• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Long Phú, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Long Phú, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Long Phú, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Long Phú, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Long Phú, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Long Phú, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Long Phú, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Long Phú, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Long Phú, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Long Phú Sắp xếp từ: Thị trấn Long Phú, xã Long Phú.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
20601Xã Long PhúKhu tái định cư Chợ Đập Ấp 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các thửa đất có mặt tiếp giáp với đường rộng 5 mét -Đất ở nông thôn2.385.000715.500477.0000
20602Xã Long PhúKhu tái định cư Chợ Đập Ấp 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các thửa đất có mặt tiếp giáp với đường rộng 3,5 mét -Đất ở nông thôn1.956.000586.800391.2000
20603Xã Long PhúKhu tái định cư Ấp Tân Lập (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các tuyến đường trong Khu tái định cư -Đất ở nông thôn1.956.000586.800391.2000
20604Xã Long PhúĐường đal vào khu Tà Lời (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933 - Đường huyện 27Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20605Xã Long PhúĐường đal Xả Chỉ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933C - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20606Xã Long PhúĐường cặp UBND xã Long Phú (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933C - Cầu qua Kênh Bà XẩmĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
20607Xã Long PhúQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Trần ĐềĐất ở nông thôn880.000300.000300.0000
20608Xã Long PhúĐường tỉnh 933 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Thạnh - Cầu Khoan TangĐất ở nông thôn2.560.000768.000512.0000
20609Xã Long PhúĐường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C - Kênh Hai BàoĐất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
20610Xã Long PhúĐường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Hai Bào - Giáp ranh xã Trần ĐềĐất ở nông thôn1.440.000432.000300.0000
20611Xã Long PhúĐường tỉnh 934B (Mạc Đĩnh Chi - Trần Đề ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tài Văn - Giáp ranh xã Liêu TúĐất ở nông thôn760.000300.000300.0000
20612Xã Long PhúĐường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đặng Quang Minh - Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung với Đường tỉnh 933CĐất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
20613Xã Long PhúĐường huyện 26 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Thạnh - Giáp ranh xã Tài VănĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
20614Xã Long PhúĐường huyện 27 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933 - Cầu số 2Đất ở nông thôn504.000300.000300.0000
20615Xã Long PhúĐường huyện 27 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu số 2 - Cầu qua sông Bào BiểnĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20616Xã Long PhúĐường huyện 29 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Tài VănĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
20617Xã Long PhúĐường Đoàn Thế Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Khoan Tang - Ngã ba giao Đường tỉnh 933C và Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933CĐất ở nông thôn3.360.0001.008.000672.0000
20618Xã Long PhúĐường Đặng Quang Minh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vòng xuyến Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung - Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh nối dài với Đường Lương Định CủaĐất ở nông thôn3.040.000912.000608.0000
20619Xã Long PhúĐường Đặng Quang Minh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh nối dài với Đường Lương Định Của - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở nông thôn3.040.000912.000608.0000
20620Xã Long PhúĐường Đặng Quang Minh nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh với Đường Lương Định Của - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở nông thôn2.640.000792.000528.0000
20621Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang Minh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đặng Quang Minh - Giáp ranh Khu tái định cư Chợ Đập Ấp 2Đất ở nông thôn1.440.000432.000300.0000
20622Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang Minh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nội ô khu chợ Đập còn lại -Đất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
20623Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang Minh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đặng Quang Minh - Suốt tuyến (Đà Lạt 3 cũ)Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20624Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang Minh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm cặp Trường Tiểu học Long Phú C - Suốt hẻmĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
20625Xã Long PhúĐường đal cặp Trường Trung học cơ sở thị trấn Long Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đặng Quang Minh - Suốt tuyếnĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
20626Xã Long PhúĐường Lương Định Của (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh với Đường Đặng Quang Minh nối dài - Ngã ba Đình Thần Năm ÔngĐất ở nông thôn2.080.000624.000416.0000
20627Xã Long PhúĐường Lương Định Của (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Đình Thần Năm Ông - Cầu Tân LậpĐất ở nông thôn3.696.0001.108.800739.2000
20628Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Lương Định Của (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm cặp nhà lồng chợ Long Phú (Ấp 3) - Đường Lương Định Của (Đối diện Đình Ông)Đất ở nông thôn1.520.000456.000304.0000
20629Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Lương Định Của (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các tuyến đường Khu Chăn nuôi (cũ) -Đất ở nông thôn800.000300.000300.0000
20630Xã Long PhúĐường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đặng Quang Minh - Cầu Ba TreĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
20631Xã Long PhúĐường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Tre - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ấp 2)Đất ở nông thôn760.000300.000300.0000
20632Xã Long PhúĐường đal cặp Đình Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đặng Quang Minh - Suốt tuyếnĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20633Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung - Khu tái định cư ấp Tân LậpĐất ở nông thôn920.000300.000300.0000
20634Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nội ô Chợ Tân Long (ấp 5) - Suốt hẻmĐất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
20635Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm Trường Tiểu học Long Phú A - Suốt hẻmĐất ở nông thôn2.320.000696.000464.0000
20636Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm Tiệm vàng Sơn - Suốt hẻmĐất ở nông thôn2.320.000696.000464.0000
20637Xã Long PhúĐường đal cặp Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã tư) - Cổng vào Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ)Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20638Xã Long PhúĐường đal cặp Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cổng vào Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ) - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba)Đất ở nông thôn320.000300.000300.0000
20639Xã Long PhúĐường xuống Bến phà (Ấp 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường cặp Ban chỉ huy quân sự huyện Long Phú (cũ) - Sông HậuĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
20640Xã Long PhúĐường đal cặp sông Băng Long (Ấp 4) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Băng Long (Đường Đoàn Thế Trung) - Cầu Tân LậpĐất ở nông thôn2.320.000696.000464.0000
20641Xã Long PhúĐường đal cặp sông Băng Long (Ấp 4) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tân Lập - Cầu Khoan TangĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
20642Xã Long PhúĐường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Băng Long (Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C) - Cầu qua Chùa Hải Long PhướcĐất ở nông thôn920.000300.000300.0000
20643Xã Long PhúĐường đal Ấp 5 (Đường vào Nhà máy Mậu Xương) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C - Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5)Đất ở nông thôn360.000300.000300.0000
20644Xã Long PhúĐường cặp Chùa Tứk - Pray (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C - Hết ranh đất Chùa Tứk - PrayĐất ở nông thôn760.000300.000300.0000
20645Xã Long PhúĐường cặp Chùa Tứk - Pray (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Chùa Tứk - Pray - Ngã ba Lò RènĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
20646Xã Long PhúĐường đal vào Ấp Khoan Tang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Khoan Tang - Hết ranh đất Nhà ông Thạch CơmĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
20647Xã Long PhúLộ Vành Đai Sóc Mới - Tân Lập (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cách cầu Tân Lập về hướng Tây 200 mét và hướng Bắc 200 mét -Đất ở nông thôn440.000300.000300.0000
20648Xã Long PhúKhu tái định cư Chợ Đập Ấp 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các thửa đất có mặt tiếp giáp với đường rộng 5 mét -Đất ở nông thôn1.908.000572.400381.6000
20649Xã Long PhúKhu tái định cư Chợ Đập Ấp 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các thửa đất có mặt tiếp giáp với đường rộng 3,5 mét -Đất ở nông thôn1.564.800469.440312.9600
20650Xã Long PhúKhu tái định cư Ấp Tân Lập (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các tuyến đường trong Khu tái định cư -Đất ở nông thôn1.564.800469.440312.9600
20651Xã Long PhúĐường đal vào khu Tà Lời (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933 - Đường huyện 27Đất ở nông thôn320.000300.000300.0000
20652Xã Long PhúĐường đal Xả Chỉ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933C - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở nông thôn320.000300.000300.0000
20653Xã Long PhúĐường cặp UBND xã Long Phú (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933C - Cầu qua Kênh Bà XẩmĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
20654Xã Long PhúQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Trần ĐềĐất ở nông thôn440.000300.000300.0000
20655Xã Long PhúĐường tỉnh 933 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Thạnh - Cầu Khoan TangĐất ở nông thôn1.280.000384.000300.0000
20656Xã Long PhúĐường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C - Kênh Hai BàoĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
20657Xã Long PhúĐường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Hai Bào - Giáp ranh xã Trần ĐềĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
20658Xã Long PhúĐường tỉnh 934B (Mạc Đĩnh Chi - Trần Đề ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tài Văn - Giáp ranh xã Liêu TúĐất ở nông thôn380.000300.000300.0000
20659Xã Long PhúĐường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đặng Quang Minh - Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung với Đường tỉnh 933CĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
20660Xã Long PhúĐường huyện 26 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Thạnh - Giáp ranh xã Tài VănĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20661Xã Long PhúĐường huyện 27 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 933 - Cầu số 2Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20662Xã Long PhúĐường huyện 27 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu số 2 - Cầu qua sông Bào BiểnĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20663Xã Long PhúĐường huyện 29 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Tài VănĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20664Xã Long PhúĐường Đoàn Thế Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Khoan Tang - Ngã ba giao Đường tỉnh 933C và Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933CĐất ở nông thôn1.680.000504.000336.0000
20665Xã Long PhúĐường Đặng Quang Minh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vòng xuyến Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung - Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh nối dài với Đường Lương Định CủaĐất ở nông thôn1.520.000456.000304.0000
20666Xã Long PhúĐường Đặng Quang Minh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh nối dài với Đường Lương Định Của - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở nông thôn1.520.000456.000304.0000
20667Xã Long PhúĐường Đặng Quang Minh nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh với Đường Lương Định Của - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở nông thôn1.320.000396.000300.0000
20668Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang Minh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đặng Quang Minh - Giáp ranh Khu tái định cư Chợ Đập Ấp 2Đất ở nông thôn720.000300.000300.0000
20669Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang Minh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường nội ô khu chợ Đập còn lại -Đất ở nông thôn600.000300.000300.0000
20670Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang Minh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đặng Quang Minh - Suốt tuyến (Đà Lạt 3 cũ)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20671Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang Minh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hẻm cặp Trường Tiểu học Long Phú C - Suốt hẻmĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20672Xã Long PhúĐường đal cặp Trường Trung học cơ sở thị trấn Long Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đặng Quang Minh - Suốt tuyếnĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20673Xã Long PhúĐường Lương Định Của (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh với Đường Đặng Quang Minh nối dài - Ngã ba Đình Thần Năm ÔngĐất ở nông thôn1.040.000312.000300.0000
20674Xã Long PhúĐường Lương Định Của (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Đình Thần Năm Ông - Cầu Tân LậpĐất ở nông thôn1.848.000554.400369.6000
20675Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Lương Định Của (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hẻm cặp nhà lồng chợ Long Phú (Ấp 3) - Đường Lương Định Của (Đối diện Đình Ông)Đất ở nông thôn760.000300.000300.0000
20676Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Lương Định Của (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các tuyến đường Khu Chăn nuôi (cũ) -Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20677Xã Long PhúĐường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đặng Quang Minh - Cầu Ba TreĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
20678Xã Long PhúĐường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Tre - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ấp 2)Đất ở nông thôn380.000300.000300.0000
20679Xã Long PhúĐường đal cặp Đình Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đặng Quang Minh - Suốt tuyếnĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20680Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung - Khu tái định cư ấp Tân LậpĐất ở nông thôn460.000300.000300.0000
20681Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường nội ô Chợ Tân Long (ấp 5) - Suốt hẻmĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
20682Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hẻm Trường Tiểu học Long Phú A - Suốt hẻmĐất ở nông thôn1.160.000348.000300.0000
20683Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hẻm Tiệm vàng Sơn - Suốt hẻmĐất ở nông thôn1.160.000348.000300.0000
20684Xã Long PhúĐường đal cặp Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã tư) - Cổng vào Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20685Xã Long PhúĐường đal cặp Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cổng vào Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ) - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20686Xã Long PhúĐường xuống Bến phà (Ấp 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường cặp Ban chỉ huy quân sự huyện Long Phú (cũ) - Sông HậuĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20687Xã Long PhúĐường đal cặp sông Băng Long (Ấp 4) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Băng Long (Đường Đoàn Thế Trung) - Cầu Tân LậpĐất ở nông thôn1.160.000348.000300.0000
20688Xã Long PhúĐường đal cặp sông Băng Long (Ấp 4) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tân Lập - Cầu Khoan TangĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
20689Xã Long PhúĐường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Băng Long (Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C) - Cầu qua Chùa Hải Long PhướcĐất ở nông thôn460.000300.000300.0000
20690Xã Long PhúĐường đal Ấp 5 (Đường vào Nhà máy Mậu Xương) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C - Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20691Xã Long PhúĐường cặp Chùa Tứk - Pray (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C - Hết ranh đất Chùa Tứk - PrayĐất ở nông thôn380.000300.000300.0000
20692Xã Long PhúĐường cặp Chùa Tứk - Pray (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Chùa Tứk - Pray - Ngã ba Lò RènĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20693Xã Long PhúĐường đal vào Ấp Khoan Tang (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Khoan Tang - Hết ranh đất Nhà ông Thạch CơmĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20694Xã Long PhúLộ Vành Đai Sóc Mới - Tân Lập (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cách cầu Tân Lập về hướng Tây 200 mét và hướng Bắc 200 mét -Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20695Xã Long PhúKhu tái định cư Chợ Đập Ấp 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các thửa đất có mặt tiếp giáp với đường rộng 5 mét -Đất ở nông thôn954.000300.000300.0000
20696Xã Long PhúKhu tái định cư Chợ Đập Ấp 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các thửa đất có mặt tiếp giáp với đường rộng 3,5 mét -Đất ở nông thôn782.400300.000300.0000
20697Xã Long PhúKhu tái định cư Ấp Tân Lập (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các tuyến đường trong Khu tái định cư -Đất ở nông thôn782.400300.000300.0000
20698Xã Long PhúĐường đal vào khu Tà Lời (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 933 - Đường huyện 27Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20699Xã Long PhúĐường đal Xả Chỉ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 933C - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20700Xã Long PhúĐường cặp UBND xã Long Phú (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 933C - Cầu qua Kênh Bà XẩmĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20560Xã Long PhúQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Trần ĐềĐất ở nông thôn1.100.000330.000300.0000
20561Xã Long PhúĐường tỉnh 933 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Thạnh - Cầu Khoan TangĐất ở nông thôn3.200.000960.000640.0000
20562Xã Long PhúĐường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C - Kênh Hai BàoĐất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
20563Xã Long PhúĐường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Hai Bào - Giáp ranh xã Trần ĐềĐất ở nông thôn1.800.000540.000360.0000
20564Xã Long PhúĐường tỉnh 934B (Mạc Đĩnh Chi - Trần Đề ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tài Văn - Giáp ranh xã Liêu TúĐất ở nông thôn950.000300.000300.0000
20565Xã Long PhúĐường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đặng Quang Minh - Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung với Đường tỉnh 933CĐất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
20566Xã Long PhúĐường huyện 26 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Thạnh - Giáp ranh xã Tài VănĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
20567Xã Long PhúĐường huyện 27 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933 - Cầu số 2Đất ở nông thôn630.000300.000300.0000
20568Xã Long PhúĐường huyện 27 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu số 2 - Cầu qua sông Bào BiểnĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
20569Xã Long PhúĐường huyện 29 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Tài VănĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
20570Xã Long PhúĐường Đoàn Thế Trung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Khoan Tang - Ngã ba giao Đường tỉnh 933C và Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933CĐất ở nông thôn4.200.0001.260.000840.0000
20571Xã Long PhúĐường Đặng Quang Minh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vòng xuyến Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung - Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh nối dài với Đường Lương Định CủaĐất ở nông thôn3.800.0001.140.000760.0000
20572Xã Long PhúĐường Đặng Quang Minh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh nối dài với Đường Lương Định Của - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở nông thôn3.800.0001.140.000760.0000
20573Xã Long PhúĐường Đặng Quang Minh nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh với Đường Lương Định Của - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở nông thôn3.300.000990.000660.0000
20574Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang Minh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đặng Quang Minh - Giáp ranh Khu tái định cư Chợ Đập Ấp 2Đất ở nông thôn1.800.000540.000360.0000
20575Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang Minh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường nội ô khu chợ Đập còn lại -Đất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
20576Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang Minh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đặng Quang Minh - Suốt tuyến (Đà Lạt 3 cũ)Đất ở nông thôn500.000300.000300.0000
20577Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang Minh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm cặp Trường Tiểu học Long Phú C - Suốt hẻmĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
20578Xã Long PhúĐường đal cặp Trường Trung học cơ sở thị trấn Long Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đặng Quang Minh - Suốt tuyếnĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
20579Xã Long PhúĐường Lương Định Của (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh với Đường Đặng Quang Minh nối dài - Ngã ba Đình Thần Năm ÔngĐất ở nông thôn2.600.000780.000520.0000
20580Xã Long PhúĐường Lương Định Của (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Đình Thần Năm Ông - Cầu Tân LậpĐất ở nông thôn4.620.0001.386.000924.0000
20581Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Lương Định Của (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm cặp nhà lồng chợ Long Phú (Ấp 3) - Đường Lương Định Của (Đối diện Đình Ông)Đất ở nông thôn1.900.000570.000380.0000
20582Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Lương Định Của (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các tuyến đường Khu Chăn nuôi (cũ) -Đất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
20583Xã Long PhúĐường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đặng Quang Minh - Cầu Ba TreĐất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
20584Xã Long PhúĐường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Tre - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ấp 2)Đất ở nông thôn950.000300.000300.0000
20585Xã Long PhúĐường đal cặp Đình Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đặng Quang Minh - Suốt tuyếnĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
20586Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế Trung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung - Khu tái định cư ấp Tân LậpĐất ở nông thôn1.150.000345.000300.0000
20587Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế Trung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường nội ô Chợ Tân Long (ấp 5) - Suốt hẻmĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
20588Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế Trung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Trường Tiểu học Long Phú A - Suốt hẻmĐất ở nông thôn2.900.000870.000580.0000
20589Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế Trung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Tiệm vàng Sơn - Suốt hẻmĐất ở nông thôn2.900.000870.000580.0000
20590Xã Long PhúĐường đal cặp Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã tư) - Cổng vào Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ)Đất ở nông thôn500.000300.000300.0000
20591Xã Long PhúĐường đal cặp Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cổng vào Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ) - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba)Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20592Xã Long PhúĐường xuống Bến phà (Ấp 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường cặp Ban chỉ huy quân sự huyện Long Phú (cũ) - Sông HậuĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
20593Xã Long PhúĐường đal cặp sông Băng Long (Ấp 4) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Băng Long (Đường Đoàn Thế Trung) - Cầu Tân LậpĐất ở nông thôn2.900.000870.000580.0000
20594Xã Long PhúĐường đal cặp sông Băng Long (Ấp 4) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tân Lập - Cầu Khoan TangĐất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
20595Xã Long PhúĐường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Băng Long (Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C) - Cầu qua Chùa Hải Long PhướcĐất ở nông thôn1.150.000345.000300.0000
20596Xã Long PhúĐường đal Ấp 5 (Đường vào Nhà máy Mậu Xương) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C - Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5)Đất ở nông thôn450.000300.000300.0000
20597Xã Long PhúĐường cặp Chùa Tứk - Pray (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C - Hết ranh đất Chùa Tứk - PrayĐất ở nông thôn950.000300.000300.0000
20598Xã Long PhúĐường cặp Chùa Tứk - Pray (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Chùa Tứk - Pray - Ngã ba Lò RènĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
20599Xã Long PhúĐường đal vào Ấp Khoan Tang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Khoan Tang - Hết ranh đất Nhà ông Thạch CơmĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
20600Xã Long PhúLộ Vành Đai Sóc Mới - Tân Lập (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cách cầu Tân Lập về hướng Tây 200 mét và hướng Bắc 200 mét -Đất ở nông thôn550.000300.000300.0000
20601Xã Long PhúKhu tái định cư Chợ Đập Ấp 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các thửa đất có mặt tiếp giáp với đường rộng 5 mét -Đất ở nông thôn2.385.000715.500477.0000
20602Xã Long PhúKhu tái định cư Chợ Đập Ấp 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các thửa đất có mặt tiếp giáp với đường rộng 3,5 mét -Đất ở nông thôn1.956.000586.800391.2000
20603Xã Long PhúKhu tái định cư Ấp Tân Lập (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các tuyến đường trong Khu tái định cư -Đất ở nông thôn1.956.000586.800391.2000
20604Xã Long PhúĐường đal vào khu Tà Lời (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933 - Đường huyện 27Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20605Xã Long PhúĐường đal Xả Chỉ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933C - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20606Xã Long PhúĐường cặp UBND xã Long Phú (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933C - Cầu qua Kênh Bà XẩmĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
20607Xã Long PhúQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Trần ĐềĐất ở nông thôn880.000300.000300.0000
20608Xã Long PhúĐường tỉnh 933 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Thạnh - Cầu Khoan TangĐất ở nông thôn2.560.000768.000512.0000
20609Xã Long PhúĐường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C - Kênh Hai BàoĐất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
20610Xã Long PhúĐường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Hai Bào - Giáp ranh xã Trần ĐềĐất ở nông thôn1.440.000432.000300.0000
20611Xã Long PhúĐường tỉnh 934B (Mạc Đĩnh Chi - Trần Đề ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tài Văn - Giáp ranh xã Liêu TúĐất ở nông thôn760.000300.000300.0000
20612Xã Long PhúĐường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đặng Quang Minh - Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung với Đường tỉnh 933CĐất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
20613Xã Long PhúĐường huyện 26 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Thạnh - Giáp ranh xã Tài VănĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
20614Xã Long PhúĐường huyện 27 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933 - Cầu số 2Đất ở nông thôn504.000300.000300.0000
20615Xã Long PhúĐường huyện 27 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu số 2 - Cầu qua sông Bào BiểnĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20616Xã Long PhúĐường huyện 29 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Tài VănĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
20617Xã Long PhúĐường Đoàn Thế Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Khoan Tang - Ngã ba giao Đường tỉnh 933C và Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933CĐất ở nông thôn3.360.0001.008.000672.0000
20618Xã Long PhúĐường Đặng Quang Minh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vòng xuyến Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung - Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh nối dài với Đường Lương Định CủaĐất ở nông thôn3.040.000912.000608.0000
20619Xã Long PhúĐường Đặng Quang Minh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh nối dài với Đường Lương Định Của - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở nông thôn3.040.000912.000608.0000
20620Xã Long PhúĐường Đặng Quang Minh nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh với Đường Lương Định Của - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở nông thôn2.640.000792.000528.0000
20621Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang Minh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đặng Quang Minh - Giáp ranh Khu tái định cư Chợ Đập Ấp 2Đất ở nông thôn1.440.000432.000300.0000
20622Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang Minh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nội ô khu chợ Đập còn lại -Đất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
20623Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang Minh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đặng Quang Minh - Suốt tuyến (Đà Lạt 3 cũ)Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20624Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang Minh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm cặp Trường Tiểu học Long Phú C - Suốt hẻmĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
20625Xã Long PhúĐường đal cặp Trường Trung học cơ sở thị trấn Long Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đặng Quang Minh - Suốt tuyếnĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
20626Xã Long PhúĐường Lương Định Của (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh với Đường Đặng Quang Minh nối dài - Ngã ba Đình Thần Năm ÔngĐất ở nông thôn2.080.000624.000416.0000
20627Xã Long PhúĐường Lương Định Của (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Đình Thần Năm Ông - Cầu Tân LậpĐất ở nông thôn3.696.0001.108.800739.2000
20628Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Lương Định Của (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm cặp nhà lồng chợ Long Phú (Ấp 3) - Đường Lương Định Của (Đối diện Đình Ông)Đất ở nông thôn1.520.000456.000304.0000
20629Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Lương Định Của (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các tuyến đường Khu Chăn nuôi (cũ) -Đất ở nông thôn800.000300.000300.0000
20630Xã Long PhúĐường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đặng Quang Minh - Cầu Ba TreĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
20631Xã Long PhúĐường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Tre - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ấp 2)Đất ở nông thôn760.000300.000300.0000
20632Xã Long PhúĐường đal cặp Đình Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đặng Quang Minh - Suốt tuyếnĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20633Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung - Khu tái định cư ấp Tân LậpĐất ở nông thôn920.000300.000300.0000
20634Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nội ô Chợ Tân Long (ấp 5) - Suốt hẻmĐất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
20635Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm Trường Tiểu học Long Phú A - Suốt hẻmĐất ở nông thôn2.320.000696.000464.0000
20636Xã Long PhúCác tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm Tiệm vàng Sơn - Suốt hẻmĐất ở nông thôn2.320.000696.000464.0000
20637Xã Long PhúĐường đal cặp Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã tư) - Cổng vào Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ)Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20638Xã Long PhúĐường đal cặp Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cổng vào Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ) - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba)Đất ở nông thôn320.000300.000300.0000
20639Xã Long PhúĐường xuống Bến phà (Ấp 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường cặp Ban chỉ huy quân sự huyện Long Phú (cũ) - Sông HậuĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
20640Xã Long PhúĐường đal cặp sông Băng Long (Ấp 4) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Băng Long (Đường Đoàn Thế Trung) - Cầu Tân LậpĐất ở nông thôn2.320.000696.000464.0000
20641Xã Long PhúĐường đal cặp sông Băng Long (Ấp 4) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tân Lập - Cầu Khoan TangĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
20642Xã Long PhúĐường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Băng Long (Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C) - Cầu qua Chùa Hải Long PhướcĐất ở nông thôn920.000300.000300.0000
20643Xã Long PhúĐường đal Ấp 5 (Đường vào Nhà máy Mậu Xương) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C - Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5)Đất ở nông thôn360.000300.000300.0000
20644Xã Long PhúĐường cặp Chùa Tứk - Pray (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C - Hết ranh đất Chùa Tứk - PrayĐất ở nông thôn760.000300.000300.0000
20645Xã Long PhúĐường cặp Chùa Tứk - Pray (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Chùa Tứk - Pray - Ngã ba Lò RènĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
20646Xã Long PhúĐường đal vào Ấp Khoan Tang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Khoan Tang - Hết ranh đất Nhà ông Thạch CơmĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
20647Xã Long PhúLộ Vành Đai Sóc Mới - Tân Lập (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cách cầu Tân Lập về hướng Tây 200 mét và hướng Bắc 200 mét -Đất ở nông thôn440.000300.000300.0000
20648Xã Long PhúKhu tái định cư Chợ Đập Ấp 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các thửa đất có mặt tiếp giáp với đường rộng 5 mét -Đất ở nông thôn1.908.000572.400381.6000
20649Xã Long PhúKhu tái định cư Chợ Đập Ấp 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các thửa đất có mặt tiếp giáp với đường rộng 3,5 mét -Đất ở nông thôn1.564.800469.440312.9600
20650Xã Long PhúKhu tái định cư Ấp Tân Lập (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các tuyến đường trong Khu tái định cư -Đất ở nông thôn1.564.800469.440312.9600
20651Xã Long PhúĐường đal vào khu Tà Lời (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933 - Đường huyện 27Đất ở nông thôn320.000300.000300.0000
20652Xã Long PhúĐường đal Xả Chỉ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933C - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở nông thôn320.000300.000300.0000
20653Xã Long PhúĐường cặp UBND xã Long Phú (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933C - Cầu qua Kênh Bà XẩmĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
20654Xã Long PhúQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Đại Ngãi - Giáp ranh xã Trần ĐềĐất ở nông thôn440.000300.000300.0000
20655Xã Long PhúĐường tỉnh 933 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Thạnh - Cầu Khoan TangĐất ở nông thôn1.280.000384.000300.0000
20656Xã Long PhúĐường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C - Kênh Hai BàoĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
20657Xã Long PhúĐường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Hai Bào - Giáp ranh xã Trần ĐềĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
20658Xã Long PhúĐường tỉnh 934B (Mạc Đĩnh Chi - Trần Đề ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tài Văn - Giáp ranh xã Liêu TúĐất ở nông thôn380.000300.000300.0000
20659Xã Long PhúĐường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đặng Quang Minh - Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung với Đường tỉnh 933CĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (1142 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất huyện Thanh Oai, Hà Nội 2026
Bảng giá đất huyện Thanh Oai, Hà Nội 2026
Bảng giá đất phường Bình Xuân, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Bình Xuân, tỉnh Đồng Tháp 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.