• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
07/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Bảng giá đất huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen dat do tinh ba ria vung tau
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

3. Bảng giá đất huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

3.2. Bảng giá đất huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Phường Sài GònTại đây85Phường Thuận AnTại đây
2Phường Tân ĐịnhTại đây86Phường Thuận GiaoTại đây
3Phường Bến ThànhTại đây87Phường Thủ Dầu MộtTại đây
4Phường Cầu Ông LãnhTại đây88Phường Phú LợiTại đây
5Phường Bàn CờTại đây89Phường Chánh HiệpTại đây
6Phường Xuân HòaTại đây90Phường Bình DươngTại đây
7Phường Nhiêu LộcTại đây91Phường Hòa LợiTại đây
8Phường Xóm ChiếuTại đây92Phường Phú AnTại đây
9Phường Khánh HộiTại đây93Phường Tây NamTại đây
10Phường Vĩnh HộiTại đây94Phường Long NguyênTại đây
11Phường Chợ QuánTại đây95Phường Bến CátTại đây
12Phường An ĐôngTại đây96Phường Chánh Phú HòaTại đây
13Phường Chợ LớnTại đây97Phường Vĩnh TânTại đây
14Phường Bình TâyTại đây98Phường Bình CơTại đây
15Phường Bình TiênTại đây99Phường Tân UyênTại đây
16Phường Bình PhúTại đây100Phường Tân HiệpTại đây
17Phường Phú LâmTại đây101Phường Tân KhánhTại đây
18Phường Tân ThuậnTại đây102Phường Vũng TàuTại đây
19Phường Phú ThuậnTại đây103Phường Tam ThắngTại đây
20Phường Tân MỹTại đây104Phường Rạch DừaTại đây
21Phường Tân HưngTại đây105Phường Phước ThắngTại đây
22Phường Chánh HưngTại đây106Phường Long HươngTại đây
23Phường Phú ĐịnhTại đây107Phường Bà RịaTại đây
24Phường Bình ĐôngTại đây108Phường Tam LongTại đây
25Phường Diên HồngTại đây109Phường Tân HảiTại đây
26Phường Vườn LàiTại đây110Phường Tân PhướcTại đây
27Phường Hòa HưngTại đây111Phường Phú MỹTại đây
28Phường Minh PhụngTại đây112Phường Tân ThànhTại đây
29Phường Bình ThớiTại đây113Xã Vĩnh LộcTại đây
30Phường Hòa BìnhTại đây114Xã Tân Vĩnh LộcTại đây
31Phường Phú ThọTại đây115Xã Bình LợiTại đây
32Phường Đông Hưng ThuậnTại đây116Xã Tân NhựtTại đây
33Phường Trung Mỹ TâyTại đây117Xã Bình ChánhTại đây
34Phường Tân Thới HiệpTại đây118Xã Hưng LongTại đây
35Phường Thới AnTại đây119Xã Bình HưngTại đây
36Phường An Phú ĐôngTại đây120Xã Bình KhánhTại đây
37Phường An LạcTại đây121Xã An Thới ĐôngTại đây
38Phường Bình TânTại đây122Xã Cần GiờTại đây
39Phường Tân TạoTại đây123Xã Củ ChiTại đây
40Phường Bình Trị ĐôngTại đây124Xã Tân An HộiTại đây
41Phường Bình Hưng HòaTại đây125Xã Thái MỹTại đây
42Phường Gia ĐịnhTại đây126Xã An Nhơn TâyTại đây
43Phường Bình ThạnhTại đây127Xã Nhuận ĐứcTại đây
44Phường Bình Lợi TrungTại đây128Xã Phú Hòa ĐôngTại đây
45Phường Thạnh Mỹ TâyTại đây129Xã Bình MỹTại đây
46Phường Bình QuớiTại đây130Xã Đông ThạnhTại đây
47Phường Hạnh ThôngTại đây131Xã Hóc MônTại đây
48Phường An NhơnTại đây132Xã Xuân Thới SơnTại đây
49Phường Gò VấpTại đây133Xã Bà ĐiểmTại đây
50Phường An Hội ĐôngTại đây134Xã Nhà BèTại đây
51Phường Thông Tây HộiTại đây135Xã Hiệp PhướcTại đây
52Phường An Hội TâyTại đây136Xã Thường TânTại đây
53Phường Đức NhuậnTại đây137Xã Bắc Tân UyênTại đây
54Phường Cầu KiệuTại đây138Xã Phú GiáoTại đây
55Phường Phú NhuậnTại đây139Xã Phước HòaTại đây
56Phường Tân Sơn HòaTại đây140Xã Phước ThànhTại đây
57Phường Tân Sơn NhấtTại đây141Xã An LongTại đây
58Phường Tân HòaTại đây142Xã Trừ Văn ThốTại đây
59Phường Bảy HiềnTại đây143Xã Bàu BàngTại đây
60Phường Tân BìnhTại đây144Xã Long HòaTại đây
61Phường Tân SơnTại đây145Xã Thanh AnTại đây
62Phường Tây ThạnhTại đây146Xã Dầu TiếngTại đây
63Phường Tân Sơn NhìTại đây147Xã Minh ThạnhTại đây
64Phường Phú Thọ HòaTại đây148Xã Châu PhaTại đây
65Phường Tân PhúTại đây149Xã Long HảiTại đây
66Phường Phú ThạnhTại đây150Xã Long ĐiềnTại đây
67Phường Hiệp BìnhTại đây151Xã Phước HảiTại đây
68Phường Thủ ĐứcTại đây152Xã Đất ĐỏTại đây
69Phường Tam BìnhTại đây153Xã Nghĩa ThànhTại đây
70Phường Linh XuânTại đây154Xã Ngãi GiaoTại đây
71Phường Tăng Nhơn PhúTại đây155Xã Kim LongTại đây
72Phường Long BìnhTại đây156Xã Châu ĐứcTại đây
73Phường Long PhướcTại đây157Xã Bình GiãTại đây
74Phường Long TrườngTại đây158Xã Xuân SơnTại đây
75Phường Cát LáiTại đây159Xã Hồ TràmTại đây
76Phường Bình TrưngTại đây160Xã Xuyên MộcTại đây
77Phường Phước LongTại đây161Xã Hòa HộiTại đây
78Phường An KhánhTại đây162Xã Bàu LâmTại đây
79Phường Đông HòaTại đây163Đặc khu Côn ĐảoTại đây
80Phường Dĩ AnTại đây164Phường Thới HòaTại đây
81Phường Tân Đông HiệpTại đây165Xã Long SơnTại đây
82Phường An PhúTại đây166Xã Hòa HiệpTại đây
83Phường Bình HòaTại đây167Xã Bình ChâuTại đây
84Phường Lái ThiêuTại đây168Xã Thạnh AnTại đây
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường nội bộ trong khu vực chợ Đất Đỏ - Thị trấn Đất Đỏ -Đất ở đô thị9.720.0006.804.0004.860.0003.888.000
2Huyện Đất ĐỏHàn Mạc Tử - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Cống Bà Bến (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà máy Bà NhịĐất ở đô thị5.850.0004.095.0002.925.0002.340.000
3Huyện Đất ĐỏĐường Lương Thế Vinh và đường Huyền Trân Công Chúa (tên cũ: Đường Lương Thế Vinh và đường Lê Thị Hồng Gấm) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Đài nước ông Bạc (Quốc lộ 55) vòng qua ấp Phước Sơn - đến ngã 5 cây xăng Công Dũng (Quốc lộ 55)Đất ở đô thị4.095.0002.867.0002.048.0001.638.000
4Huyện Đất ĐỏĐường Châu Văn Biết (tên cũ: Phước Thạnh A8) Đường từ ngã 3 Nhà hát Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà ThùiĐất ở đô thị5.850.0004.095.0002.925.0002.340.000
5Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Hằng (Tỉnh lộ 52) - đến Quán Mai QuếĐất ở đô thị5.850.0004.095.0002.925.0002.340.000
6Huyện Đất ĐỏĐường Phước Thọ (tên cũ: Đường Điện Biên Phủ) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Nga (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà ông PhụngĐất ở đô thị4.095.0002.867.0002.048.0001.638.000
7Huyện Đất ĐỏĐường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Tạ Văn Sáu (tên cũ: Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Hai Bà Trưng) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã ba Ngân hàng chính sách (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52)Đất ở đô thị5.850.0004.095.0002.925.0002.340.000
8Huyện Đất ĐỏĐường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã ba trường học bà Nguyễn Thị Hoa (Quốc lộ 55) - đến trạm y tế thị trấn Đất Đỏ (Giáp Tỉnh lộ 52)Đất ở đô thị5.850.0004.095.0002.925.0002.340.000
9Huyện Đất ĐỏĐường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 ông Búa (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 ông KiềmĐất ở đô thị5.850.0004.095.0002.925.0002.340.000
10Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn Huệ - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Thánh Thất Cao Đài (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 Bà ĐốiĐất ở đô thị5.850.0004.095.0002.925.0002.340.000
11Huyện Đất ĐỏĐường Phan Bội Châu (tên cũ: đường Minh Đạm) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Trường học Phước Thới (Quốc lộ 55) - đến giếng Bà MụĐất ở đô thị4.095.0002.867.0002.048.0001.638.000
12Huyện Đất ĐỏĐường Mai Chí Thành - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ (Tỉnh lộ 52) - đến hết nhà thờĐất ở đô thị5.850.0004.095.0002.925.0002.340.000
13Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn Văn Quyết - Thị trấn Đất Đỏ Cách mạng tháng 8 - Đường từ ngã 4 ông Chín Quầng (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52)Đất ở đô thị5.850.0004.095.0002.925.0002.340.000
14Huyện Đất ĐỏĐường Cao Văn Ngọc + Trịnh Hoài Đức - Thị trấn Đất Đỏ Đường Cao Văn Ngọc - Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 3 nhà máy ông Bảy NgâyĐất ở đô thị4.095.0002.867.0002.048.0001.638.000
15Huyện Đất ĐỏĐường Cao Văn Ngọc và đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà ĐốiĐất ở đô thị4.095.0002.867.0002.048.0001.638.000
16Huyện Đất ĐỏĐường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 5 cây xăng Công Dũng - đến ngã 3 nhà ông PhụngĐất ở đô thị4.095.0002.867.0002.048.0001.638.000
17Huyện Đất ĐỏQuốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách - Ngã 5 cây xăng Công DũngĐất ở đô thị10.680.0007.476.0005.340.0004.272.000
18Huyện Đất ĐỏQuốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Cầu Đất Đỏ - Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sáchĐất ở đô thị8.100.0005.670.0004.050.0003.240.000
19Huyện Đất ĐỏQuốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 5 cây xăng Công Dũng - Cống Dầu (suối Bà Tùng)Đất ở đô thị8.100.0005.670.0004.050.0003.240.000
20Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh) - Ngã 4 nhà thờ Đất ĐỏĐất ở đô thị8.100.0005.670.0004.050.0003.240.000
21Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ - Ngã 4 Bà MuônĐất ở đô thị10.680.0007.476.0005.340.0004.272.000
22Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 4 Bà Muôn qua trung tâm hành chính - Giáp xã Phước HộiĐất ở đô thị8.100.0005.670.0004.050.0003.240.000
23Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Cầu Bà Sản - Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh)Đất ở đô thị6.480.0004.536.0003.240.0002.592.000
24Huyện Đất ĐỏTuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N6Đất ở đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
25Huyện Đất ĐỏTuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N6 - Tuyến N9Đất ở đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
26Huyện Đất ĐỏTuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N7Đất ở đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
27Huyện Đất ĐỏTuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N7 - Tuyến N9Đất ở đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
28Huyện Đất ĐỏTuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N7Đất ở đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
29Huyện Đất ĐỏTuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N7 - Tuyến N9Đất ở đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
30Huyện Đất ĐỏTuyến N1 - Thị trấn Đất Đỏ -Đất ở đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
31Huyện Đất ĐỏTuyến N2, N4, N6 - Thị trấn Đất Đỏ -Đất ở đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
32Huyện Đất ĐỏTuyến N3, N5, N7, N8, N9, D4, D5 - Thị trấn Đất Đỏ -Đất ở đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
33Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý - Thị trấn Đất Đỏ có nền đường rộng từ 4m trở lên -Đất ở đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
34Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý - Thị trấn Đất Đỏ có nền đường rộng từ 4m trở lên -Đất ở đô thị3.042.0002.129.0001.521.0001.217.000
35Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 44B (đoạn qua thị trấn Đất Đỏ giáp xã Tam Phước, huyện Long Điền) -Đất ở đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
36Huyện Đất Đỏ02 tuyến đường nhựa bên hông nhà lòng chợ chính Phước Hải - Thị trấn Phước Hải -Đất ở đô thị12.960.0009.072.0006.480.0005.184.000
37Huyện Đất ĐỏĐường Ngô Quyền - Thị trấn Phước Hải -Đất ở đô thị4.680.0003.276.0002.340.0001.872.000
38Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Phước Hải Đoạn đường từ Ngã 3 Hàng Dương - đến Công ty Đại ThànhĐất ở đô thị4.680.0003.276.0002.340.0001.872.000
39Huyện Đất ĐỏĐường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Phước Hải Đường cung tránh đường ven biển từ cổng 2 - đến cổng 3 khu du lịch Thuỳ DươngĐất ở đô thị5.850.0004.095.0002.925.0002.340.000
40Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Phước Hải Đường EC từ Chợ mới qua Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Hải - đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Viết HồngĐất ở đô thị8.775.0006.143.0004.388.0003.510.000
41Huyện Đất ĐỏĐường Mạc Thanh Đạm - Thị trấn Phước Hải Tuyến từ nhà Bà Tư Hường (TL44A) - Ngã 3 Long Phù (nhà ông Hoàng)Đất ở đô thị5.850.0004.095.0002.925.0002.340.000
42Huyện Đất ĐỏĐường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Phước Hải Đường tránh ven biển dọc núi Minh Đạm từ ngã 3 Chùa Hòn Một - đến Cầu Bà MíaĐất ở đô thị4.680.0003.276.0002.340.0001.872.000
43Huyện Đất ĐỏĐường Ngô Quyền - Thị trấn Phước Hải Đường trung tâm: từ Trung tâm Văn hoá qua khu phố Phước An -Đất ở đô thị7.020.0004.914.0003.510.0002.808.000
44Huyện Đất ĐỏĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Hải Từ Mũi Kỳ Vân - đến Ngã 3 Trường THCS Phước HảiĐất ở đô thị12.960.0009.072.0006.480.0005.184.000
45Huyện Đất ĐỏĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Hải Từ Ngã 3 Trường THCS Phước Hải - đến hết cầu Bà Mía (hết thị trấn Phước Hải)Đất ở đô thị12.960.0009.072.0006.480.0005.184.000
46Huyện Đất ĐỏĐường Trần Hưng Đạo (tên cũ: Đường ven biển Phước Hải – Lộc An) - Thị trấn Phước Hải -Đất ở đô thị9.360.0006.552.0004.680.0003.744.000
47Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn Văn Linh (tên cũ: Đường QH số 2) - Thị trấn Phước Hải -Đất ở đô thị7.020.0004.914.0003.510.0002.808.000
48Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý - Thị trấn Phước Hải có nền đường rộng từ 4m trở lên -Đất ở đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
49Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý - Thị trấn Phước Hải có nền đường rộng từ 4m trở lên -Đất ở đô thị3.042.0002.129.0001.521.0001.217.000
50Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường nội bộ trong khu vực chợ Đất Đỏ - Thị trấn Đất Đỏ -Đất TM-DV đô thị5.832.0004.082.4002.916.0002.332.800
51Huyện Đất ĐỏHàn Mạc Tử - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Cống Bà Bến (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà máy Bà NhịĐất TM-DV đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
52Huyện Đất ĐỏĐường Lương Thế Vinh và đường Huyền Trân Công Chúa (tên cũ: Đường Lương Thế Vinh và đường Lê Thị Hồng Gấm) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Đài nước ông Bạc (Quốc lộ 55) vòng qua ấp Phước Sơn - đến ngã 5 cây xăng Công Dũng (Quốc lộ 55)Đất TM-DV đô thị2.457.0001.720.2001.228.800982.800
53Huyện Đất ĐỏĐường Châu Văn Biết (tên cũ: Phước Thạnh A8) Đường từ ngã 3 Nhà hát Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà ThùiĐất TM-DV đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
54Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Hằng (Tỉnh lộ 52) - đến Quán Mai QuếĐất TM-DV đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
55Huyện Đất ĐỏĐường Phước Thọ (tên cũ: Đường Điện Biên Phủ) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Nga (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà ông PhụngĐất TM-DV đô thị2.457.0001.720.2001.228.800982.800
56Huyện Đất ĐỏĐường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Tạ Văn Sáu (tên cũ: Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Hai Bà Trưng) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã ba Ngân hàng chính sách (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52)Đất TM-DV đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
57Huyện Đất ĐỏĐường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã ba trường học bà Nguyễn Thị Hoa (Quốc lộ 55) - đến trạm y tế thị trấn Đất Đỏ (Giáp Tỉnh lộ 52)Đất TM-DV đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
58Huyện Đất ĐỏĐường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 ông Búa (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 ông KiềmĐất TM-DV đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
59Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn Huệ - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Thánh Thất Cao Đài (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 Bà ĐốiĐất TM-DV đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
60Huyện Đất ĐỏĐường Phan Bội Châu (tên cũ: đường Minh Đạm) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Trường học Phước Thới (Quốc lộ 55) - đến giếng Bà MụĐất TM-DV đô thị2.457.0001.720.2001.228.800982.800
61Huyện Đất ĐỏĐường Mai Chí Thành - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ (Tỉnh lộ 52) - đến hết nhà thờĐất TM-DV đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
62Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn Văn Quyết - Thị trấn Đất Đỏ Cách mạng tháng 8 - Đường từ ngã 4 ông Chín Quầng (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52)Đất TM-DV đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
63Huyện Đất ĐỏĐường Cao Văn Ngọc + Trịnh Hoài Đức - Thị trấn Đất Đỏ Đường Cao Văn Ngọc - Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 3 nhà máy ông Bảy NgâyĐất TM-DV đô thị2.457.0001.720.2001.228.800982.800
64Huyện Đất ĐỏĐường Cao Văn Ngọc và đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà ĐốiĐất TM-DV đô thị2.457.0001.720.2001.228.800982.800
65Huyện Đất ĐỏĐường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 5 cây xăng Công Dũng - đến ngã 3 nhà ông PhụngĐất TM-DV đô thị2.457.0001.720.2001.228.800982.800
66Huyện Đất ĐỏQuốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách - Ngã 5 cây xăng Công DũngĐất TM-DV đô thị6.408.0004.485.6003.204.0002.563.200
67Huyện Đất ĐỏQuốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Cầu Đất Đỏ - Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sáchĐất TM-DV đô thị4.860.0003.402.0002.430.0001.944.000
68Huyện Đất ĐỏQuốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 5 cây xăng Công Dũng - Cống Dầu (suối Bà Tùng)Đất TM-DV đô thị4.860.0003.402.0002.430.0001.944.000
69Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh) - Ngã 4 nhà thờ Đất ĐỏĐất TM-DV đô thị4.860.0003.402.0002.430.0001.944.000
70Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ - Ngã 4 Bà MuônĐất TM-DV đô thị6.408.0004.485.6003.204.0002.563.200
71Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 4 Bà Muôn qua trung tâm hành chính - Giáp xã Phước HộiĐất TM-DV đô thị4.860.0003.402.0002.430.0001.944.000
72Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Cầu Bà Sản - Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh)Đất TM-DV đô thị3.888.0002.721.6001.944.0001.555.200
73Huyện Đất ĐỏTuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N6Đất TM-DV đô thị2.106.0001.474.2001.053.000842.400
74Huyện Đất ĐỏTuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N6 - Tuyến N9Đất TM-DV đô thị2.106.0001.474.2001.053.000842.400
75Huyện Đất ĐỏTuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N7Đất TM-DV đô thị2.106.0001.474.2001.053.000842.400
76Huyện Đất ĐỏTuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N7 - Tuyến N9Đất TM-DV đô thị2.106.0001.474.2001.053.000842.400
77Huyện Đất ĐỏTuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N7Đất TM-DV đô thị2.106.0001.474.2001.053.000842.400
78Huyện Đất ĐỏTuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N7 - Tuyến N9Đất TM-DV đô thị2.106.0001.474.2001.053.000842.400
79Huyện Đất ĐỏTuyến N1 - Thị trấn Đất Đỏ -Đất TM-DV đô thị2.106.0001.474.2001.053.000842.400
80Huyện Đất ĐỏTuyến N2, N4, N6 - Thị trấn Đất Đỏ -Đất TM-DV đô thị2.106.0001.474.2001.053.000842.400
81Huyện Đất ĐỏTuyến N3, N5, N7, N8, N9, D4, D5 - Thị trấn Đất Đỏ -Đất TM-DV đô thị2.106.0001.474.2001.053.000842.400
82Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý - Thị trấn Đất Đỏ có nền đường rộng từ 4m trở lên -Đất TM-DV đô thị2.106.0001.474.2001.053.000842.400
83Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý - Thị trấn Đất Đỏ có nền đường rộng từ 4m trở lên -Đất TM-DV đô thị1.825.2001.277.400912.600730.200
84Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 44B (đoạn qua thị trấn Đất Đỏ giáp xã Tam Phước, huyện Long Điền) -Đất TM-DV đô thị2.106.0001.474.2001.053.000842.400
85Huyện Đất Đỏ02 tuyến đường nhựa bên hông nhà lòng chợ chính Phước Hải - Thị trấn Phước Hải -Đất TM-DV đô thị7.776.0005.443.2003.888.0003.110.400
86Huyện Đất ĐỏĐường Ngô Quyền - Thị trấn Phước Hải -Đất TM-DV đô thị2.808.0001.965.6001.404.0001.123.200
87Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Phước Hải Đoạn đường từ Ngã 3 Hàng Dương - đến Công ty Đại ThànhĐất TM-DV đô thị2.808.0001.965.6001.404.0001.123.200
88Huyện Đất ĐỏĐường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Phước Hải Đường cung tránh đường ven biển từ cổng 2 - đến cổng 3 khu du lịch Thuỳ DươngĐất TM-DV đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
89Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Phước Hải Đường EC từ Chợ mới qua Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Hải - đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Viết HồngĐất TM-DV đô thị5.265.0003.685.8002.632.8002.106.000
90Huyện Đất ĐỏĐường Mạc Thanh Đạm - Thị trấn Phước Hải Tuyến từ nhà Bà Tư Hường (TL44A) - Ngã 3 Long Phù (nhà ông Hoàng)Đất TM-DV đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
91Huyện Đất ĐỏĐường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Phước Hải Đường tránh ven biển dọc núi Minh Đạm từ ngã 3 Chùa Hòn Một - đến Cầu Bà MíaĐất TM-DV đô thị2.808.0001.965.6001.404.0001.123.200
92Huyện Đất ĐỏĐường Ngô Quyền - Thị trấn Phước Hải Đường trung tâm: từ Trung tâm Văn hoá qua khu phố Phước An -Đất TM-DV đô thị4.212.0002.948.4002.106.0001.684.800
93Huyện Đất ĐỏĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Hải Từ Mũi Kỳ Vân - đến Ngã 3 Trường THCS Phước HảiĐất TM-DV đô thị7.776.0005.443.2003.888.0003.110.400
94Huyện Đất ĐỏĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Hải Từ Ngã 3 Trường THCS Phước Hải - đến hết cầu Bà Mía (hết thị trấn Phước Hải)Đất TM-DV đô thị7.776.0005.443.2003.888.0003.110.400
95Huyện Đất ĐỏĐường Trần Hưng Đạo (tên cũ: Đường ven biển Phước Hải – Lộc An) - Thị trấn Phước Hải -Đất TM-DV đô thị5.616.0003.931.2002.808.0002.246.400
96Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn Văn Linh (tên cũ: Đường QH số 2) - Thị trấn Phước Hải -Đất TM-DV đô thị4.212.0002.948.4002.106.0001.684.800
97Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý - Thị trấn Phước Hải có nền đường rộng từ 4m trở lên -Đất TM-DV đô thị2.106.0001.474.2001.053.000842.400
98Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý - Thị trấn Phước Hải có nền đường rộng từ 4m trở lên -Đất TM-DV đô thị1.825.2001.277.400912.600730.200
99Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường nội bộ trong khu vực chợ Đất Đỏ - Thị trấn Đất Đỏ -Đất SX-KD đô thị5.832.0004.082.4002.916.0002.332.800
100Huyện Đất ĐỏHàn Mạc Tử - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Cống Bà Bến (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà máy Bà NhịĐất SX-KD đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
101Huyện Đất ĐỏĐường Lương Thế Vinh và đường Huyền Trân Công Chúa (tên cũ: Đường Lương Thế Vinh và đường Lê Thị Hồng Gấm) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Đài nước ông Bạc (Quốc lộ 55) vòng qua ấp Phước Sơn - đến ngã 5 cây xăng Công Dũng (Quốc lộ 55)Đất SX-KD đô thị2.457.0001.720.2001.228.800982.800
102Huyện Đất ĐỏĐường Châu Văn Biết (tên cũ: Phước Thạnh A8) Đường từ ngã 3 Nhà hát Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà ThùiĐất SX-KD đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
103Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Hằng (Tỉnh lộ 52) - đến Quán Mai QuếĐất SX-KD đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
104Huyện Đất ĐỏĐường Phước Thọ (tên cũ: Đường Điện Biên Phủ) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Nga (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà ông PhụngĐất SX-KD đô thị2.457.0001.720.2001.228.800982.800
105Huyện Đất ĐỏĐường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Tạ Văn Sáu (tên cũ: Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Hai Bà Trưng) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã ba Ngân hàng chính sách (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52)Đất SX-KD đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
106Huyện Đất ĐỏĐường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã ba trường học bà Nguyễn Thị Hoa (Quốc lộ 55) - đến trạm y tế thị trấn Đất Đỏ (Giáp Tỉnh lộ 52)Đất SX-KD đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
107Huyện Đất ĐỏĐường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 ông Búa (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 ông KiềmĐất SX-KD đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
108Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn Huệ - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Thánh Thất Cao Đài (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 Bà ĐốiĐất SX-KD đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
109Huyện Đất ĐỏĐường Phan Bội Châu (tên cũ: đường Minh Đạm) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Trường học Phước Thới (Quốc lộ 55) - đến giếng Bà MụĐất SX-KD đô thị2.457.0001.720.2001.228.800982.800
110Huyện Đất ĐỏĐường Mai Chí Thành - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ (Tỉnh lộ 52) - đến hết nhà thờĐất SX-KD đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
111Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn Văn Quyết - Thị trấn Đất Đỏ Cách mạng tháng 8 - Đường từ ngã 4 ông Chín Quầng (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52)Đất SX-KD đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
112Huyện Đất ĐỏĐường Cao Văn Ngọc + Trịnh Hoài Đức - Thị trấn Đất Đỏ Đường Cao Văn Ngọc - Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 3 nhà máy ông Bảy NgâyĐất SX-KD đô thị2.457.0001.720.2001.228.800982.800
113Huyện Đất ĐỏĐường Cao Văn Ngọc và đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà ĐốiĐất SX-KD đô thị2.457.0001.720.2001.228.800982.800
114Huyện Đất ĐỏĐường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 5 cây xăng Công Dũng - đến ngã 3 nhà ông PhụngĐất SX-KD đô thị2.457.0001.720.2001.228.800982.800
115Huyện Đất ĐỏQuốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách - Ngã 5 cây xăng Công DũngĐất SX-KD đô thị6.408.0004.485.6003.204.0002.563.200
116Huyện Đất ĐỏQuốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Cầu Đất Đỏ - Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sáchĐất SX-KD đô thị4.860.0003.402.0002.430.0001.944.000
117Huyện Đất ĐỏQuốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 5 cây xăng Công Dũng - Cống Dầu (suối Bà Tùng)Đất SX-KD đô thị4.860.0003.402.0002.430.0001.944.000
118Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh) - Ngã 4 nhà thờ Đất ĐỏĐất SX-KD đô thị4.860.0003.402.0002.430.0001.944.000
119Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ - Ngã 4 Bà MuônĐất SX-KD đô thị6.408.0004.485.6003.204.0002.563.200
120Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 4 Bà Muôn qua trung tâm hành chính - Giáp xã Phước HộiĐất SX-KD đô thị4.860.0003.402.0002.430.0001.944.000
121Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Cầu Bà Sản - Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh)Đất SX-KD đô thị3.888.0002.721.6001.944.0001.555.200
122Huyện Đất ĐỏTuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N6Đất SX-KD đô thị2.106.0001.474.2001.053.000842.400
123Huyện Đất ĐỏTuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N6 - Tuyến N9Đất SX-KD đô thị2.106.0001.474.2001.053.000842.400
124Huyện Đất ĐỏTuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N7Đất SX-KD đô thị2.106.0001.474.2001.053.000842.400
125Huyện Đất ĐỏTuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N7 - Tuyến N9Đất SX-KD đô thị2.106.0001.474.2001.053.000842.400
126Huyện Đất ĐỏTuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N7Đất SX-KD đô thị2.106.0001.474.2001.053.000842.400
127Huyện Đất ĐỏTuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N7 - Tuyến N9Đất SX-KD đô thị2.106.0001.474.2001.053.000842.400
128Huyện Đất ĐỏTuyến N1 - Thị trấn Đất Đỏ -Đất SX-KD đô thị2.106.0001.474.2001.053.000842.400
129Huyện Đất ĐỏTuyến N2, N4, N6 - Thị trấn Đất Đỏ -Đất SX-KD đô thị2.106.0001.474.2001.053.000842.400
130Huyện Đất ĐỏTuyến N3, N5, N7, N8, N9, D4, D5 - Thị trấn Đất Đỏ -Đất SX-KD đô thị2.106.0001.474.2001.053.000842.400
131Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý - Thị trấn Đất Đỏ có nền đường rộng từ 4m trở lên -Đất SX-KD đô thị2.106.0001.474.2001.053.000842.400
132Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý - Thị trấn Đất Đỏ có nền đường rộng từ 4m trở lên -Đất SX-KD đô thị1.825.2001.277.400912.600730.200
133Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 44B (đoạn qua thị trấn Đất Đỏ giáp xã Tam Phước, huyện Long Điền) -Đất SX-KD đô thị2.106.0001.474.2001.053.000842.400
134Huyện Đất Đỏ02 tuyến đường nhựa bên hông nhà lòng chợ chính Phước Hải - Thị trấn Phước Hải -Đất SX-KD đô thị7.776.0005.443.2003.888.0003.110.400
135Huyện Đất ĐỏĐường Ngô Quyền - Thị trấn Phước Hải -Đất SX-KD đô thị2.808.0001.965.6001.404.0001.123.200
136Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Phước Hải Đoạn đường từ Ngã 3 Hàng Dương - đến Công ty Đại ThànhĐất SX-KD đô thị2.808.0001.965.6001.404.0001.123.200
137Huyện Đất ĐỏĐường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Phước Hải Đường cung tránh đường ven biển từ cổng 2 - đến cổng 3 khu du lịch Thuỳ DươngĐất SX-KD đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
138Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Phước Hải Đường EC từ Chợ mới qua Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Hải - đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Viết HồngĐất SX-KD đô thị5.265.0003.685.8002.632.8002.106.000
139Huyện Đất ĐỏĐường Mạc Thanh Đạm - Thị trấn Phước Hải Tuyến từ nhà Bà Tư Hường (TL44A) - Ngã 3 Long Phù (nhà ông Hoàng)Đất SX-KD đô thị3.510.0002.457.0001.755.0001.404.000
140Huyện Đất ĐỏĐường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Phước Hải Đường tránh ven biển dọc núi Minh Đạm từ ngã 3 Chùa Hòn Một - đến Cầu Bà MíaĐất SX-KD đô thị2.808.0001.965.6001.404.0001.123.200
141Huyện Đất ĐỏĐường Ngô Quyền - Thị trấn Phước Hải Đường trung tâm: từ Trung tâm Văn hoá qua khu phố Phước An -Đất SX-KD đô thị4.212.0002.948.4002.106.0001.684.800
142Huyện Đất ĐỏĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Hải Từ Mũi Kỳ Vân - đến Ngã 3 Trường THCS Phước HảiĐất SX-KD đô thị7.776.0005.443.2003.888.0003.110.400
143Huyện Đất ĐỏĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Hải Từ Ngã 3 Trường THCS Phước Hải - đến hết cầu Bà Mía (hết thị trấn Phước Hải)Đất SX-KD đô thị7.776.0005.443.2003.888.0003.110.400
144Huyện Đất ĐỏĐường Trần Hưng Đạo (tên cũ: Đường ven biển Phước Hải – Lộc An) - Thị trấn Phước Hải -Đất SX-KD đô thị5.616.0003.931.2002.808.0002.246.400
145Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn Văn Linh (tên cũ: Đường QH số 2) - Thị trấn Phước Hải -Đất SX-KD đô thị4.212.0002.948.4002.106.0001.684.800
146Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý - Thị trấn Phước Hải có nền đường rộng từ 4m trở lên -Đất SX-KD đô thị2.106.0001.474.2001.053.000842.400
147Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý - Thị trấn Phước Hải có nền đường rộng từ 4m trở lên -Đất SX-KD đô thị1.825.2001.277.400912.600730.200
148Huyện Đất ĐỏĐoạn đường thuộc Tỉnh lộ 52 (giáp TT Đất Đỏ) từ Ngã 3 Phước Hội - đến giáp Cống Cầu làngĐất ở nông thôn4.112.0002.879.0002.057.0001.644.000
149Huyện Đất ĐỏĐường trung tâm Long Mỹ từ TL44B qua UBND xã (TL44A) - đến ngã 3 ông Quang HổĐất ở nông thôn4.112.0002.879.0002.057.0001.644.000
150Huyện Đất ĐỏXã Long Mỹ Đường từ Cảng tạm Lộc An - đến ngã 3 giáp đường ven biểnĐất ở nông thôn4.112.0002.879.0002.057.0001.644.000
151Huyện Đất ĐỏXã Phước Long Thọ Đường từ cầu ông Hem - đến giáp QL55 (Phước Hội-Láng Dài- Phước Long Thọ)Đất ở nông thôn4.112.0002.879.0002.057.0001.644.000
152Huyện Đất ĐỏĐường Phước Hội đi Lộc An Đường từ ngã 3 Lộc An - đến Giáp đường ven biểnĐất ở nông thôn4.112.0002.879.0002.057.0001.644.000
153Huyện Đất ĐỏXã Phước Long Thọ Đường từ ngã 3 Ông Chiếm (TL44A) - đến UBND xã Long Mỹ và giáp đường vành đai trung tâm xãĐất ở nông thôn4.112.0002.879.0002.057.0001.644.000
154Huyện Đất ĐỏXã Phước Long Thọ Đường từ ngã 3 trạm xá Lộc An (đoạn qua UBND xã Lộc An) - đến cầu ông Hem (giáp xã Phước Hội)Đất ở nông thôn4.112.0002.879.0002.057.0001.644.000
155Huyện Đất ĐỏĐường ven biển Ngã 3 quán Hương - đến Cầu Sa (giáp xã Lộc An)Đất ở nông thôn5.874.0004.112.0002.937.0002.349.000
156Huyện Đất ĐỏĐường ven biển Cầu Sa - đến Cầu ông Hem (Quán Sáu An)Đất ở nông thôn7.050.0004.935.0003.525.0002.820.000
157Huyện Đất ĐỏĐường ven biển Cầu ông Hem (Quán Sáu An) - đến Cầu sông RayĐất ở nông thôn5.874.0004.112.0002.937.0002.349.000
158Huyện Đất ĐỏQuốc lộ 55 Cống Dầu - Cầu Trọng (giáp huyện Xuyên Mộc)Đất ở nông thôn4.112.0002.879.0002.057.0001.644.000
159Huyện Đất ĐỏTL44A Cầu Bà Mía - Giáp TL52 (ngã ba UBND xã Phước Hội)Đất ở nông thôn4.112.0002.879.0002.057.0001.644.000
160Huyện Đất ĐỏTL44B Ngã 3 UBND xã Phước Hội - Ngã 3 Bàu SắnĐất ở nông thôn4.112.0002.879.0002.057.0001.644.000
161Huyện Đất ĐỏTL44B Ngã 3 Bàu Sắn - Giáp xã Tam Phước (Huyện Long Điền)Đất ở nông thôn2.670.0001.869.0001.335.0001.068.000
162Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 52 Cầu Bà Sản - Bưng Long Tân (trường THCS Long Tân)Đất ở nông thôn3.525.0002.468.0001.763.0001.410.000
163Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 52 Bưng Long Tân qua khu dân cư UBND xã Long Tân - Cầu Khánh Vân (hết xã Long Tân)Đất ở nông thôn4.112.0002.879.0002.057.0001.644.000
164Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên -Đất ở nông thôn2.136.0001.496.0001.068.000855.000
165Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên -Đất ở nông thôn1.710.0001.197.000855.000684.000
166Huyện Đất ĐỏĐoạn đường thuộc Tỉnh lộ 52 (giáp TT Đất Đỏ) từ Ngã 3 Phước Hội - đến giáp Cống Cầu làngĐất TM-DV nông thôn2.467.2001.727.4001.234.200986.400
167Huyện Đất ĐỏĐường trung tâm Long Mỹ từ TL44B qua UBND xã (TL44A) - đến ngã 3 ông Quang HổĐất TM-DV nông thôn2.467.2001.727.4001.234.200986.400
168Huyện Đất ĐỏXã Long Mỹ Đường từ Cảng tạm Lộc An - đến ngã 3 giáp đường ven biểnĐất TM-DV nông thôn2.467.2001.727.4001.234.200986.400
169Huyện Đất ĐỏXã Phước Long Thọ Đường từ cầu ông Hem - đến giáp QL55 (Phước Hội-Láng Dài- Phước Long Thọ)Đất TM-DV nông thôn2.467.2001.727.4001.234.200986.400
170Huyện Đất ĐỏĐường Phước Hội đi Lộc An Đường từ ngã 3 Lộc An - đến Giáp đường ven biểnĐất TM-DV nông thôn2.467.2001.727.4001.234.200986.400
171Huyện Đất ĐỏXã Phước Long Thọ Đường từ ngã 3 Ông Chiếm (TL44A) - đến UBND xã Long Mỹ và giáp đường vành đai trung tâm xãĐất TM-DV nông thôn2.467.2001.727.4001.234.200986.400
172Huyện Đất ĐỏXã Phước Long Thọ Đường từ ngã 3 trạm xá Lộc An (đoạn qua UBND xã Lộc An) - đến cầu ông Hem (giáp xã Phước Hội)Đất TM-DV nông thôn2.467.2001.727.4001.234.200986.400
173Huyện Đất ĐỏĐường ven biển Ngã 3 quán Hương - đến Cầu Sa (giáp xã Lộc An)Đất TM-DV nông thôn3.524.4002.467.2001.762.2001.409.400
174Huyện Đất ĐỏĐường ven biển Cầu Sa - đến Cầu ông Hem (Quán Sáu An)Đất TM-DV nông thôn4.230.0002.961.0002.115.0001.692.000
175Huyện Đất ĐỏĐường ven biển Cầu ông Hem (Quán Sáu An) - đến Cầu sông RayĐất TM-DV nông thôn3.524.4002.467.2001.762.2001.409.400
176Huyện Đất ĐỏQuốc lộ 55 Cống Dầu - Cầu Trọng (giáp huyện Xuyên Mộc)Đất TM-DV nông thôn2.467.2001.727.4001.234.200986.400
177Huyện Đất ĐỏTL44A Cầu Bà Mía - Giáp TL52 (ngã ba UBND xã Phước Hội)Đất TM-DV nông thôn2.467.2001.727.4001.234.200986.400
178Huyện Đất ĐỏTL44B Ngã 3 UBND xã Phước Hội - Ngã 3 Bàu SắnĐất TM-DV nông thôn2.467.2001.727.4001.234.200986.400
179Huyện Đất ĐỏTL44B Ngã 3 Bàu Sắn - Giáp xã Tam Phước (Huyện Long Điền)Đất TM-DV nông thôn1.602.0001.121.400801.000640.800
180Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 52 Cầu Bà Sản - Bưng Long Tân (trường THCS Long Tân)Đất TM-DV nông thôn2.115.0001.480.8001.057.800846.000
181Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 52 Bưng Long Tân qua khu dân cư UBND xã Long Tân - Cầu Khánh Vân (hết xã Long Tân)Đất TM-DV nông thôn2.467.2001.727.4001.234.200986.400
182Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên -Đất TM-DV nông thôn1.281.600897.600640.800513.000
183Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên -Đất TM-DV nông thôn1.026.000718.200513.000410.400
184Huyện Đất ĐỏĐoạn đường thuộc Tỉnh lộ 52 (giáp TT Đất Đỏ) từ Ngã 3 Phước Hội - đến giáp Cống Cầu làngĐất SX-KD nông thôn2.467.2001.727.4001.234.200986.400
185Huyện Đất ĐỏĐường trung tâm Long Mỹ từ TL44B qua UBND xã (TL44A) - đến ngã 3 ông Quang HổĐất SX-KD nông thôn2.467.2001.727.4001.234.200986.400
186Huyện Đất ĐỏXã Long Mỹ Đường từ Cảng tạm Lộc An - đến ngã 3 giáp đường ven biểnĐất SX-KD nông thôn2.467.2001.727.4001.234.200986.400
187Huyện Đất ĐỏXã Phước Long Thọ Đường từ cầu ông Hem - đến giáp QL55 (Phước Hội-Láng Dài- Phước Long Thọ)Đất SX-KD nông thôn2.467.2001.727.4001.234.200986.400
188Huyện Đất ĐỏĐường Phước Hội đi Lộc An Đường từ ngã 3 Lộc An - đến Giáp đường ven biểnĐất SX-KD nông thôn2.467.2001.727.4001.234.200986.400
189Huyện Đất ĐỏXã Phước Long Thọ Đường từ ngã 3 Ông Chiếm (TL44A) - đến UBND xã Long Mỹ và giáp đường vành đai trung tâm xãĐất SX-KD nông thôn2.467.2001.727.4001.234.200986.400
190Huyện Đất ĐỏXã Phước Long Thọ Đường từ ngã 3 trạm xá Lộc An (đoạn qua UBND xã Lộc An) - đến cầu ông Hem (giáp xã Phước Hội)Đất SX-KD nông thôn2.467.2001.727.4001.234.200986.400
191Huyện Đất ĐỏĐường ven biển Ngã 3 quán Hương - đến Cầu Sa (giáp xã Lộc An)Đất SX-KD nông thôn3.524.4002.467.2001.762.2001.409.400
192Huyện Đất ĐỏĐường ven biển Cầu Sa - đến Cầu ông Hem (Quán Sáu An)Đất SX-KD nông thôn4.230.0002.961.0002.115.0001.692.000
193Huyện Đất ĐỏĐường ven biển Cầu ông Hem (Quán Sáu An) - đến Cầu sông RayĐất SX-KD nông thôn3.524.4002.467.2001.762.2001.409.400
194Huyện Đất ĐỏQuốc lộ 55 Cống Dầu - Cầu Trọng (giáp huyện Xuyên Mộc)Đất SX-KD nông thôn2.467.2001.727.4001.234.200986.400
195Huyện Đất ĐỏTL44A Cầu Bà Mía - Giáp TL52 (ngã ba UBND xã Phước Hội)Đất SX-KD nông thôn2.467.2001.727.4001.234.200986.400
196Huyện Đất ĐỏTL44B Ngã 3 UBND xã Phước Hội - Ngã 3 Bàu SắnĐất SX-KD nông thôn2.467.2001.727.4001.234.200986.400
197Huyện Đất ĐỏTL44B Ngã 3 Bàu Sắn - Giáp xã Tam Phước (Huyện Long Điền)Đất SX-KD nông thôn1.602.0001.121.400801.000640.800
198Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 52 Cầu Bà Sản - Bưng Long Tân (trường THCS Long Tân)Đất SX-KD nông thôn2.115.0001.480.8001.057.800846.000
199Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 52 Bưng Long Tân qua khu dân cư UBND xã Long Tân - Cầu Khánh Vân (hết xã Long Tân)Đất SX-KD nông thôn2.467.2001.727.4001.234.200986.400
200Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên -Đất SX-KD nông thôn1.281.600897.600640.800513.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (906 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã La Hiên, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã La Hiên, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Lê Lợi, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Lê Lợi, tỉnh Lai Châu 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.