• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
07/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Bảng giá đất huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen chau duc tinh ba ria vung tau
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

3. Bảng giá đất huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

3.2. Bảng giá đất huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Phường Sài GònTại đây85Phường Thuận AnTại đây
2Phường Tân ĐịnhTại đây86Phường Thuận GiaoTại đây
3Phường Bến ThànhTại đây87Phường Thủ Dầu MộtTại đây
4Phường Cầu Ông LãnhTại đây88Phường Phú LợiTại đây
5Phường Bàn CờTại đây89Phường Chánh HiệpTại đây
6Phường Xuân HòaTại đây90Phường Bình DươngTại đây
7Phường Nhiêu LộcTại đây91Phường Hòa LợiTại đây
8Phường Xóm ChiếuTại đây92Phường Phú AnTại đây
9Phường Khánh HộiTại đây93Phường Tây NamTại đây
10Phường Vĩnh HộiTại đây94Phường Long NguyênTại đây
11Phường Chợ QuánTại đây95Phường Bến CátTại đây
12Phường An ĐôngTại đây96Phường Chánh Phú HòaTại đây
13Phường Chợ LớnTại đây97Phường Vĩnh TânTại đây
14Phường Bình TâyTại đây98Phường Bình CơTại đây
15Phường Bình TiênTại đây99Phường Tân UyênTại đây
16Phường Bình PhúTại đây100Phường Tân HiệpTại đây
17Phường Phú LâmTại đây101Phường Tân KhánhTại đây
18Phường Tân ThuậnTại đây102Phường Vũng TàuTại đây
19Phường Phú ThuậnTại đây103Phường Tam ThắngTại đây
20Phường Tân MỹTại đây104Phường Rạch DừaTại đây
21Phường Tân HưngTại đây105Phường Phước ThắngTại đây
22Phường Chánh HưngTại đây106Phường Long HươngTại đây
23Phường Phú ĐịnhTại đây107Phường Bà RịaTại đây
24Phường Bình ĐôngTại đây108Phường Tam LongTại đây
25Phường Diên HồngTại đây109Phường Tân HảiTại đây
26Phường Vườn LàiTại đây110Phường Tân PhướcTại đây
27Phường Hòa HưngTại đây111Phường Phú MỹTại đây
28Phường Minh PhụngTại đây112Phường Tân ThànhTại đây
29Phường Bình ThớiTại đây113Xã Vĩnh LộcTại đây
30Phường Hòa BìnhTại đây114Xã Tân Vĩnh LộcTại đây
31Phường Phú ThọTại đây115Xã Bình LợiTại đây
32Phường Đông Hưng ThuậnTại đây116Xã Tân NhựtTại đây
33Phường Trung Mỹ TâyTại đây117Xã Bình ChánhTại đây
34Phường Tân Thới HiệpTại đây118Xã Hưng LongTại đây
35Phường Thới AnTại đây119Xã Bình HưngTại đây
36Phường An Phú ĐôngTại đây120Xã Bình KhánhTại đây
37Phường An LạcTại đây121Xã An Thới ĐôngTại đây
38Phường Bình TânTại đây122Xã Cần GiờTại đây
39Phường Tân TạoTại đây123Xã Củ ChiTại đây
40Phường Bình Trị ĐôngTại đây124Xã Tân An HộiTại đây
41Phường Bình Hưng HòaTại đây125Xã Thái MỹTại đây
42Phường Gia ĐịnhTại đây126Xã An Nhơn TâyTại đây
43Phường Bình ThạnhTại đây127Xã Nhuận ĐứcTại đây
44Phường Bình Lợi TrungTại đây128Xã Phú Hòa ĐôngTại đây
45Phường Thạnh Mỹ TâyTại đây129Xã Bình MỹTại đây
46Phường Bình QuớiTại đây130Xã Đông ThạnhTại đây
47Phường Hạnh ThôngTại đây131Xã Hóc MônTại đây
48Phường An NhơnTại đây132Xã Xuân Thới SơnTại đây
49Phường Gò VấpTại đây133Xã Bà ĐiểmTại đây
50Phường An Hội ĐôngTại đây134Xã Nhà BèTại đây
51Phường Thông Tây HộiTại đây135Xã Hiệp PhướcTại đây
52Phường An Hội TâyTại đây136Xã Thường TânTại đây
53Phường Đức NhuậnTại đây137Xã Bắc Tân UyênTại đây
54Phường Cầu KiệuTại đây138Xã Phú GiáoTại đây
55Phường Phú NhuậnTại đây139Xã Phước HòaTại đây
56Phường Tân Sơn HòaTại đây140Xã Phước ThànhTại đây
57Phường Tân Sơn NhấtTại đây141Xã An LongTại đây
58Phường Tân HòaTại đây142Xã Trừ Văn ThốTại đây
59Phường Bảy HiềnTại đây143Xã Bàu BàngTại đây
60Phường Tân BìnhTại đây144Xã Long HòaTại đây
61Phường Tân SơnTại đây145Xã Thanh AnTại đây
62Phường Tây ThạnhTại đây146Xã Dầu TiếngTại đây
63Phường Tân Sơn NhìTại đây147Xã Minh ThạnhTại đây
64Phường Phú Thọ HòaTại đây148Xã Châu PhaTại đây
65Phường Tân PhúTại đây149Xã Long HảiTại đây
66Phường Phú ThạnhTại đây150Xã Long ĐiềnTại đây
67Phường Hiệp BìnhTại đây151Xã Phước HảiTại đây
68Phường Thủ ĐứcTại đây152Xã Đất ĐỏTại đây
69Phường Tam BìnhTại đây153Xã Nghĩa ThànhTại đây
70Phường Linh XuânTại đây154Xã Ngãi GiaoTại đây
71Phường Tăng Nhơn PhúTại đây155Xã Kim LongTại đây
72Phường Long BìnhTại đây156Xã Châu ĐứcTại đây
73Phường Long PhướcTại đây157Xã Bình GiãTại đây
74Phường Long TrườngTại đây158Xã Xuân SơnTại đây
75Phường Cát LáiTại đây159Xã Hồ TràmTại đây
76Phường Bình TrưngTại đây160Xã Xuyên MộcTại đây
77Phường Phước LongTại đây161Xã Hòa HộiTại đây
78Phường An KhánhTại đây162Xã Bàu LâmTại đây
79Phường Đông HòaTại đây163Đặc khu Côn ĐảoTại đây
80Phường Dĩ AnTại đây164Phường Thới HòaTại đây
81Phường Tân Đông HiệpTại đây165Xã Long SơnTại đây
82Phường An PhúTại đây166Xã Hòa HiệpTại đây
83Phường Bình HòaTại đây167Xã Bình ChâuTại đây
84Phường Lái ThiêuTại đây168Xã Thạnh AnTại đây
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Châu ĐứcÂu Cơ - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Văn Trỗi - Đường 30/4Đất ở đô thị5.554.0003.887.0002.777.0002.222.000
2Huyện Châu ĐứcBình Giã - Thị trấn Ngãi Giao Trần Hưng Đạo - Hùng VươngĐất ở đô thị7.868.0005.507.0003.934.0003.147.000
3Huyện Châu ĐứcĐiện Biên Phủ - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Đường 30/4Đất ở đô thị7.868.0005.507.0003.934.0003.147.000
4Huyện Châu ĐứcĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ngãi Giao Phùng Hưng - Hoàng Hoa ThámĐất ở đô thị5.554.0003.887.0002.777.0002.222.000
5Huyện Châu ĐứcĐường 9B - Thị trấn Ngãi Giao Ngô Quyền - Lê LaiĐất ở đô thị5.554.0003.887.0002.777.0002.222.000
6Huyện Châu ĐứcĐường Huyện Đỏ (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao) Từ Quốc lộ 56 - đến Lô cao su Nông trường Bình BaĐất ở đô thị3.309.0001.782.0001.273.0001.018.000
7Huyện Châu ĐứcĐường giáp ranh TT. Ngãi Giao và xã Bình Ba (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao) Quốc lộ 56 - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị5.554.0003.887.0002.777.0002.222.000
8Huyện Châu ĐứcHoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao Ngô Quyền - Lê LợiĐất ở đô thị10.413.0007.289.0005.207.0004.165.000
9Huyện Châu ĐứcHoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao Lạc Long Quân - Ngô QuyềnĐất ở đô thị7.868.0005.507.0003.934.0003.147.000
10Huyện Châu ĐứcHoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lợi - Hùng VươngĐất ở đô thị7.868.0005.507.0003.934.0003.147.000
11Huyện Châu ĐứcHùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Trần PhúĐất ở đô thị10.413.0007.289.0005.207.0004.165.000
12Huyện Châu ĐứcHùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Trần Phú - đến Hoàng Hoa Thám (hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với 50m đầu của thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Hùng Vương, các vị trí còn lại hệ số = 1)Đất ở đô thị12.496.0007.289.0005.207.0004.165.000
13Huyện Châu ĐứcHùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Hoàng Hoa Thám - đến Nguyễn TrãiĐất ở đô thị10.413.0007.289.0005.207.0004.165.000
14Huyện Châu ĐứcHùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Trãi - Giáp ranh xã Bình BaĐất ở đô thị7.868.0005.507.0003.934.0003.147.000
15Huyện Châu ĐứcHùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Giáp ranh xã Bàu ChinhĐất ở đô thị7.868.0005.507.0003.934.0003.147.000
16Huyện Châu ĐứcLạc Long Quân - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Trãi - Đến cuối đườngĐất ở đô thị5.554.0003.887.0002.777.0002.222.000
17Huyện Châu ĐứcLê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lai - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị10.413.0007.289.0005.207.0004.165.000
18Huyện Châu ĐứcLê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao Từ Trần Hưng Đạo - đến Đường 30/4Đất ở đô thị12.496.0007.289.0005.207.0004.165.000
19Huyện Châu ĐứcLê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao Đường 30/4 - Cầu Bình GiãĐất ở đô thị10.413.0007.289.0005.207.0004.165.000
20Huyện Châu ĐứcLê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao Từ Lê Lai - đến Giáp ranh xã Láng Lớn và thị trấn Ngãi GiaoĐất ở đô thị5.554.0003.887.0002.777.0002.222.000
21Huyện Châu ĐứcLê Lai - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Trãi - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị7.868.0005.507.0003.934.0003.147.000
22Huyện Châu ĐứcLê Lợi - Thị trấn Ngãi Giao Lê Hồng Phong - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị10.413.0007.289.0005.207.0004.165.000
23Huyện Châu ĐứcLê Lợi - Thị trấn Ngãi Giao Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị10.413.0007.289.0005.207.0004.165.000
24Huyện Châu ĐứcLê Lợi - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Văn Trỗi - Âu CơĐất ở đô thị7.868.0005.507.0003.934.0003.147.000
25Huyện Châu ĐứcLý Thường Kiệt - Thị trấn Ngãi Giao Ngô Quyền - Lê LợiĐất ở đô thị10.413.0007.289.0005.207.0004.165.000
26Huyện Châu ĐứcLý Thường Kiệt - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lợi - Đường 30/4Đất ở đô thị7.868.0005.507.0003.934.0003.147.000
27Huyện Châu ĐứcLý Thường Kiệt - Thị trấn Ngãi Giao Ngô Quyền - Lạc Long QuânĐất ở đô thị7.868.0005.507.0003.934.0003.147.000
28Huyện Châu ĐứcNgô Quyền - Thị trấn Ngãi Giao Lê Hồng Phong - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị10.413.0007.289.0005.207.0004.165.000
29Huyện Châu ĐứcNguyễn Du - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lợi - Đến cuối đườngĐất ở đô thị5.554.0003.887.0002.777.0002.222.000
30Huyện Châu ĐứcNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Đường 30/4Đất ở đô thị7.868.0005.507.0003.934.0003.147.000
31Huyện Châu ĐứcNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị7.868.0005.507.0003.934.0003.147.000
32Huyện Châu ĐứcNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Ngãi Giao Trần Hưng Đạo - Hùng VươngĐất ở đô thị9.442.0005.507.0003.934.0003.147.000
33Huyện Châu ĐứcNhững trục đường trong khu Trung tâm thương mại - Thị trấn Ngãi Giao Những trục đường đối diện nhà lồng chợ trong khu Trung tâm thương mại -Đất ở đô thị10.413.0007.289.0005.207.0004.165.000
34Huyện Châu ĐứcNhững trục đường trong khu Trung tâm thương mại - Thị trấn Ngãi Giao Những trục đường còn lại trong khu Trung tâm thương mại -Đất ở đô thị7.868.0005.507.0003.934.0003.147.000
35Huyện Châu ĐứcPhùng Hưng - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lai - Đến cuối đườngĐất ở đô thị5.554.0003.887.0002.777.0002.222.000
36Huyện Châu ĐứcTrần Hưng Đạo - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị7.868.0005.507.0003.934.0003.147.000
37Huyện Châu ĐứcTrần Hưng Đạo - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa ThámĐất ở đô thị10.413.0007.289.0005.207.0004.165.000
38Huyện Châu ĐứcTrần Hưng Đạo - Thị trấn Ngãi Giao Hoàng Hoa Thám - Giáp ranh TT. Ngãi Giao và xã Bình BaĐất ở đô thị7.868.0005.507.0003.934.0003.147.000
39Huyện Châu ĐứcTrần Phú - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị7.868.0005.507.0003.934.0003.147.000
40Huyện Châu ĐứcTrần Phú - Thị trấn Ngãi Giao Trần Hưng Đạo - Đường 30/4Đất ở đô thị9.442.0005.507.0003.934.0003.147.000
41Huyện Châu ĐứcTrần Quốc Toản - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lai - Ngô QuyềnĐất ở đô thị5.554.0003.887.0002.777.0002.222.000
42Huyện Châu ĐứcĐường 30/4 (Đường số 25 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị7.868.0005.507.0003.934.0003.147.000
43Huyện Châu ĐứcĐường Nguyễn Trãi (đường số 11 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Lạc Long Quân - Hồ Tùng MậuĐất ở đô thị7.868.0005.507.0003.934.0003.147.000
44Huyện Châu ĐứcĐường Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch số 26 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Trãi - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị5.554.0003.887.0002.777.0002.222.000
45Huyện Châu ĐứcĐường quy hoạch Khu 26 lô đất ở mới thị trấn Ngãi Giao Các tuyến đường đã hoàn thiện theo quy hoạch -Đất ở đô thị5.554.0003.887.0002.777.0002.222.000
46Huyện Châu ĐứcĐường Ngãi Giao – Cù Bị - Thị trấn Ngãi Giao Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Bàu ChinhĐất ở đô thị2.545.0001.782.0001.273.0001.018.000
47Huyện Châu ĐứcĐường Ngãi Giao – Cù Bị - Thị trấn Ngãi Giao Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Bình BaĐất ở đô thị2.545.0001.782.0001.273.0001.018.000
48Huyện Châu ĐứcTuyến đường N6 theo quy hoạch trong Khu tái định cư Trọn đường -Đất ở đô thị5.1263.5882.5632.050
49Huyện Châu ĐứcCác tuyến đường còn lại theo quy hoạch trong Khu tái định cư Trọn đường -Đất ở đô thị4.2722.990.0002.1361.709
50Huyện Châu ĐứcĐường vào Trung tâm Y tế huyện Châu Đức Đường 30/4 - Hết phạm vi ranh đất Trung tâm Y tế huyện Châu ĐứcĐất ở đô thị4.2722.990.0002.1361.709
51Huyện Châu ĐứcĐường vào Trung tâm Y tế huyện Châu Đức Hết phạm vi ranh đất Trung tâm Y tế huyện Châu Đức - Ranh giới hành chính giữa TT. Ngãi Giao và xã Bình GiãĐất ở đô thị2.990.0002.0931.4951.196
52Huyện Châu ĐứcÂu Cơ - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Văn Trỗi - Đường 30/4Đất TM-DV đô thị3.332.4002.332.2001.666.2001.333.200
53Huyện Châu ĐứcBình Giã - Thị trấn Ngãi Giao Trần Hưng Đạo - Hùng VươngĐất TM-DV đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
54Huyện Châu ĐứcĐiện Biên Phủ - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Đường 30/4Đất TM-DV đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
55Huyện Châu ĐứcĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ngãi Giao Phùng Hưng - Hoàng Hoa ThámĐất TM-DV đô thị3.332.4002.332.2001.666.2001.333.200
56Huyện Châu ĐứcĐường 9B - Thị trấn Ngãi Giao Ngô Quyền - Lê LaiĐất TM-DV đô thị3.332.4002.332.2001.666.2001.333.200
57Huyện Châu ĐứcĐường Huyện Đỏ (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao) Từ Quốc lộ 56 - đến Lô cao su Nông trường Bình BaĐất TM-DV đô thị1.985.4001.069.200763.800610.800
58Huyện Châu ĐứcĐường giáp ranh xã Bình Ba (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao) Từ Quốc lộ 56 - đến Lô cao su Nông trường Bình Ba (hệ số 1.3 chỉ áp dụng đối với vị trí 1,các vị trí còn lại áp dụng hệ số = 1)Đất TM-DV đô thị3.332.4002.332.2001.666.2001.333.200
59Huyện Châu ĐứcHoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao Ngô Quyền - Lê LợiĐất TM-DV đô thị6.247.8004.373.4003.124.2002.499.000
60Huyện Châu ĐứcHoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao Lạc Long Quân - Ngô QuyềnĐất TM-DV đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
61Huyện Châu ĐứcHoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lợi - Hùng VươngĐất TM-DV đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
62Huyện Châu ĐứcHùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Trần PhúĐất TM-DV đô thị6.247.8004.373.4003.124.2002.499.000
63Huyện Châu ĐứcHùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Trần Phú - đến Hoàng Hoa Thám (hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với 50m đầu của thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Hùng Vương, các vị trí còn lại hệ số = 1)Đất TM-DV đô thị7.497.6004.373.4003.124.2002.499.000
64Huyện Châu ĐứcHùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Hoàng Hoa Thám đến Nguyễn Trãi -Đất TM-DV đô thị6.247.8004.373.4003.124.2002.499.000
65Huyện Châu ĐứcHùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Trãi - Giáp ranh xã Bình BaĐất TM-DV đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
66Huyện Châu ĐứcHùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Giáp ranh xã Bàu ChinhĐất TM-DV đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
67Huyện Châu ĐứcLạc Long Quân - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Trãi - Đến cuối đườngĐất TM-DV đô thị3.332.4002.332.2001.666.2001.333.200
68Huyện Châu ĐứcLê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lai - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị6.247.8004.373.4003.124.2002.499.000
69Huyện Châu ĐứcLê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao Từ Trần Hưng Đạo - đến Đường 30/4Đất TM-DV đô thị7.497.6004.373.4003.124.2002.499.000
70Huyện Châu ĐứcLê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao Đường 30/4 - Cầu Bình GiãĐất TM-DV đô thị6.247.8004.373.4003.124.2002.499.000
71Huyện Châu ĐứcLê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao Từ Lê Lai - đến Giáp ranh xã Láng Lớn và thị trấn Ngãi GiaoĐất TM-DV đô thị3.332.4002.332.2001.666.2001.333.200
72Huyện Châu ĐứcLê Lai - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Trãi - Lê Hồng PhongĐất TM-DV đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
73Huyện Châu ĐứcLê Lợi - Thị trấn Ngãi Giao Lê Hồng Phong - Lý Thường KiệtĐất TM-DV đô thị6.247.8004.373.4003.124.2002.499.000
74Huyện Châu ĐứcLê Lợi - Thị trấn Ngãi Giao Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn TrỗiĐất TM-DV đô thị6.247.8004.373.4003.124.2002.499.000
75Huyện Châu ĐứcLê Lợi - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Văn Trỗi - Âu CơĐất TM-DV đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
76Huyện Châu ĐứcLý Thường Kiệt - Thị trấn Ngãi Giao Ngô Quyền - Lê LợiĐất TM-DV đô thị6.247.8004.373.4003.124.2002.499.000
77Huyện Châu ĐứcLý Thường Kiệt - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lợi - Đường 30/4Đất TM-DV đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
78Huyện Châu ĐứcLý Thường Kiệt - Thị trấn Ngãi Giao Ngô Quyền - Lạc Long QuânĐất TM-DV đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
79Huyện Châu ĐứcNgô Quyền - Thị trấn Ngãi Giao Lê Hồng Phong - Lý Thường KiệtĐất TM-DV đô thị6.247.8004.373.4003.124.2002.499.000
80Huyện Châu ĐứcNguyễn Du - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lợi - Đến cuối đườngĐất TM-DV đô thị3.332.4002.332.2001.666.2001.333.200
81Huyện Châu ĐứcNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Đường 30/4Đất TM-DV đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
82Huyện Châu ĐứcNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
83Huyện Châu ĐứcNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Ngãi Giao Trần Hưng Đạo - Hùng VươngĐất TM-DV đô thị5.665.2003.304.2002.360.4001.888.200
84Huyện Châu ĐứcNhững trục đường trong khu Trung tâm thương mại - Thị trấn Ngãi Giao Những trục đường đối diện nhà lồng chợ trong khu Trung tâm thương mại -Đất TM-DV đô thị6.247.8004.373.4003.124.2002.499.000
85Huyện Châu ĐứcNhững trục đường trong khu Trung tâm thương mại - Thị trấn Ngãi Giao Những trục đường còn lại trong khu Trung tâm thương mại -Đất TM-DV đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
86Huyện Châu ĐứcPhùng Hưng - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lai - Đến cuối đườngĐất TM-DV đô thị3.332.4002.332.2001.666.2001.333.200
87Huyện Châu ĐứcTrần Hưng Đạo - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Nguyễn Văn TrỗiĐất TM-DV đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
88Huyện Châu ĐứcTrần Hưng Đạo - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa ThámĐất TM-DV đô thị6.247.8004.373.4003.124.2002.499.000
89Huyện Châu ĐứcTrần Hưng Đạo - Thị trấn Ngãi Giao Hoàng Hoa Thám - Giáp ranh TT. Ngãi Giao và xã Bình BaĐất TM-DV đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
90Huyện Châu ĐứcTrần Phú - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
91Huyện Châu ĐứcTrần Phú - Thị trấn Ngãi Giao Trần Hưng Đạo - Đường 30/4Đất TM-DV đô thị5.665.2003.304.2002.360.4001.888.200
92Huyện Châu ĐứcTrần Quốc Toản - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lai - Ngô QuyềnĐất TM-DV đô thị3.332.4002.332.2001.666.2001.333.200
93Huyện Châu ĐứcĐường 30/4 (Đường số 25 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Lý Thường KiệtĐất TM-DV đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
94Huyện Châu ĐứcĐường Nguyễn Trãi (đường số 11 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Lạc Long Quân - Hồ Tùng MậuĐất TM-DV đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
95Huyện Châu ĐứcĐường Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch số 26 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Trãi - Lê Hồng PhongĐất TM-DV đô thị3.332.4002.332.2001.666.2001.333.200
96Huyện Châu ĐứcĐường quy hoạch Khu 26 lô đất ở mới thị trấn Ngãi Giao Các tuyến đường đã hoàn thiện theo quy hoạch -Đất TM-DV đô thị3.332.4002.332.2001.666.2001.333.200
97Huyện Châu ĐứcĐường Ngãi Giao – Cù Bị - Thị trấn Ngãi Giao Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Bàu ChinhĐất TM-DV đô thị1.527.0001.069.200763.800610.800
98Huyện Châu ĐứcĐường Ngãi Giao – Cù Bị - Thị trấn Ngãi Giao Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Bình BaĐất TM-DV đô thị1.527.0001.069.200763.800610.800
99Huyện Châu ĐứcTuyến đường N6 theo quy hoạch trong Khu tái định cư Trọn đường -Đất TM-DV đô thị1.845.3601.291.680922.68073.800
100Huyện Châu ĐứcCác tuyến đường còn lại theo quy hoạch trong Khu tái định cư Trọn đường -Đất TM-DV đô thị1.537.9201.076.400768.960615.240
101Huyện Châu ĐứcĐường vào Trung tâm Y tế huyện Châu Đức Đường 30/4 - Hết phạm vi ranh đất Trung tâm Y tế huyện Châu ĐứcĐất TM-DV đô thị1.537.9201.076.400768.960615.240
102Huyện Châu ĐứcĐường vào Trung tâm Y tế huyện Châu Đức Hết phạm vi ranh đất Trung tâm Y tế huyện Châu Đức - Ranh giới hành chính giữa TT. Ngãi Giao và xã Bình GiãĐất TM-DV đô thị1.076.400753.480538.200430.560
103Huyện Châu ĐứcÂu Cơ - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Văn Trỗi - Đường 30/4Đất SX-KD đô thị3.332.4002.332.2001.666.2001.333.200
104Huyện Châu ĐứcBình Giã - Thị trấn Ngãi Giao Trần Hưng Đạo - Hùng VươngĐất SX-KD đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
105Huyện Châu ĐứcĐiện Biên Phủ - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Đường 30/4Đất SX-KD đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
106Huyện Châu ĐứcĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ngãi Giao Phùng Hưng - Hoàng Hoa ThámĐất SX-KD đô thị3.332.4002.332.2001.666.2001.333.200
107Huyện Châu ĐứcĐường 9B - Thị trấn Ngãi Giao Ngô Quyền - Lê LaiĐất SX-KD đô thị3.332.4002.332.2001.666.2001.333.200
108Huyện Châu ĐứcĐường Huyện Đỏ (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao) Từ Quốc lộ 56 - đến Lô cao su Nông trường Bình BaĐất SX-KD đô thị1.985.4001.069.200763.800610.800
109Huyện Châu ĐứcĐường giáp ranh xã Bình Ba (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao) Từ Quốc lộ 56 - đến Lô cao su Nông trường Bình BaĐất SX-KD đô thị3.332.4002.332.2001.666.2001.333.200
110Huyện Châu ĐứcHoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao Ngô Quyền - Lê LợiĐất SX-KD đô thị6.247.8004.373.4003.124.2002.499.000
111Huyện Châu ĐứcHoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao Lạc Long Quân - Ngô QuyềnĐất SX-KD đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
112Huyện Châu ĐứcHoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lợi - Hùng VươngĐất SX-KD đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
113Huyện Châu ĐứcHùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Trần PhúĐất SX-KD đô thị6.247.8004.373.4003.124.2002.499.000
114Huyện Châu ĐứcHùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Trần Phú - đến Hoàng Hoa ThámĐất SX-KD đô thị7.497.6004.373.4003.124.2002.499.000
115Huyện Châu ĐứcHùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Hoàng Hoa Thám đến Nguyễn Trãi -Đất SX-KD đô thị6.247.8004.373.4003.124.2002.499.000
116Huyện Châu ĐứcHùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Trãi - Giáp ranh xã Bình BaĐất SX-KD đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
117Huyện Châu ĐứcHùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Giáp ranh xã Bàu ChinhĐất SX-KD đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
118Huyện Châu ĐứcLạc Long Quân - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Trãi - Đến cuối đườngĐất SX-KD đô thị3.332.4002.332.2001.666.2001.333.200
119Huyện Châu ĐứcLê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lai - Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị6.247.8004.373.4003.124.2002.499.000
120Huyện Châu ĐứcLê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao Từ Trần Hưng Đạo - đến Đường 30/4Đất SX-KD đô thị7.497.6004.373.4003.124.2002.499.000
121Huyện Châu ĐứcLê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao Đường 30/4 - Cầu Bình GiãĐất SX-KD đô thị6.247.8004.373.4003.124.2002.499.000
122Huyện Châu ĐứcLê Hồng Phong - Thị trấn Ngãi Giao Từ Lê Lai - đến Giáp ranh xã Láng Lớn và thị trấn Ngãi GiaoĐất SX-KD đô thị3.332.4002.332.2001.666.2001.333.200
123Huyện Châu ĐứcLê Lai - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Trãi - Lê Hồng PhongĐất SX-KD đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
124Huyện Châu ĐứcLê Lợi - Thị trấn Ngãi Giao Lê Hồng Phong - Lý Thường KiệtĐất SX-KD đô thị6.247.8004.373.4003.124.2002.499.000
125Huyện Châu ĐứcLê Lợi - Thị trấn Ngãi Giao Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn TrỗiĐất SX-KD đô thị6.247.8004.373.4003.124.2002.499.000
126Huyện Châu ĐứcLê Lợi - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Văn Trỗi - Âu CơĐất SX-KD đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
127Huyện Châu ĐứcLý Thường Kiệt - Thị trấn Ngãi Giao Ngô Quyền - Lê LợiĐất SX-KD đô thị6.247.8004.373.4003.124.2002.499.000
128Huyện Châu ĐứcLý Thường Kiệt - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lợi - Đường 30/4Đất SX-KD đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
129Huyện Châu ĐứcLý Thường Kiệt - Thị trấn Ngãi Giao Ngô Quyền - Lạc Long QuânĐất SX-KD đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
130Huyện Châu ĐứcNgô Quyền - Thị trấn Ngãi Giao Lê Hồng Phong - Lý Thường KiệtĐất SX-KD đô thị6.247.8004.373.4003.124.2002.499.000
131Huyện Châu ĐứcNguyễn Du - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lợi - Đến cuối đườngĐất SX-KD đô thị3.332.4002.332.2001.666.2001.333.200
132Huyện Châu ĐứcNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Đường 30/4Đất SX-KD đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
133Huyện Châu ĐứcNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
134Huyện Châu ĐứcNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Ngãi Giao Trần Hưng Đạo - Hùng VươngĐất SX-KD đô thị5.665.2003.304.2002.360.4001.888.200
135Huyện Châu ĐứcNhững trục đường trong khu Trung tâm thương mại - Thị trấn Ngãi Giao Những trục đường đối diện nhà lồng chợ trong khu Trung tâm thương mại -Đất SX-KD đô thị6.247.8004.373.4003.124.2002.499.000
136Huyện Châu ĐứcNhững trục đường trong khu Trung tâm thương mại - Thị trấn Ngãi Giao Những trục đường còn lại trong khu Trung tâm thương mại -Đất SX-KD đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
137Huyện Châu ĐứcPhùng Hưng - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lai - Đến cuối đườngĐất SX-KD đô thị3.332.4002.332.2001.666.2001.333.200
138Huyện Châu ĐứcTrần Hưng Đạo - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Nguyễn Văn TrỗiĐất SX-KD đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
139Huyện Châu ĐứcTrần Hưng Đạo - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa ThámĐất SX-KD đô thị6.247.8004.373.4003.124.2002.499.000
140Huyện Châu ĐứcTrần Hưng Đạo - Thị trấn Ngãi Giao Hoàng Hoa Thám - Giáp ranh TT. Ngãi Giao và xã Bình BaĐất SX-KD đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
141Huyện Châu ĐứcTrần Phú - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
142Huyện Châu ĐứcTrần Phú - Thị trấn Ngãi Giao Trần Hưng Đạo - Đường 30/4Đất SX-KD đô thị5.665.2003.304.2002.360.4001.888.200
143Huyện Châu ĐứcTrần Quốc Toản - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lai - Ngô QuyềnĐất SX-KD đô thị3.332.4002.332.2001.666.2001.333.200
144Huyện Châu ĐứcĐường 30/4 (Đường số 25 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Lý Thường KiệtĐất SX-KD đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
145Huyện Châu ĐứcĐường Nguyễn Trãi (đường số 11 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Lạc Long Quân - Hồ Tùng MậuĐất SX-KD đô thị4.720.8003.304.2002.360.4001.888.200
146Huyện Châu ĐứcĐường Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch số 26 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Trãi - Lê Hồng PhongĐất SX-KD đô thị3.332.4002.332.2001.666.2001.333.200
147Huyện Châu ĐứcĐường quy hoạch Khu 26 lô đất ở mới thị trấn Ngãi Giao Các tuyến đường đã hoàn thiện theo quy hoạch -Đất SX-KD đô thị3.332.4002.332.2001.666.2001.333.200
148Huyện Châu ĐứcĐường Ngãi Giao – Cù Bị - Thị trấn Ngãi Giao Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Bàu ChinhĐất SX-KD đô thị1.527.0001.069.200763.800610.800
149Huyện Châu ĐứcĐường Ngãi Giao – Cù Bị - Thị trấn Ngãi Giao Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Bình BaĐất SX-KD đô thị1.527.0001.069.200763.800610.800
150Huyện Châu ĐứcTuyến đường N6 theo quy hoạch trong Khu tái định cư Trọn đường -Đất SX-KD đô thị3.075.6002.152.8001.537.800123.000
151Huyện Châu ĐứcCác tuyến đường còn lại theo quy hoạch trong Khu tái định cư Trọn đường -Đất SX-KD đô thị2.563.2001.794.0001.281.6001.025.400
152Huyện Châu ĐứcĐường vào Trung tâm Y tế huyện Châu Đức Đường 30/4 - Hết phạm vi ranh đất Trung tâm Y tế huyện Châu ĐứcĐất SX-KD đô thị2.563.2001.794.0001.281.6001.025.400
153Huyện Châu ĐứcĐường vào Trung tâm Y tế huyện Châu Đức Hết phạm vi ranh đất Trung tâm Y tế huyện Châu Đức - Ranh giới hành chính giữa TT. Ngãi Giao và xã Bình GiãĐất SX-KD đô thị1.794.0001.255.800897.000717.600
154Huyện Châu ĐứcĐường 21, xã Nghĩa Thành Quốc lộ 56 - Cuối đườngĐất ở nông thôn2.083.0001.457.0001.041.000833.000
155Huyện Châu ĐứcĐường số 31, xã Nghĩa Thành Đường Suối Nghệ - Nghĩa Thành - Ranh đất KCN - Đô thị Châu ĐứcĐất ở nông thôn2.083.0001.457.0001.041.000833.000
156Huyện Châu ĐứcĐường Tỉnh lộ 765 Ranh giới tỉnh Đồng Nai (xã Quảng Thành) - Ranh giới huyện Đất Đỏ (xã Đá Bạc)Đất ở nông thôn2.548.0001.784.0001.274.0001.019.000
157Huyện Châu ĐứcĐường Suối Rao - Xuân Sơn (tên cũ: Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn) Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hòa Bình - Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước TânĐất ở nông thôn2.083.0001.457.0001.041.000833.000
158Huyện Châu ĐứcĐường Bình Giã – Đá Bạc – Long Tân Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình - Ranh đất KCN Đá BạcĐất ở nông thôn2.083.0001.457.0001.041.000833.000
159Huyện Châu ĐứcĐường Bình Giã – Ngãi Giao – Quảng Thành đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình - Đường Kim Long - Quảng ThànhĐất ở nông thôn2.083.0001.457.0001.041.000833.000
160Huyện Châu ĐứcĐường Huyện Đỏ (thuộc địa phận xã Bàu Chinh) Quốc lộ 56 - đến lô cao su Nông trường Bình BaĐất ở nông thôn325.0001.457.0001.041.000833.000
161Huyện Châu ĐứcĐường giáp ranh xã Bình Ba (thuộc địa phận xã Bình Ba) Quốc lộ 56 - Trần Hưng ĐạoĐất ở nông thôn5.091.0003.563.0002.545.0002.036.000
162Huyện Châu ĐứcĐường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân (tên cũ: Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn) Từ Quốc lộ 56 - đến Tuyến kênh chính đoạn 2 thuộc công trình Hồ chứa nước Sông Ray (txã Suối Nghệ)Đất ở nông thôn4.581.0003.207.0002.291.0001.833.000
163Huyện Châu ĐứcĐường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân (tên cũ: Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn) Từ Tuyến kênh chính đoạn 2 thuộc công trình Hồ chứa nước Sông Ray (xã Suối Nghệ) - đến Hết ranh giới huyện Châu Đức (tiếp giáp xã Châu Pha, TX Phú Mỹ)Đất ở nông thôn3.462.0002.423.000173.0001.385.000
164Huyện Châu ĐứcĐường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân (tên cũ: Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn) Từ Quốc lộ 56 - đến Hết ranh giới huyện Châu Đức (tiếp giáp H. Xuyên Mộc)Đất ở nông thôn3.462.0002.423.000173.0001.385.000
165Huyện Châu ĐứcĐường Kim Long - Cầu Sắt QL 56 - đến Cầu Sắt, xã Kim LongĐất ở nông thôn2.083.0001.457.0001.041.000833.000
166Huyện Châu ĐứcĐường Kim Long – Láng Lớn Từ Quốc lộ 56 - đến Đầu lô cao su Nông trường cao su Châu ThànhĐất ở nông thôn2.499.0001.457.0001.041.000833.000
167Huyện Châu ĐứcĐường Kim Long – Láng Lớn Từ Đầu lô cao su Nông trường cao su Châu Thành - đến Đường Xà Bang – Láng LớnĐất ở nông thôn2.083.0001.457.0001.041.000833.000
168Huyện Châu ĐứcĐường Kim Long – Quảng Thành Quốc lộ 56 - đến Đầu lô cao su Nông trường cao su Xà BangĐất ở nông thôn2.083.0001.457.0001.041.000833.000
169Huyện Châu ĐứcĐường Kim Long – Quảng Thành Đầu lô cao su Nông trường cao su Xà Bang - đến Giáp ranh tỉnh Đồng NaiĐất ở nông thôn1.667.0001.166.000833.000667.000
170Huyện Châu ĐứcĐường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình Ranh xã Láng Lớn và TT Ngãi Giao - Ngã 3 đường Suối Nghệ – Láng LớnĐất ở nông thôn4.581.0003.207.0002.291.0001.833.000
171Huyện Châu ĐứcĐường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình Ngã 3 đường Suối Nghệ – Láng Lớn - Giáp ranh TX Phú MỹĐất ở nông thôn5.091.0003.563.0002.545.0002.036.000
172Huyện Châu ĐứcĐường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình Cầu Bình Giã - Đường TL 765Đất ở nông thôn5.091.0003.563.0002.545.0002.036.000
173Huyện Châu ĐứcĐường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình Đường TL 765 - Đường Xuân Sơn - Đá BạcĐất ở nông thôn4.581.0003.207.0002.291.0001.833.000
174Huyện Châu ĐứcĐường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình Đường Xuân Sơn - Đá Bạc - Giáp ranh huyện Xuyên MộcĐất ở nông thôn5.091.0003.563.0002.545.0002.036.000
175Huyện Châu ĐứcĐường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình (cũ) - Giáp ranh TX Phú MỹĐất ở nông thôn4.581.0003.207.0002.291.0001.833.000
176Huyện Châu ĐứcĐường liên xã Suối Nghệ – Láng Lớn Đường Hội Bài - Châu Pha-Đá Bạc - Phước Tân - Giáp ranh xã Bình BaĐất ở nông thôn2.083.0001.457.0001.041.000833.000
177Huyện Châu ĐứcĐường liên xã Suối Nghệ – Láng Lớn Giáp ranh xã Bình Ba - Đường Mỹ Xuân -Ngãi Giao - Hòa Bình (cũ)Đất ở nông thôn1.667.0001.166.000833.000667.000
178Huyện Châu ĐứcĐường liên xã Suối Nghệ - Nghĩa Thành Từ Quốc lộ 56 (xã Nghĩa Thành) - đến Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước TânĐất ở nông thôn3.332.0002.332.0001.667.0001.333.000
179Huyện Châu ĐứcĐường Ngãi Giao – Cù Bị Đường vào xã Cù Bị - Hết ranh giới xã Bàu ChinhĐất ở nông thôn1.667.0001.166.000833.000667.000
180Huyện Châu ĐứcĐường Ngãi Giao – Cù Bị Ranh giới hành chính giữa TT. Ngãi Giao và xã Bình Ba - Đường liên xã Suối Nghệ - Láng LớnĐất ở nông thôn2.083.0001.457.0001.041.000833.000
181Huyện Châu ĐứcĐường Ngãi Giao – Cù Bị Đường liên xã Suối Nghệ - Láng Lớn - Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước TânĐất ở nông thôn2.499.0001.749.0001.249.0001.000.000
182Huyện Châu ĐứcĐường Quảng Phú – Phước An Quốc lộ 56 - Đường TL765Đất ở nông thôn1.667.0001.166.000833.000667.000
183Huyện Châu ĐứcĐường Quốc lộ 56 Bàu Chinh Từ Quốc lộ 56 - đến Đường Bình Giã - Ngãi Giao - Quảng ThànhĐất ở nông thôn1.667.0001.166.000833.000667.000
184Huyện Châu ĐứcĐường Suối Nghệ – Mụ Bân Từ đường liên xã Suối Nghệ - Nghĩa Thành - Khu tái định cư phục vụ KCN - Đô thị Châu ĐứcĐất ở nông thôn2.499.0001.749.0001.249.0001.000.000
185Huyện Châu ĐứcĐường Thạch Long - Khu 3 Từ Quốc lộ 56 - đến Đường Kim Long - Quảng ThànhĐất ở nông thôn2.083.0001.457.0001.041.000833.000
186Huyện Châu ĐứcĐường vào Bàu Sen (đường Xà Bang – Quảng Thành cũ) Từ Quốc lộ 56 - đến Lô cao su (hết ranh giới ấp Xà Bang 2)Đất ở nông thôn2.083.0001.457.0001.041.000833.000
187Huyện Châu ĐứcĐường vào Bàu Sen (đường Xà Bang – Quảng Thành cũ) Lô cao su (hết ranh giới ấp Xà Bang 2) - đến Bàu SenĐất ở nông thôn1.667.0001.166.000833.000667.000
188Huyện Châu ĐứcĐường vào thác Sông Ray Từ đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình - đến Thác Sông Ray (giáp H. Xuyên Mộc)Đất ở nông thôn1.667.0001.166.000833.000667.000
189Huyện Châu ĐứcQuốc lộ 56 Từ Đường giáp ranh xã Bình Ba và thị trấn Ngãi Giao - đến Đường vào chợ mới Bình Ba.Đất ở nông thôn5.091.0003.563.0002.545.0002.036.000
190Huyện Châu ĐứcQuốc lộ 56 Từ Đường vào chợ mới Bình Ba - đến Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân.Đất ở nông thôn4.581.0003.207.0002.291.0001.833.000
191Huyện Châu ĐứcQuốc lộ 56 Từ Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân - đến Hết ranh Trường Ngô Quyền.Đất ở nông thôn5.091.0003.563.0002.545.0002.036.000
192Huyện Châu ĐứcQuốc lộ 56 Từ ranh Trường Ngô Quyền - đến Đường vào ấp Sông Cầu.Đất ở nông thôn4.581.0003.207.0002.291.0001.833.000
193Huyện Châu ĐứcQuốc lộ 56 Từ Đường vào ấp Sông Cầu đến - đến Giáp ranh thành phố Bà Rịa.Đất ở nông thôn5.091.0003.563.0002.545.0002.036.000
194Huyện Châu ĐứcQuốc lộ 56 Từ Ngã ba đường Cùng (đường Huyện Đỏ) - đến hết ranh nhà thờ Kim LongĐất ở nông thôn5.091.0003.563.0002.545.0002.036.000
195Huyện Châu ĐứcQuốc lộ 56 Từ ranh đất nhà thờ Kim Long - đến đường Kim Long - Láng LớnĐất ở nông thôn611.0003.563.0002.545.0002.036.000
196Huyện Châu ĐứcQuốc lộ 56 Từ đường Kim Long - Láng Lớn - đến đầu lô cao su Đôi 1 thuộc Nông trường cao su Xà Bang.Đất ở nông thôn5.091.0003.563.0002.545.0002.036.000
197Huyện Châu ĐứcQuốc lộ 56 Từ Đầu lô cao su Đội 1 thuộc Nông trường cao su Xà Bang - đến Giáp ranh tỉnh Đồng NaiĐất ở nông thôn4.581.0003.207.0002.291.0001.833.000
198Huyện Châu ĐứcĐường vào xã Cù Bị Từ Quốc lộ 56 - đến giáp ranh xã Bàu Cạn, tỉnh Đồng NaiĐất ở nông thôn1.667.0001.166.000833.000667.000
199Huyện Châu ĐứcĐường Xà Bang – Láng Lớn Từ Quốc lộ 56 - đến đường Ngãi Giao – Cù BịĐất ở nông thôn2.083.0001.457.0001.041.000833.000
200Huyện Châu ĐứcĐường Xà Bang – Láng Lớn Từ Đường Ngãi Giao – Cù Bị - đến Cầu Suối ĐáĐất ở nông thôn1.667.0001.166.000833.000667.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (990 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình 2026
Bảng giá đất huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình 2026
Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng 2026
Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng 2026
Bảng giá đất xã Hoà Phú, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Hoà Phú, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.