Bảng giá đất huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Quyết định 86/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa kèm theo Quyết định 44/2019/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 231/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (sửa đổi tại Nghị quyết 319/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022);
– Quyết định 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 quy định Bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (sửa đổi tại Quyết định 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/9/2022);
– Quyết định 86/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa kèm theo Quyết định 44/2019/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
– Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, có mặt cắt ngõ (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, có mặt cắt ngõ (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0 m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
* Khu kinh tế Nghi Sơn hệ số vị trí được xác định như sau: Vị trí 2, hệ số bằng 0,90 so với vị trí 1; vị trí 3, hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1; vị trí 4, hệ số bằng 0,70 so với vị trí 1
3.1.2. Đối với nhóm đất khác
Được quy định cụ thể tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 quy định Bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (sửa đổi tại Quyết định 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/9/2022).
3.2. Bảng giá đất huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Yên Định | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ giáp xã Định Bình - đến ngã ba đi cầu Yên Hoành | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| 2 | Huyện Yên Định | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã ba đường đi cầu Yên Hoành - đến bờ kênh B6 | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| 3 | Huyện Yên Định | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ bờ kênh B6 - đến ngã tư Quán Lào | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| 4 | Huyện Yên Định | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến Trạm Khuyến nông (phía Bắc đường QL45) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| 5 | Huyện Yên Định | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Trạm Khuyến Nông - đến hộ ông Nho (phía Bắc đường Quốc lộ 45) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| 6 | Huyện Yên Định | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Phan, khu 1 - đến hộ ông Thiệu khu 1 (phía Bắc đường QL45) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| 7 | Huyện Yên Định | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Minh, khu 1 - đến giáp xã Định Long (phía Bắc đường QL 45) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| 8 | Huyện Yên Định | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến Bưu điện (phía Nam đường Quốc lộ 45) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| 9 | Huyện Yên Định | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Thuyên khu 2 - đến hộ ông Vịnh - đường huyện đi vào xã Định Tăng (phía Nam đường Quốc lộ 45) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| 10 | Huyện Yên Định | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Quân Nguyệt (đường đi xã Định Tăng) - đến xã Định Long (phía Nam đường Quốc lộ 45) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| 11 | Huyện Yên Định | Quốc Lộ 45 cũ - Thị trấn Quán Lào Đoạn đi qua thị trấn Quán Lào - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 12 | Huyện Yên Định | Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến ngã ba hộ ông Hanh | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| 13 | Huyện Yên Định | Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã ba hộ ông Tiến - đến giáp xã Định Tường | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 14 | Huyện Yên Định | Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ giáp xã Yên Giang - đến ngã ba hộ ông Cương Nở (khu 3/2) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 15 | Huyện Yên Định | Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba hộ ông Lương (khu 3/2) - đến ngã 3 cống Đá Ong | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 16 | Huyện Yên Định | Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba cống Đá Ong - đến ngã ba đường đi chợ Thống Nhất | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 17 | Huyện Yên Định | Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba đường đi chợ Thống Nhất - đến hộ ông Chiến Hải (phố 2) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 18 | Huyện Yên Định | Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Chiến Hải - đến ngã ba Thành Hoè (khu phố 3) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 19 | Huyện Yên Định | Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba Thành Hoè (khu phố 3) - đến hết khu phố 4, giáp xã Cao Thịnh | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 20 | Huyện Yên Định | Tỉnh Lộ 528 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến hết Chợ Quán Lào | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| 21 | Huyện Yên Định | Tỉnh Lộ 528 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Bình Thé (hết chợ Quán Lào) - đến đường đi vào Trường cấp 3 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 22 | Huyện Yên Định | Đường từ QL45 đi cầu Yên Hoành - Thị trấn Quán Lào Đoạn ngã 3 QL45 - đến giáp xã Định Tường (cũ) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 23 | Huyện Yên Định | Tuyến đường liên xã - Thị trấn Quán Lào Đường đi Sân vận động từ Quốc lộ 45, - đến Đài truyền thanh huyện | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| 24 | Huyện Yên Định | Tuyến đường liên xã - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Đài truyền thanh huyện - đến giáp xã Định Tường (cũ) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 25 | Huyện Yên Định | Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Nhà thi đấu huyện - đến xí nghiệp Tân Bình | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 26 | Huyện Yên Định | Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ đền Ngọ Tư Thành - đến giáp Bệnh viện Đa khoa | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 27 | Huyện Yên Định | Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã ba hộ bà Hảo - đến Nhà văn hoá khu 1 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 28 | Huyện Yên Định | Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Xuân - đến hộ ông Lâm Tuất | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 29 | Huyện Yên Định | Các đường xương cá ra Quốc lộ 45 - Thị trấn Quán Lào - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 30 | Huyện Yên Định | Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Lâm Tuất - đến giáp xã Định Long | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 31 | Huyện Yên Định | Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Vân - đến hộ ông Bổ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 32 | Huyện Yên Định | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Quán Lào - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 33 | Huyện Yên Định | Đường trong khu II - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Quốc lộ 45 (Ngã ba Bưu điện) - đến hộ bà Lắm giáp xã Định Tường (cũ) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 34 | Huyện Yên Định | Đường trong khu II - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Quốc lộ 45 (hộ ông Khang) - đến (hộ ông Tào) giáp xã Định Tường (cũ) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 35 | Huyện Yên Định | Các trục đường còn lại trong khu II - Thị trấn Quán Lào - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 36 | Huyện Yên Định | Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã ba hộ ông Hanh - đến hộ ông Thuyết (qua kênh B6) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 37 | Huyện Yên Định | Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Ngã ba Quốc Lộ 45 (giáp thương mại) - đến ngã tư Trường Mầm non | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 38 | Huyện Yên Định | Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45 - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 39 | Huyện Yên Định | Các đường xương cá nối Kênh B6 - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 40 | Huyện Yên Định | Đường song song và các đường rẽ ra Quốc lộ 45 - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào từ Kênh B6 - đến giáp Định Tường (cũ) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 41 | Huyện Yên Định | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 42 | Huyện Yên Định | Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Quốc Lộ 45 - đến hết Trạm y tế | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 43 | Huyện Yên Định | Các đường xương cá ra Quốc Lộ 45 - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 44 | Huyện Yên Định | Đường song song với QL45 lô 1 và đường ra Quốc lộ 45 - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào từ đường ra cầu Yên Hoành - đến giáp xã Định Bình | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 45 | Huyện Yên Định | Các đường còn lại khu vực Quy hoạch Cụm Thương mại Dịch vụ - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào từ đường đi cầu Yên Hoành - đến giáp xã Định Bình | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 46 | Huyện Yên Định | Các đường nối ra kênh B6 - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào từ đường đi cầu Yên Hoành - đến giáp kênh B6 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 47 | Huyện Yên Định | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 48 | Huyện Yên Định | Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Quốc Lộ 45 - đến Trường Yên Định I | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 49 | Huyện Yên Định | Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã ba (giáp Trường Yên Định I) - đến đình làng Lý Yên | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 50 | Huyện Yên Định | Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Quốc lộ 45 - đến ngã ba đường Trường Trần Ân Chiêm | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 51 | Huyện Yên Định | Đường Trường Trân Ân Chiêm - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào từ Trường Yên Định I - đến hộ bà Xuân khu 1 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 52 | Huyện Yên Định | Các đường xương cá Cụm dân cư khu vực Nhà máy nước - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 53 | Huyện Yên Định | Các hộ dân cư trong khu vực chợ Quán Lào - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 54 | Huyện Yên Định | Đoạn Quốc lộ 45 - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào giáp hộ ông Nho khu 5 - đến hộ bà Lọc Hướng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 55 | Huyện Yên Định | Đường dọc bờ ao khu Nhà máy nước từ hộ ông Hải Thục đến ngã ba đường nhựa - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào từ hộ ông Hải Thục - đến ngã ba đường nhựa | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 56 | Huyện Yên Định | Các tuyến đường khu đô thị mới (khu 4) thị trấn Quán Lào - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 57 | Huyện Yên Định | Đường trong khu dân cư mới và dân cư quy hoạch khu 3, phía nam thị trấn - Thị trấn Quán Lào - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 58 | Huyện Yên Định | Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Quán Lào Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 59 | Huyện Yên Định | Quốc Lộ 45 cũ - Đi qua xã Định Trường - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 60 | Huyện Yên Định | Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào - Đoạn đi qua xã Định Tường Đoạn từ giáp xã Định Bình - đến giáp HTXNN xã Định Tường | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 61 | Huyện Yên Định | Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào - Đoạn đi qua xã Định Tường Đoạn từ giáp HTXNN xã Định Tường - đến giáp xã Định Long | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 62 | Huyện Yên Định | Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường nối QL 45 đi xã Định Tăng Đoạn giáp TT Quán Lào - đến ngã tư giao với Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc TT Quán Lào | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 63 | Huyện Yên Định | Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường nối QL 45 đi xã Định Tăng Đoạn từ ngã tư giao với Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc TT Quán Lào - đến giáp xã Định Tăng | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 64 | Huyện Yên Định | Đoạn đi qua TT Quán Lào - Đường nối QL 45 đi xã Định Tăng Đoàn từ ngã ba QL 45 giáp xã Định Tường - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 65 | Huyện Yên Định | Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ hộ ông Nghị giáp thị trấn Quán Lào - đến UBND xã (cũ) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 66 | Huyện Yên Định | Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ UBND xã - đến ngã tư hộ ông Khải | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 67 | Huyện Yên Định | Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ ngã tư hộ ông Khải - đến giáp xã Định Tăng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 68 | Huyện Yên Định | Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ hộ bà Hường - đến hộ ông Sơn Hà | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| 69 | Huyện Yên Định | Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ hộ Đào Thịnh - đến Văn phòng thôn Lý Yên | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 70 | Huyện Yên Định | Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ Văn phòng thôn Lý Yên - đến Trạm Biến thế | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 71 | Huyện Yên Định | Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ Trạm Biến thế - đến giáp xã Định Hưng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 72 | Huyện Yên Định | Đường vành đai Thị trấn - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn giáp xã Định Bình - đến giáp xã Định Hưng | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 73 | Huyện Yên Định | Đường từ QL45 đi cầu Yên Hoành - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn giáp thị trấn Quán Lào - đến giáp xã Định Hưng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 74 | Huyện Yên Định | Tuyến đường cầu Hoành đi Quán Lào - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ giáp TT Quán Lào - đến giáp xã Định Tân | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| 75 | Huyện Yên Định | Tuyến đường liên xã - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ giáp SVĐ huyện - đến hộ ông Chính | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 2.912.000 | 2.184.000 | 1.456.000 |
| 76 | Huyện Yên Định | Tuyến đường liên xã - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ ngã tư hộ ông Long - đến cổng làng Thiết Đinh | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| 77 | Huyện Yên Định | Tuyến đường liên xã - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ cổng làng Thiết Đinh - đến giáp xã Định Tăng | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| 78 | Huyện Yên Định | Đường dọc đê sông Cầu Chày, thôn Bối Lim - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đường dọc đê sông Cầu Chày, thôn Bối Lim - | Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| 79 | Huyện Yên Định | Tuyến đường các thôn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ văn phòng thôn Lý Yên đi vào Trường THPT Yên Định 1 - | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.300.000 |
| 80 | Huyện Yên Định | Tuyến đường các thôn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ giáp TT Quán Lào - đến VP thôn Thành Phú | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| 81 | Huyện Yên Định | Tuyến đường các thôn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ ngã ba thôn Thiết Đinh - đến UBND xã | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.248.000 | 936.000 | 624.000 |
| 82 | Huyện Yên Định | Các đường khu dân cư mới Dọc Mau thôn Thành Phú - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường khu dân cư mới Dọc Mau thôn Thành Phú - | Đất ở đô thị | 1.690.000 | 1.352.000 | 1.014.000 | 676.000 |
| 83 | Huyện Yên Định | Các đường trục thôn Lý Yên nối ra Tỉnh lộ 528 - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trục thôn Lý Yên nối ra Tỉnh lộ 528 - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| 84 | Huyện Yên Định | Các đường trục khác trong thôn Lý Yên - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trục khác trong thôn Lý Yên - | Đất ở đô thị | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| 85 | Huyện Yên Định | Các đường trong thôn Thành Phú nối với đường TT Quán Lào ra Quốc Lộ 45 - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trong thôn Thành Phú nối với đường TT Quán Lào ra Quốc Lộ 45 - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| 86 | Huyện Yên Định | Các đường trục thôn Thành Phú nối với đường TT Quán Lào ra Quốc Lộ 45 - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trục thôn Thành Phú nối với đường TT Quán Lào ra Quốc Lộ 45 - | Đất ở đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| 87 | Huyện Yên Định | Các đường còn lại trong thôn Thành Phú - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường còn lại trong thôn Thành Phú - | Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| 88 | Huyện Yên Định | Các đường trục thôn Thiết Đinh - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trục thôn Thiết Đinh - | Đất ở đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| 89 | Huyện Yên Định | Các đường khu dân cư mới Đồng Lách thôn Thiết Đinh - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường khu dân cư mới Đồng Lách thôn Thiết Đinh - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| 90 | Huyện Yên Định | Các đường còn lại trong thôn Thiết Đinh - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường còn lại trong thôn Thiết Đinh - | Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| 91 | Huyện Yên Định | Các đường trục thôn Ngọc Sơn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trục thôn Ngọc Sơn - | Đất ở đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| 92 | Huyện Yên Định | Các đường còn lại trong thôn Ngọc Sơn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường còn lại trong thôn Ngọc Sơn - | Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| 93 | Huyện Yên Định | Các đường trục thôn Bối Lim - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trục thôn Bối Lim - | Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| 94 | Huyện Yên Định | Các đường còn lại trong thôn Bối Lim - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường còn lại trong thôn Bối Lim - | Đất ở đô thị | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| 95 | Huyện Yên Định | Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) - | Đất ở đô thị | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| 96 | Huyện Yên Định | Tuyến đường liên xã (ATK) - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba đường đi chợ - đến ông Thủy Dung (khu phố 2) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 97 | Huyện Yên Định | Tuyến đường liên xã (ATK) - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ông Thủy Dung (Khu phố 2) - đến Cầu Bãi Lai | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 98 | Huyện Yên Định | Tuyến đường liên xã (ATK) - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ Cầu Bãi Lai đi ngã ba Nhà văn hoá Thăng Long - đến ngã ba hộ ông Hùng Thanh | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 99 | Huyện Yên Định | Tuyến đường liên xã (ATK) - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Hùng Thanh - đến giáp xã Cao Thịnh | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 100 | Huyện Yên Định | Tuyến đường trục trong thị trấn - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba Tượng đài Liệt sỹ - đến hết Trường cấp II, III | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 101 | Huyện Yên Định | Tuyến đường trục trong thị trấn - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba hộ ông Cương Nỡ (khu 3/2) đi hết khu Sơn Phòng - đến hết Sân bóng (khu Thắng Lợi) | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 102 | Huyện Yên Định | Tuyến đường trục trong thị trấn - Thị trấn Thống Nhất Đoạn ngã ba hộ ông Thành Hoè (khu phố 3) - đến hết khu Sao Đỏ (giáp xã Quảng Phú) | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 103 | Huyện Yên Định | Tuyến đường liên khu phố - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Quang Hạnh - đến giáp khu phố Thắng Lợi | Đất ở đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| 104 | Huyện Yên Định | Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Chuyền - Sỹ - đến hộ bà Ân - Huyền | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 832.000 | 624.000 | 416.000 |
| 105 | Huyện Yên Định | Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền - đến hộ bà An - Thanh | Đất ở đô thị | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 364.000 |
| 106 | Huyện Yên Định | Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Bình - Tài - đến hộ bà Kim - Điều | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 832.000 | 624.000 | 416.000 |
| 107 | Huyện Yên Định | Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Kim Điều - đến hộ bà Hợp Thuận | Đất ở đô thị | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 364.000 |
| 108 | Huyện Yên Định | Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hoa Hùng - đến hộ bà Thanh Chiến | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 832.000 | 624.000 | 416.000 |
| 109 | Huyện Yên Định | Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Thanh - Chiến - đến hộ bà Chi - Nam | Đất ở đô thị | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 364.000 |
| 110 | Huyện Yên Định | Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Giới - Lịch - đến hộ bà Sen - Hoan | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 832.000 | 624.000 | 416.000 |
| 111 | Huyện Yên Định | Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hồng - đến hộ bà Mai - Thanh | Đất ở đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| 112 | Huyện Yên Định | Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Sen Hoan - đến hộ bà Hưng Nghiêm | Đất ở đô thị | 845.000 | 676.000 | 507.000 | 338.000 |
| 113 | Huyện Yên Định | Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Nhật - Thảo - đến hộ bà Yến - Thành | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 832.000 | 624.000 | 416.000 |
| 114 | Huyện Yên Định | Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Yến - Thành - đến hộ bà Hoà - Quảng | Đất ở đô thị | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 364.000 |
| 115 | Huyện Yên Định | Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Dung Long - đến hộ bà Trang Huy | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 832.000 | 624.000 | 416.000 |
| 116 | Huyện Yên Định | Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Phượng Vào - đến hộ bà Thủy Cảnh | Đất ở đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| 117 | Huyện Yên Định | Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Lĩnh Chung - đến hộ bà Ninh Phong | Đất ở đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| 118 | Huyện Yên Định | Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền - đến hộ bà Lĩnh - Chung | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 832.000 | 624.000 | 416.000 |
| 119 | Huyện Yên Định | Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Yên Hoa - đến hộ bà Thục | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 832.000 | 624.000 | 416.000 |
| 120 | Huyện Yên Định | Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Thục - đến hộ ông Kỳ - Hồng | Đất ở đô thị | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 364.000 |
| 121 | Huyện Yên Định | Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Thanh - đến hộ ông Nguyên | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 832.000 | 624.000 | 416.000 |
| 122 | Huyện Yên Định | Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Đùa - đến hộ bà Lan – Tân | Đất ở đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| 123 | Huyện Yên Định | Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Đằng - đến hộ bà Anh | Đất ở đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| 124 | Huyện Yên Định | Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Nhinh - đến hộ bà Cúc | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 125 | Huyện Yên Định | Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Loan - đến hộ ông Trung - Thắng | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 126 | Huyện Yên Định | Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Dung Thương - đến hộ ông Tuân - Nhi | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 127 | Huyện Yên Định | Khu Phố 2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Hùng - đến giáp đất xã Cao Thịnh | Đất ở đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| 128 | Huyện Yên Định | Khu Phố 2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Liễu - Hiệp - đến hộ bà Lanh | Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| 129 | Huyện Yên Định | Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hoa - Hà - đến hộ bà Dung | Đất ở đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| 130 | Huyện Yên Định | Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Tuyến - Thành - đến hộ bà Bưởi | Đất ở đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| 131 | Huyện Yên Định | Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Lâm - Đức - đến hộ bà Quế - Bích | Đất ở đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| 132 | Huyện Yên Định | Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Tâm - Viên - đến hộ bà Hải - Tuyền | Đất ở đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| 133 | Huyện Yên Định | Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hải - Tuyền - đến hộ bà Minh | Đất ở đô thị | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| 134 | Huyện Yên Định | Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Ân - Việt - đến hộ bà Âu - Thiệu | Đất ở đô thị | 715.000 | 572.000 | 429.000 | 286.000 |
| 135 | Huyện Yên Định | Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Huyền - Liên - đến hộ bà Vân - Thắng | Đất ở đô thị | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| 136 | Huyện Yên Định | Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Vân - Thắng - đến hộ bà Thuý Tuyến | Đất ở đô thị | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| 137 | Huyện Yên Định | Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hương - Đông - đến hộ bà Hải Tuyền | Đất ở đô thị | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| 138 | Huyện Yên Định | Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Khanh - Vững - đến hộ bà Tá | Đất ở đô thị | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| 139 | Huyện Yên Định | Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hà - Tâm - đến hộ bà Khoa | Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| 140 | Huyện Yên Định | Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Trúc - Hải - đến hộ bà Nê, bà Nhuần | Đất ở đô thị | 715.000 | 572.000 | 429.000 | 286.000 |
| 141 | Huyện Yên Định | Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Cúc - đến hộ bà Ta, bà Đoán | Đất ở đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| 142 | Huyện Yên Định | Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hà - ước - đến hộ bà Phương - Đại | Đất ở đô thị | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| 143 | Huyện Yên Định | Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ Nhà văn hoá - đến hộ ông Ca, bà Long | Đất ở đô thị | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| 144 | Huyện Yên Định | Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ Quang - Hải - đến hộ Nghiêm - Phương | Đất ở đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| 145 | Huyện Yên Định | Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Sen - Lang - đến hộ ông Xuông | Đất ở đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| 146 | Huyện Yên Định | Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Mão - Hồ - đến hộ ông Bốn - Quế | Đất ở đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| 147 | Huyện Yên Định | Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Ngọc - Quang - đến hộ bà Liên - Hải | Đất ở đô thị | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| 148 | Huyện Yên Định | Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hưng - đến hộ bà Cúc - Minh, giáp xã Yên Giang | Đất ở đô thị | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| 149 | Huyện Yên Định | Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Cúc - đến hộ ông Chuẩn | Đất ở đô thị | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| 150 | Huyện Yên Định | Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Ngạp - đến giáp xã Yên Giang) | Đất ở đô thị | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 364.000 |
| 151 | Huyện Yên Định | Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Sơn - Thành - đến hộ bà Điếu | Đất ở đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| 152 | Huyện Yên Định | Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Điếu - đến hộ ông Vinh - Tươi | Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| 153 | Huyện Yên Định | Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Bảy - Quang - đến hộ ông Thuyết | Đất ở đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| 154 | Huyện Yên Định | Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Như - Phẩm - đến hộ bà Thu - Bình | Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| 155 | Huyện Yên Định | Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Liên - Lộc - đến hộ ông Trường - Thuý | Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| 156 | Huyện Yên Định | Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Ngàn - đến hộ bà Thuận | Đất ở đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| 157 | Huyện Yên Định | Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề - đến hộ ông Dực - Hạnh | Đất ở đô thị | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| 158 | Huyện Yên Định | Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề - đến hộ ông Hải | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 832.000 | 624.000 | 416.000 |
| 159 | Huyện Yên Định | Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Hải - đến hộ ông Lặng - Hoa | Đất ở đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| 160 | Huyện Yên Định | Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Xim - Thụ - đến hộ ông Thư - Hoa | Đất ở đô thị | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| 161 | Huyện Yên Định | Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Thọ - đến hộ bà Lý | Đất ở đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| 162 | Huyện Yên Định | Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Diện - Bốn - đến hộ bà Cúc | Đất ở đô thị | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| 163 | Huyện Yên Định | Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Mai - Sơn - đến hộ bà Hạnh | Đất ở đô thị | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| 164 | Huyện Yên Định | Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Lý - đến hộ bà Hà - Dương | Đất ở đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| 165 | Huyện Yên Định | Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Vỡ - đến hộ ông Suyết - Phấn | Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| 166 | Huyện Yên Định | Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Nghĩa - đến hộ ông Tiêu | Đất ở đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| 167 | Huyện Yên Định | Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Sự - Sự - đến hộ bà Khuyên | Đất ở đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| 168 | Huyện Yên Định | Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Tính Thắng - đến hộ ông Hoà Khánh | Đất ở đô thị | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| 169 | Huyện Yên Định | Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Nhỏi - đến hộ ông Đương Thìn | Đất ở đô thị | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| 170 | Huyện Yên Định | Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Kỳ Thanh - đến hộ bà Thảo | Đất ở đô thị | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| 171 | Huyện Yên Định | Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Năm Sơn - đến hộ ông Trường Hương | Đất ở đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| 172 | Huyện Yên Định | Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Tính - Thắng - đến hộ bà Nhỏi | Đất ở đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| 173 | Huyện Yên Định | Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Hoà (Khánh) - đến hộ bà Nụ | Đất ở đô thị | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| 174 | Huyện Yên Định | Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Búp - đến hộ ông Đức - Sơn | Đất ở đô thị | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| 175 | Huyện Yên Định | Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Thiết - Hải - đến hộ ông Tý -Thìn | Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| 176 | Huyện Yên Định | Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Các đường trong QH cụm Thương mại Dịch vụ dự án Bò sữa - | Đất ở đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| 177 | Huyện Yên Định | Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Đương - Thìn - đến hộ ông An - Vê | Đất ở đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| 178 | Huyện Yên Định | Khu Phố Sơn Phòng - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Đào - đến hộ ông Thoa - Hùng | Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| 179 | Huyện Yên Định | Khu Phố Sơn Phòng - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ Nhà văn hoá - đến hộ bà Luyến - Chiến | Đất ở đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| 180 | Huyện Yên Định | Khu Phố Sơn Phòng - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Tâm - Sáng - đến hộ ông Đồng | Đất ở đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| 181 | Huyện Yên Định | Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Toán - đến hộ bà Nhật | Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| 182 | Huyện Yên Định | Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Hùng - đến hộ ông Ngân - Hằng | Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| 183 | Huyện Yên Định | Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Thú - đến hộ ông Hiếu - Hoa | Đất ở đô thị | 351.000 | 280.800 | 210.600 | 140.400 |
| 184 | Huyện Yên Định | Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Hạnh - Mai - đến hộ ông Toản Sương | Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| 185 | Huyện Yên Định | Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Năm - Nhàn - đến hộ ông Vân - Tuyết | Đất ở đô thị | 312.000 | 249.600 | 187.200 | 124.800 |
| 186 | Huyện Yên Định | Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Lan Thắng - đến hộ ông Chung Hường | Đất ở đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| 187 | Huyện Yên Định | Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Tý - đến hộ ông Dực - Huệ | Đất ở đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| 188 | Huyện Yên Định | Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Na - Nghị - đến hộ ông Quân - Lan | Đất ở đô thị | 286.000 | 228.800 | 171.600 | 114.400 |
| 189 | Huyện Yên Định | Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hiền - Quảng - đến hộ ông Hiền - Tiền | Đất ở đô thị | 286.000 | 228.800 | 171.600 | 114.400 |
| 190 | Huyện Yên Định | Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Thống Nhất - | Đất ở đô thị | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| 191 | Huyện Yên Định | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ giáp xã Định Bình - đến ngã ba đi cầu Yên Hoành | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| 192 | Huyện Yên Định | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã ba đường đi cầu Yên Hoành - đến bờ kênh B6 | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| 193 | Huyện Yên Định | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ bờ kênh B6 - đến ngã tư Quán Lào | Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 2.280.000 |
| 194 | Huyện Yên Định | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến Trạm Khuyến nông (phía Bắc đường QL45) | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| 195 | Huyện Yên Định | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Trạm Khuyến Nông - đến hộ ông Nho (phía Bắc đường Quốc lộ 45) | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| 196 | Huyện Yên Định | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Phan, khu 1 - đến hộ ông Thiệu khu 1 (phía Bắc đường QL45) | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| 197 | Huyện Yên Định | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Minh, khu 1 - đến giáp xã Định Long (phía Bắc đường QL 45) | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| 198 | Huyện Yên Định | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến Bưu điện (phía Nam đường Quốc lộ 45) | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| 199 | Huyện Yên Định | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Thuyên khu 2 - đến hộ ông Vịnh - đường huyện đi vào xã Định Tăng (phía Nam đường Quốc lộ 45) | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| 200 | Huyện Yên Định | Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Quân Nguyệt (đường đi xã Định Tăng) - đến xã Định Long (phía Nam đường Quốc lộ 45) | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |

