Bảng giá đất huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

0 10.277

Bảng giá đất huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất theo Quyết định 38/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (01/01/2020-31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 38/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (01/01/2020-31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

– Quyết định 25/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 38/2019/QĐ-UBND quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (01/01/2020-31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

3. Bảng giá đất huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Cách xác định vị trí đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn và trong đô thị

a) Đối với thửa đất mặt tiền (có cạnh tiếp giáp với đường có quy định giá trong bảng giá đất)

Vị trí 1 là đất thuộc thửa đất này trong phạm vi cự ly từ trên 0m đến 50m;

Vị trí 2 là đất thuộc thửa đất này trong phạm vi cự ly từ trên 50m đến 100m;

Vị trí 3 là đất thuộc thửa đất này trong phạm vi cự ly từ trên 100m đến 150m;

Vị trí 4 là đất thuộc thửa đất này trong phạm vi cự ly từ trên 150m đến 200m;

Vị trí 5 là đất thuộc thửa đất này trong phạm vi cự ly từ trên 200m.

b) Đối với thửa đất trong hẻm, ngõ xóm (có cạnh tiếp giáp với đường không quy định giá trong bảng giá đất)

Vị trí đất trong hẻm, ngõ xóm phụ thuộc vào các yếu tố sau:

Chiều rộng hẻm, ngõ xóm;

Chiều dài hẻm, ngõ xóm là khoảng cách từ thửa đất trong hẻm, ngõ xóm ra đường chính.

Chiều rộng hẻm, ngõ xóm xác định theo các khoảng rộng (viết tắt là: R) sau:

R ≥ 4m; 1,5m < R < 4m; R ≤ 1,5m.

Chiều dài hẻm, ngõ xóm (viết tắt là: L) được xác định theo các đoạn:

L ≤ 100m; 100m < L ≤ 200m; 200m < L ≤ 300m; L > 300m.

Vị trí đất trong hẻm, ngõ xóm xác định bắt đầu từ vị trí 2 áp dụng cho những thửa đất nằm ở mặt tiền đường hẻm, đường ngõ xóm có các yếu tố chiều rộng và chiều dài của hẻm, ngõ xóm thuận lợi nhất.

Cụ thể như sau:

Vị trí 2: Áp dụng cho những thửa đất nằm ở mặt tiền đường hẻm, đường ngõ xóm, có chiều rộng từ 4m trở lên và kéo dài đến 100m tính từ đường chính; vị trí 3 được tính sau mét thứ 100 đến mét thứ 200; vị trí 4 được tính sau mét thứ 200 đến mét thứ 300; vị trí 5 được tính sau mét thứ 300;

Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất nằm ở mặt tiền đường hẻm, đường ngõ xóm có chiều rộng lớn hơn 1,5m và nhỏ hơn 4m, kéo dài đến 100m tính từ đường chính; vị trí 4 được tính sau mét thứ 100 đến mét thứ 200; vị trí 5 được tính sau mét thứ 200;

Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất nằm ở mặt tiền đường hẻm, đường ngõ xóm, có chiều rộng từ 1,5m trở xuống và kéo dài đến mét thứ 100 tính từ đường chính; vị trí 5 được tính sau mét thứ 100;

Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất trong các trường hợp còn lại, không thuộc vị trí 1, 2, 3, 4 đã quy định trên đây.

3.2. Bảng giá đất huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên384.000250.000192.000142.000115.000Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên384.000250.000192.000142.000115.000Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên640.000416.000320.000236.000192.000Đất ở nông thôn
4Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lê480.000312.000240.000178.000144.000Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lê480.000312.000240.000178.000144.000Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lê800.000520.000400.000296.000240.000Đất ở nông thôn
7Huyện Đất ĐỏĐoạn đường thuộc Tỉnh lộ 52 (giáp TT Đất Đỏ)Bưng Long Tân qua khu dân cư UBND xã Long Tân Cầu Khánh Vân (hết xã Long Tân)630.000410.000315.000233.000189.000Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Đất ĐỏĐoạn đường thuộc Tỉnh lộ 52 (giáp TT Đất Đỏ)Bưng Long Tân qua khu dân cư UBND xã Long Tân Cầu Khánh Vân (hết xã Long Tân)630.000410.000315.000233.000189.000Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Đất ĐỏĐoạn đường thuộc Tỉnh lộ 52 (giáp TT Đất Đỏ)Bưng Long Tân qua khu dân cư UBND xã Long Tân Cầu Khánh Vân (hết xã Long Tân)1.050.000683.000525.000389.000315.000Đất ở nông thôn
10Huyện Đất ĐỏĐoạn đường thuộc Tỉnh lộ 52 (giáp TT Đất Đỏ)Cầu Bà Sản Bưng Long Tân (trường THCS Long Tân)540.000351.000270.000200.000162.000Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Đất ĐỏĐoạn đường thuộc Tỉnh lộ 52 (giáp TT Đất Đỏ)Cầu Bà Sản Bưng Long Tân (trường THCS Long Tân)540.000351.000270.000200.000162.000Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Đất ĐỏĐoạn đường thuộc Tỉnh lộ 52 (giáp TT Đất Đỏ)Cầu Bà Sản Bưng Long Tân (trường THCS Long Tân)900.000585.000450.000333.000270.000Đất ở nông thôn
13Huyện Đất ĐỏTL44BNgã 3 Bàu Sắn Giáp xã Tam Phước (Huyện Long Điền)600.000390.000300.000222.000180.000Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Đất ĐỏTL44BNgã 3 Bàu Sắn Giáp xã Tam Phước (Huyện Long Điền)600.000390.000300.000222.000180.000Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Đất ĐỏTL44BNgã 3 Bàu Sắn Giáp xã Tam Phước (Huyện Long Điền)1.000.000650.000500.000370.000300.000Đất ở nông thôn
16Huyện Đất ĐỏTL44BNgã 3 UBND xã Phước Hội Ngã 3 Bàu Sắn630.000410.000315.000233.000189.000Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Đất ĐỏTL44BNgã 3 UBND xã Phước Hội Ngã 3 Bàu Sắn630.000410.000315.000233.000189.000Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Đất ĐỏTL44BNgã 3 UBND xã Phước Hội Ngã 3 Bàu Sắn1.050.000683.000525.000389.000315.000Đất ở nông thôn
19Huyện Đất ĐỏTL44ACầu Bà Mía Giáp TL52 (ngã ba UBND xã Phước Hội)630.000410.000315.000233.000189.000Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Đất ĐỏTL44ACầu Bà Mía Giáp TL52 (ngã ba UBND xã Phước Hội)630.000410.000315.000233.000189.000Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Đất ĐỏTL44ACầu Bà Mía Giáp TL52 (ngã ba UBND xã Phước Hội)1.050.000683.000525.000389.000315.000Đất ở nông thôn
22Huyện Đất ĐỏQuốc lộ 55 Thị trấn Đất ĐỏCống Dầu Cầu Trọng (giáp Huyện Xuyên Mộc)630.000410.000315.000233.000189.000Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Đất ĐỏQuốc lộ 55 Thị trấn Đất ĐỏCống Dầu Cầu Trọng (giáp Huyện Xuyên Mộc)630.000410.000315.000233.000189.000Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Đất ĐỏQuốc lộ 55 Thị trấn Đất ĐỏCống Dầu Cầu Trọng (giáp Huyện Xuyên Mộc)1.050.000683.000525.000389.000315.000Đất ở nông thôn
25Huyện Đất ĐỏĐường Trần Hưng Đạo (tên cũ: Đường ven biển Phước Hải - Lộc An) Thị trấn Phước HảiCầu ông Hem (Quán Sáu An) đến Cầu sông Ray900.000585.000450.000333.000270.000Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Đất ĐỏĐường Trần Hưng Đạo (tên cũ: Đường ven biển Phước Hải - Lộc An) Thị trấn Phước HảiCầu ông Hem (Quán Sáu An) đến Cầu sông Ray900.000585.000450.000333.000270.000Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Đất ĐỏĐường Trần Hưng Đạo (tên cũ: Đường ven biển Phước Hải - Lộc An) Thị trấn Phước HảiCầu ông Hem (Quán Sáu An) đến Cầu sông Ray1.500.000975.000750.000555.000450.000Đất ở nông thôn
28Huyện Đất ĐỏĐường Trần Hưng Đạo (tên cũ: Đường ven biển Phước Hải - Lộc An) Thị trấn Phước HảiCầu Sa đến Cầu ông Hem (Quán Sáu An)1.080.000702.000540.000400.000324.000Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Đất ĐỏĐường Trần Hưng Đạo (tên cũ: Đường ven biển Phước Hải - Lộc An) Thị trấn Phước HảiCầu Sa đến Cầu ông Hem (Quán Sáu An)1.080.000702.000540.000400.000324.000Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Đất ĐỏĐường Trần Hưng Đạo (tên cũ: Đường ven biển Phước Hải - Lộc An) Thị trấn Phước HảiCầu Sa đến Cầu ông Hem (Quán Sáu An)1.800.0001.170.000900.000666.000540.000Đất ở nông thôn
31Huyện Đất ĐỏĐường Trần Hưng Đạo (tên cũ: Đường ven biển Phước Hải - Lộc An) Thị trấn Phước HảiNgã 3 quán Hương đến Cầu Sa (giáp xã Lộc An)900.000585.000450.000333.000270.000Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Đất ĐỏĐường Trần Hưng Đạo (tên cũ: Đường ven biển Phước Hải - Lộc An) Thị trấn Phước HảiNgã 3 quán Hương đến Cầu Sa (giáp xã Lộc An)900.000585.000450.000333.000270.000Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Đất ĐỏĐường Trần Hưng Đạo (tên cũ: Đường ven biển Phước Hải - Lộc An) Thị trấn Phước HảiNgã 3 quán Hương đến Cầu Sa (giáp xã Lộc An)1.500.000975.000750.000555.000450.000Đất ở nông thôn
34Huyện Đất ĐỏPhước Long ThọĐường từ ngã 3 trạm xá Lộc An (đoạn qua UBND xã Lộc An) đến cầu ông Hem (giáp xã Phước Hội)630.000410.000315.000233.000189.000Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Đất ĐỏPhước Long ThọĐường từ ngã 3 trạm xá Lộc An (đoạn qua UBND xã Lộc An) đến cầu ông Hem (giáp xã Phước Hội)630.000410.000315.000233.000189.000Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Đất ĐỏPhước Long ThọĐường từ ngã 3 trạm xá Lộc An (đoạn qua UBND xã Lộc An) đến cầu ông Hem (giáp xã Phước Hội)1.050.000683.000525.000389.000315.000Đất ở nông thôn
37Huyện Đất ĐỏPhước Long ThọĐường từ ngã 3 Ông Chiếm (TL44A) đến UBND xã Long Mỹ và giáp đường vành đai trung tâm xã630.000410.000315.000233.000189.000Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Đất ĐỏPhước Long ThọĐường từ ngã 3 Ông Chiếm (TL44A) đến UBND xã Long Mỹ và giáp đường vành đai trung tâm xã630.000410.000315.000233.000189.000Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Đất ĐỏPhước Long ThọĐường từ ngã 3 Ông Chiếm (TL44A) đến UBND xã Long Mỹ và giáp đường vành đai trung tâm xã1.050.000683.000525.000389.000315.000Đất ở nông thôn
40Huyện Đất ĐỏĐường Phước Hội đi Lộc AnĐường từ ngã 3 Lộc An đến Giáp đường ven biển630.000410.000315.000233.000189.000Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Đất ĐỏĐường Phước Hội đi Lộc AnĐường từ ngã 3 Lộc An đến Giáp đường ven biển630.000410.000315.000233.000189.000Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Đất ĐỏĐường Phước Hội đi Lộc AnĐường từ ngã 3 Lộc An đến Giáp đường ven biển1.050.000683.000525.000389.000315.000Đất ở nông thôn
43Huyện Đất ĐỏPhước Long ThọĐường từ cầu ông Hem đến giáp QL55 (Phước HộiLáng Dài Phước Long Thọ)630.000410.000315.000233.000189.000Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Đất ĐỏPhước Long ThọĐường từ cầu ông Hem đến giáp QL55 (Phước HộiLáng Dài Phước Long Thọ)630.000410.000315.000233.000189.000Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Đất ĐỏPhước Long ThọĐường từ cầu ông Hem đến giáp QL55 (Phước HộiLáng Dài Phước Long Thọ)1.050.000683.000525.000389.000315.000Đất ở nông thôn
46Huyện Đất ĐỏLong MỹĐường từ Cảng tạm Lộc An đến ngã 3 giáp đường ven biển630.000410.000315.000233.000189.000Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Đất ĐỏLong MỹĐường từ Cảng tạm Lộc An đến ngã 3 giáp đường ven biển630.000410.000315.000233.000189.000Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Đất ĐỏLong MỹĐường từ Cảng tạm Lộc An đến ngã 3 giáp đường ven biển1.050.000683.000525.000389.000315.000Đất ở nông thôn
49Huyện Đất ĐỏĐường trung tâm Long Mỹtừ TL44B qua UBND xã (TL44A) đến ngã 3 ông Quang Hổ630.000410.000315.000233.000189.000Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Đất ĐỏĐường trung tâm Long Mỹtừ TL44B qua UBND xã (TL44A) đến ngã 3 ông Quang Hổ630.000410.000315.000233.000189.000Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Đất ĐỏĐường trung tâm Long Mỹtừ TL44B qua UBND xã (TL44A) đến ngã 3 ông Quang Hổ1.050.000683.000525.000389.000315.000Đất ở nông thôn
52Huyện Đất ĐỏĐoạn đường thuộc Tỉnh lộ 52 (giáp TT Đất Đỏ)từ Ngã 3 Phước Hội đến giáp Cống Cầu làng630.000410.000315.000233.000189.000Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Đất ĐỏĐoạn đường thuộc Tỉnh lộ 52 (giáp TT Đất Đỏ)từ Ngã 3 Phước Hội đến giáp Cống Cầu làng630.000410.000315.000233.000189.000Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Đất ĐỏĐoạn đường thuộc Tỉnh lộ 52 (giáp TT Đất Đỏ)từ Ngã 3 Phước Hội đến giáp Cống Cầu làng1.050.000683.000525.000389.000315.000Đất ở nông thôn
55Huyện Đất ĐỏĐường Trần Hưng Đạo (tên cũ: Đường ven biển Phước Hải - Lộc An) Thị trấn Phước Hải1.728.0001.123.000864.000640.000518.000Đất SX-KD đô thị
56Huyện Đất ĐỏĐường Trần Hưng Đạo (tên cũ: Đường ven biển Phước Hải - Lộc An) Thị trấn Phước Hải1.728.0001.123.000864.000640.000518.000Đất TM-DV đô thị
57Huyện Đất ĐỏĐường Trần Hưng Đạo (tên cũ: Đường ven biển Phước Hải - Lộc An) Thị trấn Phước Hải2.880.0001.872.0001.440.0001.066.000864.000Đất ở đô thị
58Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý Thị trấn Phước Hảicó nền đường rộng từ 4m trở lên562.000365.000281.000208.000169.000Đất SX-KD đô thị
59Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý Thị trấn Phước Hảicó nền đường rộng từ 4m trở lên562.000365.000281.000208.000169.000Đất TM-DV đô thị
60Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý Thị trấn Phước Hảicó nền đường rộng từ 4m trở lên936.000608.000468.000346.000281.000Đất ở đô thị
61Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý Thị trấn Phước Hảicó nền đường rộng từ 4m trở lên648.000421.000324.000240.000194.000Đất SX-KD đô thị
62Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý Thị trấn Phước Hảicó nền đường rộng từ 4m trở lên648.000421.000324.000240.000194.000Đất TM-DV đô thị
63Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý Thị trấn Phước Hảicó nền đường rộng từ 4m trở lên1.080.000702.000540.000400.000324.000Đất ở đô thị
64Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn Văn Linh (tên cũ: Đường QH số 2) Thị trấn Phước Hải1.296.000842.000648.000479.000389.000Đất SX-KD đô thị
65Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn Văn Linh (tên cũ: Đường QH số 2) Thị trấn Phước Hải1.296.000842.000648.000479.000389.000Đất TM-DV đô thị
66Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn Văn Linh (tên cũ: Đường QH số 2) Thị trấn Phước Hải2.160.0001.404.0001.080.000799.000648.000Đất ở đô thị
67Huyện Đất ĐỏĐường Trần Hưng Đạo (tên cũ: Đường ven biển Phước Hải – Lộc An) Thị trấn Phước Hải1.728.0001.123.000864.000640.000518.000Đất SX-KD đô thị
68Huyện Đất ĐỏĐường Trần Hưng Đạo (tên cũ: Đường ven biển Phước Hải – Lộc An) Thị trấn Phước Hải1.728.0001.123.000864.000640.000518.000Đất TM-DV đô thị
69Huyện Đất ĐỏĐường Trần Hưng Đạo (tên cũ: Đường ven biển Phước Hải – Lộc An) Thị trấn Phước Hải2.880.0001.872.0001.440.0001.066.000864.000Đất ở đô thị
70Huyện Đất ĐỏĐường Võ Thị Sáu Thị trấn Phước HảiTừ Ngã 3 Trường THCS Phước Hải đến hết cầu Bà Mía (hết thị trấn Phước Hải)2.400.0001.560.0001.200.000888.000720.000Đất SX-KD đô thị
71Huyện Đất ĐỏĐường Võ Thị Sáu Thị trấn Phước HảiTừ Ngã 3 Trường THCS Phước Hải đến hết cầu Bà Mía (hết thị trấn Phước Hải)2.400.0001.560.0001.200.000888.000720.000Đất TM-DV đô thị
72Huyện Đất ĐỏĐường Võ Thị Sáu Thị trấn Phước HảiTừ Ngã 3 Trường THCS Phước Hải đến hết cầu Bà Mía (hết thị trấn Phước Hải)4.000.0002.600.0002.000.0001.480.0001.200.000Đất ở đô thị
73Huyện Đất ĐỏĐường Võ Thị Sáu Thị trấn Phước HảiTừ Mũi Kỳ Vân đến Ngã 3 Trường THCS Phước Hải2.400.0001.560.0001.200.000888.000720.000Đất SX-KD đô thị
74Huyện Đất ĐỏĐường Võ Thị Sáu Thị trấn Phước HảiTừ Mũi Kỳ Vân đến Ngã 3 Trường THCS Phước Hải2.400.0001.560.0001.200.000888.000720.000Đất TM-DV đô thị
75Huyện Đất ĐỏĐường Võ Thị Sáu Thị trấn Phước HảiTừ Mũi Kỳ Vân đến Ngã 3 Trường THCS Phước Hải4.000.0002.600.0002.000.0001.480.0001.200.000Đất ở đô thị
76Huyện Đất ĐỏĐường Ngô Quyền Thị trấn Phước HảiĐường trung tâm: từ Trung tâm Văn hoá qua khu phố Phước An1.296.000842.000648.000479.000389.000Đất SX-KD đô thị
77Huyện Đất ĐỏĐường Ngô Quyền Thị trấn Phước HảiĐường trung tâm: từ Trung tâm Văn hoá qua khu phố Phước An1.296.000842.000648.000479.000389.000Đất TM-DV đô thị
78Huyện Đất ĐỏĐường Ngô Quyền Thị trấn Phước HảiĐường trung tâm: từ Trung tâm Văn hoá qua khu phố Phước An2.160.0001.404.0001.080.000799.000648.000Đất ở đô thị
79Huyện Đất ĐỏĐường Võ Văn Kiệt Thị trấn Phước HảiĐường tránh ven biển dọc núi Minh Đạm từ ngã 3 Chùa Hòn Một đến Cầu Bà Mía864.000562.000432.000320.000259.000Đất SX-KD đô thị
80Huyện Đất ĐỏĐường Võ Văn Kiệt Thị trấn Phước HảiĐường tránh ven biển dọc núi Minh Đạm từ ngã 3 Chùa Hòn Một đến Cầu Bà Mía864.000562.000432.000320.000259.000Đất TM-DV đô thị
81Huyện Đất ĐỏĐường Võ Văn Kiệt Thị trấn Phước HảiĐường tránh ven biển dọc núi Minh Đạm từ ngã 3 Chùa Hòn Một đến Cầu Bà Mía1.440.000936.000720.000533.000432.000Đất ở đô thị
82Huyện Đất ĐỏĐường Mạc Thanh Đạm Thị trấn Phước Hải1.080.000702.000540.000400.000324.000Đất SX-KD đô thị
83Huyện Đất ĐỏĐường Mạc Thanh Đạm Thị trấn Phước Hải1.080.000702.000540.000400.000324.000Đất TM-DV đô thị
84Huyện Đất ĐỏĐường Mạc Thanh Đạm Thị trấn Phước Hải1.800.0001.170.000900.000666.000540.000Đất ở đô thị
85Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn Tất Thành Thị trấn Phước HảiĐường EC từ Chợ mới qua Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Hải đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Viết Hồng1.620.0001.053.000810.000599.000486.000Đất SX-KD đô thị
86Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn Tất Thành Thị trấn Phước HảiĐường EC từ Chợ mới qua Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Hải đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Viết Hồng1.620.0001.053.000810.000599.000486.000Đất TM-DV đô thị
87Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn Tất Thành Thị trấn Phước HảiĐường EC từ Chợ mới qua Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Hải đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Viết Hồng2.700.0001.755.0001.350.000999.000810.000Đất ở đô thị
88Huyện Đất ĐỏĐường Võ Văn Kiệt Thị trấn Phước HảiĐường cung tránh đường ven biển từ cổng 2 đến cổng 3 khu du lịch Thuỳ Dương1.080.000702.000540.000400.000324.000Đất SX-KD đô thị
89Huyện Đất ĐỏĐường Võ Văn Kiệt Thị trấn Phước HảiĐường cung tránh đường ven biển từ cổng 2 đến cổng 3 khu du lịch Thuỳ Dương1.080.000702.000540.000400.000324.000Đất TM-DV đô thị
90Huyện Đất ĐỏĐường Võ Văn Kiệt Thị trấn Phước HảiĐường cung tránh đường ven biển từ cổng 2 đến cổng 3 khu du lịch Thuỳ Dương1.800.0001.170.000900.000666.000540.000Đất ở đô thị
91Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn An Ninh Thị trấn Phước HảiĐoạn đường từ Ngã 3 Hàng Dương đến Công ty Đại Thành864.000562.000432.000320.000259.000Đất SX-KD đô thị
92Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn An Ninh Thị trấn Phước HảiĐoạn đường từ Ngã 3 Hàng Dương đến Công ty Đại Thành864.000562.000432.000320.000259.000Đất TM-DV đô thị
93Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn An Ninh Thị trấn Phước HảiĐoạn đường từ Ngã 3 Hàng Dương đến Công ty Đại Thành1.440.000936.000720.000533.000432.000Đất ở đô thị
94Huyện Đất ĐỏĐường Ngô Quyền Thị trấn Phước Hải864.000562.000432.000320.000259.000Đất SX-KD đô thị
95Huyện Đất ĐỏĐường Ngô Quyền Thị trấn Phước Hải864.000562.000432.000320.000259.000Đất TM-DV đô thị
96Huyện Đất ĐỏĐường Ngô Quyền Thị trấn Phước Hải1.440.000936.000720.000533.000432.000Đất ở đô thị
97Huyện Đất Đỏ02 tuyến đường nhựa bên hông nhà lòng chợ chính Phước Hải Thị trấn Phước Hải2.400.0001.560.0001.200.000888.000720.000Đất SX-KD đô thị
98Huyện Đất Đỏ02 tuyến đường nhựa bên hông nhà lòng chợ chính Phước Hải Thị trấn Phước Hải2.400.0001.560.0001.200.000888.000720.000Đất TM-DV đô thị
99Huyện Đất Đỏ02 tuyến đường nhựa bên hông nhà lòng chợ chính Phước Hải Thị trấn Phước Hải4.000.0002.600.0002.000.0001.480.0001.200.000Đất ở đô thị
100Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý Thị trấn Đất Đỏcó nền đường rộng từ 4m trở lên562.000365.000281.000208.000169.000Đất SX-KD đô thị
101Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý Thị trấn Đất Đỏcó nền đường rộng từ 4m trở lên562.000365.000281.000208.000169.000Đất TM-DV đô thị
102Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý Thị trấn Đất Đỏcó nền đường rộng từ 4m trở lên936.000608.000468.000346.000281.000Đất ở đô thị
103Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý Thị trấn Đất Đỏcó nền đường rộng từ 4m trở lên648.000421.000324.000240.000194.000Đất SX-KD đô thị
104Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý Thị trấn Đất Đỏcó nền đường rộng từ 4m trở lên648.000421.000324.000240.000194.000Đất TM-DV đô thị
105Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý Thị trấn Đất Đỏcó nền đường rộng từ 4m trở lên1.080.000702.000540.000400.000324.000Đất ở đô thị
106Huyện Đất ĐỏTuyến N3, N5, N7, N8, N9, D4, D5 Thị trấn Đất Đỏ648.000421.000324.000240.000194.000Đất SX-KD đô thị
107Huyện Đất ĐỏTuyến N3, N5, N7, N8, N9, D4, D5 Thị trấn Đất Đỏ648.000421.000324.000240.000194.000Đất TM-DV đô thị
108Huyện Đất ĐỏTuyến N3, N5, N7, N8, N9, D4, D5 Thị trấn Đất Đỏ1.080.000702.000540.000400.000324.000Đất ở đô thị
109Huyện Đất ĐỏTuyến N2, N4, N6 Thị trấn Đất Đỏ648.000421.000324.000240.000194.000Đất SX-KD đô thị
110Huyện Đất ĐỏTuyến N2, N4, N6 Thị trấn Đất Đỏ648.000421.000324.000240.000194.000Đất TM-DV đô thị
111Huyện Đất ĐỏTuyến N2, N4, N6 Thị trấn Đất Đỏ1.080.000702.000540.000400.000324.000Đất ở đô thị
112Huyện Đất ĐỏTuyến N1 Thị trấn Đất Đỏ648.000421.000324.000240.000194.000Đất SX-KD đô thị
113Huyện Đất ĐỏTuyến N1 Thị trấn Đất Đỏ648.000421.000324.000240.000194.000Đất TM-DV đô thị
114Huyện Đất ĐỏTuyến N1 Thị trấn Đất Đỏ1.080.000702.000540.000400.000324.000Đất ở đô thị
115Huyện Đất ĐỏTuyến D3 Thị trấn Đất ĐỏTuyến N7 Tuyến N9648.000421.000324.000240.000194.000Đất SX-KD đô thị
116Huyện Đất ĐỏTuyến D3 Thị trấn Đất ĐỏTuyến N7 Tuyến N9648.000421.000324.000240.000194.000Đất TM-DV đô thị
117Huyện Đất ĐỏTuyến D3 Thị trấn Đất ĐỏTuyến N7 Tuyến N91.080.000702.000540.000400.000324.000Đất ở đô thị
118Huyện Đất ĐỏTuyến D3 Thị trấn Đất ĐỏTuyến N1 Tuyến N7648.000421.000324.000240.000194.000Đất SX-KD đô thị
119Huyện Đất ĐỏTuyến D3 Thị trấn Đất ĐỏTuyến N1 Tuyến N7648.000421.000324.000240.000194.000Đất TM-DV đô thị
120Huyện Đất ĐỏTuyến D3 Thị trấn Đất ĐỏTuyến N1 Tuyến N71.080.000702.000540.000400.000324.000Đất ở đô thị
121Huyện Đất ĐỏTuyến D2 Thị trấn Đất ĐỏTuyến N7 Tuyến N9648.000421.000324.000240.000194.000Đất SX-KD đô thị
122Huyện Đất ĐỏTuyến D2 Thị trấn Đất ĐỏTuyến N7 Tuyến N9648.000421.000324.000240.000194.000Đất TM-DV đô thị
123Huyện Đất ĐỏTuyến D2 Thị trấn Đất ĐỏTuyến N7 Tuyến N91.080.000702.000540.000400.000324.000Đất ở đô thị
124Huyện Đất ĐỏTuyến D2 Thị trấn Đất ĐỏTuyến N1 Tuyến N7648.000421.000324.000240.000194.000Đất SX-KD đô thị
125Huyện Đất ĐỏTuyến D2 Thị trấn Đất ĐỏTuyến N1 Tuyến N7648.000421.000324.000240.000194.000Đất TM-DV đô thị
126Huyện Đất ĐỏTuyến D2 Thị trấn Đất ĐỏTuyến N1 Tuyến N71.080.000702.000540.000400.000324.000Đất ở đô thị
127Huyện Đất ĐỏTuyến D1 Thị trấn Đất ĐỏTuyến N6 Tuyến N9648.000421.000324.000240.000194.000Đất SX-KD đô thị
128Huyện Đất ĐỏTuyến D1 Thị trấn Đất ĐỏTuyến N6 Tuyến N9648.000421.000324.000240.000194.000Đất TM-DV đô thị
129Huyện Đất ĐỏTuyến D1 Thị trấn Đất ĐỏTuyến N6 Tuyến N91.080.000702.000540.000400.000324.000Đất ở đô thị
130Huyện Đất ĐỏTuyến D1 Thị trấn Đất ĐỏTuyến N1 Tuyến N6648.000421.000324.000240.000194.000Đất SX-KD đô thị
131Huyện Đất ĐỏTuyến D1 Thị trấn Đất ĐỏTuyến N1 Tuyến N6648.000421.000324.000240.000194.000Đất TM-DV đô thị
132Huyện Đất ĐỏTuyến D1 Thị trấn Đất ĐỏTuyến N1 Tuyến N61.080.000702.000540.000400.000324.000Đất ở đô thị
133Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 52 Thị trấn Đất ĐỏCầu Bà Sản Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh)1.200.000780.000600.000444.000360.000Đất SX-KD đô thị
134Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 52 Thị trấn Đất ĐỏCầu Bà Sản Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh)1.200.000780.000600.000444.000360.000Đất TM-DV đô thị
135Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 52 Thị trấn Đất ĐỏCầu Bà Sản Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh)2.000.0001.300.0001.000.000740.000600.000Đất ở đô thị
136Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 52 Thị trấn Đất ĐỏNgã 4 Bà Muôn qua trung tâm hành chính Giáp xã Phước Hội1.500.000975.000750.000555.000450.000Đất SX-KD đô thị
137Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 52 Thị trấn Đất ĐỏNgã 4 Bà Muôn qua trung tâm hành chính Giáp xã Phước Hội1.500.000975.000750.000555.000450.000Đất TM-DV đô thị
138Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 52 Thị trấn Đất ĐỏNgã 4 Bà Muôn qua trung tâm hành chính Giáp xã Phước Hội2.500.0001.625.0001.250.000925.000750.000Đất ở đô thị
139Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 52 Thị trấn Đất ĐỏNgã 4 nhà thờ Đất Đỏ Ngã 4 Bà Muôn1.980.0001.287.000990.000733.000594.000Đất SX-KD đô thị
140Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 52 Thị trấn Đất ĐỏNgã 4 nhà thờ Đất Đỏ Ngã 4 Bà Muôn1.980.0001.287.000990.000733.000594.000Đất TM-DV đô thị
141Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 52 Thị trấn Đất ĐỏNgã 4 nhà thờ Đất Đỏ Ngã 4 Bà Muôn3.300.0002.145.0001.650.0001.221.000990.000Đất ở đô thị
142Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 52 Thị trấn Đất ĐỏXí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh) Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ1.500.000975.000750.000555.000450.000Đất SX-KD đô thị
143Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 52 Thị trấn Đất ĐỏXí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh) Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ1.500.000975.000750.000555.000450.000Đất TM-DV đô thị
144Huyện Đất ĐỏTỉnh lộ 52 Thị trấn Đất ĐỏXí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh) Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ2.500.0001.625.0001.250.000925.000750.000Đất ở đô thị
145Huyện Đất ĐỏQuốc lộ 55 Thị trấn Đất ĐỏNgã 5 cây xăng Công Dũng Cống Dầu (suối Bà Tùng)1.500.000975.000750.000555.000450.000Đất SX-KD đô thị
146Huyện Đất ĐỏQuốc lộ 55 Thị trấn Đất ĐỏNgã 5 cây xăng Công Dũng Cống Dầu (suối Bà Tùng)1.500.000975.000750.000555.000450.000Đất TM-DV đô thị
147Huyện Đất ĐỏQuốc lộ 55 Thị trấn Đất ĐỏNgã 5 cây xăng Công Dũng Cống Dầu (suối Bà Tùng)2.500.0001.625.0001.250.000925.000750.000Đất ở đô thị
148Huyện Đất ĐỏQuốc lộ 55 Thị trấn Đất ĐỏCầu Đất Đỏ Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách1.500.000975.000750.000555.000450.000Đất SX-KD đô thị
149Huyện Đất ĐỏQuốc lộ 55 Thị trấn Đất ĐỏCầu Đất Đỏ Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách1.500.000975.000750.000555.000450.000Đất TM-DV đô thị
150Huyện Đất ĐỏQuốc lộ 55 Thị trấn Đất ĐỏCầu Đất Đỏ Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách2.500.0001.625.0001.250.000925.000750.000Đất ở đô thị
151Huyện Đất ĐỏQuốc lộ 55 Thị trấn Đất ĐỏKhu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách Ngã 5 cây xăng Công Dũng1.980.0001.287.000990.000733.000594.000Đất SX-KD đô thị
152Huyện Đất ĐỏQuốc lộ 55 Thị trấn Đất ĐỏKhu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách Ngã 5 cây xăng Công Dũng1.980.0001.287.000990.000733.000594.000Đất TM-DV đô thị
153Huyện Đất ĐỏQuốc lộ 55 Thị trấn Đất ĐỏKhu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách Ngã 5 cây xăng Công Dũng3.300.0002.145.0001.650.0001.221.000990.000Đất ở đô thị
154Huyện Đất ĐỏĐường Cao Văn Ngọc và đường Lê Duẩn Thị trấn Đất ĐỏĐường từ ngã 5 cây xăng Công Dũng đến ngã 3 nhà ông Phụng756.000491.000378.000280.000227.000Đất SX-KD đô thị
155Huyện Đất ĐỏĐường Cao Văn Ngọc và đường Lê Duẩn Thị trấn Đất ĐỏĐường từ ngã 5 cây xăng Công Dũng đến ngã 3 nhà ông Phụng756.000491.000378.000280.000227.000Đất TM-DV đô thị
156Huyện Đất ĐỏĐường Cao Văn Ngọc và đường Lê Duẩn Thị trấn Đất ĐỏĐường từ ngã 5 cây xăng Công Dũng đến ngã 3 nhà ông Phụng1.260.000819.000630.000466.000378.000Đất ở đô thị
157Huyện Đất ĐỏĐường Cao Văn Ngọc và đường Lê Duẩn Thị trấn Đất ĐỏĐường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ đến ngã 4 Bà Đối756.000491.000378.000280.000227.000Đất SX-KD đô thị
158Huyện Đất ĐỏĐường Cao Văn Ngọc và đường Lê Duẩn Thị trấn Đất ĐỏĐường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ đến ngã 4 Bà Đối756.000491.000378.000280.000227.000Đất TM-DV đô thị
159Huyện Đất ĐỏĐường Cao Văn Ngọc và đường Lê Duẩn Thị trấn Đất ĐỏĐường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ đến ngã 4 Bà Đối1.260.000819.000630.000466.000378.000Đất ở đô thị
160Huyện Đất ĐỏĐường Cao Văn Ngọc + Trịnh Hoài Đức Thị trấn Đất ĐỏĐường Cao Văn Ngọc Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ đến ngã 3 nhà máy ông Bảy Ngây756.000491.000378.000280.000227.000Đất SX-KD đô thị
161Huyện Đất ĐỏĐường Cao Văn Ngọc + Trịnh Hoài Đức Thị trấn Đất ĐỏĐường Cao Văn Ngọc Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ đến ngã 3 nhà máy ông Bảy Ngây756.000491.000378.000280.000227.000Đất TM-DV đô thị
162Huyện Đất ĐỏĐường Cao Văn Ngọc + Trịnh Hoài Đức Thị trấn Đất ĐỏĐường Cao Văn Ngọc Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ đến ngã 3 nhà máy ông Bảy Ngây1.260.000819.000630.000466.000378.000Đất ở đô thị
163Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn Văn Quyết Thị trấn Đất ĐỏCách mạng tháng 8 Đường từ ngã 4 ông Chín Quầng (Quốc lộ 55) đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52)1.080.000702.000540.000400.000324.000Đất SX-KD đô thị
164Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn Văn Quyết Thị trấn Đất ĐỏCách mạng tháng 8 Đường từ ngã 4 ông Chín Quầng (Quốc lộ 55) đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52)1.080.000702.000540.000400.000324.000Đất TM-DV đô thị
165Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn Văn Quyết Thị trấn Đất ĐỏCách mạng tháng 8 Đường từ ngã 4 ông Chín Quầng (Quốc lộ 55) đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52)1.800.0001.170.000900.000666.000540.000Đất ở đô thị
166Huyện Đất ĐỏĐường Mai Chí Thành Thị trấn Đất ĐỏĐường từ ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ (Tỉnh lộ 52) đến hết nhà thờ1.080.000702.000540.000400.000324.000Đất SX-KD đô thị
167Huyện Đất ĐỏĐường Mai Chí Thành Thị trấn Đất ĐỏĐường từ ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ (Tỉnh lộ 52) đến hết nhà thờ1.080.000702.000540.000400.000324.000Đất TM-DV đô thị
168Huyện Đất ĐỏĐường Mai Chí Thành Thị trấn Đất ĐỏĐường từ ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ (Tỉnh lộ 52) đến hết nhà thờ1.800.0001.170.000900.000666.000540.000Đất ở đô thị
169Huyện Đất ĐỏĐường Phan Bội Châu (tên cũ: đường Minh Đạm) Thị trấn Đất ĐỏĐường từ ngã 3 Trường học Phước Thới (Quốc lộ 55) đến giếng Bà Mụ756.000491.000378.000280.000227.000Đất SX-KD đô thị
170Huyện Đất ĐỏĐường Phan Bội Châu (tên cũ: đường Minh Đạm) Thị trấn Đất ĐỏĐường từ ngã 3 Trường học Phước Thới (Quốc lộ 55) đến giếng Bà Mụ756.000491.000378.000280.000227.000Đất TM-DV đô thị
171Huyện Đất ĐỏĐường Phan Bội Châu (tên cũ: đường Minh Đạm) Thị trấn Đất ĐỏĐường từ ngã 3 Trường học Phước Thới (Quốc lộ 55) đến giếng Bà Mụ1.260.000819.000630.000466.000378.000Đất ở đô thị
172Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn Huệ Thị trấn Đất ĐỏĐường từ ngã 3 Thánh Thất Cao Đài (Tỉnh lộ 52) đến ngã 4 Bà Đối1.080.000702.000540.000400.000324.000Đất SX-KD đô thị
173Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn Huệ Thị trấn Đất ĐỏĐường từ ngã 3 Thánh Thất Cao Đài (Tỉnh lộ 52) đến ngã 4 Bà Đối1.080.000702.000540.000400.000324.000Đất TM-DV đô thị
174Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn Huệ Thị trấn Đất ĐỏĐường từ ngã 3 Thánh Thất Cao Đài (Tỉnh lộ 52) đến ngã 4 Bà Đối1.800.0001.170.000900.000666.000540.000Đất ở đô thị
175Huyện Đất ĐỏĐường Tôn Đức Thắng Thị trấn Đất ĐỏĐường từ ngã 3 ông Búa (Tỉnh lộ 52) đến ngã 4 ông Kiềm1.080.000702.000540.000400.000324.000Đất SX-KD đô thị
176Huyện Đất ĐỏĐường Tôn Đức Thắng Thị trấn Đất ĐỏĐường từ ngã 3 ông Búa (Tỉnh lộ 52) đến ngã 4 ông Kiềm1.080.000702.000540.000400.000324.000Đất TM-DV đô thị
177Huyện Đất ĐỏĐường Tôn Đức Thắng Thị trấn Đất ĐỏĐường từ ngã 3 ông Búa (Tỉnh lộ 52) đến ngã 4 ông Kiềm1.800.0001.170.000900.000666.000540.000Đất ở đô thị
178Huyện Đất ĐỏĐường Phạm Văn Đồng Thị trấn Đất ĐỏĐường từ ngã ba trường học bà Nguyễn Thị Hoa (Quốc lộ 55) đến trạm y tế thị trấn Đất Đỏ (Giáp Tỉnh lộ 52)1.080.000702.000540.000400.000324.000Đất SX-KD đô thị
179Huyện Đất ĐỏĐường Phạm Văn Đồng Thị trấn Đất ĐỏĐường từ ngã ba trường học bà Nguyễn Thị Hoa (Quốc lộ 55) đến trạm y tế thị trấn Đất Đỏ (Giáp Tỉnh lộ 52)1.080.000702.000540.000400.000324.000Đất TM-DV đô thị
180Huyện Đất ĐỏĐường Phạm Văn Đồng Thị trấn Đất ĐỏĐường từ ngã ba trường học bà Nguyễn Thị Hoa (Quốc lộ 55) đến trạm y tế thị trấn Đất Đỏ (Giáp Tỉnh lộ 52)1.800.0001.170.000900.000666.000540.000Đất ở đô thị
181Huyện Đất ĐỏĐường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Tạ Văn Sáu (tên cũ: Đường Phan Đăng Lưu + đườnĐường từ ngã ba Ngân hàng chính sách (Quốc lộ 55) đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52)1.080.000702.000540.000400.000324.000Đất SX-KD đô thị
182Huyện Đất ĐỏĐường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Tạ Văn Sáu (tên cũ: Đường Phan Đăng Lưu + đườnĐường từ ngã ba Ngân hàng chính sách (Quốc lộ 55) đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52)1.080.000702.000540.000400.000324.000Đất TM-DV đô thị
183Huyện Đất ĐỏĐường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Tạ Văn Sáu (tên cũ: Đường Phan Đăng Lưu + đườnĐường từ ngã ba Ngân hàng chính sách (Quốc lộ 55) đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52)1.800.0001.170.000900.000666.000540.000Đất ở đô thị
184Huyện Đất ĐỏĐường Phước Thọ (tên cũ: Đường Điện Biên Phủ) Thị trấn Đất ĐỏĐường từ ngã 3 nhà máy Bà Nga (Quốc lộ 55) đến ngã 3 nhà ông Phụng756.000491.000378.000280.000227.000Đất SX-KD đô thị
185Huyện Đất ĐỏĐường Phước Thọ (tên cũ: Đường Điện Biên Phủ) Thị trấn Đất ĐỏĐường từ ngã 3 nhà máy Bà Nga (Quốc lộ 55) đến ngã 3 nhà ông Phụng756.000491.000378.000280.000227.000Đất TM-DV đô thị
186Huyện Đất ĐỏĐường Phước Thọ (tên cũ: Đường Điện Biên Phủ) Thị trấn Đất ĐỏĐường từ ngã 3 nhà máy Bà Nga (Quốc lộ 55) đến ngã 3 nhà ông Phụng1.260.000819.000630.000466.000378.000Đất ở đô thị
187Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn Hữu Huân Thị trấn Đất ĐỏĐường từ ngã 3 nhà máy Bà Hằng (Tỉnh lộ 52) đến Quán Mai Quế1.080.000702.000540.000400.000324.000Đất SX-KD đô thị
188Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn Hữu Huân Thị trấn Đất ĐỏĐường từ ngã 3 nhà máy Bà Hằng (Tỉnh lộ 52) đến Quán Mai Quế1.080.000702.000540.000400.000324.000Đất TM-DV đô thị
189Huyện Đất ĐỏĐường Nguyễn Hữu Huân Thị trấn Đất ĐỏĐường từ ngã 3 nhà máy Bà Hằng (Tỉnh lộ 52) đến Quán Mai Quế1.800.0001.170.000900.000666.000540.000Đất ở đô thị
190Huyện Đất ĐỏĐường Châu Văn Biết (tên cũ: Phước Thạnh A8)Đường từ ngã 3 Nhà hát Đất Đỏ đến ngã 4 Bà Thùi1.080.000702.000540.000400.000324.000Đất SX-KD đô thị
191Huyện Đất ĐỏĐường Châu Văn Biết (tên cũ: Phước Thạnh A8)Đường từ ngã 3 Nhà hát Đất Đỏ đến ngã 4 Bà Thùi1.080.000702.000540.000400.000324.000Đất TM-DV đô thị
192Huyện Đất ĐỏĐường Châu Văn Biết (tên cũ: Phước Thạnh A8)Đường từ ngã 3 Nhà hát Đất Đỏ đến ngã 4 Bà Thùi1.800.0001.170.000900.000666.000540.000Đất ở đô thị
193Huyện Đất ĐỏĐường Lương Thế Vinh và đường Huyền Trân Công Chúa (tên cũ: Đường Lương Thế Vinh và đường Lê Thị HồnĐường từ ngã 3 Đài nước ông Bạc (Quốc lộ 55) vòng qua ấp Phước Sơn đến ngã 5 cây xăng Công Dũng (Quốc lộ 55)756.000491.000378.000280.000227.000Đất SX-KD đô thị
194Huyện Đất ĐỏĐường Lương Thế Vinh và đường Huyền Trân Công Chúa (tên cũ: Đường Lương Thế Vinh và đường Lê Thị HồnĐường từ ngã 3 Đài nước ông Bạc (Quốc lộ 55) vòng qua ấp Phước Sơn đến ngã 5 cây xăng Công Dũng (Quốc lộ 55)756.000491.000378.000280.000227.000Đất TM-DV đô thị
195Huyện Đất ĐỏĐường Lương Thế Vinh và đường Huyền Trân Công Chúa (tên cũ: Đường Lương Thế Vinh và đường Lê Thị HồnĐường từ ngã 3 Đài nước ông Bạc (Quốc lộ 55) vòng qua ấp Phước Sơn đến ngã 5 cây xăng Công Dũng (Quốc lộ 55)1.260.000819.000630.000466.000378.000Đất ở đô thị
196Huyện Đất ĐỏĐường Phước Thạnh (tên cũ: đường Hàn Mạc Tử) Thị trấn Đất ĐỏĐường từ ngã 3 Cống Bà Bến (Quốc lộ 55) đến ngã 3 nhà máy Bà Nhị1.080.000702.000540.000400.000324.000Đất SX-KD đô thị
197Huyện Đất ĐỏĐường Phước Thạnh (tên cũ: đường Hàn Mạc Tử) Thị trấn Đất ĐỏĐường từ ngã 3 Cống Bà Bến (Quốc lộ 55) đến ngã 3 nhà máy Bà Nhị1.080.000702.000540.000400.000324.000Đất TM-DV đô thị
198Huyện Đất ĐỏĐường Phước Thạnh (tên cũ: đường Hàn Mạc Tử) Thị trấn Đất ĐỏĐường từ ngã 3 Cống Bà Bến (Quốc lộ 55) đến ngã 3 nhà máy Bà Nhị1.800.0001.170.000900.000666.000540.000Đất ở đô thị
199Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường nội bộ trong khu vực chợ Đất Đỏ Thị trấn Đất Đỏ1.800.0001.170.000900.000666.000540.000Đất SX-KD đô thị
200Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường nội bộ trong khu vực chợ Đất Đỏ Thị trấn Đất Đỏ1.800.0001.170.000900.000666.000540.000Đất TM-DV đô thị
201Huyện Đất ĐỏCác tuyến đường nội bộ trong khu vực chợ Đất Đỏ Thị trấn Đất Đỏ3.000.0001.950.0001.500.0001.110.000900.000Đất ở đô thị
5/5 - (100 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap