huỳnh đến → Khu Đô thị mới | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển) Nguyễn Thị Minh Khai → Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Văn Linh Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Phan Văn Xoàn (số 6 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Ninh Bình (Trung tâm Phường 2) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Cách Mạng Lê Duẩn (Giao Thông cũ) → Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Văn Linh Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Trần Văn Thời Lê Lợi → Phan Đình Phùng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn từ Phùng Ngọc Liêm đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu) Phùng Ngọc Liêm → Nguyễn Du | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Lê Duẩn (Giao Thông cũ) Cách Mạng → Hoàng Diệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Thống Nhất (đoạn từ Nguyễn Thị Cầm đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu) Nguyễn Văn Trỗi (Tên cũ: Nguyễn Thị Cẩm) → Lý Văn Lâm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường D2 (đường đấu nối ra đường Trần Huỳnh và đường Nguyễn Đình Chiểu) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường số 8; 11 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ) Ngã năm Vòng Xoay → Hẻm 4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Điện Biên Phủ Ranh Bệnh Viện tỉnh Bạc Liêu → Võ Thị Sáu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Võ Chí Công (đường A cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường 3 tháng 2 (Đường 3/2) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đoàn Thị Điểm Nguyễn Huệ → Sông Bạc Liêu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển) Đống Đa (Dạ cầu Kim Sơn) → Đến đường Nguyễn Minh Khai (Tên cũ: Thống Nhất) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Vành Đai cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Phan Văn Trị Cao Văn Lầu → Lê Thị Cẩm Lệ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Phùng Ngọc Liêm Nguyễn Thị Minh Khai → Đống Đa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Thị Minh Khai → Phan Văn Trị | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Nguyễn Tất Thành Hết ranh DA Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ) → Trần Phú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Khuyến (đường D3 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường 3 tháng 2 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Ung Văn Khiêm Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ) Đường trục chính khu công nghiệp → Hết ranh Công ty Công trình giao thông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đống Đa (đoạn từ Kênh 30/04 đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu) Kênh 30/04 → Cao Văn Lầu (Tên cũ: Lý Văn Lâm) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Nguyễn Thị Minh Khai Kênh 30/04 → Phùng Ngọc Liêm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Hồ Tùng Mậu (đường D5 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Thái Học (nối dài) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường 19-5 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường 19 tháng 5 (Đường 19/5) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Nguyễn Thị Cầm (Đường số 1 cũ (Khu Tu Muối cũ)) Nguyễn Thị Minh Khai → Đống Đa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Nguyễn Văn A Nguyễn Thị Minh Khai → Đống Đa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường D1 và D4 (đường đấu nối ra đường Trần Huỳnh) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Thị Tiền (đường số 19D cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Thị Tròn (Đường số 23 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ) Hẻm 4 → Tôn Đức Thắng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Lê Thị Bảy (đường D4 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Thị Chậm (đường D1 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Huỳnh Thị Lãnh (đường D2 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Hứa Thị Quán (Đường số 14 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Trương Thị Phụng (đường D6 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Võ Thị Tư (đường D7 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Trần Thị Chính (đường D11 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Trần Thị Lang (đường D13 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường D12 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Trần Thị Thanh Hương (đường D14 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Huỳnh Thị Đê (đường D15 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Thị Đương (đường D16 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Thị Sen (đường D17 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Thị Huệ (đường D18 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Thị Hải (đường D19 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Thị Cầu (đường D20 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Trần Thị Hạnh (đường D21 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Phạm Thị Chữ (đường N2 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Thị Thiên (đường N3 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Mai Thị Đáng (đường N4 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Tiệm (đường N5 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Thị Đủ (đường N6 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Hồ Xuân Hương (đường N7 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Trương Thị Cương (đường N8 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Lê Thị Đồng (đường N9 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Thị Cúc (đường N10 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Lê Thị Nga (đường N11 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Minh Nhựt (đường N12 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Lê Thị Quý (đường N13 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Dương Thị Hai (đường N14 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Ngô Quang Nhã (đường sau trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Lê Hồng Phong (số 8 + 14 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Lương Bằng (số 12 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Vĩnh Nghiệp (số 11 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Trần Văn Đại (số 8A cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Lê Thị Cẩm Lệ Nguyễn Thị Minh Khai → Đống Đa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Chánh Tâm (đường N15 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Các đường nội bộ trong dự án (đã hoàn thiện hạ tầng) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Công Tộc Châu Văn Đặng → Tôn Đức Thắng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Huỳnh Thị Búp (Đường số 18 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Tô Vĩnh Diện (Đường số 19, số 04 và 04B cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Ngô Thị Ba (Đường số 10 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Trần Văn Lắm (Đường số 12 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường số 2; 6 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường số 14A, 14B Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Thị Nở (Đường số 31 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Lương Thị Tài (Đường số 31A cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Trần Huỳnh Tôn Đức Thắng (DA Nam S. Hậu) → Nguyễn Chí Thanh (Bờ kênh Tlợi) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Hoàng Thế Thiện (Đường số 25 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Ngô Văn Ngộ (Đường số 27 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đinh Bộ Lĩnh Nguyễn Huệ → Sông Bạc Liêu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Lê Thị Đối (Đường số 29 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Mạc Thị Nhân (Đường số 33 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Thị Hoa (Đường số 33A cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường số 3, 5, 5A, 7, 9 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Thị Đẹt (Đường số 16 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Lê Thị Mạnh (Đường số 13A cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Đỗ Thị Bông (Đường số 6A cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Thạch Thị Nương (Đường số 8A cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Hồ Thị Nghi (Đường số 8B cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Thị Dân (Đường số 19A cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Trần Thị Viên (Đường số 19B cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Huỳnh Thị Hoa (Đường số 19C cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Thị Lượm (Đường số 15 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Lý Thị Hui (Đường số 13 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Việt Khái (Đường số 17 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Lê Thị Nhơn (đường D8 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Đào Thị Thanh (đường D9 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Các tuyến đường nội bộ trong dự án | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Bùi Thị Xuân Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Trần Quang Diệu Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Cao Triều Phát Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Thị Định Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Phan Đình Giót Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Lê Khắc Xương Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Lê Trọng Tấn Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Lâm Văn Thê Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Thích Hiển Giác Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Phan Ngọc Sến Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Việt Hồng Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Nguyễn Thái Bình Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Phạm Hồng Thám Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Văn Tiến Dũng Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Bạc Liêu | Đường Trần Văn Ơn Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
