Bảng giá đất huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
3.2. Bảng giá đất huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Sài Gòn | Tại đây | 85 | Phường Thuận An | Tại đây |
| 2 | Phường Tân Định | Tại đây | 86 | Phường Thuận Giao | Tại đây |
| 3 | Phường Bến Thành | Tại đây | 87 | Phường Thủ Dầu Một | Tại đây |
| 4 | Phường Cầu Ông Lãnh | Tại đây | 88 | Phường Phú Lợi | Tại đây |
| 5 | Phường Bàn Cờ | Tại đây | 89 | Phường Chánh Hiệp | Tại đây |
| 6 | Phường Xuân Hòa | Tại đây | 90 | Phường Bình Dương | Tại đây |
| 7 | Phường Nhiêu Lộc | Tại đây | 91 | Phường Hòa Lợi | Tại đây |
| 8 | Phường Xóm Chiếu | Tại đây | 92 | Phường Phú An | Tại đây |
| 9 | Phường Khánh Hội | Tại đây | 93 | Phường Tây Nam | Tại đây |
| 10 | Phường Vĩnh Hội | Tại đây | 94 | Phường Long Nguyên | Tại đây |
| 11 | Phường Chợ Quán | Tại đây | 95 | Phường Bến Cát | Tại đây |
| 12 | Phường An Đông | Tại đây | 96 | Phường Chánh Phú Hòa | Tại đây |
| 13 | Phường Chợ Lớn | Tại đây | 97 | Phường Vĩnh Tân | Tại đây |
| 14 | Phường Bình Tây | Tại đây | 98 | Phường Bình Cơ | Tại đây |
| 15 | Phường Bình Tiên | Tại đây | 99 | Phường Tân Uyên | Tại đây |
| 16 | Phường Bình Phú | Tại đây | 100 | Phường Tân Hiệp | Tại đây |
| 17 | Phường Phú Lâm | Tại đây | 101 | Phường Tân Khánh | Tại đây |
| 18 | Phường Tân Thuận | Tại đây | 102 | Phường Vũng Tàu | Tại đây |
| 19 | Phường Phú Thuận | Tại đây | 103 | Phường Tam Thắng | Tại đây |
| 20 | Phường Tân Mỹ | Tại đây | 104 | Phường Rạch Dừa | Tại đây |
| 21 | Phường Tân Hưng | Tại đây | 105 | Phường Phước Thắng | Tại đây |
| 22 | Phường Chánh Hưng | Tại đây | 106 | Phường Long Hương | Tại đây |
| 23 | Phường Phú Định | Tại đây | 107 | Phường Bà Rịa | Tại đây |
| 24 | Phường Bình Đông | Tại đây | 108 | Phường Tam Long | Tại đây |
| 25 | Phường Diên Hồng | Tại đây | 109 | Phường Tân Hải | Tại đây |
| 26 | Phường Vườn Lài | Tại đây | 110 | Phường Tân Phước | Tại đây |
| 27 | Phường Hòa Hưng | Tại đây | 111 | Phường Phú Mỹ | Tại đây |
| 28 | Phường Minh Phụng | Tại đây | 112 | Phường Tân Thành | Tại đây |
| 29 | Phường Bình Thới | Tại đây | 113 | Xã Vĩnh Lộc | Tại đây |
| 30 | Phường Hòa Bình | Tại đây | 114 | Xã Tân Vĩnh Lộc | Tại đây |
| 31 | Phường Phú Thọ | Tại đây | 115 | Xã Bình Lợi | Tại đây |
| 32 | Phường Đông Hưng Thuận | Tại đây | 116 | Xã Tân Nhựt | Tại đây |
| 33 | Phường Trung Mỹ Tây | Tại đây | 117 | Xã Bình Chánh | Tại đây |
| 34 | Phường Tân Thới Hiệp | Tại đây | 118 | Xã Hưng Long | Tại đây |
| 35 | Phường Thới An | Tại đây | 119 | Xã Bình Hưng | Tại đây |
| 36 | Phường An Phú Đông | Tại đây | 120 | Xã Bình Khánh | Tại đây |
| 37 | Phường An Lạc | Tại đây | 121 | Xã An Thới Đông | Tại đây |
| 38 | Phường Bình Tân | Tại đây | 122 | Xã Cần Giờ | Tại đây |
| 39 | Phường Tân Tạo | Tại đây | 123 | Xã Củ Chi | Tại đây |
| 40 | Phường Bình Trị Đông | Tại đây | 124 | Xã Tân An Hội | Tại đây |
| 41 | Phường Bình Hưng Hòa | Tại đây | 125 | Xã Thái Mỹ | Tại đây |
| 42 | Phường Gia Định | Tại đây | 126 | Xã An Nhơn Tây | Tại đây |
| 43 | Phường Bình Thạnh | Tại đây | 127 | Xã Nhuận Đức | Tại đây |
| 44 | Phường Bình Lợi Trung | Tại đây | 128 | Xã Phú Hòa Đông | Tại đây |
| 45 | Phường Thạnh Mỹ Tây | Tại đây | 129 | Xã Bình Mỹ | Tại đây |
| 46 | Phường Bình Quới | Tại đây | 130 | Xã Đông Thạnh | Tại đây |
| 47 | Phường Hạnh Thông | Tại đây | 131 | Xã Hóc Môn | Tại đây |
| 48 | Phường An Nhơn | Tại đây | 132 | Xã Xuân Thới Sơn | Tại đây |
| 49 | Phường Gò Vấp | Tại đây | 133 | Xã Bà Điểm | Tại đây |
| 50 | Phường An Hội Đông | Tại đây | 134 | Xã Nhà Bè | Tại đây |
| 51 | Phường Thông Tây Hội | Tại đây | 135 | Xã Hiệp Phước | Tại đây |
| 52 | Phường An Hội Tây | Tại đây | 136 | Xã Thường Tân | Tại đây |
| 53 | Phường Đức Nhuận | Tại đây | 137 | Xã Bắc Tân Uyên | Tại đây |
| 54 | Phường Cầu Kiệu | Tại đây | 138 | Xã Phú Giáo | Tại đây |
| 55 | Phường Phú Nhuận | Tại đây | 139 | Xã Phước Hòa | Tại đây |
| 56 | Phường Tân Sơn Hòa | Tại đây | 140 | Xã Phước Thành | Tại đây |
| 57 | Phường Tân Sơn Nhất | Tại đây | 141 | Xã An Long | Tại đây |
| 58 | Phường Tân Hòa | Tại đây | 142 | Xã Trừ Văn Thố | Tại đây |
| 59 | Phường Bảy Hiền | Tại đây | 143 | Xã Bàu Bàng | Tại đây |
| 60 | Phường Tân Bình | Tại đây | 144 | Xã Long Hòa | Tại đây |
| 61 | Phường Tân Sơn | Tại đây | 145 | Xã Thanh An | Tại đây |
| 62 | Phường Tây Thạnh | Tại đây | 146 | Xã Dầu Tiếng | Tại đây |
| 63 | Phường Tân Sơn Nhì | Tại đây | 147 | Xã Minh Thạnh | Tại đây |
| 64 | Phường Phú Thọ Hòa | Tại đây | 148 | Xã Châu Pha | Tại đây |
| 65 | Phường Tân Phú | Tại đây | 149 | Xã Long Hải | Tại đây |
| 66 | Phường Phú Thạnh | Tại đây | 150 | Xã Long Điền | Tại đây |
| 67 | Phường Hiệp Bình | Tại đây | 151 | Xã Phước Hải | Tại đây |
| 68 | Phường Thủ Đức | Tại đây | 152 | Xã Đất Đỏ | Tại đây |
| 69 | Phường Tam Bình | Tại đây | 153 | Xã Nghĩa Thành | Tại đây |
| 70 | Phường Linh Xuân | Tại đây | 154 | Xã Ngãi Giao | Tại đây |
| 71 | Phường Tăng Nhơn Phú | Tại đây | 155 | Xã Kim Long | Tại đây |
| 72 | Phường Long Bình | Tại đây | 156 | Xã Châu Đức | Tại đây |
| 73 | Phường Long Phước | Tại đây | 157 | Xã Bình Giã | Tại đây |
| 74 | Phường Long Trường | Tại đây | 158 | Xã Xuân Sơn | Tại đây |
| 75 | Phường Cát Lái | Tại đây | 159 | Xã Hồ Tràm | Tại đây |
| 76 | Phường Bình Trưng | Tại đây | 160 | Xã Xuyên Mộc | Tại đây |
| 77 | Phường Phước Long | Tại đây | 161 | Xã Hòa Hội | Tại đây |
| 78 | Phường An Khánh | Tại đây | 162 | Xã Bàu Lâm | Tại đây |
| 79 | Phường Đông Hòa | Tại đây | 163 | Đặc khu Côn Đảo | Tại đây |
| 80 | Phường Dĩ An | Tại đây | 164 | Phường Thới Hòa | Tại đây |
| 81 | Phường Tân Đông Hiệp | Tại đây | 165 | Xã Long Sơn | Tại đây |
| 82 | Phường An Phú | Tại đây | 166 | Xã Hòa Hiệp | Tại đây |
| 83 | Phường Bình Hòa | Tại đây | 167 | Xã Bình Châu | Tại đây |
| 84 | Phường Lái Thiêu | Tại đây | 168 | Xã Thạnh An | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh trước đây:
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Hóc Môn | NGUYỄN THỊ THẢNH ĐẶNG THÚC VỊNH - KÊNH TRẦN QUANG CƠ | Đất ở | 17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 |
| 2 | Huyện Hóc Môn | BÀ ĐIỂM 12 QUỐC LỘ 1 - THÁI THỊ GIỮ | Đất ở | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| 3 | Huyện Hóc Môn | BÀ ĐIỂM 2 NGUYỄN THỊ SÓC - ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÀ ĐIỂM-XUÂN THỚI THƯỢNG | Đất ở | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| 4 | Huyện Hóc Môn | BÀ ĐIỂM 3 NGUYỄN THỊ SÓC - NGÃ 3 ĐƯỜNG LIÊN XÃ XUÂN THỚI THƯỢNG | Đất ở | 17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 |
| 5 | Huyện Hóc Môn | BÀ ĐIỂM 5 NGUYỄN ẢNH THỦ - PHAN VĂN HỚN | Đất ở | 22.100.000 | 11.050.000 | 8.840.000 | 7.072.000 |
| 6 | Huyện Hóc Môn | BÀ ĐIỂM 6 NGUYỄN ẢNH THỦ - QUỐC LỘ 22 | Đất ở | 21.100.000 | 10.550.000 | 8.440.000 | 6.752.000 |
| 7 | Huyện Hóc Môn | NGUYỄN THỊ HUÊ NGUYỄN ẢNH THỦ - QUỐC LỘ 22 | Đất ở | 26.300.000 | 13.150.000 | 10.520.000 | 8.416.000 |
| 8 | Huyện Hóc Môn | THÁI THỊ GIỮ PHAN VĂN HỚN - QUỐC LỘ 22 | Đất ở | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 |
| 9 | Huyện Hóc Môn | BÀ TRIỆU QUANG TRUNG - NGÃ 4 GIẾNG NƯỚC (QUỐC LỘ 22) | Đất ở | 36.200.000 | 18.100.000 | 14.480.000 | 11.584.000 |
| 10 | Huyện Hóc Môn | BÙI CÔNG TRỪNG CẦU VÕNG - NGÃ 3 ĐỒN | Đất ở | 22.900.000 | 11.450.000 | 9.160.000 | 7.328.000 |
| 11 | Huyện Hóc Môn | BÙI VĂN NGỮ NGÃ 3 BẦU - NGUYỄN ẢNH THỦ | Đất ở | 24.900.000 | 12.450.000 | 9.960.000 | 7.968.000 |
| 12 | Huyện Hóc Môn | ĐẶNG CÔNG BỈNH TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| 13 | Huyện Hóc Môn | ĐẶNG THÚC VỊNH NGÃ 3 CHÙA - NGÃ 4 THỚI TỨ | Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 14 | Huyện Hóc Môn | ĐẶNG THÚC VỊNH NGÃ 4 THỚI TỨ - CẦU RẠCH TRA (GIÁP HUYỆN CỦ CHI) | Đất ở | 24.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.680.000 |
| 15 | Huyện Hóc Môn | ĐỖ VĂN DẬY LÒ SÁT SINH CŨ - CẦU XÁNG | Đất ở | 22.800.000 | 11.400.000 | 9.120.000 | 7.296.000 |
| 16 | Huyện Hóc Môn | ĐỖ VĂN DẬY CẦU XÁNG - NGÃ 3 LÁNG CHÀ (GIÁP HUYỆN CỦ CHI) | Đất ở | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| 17 | Huyện Hóc Môn | ĐỒNG TÂM NGUYỄN ẢNH THỦ - QUỐC LỘ 22 | Đất ở | 15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 |
| 18 | Huyện Hóc Môn | DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP -TÂN THỚI NHÌ-XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC) NGÃ 3 ÔNG TRÁC - NGÃ 4 HỒNG CHÂU- QUỐC LỘ 22 | Đất ở | 22.100.000 | 11.050.000 | 8.840.000 | 7.072.000 |
| 19 | Huyện Hóc Môn | DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP -TÂN THỚI NHÌ-XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC) NGÃ 4 HỒNG CHÂU - PHAN VĂN HỚN | Đất ở | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| 20 | Huyện Hóc Môn | DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP -TÂN THỚI NHÌ-XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC) PHAN VĂN HỚN - GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH | Đất ở | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | 5.120.000 |
| 21 | Huyện Hóc Môn | ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 NGUYỄN ẢNH THỦ - LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất ở | 32.300.000 | 16.150.000 | 12.920.000 | 10.336.000 |
| 22 | Huyện Hóc Môn | ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 23 LÝ THƯỜNG KIỆT - NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP | Đất ở | 30.300.000 | 15.150.000 | 12.120.000 | 9.696.000 |
| 23 | Huyện Hóc Môn | ĐƯỜNG TÂN HIỆP 18 LÊ THỊ LƠ ( HẠT ĐIỀU HUỲNH MINH) - HƯƠNG LỘ 60 (NGÃ TƯ NGƠI) | Đất ở | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| 24 | Huyện Hóc Môn | ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆP - DƯƠNG CÔNG KHI | Đất ở | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| 25 | Huyện Hóc Môn | ĐƯỜNG TÂN HIỆP 15 LÊ THỊ LƠ - NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP | Đất ở | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| 26 | Huyện Hóc Môn | ĐƯỜNG TÂN HIỆP 31 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 - ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 | Đất ở | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| 27 | Huyện Hóc Môn | ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆP - DƯƠNG CÔNG KHI (NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP) | Đất ở | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| 28 | Huyện Hóc Môn | ĐƯỜNG TÂN HIỆP 7 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 - LÊ THỊ LƠ | Đất ở | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| 29 | Huyện Hóc Môn | ĐƯỜNG TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI RẠCH HÓC MÔN - TRẦN THỊ BỐC | Đất ở | 22.100.000 | 11.050.000 | 8.840.000 | 7.072.000 |
| 30 | Huyện Hóc Môn | HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI) LÝ THƯỜNG KIỆT - DƯƠNG CÔNG KHI | Đất ở | 36.000.000 | 18.000.000 | 14.400.000 | 11.520.000 |
| 31 | Huyện Hóc Môn | LÊ LAI TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở | 47.000.000 | 23.500.000 | 18.800.000 | 15.040.000 |
| 32 | Huyện Hóc Môn | LÊ THỊ HÀ TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở | 40.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.800.000 |
| 33 | Huyện Hóc Môn | LÊ VĂN KHƯƠNG CẦU DỪA - ĐẶNG THÚC VỊNH | Đất ở | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 8.448.000 |
| 34 | Huyện Hóc Môn | BÙI THỊ LÙNG TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI - TRỊNH THỊ MIẾNG | Đất ở | 17.200.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.504.000 |
| 35 | Huyện Hóc Môn | NGUYỄN THỊ SÁU TRẦN THỊ BỐC - NGUYỄN THỊ NGÂU | Đất ở | 17.200.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.504.000 |
| 36 | Huyện Hóc Môn | NGUYỄN THỊ NGÂU ĐẶNG THÚC VINH - ĐỔ VĂN DẬY | Đất ở | 17.200.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.504.000 |
| 37 | Huyện Hóc Môn | LÝ THƯỜNG KIỆT TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở | 41.700.000 | 20.850.000 | 16.680.000 | 13.344.000 |
| 38 | Huyện Hóc Môn | NAM LÂN 4 (BÀ ĐIỂM) BÀ ĐIỂM 12 - NAM LÂN 5 | Đất ở | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| 39 | Huyện Hóc Môn | NAM LÂN 5 (BÀ ĐIỂM) QUỐC LỘ 1 - THÁI THỊ GIỮ | Đất ở | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| 40 | Huyện Hóc Môn | NGUYỄN ẢNH THỦ PHAN VĂN HỚN - QUỐC LỘ 22 (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH) | Đất ở | 56.600.000 | 28.300.000 | 22.640.000 | 18.112.000 |
| 41 | Huyện Hóc Môn | NGUYỄN ẢNH THỦ QUỐC LỘ 22 (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH) - TÔ KÝ | Đất ở | 66.900.000 | 33.450.000 | 26.760.000 | 21.408.000 |
| 42 | Huyện Hóc Môn | NGUYỄN ẢNH THỦ TÔ KÝ - PHƯỜNG HIỆP THÀNH - QUẬN 12 | Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 |
| 43 | Huyện Hóc Môn | NGUYỄN THỊ SÓC NGUYỄN ẢNH THỦ - NGÃ 3 QUỐC LỘ 22 | Đất ở | 26.300.000 | 13.150.000 | 10.520.000 | 8.416.000 |
| 44 | Huyện Hóc Môn | NGUYỄN THỊ THỬ NGUYỄN VĂN BỨA (TỈNH LỘ 9) - PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14) | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 |
| 45 | Huyện Hóc Môn | NGUYỄN VĂN BỨA NGÃ 4 HÓC MÔN - PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14) | Đất ở | 37.500.000 | 18.750.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| 46 | Huyện Hóc Môn | NGUYỄN VĂN BỨA PHAN VĂN HỚN - GIÁP TỈNH LONG AN | Đất ở | 28.900.000 | 14.450.000 | 11.560.000 | 9.248.000 |
| 47 | Huyện Hóc Môn | VÕ THỊ ĐẦY CẦU BÀ MỄN - ĐƯỜNG NHỊ BÌNH 8 | Đất ở | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 |
| 48 | Huyện Hóc Môn | NHỊ BÌNH 3 Đ. BÙI CÔNG TRỪNG - SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| 49 | Huyện Hóc Môn | NHỊ BÌNH 8 Đ. BÙI CÔNG TRỪNG (NGÃ 3 CÂY KHẾ) - GIÁP ĐƯỜNG NHỊ BÌNH 2 | Đất ở | 11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 |
| 50 | Huyện Hóc Môn | NHỊ BÌNH 9 Đ. BÙI CÔNG TRỪNG (BÊN HÔNG ỦY BAN XÃ) - SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 |
| 51 | Huyện Hóc Môn | NHỊ BÌNH 9A NHỊ BÌNH 9 - NHỊ BÌNH 8 | Đất ở | 11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 |
| 52 | Huyện Hóc Môn | PHẠM VĂN SÁNG TỈNH LỘ 14 XUÂN THỚI THƯỢNG - RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH | Đất ở | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| 53 | Huyện Hóc Môn | PHAN VĂN ĐỐI PHAN VĂN HỚN - CẦU SA (GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH) | Đất ở | 24.900.000 | 12.450.000 | 9.960.000 | 7.968.000 |
| 54 | Huyện Hóc Môn | PHAN VĂN HỚN QUỐC LỘ 1A - TRẦN VĂN MƯỜI | Đất ở | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| 55 | Huyện Hóc Môn | PHAN VĂN HỚN TRẦN VĂN MƯỜI - NGUYỄN VĂN BỨA | Đất ở | 31.000.000 | 15.500.000 | 12.400.000 | 9.920.000 |
| 56 | Huyện Hóc Môn | QUANG TRUNG LÝ THƯỜNG KIỆT - NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15) | Đất ở | 49.000.000 | 24.500.000 | 19.600.000 | 15.680.000 |
| 57 | Huyện Hóc Môn | QUỐC LỘ 1 CẦU VƯỢT AN SƯƠNG - CẦU BÌNH PHÚ TÂY | Đất ở | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| 58 | Huyện Hóc Môn | QUỐC LỘ 22 CẦU VƯỢT AN SƯƠNG - NGÃ 4 TRUNG CHÁNH | Đất ở | 51.300.000 | 25.650.000 | 20.520.000 | 16.416.000 |
| 59 | Huyện Hóc Môn | QUỐC LỘ 22 NGÃ 4 TRUNG CHÁNH - NGÃ 4 HỒNG CHÂU | Đất ở | 33.800.000 | 16.900.000 | 13.520.000 | 10.816.000 |
| 60 | Huyện Hóc Môn | QUỐC LỘ 22 NGÃ 4 HỒNG CHÂU - CẦU AN HẠ (GIÁP HUYỆN CỦ CHI) | Đất ở | 26.100.000 | 13.050.000 | 10.440.000 | 8.352.000 |
| 61 | Huyện Hóc Môn | HUỲNH THỊ MÀI DƯƠNG CÔNG KHI - DƯƠNG CÔNG KHI | Đất ở | 16.800.000 | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.376.000 |
| 62 | Huyện Hóc Môn | TÂN HIỆP 14-32 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 - ĐƯỜNG TÂN HIỆP 32 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 NỐI DÀI | Đất ở | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| 63 | Huyện Hóc Môn | TÂN HIỆP 6 DƯƠNG CÔNG KHI - HƯƠNG LỘ 60 | Đất ở | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| 64 | Huyện Hóc Môn | TÂN HIỆP 8 Đ RỖNG BANG (CHÙA CÔ XI) - HƯƠNG LỘ 65 | Đất ở | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| 65 | Huyện Hóc Môn | THỚI TAM THÔN 13 TRỊNH THỊ MIẾNG - PHẠM THỊ GIÂY | Đất ở | 23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.616.000 |
| 66 | Huyện Hóc Môn | LÊ THỊ LƠ NGÃ 3 CÂY DONG - ĐƯỜNG TÂN HIỆP 6 | Đất ở | 16.800.000 | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.376.000 |
| 67 | Huyện Hóc Môn | TÔ KÝ NGUYỄN ẢNH THỦ - NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15) | Đất ở | 47.800.000 | 23.900.000 | 19.120.000 | 15.296.000 |
| 68 | Huyện Hóc Môn | TRẦN BÌNH TRỌNG TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở | 42.700.000 | 21.350.000 | 17.080.000 | 13.664.000 |
| 69 | Huyện Hóc Môn | TRẦN KHẮC CHÂN TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở | 26.600.000 | 13.300.000 | 10.640.000 | 8.512.000 |
| 70 | Huyện Hóc Môn | TRẦN VĂN MƯỜI NGÃ 4 GIẾNG NƯỚC (QUỐC LỘ 22) - PHAN VĂN HỚN | Đất ở | 19.600.000 | 9.800.000 | 7.840.000 | 6.272.000 |
| 71 | Huyện Hóc Môn | TRỊNH THỊ MIẾNG (ĐƯỜNG TRUNG CHÁNH-TÂN HIỆP) BÙI VĂN NGỮ (NGÃ 3 BẦU) - NGUYỄN THỊ NGÂU | Đất ở | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| 72 | Huyện Hóc Môn | TRUNG ĐÔNG 11 (THỚI TAM THÔN) TRỊNH THỊ MIẾNG - KÊNH T2 | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 73 | Huyện Hóc Môn | TRUNG ĐÔNG 12 (THỚI TAM THÔN) TRỊNH THỊ MIẾNG - KÊNH T1 | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 74 | Huyện Hóc Môn | TRUNG ĐÔNG 7 (THỚI TAM THÔN) NGUYỄN THỊ NGÂU - CẦU ĐỘI 4 | Đất ở | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| 75 | Huyện Hóc Môn | TRUNG ĐÔNG 8 (THỚI TAM THÔN) NGUYỄN THỊ NGÂU - RẠCH HÓC MÔN | Đất ở | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| 76 | Huyện Hóc Môn | TRUNG MỸ NGUYỄN ẢNH THỦ - LÊ THỊ HÀ | Đất ở | 15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 |
| 77 | Huyện Hóc Môn | TRUNG MỸ LÊ THỊ HÀ - QUỐC LỘ 22 | Đất ở | 15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 |
| 78 | Huyện Hóc Môn | TRƯNG NỮ VƯƠNG QUANG TRUNG - TRẦN KHẮC CHÂN | Đất ở | 50.900.000 | 25.450.000 | 20.360.000 | 16.288.000 |
| 79 | Huyện Hóc Môn | TRƯNG NỮ VƯƠNG TRẦN KHẮC CHÂN - LÒ SÁT SINH | Đất ở | 40.600.000 | 20.300.000 | 16.240.000 | 12.992.000 |
| 80 | Huyện Hóc Môn | TUYẾN 9 XÃ THỚI TAM THÔN ĐẶNG THÚC VỊNH - NGUYỄN THỊ NGÂU | Đất ở | 23.600.000 | 11.800.000 | 9.440.000 | 7.552.000 |
| 81 | Huyện Hóc Môn | LIÊN XÃ THỊ TRẤN - THỚI TAM THÔN NGÃ 3 CHÙA - LÊ THỊ HÀ | Đất ở | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| 82 | Huyện Hóc Môn | PHẠM THỊ GIÂY TÔ KÝ - NGUYỄN THỊ THẢNH | Đất ở | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 |
| 83 | Huyện Hóc Môn | TRỊNH THỊ DỐI NGUYỄN ẢNH THỦ - ĐẶNG THÚC VỊNH | Đất ở | 17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 |
| 84 | Huyện Hóc Môn | VÕ THỊ HỒI QUỐC LỘ 22 - KÊNH TIÊU LIÊN XÃ | Đất ở | 19.800.000 | 9.900.000 | 7.920.000 | 6.336.000 |
| 85 | Huyện Hóc Môn | TRƯƠNG THỊ NHƯ TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 86 | Huyện Hóc Môn | NHỊ BÌNH 7 VÕ THỊ ĐẦY - RẠCH BÀ HỒNG | Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 87 | Huyện Hóc Môn | NHỊ BÌNH 15 TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 |
| 88 | Huyện Hóc Môn | NHỊ BÌNH 14 BÙI CÔNG TRỪNG - SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 89 | Huyện Hóc Môn | NHỊ BÌNH 5 NHỊ BÌNH 3 - RẠCH BÀ MỄN | Đất ở | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 |
| 90 | Huyện Hóc Môn | NHỊ BÌNH 2+12 NHỊ BÌNH 8 - BÙI CÔNG TRỪNG | Đất ở | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| 91 | Huyện Hóc Môn | NHỊ BÌNH 16 BÙI CÔNG TRỪNG - SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 92 | Huyện Hóc Môn | NHỊ BÌNH 17 BÙI CÔNG TRỪNG - SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 93 | Huyện Hóc Môn | NHỊ BÌNH 18 BÙI CÔNG TRỪNG - RẠCH RỖNG GÒN | Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 94 | Huyện Hóc Môn | NHỊ BÌNH 19 + HẠI BỊCH 2 BÙI CÔNG TRỪNG - RẠCH ÚT HOÀNG | Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 95 | Huyện Hóc Môn | THỚI TAM THÔN 7 TRỊNH THỊ MIẾNG - TRẦN THỊ BỐC | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 96 | Huyện Hóc Môn | THỚI TAM THÔN 15-16 TRỊNH THỊ MIẾNG - NGUYỄN THỊ THẢNH | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 97 | Huyện Hóc Môn | TÂN HIỆP 16 TÂN HIỆP 18 - ĐỖ VĂN DẬY | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 98 | Huyện Hóc Môn | TÂN HIỆP 17 TÂN HIỆP 18 - LIÊN XÃ THỊ TRẦN - TÂN HiỆP | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 99 | Huyện Hóc Môn | TÂN HIỆP 25 TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 100 | Huyện Hóc Môn | TÂN HIỆP 39+40 TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 101 | Huyện Hóc Môn | TÂN HIỆP 41 TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 102 | Huyện Hóc Môn | TÂN HIỆP 47 TÂN HIỆP 18 - RANH THỊ TRẤN | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 103 | Huyện Hóc Môn | BÀ ĐIỂM 1 NGUYỄN THỊ SÓC - NGÃ 5 BĐ-XTT -XTĐ | Đất ở | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| 104 | Huyện Hóc Môn | BẮC LÂN 2 NGUYỄN THỊ SÓC - BÀ ĐIỂM 3 | Đất ở | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| 105 | Huyện Hóc Môn | BẮC LÂN 3 TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| 106 | Huyện Hóc Môn | TÂY BẮC LÂN BẮC LÂN 3 - KÊNH T1 | Đất ở | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| 107 | Huyện Hóc Môn | ĐÔNG HƯNG LÂN QUỐC LỘ 22 - GIÁP BẾN XE AN SƯƠNG | Đất ở | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| 108 | Huyện Hóc Môn | TRUNG LÂN 4 TRUNG LÂN 3 - BÀ ĐIỂM 10 | Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 109 | Huyện Hóc Môn | BÀ ĐIỂM 10 PHAN VĂN HỚN - THÁI THỊ GiỮ | Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 110 | Huyện Hóc Môn | BÀ ĐIỂM 11 THÁI THỊ GiỮ - GIÁP BẾN XE AN SƯƠNG | Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 111 | Huyện Hóc Môn | TIỀN LÂN 12 TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 112 | Huyện Hóc Môn | TIỀN LÂN 13 QUỐC LỘ 1 A - KHU VIỆT TÂN | Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 113 | Huyện Hóc Môn | TIỀN LÂN 14 PHAN VĂN ĐỐI - TIỀN LÂN 13 | Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 114 | Huyện Hóc Môn | TIỀN LÂN 15 QUỐC LỘ 1 - RẠCH CẦU SA | Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 115 | Huyện Hóc Môn | BÀ ĐIỂM 9 NGUYỄN THỊ HUÊ - TRUNG LÂN 4 | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 116 | Huyện Hóc Môn | BÀ ĐIỂM 4 NGUYỄN THỊ SÓC - TRƯỜNG BÙI VĂN NGỮ | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| 117 | Huyện Hóc Môn | ĐÔNG THẠNH 7 TRỊNH THỊ DỐI - CẦU BẾN ĐÁ | Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 118 | Huyện Hóc Môn | ĐÔNG THẠNH 7 CẦU BẾN ĐÁ - RANH QUẬN 12 | Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 119 | Huyện Hóc Môn | NGUYỄN THỊ PHA ĐẶNG THÚC VỊNH - TRỊNH THỊ DỐI | Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 120 | Huyện Hóc Môn | ĐÔNG THẠNH 4 ĐẶNG THÚC VỊNH - TRỊNH THỊ DỐI | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 121 | Huyện Hóc Môn | ĐÔNG THẠNH 5 ĐẶNG THÚC VỊNH - TRỊNH THỊ DỐI | Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 122 | Huyện Hóc Môn | ĐÔNG THẠNH 6 ĐÔNG THẠNH 4 - TRỊNH THỊ DỐI | Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 123 | Huyện Hóc Môn | ĐÔNG THẠNH 8 LÊ VĂN KHƯƠNG - ĐÔNG THẠNH 7 | Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 124 | Huyện Hóc Môn | NHỊ BÌNH 26 BÙI CÔNG TRỪNG - NHỊ BÌNH 5 | Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 125 | Huyện Hóc Môn | GIÁC ĐẠO TRUNG MỸ - TÂN XUÂN - THƯƠNG MẠI | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 126 | Huyện Hóc Môn | TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1 TÔ KÝ - TRUNG MỸ | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 127 | Huyện Hóc Môn | TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 2 TRUNG MỸ - ĐỒNG TÂM | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 128 | Huyện Hóc Môn | THIÊN QUANG TÔ KÝ - TRUNG MỸ | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 129 | Huyện Hóc Môn | NGUYỄN THỊ NUÔI QUỐC LỘ 22 - LÊ LỢI | Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 130 | Huyện Hóc Môn | NGUYỄN THỊ ĐÀNH NGUYỄN VĂN BỨA - DƯƠNG CÔNG KHI | Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 131 | Huyện Hóc Môn | LÊ THỊ HỒNG GẤM QUỐC LỘ 22 - LÊ THỊ HỒNG GẤM | Đất ở | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 132 | Huyện Hóc Môn | NGUYỄN THỊ LY TRỌN ĐƯỜNG - | Đất ở | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 133 | Huyện Hóc Môn | NGUYỄN THỊ THẢNH ĐẶNG THÚC VỊNH - KÊNH TRẦN QUANG CƠ | Đất TM-DV | 10.300.000 | 5.150.000 | 4.120.000 | 3.296.000 |
| 134 | Huyện Hóc Môn | BÀ ĐIỂM 12 QUỐC LỘ 1 - THÁI THỊ GIỮ | Đất TM-DV | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| 135 | Huyện Hóc Môn | BÀ ĐIỂM 2 NGUYỄN THỊ SÓC - ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÀ ĐIỂM-XUÂN THỚI THƯỢNG | Đất TM-DV | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| 136 | Huyện Hóc Môn | BÀ ĐIỂM 3 NGUYỄN THỊ SÓC - NGÃ 3 ĐƯỜNG LIÊN XÃ XUÂN THỚI THƯỢNG | Đất TM-DV | 10.300.000 | 5.150.000 | 4.120.000 | 3.296.000 |
| 137 | Huyện Hóc Môn | BÀ ĐIỂM 5 NGUYỄN ẢNH THỦ - PHAN VĂN HỚN | Đất TM-DV | 13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 |
| 138 | Huyện Hóc Môn | BÀ ĐIỂM 6 NGUYỄN ẢNH THỦ - QUỐC LỘ 22 | Đất TM-DV | 12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 |
| 139 | Huyện Hóc Môn | NGUYỄN THỊ HUÊ NGUYỄN ẢNH THỦ - QUỐC LỘ 22 | Đất TM-DV | 15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 |
| 140 | Huyện Hóc Môn | THÁI THỊ GIỮ PHAN VĂN HỚN - QUỐC LỘ 22 | Đất TM-DV | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| 141 | Huyện Hóc Môn | BÀ TRIỆU QUANG TRUNG - NGÃ 4 GIẾNG NƯỚC (QUỐC LỘ 22) | Đất TM-DV | 21.700.000 | 10.850.000 | 8.680.000 | 6.944.000 |
| 142 | Huyện Hóc Môn | BÙI CÔNG TRỪNG CẦU VÕNG - NGÃ 3 ĐỒN | Đất TM-DV | 13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 |
| 143 | Huyện Hóc Môn | BÙI VĂN NGỮ NGÃ 3 BẦU - NGUYỄN ẢNH THỦ | Đất TM-DV | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| 144 | Huyện Hóc Môn | ĐẶNG CÔNG BỈNH TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV | 11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 |
| 145 | Huyện Hóc Môn | ĐẶNG THÚC VỊNH NGÃ 3 CHÙA - NGÃ 4 THỚI TỨ | Đất TM-DV | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| 146 | Huyện Hóc Môn | ĐẶNG THÚC VỊNH NGÃ 4 THỚI TỨ - CẦU RẠCH TRA (GIÁP HUYỆN CỦ CHI) | Đất TM-DV | 14.400.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.608.000 |
| 147 | Huyện Hóc Môn | ĐỖ VĂN DẬY LÒ SÁT SINH CŨ - CẦU XÁNG | Đất TM-DV | 13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 |
| 148 | Huyện Hóc Môn | ĐỖ VĂN DẬY CẦU XÁNG - NGÃ 3 LÁNG CHÀ (GIÁP HUYỆN CỦ CHI) | Đất TM-DV | 11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 |
| 149 | Huyện Hóc Môn | ĐỒNG TÂM NGUYỄN ẢNH THỦ - QUỐC LỘ 22 | Đất TM-DV | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| 150 | Huyện Hóc Môn | DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP -TÂN THỚI NHÌ-XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC) NGÃ 3 ÔNG TRÁC - NGÃ 4 HỒNG CHÂU- QUỐC LỘ 22 | Đất TM-DV | 13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 |
| 151 | Huyện Hóc Môn | DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP -TÂN THỚI NHÌ-XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC) NGÃ 4 HỒNG CHÂU - PHAN VĂN HỚN | Đất TM-DV | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| 152 | Huyện Hóc Môn | DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP -TÂN THỚI NHÌ-XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC) PHAN VĂN HỚN - GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH | Đất TM-DV | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 3.072.000 |
| 153 | Huyện Hóc Môn | ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 NGUYỄN ẢNH THỦ - LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất TM-DV | 19.400.000 | 9.700.000 | 7.760.000 | 6.208.000 |
| 154 | Huyện Hóc Môn | ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 23 LÝ THƯỜNG KIỆT - NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP | Đất TM-DV | 18.200.000 | 9.100.000 | 7.280.000 | 5.824.000 |
| 155 | Huyện Hóc Môn | ĐƯỜNG TÂN HIỆP 18 LÊ THỊ LƠ ( HẠT ĐIỀU HUỲNH MINH) - HƯƠNG LỘ 60 (NGÃ TƯ NGƠI) | Đất TM-DV | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| 156 | Huyện Hóc Môn | ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆP - DƯƠNG CÔNG KHI | Đất TM-DV | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| 157 | Huyện Hóc Môn | ĐƯỜNG TÂN HIỆP 15 LÊ THỊ LƠ - NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP | Đất TM-DV | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| 158 | Huyện Hóc Môn | ĐƯỜNG TÂN HIỆP 31 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 - ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 | Đất TM-DV | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| 159 | Huyện Hóc Môn | ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆP - DƯƠNG CÔNG KHI (NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP) | Đất TM-DV | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| 160 | Huyện Hóc Môn | ĐƯỜNG TÂN HIỆP 7 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 - LÊ THỊ LƠ | Đất TM-DV | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| 161 | Huyện Hóc Môn | ĐƯỜNG TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI RẠCH HÓC MÔN - TRẦN THỊ BỐC | Đất TM-DV | 13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 |
| 162 | Huyện Hóc Môn | HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI) LÝ THƯỜNG KIỆT - DƯƠNG CÔNG KHI | Đất TM-DV | 21.600.000 | 10.800.000 | 8.640.000 | 6.912.000 |
| 163 | Huyện Hóc Môn | LÊ LAI TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV | 28.200.000 | 14.100.000 | 11.280.000 | 9.024.000 |
| 164 | Huyện Hóc Môn | LÊ THỊ HÀ TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV | 24.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.680.000 |
| 165 | Huyện Hóc Môn | LÊ VĂN KHƯƠNG CẦU DỪA - ĐẶNG THÚC VỊNH | Đất TM-DV | 15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 |
| 166 | Huyện Hóc Môn | BÙI THỊ LÙNG TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI - TRỊNH THỊ MIẾNG | Đất TM-DV | 10.300.000 | 5.150.000 | 4.120.000 | 3.296.000 |
| 167 | Huyện Hóc Môn | NGUYỄN THỊ SÁU TRẦN THỊ BỐC - NGUYỄN THỊ NGÂU | Đất TM-DV | 10.300.000 | 5.150.000 | 4.120.000 | 3.296.000 |
| 168 | Huyện Hóc Môn | NGUYỄN THỊ NGÂU ĐẶNG THÚC VINH - ĐỔ VĂN DẬY | Đất TM-DV | 10.300.000 | 5.150.000 | 4.120.000 | 3.296.000 |
| 169 | Huyện Hóc Môn | LÝ THƯỜNG KIỆT TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV | 25.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| 170 | Huyện Hóc Môn | NAM LÂN 4 (BÀ ĐIỂM) BÀ ĐIỂM 12 - NAM LÂN 5 | Đất TM-DV | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| 171 | Huyện Hóc Môn | NAM LÂN 5 (BÀ ĐIỂM) QUỐC LỘ 1 - THÁI THỊ GIỮ | Đất TM-DV | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| 172 | Huyện Hóc Môn | NGUYỄN ẢNH THỦ PHAN VĂN HỚN - QUỐC LỘ 22 (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH) | Đất TM-DV | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 |
| 173 | Huyện Hóc Môn | NGUYỄN ẢNH THỦ QUỐC LỘ 22 (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH) - TÔ KÝ | Đất TM-DV | 40.100.000 | 20.050.000 | 16.040.000 | 12.832.000 |
| 174 | Huyện Hóc Môn | NGUYỄN ẢNH THỦ TÔ KÝ - PHƯỜNG HIỆP THÀNH - QUẬN 12 | Đất TM-DV | 30.900.000 | 15.450.000 | 12.360.000 | 9.888.000 |
| 175 | Huyện Hóc Môn | NGUYỄN THỊ SÓC NGUYỄN ẢNH THỦ - NGÃ 3 QUỐC LỘ 22 | Đất TM-DV | 15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 |
| 176 | Huyện Hóc Môn | NGUYỄN THỊ THỬ NGUYỄN VĂN BỨA (TỈNH LỘ 9) - PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14) | Đất TM-DV | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 |
| 177 | Huyện Hóc Môn | NGUYỄN VĂN BỨA NGÃ 4 HÓC MÔN - PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14) | Đất TM-DV | 22.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| 178 | Huyện Hóc Môn | NGUYỄN VĂN BỨA PHAN VĂN HỚN - GIÁP TỈNH LONG AN | Đất TM-DV | 17.300.000 | 8.650.000 | 6.920.000 | 5.536.000 |
| 179 | Huyện Hóc Môn | VÕ THỊ ĐẦY CẦU BÀ MỄN - ĐƯỜNG NHỊ BÌNH 8 | Đất TM-DV | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 180 | Huyện Hóc Môn | NHỊ BÌNH 3 Đ. BÙI CÔNG TRỪNG - SÔNG SÀI GÒN | Đất TM-DV | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 |
| 181 | Huyện Hóc Môn | NHỊ BÌNH 8 Đ. BÙI CÔNG TRỪNG (NGÃ 3 CÂY KHẾ) - GIÁP ĐƯỜNG NHỊ BÌNH 2 | Đất TM-DV | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| 182 | Huyện Hóc Môn | NHỊ BÌNH 9 Đ. BÙI CÔNG TRỪNG (BÊN HÔNG ỦY BAN XÃ) - SÔNG SÀI GÒN | Đất TM-DV | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| 183 | Huyện Hóc Môn | NHỊ BÌNH 9A NHỊ BÌNH 9 - NHỊ BÌNH 8 | Đất TM-DV | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| 184 | Huyện Hóc Môn | PHẠM VĂN SÁNG TỈNH LỘ 14 XUÂN THỚI THƯỢNG - RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH | Đất TM-DV | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| 185 | Huyện Hóc Môn | PHAN VĂN ĐỐI PHAN VĂN HỚN - CẦU SA (GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH) | Đất TM-DV | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| 186 | Huyện Hóc Môn | PHAN VĂN HỚN QUỐC LỘ 1A - TRẦN VĂN MƯỜI | Đất TM-DV | 20.200.000 | 10.100.000 | 8.080.000 | 6.464.000 |
| 187 | Huyện Hóc Môn | PHAN VĂN HỚN TRẦN VĂN MƯỜI - NGUYỄN VĂN BỨA | Đất TM-DV | 18.600.000 | 9.300.000 | 7.440.000 | 5.952.000 |
| 188 | Huyện Hóc Môn | QUANG TRUNG LÝ THƯỜNG KIỆT - NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15) | Đất TM-DV | 29.400.000 | 14.700.000 | 11.760.000 | 9.408.000 |
| 189 | Huyện Hóc Môn | QUỐC LỘ 1 CẦU VƯỢT AN SƯƠNG - CẦU BÌNH PHÚ TÂY | Đất TM-DV | 24.800.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.936.000 |
| 190 | Huyện Hóc Môn | QUỐC LỘ 22 CẦU VƯỢT AN SƯƠNG - NGÃ 4 TRUNG CHÁNH | Đất TM-DV | 30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 |
| 191 | Huyện Hóc Môn | QUỐC LỘ 22 NGÃ 4 TRUNG CHÁNH - NGÃ 4 HỒNG CHÂU | Đất TM-DV | 20.300.000 | 10.150.000 | 8.120.000 | 6.496.000 |
| 192 | Huyện Hóc Môn | QUỐC LỘ 22 NGÃ 4 HỒNG CHÂU - CẦU AN HẠ (GIÁP HUYỆN CỦ CHI) | Đất TM-DV | 15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 |
| 193 | Huyện Hóc Môn | HUỲNH THỊ MÀI DƯƠNG CÔNG KHI - DƯƠNG CÔNG KHI | Đất TM-DV | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 |
| 194 | Huyện Hóc Môn | TÂN HIỆP 14-32 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 - ĐƯỜNG TÂN HIỆP 32 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 NỐI DÀI | Đất TM-DV | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 |
| 195 | Huyện Hóc Môn | TÂN HIỆP 6 DƯƠNG CÔNG KHI - HƯƠNG LỘ 60 | Đất TM-DV | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 |
| 196 | Huyện Hóc Môn | TÂN HIỆP 8 Đ RỖNG BANG (CHÙA CÔ XI) - HƯƠNG LỘ 65 | Đất TM-DV | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 |
| 197 | Huyện Hóc Môn | THỚI TAM THÔN 13 TRỊNH THỊ MIẾNG - PHẠM THỊ GIÂY | Đất TM-DV | 14.300.000 | 7.150.000 | 5.720.000 | 4.576.000 |
| 198 | Huyện Hóc Môn | LÊ THỊ LƠ NGÃ 3 CÂY DONG - ĐƯỜNG TÂN HIỆP 6 | Đất TM-DV | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 |
| 199 | Huyện Hóc Môn | TÔ KÝ NGUYỄN ẢNH THỦ - NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15) | Đất TM-DV | 28.700.000 | 14.350.000 | 11.480.000 | 9.184.000 |
| 200 | Huyện Hóc Môn | TRẦN BÌNH TRỌNG TRỌN ĐƯỜNG - | Đất TM-DV | 25.600.000 | 12.800.000 | 10.240.000 | 8.192.000 |


