Bảng giá đất huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Dương sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
3.2. Bảng giá đất huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Sài Gòn | Tại đây | 85 | Phường Thuận An | Tại đây |
| 2 | Phường Tân Định | Tại đây | 86 | Phường Thuận Giao | Tại đây |
| 3 | Phường Bến Thành | Tại đây | 87 | Phường Thủ Dầu Một | Tại đây |
| 4 | Phường Cầu Ông Lãnh | Tại đây | 88 | Phường Phú Lợi | Tại đây |
| 5 | Phường Bàn Cờ | Tại đây | 89 | Phường Chánh Hiệp | Tại đây |
| 6 | Phường Xuân Hòa | Tại đây | 90 | Phường Bình Dương | Tại đây |
| 7 | Phường Nhiêu Lộc | Tại đây | 91 | Phường Hòa Lợi | Tại đây |
| 8 | Phường Xóm Chiếu | Tại đây | 92 | Phường Phú An | Tại đây |
| 9 | Phường Khánh Hội | Tại đây | 93 | Phường Tây Nam | Tại đây |
| 10 | Phường Vĩnh Hội | Tại đây | 94 | Phường Long Nguyên | Tại đây |
| 11 | Phường Chợ Quán | Tại đây | 95 | Phường Bến Cát | Tại đây |
| 12 | Phường An Đông | Tại đây | 96 | Phường Chánh Phú Hòa | Tại đây |
| 13 | Phường Chợ Lớn | Tại đây | 97 | Phường Vĩnh Tân | Tại đây |
| 14 | Phường Bình Tây | Tại đây | 98 | Phường Bình Cơ | Tại đây |
| 15 | Phường Bình Tiên | Tại đây | 99 | Phường Tân Uyên | Tại đây |
| 16 | Phường Bình Phú | Tại đây | 100 | Phường Tân Hiệp | Tại đây |
| 17 | Phường Phú Lâm | Tại đây | 101 | Phường Tân Khánh | Tại đây |
| 18 | Phường Tân Thuận | Tại đây | 102 | Phường Vũng Tàu | Tại đây |
| 19 | Phường Phú Thuận | Tại đây | 103 | Phường Tam Thắng | Tại đây |
| 20 | Phường Tân Mỹ | Tại đây | 104 | Phường Rạch Dừa | Tại đây |
| 21 | Phường Tân Hưng | Tại đây | 105 | Phường Phước Thắng | Tại đây |
| 22 | Phường Chánh Hưng | Tại đây | 106 | Phường Long Hương | Tại đây |
| 23 | Phường Phú Định | Tại đây | 107 | Phường Bà Rịa | Tại đây |
| 24 | Phường Bình Đông | Tại đây | 108 | Phường Tam Long | Tại đây |
| 25 | Phường Diên Hồng | Tại đây | 109 | Phường Tân Hải | Tại đây |
| 26 | Phường Vườn Lài | Tại đây | 110 | Phường Tân Phước | Tại đây |
| 27 | Phường Hòa Hưng | Tại đây | 111 | Phường Phú Mỹ | Tại đây |
| 28 | Phường Minh Phụng | Tại đây | 112 | Phường Tân Thành | Tại đây |
| 29 | Phường Bình Thới | Tại đây | 113 | Xã Vĩnh Lộc | Tại đây |
| 30 | Phường Hòa Bình | Tại đây | 114 | Xã Tân Vĩnh Lộc | Tại đây |
| 31 | Phường Phú Thọ | Tại đây | 115 | Xã Bình Lợi | Tại đây |
| 32 | Phường Đông Hưng Thuận | Tại đây | 116 | Xã Tân Nhựt | Tại đây |
| 33 | Phường Trung Mỹ Tây | Tại đây | 117 | Xã Bình Chánh | Tại đây |
| 34 | Phường Tân Thới Hiệp | Tại đây | 118 | Xã Hưng Long | Tại đây |
| 35 | Phường Thới An | Tại đây | 119 | Xã Bình Hưng | Tại đây |
| 36 | Phường An Phú Đông | Tại đây | 120 | Xã Bình Khánh | Tại đây |
| 37 | Phường An Lạc | Tại đây | 121 | Xã An Thới Đông | Tại đây |
| 38 | Phường Bình Tân | Tại đây | 122 | Xã Cần Giờ | Tại đây |
| 39 | Phường Tân Tạo | Tại đây | 123 | Xã Củ Chi | Tại đây |
| 40 | Phường Bình Trị Đông | Tại đây | 124 | Xã Tân An Hội | Tại đây |
| 41 | Phường Bình Hưng Hòa | Tại đây | 125 | Xã Thái Mỹ | Tại đây |
| 42 | Phường Gia Định | Tại đây | 126 | Xã An Nhơn Tây | Tại đây |
| 43 | Phường Bình Thạnh | Tại đây | 127 | Xã Nhuận Đức | Tại đây |
| 44 | Phường Bình Lợi Trung | Tại đây | 128 | Xã Phú Hòa Đông | Tại đây |
| 45 | Phường Thạnh Mỹ Tây | Tại đây | 129 | Xã Bình Mỹ | Tại đây |
| 46 | Phường Bình Quới | Tại đây | 130 | Xã Đông Thạnh | Tại đây |
| 47 | Phường Hạnh Thông | Tại đây | 131 | Xã Hóc Môn | Tại đây |
| 48 | Phường An Nhơn | Tại đây | 132 | Xã Xuân Thới Sơn | Tại đây |
| 49 | Phường Gò Vấp | Tại đây | 133 | Xã Bà Điểm | Tại đây |
| 50 | Phường An Hội Đông | Tại đây | 134 | Xã Nhà Bè | Tại đây |
| 51 | Phường Thông Tây Hội | Tại đây | 135 | Xã Hiệp Phước | Tại đây |
| 52 | Phường An Hội Tây | Tại đây | 136 | Xã Thường Tân | Tại đây |
| 53 | Phường Đức Nhuận | Tại đây | 137 | Xã Bắc Tân Uyên | Tại đây |
| 54 | Phường Cầu Kiệu | Tại đây | 138 | Xã Phú Giáo | Tại đây |
| 55 | Phường Phú Nhuận | Tại đây | 139 | Xã Phước Hòa | Tại đây |
| 56 | Phường Tân Sơn Hòa | Tại đây | 140 | Xã Phước Thành | Tại đây |
| 57 | Phường Tân Sơn Nhất | Tại đây | 141 | Xã An Long | Tại đây |
| 58 | Phường Tân Hòa | Tại đây | 142 | Xã Trừ Văn Thố | Tại đây |
| 59 | Phường Bảy Hiền | Tại đây | 143 | Xã Bàu Bàng | Tại đây |
| 60 | Phường Tân Bình | Tại đây | 144 | Xã Long Hòa | Tại đây |
| 61 | Phường Tân Sơn | Tại đây | 145 | Xã Thanh An | Tại đây |
| 62 | Phường Tây Thạnh | Tại đây | 146 | Xã Dầu Tiếng | Tại đây |
| 63 | Phường Tân Sơn Nhì | Tại đây | 147 | Xã Minh Thạnh | Tại đây |
| 64 | Phường Phú Thọ Hòa | Tại đây | 148 | Xã Châu Pha | Tại đây |
| 65 | Phường Tân Phú | Tại đây | 149 | Xã Long Hải | Tại đây |
| 66 | Phường Phú Thạnh | Tại đây | 150 | Xã Long Điền | Tại đây |
| 67 | Phường Hiệp Bình | Tại đây | 151 | Xã Phước Hải | Tại đây |
| 68 | Phường Thủ Đức | Tại đây | 152 | Xã Đất Đỏ | Tại đây |
| 69 | Phường Tam Bình | Tại đây | 153 | Xã Nghĩa Thành | Tại đây |
| 70 | Phường Linh Xuân | Tại đây | 154 | Xã Ngãi Giao | Tại đây |
| 71 | Phường Tăng Nhơn Phú | Tại đây | 155 | Xã Kim Long | Tại đây |
| 72 | Phường Long Bình | Tại đây | 156 | Xã Châu Đức | Tại đây |
| 73 | Phường Long Phước | Tại đây | 157 | Xã Bình Giã | Tại đây |
| 74 | Phường Long Trường | Tại đây | 158 | Xã Xuân Sơn | Tại đây |
| 75 | Phường Cát Lái | Tại đây | 159 | Xã Hồ Tràm | Tại đây |
| 76 | Phường Bình Trưng | Tại đây | 160 | Xã Xuyên Mộc | Tại đây |
| 77 | Phường Phước Long | Tại đây | 161 | Xã Hòa Hội | Tại đây |
| 78 | Phường An Khánh | Tại đây | 162 | Xã Bàu Lâm | Tại đây |
| 79 | Phường Đông Hòa | Tại đây | 163 | Đặc khu Côn Đảo | Tại đây |
| 80 | Phường Dĩ An | Tại đây | 164 | Phường Thới Hòa | Tại đây |
| 81 | Phường Tân Đông Hiệp | Tại đây | 165 | Xã Long Sơn | Tại đây |
| 82 | Phường An Phú | Tại đây | 166 | Xã Hòa Hiệp | Tại đây |
| 83 | Phường Bình Hòa | Tại đây | 167 | Xã Bình Châu | Tại đây |
| 84 | Phường Lái Thiêu | Tại đây | 168 | Xã Thạnh An | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương trước đây:
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Dầu Tiếng | Độc Lập - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Ngã 3 Chợ Sáng | Đất ở đô thị | 6.480.000 | 4.210.000 | 3.240.000 | 2.590.000 |
| 2 | Huyện Dầu Tiếng | Tự Do - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng Vòng xoay đường Độc Lập - Ngã 3 Chợ chiều | Đất ở đô thị | 7.290.000 | 4.740.000 | 3.650.000 | 2.920.000 |
| 3 | Huyện Dầu Tiếng | Thống Nhất - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Chợ Sáng - Ngã 4 Cây Keo | Đất ở đô thị | 7.290.000 | 4.740.000 | 3.650.000 | 2.920.000 |
| 4 | Huyện Dầu Tiếng | Trần Phú - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Ngân hàng NNPTNT - Đường 13/3 (Ngã 4 cửa hàng Công nhân) | Đất ở đô thị | 6.480.000 | 4.210.000 | 3.240.000 | 2.590.000 |
| 5 | Huyện Dầu Tiếng | Độc Lập - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Cầu Cát | Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.960.000 | 2.280.000 | 1.820.000 |
| 6 | Huyện Dầu Tiếng | Đường 13/3 - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng Cầu Tàu - Ngã 3 Cầu Đúc | Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.670.000 | 2.050.000 | 1.640.000 |
| 7 | Huyện Dầu Tiếng | Đường trước Huyện ủy - UBND huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng Cách Mạng Tháng Tám - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 12.800.000 | 8.320.000 | 6.400.000 | 5.120.000 |
| 8 | Huyện Dầu Tiếng | Hùng Vương (Đường 20/8 cũ) - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 4 Cây Keo - Ngã 4 Kiểm Lâm | Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.670.000 | 2.050.000 | 1.640.000 |
| 9 | Huyện Dầu Tiếng | Ngô Quyền - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Chợ Sáng - Ngã 3 Đình Thần | Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.670.000 | 2.050.000 | 1.640.000 |
| 10 | Huyện Dầu Tiếng | Cách Mạng Tháng Tám (Đường vành đai ĐT.744) - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 4 Cầu Cát - Ngã 4 Kiểm Lâm | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 11 | Huyện Dầu Tiếng | ĐT.744 - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Ranh xã Thanh An - thị trấn Dầu Tiếng - Cầu Suối Dứa | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 12 | Huyện Dầu Tiếng | - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - Ranh thị trấn Dầu Tiếng và xã Định Hiệp | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 13 | Huyện Dầu Tiếng | Đường 20/8 (ĐT.744 cũ) - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Cầu Suối Dứa - Cầu Cát | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 14 | Huyện Dầu Tiếng | Đường Bình Dương - Tây Ninh - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 20/8 (ĐT.744 cũ) - Ranh tỉnh Bình Dương và tỉnh Tây Ninh | Đất ở đô thị | 2.130.000 | 1.390.000 | 1.070.000 | 850.000 |
| 15 | Huyện Dầu Tiếng | Đường nhựa Khu phố 4B - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường trước Huyện ủy - UBND huyện - Sân bay cũ | Đất ở đô thị | 2.390.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| 16 | Huyện Dầu Tiếng | Lê Hồng Phong - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 13/3 (Ngã 3 Cầu Đúc) - Nguyễn Thị Minh Khai (Miếu Ông Hổ) | Đất ở đô thị | 2.130.000 | 1.390.000 | 1.070.000 | 850.000 |
| 17 | Huyện Dầu Tiếng | Nguyễn An Ninh - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Thống Nhất (Ngã 3 Cây Dừng) - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 2.130.000 | 1.390.000 | 1.070.000 | 850.000 |
| 18 | Huyện Dầu Tiếng | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Cầu Đúc - Trung tâm Y tế huyện | Đất ở đô thị | 2.130.000 | 1.390.000 | 1.070.000 | 850.000 |
| 19 | Huyện Dầu Tiếng | Trần Phú - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 13/3 (Ngã 4 CH Công nhân) - Ngã 3 xưởng Chén II | Đất ở đô thị | 2.130.000 | 1.390.000 | 1.070.000 | 850.000 |
| 20 | Huyện Dầu Tiếng | Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư khu phố 4B - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Thửa đất tiếp giáp đường Kim Đồng, Đoàn Thị Liên - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.880.000 | 3.750.000 | 3.000.000 |
| 21 | Huyện Dầu Tiếng | - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.550.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| 22 | Huyện Dầu Tiếng | Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | Đất ở đô thị | 1.860.000 | 1.210.000 | 930.000 | 740.000 |
| 23 | Huyện Dầu Tiếng | - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - | Đất ở đô thị | 1.730.000 | 1.120.000 | 870.000 | 690.000 |
| 24 | Huyện Dầu Tiếng | Bàu Rong - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 20/8 - Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 25 | Huyện Dầu Tiếng | Bàu Sen - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 20/8 (Phân hiệu KP 6) - Đường 20/8 (Cầu Suối Dứa) | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 26 | Huyện Dầu Tiếng | Các đường còn lại trong Trung tâm hành chính huyện Dầu Tiếng - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng - | Đất ở đô thị | 1.330.000 | 860.000 | 670.000 | 530.000 |
| 27 | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.701 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Giao lộ Lê Hồng Phong và Nguyễn Thị Minh Khai - Ranh xã Định Hiệp | Đất ở đô thị | 1.330.000 | 860.000 | 670.000 | 530.000 |
| 28 | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.708 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ranh xã Thanh An - thị trấn Dầu Tiếng - Ranh xã Định Hiệp | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 29 | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.709 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng ĐT.744 (Ngã 3 vịnh Ông Võ) - Giáp sông Sài Gòn | Đất ở đô thị | 1.150.000 | 750.000 | 580.000 | 460.000 |
| 30 | Huyện Dầu Tiếng | Đoàn Thị Liên (trừ các thửa đất thuộc Khu tái định cư và dân cư khu phố 4B) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Phú - Giao lộ đường Kim Đồng - Trần Phú | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 31 | Huyện Dầu Tiếng | Đồng Khởi (Đường N4) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Thống Nhất (Ngã 3 VP Cty cao su) - Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở đô thị | 1.420.000 | 920.000 | 710.000 | 570.000 |
| 32 | Huyện Dầu Tiếng | Đường D1 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Nhà ông Quan - Giải Phóng | Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 33 | Huyện Dầu Tiếng | Đường D2 (đường cụt) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Nhà ông Thanh - Giải Phóng | Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 34 | Huyện Dầu Tiếng | Đường D3 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 đường X2 và Hai Bà Trưng - Giải Phóng | Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 35 | Huyện Dầu Tiếng | Đường D4 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Hai Bà Trưng - Giải Phóng | Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 36 | Huyện Dầu Tiếng | Đường D6 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Hai Bà Trưng - Đường N10 | Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 37 | Huyện Dầu Tiếng | Đường D7 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường N5 - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 38 | Huyện Dầu Tiếng | Đường D8 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường N1 - Đồng Khởi | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 39 | Huyện Dầu Tiếng | Đường D9 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Hai Bà Trưng - Đồng Khởi | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 40 | Huyện Dầu Tiếng | Đường D10 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đồng Khởi - Đường N1 | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 41 | Huyện Dầu Tiếng | Đường giáp Khu TTVH-TT huyện - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Phú - Thửa 512 tờ bản đồ 16 | Đất ở đô thị | 1.330.000 | 860.000 | 670.000 | 530.000 |
| 42 | Huyện Dầu Tiếng | Đường N1 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường D8 - Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 43 | Huyện Dầu Tiếng | Đường N2 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường D8 - Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 44 | Huyện Dầu Tiếng | Đường N3 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường D8 - Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 45 | Huyện Dầu Tiếng | Đường N5 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Yết Kiêu - Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 46 | Huyện Dầu Tiếng | Đường N6 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường nhựa (đường X6, Vành đai ĐT.744 cũ) - Yết Kiêu | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 47 | Huyện Dầu Tiếng | Đường N8 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường D1 - Đường D2 | Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 48 | Huyện Dầu Tiếng | Đường N9 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường D2 - Đường D3 | Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 49 | Huyện Dầu Tiếng | Đường N10 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Yết Kiêu - Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 50 | Huyện Dầu Tiếng | Đường N12 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường D3 - Yết Kiêu | Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 51 | Huyện Dầu Tiếng | Đường N13 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Độc Lập - Giải Phóng | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 52 | Huyện Dầu Tiếng | Đường nhựa Khu phố 5 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 13/3 (VP Khu phố 5) - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 53 | Huyện Dầu Tiếng | Đường nhựa từ Trần Phú đến Trần Văn Lắc (cũ Đoàn Văn Tiến) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Phú - Trần Văn Lắc | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 54 | Huyện Dầu Tiếng | Đường nhựa (đường X6, Vành đai ĐT.744 cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Cách Mạng Tháng Tám (Ngã 4 ĐT.744 cũ) - Cách Mạng Tháng Tám (Ngã 3 ĐT.744 cũ và N7) | Đất ở đô thị | 1.150.000 | 750.000 | 580.000 | 460.000 |
| 55 | Huyện Dầu Tiếng | Đường X1 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đồng Khởi - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 1.150.000 | 750.000 | 580.000 | 460.000 |
| 56 | Huyện Dầu Tiếng | Đường X2 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đồng Khởi - Ngã 3 đường Hai Bà Trưng và D3 | Đất ở đô thị | 1.150.000 | 750.000 | 580.000 | 460.000 |
| 57 | Huyện Dầu Tiếng | Đường X3 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đồng Khởi - Ngã 3 đường Hai Bà Trưng và D4 | Đất ở đô thị | 1.150.000 | 750.000 | 580.000 | 460.000 |
| 58 | Huyện Dầu Tiếng | Đường X4 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Yết Kiêu - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 59 | Huyện Dầu Tiếng | Đường X5 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Yết Kiêu - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 60 | Huyện Dầu Tiếng | Giải Phóng (Đường N11) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Tự Do (Công an thị trấn Dầu Tiếng) - Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở đô thị | 1.330.000 | 860.000 | 670.000 | 530.000 |
| 61 | Huyện Dầu Tiếng | Hai Bà Trưng (N7) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 4 Ngân hàng - Đường nhựa (đường X6, Vành đai ĐT.744 cũ) | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 62 | Huyện Dầu Tiếng | Kim Đồng (trừ các thửa đất thuộc Khu tái định cư và dân cư khu phố 4B) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Hùng Vương - Trần Phú | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 63 | Huyện Dầu Tiếng | Lý Tự Trọng - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Nguyễn Văn Trỗi - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 64 | Huyện Dầu Tiếng | Ngô Quyền (Trương Văn Quăn cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Đình Thần - Độc Lập (Ngã 4 Cầu Cát) | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 65 | Huyện Dầu Tiếng | Ngô Văn Trị - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Vòng xoay đường Độc Lập - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 66 | Huyện Dầu Tiếng | Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 13/3 (Khu phố 5) - Lê Hồng Phong (Miếu Ông Hổ) | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 67 | Huyện Dầu Tiếng | Nguyễn Trãi - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Hùng Vương - Trường Chinh | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 68 | Huyện Dầu Tiếng | Nguyễn Văn Linh - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Phú (ngã 3 Xưởng Chén II) - Cầu rạch Sơn Đài | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 69 | Huyện Dầu Tiếng | Nguyễn Văn Ngân - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Độc Lập - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 70 | Huyện Dầu Tiếng | Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Phú - Kim Đồng | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 71 | Huyện Dầu Tiếng | Phạm Hùng (Huỳnh Văn Lơn cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Độc Lập (Ngã 3 Tòa án cũ) - Ngô Quyền (Ngã 3 Đình Thần) | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 72 | Huyện Dầu Tiếng | Phạm Thị Hoa - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Bưu điện huyện - Xưởng chén I | Đất ở đô thị | 1.420.000 | 920.000 | 710.000 | 570.000 |
| 73 | Huyện Dầu Tiếng | Trần Hưng Đạo (Trần Văn Núi cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Đình Thần - Nguyễn Văn Linh (Ngã 3 Cây Thị) | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 74 | Huyện Dầu Tiếng | Trần Phú - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 xưởng Chén II - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 75 | Huyện Dầu Tiếng | Trần Văn Lắc - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 4 Kiểm Lâm - Giáp ranh xã Định Thành | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 76 | Huyện Dầu Tiếng | Trần Văn Trà - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Hưng Đạo (Ngã 3 KP 4A) - Cầu Tàu | Đất ở đô thị | 1.420.000 | 920.000 | 710.000 | 570.000 |
| 77 | Huyện Dầu Tiếng | Văn Công Khai - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 20/8 (Ngã 3 Mật Cật) - Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 78 | Huyện Dầu Tiếng | Võ Thị Sáu - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Phú - Trường Chinh | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 79 | Huyện Dầu Tiếng | Yết Kiêu (Đường D5) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Thống Nhất (Ngã 3 gần vòng xoay Cây keo) - Giải Phóng | Đất ở đô thị | 1.420.000 | 920.000 | 710.000 | 570.000 |
| 80 | Huyện Dầu Tiếng | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 720.000 | 550.000 | 440.000 |
| 81 | Huyện Dầu Tiếng | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | Đất ở đô thị | 1.020.000 | 660.000 | 510.000 | 410.000 |
| 82 | Huyện Dầu Tiếng | Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 1.240.000 | 810.000 | 620.000 | 500.000 |
| 83 | Huyện Dầu Tiếng | Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 1.150.000 | 750.000 | 580.000 | 460.000 |
| 84 | Huyện Dầu Tiếng | Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - | Đất ở đô thị | 1.150.000 | 750.000 | 580.000 | 460.000 |
| 85 | Huyện Dầu Tiếng | Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - | Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 86 | Huyện Dầu Tiếng | Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 1.150.000 | 750.000 | 580.000 | 460.000 |
| 87 | Huyện Dầu Tiếng | Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 88 | Huyện Dầu Tiếng | Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - | Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 89 | Huyện Dầu Tiếng | Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - | Đất ở đô thị | 970.000 | 630.000 | 490.000 | 390.000 |
| 90 | Huyện Dầu Tiếng | Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 1.060.000 | 690.000 | 530.000 | 420.000 |
| 91 | Huyện Dầu Tiếng | Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 970.000 | 630.000 | 490.000 | 390.000 |
| 92 | Huyện Dầu Tiếng | Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - | Đất ở đô thị | 970.000 | 630.000 | 490.000 | 390.000 |
| 93 | Huyện Dầu Tiếng | Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - | Đất ở đô thị | 890.000 | 580.000 | 450.000 | 360.000 |
| 94 | Huyện Dầu Tiếng | Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 970.000 | 630.000 | 490.000 | 390.000 |
| 95 | Huyện Dầu Tiếng | Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất ở đô thị | 890.000 | 580.000 | 450.000 | 360.000 |
| 96 | Huyện Dầu Tiếng | Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - | Đất ở đô thị | 890.000 | 580.000 | 450.000 | 360.000 |
| 97 | Huyện Dầu Tiếng | Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - | Đất ở đô thị | 800.000 | 520.000 | 400.000 | 320.000 |
| 98 | Huyện Dầu Tiếng | Độc Lập - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Ngã 3 Chợ Sáng | Đất TM-DV đô thị | 5.184.000 | 3.368.000 | 2.592.000 | 2.072.000 |
| 99 | Huyện Dầu Tiếng | Tự Do - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng Vòng xoay đường Độc Lập - Ngã 3 Chợ chiều | Đất TM-DV đô thị | 5.832.000 | 3.792.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| 100 | Huyện Dầu Tiếng | Thống Nhất - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Chợ Sáng - Ngã 4 Cây Keo | Đất TM-DV đô thị | 5.832.000 | 3.792.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| 101 | Huyện Dầu Tiếng | Trần Phú - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Ngân hàng NNPTNT - Đường 13/3 (Ngã 4 cửa hàng Công nhân) | Đất TM-DV đô thị | 5.184.000 | 3.368.000 | 2.592.000 | 2.072.000 |
| 102 | Huyện Dầu Tiếng | Độc Lập - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Cầu Cát | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 2.368.000 | 1.824.000 | 1.456.000 |
| 103 | Huyện Dầu Tiếng | Đường 13/3 - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng Cầu Tàu - Ngã 3 Cầu Đúc | Đất TM-DV đô thị | 3.280.000 | 2.136.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| 104 | Huyện Dầu Tiếng | Đường trước Huyện ủy - UBND huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng Cách Mạng Tháng Tám - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 10.240.000 | 6.656.000 | 5.120.000 | 4.096.000 |
| 105 | Huyện Dầu Tiếng | Hùng Vương (Đường 20/8 cũ) - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 4 Cây Keo - Ngã 4 Kiểm Lâm | Đất TM-DV đô thị | 3.280.000 | 2.136.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| 106 | Huyện Dầu Tiếng | Ngô Quyền - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Chợ Sáng - Ngã 3 Đình Thần | Đất TM-DV đô thị | 3.280.000 | 2.136.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| 107 | Huyện Dầu Tiếng | Cách Mạng Tháng Tám (Đường vành đai ĐT.744) - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 4 Cầu Cát - Ngã 4 Kiểm Lâm | Đất TM-DV đô thị | 1.912.000 | 1.248.000 | 960.000 | 768.000 |
| 108 | Huyện Dầu Tiếng | ĐT.744 - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Ranh xã Thanh An - thị trấn Dầu Tiếng - Cầu Suối Dứa | Đất TM-DV đô thị | 1.912.000 | 1.248.000 | 960.000 | 768.000 |
| 109 | Huyện Dầu Tiếng | - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - Ranh thị trấn Dầu Tiếng và xã Định Hiệp | Đất TM-DV đô thị | 1.912.000 | 1.248.000 | 960.000 | 768.000 |
| 110 | Huyện Dầu Tiếng | Đường 20/8 (ĐT.744 cũ) - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Cầu Suối Dứa - Cầu Cát | Đất TM-DV đô thị | 1.912.000 | 1.248.000 | 960.000 | 768.000 |
| 111 | Huyện Dầu Tiếng | Đường Bình Dương - Tây Ninh - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 20/8 (ĐT.744 cũ) - Ranh tỉnh Bình Dương và tỉnh Tây Ninh | Đất TM-DV đô thị | 1.704.000 | 1.112.000 | 856.000 | 680.000 |
| 112 | Huyện Dầu Tiếng | Đường nhựa Khu phố 4B - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường trước Huyện ủy - UBND huyện - Sân bay cũ | Đất TM-DV đô thị | 1.912.000 | 1.248.000 | 960.000 | 768.000 |
| 113 | Huyện Dầu Tiếng | Lê Hồng Phong - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 13/3 (Ngã 3 Cầu Đúc) - Nguyễn Thị Minh Khai (Miếu Ông Hổ) | Đất TM-DV đô thị | 1.704.000 | 1.112.000 | 856.000 | 680.000 |
| 114 | Huyện Dầu Tiếng | Nguyễn An Ninh - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Thống Nhất (Ngã 3 Cây Dừng) - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 1.704.000 | 1.112.000 | 856.000 | 680.000 |
| 115 | Huyện Dầu Tiếng | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Cầu Đúc - Trung tâm Y tế huyện | Đất TM-DV đô thị | 1.704.000 | 1.112.000 | 856.000 | 680.000 |
| 116 | Huyện Dầu Tiếng | Trần Phú - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 13/3 (Ngã 4 CH Công nhân) - Ngã 3 xưởng Chén II | Đất TM-DV đô thị | 1.704.000 | 1.112.000 | 856.000 | 680.000 |
| 117 | Huyện Dầu Tiếng | Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư khu phố 4B - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Thửa đất tiếp giáp đường Kim Đồng, Đoàn Thị Liên - | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.904.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| 118 | Huyện Dầu Tiếng | - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.640.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| 119 | Huyện Dầu Tiếng | Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 1.488.000 | 968.000 | 744.000 | 592.000 |
| 120 | Huyện Dầu Tiếng | - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - Đường loại 3 - Thị trấn Dầu Tiếng - | Đất TM-DV đô thị | 1.384.000 | 896.000 | 696.000 | 552.000 |
| 121 | Huyện Dầu Tiếng | Bàu Rong - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 20/8 - Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 122 | Huyện Dầu Tiếng | Bàu Sen - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 20/8 (Phân hiệu KP 6) - Đường 20/8 (Cầu Suối Dứa) | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 123 | Huyện Dầu Tiếng | Các đường còn lại trong Trung tâm hành chính huyện Dầu Tiếng - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng - | Đất TM-DV đô thị | 1.064.000 | 688.000 | 536.000 | 424.000 |
| 124 | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.701 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Giao lộ Lê Hồng Phong và Nguyễn Thị Minh Khai - Ranh xã Định Hiệp | Đất TM-DV đô thị | 1.064.000 | 688.000 | 536.000 | 424.000 |
| 125 | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.708 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ranh xã Thanh An - thị trấn Dầu Tiếng - Ranh xã Định Hiệp | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 126 | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.709 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng ĐT.744 (Ngã 3 vịnh Ông Võ) - Giáp sông Sài Gòn | Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 600.000 | 464.000 | 368.000 |
| 127 | Huyện Dầu Tiếng | Đoàn Thị Liên (trừ các thửa đất thuộc Khu tái định cư và dân cư khu phố 4B) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Phú - Giao lộ đường Kim Đồng - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 128 | Huyện Dầu Tiếng | Đồng Khởi (Đường N4) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Thống Nhất (Ngã 3 VP Cty cao su) - Cách Mạng Tháng Tám | Đất TM-DV đô thị | 1.136.000 | 736.000 | 568.000 | 456.000 |
| 129 | Huyện Dầu Tiếng | Đường D1 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Nhà ông Quan - Giải Phóng | Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 130 | Huyện Dầu Tiếng | Đường D2 (đường cụt) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Nhà ông Thanh - Giải Phóng | Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 131 | Huyện Dầu Tiếng | Đường D3 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 đường X2 và Hai Bà Trưng - Giải Phóng | Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 132 | Huyện Dầu Tiếng | Đường D4 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Hai Bà Trưng - Giải Phóng | Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 133 | Huyện Dầu Tiếng | Đường D6 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Hai Bà Trưng - Đường N10 | Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 134 | Huyện Dầu Tiếng | Đường D7 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường N5 - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 135 | Huyện Dầu Tiếng | Đường D8 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường N1 - Đồng Khởi | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 136 | Huyện Dầu Tiếng | Đường D9 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Hai Bà Trưng - Đồng Khởi | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 137 | Huyện Dầu Tiếng | Đường D10 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đồng Khởi - Đường N1 | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 138 | Huyện Dầu Tiếng | Đường giáp Khu TTVH-TT huyện - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Phú - Thửa 512 tờ bản đồ 16 | Đất TM-DV đô thị | 1.064.000 | 688.000 | 536.000 | 424.000 |
| 139 | Huyện Dầu Tiếng | Đường N1 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường D8 - Cách Mạng Tháng Tám | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 140 | Huyện Dầu Tiếng | Đường N2 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường D8 - Cách Mạng Tháng Tám | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 141 | Huyện Dầu Tiếng | Đường N3 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường D8 - Cách Mạng Tháng Tám | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 142 | Huyện Dầu Tiếng | Đường N5 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Yết Kiêu - Cách Mạng Tháng Tám | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 143 | Huyện Dầu Tiếng | Đường N6 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường nhựa (đường X6, Vành đai ĐT.744 cũ) - Yết Kiêu | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 144 | Huyện Dầu Tiếng | Đường N8 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường D1 - Đường D2 | Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 145 | Huyện Dầu Tiếng | Đường N9 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường D2 - Đường D3 | Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 146 | Huyện Dầu Tiếng | Đường N10 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Yết Kiêu - Cách Mạng Tháng Tám | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 147 | Huyện Dầu Tiếng | Đường N12 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường D3 - Yết Kiêu | Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 148 | Huyện Dầu Tiếng | Đường N13 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Độc Lập - Giải Phóng | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 149 | Huyện Dầu Tiếng | Đường nhựa Khu phố 5 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 13/3 (VP Khu phố 5) - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 150 | Huyện Dầu Tiếng | Đường nhựa từ Trần Phú đến Trần Văn Lắc (cũ Đoàn Văn Tiến) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Phú - Trần Văn Lắc | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 151 | Huyện Dầu Tiếng | Đường nhựa (đường X6, Vành đai ĐT.744 cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Cách Mạng Tháng Tám (Ngã 4 ĐT.744 cũ) - Cách Mạng Tháng Tám (Ngã 3 ĐT.744 cũ và N7) | Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 600.000 | 464.000 | 368.000 |
| 152 | Huyện Dầu Tiếng | Đường X1 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đồng Khởi - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 600.000 | 464.000 | 368.000 |
| 153 | Huyện Dầu Tiếng | Đường X2 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đồng Khởi - Ngã 3 đường Hai Bà Trưng và D3 | Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 600.000 | 464.000 | 368.000 |
| 154 | Huyện Dầu Tiếng | Đường X3 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đồng Khởi - Ngã 3 đường Hai Bà Trưng và D4 | Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 600.000 | 464.000 | 368.000 |
| 155 | Huyện Dầu Tiếng | Đường X4 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Yết Kiêu - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 156 | Huyện Dầu Tiếng | Đường X5 - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Yết Kiêu - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 157 | Huyện Dầu Tiếng | Giải Phóng (Đường N11) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Tự Do (Công an thị trấn Dầu Tiếng) - Cách Mạng Tháng Tám | Đất TM-DV đô thị | 1.064.000 | 688.000 | 536.000 | 424.000 |
| 158 | Huyện Dầu Tiếng | Hai Bà Trưng (N7) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 4 Ngân hàng - Đường nhựa (đường X6, Vành đai ĐT.744 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 159 | Huyện Dầu Tiếng | Kim Đồng (trừ các thửa đất thuộc Khu tái định cư và dân cư khu phố 4B) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Hùng Vương - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 160 | Huyện Dầu Tiếng | Lý Tự Trọng - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Nguyễn Văn Trỗi - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 161 | Huyện Dầu Tiếng | Ngô Quyền (Trương Văn Quăn cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Đình Thần - Độc Lập (Ngã 4 Cầu Cát) | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 162 | Huyện Dầu Tiếng | Ngô Văn Trị - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Vòng xoay đường Độc Lập - Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 163 | Huyện Dầu Tiếng | Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 13/3 (Khu phố 5) - Lê Hồng Phong (Miếu Ông Hổ) | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 164 | Huyện Dầu Tiếng | Nguyễn Trãi - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Hùng Vương - Trường Chinh | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 165 | Huyện Dầu Tiếng | Nguyễn Văn Linh - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Phú (ngã 3 Xưởng Chén II) - Cầu rạch Sơn Đài | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 166 | Huyện Dầu Tiếng | Nguyễn Văn Ngân - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Độc Lập - Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 167 | Huyện Dầu Tiếng | Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Phú - Kim Đồng | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 168 | Huyện Dầu Tiếng | Phạm Hùng (Huỳnh Văn Lơn cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Độc Lập (Ngã 3 Tòa án cũ) - Ngô Quyền (Ngã 3 Đình Thần) | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 169 | Huyện Dầu Tiếng | Phạm Thị Hoa - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Bưu điện huyện - Xưởng chén I | Đất TM-DV đô thị | 1.136.000 | 736.000 | 568.000 | 456.000 |
| 170 | Huyện Dầu Tiếng | Trần Hưng Đạo (Trần Văn Núi cũ) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Đình Thần - Nguyễn Văn Linh (Ngã 3 Cây Thị) | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 171 | Huyện Dầu Tiếng | Trần Phú - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 xưởng Chén II - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 172 | Huyện Dầu Tiếng | Trần Văn Lắc - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 4 Kiểm Lâm - Giáp ranh xã Định Thành | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 173 | Huyện Dầu Tiếng | Trần Văn Trà - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Hưng Đạo (Ngã 3 KP 4A) - Cầu Tàu | Đất TM-DV đô thị | 1.136.000 | 736.000 | 568.000 | 456.000 |
| 174 | Huyện Dầu Tiếng | Văn Công Khai - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường 20/8 (Ngã 3 Mật Cật) - Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 175 | Huyện Dầu Tiếng | Võ Thị Sáu - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Trần Phú - Trường Chinh | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 176 | Huyện Dầu Tiếng | Yết Kiêu (Đường D5) - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Thống Nhất (Ngã 3 gần vòng xoay Cây keo) - Giải Phóng | Đất TM-DV đô thị | 1.136.000 | 736.000 | 568.000 | 456.000 |
| 177 | Huyện Dầu Tiếng | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 576.000 | 440.000 | 352.000 |
| 178 | Huyện Dầu Tiếng | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | Đất TM-DV đô thị | 816.000 | 528.000 | 408.000 | 328.000 |
| 179 | Huyện Dầu Tiếng | Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 648.000 | 496.000 | 400.000 |
| 180 | Huyện Dầu Tiếng | Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 600.000 | 464.000 | 368.000 |
| 181 | Huyện Dầu Tiếng | Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - | Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 600.000 | 464.000 | 368.000 |
| 182 | Huyện Dầu Tiếng | Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - | Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 183 | Huyện Dầu Tiếng | Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 600.000 | 464.000 | 368.000 |
| 184 | Huyện Dầu Tiếng | Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 185 | Huyện Dầu Tiếng | Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - | Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 186 | Huyện Dầu Tiếng | Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - | Đất TM-DV đô thị | 776.000 | 504.000 | 392.000 | 312.000 |
| 187 | Huyện Dầu Tiếng | Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 552.000 | 424.000 | 336.000 |
| 188 | Huyện Dầu Tiếng | Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất TM-DV đô thị | 776.000 | 504.000 | 392.000 | 312.000 |
| 189 | Huyện Dầu Tiếng | Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - | Đất TM-DV đô thị | 776.000 | 504.000 | 392.000 | 312.000 |
| 190 | Huyện Dầu Tiếng | Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - | Đất TM-DV đô thị | 712.000 | 464.000 | 360.000 | 288.000 |
| 191 | Huyện Dầu Tiếng | Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất TM-DV đô thị | 776.000 | 504.000 | 392.000 | 312.000 |
| 192 | Huyện Dầu Tiếng | Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | Đất TM-DV đô thị | 712.000 | 464.000 | 360.000 | 288.000 |
| 193 | Huyện Dầu Tiếng | Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - | Đất TM-DV đô thị | 712.000 | 464.000 | 360.000 | 288.000 |
| 194 | Huyện Dầu Tiếng | Đường loại 4 - Thị trấn Dầu Tiếng Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 416.000 | 320.000 | 256.000 |
| 195 | Huyện Dầu Tiếng | Độc Lập - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Ngã 3 Chợ Sáng | Đất SX-KD đô thị | 4.212.000 | 2.736.500 | 2.106.000 | 1.683.500 |
| 196 | Huyện Dầu Tiếng | Tự Do - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng Vòng xoay đường Độc Lập - Ngã 3 Chợ chiều | Đất SX-KD đô thị | 4.738.500 | 3.081.000 | 2.372.500 | 1.898.000 |
| 197 | Huyện Dầu Tiếng | Thống Nhất - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Chợ Sáng - Ngã 4 Cây Keo | Đất SX-KD đô thị | 4.738.500 | 3.081.000 | 2.372.500 | 1.898.000 |
| 198 | Huyện Dầu Tiếng | Trần Phú - Đường loại 1 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 Ngân hàng NNPTNT - Đường 13/3 (Ngã 4 cửa hàng Công nhân) | Đất SX-KD đô thị | 4.212.000 | 2.736.500 | 2.106.000 | 1.683.500 |
| 199 | Huyện Dầu Tiếng | Độc Lập - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng Ngã 3 cây xăng (Ngô Văn Trị) - Cầu Cát | Đất SX-KD đô thị | 2.957.500 | 1.924.000 | 1.482.000 | 1.183.000 |
| 200 | Huyện Dầu Tiếng | Đường 13/3 - Đường loại 2 - Thị trấn Dầu Tiếng Cầu Tàu - Ngã 3 Cầu Đúc | Đất SX-KD đô thị | 2.665.000 | 1.735.500 | 1.332.500 | 1.066.000 |



